Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 40/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

Số hiệu: 40/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Tuyên Quang Người ký: Trần Ngọc Thực
Ngày ban hành: 27/02/2020 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 40/QĐ-UBND

Tuyên Quang, ngày 27 tháng 02 năm 2020

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN SƠN DƯƠNG, TỈNH TUYÊN QUANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành luật đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 92/NQ-CP ngày 11/7/2018 của Chính phủ về phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Tuyên Quang;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 quy định chi tiết về việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 46/NQ-HĐND ngày 10/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về danh mục công trình, dự án thu hồi đất và danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trong năm 2020 trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang;

Xét đề nghị của Uỷ ban nhân dân huyện Sơn Dương tại Tờ trình số 44/TTr-UBND ngày 13/02/2020;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 45/TTr-STNMT ngày 26/02/2020 về việc phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 huyện Sơn Dương,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2020 của huyện Sơn Dương với các chỉ tiêu sau:

1. Diện tích cơ cấu các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch

STT

CHỈ TIÊU

Diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

 

 

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

78.795,17

100,00

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

69.815,61

88,60

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.537,20

9,57

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.662,44

8,46

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8.882,29

11,27

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.166,79

11,63

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.482,44

4,42

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.989,19

12,68

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

29.641,58

37,62

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

998,50

1,27

 

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

117,62

0,15

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.621,95

9,67

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

23,34

0,03

 

2.2

Đất an ninh

CAN

137,64

0,17

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

34,50

0,04

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

256,92

0,33

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

162,81

0,21

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

124,04

0,16

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

188,73

0,24

 

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.116,17

3,95

 

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

58,96

0,07

 

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

14,22

0,02

 

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.408,46

1,79

 

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

77,25

0,10

 

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

32,21

0,04

 

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,25

0,00

 

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,55

0,01

 

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

212,53

0,27

 

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

82,05

0,10

 

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

30,36

0,04

 

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,64

0,00

 

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,76

0,01

 

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.564,66

1,99

 

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

78,85

0,10

 

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,03

0,00

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.357,62

1,72

 

4

Đất đô thị*

KDT

2.078,40

2,64

 

(Chi tiết có biểu số 01 kèm theo)

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2020

STT

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Diện tích

(ha)

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

 389,55

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 64,00

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 54,60

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 114,96

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 150,93

 

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX

53,08

 

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

6,57

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,50

 

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8,40

 

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,58

 

2.3

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,67

 

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

 

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,62

 

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,89

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1,71

 

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

0,85

 

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

0,86

 

(Chi tiết có biểu số 02 kèm theo)

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2020

TT

CHỈ TIÊU

Diện tích

 (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

411,98

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

66,30

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

56,90

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

128,65

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

157,38

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

53,08

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

6,57

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

(Chi tiết có biểu số 03 kèm theo)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

STT

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Diện tích

 (ha)

 

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

-

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1,71

 

2.1

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,71

 

(Chi tiết có biểu số 04 kèm theo)

5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2020

Trong năm kế hoạch trên địa bàn huyện có 34 công trình, dự án thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất với tổng diện tích là 407,53 ha

 (Chi tiết có biểu số 05 kèm theo)

6. Vị trí các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2020 tỷ lệ 1/25.000 và các hồ sơ, tài liệu khác có liên quan kèm theo.

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Uỷ ban nhân dân huyện Sơn Dương có trách nhiệm

1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

3. Ủy ban nhân huyện Sơn Dương chịu trách nhiệm về tính pháp lý, ranh giới, diện tích chuyển mục đích sử dụng của hộ gia đình, cá nhân theo quy định của pháp luật; đảm bảo phù hợp quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.

