Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT . Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần
bôi vàng để xem chi tiết.
Đang tải văn bản...
Số hiệu:
4228/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Nơi ban hành:
Tỉnh Thái Nguyên
Người ký:
Lê Quang Tiến
Ngày ban hành:
30/12/2021
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo:
Đang cập nhật
Số công báo:
Đang cập nhật
Tình trạng:
Đã biết
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THÁI NGUYÊN
-------
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 4228/QĐ-UBND
Thái Nguyên, ngày
30 tháng 12 năm 2021
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC ĐIỀU CHỈNH, HỦY BỎ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 VÀ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ
DỤNG ĐẤT NĂM 2022 THÀNH PHỐ SÔNG CÔNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37
Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng
12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết
thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12
tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc
lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 208/NQ-HĐND ngày 10 tháng
12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc thông qua điều chỉnh
danh mục các dự án thu hồi đất, các dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng
lúa năm 2021 và thông qua danh mục các dự án thu hồi đất, các dự án có chuyển mục
đích sử dụng đất trồng lúa năm 2022 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên;
Căn cứ Quyết định số 2751/QĐ-UBND ngày 24 tháng
8 năm 2021 của UBND tỉnh Thái Nguyên về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất
thành phố Sông Công thời kỳ 2021-2030;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi
trường tại Tờ trình số 963/TTr-STNMT ngày 30 tháng 12 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của thành phố Sông
Công với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Tổng diện tích các loại đất phân bổ năm 2022 là
2.508,52 ha.
(Chi tiết tại phụ lục I kèm theo)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Tổng diện tích thu hồi đất năm 2022 là 2.441,63 ha.
(Chi tiết tại phụ lục II kèm theo)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Tổng diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2022
là 2.061,65 ha.
(Chi tiết tại phụ lục III kèm theo)
4. Danh mục các công trình, dự án:
Tổng số công trình, dự án thực hiện năm 2022 là 172
công trình, dự án, với diện tích sử dụng đất là 2.508,52 ha. Trong đó:
- Có 129 công trình, dự án chuyển tiếp từ năm 2021
sang thực hiện năm 2022, với diện tích sử dụng đất là 1.559,36 ha.
(Chi tiết tại phụ lục IV kèm theo)
- Có 43 công trình, dự án đăng ký mới năm 2022, với
diện tích sử dụng đất là 949,16 ha.
(Chi tiết tại phụ lục V và danh sách chi tiết
kèm theo)
Điều 2. Phê duyệt điều chỉnh, hủy bỏ kế hoạch sử dụng đất năm 2021
trên địa bàn thành phố Sông Công với các nội dung như sau:
1. Điều chỉnh địa điểm, diện
tích đối với 02 dự án đã được UBND tỉnh Thái Nguyên phê duyệt tại Quyết định số
4130/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 và Quyết định số 1854/QĐ-UBND ngày 10/6/2021.
(Chi tiết tại phụ lục VI kèm theo)
2. Hủy bỏ kế hoạch sử dụng đất
năm 2021 đối với 02 dự án đã được UBND tỉnh Thái Nguyên phê duyệt tại Quyết định
số 4130/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 và Quyết định số 2882/QD-UBND ngày 14/9/2021.
(Chi tiết tại phụ lục VII kèm theo)
Điều 3. Căn cứ vào Điều 1 và Điều 2 của Quyết định này, Ủy ban nhân
dân thành phố Sông Công có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng
quy định của pháp luật về đất đai.
2. Tổ chức thực hiện và chịu trách nhiệm toàn diện
về thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất
phù hợp với quy hoạch của các ngành, lĩnh vực có liên quan, đảm bảo đúng theo
quy định của pháp luật.
3. Đối với các dự án có chuyển mục đích sử dụng từ
10 héc ta đất trồng lúa trở lên, Ủy ban nhân dân thành phố Sông Công hướng dẫn
các chủ đầu tư hoàn thiện đầy đủ hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều 8 Thông
tư số 09/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường,
gửi đến Sở Tài nguyên và Môi trường thẩm định, báo cáo UBND tỉnh, trình Thủ tướng
Chính phủ chấp thuận cho phép chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa trước khi
thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng
đất theo đúng quy định tại điểm c khoản 2 Điều 68 Nghị định số 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014 của Chính phủ.
4. Tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng
đất. Chịu trách nhiệm về việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo đúng theo
quy định của pháp luật.
Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên
và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Sông Công và các tổ chức, cá
nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- TT Tỉnh ủy;
- TT HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
- TT. Thông tin- VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, CNN&XD, TH
