Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 425/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam

Số hiệu: 425/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Nam Người ký: Trương Minh Hiến
Ngày ban hành: 12/03/2019 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ NAM
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 425/QĐ-UBND

Hà Nam, ngày 12 tháng 3 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 THÀNH PHỐ PHỦ LÝ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 06 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;

Căn cứ Thông tư 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 37/NQ-CP ngày 09/5/2018 của Chính phủ về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hà Nam;

Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: Nghị quyết số 29/2017/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 điều chỉnh Nghị quyết số 15/2016/NQ-HĐND ngày 29 tháng 7 năm 2016 về điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Hà Nam; Nghị quyết số 36/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2018 về các dự án thu hồi Đất và các dự án chuyển mục đích dưới 10 ha đất trồng lúa năm 2019 và bổ sung năm 2018 trên địa bàn tỉnh Hà Nam;

Căn cứ Quyết định số 1747/QĐ-UBND ngày 28/9/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của thành phố Phủ Lý.

Xét đề nghị của Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Phủ Lý tại Tờ trình số 51/TTr-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2019; đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 57/TTr-UBND ngày 04 tháng 3 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Phủ Lý với những nội dung chủ yếu sau đây:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2019

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

8763,92

1

Đất nông nghiệp

3982,09

1.1

Đất trồng lúa

2879,50

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

2745,44

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

265,29

1.3

Đất trồng cây lâu năm

376,97

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

446,47

1.5

Đất nông nghiệp khác

13,85

2

Đt phi nông nghiệp

4738,90

2.1

Đất quốc phòng

16,70

2.2

Đất an ninh

16,84

2.3

Đất khu công nghiệp

459,08

2.4

Đất cụm công nghiệp

57,90

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

17,83

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

164,55

2.7

Đất phát triển hạ tầng

2104,56

 

Trong đó:

 

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

5,56

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

136,34

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

219,09

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

77,21

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

3,29

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

9,36

2.10

Đất tại nông thôn

558,39

2.11

Đất ở tại đô thị

598,63

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

27,75

2.13

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,83

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

14,52

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

129,35

2.16

Đất sn xut vật liệu XD, làm đồ gm

1,18

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

9,10

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

41,11

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

12,78

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

392,57

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

78,56

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

23,08

3

Đất chưa sử dụng

42,97

4

Đất đô th*

3436,49

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2019

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

1

Đất nông nghiệp

471,02

1.1

Đất trng lúa

409,00

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

398,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

31,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

28,31

1.5

Đất nông nghiệp khác

 

2

Đất phi nông nghiệp

74,52

2.1

Đất quốc phòng

 

2.2

Đất an ninh

 

2.3

Đất khu công nghiệp

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

15,28

2.7

Đất phát triển hạ tầng

44,72

 

Trong đó:

 

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,10

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,83

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

0,16

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

 

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

 

2.10

Đất ở tại nông thôn

2,37

2.11

Đất ở tại đô thị

2,04

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,18

2.13

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

0,01

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

0,22

2.16

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

0,30

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,28

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

 

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1,28

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

5,63

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

2,22

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2019

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

471,02

1.1

Đất trồng lúa

409,00

 

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

398,60

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

31,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2,30

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

28,31

1.5

Đất nông nghiệp khác

 

2

Chuyn đổi cấu sử dụng đất trong ni bđất

 

 

Trong đó:

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang Đất trồng cây lâu năm

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang Đất nuôi trồng thủy sn

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

 

2.4

Đất rng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phi là rừng

 

2.5

Đất rừng sn xuất chuyn sang Đất nông nghiệp không phải là rừng

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là Đất chuyn sang đất ở

18,95

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2019

STT

Chtiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

(1)

(2)

(3)

1

Đất nông nghiệp

 

1.1

Đất trng lúa

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

 

2

Đất phi nông nghiệp

3,71

2.1

Đất quốc phòng

 

2.2

Đất an ninh

 

2.3

Đất khu công nghiệp

0,02

2.4

Đất cụm công nghiệp

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng

2,03

 

Trong đó:

 

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

 

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

 

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

0,16

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

0,02

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,06

2.10

Đất ở tại nông thôn

0,34

2.11

Đất ở tại đô thị

1,07

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

 

2.13

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

 

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

0,20

2.16

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

 

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

 

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

 

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

 

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

 

(Vị trí các loại Đất trong kế hoạch sử dụng Đất năm 2019 được xác định theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 tỷ lệ 1/10.000; Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2019 thành phố Phủ Lý do Ủy ban nhân dân thành phố Phủ Lý xác lập ngày 28 tháng 02 năm 2019).

(Có Phụ lục Chỉ tiêu sử dụng đất và Danh mục dự án kèm theo)

Điều 2. Căn cứ và Điều 1 của Quyết định này Ủy ban nhân dân thành phố Phủ Lý có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2019 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất năm 2019 dã được phê duyệt (Việc thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất, điều kiện chuyển mục đích sử dụng đất yêu cầu thực hiện theo đúng quy định của Luật Đất đai);

3. Báo cáo và tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2019.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ngành, đơn vị liên quan; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Phủ Lý chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Thường trực HĐND tỉnh
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- UBND thành phố Phủ Lý;
- Sở Tài nguyên và Môi trường;
- Lưu: VT, TN&MT.
C-NN/2019

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trương Minh Hiến

 

PHỤ LỤC 01

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH 2019
(Kèm theo Quyết định số 425/QĐ-UBND ngày 12/3/2019 của UBND tỉnh Hà Nam)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Châu Sơn

Hai Bà Trưng

Lam Hạ

Lê Hồng Phong

(1)

(2)

(4)=(5)+(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

8763,92

524,11

57,75

627,08

760,65

1

Đất nông nghiệp

3982,09

27,35

0,36

303,73

271,82

1.1

Đất trồng lúa

2879,50

 

 

209,76

202,78

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

2745,44

 

 

208,56

182,58

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

265,29

6,81

0,04

46,53

11,31

1.3

Đất trồng cây lâu năm

376,97

9,80

0,31

17,76

17,74

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

446,47

10,73

0,01

29,68

39,99

1.5

Đất nông nghiệp khác

13,85

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

4738,90

494,57

57,39

320,93

488,08

2.1

Đất quốc phòng

16,70

1,88

 

 

4,74

2.2

Đất an ninh

16,84

0,48

0,03

0,25

5,03

2.3

Đất khu công nghiệp

459,08

179,00

 

 

89,47

2.4

Đất cụm công nghiệp

57,90

13,66

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

17,83

 

 

1,24

0,24

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

164,55

28,57

3,61

0,13

32,32

2.7

Đất phát triển hạ tầng

2104,56

110,20

23,29

165,54

187,82

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

5,56

 

1,49

 

0,70

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

136,34

0,22

0,78

2,90

0,01

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

219,09

3,44

1,36

7,45

27,76

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

77,21

0,43

2,09

23,97

5,72

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

3,29

 

 

3,23

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

9,36

1,88

 

0,01

2,04

2.10

Đất ở tại nông thôn

558,39

 

 

 

 

2.11

Đất ở tại đô thị

598,63

85,11

14,71

69,54

115,90

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

27,75

1,39

1,00

2,37

6,58

2.13

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

1,83

 

 

0,54

0,03

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

14,52

0,93

0,49

1,18

1,37

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

129,35

12,84

0,04

9,68

5,03

2.16

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

1,18

0,67

 

 

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

9,10

0,60

0,09

0,62

0,61

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

41,11

16,54

2,73

5,95

9,04

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

12,78

0,92

 

1,24

0,91

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

392,57

32,54

6,10

49,40

23,54

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

78,56

6,44

5,30

8,32

2,82

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

23,08

0,94

0,00

1,70

0,58

3

Đất chưa sử dụng

42,97

2,20

 

2,44

0,74

4

Đất đô thị*

3436,49

524,11

57,75

627,08

760,65

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Liêm Chính

Lương Khánh Thiện

Minh Khai

Quang Trung

Thanh Châu

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

331,78

29,90

36,08

256,83

331,29

1

Đất nông nghiệp

60,90

 

 

102,79

116,37

1.1

Đất trồng lúa

17,77

 

 

64,66

50,90

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

17,77

 

 

57,42

50,33

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

7,01

 

 

11,05

12,74

1.3

Đất trồng cây lâu năm

22,27

 

 

16,17

30,12

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

13,86

 

 

10,91

22,62

1.5

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

270,18

29,88

35,97

150,72

212,15

2.1

Đất quốc phòng

 

0,02

0,01

3,32

0,85

2.2

Đất an ninh

3,71

0,03

0,05

0,60

0,63

2.3

Đất khu công nghiệp

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0,89

 

1,25

1,32

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

8,08

1,88

1,55

5,63

17,69

2.7

Đất phát triển hạ tầng

127,97

10,60

17,76

68,38

74,16

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,69

0,01

 

1,72

0,26

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

8,81

 

3,64

 

0,28

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

5,71

0,94

2,84

5,03

5,04

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

 

 

 

 

2,23

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

 

 

 

 

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

 

 

 

0,06

1,47

2.10

Đất ở tại nông thôn

0,16

 

 

 

 

2.11

Đất ở tại đô thị

103,87

11,30

13,66

33,55

77,38

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

1,22

0,77

0,68

4,69

1,77

2.13

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

 

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

0,42

0,03

0,38

0,09

0,52

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

5,50

 

 

2,17

6,83

2.16

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

 

 

 

 

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,36

0,02

0,14

0,49

0,39

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

 

 

 

3,01

1,18

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,38

0,01

0,06

0,34

0,57

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

11,04

4,89

 

25,57

23,01

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

4,68

 

0,38

0,95

0,24

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

1,87

0,32

0,04

0,54

5,46

3

Đất chưa sử dụng

0,70

0,02

0,11

3,33

2,77

4

Đất đô thị*

331,78

29,90

36,08

256,83

331,29

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thanh Tuyền

Trần Hưng Đạo

Đinh Xá

Kim Bình

(1)

(2)

(14)

(15)

(16)

(17)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

462,49

18,53

633,71

610,17

1

Đất nông nghiệp

77,94

 

402,74

357,91

1.1

Đất trồng lúa

15,19

 

276,67

251,35

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

3,58

 

262,58

229,39

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

10,05

 

19,70

36,02

1.3

Đất trồng cây lâu năm

29,33

 

41,76

21,14

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

23,38

 

64,62

49,40

1.5

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

382,80

18,53

226,65

245,85

2.1

Đất quốc phòng

 

 

 

3,47

2.2

Đất an ninh

0,38

0,05

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

190,60

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

 

 

 

39,00

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

 

 

0,09

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

27,95

0,16

6,30

4,82

2.7

Đất phát triển hạ tầng

62,14

9,12

113,25

114,13

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,03

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,07

0,18

34,09

0,08

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

11,40

0,03

2,02

3,24

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

 

 

 

0,26

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

0,06

 

 

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,03

 

0,17

 

2.10

Đất ở tại nông thôn

 

 

48,92

48,30

2.11

Đất ở tại đô thị

65,61

7,99

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,32

1,18

0,63

0,41

2.13

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

 

0,12

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

0,65

 

0,92

1,85

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

9,42

 

13,15

5,63

2.16

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

 

 

 

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,27

0,04

0,54

0,85

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

2,49

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,23

 

0,68

0,73

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

11,48

 

34,91

21,88

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

5,93

 

6,94

4,32

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

5,26

 

0,04

0,46

3

Đất chưa sử dụng

1,75

 

4,33

6,41

4

Đất đô thị*

462,49

18,53

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Liêm Chung

Liêm Tiết

Liêm Tuyền

Phù Vân

(1)

(2)

(18)

(19)

(20)

(21)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

338,29

569,73

331,36

562,53

1

Đất nông nghiệp

170,94

352,41

56,94

327,01

1.1

Đất trồng lúa

112,98

314,15

26,42

193,35

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

111,64

314,15

24,28

162,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

10,59

1,75

4,35

70,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

30,65

18,22

13,19

32,66

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

16,71

18,29

12,98

28,41

1.5

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

2,37

2

Đất phi nông nghiệp

166,54

216,93

270,78

231,59

2.1

Đất quốc phòng

2,41

 

 

 

2.2

Đất an ninh

2,15

1,32

2,14

 

2.3

Đất khu công nghiệp

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

1,21

4,69

2,30

5,26

2.7

Đất phát triển hạ tầng

84,52

123,29

138,36

104,33

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,29

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,35

26,36

57,60

0,39

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

10,23

1,55

2,64

35,23

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

 

0,15

 

 

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

 

 

 

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

0,06

 

 

0,06

2.10

Đất ở tại nông thôn

62,94

68,00

91,68

66,94

2.11

Đất ở tại đô thị

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,98

0,66

0,14

1,00

2.13

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

1,14

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

0,45

1,25

0,70

0,28

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

6,97

9,32

5,26

5,90

2.16

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

 

 

0,51

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,55

0,42

0,41

0,45

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

0,18

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,42

1,38

0,31

1,10

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

 

 

24,92

42,40

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

3,67

3,71

2,22

2,91

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

0,06

1,75

1,82

0,95

3

Đất chưa sử dụng

0,81

0,39

3,62

3,93

4

Đất đô thị*

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tiên Hi

Tiên Hiệp

Tiên Tân

Trịnh Xá

(1)

(2)

(22)

(23)

(24)

(25)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

414,19

510,51

747,93

609,02

1

Đất nông nghiệp

268,12

278,15

357,23

449,37

1.1

Đất trồng lúa

223,86

234,75

286,07

398,86

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

223,10

234,57

264,70

398,51

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

13,58

0,75

2,24

0,52

1.3

Đất trồng cây lâu năm

14,84

13,44

29,26

18,33

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

12,99

20,58

39,66

31,68

1.5

Đất nông nghiệp khác

2,85

8,63

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

143,52

229,56

387,11

159,17

2.1

Đất quốc phòng

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

 

 

5,24

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

0,02

12,78

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

 

8,10

4,09

0,21

2.7

Đất phát triển hạ tầng

69,30

155,14

253,92

91,35

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

 

 

0,36

 

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,09

0,17

0,22

0,09

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

1,63

3,76

85,15

2,64

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

0,62

39,75

1,30

0,69

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

 

 

 

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

1,11

2,46

 

 

2.10

Đất ở tại nông thôn

31,53

38,67

60,90

40,34

2.11

Đất ở tại đô thị

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,43

0,40

0,87

0,26

2.13

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

0,48

0,80

1,05

0,68

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

5,02

7,52

7,79

11,29

2.16

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

 

 

 

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,68

0,57

0,69

0,31

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

 

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

0,45

0,57

1,33

1,14

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

30,81

 

44,16

5,92

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

3,69

2,49

6,03

7,52

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

0,00

0,07

1,05

0,15

3

Đất chưa sử dụng

2,55

2,80

3,59

0,48

4

Đất đô thị*

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 02

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 425/QĐ-UBND ngày 12/3/2019 của UBND tỉnh Hà Nam)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Châu Sơn

Hai Bà Trưng

Lam Hạ

Lê Hồng Phong

(1)

(2)

(4)=(5)+(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp

471,02

16,10

0,08

22,24

51,85

1.1

Đất trồng lúa

409,00

3,20

 

12,34

51,12

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

398,60

3,20

 

12,03

51,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

31,41

11,44

 

6,76

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2,30

0,02

0,08

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

28,31

1,44

 

3,14

0,73

1.5

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

74,52

1,22

0,90

4,22

4,32

2.1

Đất quốc phòng

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

15,28

 

 

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng

44,72

1,22

0,06

2,12

4,10

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

0,10

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

0,83

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

0,16

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

 

 

 

 

 

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

 

 

 

 

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

 

 

 

 

 

2.10

Đất ở tại nông thôn

2,37

 

 

 

 

2.11

Đất ở tại đô thị

2,04

 

0,82

 

0,07

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

0,18

 

 

 

 

2.13

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

 

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

0,01

 

 

 

 

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

0,22

 

 

 

 

2.16

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

0,30

 

 

 

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

0,28

 

0,01

 

 

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

 

 

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

 

 

 

 

 

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

1,28

 

 

0,60

 

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

5,63

 

 

1,38

0,14

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

2,22

 

0,01

0,13

0,01

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Liêm Chính

Lương Khánh Thiện

Minh Khai

Quang Trung

Thanh Châu

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp

22,92

 

 

6,63

0,38

1.1

Đất trồng lúa

19,04

 

 

5,35

0,08

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

19,04

 

 

5,35

0,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2,31

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,50

 

 

0,08

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1,08

 

 

1,20

0,30

1.5

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

1,66

1,31

0,03

2,00

1,69

2.1

Đất quốc phòng

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

 

0,56

 

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng

0,83

 

 

2,00

0,04

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

 

 

 

 

0,04

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

 

 

 

 

 

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

 

 

 

 

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

 

 

 

 

 

2.10

Đất ở tại nông thôn

 

 

 

 

 

2.11

Đất ở tại đô thị

0,67

 

 

 

0,48

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

 

 

 

 

 

2.13

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

 

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

 

 

 

 

 

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

0,04

 

 

 

 

2.16

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

 

 

 

 

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

 

 

 

 

 

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

 

 

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

 

 

 

 

 

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

0,09

 

 

 

 

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

 

 

0,03

 

 

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

0,04

0,75

 

 

1,17

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thanh Tuyền

Trần Hưng Đạo

Đinh Xá

Kim Bình

(1)

(2)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp

125,97

 

8,77

10,74

1.1

Đất trồng lúa

118,32

 

8,05

9,60

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

113,34

 

8,04

9,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,59

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

7,05

 

0,71

1,15

1.5

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

12,20

0,26

15,50

0,45

2.1

Đất quốc phòng

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

 

 

14,72

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng

11,65

0,26

0,77

0,45

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

 

0,10

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

 

0,16

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

 

 

 

 

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

 

 

 

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

 

 

 

 

2.10

Đất ở tại nông thôn

 

 

 

 

2.11

Đất ở tại đô thị

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

 

 

 

 

2.13

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

 

 

 

 

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

0,16

 

 

 

2.16

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

 

 

 

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

 

 

 

 

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

 

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

 

 

 

 

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

 

 

 

 

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,39

 

 

 

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Liêm Chung

Liêm Tiết

Liêm Tuyền

Phù Vân

(1)

(2)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp

24,01

54,21

22,49

7,08

1.1

Đất trồng lúa

22,91

52,76

13,90

5,31

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

22,91

52,76

13,37

5,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,26

0,30

7,95

1,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

 

0,32

0,32

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,84

0,82

0,32

0,32

1.5

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

2,30

4,89

5,46

0,82

2.1

Đất quốc phòng

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

 

 

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng

1,43

4,89

3,23

0,56

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

 

 

0,67

 

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

 

 

 

 

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

 

 

 

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

 

 

 

 

2.10

Đất ở tại nông thôn

 

 

0,38

 

2.11

Đất ở tại đô thị

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

 

 

 

 

2.13

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

 

 

 

 

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

 

 

0,02

 

2.16

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

 

 

0,30

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

 

 

 

0,27

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

 

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

 

 

 

 

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

 

 

0,15

 

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,87

 

1,38

 

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tiên Hải

Tiên Hiệp

Tiên Tân

Trịnh Xá

(1)

(2)

(22)

(23)

(24)

(25)

1

Đất nông nghiệp

2,46

14,03

79,20

1,85

1.1

Đất trồng lúa

1,11

12,22

72,93

0,76

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1,11

12,22

68,52

0,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,04

0,19

0,10

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

 

0,60

0,18

0,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1,31

1,03

5,99

0,86

1.5

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

0,27

2,61

12,02

0,40

2.1

Đất quốc phòng

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

 

 

 

 

2.7

Đất phát triển hạ tầng

 

1,61

9,39

0,13

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở y tế

 

 

 

 

 

Đất xây dựng cơ sở giáo dục-đào tạo

 

 

0,12

 

 

Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao

 

 

 

 

2.8

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

 

 

 

 

2.9

Đất bãi thải, xử lý chất thải

 

 

 

 

2.10

Đất ở tại nông thôn

 

0,77

1,21

 

2.11

Đất ở tại đô thị

 

 

 

 

2.12

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

 

 

0,18

 

2.13

Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

 

 

 

2.14

Đất cơ sở tôn giáo

 

0,01

 

 

2.15

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

 

 

 

0,00

2.16

Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm

 

 

 

 

2.17

Đất sinh hoạt cộng đồng

 

 

 

 

2.18

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

 

 

 

 

2.19

Đất cơ sở tín ngưỡng

 

 

 

 

2.20

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

 

 

0,44

 

2.21

Đất có mặt nước chuyên dùng

0,16

0,22

0,80

0,27

2.22

Đất phi nông nghiệp khác

0,11

 

0,00

 

 

PHỤ LỤC 03

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019
(Kèm theo Quyết định số 425/QĐ-UBND ngày 12/3/2019 của UBND tỉnh Hà Nam)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Châu Sơn

Hai Bà Trưng

Lam Hạ

Lê Hồng Phong

(1)

(2)

(4)=(5)+(6)+…

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

471,02

16,10

0,08

22,24

51,85

1.1

Đất trồng lúa

409,00

3,20

 

12,34

51,12

 

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

398,60

3,20

 

12,03

51,12

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

31,41

11,44

 

6,76

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

2,30

0,02

0,08

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

28,31

1,44

 

3,14

0,73

1.5

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

2.4

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

 

 

 

 

 

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

18,95

0,44

 

2,13

2,63

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Liêm Chính

ơng Khánh Thiện

Minh Khai

Quang Trung

Thanh Châu

(1)

(2)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

22,92

 

 

6,63

0,38

1.1

Đất trồng lúa

19,04

 

 

5,35

0,08

 

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

19,04

 

 

5,35

0,08

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

2,31

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

0,50

 

 

0,08

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1,08

 

 

1,20

0,30

1.5

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

 

2.4

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

 

 

 

 

 

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

 

0,82

 

2,00

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thanh Tuyền

Trần Hưng Đạo

Đinh Xá

Kim Bình

(1)

(2)

(14)

(15)

(16)

(17)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

125,97

 

8,77

10,74

1.1

Đất trồng lúa

118,32

 

8,05

9,60

 

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

113,34

 

8,04

9,45

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,59

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

7,05

 

0,71

1,15

1.5

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

2.4

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

 

 

 

 

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

0,88

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Liêm Chung

Liêm Tiết

Liêm Tuyền

Phù Vân

(1)

(2)

(18)

(19)

(20)

(21)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

24,01

54,21

22,49

7,08

1.1

Đất trồng lúa

22,91

52,76

13,90

5,31

 

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

22,91

52,76

13,37

5,31

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,26

0,30

7,95

1,44

1.3

Đất trồng cây lâu năm

 

0,32

0,32

 

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

0,84

0,82

0,32

0,32

1.5

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

 

2.4

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

 

 

 

 

2.5

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

2,30

2,78

2,61

0,27

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Tiên Hải

Tiên Hiệp

Tiên Tân

Trịnh Xá

(1)

(2)

(22)

(23)

(24)

(25)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

2,46

14,03

79,20

1,85

1.1

Đất trồng lúa

1,11

12,22

72,93

0,76

 

Tr. đó: Đất chuyên trồng lúa nước

1,11

12,22

68,52

0,76

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

0,04

0,19

0,10

0,03

1.3

Đất trồng cây lâu năm

 

0,60

0,18

0,20

1.4

Đất nuôi trồng thủy sản

1,31

1,03

5,99

0,86

1.5

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm