|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
492/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Hồng Lĩnh
|
|
Ngày ban hành:
|
06/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 492/QĐ-UBND
|
Hà Tĩnh, ngày 06
tháng 03 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN CẨM
XUYÊN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày
18/01/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15,
Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật
Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số
điều Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số
1363/QĐ-TTg ngày 8/11/2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch
tỉnh Hà Tĩnh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư số
29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định kỹ
thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết của Hội
đồng nhân dân tỉnh: số 100/NQ-HĐND ngày 16/12/2022; số 115/NQ-HĐND ngày
06/6/2023; số 126/NQ-HĐND ngày 14/7/2023; số 139/NQ-HĐND ngày 08/12/2023; số
166/NQ-HĐND ngày 04/5/2024; số 173/NQ-HĐND ngày 18/7/2024; số 198/NQ-HĐND ngày
30/8/2024 và số 224/NQ-HĐND ngày 13/12/2024 về thông qua danh mục các công
trình, dự án phải thu hồi đất; dự án phải chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng
đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất;
Căn cứ các Quyết định của
UBND tỉnh: số 195/QĐ-UBND ngày 18/01/2023 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quy
hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 của huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh; số
2927/QĐ-UBND ngày 09/11/2023 về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung diện tích đất
công trình năng lượng Dự án Đường dây 500kV Quảng Trạch - Quỳnh Lưu trong Quy hoạch
sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030, các huyện: Kỳ Anh, Cẩm Xuyên, Thạch Hà, Can Lộc,
Đức Thọ, Hương Sơn, Vũ Quang, Hương Khê, thị xã Kỳ Anh; số 1655/QĐ- UBND ngày
14/7/2023 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh quy mô diện tích và loại đất sử dụng
một số công trình, dự án trong quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 của huyện
Cẩm Xuyên; số 1570/QĐ-UBND ngày 26/6/2024 về việc điều chỉnh quy mô diện tích,
địa điểm và số lượng công trình dự án trong Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ
2021-2030 huyện Cẩm Xuyên và số 3104/QĐ-UBND ngày 31/12/2024 về việc điều chỉnh
quy hoạch sử dụng đất huyện Cẩm Xuyên đến năm 2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài nguyên và Môi trường (nay là Sở Nông nghiệp và Môi trường) tại Tờ trình số 772/TTr-STMMT
ngày 27/02/2025 (trên cơ sở đề xuất của UBND huyện Cẩm Xuyên tại Tờ trình số
531/TTr-UBND ngày 21/02/2025 và Văn bản số 569/UBND-TNMT ngày 25/02/2025 kèm
theo Hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất năm 2025; Thông báo số 46/TB-STNMT ngày
13/02/2025 của Sở Tài nguyên và Môi trường về kết quả thẩm định Kế hoạch sử dụng
đất năm 2025 huyện Cẩm Xuyên; ý kiến đồng ý của các Thành viên UBND tỉnh (bằng
Phiếu biểu quyết).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Cẩm
Xuyên, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Kế hoạch
sử dụng đất năm 2025
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Cơ cấu (%)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
48.619,34
|
78,58
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
10.122,88
|
16,36
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
9.775,99
|
15,80
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
346,89
|
0,56
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
1.112,82
|
1,80
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
4.130,10
|
6,67
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
11.895,51
|
19,23
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
13.700,78
|
22,14
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
6.524,20
|
10,54
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
|
RSN
|
1.089,52
|
1,76
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
639,67
|
1,03
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
90,77
|
0,15
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
12,52
|
0,02
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
390,10
|
0,63
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
12.022,26
|
19,43
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1.790,09
|
2,89
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
243,20
|
0,39
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
57,48
|
0,09
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
67,48
|
0,11
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
50,02
|
0,08
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
237,16
|
0,38
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
46,83
|
0,08
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
10,29
|
0,02
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
|
DGD
|
97,75
|
0,16
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục,
thể thao
|
DTT
|
79,18
|
0,13
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp khác
|
DSK
|
3,11
|
0,01
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
300,21
|
0,49
|
|
2.7.1
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
5,00
|
0,01
|
|
2.7.2
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
68,66
|
0,11
|
|
2.7.3
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
|
SKC
|
55,12
|
0,09
|
|
2.7.4
|
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
|
SKS
|
171,43
|
0,28
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích
công cộng
|
CCC
|
3.895,10
|
6,30
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
2.649,36
|
4,28
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
927,98
|
1,50
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước,
thoát nước
|
DCT
|
28,01
|
0,05
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống
thiên tai
|
DPC
|
116,45
|
0,19
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn
hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
11,25
|
0,02
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
32,92
|
0,05
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
111,74
|
0,18
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,70
|
0,00
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
12,63
|
0,02
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
4,07
|
0,01
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
16,68
|
0,03
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
38,99
|
0,06
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
705,34
|
1,14
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
4.611,68
|
7,45
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
3.573,72
|
5,78
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông,
ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
1.037,96
|
1,68
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
8,86
|
0,01
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
1.233,58
|
1,99
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
1.182,05
|
1,91
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
51,53
|
0,08
|
(Chi
tiết thể hiện ở Biểu 01 ban hành kèm theo)
2. Kế hoạch
đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
32,54
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
3,78
|
|
1.1.1
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
3,78
|
|
1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
5,00
|
|
1.3
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
8,49
|
|
1.4
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
15,27
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
76,39
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
17,15
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
8,01
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1,15
|
|
2.4
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
0,35
|
|
2.4.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,25
|
|
2.4.2
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
|
DGD
|
0,10
|
|
2.5
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
10,92
|
|
2.5.1
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
4,32
|
|
2.5.2
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
5,80
|
|
2.5.3
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
|
SKC
|
0,80
|
|
2.6
|
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
|
CCC
|
38,01
|
|
2.6.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
12,22
|
|
2.6.2
|
Đất công trình cấp nước,
thoát nước
|
DCT
|
0,60
|
|
2.6.3
|
Đất công trình phòng, chống
thiên tai
|
DPC
|
24,52
|
|
2.6.4
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,67
|
|
2.7
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
0,80
|
(Chi
tiết thể hiện ở Biểu 02 ban hành kèm theo)
3. Kế hoạch
thu hồi đất năm 2025
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (Ha)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
361,73
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
151,78
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
151,78
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
61,70
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
24,68
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
21,90
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
8,98
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
87,15
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
4,74
|
|
1.8
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,80
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
103,91
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1,12
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,70
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1,39
|
|
2.4
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
0,93
|
|
2.4.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,12
|
|
2.4.2
