|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
488/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Ninh Bình
|
|
Người ký:
|
Tống Quang Thìn
|
|
Ngày ban hành:
|
05/05/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 488/QĐ-UBND
|
Ninh Bình, ngày
05 tháng 5 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
CÔNG
BỐ DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ
BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP, THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH NINH BÌNH
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19/02/2025;
Căn cứ Nghị định số
63/2010/NĐ-CP ngày 08/6/2010 của Chính phủ về kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 92/2017/NĐ-CP ngày 07/8/2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một
số điều của các Nghị định liên quan đến công tác kiểm soát thủ tục hành chính;
Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về thực hiện cơ chế một
cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành chính và các văn bản
hướng dẫn thi hành;
Thực hiện Quyết định số
1334/QĐ-BTP ngày 25/4/2025 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp về việc công bố thủ tục
hành chính trong lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc phạm vi chức năng
quản lý nhà nước của Bộ Tư pháp;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo
Quyết định này 05 Danh mục thủ tục hành chính (Phụ lục I) sửa đổi, bổ
sung trong lĩnh vực đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc phạm vi chức năng quản lý
của Sở Tư pháp, thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh
Ninh Bình.
Điều 2. Bãi bỏ 05 Danh
mục thủ tục hành chính (Phụ lục II) tại Quyết định số 394/QĐ-UBND ngày
07/5/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh về công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải quyết của Sở Tư pháp, các Sở, ban, ngành, UBND cấp
huyện, UBND cấp xã trên địa bàn tỉnh Ninh Bình.
Điều 3. Trách nhiệm thực
hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
có trách nhiệm thực hiện và giải quyết thủ tục hành chính đảm bảo đúng quy
định; Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh, Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả
UBND cấp huyện, UBND cấp xã niêm yết công khai, hướng dẫn và tổ chức tiếp nhận
và trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính cho tổ chức, cá nhân theo đúng quy
định.
2. Sở Nông nghiệp và Môi trường
chủ trì, phối hợp với các cơ quan liên quan cập nhật/gỡ bỏ nội dung thủ tục
hành chính cấp tỉnh tại Quyết định này trên Hệ thống thông tin giải quyết thủ
tục hành chính của tỉnh đảm bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác, đúng quy định.
3. Văn phòng UBND tỉnh có trách
nhiệm đăng tải công khai thủ tục hành chính trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về thủ tục
hành chính và Cổng thông tin điện tử tỉnh đảm bảo kịp thời, đầy đủ, chính xác
đúng quy định.
Điều 4. Quyết định này
có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.
Điều 5. Chánh Văn phòng
UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Giám đốc
Trung tâm Phục vụ hành chính công; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức,
cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Cục Kiểm soát TTHC, Văn phòng Chính phủ;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VNPT Ninh Bình;
- Lưu: VT,TTTT-CB,VP3,VP7.
MT68/2025/VP7/CBTTHC-STP
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Tống Quang Thìn
|
PHỤ LỤC I
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TRONG LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP
BẢO ĐẢM THUỘC THẨM QUYỀN PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP, THẨM QUYỀN
GIẢI QUYẾT CỦA SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ MÔI TRƯỜNG TỈNH NINH BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày
tháng 4 năm 2025 của Chủ tịch UBND tỉnh Ninh Bình)
|
TT
|
Tên thủ tục hành chính
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Phí, lệ phí (nếu có)
|
Thực hiện qua dịch vụ BCCI
|
Căn cứ pháp lý
|
Dịch vụ công trực tuyến
|
Ghi chú
|
|
Toàn trình
|
Một phần
|
|
LĨNH VỰC ĐĂNG KÝ BIỆN PHÁP
BẢO ĐẢM
|
|
1
|
Đăng ký biện pháp bảo đảm
bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
1.011441.H42
|
Trong ngày làm việc nhận được
hồ sơ hợp lệ; nếu thời điểm nhận hồ sơ sau 15 giờ cùng ngày thì có thể hoàn thành
việc đăng ký trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cơ quan đăng ký có lý
do chính đáng phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký thì thời hạn
giải quyết hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ.
Trường hợp hồ sơ đăng ký đối
với quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất được nộp thông qua Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính, Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn thì thời hạn
giải quyết hồ sơ được tính từ thời điểm Văn phòng đăng ký đất đai nhận được
hồ sơ đăng ký hợp lệ.
Thời gian không tính vào thời
hạn quy định tại khoản 1 Điều 16 Nghị định số 99/2022/NĐ- CP bao gồm: Thời
gian xảy ra sự kiện thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn, sự cố hệ thống đăng ký
trực tuyến, hỏng mạng lưới điện, mạng internet hoặc xảy ra sự kiện bất khả
kháng khác theo văn bản hoặc theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền dẫn
đến cơ quan đăng ký không thể thực hiện được việc đăng ký theo thủ tục và
thời hạn quy định tại Nghị định số 99/2022/NĐ-CP; Thời gian cơ quan đăng ký
thực hiện thủ tục quy định tại khoản 2 Điều 35 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP.
|
Văn phòng đăng ký đất đai -
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
|
- 80.000 đồng/hồ sơ
* Đối tượng được miễn nộp
phí:
- Các cá nhân, hộ gia đình
vay vốn tại tổ chức tín dụng thuộc một trong các lĩnh vực cho vay phục vụ
phát triển nông nghiệp, nông thôn quy định tại Điều 4, Điều 9 Nghị định số
55/2015/NĐ-CP ngày 09/6/2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ
phát triển nông nghiệp, nông thôn.
- Yêu cầu sửa chữa sai sót về
nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm, hợp đồng do lỗi của người thực hiện đăng
ký;
- Thông báo việc kê biên tài
sản thi hành án, yêu cầu thay đổi nội dung đã thông báo việc kê biên tài sản
thi hành án, xoá thông báo việc kê biên của Chấp hành viên theo quy định của
pháp luật thi hành án;
- Thay đổi thông tin của tổ
chức, cá nhân sau khi được cấp mã số sử dụng cơ sở dữ liệu về giao dịch bảo
đảm;
- Chấp hành viên yêu cầu cung
cấp thông tin về tài sản kê biên;
- Điều tra viên, Kiểm sát
viên và Thẩm phán yêu cầu cung cấp thông tin phục vụ cho hoạt động tố tụng;
- Hộ nghèo, người cao tuổi,
người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bảo dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
|
x
|
- Nghị định số 99/2022/NĐ-CP
ngày 30/11/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương.
- Nghị quyết số 96/2023/NQ-
HĐND ngày 12/7/2023 của HĐND tỉnh Ninh Bình.
|
|
x
|
Sửa đổi, bổ sung:
- Cơ quan giải
quyết TTHC;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
2
|
Đăng ký thay đổi biện pháp
bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
1.011442.H42
|
Thời gian không tính vào thời
hạn quy định tại khoản 1 Điều 16 Nghị định số 99/2022/NĐ- CP bao gồm: Thời
gian xảy ra sự kiện thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn, sự cố hệ thống đăng ký
trực tuyến, hỏng mạng lưới điện, mạng internet hoặc xảy ra sự kiện bất khả kháng
khác theo văn bản hoặc theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền dẫn đến cơ
quan đăng ký không thể thực hiện được việc đăng ký theo thủ tục và thời hạn
quy định tại Nghị định số 99/2022/NĐ-CP; Thời gian cơ quan đăng ký thực hiện
thủ tục quy định tại khoản 2 Điều 35 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP.
|
Văn phòng đăng ký đất đai -
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
|
- 60.000 đồng/hồ sơ
* Đối tượng được miễn nộp
phí:
- Các cá nhân, hộ gia đình
vay vốn tại tổ chức tín dụng thuộc một trong các lĩnh vực cho vay phục vụ
phát triển nông nghiệp, nông thôn quy định tại Điều 4, Điều 9 Nghị định số
55/2015/NĐ-CP ngày 09/6/2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ
phát triển nông nghiệp, nông thôn.
- Yêu cầu sửa chữa sai sót về
nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm, hợp đồng do lỗi của người thực hiện đăng
ký;
- Thông báo việc kê biên tài
sản thi hành án, yêu cầu thay đổi nội dung đã thông báo việc kê biên tài sản
thi hành án, xoá thông báo việc kê biên của Chấp hành viên theo quy định của
pháp luật thi hành án;
- Thay đổi thông tin của tổ
chức, cá nhân sau khi được cấp mã số sử dụng cơ sở dữ liệu về giao dịch bảo
đảm;
- Chấp hành viên yêu cầu cung
cấp thông tin về tài sản kê biên;
- Điều tra viên, Kiểm sát
viên và Thẩm phán yêu cầu cung cấp thông tin phục vụ cho hoạt động tố tụng;
- Hộ nghèo, người cao tuổi,
người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bảo dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
|
x
|
- Nghị định số 99/2022/NĐ-CP
ngày 30/11/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương.
- Nghị quyết số 96/2023/NQ-
HĐND ngày 12/7/2023 của HĐND tỉnh Ninh Bình.
|
|
x
|
Sửa đổi, bổ sung:
- Cơ quan giải
quyết TTHC;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
3
|
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm
bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
1.011443.H42
|
Trong ngày làm việc nhận được
hồ sơ hợp lệ; nếu thời điểm nhận hồ sơ sau 15 giờ cùng ngày thì có thể hoàn thành
việc đăng ký trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cơ quan đăng ký có lý
do chính đáng phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký thì thời hạn
giải quyết hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ.
Trường hợp hồ sơ đăng ký đối
với quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất được nộp thông qua Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính, Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn thì thời hạn
giải quyết hồ sơ được tính từ thời điểm Văn phòng đăng ký đất đai nhận được
hồ sơ đăng ký hợp lệ.
Thời gian không tính vào thời
hạn quy định tại khoản 1 Điều 16 Nghị định số 99/2022/NĐ- CP bao gồm: Thời
gian xảy ra sự kiện thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn, sự cố hệ thống đăng ký trực
tuyến, hỏng mạng lưới điện, mạng internet hoặc xảy ra sự kiện bất khả kháng
khác theo văn bản hoặc theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền dẫn đến cơ
quan đăng ký không thể thực hiện được việc đăng ký theo thủ tục và thời hạn
quy định tại Nghị định số 99/2022/NĐ-CP; Thời gian cơ quan đăng ký thực hiện
thủ tục quy định tại khoản 2 Điều 35 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP.
|
Văn phòng đăng ký đất đai -
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
|
- 20.000 đồng/hồ sơ
* Đối tượng được miễn nộp
phí:
- Các cá nhân, hộ gia đình
vay vốn tại tổ chức tín dụng thuộc một trong các lĩnh vực cho vay phục vụ phát
triển nông nghiệp, nông thôn quy định tại Điều 4, Điều 9 Nghị định số
55/2015/NĐ-CP ngày 09/6/2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ
phát triển nông nghiệp, nông thôn.
- Yêu cầu sửa chữa sai sót về
nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm, hợp đồng do lỗi của người thực hiện đăng
ký;
- Thông báo việc kê biên tài
sản thi hành án, yêu cầu thay đổi nội dung đã thông báo việc kê biên tài sản
thi hành án, xoá thông báo việc kê biên của Chấp hành viên theo quy định của
pháp luật thi hành án;
- Thay đổi thông tin của tổ
chức, cá nhân sau khi được cấp mã số sử dụng cơ sở dữ liệu về giao dịch bảo
đảm;
- Chấp hành viên yêu cầu cung
cấp thông tin về tài sản kê biên;
- Điều tra viên, Kiểm sát
viên và Thẩm phán yêu cầu cung cấp thông tin phục vụ cho hoạt động tố tụng;
- Hộ nghèo, người cao tuổi,
người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bảo dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
|
x
|
- Nghị định số 99/2022/NĐ-CP
ngày 30/11/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương.
- Nghị quyết số 96/2023/NQ-
HĐND ngày 12/7/2023 của HĐND tỉnh Ninh Bình.
|
|
x
|
Sửa đổi, bổ sung:
- Cơ quan giải
quyết TTHC;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
4
|
Đăng ký thông báo xử lý tài
sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
1.011444.H42
|
Trong ngày làm việc nhận được
hồ sơ hợp lệ; nếu thời điểm nhận hồ sơ sau 15 giờ cùng ngày thì có thể hoàn thành
việc đăng ký trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cơ quan đăng ký có lý
do chính đáng phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký thì thời hạn
giải quyết hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ.
Trường hợp hồ sơ đăng ký đối
với quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất được nộp thông qua Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính, Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn thì thời hạn
giải quyết hồ sơ được tính từ thời điểm Văn phòng đăng ký đất đai nhận được
hồ sơ đăng ký hợp lệ.
Thời gian không tính vào thời
hạn quy định tại khoản 1 Điều 16 Nghị định số 99/2022/NĐ- CP bao gồm: Thời
gian xảy ra sự kiện thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn, sự cố hệ thống đăng ký
trực tuyến, hỏng mạng lưới điện, mạng internet hoặc xảy ra sự kiện bất khả
kháng khác theo văn bản hoặc theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền dẫn
đến cơ quan đăng ký không thể thực hiện được việc đăng ký theo thủ tục và
thời hạn quy định tại Nghị định số 99/2022/NĐ-CP; Thời gian cơ quan đăng ký
thực hiện thủ tục quy định tại khoản 2 Điều 35 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP.
|
Văn phòng đăng ký đất đai -
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
|
- 30.000 đồng/hồ sơ
* Đối tượng được miễn nộp
phí:
- Các cá nhân, hộ gia đình
vay vốn tại tổ chức tín dụng thuộc một trong các lĩnh vực cho vay phục vụ
phát triển nông nghiệp, nông thôn quy định tại Điều 4, Điều 9 Nghị định số
55/2015/NĐ-CP ngày 09/6/2015 của Chính phủ về chính sách tín dụng phục vụ
phát triển nông nghiệp, nông thôn.
- Yêu cầu sửa chữa sai sót về
nội dung đăng ký giao dịch bảo đảm, hợp đồng do lỗi của người thực hiện đăng
ký;
- Thông báo việc kê biên tài
sản thi hành án, yêu cầu thay đổi nội dung đã thông báo việc kê biên tài sản
thi hành án, xoá thông báo việc kê biên của Chấp hành viên theo quy định của
pháp luật thi hành án;
- Thay đổi thông tin của tổ
chức, cá nhân sau khi được cấp mã số sử dụng cơ sở dữ liệu về giao dịch bảo
đảm; - Chấp hành viên yêu cầu cung cấp thông tin về tài sản kê biên;
- Điều tra viên, Kiểm sát
viên và Thẩm phán yêu cầu cung cấp thông tin phục vụ cho hoạt động tố tụng;
- Hộ nghèo, người cao tuổi,
người khuyết tật, người có công với cách mạng, đồng bảo dân tộc thiểu số ở
các xã có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn.
|
x
|
- Nghị định số 99/2022/NĐ-CP
ngày 30/11/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân huyện,
quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc
trung ương.
- Nghị quyết số 96/2023/NQ-
HĐND ngày 12/7/2023 của HĐND tỉnh Ninh Bình.
|
|
x
|
Sửa đổi, bổ sung:
- Cơ quan giải
quyết TTHC;
- Căn cứ pháp lý.
|
|
5
|
Chuyển tiếp đăng ký thế chấp
quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán
tài sản khác gắn liền với đất
1.011445.H42
|
Trong ngày làm việc nhận được
hồ sơ hợp lệ; nếu thời điểm nhận hồ sơ sau 15 giờ cùng ngày thì có thể hoàn thành
việc đăng ký trong ngày làm việc tiếp theo. Trường hợp cơ quan đăng ký có lý
do chính đáng phải kéo dài thời gian giải quyết hồ sơ đăng ký thì thời hạn
giải quyết hồ sơ không quá 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp
lệ.
Trường hợp hồ sơ đăng ký đối
với quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất được nộp thông qua Bộ phận
Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính, Trung tâm Phục vụ
hành chính công cấp tỉnh, Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn thì thời hạn
giải quyết hồ sơ được tính từ thời điểm Văn phòng đăng ký đất đai nhận được
hồ sơ đăng ký hợp lệ.
Thời gian không tính vào thời
hạn quy định tại khoản 1 Điều 16 Nghị định số 99/2022/NĐ- CP bao gồm: Thời
gian xảy ra sự kiện thiên tai, dịch bệnh, hỏa hoạn, sự cố hệ thống đăng ký
trực tuyến, hỏng mạng lưới điện, mạng internet hoặc xảy ra sự kiện bất khả
kháng khác theo văn bản hoặc theo quyết định của cơ quan có thẩm quyền dẫn
đến cơ quan đăng ký không thể thực hiện được việc đăng ký theo thủ tục và
thời hạn quy định tại Nghị định số 99/2022/NĐ-CP; Thời gian cơ quan đăng ký
thực hiện thủ tục quy định tại khoản 2 Điều 35 Nghị định số 99/2022/NĐ-CP.
|
Văn phòng đăng ký đất đai -
Sở Nông nghiệp và Môi trường, Chi nhánh Văn phòng đăng ký đất đai
|
Không
|
x
|
- Nghị định số 99/2022/NĐ-CP
ngày 30/11/2022 của Chính phủ;
- Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương.
- Nghị quyết số 96/2023/NQ-
HĐND ngày 12/7/2023 của HĐND tỉnh Ninh Bình.
|
|
x
|
Sửa đổi, bổ sung:
- Cơ quan giải
quyết TTHC;
- Căn cứ pháp lý.
|
PHỤ LỤC II
DANH
MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH BỊ BÃI BỎ THUỘC PHẠM VI CHỨC NĂNG QUẢN LÝ CỦA SỞ TƯ PHÁP
TỈNH NINH BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số: /QĐ-UBND ngày
/4/2025 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Bình)
THỦ TỤC HÀNH CHÍNH CẤP TỈNH
|
TT
|
Mã số TTHC
|
Tên TTHC
|
Căn cứ pháp lý quy định bãi bỏ thủ tục hành chính
|
Ghi chú
|
|
Lĩnh vực Đăng ký biện pháp
bảo đảm
|
|
1
|
1.011441. H42
|
Đăng ký biện pháp bảo đảm
bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
Nghị định số 45/2025/NĐ-CP
ngày 28/02/2025 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc
Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân
huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực
thuộc trung ương
|
Bãi bỏ 05 Danh mục TTHC được
ban hành tại Quyết định số 394/QĐ-UBND ngày 07/5/2024 của Chủ tịch UBND tỉnh
về Công bố chuẩn hóa Danh mục thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết
của Sở Tư pháp, các Sở, ban, ngành, UBND cấp huyện, UBND cấp xã trên địa bàn
tỉnh Ninh Bình
|
|
2
|
1.011442. H42
|
Đăng ký thay đổi biện pháp
bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
|
3
|
1.011443. H42
|
Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm
bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
|
4
|
1.011444.H42
|
Đăng ký thông báo xử lý tài
sản bảo đảm, đăng ký thay đổi, xóa đăng ký thông báo xử lý tài sản bảo đảm là
quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất
|
|
5
|
1.011445.H42
|
Chuyển tiếp đăng ký thế chấp
quyền tài sản phát sinh từ hợp đồng mua bán nhà ở hoặc từ hợp đồng mua bán
tài sản khác gắn liền với đất
|
Quyết định 488/QĐ-UBND năm 2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp, thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Ninh Bình
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 488/QĐ-UBND ngày 05/05/2025 công bố Danh mục thủ tục hành chính sửa đổi, bổ sung trong lĩnh vực Đăng ký biện pháp bảo đảm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Tư pháp, thẩm quyền giải quyết của Sở Nông nghiệp và Môi trường tỉnh Ninh Bình
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/05/2025
Ban hành:
13/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/05/2025
Ban hành:
09/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/05/2025
Ban hành:
09/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/05/2025
Ban hành:
07/05/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/05/2025
Ban hành:
29/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/05/2025
Ban hành:
25/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/05/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
23/04/2018
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2018
Ban hành:
07/08/2017
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
10/08/2017
329
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|