Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 47/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang

Số hiệu: 47/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Tuyên Quang Người ký: Trần Ngọc Thực
Ngày ban hành: 02/03/2020 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 47/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 02 tháng 3 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN CHIÊM HÓA, TỈNH TUYÊN QUANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành luật đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 92/NQ-CP ngày 11/7/2018 của Chính phủ về phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Tuyên Quang;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 quy định chi tiết về việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 46/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về danh mục công trình, dự án thu hồi đất và danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trong năm 2020 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;

Xét đề nghị của Uỷ ban nhân dân huyện Chiêm Hóa tại Tờ trình số 229/TTr-UBND ngày 25/12/2019;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 36/TTr-STNMT ngày 17/02/2020 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Chiêm Hóa,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Chiêm Hóa với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích cơ cấu các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

STT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

 

 

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

127.882,29

100,00

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

120.307,99

94,08

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.535,38

4,33

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.489,06

2,73

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.693,56

4,45

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

27.034,73

21,14

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.281,05

7,26

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

68.783,06

53,79

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

490,15

0,38

 

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,00

0,00

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.505,06

5,09

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

27,33

0,02

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,60

0,00

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,90

0,01

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,15

0,00

 

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

12,91

0,01

 

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

249,80

0,20

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.775,92

2,17

 

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

16,85

0,01

 

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

17,21

0,01

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,76

0,00

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.083,38

0,85

 

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

47,81

0,04

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,47

0,02

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,76

0,00

 

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

181,33

0,14

 

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,30

0,01

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

28,08

0,02

 

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,12

0,00

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,97

0,00

 

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.998,41

1,56

 

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

0,00

0,00

 

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,00

0,00

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.069,24

0,84

 

4*

Đất đô thị*

KDT

725,14

0,57

 

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020

STT

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Diện tích

 (ha)

 

 

 

TỔNG DIỆN TÍCH

 

655,82

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

250,47

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

66,453

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

107,75

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

61,84

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,80

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,00

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

10,50

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

2,13

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

403,71

 

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,56

 

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,86

 

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

 

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,23

 

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

395,96

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1,64

 

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

1,64

 

(Chi tiết có biểu số 02 kèm theo)

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020

STT

CHỈ TIÊU

Diện tích (ha)

 

 

 

 

252,47

 

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

251,47

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

66,453

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

107,75

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

61,84

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,80

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,00

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

10,50

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

2,13

 

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,00

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

1,00

 

2.1

Đất lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

1,00

 

(Chi tiết có biểu số 03 kèm theo)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

STT

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Diện tích (ha)

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,64

 

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,14

 

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

1,50

 

(Chi tiết có biểu số 04 kèm theo)

5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2020

Trong năm kế hoạch trên địa bàn huyện có 51 công trình, dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất với tổng diện tích là 722,78 ha.

 (Chi tiết có biểu số 05 kèm theo)

6. Vị trí các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2020 tỷ lệ 1/25.000 và các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan kèm theo.

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Uỷ ban nhân dân huyện Chiêm Hóa có trách nhiệm

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

3. Ủy ban nhân huyện Chiêm Hóa chịu trách nhiệm về tính pháp lý, ranh giới, diện tích chuyển mục đích sử dụng của hộ gia đình, cá nhân theo quy định của pháp luật; đảm bảo phù hợp quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc quản lý sử dụng đất đai theo kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt và theo quy định của Luật Đất đai.

 

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Chiêm Hóa; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Thường trực Tỉnh uỷ; (Báo cáo)
- Thường trực HĐND tỉnh; (Báo cáo)
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT
, ĐC (Tính 26).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Ngọc Thực

 

Biểu số: 01

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN CHIÊM HÓA, TỈNH TUYÊN QUANG

(Kèm theo Quyết định số: 47/QĐ-UBND ngày 02/3/2020 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Phú Bình

Hòa An

Minh Quang

Bình Nhân

Kiên Đài

Tri Phú

Tân Mỹ

Tân An

Phúc Sơn

Ngọc Hội

Kim Bình

Hòa Phú

Bình Phú

A

B

C

D= (1+2+…26)

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

127.882,29

5.572,31

2.389,57

4.167,20

2.494,26

7.509,53

8.260,85

7.189,59

5.575,92

9.090,85

3.037,85

4.153,02

5.802,99

3.330,39

1

Đất nông nghiệp

NNP

120.307,99

5.349,42

2.150,08

3.679,71

2.308,02

7.326,11

8.005,61

6.754,38

5.337,64

8.590,81

2.675,69

3.882,05

5.566,96

3.123,11

1.1

Đất trồng lúa

LUA

5.535,38

199,88

245,78

409,57

96,16

153,02

141,29

384,70

350,18

303,24

108,91

190,41

262,34

86,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.489,06

42,12

205,38

157,14

35,27

85,06

83,42

138,69

277,27

335,49

118,61

36,40

118,86

19,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5.693,56

315,58

160,91

175,10

147,69

193,98

127,69

289,27

266,27

415,47

311,72

203,71

314,55

61,42

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

27.034,73

898,14

121,70

1.053,00

430,35

3.374,97

2.963,24

510,28

879,74

5.894,48

 

648,58

 

641,40

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.281,05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

252,29

2.420,81

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

68.783,06

3.866,95

1.393,81

1.863,77

1.594,34

3.513,73

4.687,13

5.385,04

3.547,78

1.624,20

2.102,84

2.546,73

2.439,48

2.310,87

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

490,15

26,75

22,50

21,13

4,21

5,35

2,84

46,40

16,40

17,93

33,61

3,94

10,92

3,14

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.505,06

208,51

236,00

287,29

184,28

147,20

168,71

416,61

215,04

441,59

342,38

259,11

181,52

171,04

2.1

Đất quốc phòng

CQP

27,33

 

 

 

 

 

 

 

 

21,30

5,29

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

0,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

15,90

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

5,15

 

0,02

0,02

 

 

 

 

0,14

0,94

0,30

0,04

 

0,03

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

12,91

 

0,02

0,11

 

 

0,03

0,99

2,03

 

0,14

0,29

0,16

 

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

249,80

27,77

 

84,65

 

 

 

3,58

 

68,37

29,37

 

5,13

11,67

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2.775,92

68,67

161,18

95,84

119,16

61,40

42,92

139,03

87,17

153,10

140,12

91,20

81,52

35,71

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

16,85

0,38

 

 

0,64

0,24

0,04

 

0,10

 

 

8,84

 

 

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

17,21

 

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

 

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,76

 

 

 

 

 

 

 

0,88

 

 

0,78

 

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.083,38

49,12

47,77

51,32

25,32

24,99

31,21

58,01

52,44

71,24

50,90

40,39

51,70

22,06

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

47,81

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

25,47

2,40

0,17

0,51

0,25

0,22

0,53

0,53

0,70

1,33

1,62

0,28

0,39

0,67

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,76

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

181,33

3,50

8,00

9,39

 

3,40

12,06

9,91

6,41

4,21

6,07

8,76

1,53

 

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

12,30

 

 

 

 

 

 

 

 

0,51

 

 

 

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

28,08

0,50

0,97

1,82

1,01

0,29

0,40

1,90

1,60

2,06

0,56

1,39

1,37

1,07

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0,12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

2,97

 

 

0

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.998,41

56

17,86

43,50

37,90

56,66

81,52

202,66

63,54

118,53

107,46

107,15

39,72

99,83

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.069,24

 14,38

 3,49

 200,20

 1,96

 36,22

 86,54

 18,60

 23,25

 58,45

 19,78

 11,85

 54,52

 36,24

4*

Đất đô thị*

KDT

725,14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số: 01

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN CHIÊM HÓA, TỈNH TUYÊN QUANG

(Kèm theo Quyết định số: 47/QĐ-UBND ngày 02/3/2020 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Yên Lập

Thị trấn Vĩnh Lộc

Trung Hòa

Xuân Quang

Trung Hà

Tân Thịnh

Phúc Thịnh

Nhân Lý

Linh Phú

Hùng Mỹ

Hà Lang

Yên Nguyên

Vinh Quang

A

B

C

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

7.029,21

725,14

1.584,39

3.689,74

10.317,92

1.814,76

2.127,53

2.466,40

8.765,01

6.541,38

7.750,96

3.933,31

2.562,22

1

Đất nông nghiệp

NNP

6.590,26

518,73

1.320,35

3.292,75

10.022,04

1.663,04

1.946,89

2.250,19

8.604,56

6.194,65

7.494,50

3.714,65

1.945,82

1.1

Đất trồng lúa

LUA

217,57

16,47

107,90

228,86

368,53

237,09

225,68

86,68

160,51

285,34

164,36

366,97

137,18

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

131,91

37,96

147,97

150,25

99,11

354,63

44,70

44,07

96,51

99,95

81,40

129,24

418,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

208,66

78,53

139,73

161,23

518,03

230,34

214,77

66,93

66,31

269,78

194,64

425,14

136,13

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.324,86

 

 

 

2.506,78

181,44

 

147,89

2.883,64

1.617,88

 

832,86

123,50

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

2.653,84

 

 

 

 

 

3.954,11

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

4.680,51

382,56

918,00

2.700,96

3.854,16

645,62

1.436,83

1.884,78

5.392,32

3.867,31

3.062,65

1.952,76

1.127,93

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

26,75

3,21

5,75

51,45

21,59

13,92

24,91

19,84

5,27

54,39

37,34

7,68

2,93

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

376,88

193,96

263,13

372,92

254,81

142,16

168,14

175,37

141,86

339,47

218,18

216,50

382,41

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

0,74

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

0,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

15,90

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

2,62

0,12

0,17

0,01

0,06

0,14

0,02

 

 

0,14

0,32

0,07

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,18

0,54

5,62

0,01

0,71

 

1,02

0,34

0,15

 

0,26

 

0,31

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

18,68

 

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

0,08

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

118,63

109,57

143,93

209,47

97,15

65,73

66,00

125,85

41,12

139,62

71,63

76,85

233,34

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

0,14

 

 

0,34

4,07

 

0,53

0,03

1,50

 

2.9

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

17,18

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

0,21

 

 

 

 

0,89

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

56,53

 

34,39

46,43

53,21

37,64

43,37

24,04

27,16

44,64

29,92

52,31

57,28

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

 

47,81

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,79

6,60

0,20

0,44

0,82

0,35

2,48

0,72

0,78

0,38

0,51

0,89

0,91

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

0,32

0,19

 

 

 

 

 

 

 

 

0,13

0

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

13,23

8,62

10,04

10,00

7,94

9,46

7,13

4,90

4,13

8,36

7,63

7,58

9,07

2.16

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

5,50

 

 

6

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,83

0,44

0,97

1

1

1

1

1

0

1

1

2

1

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

0,12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0

1

 

 

1

 

 

 

 

 

 

0

 

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

166,89

14,49

62,17

105,06

76,10

21,76

29,76

14,48

67,65

145,23

107,36

74,82

80,15

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

 62,07

 12,45

 0,91

 24,07

 41,07

 9,56

 12,50

 40,85

 18,59

 7,26

 38,28

 2,16

 233,99

4*

Đất đô thị*

KDT

 

725,14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số: 02

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN CHIÊM HÓA

(Kèm theo Quyết định số: 47/QĐ-UBND ngày 02/3/2020 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

Đơn vị tính: ha

STT

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Phú Bình

Hòa An

Minh Quang

Bình Nhân

Kiên Đài

Tri Phú

Tân Mỹ

Tân An

Phúc Sơn

Ngọc Hội

Kim Bình

Hòa Phú

Bình Phú

Yên Lập

A

B

C

D+1...+26

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

 

TỔNG DIỆN TÍCH

 

655,82

0,92

48,03

3,06

89,25

0,37

0,46

1,81

0,17

2,11

36,00

0,44

0,15

0,89

0,10

1

Đất nông nghiệp

NNP

250,47

0,92

28,12

2,83

35,71

0,37

0,46

1,81

0,17

2,11

1,40

0,44

0,15

0,89

0,10

1.1

Đất trồng lúa

LUA

66,453

0,170

18,377

2,230

11,510

0,100

 

0,400

0,060

0,430

 

 

 

0,100

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

107,75

0,37

6,65

0,26

17,72

0,12

0,18

1,11

0,03

1,17

0,30

0,30

0,05

0,50

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

61,84

0,38

2,90

0,19

5,88

0,15

0,28

0,20

0,08

0,26

0,90

0,14

0,10

0,07

0,10

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

10,50

 

 

0,15

 

 

 

0,10

 

0,25

0,20

 

 

0,22

 

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

2,13

 

0,20

 

0,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

403,71

 

19,90

0,23

53,54

 

 

 

 

 

34,60

 

 

 

 

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,56

 

0,60

 

0,70

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,86

 

0,10

 

0,44

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,23

 

 

0,23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

395,96

 

19,20

 

52,40

 

 

 

 

 

34,60

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1,64

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

1,64

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số: 02

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN CHIÊM HÓA

(Kèm theo Quyết định số: 47/QĐ-UBND ngày 02/3/2020 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

Đơn vị tính: ha

STT

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Thị trấn Vĩnh Lộc

Trung Hòa

Xuân Quang

Trung Hà

Tân Thịnh

Phúc Thịnh

Nhân Lý

Linh Phú

Hùng Mỹ

Hà Lang

Yên Nguyên

Vinh Quang

A

B

C

D+1...+26

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

 

TỔNG DIỆN TÍCH

 

655,82

72,97

97,65

50,79

20,57

0,73

0,25

85,39

0,32

1,01

0,21

1,64

140,54

1

Đất nông nghiệp

NNP

250,47

28,47

25,61

16,09

14,70

0,73

0,25

23,89

0,32

1,01

0,21

1,64

62,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA

66,453

5,600

2,200

1,520

1,616

 

 

8,800

 

0,460

0,080

0,700

12,100

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

107,75

3,94

10,49

0,88

7,03

0,20

 

8,27

0,07

0,13

0,01

0,35

47,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

61,84

17,53

8,72

12,55

2,26

0,33

0,25

5,52

0,25

0,27

0,12

0,47

1,95

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1,80

 

 

 

1,70

 

 

 

 

 

 

0,10

 

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

10,50

0,90

4,00

1,14

1,69

0,20

 

1,20

 

0,15

 

 

0,30

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

2,13

0,50

0,20

 

0,41

 

 

0,10

 

 

 

0,02

0,10

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

403,71

44,50

70,40

34,70

5,86

 

 

61,51

 

 

 

 

78,45

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

4,56

0,91

0,37

0,10

0,35

 

 

0,35

 

 

 

 

1,17

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,86

 

0,10

0,10

1,97

 

 

 

 

 

 

 

0,15

2.3

Đất ở tại đô thị

ODT

0,10

0,10

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

395,96

43,49

69,93

34,50

3,54

 

 

61,15

 

 

 

 

77,13

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1,64

 

1,64

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

1,64

 

1,64

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DIỆN TÍCH

ĐÁT CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN CHIÊM HÓA, TỈNH TUYÊN QUANG

(Kèm theo Quyết định số: 47/QĐ-UBND ngày 02/3/2020 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Phú Bình

Hòa An

Minh Quang

Bình Nhân

Kiên Đài

Tri Phú

Tân Mỹ

Tân An

Phúc Sơn

Ngọc Hội

Kim Bình

Hòa Phú

Bình Phú

A

B

C

D=1+,,,26

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

 

 

 

252,47

0,9

28,1

2,8

35,7

0,4

0,5

1,8

0,2

2,1

1,4

0,4

0,2

0,9

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

251,47

0,92

28,12

2,83

35,71

0,37

0,46

1,81

0,17

2,11

1,40

0,44

0,15

0,89

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

66,453

0,17

18,38

2,23

11,51

0,10

 

0,40

0,06

0,43

 

 

 

0,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

107,75

0,37

6,65

0,26

17,72

0,12

0,18

1,11

0,03

1,17

0,30

0,30

0,05

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

61,84

0,38

2,90

0,19

5,88

0,15

0,28

0,20

0,08

0,26

0,90

0,14

0,10

0,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

1,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

10,50

 

 

0,15

 

 

 

0,10

 

0,25

0,20

 

 

0,22

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

2,13

 

0,20

 

0,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

DIỆN TÍCH

ĐÁT CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN CHIÊM HÓA, TỈNH TUYÊN QUANG

(Kèm theo Quyết định số: 47/QĐ-UBND ngày 02/3/2020 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

Đơn vị tính: ha

STT

CHỈ TIÊU

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Yên Lập

Thị trấn Vĩnh Lộc

Trung Hòa

Xuân Quang

Trung Hà

Tân Thịnh

Phúc Thịnh

Nhân Lý

Linh Phú

Hùng Mỹ

Hà Lang

Yên Nguyên

Vinh Quang

A

B

C

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

 

 

 

0,1

28,5

27,6

16,1

14,7

0,7

0,3

23,9

0,3

1,0

0,2

1,6

62,1

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

0,10

28,47

26,61

16,09

14,70

0,73

0,25

23,89

0,32

1,01

0,21

1,64

62,08

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

 

5,60

2,20

1,52

1,62

 

 

8,80

 

0,46

0,08

0,70

12,10

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

 

3,94

10,49

0,88

7,03

0,20

 

8,27

0,07

0,13

0,01

0,35

47,63

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

0,10

17,53

8,72

12,55

2,26

0,33

0,25

5,52

0,25

0,27

0,12

0,47

1,95

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

1,700

 

 

 

 

 

 

0,10

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

0,90

4,00

1,14

1,69

0,20

 

1,20

 

0,15

 

 

0,30

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

 

0,50

0,20

 

0,41

 

 

0,10

 

 

 

0,02

0,10

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

1,00

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác

LUA/NKH

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 04

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT VÀO SỬ DỤNG NĂM 2020 HUYỆN CHIÊM HÓA

(Kèm theo Quyết định số: 47/QĐ-UBND ngày 02/3/2020 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

STT

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Diện tích (ha)

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã (xã Trung Hòa)

A

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

 -

 -  

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

 1,64

 1,64  

2.1

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 0,14

 0,14  

2.2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 1,50

 1,50  

 

Biểu 5

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH THỰC HIỆN NĂM 2020 HUYỆN CHIÊM HÓA

(Kèm theo Quyết định số: 47/QĐ-UBND ngày 02/3/2020 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

TT

Tên dự án, công trình

Số dự án, công trình

Nhu cầu diện tích đất cần sử dụng (ha)

Địa điểm thực hiện dự án, công trình (đến, thôn, xã)

Ghi chú

Tổng

Đất chuyên trồng lúa nước

Đất rừng đặc dụng

Đất rừng phòng hộ

Đất rừng sản xuất

Các loại đất khác

 

Tổng

51

 722,78

 67,45

 -

 3,47

 4,56

 647,29

 

 

A

DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT VÀO MỤC ĐÍCH AN NINH QUỐC PHÒNG THEO QUY ĐỊNH TẠI ĐIỀU 61 LUẬT ĐẤT ĐAI NĂM 2013

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT ĐỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG THEO KHOẢN 2 ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI NĂM 2013

 

 

 

 

 

 

 

 

 

C

DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT ĐỂ PHÁT TRIỂN KINH TẾ - XÃ HỘI VÌ LỢI ÍCH QUỐC GIA, CÔNG CỘNG THEO KHOẢN 2 ĐIỀU 62 LUẬT ĐẤT ĐAI NĂM 2013

43

695,451

64,937

 

0,100

4,560

625,853

 

 

I

 Dự án xây dựng trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội; công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công cấp địa phương

6

 1,79

 0,40

 -

 -

 -

 1,39

 

 

1

Di tích Sở đúc tiền thuộc Bộ Tài chính

1

0,40

 

 

 

 

0,40

Thôn Đồng Quắc, xã Bình Nhân

2018 chuyển sang

2

Di tích Bộ Tài chính

1

0,38

 

 

 

 

0,38

Thôn Nà Lang, xã Phú Bình

2018 chuyển sang

3

Di tích lịch sử Trường Đại học Y và Bệnh viện thực hành tại xã Xuân Quang

1

0,10

 

 

 

 

0,10

Thôn Làng Lạc, xã Xuân Quang

2018 chuyển sang

4

Xây dựng Bia tượng niệm các anh hùng liệt sỹ xã Nhân Lý

1

0,25

 

 

 

 

0,25

Thôn Ba II, xã Nhân Lý

2019 chuyển sang

5

Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND&UBND xã Minh Quang

1

0,43

0,40

 

 

 

0,03

Thôn Nà Mè, xã Minh Quang

2019 chuyển sang

6

Trạm y tế xã Minh Quang

1

0,23

 

 

 

 

0,23

Thôn Nà Mè, xã Minh Quang

 

II

Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải

17

673,08

53,74

 

0,10

3,66

615,58

 

 

1

Hợp phần xây dựng cầu dân sinh, Dự án LRAMP

1

0,82

 

 

 

 

0,82

Trên địa bàn huyện

2016 chuyển sang

2

Sửa chữa nâng cấp CTTL hồ Khuổi Thung

1

1,40

0,40

 

 

 

1,00

xã Tân Mỹ

2016 chuyển sang

3

Sửa chữa nâng cấp CTTL hồ Noong Mò

1

1,40

0,40

 

 

 

1,00

xã Phúc Sơn

2016 chuyển sang

4

Nâng cấp mở rộng công trình cấp nước tập trung xã Minh Quang, xã Trung Hà, huyện Chiêm Hóa

1

0,01

 

 

 

 

0,01

Xã Minh Quang, xã Trung Hà

2016 chuyển sang

5

Nâng cấp mở rộng công trình cấp nước sinh hoạt thôn Khau Hán, xã Bình Phú, thôn Gốc Chú, xã Nhân Lý, huyện Chiêm Hóa

1

0,03

 

 

 

 

0,03

Xã Bình Phú, xã Nhân Lý

2016 chuyển sang

6

Nâng cấp mở rộng công trình cấp nước sinh hoạt xã Tân An, xã Hà Lang, huyện Chiêm Hóa

1

0,02

 

 

 

 

0,02

Xã Tân An, xã Hà Lang

2016 chuyển sang

7

Công trình cấp nước sinh hoạt xã Tân Thịnh

1

0,01

 

 

 

 

0,01

Xã Tân Thịnh

2016 chuyển sang

8

Đường giao thôn Lăng Quăng - Bản Tù

1

0,80

 

 

 

 

0,80

Thôn Lăng Quăng, Bản Tù, xã Tri Phú

2018 chuyển sang

9

Chống quá tải, giảm tổn thất điện năng lưới điện khu vực xã Trung Hà, Xuân Quang, Phúc Sơn, huyện Chiêm Hóa.

1

0,65

0,20

 

 

 

0,45

 xã Trung Hà, Xuân Quang, Phúc Sơn

 

10

Trạm biến áp mới giảm TTĐN cho các trạm biến áp có tỷ lệ TTĐN >10% tỉnh Tuyên Quang năm 2019

1

0,57

0,27

 

 

 

0,30

Huyện Chiêm Hóa

 

11

Chống quá tải, giảm tổn thất điện năng lưới điện khu vực xã Hùng Mỹ, Kiên Đài, Phú Bình và thị trấn Vĩnh Lộc, huyện Chiêm Hóa.

1

0,76

0,36

 

 

 

0,40

xã Hùng Mỹ, Kiên Đài, Phú Bình và thị trấn Vĩnh Lộc

 

12

Thuỷ điện Yên Sơn

1

596,01

52,11

 

 

3,66

540,24

Xã Ngọc Hội, Xuân Quang, Trung Hòa, Nhân Lý, Bình Nhân, Hòa An, Vinh Quang, thị trấn Vĩnh Lộc

2018 chuyển sang

13

Đường dây220 kV đấu nối Nhà máy thủy điện Yên Sơn vào hệ thống điện quốc gia

1

0,10

 

 

0,10

 

 

xã Yên Nguyên

 

14

Đường giao thông Khau Liềng

1

0,62

 

 

 

 

0,62

Thôn Phú Lâm, xã Bình Phú

2019 chuyển sang

15

Cầu Gian Chạ, xã Tri Phú

1,00

0,36

 

 

 

 

0,36

Thôn Bản Nghiên, xã Tri Phú

2019 chuyển sang

16

Cải tạo nâng cấp đường tỉnh ĐT 188 từ KM 48+00 đến KM 86+300 huyện Chiêm Hóa

1,00

61,52

 

 

 

 

61,52

xã Hùng Mỹ, Xuân Quang, Tân Mỹ, Minh Quang, Phúc Sơn

2019 chuyển sang

17

Dự án cải tạo nâng cấp cơ sở hạ tầng phát triển vùng trồng cam sành huyện Hàm Yên, tỉnh Tuyên Quang

1

8,00

 

 

 

 

8,00

Xã Trung Hà, huyện Chiêm Hóa

2019 chuyển sang

III

Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư; dự án tái định cư, nhà ở cho sinh viên, nhà ở xã hội, nhà ở công vụ; xây dựng công trình của cơ sở tôn giáo; khu văn hóa, thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng; chợ; nghĩa trang, nghĩa địa

11

2,70

1,93

 

 

 

0,78

 

 

1

Nhà văn hóa thôn Pá Tao Thượng

1

0,11

0,11

 

 

 

 

 Thôn Pá Tao Thượng, xã Hòa An

2017 chuyển sang

2

Nhà văn hóa UBND xã Hòa An

1

0,30

0,30

 

 

 

 

 Thôn Chắng Hạ, xã Hòa An

 

3

Chợ trung tâm xã Hòa An

1

0,36

0,36

 

 

 

 

 Thôn Chắng Hạ, xã Hòa An

2017 chuyển sang

4

Nhà văn hóa thôn Bó Mạ

1

0,07

0,02

 

 

 

0,06

 Thôn Bó Mạ, xã Hòa An

2017 chuyển sang

5

Nhà văn hoá thôn Cuôn

1

0,08

0,08

 

 

 

 

 Thôn Cuôn, xã Hà Lang

2017 chuyển sang

6

Nghĩa trang thôn Trung Lợi

1

0,50

 

 

 

 

0,50

 Thôn Trung Lợi, xã Trung Hòa

 

7

Sân thể thao xã Xuân Quang

1

0,50

0,50

 

 

 

 

Thôn Làng Ải xã Xuân Quang

2019 chuyển sang

8

Sân thể thao xã Tân Thịnh

1

0,50

0,50