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Quang Tiến
PHỤ LỤC I
DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ NĂM 2022 THÀNH PHỐ SÔNG
CÔNG
(Kèm theo Quyết định số 4228/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh
Thái Nguyên)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Tổng diện tích
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
Phường Cải Đan
Phường Bách Quang
Phường Châu Sơn
Phường Lương Sơn
Phường Mỏ Chè
Phường Phố Cò
Phường Thắng Lợi
Xã Bá Xuyên
Xã Bình Sơn
Xã Tân Quang
1
Đất nông nghiệp
0,31
0,16
0,05
0,07
0,02
1.1
Đất trồng lúa
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
1.3
Đất trồng cây lâu năm
0,31
0,16
0,05
0,07
0,02
1.4
Đất rừng phòng hộ
1.5
Đất rừng đặc dụng
1.6
Đất rừng sản xuất
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
1.8
Đất nông nghiệp khác
2
Đất phi nông nghiệp
2.508,22
158,30
217,42
353,62
163,04
22,41
71,64
109,13
323,62
577,82
511,23
2.1
Đất ở nông thôn
777,78
116,80
551,22
109,76
2.2
Đất ở đô thị
890,08
114,52
156,58
323,49
119,55
18,65
65,55
91,74
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
0,27
0,27
2.4
Đất an ninh
0,15
0,15
2.5
Đất quốc phòng
17,55
16,80
0,15
0,60
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
14,37
0,06
1,36
1,49
1,50
3,56
0,43
3,02
0,20
1,56
1,19
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
700,09
14,02
48,43
10,12
34,62
4,60
193,06
16,85
378,39
2.8
Đất có mục đích công cộng
100,43
29,71
10,90
1,71
7,37
0,21
0,91
14,37
7,43
7,55
20,29
2.9
Đất cơ sở tôn giáo
0,64
0,64
2.10
Đất cơ sở tín ngưỡng
2.11
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà
hỏa táng
6,86
5,86
1,00
2.12
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
2.13
Đất có mặt nước chuyên dùng
2.14
Đất phi nông nghiệp khác
3
Đất chưa sử dụng
PHỤ LỤC II
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2022 THÀNH PHỐ SÔNG CÔNG
(Kèm theo Quyết định số 4228/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh
Thái Nguyên)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Tổng diện tích
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
Phường Cải Đan
Phường Bách Quang
Phường Châu Sơn
Phường Lương Sơn
Phường Mỏ Chè
Phường Phố Cò
Phường Thắng Lợi
Xã Bá Xuyên
Xã Bình Sơn
Xã Tân Quang
1
Đất nông nghiệp
2.011,15
136,34
180,50
313,54
121,93
18,15
54,32
74,80
262,95
427,85
420,78
1.1
Đất trồng lúa
857,70
120,86
128,14
86,54
76,50
13,04
28,83
28,05
133,31
110,20
132,23
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
113,55
2,25
9,48
10,13
5,03
1,96
2,62
8,78
17,81
0,57
54,92
1.3
Đất trồng cây lâu năm
496,04
10,29
34,44
27,67
24,46
2,74
20,37
31,13
63,91
176,67
104,33
1.4
Đất rừng phòng hộ
1.5
Đất rừng đặc dụng
1.6
Đất rừng sản xuất
468,74
0,50
3,81
184,90
10,74
0,50
1,50
44,96
117,30
104,53
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
52,02
2,44
4,63
4,30
5,20
0,40
1,00
4,33
2,95
7,00
19,76
1.8
Đất nông nghiệp khác
23,10
1,00
1,00
16,10
5,00
2
Đất phi nông nghiệp
430,48
16,23
30,46
30,04
40,50
4,02
13,18
34,23
41,31
133,12
87,40
2.1
Đất ở nông thôn
69,18
0,45
1,00
3,50
0,00
0,00
0,00
20,08
13,70
30,45
2.2
Đất ở đô thị
50,03
4,63
9,37
10,66
9,63
0,83
5,85
8,50
0,05
0,00
0,50
2.3
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
2.4
Đất an ninh
2.5
Đất quốc phòng
7,96
0,16
7,80
2.6
Đất xây dựng công trình sự nghiệp
2,45
1,00
0,75
0,07
0,18
0,15
0,30
2.7
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
5,91
0,16
5,00
0,50
0,25
2.8
Đất có mục đích công cộng
161,35
7,60
12,85
11,15
21,40
3,09
3,40
8,16
19,13
38,82
35,75
2.9
Đất cơ sở tôn giáo
0,30
0,30
2.10
Đất cơ sở tín ngưỡng
2.11
Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà
hỏa táng
13,04
1,03
0,60
0,11
2,00
0,60
0,60
8,10
2.12
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
19,01
1,01
0,91
3,00
0,79
1,00
1,60
0,70
10,00
2.13
Đất có mặt nước chuyên dùng
84,00
4,00
80,00
2.14
Đất phi nông nghiệp khác
15,24
0,50
5,67
0,10
2,00
3,87
0,50
2,60
3
Đất chưa sử dụng
PHỤ LỤC SỐ III
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2022 THÀNH PHỐ
SÔNG CÔNG
(Kèm theo Quyết định số 4228/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh
Thái Nguyên)
Đơn vị tính: ha
STT
Chỉ tiêu sử dụng
đất
Tổng diện tích
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
Phường Cải Đan
Phường Bách Quang
Phường Châu Sơn
Phường Lương Sơn
Phường Mỏ Chè
Phường Phố Cò
Phường Thắng Lợi
Xã Bá Xuyên
Xã Bình Sơn
Xã Tân Quang
1
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
2.061,40
141,59
186,72
323,45
122,04
18,39
57,96
74,90
276,13
436,70
423,51
1.1
Đất trồng lúa
872,07
124,92
129,41
87,10
76,50
13,27
28,83
28,08
137,47
112,45
134,04
1.2
Đất trồng cây hàng năm khác
121,43
2,48
9,51
10,58
5,03
1,96
2,65
8,80
24,38
1,12
54,92
1.3
Đất trồng cây lâu năm
512,02
11,15
39,37
31,47
24,56
2,76
23,99
31,19
65,46
177,72
104,33
1.4
Đất rừng phòng hộ
1.5
Đất rừng đặc dụng
1.6
Đất rừng sản xuất
475,89
0,50
3,81
190,00
10,74
0,50
1,50
45,86
117,55
105,43
1.7
Đất nuôi trồng thủy sản
53,14
2,54
4,63
4,30
5,20
0,40
1,00
4,33
2,95
8,00
19,78
1.8
Đất nông nghiệp khác
26,85
1,00
1,00
19,85
5,00
2
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
0,25