4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc quản lý sử dụng đất đai theo kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt và theo quy định của Luật Đất đai.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Xây dựng; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân huyện Sơn Dương; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Thường trực Tỉnh uỷ; (Báo cáo)
- Thường trực HĐND tỉnh; (Báo cáo)
- Chủ tịch UBND tỉnh;
- Các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Các Phó CVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT.
ĐC (Tính 26).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Ngọc Thực

 

Biểu số: 01

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN SƠN DƯƠNG

(Kèm theo Quyết định số: 40/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

Đơn vị tính: Ha

STT

CHỈ TIÊU

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Bình Yên

Xã Vĩnh Lợi

Xã Thiện Kế

Xã Hồng Lạc

Thị trấn Sơn Dương

Xã Hợp Thành

Xã Vân Sơn

Xã Ninh Lai

Xã Quyết Thắng

Xã Sầm Dương

Xã Hợp Hoà

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

78.795,17

1.293,81

2.144,57

3.100,49

976,22

2.078,40

3.178,79

958,93

2.486,45

1.244,00

593,34

3.868,27

1

Đất nông nghiệp

NNP

69.815,61

1.157,23

1.540,93

2.845,96

742,99

1.700,89

2.983,52

784,35

2.274,86

1.088,78

401,55

3.593,73

1.1

Đất trồng lúa

LUA

7.537,20

145,27

281,36

300,22

177,10

181,57

149,03

148,19

359,50

212,32

81,96

299,03

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

6.662,44

129,34

280,20

258,04

175,66

132,90

141,87

136,23

333,81

202,12

70,94

255,46

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

8.882,29

271,90

280,94

139,06

134,44

98,64

176,17

54,60

106,32

129,35

56,73

318,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

9.166,79

255,92

215,34

260,43

222,52

412,60

369,82

156,16

233,78

164,38

71,58

388,60

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

3.482,44

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

9.989,19

41,74

-

1.824,06

-

-

437,62

-

1.402,17

-

-

1.592,58

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

29.641,58

415,14

745,50

300,91

184,37

963,89

1.696,60

412,18

161,08

553,52

180,85

950,25

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

998,50

27,27

17,79

21,27

24,57

44,19

40,70

13,22

12,01

29,21

10,43

44,35

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

117,62

-

-

-

-

-

113,59

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.621,95

132,21

585,10

217,25

231,91

315,39

151,27

174,06

210,32

149,11

190,85

268,77

2.1

Đất quốc phòng

CQP

23,34

-

-

-

-

5,11

0,85

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

137,64

-

6,46

-

0,06

5,50

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

34,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

256,92

-

222,51

-

-

3,35

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

162,81

-

0,80

1,58

0,10

4,90

0,40

-

0,38

-

-

0,17

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

124,04

0,03

0,34

-

8,08

14,05

1,25

-

0,14

-

-

-

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

188,73

-

-

29,40

9,84

-

-

-

1,20

-

-

4,87

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

3.116,17

60,75

106,07

81,23

105,76

135,13

78,77

63,99

93,94

67,53

39,95

107,56

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

58,96

1,30

-

-

-

0,13

0,12

-

-

-

-

-

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

14,22

-

-

-

1,66

-

-

-

0,30

-

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.408,46

25,83

70,15

40,82

34,87

-

33,93

24,32

59,36

32,42

20,87

60,06

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

77,25

-

-

-

-

77,25

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

32,21

0,35

0,47

1,20

0,66

8,76

0,35

0,45

0,44

0,29

0,24

0,35

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,25

-

-

-

-

0,72

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

8,55

-

4,83

0,29

0,30

-

-

0,22

-

1,18

-

0,40

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

212,53

4,29

10,22

6,58

6,09

4,53

6,64

2,00

3,04

3,28

2,22

12,16

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

82,05

-

0,35

6,28

0,03

4,50

-

9,18

1,54

3,01

-

-

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

30,36

0,24

0,79

1,30

0,59

2,31

1,18

0,45

0,78

0,33

0,32

0,96

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,64

-

-

-

-

1,64

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

5,76

0,08

0,25

0,06

0,77

0,29

-

0,06

0,26

0,15

0,06

-

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.564,66

39,34

161,86

48,51

-

47,22

27,80

72,12

48,94

40,93

127,19

82,23

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

78,85

-

-

-

63,10

-

-

1,28

-

-

-

-

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,03

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.357,62

4,37

18,54

37,28

1,31

62,12

44,00

0,51

1,27

6,11

0,94

5,77

4

Đất đô thị*

KDT

2.078,40

 

 

 

 

2.078,40

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số: 01

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN SƠN DƯƠNG

(Kèm theo Quyết định số: 40/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

Đơn vị tính: Ha

STT

CHỈ TIÊU

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Kháng Nhật

Xã Cấp Tiến

Xã Chi Thiết

Xã Đại Phú

Xã Hào Phú

Xã Lâm Xuyên

Xã Lương Thiện

Xã Minh Thanh

Xã Phú Lương

Xã Phúc Ứng

Xã Sơn Nam

Xã Tam Đa

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

2.820,90

2.564,37

1.159,30

3.391,32

1.448,98

791,82

3.254,81

3.308,47

3.665,86

4.000,38

2.025,61

1.508,01

1

Đất nông nghiệp

NNP

2.656,14

2.211,60

1.044,14

3.086,17

1.215,87

586,20

3.085,34

2.909,75

3.444,53

3.104,49

1.702,76

1.323,40

1.1

Đất trồng lúa

LUA

46,68

267,51

220,97

473,09

242,71

110,22

199,43

230,97

264,43

381,55

329,04

235,57

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

46,28

177,79

220,85

472,99

219,59

103,30

173,46

213,46

214,07

262,56

225,41

233,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

174,98

485,18

192,26

407,01

365,57

94,28

219,97

201,31

685,31

557,76

236,09

519,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

265,97

292,21

170,58

461,65

237,15

132,98

196,68

382,00

227,11

836,87

414,16

295,61

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

185,14

577,96

-

532,20

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

876,28

-

-

-

-

-

343,14

139,10

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.258,95

1.132,43

447,87

1.713,96

335,36

232,56

1.898,33

1.330,42

2.244,09

763,24

699,32

244,46

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

29,73

34,27

12,46

30,46

35,07

16,17

42,66

47,99

23,59

32,87

24,16

28,61

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

3,56

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

161,37

257,87

113,51

300,92

231,09

203,60

142,22

379,75

218,12

429,97

316,60

183,54

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

17,00

-

0,39

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

17,90

-

-

0,30

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

34,50

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

20,82

10,24

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,02

-

-

-

-

0,10

0,06

105,13

-

-

1,49

0,32

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1,11

-

4,13

0,89

0,99

0,37

-

2,10

0,74

64,66

0,42

0,90

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

48,09

-

-

-

36,29

-

12,80

-

-

22,22

-

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

56,41

106,53

63,51

168,29

123,46

56,93

77,11

99,32

122,74

180,29

146,11

101,04

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

26,15

0,20

-

-

-

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

2,31

-

-

-

-

9,47

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

35,64

50,12

30,84

97,81

48,88

23,72

24,60

42,14

45,65

63,34

73,40

53,47

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,55

1,10

0,88

0,97

0,62

0,66

0,85

0,47

0,34

2,32

0,63

1,04

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

0,05

-

-

-

-

0,12

0,70

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

2,44

10,22

3,97

5,47

7,26

2,95

0,19

1,42

6,74

20,55

9,35

12,92

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,93

4,26

-

-

-

-

-

-

-

15,37

0,03

-

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,35

0,35

0,67

1,71

1,34

0,40

0,41

1,58

0,96

2,80

1,68

2,06

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

0,08

0,25

0,36

0,72

0,03

0,14

-

0,06

0,50

0,28

-

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

15,84

85,19

9,26

25,41

9,23

118,38

26,07

52,06

40,68

27,24

38,05

11,11

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

14,47

-

-

-

-

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

3,39

94,91

1,65

4,23

2,02

2,02

27,25

18,98

3,21

465,92

6,24

1,07

4

Đất đô thị*

KDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số: 01

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN SƠN DƯƠNG

(Kèm theo Quyết định số: 40/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

Đơn vị tính: Ha

STT

CHỈ TIÊU

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Tân Trào

Xã Thanh Phát

Xã Thượng Ấm

Xã Trung Yên

Xã Tuân Lộ

Xã Văn Phú

Xã Đông Lợi

Xã Đông Thọ

Tú Thịnh

Xã Đồng Quý

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

3.510,76

2.069,93

2.239,03

3.298,74

2.682,65

1.327,60

2.501,52

4.912,07

3.059,74

1.330,02

1

Đất nông nghiệp

NNP

3.256,01

1.962,03

1.832,44

3.052,58

2.303,67

1.184,24

2.332,52

4.538,33

2.653,46

1.215,12

1.1

Đất trồng lúa

LUA

170,32

61,93

273,67

278,96

130,47

237,07

219,52

390,49

288,75

148,33

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

160,61

61,81

234,55

236,34

121,51

232,88

217,62

362,14

209,02

145,70

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

216,54

74,05

258,48

205,26

440,34

333,47

393,07

627,57

299,45

128,12

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

259,64

50,47

228,09

233,03

232,93

132,83

196,04

282,96

781,65

105,05

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

885,22

-

243,31

312,84

158,15

237,68

159,80

-

190,12

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

2.283,63

-

-

1.048,86

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

277,76

884,79

1.046,16

973,50

1.181,92

308,84

1.257,13

3.018,67

1.192,22

635,31

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

48,11

5,57

25,57

69,67

5,17

13,88

29,07

58,84

91,39

8,19

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

0,48

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

235,14

60,55

281,94

221,77

215,28

136,12

168,28

335,73

292,34

110,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

107,42

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

-

-

0,18

-

-

-

-

0,55

46,63

-

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,73

-

0,02

-

0,73

-

0,59

0,48

20,76

0,54

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

6,00

13,27

-

-

-

-

-

4,75

-

2.8

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

125,81

19,37

85,61

88,29

77,92

87,57

89,12

123,51

103,76

72,79

2.9

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,42

-

1,41

4,30

1,35

1,38

-

-

7,22

-

2.10

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,36

-

-

0,12

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất ở tại nông thôn

ONT

34,24

9,95

37,70

51,58

42,31

35,76

41,70

77,33

64,14

21,49

2.12

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,58

0,26

0,22

0,53

0,66

0,16

0,63

0,63

0,45

2,12

2.14

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

0,22

-

-

-

-

-

1,31

-

2.15

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

0,46

-

-

2.16

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

6,70

2,49

5,12

8,45

4,50

4,60

6,24

16,40

11,94

1,56

2.17

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,85

0,04

7,91

-

24,28

-

-

-

3,47

-

2.18

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

1,32

0,34

0,04

0,62

0,84

0,50

0,74

1,33

0,55

0,52

2.19

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,06

-

0,10

-

-

0,23

0,52

-

0,23

0,22

2.21

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

47,07

22,11

22,71

67,88

62,68

5,93

28,73

115,03

27,12

10,76

2.22

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

0,03

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

19,61

47,34

124,66

24,39

163,70

7,24

0,72

38,00

113,94

4,90

4

Đất đô thị*

KDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số: 02

DIỆN TÍCH ĐẤT CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN SƠN DƯƠNG

(Kèm theo Quyết định số: 40/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

TT

CHỈ TIÊU

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Bình Yên

Xã Vĩnh Lợi

Xã Thiện Kế

Xã Hồng Lạc

Thị trấn Sơn Dương

Xã Hợp Thành

Xã Vân Sơn

Xã Ninh Lai

Xã Quyết Thắng

Xã Sầm Dương

Xã Hợp Hoà

Xã Kháng Nhật

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

411,98

0,41

2,71

1,02

26,83

19,12

1,34

0,14

4,21

0,18

3,80

0,20

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

66,30

 

1,64

 

0,54

3,42

0,03

0,04

3,04

 

 

0,17

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

56,90

 

1,04

 

0,14

3,42

0,03

0,04

3,04

 

 

0,17

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

128,65

 

0,77

1,00

17,78

5,93

1,31

0,08

1,08

 

3,00

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

157,38

0,41

0,30

 

6,02

9,77

 

0,02

0,09

0,18

0,80

0,03

 

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

53,08

 

 

0,02

2,50

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

6,57

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số: 02

DIỆN TÍCH ĐẤT CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN SƠN DƯƠNG

(Kèm theo Quyết định số: 40/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

TT

CHỈ TIÊU

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Cấp Tiến

 Xã Chi Thiết

Xã Đại Phú

Xã Hào Phú

Xã Lâm Xuyên

Xã Lương Thiện

Xã Minh Thanh

Xã Phú Lương

Xã Phúc Ứng

Xã Sơn Nam

Xã Tam Đa

Xã Tân Trào

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

411,98

0,75

 -

19,23

15,06

0,49

 

112,24

14,85

52,98

57,20

 

7,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

66,30

0,05

 -

3,50

1,50

 

 

15,01

 

17,30

10,00

 

2,53

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

56,90

0,05

 -

3,50

1,00

 

 

15,01

 

12,90

7,00

 

2,03

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

128,65

0,12

 -

8,23

7,56

0,10

 

17,61

8,85

14,45

20,23

 

3,06

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

157,38

0,59

 -

4,70

4,00

0,39

 

59,55

4,00

14,23

9,77

 

1,50

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

53,08

 

 -

2,80

2,00

 

 

14,88

2,00

7,00

17,00

 

 

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

6,57

 

 -

 

 

 

 

5,19

 

 

0,20

 

 

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 -

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 -

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số: 02

DIỆN TÍCH ĐẤT CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2020 HUYỆN SƠN DƯƠNG

(Kèm theo Quyết định số: 40/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

TT

CHỈ TIÊU

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Thanh Phát

Xã Thượng Ấm

Xã Trung Yên

Xã Tuân Lộ

Xã Văn Phú

Xã Đông Lợi

Xã Đông Thọ

Tú Thịnh

Xã Đồng Quý

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

411,98

 

13,34

1,57

0,62

 

1,47

3,04

51,94

0,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

66,30

 

0,03

0,03

0,04

 

 

2,34

5,09

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

56,90

 

0,03

0,03

0,04

 

 

2,34

5,09

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

128,65

 

7,31

1,04

0,08

 

1,47

0,38

7,17

0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

157,38

 

4,00

0,50

0,50

 

 

0,32

35,62

0,11

1.4

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

53,08

 

2,00

 

 

 

 

 

2,88

 

1.5

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

6,57

 

 

 

 

 

 

 

1,18

 

1.6

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số: 03

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN SƠN DƯƠNG, TỈNH TUYÊN QUANG

(Kèm theo Quyết định số: 40/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

Đơn vị tính: ha

STT

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Diện tích

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Bình Yên

Xã Vĩnh Lợi

Xã Thiện Kế

Xã Hồng Lạc

Thị trấn Sơn Dương

Xã Hợp Thành

Xã Vân Sơn

Xã Ninh Lai

Xã Quyết Thắng

Xã Sầm Dương

1

Đất nông nghiệp

NNP

 389,55

 -

 2,11

 0,05

 19,38

 19,37

 0,92

 0,12

 4,12

 0,18

 3,80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 64,00

 -

 1,64

 0,00

 0,54

 3,42

 0,03

 0,04

 3,04

 -

 -

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 54,60

 -

 1,04

 0,00

 0,14

 3,42

 0,03

 0,04

 3,04

 -

 -

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 114,96

 -

 0,47

 0,03

 10,84

 5,89

 0,89

 0,08

 1,08

 -

 3,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 150,93

 -

 -

 -

 5,50

 10,06

 -

 -

 -

 0,18

 0,80

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

53,08

 -

 -

 0,02

 2,50

 -

 -

 -

 -

 -

 -

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

6,57

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

16,50

 -

 -

 -

 -

 0,30

 0,14

 -

 -

 -

 0,21

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

8,40

 -

 -

 

 -

 -

 0,14

 -

 -

 -

 0,21

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,58

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

2.3

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,67

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

0,03

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

2,62

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,89

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

3

Đất chưa sử dụng

 

1,71

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

0,85

 -

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

0,86

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số: 03

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN SƠN DƯƠNG, TỈNH TUYÊN QUANG

(Kèm theo Quyết định số: 40/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

Đơn vị tính: ha

STT

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Hợp Hoà

Xã Kháng Nhật

Xã Cấp Tiến

Xã Chi Thiết

Xã Đại Phú

Xã Hào Phú

Xã Lâm Xuyên

Xã Lương Thiện

Xã Minh Thanh

Xã Phú Lương

Xã Phúc Ứng

Xã Sơn Nam

1

Đất nông nghiệp

NNP

 0,17

 -

 0,11

 0,16

 19,23

 15,06

 0,39

 -

 111,63

 14,83

 43,14

 56,00

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 0,17

 -

 0,05

 -

 3,50

 1,50

 -

 -

 15,01

 -

 15,00

 10,00

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 0,17

 -

 0,05

 -

 3,50

 1,00

 -

 -

 15,01

 -

 10,60

 7,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 -

 -

 0,06

 0,16

 8,23

 7,56

 -

 -

 17,00

 8,83

 11,08

 19,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 -

 -

 -

 -

 4,70

 4,00

 0,39

 -

 59,55

 4,00

 10,06

 9,57

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

 -

 -

 -

 -

 2,80

 2,00

 -

 -

 14,88

 2,00

 7,00

 17,00

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 5,19

 -

 -

 0,20

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 9,11

 -

 -

 0,50

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 5,24

 -

 -

 -

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 0,78

 -

 -

 0,50

2.3

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 0,20

 -

 -

 -

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 2,89

 -

 -

 -

3

Đất chưa sử dụng

 

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 1,70

 -

 -

 -

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

 

 

 

 

 

 

 

 

 0,84

 

 

 

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

 

 

 

 

 

 

 

 

 0,86

 

 

 

 

Biểu số: 03

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2020 CỦA HUYỆN SƠN DƯƠNG, TỈNH TUYÊN QUANG

(Kèm theo Quyết định số: 40/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

STT

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Phân theo đơn vị hành chính cấp xã

Xã Tam Đa

Xã Tân Trào

Xã Thanh Phát

Xã Thượng Ấm

Xã Trung Yên

Xã Tuân Lộ

Xã Văn Phú

Xã Đông Lợi

Xã Đông Thọ

Tú Thịnh

Xã Đồng Quý

1

Đất nông nghiệp

NNP

 -

 7,07

 -

 13,34

 1,57

 0,42

 -

 1,47

 2,92

 51,94

 0,05

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 -

 2,53

 -

 0,03

 0,03

 0,04

 -

 -

 2,34

 5,09

 -

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 -

 2,03

 -

 0,03

 0,03

 0,04

 -

 -

 2,34

 5,09

 -

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 -

 3,04

 -

 7,31

 1,04

 0,08

 -

 1,47

 0,38

 7,17

 0,05

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 -

 1,50

 -

 4,00

 0,50

 0,30

 -

 -

 0,20

 35,62

 -

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

1.5

Đất rừng sản xuất

RSX

 -

 -

 -

 2,00

 -

 -

 -

 -

 -

 2,88

 -

1.6

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 1,18

 -

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

 -

 -

 -

 0,1000

 -

 -

 -

 -

 -

 6,14

 -

2.1

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

 -

 -

 -

 0,0660

 -

 -

 -

 -

 -

 2,75

 -

2.2

Đất ở tại nông thôn

ONT

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 0,30

 -

2.3

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 0,67

 -

2.4

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 -

 -

 -

 0,03

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

2.5

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 2,42

 -

2.6

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

3

Đất chưa sử dụng

 

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 -

 0,01

 -

3.1

Đất bằng chưa sử dụng

BCS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 0,01

 

3.2

Đất đồi núi chưa sử dụng

DCS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu số 04

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2020 HUYỆN SƠN DƯƠNG

(Kèm theo Quyết định số: 40/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND tỉnh Tuyên Quang)

STT

MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG

Diện tích

Phân theo xã

Xã Minh Thanh

Tú Thịnh

1

Đất nông nghiệp

NNP

 -

 -

 -

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

 1,71

 1,70

 0,01

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 -

 -

 -

2.2

Đất an ninh

CAN

 -

 -

 -

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 -

 -

 -

2.4

Đất khu chế xuấ