Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 4669/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai do Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành

Số hiệu: 4669/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Nai Người ký: Võ Văn Chánh
Ngày ban hành: 30/12/2016 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH ĐỒNG NAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------

Số: 4669/QĐ-UBND

Đồng Nai, ngày 30 tháng 12 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN TÂN PHÚ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/06/2015;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét Tờ trình số 232/TTr-UBND ngày 27/12/2016 của UBND huyện Tân Phú, Tờ trình số 1539/TTr-STNMT ngày 29/12/2016 của Sở Tài nguyên và Môi trường,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Tân Phú với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Số lượng dự án, công trình thực hiện trong năm 2017

TT

Mục đích sử dụng đất

Tổng số dự án

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nuôi trồng thủy sản

1

2,80

2

Đất trồng cây lâu năm

4

2,76

3

Đất quốc phòng

1

3,83

4

Đất an ninh

1

0,25

5

Đất thương mại, dịch vụ

3

0,30

6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2

1,90

7

Đất phát triển hạ tầng

61

100,00

 

Trong đó:

 

 

 

- Đất cơ sở văn hoá

6

6,02

 

- Đất cơ sở y tế

2

2,31

 

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

13

11,12

 

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

2

3,5

 

- Đất giao thông

18

59,29

 

- Đất thủy lợi

18

16,78

 

- Đất chợ

2

0,55

8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1

5,00

9

Đất ở tại nông thôn

5

0,61

10

Đất ở tại đô thị

6

0,04

11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

7

1,15

12

Đất cơ sở tôn giáo

3

3,03

13

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

2

5,73

14

Đất sinh hoạt cộng đồng

62

3,31

15

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1

18,8

 

Tổng:

160

149,08

(Chi tiết các dự án, công trình được thể hiện trong Phụ lục; vị trí cụ thể các công trình được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Tân Phú được UBND huyện ký xác nhận ngày 27 tháng 12 năm 2016)

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017 của hộ gia đình, cá nhân

Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017 của hộ gia đình, cá nhân là 111,50 ha, cụ thể:

- Chuyển từ đất nông nghiệp sang đất ở phục vụ nhu cầu về đất ở phát sinh trong năm của các xã, thị trấn là 6 ha; trong đó, chuyển từ đất trồng lúa sang đất ở là 1 ha.

- Chuyển từ các loại đất nông nghiệp sang đất nông nghiệp khác (trong vùng phát triển chăn nuôi của các xã) là 30 ha; trong đó, chuyển từ đất trồng lúa sang đất nông nghiệp khác là 10 ha.

- Chuyển trong nội bộ đất nông nghiệp (trường hợp không phải xin phép) là 50 ha.

- Chuyển mục đích sử dụng từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm là 1 ha.

- Chuyển mục đích sử dụng từ đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản là 5 ha.

- Chuyển từ đất trồng cây hàng năm sang nuôi trồng thủy sản là 1,50 ha.

- Chuyển mục đích sử dụng từ đất trồng rừng sản xuất sang trồng cây lâu năm là 12 ha.

- Chuyển từ đất nông nghiệp sang đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp là 6 ha; trong đó, chuyển từ đất trồng lúa sang đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp là 1 ha.

3. Số lượng dự án cần thu hồi đất năm 2017

TT

Mục đích sử dụng đất

Số lượng dự án

Diện tích d án (ha)

Diện tích thu hồi (ha)

1

Đất an ninh

1

0,25

0,25

2

Đất phát triển hạ tầng

42

86,63

60,07

 

Trong đó:

 

 

 

 

- Đất cơ sở văn hoá

4

4,12

3,21

 

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

8

6,4

4,03

 

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

2

3,5

3,50

 

- Đất giao thông

14

55,8

32,89

 

- Đất thủy lợi

12

16,26

15,89

 

- Đất chợ

2

0,55

0,55

3

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1

5

5,00

4

Đất ở tại nông thôn

4

0,45

0,45

5

Đất ở tại đô thị

6

0,04

0,04

6

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

6

1,14

1,14

7

Đất cơ sở tôn giáo

3

3,03

3,03

8

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

2

5,73

3,50

9

Đất sinh hoạt cộng đồng

35

2,22

2,22

10

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1

18,8

11,59

 

Tổng:

101

123,29

87,29

4. Số lượng dự án có sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ năm 2017

TT

Mục đích sử dụng đất

Số lượng dự án

Diện tích dự án (ha)

Trong đó:

Đất trồng lúa (ha)

Đất rng phòng hộ (ha)

Đất rừng đặc dng (ha)

1

Đất thương mại, dịch vụ

1

0,20

0,20

-

-

2

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1

0,90

0,20

-

-

3

Đất phát triển hạ tầng

11

48,30

13,23

0,47

-

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

- Đất cơ sở thể dục - thể thao

1

0,80

0,03

-

-

 

- Đất giao thông

7

32,76

0,84

0,47

-

 

- Đất thủy lợi

3

14,74

12,36

-

-

4

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1

5,00

3,59

-

-

5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1

0,10

0,10

-

-

6

Đất cơ sở tôn giáo

1

1,66

-

1,66

-

7

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

1

3,00

-

3,00

-

8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1

18,80

4,13

-

-

 

Tổng:

18

77,96

21,45

5,13

-

5. Chỉ tiêu các loại đất năm 2017

TT

Mục đích sử dng đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

72.940,60

1.1

Đất trồng lúa

7.215,91

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

5.404,43

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

1.282,55

1.3

Đất trồng cây lâu năm

16.439,28

1.4

Đất rừng phòng hộ

5.066,80

1.5

Đất rừng đặc dụng

38.330,22

1.6

Đất rừng sản xuất

3.040,53

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

1.421,98

1.8

Đất nông nghiệp khác

143,36

2

Đất phi nông nghiệp

4.649,21

2.1

Đất quốc phòng

49,90

2.2

Đất an ninh

2,01

2.3

Đất khu công nghiệp

49,44

2.4

Đất thương mại, dịch vụ

49,34

2.5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

33,31

2.6

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

11,88

2.7

Đất phát triển hạ tầng

1.663,34

 

Trong đó:

 

 

- Đất cơ sở văn hoá

24,49

 

- Đất cơ sở y tế

7,45

 

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

78,54

 

- Đất cơ sở thdục - thể thao

13,68

2.8

Đất bãi thải, xử lý chất thải

10,49

2.9

Đất ở tại nông thôn

977,09

2.10

Đất tại đô thị

84,64

2.11

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

15,94

2.12

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

3,84

2.13

Đất cơ sở tôn giáo

53,27

2.14

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

85,38

2.15

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

1,47

2.16

Đất sinh hoạt cộng đồng

11,29

2.17

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2,68

2.18

Đất cơ sở tín ngưỡng

2,78

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1.259,23

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

281,89

3

Đất chưa sử dụng

5,82

6. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017

TT

Mục đích sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

81,30

1.1

Đất trồng lúa

17,93

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

16,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

4,51

1.3

Đất trồng cây lâu năm

48,06

1.4

Đất rừng phòng hộ

5,27

1.5

Đất rừng sản xuất

4,03

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

1,50

2

Đất phi nông nghiệp

5,99

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

0,01

2.2

Đất phát triển hạ tầng

2,64

 

Trong đó:

 

 

- Đất cơ sở văn hoá

0,50

 

- Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

0,70

 

- Đất giao thông

0,73

 

- Đất thủy lợi

0,71

2.3

Đất ở tại nông thôn

2,28

2.4

Đất ở tại đô thị

0,51

2.5

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,27

2.6

Đất cơ sở tôn giáo

0,04

2.7

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,01

2.8

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

0,23

7. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017

TT

Mục đích sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

98,81

1.1

Đất trồng lúa

20,87

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

17,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

9,78

1.3

Đất trồng cây lâu năm

57,31

1.4

Đất rừng phòng hộ

5,27

1.5

Đất rừng sản xuất

4,03

1.6

Đất nuôi trồng thủy sản

1,55

2

Chuyển đi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

19,52

 

Trong đó:

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

1,00

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

5,02

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

1,50

2.4

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

12,00

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,03

Điều 2. Căn cứ Quyết định này, UBND huyện Tân Phú thực hiện:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất để cộng đồng thực hiện và giám sát việc thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

2. Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo thẩm quyền đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;

3. Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người dân hiểu rõ các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích

4. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra, kịp thời xử lý nghiêm các vi phạm trong quản lý và sử dụng đất đai nhằm đảm bảo việc sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông và Vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Phòng cháy chữa cháy, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền Thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch; Bộ Chỉ huy quân sự tỉnh, Công an tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Tân Phú; Trưởng Phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Tân Phú; các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Tỉnh ủy (b/c);
- Hội đồng nhân dân t
nh (b/c);
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch;
- Hội đồng nhân dân huyện Tân Phú;
- Chánh, Phó Văn phòng CNN;
- Lưu: VT, CNN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Võ Văn Chánh

 

PHỤ LỤC

DANH MỤC CÔNG TRÌNH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 HUYỆN TÂN PHÚ
(Kèm theo Quyết định số 4669/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)

TT

Tên công trình, dự án

Địa điểm (xã, thị trấn)

Diện tích kế hoạch (ha)

 

A. Dự án chuyển tiếp từ kế hoạch sử dụng đất năm 2016

 

 

 

1. Đất Quốc phòng

 

 

1

Trụ sở Ban chỉ huy quân sự huyện

TT. Tân Phú

3,83

 

2. Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

 

 

2

HTX TTCN Nam Cát Tiên

Phú An

0,90

3

Nhà máy phân vi sinh tại xã Phú Lộc

Phú Lộc

1,00

 

3. Đất phát triển hạ tầng

 

 

 

a. Đất xây dựng cơ sở văn hoá

 

 

4

Trung tâm VH-TT xã Phú Lâm

Phú Lâm

0,60

5

Trung tâm VH-TT xã Phú Sơn

Phú Sơn

1,28

6

Trung tâm VH-TT xã Phú Thanh

Phú Thanh

1,30

7

Trung tâm VH-TT xã Phú Trung

Phú Trung

0,90

8

Trung tâm VH-TT xã Phú Xuân

Phú Xuân

1,08

 

b. Đất cơ sở y tế

 

 

9

Bệnh viện đa khoa huyện (mrộng)

TT. Tân Phú

2,16

 

c. Đất cơ sở giáo dc và đào tạo

 

 

10

Trường MN Phú An (mrộng)

Phú An

0,50

11

Trường MN Phú Lâm

Phú Lâm

0,60

12

Trường MN Phú Thanh khu A

Phú Thanh

0,85

13

Trường TH Phú Thanh (mở rộng)

Phú Thanh

0,45

14

Trường MN Phú Trung

Phủ Trung

0,45

15

Trường MN Phú Xuân

Phú Xuân

0,70

16

Trường tiểu học Nguyễn Huệ

TT. Tân Phú

2,12

 

d. Đất cơ sở thể dục - thể thao

 

 

17

Sân vận động xã

Phú An

0,80

 

e. Đất giao thông

 

 

18

Cầu Đắc Lua

Đắc Lua

0,43

19

Bến xe Phú Điền

Phú Điền

0,20

20

Cầu Đồng Hiệp

Phú Điền

0,75

21

Đường Phú An - Thanh Sơn

Phú An, Thanh Sơn

3,94

22

Trạm thu phí

Phú Sơn

0,56

23

Đường Phú Xuân - Thanh Sơn

Phú Xuân, Thanh Sơn

2,49

24

Đường Nguyễn Thị Định

TT. Tân Phú

2,29

25

Đường vào khu công nghiệp (đoạn từ QL 20 đến ranh Khu TMDV Tân Phú 55 ha)

TT. Tân Phú

1,75

 

f. Đất thủy lợi

 

 

26

Trạm bơm bến thuyền

Phú Bình

0,04

27

Tháp nước ấp 10

Nam Cát Tiên

0,03

28

Kênh mương nội đồng

Phú Bình

5,59

29

Hệ thống cấp nước tập trung xã Phú Lộc

Phú Lộc

0,15

30

Kênh N6-12

Phú Thanh

0,15

31

Trạm bơm Giang Điền và hệ thống kênh dẫn nước

Phú Thanh

9,00

32

Hệ thống cấp nước tập trung (ấp 4)

Tà Lài

0,04

33

Hệ thống cấp nước tập trung xã Trà Cổ - Phú Điền - Phú Hòa

Trà Cổ

0,20

34

Giếng số 1

TT. Tân Phú

0,03

35

Giếng số 4

TT. Tân Phú

0,01

36

Giếng s 7

TT. Tân Phú

0,02

37

Tháp nước

TT. Tân Phú

0,01

 

g. Đất chợ

 

 

38

Chợ Phú Điền

Phú Điền

0,30

39

Chợ Ngọc Lâm

Phú Xuân

0,25

 

4. Đất bãi thải, xử lý chất thải

 

 

40

Khu xử lý chất thải (mở rộng)

Phú Thanh

5,00

 

5. Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa

 

 

41

Nghĩa địa ấp 4 (mở rộng)

Đắc Lua

2,73

42

Nghĩa trang xã Phú Lập

Phú Lập

3,00

 

6. Đất xây dựng trụ sở cơ quan

 

 

43

Trụ sở Ban CHQS xã

Phú Lộc

0,10

44

Trụ sở Ban CHQS xã

Phú Sơn

0,25

45

Trụ sở Ban CHQS xã

Phú Xuân

0,10

46

Kho của đội thi hành án

TT. Tân Phú

0,01

 

7. Đất Cơ sở tôn giáo

 

 

47

Chùa Phước Điền (mở rộng)

Phú Điền

0,57

48

Niệm phật đường Hồng Trung Sơn

Nam Cát Tiên

1,66

49

Chùa Vĩnh Giác

Phú An

0,80

 

8. Đất sinh hoạt cộng đồng

 

 

50

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Phú Cường

Phú Bình

0,05

51

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Phú Hợp A

Phú Bình

0,05

52

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Phú Hợp B

Phú Bình

0,05

53

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Phú Lập

Phú Bình

0,05

54

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Phú Tân

Phú Bình

0,05

55

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc khu đồng bào dân tộc

Phú Bình

0,03

56

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp 2

Phú Điền

0,05

57

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp 3

Phú Điền

0,06

58

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp 5

Phú Điền

0,05

59

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 2

Phú Thịnh

0,03

60

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 4

Phú Thịnh

0,03

61

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 9

Phú Thịnh

0,04

62

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp 1

Phú Thịnh

0,03

63

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp 10

Phú Thịnh

0,03

64

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp 3

Phú Thịnh

0,03

65

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp 5

Phú Thịnh

0,03

66

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp 6

Phú Thịnh

0,03

67

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp 8

Phú Thịnh

0,05

68

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 1

Đắc Lua

0,11

69

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 5B

Đắc Lua

0,05

70

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 8

Đc Lua

0,23

71

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp 2

Nam Cát Tiên

0,20

72

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Phương Lâm 1

Phú Lâm

0,03

73

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Phương Lâm 2

Phú Lâm

0,03

74

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Phương Lâm 3

Phú Lâm

0,03

75

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Phương Mai 1

Phú Lâm

0,03

76

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Phương Mai 2

Phú Lâm

0,03

77

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Phương Mai 3

Phú Lâm

0,03

78

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Thanh Thọ 1

Phú Lâm

0,03

79

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Thanh Thọ 2

Phú Lâm

0,03

80

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Thanh Thọ 3

Phú Lâm

0,07

81

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 7

Phú Lộc

0,03

82

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp 8

Phú Lộc

0,03

83

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp Ngọc Lâm 1

Phú Thanh

0,05

84

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp Ngọc Lâm 2

Phú Thanh

0,05

85

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp Thọ Lâm 1

Phú Thanh

0,08

86

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Giang Điền

Phú Thanh

0,04

87

Nhà văn hóa kết hp trụ sở làm việc ấp Phú Ngọc

Phú Trung

0,05

88

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Phú Thạch

Phú Trung

0,05

89

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Ngọc Lâm 1

Phú Xuân

0,03

90

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Ngọc Lâm 3

Phú Xuân

0,03

91

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Thọ Lâm 1

Phú Xuân

0,03

 

9. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

 

 

92

Nạo vét suối Đa Tôn

Phú Thanh, Thanh Sơn, Phú Lâm

18,80

 

B. Dự án bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2017

 

 

 

1. Đất an ninh

 

 

93

Trụ sở Công an thị trấn Tân Phú

TT. Tân Phú

0,25

 

2. Đất thương mại, dịch vụ

 

 

94

Trạm xăng dầu

Thanh Sơn

0,20

 

3. Đất phát triển hạ tầng

 

 

 

a. Đấtsở văn hoá

 

 

95

Trung tâm VH-TT xã Trà Cổ

Trà Cổ

0,86

 

b. Đất cơ sở giáo dục và đào tạo

 

 

96

Trường MN Phú Bình (mrộng)

Phú Bình

1,03

97

Trường MN Trà Cổ

Trà Cổ

0,77

98

Trường TH Nguyễn Du

Phú Sơn

1,53

99

Trường TH Phú Trung (mở rộng)

Phú Trung

0,48

100

Trường THCS Trà Cổ (mở rộng)

Trà Cổ

0,76

101

Trường THCS Trường Chinh (mở rộng)

Thanh Sơn

0,88

 

c. Đất sở y tế

 

 

102

Trạm y tế xã Phú Lộc

Phú Lộc

0,15

 

d. Đất cơ sở thể dục - thể thao

 

 

103

Trung tâm thể dục thể thao

Phú Bình

2,70

 

e. Đất giao thông

 

 

104

Đường Phú Lâm - Phú Bình

Phú Lâm, Phú Bình

5,44

105

Đường be 29 đoạn từ km0+00 đến km 3+560 (mở rộng)

Phú Thanh

4,30

106

Đường Năm Rưỡi (mrộng đoạn từ ấp 2 đến bến đò)

Phú Thịnh

3,37

107

Đường Phú Trung - Phú An

Phú Trung, Phú An, Phú Sơn

11,54

108

Đường 600B

Phú Xuân, Phú An

12,00

109

Đường kênh N2

Thanh Sơn

1,15

110

Đường Phú Lâm - Thanh Sơn gđ2 (mở rộng)

Thanh Sơn

4,37

111

Đường Trương Công Định

TT Tân Phú, Trà Cổ

1,61

112

Đường Hùng Vương (đoạn từ khu tái định cư 9,7 ha đến trường TH Nguyễn Huệ và đoạn từ khu tái định cư 9,7 ha đến Trung tâm Văn hóa - Thể dục thể thao)

TT. Tân Phú

2,67

113

Đường Nguyễn Đình Chiểu (đoạn từ khu tái định cư 9,7 ha đến đường Nguyễn Tri Phương)

TT. Tân Phú

0,43

 

f. Đất thủy lợi

 

 

114

Trạm bơm ấp 6A, 6B

Núi Tượng

0,04

115

Trạm bơm ấp 3

Nam Cát Tiên

0,10

116

Hệ thống cấp nước tập trung

Thanh Sơn

0,22

117

Hệ thng cấp nước tập trung

Nam Cát Tiên

0,30

118

Trạm bơm dã chiến ấp 8

Đắc Lua

0,35

119

Xây dựng, gia cố đoạn sạt lở bờ sông Đồng Nai

Nam Cát Tiên

0,50

 

4. Đất xây dựng trsở cơ quan

 

 

120

Trụ sở BCHQS xã

Phú Điền

0,14

121

Trụ sở UBND thị trấn Tân Phú

TT. Tân Phú

0,40

122

Trụ sở Bảo hiểm xã hội

TT. Tân Phú

0,15

 

5. Đất sinh hoạt cộng đồng

 

 

123

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao p 11

Đắc Lua

0,10

124

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 4

Đắc Lua

0,10

125

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp 3

Đắc Lua

0,05

126

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp 5a

Đắc Lua

0,10

127

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Phú Dũng

Phú Bình

0,03

128

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Phú Kiên

Phú Bình

0,03

129

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 1

Phú Điền

0,05

130

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 4

Phú Điền

0,05

131

Nhà văn hóa kết hợp Khu thể thao ấp 7

Phú Thịnh

0,12

132

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp Phú Thắng

Phú Trung

0,05

133

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Phú Lợi

Phú Trung

0,04

134

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp Ngọc Lâm 2

Phú Xuân

0,05

135

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Bàu Chim

Phú Xuân

0,03

136

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Thọ Lâm 2

Phú Xuân

0,04

137

Nhà văn hóa kết hợp trụ sở làm việc ấp Thọ Lâm 3

Phú Xuân

0,04

138

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 1

Trà Cổ

0,04

139

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 3

Trà Cổ

0,05

140

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 4

Trà Cổ

0,05

141

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 5

Trà Cổ

0,13

142

Nhà văn hóa kết hợp khu thể thao ấp 6

Trà Cổ

0,05

 

6. Công trình đưa vào kế hoạch sử dụng đất để phục vụ mục đích đấu giá

 

 

143

Đấu giá vào mục đích đất ở tại thửa đất số 179a tờ bản đồ số 4

Nam Cát Tiên

0,20

144

Đấu giá vào mục đích nông nghiệp tại thửa đất số 515 tờ bản đồ sô 30

Phú Điền

2,80

145

Đấu giá vào mục đích đất tại thửa đất số 67 tờ bản đồ số 9

Phú Điền

0,16

146

Đấu giá vào mục đích đất tại thửa đất số 191 tờ bản đồ số 18

Phú Điền

0,05

147

Đấu giá vào mục đích đất tại thửa đất số 156 tờ bản đồ số 11

Phú Lâm

0,17

148

Đấu giá vào mục đích đất ở tại tha đất số 30 tờ bản đồ số 2

Phú Thanh

0,03

149

Đấu giá vào mục đích đất Thương mại - Dịch vụ tại thửa đất số 234 tbản đồ số 40

TT. Tân Phú

0,04

150

Đấu giá vào mục đích đất Thương mại - Dịch vụ tại thửa đất số 260 tờ bản đồ số 40

TT. Tân Phú

0,06

151

Đấu giá vào mục đích đất tại thửa đất số 182 tờ bản đồ số 16)

TT. Tân Phú

0,01

152

Đấu giá vào mục đích đất ở tại thửa đất số 210 tờ bản đồ số 48

TT. Tân Phú

0,01

153

Đấu giá vào mục đích đất ở tại thửa đất số 83 tờ bản đồ số 10

TT. Tân Phú

0,01

154

Đấu giá vào mục đích đất ở tại thửa đất số 84 tờ bản đồ s10

TT. Tân Phú

0,01

155

Đấu giá vào mục đích đất tại thửa đất số 85 tờ bản đồ s 10

TT. Tân Phú

0,01

156

Đấu giá vào mục đích đất ở tại thửa đất số 86 tờ bản đồ số 10

TT. Tân Phú

0,01

 

7. Giao đất nông nghiệp cho hộ gia đình, cá nhân

 

 

157

Giao đất nông nghiệp thửa 303 tờ 17

Phú Thịnh

1,35

158

Giao đất nông nghiệp thửa 222 tờ 12

Phú Thịnh

0,05

159

Giao đất nông nghiệp thửa 140 tờ 12

Phú Thịnh

0,12

160

Giao đất nông nghiệp thửa 126, 110, 106 tờ 32

Phú Thịnh

1,24

 

C. Chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình cá nhân trong năm 2017

 

 

1

Chuyển từ đất nông nghiệp sang đất ở phục vụ nhu cầu về đất phát sinh trong năm của xã

Các xã, thị trấn

6,00

 

Trong đó:

 

 

 

Chuyển từ đất trồng lúa sang đất phục vụ nhu cầu về đất phát sinh trong năm

Các xã, thị trấn

1,00

2

Chuyển từ các loại đất nông nghiệp sang đất nông nghiệp khác (trong vùng khuyến khích chăn nuôi của các xã) cho toàn huyện

Các xã

30,00

 

Trong đó:

 

 

 

Chuyển từ đất trồng lúa sang đất nông nghiệp khác (trong vùng khuyến khích chăn nuôi của các xã)

Các xã

10,00

3

Chuyển trong nội bộ đất nông nghiệp (trường hợp không phải xin phép)

Các xã, thị trấn

50,00

4

Chuyển từ đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm

Các xã, thị trấn

1,00

5

Chuyển từ đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sn

Các xã, thị trấn

5,00

6

Chuyển từ đất trồng cây hàng năm sang nuôi trồng thủy sản

Các xã, thị trấn

1,50

7

Chuyển mục đích sử dụng từ đất trồng rừng sản xuất sang trồng cây lâu năm

Các xã, thị trấn

12,00

8

Chuyển từ đất nông nghiệp không phải là đất lúa sang đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Các xã, thị trấn

6,00

 

Trong đó:

 

 

 

Chuyển từ đất lúa sang đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp

Các xã, thị trấn

1,00

 

tin noi bat
Thông báo khi VB này bị sửa đổi, bổ sung, có hoặc hết hiệu lực
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 4669/QĐ-UBND năm 2016 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2017 huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai do Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


424
DMCA.com Protection Status