0,11
0,05
0,07
0,02
Trong đó:
2.1
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
0,25
0,11
0,05
0,07
0,02
2.2
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng
2.3
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
2.4
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối
2.5
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi
trồng thủy sản
2.6
Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm
muối
2.7
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
2.8
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
2.9
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
PHỤ LỤC IV
DANH MỤC 129 CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN TIẾP TỪ NĂM 2021
SANG THỰC HIỆN NĂM 2022 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ SÔNG CÔNG
(Kèm theo Quyết định số 4228/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh
Thái Nguyên)
STT
Tên công trình
dự án sử dụng đất
Địa điểm
(xã, phường, thị trấn, huyện)
Diện tích (ha)
Trong đó sử dụng
từ loại đất (ha)
Đất trồng lúa
Đất rừng phòng
hộ
Đất rừng đặc dụng
Đất khác
TỔNG
1.559,36
520,70
0,00
0,00
1.038,61
1
Khu đô thị Hồng Vũ tại phường Thắng Lợi
Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công
6,10
1,80
4,30
2
Mớ rộng Quảng trường và xây dựng Hội trường Thành
ủy Sông Công. Hạng mục: Khu tái định cư Quảng trường trung tâm thành phố
Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công
2,50
1,70
0,80
3
Khu đô thị số 1 phường Phố Cò (khu dân cư số 1
phường Phố Cò)
Phường Phố Cò, Thành phố Sông Công
5,00
2,50
2,50
4
Khu đô thị số 1 phường Phố Cò (bổ sung)
Phường Phố Cò, Thành phố Sông Công
5,76
4,76
1,00
5
Khu dân cư - Dịch vụ tổng hợp tổ 7,8
Phường Mỏ Chè, Thành phố Sông Công
3,80
1,80
2,00
6
Khu đô thị Vạn Phúc Sông Công (Khu dân cư Vạn
Phúc Sông Công)
Phường Cải Đan, Thành phố Sông Công
21,31
18,07
3,24
7
Khu đô thị Thống Nhất, phường Phố Cò
Phường Phố Cò, Thành phố Sông Công
7,25
3,88
3,38
8
Khu đô thị KOSY tại phường Thắng Lợi
Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công
14,60
6,00
8,60
9
Xây dựng đoạn đường Thống Nhất và hạ tầng kỹ thuật
khu dân cư phường Thắng Lợi (Đầu tư xây dựng khu dân cư đoạn đường Thống Nhất)
Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công
11,50
5,00
6,50
Phường Phố Cò, Thành phố Sông Công
0,50
0,00
0,50
10
Khu dân cư đường Lê Hồng Phong (Giai đoạn 1,2,3)
Phường Bách Quang, Thành phố Sông Công
2,50
1,50
1,00
Phường Châu Sơn, thành phố Sông Công
5,50
2,50
3,00
11
Khu đô thị tổ dân phố 11, phường Thắng Lợi
Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công
1,90
0,80
1,10
12
Khu đô thị tổ dân phố 11 - phường Thắng Lợi (bổ
sung)
Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công
0,04
0,04
13
Khu dân cư đường Thắng Lợi Kéo dài
Phường Bách Quang, Thành phố Sông Công
14,70
10,00
4,70
14
Khu đô thị Thắng Lợi
Phường Bách, Quang Thành phố Sông Công
10,00
8,00
2,00
15
Khu đô thị Thắng Lợi (bổ sung)
Phường Bách, Quang Thành phố Sông Công
9,71
7,00
2,71
16
Khu tổ hợp dịch vụ, trưng bày sản phẩm, nhà ở tại
phường Cải Đan, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên (để đấu giá)
Phường Cải Đan, Thành phố Sông Công
4,50
2,00
2,50
17
Khu đô thị số 2 phường Mỏ Chè
Phường Mỏ Chè, Thành phố Sông Công
4,94
4,00
0,94
18
Khu tái định cư tổ dân phố 4 phường Mỏ Chè
Phường Mỏ Chè, Thành phố Sông Công
0,76
0,16
0,60
19
Khu đô thị đường Lương Sơn
Phường Lương Sơn, Thành phố Sông Công
3,60
2,40
1,20
20
Khu đô thị Cầu Trúc, phường Bách Quang
Phường Bách, Quang Thành phố Sông Công
23,00
18,00
5,00
21
Khu đô thị và dịch vụ tiện ích Sông Công 2 (Khu
A)
Phường Lương Sơn, Thành phố Sông Công
10,00
7,00
3,00
22
Khu đô thị và dịch vụ tiện ích Sông Công 2 (Khu
A) (bổ sung)
Xã Tân Quang, Thành phố Sông Công
11,80
5,64
6,16
Phường Bách, Quang Thành phố Sông Công
8,17
3,92
4,25
Phường Lương Sơn, Thành phố Sông Công
3,33
0,00
3,33
23
Khu đô thị và dịch vụ tiện ích Sông Công 2 (Khu
B)
Phường Lương Sơn, Thành phố Sông Công
10,00
7,00
3,00
24
Khu đô thị và dịch vụ tiện ích Sông Công 2 (Khu
B) (bổ sung)
Phường Lương Sơn, Thành phố Sông Công
35,66
17,00
18,66
25
Khu đô thị đa chức năng đầu cầu cứng Sông Công
(Khu dân cư đầu cầu cứng Sông Công)
Phường Châu Sơn, thành phố Sông Công
10,00
5,50
4,50
26
Khu đô thị đa chức năng đầu cầu cứng Sông Công
(Khu dân cư đầu cầu cứng Sông Công) (bổ sung)
Phường Châu Sơn, thành phố Sông Công
9,15
0,00
9,15
27
Khu đô thị số 2 phường Phố Cò (Khu A)
Phường Phố Cò, Thành phố Sông Công
18,14
10,68
7,46
28
Khu đô thị số 2 phường Phố Cò (Khu B)
Phường Phố Cò, Thành phố Sông Công
10,86
3,32
7,54
29
Khu đô thị số 1 đường Lê Hồng Phong
Phường Bách, Quang Thành phố Sông Công
10,50
6,70
3,80
Xã Bá Xuyên, Thành phố Sông Công
1,80
0,80
1,00
30
Khu dân cư Bách Quang (Khu đô thị Bách Quang)
Phường Bách, Quang Thành phố Sông Công
14,30
11,00
3,30
31
Khu đô thị Bá Xuyên
Xã Bá Xuyên, Thành phố Sông Công
14,30
6,80
7,50
32
Điều chỉnh, mở rộng khu dân cư Khuynh Thạch 2
Phường Cải Đan, Thành phố Sông Công
3,31
2,00
1,31
33
Khu đô thị sinh thái dọc Sông Công - Khu A
Phường Phố Cò, Thành phố Sông Công
17,00
2,30
14,70
Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công
31,80
6,00
25,80
34
Khu đô thị sinh thái dọc Sông Công - Khu B
Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công
23,20
2,00
21,20
35
Hạ tầng khu dân cư đường Vũ Xuân
Phường Châu Sơn, thành phố Sông Công
2,70
2,00
0,70
36
Hạ tầng khu dân cư tổ dân phố 2B phường Phố Cò
Phường Phố Cò, Thành phố Sông Công
1,00
0,55
0,45
37
Khu dân cư số 1 phường Bách Quang
Phường Bách, Quang Thành phố Sông Công
10,00
6,00
4,00
38
Khu nhà ở Bách Quang
Phường Bách Quang, thành phố Sông Công
18,00
9,85
8,15
39
Quy hoạch chi tiết khu đất Hợp tác xã Sơn Tía,
xóm Tân Sơn, phường Châu Sơn (để đấu giá)
Phường Châu Sơn, thành phố Sông Công
0,07
0,00
0,07
40
Khu đô thị số 2 phường Bách Quang
Phường Bách, Quang Thành phố Sông Công
5,80
5,34
0,46
41
Khu dân cư tổ dân phố Nguyên Gon
Phường Cải Đan, Thành phố Sông Công
9,54
6,54
3,00
42
Mở rộng khu dân cư La Đình
Phường Bách, Quang Thành phố Sông Công
1,30
1,15
0,15
43
Khu đô thị số 1A, xã Bá Xuyên
Xã Bá Xuyên, Thành phố Sông Công
30,60
15,00
15,60
44
Khu đô thị so 1B, xã Bá Xuyên
Xã Bá Xuyên, Thành phố Sông Công
32,50
15,00
17,50
45
Điểm dân cư nông thôn Tân Quang (Sông Công II)
Xã Tân Quang, Thành phố Sông Công
10,00
4,50
5,50
46
Hạ tầng khu dân cư xã Bá Xuyên
Xã Bá Xuyên, Thành phố Sông Công
4,00
3,50
0,50
47
Khu tái định cư Khu công
nghiệp Sông Công 2 xã Bá Xuyên (Xây dựng khu tái định cư và nhà ở công nhân
xã Bá Xuyên)
Xã Bá Xuyên, Thành phố Sông Công
28,00
7,50
20,50
48
Mở rộng khu tái định cư Khu
công nghiệp Sông Công 2 xã Tân Quang (Khu tái định cư Tân Tiến mở rộng)
Xã Tân Quang, Thành phố Sông Công
13,00
8,90
4,10
49
Khu đô thị sinh thái thể thao Hồ Ghềnh Chè
Xã Bình Sơn, Thành phố Sông Công
480,32
61,00
419,32
50
Khu đô thị hai bên tuyến đường du lịch Sông Công
- Núi Cốc
Xã Bình Sơn, Thành phố Sông Công
45,40
28,00
17,40
51
Khu tái định cư khu công nghiệp Sông Công 2
Xã Tân Quang, Thành phố Sông Công
15,00
4,00
11,00
52
Khu đô thị dịch vụ số 1 xã Tân Quang (bổ sung)
Xã Tân Quang, Thành phố Sông Công
10,00
4,90
5,10
53
Khu đô thị dịch vụ số 1 xã Tân Quang
Xã Tân Quang, Thành phố Sông Công
25,53
3,10
22,43
54
Điểm dân cư nông thôn xã Tân Quang (khu dân cư số
2)
Xã Tân Quang, Thành phố Sông Công
3,52
1,82
1,70
55
Khu tái định cư cụm công nghiệp Bá Xuyên
Xã Bá Xuyên, Thành phố Sông Công
5,60
4,00
1,60
56
Xây dựng nhà một cửa xã Bá Xuyên
Xã Bá Xuyên, Thành phố Sông Công
0,27
0,18
0,09
57
Trụ sở Công an phường Bách Quang
Phường Bách, Quang Thành phố Sông Công
0,15
0,00
0,15
58
Mở rộng Trung đoàn 209
Phường Phố Cò, Thành phố Sông Công
0,15
0,00
0,15
59
Xây dựng các hạng mục khu vực phòng thủ thành phố
Sông Công
Phường Châu Sơn, thành phố Sông Công
2,00
0,00
2,00
60
Trường bắn, thao trường huấn luyện của Lữ đoàn
210
Xã Tân Quang, Thành phố Sông Công
0,60
0,60
61
Thao trường trung đoàn 209
Phường Châu Sơn, thành phố Sông Công
2,80
1,00
1,80
62
Công ty môi trường đô thị Sông Công
Phường Bách, Quang Thành phố Sông Công
0,60
0,60
63
Nhà văn hóa đa năng phường Bách Quang
Phường Bách, Quang Thành phố Sông Công
0,16
0,00
0,16
64
Nhà văn hóa tổ dân phố Xuân Miếu 2
Phường Cải Đan, Thành phố Sông Công
0,06
0,06
65
Nhà văn hóa tổ dân phố 13 phường Thắng Lợi
Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công
0,07
0,00
0,07
66
Nhà văn hóa lao động tỉnh Thái Nguyên
Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công
2,20
0,00
2,20
67
Trường mầm non Lương Châu
Phường Lương Châu, Thành phố Sông Công
0,38
0,30
0,08
68
Trường mầm non Bách Quang
Phường Bách, Quang Thành phố Sông Công
0,60
0,50
0,10
69
Trường mầm non Thắng Lợi
Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công
0,55
0,20
0,35
70
Trường THCS Thắng Lợi
Phường Phố Cò, Thành phố Sông Công
0,43
0,43
71
Trường mầm non Việt Đức
Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công
0,20
0,20
0,00
72
Trường mầm non Lương Sơn (điểm trường TDP 6)
Phường Lương Sơn, Thành phố Sông Công
0,18
0,00
0,18
73
Trường Mầm non Lương Sơn (bổ sung điểm trường)
Phường Lương Sơn, Thành phố Sông Công
1,32
1,00
0,32
74
Trường tiểu học và THCS Tân Quang
Xã Tân Quang, Thành phố Sông Công
0,60
0,30
0,30
75
Trường mầm non Tân Quang
Xã Tân Quang, Thành phố Sông Công
0,50
0,50
76
Trường mầm non Bá Xuyên
Xã Bá Xuyên, Thành phố Sông Công
0,10
0,10
77
Trường THCS Bá Xuyên
Xã Bá Xuyên, Thành phố Sông Công
0,10
0,10
78
Trường mầm non Hoa Sen
Phường Mỏ Chè, Thành phố Sông Công
0,26
0,10
0,16
79
Mở rộng trường tiểu học Mỏ Chè
Phường Mỏ Chè, Thành phố Sông Công
0,50
0,10
0,40
80
Trường Mầm non Vinh Sơn
Phường Châu Sơn, thành phố Sông Công
0,40
0,35
0,05
81
Trường tiểu học Bình Sơn II
Xã Bình Sơn, Thành phố Sông Công
0,96
0,60
0,36
82
Trường THCS Bình Sơn
Xã Bình Sơn, Thành phố Sông Công
0,25
0,10
0,15
83
Trường Tiểu học Vinh Sơn
Phường Châu Sơn, thành phố Sông Công
0,35
0,35
84
Nhóm trẻ Hoa Đào
Phường Mỏ Chè, Thành phố Sông Công
0,20
0,20
85
Cải tạo, nâng cấp Trường Mầm non Bình Sơn (hạng mục
nhà lớp học)
Xã Bình Sơn, Thành phố Sông Công
0,35
0,15
0,20
86
Cải tạo, nâng cấp Trường Tiểu học Lương Châu (hạng
mục: nhà hiệu bộ, phòng chức năng)
Phường Châu Sơn, thành phố Sông Công
0,36
0,20
0,16
87
Trường THCS Nguyễn Du
Phường Mỏ Chè, Thành phố Sông Công
2,00
0,70
1,30
88
Khu công nghiệp Sông Công 1 (Giai đoạn 2, 3)
Phường Bách, Quang Thành phố Sông Công
10,00
3,84
6,16
89
Khu công nghiệp Sông Công 2
Xã Tân Quang, Thành phố Sông Công
200,00
46,00
154,00
90
Cụm công nghiệp Nguyên Gon (Mở rộng công ty
DOOSUN Việt Nam)
Phường Cải Đan, Thành phố Sông Công
1,40
0,70
0,70
91
Cụm công nghiệp Khuynh Thạch
Phường Cải Đan, Thành phố Sông Công
7,00
6,50
0,50
92
Cụm công nghiệp xã Bá Xuyên
(giai đoạn 1)
Xã Bá Xuyên, Thành phố Sông Công
30,33
16,70
13,63
93
Cụm công nghiệp Lương Sơn
Phường Lương Sơn, phường Bách Quang, thành phố
Sông Công
34,53
15,52
19,01
94
Xây dựng Khách sạn nhà hàng kinh doanh ẩm thực
thành phố Sông Công của hộ ông Lê Văn Binh
Phường Cải Đan, Thành phố Sông Công
0,10
0,07
0,03
95
Cửa hàng thương mại dịch vụ và kho bãi
Phường Cải Đan, Thành phố Sông Công
0,25
0,25
96
Khách sạn, nhà hàng kinh doanh tại phường Lương
Châu của hộ gia đình bà Dương Thị Bích Hảo
Phường Châu Sơn, thành phố Sông Công
0,46
0,30
0,16
97
Nhà nghỉ, nhà hàng kinh doanh ẩm thực thành phố
Sông Công của hộ bà Nguyễn Thị Hồng Thái
Phường Bách, Quang Thành phố Sông Công
0,17
0,17
98
Cửa hàng xăng dầu số 82 (Cửa hàng xăng dầu tại
phường Bách Quang)
Phường Bách, Quang Thành phố Sông Công
0,10
0,00
0,10
99
Trung tâm thương mại Phố Cò (để đấu giá)
Phường Phố Cò, Thành phố Sông Công
0,50
0,00
0,50
100
Khu dịch vụ thương mại, vui chơi giải trí tại phường
Cải Đan
Phường Cải Đan, Thành phố Sông Công
0,30
0,07
0,23
101
Khu tổ hợp dịch vụ thương mại 168 Thái Nguyên
Xã Tân Quang, Thành phố Sông Công
3,30
1,60
1,70
102
Khu du lịch sinh thái, nghi dưỡng Phố Cò
Phường Phố Cò, Thành phố Sông Công
4,10
0,00
4,10
103
Dự án kinh doanh dịch vụ ăn uống, hàng tạp hóa, mỹ
phẩm, giày dép, túi xách đồ gia dụng, sắt thép, dịch vụ cho thuê kho bãi
Xã Tân Quang, Thành phố Sông Công
0,15
0,11
0,04
104
Cửa hàng xăng dầu gas Bắc Thái số 1
Phường Lương Sơn, Thành phố Sông Công
0,09
0,00
0,09
105
Cửa hàng xăng dầu gas Bắc Thái số 2
Xã Tân Quang, Thành phố Sông Công
0,10
0,10
106
Xây dựng xưởng sản xuất, chế biến gỗ Chung Hà
Xã Bình Sơn, Thành phố Sông Công
0,25
0,25
107
Trung tâm thương mại và du lịch Dũng Tân
Phường Cải Đan, Thành phố Sông Công
4,40
3,20
1,20
108
Khai thác cát sỏi - Công ty TNHH Hải Thành
Xã Bình Sơn, Thành phố Sông Công
5,50
0,00
5,50
Xã Bá Xuyên, Thành phố Sông Công
1,50
0,00
1,50
109
Khai thác mỏ đất làm vật liệu san lấp
Phường Châu Sơn, thành phố Sông Công
9,00
0,00
9,00
110
Khai thác mỏ đất làm vật liệu san lấp
Xã Bá Xuyên, Thành phố Sông Công
0,90
0,00
0,90
111
Mỏ đất san lấp khu Đong (Dự án đầu tư xây dựng
công trình khai thác mỏ đất san lấp - công ty TNHH xây dựng và thương mại Hữu
Huệ)
Phường Bách, Quang Thành phố Sông Công
5,73
0,70
5,03
112
Đường đô thị dọc Sông Công
Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công
3,80
2,00
1,80
113
Đầu tư xây dựng tuyến đường Trần Phú phường Cải
Đan
Phường Cải Đan, Thành phố Sông Công
6,30
2,50
3,80
114
Cải tạo nâng cấp tuyến đường đi Trung tâm hành
chính xã Tân Quang (đường Nguyễn Văn Cừ)
Xã Tân Quang, Thành phố Sông Công
0,80
0,20
0,60
Phường Bách Quang, Thành phố Sông Công
2,90
0,70
2,20
115
Đường Thắng Lợi kéo dài
Phường Mỏ Chè, Thành phố Sông Công
0,15
0,05
0,10
Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công
0,30
0,05
0,25
Phường Bách Quang, Thành phố Sông Công
2,90
0,50
2,40
Phường Cải Đan, Thành phố Sông Công
2,15
1,40
0,75
116
Đường nối khu công nghiệp Sông công 2 với Quốc lộ
3 cũ và nút giao Sông Công (nằm trong QH đường giao thông KĐT dịch vụ tiện
ích SC II A và B và KĐT dịch vụ số 1 Tân Quang)
Xã Tân Quang, Thành phố Sông Công
6,12
3,00
3,12
Phường Lương Sơn, Thành phố Sông Công
6,38
2,50
3,88
117
Đường Thống Nhất kéo dài (đoạn từ điểm cuối đường
Thống Nhất đã thực hiện tại cọc số 66) đến Nút giao đường quy hoạch đi khu đô
thị sinh thái và đoạn từ nút giao với đường Thống Nhất (cổng trung đoàn 209)
đến cầu Du Tán
Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công
2,04
0,62
1,42
Phường Phố Cò, Thành phố Sông Công
0,86
0,38
0,48
118
Đường 30/4 đoạn từ Khu đô thị Hồng Vũ đến đường
Thống Nhất (Đường 30-4 và khu dân cư hai bên đường)
Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công
1,50
0,60
0,90
119
Xây dựng hoàn trả đường Nguyễn Văn Cừ, đoạn tránh
Khu công nghiệp Sông Công 2
Xã Tân Quang, Thành phố Sông Công
1,60
0,80
0,80
120
Đường 30-4 và khu dân cư hai bên đường (Khu đô thị
đường Lý Thường Kiệt)
Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công
3,50
1,00
2,50
121
QH mở rộng Quảng trường và xây dựng Hội trường
Thành ủy Sông Công
Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công
1,30
0,00
1,30
122
Nâng cao hiệu quả lưới điện trung hạ áp khu vực
thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên (dự án KFW3)
Xã Tân Quang, Thành phố Sông Công
0,01
0,01
Phường Bách Quang, Thành phố Sông Công
0,01
0,01
Phường Bách Quang, Thành phố Sông Công
0,01
0,01
Phường Bách Quang, Thành phố Sông Công
0,01
0,01
Phường Bách Quang, Thành phố Sông Công
0,01
0,01
Phường Bách Quang, Thành phố Sông Công
0,01
0,01
Phường Bách Quang, Thành phố Sông Công
0,01
0,01
Phường Bách Quang, Thành phố Sông Công
0,01
0,01
Phường Bách Quang, Thành phố Sông Công
0,01
0,01
Phường Bách Quang, Thành phố Sông Công
0,01
0,01
Phường Bách Quang, Thành phố Sông Công
0,01
0,01
Phường Bách Quang, Thành phố Sông Công
0,01
0,01
Phường Bách Quang, Thành phố Sông Công
0,01
0,01
Phường Bách Quang, Thành phố Sông Công
0,01
0,01
123
Xây dựng đường dây 22kV xuất tuyến lộ 1 từ TBA
110kV Sông Công 2 chống quá tải Khu công nghiệp Sông Công
Phường Bách Quang, Thành phố Sông Công
0,01
0,01
Phường Bách Quang, Thành phố Sông Công
0,01
0,01
Phường Bách Quang, Thành phố Sông Công
0,01
0,01
Phường Bách Quang, Thành phố Sông Công
0,01
0,01
Phường Bách Quang, Thành phố Sông Công
0,01
0,01
Phường Bách Quang, Thành phố Sông Công
0,01
0,01
124
Xây dựng mới, cải tạo các đường dây trung thế khu
vực thành phố Sông Công
Phường Bách Quang, Thành phố Sông Công
0,01
0,01
0,01
125
Công trình dự án điện lực trên địa bàn thành phố
Sông Công (Công ty điện lực miền Bắc)
Phường Bách Quang, Thành phố Sông Công
0,03
0,02
0,01
Phường Bách Quang, Thành phố Sông Công
0,03
0,02
0,01
Phường Phố Cò, Thành phố Sông Công
0,03
0,02
0,01
Phường Lương Sơn, Thành phố Sông Công
0,03
0,02
0,01
Phường Châu Sơn, thành phố Sông Công
0,03
0,02
0,01
Phường Mỏ Chè, Thành phố Sông Công
0,03
0,02
0,01
Xã Bá Xuyên, Thành phố Sông Công
0,03
0,02
0,01
Xã Bình Sơn, Thành phố Sông Công
0,03
0,02
0,01
Phường Cải Đan, Thành phố Sông Công
0,03
0,02
0,01
Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công
0,03
0,02
0,01
126
Khu liên hợp xử lý chất thải Sông Công (đợt 2)
Xã Bá Xuyên, Thành phố Sông Công
5,38
0,10
5,28
Xã Tân Quang, Thành phố Sông Công
8,92
1,43
7,49
127
Chùa Bá Vân
Xã Bình Sơn, Thành phố Sông Công
0,64
0,32
0,32
128
Hoàn trả hạ tầng bị ảnh hưởng do xây dựng dự án
Khu công nghiệp Sông Công II (nghĩa trang) (Nghĩa trang xã Tân Quang, xã Bá
Xuyên)
Xã Bá Xuyên, Thành phố Sông Công
2,00
2,00
Xã Tân Quang, Thành phố Sông Công
1,00
1,00
129
Nghĩa trang Vĩnh Hằng Sông Công
Xã Bá Xuyên, Thành phố Sông Công
3,86
2,00
1,86
PHỤ LỤC V
DANH MỤC 43 CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN ĐĂNG KÝ MỚI NĂM 2022 TRÊN
ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ SÔNG CÔNG
(Kèm theo Quyết định số 4228/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh
Thái Nguyên)
TT
Tên công trình
dự án sử dụng đất
Địa điểm (xã,
phường, thị trấn, huyện)
Diện tích (ha)
Trong đó sử dụng
từ loại đất (ha)
Đất trồng lúa
Đất rừng phòng
hộ
Đất rừng đặc dụng
Đất khác
TỔNG
949,16
351,62
597,54
1
Chuyển mục đích sang đất trồng cây lâu năm (có
danh sách chi tiết kèm theo)
Các xã, phường trên địa bàn thành phố Sông Công
0,31
0,25
0,05
2
Khu đô thị đường Trần Phú
Phường Bách Quang, thành phố Sông Công
14,09
10,02
4,07
Phường Cải Đan, thành phố Sông Công
12,23
9,48
2,75
3
Khu đô thị số 1 Lương Sơn
Phường Lương Sơn, thành phố Sông Công
20,90
9,10
11,80
4
Khu đô thị số 1 phường Cải Đan (khu A)
Phường Cải Đan, thành phố Sông Công
35,22
28,26
6,96
5
Khu đô thị số 1 phường Cải Đan (khu B)
Phường Cải Đan, thành phố Sông Công
22,49
19,26
3,23
6
Khu đô thị Quốc lộ 37 (Khu nhà ở Quốc lộ 37)
Phường Lương Sơn, thành phố Sông Công
7,20
5,40
1,80
7
Hạ tầng Khu dân cư số 2 đường Thắng Lợi
Phường Cải Đan, phường Bách Quang, thành phố Sông
Công
9,00
8,10
0,90
8
Hạ tầng Khu dân cư Hương
Sơn, phường Châu Sơn
Phường Châu Sơn, thành phố Sông Công
3,90
3,00
0,90
9
Hạ tầng Khu dân cư Tân Tiến, xã Tân Quang (đoạn từ
Quốc lộ 3 nối Khu tái định cư Tân Tiến)
Phường Tân Quang, thành phố Sông Công
3,10
2,10
1,00
10
Hạ tầng Khu dân cư số 4
phường Châu Sơn
Phường Châu Sơn, thành phố Sông Công
3,30
2,00
1,30
11
Hạ tầng Khu dân cư phường Bách Quang
Phường Bách Quang, thành phố Sông Công
3,54
3,35
0,19
12
Hạ tầng Khu dân cư tổ dân
phố 9 phường Mỏ Chè
Phường Mỏ Chè, thành phố Sông Công
2,10
1,55
0,55
13
Khu đô thị số 3, phường Mỏ Chè (hạ tầng Khu dân
cư số 3 phường Mỏ Chè)
Phường Mỏ Chè, thành phố Sông Công
7,00
4,55
2,45
14
Khu đô thị sinh thái thể
thao phường Châu Sơn
Phường Châu Sơn, thành phố Sông Công
288,80
68,80
220,00
15
Khu dân cư đường Lê Hồng Phong (giai đoạn 2) (bổ
sung)
Phường Bách Quang, thành phố Sông Công
0,35
0,30
0,05
16
Hạ tầng Khu dân cư đường Nguyễn Văn Cừ
Phường Bách Quang, thành phố Sông Công
7,38
5,14
2,24
17
Chuyển mục đích sang đất ở đô thị (có danh
sách chi tiết kèm theo)
Các phường trên địa bàn thành phố Sông Công
0,43
0,18
0,26
18
Chuyển mục đích sang đất ờ nông thôn (có danh
sách chi tiết kèm theo)
Các xã trên địa bàn thành phố Sông Công
0,04
0,04
19
Các Khu dân cư và khu chức
năng hai bên tuyến đường du lịch Sông Công - Núi Cốc - khu số 1
Xã Bình Sơn, thành phố Sông Công
13,30
8,00
5,30
20
Các Khu dân cư và khu chức năng hai bên tuyến đường
du lịch Sông Công - Núi Cốc - khu số 2
Xã Bình Sơn, thành phố Sông Công
12,20
7,00
5,20
21
Khu đô thị Tân Sơn
Phường Lương Sơn, thành phố Sông Công
28,84
9,50
19,34
Xã Tân Quang, thành phố Sông Công
17,78
3,98
13,80
22
Khu căn cứ chiến đấu quốc phòng
Phường Châu Sơn, thành phố Sông Công
12,00
12,00
23
Trung tâm văn hóa phường Mỏ Chè
Phường Mỏ Chè, thành phố Sông Công
0,25
0,25
24
Trung tâm công cộng thành phố Sông Công
Phường Mỏ Chè, thành phố Sông Công
0,35
0,35
25
Trường Tiểu học và THCS Tân Quang (hạng mục: nhà
lớp học)
Xã Tân Quang, thành phố Sông Công
0,09
0,09
26
Khu công nghiệp Sông Công II (giai đoạn 2)
Xã Tân Quang, thành phố Sông Công
173,90
37,40
136,50
Xã Bá Xuyên, thành phố Sông Công
126,10
44,50
81,60
27
Khu công nghiệp Sông Công I (sau điều chỉnh - khu
B)
Phường Bách Quang, thành phố Sông Công
32,00
9,30
22,70
28
Cụm công nghiệp Bá Xuyên (bổ sung)
Xã Tân Quang, thành phố Sông Công
0,94
0,84
0,10
Xã Bá Xuyên, thành phố Sông Công
17,27
13,80
3,47
29
Đấu giá đất thương mại dịch vụ (thuộc Điểm dân cư
số 1 xóm Bờ Lở xã Vinh Sơn)
Phường Châu Sơn, thành phố Sông Công
0,16
0,16
30
Khách sạn, nhà hàng kinh doanh ẩm thực thành phố
Sông Công (hộ ông Đỗ Xuân Vinh)
Phường Châu Sơn, thành phố Sông Công
0,50
0,20
0,30
31
Cửa hàng tự chọn và dịch vụ thương mại, ẩm thực
Xã Bá Xuyên, thành phố Sông Công
0,26
0,26
32
Khu du lịch, dịch vụ nghi dưỡng xã Bình Sơn
Xã Bình Sơn, thành phố Sông Công
8,60
2,00
6,60
33
Khách sạn Dũng Tân
Phường Bách Quang, thành phố Sông Công
0,43
0,40
0,03
Phường Cải Đan, thành phố Sông Công
0,57
0,41
0,16
34
Khai thác cát sỏi tại khu vực xóm Long Vân, xã
Bình Sơn và xóm La Giang, xã Bá Xuyên
Xã Bá Xuyên, thành phố Sông Công
16,70
3,90
12,80
Xã Bình Sơn, thành phố Sông Công
2,50
2,50
35
Đường Cách Mạng Tháng 10
Phường Bách Quang, thành phố Sông Công
5,00
2,00
3,00
36
Đường Vũ Xuân, đoạn từ đường Lê Hồng Phong đi khu
công nghiệp Sông Công II
Xã Bá Xuyên, thành phố Sông Công
2,00
1,20
0,80
37
Đường du lịch Sông Công - Núi Cốc (đoạn Km0+00 đến
Km2+210)
Xã Bình Sơn, thành phố Sông Công
7,50
5,00
2,50
38
Dự án hoàn trả hạ tầng bị ảnh hưởng do xây dựng dự
án Khu công nghiệp Sông Công II (đường giao thông)
Xã Tân Quang, thành phố Sông Công
2,80
1,10
1,70
39
Xây dựng kè chống sạt lở bờ sông Con
Phường Châu Sơn, thành phố Sông Công
1,00
0,50
0,50
40
Công viên thành phố Sông Công
Phường Cải Đan, thành phố Sông Công
21,20
19,30
1,90
41
Mở rộng và cải tạo lưới điện trung hạ áp tỉnh
Thái Nguyên (thuộc Dự án phát triển lưới điện truyền tải và phân phối lần 2
vay vốn cơ quan Hợp tác quốc tế Nhật Bàn) - JICA
Phường Châu Sơn, thành phố Sông Công
0,02
0,01
0,01
Phường Cải Đan, thành phố Sông Công
0,01
0,006
0,004
Phường Mỏ Chè, thành phố Sông Công
0,01
0,01
Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công
1,88
0,01
1,87
Phường Lương Sơn, thành phố Sông Công
0,92
0,03
0,89
Phường Bách Quang, thành phố Sông Công
0,02
0,01
0,01
42
Cải tạo, nâng cao năng lực vận hành Trạm biến áp
110KV - Phần nhị thứ trong kế hoạch đầu tư xây dựng nâng cao năng lực vận
hành lưới điện 110KV giai đoạn 2021 - 2022
Phường Châu Sơn, thành phố Sông Công
0,65
0,65
43
Xây dựng đường dây 22KV xuất tuyến lộ 2 từ Trạm
biến áp 110KV Sông Công 2 chống quá tải khu công nghiệp Sông Công
Phường Lương Sơn, thành phố Sông Công
0,02
0,015
0,005
Phường Bách Quang, thành phố Sông Công
0,03
0,02
0,004
PHỤ LỤC VI
ĐIỀU CHỈNH ĐỊA ĐIỂM, DIỆN TÍCH ĐỐI VỚI 03 DỰ ÁN TRÊN ĐỊA
BÀN THÀNH PHỐ SÔNG CÔNG
(Kèm theo Quyết định số 4228/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh
Thái Nguyên)
Quyết định của
UBND tỉnh Thái Nguyên đã phê duyệt
Nay điều chỉnh
lại như sau
STT
Tên công trình,
dự án sử dụng đất
Địa điểm (xã,
phường, thị trấn, huyện)
Diện tích (ha)
Sử dụng từ nhóm
đất (ha)
STT
Tên công trình,
dự án sử dụng đất
Địa điểm (xã,
phường, thị trấn, huyện)
Diện tích (ha)
Sử dụng từ nhóm
đất (ha)
Nhóm đất nông
nghiệp
Nhóm đất phi
nông nghiệp
Nhóm đất chưa sử
dụng
Nhóm đất nông
nghiệp
Nhóm đất phi
nông nghiệp
Nhóm đất chưa sử
dụng
Tổng
Trong đó:
Tổng
Trong đó:
Đất trồng lúa
Đất trồng lúa
A
Quyết định số 4130/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của
UBND tỉnh Thái Nguyên
1
Khu nhà ở Bách Quang
Phường Bách Quang, thành phố Sông Công
18,00
16,00
9,00
2,00
1
Khu nhà ở Bách Quang
Phường Bách Quang, thành phố Sông Công
18,00
14,42
9,85
3,58
B
Quyết định số 1854/QĐ-UBND ngày 10/6/2021 của
UBND tỉnh Thái Nguyên
1
Cụm công nghiệp Lương Sơn
Phường Lương Sơn, thành phố Sông Công
34,53
30,73
14,33
3,80
1
Cụm công nghiệp Lương Sơn
Phường Lương Sơn, phường Bách Quang, thành phố
Sông Công
34,53
27,33
15,52
7,20
PHỤ LỤC VII
HỦY BỎ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 ĐỐI VỚI 02 DỰ ÁN
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ SÔNG CÔNG
(Kèm theo Quyết định số 4228/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh
Thái Nguyên)
STT
Tên công trình,
dự án sử dụng đất
Địa điểm (xã,
phường, thị trấn, huyện)
Diện tích (ha)
Sử dụng từ nhóm
đất (ha)
Nhóm đất nông
nghiệp
Nhóm đất phi
nông nghiệp
Nhóm đất chưa sử
dụng
Tổng
Trong đó: Đất
trồng lúa
A
Hủy bỏ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 đã được
phê duyệt tại Quyết định số 4130/QĐ-UBND ngày 30/12/2020 của UBND tỉnh
1
Khu đô thị số 1 Cải Đan
Phường Cải Đan, Thành phố Sông Công
22,50
19,50
9,00
3,00
B
Hủy bỏ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 đã được
phê duyệt tại Quyết định số 2882/QĐ-UBND ngày 14/9/2021 của UBND tỉnh
1
Khu đô thị số 1 Cải Đan (bổ sung)
Phường Cải Đan, Thành phố Sông Công
12,80
12,80
12,80
DANH
SÁCH CHI TIẾT HỘ GIA ĐÌNH, CÁ NHÂN XIN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NĂM
2022 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ SÔNG CÔNG
(Kèm theo Quyết định
số 4228/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh Thái Nguyên)
STT
Họ và tên chủ sử
dụng đất
Địa điểm
Thửa đất số
Tờ bản đồ số
Loại đất
Diện tích, loại
đất xin chuyển mục đích (ha)
Tổng diện tích
xin chuyển mục đích
Trong đó:
Sang đất ở
Sang đất trồng
cây lâu năm (CLN)
I
Xã Tân Quang
0,036
0,036
1
Phạm Lê Hoa
Xã Tân Quang
107E
103-11
CLN
0,010
0,010
2
Phạm Hương Lan
Xã Tân Quang
107F
103-11
CLN
0,006
0,006
3
Nguyễn Thị Nguyên
Xã Tân Quang
42
103-11
CLN
0,020
0,020
I
Phường Bách Quang
0,037
0,037
1
Lê Thị Hài
Phường Bách Quang
241
26-IV
CLN
0,002
0,002
2
Lê Thị Bích Hiệt
Phường Bách Quang
242
26-IV
CLN
0,002
0,002
3
Lê Duy San
Phường Bách Quang
157c
26IV
CLN
0,013
0,013
4
Dương Văn Dinh
Phường Bách Quang
130 A
37-11
CLN
0,020
0,020
II
Phường Phố Cò
0,040
0,040
1
Nguyễn Thị Tuyết
Phường Phố Cò
101
76-IV
CLN
0,010
0,010
2
Nguyễn Đức Thịnh
Phường Phố Cò
36
90-1
CLN
0,005
0,005
3
Nguyễn Thị Hoa
Phường Phố Cò
85
76-IV
BHK
0,025
0,025
III
Phường Lương Sơn
0,015
0,015
1
Nguyễn Hữu Kha
Phường Lương Sơn
1697
17
CLN
0,007
0,007
2
Nguyễn Trung Hiếu
Phường Lương Sơn
1917
7
CLN
0,006
0,006
3
Nguyễn Trung Hiếu
Phường Lương Sơn
1918
7
CLN
0,002
0,002
IV
Phường Châu Sơn
0,123
0,071
0,052
1
Bùi Văn Hường
Phường Châu Sơn
557
45
LUK
0,023
0,017
0,006
2
Bùi Văn Hường
Phường Châu Sơn
559
45
LUC
0,016
0,005
0,011
3
Dương Văn Đệ
Phường Châu Sơn
556
45
LUK
0,021
0,012
0,010
4
Dương Văn Đệ
Phường Châu Sơn
558
45
LUC
0,015
0,006
0,009
5
Dương Thị Mận
Phường Châu Sơn
555
45
LUK
0,018
0,013
0,005
6
Dương Thị Mận
Phường Châu Sơn
262
45
LUC
0,021
0,009
0,012
7
Dương Văn Dũng
Phường Châu Sơn
115
35-IV
BHK
0,010
0,010
V
Phường Mỏ Chè
0,122
0,048
0,074
1
Nguyễn Thị Câu
Phường Mỏ Chè
242B
35-IV
CLN
0,010
0,010
2
Hàn Văn Mạnh
Phường Mỏ Chè
222
47-1
BHK
0,004
0,004
3
Hoàng Thị Thu Quỳnh
Phường Mỏ Chè
483
4
CLN
0,004
0,004
4
Dương Tiến Dũng
Phường Mỏ Chè
589
7
LUK
0,104
0,030
0,074
VI
Phường Cải Đan
0,284
0,125
0,159
1
Phạm Đức Cảnh
Phường Cải Đan
475
24
CLN
0,004
0,004
2
Nguyễn Văn Thạch
Phường Cải Đan
263
76-rv
CLN
0,003
0,003
3
Hoàng Văn Thào
Phường Cải Đan
257
76-IV
CLN
0,010
0,010
4
Dương Thị Hương
Phường Cải Đan
150B
76-11
CLN
0,010
0,010
5
Nguyễn Văn Thoại
Phường Cải Đan
262
76-IV
CLN
0,010
0,010
6
Đinh Quang Thạch
Phường Cải Đan
374
76-11
TSN
0,053
-
0,053
7
Đoàn Danh Tuất
Phường Cải Đan
226B
64-IV
CLN
0,005
0,005
8
Đặng Thị Na
Phường Cải Đan
254
78-1
LUK
0,032
0,015
0,017
9
Lưu Thị Sen
Phường Cải Đan
3
64-IV
LUK
0,010
0,010
10
Lưu Thị Sen
Phường Cải Đan
67
64-IV
LUC
0,004
0,004
11
Lưu Thị Sen
Phường Cải Đan
68
64-IV
LUC
0,002
0,002
12
Nguyễn Thị Lan
Phường Cải Đan
302
64-11
LUK
0,048
0,010
0,038
13
Hoàng Sỹ Thủy
Phường Cải Đan
1
64-IV
LUC
0,042
0,010
0,032
14
Hoàng Sỹ Thủy
Phường Cải Đan
2
64-IV
LUC
0,029
0,010
0,019
15
Nguyễn Thị Thanh Hương
Phường Cải Đan
475
76-11
CLN
0,010
0,010
16
Lưu Thị Tam
Phường Cải Đan
76A
77-III
BHK
0,011
0,011
VII
Phường Thắng Lợi
0,124
0,104
0,020
1
Nguyễn Thị Hằng
Phường Thắng Lợi
154c
49 - III
CLN
0,003
0,003
2
Lê Thị Loan
Phường Thắng Lợi
26
62-IV
BHK
0,008
0,008
3
Trịnh Thị Phát
Phường Thắng Lợi
4D
62-IV
CLN
0,010
0,010
4
Dương Thị Lựu
Phường Thắng Lợi
40
62-IV
LUK
0,008
0,008
5
Đỗ Thị Thìn
Phường Thắng Lợi
285
12 (49-III)
CLN
0,010
0,010
6
Nguyễn Quang Trung
Phường Thắng Lợi
69d
49 - III
CLN
0,010
0,010
7
Dương Thị Hải
Phường Thắng Lợi
8(81)
26
LUK
0,016
0,016
8
Bùi Văn Công
Phường Thắng Lợi
45
49 - III
CLN
0,002
0,002
9
Hoàng Thị Bách
Phường Thắng Lợi
220 (96)
26 (62 - IV)
CLN
0,005
0,005
10
Dương Thị Hồng Duyên
Phường Thắng Lợi
222(96)
26 (62 - IV)
CLN
0,010
0,010
Quyết định 4228/QĐ-UBND về điều chỉnh, hủy bỏ kế hoạch sử dụng đất năm 2021 và phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 4228/QĐ-UBND về điều chỉnh, hủy bỏ kế hoạch sử dụng đất ngày 30/12/2021 và phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2022 thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên
4.615
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
Địa chỉ:
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại:
(028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail:
i nf o@ThuVienPhapLuat.vn
Mã số thuế:
0315459414
TP. HCM, ngày 31/0 5/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bậ t Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này , với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng .
Là sản phẩm online, nên 25 0 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021 .
S ứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
s ử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật ,
v à kết nối cộng đồng Dân L uật Việt Nam,
nhằm :
G iúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…” ,
v à cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT .
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế và Thỏa thuận Bảo vệ Dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng