Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 47/2015/QĐ-UBND quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Cà Mau

Số hiệu: 47/2015/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Cà Mau Người ký: Lâm Văn Bi
Ngày ban hành: 18/12/2015 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 47/2015/QĐ-UBND

Cà Mau, ngày 18 tháng 12 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2016 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Quyết định số 31/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Bảng giá các loại đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Cà Mau và Quy định áp dụng Bảng giá các loại đất năm 2015;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 303/TTr-STC ngày 15 tháng 12 năm 2015, Giám đốc Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 409/BC- STP ngày 14 tháng 12 năm 2015 và ý kiến của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau tại Công văn số 313/HĐND-TT ngày 18 tháng 12 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng.

1. Phạm vi điều chỉnh.

Quyết định này quy định Hệ số điều chỉnh giá đất, để áp dụng tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Cà Mau trong các trường hợp:

a) Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất cho các đối tượng đang sử dụng đất thuộc trường hợp phải nộp tiền sử dụng đất được quy định tại Điều 1 Nghị định số 45/2014/NĐ- CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ.

b) Nhà nước cho thuê đất, gồm đất trên bề mặt, đất có mặt nước và phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất, cho thuê đất để xây dựng công trình trong lòng đất có mục đích kinh doanh mà công trình này không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất, công nhận quyền sử dụng đất trong trường hợp thuê đất, gia hạn thời gian thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định tại Điều 1 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ.

2. Đối tượng áp dụng.

Quyết định này quy định Hệ số điều chỉnh giá đất, để áp dụng cho các đối tượng tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước năm 2016 trên địa bàn tỉnh Cà Mau trong các trường hợp:

a) Xác định tiền sử dụng đất áp dụng cho các trường hợp được quy định tại Điểm c, Khoản 3, Điều 3 Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ.

b) Xác định tiền thuê đất được áp dụng các trường hợp được quy định tại Khoản 5, Điều 4 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ.

Điều 2. Hệ số điều chỉnh giá đất.

Ban hành kèm theo Quyết định này là Hệ số điều chỉnh giá đất đối với từng tuyến đường và từng loại đất để tính giá trị quyền sử dụng đất cho từng thửa đất hoặc khu đất cụ thể nằm trên tuyến đường và loại đất có giá trị dưới 20 tỷ đồng (tính theo giá đất trong Bảng giá các loại đất năm 2015 do Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau ban hành), để tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Hệ số điều chỉnh giá đất kèm theo Quyết định này gồm:

1. Phụ lục I: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại đô thị;

2. Phụ lục II: Hệ số điều chỉnh giá đất ở tại nông thôn;

3. Phụ lục III: Hệ số điều chỉnh giá đất nông nghiệp;

4. Phụ lục IV: Quy định áp dụng Hệ số điều chỉnh giá đất.

(Chi tiết tại các Phụ lục I, II, III và IV kèm theo Quyết định này).

Điều 3. Hiệu lực thi hành.

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016 và thay thế Quyết định số 32/2014/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau Quy định Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Cà Mau; Quyết định số 03/2015/QĐ-UBND ngày 26 tháng 02 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau Sửa đổi, bổ sung khoản 2, Điều 1 Quyết định số 32/2014/QĐ- UBND ngày 19 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau Quy định Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài chính; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế; Thủ trưởng sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện, thành phố Cà Mau và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Trong quá trình triển khai thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc đề nghị các cơ quan, đơn vị, hộ gia đình, cá nhân phản ánh kịp thời về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, sửa đổi, bổ sung cho phù hợp./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Lâm Văn Bi

 

MỤC LỤC

PHỤ LỤC I: HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

1. Thành phố Cà Mau

2. Huyện Thới Bình

3. Huyện U Minh

4. Huyện Trần Văn Thời

5. Huyện Cái Nước

6. Huyện Phú Tân

7. Huyện Đầm Dơi

8. Huyện Năm Căn

9. Huyện Ngọc Hiển

PHỤ LỤC II: HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

1. Thành phố Cà Mau

2. Huyện Thới Bình

3. Huyện U Minh

4. Huyện Trần Văn Thời

5. Huyện Cái Nước

6. Huyện Phú Tân

7. Huyện Đầm Dơi

8. Huyện Năm Căn

9. Huyện Ngọc Hiển

PHỤ LỤC III: HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP

PHỤ LỤC IV: QUY ĐỊNH ÁP DỤNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT

 

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2016 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU

(Ban hành kèm theo Quyết định số 47/2015/QĐ-UBND ngày 18 tháng 12 năm 2015 của UBND tỉnh Cà Mau)

PHỤ LỤC I: HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

1. THÀNH PHỐ CÀ MAU

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 (K)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Ngô Quyền

Công trường Bạch Đằng

Lý Bôn

1.8

2

nt

Lý Bôn

Nguyễn Trãi

1.8

3

nt

Nguyễn Trãi

Đinh Tiên Hoàng

1.3

4

nt

Đinh Tiên Hoàng

Cổng Công viên Văn hóa

1.3

5

nt

Cổng Công viên Văn hóa

Tạ Uyên

1.8

6

nt

Tạ Uyên

Lương Thế Vinh

1.8

7

Ngô Quyền

Lương Thế Vinh

Võ Văn Tần

1.8

8

nt

Võ Văn Tần

Hết ranh phường 1

1.8

9

nt

Hết ranh phường 1

Vòng xoay đường Ngô Quyền

1.8

10

Đường đi UBND xã Hồ Thị Kỷ

Vòng xoay đường Ngô Quyền

Cầu Bạch Ngưu

1.8

11

Lý Thái Tôn

Lê Lợi

Phan Ngọc Hiển

1.2

12

nt

Phan Ngọc Hiển

Phạm Hồng Thám

1.4

13

Phạm Hồng Thám

Lý Thái Tôn

Lý Bôn

1.5

14

nt

Lý Bôn

Lâm Thành Mậu

1.6

15

Lâm Thành Mậu

Cầu Phụng Hiệp

Phạm Hồng Thám

1.5

16

nt

Phạm Hồng Thám

Hết ranh lò giết mổ

1.5

17

nt

Hết ranh lò giết mổ

Hết ranh phường 4

1.5

18

nt

Hết ranh phường 4

Hết ranh phường Tân Xuyên

1.3

19

Phan Ngọc Hiển

Lý Thường Kiệt

Mố cầu Phụng Hiệp

1.6

20

nt

Mố cầu Phụng Hiệp

Quang Trung: bên trái

1.5

21

nt

Quang Trung: bên phải

1.5

22

nt

Phạm Văn Ký

Lý Bôn (2 bên cầu)

1.5

23

nt

Lý Bôn

Phan Đình Phùng

1.8

24

nt

Phan Đình Phùng

Lý Thái Tôn

1.8

25

nt

Lý Thái Tôn

Nguyễn Trãi

1.8

26

nt

Nguyễn Trãi

Đinh Tiên Hoàng

1.8

27

Phạm Văn Ký

Phan Ngọc Hiển

Nguyễn Hữu Lễ

1.8

28

nt

Nguyễn Hữu Lễ

Phan Chu Trinh

1.8

29

nt

Phan Chu Trinh

Trưng Trắc

1.8

30

Lý Bôn

Lê Lợi

Hoàng Diệu

1.8

31

nt

Hoàng Diệu

Nguyễn Hữu Lễ

1.8

32

nt

Nguyễn Hữu Lễ

Phan Ngọc Hiển

1.8

33

nt

Phan Ngọc Hiển

Bùi Thị Xuân

1.8

34

Lý Bôn

Bùi Thị Xuân

Phạm Hồng Thám

1.8

35

nt

Phạm Hồng Thám

Nguyễn Thiện Năng

1.8

36

Phan Đình Phùng

Lê Lợi

Hoàng Diệu

1.8

37

nt

Hoàng Diệu

Ngô Quyền

1.8

38

nt

Ngô Quyền

Bùi Thị Xuân

1.8

39

Hoàng Diệu

Công trường Bạch Đằng

Lý Bôn

1.8

40

nt

Lý Bôn

Phan Đình Phùng

1.8

41

nt

Phan Đình Phùng

Lý Thái Tôn

1.8

42

Nguyễn Hữu Lễ

Lý Thái Tôn

Lý Bôn

1.8

43

nt

Lý Bôn

Phạm Văn Ký

1.8

44

Lê Lợi

Trưng Nhị

Lê Lai

1.8

45

nt

Lê Lai

Nguyễn Trãi

1.8

46

Lý Văn Lâm

Nguyễn Trãi

Cống bến Tàu A (cũ)

1.6

47

nt

Cống bến Tàu A (cũ)

Cổng Công viên Văn hóa

1.6

48

nt

Cổng Công viên Văn hóa

Hết ranh trường Tiểu học phường 1, khu A

1.6

49

nt

Hết ranh trường Tiểu học phường 1,

Lương Thế Vinh

1.6

 

 

khu A

 

 

50

nt

Lương Thế Vinh

Võ Văn Tần

1.6

51

nt

Võ Văn Tần

Ranh Phường 1

1.6

52

nt

Ranh Phường 1

Cầu Giồng Kè

1.6

53

Nguyễn Trãi

Lê Lợi

Phan Ngọc Hiển

1.8

54

nt

Phan Ngọc Hiển

Nguyễn Thiện Năng

1.8

55

nt

Nguyễn Thiện Năng

Tạ Uyên

1.8

56

nt

Tạ Uyên

Hết ranh khách sạn Best

1.5

57

nt

Hết ranh khách sạn Best

Cống Kênh Mới

1.3

58

Quốc lộ 63

Cống Kênh Mới

Đường vào UBND phường Tân Xuyên

1.5

59

nt

Đường vào UBND phường Tân Xuyên

Cầu số 2

1.2

60

Đường Kênh Củi

Nguyễn Trãi

Hết ranh Trường tiểu học phường 9 (Khu C)

