Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 43/2012/QĐ-UBND quy định giá đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Số hiệu: 43/2012/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Lai Châu Người ký: Nguyễn Khắc Chử
Ngày ban hành: 21/12/2012 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 43/2012/QĐ-UBND

Lai Châu, ngày 21 tháng 12 năm 2012

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2013 TRÊN ĐIA BÀN TỈNH LAI CHÂU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Thông tư số 145/2007/TT-BTC ngày 06 tháng 12 năm 2007 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 02/2010/TTLT-BTNMT-BTC ngày 08 tháng 01 năm 2010 của liên Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ Tài chính Hướng dẫn xây dựng, thẩm định, ban hành bảng giá đất và điều chỉnh bảng giá đất thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 67/2012/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2012 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu khoá XIII, kỳ họp thứ 5 về việc phê chuẩn giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Lai Châu;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 688/TTr-STNMT ngày 20 tháng 12 năm 2012,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định giá các loại đất năm 2013 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

(Có bảng giá đất kèm theo)

Điều 2. Phạm vi áp dụng:

1. Giá các loại đất năm 2013 làm căn cứ để:

a) Tính thuế sử dụng đất và thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;

b) Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất cho các tổ chức, cá nhân trong các trường hợp quy định tại Điều 33 của Luật đất đai năm 2003;

c) Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại Điều 34 và Điều 35 của Luật Đất đai năm 2003;

d) Tính giá trị quyền sử dụng đất để bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế quy định tại Điều 39, Điều 40 của Luật Đất đai năm 2003;

đ) Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của doanh nghiệp nhà nước khi doanh nghiệp cổ phần hoá, lựa chọn hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 59 của Luật Đất đai năm 2003;

e) Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ theo quy định của pháp luật;

f) Tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai mà gây thiệt hại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật.

2. Trường hợp Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất thì mức giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất không được thấp hơn mức giá do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại quyết định này.

3. Mức giá đất quy định tại quyết định này không áp dụng trong các trường hợp người sử dụng đất tự thoả thuận về giá đất khi thực hiện các quyền chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể ngày ký và thay thế Quyết định số 45/2011/QĐ-UBND ngày 29/12/2011 của UBND tỉnh Lai Châu về việc ban hành quy định giá các loại đất năm 2012 trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Điều 4. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
-
Cục KT VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Thường trực UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: LĐ, CV các khối;
- Báo Lai Châu;
- Đài PT&TH tính;
- TT Tin học và Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, TN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Khắc Chử

 

QUY ĐỊNH

GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2013 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LAI CHÂU
(Kèm theo Quyết định số 43/2012/QĐ-UBND ngày 21/12/2012 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lai Châu)

A. BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2013 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LAI CHÂU

I. HUYỆN THAN UYÊN

I.1. BẢNG GIÁ ĐẤT CHUYÊN TRỒNG LÚA NƯỚC (2 VỤ)

ĐVT: 1000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

VT1

VT2

VT3

1

Thị trấn Than Uyên; các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà

29

25

23

2

Xã Ta Gia

27

23

20

3

Các xã: Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu

23

18

16

I.2. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA NƯỚC (1 VỤ)

ĐVT: 1000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

VT1

VT2

VT3

1

Thị trấn Than Uyên; các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà

28

25

22

2

Xã Ta Gia

26

22

20

3

Các xã: Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu

22

18

15

I.3. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC

ĐVT: 1000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

VT1

VT2

VT3

1

Thị trấn Than Uyên; các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà

27

24

22

2

Xã Ta Gia

25

22

19

3

Các xã: Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu

22

17

15

Ghi chú: Đất nương rẫy canh tác thường xuyên giá đất được xác định bằng 80% giá của đất trồng cây hàng năm khác trong cùng xã, thị trấn; đất nương rẫy canh tác không thường xuyên (theo tập quán) giá đất được xác định bằng 60% giá của đất trồng cây hàng năm khác trong cùng xã, thị trấn.

I.4. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

ĐVT: 1000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

VT1

VT2

VT3

1

Thị trấn Than Uyên; các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà

26

24

22

2

Xã Ta Gia

21

18

16

3

Các xã: Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu

19

16

14

I.5. BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

ĐVT: 1000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

VT1

VT2

VT3

1

Thị trấn Than Uyên; các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà

27

24

22

2

Xã Ta Gia

25

22

19

3

Các xã: Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu

21

16

12

I.6. BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT

ĐVT: 1000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

VT1

VT2

VT3

1

Thị trấn Than Uyên; các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than, Mường Kim, Hua Nà

7

6

5

2

Xã Ta Gia

6

5

4

3

Các xã: Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu

5

4

3

I.7. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

ĐVT: 1000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

1

Các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than

470

320

225

320

225

120

2

Các xã: Hua Nà, Mường Kim, Ta Gia

365

260

210

210

120

90

3

Các xã: Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu

150

130

110

110

80

75

I.8. BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

ĐVT: 1000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

1

Các xã: Mường Cang, Mường Than, Phúc Than

376

256

180

256

180

96

2

Các xã: Hua Nà, Mường Kim, Ta Gia

292

208

168

168

96

72

3

Các xã: Tà Hừa, Khoen On, Tà Mung, Mường Mít, Pha Mu

120

104

88

88

64

60

Ghi chú:

- Xã Mường Cang: Khu vực 1: Đất khu vực ven Quốc lộ 32, đoạn từ tiếp giáp cầu Mường Cang đến hết nhà ông Hành. Khu vực 2: Đất khu vực ven Quốc lộ 32, Đất khu vực ven đoạn từ tiếp giáp nhà ông Hành đến hết địa phận xã; Đất khu vực ven đoạn từ Trạm bảo vệ thực vật đến hết khu dân cư. Khu vực 3: Các khu vực còn lại.

- Xã Mường Than: Khu vực 1: Đất khu vực ven đường, đoạn từ hết địa phận thị trấn đến đường vào Phương Quang. Khu vực 2: Đất khu vực ven đường vào Phương Quang đến hết địa phận xã. Khu vực 3: Các khu vực còn lại.

- Xã Phúc Than: Khu vực 1: Đất khu vực ven đường rẽ Sang Ngà, Nà Phát đến cầu Che Pó; Đất khu vực ven đường, đoạn thứ 2 từ Quốc lộ 279 đến đường rẽ vào điểm tái định cư Sắp Ngụa 1, 2, 3. Khu vực 2: Đất khu vực ven đường, đoạn 1 từ cầu Che Pó đến hết địa phận xã; đoạn 2 từ cầu Mường Than đến đường rẽ vào bản Nà Phát. Khu vực 3: Các khu vực còn lại.

- Xã Mường Kim: Khu vực 1: Đất khu vực ven đường, đoạn tiếp giáp Trường cấp 2 đến đầu cầu sắt. Khu vực 2: Đất khu vực ven đường, đoạn tiếp giáp xã Mường Cang đến hết Trường cấp 2. Khu vực 3: Các khu vực còn lại.

I.9. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

ĐVT: 1000 đồng/m2

STT

Tên đường phố

Đoạn đường

VT1

VT2

VT3

Từ

Đến

1

Quốc lộ 32

Cầu Mường Cang

Hết ranh giới hạt Kiểm lâm

1.300

650

400

2

Quốc lộ 32

Tiếp giáp Hạt Kiểm lâm

Hết địa phận Sân vận động

950

500

300

3

Quốc lộ 32

Tiếp giáp Sân vận động

Tiếp giáp Ngã ba Quốc lộ 279

850

450

250

4

Quốc lộ 32

Ngã ba Quốc lộ 279

Hết nhà ông Chiêng

750

370

220

5

Quốc lộ 32

Tiếp giáp nhà ông Chiêng

Đường rẽ vào bản Đông

630

330

200

6

Nhánh Quốc lộ 32

Ngã 3 ông Tuấn (Yên)

Hết Công an huyện khu 2

690

350

220

7

Quốc lộ 279

Ngã 3 Quốc lộ 32

Hết cổng nghĩa trang

350

200

130

8

Nhánh Quốc lộ 32

Nhà ông Toản Hiền

Giáp địa phận ông Đức(Sáu)

400

200

120

9

Nhánh nối Quốc lộ 32

Địa phận nhà Trường (Loan) khu 5A

Ngã ba QL 279 (trường PTTH)

400

200

120

10

Nhánh nối Quốc lộ 32

UBND thị trấn Than Uyên

Hết địa phận nhà ông Thu (Thử)

400

200

120

11

Nhánh nối Quốc lộ 32

Nhà ông Hồng Thao khu 5A

Hết nhà ông Trang (Liên)

350

180

110

12

Nhánh nối Quốc lộ 32

Nhà ông Tòng (Hải)

Hết nhà ông Thịnh (Vượng) khu 5B

350

180

110

13

Nhánh nối Quốc lộ 32

Nhà ông Dũng (Loan) khu 5B

Hết Trạm Y tế thị trấn Than Uyên

350

180

110

14

Nhánh nối Quốc lộ 32

Nhà ông Quyết khu 7B

Hết nhà ông Mô

350

180

110

15

Nhánh nối Quốc lộ 32

Nhà bà Lân khu 7B

Hết nhà ông Trọng

350

180

110

16

Nhánh nối Quốc lộ 32

Ngã 3 nhà Minh-Thuý (Đường vào M.Mít)

Hết địa phận ông Quý (Thanh)

350

180

110

17

Nhánh nối QL32

Nhà ông Minh (Nụ) khu 5A

Hết địa phận bà Định

230

130

110

18

Nhánh nối QL32

Ngã 3 nhà ông Ái (Liên)

Hết Hồ Bản Đông Mường Than

230

130

110

19

Nhánh nối Quốc lộ 32

Ngã ba (ông Tuyên)

Hết Nhà khách Huyện ủy

950

500

300

20

Nhánh nối Quốc lộ 32

Tiếp giáp Nhà khách huyện ủy

Cổng Huyện đội (Hương Sinh)

470

250

150

21

Nhánh nối Quốc lộ 32

Phòng Tài chính-KH

Hội trường UBND huyện khu 2

470

250

150

22

Nhánh nối Quốc lộ 32

Ngã tư Nhà khách UBND

Ngã tư (ông Nghì khu 3)

580

300

200

23

Nhánh nối Quốc lộ 32

Ngã 3 (Ông Thịnh Thạo)

Hết địa phận nhà ông Đệ Dung

450

250

150

24

Nhánh nối Quốc lộ 32

Phòng Văn hoá

Ngã 3 (hết đất bà Uyên) khu 3

600

300

200

25

Đường nội thị

Nhà ông Thuỷ Phượng

Hết Tung tâm GDTX huyện (qua nhà ông Bào)

400

200

120

26

Đoạn đường phía sau chợ trung tâm

Địa phận nhà bà Thêu

Hết địa phận nhà ông Tâm (Hài)

520

300

150

27

Đường sau Sân vận động

Ngã 3 Quốc lộ 32

Tiếp giáp đường trục 3 (bà Thanh)

400

200

120

28

Đường sau Sân vận động

Địa phận nhà ông Lộc

Hết địa phận nhà Dũng (Tâm)

350

180

110

29

Đoạn nhánh khu 4

Ngã 4 nhà ông Cảm

Hết địa phận TT Ytế (Đập tràn)

350

180

110

30

Đường nhánh sau Bưu điện huyện

Nhà ông Hoà - Hương

Nhà ông Dũng (Trâm)

350

180

110

31

Đường nội thị

Địa phận nhà Dung (Loan)

Cầu khu 8

350

180

110

32

Đường nhánh khu 2

Địa phận nhà ông Bắc (Hồng)

Hết địa phận nhà Kế-Miên

350

180

110

33

Đường nội thị

Tiếp giáp Trạm Y tế TT Than Uyên

Nhà ông Cúc-Tượng khu 11

230

130

110

34

Đường nhánh khu 3

Giáp TTGDTX huyện

Bờ Hồ

350

180

110

35

Đường nội thị

Giáp nhà Vương (Thuỷ) khu 5B

Hết nhà ông Tân (Hậu)

230

130

110

36

Đường nhánh khu 8

Cầu khu 8

Hết nhà ông Thông (Mão)

230

130

110

37

Đường nội thị

Tiếp giáp HTUBND huyện

Hết địa phận nhà Năm (Lý)

230

130

110

38

Đoạn nhánh khu 2

Tiếp giáp đất công an (Xuân Sơn)

Hết đất Bà Tự

230

130

110

39

Đoạn B10 khu 6 nối QL279 với trục 3

Tiếp giáp QL279

Tiếp giáp đường trục 3

230

130

110

40

Đường QL 279

Giáp cổng vào nghĩa trang liệt sỹ

Hết địa phận thị trấn Than Uyên

230

130

110

41

Các vị trí còn lại

110

I.10. BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ

ĐVT: 1000 đồng/m2

STT

Tên đường phố

Đoạn đường

VT1

VT2

VT3

Từ

Đến

1

Quốc lộ 32

Cầu Mường Cang

Hết ranh giới hạt Kiểm lâm

1.040

520

320

2

Quốc lộ 32

Hạt Kiểm lâm

Hết địa phận Sân vận động

760

400

240

3

Quốc lộ 32

Tiếp giáp Sân vận động

Tiếp giáp Ngã ba Quốc lộ 279

680

360

200

4

Quốc lộ 32

Ngã ba Quốc lộ 279

Hết nhà ông Chiêng

600

296

176

5

Quốc lộ 32

Tiếp giáp nhà ông Chiêng

Đường rẽ vào bản Đông

504

264

160

6

Nhánh Quốc lộ 32

Ngã 3 ông Tuấn (Yên)

Hết Công an huyện khu 2

552

280

176

7

Quốc lộ 279

Ngã 3 Quốc lộ 32

Hết cổng nghĩa trang

280

160

104

8

Nhánh Quốc lộ 32

Nhà ông Toản Hiền

Hết khu dân cư

320

160

96

9

Nhánh nối Quốc lộ 32

Địa phận nhà Trường (Loan) khu 5A

Hết địa phận PTTH Than Uyên

320

160

96

10

Nhánh nối Quốc lộ 32

UBND thị trấn Than Uyên

Hết địa phận nhà ông Thu (Thử)

320

160

96

11

Nhánh nối Quốc lộ 32

Nhà ông Hồng Thao khu 5A

Hết nhà ông Trang (Liên)

280

144

88

12

Nhánh nối Quốc lộ 32

Nhà ông Tòng (Hải)

Hết nhà ông Thịnh (Vượng) khu 5B

280

144

88

13

Nhánh nối Quốc lộ 32

Nhà ông Dũng (Loan) khu 5B

Hết Trạm Y tế thị trấn Than Uyên

280

144

88

14

Nhánh nối Quốc lộ 32

Nhà ông Quyết khu 7B

Hết nhà ông Mô

280

144

88

15

Nhánh nối Quốc lộ 32

Nhà bà Lân khu 7B

Hết nhà ông Trọng

280

144

88

16

Nhánh nối Quốc lộ 32

Ngã 3 nhà Minh-Thuý

Hết địa phận ông Quý (Thanh)

280

144

88

17

Nhánh nối QL32

Nhà ông Minh (Nụ) khu 5A

Hết địa phận bà Định

184

104

88

18

Nhánh nối QL32

Ngã 3 nhà ông Ái (Liên)

Hết Hồ Bản Đông Mường Than

184

104

88

19

Nhánh nối Quốc lộ 32

Ngã ba (ông Tuyên)

Hết Nhà khách Huyện ủy

760

400

240

20

Nhánh nối Quốc lộ 32

Tiếp giáp Nhà khách huyện ủy

Cổng Huyện đội (Hương Sinh)

376

200

120

21

Nhánh nối Quốc lộ 32

Phòng Tài chính-KH

Hội trường UBND huyện khu 2

376

200

120

22

Nhánh nối Quốc lộ 32

Ngã tư Nhà khách UBND

Ngã tư (ông Nghì khu 3)

464

240

160

23

Nhánh nối Quốc lộ 32

Ngã 3 (Ông Thịnh Thạo)

Hết địa phận nhà ông Đệ Dung

360

200

120

24

Nhánh nối Quốc lộ 32

Phòng Văn hoá

Ngã 3 (hết đất bà Uyên) khu 3

480

240

160

25

Đường nội thị

Nhà ông Thuỷ Phượng

Hết Tung tâm GDTX huyện

320

160

96

26

Đoạn đường phía sau chợ trung tâm

Địa phận nhà bà Thêu

Hết địa phận nhà ông Tâm (Hài)

416

240

120

27

Nhánh nối Quốc lộ 32

Ngã 3 Quốc lộ 32

Tiếp giáp đường trục 3 (bà Thanh)

320

160

96

28

Đường sau Sân vận động

Địa phận nhà ông Lộc

Hết địa phận nhà Dũng (Tâm)

280

144

88

29

Đoạn nhánh khu 4

Ngã 4 nhà ông Cảm

Hết địa phận TT Ytế (Đập tràn)

280

144

88

30

Đường nhánh sau Bưu điện huyện

Nhà ông Hoà - Hương

Nhà ông Dũng (Trâm)

280

144

88

31

Đường nội thị

Địa phận nhà Dung (Loan)

Cầu khu 8

280

144

88

32

Đường nhánh khu 2

Địa phận nhà ông Bắc (Hồng)

Hết địa phận nhà Kế-Miên

280

144

88

33

Đường nội thị

Tiếp giáp Trạm Y tế TT Than Uyên

Nhà ông Cúc-Tượng khu 11

184

104

88

34

Đường nhánh khu 3

Giáp TTGDTX huyện

Bờ Hồ

280

144

88

35

Đường nội thị

Giáp nhà Vương (Thuỷ) khu 5B

Hết nhà ông Tân (Hậu)

184

104

88

36

Đường nhánh khu 8

Cầu khu 8

Hết nhà ông Thông (Mão)

184

104

88

37

Đường nội thị

Tiếp giáp HTUBND huyện

Hết địa phận nhà Năm (Lý)

184

104

88

38

Đoạn nhánh khu 2

Tiếp giáp đất công an (Xuân Sơn)

Hết đất Bà Tự

184

104

88

39

Đoạn B10 khu 6 nối QL279 với trục 3

Tiếp giáp QL279

Tiếp giáp đường trục 3

184

104

88

40

Đường QL 279

Giáp cổng vào nghĩa trang liệt sỹ

Hết địa phận thị trấn Than Uyên

184

104

88

41

Các vị trí còn lại

88

II. HUYỆN TÂN UYÊN

II.1. BẢNG GIÁ ĐẤT CHUYÊN TRỒNG LÚA NƯỚC (2 VỤ)

ĐVT: 1000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

VT1

VT2

VT3

1

Thị trấn Tân Uyên; Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa

29

24

19

2

Các xã: Pắc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm Cần

26

22

18

3

Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít

24

20

17

II.2. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA NƯỚC (1 VỤ)

ĐVT: 1000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

VT1

VT2

VT3

1

Thị trấn Tân Uyên; Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa

27

23

18

2

Các xã: Pắc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm Cần

25

21

17

3

Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít

22

19

16

II.3. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC

ĐVT: 1000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

VT1

VT2

VT3

1

Thị trấn Tân Uyên; Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa

26

22

18

2

Các xã: Pắc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm Cần

24

20

16

3

Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít

21

17

14

Ghi chú: Đất nương rẫy canh tác thường xuyên giá đất được xác định bằng 80% giá của đất trồng cây hàng năm khác trong cùng xã, thị trấn; đất nương rẫy canh tác không thường xuyên (theo tập quán) giá đất được xác định bằng 60% giá của đất trồng cây hàng năm khác trong cùng xã, thị trấn.

II.4. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

ĐVT: 1000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

VT1

VT2

VT3

1

Thị trấn Tân Uyên; Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa

25

21

18

2

Các xã: Pắc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm Cần

21

18

14

3

Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít

15

13

11

II.5. BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

ĐVT: 1000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

VT1

VT2

VT3

1

Thị trấn Tân Uyên; Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa

26

22

18

2

Các xã: Pắc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Hố Mít, Nậm Cần

24

20

16

3

Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít

21

17

14

II.6. BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT

ĐVT: 1000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

VT1

VT2

VT3

1

Thị trấn Tân Uyên

6

5

4

2

Các xã: Thân Thuộc, Pắc Ta, Trung Đồng, Mường Khoa, Phúc Khoa, Hố Mít, Nậm Cần, Nậm Sỏ, Tà Mít

4

3

II.7. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

ĐVT: 1000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

1

Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa

320

240

150

200

120

85

2

Các xã: Trung Đồng, Pắc Ta

300

200

140

180

120

75

3

Các xã: Mường Khoa, Nậm Cần

190

140

110

140

88

65

4

Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít, Hố Mít

115

90

70

90

70

55

II.8. BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

ĐVT: 1000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

1

Các xã: Thân Thuộc, Phúc Khoa

256

192

120

160

96

68

2

Các xã: Trung Đồng, Pắc Ta

240

160

112

144

96

60

3

Các xã: Mường Khoa, Nậm Cần

152

112

88

112

70

52

4

Các xã: Nậm Sỏ, Tà Mít, Hố Mít

92

72

56

72

56

44

Ghi chú:

1. Xã Pắc Ta

- Khu vực 1: Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giáp địa phận Trạm xá đến điểm giao với đường rẽ vào bản Nà Ún; Quốc lộ 32: Đoạn từ tiếp giáp địa phận cầu Hoàng Hà đến giáp địa phận xã Phúc Than, huyện Than Uyên.

- Khu vực 2: Quốc lộ 32: Đoạn từ Trạm xá đến hết địa phận cầu Hoàng Hà; nhánh Quốc lộ 32: Đoạn đường rẽ đến ngã ba đường rẽ đi bản Cang A (xã Hố Mít); Từ đường rẽ vào bản Nà Ún đến hết địa phận xã (tiếp giáp địa phận xã Trung Đồng); Các bản: Nà Kè, Sài Lương, Tà Mít (TĐC Tà Mít);

- Khu vực 3: Các vị trí còn lại.

2. Xã Thân Thuộc

- Khu vực 1: Quốc lộ 32 thuộc về địa phận xã Thân Thuộc (Đoạn từ hết địa phận trụ sở làm việc Ban Quản lý rừng Phòng hộ huyện đến hết địa phận thị trấn Tân Uyên);

- Khu vực 2: Quốc lộ 32 thuộc địa phận xã Thân Thuộc (Đoạn từ hết địa phận trụ sở làm việc Ban quản lý rừng Phòng hộ đến hết địa phận xã Thân Thuộc; Đường Nậm Cần - Nậm Sỏ (Tiếp giáp Quốc lộ 32 đến hết địa phận bản Tảng Đán);

- Khu vực 3: Các vị trí còn lại.

3. Xã Trung Đồng

- Khu vực 1: Nhánh Quốc lộ 32 (Đoạn đường rẽ đến hết địa phận Trụ sở làm việc UBND xã Trung Đồng);

- Khu vực 2: Quốc lộ 32 (Đoạn từ tiếp giáp địa phận xã Thân Thuộc (Km 378) đến hết địa phận xã Trung Đồng (giáp địa phận xã Pắc Ta)); Khu vực trung tâm các bản: Bút Trên, Bút Dưới, Tân Dương;

- Khu vực 3: Các vị trí còn lại.

4. Xã Phúc Khoa

- Khu vực 1: Quốc lộ 32 (đoạn từ tiếp giáp Trạm kiểm lâm địa bàn cụm xã Phúc Khoa đến cầu Nậm Bon);

- Khu vực 2: Quốc lộ 32 (đoạn từ tiếp giáp địa phận thị trấn Tân Uyên đến hết Trạm kiểm lâm địa bàn cụm xã Phúc Khoa); Đoạn từ cầu Nậm Bon đến hết địa phận xã (tiếp giáp xã Bản Bo, huyện Tam Đường); Đoạn ngã ba giao nhau với Quốc lộ 32 đến hết suối Nậm Be đi xã Mường Khoa;

- Khu vực 3: Các vị trí còn lại.

II.9. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

ĐVT: 1000 đồng/m2

STT

Tên đường phố

Đoạn đường

VT1

VT2

VT3

Từ

Đến

1

Quốc lộ 32

Phía Bắc cầu Huổi Chăng Nọi

Hết cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu

950

600

500

2

Quốc lộ 32

Tiếp giáp cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu

Hết cống Tổ 3

700

450

350

3

Quốc lộ 32

Phía Nam cầu Huổi Chăng Nọi

Hết địa phận Chi cục thuế huyện

750

470

370

4

Quốc lộ 32

Tiếp giáp Chi cục Thuế huyện

Hết địa phận thị trấn Tân Uyên (giáp xã Thân Thuộc)

700

450

350

5

Quốc lộ 32

Phía Bắc cống Tổ 3

Hết địa phận thị trấn (giáp xã Phúc Khoa)

400

250

200

6

Nhánh Quốc lộ 32

Đoạn đường rẽ

Ngã tư trường Mầm non số 1

400

250

200

7

Nhánh Quốc lộ 32

Đoạn đường rẽ

Hết địa phận Nhà máy chè Than Uyên

400

250

200

8

Nhánh Quốc lộ 32

Ngã tư trường Mầm non số 1

Ngã ba giao nhau giữa QL32 và đường vào nhà máy chè Than Uyên

285

170

150

9

Nhánh Quốc lộ 32

Đoạn đường rẽ đi Bệnh viện

Cầu qua suối đi Nà Ban

350

220

180

10

Nhánh Quốc lộ 32

Bưu điện

Tiếp giáp đường Bệnh viện mới

350

220

180

11

Nhánh Quốc lộ 32

Đường rẽ vào khu nhà thi đấu thể thao

Cổng bệnh viện mới

420

300

200

12

Nhánh Quốc lộ 32

Tiếp giáp Quốc lộ 32

Cổng nghĩa trang nhân dân

230

150

120

13

Các nhánh còn lại

Tiếp giáp Quốc lộ 32

Cuối đường

170

130

110

14

Đường nội thị

Đường vào nhà Văn hoá khu Cơ Quan

Giao nhau đường nhà máy chè và trường mầm non số 1

310

170

165

15

Các tuyến đường kè hạ lưu, thượng lưu suối Nậm Chăng Luông

360

240

200

16

Đường quy hoạch xung quanh chợ.

360

 

 

17

Các tổ: 4, 24; Các bản: Tân Muôn, Hua Bầu, Nà Cóc, Nà Nọi Mông, Nà Nọi Thái, Nà Bó, Tân Lập

140

120

100

18

Các tổ: 1,3, 7, bản Tân Hợp.

240

140

110

19

Các bản và tổ dân phố còn lại

120

100

80

 

Khu trung tâm hành chính, chính trị huyện

 

 

 

20

Nhánh Quốc lộ 32

Ngã 5 Quốc lộ 32

Nhà khách (Q-6)

400

 

 

21

Đường nhánh

Ngã 3 bưu điện (Q-7)

Tiếp giáp Viện kiểm sát nhân dân (Q-12)

400

 

 

22

Nhánh Quốc lộ 32

Cây xăng (C-3)

Hết đất Viện kiểm sát (Q-12)

400

 

 

23

Đường nhánh

Ban quản lý dự án, khu nhà công vụ cán bộ công chức, viên chức (Q-16)

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (Q-5)

400

 

 

24

Đường nhánh

Ngã 3 đường quy hoạch khu công cộng (C-4)

Hết đất trường trung tâm giáo dục thường xuyên (T-4)

400

 

 

25

Đường nhánh

Ngã 4 đường quy hoạch khu đất công cộng (C-4)

Giáp ranh trường THPT (T-2); Trường Dân tộc Nội trú (T-5)

350

 

 

26

Đường nhánh

Ngã 3 đường quy hoạch khu đất công cộng (C-4)

Nhà văn hoá, câu lạc bộ, thư viện (Q-13)

350

 

 

II.10. BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHỆP TẠI ĐÔ THỊ

ĐVT: 1000 đồng/m2

STT

Tên đường phố

Đoạn đường

VT1

VT2

VT3

Từ

Đến

1

Quốc lộ 32

Phía Bắc cầu Huổi Chăng Nọi

Hết cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu

760

480

400

2

Quốc lộ 32

Tiếp giáp cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu

Hết cống Tổ 3

560

360

280

3

Quốc lộ 32

Phía Nam cầu Huổi Chăng Nọi

Hết địa phận Chi cục thuế huyện

600

376

296

4

Quốc lộ 32

Tiếp giáp Chi cục Thuế huyện

Hết địa phận thị trấn Tân Uyên (giáp xã Thân Thuộc)

560

360

280

5

Quốc lộ 32

Phía Bắc cống Tổ 3

Hết địa phận thị trấn (giáp xã Phúc Khoa)

336

216

180

6

Nhánh Quốc lộ 32

Đoạn đường rẽ

Ngã tư trường Mầm non số 1

336

216

180

7

Nhánh Quốc lộ 32

Đoạn đường rẽ

Hết địa phận Nhà máy chè Than Uyên

336

216

180

8

Nhánh Quốc lộ 32

Ngã tư trường Mầm non số 1

Ngã ba giao nhau giữa QL32 và đường vào nhà máy chè Than Uyên

240

152

120

9

Nhánh Quốc lộ 32

Đoạn đường rẽ đi Bệnh viện

Cầu qua suối đi Nà Ban

280

176

144

10

Nhánh Quốc lộ 32

Bưu điện

Tiếp giáp đường Bệnh viện mới

280

176

144

11

Nhánh Quốc lộ 32

Đường rẽ vào khu nhà thi đấu thể thao

Cổng bệnh viện mới

360

240

160

12

Nhánh Quốc lộ 32

Tiếp giáp Quốc lộ 32

Cổng nghĩa trang nhân dân

200

120

100

13

Các nhánh còn lại

Tiếp giáp Quốc lộ 32

Cuối đường

160

116

96

14

Đường nội thị

Đường vào nhà Văn hoá khu Cơ Quan

Giao nhau đường nhà máy chè và trường mầm non số 1

264

158,4

132

15

Các tuyến đường kè hạ lưu, thượng lưu suối Nậm Chăng Luông

320

192

160

16

Đường quy hoạch xung quanh chợ.

320

 

 

17

Các tổ: 4, 24; Các bản: Tân Muôn, Hua Bầu, Nà Cóc, Nà Nọi Mông, Nà Nọi Thái, Nà Bó, Tân Lập

120

104

88

18

Các tổ: 1,3, 7, bản Tân Hợp.

192

115,2

96

19

Các bản và tổ dân phố còn lại

96

80

64

 

Khu trung tâm hành chính, chính trị huyện

 

 

 

20

Nhánh Quốc lộ 32

Ngã 5 Quốc lộ 32

Nhà khách (Q-6)

336

 

 

21

Đường nhánh

Ngã 3 bưu điện (Q-7)

Tiếp giáp Viện kiểm sát nhân dân (Q-12)

336

 

 

22

Nhánh Quốc lộ 32

Cây xăng (C-3)

Hết đất Viện kiểm sát (Q-12)

336

 

 

23

Đường nhánh

Ban quản lý dự án, khu nhà công vụ cán bộ công chức, viên chức (Q-16)

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn (Q-5)

336

 

 

24

Đường nhánh

Ngã 3 đường quy hoạch khu công cộng (C-4)

Hết đất trường trung tâm giáo dục thường xuyên (T-4)

336

 

 

25

Đường nhánh

Ngã 4 đường quy hoạch khu đất công cộng (C-4)

Giáp ranh trường THPT (T-2); Trường Dân tộc Nội trú (T-5)

280

 

 

26

Đường nhánh

Ngã 3 đường quy hoạch khu đất công cộng (C-4)

Nhà văn hoá, câu lạc bộ, thư viện (Q-13)

280

 

 

III. HUYỆN TAM ĐƯỜNG

III.1. BẢNG GIÁ ĐẤT CHUYÊN TRỒNG LÚA NƯỚC (2 VỤ)

ĐVT: 1000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

VT1

VT2

VT3

1

Xã Bình Lư, thị trấn Tam Đường

29

24

19

2

Các xã: Bản Bo, Sơn Bình, Hồ Thầu

27

23

18

3

Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon, Sùng Phài, Nà Tăm, Tả Lèng

26

22

17

4

Các xã: Khun Há, Nùng Nàng

22

19

16

III.2. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA NƯỚC (1 VỤ)

ĐVT: 1000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

VT1

VT2

VT3

1

Xã Bình Lư, thị trấn Tam Đường

27

23

18

2

Các xã: Bản Bo, Sơn Bình, Hồ Thầu

26

22

17

3

Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon, Sùng Phài, Nà Tăm, Tả Lèng

25

21

16

4

Các xã: Khun Há, Nùng Nàng

21

18

14

III.3. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC

ĐVT: 1000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

VT1

VT2

VT3

1

Xã Bình Lư, thị trấn Tam Đường

26

22

18

2

Các xã: Bản Bo, Sơn Bình, Hồ Thầu

25

21

17

3

Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon, Sùng Phài, Nà Tăm, Tả Lèng

24

20

16

4

Các xã: Khun Há, Nùng Nàng

21

17

14

Ghi chú: Đất nương rẫy canh tác thường xuyên giá đất được xác định bằng 80% giá của đất trồng cây hàng năm khác trong cùng xã, thị trấn; đất nương rẫy canh tác không thường xuyên (theo tập quán) giá đất được xác định bằng 60% giá của đất trồng cây hàng năm khác trong cùng xã, thị trấn.

III.4. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

ĐVT: 1000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

VT1

VT2

VT3

1

Xã Bình Lư, thị trấn Tam Đường

25

21

17

2

Các xã: Bản Bo, Sơn Bình, Hồ Thầu

24

20

16

3

Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon, Sùng Phài, Nà Tăm, Tả Lèng

21

17

14

4

Các xã: Khun Há, Nùng Nàng

14

12

9

III.5. BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

ĐVT: 1000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

VT1

VT2

VT3

1

Xã Bình Lư, thị trấn Tam Đường

26

22

18

2

Các xã: Bản Bo, Sơn Bình, Hồ Thầu

25

21

19

3

Các xã: Thèn Sin, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon, Sùng Phài, Nà Tăm, Tả Lèng

24

20

16

4

Các xã: Khun Há, Nùng Nàng

21

17

14

III.6. BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT

ĐVT: 1000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

VT1

VT2

VT3

1

Xã Bình Lư, thị trấn Tam Đường, Bản Bo, Sơn Bình

5

4

3

2

Các xã: Thèn Sin, Hồ Thầu, Giang Ma, Bản Giang, Bản Hon, Sùng Phài, Nà Tăm

4

3

2

3

Các xã: Khun Há, Tả Lèng, Nùng Nàng

3

2

2

III.7. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

ĐVT: 1000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

1

Xã Bình Lư

260

150

120

200

130

80

2

Các xã: Bản Bo, Sơn Bình, Hồ Thầu

125

85

60

95

65

70

3

Các xã: Thèn Sin, Bản Giang, Bản Hon, Sùng Phài, Tả Lèng, Nùng Nàng, Nà Tăm, Giang Ma

120

80

55

90

60

60

4

Xã Khun Há

95

65

50

70

50

50

5

Đường Trường Chinh (xã Sùng Phài)

900

330

220

 

 

 

III.8. BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

ĐVT: 1000 đồng/m2

 

STT

Tên đơn vị hành chính

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

1

Xã Bình Lư

208

120

96

160

120

64

2

Các xã: Bản Bo, Sơn Bình, Hồ Thầu

100

68

48

76

52

56

3

Các xã: Thèn Sin, Bản Giang, Bản Hon, Sùng Phài, Tả Lèng, Nùng Nàng, Nà Tăm, Giang Ma

96

64

44

72

48

48

4

Xã Khun Há

76

52

40

56

40

40

5

Đường Trường Chinh (xã Sùng Phài)

720

264

176

 

 

 

Ghi chú:

- Xã Bình Lư: Khu vực 1: Đất thuộc khu vực ven Quốc lộ 4D đoạn từ tiếp giáp cống bà Hà đến ngã 3 dốc Đỏ. Khu vực 2: Đường liên bản đoạn từ ngã ba thị trấn Tam Đường đi bản Pa Pe, đoạn từ ngã ba đường đi bản Hoa Vân đến trường tiểu học số 1 xã Bình Lư. Khu vực 3: Đất thuộc khu vực ven đường liên xã (đi xã Nà Tăm) đoạn từ tiếp giáp khu vực 1 đến tiếp giáp địa phận xã Nà Tăm và Các khu vực đất còn lại.

- Xã Bản Bo: Khu vực 1: Đất thuộc khu vực ven Quốc lộ 32, đoạn từ trụ sở UBND xã đến cống nhà ông Giảng, đoạn từ trụ sở UBND xã đến địa phận xã Sơn Bình, đoạn từ cống ông Giảng đến giáp địa phận xã Phúc Khoa. Khu vực 2: Đất thuộc khu vực ven đường liên xã đi xã Nà Tăm từ tiếp giáp khu vực 1 đến tiếp giáp địa phận xã Nà Tăm; Đất thuộc khu vực ven đường nhánh, đoạn từ tiếp giáp Quốc lộ 32 đến Bản Hợp Nhất. Khu vực 3: Các khu vực đất còn lại.

- Xã Thèn Sin: Khu vực 1: Đất thuộc khu vực ven đường liên huyện, đoạn từ cầu bê tông bản Lở Thàng đến Trạm y tế, đoạn đường từ ngã ba trường THCS đến tiếp giáp đường đi Sin Suối Hồ; Đất thuộc khu vực ven đường đi Sin Súi Hồ, đoạn tiếp giáp đường liên huyện đến hết địa phận bản Đông Phong. Khu vực 2: Đất thuộc khu vực ven đường giao thông liên huyện, đoạn từ tiếp giáp Trạm y tế đến hết bản Na Đông; Đất thuộc khu vực ven đường giao thông, đoạn từ cầu bê tông đến tiếp giáp địa phận xã San Thàng, thị xã Lai Châu; Đất thuộc khu vực ven đường liên huyện đi Sin Súi Hồ, đoạn từ tiếp giáp khu vực 1 đến tiếp giáp bản Van Hồ. Khu vực 3: Các khu vực đất còn lại.

- Xã Sơn Bình: Khu vực 1: Đất thuộc khu vực ven Quốc lộ 4D đoạn từ ngã ba Quốc lộ 32 đến hết cầu 46; Đất thuộc khu vực ven Quốc lộ 32, đoạn từ ngã ba Quốc lộ 4D đến tiếp giáp địa phận xã Bản Bo. Khu vực 2: Đất thuộc khu vực ven Quốc lộ 4D, đoạn từ Suối ông Hải đến hết ranh giới đất nhà ông Sơn Tho. Khu vực 3: Các khu vực đất còn lại.

- Xã Hồ Thầu: Khu vực 1: Đất thuộc khu vực ven Quốc lộ 4D, đoạn từ tiếp giáp thị trấn Tam Đường đến trụ sở UBND xã +500m. Khu vực 2: Đất thuộc khu vực ven Quốc lộ 4D, đoạn từ tiếp giáp khu vực 1 đến địa phận xã Giang Ma. Khu vực 3: Các khu vực đất còn lại.

- Xã Giang Ma: Khu vực 1: Đường QL 4D (đoạn từ giáp ranh xã San Thàng, thị xã Lai Châu đến cung giao thông (Km 46). Khu vực 2: Đất thuộc khu vực ven Quốc lộ 4D, Đoạn từ cung giao thông Km 46 đến tiếp xã Hồ Thầu. Khu vực 3: Các khu vực đất còn lại.

- Xã Bản Hon: Khu vực 1: Đất thuộc khu vực ven đường liên xã, đoạn từ tiếp giáp trường mầm non xã đến hết bản Nà Khum. Khu vực 2: Đất thuộc khu vực ven đường giao thông liên xã, đoạn từ tiếp giáp địa phận bản Nà Khum đến tiếp giáp xã Bình Lư, Khun Há và Đất thuộc khu vực ven đường liên xã, đoạn từ tiếp giáp xã Bản Giang đến trường mầm non xã. Khu vực 3: Các khu vực đất còn lại.

- Xã Bản Giang: Khu vực 1: Đất thuộc khu vực ven đường giao thông liên xã, đoạn từ địa phận bản trung tâm xã (mới) đến tiếp giáp địa phận xã San Thàng, đoạn từ ngã 3 UBND xã (cũ) đến hết địa phận Trạm y tế xã. Khu vực 2: Đất thuộc khu vực ven đường giao thông liên xã, đoạn từ ngã 3 đi xã Bản Hon (ngã ba trạm kiểm lâm) đến tiếp giáp địa phận xã Bản Hon; Đất thuộc khu vực ven đường giao thông liên bản, đoạn từ địa phận bản trung tâm xã (mới) đến trung tâm các bản trong xã. Khu vực 3: Các khu vực đất còn lại.

- Xã Sùng Phài: Khu vực 1: Đất thuộc khu vực ven đường giao thông nông thôn, đoạn từ tiếp giáp địa phận thị xã Lai Châu đến UBND xã và từ UBND xã đi các hướng + 200m. Khu vực 2: Đất thuộc khu vực ven đường giao thông, đoạn từ UBND xã + 200m đến Trung tâm y tế xã. Khu vực 3: Các khu vực đất còn lại.

- Xã Nùng Nàng: Khu vực 1: Đất thuộc khu vực ven đường giao thông liên xã, đoạn từ tiếp giáp địa phận thị xã đến qua trụ sở UBND xã+ 500m. Khu vực 2: Đất thuộc khu vực ven đường giao thông liên bản, đoạn từ tiếp giáp khu vực 1 đến trung tâm các bản trong xã. Khu vực 3: Các khu vực đất còn lại.

- Xã Nà Tăm: Khu vực 1: Đất thuộc khu vực ven đường giao thông liên xã, đoạn từ trụ sở UBND xã + 500 m theo các hướng. Khu vực 2: Đất thuộc khu vực ven đường giao thông liên xã, đoạn từ tiếp giáp khu vực 1 đến địa phận các xã: Bản Bo, Bình Lư. Khu vực 3: Các khu vực đất còn lại.

- Xã Khun Há: Khu vực 1: Đất thuộc khu vực ven đường giao thông liên xã, đoạn từ trụ sở UBND xã đến ngã ba San Phàng Thấp và từ trụ sở UBND xã đến ngã ba Thèn Thầu. Khu vực 2: Đất thuộc khu vực ven đường giao thông liên bản, đoạn từ ngã ba San Phàng Thấp đến bản San Phàng Thấp; Đất thuộc khu vực ven đường giao thông liên xã, từ ngã ba San Phàng Thấp đến ngã ba đi Bản Hon; Đất thuộc khu vực ven đường giao thông liên bản, từ ngã ba Thèn Thầu đến bản Ngải Thầu Thấp và từ ngã ba Thèn Thầu đến bản Thèn Thầu. Khu vực 3: Các khu vực đất còn lại.

- Xã Tả Lèng: Khu vực 1: Đất thuộc khu vực ven đường giao thông liên xã, đoạn từ trụ sở UBND xã + 500 m theo các hướng. Khu vực 2: Đất thuộc khu vực ven đường giao thông liên xã, đoạn từ tiếp giáp khu vực 1 đến trung tâm các bản, đến Trạm y tế, đến tiếp giáp địa phận xã San Thàng; Khu vực 3: Các khu vực đất còn lại.

III.9. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

ĐVT: 1000 đồng/m2

STT

Tên đường phố

Đoạn đường

VT1

VT2

VT3

Từ

Đến

1

Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)

Ngã 3 công an thị trấn

Ngã 3 đường đi Bản Hon, Khun Há

650

300

200

2

Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)

Ngã 3 đường đi Bản Hon

Ngã 3 đường 36m vào TTHC huyện

700

350

200

3

Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)

Ngã 3 đường 36m vào TTHC huyện

Cầu Mường Cấu

500

250

150

4

Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)

Cầu Mường Cấu

Cầu Tiên Bình

250

150

100

5

Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)

Cây xăng Thảo Trang

Tiếp giáp xã Hồ Thầu

250

150

100

6

Đường lên thác Tắc Tình

Ngã 3 giáp quốc lộ 4D

Hết địa phận nhà máy nước

250

150

100

7

Đường nội thị

Ngã 3 giáp quốc lộ 4D cũ đi Bản Hon, Khun Há + 500m

Ngã 3 đường vào bản Nà Đon

250

150

100

8

Đường 36m vào trung tâm hành chính, chính trị huyện

Tiếp giáp quốc lộ 4D cũ

Tiếp giáp trung tâm hội nghị

750

350

200

9

Đường 36m

Cầu Tiên Bình

Cây xăng Thảo Trang

350

200

150

10

Đường 36m

Cầu Tiên Bình

Tiếp giáp đường số 6

500

300

150

11

Đường 36m

Tiếp giáp đường số 6

Ngã tư đường 36

750

350

170

12

Đường 36m

Ngã tư đường 36

Tiếp giáp ngã 3 QL 4D cũ (CA thị trấn)

750

350

170

13

Đường 36m

Tiếp giáp ngã 3 QL 4D cũ (CA thị trấn)

Hết địa phận thị trấn

700

350

170

14

Đường B1 (khu TĐC Thác Cạn)

Đầu đường

Cuối đường

240

 

 

15

Đường 11,5m

Hết khu TĐC Thác Cạn cũ

Ngã ba bản Bình Luông

250

 

 

16

Đường 20,5m khu TĐC Thác Cạn

Đầu đường

Cuối đường

400

 

 

17

Đường 20,5m khu TTHC huyện

Đầu đường

Cuối đường

450

 

 

18

Đường 15,5m khu TTHC huyện

Đầu đường

Cuối đường

400

 

 

19

Đường 13,5m khu TTHC huyện

Đầu đường

Cuối đường

350

 

 

20

Đường 11m (khu TTHC huyện)

Đầu đường

Cuối đường

330

 

 

21

Đường 11m TĐC công an huyện

Đầu đường

Cuối đường

170

 

 

22

Đường số 6 (15,5m)

Đầu đường

Cuối đường

350

200

120

23

Đường số 7 (15,5m)

Quốc lộ 4D

Đường 36m tránh 4D

440

220

120

24

Đường 11,5 m

Khu tái định cư Sân vận động huyện

Khu tái định cư Công an huyện

160

 

 

25

Đường số 8

Tiếp giáp đường số 7

Nhánh rẽ xuống chợ Bình Lư

350

 

 

26

Đường nội thị

Đoạn giáp đường xuống Đội thuế liên xã thị trấn

Đường 36 m

300

 

 

27

Đường nội thị (khu F5,F6)

 

 

400

 

 

28

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn

80

Ghi chú: Đường nội thị (F5, F6) là đường huyện đội (9m) trong bảng giá 2012

III.10. BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHỆP TẠI ĐÔ THỊ

ĐVT: 1000 đồng/m2

STT

Tên đường phố

Đoạn đường

VT1

VT2

VT3

Từ

Đến

1

Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)

Ngã 3 công an thị trấn

Ngã 3 đường đi Bản Hon, Khun Há

520

240

160

2

Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)

Ngã 3 đường đi Bản Hon

Ngã 3 đường 36m vào TTHC huyện

560

280

160

3

Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)

Ngã 3 đường 36m vào TTHC huyện

Cầu Mường cấu

400

200

120

4

Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)

Cầu Mường Cấu

Cầu Tiên Bình

200

120

80

5

Đường nội thị (Quốc lộ 4D cũ)

Cây xăng Thảo Trang

Tiếp giáp xã Hồ Thầu

200

120

80

6

Đường lên thác Tắc Tình

Ngã 3 giáp quốc lộ 4D

Hết địa phận nhà máy nước

200

120

80

7

Đường nội thị

Ngã 3 giáp quốc lộ 4D cũ đi Bản Hon, Khun Há + 500m

Ngã 3 đường vào bản Nà Đon

200

120

80

8

Đường 36m vào trung tâm hành chính, chính trị huyện

Tiếp giáp quốc lộ 4D cũ

Tiếp giáp trung tâm hội nghị

600

280

160

9

Đường 36m

Cầu Tiên Bình

Cây xăng Thảo Trang

280

160

120

10

Đường 36m

Cầu Tiên Bình

Tiếp giáp đường số 6

400

240

120

11

Đường 36m

Tiếp giáp đường số 6

Ngã tư đường 36

600

280

136

12

Đường 36m

Ngã tư đường 36

Tiếp giáp ngã 3 QL 4D cũ (CA thị trấn)

600

280

136

13

Đường 36m

Tiếp giáp ngã 3 QL 4D cũ (CA thị trấn)

Hết địa phận thị trấn

560

280

136

14

Đường B1 (khu TĐC Thác Cạn)

Đầu đường

Cuối đường

192

 

 

15

Đường 11,5m

Hết khu TĐC Thác Cạn cũ

Ngã ba bản Bình Luông

200

 

 

16

Đường 20,5m khu TĐC Thác Cạn

Đầu đường

Cuối đường

320

 

 

17

Đường 20,5m khu TTHC huyện

Đầu đường

Cuối đường

360

 

 

18

Đường 15,5m khu TTHC huyện

Đầu đường

Cuối đường

320

 

 

19

Đường 13,5m khu TTHC huyện

Đầu đường

Cuối đường

280

 

 

20

Đường 11m (khu TTHC huyện)

Đầu đường

Cuối đường

264

 

 

21

Đường 11m TĐC công an huyện

Đầu đường

Cuối đường

136

 

 

22

Đường số 6 (15,5m)

Đầu đường

Cuối đường

280

160

96

23

Đường số 7 (15,5m)

Quốc lộ 4D

Đường 36m tránh 4D

352

176

96

24

Đường 11,5 m

Khu tái định cư Sân vận động huyện

Khu tái định cư Công an huyện

128

 

 

25

Đường số 8

Tiếp giáp đường số 7

Nhánh rẽ xuống chợ Bình Lư

280

 

 

26

Đường nội thị

Đoạn giáp đường xuống Đội thuế liên xã thị trấn

Đường 36 m

240

 

 

27

Đường nội thị (khu F5,F6)

 

 

320

 

 

28

Các vị trí còn lại trên địa bàn thị trấn

64

Ghi chú: Đường nội thị (F5, F6) là đường huyện đội (9m) trong bảng giá 2012

IV. THỊ XÃ LAI CHÂU

IV.1. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA NƯỚC 1 VỤ

ĐVT: 1000 đồng/m2

Tên đơn vị hành chính

VT1

VT2

VT3

Các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thắng, Đông Phong, Quyết Tiến; các xã: San Thàng, Nậm Loỏng

27

23

18

IV.2. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC

ĐVT: 1000 đồng/m2

Tên đơn vị hành chính

VT1

VT2

VT3

Các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thắng, Đông Phong, Quyết Tiến; các xã: San Thàng, Nậm Loỏng

26

21

17

Ghi chú: Đất nương rẫy canh tác thường xuyên giá đất được xác định bằng 80% giá của đất trồng cây hàng năm khác trong cùng xã, thị trấn; đất nương rẫy canh tác không thường xuyên (theo tập quán) giá đất được xác định bằng 60% giá của đất trồng cây hàng năm khác trong cùng xã, thị trấn.

IV.3. BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

ĐVT: 1000 đồng/m2

Tên đơn vị hành chính

VT1

VT2

VT3

Các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thắng, Đông Phong, Quyết Tiến; các xã: San Thàng, Nậm Loỏng

24

20

16

IV.4. BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

ĐVT: 1000 đồng/m2

Tên đơn vị hành chính

VT1

VT2

VT3

Các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thắng, Đông Phong, Quyết Tiến; các xã: San Thàng, Nậm Loỏng

26

21

17

IV.5. BẢNG GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT

ĐVT: 1000 đồng/m2

Tên đơn vị hành chính

VT1

VT2

VT3

Các phường: Tân Phong, Đoàn Kết, Quyết Thắng, Đông Phong, Quyết Tiến; các xã: San Thàng, Nậm Loỏng

7

5

IV.6. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

ĐVT: 1000 đồng/m2

Tên đơn vị hành chính

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

Các xã: Nậm Loỏng, San Thàng

550

330

220

330

198

110

IV.7. BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

ĐVT: 1000 đồng/m2

Tên đơn vị hành chính

Khu vực 1

Khu vực 2

Khu vực 3

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

Các xã: Nậm Loỏng, San Thàng

440

264

176

265

158

88

IV.8. BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ

ĐVT: 1000 đồng/m2

STT

Tên đường phố

Đoạn đường

VT1

VT2

VT3

Từ

Đến

1

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Phú

Tiếp giáo đường Huỳnh Thúc Kháng

1.600

500

300

2

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng

Hết Siêu thị Quang Thanh

2.100

600

400

3

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp Siêu thị Quang Thanh

Tiếp giáp đường Vừ A Dính

1.600

500

300

4

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Vừ A Dính

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

1.300

400

300

5

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

1.100

400

300

6

Đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng

Tiếp giáp ngã 3 đường nhánh vào chợ phường Quyết Thắng

700

350

250

7

Đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp ngã 3 đường nhánh vào chợ phường Quyết Thắng

Hết ranh giới Công ty Bằng An

800

350

250

8

Đường Tôn Đức Thắng

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

Tiếp giáp đường Chiến Thắng

800

350

250

9

Đường Tôn Đức Thắng

Tiếp giáp đường Chiến Thắng

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

800

350

250

10

Đường Lê Duẩn

Tiếp giáp đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

1.000

400

300

11

Đường Lê Duẩn

Tiếp giáp dường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Phố Tô Hiến Thành

1.000

400

300

12

Đường Lê Duẩn

Tiếp giáp Phố Tô Hiến Thành

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

1.000

400

300

13

Đường Trường Chinh

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

1.000

400

300

14

Đường Trường Chinh

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp đường 30/4

900

350

250

15

Đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

1.500

600

400

16

Đại Lộ Lê Lợi

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

Hết khu dân cư số 2 giai đoạn 1

1.500

 

 

17

Đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

Tiếp giáp đường Trần Phú

1.000

350

300

18

Đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Trần Phú

Tiếp giáp đường 19-8 và đường Điện Biên Phủ

1.100

400

300

19

Đường Nguyễn Viết Xuân

Tiếp giáp Đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Thanh Niên

600

300

250

20

Đường Trần Duy Hưng

Tiếp giáp đường Trần Phú

Tiếp giáp đường Hoàng Hoa Thám

1.300

500

300

21

Đường đi Bản đông (cũ)

Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt

Tiếp giáp ngã ba đường đi Bản Đông

550

250

200

22

Đường đi Bản đông (cũ)

Tiếp giáp đường Trường Chinh qua khu rau xanh

Tiếp giáp ngã ba đi Bản đông (cũ)

300

220

200

23

Đường Nguyễn Lương Bằng

Tiếp giáp đường 30/4

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

1.000

 

 

24

Đường đi xã Nùng Nàng

Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ

Hết địa phận đất Thị xã

400

250

200

25

Đường Đông Pao

Tiếp giáp đường Đinh Bộ Lĩnh

Tiếp giáp cổng vào tiểu đoàn 880

500

300

200

26

Đường vào nhà máy chè Tam Đường

Tiếp giáp đường Lê Duẩn

+150m

300

250

200

27

Ngõ 076 (đường lên đền Lê Lợi), đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

+ 250m

250

210

200

28

Đường nhánh

Tiếp giáp Phố Chiêu Tấn

Tiếp giáp ngõ 103 Trần Hưng Đạo

500

300

250

29

Ngõ 103, đường Trần Hưng Đạo (giáp chợ Trung tâm TX)

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Hết số nhà 003 ngõ 103 đường Trần Hưng Đạo

800

400

300

30

Ngõ 226, đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Nhà máy gạch Tuynel cũ

400

250

200

31

Ngõ 237, đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Sân vận động thị xã

500

300

250

32

Đường Vừ A Dính

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

1.000

400

300

33

Đường nhánh

Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo (cạnh Đại Lý YAMAHA)

Tiếp giáp đường vào nhà máy gạch Tuynel (cũ)

400

250

200

34

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp đường Chiến Thắng

1.000

400

300

35

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp Đường Chiến Thắng

Tiếp giáp đường tránh ngập

500

300

250

36

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp đường tránh ngập

Hết trụ sở Viện kiểm sát tỉnh (cũ)

500

250

200

37

Đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp Viện kiểm sát tỉnh (cũ)

Tiếp giáp đường Pusamcap

400

250

200

38

Đường nhánh

Lối rẽ vào cổng Thị đội

Hết Sở Giao thông (cũ)

300

250

200

39

Đường nhánh

Tiếp giáp đường Chiến Thắng

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi (chợ P Quyết Thắng)

350

250

200

40

Đường Lê Quý Đôn

Tiếp giáp Đường Chiến Thắng

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

600

300

200

41

Đường Chiến Thắng

Tiếp giáp đường Nguyễn Trãi

Hết ranh giới đất Trường lái xe cơ giới

800

350

250

42

Đường Chiến Thắng

Tiếp giáp Trường lái xe cơ giới

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

900

350

300

43

Đường 19/8

Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

1.100

500

300

44

Đường 19/8

Tiếp giáp phố Chiêu Tấn

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

1.200

500

300

45

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

1.300

500

300

46

Đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

1.500

500

300

47

Đường 30/4

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Hết Bệnh viện tỉnh mới

2.000

 

 

48

Đường 30/4

Tiếp giáp Bệnh viện tỉnh mới

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

1.300

500

300

49

Đường 30/4

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

Tiếp giáp đường Trường Chinh

1.000

500

300

 

KHU DÂN CƯ 1 A

 

 

 

50

Đường Võ Văn Kiệt

Tiếp giáp đường 30/4

Tiếp giáp đường Phạm Văn Đồng kéo dài

900

 

 

51

Đường Trần Huy Liệu

Tiếp giáp đường 30/4

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

900

 

 

52

Đường Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp đường 30/4

Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình

600

 

 

53

Đường Hoàng Minh Giám

Tiếp giáp đường 30/4

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

600

 

 

54

Đường Nguyễn Thái Bình

Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

900

 

 

55

Đường B3, B5 (13,5 m)

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình

600

 

 

56

Đường B10, B11 (13,5m)

Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu

Tiếp giáp đường Tô Vĩnh Diện

600

 

 

57

Đường A11 (9m)

Tiếp giáp đường Tô Vĩnh Diện

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

600

 

 

58

Đường A11 (13,5m)

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

Tiếp giáp đường B12 (khu số 1 mở rộng)

600

 

 

59

Đường B12 (13,5m)

Tiếp giáp đường B5

Tiếp giáp đường Nguyễn Thái Bình

600

 

 

60

Đường A-1; A-2 (13,5m)

Tiếp giáp đường Hoàng Minh Giám

Tiếp giáp đường Trần Huy Liệu

600

 

 

61

Đường N8 (13,5m)

Tiếp giáp đường 30-4

Cuối đường

600

 

 

 

KHU DÂN CƯ 1B

 

 

 

62

Đường Phan Đình Phùng

Tiếp giáp đường 30/4

Tiếp giáp đường Đinh Bộ Lĩnh

900

 

 

63

Đường Nguyễn Khuyến

Tiếp giáp đường 30/4

Tiếp giáp đường Đinh Bộ Lĩnh

600

 

 

64

Đường Phan Đình Giót

Tiếp giáp đường 30/4

Tiếp giáp đường Đinh Bộ Lĩnh

600

 

 

65

Đường A1, A3 (11m)

Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến

Tiếp giáp đường A18

500

 

 

66

Đường A4, A5 (9m)

Tiếp giáp đường Phan Đình Phùng

Tiếp giáp đường Phan Đình Giót

500

 

 

67

Đường số 7 (13m)

Tiếp giáp đường Phan Đình Phùng

Tiếp giáp đường A15

600

 

 

68

Đường A18

Tiếp giáp đường 30-4

Tiếp giáp đường A4

500

 

 

69

Đường A6, A9 (9m)

Tiếp giáp đường số 10

Tiếp giáp đường số 11

500

 

 

70

Đường số 10 và số 11(9m)

Tiếp giáp đường Đinh Bộ Lĩnh

Tiếp giáp đường A5

500

 

 

71

Đường A16, A17

Tiếp giáp đường Phan Đình Phùng

Tiếp giáp đường số 10

500

 

 

72

Đường A14, A15

Tiếp giáp đường Đinh Bộ Lĩnh

Tiếp giáp đường A2

500

 

 

73

Đường A2 (rộng 9m)

Tiếp giáp đường Đinh Bộ Lĩnh

Tiếp giáp đường Nguyễn Khuyến

500

 

 

74

Đường A12, A13 (9m)

Tiếp giáp đường A2

Tiếp giáp đường A4

500

 

 

75

Đường Đinh Bộ Lĩnh

Tiếp giáp đường Phan Đình Phùng

Tiếp giáp đường số 1B-2 (20,5)

800

350

250

76

Đường 1B-5 (13,5m)

Tiếp giáp đường 30/4

Tiếp giáp đường số 1B-2 (20,5)

500

 

 

77

Đường 1B-6,1B-7, 1B-8 (13,5m)

Tiếp giáp đường 1B-5 (13,5m)

Tiếp giáp đường số1B-4 (13,5)

500

 

 

78

Đường 1B-9 (13.5m)

Tiếp giáp đường số 1B-2 (20,5)

Tiếp giáp đường số1B-4 (13,5)

500

 

 

79

Đường 1B-1 (13,5m)

Tiếp giáp đường số 1B-2 (20,5)

Tiếp giáp đường số1B-3 (13,5m)

500

 

 

80

Đường số 1B-2 (20,5)

Tiếp giáp đường 30/4

Tiếp giáp đường Đinh Bộ Lĩnh

800

 

 

81

Đường số 1B-3 (13,5m)

Tiếp giáp đường 30/4

Tiếp giáp đường số1B-8 (13,5m)

500

 

 

82

Đường số 1B-4 (13,5m)

Tiếp giáp đường 30/4

Tiếp giáp đường số1B-9 (13,5m)

500

 

 

 

KHU DÂN CƯ SỐ 1 MỞ RỘNG

 

 

 

83

Đường B12

Tiếp giáp đường số 4C

Tiếp giáp đường A11

550

 

 

84

Đường số 4C (20,5m)

Tiếp giáp đường Trường Trinh

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

800

 

 

85

Tuyến C3, C5

Tiếp giáp đường B12

Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt

500

 

 

86

Nhánh N1, N2, N3, N5

Tiếp giáp đường Trường Trinh

Cuối nhánh

500

 

 

87

Nhánh N6

Tiếp giáp đường Trường Trinh

Tiếp giáp đường B12 và Nhánh N7

500

 

 

88

Nhánh N7

Tiếp giáp đường A11

Tiếp giáp đường 30-4

500

 

 

 

KHU DÂN CƯ SỐ 2 (300 hộ)

 

 

 

89

Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

1.500

 

 

90

Đường Trần Văn Thọ

Tiếp giáp đường T03

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

700

350

300

91

Đường T01, T02 (16,5m)

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ

800

 

 

92

Đường T03 (13,5m)

Tiếp giáp đường Trần Quốc Mạnh

Giáp đường An Dương Vương

800

350

300

93

Đường D01 (16,5m)

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ

900

 

 

94

Đường Bùi Thị Xuân (16,5m)

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ

900

 

 

95

Đường Trần Quý Cáp

Tiếp giáp đường Nguyễn Thượng Hiền

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

800

350

300

96

Phố Quyết Tiến (41m)

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

Tiếp giáp đường D01

1.000

 

 

 

KHU DÂN CƯ 2 A

 

 

 

97

Đường 3A (9m)

Tiếp giáp đường 30/4

Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai

700

 

 

98

Đường 4A (16,5m)

Tiếp giáp đường 30/4

Tiếp giáp đường 2-6

900

 

 

99

Đường Nguyễn Văn Linh

Tiếp giáp đường 30/4

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

1.100

550

250

100

Đường 6A (13,5m)

Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai

Tiếp giáp đường 2-6

800

 

 

101

Đường 7A (24m)

Tiếp giáp đường 30/4

Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai

1.100

 

 

102

Đường 8A (13m)

Tiếp giáp đường 6A

Tiếp giáp đường 4A

800

 

 

103

Đường Đặng Thai Mai

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp đường 1-1

800

 

 

104

Phố Trung Dũng

Tiếp giáp đường 3A

Tiếp giáp đường Nguyễn Văn Linh

1.100

 

 

105

Đường 11A (11,5m)

Tiếp giáp đường 30/4

Tiếp giáp đường Đặng Thai Mai

700

 

 

106

Đường 2-6

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp đường 4A

700

 

 

107

Đường 1 -1

Tiếp giáp đường 30/4

Tiếp giáp đường Nguyễn Lương Bằng

700

 

 

 

KHU DÂN CƯ SỐ 2B

 

 

 

108

Đường Tuệ Tĩnh

Tiếp giáp đường 30/4

Tiếp giáp đường Đinh Bộ Lĩnh

800

 

 

109

Đường 2B (13,5m)

Tiếp giáp đường 7B

Tiếp giáp đường 9B

800

 

 

110

Đường Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp đường 30/4

Tiếp giáp đường Đinh Bộ Lĩnh

900

 

 

111

Đường Phạm Ngọc Thạch

Tiếp giáp đường 30/4

Tiếp giáp đường Đinh Bộ Lĩnh

1.100

 

 

112

Đường 6B (13,5m)

Tiếp giáp đường Lê Hữu Trác

Tiếp giáp đường Tuệ Tĩnh

800

 

 

113

Đường 7B (11,5m)

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

Tiếp giáp đường Tuệ Tĩnh

700

 

 

114

Phố Cù Chính Lan

Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp đường Tuệ Tĩnh

1.100

 

 

115

Đường 9B (13,5m)

Tiếp giáp đường Tôn Thất Tùng

Tiếp giáp đường Tuệ Tĩnh

800

350

250

116

Đường Lê Hữu Trác

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch

900

 

 

117

Đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp đường Trường Chinh

1.100

350

300

118

Đường Đinh Bộ Lĩnh

Tiếp giáp đường Phan Đình Phùng

Tiếp giáp đường vào bản Tả Làn Than

800

350

250

 

KHU DÂN CƯ SỐ 2C

 

 

 

119

Đường 5C

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

800

 

 

120

Đường 6C

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường số 8C

800

 

 

121

Đường Trần Quý Cáp

Tiếp giáp đường 5C

Tiếp giáp đường số 8C

800

 

 

122

Đường 8C; 9C

Tiếp giáp đường 5C

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

800

 

 

123

Đường 2-9

Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi

Tiếp giáp đường số 2-10

900

 

 

124

Đường số 2-10

Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ

Tiếp giáp đường số 2-8

900

 

 

 

KHU DÂN CƯ SỐ 2 (ĐỐI DIỆN BỘ CHỈ HUY BIÊN PHÒNG)

 

 

 

125

Đường Hoàng Văn Thái

Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ

Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp

1.100

 

 

126

Trục N-01

Tiếp giáp đường Trần Văn Thọ

Tiếp giáp đường Hoàng Văn Thái

800