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,35
|
|
2.4.3
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
|
DGD
|
0,46
|
|
2.5
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
0,61
|
|
2.5.1
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,31
|
|
2.5.2
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
|
SKC
|
0,30
|
|
2.6
|
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
|
CCC
|
0,20
|
|
2.6.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
0,10
|
|
2.6.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
0,10
|
|
2.7
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
5,00
|
|
2.8
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
93,96
|
|
2.8.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
20,64
|
|
2.8.2
|
Đất có mặt nước dạng sông,
ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
73,32
|
(Chi
tiết thể hiện ở Biểu 03 ban hành kèm theo)
4. Kế hoạch
chuyển mục đích sử dụng đất vào sử dụng năm 2025
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
Chuyển đất nông nghiệp
sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
290,27
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
104,83
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng
lúa nước
|
LUC/PNN
|
104,83
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK/PNN
|
48,14
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
24,68
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
21,90
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
8,98
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
79,48
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
1,46
|
|
1.8
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
0,80
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng
đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
54,62
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng lúa sang loại
đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
46,95
|
|
2.4
|
Chuyển đất rừng sản xuất sang
loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
7,67
|
|
3
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng
đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
6,53
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
3.1
|
Chuyển đất phi nông nghiệp được
quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông nghiệp quy định
tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
0,31
|
|
3.2
|
Đất phi nông nghiệp không phải
là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OTC
|
5,92
|
|
3.3
|
Chuyển đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương mại,
dịch vụ
|
MHT/TMD
|
0,30
|
(Chi
tiết thể hiện ở Biểu 04 ban hành kèm theo)
5. Danh mục
các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2025: Có 179 công trình, dự
án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất (Chi tiết thể hiện ở Biểu
05 ban hành kèm theo).
Điều 2.
UBND huyện Cẩm Xuyên (đơn vị đề xuất), Sở Nông nghiệp
và Môi trường (cơ quan tổng hợp, thẩm định, tham mưu) chịu trách nhiệm toàn diện
trước pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh, các cơ quan thanh tra, kiểm tra về toàn
bộ nội dung thông tin, số liệu, hệ thống bảng biểu, báo cáo thuyết minh, bản đồ,
quy trình, nội dung thẩm định, tham mưu, đề xuất tại các Tờ trình và Văn bản
nêu trên và quá trình tổ chức thực hiện, đảm bảo tuân thủ quy định của pháp luật
về đất đai và các quy định có liên quan.
Điều 3.
Căn cứ Điều 1 Quyết định này:
1. Ủy ban nhân dân huyện Cẩm
Xuyên chịu trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử
dụng đất năm 2025 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất,
cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng
đất đã được duyệt.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên
việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh
(qua Sở Nông nghiệp và Môi trường) về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất
theo quy định.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường
có trách nhiệm:
- Tham mưu cho UBND tỉnh thu hồi
đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền
và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
- Tổ chức kiểm tra việc thực hiện
kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
Điều 4.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Cẩm Xuyên và Thủ trưởng
các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh;
- PCVP UBND tỉnh theo dõi lĩnh vực;
- Trung tâm CB - TH tỉnh;
- Lưu: VT, NL.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Hồng Lĩnh
|
BIỂU 01. KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN CẨM XUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 492/QĐ-UBND ngày 06/03/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn
vị tính diện tích: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
|
Thị trấn Cẩm Xuyên
|
Thị trấn Thiên Cầm
|
Xã Cẩm Duệ
|
Xã Cẩm Dương
|
Xã Cẩm Hà
|
Xã Cẩm Hưng
|
Xã Cẩm Lạc
|
Xã Cẩm Lĩnh
|
Xã Cẩm Lộc
|
Xã Cẩm Minh
|
Xã Cẩm Mỹ
|
Xã Cẩm Quan
|
Xã Cẩm Quang
|
Xã Cẩm Sơn
|
Xã Cẩm Thạch
|
Xã Cẩm Thành
|
Xã Cẩm Thịnh
|
Xã Cẩm Trung
|
Xã Nam Phúc Thăng
|
Xã Yên Hòa
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...+(25)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
48.619,34
|
1.011,96
|
688,35
|
848,32
|
1.006,04
|
429,38
|
1.536,07
|
3.153,46
|
1.295,16
|
374,06
|
1.851,29
|
13.533,51
|
5.057,98
|
624,70
|
4.357,80
|
1.240,42
|
745,81
|
7.146,90
|
616,16
|
1.463,47
|
1.616,95
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA
|
10.122,88
|
657,35
|
307,87
|
456,18
|
323,89
|
309,88
|
720,03
|
623,70
|
246,18
|
232,66
|
347,74
|
276,42
|
654,05
|
469,79
|
561,55
|
435,90
|
574,02
|
707,50
|
365,03
|
1.149,04
|
704,10
|
|
1.1.1
|
Đất
chuyên trồng lúa
|
LUC
|
9.775,99
|
656,91
|
291,66
|
454,36
|
323,64
|
309,43
|
590,75
|
623,42
|
245,94
|
232,27
|
347,53
|
275,86
|
653,84
|
468,57
|
511,99
|
435,07
|
568,28
|
606,18
|
357,69
|
1.131,78
|
690,82
|
|
1.1.2
|
Đất
trồng lúa còn lại
|
LUK
|
346,89
|
0,44
|
16,21
|
1,82
|
0,25
|
0,45
|
129,28
|
0,28
|
0,24
|
0,39
|
0,21
|
0,56
|
0,21
|
1,23
|
49,56
|
0,83
|
5,74
|
101,32
|
7,34
|
17,26
|
13,28
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
1.112,82
|
25,34
|
34,22
|
34,69
|
92,94
|
5,96
|
30,10
|
129,70
|
36,77
|
2,60
|
39,00
|
222,02
|
10,16
|
0,25
|
140,15
|
18,16
|
13,23
|
60,81
|
34,07
|
7,74
|
174,93
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN
|
4.130,10
|
299,18
|
179,95
|
166,69
|
394,26
|
64,66
|
298,95
|
226,50
|
112,67
|
64,40
|
206,36
|
257,75
|
334,96
|
113,74
|
272,32
|
100,26
|
126,03
|
292,42
|
88,37
|
151,21
|
365,39
|
|
1.4
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD
|
11.895,51
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
7.971,17
|
-
|
-
|
927,78
|
-
|
-
|
2.996,56
|
-
|
-
|
-
|
|
1.5
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH
|
13.700,78
|
-
|
43,45
|
-
|
31,34
|
21,16
|
72,44
|
1.696,77
|
773,41
|
23,28
|
1.114,20
|
3.607,77
|
2.172,13
|
-
|
1.929,38
|
662,51
|
-
|
1.533,99
|
-
|
-
|
18,96
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX
|
6.524,20
|
-
|
46,73
|
152,13
|
76,14
|
0,07
|
380,63
|
411,57
|
93,58
|
2,03
|
132,64
|
1.175,11
|
1.764,62
|
-
|
461,28
|
-
|
-
|
1.531,86
|
88,16
|
-
|
207,67
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất là
rừng tự nhiên
|
RSN
|
1.089,52
|
-
|
-
|
-
|
4,58
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
12,07
|
329,71
|
-
|
223,88
|
-
|
-
|
388,61
|
-
|
-
|
130,67
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
639,67
|
22,26
|
70,68
|
6,03
|
46,73
|
10,82
|
25,21
|
6,70
|
26,91
|
38,91
|
8,54
|
19,89
|
10,87
|
26,35
|
4,56
|
14,61
|
25,78
|
9,40
|
20,30
|
107,97
|
137,10
|
|
1.8
|
Đất
chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
90,77
|
-
|
-
|
4,59
|
5,81
|
-
|
1,01
|
42,45
|
0,88
|
-
|
-
|
-
|
4,42
|
2,78
|
7,96
|
3,10
|
-
|
6,06
|
0,78
|
4,88
|
6,05
|
|
1.9
|
Đất
làm muối
|
LMU
|
12,52
|
-
|
5,06
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
1.10
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
390,10
|
7,84
|
0,39
|
28,02
|
34,93
|
16,83
|
7,72
|
16,09
|
4,76
|
10,17
|
2,81
|
3,38
|
106,78
|
11,79
|
52,81
|
5,90
|
6,76
|
8,31
|
19,44
|
42,64
|
2,76
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
12.022,26
|
505,66
|
466,37
|
405,94
|
320,29
|
169,60
|
476,88
|
625,16
|
394,05
|
184,48
|
988,10
|
2.565,35
|
692,90
|
315,15
|
475,93
|
554,76
|
336,58
|
561,01
|
276,45
|
832,64
|
610,55
|
|
2.1
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
1.790,09
|
-
|
-
|
87,80
|
81,88
|
48,31
|
81,77
|
75,08
|
67,52
|
41,36
|
76,25
|
78,07
|
119,72
|
88,06
|
95,46
|
97,15
|
86,16
|
80,06
|
76,71
|
263,65
|
159,34
|
|
2.2
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
243,20
|
146,17
|
97,03
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất
xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
57,48
|
8,08
|
1,30
|
0,49
|
0,72
|
0,26
|
0,87
|
0,46
|
0,62
|
1,06
|
1,41
|
2,87
|
27,43
|
0,85
|
0,26
|
0,52
|
4,31
|
0,55
|
1,65
|
1,94
|
1,17
|
|
2.4
|
Đất
quốc phòng
|
CQP
|
67,48
|
8,98
|
36,20
|
-
|
-
|
-
|
8,00
|
-
|
0,47
|
-
|
-
|
-
|
13,83
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất
an ninh
|
CAN
|
50,02
|
1,63
|
2,45
|
0,20
|
0,20
|
-
|
-
|
-
|
0,22
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,22
|
44,76
|
-
|
0,20
|
-
|
-
|
-
|
0,15
|
|
2.6
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
237,16
|
27,06
|
6,70
|
11,46
|
11,35
|
5,92
|
11,69
|
10,26
|
4,21
|
5,97
|
10,70
|
7,70
|
16,48
|
8,29
|
12,35
|
11,36
|
14,20
|
7,69
|
8,55
|
21,34
|
17,62
|
|
2.6.1
|
Đất
xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
46,83
|
7,38
|
2,15
|
3,61
|
1,79
|
1,98
|
1,61
|
2,73
|
0,99
|
0,95
|
1,50
|
1,57
|
2,82
|
1,83
|
1,47
|
1,94
|
3,02
|
1,84
|
1,03
|
2,94
|
2,57
|
|
2.6.2
|
Đất
xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
10,29
|
3,49
|
0,33
|
0,08
|
0,23
|
0,30
|
0,54
|
0,14
|
0,20
|
0,14
|
0,30
|
0,20
|
0,54
|
0,17
|
0,52
|
0,20
|
0,14
|
0,21
|
0,80
|
0,63
|
0,57
|
|
2.6.3
|
Đất
xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
97,75
|
10,41
|
2,20
|
3,26
|
7,99
|
2,82
|
6,36
|
3,23
|
2,28
|
1,86
|
4,65
|
2,86
|
8,73
|
2,99
|
5,69
|
2,71
|
4,18
|
3,82
|
4,13
|
8,12
|
5,64
|
|
2.6.4
|
Đất
xây dựng cơ sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
79,18
|
5,64
|
2,02
|
4,50
|
1,34
|
0,83
|
3,18
|
4,10
|
0,73
|
3,02
|
4,26
|
3,07
|
4,39
|
3,29
|
4,67
|
4,30
|
6,56
|
1,63
|
2,60
|
9,65
|
8,70
|
|
2.6.5
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
3,11
|
0,15
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,06
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,21
|
0,30
|
0,18
|
-
|
-
|
0,15
|
|
2.7
|
Đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
300,21
|
12,65
|
26,31
|
7,23
|
0,16
|
-
|
26,92
|
22,04
|
26,26
|
-
|
14,56
|
32,19
|
11,67
|
4,12
|
18,42
|
-
|
6,86
|
40,16
|
21,85
|
4,91
|
3,25
|
|
2.7.1
|
Đất
cụm công nghiệp
|
SKN
|
5,00
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
68,66
|
2,50
|
18,76
|
0,17
|
0,16
|
-
|
4,55
|
2,00
|
0,29
|
-
|
-
|
21,00
|
-
|
1,24
|
-
|
-
|
6,16
|
-
|
1,15
|
2,44
|
0,23
|
|
2.7.3
|
Đất
cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
55,12
|
9,10
|
0,14
|
0,28
|
-
|
-
|
-
|
0,04
|
11,78
|
-
|
5,75
|
7,71
|
0,34
|
-
|
4,42
|
-
|
0,70
|
1,01
|
0,70
|
2,47
|
3,02
|
|
2.7.4
|
Đất
sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
171,43
|
1,05
|
7,42
|
6,77
|
-
|
-
|
22,37
|
20,00
|
14,19
|
-
|
8,81
|
3,48
|
11,33
|
2,88
|
14,00
|
-
|
-
|
39,15
|
20,00
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
3.895,10
|
225,24
|
164,61
|
206,98
|
120,66
|
71,65
|
238,97
|
188,95
|
83,20
|
51,73
|
133,91
|
192,32
|
366,28
|
167,98
|
154,19
|
161,31
|
182,58
|
245,62
|
107,73
|
393,24
|
321,85
|
|
2.8.1
|
Đất
công trình giao thông
|
DGT
|
2.649,36
|
167,03
|
123,76
|
133,40
|
100,01
|
58,79
|
148,01
|
116,37
|
53,88
|
34,75
|
111,17
|
131,36
|
264,18
|
44,73
|
122,19
|
111,30
|
148,04
|
165,45
|
87,37
|
302,75
|
177,88
|
|
2.8.2
|
Đất
công trình thủy lợi
|
DTL
|
927,98
|
45,12
|
32,74
|
67,06
|
20,02
|
12,10
|
43,62
|
69,25
|
14,77
|
15,64
|
19,65
|
52,51
|
60,70
|
119,95
|
29,20
|
47,88
|
32,35
|
56,20
|
18,79
|
89,03
|
74,92
|
|
2.8.3
|
Đất
công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
28,01
|
0,15
|
0,20
|
0,21
|
0,21
|
0,20
|
0,30
|
0,32
|
0,30
|
0,40
|
0,30
|
0,22
|
0,21
|
0,21
|
1,24
|
0,23
|
-
|
22,20
|
0,30
|
0,30
|
0,21
|
|
2.8.4
|
Đất
công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
116,45
|
5,49
|
4,23
|
4,25
|
-
|
-
|
4,25
|
-
|
13,80
|
-
|
-
|
4,25
|
6,73
|
3,03
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
8,65
|
|
2.8.5
|
Đất
có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
11,25
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
10,02
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,23
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.6
|
Đất
công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
32,92
|
-
|
2,30
|
0,22
|
-
|
-
|
-
|
0,47
|
-
|
-
|
-
|
-
|
29,86
|
-
|
-
|
-
|
0,04
|
-
|
0,05
|
-
|
-
|
|
2.8.7
|
Đất
công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
111,74
|
0,04
|
0,04
|
1,38
|
0,02
|
0,03
|
32,76
|
2,23
|
0,05
|
0,09
|
2,04
|
3,58
|
4,48
|
0,06
|
1,09
|
1,73
|
0,65
|
1,41
|
0,03
|
0,17
|
59,84
|
|
2.8.8
|
Đất
công trình hạ tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,70
|
0,25
|
-
|
0,01
|
0,01
|
0,01
|
-
|
0,02
|
0,02
|
0,03
|
0,02
|
-
|
-
|
0,01
|
0,02
|
-
|
0,03
|
0,02
|
0,11
|
0,08
|
-
|
|
2.8.9
|
Đất
chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
12,63
|
4,89
|
-
|
0,45
|
0,39
|
0,23
|
-
|
0,29
|
0,40
|
0,83
|
0,73
|
0,39
|
0,13
|
-
|
0,45
|
0,18
|
0,25
|
0,34
|
0,92
|
0,92
|
0,36
|
|
2.8.10
|
Đất
khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
4,07
|
2,28
|
1,34
|
-
|
-
|
0,29
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,16
|
-
|
-
|
|
2.9
|
Đất
tôn giáo
|
TON
|
16,68
|
0,28
|
1,33
|
5,14
|
-
|
0,05
|
0,64
|
-
|
-
|
0,95
|
0,52
|
0,14
|
0,21
|
1,38
|
0,13
|
0,70
|
0,12
|
-
|
0,32
|
3,10
|
1,23
|
|
2.10
|
Đất
tín ngưỡng
|
TIN
|
38,99
|
3,53
|
1,22
|
0,98
|
2,90
|
0,81
|
6,46
|
0,63
|
0,70
|
0,59
|
0,26
|
1,59
|
0,55
|
1,54
|
1,41
|
0,44
|
2,11
|
2,21
|
0,18
|
5,99
|
3,58
|
|
2.11
|
Đất
nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
705,34
|
36,65
|
41,16
|
26,85
|
92,81
|
15,71
|
33,54
|
50,07
|
15,52
|
13,61
|
25,83
|
22,10
|
74,48
|
28,25
|
34,83
|
15,06
|
15,21
|
20,13
|
15,08
|
33,83
|
79,22
|
|
2.12
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
4.611,68
|
35,38
|
88,08
|
58,82
|
9,63
|
26,89
|
68,01
|
277,68
|
194,73
|
69,21
|
724,67
|
2.228,36
|
62,24
|
14,47
|
109,01
|
268,23
|
24,82
|
164,58
|
41,25
|
104,64
|
23,14
|
|
2.12.1
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
3.573,72
|
0,40
|
20,31
|
6,30
|
9,40
|
(0,20)
|
9,77
|
219,94
|
1,99
|
3,16
|
714,36
|
2.119,97
|
1,21
|
0,01
|
88,58
|
242,96
|
0,85
|
105,30
|
1,52
|
4,75
|
23,14
|
|
2.12.2
|
Đất
có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
1.037,96
|
34,99
|
67,76
|
52,53
|
0,23
|
27,09
|
58,24
|
57,74
|
192,74
|
66,05
|
10,31
|
108,39
|
61,03
|
14,46
|
20,43
|
25,27
|
23,98
|
59,28
|
39,73
|
99,88
|
-
|
|
2.13
|
Đất
phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
8,86
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,59
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
5,12
|
-
|
-
|
-
|
3,14
|
-
|
-
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
1.233,58
|
35,39
|
271,86
|
24,82
|
201,33
|
12,20
|
31,41
|
47,54
|
54,89
|
35,20
|
18,33
|
136,76
|
34,08
|
20,17
|
68,82
|
47,29
|
17,10
|
16,31
|
41,43
|
31,11
|
72,26
|
|
3.1
|
Đất
bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
1.182,05
|
32,02
|
265,97
|
24,82
|
201,33
|
12,20
|
29,25
|
47,54
|
54,89
|
8,50
|
18,33
|
136,76
|
34,08
|
20,17
|
68,82
|
47,29
|
17,10
|
16,31
|
28,03
|
31,11
|
72,26
|
|
3.2
|
Đất
đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
51,53
|
3,37
|
5,89
|
-
|
-
|
-
|
2,16
|
-
|
-
|
26,70
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
13,40
|
-
|
-
|
BIỂU 02. KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025
HUYỆN CẨM XUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 492/QĐ-UBND ngày 06/03/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn
vị tính diện tích: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Cẩm Xuyên
|
Thị trấn Thiên Cầm
|
Xã Cẩm Duệ
|
Xã Cẩm Dương
|
Xã Cẩm Hà
|
Xã Cẩm Hưng
|
Xã Cẩm Lạc
|
Xã Cẩm Lĩnh
|
Xã Cẩm Lộc
|
Xã Cẩm Minh
|
Xã Cẩm Mỹ
|
Xã Cẩm Nhượng
|
Xã Cẩm Quan
|
Xã Cẩm Quang
|
Xã Cẩm Sơn
|
Xã Cẩm Thạch
|
Xã Cẩm Thành
|
Xã Cẩm Thịnh
|
Xã Cẩm Trung
|
Xã Nam Phúc Thăng
|
Xã Yên Hòa
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...+(25)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
32,54
|
2,92
|
2,35
|
2,88
|
0,34
|
0,66
|
1,25
|
0,87
|
0,33
|
0,44
|
0,49
|
0,55
|
|
0,29
|
0,38
|
0,46
|
0,42
|
3,22
|
0,44
|
7,50
|
6,48
|
0,27
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA
|
3,78
|
0,17
|
0,16
|
0,21
|
0,15
|
0,18
|
0,22
|
0,18
|
0,14
|
0,25
|
0,11
|
0,36
|
|
0,10
|
0,19
|
0,27
|
0,23
|
0,13
|
0,25
|
0,11
|
0,29
|
0,08
|
|
1.1.1
|
Đất
trồng lúa còn lại
|
LUK
|
3,78
|
0,17
|
0,16
|
0,21
|
0,15
|
0,18
|
0,22
|
0,18
|
0,14
|
0,25
|
0,11
|
0,36
|
-
|
0,10
|
0,19
|
0,27
|
0,23
|
0,13
|
0,25
|
0,11
|
0,29
|
0,08
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN
|
5,00
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
5,00
|
-
|
-
|
|
1.3
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
8,49
|
2,60
|
2,00
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,90
|
-
|
0,99
|
-
|
-
|
|
1.4
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
15,27
|
0,15
|
0,19
|
2,67
|
0,19
|
0,48
|
1,03
|
0,69
|
0,19
|
0,19
|
0,38
|
0,19
|
-
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
0,19
|
1,40
|
6,19
|
0,19
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
76,39
|
5,86
|
14,44
|
2,15
|
0,49
|
0,43
|
1,76
|
1,59
|
3,36
|
0,08
|
0,69
|
2,33
|
27,68
|
2,37
|
1,75
|
1,44
|
0,23
|
2,74
|
1,48
|
1,33
|
1,33
|
2,86
|
|
2.1
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
17,15
|
-
|
-
|
0,76
|
0,09
|
0,38
|
0,38
|
0,03
|
0,06
|
0,05
|
0,69
|
0,91
|
8,02
|
0,86
|
0,60
|
0,33
|
0,23
|
1,34
|
0,63
|
0,23
|
1,03
|
0,53
|
|
2.2
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
8,01
|
4,66
|
3,35
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.3
|
Đất
xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1,15
|
0,05
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,10
|
-
|
-
|
|
2.4
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
0,35
|
-
|
-
|
0,10
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,10
|
0,15
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4.1
|
Đất
xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,25
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,10
|
0,15
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.4.2
|
Đất
xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,10
|
-
|
-
|
0,10
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.5
|
Đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
10,92
|
-
|
2,74
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,40
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4,68
|
-
|
-
|
0,80
|
-
|
1,30
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.5.1
|
Đất
cụm công nghiệp
|
SKN
|
4,32
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
4,32
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.5.2
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
5,80
|
-
|
2,74
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,40
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,36
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,30
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.5.3
|
Đất
cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,80
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,80
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6
|
Đất
sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
38,01
|
1,15
|
7,95
|
1,29
|
-
|
0,05
|
1,38
|
0,16
|
3,30
|
0,03
|
-
|
1,32
|
14,83
|
1,51
|
1,15
|
0,31
|
-
|
0,10
|
0,85
|
-
|
0,30
|
2,33
|
|
2.6.1
|
Đất
công trình giao thông
|
DGT
|
12,22
|
-
|
6,80
|
0,12
|
-
|
0,05
|
0,23
|
0,05
|
0,30
|
0,03
|
-
|
-
|
3,38
|
0,07
|
-
|
0,24
|
-
|
0,10
|
0,85
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.2
|
Đất
công trình cấp nước, thoát nước
|
DCT
|
0,60
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,30
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,30
|
-
|
|
2.6.3
|
Đất
công trình phòng, chống thiên tai
|
DPC
|
24,52
|
1,15
|
1,15
|
1,15
|
-
|
-
|
1,15
|
-
|
3,00
|
-
|
-
|
1,15
|
11,15
|
1,15
|
1,15
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,32
|
|
2.6.4
|
Đất
công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,67
|
-
|
-
|
0,02
|
-
|
-
|
-
|
0,11
|
-
|
-
|
-
|
0,17
|
-
|
0,29
|
-
|
0,07
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,01
|
|
2.7
|
Đất
nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
0,80
|
-
|
0,40
|
-
|
0,40
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
BIỂU 03. KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN CẨM XUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 492/QĐ-UBND ngày 06/03/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn
vị tính diện tích:ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Cẩm Xuyên
|
Thị trấn Thiên Cầm
|
Xã Cẩm Duệ
|
Xã Cẩm Dương
|
Xã Cẩm Hà
|
Xã Cẩm Hưng
|
Xã Cẩm Lạc
|
Xã Cẩm Lĩnh
|
Xã Cẩm Lộc
|
Xã Cẩm Minh
|
Xã Cẩm Mỹ
|
Xã Cẩm Nhượng
|
Xã Cẩm Quan
|
Xã Cẩm Quang
|
Xã Cẩm Sơn
|
Xã Cẩm Thạch
|
Xã Cẩm Thành
|
Xã Cẩm Thịnh
|
Xã Cẩm Trung
|
Xã Nam Phúc Thăng
|
Xã Yên Hòa
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...+(25)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
361,73
|
28,77
|
27,48
|
29,17
|
12,19
|
6,31
|
42,64
|
12,82
|
5,74
|
5,41
|
6,19
|
37,67
|
1,22
|
33,83
|
14,75
|
7,94
|
5,07
|
15,00
|
27,79
|
4,69
|
27,50
|
9,55
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA
|
151,78
|
22,92
|
9,06
|
15,02
|
7,74
|
5,50
|
12,44
|
2,14
|
1,60
|
4,40
|
2,98
|
4,57
|
|
2,81
|
12,35
|
6,07
|
2,89
|
9,89
|
3,58
|
2,23
|
22,18
|
1,41
|
|
1.1.1
|
Đất
chuyên trồng lúa
|
LUC
|
151,78
|
22,92
|
9,06
|
15,02
|
7,74
|
5,50
|
12,44
|
2,14
|
1,60
|
4,40
|
2,98
|
4,57
|
|
2,81
|
12,35
|
6,07
|
2,89
|
9,89
|
3,58
|
2,23
|
22,18
|
1,41
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
61,70
|
3,99
|
14,82
|
4,11
|
1,62
|
0,40
|
4,07
|
0,64
|
0,58
|
0,40
|
0,77
|
3,88
|
|
4,71
|
1,81
|
0,38
|
0,64
|
4,60
|
0,42
|
1,54
|
4,92
|
7,40
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN
|
24,68
|
1,71
|
3,29
|
2,59
|
2,83
|
0,21
|
2,94
|
0,31
|
2,56
|
0,21
|
0,16
|
1,63
|
1,11
|
2,41
|
0,46
|
0,33
|
0,22
|
0,46
|
0,39
|
0,21
|
0,26
|
0,39
|
|
1.4
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD
|
21,90
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21,90
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH
|
8,98
|
|
|
|
|
|
3,26
|
|
|
|
0,32
|
1,12
|
|
2,86
|
|
0,10
|
1,32
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX
|
87,15
|
|
0,20
|
4,04
|
|
0,20
|
19,80
|
9,73
|
0,30
|
0,40
|
1,96
|
26,34
|
|
20,89
|
|
1,06
|
|
|
1,50
|
0,71
|
|
0,02
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
4,74
|
0,11
|
0,11
|
3,39
|
|
|
0,11
|
|
0,10
|
|
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
|
|
0,05
|
|
|
0,14
|
0,29
|
|
1.8
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,80
|
0,04
|
|
0,02
|
|
|
0,02
|
|
0,60
|
|
|
0,02
|
|
0,04
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
0,04
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
103,91
|
3,33
|
13,87
|
0,92
|
0,24
|
0,32
|
0,62
|
0,30
|
11,39
|
0,35
|
0,23
|
0,52
|
60,78
|
0,74
|
0,10
|
0,51
|
0,22
|
0,40
|
0,38
|
6,53
|
1,49
|
0,67
|
|
2.1
|
Đất
ở tại nông thôn
|
ONT
|
1,12
|
|
|
0,11
|
|
0,05
|
0,09
|
|
0,06
|
0,05
|
|
0,03
|
0,37
|
0,08
|
0,05
|
0,07
|
0,01
|
0,05
|
0,09
|
|
0,01
|
|
|
2.2
|
Đất
ở tại đô thị
|
ODT
|
0,70
|
0,55
|
0,15
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất
xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1,39
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,31
|
|
|
|
|
|
|
|
1,08
|
|
|
2.4
|
Đất
xây dựng công trình sự nghiệp
|
DSN
|
0,93
|
|
|
0,05
|
|
|
|
|
0,12
|
|
|
|
0,37
|
|
|
|
|
|
|
0,21
|
0,18
|
|
|
2.4.1
|
Đất
xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,12
|
|
|
|
|
|
|
|
0,12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4.2
|
Đất
xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,35
|
|
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,12
|
|
|
|
|
|
|
|
0,18
|
|
|
2.4.3
|
Đất
xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,46
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,25
|
|
|
|
|
|
|
0,21
|
|
|
|
2.5
|
Đất
sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,61
|
|
0,31
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,30
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5.1
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
0,31
|
|
0,31
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5.2
|
Đất
cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
0,30
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,30
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất
sử dụng vào mục đích công cộng
|
CCC
|
0,20
|
|
|
0,10
|
|
|
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất
công trình giao thông
|
DGT
|
0,10
|
|
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất
công trình thủy lợi
|
DTL
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất
nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
5,00
|
|
5,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
93,96
|
2,78
|
8,41
|
0,66
|
0,24
|
0,27
|
0,53
|
0,20
|
11,21
|
0,30
|
0,23
|
0,49
|
59,43
|
0,66
|
0,05
|
0,44
|
0,21
|
0,35
|
0,29
|
6,32
|
0,22
|
0,67
|
|
2.8.1
|
Đất
có mặt nước chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
20,64
|
1,78
|
8,41
|
0,66
|
0,24
|
0,27
|
0,53
|
0,20
|
4,41
|
0,30
|
0,23
|
0,49
|
|
0,66
|
0,05
|
0,44
|
0,21
|
0,35
|
0,29
|
0,23
|
0,22
|
0,67
|
|
2.8.2
|
Đất
có mặt nước dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
73,32
|
1,00
|
|
|
|
|
|
|
6,80
|
|
|
|
59,43
|
|
|
|
|
|
|
6,09
|
|
|
BIỂU 04. KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 HUYỆN
CẨM XUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 492/QĐ-UBND ngày 06/03/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn
vị tính diện tích:ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Cẩm Xuyên
|
Thị trấn Thiên Cầm
|
Xã Cẩm Duệ
|
Xã Cẩm Dương
|
Xã Cẩm Hà
|
Xã Cẩm Hưng
|
Xã Cẩm Lạc
|
Xã Cẩm Lĩnh
|
Xã Cẩm Lộc
|
Xã Cẩm Minh
|
Xã Cẩm Mỹ
|
Xã Cẩm Nhượng
|
Xã Cẩm Quan
|
Xã Cẩm Quang
|
Xã Cẩm Sơn
|
Xã Cẩm Thạch
|
Xã Cẩm Thành
|
Xã Cẩm Thịnh
|
Xã Cẩm Trung
|
Xã Nam Phúc Thăng
|
Xã Yên Hòa
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...+(25)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
(20)
|
(21)
|
(22)
|
(23)
|
(24)
|
(25)
|
|
1
|
Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
290,27
|
28,00
|
27,08
|
11,91
|
11,69
|
5,81
|
42,04
|
4,65
|
5,24
|
2,91
|
5,59
|
34,37
|
1,22
|
33,33
|
14,25
|
7,44
|
4,57
|
7,98
|
27,29
|
2,30
|
3,55
|
9,05
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất
trồng lúa
|
LUA/PNN
|
104,83
|
22,72
|
8,86
|
2,69
|
7,54
|
5,30
|
12,24
|
1,94
|
1,40
|
2,20
|
2,78
|
1,67
|
|
2,61
|
12,15
|
5,87
|
2,69
|
3,17
|
3,38
|
1,33
|
3,08
|
1,21
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC/PNN
|
104,83
|
22,72
|
8,86
|
2,69
|
7,54
|
5,30
|
12,24
|
1,94
|
1,40
|
2,20
|
2,78
|
1,67
|
|
2,61
|
12,15
|
5,87
|
2,69
|
3,17
|
3,38
|
1,33
|
3,08
|
1,21
|
|
1.2
|
Đất
trồng cây hằng năm khác
|
HNK/PNN
|
48,14
|
3,42
|
14,62
|
2,46
|
1,32
|
0,10
|
3,67
|
0,34
|
0,28
|
0,10
|
0,37
|
3,48
|
|
4,41
|
1,51
|
0,08
|
0,34
|
4,30
|
0,12
|
0,05
|
0,07
|
7,10
|
|
1.3
|
Đất
trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
24,68
|
1,71
|
3,29
|
2,59
|
2,83
|
0,21
|
2,94
|
0,31
|
2,56
|
0,21
|
0,16
|
1,63
|
1,11
|
2,41
|
0,46
|
0,33
|
0,22
|
0,46
|
0,39
|
0,21
|
0,26
|
0,39
|
|
1.4
|
Đất
rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
21,90
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
21,90
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất
rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
8,98
|
|
|
|
|
|
3,26
|
|
|
|
0,32
|
1,12
|
|
2,86
|
|
0,10
|
1,32
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất
rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
79,48
|
|
0,20
|
4,04
|
|
0,20
|
19,80
|
2,06
|
0,30
|
0,40
|
1,96
|
26,34
|
|
20,89
|
|
1,06
|
|
|
1,50
|
0,71
|
|
0,02
|
|
1.7
|
Đất
nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
1,46
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
|
|
0,11
|
|
0,10
|
|
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
0,11
|
|
|
0,05
|
|
|
0,14
|
0,29
|
|
1.8
|
Đất
nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
0,80
|
0,04
|
|
0,02
|
|
|
0,02
|
|
0,60
|
|
|
0,02
|
|
0,04
|
0,02
|
|
|
|
|
|
|
0,04
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
54,62
|
0,20
|
0,20
|
12,33
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
7,87
|
0,20
|
2,20
|
0,20
|
2,90
|
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
6,72
|
0,20
|
0,90
|
19,10
|
0,20
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển
đất trồng lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
46,95
|
0,20
|
0,20
|
12,33
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
2,20
|
0,20
|
2,90
|
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
0,20
|
6,72
|
0,20
|
0,90
|
19,10
|
0,20
|
|
2.2
|
Chuyển
đất rừng sản xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
7,67
|
|
|
|
|
|
|
7,67
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
6,53
|
|
1,31
|
0,08
|
0,05
|
0,03
|
0,07
|
0,01
|
0,14
|
0,06
|
0,04
|
0,08
|
4,30
|
0,03
|
0,05
|
0,06
|
0,02
|
0,04
|
0,05
|
0,04
|
0,03
|
0,04
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Chuyển
đất phi nông nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất
phi nông nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
0,31
|
-
|
0,31
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
3.2
|
Đất
phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OTC
|
5,92
|
|
1,00
|
0,08
|
0,05
|
0,03
|
0,07
|
0,01
|
0,14
|
0,06
|
0,04
|
0,08
|
4,00
|
0,03
|
0,05
|
0,06
|
0,02
|
0,04
|
0,05
|
0,04
|
0,03
|
0,04
|
|
3.3
|
Chuyển
đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ
sang đất thương mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
0,30
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,30
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
BIỂU 05. DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG NĂM 2025
HUYỆN CẨM XUYÊN
(Kèm theo Quyết định số 492/QĐ-UBND ngày 06/03/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn
vị tính diện tích: ha
|
STT
|
Hạng mục
|
Tổng diện tích QH dự án (ha)
|
Diện tích thực hiện trong năm kế hoạch
(ha)
|
Diện tích hiện trạng (ha)
|
Tăng thêm
|
Địa điểm (đến cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ KHSD đất năm 2025
|
|
Tổng diện tích (ha)
|
Sử dụng vào diện tích từng loại đất
|
|
LUA
|
RDD
|
RPH
|
RSX
|
Đất khác
|
|
I
|
CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐÃ ĐƯỢC XÁC ĐỊNH TRONG NĂM KẾ HOẠCH TRƯỚC VÀ CÁC
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 4 ĐIỀU 67 LUẬT ĐẤT ĐAI ĐƯỢC TIẾP TỤC THỰC HIỆN TRONG NĂM KẾ HOẠCH
|
1.053,82
|
544,83
|
37,15
|
507,68
|
114,93
|
21,90
|
8,98
|
82,33
|
279,54
|
|
|
|
I.1
|
CÔNG TRÌNH, QUỐC PHÕNG, AN NINH
|
12,39
|
9,39
|
-
|
9,39
|
0,40
|
-
|
-
|
8,00
|
0,99
|
|
|
|
I.1.1
|
Đất quốc phòng
|
11,00
|
8,00
|
-
|
8,00
|
-
|
-
|
-
|
8,00
|
-
|
|
|
|
1
|
Trường
bắn, thao trường huấn luyện (thôn Hưng Trung, Hưng Tiến)
|
11,00
|
8,00
|
|
8,00
|
|
-
|
|
8,00
|
|
Xã Cẩm Hưng
|
|
|
I.1.2
|
Đất an ninh
|
1,39
|
1,39
|
-
|
1,39
|
0,40
|
-
|
-
|
-
|
0,99
|
|
|
|
1
|
Đất
an ninh các xã, thị trấn: Xã Cẩm Duệ 0,2ha; xã Cẩm Dương 0,2ha; xã Cẩm Lĩnh
0,2ha, xã Cẩm Quang 0,24ha; thị trấn Thiên Cẩm 0,2ha; xã Yên Hòa 0,15ha ; xã
Cẩm Thành 0,2ha
|
1,39
|
1,39
|
|
1,39
|
0,40
|
|
|
|
0,99
|
Xã Cẩm Duệ, Cẩm Dương, Cẩm Lĩnh, Cẩm
Quang, thị trấn Thiên Cầm, Yên Hòa, Cẩm Thành
|
|
|
I.2
|
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN DO HĐND TỈNH CHẤP THUẬN MÀ PHẢI THU HỒI ĐẤT
|
436,58
|
319,84
|
31,01
|
288,83
|
63,51
|
21,90
|
8,98
|
45,25
|
149,19
|
|
|
|
I.2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
78,70
|
16,29
|
-
|
16,29
|
13,04
|
-
|
-
|
-
|
3,25
|
|
|
|
1
|
Đất
ở thôn Hoa Thám diện tích 0,1ha; Đất ở thôn Phương Trứ (đấu giá) diện tích
0,1ha
|
3,36
|
0,20
|
|
0,20
|
0,20
|
|
|
|
|
Xã Cẩm Duệ
|
680A; 688.1
|
|
2
|
Đất
ở thôn Trung Dương (Đấu giá), Trung Tiến (Đấu giá); thôn Rạng Đông (Đấu giá);
thôn Nam Thành (giao đất); thôn Trung Tiến (Đấu giá)
|
5,74
|
2,02
|
|
2,02
|
1,20
|
-
|
|
|
0,82
|
Xã Cẩm Dương
|
712; 60017; 60017a;6003 3a
|
|
3
|
Đất
ở đồng Nương Cộ Ngoài (thôn Nguyễn Đối) (Đấu giá); vùng gần cựa ông Khoa
(thôn Đông Tây Xuân) (Đấu giá) diện tích 0,65ha; Đất ở gần nhà bà Lệ thôn
Nguyễn Đối (Đấu giá) diện tích 0,17ha; Đất ở xen ghép thôn Tiến Thắng, Thanh
Xuân, Nguyễn Đối (Đấu giá) diện tích 0,24ha; Đất ở cựa ông Bừng, thôn Xuân Hạ
(Đấu giá) diện tích tích 0,28ha.
|
4,13
|
1,34
|
|
1,34
|
1,29
|
-
|
|
|
0,05
|
Xã Cẩm Hà
|
896; 897-1; 903a; 897a; 60038; 7500
|
|
4
|
Đất
ở vùng Kênh Bắc, thôn Hưng Tiến; vùng gần trại anh Hà thôn Thắng Thành diện
tích 0,45ha; Đất ở gần nhà ông Hùng thôn Hưng Tiến (Đấu giá) diện tích 0,2ha;
Đất ở dân cư gần nhà Ông Tân, thôn 12 (Đấu giá) diện tích 0,06ha; Đất ở gần
nhà ông Cường Kính thôn Hưng Thành (Đấu giá) diện tích 0,2ha
|
4,11
|
0,91
|
|
0,91
|
0,76
|
-
|
|
|
0,15
|
Xã Cẩm Hưng
|
536;539a; 526a; 534a
|
|
5
|
Đất
ở vùng xóm Trại thôn Quang Trung 2 (đấu giá) diện tích 0,15ha; Đất ở vùng dọc
đường trục chính, vùng Cồn Rèn, thôn Yên Lạc (đấu giá và giao đất) diện tích
0,7ha; Đất ở vùng đồng Gát thôn Hưng Đạo diện tích 0,12ha; Đất ở vùng Bồng
Hoa thôn Lạc Thọ (đấu giá và giao đất) diện tích 0,1ha
|
6,87
|
1,07
|
|
1,07
|
0,80
|
-
|
|
|
0,27
|
Xã Cẩm Lạc
|
924; 923; 922a; 310a; 930; 930a
|
|
6
|
Đất
ở thôn 4 (đấu giá) diện tích 0,7ha; Đất ở thôn 3 (Đấu giá) diện tích 0,5ha
|
4,10
|
1,20
|
|
1,20
|
1,20
|
|
|
|
|
Xã Cẩm Lĩnh
|
158a; 590a
|
|
7
|
Đất
ở thôn 5 (vùng gân sân thể thao thôn 6 cũ; vùng gần nhà ông Nguyễn Công Tam);
đất ở thôn 9 (đấu giá); đất ở thôn 7 diện tích 0,28ha; Đất ở vùng đồng Phúc
Huyền (đấu giá) diện tích 0,5ha; Đất ở thôn 1 diện tích 0,15ha
|
5,46
|
0,93
|
|
0,93
|
0,65
|
-
|
|
|
0,28
|
Xã Cẩm Minh
|
953a; 934; 948a; 940a; 945a; 311a
|
|
8
|
Đất
ở vùng Cựa Kho, thôn Mỹ Lâm (Đấu giá và giao đất); vùng Cây Da (thôn Quốc Tuấn)
và gần cây Da (Đấu giá và giao đất) diện tích 0,31ha; Đất ở dân cư thôn Mỹ
Yên diện tích 0,22ha
|
1,66
|
0,53
|
|
0,53
|
0,06
|
-
|
|
|
0,47
|
Xã Cẩm Mỹ
|
60018a; 630a; 637; 633
|
|
9
|
Đất
ở thôn Liên Thành (Đấu giá và giao đất)
|
1,32
|
0,25
|
|
0,25
|
|
-
|
|
|
0,25
|
Xã Cẩm Nhượng
|
598
|
|
10
|
Đất
ở (vùng gần nhà anh Quang) thôn Thanh Mỹ
|
0,50
|
0,30
|
|
0,30
|
0,30
|
-
|
|
|
-
|
Xã Cẩm Quan
|
781
|
|
11
|
Đất
ở vùng đồng Má thôn 3 (đấu giá) diện tích 0,4ha; Đất ở vùng đền chùa thôn 7
diện tích 0,2ha; Đất ở gần sân bóng thôn 9 diện tích 0,2ha
|
4,50
|
0,80
|
|
0,80
|
0,80
|
|
|
|
|
Xã Cẩm Quang
|
543; 548a; 550c
|
|
12
|
Đất
ở vùng Phúc Sơn (đấu giá); Lĩnh Sơn (đấu giá) diện tích 0,48ha; Đất ở thôn
Thượng Sơn (liền kề khu tái định cư cao tốc) diện tích 0,2ha; Đất ở vùng gần
nhà ông Mao thôn Lĩnh Sơn diện tích 0,2ha
|
3,40
|
0,88
|
|
0,88
|
0,88
|
-
|
|
|
-
|
Xã Cẩm Sơn
|
894-1; 894- 2; 888a; 844- 2
|
|
13
|
Đất
ở thôn Xuân Lâu; thôn Mỹ Thành (Đấu giá và giao đất); thôn Đại Tăng (Đấu giá
và giao đất) diện tích 1,27ha; Đất ở tại nông thôn, thôn Bộc Nguyên (Đấu giá
và giao đất) diện tích 0,5ha
|
5,99
|
1,77
|
|
1,77
|
1,55
|
|
|
|
0,22
|
Xã Cẩm Thạch
|
661a, 669a; 669b; 675; 657; 17079; 659
|
|
14
|
Đất
ở thôn Đông Mỹ; thôn Kênh diện tích 0,4ha; Đất ở thôn Hưng Mỹ (đấu giá - giao
đất) diện tích 0,69ha; Đất ở thôn Đông Nam Lộ (đấu giá - giao đất) diện tích
0,2ha
|
9,90
|
1,29
|
|
1,29
|
1,29
|
-
|
|
|
-
|
Xã Cẩm Thành
|
814a; 809a; 7022; 811; 812a
|
|
15
|
Đất
ở vùng Hồ Thượng Tuy (vùng Động Đụn thôn Hòa Sơn); thôn Tiến Thắng (đấu giá
và giao đất), Tân Thuận (đấu giá và giao đất), Yên Trung, Lai Trung (đấu
giá), Lai Lộc diện tích 0,6ha; Đất ở dân cư thôn Hòa Sơn diện tích 0,46ha; Đất
ở thôn Lai Trung (đấu giá và giao đất) diện tích 0,5ha
|
9,31
|
1,56
|
|
1,56
|
0,96
|
-
|
|
|
0,60
|
Xã Cẩm Thịnh
|
753; 733; 752; 754; 751; 744; 745; 313a;
735; 751,741A; 754
|
|
16
|
Đất
ở thôn Trung Thành gần nhà ông Liêm (đấu giá)
|
1,10
|
0,30
|
|
0,30
|
0,30
|
|
|
|
|
Xã Cẩm Trung
|
875a
|
|
17
|
Đất
ở thôn Tây Nguyên, Hưng Lộc, (đấu giá)
|
3,66
|
0,14
|
|
0,14
|
|
|
|
|
0,14
|
Xã Nam Phúc Thăng
|
562; 566
|
|
18
|
Đất
ở dân cư gần trạm y tế, thôn Quý Hòa diện tích 0,2ha; Đất ở dân cư gần nhà
ông Ty, thôn Yên Mỹ (đấu giá và giao) diện tích 0,2ha; Đất ở dân cư thôn Yên
Giang (đấu giá) diện tích 0,2ha; Đất ở dân cư gần nhà ông Liên, thôn Hồ Phượng
diện tích 0,2ha
|
3,59
|
0,80
|
|
0,80
|
0,80
|
|
|
|
|
Xã Yên Hòa
|
867a; 866; 866a; 863
|
|
I.2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
25,49
|
22,89
|
-
|
22,89
|
18,60
|
-
|
-
|
|
4,29
|
|
|
|
1
|
Đất
ở TDP 9 (ven sông Hội)
|
21,29
|
21,29
|
|
21,29
|
17,00
|
-
|
|
|
4,29
|
Thị trấn Cẩm Xuyên
|
1003
|
|
2
|
Đất
ở TDP 10 (đấu giá) diện tích 0,5ha; Đất ở tổ dân phố 14 (đấu giá) diện tích
0,4ha
|
3,50
|
0,90
|
|
0,90
|
0,90
|
|
|
|
|
Thị trấn Cẩm Xuyên
|
996b; 988a
|
|
3
|
Đất
ở Vùng TDP Nhân Hòa (đấu giá)
|
0,70
|
0,70
|
|
0,70
|
0,70
|
-
|
|
|
-
|
Thị trấn Thiên Cầm
|
1007
|
|
I.2.3
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
7,87
|
2,60
|
-
|
2,60
|
2,11
|
-
|
-
|
-
|
0,49
|
|
|
|
1
|
Nhà
văn hóa thôn Thống Nhất; thôn Trần Phú
|
1,22
|
1,00
|
|
1,00
|
1,00
|
-
|
|
|
-
|
Xã Cẩm Duệ
|
1099-1; 1099-2
|
|
2
|
Nhà
văn hóa thôn 5
|
0,10
|
0,10
|
|
0,10
|
|
-
|
|
|
0,10
|
Xã Cẩm Minh
|
1111
|
|
3
|
Nhà
văn hóa thôn Hải Bắc, Xuân Bắc; thôn Tân Dinh; thôn Phúc Hải; thôn Chùa
|
0,84
|
0,39
|
|
0,39
|
|
-
|
|
|
0,39
|
Xã Cẩm Nhượng
|
1097-1; 1097-2; 1097
|
|
4
|
Nhà
văn hoá thôn Đại Tăng; thôn Cẩm Đồng
|
0,77
|
0,61
|
|
0,61
|
0,61
|
-
|
|
|
-
|
Xã Cẩm Thạch
|
1087; 1088
|
|
5
|
NVH
thôn Trung Đông
|
3,62
|
0,30
|
|
0,30
|
0,30
|
|
|
|
|
Xã Nam Phúc Thăng
|
1077.2
|
|
6
|
Nhà
văn hóa TDP 9
|
1,32
|
0,20
|
|
0,20
|
0,20
|
-
|
|
|
|
Thị trấn Cẩm Xuyên
|
1071.1
|
|
I.2.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
11,56
|
10,01
|
4,05
|
5,96
|
5,61
|
-
|
-
|
-
|
0,35
|
|
|
|
1
|
Mở
rộng Trường mầm non Cẩm Hà
|
0,80
|
0,60
|
0,45
|
0,15
|
0,15
|
-
|
|
|
-
|
Xã Cẩm Hà
|
19050
|
|
2
|
Mở
rộng trường Tiểu học Cẩm Duệ tại thôn Trần Phú; Mở rộng Trường THCS Mỹ Duệ
|
1,90
|
1,85
|
1,60
|
0,25
|
|
-
|
|
|
0,25
|
Xã Cẩm Duệ
|
354; 353
|
|
3
|
Mở
rộng trường THCS Minh Lạc
|
1,36
|
1,36
|
0,96
|
0,40
|
0,40
|
-
|
|
|
-
|
Xã Cẩm Lạc
|
357
|
|
4
|
Trường
tiểu học Cẩm Lộc
|
1,17
|
1,17
|
0,74
|
0,43
|
0,43
|
-
|
|
|
-
|
Xã Cẩm Lộc
|
363
|
|
5
|
Mở
rộng trường mầm non xã Cẩm Minh
|
0,76
|
0,76
|
0,30
|
0,46
|
0,46
|
-
|
|
|
-
|
Xã Cẩm Minh
|
362
|
|
6
|
Xây
dựng mới Trường Mầm Non xã Cẩm Quan tại thôn Thanh Sơn (điều chỉnh sang vị
trí mới)
|
1,60
|
1,10
|
|
1,10
|
1,10
|
-
|
|
|
-
|
Xã Cẩm Quan
|
358
|
|
7
|
Mở
rộng trường tiểu học Cẩm Thành (thôn Đồng Bàu)
|
1,00
|
0,20
|
|
0,20
|
0,20
|
|
|
|
|
Xã Cẩm Thành
|
360
|
|
8
|
Trường
Tiểu học Cẩm Hưng (thôn Thắng Thành)
|
2,97
|
2,97
|
|
2,97
|
2,87
|
-
|
|
|
0,10
|
Xã Cẩm Hưng
|
351
|
|
I.2.5
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
2,19
|
2,02
|
1,02
|
1,00
|
1,00
|
-
|
-
|
|
-
|
|
|
|
1
|
Mở
rộng Bệnh viện đa khoa (Trung tâm y tế huyện Cẩm Xuyên) huyện Cẩm Xuyên
|
2,19
|
2,02
|
1,02
|
1,00
|
1,00
|
|
-
|
|
-
|
Thị trấn Cẩm Xuyên
|
60062
|
|
I.2.6
|
Đất cụm công nghiệp
|
10,00
|
5,00
|
-
|
5,00
|
-
|
-
|
-
|
-
|
5,00
|
|
|
|
1
|
Cụm
công nghiệp Cẩm Nhượng
|
10,00
|
5,00
|
|
5,00
|
|
-
|
|
|
5,00
|
Xã Cẩm Nhượng
|
113a
|
|
I.2.7
|
Đất công trình giao thông
|
76,97
|
53,08
|
20,20
|
32,88
|
6,12
|
-
|
-
|
10,00
|
16,76
|
|
|
|
1
|
Nâng
cấp, mở rộng đường Phạm Lê Đức
|
0,50
|
0,25
|
|
0,25
|
0,10
|
|
|
|
0,15
|
Thị trấn Cẩm Xuyên
|
7000
|
|
2
|
Đất
giao thông lấy từ đất trồng cây lâu năm
|
5,00
|
3,00
|
0,50
|
2,50
|
|
|
|
|
2,50
|
Các xã, Thị trấn
|
|
|
3
|
Cải
tạo, nâng cấp quốc lộ QL8C đoạn từ Thiên Cầm - Quốc lộ 1 và đoạn từ Quốc lộ 8
đến đường Hồ Chí Minh
|
12,87
|
11,87
|
11,85
|
0,02
|
0,01
|
-
|
|
|
0,01
|
Thị trấn Thiên Cầm, xã Nam Phúc Thăng, thị
trấn Cẩm Xuyên
|
376
|
|
4
|
Nâng
cấp đường huyện ĐH 131 (Thạch Bình - Cẩm Thăng)
|
6,00
|
3,00
|
2,70
|
0,30
|
0,10
|
-
|
|
|
0,20
|
Xã Cẩm Quang, thị trấn Cẩm Xuyên
|
60107
|
|
5
|
Xây
dựng đường ĐH 124 thị trấn Cẩm Xuyên đi Kẻ Gỗ
|
15,00
|
15,00
|
|
15,00
|
|
|
|
10,00
|
5,00
|
Xã Cẩm Quan, Cẩm Duệ, Cẩm Mỹ
|
7017.1
|
|
6
|
Đường
Vành đai 1 thị trấn Cẩm Xuyên
|
6,33
|
4,00
|
|
4,00
|
1,00
|
|
|
|
3,00
|
Thị trấn Cẩm Xuyên
|
7017.3
|
|
7
|
Hạ
tầng khu du lịch Nam Thiên Cầm (Giai đoạn 2)
|
1,50
|
0,66
|
|
0,66
|
|
|
|
|
0,66
|
Thị trấn Thiên Cầm, xã Cẩm Nhượng
|
7017
|
|
8
|
Nâng
cấp, mở rộng tuyến đường Cẩm Thạch - Thạch Hội, huyện Cẩm Xuyên (giai đoạn 2)
|
7,00
|
2,05
|
1,50
|
0,55
|
0,13
|
|
|
|
0,42
|
Xã Cẩm Duệ
|
7008
|
|
9
|
Nâng
cấp đường ĐH 132 (Cẩm Hưng - Cẩm Lộc)
|
7,80
|
3,18
|
|
3,18
|
2,20
|
|
|
|
0,98
|
Xã Cẩm Hưng, Cẩm Thịnh, Cẩm Hà, Cẩm Lộc
|
7003.2
|
|
10
|
Đường
gom Quốc lộ 15B
|
0,06
|
0,06
|
|
0,06
|
|
-
|
|
|
0,06
|
Xã Cẩm Lĩnh
|
60111
|
|
11
|
Đường
nối đường gom từ đường QL 15B vào cụm công nghiệp Cẩm Nhượng
|
2,30
|
2,30
|
|
2,30
|
|
-
|
|
|
2,30
|
Xã Cẩm Nhượng
|
60119
|
|
4
|
Đường
trục xã Cẩm Quan, huyện Cẩm Xuyên
|
1,93
|
1,93
|
1,40
|
0,53
|
0,30
|
|
|
|
0,23
|
Xã Cẩm Quan
|
7006
|
|
5
|
Đường
trục xã Cẩm Thịnh (đường tránh lũ)
|
1,60
|
1,60
|
|
1,60
|
1,00
|
|
|
|
0,60
|
Xã Cẩm Sơn, xã Cẩm Thịnh
|
7003.1
|
|
6
|
Đường
dọc bờ biển Thiên Cầm đoạn từ Khách sạn Công Đoàn đến chân núi Thiên Cầm
|
5,00
|
0,10
|
|
0,10
|
|
|
|
|
0,10
|
Thị trấn Thiên Cầm
|
7017
|
|
7
|
Đuờng
trục xã TX05 xã Cẩm Thành, huyện Cẩm Xuyên
|
4,08
|
4,08
|
2,25
|
1,83
|
1,28
|
|
|
|
0,55
|
Xã Cẩm Thành
|
7007a
|
|
I.2.8
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
26,99
|
26,65
|
0,14
|
26,51
|
1,09
|
21,90
|
-
|
2,90
|
0,62
|
|
|
|
1
|
Công
trình thu trạm bơm cấp I của Nhà nước máy Nam Cẩm Xuyên (tại vùng sông Rác,
thôn Hoa Thám, xã Cẩm Lạc)
|
0,35
|
0,02
|
|
0,02
|
|
-
|
|
|
0,02
|
Xã Cẩm Lạc
|
20020
|
|
2
|
Nhà
máy nước và hệ thống đường ống Nam Cẩm Xuyên (Khu vực nhà máy-tại vùng Núi
Tròn, thôn Hoa Thám, xã Cẩm Lạc)
|
3,50
|
3,50
|
|
3,50
|
|
-
|
|
2,90
|
0,60
|
Xã Cẩm Minh, Cẩm Lạc, Cẩm Sơn, Cẩm Thịnh,
Cẩm Trung, Cẩm Lộc, Cẩm Hà, Cẩm Lĩnh, Cẩm Hưng, Cẩm Nhượng, Nam Phúc Thăng,
và thị trấn Thiên Cầm
|
222
|
|
3
|
Trụ
sở điều hành của Nhà máy nước Nam Cẩm Xuyên và trạm bơm tăng áp (tại vùng Đập
Bớm, thôn Hương Sơn, xã Cẩm Sơn)
|
0,94
|
0,94
|
|
0,94
|
0,94
|
-
|
|
|
-
|
Xã Cẩm Sơn
|
11000
|
|
4
|
Mở
rộng trụ sở Trung tâm quản lý nước sạch huyện Cẩm Xuyên
|
0,30
|
0,29
|
0,14
|
0,15
|
0,15
|
-
|
|
|
-
|
Thị trấn Cẩm Xuyên
|
60039
|
|
5
|
Dự
án cấp nước khu kinh tế Vũng Áng (TK360A, 363 xã Cẩm Thịnh)
|
21,90
|
21,90
|
|
21,90
|
|
21,90
|
|
|
-
|
Xã Cẩm Thịnh
|
60065
|
|
I.2.9
|
Đất công trình phòng, chống thiên tai
|
116,45
|
116,45
|
4,10
|
112,35
|
1,26
|
-
|
-
|
-
|
111,09
|
|
|
|
1
|
Dự
án khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá Cửa Nhượng
|
73,80
|
73,80
|
|
73,80
|
|
-
|
|
|
73,80
|
Xã Cẩm Nhượng, Cẩm Lĩnh
|
469
|
|
2
|
Dự
án tăng cường khả năng tiêu thoát lũ vùng hạ du công trình thủy lợi Kẻ Gỗ, tỉnh
Hà Tĩnh (đoạn qua huyện Cẩm Xuyên)
|
42,65
|
42,65
|
4,10
|
38,55
|
1,26
|
-
|
|
|
37,29
|
Xã Cẩm Duệ, Cẩm Hưng, Cẩm Mỹ, Cẩm Nhượng,
Cẩm Quan, Cẩm Quang, thị trấn Cẩm Xuyên, Thị trấn Thiên Cầm, Yên Hòa,
|
476
|
|
I.2.10
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên
nhiên
|
10,00
|
10,00
|
1,50
|
8,50
|
-
|
-
|
2,30
|
6,20
|
-
|
|
|
|
1
|
Mở
rộng khu mộ cố tổng bí thư Hà Huy Tập
|
10,00
|
10,00
|
1,50
|
8,50
|
|
-
|
2,30
|
6,20
|
|
Xã Cẩm Hưng
|
20035
|
|
I.2.11
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
17,05
|
17,05
|
-
|
17,05
|
-
|
-
|
-
|
17,00
|
0,05
|
|
|
|
1
|
Vùng
đệm nhà máy xử lý rác
|
17,00
|
17,00
|
|
17,00
|
|
-
|
|
17,00
|
|
Xã Cẩm Quan
|
520
|
|
2
|
Xử
lý nước thải khu dân cư thôn Trung Thành
|
0,05
|
0,05
|
|
0,05
|
|
-
|
|
|
0,05
|
Xã Cẩm Trung
|
60133
|
|
I.2.12
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
18,83
|
17,80
|
-
|
17,80
|
1,08
|
-
|
6,68
|
9,15
|
0,89
|
|
|
|
1
|
Đường
dây 500KV Quảng Trạch - Quỳnh Lưu (Đường dây 500kV Nhiệt điện Vũng Áng 3 – Quỳnh
Lập), đoạn qua huyện Cẩm Xuyên)
|
17,31
|
17,31
|
|
17,31
|
0,98
|
-
|
6,68
|
9,01
|
0,64
|
Các xã: Cẩm Minh, Cẩm Lạc, Cẩm Sơn, Cẩm
Thịnh, Cẩm Hưng, Cẩm Quan, Cẩm Mỹ, Cẩm Duệ, Cẩm Thạch
|
60066
|
|
2
|
Triển
khai tự động hóa mạch vòng lưới điện trung áp tỉnh Hà Tĩnh năm 2024
|
0,10
|
0,03
|
|
0,03
|
0,03
|
|
|
|
|
Xã Cẩm Hưng, xã Cẩm Thịnh
|
|
|
3
|
Cải
tạo mạch vòng 22KV giữa ĐZ 471 E18.9 với DDZ477 E 18.1 để nâng cao độ tin cậy
cung cấp điện
|
0,20
|
0,05
|
|
0,05
|
0,03
|
|
|
|
0,02
|
Xã Yên Hoà, thị trấn Cẩm Xuyên
|
6012
|
|
4
|
Xây
dựng cải tạo đường dây trung áp, hạ áp và TBA để chống quá tải, giảm bán kính
cấp điện khu vực huyện Cẩm Xuyên
|
0,22
|
0,09
|
|
0,09
|
|
|
|
0,02
|
0,07
|
Xã Cẩm Duệ, Cẩm Quan, Cẩm Minh
|
|
|
5
|
Nâng
cao độ tin cậy cung cấp điện của lưới điện trung áp thị xã Kỳ Anh, huyện Cẩm
Xuyên, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh theo phương án đa chia - đa nối (MDMC)
|
0,20
|
0,10
|
|
0,10
|
0,02
|
|
|
0,02
|
0,06
|
Xã Cẩm Hà, xã Nam Phúc Thăng, xã Yên Hòa,
xã Cẩm Sơn
|
|
|
6
|
Nhà
máy Thủy điện Sông Rác
|
0,60
|
0,20
|
|
0,20
|
|
-
|
|
0,10
|
0,10
|
Xã Cẩm Lạc
|
317
|
|
7
|
Nâng
cao độ tin cậy cung cấp điện của lưới điện trung áp 22kV tỉnh Hà Tỉnh theo
phương pháp đa chia - đa nối
|
0,20
|
0,02
|
|
0,02
|
0,02
|
|
|
|
|
Xã Yên Hòa
|
|
|
I.2.13
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng, đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
34,48
|
20,00
|
-
|
20,00
|
13,60
|
-
|
-
|
|
6,40
|
|
|
|
1
|
Đất
nghĩa trang
|
34,48
|
20,00
|
|
20,00
|
13,60
|
-
|
|
|
6,40
|
Xã Cẩm Dương, Thị trấn Thiên Cầm
|
1052
|
|
I.3
|
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
|
77,44
|
42,94
|
5,31
|
37,63
|
22,98
|
-
|
-
|
0,41
|
14,24
|
|
|
|
I.3.1
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
40,78
|
18,58
|
-
|
18,58
|
9,90
|
-
|
-
|
|
8,68
|
|
|
|
1
|
Đất
nuôi trồng thuỷ sản thôn Đông Nam Lộ, thôn Trung Nam
|
13,30
|
6,90
|
|
6,90
|
4,00
|
-
|
|
|
2,90
|
Xã Cẩm Thành
|
4011
|
|
2
|
Đất
nuôi trồng thuỷ sản thôn Quốc Tuấn
|
7,80
|
7,80
|
|
7,80
|
2,70
|
-
|
|
|
5,10
|
Xã Cẩm Mỹ
|
7016
|
|
3
|
Đất
nuôi trồng thủy sản xứ đồng Tráng, thôn Trung Thịnh
|
1,38
|
1,38
|
|
1,38
|
0,70
|
-
|
|
|
0,68
|
Xã Cẩm Trung
|
17035
|
|
4
|
Đất
nuôi trồng thủy sản vùng Bãi Rào, thôn Phúc Trung (thôn 3 cũ); vùng Cựa Tiền,
thôn Vĩnh Phúc
|
18,30
|
2,50
|
|
2,50
|
2,50
|
-
|
|
|
-
|
Xã Nam Phúc Thăng
|
127a; 17022
|
|
I.3.2
|
Đất nông nghiệp khác
|
17,12
|
17,12
|
-
|
17,12
|
11,56
|
-
|
-
|
|
5,56
|
|
|
|
1
|
Trang
trại tổng hợp vùng dưới kênh N1, thôn Tân Mỹ; vùng đồng Mụ Sợ, thôn Trung
Thành; vùng Sơn Cước, thôn Tân Mỹ; vùng gần nhà ông Phạm Văn Thành, thôn Tân
Mỹ; vùng gần lò mổ, thôn Trung Thành
|
17,12
|
17,12
|
|
17,12
|
11,56
|
-
|
|
|
5,56
|
Xã Cẩm Duệ
|
17042; 17043; 17046; 17047; 17040
|
|
I.3.3
|
Đất ở tại nông thôn
|
0,15
|
0,15
|
-
|
0,15
|
0,15
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
1
|
Đất
ở vùng gần NVH thôn 6 (đấu giá và giao đất)
|
0,15
|
0,15
|
|
0,15
|
0,15
|
|
|
|
|
Xã Cẩm Quang
|
456a
|
|
I.3.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
0,79
|
0,79
|
-
|
0,79
|
0,79
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
1
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
0,05
|
0,05
|
|
0,05
|
0,05
|
-
|
|
|
-
|
Xã Cẩm Duệ
|
152
|
|
2
|
Đất
thương mại dịch vụ thôn 7
|
0,74
|
0,74
|
|
0,74
|
0,74
|
-
|
|
|
-
|
Xã Cẩm Quang
|
126
|
|
I.3.5
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
18,60
|
6,30
|
5,31
|
0,99
|
0,58
|
-
|
-
|
0,41
|
-
|
|
|
|
1
|
Khai
thác và chế biến đá xây dựng tại khu vực núi Rác
|
18,60
|
6,30
|
5,31
|
0,99
|
0,58
|
|
|
0,41
|
|
Xã Cẩm Lĩnh, xã Cẩm Trung
|
1139a
|
|
I.4
|
CÁC KHU VỰC SỬ DỤNG ĐẤT KHÁC
|
527,41
|
172,66
|
0,83
|
171,83
|
28,04
|
-
|
-
|
28,67
|
115,12
|
|
|
|
I.4.1
|
Đất trồng cây lâu năm
|
5,00
|
5,00
|
-
|
5,00
|
-
|
-
|
-
|
|
5,00
|
|
|
|
1
|
Khu
đất trồng cây lâu năm
|
5,00
|
5,00
|
|
5,00
|
|
|
|
|
5,00
|
Xã Cẩm Trung
|
1075a
|
|
I.4.2
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
53,83
|
36,53
|
-
|
36,53
|
-
|
-
|
-
|
-
|
36,53
|
|
|
|
1
|
Đất
nuôi trồng thủy sản vùng đồng Trọt Cạn
|
2,60
|
2,60
|
|
2,60
|
|
-
|
|
|
2,60
|
Thị trấn Cẩm Xuyên
|
17018
|
|
2
|
Đất
nuôi trồng thủy sản công nghệ cao vùng Đập 19-5, TDP Tây Long, TDP Tân Phú
|
36,00
|
20,00
|
|
20,00
|
|
|
|
|
20,00
|
Thị trấn Thiên Cầm
|
17030; 1079a
|
|
3
|
Đất
nuôi trồng thuỷ sản Trọt Hường, thôn Mỹ Đông; Bàu Bục Mạ, thôn Mỹ Sơn
|
4,03
|
4,03
|
|
4,03
|
|
-
|
|
|
4,03
|
Xã Cẩm Mỹ
|
7019; 7020
|
|
4
|
Đất
nuôi trồng thủy sản xứ đồng Tảo Trạng, thôn Trung Thành
|
6,40
|
6,40
|
|
6,40
|
|
-
|
|
|
6,40
|
Xã Cẩm Trung
|
17036
|
|
5
|
Đất
nuôi trồng thủy sản thôn Tân Trường
|
4,80
|
3,50
|
|
3,50
|
|
|
|
|
3,50
|
Xã Nam Phúc Thăng
|
1130
|
|
I.4.3
|
Đất nông nghiệp khác
|
271,16
|
44,97
|
-
|
44,97
|
19,49
|
-
|
-
|
7,67
|
17,81
|
|
|
|
1
|
Mô
hình vườn ươm các loại cây cảnh
|
0,84
|
0,84
|
|
0,84
|
|
|
|
|
0,84
|
Xã Cẩm Hưng
|
17058
|
|
2
|
Trang
trại tổng hợp vùng Tùng Ràn, thôn Trung Đông
|
3,00
|
3,00
|
|
3,00
|
|
-
|
|
|
3,00
|
Xã Nam Phúc Thăng
|
60101
|
|
3
|
Trang
trại tổng hợp vùng Mồ Háu, thôn Quang Trung; vùng đất Bùi Quang Thuần, thôn
Quang Trung;
|
2,50
|
2,34
|
|
2,34
|
0,57
|
-
|
|
|
1,77
|
Xã Cẩm Duệ
|
17045; 17048; 19029.1
|
|
4
|
Trang
trại tổng hợp vùng Động Bảy thôn Hoa Thám; vùng Đồng Bảo - thôn Hà Văn diện
tích 4,5ha; Chăn nuôi tập trung, trang trại chăn nuôi tổng hợp tại Hoang Lẻ -
thôn Lạc Thọ diện tích 5,37ha
|
235,90
|
9,87
|
|
9,87
|
|
|
|
7,67
|
2,20
|
Xã Cẩm Lạc
|
60009d; 17077.2; 17077
|
|
5
|
Trang
trại tổng hợp vùng Bãi Tran, thôn Đông Mỹ
|
2,52
|
2,52
|
|
2,52
|
2,52
|
-
|
|
|
-
|
Xã Cẩm Thành
|
17061
|
|
6
|
Trang
trại tổng hợp vùng Tảo, vùng Cồn Nhàn
|
2,40
|
2,40
|
|
2,40
|
|
-
|
|
|
2,40
|
Xã Cẩm Trung
|
1140
|
|
7
|
Trang
trại tổng hợp vùng Đền Thánh, thôn 11,
|
24,00
|
24,00
|
|
24,00
|
16,40
|
-
|
|
|
7,60
|
Xã Nam Phúc Thăng
|
17001
|
|
I.4.4
|
Đất ở tại nông thôn
|
21,66
|
5,70
|
-
|
5,70
|
1,40
|
-
|
-
|
-
|
4,30
|
|
|
|
1
|
Đất
ở vùng thôn 5 (vùng gần nhà anh Triều); đất ở gần sân bóng, thôn 3; đất ở tại
nông thôn 3
|
2,49
|
0,50
|
|
0,50
|
|
|
|
|
0,50
|
Xã Cẩm Minh
|
946a; 947a; 936a; 936
|
|
2
|
Đất
ở dân cư vùng gần cầu Rào Trạ - thôn Mỹ Trung; gần ngã 3 Kẻ Gỗ, thôn Mỹ Lâm;
vùng QH Biên Hòa, thôn Quốc Tuấn; dân cư thôn Mỹ Trung; dân cư thôn Mỹ Phú;
dân cư thôn Mỹ Sơn; dân cư thôn Mỹ Lâm diện tích 1,02ha; Xen ghép dân cư xã Cẩm
Mỹ vùng Biên Hòa, vùng gần nhà anh Hùng, vùng hồ cá khu bảo tồn (Phục vụ TĐC
dự án đường điện 500KV mạch 3) diện tích 0,66ha
|
4,18
|
1,68
|
|
1,68
|
0,08
|
|
|
|
1,60
|
Xã Cẩm Mỹ
|
627; 20027; 626; 618.1; 617.1; 606;
615.1; 623.1; 60024a; 625; 626a; 634a
|
|
3
|
Đất
ở xen dắm: thôn Xuân Bắc, thôn Chùa, thôn Hải Bắc, thôn Hải Nam, thôn Liên
Thành, thôn Tân Hải; thôn Liên Thành (gần nhà bà Hải và trường mầm non) diện
tích 0,22ha; Đất ở xen dắm toàn xã (Đấu giá) diện tích 0,1ha
|
0,50
|
0,32
|
|
0,32
|
|
-
|
|
|
0,32
|
Xã Cẩm Nhượng
|
60143; 10003
|
|
4
|
Đất
ở vùng gần nhà anh Thọ thôn Trung Sơn
|
0,48
|
0,20
|
|
0,20
|
|
|
|
|
0,20
|
Xã Cẩm Sơn
|
890
|
|
5
|
Đất
ở vùng ông Thuỷ thôn 7; vùng Cựa Miệu thôn 3; vùng Đồng Quan thôn 5
|
3,50
|
0,32
|
|
0,32
|
|
|
|
|
0,32
|
Xã Cẩm Quang
|
548b; 557b; 546b
|
|
6
|
Đất
ở vùng gần NVH thôn Vinh Lộc; Gần Nhà ông Đuyền thôn Tân Trung Thủy
|
0,61
|
0,22
|
|
0,22
|
0,22
|
|
|
|
|
Xã Cẩm Lộc
|
957a; 961
|
|
7
|
Đất
ở gần NVH cũ thôn Hưng Thành; gần NVH cũ thôn Hưng Nam;
|
0,50
|
0,20
|
|
0,20
|
|
|
|
|
0,20
|
Xã Cẩm Hưng
|
535a
|
|
8
|
Đất
ở dân cư vùng gần cửa ông Thanh thôn Nam Xuân (Đấu giá); thu hồi hội quán
thôn 9 cũ, thôn Đông Tây Xuân (Đấu giá); trại Thành thôn Nguyễn Đối (Đấu
giá); gần nhà cô Huệ, thôn Xuân Hạ (Đấu giá); Đất ở gần hội quán cũ thôn Hoa
Xuân (Đấu giá); Cựa ông Lợi thôn Nguyễn Đối (Đấu giá), cựa ông Hệ (Đấu giá)
|
3,70
|
1,20
|
|
1,20
|
0,90
|
|
|
|
0,30
|
Xã Cẩm Hà
|
60037; 897- 2; 899; 902b
|
|
9
|
Đất
ở thôn Đồng Bàu; thôn An Việt; thôn Trung Nam; thôn Tân Vĩnh Cần
|
5,70
|
1,06
|
|
1,06
|
0,20
|
|
|
|
0,86
|
Xã Cẩm Thành
|
813a; 13001b; 814a; 7023a; 815a;
|
|
I.4.5
|
Đất ở tại đô thị
|
36,00
|
8,85
|
-
|
8,85
|
0,35
|
-
|
-
|
-
|
8,50
|
|
|
|
1
|
Đất
ở Trọt Nước (đấu giá), dãy 2 TDP Trần Phú (đấu giá); gần nhà bà Vòng (đấu
giá), đất ở dãy 2 vùng QH đồng Đưng (đấu giá), TDP Trần Phú (đấu giá); vùng
Trọt Nước, TDP Trần Phú (đấu giá)
|
7,90
|
1,14
|
|
1,14
|
0,35
|
|
|
|
0,79
|
Thị trấn Thiên Cầm
|
1005a; 1009a; 1004a; 60153
|
|
2
|
Đất
ở - Dự án Khu đô thị và Tổ hợp khách sạn - Nghỉ dưỡng phía Nam Khu du lịch
Thiên Cầm
|
28,10
|
7,71
|
|
7,71
|
|
-
|
|
|
7,71
|
Thị trấn Thiên Cầm
|
143
|
|
I.4.6
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
0,48
|
0,48
|
0,43
|
0,05
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,05
|
|
|
|
2
|
Mở
rộng trụ sở Điện lực Cẩm Xuyên
|
0,48
|
0,48
|
0,43
|
0,05
|
|
-
|
|
|
0,05
|
Thị trấn Cẩm Xuyên
|
1038
|
|
I.4.7
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
0,66
|
0,46
|
-
|
0,46
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,46
|
|
|
|
1
|
Nhà
văn hóa thôn Mỹ Lâm; Mở rộng Nhà văn hóa thôn Quốc Tuấn
|
0,45
|
0,25
|
|
0,25
|
|
|
|
|
0,25
|
Xã Cẩm Mỹ
|
1086; 60022
|
|
2
|
Nhà
văn hóa thôn Trung Thành; thôn Trung Tiến
|
0,21
|
0,21
|
|
0,21
|
|
-
|
|
|
0,21
|
Xã Cẩm Trung
|
10000a; 510
|
|
I.4.8
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
96,51
|
38,21
|
-
|
38,21
|
2,10
|
-
|
-
|
21,00
|
15,11
|
|
|
|
1
|
Đất
thương mại dịch vụ Nam chợ Biền, thôn Yên Lạc; vùng lò gạch cũ; vùng Bàu Sen,
thôn Yên Lạc
|
4,50
|
2,00
|
|
2,00
|
0,60
|
-
|
|
|
1,40
|
Xã Cẩm Lạc
|
357.1
|
|
2
|
Khu
du lịch sinh thái Hồ Kẻ Gỗ
|
53,00
|
21,00
|
|
21,00
|
|
-
|
|
21,00
|
|
Xã Cẩm Mỹ
|
146
|
|
3
|
Đất
thương mại, dịch vụ thôn Chùa
|
1,47
|
1,47
|
|
1,47
|
|
-
|
|
|
1,47
|
Xã Cẩm Nhượng
|
134
|
|
4
|
Đất
thương mại, dịch vụ -Dự án Khu đô thị và Tổ hợp khách sạn - Nghỉ dưỡng phía
Nam Khu du lịch Thiên Cầm
|
28,10
|
6,74
|
|
6,74
|
|
|
|
|
6,74
|
Thị trấn Thiên Cầm
|
143
|
|
5
|
Khu
sinh thái xã Cẩm Thành, thôn Nam Bắc Thành
|
5,50
|
5,50
|
|
5,50
|
|
-
|
|
|
5,50
|
Xã Cẩm Thành
|
60026
|
|
6
|
Đất
thương mại, dịch vụ
|
3,94
|
1,50
|
|
1,50
|
1,50
|
|
|
|
|
Xã Nam Phúc Thăng
|
129; 129-2
|
|
I.4.9
|
Đất cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp
|
7,75
|
7,40
|
0,20
|
7,20
|
3,40
|
-
|
-
|
-
|
3,80
|
|
|
|
1
|
Đất
cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thôn Lĩnh Sơn; thôn Trung Sơn
|
4,75
|
4,40
|
0,20
|
4,20
|
3,40
|
-
|
|
|
0,80
|
Xã Cẩm Sơn
|
217; 218
|
|
2
|
Đất
cơ sở sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp Xứ Bục, thôn 3
|
3,00
|
3,00
|
|
3,00
|
|
-
|
|
|
3,00
|
Xã Cẩm Lĩnh
|
1080
|
|
I.4.10
|
Đất công trình giao thông
|
28,80
|
19,80
|
-
|
19,80
|
1,00
|
-
|
-
|
-
|
18,80
|
|
|
|
1
|
Đường
và cầu ven chân núi Thiên Cầm
|
0,40
|
0,40
|
|
0,40
|
|
-
|
|
|
0,40
|
Thị trấn Thiên Cầm
|
60106
|
|
2
|
Đất
giao thông và hạ tầng kỹ thuật -Dự án Khu đô thị và Tổ hợp khách sạn - Nghỉ
dưỡng phía Nam Khu du lịch Thiên Cầm
|
12,28
|
12,28
|
|
12,28
|
|
|
|
|
12,28
|
Thị trấn Thiên Cầm
|
143
|
|
3
|
Dự
án đầu tư xây dựng cảng cá Cửa Nhượng
|
5,02
|
5,02
|
|
5,02
|
|
|
|
|
5,02
|
Xã Cẩm Nhượng
|
469a
|
|
4
|
Mở
rộng nâng cấp tuyến đường nội đồng, liên thôn Hưng Trung, Hưng Thắng
|
10,00
|
1,00
|
|
1,00
|
1,00
|
|
|
|
|
Xã Cẩm Hưng
|
7012
|
|
5
|
Mở
rộng đường đi Bến Trước (đầu tuyến); Mở rộng tuyến đường Đồng Muối, thôn Liên
Thành
|
1,10
|
1,10
|
|
1,10
|
|
-
|
|
|
1,10
|
Xã Cẩm Nhượng
|
60120; 60121
|
|
I.4.11
|
Đất công trình cấp nước, thoát nước
|
2,00
|
1,70
|
0,20
|
1,50
|
0,30
|
-
|
-
|
-
|
1,20
|
|
|
|
1
|
Mở
rộng nhà máy nước và hệ thống đường ống Bắc Cẩm Xuyên
|
2,00
|
1,70
|
0,20
|
1,50
|
0,30
|
-
|
|
|
1,20
|
Xã Cẩm Mỹ, Cẩm Duệ, Cẩm Quan, Yên Hòa, Cẩm
Dương, Cẩm Quang, xã Cẩm Thạch
|
221-1; 221-2
|
|
I.4.12
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
2,22
|
2,22
|
-
|
2,22
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,22
|
|
|
|
1
|
Nhà
máy điện mặt trời Yên Hòa (cho thuê phần diện tích đất còn lại theo quy hoạch)
|
2,22
|
2,22
|
|
2,22
|
|
-
|
|
|
2,22
|
Xã Yên Hòa
|
13000
|
|
I.4.13
|
Đất khu vui chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
1,34
|
1,34
|
-
|
1,34
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,34
|
|
|
|
1
|
Đất
cây xanh, khu vui chơi giải trí -Dự án Khu đô thị và Tổ hợp khách sạn - Nghỉ
dưỡng phía Nam Khu du lịch Thiên Cầm
|
1,34
|
1,34
|
|
1,34
|
|
|
|
|
1,34
|
Thị trấn Thiên Cầm
|
143
|
|
II
|
CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THEO QUY ĐỊNH TẠI ĐIỀU 78 VÀ ĐIỀU 79 LUẬT ĐẤT ĐAI THỰC HIỆN TRONG
NĂM KẾ HOẠCH MÀ CHƯA CÓ VĂN BẢN THEO QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 4 ĐIỀU 67 LUẬT ĐẤT
ĐAI
|
44,54
|
29,27
|
-
|
29,27
|
17,35
|
-
|
-
|
-
|
11,92
|
|
|
|
II.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
35,94
|
25,60
|
-
|
25,60
|
14,05
|
-
|
-
|
-
|
11,55
|
|
|
|
1
|
Đất
ở gần giáo xứ Phúc Thành - thôn Hoa Thám, đất ở giáp NVH - thôn Phương Trứ
|
1,02
|
0,40
|
|
0,40
|
0,40
|
|
|
|
|
Xã Cẩm Duệ
|
693
|
|
2
|
Đất
ở dân cư vùng Nguyễn Đối (Đấu giá), Tiến Thắng (Đấu giá) diện tích 1,3ha; Đất
ở gần hội quán cũ thôn Hoa Xuân (Đấu giá), Đất ở vùng Cựa ông Thanh (Đấu
giá), Đất ở vùng NVH Đông Xuân cũ (Đấu giá), gần nhà cô Huệ (Đấu giá) diện
tích 1,1ha
|
4,13
|
2,40
|
|
2,40
|
2,40
|
|
|
|
|
Xã Cẩm Hà
|
896a; 903a; 897.3; 897.4
|
|
3
|
Đất
ở thôn 2,3 diện tích 0,25ha; Đất ở gần vườn ông Hoạt, gần sân vận động thôn 9
diện tích 0,55ha; Đất ở gần nhà ông Việt thôn 10, Đất ở vùng đồng Quan thôn 5
diện tích 0,45ha;
|
4,58
|
1,25
|
|
1,25
|
1,20
|
|
|
|
0,05
|
Xã Cẩm Quang
|
554; 550b; 552; 546
|
|
4
|
Khu
dân cư nông thôn xã Cẩm Quang
|
8,80
|
8,80
|
|
8,80
|
8,80
|
|
|
|
|
Xã Cẩm Quang
|
60012
|
|
5
|
Đất
ở thôn Sơn Nam (đấu giá và giao đất)
|
0,50
|
0,40
|
|
0,40
|
0,40
|
|
|
|
|
Xã Cẩm Thịnh
|
752
|
|
6
|
Đất
ở thôn Trung Thịnh (đấu giá), Trung Thành, Trung Tiến (đấu giá), Nam Thành (đấu
giá)
|
4,17
|
0,45
|
|
0,45
|
0,45
|
|
|
|
|
Xã Cẩm Trung
|
872; 878; 869
|
|
7
|
Đất
ở Tùng Giếng (đấu giá), gần nhà ông Tân thôn 8, đất ở Vĩnh Phúc
|
1,24
|
0,40
|
|
0,40
|
0,40
|
|
|
|
|
Xã Nam Phúc Thăng
|
570
|
|
8
|
Khu
dân cư nông thôn xã Cẩm Nhượng
|
11,50
|
11,50
|
|
11,50
|
|
|
|
|
11,50
|
Xã Cẩm Nhượng
|
4000
|
|
II.2
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
2,00
|
2,00
|
-
|
2,00
|
2,00
|
-
|
-
|
|
-
|
|
|
|
1
|
Xây
dựng trường mầm non thị trấn Cẩm Xuyên
|
2,00
|
2,00
|
|
2,00
|
2,00
|
|
|
|
|
Thị trấn Cẩm Xuyên
|
344
|
|
II.3
|
Đất công trình giao thông
|
6,40
|
1,65
|
-
|
1,65
|
1,29
|
-
|
-
|
-
|
0,36
|
|
|
|
1
|
Đường
liên xã ĐLX 02, thị trấn Thiên Cầm đi xã Nam Phúc Thăng
|
1,30
|
0,92
|
|
0,92
|
0,76
|
|
|
|
0,16
|
Thị trấn Thiên Cầm, Nam Phúc Thăng
|
7003.5
|
|
2
|
Nâng
cấp mở rộng đường giao thông nông thôn
|
2,60
|
0,05
|
|
0,05
|
|
|
|
|
0,05
|
Xã Cẩm Lạc
|
922.2
|
|
3
|
Đường
trục xã TX11 - xã Cẩm Mỹ
|
2,50
|
0,68
|
|
0,68
|
0,53
|
|
|
|
0,15
|
Xã Cẩm Mỹ
|
60118
|
|
II.4
|
Đất công trình năng lượng, chiếu sáng công cộng
|
0,20
|
0,02
|
-
|
0,02
|
0,01
|
-
|
-
|
-
|
0,01
|
|
|
|
1
|
Xây
dựng, cải tạo đường dây trung áp, hạ áp và TBA để chống quá tải, giảm tổn thất
điện năng, giảm bán kính cấp điện khu vực huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh năm
2025
|
0,20
|
0,02
|
|
0,02
|
0,01
|
|
|
|
0,01
|
Xã Cẩm Thạch, Cẩm Minh, Cẩm Hà, Cẩm Lĩnh
|
|
|
III
|
CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THEO NHU CẦU SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI
MỤC I, MỤC II BIỂU NÀY VÀ KHÔNG
THUỘC TRƯỜNG HỢP QUY ĐỊNH TẠI KHOẢN 5 ĐIỀU 116 LUẬT ĐẤT ĐAI DỰ KIẾN THỰC HIỆN
TRONG NĂM KẾ HOẠCH
|
240,18
|
136,70
|
0,77
|
135,93
|
21,50
|
-
|
-
|
4,82
|
109,61
|
|
|
|
III.1
|
CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT
|
27,03
|
2,25
|
-
|
2,25
|
1,05
|
-
|
-
|
-
|
1,20
|
|
|
|
III.1.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
27,03
|
2,25
|
-
|
2,25
|
1,05
|
-
|
-
|
-
|
1,20
|
|
|
|
1
|
Đất
ở tại nông thôn - thôn Na Trung (Đấu giá và giao đất)
|
3,35
|
0,35
|
|
0,35
|
0,35
|
|
|
|
|
Xã Cẩm Thạch
|
17080a; 646b
|
|
2
|
Khu
tái định cư thôn 1
|
13,00
|
0,20
|
|
0,20
|
0,20
|
|
|
|
|
Xã Cẩm Lĩnh
|
60141
|
|
3
|
Đất
ở thôn Đông Hòa
|
0,50
|
0,30
|
|
0,30
|
|
|
|
|
0,30
|
Xã Yên Hòa
|
858
|
|
4
|
Đất
ở tại thôn Vĩnh Phúc, Phúc Thịnh, Phúc Trung, Tân Trường, Đồng Cao, Phong Hầu,
Hà Phúc Đồng, Trung Đông, Phúc Tiến, Hưng Quang, Yên Thành, Tây Nguyên,Trường
Yên, Hùng Lộc, Đông Đoài, Trung Tiến
|
10,18
|
1,40
|
|
1,40
|
0,50
|
|
|
|
0,90
|
Xã Nam Phúc Thăng
|
570; 571; 580; 580a; 584; 568;565;575;
575b; 583; 569
|
|
III.2
|
CÁC KHU VỰC SỬ DỤNG ĐẤT KHÁC
|
213,15
|
134,45
|
0,77
|
133,68
|
20,45
|
-
|
-
|
4,82
|
108,41
|
|
|
|
III.2.1
|
Đất trồng lúa
|
10,00
|
8,05
|
-
|
8,05
|
2,00
|
-
|
-
|
-
|
6,05
|
|
|
|
1
|
Cho
thuê đất công ích trên địa bàn toàn huyện
|
10,00
|
8,05
|
|
8,05
|
2,00
|
|
|
|
6,05
|
Các xã, Thị trấn
|
|
|
III.2.2
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
66,00
|
64,05
|
-
|
64,05
|
2,00
|
-
|
-
|
-
|
62,05
|
|
|
|
1
|
Cho
thuê đất công ích trên địa bàn toàn huyện
|
10,00
|
8,05
|
|
8,05
|
2,00
|
|
|
|
6,05
|
Các xã, Thị trấn
|
|
|
2
|
Đất
nuôi trồng thủy sản Hoang Rào, Hói Mái - thôn Trung Tiến, Đồng Cồng Tùng -
thôn Phúc Trung, vùng nuôi trồng thủy sản thôn Vĩnh Phúc, nuôi trồng thủy sẩn
vùng Bàu Cấm - thôn Phong Hầu, thôn Trung Tiến, thôn Tân Trường, thôn Phúc Thịnh
|
40,00
|
40,00
|
|
40,00
|
|
|
|
|
40,00
|
Xã Nam Phúc Thăng
|
1130; 17020a; 7000
|
|
3
|
Đất
nuôi trồng thủy sản thôn Minh Lộc, Vinh Lộc
|
16,00
|
16,00
|
|
16,00
|
|
|
|
|
16,00
|
Xã Cẩm Lộc
|
1803
|
|
III.2.3
|
Đất nông nghiệp khác
|
42,56
|
26,24
|
-
|
26,24
|
4,00
|
-
|
-
|
-
|
22,24
|
|
|
|
1
|
Cho
thuê đất công ích trên địa bàn toàn huyện
|
15,00
|
8,05
|
|
8,05
|
2,00
|
|
|
|
6,05
|
Các xã, Thị trấn
|
|
|
2
|
Đất
nông nghiệp khác
|
10,00
|
10,00
|
|
10,00
|
|
|
|
|
10,00
|
Xã Nam Phúc Thăng
|
17020c
|
|
2
|
Sản
xuất nông nghiệp và chăn nuôi gia súc gia cầm diện tích 0,29ha; Trang trại
chăn nuôi tổng hợp diện tích 0,5ha
|
3,02
|
0,79
|
|
0,79
|
|
|
|
|
0,79
|
Xã Cẩm Hà
|
17076; 18043
|
|
3
|
Đất
nông nghiệp khác
|
4,00
|
4,00
|
|
4,00
|
|
|
|
|
4,00
|
Xã Cẩm Lĩnh
|
17029; 17029.1
|
|
3
|
Đất
nông nghiệp khác
|
4,50
|
1,40
|
|
1,40
|
|
|
|
|
1,40
|
Xã Cẩm Thịnh
|
20011
|
|
4
|
Khu
trang trại tổng hợp Đồng Chàng, Cồn Kho, Cồn Dưới
|
6,04
|
2,00
|
|
2,00
|
2,00
|
|
|
|
|
Xã Cẩm Lộc
|
18037, 18040, 17075
|
|
III.2.4
|
Đất ở tại nông thôn
|
40,93
|
8,75
|
-
|
8,75
|
1,60
|
-
|
-
|
-
|
7,15
|
|
|
|
1
|
Đất
xem dắm; giao đất nhỏ hẹp trong khu dân cư
|
15,00
|
3,50
|
|
3,50
|
|
-
|
|
|
3,50
|
Trên địa bàn các xã
|
60135
|
|
2
|
Đất
ở thôn 4 (đấu giá)
|
1,00
|
0,10
|
|
0,10
|
|
|
|
|
0,10
|
Xã Cẩm Minh
|
7853
|
|
3
|
Đất
ở nông thôn: Thôn Thiện Nộ, Mỹ Am (đấu giá), ông Hoàn thôn Thanh Mỹ (đấu
giá), Thanh Mỹ, Thanh Sơn, Vĩnh Phú, Thuỷ Triều, Thượng Long, Tân Tiến, Chi
Quan
|
5,10
|
0,83
|
|
0,83
|
|
|
|
|
0,83
|
Xã Cẩm Quan
|
756;803;775; 757;780;764; 805;805.1;78
2;788;757;75 8;806
|
|
4
|
Xen
dắm đất ở các thôn diện tích 0,3ha; Đất ở gần nhà văn hóa thôn 9, đất ở thôn
8 (đấu giá) diện tích 0,25ha
|
3,65
|
0,55
|
|
0,55
|
0,25
|
|
|
|
0,30
|
Xã Cẩm Quang
|
549; 552; 546
|
|
5
|
Xen
dắm đất ở tại thôn Đồng Bàu, Tân Vĩnh Cần, Hưng Mỹ, Hưng Nam, Đông Nam Lộ
|
5,50
|
0,45
|
|
0,45
|
|
|
|
|
0,45
|
Xã Cẩm Thành
|
809b, 841c, 841d, 841e, 841b; 818
|
|
6
|
Vùng
Miệu - thôn Thống Nhất, Bàu Khoán -thôn Ái Quốc (đấu giá và giao), cầu Bến
Voi, NVH cũ - thôn Quang Trung (đấu giá), gần sân thể thao, giáp nhà anh Tài
- thôn Quốc Tiến, giáp kênh N1 - thôn Tân Mỹ, Bàu Rấy diện tích 0,5ha; Giáp
khu TĐC, vùng Nương Mới - thôn Thống Nhất (đấu giá và giao đất) diện tích
0,35ha; Đất ở xen dắm trên địa bàn toàn xã diện tích 0,1ha
|
3,06
|
0,95
|
|
0,95
|
0,35
|
|
|
|
0,60
|
Xã Cẩm Duệ
|
685.1; 702; 312;7038
|
|
7
|
Đất
ở bà Phương Loan- thôn Tân Trung Thủy diện tích 0,02ha; Đất ở vùng gần UBND
xã - thôn Tân Phong, đất ở vùng đồng Quà - thôn Tân Trung Thủy diện tích
1,0ha
|
2,03
|
1,02
|
|
1,02
|
1,00
|
|
|
|
0,02
|
Xã Cẩm Lộc
|
962; 967
|
|
8
|
Đất
ở xử lý sai thẩm quyền
|
0,43
|
0,20
|
|
0,20
|
|
|
|
|
0,20
|
Xã Cẩm Trung
|
869.1
|
|
9
|
Đất
ở tại Nhà văn hóa thôn 3 (đấu giá)
|
0,15
|
0,15
|
|
0,15
|
|
|
|
|
0,15
|
Xã Cẩm Lĩnh
|
7852
|
|
10
|
Đất
ở vùng sân bóng cũ Đình Hồ
|
0,35
|
0,15
|
|
0,15
|
|
|
|
|
0,15
|
Xã Cẩm Lạc
|
921
|
|
11
|
Đất
ở gần trại lợn Anh Đức, Bắc Hòa (đấu giá)
|
1,60
|
0,50
|
|
0,50
|
|
|
|
|
0,50
|
Xã Yên Hòa
|
859a
|
|
12
|
Đất
ở xen dắm toàn xã
|
1,56
|
0,15
|
|
0,15
|
|
|
|
|
0,15
|
Xã Cẩm Thạch
|
|
|
13
|
Đất
ở xen dắm toàn xã
|
0,70
|
0,10
|
|
0,10
|
|
|
|
|
0,10
|
Xã Nam Phúc Thăng
|
|
|
14
|
Đất
ở vùng gần nhà ông Dưng thôn Thọ Sơn (giao đất)
|
0,80
|
0,10
|
|
0,10
|
|
|
|
|
0,10
|
Xã Cẩm Sơn
|
889
|
|
III.2.5
|
Đất ở tại đô thị
|
13,76
|
2,42
|
-
|
2,42
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,42
|
|
|
|
1
|
Đất
ở TDP 4, TDP 7, TDP 10 (đấu giá)
|
0,56
|
0,40
|
|
0,40
|
|
|
|
|
0,40
|
Thị trấn Cẩm Xuyên
|
1002;989;98 9.1
|
|
2
|
Đất
ở vùng gần kênh N4, TDP 1 (Đấu giá)
|
3,70
|
0,12
|
|
0,12
|
|
|
|
|
0,12
|
Thị trấn Cẩm Xuyên
|
987a
|
|
3
|
Đất
ở vùng Đồng Muối, TDP Tân Phú (Đấu giá)
|
4,50
|
0,40
|
|
0,40
|
|
|
|
|
0,40
|
Thị trấn Thiên Cầm
|
1013a
|
|
4
|
Đất
xen dắm; giao đất nhỏ hẹp trong khu dân cư
|
5,00
|
1,50
|
|
1,50
|
|
-
|
|
|
1,50
|
Thị trấn Thiên Cầm, Thị trấn Cẩm Xuyên
|
|
|
III.2.6
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
10,64
|
1,87
|
0,54
|
1,33
|
-
|
-
|
-
|
-
|
1,33
|
|
|
|
1
|
Mở
rộng UBND xã Cẩm Trung
|
1,64
|
1,64
|
0,54
|
1,10
|
|
|
|
|
1,10
|
Xã Cẩm Trung
|
1036
|
|
2
|
Trụ
sở UBND xã Cẩm Nhượng
|
0,50
|
0,15
|
|
0,15
|
|
|
|
|
0,15
|
Xã Cẩm Nhượng
|
333
|
|
3
|
Trụ
sở làm việc và các hạng mục phụ trợ BQL huyện
|
8,50
|
0,08
|
|
0,08
|
|
|
|
|
0,08
|
Thị trấn Cẩm Xuyên
|
4001A
|
|
III.2.7
|
Đất an ninh
|
0,20
|
0,20
|
-
|
0,20
|
0,20
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
|
1
|
Trụ
sở công an Thị trấn Cẩm Xuyên
|
0,20
|
0,20
|
|
0,20
|
0,20
|
|
|
|
|
Thị trấn Cẩm Xuyên
|
|
|
III.2.8
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
0,61
|
0,12
|
-
|
0,12
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,12
|
|
|
|
1
|
Đất
nhà văn hóa thôn Nam Bắc Thành
|
0,61
|
0,12
|
|
0,12
|
|
|
|
|
0,12
|
Xã Cẩm Thành
|
1102
|
|
III.2.9
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục - đào tạo
|
4,09
|
2,99
|
0,23
|
2,76
|
1,50
|
-
|
-
|
-
|
1,26
|
|
|
|
1
|
Mở
rộng trường mầm non 2, Xây mới trường mầm non 1
|
2,59
|
1,49
|
0,23
|
1,26
|
|
|
|
|
1,26
|
Xã Nam Phúc Thăng
|
345; 20055
|
|
2
|
Trường
tiểu học xã Cẩm Minh
|
1,50
|
1,50
|
|
1,50
|
1,50
|
|
|
|
|
Xã Cẩm Minh
|
20057
|
|
III.2.10
|
Đất công trình giao thông
|
24,36
|
19,76
|
-
|
19,76
|
9,15
|
-
|
-
|
4,82
|
5,79
|
|
|
|
1
|
Đường
bộ cao tốc Bắc - Nam phía Đông giai đoạn 2021- 2025 (Dự án thành phần Hàm
Nghi - Vũng Áng)
|
9,16
|
9,16
|
|
9,16
|
4,36
|
|
|
2,15
|
2,65
|
Xã Cẩm Thạch, Cẩm Duệ, Cẩm Quan, Cẩm
Hưng, Cẩm Thịnh, Cẩm Sơn, Cẩm Lạc, Cẩm Minh
|
472.1
|
|
2
|
Trạm
dừng nghỉ thuộc dự án xây dựng đường bộ cao tốc Bắc - Nam phía đông
|
10,00
|
10,00
|
|
10,00
|
4,79
|
|
|
2,67
|
2,54
|
Xã Cẩm Hưng
|
472.2
|
|
3
|
Dự
án đường giao thông thôn 2
|
5,20
|
0,60
|
|
0,60
|
|
|
|
|
0,60
|
Xã Cẩm Lĩnh
|
7851
|
|
|
TỔNG 179 CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN
|
1.338,54
|
710,80
|
37,92
|
672,88
|
153,78
|
21,90
|
8,98
|
87,15
|
401,07
|
|
|
Quyết định 492/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 492/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 06/03/2025 huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản liên quan
Ban hành:
09/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/04/2025
Ban hành:
09/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2025
Ban hành:
09/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/04/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
13/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
30/09/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2025
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
18/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/08/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
741
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|