1.2

61

nt

Đoạn còn lại

1.2

62

Kênh Mới

Quốc lộ 63

Cầu Thanh Niên

1.2

63

Đề Thám

Toàn tuyến

1.8

64

Phan Chu Trinh

Toàn tuyến

1.8

65

Trưng Trắc

Toàn tuyến

1.8

66

Trưng Nhị

Toàn tuyến

1.8

67

Lê Lai

Toàn tuyến

1.8

68

Vưu Văn Tỷ

Phan Chu Trinh

Nguyễn Hữu Lễ

1.8

69

Nguyễn Thiện Năng

Lâm Thành Mậu

Nguyễn Trãi

1.5

70

Bùi Thị Xuân

Lý Bôn

Lý Thái Tôn

1.7

71

Đường vào Thành đội Cà Mau

Nguyễn Trãi

Hết ranh đất của Thành đội

1.2

72

Phan Bội Châu

Quang Trung

Hết ranh Sở Thủy sản cũ

1.8

73

nt

Hết ranh Sở Thủy sản cũ

Cầu Gành Hào

1.8

74

nt

Cầu Gành Hào

Hẻm 159

1.6

75

nt

Hẻm 159

Hẻm Bệnh viện sản - nhi

1.3

76

Quang Trung

Phan Bội Châu

Cầu Cà Mau

1.8

77

nt

Cầu Cà Mau

Cầu Phụng Hiệp

1.8

78

nt

Cầu Phụng Hiệp

Bùi Thị Trường

1.5

79

Quang Trung

Bùi Thị Trường

Cầu Bùng Binh

1.5

80

nt

Cầu Bùng Binh

Đường 3/2

1.8

81

nt

Đường 3/2

Cống Cà Mau

1.8

82

Kênh Xáng Phụng Hiệp

Cống Cà Mau

Hết Bến tàu liên tỉnh

1.3

83

nt

Hết Bến tàu liên tỉnh

Vàm Cái Nhúc

1.3

84

nt

Vàm Cái Nhúc

Hết ranh phường Tân Thành

1.3

85

Đường Kênh xáng Cái Nhúc

Vàm Cái Nhúc đi UBND phường Tân Thành

Hết ranh Phường Tân Thành

1.2

86

Bùi Thị Trường

Quang Trung

Hùng Vương

1.7

87

nt

Hùng Vương

Nguyễn Ngọc Sanh

1.8

88

Trần Văn Thời

Nguyễn Ngọc Sanh

Đường 3/2

1.8

89

Lý Thường Kiệt

Ranh phường 6

Đầu lộ Tân Thành

1.4

90

nt

Đầu lộ Tân Thành

Cột mốc KM số 4

1.4

91

nt

Cột mốc KM số 4

Đường vào sân bay

1.4

92

nt

Đường vào sân bay

Cách bến xe liên tỉnh: 100m

1.8

93

nt

Riêng khu vực bến xe liên tỉnh

Cách 2 bên: 100m

1.8

94

Lý Thường Kiệt

Cách bến xe liên tỉnh: 100m

Hẻm đối diện nhà thờ Bảo Lộc

1.8

95

nt

Hẻm đối diện nhà thờ Bảo Lộc

Tượng đài

1.8

96

nt

Tượng đài

Mố cầu Cà Mau

1.8

97

nt

Mố cầu Cà Mau

Quang Trung (2 bên cầu)

1.8

98

An Dương Vương

Lý Thường Kiệt

Hùng Vương

1.8

99

nt

Hùng Vương

Hồ Trung Thành

1.8

100

nt

Hồ Trung Thành

Đường 6A, 6B

1.8

101

Hùng Vương

Huỳnh Ngọc Điệp

Bông Văn Dĩa

1.5

102

nt

Bông Văn Dĩa

Bùi Thị Trường

1.5

103

nt

Bùi Thị Trường

Phan Ngọc Hiển

1.8

104

nt

Phan Ngọc Hiển

Lý Thường Kiệt

1.5

105

nt

Lý Thường Kiệt

Mố cầu Gành Hào

1.2

106

nt

Mố cầu Gành Hào

Phan Bội Châu: Bên phải

1.2

107

nt

 

Phan Bội Châu: Bên trái

1.2

108

Lưu Tấn Tài

Phan Ngọc Hiển

Lý Thường Kiệt

1.8

109

Trần Hưng Đạo

Phan Bội Châu

Mố cầu Huỳnh Thúc Kháng (2 bên)

1.8

110

nt

Mố cầu Huỳnh Thúc Kháng

Lý Thường Kiệt

1.5

111

nt

Lý Thường Kiệt

Phan Ngọc Hiển

1.5

112

nt

Phan Ngọc Hiển

Bùi Thị Trường

1.8

113

nt

Bùi Thị Trường

Nguyễn Du

1.8

114

nt

Nguyễn Du

Đường 3/2

1.8

115

Trần Hưng Đạo

Đường 3/2

Ranh Dự án khu hành chính và công trình công cộng Cửa ngõ Đông Bắc

1.8

116

nt

Hết ranh Dự án khu hành chính và công trình công cộng Cửa ngõ Đông Bắc

Hết ranh phường 5

1.8

117

nt

Hết ranh phường 5

Cầu Cái Nhúc

1.8

118

Quản lộ Phụng Hiệp

Cầu Cái Nhúc

Ranh phường Tân Thành

1.8

119

Lê Đại Hành

Phan Ngọc Hiển

Lý Thường Kiệt

1.5

120

Trần Văn Bỉnh

Nguyễn Ngọc Sanh

Trần Hưng Đạo

1.6

121

nt

Trần Hưng Đạo

Hùng Vương

1.6

122

Châu Văn Đặng

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Ngọc Sanh

1.6

123

Nguyễn Ngọc Sanh

Phan Ngọc Hiển

Đường 30/4

1.6

124

Đường 30/4

Bông Văn Dĩa

Trần Hưng Đạo

1.6

125

nt

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Ngọc Sanh

1.6

126

nt

Nguyễn Ngọc Sanh

Trần Văn Thời

1.6

127

Đường 1/5

Trần Hưng Đạo

Đường 30/4

1.8

128

Đường số 1, 2, 3 (Giới hạn giữa đường 30/4 và đường 1/5)

Đường 30/4

Đường 1/5

1.5

129

Đường số 1

Đường 3/2

Ranh Dự án khu hành chính và công trình công cộng Cửa ngõ Đông Bắc

1.5

130

Đường 3/2

Lý Thường Kiệt

Trần Văn Thời

1.5

131

nt

Trần Văn Thời

Tôn Đức Thắng

1.5

132

nt

Tôn Đức Thắng

Trần Hưng Đạo

1.4

133

Đường 3/2

Trần Hưng Đạo

Quang Trung

1.5

134

Tôn Đức Thắng

Trần Quang Khải

Trần Hưng Đạo

1.4

135

nt

Trần Hưng Đạo

Đường 3/2

1.5

136

nt

Đường 3/2

Hết đường nhựa hiện hữu

1.5

137

Nguyễn Du

Đường 3/2

Trần Hưng Đạo

1.5

138

nt

Trần Hưng Đạo

Quang Trung

1.5

139

Lê Công Nhân

Nguyễn Du

Đường 3/2

1.5

140

Phạm Ngũ Lão

Nguyễn Du

Tôn Đức Thắng

1.5

141

nt

Tôn Đức Thắng

Tô Hiến Thành

1.5

142

nt

Tô Hiến Thành

Đường 3/2

1.5

143

Lê Hoàng Thá

Tô Hiến Thành

Đường 3/2

1.5

144

nt

Đường 3/2

Hết đường hiện hữu

1.5

145

Mạc Đĩnh Chi

Tô Hiến Thành

Đường 3/2

1.5

146

nt

Đường 3/2

Hết đường nhựa hiện hữu

1.5

147

Nguyễn Đình Thi

Đường 3/2

Tô Hiến Thành

1.5

148

Ngô Gia Tự

Huỳnh Ngọc Điệp

Đường 3/2

1.5

149

nt

Đường 3/2

Ranh Dự án khu hành chính và công trình công cộng Cửa ngõ Đông Bắc

1.5

150

Nguyễn Việt Khái

Toàn tuyến

1.5

151

Huỳnh Ngọc Điệp

Kênh xáng Phụng Hiệp

Hùng Vương

1.5

152

Huỳnh Ngọc Điệp

Hùng Vương

Nguyễn Du

1.5

153

Nguyễn Thái Bình

Nguyễn Việt Khái

Trần Hưng Đạo

1.5

154

Tô Hiến Thành

Mạc Đỉnh Chi

Trần Hưng Đạo

1.5

155

nt

Trần Hưng Đạo

Đường 3/2

1.5

156

Trần Quang Khải

Nguyễn Du

Đường 3/2

1.5

157

nt

Đường 3/2

Ranh Dự án khu hành chính và công trình công cộng Cửa ngõ Đông Bắc

1.8

158

Trần Bình Trọng

Nguyễn Du

Đường 3/2

1.5

159

nt

Đường 3/2

Ranh Dự án khu hành chính

1.5

 

 

 

và công trình công cộng Cửa ngõ Đông Bắc

 

160

Tôn Thất Tùng

Ngô Gia Tự

Quang Trung

1.5

161

Lê Khắc Xương

Lý Thường Kiệt

Trần Văn Thời

1.5

162

Nguyễn Tất Thành

Trương Phùng Xuân (Bên trái - Phía Sở GTVT)

Cao Thắng

1.5

163

nt

Trương Phùng Xuân (Bên phải - Phía trường TH Kinh tế - Kỹ thuật)

Hết ranh trường Lương Thế Vinh

1.5

164

nt

Cao Thắng

Nguyễn Công Trứ

1.5

165

nt

Nguyễn Công Trứ

Cống Hội đồng Nguyên

1.5

166

Đường 19/5

Nguyễn Tất Thành

Kênh Rạch Rập

1.5

167

Đường lộ mới (Lộ kinh Tám Dần)

Nguyễn Tất Thành

Kênh Rạch Rập

1.5

168

Lộ Kinh Tỉnh đội (2 bên)

Nguyễn Công Trứ

Đường 19/5

1.5

169

Trương Phùng Xuân

Đường số 3

Đường số 1 (Dự án của Công ty Dịch vụ - TM)

1.5

170

nt

Đường số 1 (Dự án của Công ty Dịch vụ - TM)

Cầu Gành Hào

1.5

171

nt

Cầu Gành Hào

Kênh Rạch Rập

1.5

172

nt

Kênh Rạch Rập

Cống Bà Cai

1.5

173

nt

Cống Bà Cai

Giáp ranh xã Lợi An

1.5

174

Đường kênh Rạch Rập (Phía Đông)

Trương Phùng Xuân

Đường 19/5

1.5

175

nt

Đường 19/5

Hết ranh phường 8

1.5

176

Đường kênh Rạch Rập (Phía Tây)

Trương Phùng Xuân

Đối diện đường 19/5

1.5

177

nt

Đối diện đường 19/5

Hết ranh phường 8

1.5

178

Nguyễn Công Trứ

Cảng cá Cà Mau

Lê Hồng Phong

1.3

179

Nguyễn Công Trứ

Lê Hồng Phong

Nguyễn Tất Thành

1.5

180

nt

Nguyễn Tất Thành

Kênh Rạch Rập

1.8

181

Kênh 26/3

Kênh Rạch Rập

Kênh Bà Cai

1.5

182

Cao Thắng

Nguyễn Tất Thành

Lê Hồng Phong

1.5

183

Lê Hồng Phong

Cao Thắng

Nguyễn Công Trứ

1.5

184

nt

Nguyễn Công Trứ

Nguyễn Đình Chiểu

1.5

185

nt

Nguyễn Đình Chiểu

Hết ranh Phường 8

1.5

186

Lưu Hữu Phước

Toàn tuyến

1.5

187

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Toàn tuyến

1.5

188

Nguyễn Đình Chiểu

Lê Hồng Phong

Nguyễn Tất Thành

1.3

189

nt

Nguyễn Tất Thành

Hết đường nhựa hiện hữu

1.5

190

Đường số 5

Nguyễn Đình Chiểu

Giáp ranh xã Lý Văn Lâm

1.5

191

Đường số 12

Nguyễn Công Trứ

Đường 19/5

1.5

192

Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu

Ngã ba sông Gành Hào

Cống Đôi, Phường 6

1.5

193

nt

Cống Đôi, Phường 6

Giáp ranh giới xã Định Bình

1.5

194

Huỳnh Thúc Kháng

Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu

Mố cầu Huỳnh Thúc Kháng (2 bên)

1.5

195

nt

Mố cầu Huỳnh Thúc Kháng

Hết ranh Trường tiểu học Lạc Long Quân 2

1.2

196

nt

Hết ranh Trường tiểu học Lạc Long Quân 2

Hết ranh nhà thờ Ao Kho

1.2

197

nt

Hết ranh nhà thờ Ao Kho

Hết ranh phường 7

1.2

 

Khu dự án của Công ty Dịch vụ - Thương mại, phường 8

198

Đường số 1

Cao Thắng

Trương Phùng Xuân

1.5

199

Đường số 2

Đường số 1

Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ)

1.5

200

Đường số 6, 7 (Số 2, số 4 mới)

Đường số 1

Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ)

1.5

201

Đường số 3 (Giáp Nhị tỳ)

Cao Thắng

Trương Phùng Xuân

1.5

 

Khu phường 8

202

Lê Anh Xuân

Quách Văn Phẩm

Lê Vĩnh Hòa

1.5

203

nt

Lê Vĩnh Hòa

Nguyễn Bỉnh Khiêm

1.5

204

Nguyễn Mai

Toàn tuyến

1.5

205

Nguyễn Ngọc Cung

Toàn tuyến đường hiện hữu

1.5

206

Lê Vĩnh Hòa

Lê Hồng Phong

Lưu Hữu Phước

1.5

207

nt

Đoạn còn lại

1.5

208

Khu D - Phường 8

1.5

209

Quách Văn Phẩm

Lê Hồng Phong

Hết đường hiện hữu

1.5

210

Trần Văn Ơn

Quách Văn Phẩm

Hết đường hiện hữu

1.5

211

Đại Đức Hữu Nhem

Lý Văn Lâm

Vào 50m

1.5

212

nt

> 50m - 100m

1.3

213

nt

Đoạn còn lại

1.3

214

Đường vào UBND phường 1

Lý Văn Lâm

Hết ranh trường Mẫu giáo Họa Mi

1.5

215

Các đường nhánh xung quanh UBND phường 1

1.5

216

Các đường nhánh thuộc khu Tân Lộc - Phường 9

1.5

217

Nguyễn Văn Trỗi

Trần Hưng Đạo

Hết đường nhựa hiện hữu

1.5

218

nt

Đoạn song song với đường Trần Hưng Đạo

1.5

219

nt

Trần Hưng Đạo

Hết đường hiện hữu (Đường vào chợ phường 5)

1.5

220

Bông Văn Dĩa

Toàn tuyến

1.5

221

Hải Thượng Lãn Ông

Huỳnh Thúc Kháng

Hết ranh Bệnh viện đa khoa Cà Mau

1.5

222

nt

Hết ranh Bệnh viện đa khoa Cà Mau

Kênh Cống Đôi

1.5

223

nt

Kênh Cống Đôi

Cống Cầu Nhum

1.5

224

Đường bờ sông Gành Hào phường 7

Kênh xáng Cà Mau - Bạc Liêu

Hết ranh nhà thờ Ao Kho

1.5

225

Đường vào trụ sở Công ty Camimex

Lê Hồng Phong

Hết ranh trụ sở Công ty Camimex

1.5

226

Đinh Tiên Hoàng

Phan Ngọc Hiển

Ngô Quyền

1.5

227

nt

Ngô Quyền

Hết đường hiện hữu (Hướng về phường 1)

1.5

228

Hoa Lư

Toàn tuyến

1.5

 

Khu Trung tâm Thương mại Phường 7

229

Hồ Trung Thành

Đường số 12

Đường số 8

1.6

230

Đường số 16

Đoạn quanh Siêu thị (Gồm các đường: Sư Vạn Hạnh và La Văn Cầu)

1.6

231

Đường số 17

Đường số 11

UBND phường 7

1.6

232

Đường số 6A

Cuối đường An Dương Vương

Phan Bội Châu

1.6

233

Đường số 6B

Cuối An Dương Vương

Quang Trung

1.6

234

Hẻm 43 (tên cũ Đường số 4)

Toàn tuyến

1.6

235

Hẻm 27 (tên cũ Đường số 5)

Toàn tuyến

1.6

236

Đường số 10

Toàn tuyến

1.6

237

Đường số 13

Đường số 10

Hồ Trung Thành

1.6

238

Đường số 11

Hùng Vương

Hồ Trung Thành

1.6

239

nt

Hồ Trung Thành

Đường số 12

1.6

240

Đường số 12

Toàn tuyến

1.6

241

Đường số 8

Hồ Trung Thành

Đường số 3

1.6

242

Các đường xuống Bến tàu B

Cao Thắng

Trương Phùng Xuân

1.5

243

Đường vào UBND phường Tân Thành

Lý Thường Kiệt

Hết ranh phường 6

1.4

244

nt

Hết ranh phường 6

Kênh xáng Cái Nhúc (Trụ sở

1.4

 

 

 

UBND phường Tân Thành)

 

245

Tuyến Ông Tơ

Kênh Xáng Cái Nhúc

Kênh Xáng Phụng Hiệp

1.2

246

Đường vào khu tập thể Sở Tài chính

1.5

247

Kênh Cống Đôi (2 bờ kênh)

1.2

248

Khu dự án sau hậu đường Nguyễn Đình Chiểu

1.2

249

Khu dự án Công ty Cổ phần xây dựng Thủy Lợi

1.5

250

Khu đất phía sau Co.opMart (Khu Đại đội Thông tin phường 5 cũ)

1.5

251

Đường nội bộ Chợ nông sản thực phẩm phường 7

1.5

252

Đường vào Đài không lưu, phường 6

Các lô từ 7A

Đến 21A

1.2

253

nt

Các lô từ 22A

Đến 36A

1.2

254

Trần Văn Phú

Trần Văn Thời

Đường 30/4

1.5

255

Võ Văn Tần

Ngô Quyền

Lý Văn Lâm

1.5

256

Lương Thế Vinh

Ngô Quyền

Lý Văn Lâm

1.5

257

Mậu Thân

Nguyễn Trãi

Trần Quang Diệu

1.5

258

nt

Trần Quang Diệu

Vòng xoay đường Ngô Quyền

1.5

259

Võ Văn Kiệt

Vòng xoay đường Ngô Quyền

Kênh xáng Bạch Ngưu

1.3

260

Tạ Uyên

Nguyễn Trãi

Ngô Quyền (Tên cũ: Hết ranh trường Tiểu học Phường 1)

1.4

261

Trần Quang Diệu

Tạ Uyên

Hết tranh trường trung cấp nghề

1.4

262

Đoàn Giỏi

Trần Quang Diệu

Đường số 16

1.4

263

Ngô Thời Nhiệm

Mậu Thân

Hết ranh Trường tiểu học Phường 9

1.4

264

Nguyễn Hữu Nghĩa

Mậu Thân

Hết ranh Trường tiểu học

1.4

 

 

 

Phường 9

 

265

Trương Định

Mậu Thân

Hết ranh Trường tiểu học Phường 9

1.4

266

Tuyến cù lao sông Cái Nhúc (Lộ bê tông 2,5m)

Cầu Vàm Cái Nhúc

Cầu Cái Nhúc

1.4

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1.4

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1.4

2. HUYỆN THỚI BÌNH

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 (K)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Đường 3 tháng 2

Ngã ba bưu điện huyện

Ngã tư Quỹ tín dụng

1.2

2

nt

Ngã tư Quỹ tín dụng

Hết ranh đất ông Phạm Chí Thành

1.2

3

Đường 30 tháng 4

Hết ranh đất ông Phạm Chí Thành (Hai bên)

Hết ranh đất ông Quới (Hai bên)

1.2

4

Các tuyến khác

Ngã tư Quỹ tín dụng

Hết ranh đất ông Hai Khuê (Hai bên lộ)

1.2

5

Đường Hồ Thị Kỷ

Hết ranh đất ông Qưới (Hai bên)

Ngã ba bưu điện huyện

1.2

6

Khu Trung tâm chợ

Ngã ba bưu điện huyện

Cầu Bà Đặng

1.2

7

nt

Nhà bia ghi danh Liệt sỹ

Giáp ngã tư Tiệm thuốc tây Thịnh Phát

1.2

8

Đường Hồ Thị Kỷ

Hết ranh đất ông Qưới

Đầu kênh Láng Trâm

1.2

9

nt

Đầu kênh xáng Láng Trâm

(Theo bờ Sông Trẹm)

Hết ranh bến tàu Thới Bình

1.2

10

nt

Hết ranh bến tàu Thới Bình

Rạch Bà Hội

1.2

11

Đường 3 tháng 2

Ranh đất ông Chín (hai bên lộ)

Cống kênh Tám Thước

1.3

12

Kênh Láng Trâm – Cầu Bà Hội (Đoạn giáp tuyến lộ Thới Bình - U Minh)

Kênh Láng Trâm

Cầu Bà Hội

1.2

13

Các tuyến khác

Sông Trẹm

(Theo bờ Bắc kênh Láng Trâm)

Lộ Thới Bình - Tân Lộc

(Giao lộ nhà ông Trí)

1.2

14

Đường 30 tháng 4

Giao lộ 30/4 - 3/2 (Tên cũ: Ranh đất ông Thắng (Hai bên lộ))

Cầu bà Đặng Trong (Tên cũ: Hết ranh đất ông Triều Tân (Hai bên lộ))

1.0

15

Các tuyến thuộc khu dân cư khóm 8, thị trấn

Rạch Bà Năm

Kênh Tám Thước

1.2

16

Đường 30 tháng 4

Rạch Bà Đặng (Ranh đất ông Năm Dân), hai bên lộ

Lộ UBND xã Thới Bình đi Bà Đặng

1.0

17

Các tuyến thuộc khu dân cư Bệnh viện đa khoa Thới Bình

1.2

18

Các tuyến thuộc khu dân cư khóm 1, thị trấn

1.2

19

Đường 19 tháng 5

Đình Thần

Giáp ranh Phòng Nông nghiệp

1.2

20

Đường 1 tháng 5

Giáp lộ Đình Thần đến Phòng Nông nghiệp

Giáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng (Đường Hành lang ven biển phía Nam cũ)

1.2

21

Lộ bê tông Trung tâm Văn hóa TDTT và khu vực liền kề

Giáp ranh Phòng Nông nghiệp

Ngã 3 sông Trẹm

1.2

22

nt

Giáp ranh Phòng Nông nghiệp

Trung tâm Thể dục thể thao

1.2

23

nt

Hết ranh Trung tâm Thể dục thể thao

Hết ranh Trung tâm giáo dục thường xuyên

1.2

24

Đường Mậu Thân

Cầu bà Đặng (Bờ Nam)

Đường 30 tháng 4

1.2

25

Lộ Rạch Bà Đặng

Cầu bà Đặng (Bờ Bắc)

Đường 30 tháng 4

1.2

26

Đường Mậu Thân

Đường 30 tháng 4 (Ranh đất ông Bảy Nguyên)

Cầu (Ngang nhà Năm Xuân)

1.2

27

Lộ Rạch Bà Đặng

Đường 30 tháng 4 (Ranh đất ông Thắng)

Cầu (Ngang nhà Năm Xuân, Tư Mười)

1.2

28

Đường Mậu Thân

Cầu (Ngang nhà Năm Xuân) bờ Nam

Giáp ranh xã Thới Bình

1.2

29

Lộ Rạch Bà Đặng

Cầu (Ngang nhà Năm Xuân, Tư Mười) bờ Bắc

Giáp ranh xã Thới Bình

1.2

30

Lộ thị trấn Thới Bình - Tân Lộc

Cống kênh Tám Thước

Cách cầu Bà Hội: 500m

1.2

31

nt

Cách cầu Bà Hội: 500m

Cầu Bà Hội + 100m

1.2

32

Bờ Tây Sông Trẹm

Kênh Zê Rô (Ranh đất ông Thế)

Rạch Giồng Nhỏ

1.2

33

nt

Rạch Giồng Nhỏ

Giáp ranh xã Thới Bình

1.2

34

nt

Kênh Zê Rô (Bờ Tây sông Trẹm)

Đầu kênh xáng (Đối diện Đình Thần)

1.2

35

nt

Đầu kênh Zê Rô (Giáp sông Trẹm)

Đi U Minh (Hết ranh đất ông Bảy Cần)

1.2

36

Thị trấn - Biển Bạch

(Bờ Đông Sông Trẹm)

Ngã ba sông Trèm Trẹm

Đình Thần

1.2

37

nt

Đình Thần

Rạch Ông

1.2

38

nt

Rạch Ông

Kênh Ba Chùa

1.2

39

Lộ bê tông qua đất ông Sáu Đạt

Giáp lộ bê tông Thới Bình - Biển Bạch

Giáp lộ nhựa Thới Bình -Tân Bằng

1.2

40

Bờ Tây sông Trẹm

Đầu kênh xáng (Đối diện Đình Thần)

Kênh số 1

1.2

41

nt

Đầu kênh số 1

Bờ bao (Tiểu khu 14)

1.2

42

Lộ Rạch Ông

Giáp lộ bê tông Thới Bình - Biển Bạch

Giáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng

1.2

43

Lộ Rạch Ông

Giáp lộ nhựa Thới Bình - Tân Bằng

Kênh Dân Quân (Xã Thới Bình)

1.2

44

Đường Lê Hoàng Thá

Trụ sở Công an huyện

(Giáp kênh Chắc Băng)

Rạch Ông

1.2

45

nt

Rạch Ông

Kênh Ba Chùa

1.2

46

Tuyến lộ thị trấn Thới Bình - Trí Phải

Cầu Bà Đặng

Phòng Giáo dục

(Giáp ranh xã Thới Bình)

1.2

47

Kinh Chắc Băng (Bờ Tây)

Sau Công an huyện

Giáp xã Thới Bình

1.2

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1.2

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1.2

3. HUYỆN U MINH

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 (K)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Nguyễn Phích

Bờ Bắc rạch Cây Khô

Bờ Nam rạch Làng

1.4

2

nt

Bờ Bắc rạch Làng

Bờ Nam rạch Chùa

1.4

3

nt

Bờ Bắc rạch Chùa

Bờ Nam rạch Cỏ

1.4

4

Đỗ Thừa Luông

Bờ Bắc rạch Cỏ

Bờ Nam Kênh 12

1.4

5

nt

Bờ Bắc kênh 12

Hết ranh đất ông Huỳnh Châu

1.4

6

nt

Hết ranh đất ông Huỳnh Châu

Giáp ranh xã Khánh Thuận

1.4

7

Rạch Làng

Bờ Nam (Đầu kênh)

Kênh Tư (LT2)

1.4

8

nt

Bờ Bắc (Đầu kênh)

Kênh Tư (LT2)

1.4

9

Rạch chùa

Bờ Bắc (Đầu kênh)

Kênh Tư (LT2)

1.4

10

nt

Bờ Nam (Đầu kênh)

Kênh Tư (LT2)

1.5

11

Rạch Cỏ

Rạch Cỏ (Hai bờ Nam, Bắc)

Cuối rạch

1.4

12

Kênh 12

Đầu kênh 12 (Hai bờ Nam, Bắc)

Hết ranh đất ông Bảy Lập (Kênh Giữa)

1.4

13

nt

Hết ranh đất ông Bảy Lập (Bờ Nam)

Kênh Tư (LT2)

1.4

14

Kênh Tư

Bờ bao kênh 12

Bờ bao Kênh 15 (Kênh 16 cũ)

1.2

15

Kênh Giữa

Kênh Giữa (Hai bờ Đông, Tây)

Kênh 15

1.4

16

Phía Tây sông Cái Tàu

Ranh Nguyễn Phích

Kênh Hai Chu

1.4

17

Đường 30 tháng 4

Kênh Hai Chu

Hết đất ông Sáu Thuận

(Cầu sông Cái Tàu)

1.4

18

nt

Hết ranh đất ông Sáu Thuận

Ngã 3 Chi Cục Thuế

1.3

19

Phía Tây sông Cái Tàu

Bờ Bắc kênh Tràm Soái

Kênh Sáu Nhiễu (Giáp Khánh Thuận)

1.4

20

Kênh Hai Chu

Bờ Nam (Đầu kênh)

Giáp lộ U Minh - Cà Mau

1.4

21

nt

Bờ Bắc (Đầu kênh)

Giáp lộ U Minh - Cà Mau

1.3

22

Kênh Biện Nhị

Bờ Bắc (Đầu kênh)

Hết ranh đất ông An

1.4

23

Kênh Biện Nhị

Hết ranh đất ông An

Kênh 30/4 (Giáp Khánh Lâm)

1.3

24

nt

Bờ Nam (Đầu kênh Công Nông)

Kênh Cây Bàng (Bờ Đông)

1.4

25

nt

Ngã ba Biện Nhị (Bờ Nam)

Cầu Công Nông

1.3

26

Huỳnh Quảng

Bên phải bến xe U Minh, khóm 3, thị trấn U Minh

Phía Tây liên cơ quan, khóm 3, thị trấn U Minh

1.4

27

Lộ xe U Minh - Cà Mau

Ngã 3 Bưu điện

Cầu Hai Chu (Bờ Bắc) (Tên cũ: Cầu Hai Chu (Bờ Nam))

1.3

28

nt

Cầu Hai Chu (Bờ Nam)

Giáp ranh xã Nguyễn Phích

1.0

29

nt

Bờ Tây cầu Công Nông (Kênh Xáng)

Cầu B4

1.3

30

Lộ xe U Minh - Khánh Hội (Hai bờ Nam, Bắc)

Cầu kênh Công Nông

Cống Cây Bàng

1.4

31

Tuyến lộ bao khóm 1, khóm 3

Cầu B4

Đông Cây Bàng (Giáp Khánh Lâm)

1.3

32

Hai bên Lộ Mới (Đường dẫn cầu Sông Cái Tàu)

Lộ xe U Minh - Cà Mau

Rạch Làng

1.4

33

Hai bên Lộ Mới (Đường dẫn cầu kênh Biện Nhị)

Giáp Cầu kênh Biện Nhị

Giáp ranh Bệnh viên Đa khoa U Minh

1.4

34

Khu dân cư khóm 3

Đường dẫn Cầu Biện Nhị

Bờ Nam Kênh Tràm Soái

1.3

35

Khu hành chính dân cư bờ Tây sông Cái Tàu (Hai bên đường số 1)

Ranh đất ông Khởi

Hết ranh đất ông Hồng Phương

1.4

36

Khu hành chính dân cư bờ Tây sông Cái Tàu (Hai bên đường số 2)

Ranh đất ông Tài

Hết ranh đất ông Hồng Phương

1.4

37

Kinh Chệt Buối (Bờ Bắc)

Đầu kinh Chệt Buối

Kênh 30/4 (Giáp xã Khánh Lâm)

1.4

38

Đỗ Thừa Tự

Ngã 3 Toà án

Ngã 3 liên cơ quan

1.2

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1.4

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1.4

4. HUYỆN TRẦN VĂN THỜI

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 (K)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1.Thị trấn Trần Văn Thời

 

1

Tuyến lộ dọc sông Ông Đốc

Vàm Trảng Cò

Giáp ranh cơ quan Huyện Đội

1.4

2

nt

Giáp ranh cơ quan Huyện Đội

Hết ranh đất ông Trần Minh Chiến

1.3

3

nt

Hết ranh đất ông Trần Minh Chiến

Cống Rạch Ráng

1.3

4

nt

Cống Rạch Ráng

Hết ranh Bến tàu Rạch Ráng

1.5

5

nt

Hết ranh Bến tàu Rạch Ráng

Hết ranh Hãng nước đá Toàn Phát

1.2

6

nt

Hết ranh Hãng nước đá Toàn Phát

Ranh đất ông Võ Minh Hòa

1.4

7

nt

Ranh đất ông Võ Minh Hòa

Nhà ông Năm Phó (Tên cũ: Vàm ông Bích Nhỏ)

1.2

8

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc

Giáp ranh xã Khánh Bình Đông

Bảng Nội ô thị trấn Trần Văn Thời (Tên cũ: Cách ranh Bệnh viện Đa khoa Trần Văn Thời 1000m)

1.2

9

nt

Bảng Nội ô thị trấn Trần Văn Thời (Tên cũ: Cách ranh Bệnh viện Đa khoa Trần Văn Thời 1000m)

Cách ranh Bệnh viện Đa khoa Trần Văn Thời 500m

1.2

10

nt

Cách ranh Bệnh viện Đa khoa Trần Văn Thời 500m

Hết ranh Bệnh viện Đa khoa Trần Văn Thời (Bờ Bắc)

1.3

11

nt

Cầu Rạch Ráng

Rạch Dừa (Hai bên lộ giao thông)

1.5

12

nt

Rạch Dừa (Hai bên lộ giao thông)

Cầu Trảng Cò

1.2

13

nt

Cầu Trảng Cò (Trong đê)

Hết ranh TT. Trần Văn Thời

1.2

14

Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc

Cầu Trảng Cò (Ngoài đê)

Hết ranh TT. Trần Văn Thời

1.2

15

Bờ Nam Lộ Tắc Thủ - Sông Đốc

Giáp ranh xã Khánh Bình Đông

Cống Ông Bích Nhỏ

1.2

16

nt

Cống Ông Bích Nhỏ

Hết ranh đất ông Sáu Minh

1.2

17

nt

Hết ranh đất ông Sáu Minh

Đường số 4

1.2

18

nt

Đường số 4

Giáp lộ nhựa Nội ô thị trấn Trần Văn Thời (Tên cũ: Hết ranh đất Công an huyện)

1.4

19

Lộ Ô tô về xã Trần Hợi

Cầu treo dân sinh (Tên cũ: Cống Rạch Ráng)

Cầu Rạch Ráng

1.0

20

nt

Cầu Rạch Ráng

Đập kéo ngăn mặn (Bờ Tây)

1.0

21

nt

Đập kéo ngăn mặn (Bờ Tây)

Ngã ba Đồn Còi (Cầu EC)

1.2

22

nt

Ngã ba Đồn Còi (Cầu EC)

Hết ranh Thị trấn Trần Văn Thời (Bờ Tây)

1.2

23

Lộ Ô tô về Ngã ba Đồn Còi

Cống Rạch Ráng

Hết ranh trường PTTH Trần Văn Thời (2 bên)

1.3

24

nt

Hết ranh Trường PTTH Trần Văn Thời

Đập kéo ngăn mặn

1.2

25

nt

Đập kéo ngăn mặn (Bờ đông)

Hết ranh đất ông Trịnh Bình Thuận

1.2

26

nt

Hết ranh đất ông Trịnh Bình Thuận

Cầu Trung ương Đoàn

1.2

27

Các tuyến lộ trong nội ô thị trấn

Cầu Dân Sinh

Ngã tư Bưu Điện

1.0

28

Đường số 14 (Tên cũ: Các tuyến lộ trong nội ô thị trấn)

Đài Truyền Thanh huyện (Hướng Tây) (Tên cũ: Đài Truyền Thanh huyện)

Hết ranh trường cấp II (Tên cũ: Hết ranh trường cấp II (Hướng Tây))

1.4

29

Các đoạn tuyến lộ trong khu dân cư hành chính

Đường số 1 (2 bên) (Khu dân cư Hành chính)

Hết đường số 1

1.3

30

nt

Đường số 2 (2 bên) (Khu dân cư Hành chính)

Hết đường số 2

1.2

31

nt

Đường số 3 (2 bên) (Khu dân cư Hành chính)

Hết đường số 3

1.2

32

Các đoạn tuyến lộ trong khu dân cư hành chính

Đường số 5 (Cầu xi măng phòng Kinh tế cũ)

Kênh đê lộ quy hoạch

1.5

33

nt

Đường số 6 (2 bên) (Khu dân cư Hành chính)

Hết đường số 6

1.0

34

nt

Đường số 7 (Ranh đất ông Hoàng)

Hết ranh đất ông Tuấn (Giáp kênh đê 2 bên)

1.0

35

nt

Đường số 8 (2 bên) (Khu dân cư Hành chính)

Tiếp giáp đường số 1

1.2

36

Các tuyến lộ trong nội ô thị trấn

Đường số 4 (2 bên) (Tên cũ: Đường số 4)

Đầu đường số 6 (Nhà bà bảy Hoa) (Tên cũ: Hết đường số 4 (Nhà bà bảy Hoa))

1.5

37

nt

Đầu đường số 6 (Nhà bà bảy Hoa) (Tên cũ: Hết đường số 4 (Nhà bà bảy Hoa))

Hết đường số 6 (Nhà ông tư Tia) (Tên cũ: Cầu Xi Măng ông Năm Bảo)

1.5

38

nt

Đường số 1 (Nhà ông Chính bán tạp hoá) (Tên cũ: Đường số 1)

Đường số 2

1.2

39

nt

Đường số 2

Hết ranh đất ông Mười Dũng (Hướng Đông)

1.0

40

Các tuyến lộ trong nội ô thị trấn

Hết ranh đất ông Mười Dũng

Hướng Đông 500m

1.2

41

Các tuyến lộ trong nội ô thị trấn

Mốc 500m (Hướng Đông)

Rạch ông Bích nhỏ

1.2

42

nt

Đường số 3 (2 bên) nhà ông Huấn (Tên cũ: Đường số 3 [2])

Tiếp giáp đường số 1 (Tên cũ: Tiếp giáp đường số 1 [2])

1.0

43

nt

Đường số 02 (Vòng quanh)

Đường bến tàu Rạch Ráng (Ranh đất ông Mười Dũng)

1.0

44

nt

Khu dân cư (Cô Ba Dân) thuộc dự án khu thương nghiệp (Chưa có cở sở hạ tầng)

1.2

45

nt

Các tuyến đường khu dân cư hành chính mở rộng (Chưa có cơ sở hạ tầng)

1.2

46

nt

Tuyến lộ Công an huyện giáp Viện Kiểm sát (Tên cũ: Tuyến lộ giáp Công an huyện nhà ông Tư Quynh)

Ranh đất nhà ông Trần Quốc (Tên cũ: Hết ranh đất ông Phan Quốc Hội)

1.2

47

nt

Ranh đất ông Xuyên (2 bên)

Giáp hàng rào Huyện ủy

1.2

48

nt

Ranh đất bà Bảy Hoa

Giáp hàng rào Huyện ủy

1.2

49

Các tuyến lộ bê tông còn lại có chiều ngang từ 1,0 -1,5m

1.2

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1.2

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1.2

2. Thị trấn Sông Đốc

 

50

Bờ Bắc Sông Đốc

Trạm kiểm soát Biên Phòng 692 khóm 1

Hết ranh đất Xí nghiệp sửa chữa tàu khóm 1

1.2

51

nt

Đất Khu xăng dầu Năm Châu khóm 1

Hết ranh đất bà Phạm Thị Nhân khóm 1

1.2

52

nt

Đất Hãng nước đá Đồn biên phòng 692 khóm 1

Hết ranh đất Trường Tiểu học 4 khóm

1.2

53

nt

Đất Chi nhánh Bảo hiểm khóm 1

Hết ranh đất Chùa Bà K1

1.2

54

Bờ Bắc Sông Đốc

Ranh đất bà Trần Thị Thủy khóm 1

Hết ranh đất ông Nguyễn Quang Tiệp khóm 1

1.2

55

nt

Ranh đất bà Tạ Thị Liếu khóm 2

Hết ranh đất ông Đoàn Thanh Quang khóm 2

1.2

56

nt

Ranh đất ông Huỳnh Văn Hồng khóm 2

Đầu Voi Rạch Băng Ky

1.2

57

Bờ Tây dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)

Ranh đất ông Chu Anh Thiện khóm 1

Hết ranh Trường Mẫu giáo 19/5 khóm 1

1.2

58

nt

Hẻm chùa Bà Thiên Hậu khóm 1

Hết ranh đất ông Lê Bá Trường khóm 1

1.2

59

nt

Ao cá Hội nông dân khóm 1

Hết ranh đất ông Lê Văn Bắc khóm 1

1.2

60

nt

Hẻm nhà ông Phan Công Nghĩa khóm 1

Hết ranh đất ông Lê Văn Trước khóm 1

1.2

61

nt

Hẻm nhà bà Lê Thanh Xuân khóm 1

Hẻm nhà ông Trần Văn Thơ khóm 1

1.2

62

nt

Ranh đất ông Liêu Văn An khóm 1

Hết ranh đất ông Võ Văn Thăng khóm 1

1.2

63

Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)

Ranh đất bà Đỗ Thị Lan khóm 2

Lăng Ông Nam Hải khóm 2

1.2

64

Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)

Ranh đất bà Lê Minh Nguyệt khóm 2

Hết ranh dãy Kiốt ông Huỳnh Thanh Bình khóm 2

1.2

65

nt

Đất Trường THCS Sông Đốc II

Hết ranh đất ông Nguyễn Thanh Liêm khóm 2

1.2

66

nt

Hẻm nhà ông Cao Thanh Xuyên khóm 2

Hẻm nhà ông Tống Hoàng Ân khóm 2

1.2

67

nt

Hẻm nhà ông Nguyễn Minh Hoàng khóm 2

Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Hùng khóm 2

1.2

68

nt

Hẻm nhà ông Huỳnh Thanh Bình khóm 2

Hẻm nhà ông Võ Văn Việt khóm 2

1.2

69

nt

Hẻm nhà ông Đỗ Văn Vĩnh khóm 2

Hết ranh đất ông Phạm Việt Hùng khóm 2

1.2

70

nt

Hẻm nhà ông Từ Hữu Dũng khóm 2

Hết ranh đất ông Huỳnh Thành khóm 2

1.2

71

nt

Hẻm nhà ông Nguyễn Hữu Trí khóm 2

Hẻm nhà ông Trần Minh Quân khóm 2

1.2

72

nt

Hẻm nhà ông Trần Văn Khôi khóm 2

Hẻm nhà ông Huỳnh Ngọc Bình khóm 2

1.2

73

nt

Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Tình khóm 2

Hẻm nhà bà Dương Thị Xa khóm 2

1.2

74

nt

Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Hiền khóm 2

Hết ranh đất bà Lê Thị Thơ khóm 2

1.2

75

nt

Hẻm nhà ông Lê Văn Thắng khóm 2

Hết ranh đất bà Thắm khóm 2

1.2

76

nt

Ranh đất ông Phạm Thanh Hùng khóm 2

Hết ranh đất ông Đoàn Văn Lượm khóm 2

1.2

77

nt

Hẻm nhà bà Lê Thị Phi khóm 2

Hết ranh đất ông Phạm Văn Thống khóm 2

1.2

78

nt

Cầu bê tông kênh Kiểm Lâm khóm 1

Hết ranh đất ông Lê Thanh Tùng khóm 3

1.2

79

Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)

Cống rạch Băng Ky khóm 3

Ranh đất trụ sở UBND thị trấn Sông Đốc

1.2

80

nt

Hẻm nhà ông Trần Văn Nhị khóm 3

Hết ranh đất bà Dương Tuyết Phượng khóm 3

1.2

81

nt

Hẻm nhà ông Nguyễn Văn Tân khóm 3

Hết ranh đất ông Dương Văn Thế khóm 3

1.2

82

nt

Hẻm nhà ông Phạm Văn Thùy khóm 3 (2 bên)

Hết ranh đất ông Lê Văn Khánh khóm 3

1.2

83

nt

Hẻm nhà ông Lê Hữu Năm khóm 3

Hết ranh đất Chi nhánh cấp nước khóm 8

1.2

84

nt

Trụ sở UBND thị trấn Sông Đốc

Hết ranh đất bà Võ Thị Hà khóm 7

1.2

85

nt

Ranh đất ông Lê Việt Hùng khóm 7 (2 bên)

Hết ranh đất ông Phạm Hoàng Dũng khóm 7

1.2

86

nt

Ranh đất ông Lữ Thanh Vũ khóm 7

Hết ranh đất ông Trần Văn Giàu khóm 7

1.2

87

nt

Hẻm nhà ông Phạm Thạnh Bình khóm 7

Hết ranh đất ông Trần Quốc Việt khóm 7

1.2

88

nt

Ranh đất ông Đặng Văn Đang khóm 7

Hết ranh đất ông Trần Minh Hoàng khóm 7

1.2

89

nt

Hãng nước đá Quốc Dũng khóm 7

Hết ranh đất cây xăng dầu Khánh Duy Khóm 7

1.2

90

nt

Hết ranh đất cây xăng dầu Khánh Duy, Khóm 7

Hết ranh Hải Đội 2 khóm 7

1.2

91

nt

Ranh đất ông Cao Văn Bình khóm 7

Hết ranh đất ông Phạm Minh Quang khóm 7

1.2

92

nt

Ranh đất ông Phù Văn Chính khóm 7

Hết ranh đất ông Lữ Thanh Vũ khóm 7

1.2

93

nt

Ranh đất bà Nguyễn Thị Ái khóm 7

Kênh xáng Nông trường khóm 7

1.2

94

Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)

Ranh đất Xí nghiệp CBTS Sông Đốc

Phạm Thanh Diệu (khóm 7) (tên cũ: Kênh xáng Nông trường khóm 7)

1.2

95

nt

Hẻm nhà bà Trần Hồng Lạc khóm 8

Hết ranh đất bà Trần Thị Lan khóm 8

1.2

96

nt

Hẻm nhà ông Trần Văn Thương, khóm 8

Hết ranh đất bà Lê Ánh Xuân khóm 8

1.2

97

nt

Ranh đất ông Huỳnh Văn Bồ khóm 8

Hết ranh đất ông Lâm Chí Lâm khóm 8

1.2

98

nt

Ranh đất ông Nguyễn Văn Dũng khóm 8 (2 bên)

Hết ranh đất ông Phùng Thanh Vân khóm 8

1.2

99

nt

Ranh đất ông Nguyễn Văn Chiến khóm 8

Hết ranh đất ông Hiên Khóm 8

1.2

100

nt

Kênh ông Trần Ngọc Lan, Khóm 8.

Về hướng Bắc: 250m

1.2

101

nt

Kênh xáng Nông Trường bờ Nam (Ranh đất ông Phạm Văn Nam)

Hết ranh đất Bà Phạm Thị Lê

1.2

102

nt

Kênh xáng Nông Trường bờ Bắc (Ranh đất ông Trần Văn Dũng) (Tên cũ: Kênh xáng Nông Trường bờ Bắc (Ranh đất ông Trần Văn Dũng))

Hết ranh đất ông Phạm Văn Thành (khóm 8) (Tên cũ: Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Trọng)

1.2

103

nt

Ranh đất ông Việt

Về hướng Bắc: 250 m

1.2

104

nt

Ranh đất ông Trần Văn Thao khóm 8

Kênh xáng Nông trường khóm 8

1.2

105

nt

Hẻm nhà bà Lã Mai Thùy khóm 8 (2 bên)

Kênh xáng Nông trường khóm 8

1.2

106

Bờ đông dọc theo kênh Xẽo Đôi (2 bên)

Hẻm nhà ông Huỳnh Thanh Tuấn khóm 8 (2 bên)

Kênh xáng Nông trường khóm 8

1.2

107

nt

Hẻm nhà ông Trần Hương Giang khóm 8 (2 bên)

Kênh xáng Nông trường khóm 8

1.2

108

nt

Hẻm nhà ông Đặng Văn Vinh khóm 8

Kênh xáng Nông trường khóm 8

1.2

109

nt

Kênh Cầu Dừa khóm 8

Về hướng Bắc 250m

1.2

110

nt

Ranh đất ông Kiều Minh Thành khóm 10

Lộ Trung tâm bờ Bắc Sông Đốc

1.2

111

nt

Ranh đất ông Trần Văn Khắp khóm 10

Hết đất ông Phạm Văn Uyên khóm 10 (Tên cũ: Hết ranh đất ông Hùng khóm 10)

1.2

112

nt

Đất ông Trần Ngọc Minh, khóm 10 (hai bên bờ kênh xáng nông trường) (Tên cũ: Ranh đất ông Trần Ngọc Minh khóm 10 (2 bên))

Giáp kênh Phủ Lý (khóm 12) (Tên cũ: Kênh Cựa Gà, khóm 12)

1.2

 113

nt

Hẻm nhà Ông Trần Văn Việt, khóm 10 (2 bên)

Lộ trung tâm bờ Bắc Sông Đốc

1.5

114

nt

Ranh đất bà Vũ Thị Huyền, khóm 10

Hết ranh đất Phan Thị Giáp, khóm 10

1.2

115

nt

Kênh xã Thuần khóm 10

Về hướng Bắc: 250m

1.2

116

nt

Kênh Nhiêu Đáo khóm 11

Về hướng Bắc: 250m

1.2

117

nt

Kênh Phủ Lý khóm 12

Về hướng Bắc: 250m

1.2

118

nt

Kênh Cựa Gà khóm 12

Về hướng Bắc: 250m

1.2

119

Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc (2 Bên)

Bến đò kênh Rạch Ruộng khóm 10.

Cống Xã Thuần

1.2

120

Lộ Rạch Ráng - Sông Đốc (2 Bên)

Cống Xã Thuần

Kênh Nhiêu Đáo

1.2

121

nt

Kênh Nhiêu Đáo

Kênh Phủ Lý

1.2

122

nt

Kênh Phủ Lý khóm 12 (Tên cũ: Kênh Phủ Lý)

Kênh ranh xã Khánh Hải

1.2

123

Bờ Nam Sông ông Đốc (Tên cũ: Bờ Nam Sông Đốc)

Kênh Bảy Thanh khóm 5

Hãng nước đá Hiệp Thành K5

1.4

124

nt

Đất ông Trần Thanh Liêm khóm 5

Kênh Rạch Vinh khóm 5

1.2

125

nt

Hãng nước đá Hiệp Thành k5

Kênh Rạch Vinh khóm 5

1.2

126

nt

Công ty KTDV Sông Đốc k4

Đầu vàm kênh Thầy Tư khóm 4

1.2

127

nt

Kênh Xáng Cùng khóm 6

Đê Trung Ương biển Tây K6

1.2

128

nt

Kênh Rạch Vinh khóm 4

Cầu kênh Thầy Tư khóm 4

1.2

129

nt

Cầu kênh Thầy Tư khóm 4 (Tuyến lộ)

Kênh Xáng cùng khóm 4

1.4

130

nt

Kênh Rạch Vinh bờ Đông

(Ranh đất ông Đặng Văn Đông)

Đê Tả khóm 5

1.2

131

nt

Miếu (Bờ Tây kênh Rạch Vinh)

Đê Tả khóm 4

1.2

132

nt

Cầu kênh Thầy Tư (Bờ Tây) khóm 4

Đê Tả khóm 4

1.2

133

nt

Cầu kênh Thầy Tư (Bờ Đông) khóm 4

Đê Tả khóm 4

1.2

134

nt

Cầu kênh Xáng cùng khóm 6 (2 bờ Đông, Tây)

Đê Tả khóm 6

1.2

135

Bờ Nam Sông ông Đốc (Tên cũ: Bờ Nam Sông Đốc)

Kênh xáng Mới, ranh đất bà Lý Kim Tiền (Bờ Đông)

Đê Tả khóm 6

1.2

136

nt

Kênh Xáng Mới, ranh đất ông Trần Văn Lên (Bờ Tây)

Đê Tả khóm 6

1.2

137

nt

Cầu kênh Xẻo Quao khóm 6 (2 bờ Đông, Tây)

Đê Tả khóm 6

1.2

138

nt

Ranh đất bà Lê Thị Tươi khóm 6

Hết ranh đất ông Nguyễn Hữu Phước

1.2

139

nt

Ranh đất bà Trần Ánh Nguyệt khóm 6

Hết ranh đất bà Phạm Thị Thủy khóm 6

1.2

140

nt

Ranh đất ông Quách Hải Sơn (Thửa 65, tờ 36) khóm 6

Hết ranh đất ông Hà Việt Hoa

1.2

141

nt

Ranh đất ông Trịnh Thị Trang khóm 6

Hết ranh đất ông Lại Văn Giàu (2 bên) khóm 6

1.2

142

nt

Ranh đất ông Nguyễn Thanh Hùng, Khóm 6.

Hết ranh đất bà Lê Ánh Xuân (2 bên) khóm 6

1.2

143

nt

Hẻm nhà ông Châu Ngọc Sỹ khóm 6

Hết ranh đất ông Hải

1.2

144

nt

Ranh đất ông Phan Văn Hùng khóm 6

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mây khóm 6

1.2

145

nt

Ranh đất ông Nguyễn Thanh Dũng khóm 6

Hết ranh đất ông Hồ Văn Vàng khóm 6

1.2

146

nt

Khu dân cư Xẻo Quao khóm 6 (Khu A)

1.2

147

nt

Ranh đất ông Lê Chí Nguyện - khóm 7

Hết ranh đất bà Phạm Thị Lắm

1.2

148

Các tuyến lộ Bê tông trong thị trấn từ 1m - 1,5m

1.2

149

Hẻm

Ranh đất ông Huỳnh Ngọc Phương

Hết ranh đất ông Nguyễn Ngọc Sinh

1.2

150

Tuyến đường cầu Rạch Ruộng nhỏ

Trụ sở UBND thị trấn (khóm 7)

Lộ nhựa Rạch Ráng - Sông Đốc, (khóm 10)

1.2

151

Hẻm

Ranh đất nhà bà lê Chúc Mừng, khóm 7

Hết ranh đất nhà bà Nguyễn Thị Lang, khóm 7

1.2

152

nt

Ranh đất nhà bà Lê Thị Kiều, khóm 7

Hết ranh đất nhà ông Lê Văn Chờ, khóm 7

1.2

153

nt

Ranh đất nhà ông Nguyễn Ngọc Chọn, khóm 8

Hết ranh đất Nguyễn Thị Hoa, khóm 8

1.2

154

nt

Ranh đất nhà Vũ Ngọc Anh, khóm 8

Hết ranh đất Mai Thị Hiền, khóm 8

1.2

155

nt

Ranh đất nhà Phạm Thị Phương, khóm 8

Hết ranh đất Hoàng Thị Rộng, khóm 8

1.2

156

nt

Ranh đất nhà Phạm Văn Thái, khóm 8

Hết ranh đất Phạm Văn Toại, khóm 8

1.2

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1.2

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1.2

5. HUYỆN CÁI NƯỚC

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 (K)

 

Từ

Đến

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

 

1

Đường 19 - 5

Nghĩa trang (Mé sông Lộ Xe cũ)

Giáp ranh Bệnh viện

1.3

 

2

nt

Giáp ranh Bệnh viện

Hết ranh Ban Chỉ huy Quân sự huyện (Tên cũ: Hết ranh Huyện Đội)

1.4

 

3

nt

Hết ranh Ban Chỉ huy Quân sự huyện (Tên cũ: Hết ranh Huyện Đội)

Đầu lộ Phú Mỹ

1.3

 

4

Đối diện đường 19 - 5

(Tên cũ: Đường 19 - 5)

Đối diện hết ranh Nghĩa trang

Cầu Tài chính (Tên cũ: Cầu lộ Goòn)

1.2

 

5

Đường Hồ Thị Kỷ

(Tên cũ: Đường 19 - 5)

Cầu Tài chính (Tên cũ: Cầu lộ Goòn)

Doi Văn hóa (Bia tưởng niệm)

1.2

 

6

Khu Kiôt

Khu Kiôt (Dãy nhà ông Hội)

Hết khu Kiôt

1.2

 

7

nt

Khu Kiôt (Chưa xây, sau nhà lồng chợ)

Hết khu Kiôt

1.2

 

8

Đường 30 - 4

Lộ Tân Duyệt (Tên cũ: Lô 2A, 2B, 2C, 2D (Nhà ông Ba Liên))

Hẻm số 2 (Tên cũ: Hẻm số 2 (Hết ranh đất nhà ông Trần Văn Mực))

1.2

 

9

nt

Hẻm số 2 (Tên cũ: Lô 7A (Hẻm số 2 Bình Minh))

Cầu Văn hóa

1.3

10

nt

Cầu Văn Hoá (Tên cũ: Từ Lô 7C (Cầu Văn Hóa))

Cầu Cây Hương (Tên cũ: Cầu Cây Hương Mới)

1.2

11

Đường 3 - 2

Đường 1-5 (Tên cũ: Lô 3A (Dãy Quản lý thị trường))

Đường 2-9 (Tên cũ: Hết lô)

1.2

12

nt

Đường 2-9 (Tên cũ: Lô 4D, 4E (Dãy nhà ông Hùng, ông Thuấn))

Đường 30-4 (Tên cũ: Hết 2 lô)

1.4

13

Đường 2 - 9

Lộ Tân Duyệt (Tên cũ: Lô 6C, 6D, 6E, 6I (Nhà ông Tặng, ông Hiền))

Hẻm số 2 (Tên cũ: Hết 4 lô)

1.4

14

nt

Hẻm số 2 (Tên cũ: Lô 7B2 (nhà Ông Lừng))

Nhà ông Út Anh (Tên cũ: Cầu Cây Hương Mới)

1.4

15

nt

Nhà ông Chiến (Tên cũ: Lô 7A1, 7A2 (Nhà Ông 10 Quang))

Đường 30-4 (Tên cũ: Hết 2 lô (Hết nhà ông Chiến))

1.4

16

Đường 2-9 (nối dài) (Tên cũ: Đường 2-9)

Nhà ông Chiến (Tên cũ: Cầu Cây Hương Mới)

Cầu Cây Hương (Tên cũ: Từ lô 7B3 (Nhà Ông Sang))

1.2

17

Đường 1 - 5

Lộ Tân Duyệt (Tên cũ: Lô 6F, 6G (Dãy nhà ông Minh, đối diện))

Đường 3-2 (Tên cũ: Hết 2 lô)

1.4

18

nt

Đường 3-2 (Tên cũ: Lô 3B (Dãy nhà Út Em))

Đường 2-9 (Tên cũ: Hết lô)

1.2

19

nt

Đường 2-9 (Tên cũ: Lô 4F, 4G (Dãy nhà bà Ánh, 6 Luôn))

Đường 30-4 (Tên cũ: Hết 2 lô)

1.4

20

Đường Phan Ngọc Hiển

(Tên cũ: Phan Ngọc Hiển)

Hết đất ông 10 Ơn (Tên cũ: Lô 1A, 1B, 1D)

Lộ Tân Duyệt (Tên cũ: Hết 3 lô)

1.4

21

nt

Lộ Tân Duyệt (Tên cũ: Khối Vận )

Hết ranh đất Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị (Tên cũ: Hết ranh đất Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị (Trường Đảng cũ))

1.4

22

nt

Hết ranh đất Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị (Tên cũ: Hết ranh đất Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị (Trường Đảng cũ))

Hết ranh đất ông Phan Văn chiến (Tên cũ: Đối diện đầu lộ Phú Mỹ)

1.0

23

Hẻm số 1

Đường 30-4 (Tên cũ: Lô 6B)

Đường 2-9 (Tên cũ: Hết lô)

1.4

24

nt

Đường 2-9 (Tên cũ: Lô 4B, 4C)

Đường 1-5 (Tên cũ: Hết 2 lô)

1.4

25

Hẻm số 2

Đường 30-4

Đường 2-9

1.2

26

Hẻm số 3

Đường 1-5 (Tên cũ: Lô 7C1 (Tính cả hai bên sau hậu bến tàu))

Cuối Hẻm số 3 (Tên cũ: Hết lô)

1.4

27

nt

Cuối hẻm số 3 (Vòng qua đất ông Út Ấu) (Tên cũ: Cuối hẻm (Vòng qua đất Út Ấu))

Cầu Cây Hương (Tên cũ: Cầu Cây Hương Mới)

1.4

28

nt

Cuối Hẻm số 3

Đường 2-9

1.2

29

Lộ Tân Duyệt (Tên cũ: Lộ Cái Nước -Tân Duyệt)

Quốc lộ 1A

Đường 19-5

1.4

30

nt

Đường 30-4 (Tên cũ Lô 4A (Giáp nhà 3 Liên))

Đường 2/9

1.4

31

nt

Đường 2-9 (Tên cũ Lô 6A (Đường 2/9)

Đường 1/5

1.4

32

nt

Đường 1-5 (Tên cũ Lô 6H (Đường 1/5)

Đập Cây Hương

1.4

33

nt

Đập Cây Hương

Đường Vành Đai

1.4

34

nt

Đường Vành Đai

Đập Ông Phụng

1.3

35

Khu đất tiếp giáp lộ Tân Duyệt (Tên cũ: Lộ Cái Nước -Tân Duyệt)

Lộ Tân Duyệt (đất ông Trần Nam) (Tên cũ: Lô: 1A', 1B', 1C)

Đường 3-2 (đất ông Ngô Văn Tuyến) (Tên cũ: Hết 3 lô)

1.4

36

Đối diện lộ Tân Duyệt (Tên cũ: Đối diện lộ Cái Nước - Tân Duyệt)

Đường Phan Ngọc Hiển (Tên cũ: Cầu Lương Thực)

Đường 2-9

1.3

37

nt

Đường 2/9

Đường 1/5

1.2

38

nt

Đường 1/5

Đập Cây Hương

1.2

39

nt

Đập Cây Hương

Đường Vành Đai

1.2

40

nt

Đường Vành Đai

Đập Ông Phụng

1.2

41

Lộ Goòn

Đầu kinh Láng Tượng

Quốc lộ 1A

1.4

42

Đường Cách Mạng tháng 8

Quốc Lộ 1A (Phía Nam: Tòa án)

Đường 19/5

1.4

43

nt

Quốc Lộ 1A (Phía Bắc: Bệnh viện)

Đường 19/5

1.0

44

Đường Vành Đai

Cầu Tài chính (Tên cũ: Cầu Lộ Gòon)

Cầu Vành Đai

1.4

45

nt

Cầu Vành Đai

Lộ Tân Duyệt (Tên cũ: Lộ Cái Nước - Tân Duyệt)

1.0

46

Đối diện đường Vành Đai

Cầu Tài chính (Tên cũ: Cầu Lộ Gòon)

Cầu Lộ Hãn (Tên cũ: Cầu Vành Đai)

1.3

47

nt

Cầu Vành Đai

Lộ Tân Duyệt (Tên cũ: Lộ Cái Nước - Tân Duyệt)

1.2

48

Hai bên bờ sông Cái Nước

Hai bên bờ sông từ Đền thờ Bác (Tên cũ: Hai bên bờ sông từ Phủ thờ Bác)

Đầu kênh Sư Thông

1.4

49

nt

Đầu kênh Sư Thông

Đầu kênh Láng Tượng

1.2

50

Khu dân cư Cây Hương

Khu dân cư Cây Hương

Hết khu dân cư Cây Hương

1.2

51

Khu dân cư Lương Thực (Tên cũ: Khu Lương Thực cũ)

Khu dân cư Lương Thực (Tên cũ: Lô 8C4, 8C5, 8C6 (Ranh đất ông Huynh, ông Cách))

Hết ranh khu dân cư Lương Thực (Tên cũ: Hết 3 lô)

1.2

52

Đường Võ Thị Sáu (Tên cũ: Khu Văn hóa)

Tượng đài Khu văn hóa (Bia Tưởng niệm)

Hết ranh Trường Nguyễn Mai

1.2

53

nt

Hết ranh Trường Nguyễn Mai

Hết ranh lò giết mổ

1.4

54

nt

Hết ranh lò giết mổ

Cầu Vành Đai

1.4

55

Lộ Cái Nước -Phú Tân

Quốc lộ 1A

Đầu kênh Sư Thông

1.4

56

nt

Đầu kênh Sư Thông

Đập Cây Dương

1.0

57

Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm Căn

Ranh Nghĩa trang

Ranh Nhà hàng Cẩm Tiên

1.4

58

nt

Ranh Nhà hàng Cẩm Tiên

Hết ranh cây xăng Kim Minh

1.4

59

Quốc lộ 1A theo hướng Cà Mau đi Năm Căn

Hết ranh cây xăng Kim Minh

Hết ranh xí nghiệp gạch cũ

1.3

60

nt

Hết ranh xí nghiệp gạch cũ

Giáp ranh xã Trần Thới

1.3

61

Khu tập thể bệnh viện (tiếp giáp Đường 1-5, đoạn số 01) (Tên cũ: Khu tập thể bệnh viện)

1.4

62

Khu dân cư Tân Duyệt (Tiếp giáp lộ Tân Duyệt, đoạn số 34)

1.2

63

Lộ bê tông (Tên cũ: Lộ bê tông (Thị trấn Cái Nước))

Lộ Tân Duyệt (Tên cũ: Giáp ranh trạm y tế)

Giáp ranh khu dân cư Cây Hương

1.4

64

nt

Lộ Tân Duyệt (Tên cũ: Hãng nước đá 6 Bình)

Cầu 5 Bương

1.4

65

Thị trấn Cái Nước

Các đoạn tuyến lộ bê tông còn lại từ 1,5m đến 2m

1.2

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1.0

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1.0

6. HUYỆN PHÚ TÂN

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 (K)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Nguyễn Việt Khái

Đầu cầu Kiểm Lâm cũ

Hết trường tiểu học Cái Đôi Vàm I

1.5

2

nt

Hết trường tiểu học Cái Đôi Vàm I

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Tấn

1.5

3

nt

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Tấn

Hết ranh đất ông Võ Thanh Dũng

1.5

4

nt

Hết ranh đất ông Võ Thanh Dũng

Hết ranh đất ông Nguyễn Thành Trung

1.5

5

nt

Hết ranh đất ông Nguyễn Thành Trung

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hờ

1.4

6

nt

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Hờ

Hết ranh đất ông Lê Hoàng Nam

1.5

7

nt

Hết ranh đất ông Lê Hoàng Nam

Cách mạng tháng 8

1.5

8

nt

Cách mạng tháng 8

Cầu kênh Làng Cá

1.3

9

nt

Cầu kênh Làng Cá

Hết ranh hãng nước đá Tấn Đạt

1.5

10

nt

Hết ranh hãng nước đá Tấn Đạt

Hết đất Đồn Biên Phòng Cái Đôi Vàm

1.5

11

nt

Giáp đất Đồn Biên Phòng Cái Đôi Vàm

Cầu Cơi 5

1.5

12

nt

Cầu Cơi 5

Hạt Kiểm Lâm

1.5

13

nt

Ranh đất hạt Kiểm Lâm

Rạch Cái Đôi Nhỏ

1.5

14

Hẻm Nhà Lồng Chợ

Ranh đất ông Luân Giúp

Hết ranh đất Hứa Thị Kim Yến

1.5

15

Hẻm

Hẻm trường Tiểu học I

(Ranh đất ông Thành)

Giáp tuyến lộ bờ Tây kênh Kiểm Lâm

1.5

16

Hẻm

Ranh đất ông Nguyễn Văn Liêm

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Xê

1.5

17

Tuyến lộ bờ Tây kênh Kiểm Lâm

Cách đầu cầu Kiểm lâm cũ phía Tây: 30m

Cách đầu cầu Kiểm lâm mới: 30m

1.5

18

Lộ Công an

Hẻm Đông y (Lộ Công an)

Trường Mẫu giáo phía sau

1.5

19

Lộ Công an

Trường mẫu giáo phía sau (2 bên)

Lộ bờ Tây kênh Kiểm Lâm

1.5

20

Lộ Công an

Hẻm Đông y (Lộ Công an)

Trụ sở Viện Kiểm Sát cũ

1.5

21

Khu Hành chính tạm (Khóm 1)

1.5

22

Kẻm Khu chữ U

Ranh đất ông Đô Lil

Cầu Cơi 5

1.5

23

Hẻm vào trường Lê Hồng Phong

Trụ sở Văn hóa khóm 4 (2 bên)

Hết ranh đất ông Nguyễn Văn Mĩnh

1.5

24

Cầu Làng Cá - Đồn Biên phòng Cái Đôi vàm

Cầu dự án (Kênh Làng Cá) (2 bên)

Đồn Biên phòng Cái Đôi vàm (Phía sau)

1.5

25

Khu tiểu thủ công nghiệp

1.5

26

Trần Văn Thời

Đầu kênh Bảy Sử

Đầu Kênh Lô 2

1.5

27

Đầu kênh Bảy Sử - Cây ăng teng (Đê Tây)

Đầu kênh Bảy Sử

Cây ăng teng (Đê Tây )

1.5

28

Cây ăng teng (Đê Tây) - Đầu kênh Lô 2

Cây ăng teng (Đê Tây)

Cầu dự án lô 2

1.5

29

Hẻm

Lộ hẻm Khóm 5

Cầu đê Tây

1.5

30

Trần Văn Thời

Đầu Kênh Lô 2

Đầu Kênh Lô 1

1.5

31

Lộ dọc sông Cái Đôi Vàm

Đầu Kênh Lô 1

Hết đất ông Huỳnh Phước Thiện

1.5

32

Dọc sông Cái Đôi Vàm

Ranh đất ông Huỳnh Phước Thiện

Hết ranh đất ông Trịnh Minh Hiện

1.5

33

Kênh Lô 1

Đầu Kênh Lô 1 (Phía Tây)

Hết đất ông Tám Biểu

1.5

34

Kênh Lô 2

Đầu lộ Lô 2 (Phía Đông) (Đầu Kênh Lô 2)

Kênh Tập đoàn 34

1.5

35

Kênh lô 2

Kênh Tập đoàn 34

Cầu dự án lô 2

1.5

36

nt

Cầu dự án lô 2

Hết ranh đất ông Ba Nữa

1.5

37

Cách Mạng tháng Tám

Ranh đất ông Ững A Chiến (Phía sau)

Đường Phan Ngọc Hiển

1.5

38

Phan Ngọc Hiển

Cầu dự án

Hết ranh nhà hàng Hồng Nhiên

1.5

39

nt

Hết ranh nhà hàng Hồng Nhiên

Đầu cầu Kiểm Lâm mới

1.5

40

nt

Đầu cầu Kiểm Lâm mới

Kênh Năm Nhung

1.5

41

nt

Kênh Năm Nhung

Đầu lộ chùa Nguyệt Cảnh

1.5

42

nt

Đầu lộ chùa Nguyệt Cảnh

Đầu cầu Kênh 90

1.5

43

Tuyến kênh Kiểm Lâm

Đầu cầu Kiêm lâm cũ (Phía Đông)

Đầu cầu Kiểm Lâm mới (Phía Đông)

1.5

44

Lộ dọc sông Cái Đôi vàm

Cầu Kiểm Lâm cũ

Hết ranh đất ông Hồng Văn Nghi

1.5

45

nt

Hết ranh đất ông Hồng Văn Nghi

Đầu Kênh 90

1.5

46

Kênh Năm Nhung

Giáp sông Cái Đôi Vàm

Phan Ngọc Hiển

1.5

47

Tuyến kênh Kiểm lâm (Phía Tây)

Cách đường Phan Ngọc Hiển 30m

Rạch Cái Đôi Nhỏ

1.5

48

Khu Công ty Cadovimex

Tiệm chụp hình Dũng

Trụ sở khóm II

1.5

49

nt

Cầu Dự án (Phía Đông)

Cầu Cái Đôi Nhỏ

1.5

50

nt

Tuyến sau Công ty CaDovimex

Kênh Làng Cá

1.5

51

nt

Ranh đất ông Nguyễn Văn Dũng

Hết ranh đất bà Huỳnh Thu Nguyệt

1.5

52

nt

Ranh đất ông Danh Hồng Vĩnh (2 bên)

Cầu cổng sau Công ty CaDovimex

1.5

53

nt

Cầu Dự án (Phía Tây)

Cầu Cái Đôi Nhỏ

1.5

54

Hẻm

Cầu Làng Cá

Cầu Dự án

1.5

55

Khu hành chính huyện mới

Khu hành chính thuộc ấp Cái Đôi Vàm

1.5

 

Đất ở chưa có cơ sở hạ tầng

Thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1.3

 

Không thuận lợi về mặt giao thông thủy, bộ

1.3

7. HUYỆN ĐẦM DƠI

STT

Đường, tuyến lộ, khu vực

Đoạn đường

Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 (K)

Từ

Đến

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

1

Dương Thị Cẩm Vân

Cầu Cây Dương

Ngô Bình An

1.2

2

nt

Ngô Bình An

Hết ranh trường THCS Thị trấn

1.2

3

nt

Ranh trường THCS Thị trấn (Tên cũ: Hết ranh trường THCS Thị trấn)

Đường 19/5 (Tên cũ: Nguyễn Mai)

1.2

4

nt

Đường 19/5 (Tên cũ: Nguyễn Mai)

Cầu Dương Thị Cẩm Vân

1.2

5

nt

Cầu Dương Thị Cẩm Vân

Hết ranh đất Trung Tâm Giáo Dục Thường Xuyên

1.2

6

nt

Hết ranh đất Trung Tâm Giáo Dục Thường Xuyên

Đập Tư Tính (Giáp ranh xã Tân Duyệt )

1.2

7

Đường 30/4

Cống ngã tư Xóm Ruộng

Giáp ranh Chi nhánh điện

1.3

8

nt

Chi nhánh điện

Đường 19/5

1.2

9

nt

Đường 19/5

Cầu Rạch Sao

1.2

10

nt

Cầu Rạch Sao

Trần Phán

1.2

11

Đường 30/4

Trần Phán

Về hướng Cầu thầy Chương: 500 mét

1.4

12

nt

Trần Phán + 500 m

Cầu thầy Chương

1.4

13

Đường 19/5

Dương Thị Cẩm Vân

Phạm Minh Hoài

1.2

14

nt

Phạm Minh Hoài

Đường 30/4

1.2

15

Phía sau trường cấp II, III

Đường 19/5

Ranh trường cấp II

1.2

16

Phạm Minh Hoài

Trần Văn Phú

Đường 19/5

1.2

17

Trần Văn Phú

Ngã tư Sông Đầm

Dương Thị Cẩm Vân

1.2

18

nt

Dương Thị Cẩm Vân

Lưu Tấn Thành

1.2

19

Trần Văn Phú

Lưu Tấn Thành

Đường 30/4

1.0

20

Lưu Tấn Thành

Trần Văn Phú

Nguyễn Mai

1.3

21

Nguyễn Mai

Dương Thị Cẩm Vân

Lưu Tấn Thành

1.2

22

nt

Lưu Tấn Thành

Phạm Minh Hoài

1.3

23

Trần Kim Yến

Dương Thị Cẩm Vân

Lưu Tấn Thành

1.2

24

nt

Lưu Tấn Thành

Phạm Minh Hoài

1.2

25

Huỳnh Kim Tấn

Dương Thị Cẩm Vân

Lưu Tấn Thành

1.2

26

nt

Lưu Tấn Thành

NguyễnTạo

1.2

27

Tô Văn Mười

Dương Thị Cẩm Vân

Phạm Minh Hoài

1.2

28

Trần Văn Bảy

Dương Thị Cẩm Vân

Phạm Minh Hoài

1.2

29

Nguyễn Tạo

Trần Văn Phú

Đường 19/5

1.2

30

Huỳnh Ngọc Điệp

Trần Văn Phú

Chợ nhà lồng mới

1.2

31

Nguyễn Văn Tiễn

Trần Văn Phú

Chợ nhà lồng mới

1.2

32

Phạm Học Oanh

Đầu chợ nhà lồng cũ

Nguyễn Mai (Bến tàu liên huyện)

1.2

33

nt

Nguyễn Mai (Bến tàu liên huyện)

Hết ranh đất Xí nghiệp chế biến thủy sản (Mé sông)

1.2

34

Thái Thanh Hòa

Dương Thị Cẩm Vân

Đường 30/4

1.4

35

Trần Phán

Đường 30/4

Cầu Chín Dư

1.2

36

Trần Văn Hy

Dương Thị Cẩm Vân

Đường 30/4

1.2

37

Quách Văn Phẩm

Huỳnh Kim Tấn

Đường 19/5

1.2

38

Các tuyến lộ khác

Cầu Cây Dương

Hết ranh Vườn thuốc Nam Hội Đông y

1.2

39

nt

Hết ranh Vườn thuốc Nam Hội Đông y

Ngã tư Xóm Ruộng

1.2

40

nt

Đường 30/4

150m về hướng Đập Chóp Mao

1.2

41

nt

Đường 30/4 + 151 m

Đập Chóp Mao

1.2

42

nt

Đập Chóp Mao

Ngã tư Xóm Ruộng(Theo sông Rạch Sao)

1.2

43

nt

Đường 30/4

Cầu Rạch Sao I