Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT . Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần
bôi vàng để xem chi tiết.
Đang tải văn bản...
Quyết định 5163/QĐ-UBND 2021 quy hoạch sử dụng đất huyện Quốc Oai thành phố Hà Nội
Số hiệu:
5163/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Nơi ban hành:
Thành phố Hà Nội
Người ký:
Nguyễn Trọng Đông
Ngày ban hành:
07/12/2021
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo:
Đang cập nhật
Số công báo:
Đang cập nhật
Tình trạng:
Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 5163/QĐ-UBND
Hà
Nội, ngày 07 tháng 12 năm 2021
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC DUYỆT QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN QUỐC OAI
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương năm 2015; Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và
Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2013; Luật
Quy hoạch, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy
hoạch,
Căn cứ N ghị quyết số 751/2019/UBTVQH 14 ngày
16/8/2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội; Chỉ thị số 30/CT-TTg ngày 27/7/2020 của
Thủ tướng Chính phủ v ề các nhiệm vụ, giải pháp triển
khai lập đồng thời các quy hoạch thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 của Chính phủ về việc lập đồng
thời quy hoạch,
Căn cứ Thông tư số
01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật
việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 21/NQ-HĐND
ngày 08/12/2020, Nghị quyết số 24/NQ-HĐND ngày 23/9/2021 của HĐND Thành phố
thông qua Danh mục các dự án thu hồi đất năm 2021; dự án chuyển mục đích đất trồng
lúa năm 2021 thành phố Hà Nội;
Xét Tờ trình số 209/TTr-UBND ngày
25/11/2021 của UBND huyện Quốc Oai về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất thời
kỳ 2021-2030 huyện Quốc Oai;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài
nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 9131/TTr-TNMT-CCQLĐĐ ngày 03 tháng 12 năm
2021,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện
Quốc Oai với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Nội dung phương án quy hoạch sử dụng
đất đến năm 2030
1.1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Tổng diện tích tự nhiên: 15.122,10
ha, trong đó:
- Đất nông nghiệp: 8.140,22 ha;
- Đất phi nông nghiệp: 6.923,76 ha;
- Đất chưa sử dụng: 58,12 ha.
(Có phụ lục 01 kèm theo)
1.2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng
đất
- Diện tích đất nông nghiệp chuyển
sang đất phi nông nghiệp: 1.595,25 ha;
- Diện tích chuyển đổi cơ cấu sử dụng
đất trong nội bộ đất nông nghiệp: 135,00 ha;
- Diện tích đất phi nông nghiệp không
phải là đất ở sang đất ở: 0,08 ha.
(Có phụ lục 02 kèm theo)
1.3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa
vào sử dụng cho các mục đích khác
Diện tích đưa vào sử dụng cho các mục
đích: 32,97 ha, trong đó:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông
nghiệp: 15,5 ha;
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi
nông nghiệp: 14,92 ha.
(Có phụ lục 03 kèm theo)
2. Vị trí, diện tích các khu vực đất
phải chuyển mục đích sử dụng được xác định theo bản đồ quy hoạch sử dụng đất đến
năm 2030, Báo cáo thuyết minh tổng hợp quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 của
huyện Quốc Oai, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 03
tháng 12 năm 2021.
Điều 2. Cập nhật chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2021
huyện Quốc Oai đã được UBND Thành phố phê duyệt tại các Quyết định số
844/QĐ-UBND ngày 19/2/2021 và Quyết định số 4504/QĐ-UBND ngày 22/10/2021.
(C ó phụ
lục 04 kèm theo)
Điều 3. Căn cứ Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, UBND
huyện Quốc Oai và Sở Tài nguyên và Môi trường:
1. Đối với UBND huyện Quốc Oai:
a) Tổ chức công bố, công khai quy hoạch,
kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
b) Thực hiện thu hồi đất, giao đất,
cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử
dụng đất đã được duyệt;
c) Xác định ranh giới và công khai diện
tích đất trồng lúa; đất rừng sản xuất, rừng phòng hộ (nếu có) cần bảo vệ nghiêm
ngặt;
d) Tổ chức thanh tra, kiểm tra việc
quản lý, sử dụng đất đai; ngăn chặn và kịp thời xử lý các vi phạm trong thực hiện
quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn huyện; không giải quyết thu hồi đất,
chuyển mục đích sử dụng đất, giao đất, cho thuê đất đối với các trường hợp
không có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, xử lý các trường hợp
đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo
quy định của pháp luật đất đai;
đ) Tăng cường công tác tuyên truyền
pháp luật về đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của pháp luật,
sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát
triển bền vững;
e) Cân đối xác định các nguồn vốn để
thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của quy hoạch, kế
hoạch sử dụng; Thực hiện chính sách khai thác quỹ đất hợp lý, phát huy tiềm
năng về đất; tăng cường thực hiện các dự án đấu giá, đấu thầu dự án có sử dụng
đất nhằm tăng nguồn thu cho ngân sách nhà nước.
f) Sau khi quy hoạch thành phố Hà Nội
thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045 được phê duyệt, nếu quy hoạch sử dụng
đất đến năm 2030 cấp huyện có mâu thuẫn với quy hoạch Thành phố thì phải báo
cáo và đề xuất điều chỉnh cho phù hợp.
2. Đối với Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Tổ chức thanh tra, kiểm tra việc
thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
b) Tổng hợp báo cáo Ủy ban nhân dân
Thành phố kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành
phố đến ngày 31 tháng 12 hàng năm.
c) Trường hợp Quy hoạch sử dụng đất đến
năm 2030 cấp huyện có mâu thuẫn với Quy hoạch Thành phố thời kỳ 2021-2030 thì
trên cơ sở đề nghị của UBND huyện Quốc Oai, Sở Tài nguyên và Môi trường báo cáo
Hội đồng thẩm định Quy hoạch sử dụng đất Thành phố thẩm định, trình UBND Thành
phố điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 cấp huyện theo quy định.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh
Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành của Thành phố; Chủ tịch Ủy
ban nhân dân huyện Quốc Oai và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm
thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- TT Thành ủy;
- TT HĐND;
- Mặt trận tổ quốc Thành phố;
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- VPUB: CPVP, các đ/c PCVP, P.ĐT;
- Lưu VT. (Giang)
TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Trọng Đông
PHỤ LỤC 01: QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN QUỐC OAI
(Kèm
theo Quyết định số 5163/QĐ-UBND ngày 07/12/2021 của UBND thành phố Hà Nội)
Đơn vị
tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Diện tích cấp huyện xác định
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT Quốc Oai
Xã Sài Sơn
Xã Phượng Cách
Xã Yên Sơn
Xã Đồng Quang
Xã Cộng Hòa
Xã Tân Hòa
Xã Tân Phú
Xã Đại Thành
Xã Thạch Thán
(1)
(2)
(3)
(5)
(6 )=(7)+( 29)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
(15)
(16)
I
Lo ại
đ ất
15.122,10
15.122,10
510,13
1.014,83
265,77
432,70
1.097,77
446 , 20
385,11
291,57
269,25
208,61
1
Đất
nông nghiệp
NNP
8.140,22
8.140,22
114 , 26
484,39
147,06
201,15
778,89
242,81
187,70
165,53
129,47
83,83
Trong đ ó :
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.1
Đất tr ồ ng lúa
LUA
4.313,89
4.313,89
92,52
237,37
68,03
47,10
543,01
178,47
134,09
123,41
1,88
65,31
Trong đó: Đất
chuyên trồng lúa nước
LUC
4.091,79
4.091,79
92,52
236,50
65,61
47,10
543,01
178,47
134,09
123,41
1,88
65,31
1.2
Đất trồng
cây hàng năm khác
HNK
504,27
504,27
0,93
163,58
37,42
9,41
45,17
12,42
15,50
12,94
0,41
3,47
1.3
Đất trồng
cây lâu năm
CLN
1.435,51
1.435,51
0,02
36,17
11,56
122,85
32,94
12,28
6,15
13,04
118,90
0,08
1.4
Đất rừng
phòng hộ
RPH
412,06
412,06
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.5
Đất rừng đặc
d ụng
RDD
86,08
86,08
-
16,31
-
-
-
-
-
-
-
-
1.6
Đất rừng sản
xuất
RSX
579,11
579,11
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Trong đó: đất
có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
158,93
158,93
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.7
Đất nuôi trồng
thủy sản
NTS
453,52
453,52
10,48
24,27
6,93
6,66
43,38
21,85
21,96
9,76
5,80
7,69
1.8
Đất làm muối
LMU
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.9
Đất nông
nghiệp khác
NKH
355,78
355,78
10,31
6,69
23,12
15,13
114,39
17,79
10,00
6,38
2,48
7,28
2
Đất
phi nông nghiệp
PNN
6.923,76
6.923,76
392,48
530,44
113,90
230,71
318 ,8 4
203,28
194,87
126,04
139,31
124,66
Trong đó:
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.1
Đ ấ t quốc
ph ò ng
CQP
449,40
449,40
1,15
1,83
0,12
0,10
0,10
8,06
0,20
0,09
0,15
0,10
2.2
Đất an ninh
CAN
4,26
4,26
1,07
0,10
0,12
0,13
-
0,22
0,20
0,08
0,20
0,45
2.3
Đất khu
công nghiệp
SKK
255,81
255,81
70,35
-
-
10,27
-
-
-
-
-
-
2.4
Đất cụm
công nghiệp
SKN
218,23
218,23
-
-
-
7,51
15,00
12,94
-
-
-
2.5
Đất thương
mại, dịch vụ
TMD
235,61
235,61
2,92
171,64
3,24
0,87
0,99
3,55
0,32
5,80
2,90
0,06
2.6
Đất cơ sở sản
xuất phi nông nghiệp
SKC
87,65
87,65
3,80
8,86
2,68
15,04
-
0,20
1,16
0,24
-
0,45
2.7
Đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
SKS
92,18
92,18
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.8
Đất sản xuất
vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
118,89
118,89
2,85
-
-
-
-
-
0,82
-
-
-
2.9
Đất phát
triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
2.674,94
2.674,94
152,78
149,43
42,90
114,10
196,99
73,72
82,51
53,13
39,94
96,03
Trong đó:
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất giao
thông
DGT
1.718,66
1.718,66
97,42
94,88
24,67
80,80
122,64
44,64
47,67
30,88
19,87
65,79
-
Đất thủy lợi
DTL
307,44
307,44
8,50
11,41
4,81
14,75
30,30
14,90
8,08
7,05
7,53
9,42
-
Đất xây dựng
cơ sở văn hóa
DVH
58,31
58,31
0,69
1,67
1,61
1,07
0,15
1,32
2,61
1,02
0,62
2,69
-
Đất xây dựng
cơ sở y tế
DYT
35,68
35,68
3,12
0,42
0,08
0,14
0,65
0,11
0,21
0,18
0,24
0,64
-
Đất xây dựng
cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
136,50
136,50
13,15
14,88
4,53
3,26
7,39
3,34
9,62
3,06
3,25
5,16
-
Đất xây dựng
cơ sở thể dục thể thao
DTT
136,01
136,01
2,38
4,69
2,18
4,15
6,48
1,86
3,88
1,49
1,39
0,24
-
Đất công
trình năng lượng
DNL
28,36
28,36
7,25
0,35
0,18
0,73
11,46
0,13
0,11
0,00
0,20
0,70
-
Đất công
trình bưu chính, viễn thông
DBV
0,69
0,69
0,05
0,03
0,01
0,02
0,10
0,03
0,02
0,02
0,02
-
-
Đất xây dựng
kho dự trữ quốc gia
DKG
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất có di
tích lịch sử - văn hóa
DDT
3,90
3,90
1,39
1,90
-
0,04
-
-
-
-
-
-
-
Đất bãi thải,
xử lý chất thải
DRA
10,50
10,50
0,74
0,37
0,24
0,51
0,84
0,17
0,31
0,76
0,10
0,27
-
Đất cơ sở
tôn giáo
TON
32,35
32,35
1,61
2,41
0,55
1,26
2,19
0,80
1,70
1,21
2,16
0,40
-
Đất làm
nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
171,00
171,00
15,72
14,95
3,74
6,82
13,97
6,05
7,70
6,56
4,26
2,66
-
Đất xây dựng
cơ sở khoa học công nghệ
DKH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất xây dựng
cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
0,02
0,02
0,02
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất chợ
DCH
35,52
35,52
0,74
1,47
0,30
0,55
0,82
0,37
0,60
0,90
0,30
8,06
2.10
Đất d anh lam
th ắ ng cảnh
DDL
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.11
Đất sinh hoạt
cộng đồng
DSH
6,10
6,10
-
-
0,19
-
0,55
0,58
-
0,06
0,67
-
2.12
Đất khu vui
chơi, giải trí công cộng
DKV
16,03
16,03
0,58
3,14
3,76
0,12
0,89
1,00
-
-
-
1,61
2.13
Đất ở tại
nông thôn
ONT
2.166,69
2.166,69
-
165,04
51,14
60,09
104,81
79,03
86,46
48,81
78,52
21, 1 4
2.14
Đất ở tại
đô thị
ODT
195,59
195,59
137,83
19,62
-
10,00
-
-
-
-
-
-
2.15
Đất xây dựng
trụ sở cơ quan
TSC
32,75
32,75
13,98
0,85
0,56
0,66
1,10
0,82
0,45
0,76
2,23
1,27
2.16
Đất xây dựng
trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
4,05
4,05
0,51
0,34
0,77
0,30
-
-
-
-
-
-
2.17
Đất xây dựng
cơ sở ngoại giao
DNG
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.18
Đất tín ngưỡng
TIN
30,66
30,66
2,43
2,21
0,57
1,47
2,57
5,05
1,00
3,01
2,13
0,28
2.19
Đất sông,
ngòi, kênh, rạch, suối
SON
228,47
228,47
1,05
2,59
7,73
9,56
4,70
15,98
3,54
9,77
12,29
2,16
2.20
Đất có mặt
nước chuyên dùng
MNC
99,06
99,06
1,10
3,78
-
0,01
6,14
-
5,27
4,13
0,28
0,92
2.21
Đất phi
nông nghiệp khác
PNK
5,97
5,97
-
-
-
0,48
-
0,03
-
-
-
0,19
3
Đất ch ư a
sử d ụ ng
CSD
58,12
58,12
3,39
-
4,81
0,84
0,04
0,11
2,54
-
0,48
0,12
II
Khu chức
năng
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1
Đất khu
công nghệ cao
KCN
154,10
154,1
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2
Đất khu
kinh tế
KKT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
3
Đất đô thị
KDT
510,13
510,13
510,13
-
-
-
-
-
-
-
-
4
Khu sản xuất
nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công
nghiệp lâu năm)
KNN
5.097,82
5.097,82
108,47
269,88
76,18
119,46
587,70
196,81
146,62
136,52
61,54
77,95
5
Khu lâm
nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)
KLN
1 . 549,51
1.549,51
14,87
42,86
8,27
26,79
24,89
11,74
9,25
8,54
17,35
10,48
6
Khu du lịch
KDL
213,73
213,73
-
213,73
-
-
-
-
-
-
-
-
7
Khu bảo tồn
thiên nhiên và đa dạng sinh học
KBT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
8
Khu phát
triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)
KPC
474,04
474,04
70,35
-
-
17,78
-
15,00
12,94
-
-
-
9
Khu đô thị
(trong đó có khu đô thị mới)
DTC
9.632 ,0 2
9.632,02
510,13
429,84
202,89
202,89
262,85
-
-
-
-
202,89
10
Khu thương
mại - dịch vụ
KTM
1.615,74
1.615,74
33,79
260,33
3,25
23,15
323,62
78,86
-
-
-
147,06
11
Khu đô thị
- thương mại - dịch vụ
KDV
1.741,02
1.741,02
112,54
112,92
66,86
46,9
-
-
-
-
-
36,2
12
Khu dân cư
nông thôn
DNT
4.077,67
4.077,67
-
246,65
56,93
77,76
139,81
74,40
93,68
86,18
93,37
36,39
13
Khu ở, làng
nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn
KON
245,73
245,73
8,73
-
-
93,20
13,50
12,90
9,50
-
-
* Ghi chú: Khu chức năng không tổng
hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
PHỤ LỤC 01: QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 HUYỆN QUỐC OAI (Các xã tiếp theo)
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
M ã
Diện tích cấp huyện xác định
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã Ngọc Mỹ
Xã Nghĩa Hương
Xã C ấn Hữu
Xã Tuyết Nghĩa
Xã Ngọc Liệp
Xã L i ệp Tuyết
Xã Hòa Thạch
Xã Đông Yên
Xã Ph ú Cát
Xã Phú M ã n
Xã Đông Xuân
(1)
(2)
(3)
(5)
(6 )=( 7)...
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
(25)
(26)
(27)
I
Lo ại
đ ất
15.122,10
15.122,10
556 ,5 0
367,24
985 ,2 2
514 , 34
639,85
393,80
1.837,69
1.264 ,2 1
1.122,72
899 , 31
1.619 ,2 8
1
Đất
nông nghiệp
NNP
8.140,22
8.140,22
19 9,3 4
198,62
659 , 39
279 ,9 4
310 , 32
173,96
1.049 ,9 9
645 , 37
427 ,2 2
468,17
1.192 ,8 3
Trong đ ó :
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.1
Đất tr ồ ng lúa
LUA
4.313,89
4.313,89
155,75
125 ,2 1
527,17
244,98
286,63
144,79
303,18
435,01
291,75
93 ,5 4
214,69
Trong đó: Đất
chuyên trồng lúa nước
LUC
4.091,79
4.091,79
155,75
125 ,2 1
527,17
244,98
286,63
143,75
303,18
261,92
291,75
92,95
170,60
1.2
Đất trồng
cây hàng năm khác
HNK
504,27
504,27
2,65
22,02
1 ,2 0
1,60
1,66
1,98
36 , 36
81,93
32,16
11,88
9,59
1.3
Đất trồng
cây lâu năm
CLN
1.435,51
1.435,51
0,01
31,39
9 ,2 8
5,00
0,71
5,24
536,51
33,33
76,06
7,52
376,47
1.4
Đất rừng
phòng hộ
RPH
412,06
412,06
-
-
-
-
-
-
65,95
-
-
85,00
261,11
1.5
Đất rừng đặc
d ụng
RDD
86,08
86,08
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
69,77
1.6
Đất rừng sản
xuất
RSX
579,11
579,11
-
-
-
-
-
-
55,01
23,08
259,56
241,46
Trong đó: đất
có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
158,93
158,93
-
-
-
-
-
-
-
-
-
150 ,2 4
8,69
1.7
Đất nuôi trồng
thủy sản
NTS
453,52
453,52
5,02
10,18
63,70
27,74
14,35
19,72
48,59
54 ,2 2
20,81
10,67
19,74
1.8
Đất làm muối
LMU
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.9
Đất nông
nghiệp khác
NKH
355,78
355,78
35,91
9,82
58,04
0,62
6,97
2 ,2 3
4,39
17,80
6,43
-
-
2
Đất
phi nông nghiệp
PNN
6.923,76
6.923,76
357,15
168,00
324 ,2 1
224 ,2 6
328,70
216,41
774,40
616,41
689,77
426 ,2 8
423,66
Trong đó:
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.1
Đ ấ t quốc
ph ò ng
CQP
449,40
449,40
0,20
030
0,10
0,10
0,12
25,35
211,10
33,39
46,06
75,86
45,02
2.2
Đất an ninh
CAN
4,26
4,26
0,20
0,10
0,15
0,07
0,13
0,15
0,12
0,17
0,35
0,15
0,10
2.3
Đất khu
công nghiệp
SKK
255,81
255,81
-
-
-
-
20,42
-
-
-
154,77
-
-
2.4
Đất cụm
công nghiệp
SKN
218,23
218,23
8,00
12,00
20,00
20,00
15,78
27,00
45,00
35,00
-
-
-
2.5
Đất thương
mại, dịch vụ
TMD
235,61
235,61
5,00
-
0,42
1,36
-
0,01
8,56
1,03
24,81
-
2,13
2.6
Đất cơ sở sản
xuất phi nông nghiệp
SKC
87,65
87,65
9,50
0,15
2,70
-
2,12
0,07
2,54
29,05
6,74
2,35
-
2.7
Đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
SKS
92,18
92,18
-
-
-
-
-
-
0,80
-
-
-
91,38
2.8
Đất sản xuất
vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
118,89
118,89
0,05
-
2,03
-
6,50
-
25,83
-
10,01
70,80
-
2.9
Đất phát
triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
2.674,94
2.674,94
202,03
84,31
199,24
103,80
183,68
107,68
231,44
216,75
166,07
69,76
108,67
Trong đó:
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất giao
thông
DGT
1.718,66
1.718,66
101,85
54,00
130,26
69,88
141,46
67,85
126,50
147,80
134,29
41,91
73,60
-
Đất thủy lợi
DTL
307,44
307,44
20,35
12, 00
38,66
9,82
23,09
18,09
25,80
17,79
7,67
6,45
10,97
-
Đất xây dựng
cơ sở văn hóa
DVH
58,31
58,31
26,65
1,52
1,55
1,05
1 , 29
4,11
0,87
0,98
4,60
1,55
0,69
-
Đất xây dựng
cơ sở y tế
DYT
35,68
35,68
12,62
0,20
0,15
0,23
0,43
0,12
0,92
13,93
0,32
0,76
0,21
-
Đất xây dựng
cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
136,50
136,50
10,83
2,77
12,05
3,97
6,21
3,27
4,94
8,78
5,23
1,32
9,49
-
Đất xây dựng
cơ sở thể dục thể thao
DTT
136,01
136,01
2,40
2,23
2,46
5,29
2,39
3,75
62,04
5,22
5,32
13,55
2,62
-
Đất công trình
năng lượng
DNL
28,36
28,36
0,73
0,66
0,98
0,05
0,89
0,01
2,49
0,55
0,63
0,15
0,13
-
Đất công
trình bưu chính, viễn thông
DBV
0,69
0,69
0,06
0,07
0,04
0,04
-
0,02
0,02
-
0,02
0,05
0,07
-
Đất xây dựng
kho dự trữ quốc gia
DKG
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất có di
tích lịch sử - văn hóa
DDT
3,90
3,90
-
-
-
-
-
-
0,27
-
0,30
-
-
-
Đất bãi thải,
xử lý chất thải
DRA
10,50
10,50
1,82
0,20
1,02
0,82
0,92
0,07
0,20
0,25
0,49
0,10
0,30
-
Đất cơ sở
tôn giáo
TON
32,35
32,35
0,39
3,98
2,36
3,63
0,81
1,15
1,1 9
2,52
1,91
-
0,12
-
Đất làm
nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
171,00
171,00
21,11
6,15
7,90
8,52
5,45
8,94
5,25
6,93
4,58
3,56
10,18
-
Đất xây dựng
cơ sở khoa học công nghệ
DKH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất xây dựng
cơ sở dịch vụ xã hội
DXH
0,02
0,02
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất chợ
DCH
35,52
35,52
3,22
0,53
1,81
0,50
0,74
0,30
0,95
12,00
0,71
0,36
0,29
2.10
Đất d anh lam
th ắ ng cảnh
DDL
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.11
Đất sinh hoạt
cộng đồng
DSH
6,10
6,10
-
-
0,11
0,90
-
-
-
-
-
1,16
1,88
2.12
Đất khu vui
chơi, giải trí công cộng
DKV
16,03
16,03
-
-
0,88
-
0,03
1,06
-
-
1,56
1,40
-
2.13
Đất ở tại
nông thôn
ONT
2.166,69
2.166,69
95,16
55,09
87,29
71,66
81,87
43,53
210,78
260,50
231,02
194,46
140,29
2.14
Đất ở tại
đô thị
ODT
195,59
195,59
28,14
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.15
Đất xây dựng
trụ sở cơ quan
TSC
32,75
32,75
1,45
0,29
0,70
0,70
1,27
0,76
2,83
0,61
0,77
-
0,69
2.16
Đất xây dựng
trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
4,05
4,05
-
-
-
-
-
-
1,84
0,07
0,22
-
-
2.17
Đất xây dựng
cơ sở ngoại giao
DNG
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.18
Đất tín ngưỡng
TIN
30,66
30,66
0,82
0,16
1,35
1,24
1,39
1,25
0,60
1,24
1,79
-
0,10
2.19
Đất sông,
ngòi, kênh, rạch, suối
SON
228,47
228,47
4,60
7,81
9,24
24,39
13,47
9,55
9,24
21,97
40,57
5,34
12,92
2.20
Đất có mặt nước
chuyên dùng
MNC
99,06
99,06
2,00
4,28
-
0,04
0,26
-
23,72
16,63
5,03
4,99
20,48
2.21
Đất phi
nông nghiệp khác
PNK
5,97
5,97
-
3,61
-
-
1,66
-
-
-
-
-
-
3
Đất
ch ư a sử d ụ ng
CSD
58,12
58,12
0,02
0,62
1,62
10,14
0,83
3,43
13,30
2,43
5,74
4,87
2,79
II
Khu chức
năng
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1
Đất khu
công nghệ cao
KCN
154,10
154,1
-
-
-
-
-
-
-
154,1
-
-
2
Đất khu
kinh tế
KKT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
3
Đất đô thị
KDT
510,13
510,13
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
4
Khu sản xuất
nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công
nghiệp lâu năm)
KNN
5.097,82
5.097,82
178,15
151,82
566,31
260,53
315,48
163,30
572,69
303,56
345,93
104,59
354,33
5
Khu lâm nghiệp
(khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)
KLN
1 . 549,51
1.549,51
16,33
13,90
22,38
15,94
24,07
12,71
197,25
57,07
37,47
353,26
624,09
6
Khu du lịch
KDL
213,73
213,73
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
7
Khu bảo tồn
thiên nhiên và đa dạng sinh học
KBT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
8
Khu phát
triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)
KPC
474,04
474,04
8,00
12,00
20,00
20,00
36,20
27,00
45,00
35,00
154,77
-
-
9
Khu đô thị
(trong đó có khu đô thị mới)
DTC
9.632 ,0 2
9.632,02
202,89
-
-
-
1130 ,33
937,47
1.837,69
70,84
1.122,72
899,31
1.619,28
10
Khu thương
mại - dịch vụ
KTM
1.615,74
1.615,74
305,50
-
140,48
-
299,70
-
-
-
-
-
-
11
Khu đô thị
- thương mại - dịch vụ
KDV
1.741,02
1.741,02
26,1
-
-
-
126,44
-
-
70,84
489,92
-
652,3
12
Khu dân cư nông
thôn
DNT
4.077,67
4.077,67
92,65
91,17
94,77
117,07
73,98
49,31
790,28
307,30
284,16
324,60
560,08
13
Khu ở, làng
nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn
KON
245,73
245,73
1,68
12,00
10,01
19, 00
8,82
7,09
3,60
35,70
10,00
-
-
* Ghi chú: Khu chức năng không tổng
hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
PHỤ LỤC 02: DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030
(Kèm
theo Quyết định số 5163/QĐ-UBND ngày 07/12/2021 của UBND thành phố Hà Nội)
Đơn vị
tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
M ã
Tổng diện t íc h
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT Quốc Oai
Xã Sài Sơn
Xã Phượng Cách
Xã Yên Sơn
Xã Đồng Quang
Xã Cộng Hòa
Xã Tân Hòa
Xã Tân Phú
Xã Đại Thành
Xã Thạch Thán
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+
...(25)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
1
Đất nông
nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
1.595,25
71,80
207,13
42,09
67,10
50,82
46,26
42,44
17,11
27,28
61,49
Trong đó:
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.1
Đất trồng
lúa
LU A /PNN
862,35
65,50
130,00
17,87
23,77
29,76
22,95
34,06
4,02
0,16
34,08
Trong đó: Đất
chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
860,35
65,50
128,00
17,87
23,77
29,76
22,95
34,06
4,02
0,16
34,08
1 . 2
Đất trồng
cây hàng năm khác
HNK/PNN
166,89
0,84
59,36
7,30
5,45
2,80
14,00
5,21
4,15
0,25
0,20
1.3
Đất trồng
cây lâu năm
CLN/PNN
410,23
3,29
16,74
11 ,15
29,52
7,96
8,74
2,77
8,34
24,89
0,33
1.4
Đất rừng
phòng hộ
RPH/PNN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.5
Đất rừng đặc
d ụng
RDD/PNN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.6
Đất rừng sản
xuất
RSX/PNN
23,58
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Trong đó: đất
có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN/PNN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.7
Đất nuôi trồng
thủy sản
NTS/PNN
5,67
0,40
1,03
-
1,04
-
0,55
0,40
0,33
0,50
0,30
1 . 8
Đất làm mu ối
LM U /PNN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.9
Đất nông
nghiệp khác
NKH/PNN
126,53
1,77
-
5,77
7,32
10,30
0,02
-
0,27
1,48
26,58
2
Chuyển đổi
cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
135,00
-
10,00
6,00
8,00
14,00
22,00
16,00
10,00
-
-
Trong đó:
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.1
Đất trồng
lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
L U A/CLN
100,00
-
10,00
6,00
8,00
14,00
7,00
6,00
10,00
-
-
2 . 2
Đất trồng
lúa chuyển sang đất trồng rừng
LUA/LNP
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.3
Đất trồng
lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
L U A/NTS
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.4
Đất trồng
lúa chuyển sang đất chăn nuôi trang trại tập trung
LUA/NKH
35,00
-
-
-
-
-
15,00
10,00
-
-
-
2.5
Đất trồng
cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
HNK/NTS
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.6
Đất trồng
cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối
HNK/LM U
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.7
Đất rừng
phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RPH/NKR(a)
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.8
Đất rừng đặc
dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RDD/NKR(a)
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2 . 9
Đất rừng sản
xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RSX/NKR(a)
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Trong đó: đất
có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN/NKR a
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
3
Đất phi
nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
PKO/OCT
0,08
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất
nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác. PKO là đất phi nông
nghiệp không phải là đất ở.
PHỤ LỤC 02: DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2030 (các xã tiếp
theo)
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
M ã
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã Ngọc Mỹ
Xã Nghĩa Hương
Xã C ấ n Hữu
Xã Tuyết Nghĩa
Xã Ngọc Liệp
Xã Liệp Tuyết
Xã Hòa Thạch
Xã Đông Yên
Xã Phú Cát
Xã Phú Mãn
Xã Đông Xuân
(1)
(2)
(3)
(4)=(5)+
...(25)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
(25)
1
Đất nông
nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
1.595,25
164,70
39,02
86,23
56,59
55,53
75,90
161,26
142,80
81,84
33,33
64,55
Trong đó:
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.1
Đất trồng
lúa
LU A /PNN
862,35
114,64
36,74
56,00
50,35
51,24
64,22
17,14
70,22
17,58
11,19
10,88
Trong đó: Đất
chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
860,35
114,64
36,74
56,00
50,35
51,24
64,22
17,14
70,22
17,58
11,19
10,88
1 . 2
Đất trồng
cây hàng năm khác
HNK/PNN
166,89
-
1,22
2,01
0,54
0,39
3,81
7,43
30,60
9,39
6,65
5,30
1.3
Đất trồng
cây lâu năm
CLN/PNN
410,23
0,96
1,06
18,11
5,70
3,90
2,79
118,91
29,49
52,72
15,49
47,37
1.4
Đất rừng
phòng hộ
RPH/PNN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.5
Đất rừng đặc
d ụng
RDD/PNN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.6
Đất rừng sản
xuất
RSX/PNN
23,58
-
-
-
-
-
17,58
5,00
-
1,00
Trong đó: đất
có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN/PNN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.7
Đất nuôi trồng
thủy sản
NTS/PNN
5,67
0,18
-
0,51
-
-
0,08
0,20
-
0,15
-
-
1 . 8
Đất làm mu ối
LM U /PNN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.9
Đất nông
nghiệp khác
NKH/PNN
126,53
48,92
-
9,60
-
-
5,00
-
7,50
2,00
-
-
2
Chuyển đổi
cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
135,00
-
7,00
15,00
5,00
-
5,00
5,00
12,00
-
-
-
Trong đó:
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.1
Đất trồng
lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
L U A/CLN
100,00
-
7,00
5,00
5,00
-
5,00
5,00
12,00
-
-
-
2 . 2
Đất trồng
lúa chuyển sang đất trồng rừng
LUA/LNP
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.3
Đất trồng
lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
L U A/NTS
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.4
Đất trồng
lúa chuyển sang đất chăn nuôi trang trại tập trung
LUA/NKH
35,00
-
-
10,00
-
-
-
-
-
-
-
-
2.5
Đất trồng
cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
HNK/NTS
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.6
Đất trồng
cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối
HNK/LM U
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.7
Đất rừng
phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RPH/NKR(a)
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.8
Đất rừng đặc
dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RDD/NKR(a)
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2 . 9
Đất rừng sản
xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RSX/NKR(a)
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Trong đó: đất
có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN/NKR a
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
3
Đất phi
nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
PKO/OCT
0,08
-
-
-
0,08
-
-
-
-
-
-
-
a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất
nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác. PKO là đất phi nông
nghiệp không phải là đất ở.
PHỤ LỤC 03: DIỆN TÍCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG ĐẾN NĂM 2030
(Kèm
theo Quyết định số 5163/QĐ-UBND ngày 07/12/2021 của UBND thành phố Hà Nội)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
TT Quốc Oai
Xã Sài Sơn
Xã Phượng Cách
Xã Yên Sơn
Xã Đồng Quang
Xã Cộng Hòa
Xã Tân Hòa
Xã Tân Phú
Xã Đại Thành
Xã Thạch Thán
(1)
(2)
(3)
(4)=(5 )+( 19)
(5)
(6)
(7)
(8)
(9)
(10)
(11)
(12)
(13)
(14)
1
Đất
nông nghiệp
NNP
15,50
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Trong đó:
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.1
Đ ất trồng lúa
LUA
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Trong đó: Đất
chuyên trồng lúa nước
LUC
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.2
Đất trồng
cây hàng năm khác
HNK
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.3
Đất trồng
cây lâu năm
CLN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.4
Đất rừng ph ò ng hộ
RPH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.5
Đất rừng đặc
dụng
RDD
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.6
Đất rừng sản
xuất
RSX
15,50
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Trong đó: đất
có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.7
Đất nuôi trồng
thủy sản
NTS
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.9
Đất nông
nghiệp khác
NKH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2
Đất
phi nông nghiệp
PNN
14,92
1,46
0,28
0,48
Trong đó:
2.1
Đất quốc
phòng
CQP
1,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.2
Đất an ninh
C A N
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.3
Đất khu
công nghiệp
SKK
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.4
Đất cụm
công nghiệp
SKN
0,15
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.5
Đất thương
mại, dịch vụ
TMD
4,16
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.6
Đất cơ sở sản
xuất phi nông nghiệp
SKC
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2 . 7
Đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
SKS
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2. 8
Đất sản xuất
vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.9
Đất phát
triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
9,61
-
-
1,46
0,28
-
-
0,48
-
-
-
Trong đó:
-
Đất giao
thông
DGT
7,15
-
-
1,36
-
-
-
0,48
-
-
-
-
Đất thủy lợi
DTL
1,28
-
-
-
0,28
-
-
-
-
-
-
-
Đất xây dựng
cơ sở văn hóa
DVH
0,68
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất xây dựng
cơ sở y tế
DYT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất xây dựng
cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
0,30
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đ ất xây dựng
cơ sở th ể dục th ể thao
DTT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất công
trình năng lượng
DNL
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất công
trình bưu ch í nh, viễn thông
DBV
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất xây dựng
kho dự trữ quốc gia
DKG
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất có di
tích lịch sử - văn hóa
DDT
0,10
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất bãi thải,
xử lý chất thải
DRA
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất cơ sở
tôn giáo
TON
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất làm
nghĩa trang, nhà tang lễ, nh à hỏa táng
NTD
0 , 10
0,10
-
Đất chợ
DCH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.10
Đất danh
lam th ắ ng cảnh
DDL
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.11
Đất sinh hoạt
cộng đồng
DSH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.13
Đất ở tại
nông thôn
ONT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.14
Đất ở tại
đô thị
ODT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.15
Đất xây dựng
trụ sở cơ quan
TSC
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
PHỤ LỤC 03: DIỆN TÍCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG ĐẾN NĂM 2030 (các xã tiếp theo)
STT
Chỉ tiêu sử dụng đất
M ã
Tổng diện tích
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
Xã Ngọc Mỹ
Xã Nghĩa Hương
Xã Cấn Hữu
Xã Tuyết Nghĩa
Xã Ngọc Liệp
Xã Liệp Tuyết
Xã Hòa Thạch
Xã Đông Yên
Xã Phú Cát
Xã Phú Mãn
Xã Đông Xuân
(1)
(2)
(3)
(4 )=( 5 )+( 19)
(15)
(16)
(17)
(18)
(19)
(20)
(21)
(22)
(23)
(24)
(25)
1
Đất
nông nghiệp
NNP
15,50
3,50
12,00
Trong đó:
1.1
Đ ất trồng lúa
LUA
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Trong đó: Đất
chuyên trồng lúa nước
LUC
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.2
Đất trồng cây
hàng năm khác
HNK
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.3
Đất trồng
cây lâu năm
CLN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.4
Đất rừng ph ò ng hộ
RPH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.5
Đất rừng đặc
dụng
RDD
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.6
Đất rừng sản
xuất
RSX
15,50
3,50
12,00
Trong đó: đất
có rừng sản xuất là rừng tự nhiên
RSN
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.7
Đất nuôi trồng
thủy sản
NTS
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1.9
Đất nông
nghiệp khác
NKH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2
Đất
phi nông nghiệp
PNN
14,92
1,53
4,31
2,06
2,48
2,32
Trong đó:
2.1
Đất quốc
phòng
CQP
1,00
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
1,00
2.2
Đất an ninh
C A N
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.3
Đất khu
công nghiệp
SKK
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.4
Đất cụm
công nghiệp
SKN
0,15
-
-
-
0,15
-
-
-
-
-
-
2.5
Đất thương
mại, dịch vụ
TMD
4,16
-
-
-
-
-
-
4,16
-
-
-
-
2.6
Đất cơ sở sản
xuất phi nông nghiệp
SKC
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2 . 7
Đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
SKS
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2. 8
Đất sản xuất
vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.9
Đất phát
triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
9,61
-
-
-
1,38
-
-
0,15
-
2,06
2,48
1,32
Trong đó:
-
Đất giao
thông
DGT
7,15
-
-
-
0,38
-
-
0,15
-
1,96
1,50
1,32
-
Đất thủy lợi
DTL
1 ,2 8
-
-
-
1,00
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất xây dựng
cơ sở văn hóa
DVH
0,68
-
-
-
-
-
-
-
-
-
0,68
-
-
Đất xây dựng
cơ sở y tế
DYT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất xây dựng
cơ sở giáo dục và đào tạo
DGD
0,30
-
-
-
-
-
-
-
-
-
0,30
-
-
Đ ất xây dựng
cơ sở th ể dục th ể thao
DTT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất công
trình năng lượng
DNL
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất công
trình bưu ch í nh, viễn thông
DBV
0,10
-
-
-
-
-
-
-
-
0,10
-
-
-
Đất xây dựng
kho dự trữ quốc gia
DKG
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất có di
tích lịch sử - văn hóa
DDT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất bãi thải,
xử lý chất thải
DRA
0,10
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất cơ sở
tôn giáo
TON
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất làm
nghĩa trang, nhà tang lễ, nh à hỏa táng
NTD
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
Đất chợ
DCH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.10
Đất danh
lam th ắ ng cảnh
DDL
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.11
Đất sinh hoạt
cộng đồng
DSH
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.13
Đất ở tại
nông thôn
ONT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.14
Đất ở tại
đô thị
ODT
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
2.15
Đất xây dựng
trụ sở cơ quan
TSC
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
PHỤ LỤC 04: CHỈ TIÊU KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN QUỐC OAI
(Kèm
theo Quyết định số 5163/QĐ-UBND ngày 07/12/2021 của UBND thành phố Hà Nội)
STT
Chỉ
tiêu sử dụng đất
Mã
Tổng
diện tích (ha)
(1)
(2)
(3)
(4)
Tổng diện tích tự nhiên
15.122,11
1
Đất nông nghiệp
NNP
9.219,49
1.1
Đất trồng lúa
LUA
5.071,83
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa
nước
LUC
4.847,09
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
HNK
479,02
1.3
Đất trồng cây lâu năm
CLN
1 .712,87
1.4
Đất rừng phòng hộ
RPH
412,06
1.6
Đất rừng sản xuất
RSX
585,72
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
NTS
450,36
1.9
Đất nông nghiệp khác
NKH
421,55
2
Đất ph i nông nghiệp
PNN
5.811,44
2.1
Đất quốc phòng
CQP
406,49
2.2
Đất an ninh
CAN
1,08
2.3
Đất khu công nghiệp
SKK
255,81
2.4
Đất khu chế xuất
SKT
-
2.5
Đất cụm công nghiệp
SKN
62,95
2.6
Đất thương mại, dịch vụ
TMD
223,60
2.7
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
SKC
58,00
2.8
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
SKS
92,18
2.9
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc
gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
1.986,74
2.10
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
DDT
2,90
2.11
Đất danh lam thắng cảnh
DDL
-
2.12
Đất bãi thải, xử lý chất thải
DRA
7,54
2.13
Đất ở tại nông thôn
ONT
1.849,73
2.14
Đất ở tại đô thị
ODT
172,24
2.15
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
TSC
24,07
2.16
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự
nghiệp
DTS
4,05
2.17
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
DNG
-
2.18
Đất cơ sở tôn giáo
TON
31,61
2.19
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà
tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
138,56
2.20
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm
đồ gốm
SKX
122,41
2.21
Đất sinh hoạt cộng đồng
DSH
7,00
2.22
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng
DKV
3,34
2.23
Đất cơ sở tín ngưỡng
TIN
29,36
2.24
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
SON
228,47
2.25
Đất có mặt nước chuyên dùng
MNC
95,87
2.26
Đất công trình công cộng khác
DCK
1,19
2.27
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
khác
DSK
0,23
2.28
Đất phi nông nghiệp khác
PNK
6,02
3
Đất chưa sử dụng
CSD
91,18
Quyết định 5163/QĐ-UBND năm 2021 về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Văn bản được hướng dẫn - [0 ]
Văn bản được hợp nhất - [0 ]
Văn bản bị sửa đổi bổ sung - [1 ]
Văn bản bị đính chính - [0 ]
Văn bản bị thay thế - [0 ]
Văn bản được dẫn chiếu - [0 ]
Văn bản được căn cứ - [12 ]
Văn bản liên quan ngôn ngữ - [0 ]
Văn bản đang xem
Quyết định 5163/QĐ-UBND năm 2021 về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
Lĩnh vực, ngành:
Bất động sản
Nơi ban hành:
Thành phố Hà Nội
Người ký:
Nguyễn Trọng Đông
Ngày ban hành:
07/12/2021
Ngày đăng:
Dữ liệu đang cập nhật
Số công báo:
Dữ liệu đang cập nhật
Văn bản hướng dẫn - [0 ]
Văn bản hợp nhất - [0 ]
Văn bản sửa đổi bổ sung - [1 ]
Văn bản đính chính - [0 ]
Văn bản thay thế - [0 ]
Văn bản liên quan cùng nội dung - [3 ]
In lược đồ
Quyết định 5163/QĐ-UBND ngày 07/12/2021 về duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 huyện Quốc Oai, thành phố Hà Nội
2.114
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
Địa chỉ:
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại:
(028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail:
i nf o@ThuVienPhapLuat.vn
Mã số thuế:
0315459414
TP. HCM, ngày 31/0 5/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bậ t Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này , với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng .
Là sản phẩm online, nên 25 0 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021 .
S ứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
s ử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật ,
v à kết nối cộng đồng Dân L uật Việt Nam,
nhằm :
G iúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…” ,
v à cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT .
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế và Thỏa thuận Bảo vệ Dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng