|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
383/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Hà Tĩnh
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Hồng Lĩnh
|
|
Ngày ban hành:
|
26/02/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ TĨNH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 383/QĐ-UBND
|
Hà Tĩnh, ngày 26
tháng 02 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 THỊ XÃ HỒNG
LĨNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ
chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày
24/11/2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy
hoạch ngày 20/11/2018; Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 ngày 18/01/2024; Luật
số 43/2024/QH15 ngày 29/6/2024 sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số
31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số
29/2023/QH15 và Luật các Tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số
102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số
điều Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số
1363/QĐ-TTg ngày 8/11/2022 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Quy hoạch
tỉnh Hà Tĩnh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Thông tư số
29/2024/TT-BTNMT ngày 12/12/2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ
thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Nghị quyết của
HĐND tỉnh: số 100/NQ-HĐND ngày 16/12/2022; số 115/NQ-HĐND ngày 06/6/2023; số
126/NQ-HĐND ngày 14/7/2023; số 139/NQ- HĐND ngày 08/12/2023; số 173/NQ- HĐND
ngày 18/7/2024; số 198/NQ- HĐND ngày 30/8/2024; số 224/NQ-HĐND ngày 13/12/2024
về thông qua danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất; dự án phải chuyển
mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng
sản xuất;
Căn cứ các Quyết định của
UBND tỉnh: số 1855/QĐ-UBND ngày 08/9/2022 về việc phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất
thời kỳ 2021-2030 của thị xã Hồng Lĩnh; số 732/QĐ-UBND ngày 31/3/2023 về việc
điều chỉnh quy mô diện tích và loại đất sử dụng một số công trình, dự án trong
Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021 - 2030 của thị xã Hồng Lĩnh;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 611/TTr-STMMT ngày 19/02/2025 (trên cơ
sở đề nghị của UBND thị xã Hồng Lĩnh tại Tờ trình số 21/TTr-UBND ngày
17/02/2025, Văn bản giải trình số 275/UBND-TNMT ngày 14/02/2025, kèm theo hồ sơ
Kế hoạch sử dụng đất năm 2025; Thông báo số 45/TB-STNMT ngày 12/02/2025 của Sở
Tài nguyên và Môi trường về kết quả thẩm định Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thị
xã Hồng Lĩnh); ý kiến đồng ý của các Thành viên UBND tỉnh (qua Phiếu biểu quyết).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thị xã Hồng
Lĩnh, với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Kế hoạch
sử dụng đất năm 2025
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Cơ cấu (%)
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
|
|
Tổng diện tích tự nhiên
|
|
5.897,31
|
100,0
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
3.700,35
|
62,75
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.612,6
|
43,58
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
1.499,81
|
40,53
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
112,79
|
3,05
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
58,91
|
1,59
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
301,98
|
8,16
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1.363,43
|
36,85
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
288,59
|
7,8
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
46,68
|
1,26
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
28,16
|
0,76
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
2.046,92
|
34,71
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
49,58
|
22,54
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
346,73
|
16,94
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
10,68
|
0,52
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
40,58
|
1,98
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
3,21
|
0,16
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
60,15
|
2,94
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
9,93
|
0,49
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
10,36
|
0,51
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
|
DGD
|
28,85
|
1,41
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục,
thể thao
|
DTT
|
8,96
|
0,44
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học
và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng thủy
văn
|
DKT
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp khác
|
DSK
|
2,05
|
0,1
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
418,54
|
20,45
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
229,54
|
11,21
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
47,08
|
2,3
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
|
SKC
|
38,07
|
1,86
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
|
SKS
|
103,85
|
5,07
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công cộng
|
CCC
|
840,88
|
41,08
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
623,61
|
30,47
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
127,95
|
6,25
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước,
thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống
thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn
hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
12,51
|
0,61
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
13,35
|
0,65
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
9,61
|
0,47
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu chính,
viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
1,04
|
0,05
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,59
|
0,08
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
51,24
|
2,5
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
23,36
|
1,14
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
10,12
|
0,49
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
75,27
|
3,68
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
167,84
|
8,2
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
47,54
|
2,32
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
120,3
|
5,88
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
150,04
|
2,54
|
(Chi
tiết thể hiện ở Biểu 01 ban hành kèm theo)
2. Kế hoạch
đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2025
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
1,1
|
|
1.1
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
1,1
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
41,19
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,03
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
8,33
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1,02
|
|
2.4
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
22,08
|
|
2.4.1
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
9,98
|
|
2.4.2
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
9,21
|
|
2.4.3
|
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
|
SKS
|
2,89
|
|
2.5
|
Đất có mục đích công cộng
|
CCC
|
9,73
|
|
2.5.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
2,26
|
|
2.5.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
1,04
|
|
2.5.3
|
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,26
|
|
2.5.4
|
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
6,17
|
(Chi
tiết thể hiện ở Biểu 02 ban hành kèm theo)
3. Kế hoạch
thu hồi đất đất năm 2025
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
118,71
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
41,21
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
41,21
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
20,82
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
21,3
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
19,7
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
15,68
|
|
|
Đất có rừng sản xuất là rừng
trồng
|
RST
|
15,68
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
81,79
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,38
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,78
|
|
2.3
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
18,24
|
|
2.4
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
0,2
|
|
2.4.1
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
|
DGD
|
0,2
|
|
2.4.2
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục,
thể thao
|
DTT
|
1,58
|
|
2.5
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
32,48
|
|
2.5.1
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
|
SKC
|
7,97
|
|
2.5.2
|
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
|
SKS
|
24,51
|
|
2.6
|
Đất có mục đích công cộng
|
CCC
|
7,0
|
|
2.6.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
6,43
|
|
2.6.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
0,57
|
|
2.7
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
4,47
|
|
2.8
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
18,24
|
|
2.8.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
10,84
|
|
2.8.2
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
7,4
|
(Chi
tiết thể hiện ở Biểu 03 ban hành kèm theo)
4. Kế hoạch
chuyển mục đích sử dụng đất vào sử dụng năm 2025
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang
phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
143,4
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
51,36
|
|
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK/PNN
|
20,88
|
|
1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
28,13
|
|
1.3
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
19,7
|
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
23,03
|
|
1.6
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS/PNN
|
0,3
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng
đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
4,6
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng lúa sang loại
đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NKR
|
4,6
|
|
3
|
Chuyển các loại đất khác
sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập
trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng
đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
21,56
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông nghiệp được
quy định tại Điều 118 sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119
hoặc Điều 120 của Luật này
|
MHT/PNC
|
18,98
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp không phải
là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OCT
|
0,68
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng công
trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
MHT/CSK
|
1,9
|
(Chi
tiết thể hiện ở Biểu 04 ban hành kèm theo)
5. Danh mục
các công trình, dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2025: Có 96 công
trình, dự án cần thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất (Chi tiết thể hiện
ở Biểu 05 ban hành kèm theo).
Điều 2.
UBND thị xã Hồng Lĩnh (đơn vị đề xuất), Sở Tài
nguyên và Môi trường (cơ quan tổng hợp, thẩm định, tham mưu) chịu trách nhiệm
toàn diện trước pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh, các cơ quan thanh tra, kiểm
tra về toàn bộ nội dung thông tin, số liệu, hệ thống bảng biểu, báo cáo thuyết
minh, bản đồ, quy trình, nội dung thẩm định, tham mưu, đề xuất tại các Tờ trình
và Văn bản nêu trên.
Điều 3. Căn
cứ Điều 1 Quyết định này:
1. Ủy ban nhân dân thị xã Hồng
Lĩnh có trách nhiệm:
- Công bố công khai kế hoạch sử
dụng đất năm 2025 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện thu hồi đất, giao đất,
cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và kế hoạch sử dụng
đất đã được duyệt.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên
việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
- Tổng hợp báo cáo UBND tỉnh
(qua Sở Tài nguyên và Môi trường) về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất
theo quy định.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường
có trách nhiệm:
- Tham mưu cho UBND tỉnh thu hồi
đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền
và kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
- Tổ chức kiểm tra việc thực hiện
kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
Điều 4. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày ban hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám
đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND thị xã Hồng Lĩnh và Thủ trưởng
các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Chủ tịch, PCT UBND tỉnh;
- PCVP UBND tỉnh theo dõi lĩnh vực;
- Trung tâm CB - TH tỉnh;
- Lưu: VT, NL.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Hồng Lĩnh
|
BIỂU 01. KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 THỊ XÃ HỒNG LĨNH
(Kèm theo Quyết định số: 383/QĐ-UBND ngày 26/02/2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh)
Đơn
vị tính diện tích: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Cơ cấu (%)
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
|
|
|
Phường Bắc Hồng
|
Phường Đậu Liêu
|
Phường Đức Thuận
|
Phường Nam Hồng
|
Phường Trung Lương
|
Xã Thuận Lộc
|
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(6)+…+(11)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
|
|
|
Tổng diện tích tự nhiên
|
|
5.897,31
|
100,0
|
556,37
|
2.436,45
|
836,14
|
469,18
|
857,66
|
741,51
|
|
|
I
|
Loại đất
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
3.700,35
|
62,75
|
309,43
|
1.582,24
|
541,01
|
236,0
|
567,03
|
464,65
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.612,6
|
43,58
|
10,46
|
451,67
|
344,54
|
108,42
|
282,61
|
414,91
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
1.499,81
|
40,53
|
9,15
|
444,42
|
311,98
|
90,12
|
271,3
|
372,85
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
112,79
|
3,05
|
1,3
|
7,25
|
32,56
|
18,31
|
11,31
|
42,06
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
58,91
|
1,59
|
1,09
|
36,26
|
8,44
|
0,78
|
12,29
|
0,04
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
301,98
|
8,16
|
41,9
|
148,42
|
28,45
|
35,37
|
17,12
|
30,71
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1.363,43
|
36,85
|
219,74
|
791,19
|
140,9
|
49,43
|
162,17
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
288,59
|
7,8
|
36,2
|
144,41
|
14,84
|
23,24
|
69,89
|
|
|
|
|
Trong đó: đất có rừng sản
xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS
|
46,68
|
1,26
|
0,05
|
5,55
|
3,83
|
18,75
|
4,45
|
14,05
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
28,16
|
0,76
|
|
4,72
|
|
|
18,50
|
4,94
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
2.046,92
|
34,71
|
242,61
|
774,23
|
284,86
|
224,24
|
277,25
|
243,73
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
49,58
|
22,54
|
|
|
|
|
|
49,58
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
346,73
|
16,94
|
56,49
|
67,82
|
91,2
|
61,76
|
69,46
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
10,68
|
0,52
|
5,24
|
0,6
|
0,7
|
2,53
|
0,86
|
0,74
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
40,58
|
1,98
|
0,65
|
37,46
|
0,02
|
2,44
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
3,21
|
0,16
|
0,54
|
0,2
|
0,21
|
1,86
|
0,2
|
0,2
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình
sự nghiệp
|
DSN
|
60,15
|
2,94
|
13,57
|
7,36
|
13,03
|
13,34
|
7,56
|
5,3
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
9,93
|
0,49
|
4,07
|
1,35
|
1,13
|
0,63
|
1,43
|
1,32
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
10,36
|
0,51
|
0,96
|
0,01
|
8,64
|
0,48
|
0,11
|
0,16
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
|
DGD
|
28,85
|
1,41
|
6,89
|
4,52
|
2,33
|
10,21
|
3,38
|
1,52
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục,
thể thao
|
DTT
|
8,96
|
0,44
|
0,31
|
1,31
|
0,93
|
1,47
|
2,64
|
2,3
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học
và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng
thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp khác
|
DSK
|
2,05
|
0,1
|
1,33
|
0,16
|
|
0,56
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
418,54
|
20,45
|
16,33
|
342,34
|
14,36
|
22,22
|
20,54
|
2,76
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
229,54
|
11,21
|
|
204,35
|
|
9,82
|
15,37
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
47,08
|
2,3
|
14,8
|
19,09
|
2,99
|
9,87
|
|
0,32
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
|
SKC
|
38,07
|
1,86
|
1,53
|
21,87
|
11,37
|
2,45
|
0,67
|
0,18
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
|
SKS
|
103,85
|
5,07
|
|
97,03
|
|
0,07
|
4,5
|
2,25
|
|
|
2.8
|
Đất có mục đích công cộng
|
CCC
|
840,88
|
41,08
|
135,51
|
201,2
|
129,85
|
111,13
|
118,81
|
144,38
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
623,61
|
30,47
|
64,39
|
167,08
|
109,59
|
93,79
|
74,34
|
114,42
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
127,95
|
6,25
|
26,47
|
26,14
|
8,86
|
4,63
|
34,31
|
27,53
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước,
thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống
thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn
hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
12,51
|
0,61
|
2,8
|
1,0
|
|
|
8,71
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
13,35
|
0,65
|
|
4,54
|
2,04
|
6,72
|
0,02
|
0,03
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng, chiếu
sáng công cộng
|
DNL
|
9,61
|
0,47
|
3,88
|
1,98
|
0,51
|
1,21
|
0,97
|
1,06
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
1,04
|
0,05
|
0,05
|
0,14
|
0,23
|
0,45
|
0,08
|
0,08
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
1,59
|
0,08
|
|
|
0,26
|
|
0,38
|
0,95
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
51,24
|
2,50
|
37,91
|
0,31
|
8,36
|
4,34
|
|
0,31
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
23,36
|
1,14
|
0,04
|
15,22
|
5,81
|
1,65
|
0,65
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
10,12
|
0,49
|
0,15
|
1,24
|
3,31
|
0,01
|
3,32
|
2,1
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
75,27
|
3,68
|
0,26
|
39,63
|
11,44
|
5,52
|
7,77
|
10,66
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
167,84
|
8,2
|
13,84
|
61,15
|
14,93
|
1,78
|
48,09
|
28,04
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
47,54
|
2,32
|
6,38
|
23,0
|
1,02
|
|
10,65
|
6,49
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
120,3
|
5,88
|
7,46
|
38,15
|
13,91
|
1,78
|
37,44
|
21,55
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
150,04
|
2,54
|
4,33
|
79,98
|
10,28
|
8,94
|
13,38
|
33,13
|
|
BIỂU 02. KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2025
THỊ XÃ HỒNG LĨNH
(Kèm theo Quyết định số: 383/QĐ-UBND ngày 26/02/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn
vị tính diện tích: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Phường Bắc Hồng
|
Phường Đậu Liêu
|
Phường Đức Thuận
|
Phường Nam Hồng
|
Phường Trung Lương
|
Xã Thuận Lộc
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+…+(10)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
1,1
|
|
1,1
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
1,1
|
|
1,1
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
41,19
|
7,44
|
12,13
|
1,74
|
16,01
|
3,28
|
0,59
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,03
|
|
|
|
|
|
0,03
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
8,33
|
0,92
|
1,33
|
|
5,73
|
0,35
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
1,02
|
|
|
|
1,02
|
|
|
|
2.4
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
22,08
|
2,94
|
10,18
|
1,59
|
4,48
|
2,89
|
|
|
2.4.1
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
9,98
|
|
9,98
|
|
|
|
|
|
2.4.2
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
9,21
|
2,94
|
0,2
|
1,59
|
4,48
|
|
|
|
2.4.3
|
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
|
SKS
|
2,89
|
|
|
|
|
2,89
|
|
|
2.5
|
Đất có mục đích công cộng
|
CCC
|
9,73
|
3,58
|
0,62
|
0,15
|
4,78
|
0,04
|
0,56
|
|
2.5.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
2,26
|
|
|
|
2,26
|
|
|
|
2.5.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
1,04
|
|
0,52
|
|
|
|
0,52
|
|
2.5.3
|
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,26
|
0,05
|
0,05
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
0,04
|
|
2.5.4
|
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
6,17
|
3,53
|
0,05
|
0,11
|
2,48
|
|
|
BIỂU 03. KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2025 THỊ XÃ HỒNG LĨNH
(Kèm theo Quyết định số: 383/QĐ-UBND ngày 26/02/2025 của Ủy ban nhân dân
tỉnh)
Đơn
vị tính diện tích: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Phường Bắc Hồng
|
Phường Đậu Liêu
|
Phường Đức Thuận
|
Phường Nam Hồng
|
Phường Trung Lương
|
Xã Thuận Lộc
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+… +(10)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
118,71
|
7,18
|
62,56
|
15,59
|
8,92
|
18,21
|
6,25
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
41,21
|
1,34
|
6,16
|
2,92
|
8,22
|
17,34
|
5,23
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
41,21
|
1,34
|
6,16
|
2,92
|
8,22
|
17,34
|
5,23
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
20,82
|
2,01
|
6,0
|
12,54
|
0,1
|
0,17
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
21,30
|
2,58
|
17,16
|
0,13
|
0,21
|
0,2
|
1,02
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
19,7
|
1,2
|
17,7
|
|
0,3
|
0,5
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
15,68
|
0,05
|
15,54
|
|
0,09
|
|
|
|
|
Đất có rừng sản xuất là rừng
trồng
|
RST
|
15,68
|
0,05
|
15,54
|
|
0,09
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
81,79
|
15,54
|
61,05
|
1,68
|
0,11
|
1,33
|
2,08
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,38
|
|
|
|
|
|
0,38
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,78
|
0,15
|
0,32
|
0,1
|
0,11
|
0,1
|
|
|
2.3
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
18,24
|
|
18,24
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất xây dựng công trình
sự nghiệp
|
DSN
|
0,2
|
|
|
|
|
|
0,2
|
|
2.4.1
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
|
DGD
|
0,2
|
|
|
|
|
|
0,2
|
|
2.4.2
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục,
thể thao
|
DTT
|
1,58
|
1,58
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
32,48
|
|
32,48
|
|
|
|
|
|
2.5.1
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
|
SKC
|
7,97
|
|
7,97
|
|
|
|
|
|
2.5.2
|
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
|
SKS
|
24,51
|
|
24,51
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất có mục đích công cộng
|
CCC
|
7,0
|
3,01
|
1,3
|
1,46
|
|
1,23
|
|
|
2.6.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
6,43
|
2,95
|
1,3
|
1,23
|
|
0,95
|
|
|
2.6.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
0,57
|
0,06
|
|
0,23
|
|
0,28
|
|
|
2.7
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt
|
NTD
|
4,47
|
0,93
|
3,5
|
0,04
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
18,24
|
11,45
|
5,21
|
0,08
|
|
|
1,5
|
|
2.8.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
10,84
|
10,65
|
0,11
|
0,08
|
|
|
|
|
2.8.2
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
7,4
|
0,8
|
5,1
|
|
|
|
1,5
|
BIỂU 04. KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH ĐẤT NĂM 2025 THỊ XÃ HỒNG
LĨNH
(Kèm theo Quyết định số 383/QĐ-UBND ngày 26/02/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
Đơn
vị tính diện tích: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Phường Bắc Hồng
|
Phường Đậu Liêu
|
Phường Đức Thuận
|
Phường Nam Hồng
|
Phường Trung Lương
|
Xã Thuận Lộc
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+...+ (10)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển
sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
143,4
|
8,23
|
75,95
|
19,29
|
13,20
|
19,38
|
7,35
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
51,36
|
1,83
|
9,39
|
5,92
|
10,98
|
18,01
|
5,23
|
|
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK/PNN
|
20,88
|
2,01
|
6,0
|
12,58
|
0,12
|
0,17
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
28,13
|
3,14
|
20,97
|
0,79
|
0,71
|
0,7
|
1,82
|
|
1.3
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
19,7
|
1,2
|
17,7
|
|
0,3
|
0,5
|
|
|
1.5
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
23,03
|
0,05
|
21,89
|
|
1,09
|
|
|
|
1.6
|
Đất nuôi trồng thuỷ sản
|
NTS/PNN
|
0,3
|
|
|
|
|
|
0,3
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng
đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
|
4,6
|
|
0,5
|
|
|
4,1
|
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng lúa sang loại
đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NKR
|
4,6
|
|
0,5
|
|
|
4,1
|
|
|
3
|
Chuyển các loại đất khác sang
đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập trung
quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng
đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
|
21,56
|
0,05
|
19,68
|
0,05
|
0,26
|
1,05
|
0,47
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông nghiệp được
quy định tại Điều 118 sang các loại đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 119
hoặc Điều 120 của Luật này
|
MHT/PNC
|
18,98
|
|
18,31
|
0,05
|
0,13
|
0,02
|
0,47
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp không phải
là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OCT
|
0,68
|
0,05
|
0,07
|
|
0,13
|
0,43
|
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng công
trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông
nghiệp
|
MHT/CSK
|
1,9
|
|
1,3
|
|
|
0,6
|
|
BIỂU 05. DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG NĂM 2025
THỊ XÃ HỒNG LĨNH
(Kèm theo Quyết định số 383/QĐ-UBND ngày 26/02/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh)
|
STT
|
Hạng mục
|
Diện tích kế hoạch (ha)
|
Diện tích hiện trạng (ha)
|
Tăng thêm
|
Địa điểm (đến cấp xã)
|
Vị trí trên bản đồ KHSD đất 2025
|
|
Diện tích (ha)
|
Sử dụng vào loại đất
|
|
LUA
|
RPH
|
RDD
|
RSX
|
Đất khác
|
|
I
|
Các công trình, dự án đã
được xác định trong năm kế hoạch trước và các công trình, dự án theo
quy định tại khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai được tiếp tục thực hiện trong năm kế
hoạch
|
361,47
|
92,7
|
268,77
|
51,25
|
19,7
|
|
23,03
|
174,79
|
|
|
|
I.1
|
Công trình, dự án mục đích
quốc phòng, an ninh
|
26,22
|
18,33
|
7,89
|
|
7,69
|
|
|
0,2
|
|
|
|
I.1.1
|
Đất quốc phòng
|
26,02
|
18,33
|
7,69
|
|
7,69
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất quốc phòng
|
26,02
|
18,33
|
7,69
|
|
7,69
|
|
|
|
P.Đậu Liêu
|
|
|
I.1.2
|
Đất an ninh
|
0,2
|
|
0,2
|
|
|
|
|
0,2
|
|
|
|
1
|
Đất an ninh
|
0,2
|
|
0,2
|
|
|
|
|
0,2
|
Xã Thuận Lộc
|
|
|
I.2
|
Công trình, dự án do Hội đồng
nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất
|
272,31
|
71,24
|
201,07
|
36,83
|
12,01
|
|
15,68
|
136,55
|
|
|
|
I.2.1
|
Đất cụm công nghiệp
|
150,83
|
33,65
|
117,18
|
14,64
|
|
|
11,18
|
91,36
|
|
|
|
1
|
Cụm công nghiệp Nam Hồng
|
34,11
|
28,11
|
6,0
|
6,0
|
|
|
|
|
P. Nam Hồng, P. Đậu Liêu
|
HL3
|
|
2
|
Cụm công nghiệp Trung Lương
|
14,78
|
5,54
|
9,24
|
8,64
|
|
|
|
0,6
|
P.Trung Lương
|
HL4
|
|
3
|
Cụm công nghiệp Cổng Khánh 3
|
75,0
|
|
75,0
|
|
|
|
11,18
|
63,82
|
Phường Đậu Liêu
|
HL5
|
|
4
|
Cụm công nghiệp Cổng Khánh 2
|
26,94
|
|
26,94
|
|
|
|
|
26,94
|
Phường Đậu Liêu
|
HL6
|
|
I.2.2
|
Đất giao thông
|
30,11
|
23,94
|
6,17
|
0,85
|
1,50
|
|
0,1
|
3,72
|
|
|
|
1
|
Đường đi chùa Hang
|
1,7
|
|
1,7
|
|
1,5
|
|
0,1
|
0,1
|
P.Bắc Hồng, P.Nam Hồng
|
HL7
|
|
2
|
Đường Nguyễn Thiếp
|
15,10
|
13,65
|
1,45
|
0,15
|
|
|
|
1,3
|
Xã Thuận Lộc
|
HL8
|
|
3
|
Đường vành đai TX Hồng Lĩnh
Hà Tĩnh (Đoạn QL 8 - Tiên Sơn) giai đoạn 1
|
9,5
|
9,0
|
0,5
|
0,5
|
|
|
|
|
P.Trung Lương, P.Đức Thuận
|
HL9
|
|
4
|
Các tuyến đường chỉnh trang
đô thị
|
1,05
|
0,05
|
1,0
|
|
|
|
|
1,0
|
P.Đức Thuận, P.Trung Lương, P.Nam Hồng, P.Bắc Hồng, P.Đậu Liêu
|
HL10
|
|
5
|
Đường Hoàng Xuân Hãn
|
0,91
|
0,89
|
0,02
|
|
|
|
|
0,02
|
P.Bắc Hồng
|
HL11
|
|
6
|
Đường Nguyễn Khuyến
|
0,1
|
|
0,1
|
|
|
|
|
0,1
|
P.Trung Lương
|
HL12
|
|
7
|
Nâng cấp tuyến đường từ nhà văn
hóa tổ dân phố 1 đến nhà văn hóa tổ dân phố 3 phường Đậu Liêu
|
0,02
|
|
0,02
|
|
|
|
|
0,02
|
P.Đậu Liêu
|
HL13
|
|
8
|
Xây dựng tuyến đường nối từ
đường Quốc lộ 1 đến nhà văn hóa tổ dân phố 1, phường Đậu Liêu
|
1,05
|
0,35
|
0,7
|
0,2
|
|
|
|
0,5
|
P.Đậu Liêu
|
HL14
|
|
9
|
Xây dựng các công trình chỉnh
trang đô thị trên địa bàn xã
|
0,08
|
|
0,08
|
|
|
|
|
0,08
|
Xã Thuận Lộc
|
HL15
|
|
10
|
Nâng cấp, mở rộng đường Thái
Kính, phường Đậu Liêu (giai đoạn 2)
|
0,6
|
|
0,6
|
|
|
|
|
0,6
|
P.Đậu Liêu, P.Nam Hồng
|
HL16
|
|
I.2.3
|
Đất thuỷ lợi
|
13,32
|
4,95
|
8,37
|
3,16
|
|
|
0,50
|
4,71
|
|
|
|
1
|
Kè khe Bình Lạng
|
4,98
|
4,95
|
0,03
|
|
|
|
|
0,03
|
P.Bắc Hồng
|
HL17
|
|
2
|
Dự án sửa chữa nâng cao an
toàn đập khu vực Hồ Đá Bạc (WB8)
|
1,0
|
|
1,0
|
|
|
|
0,5
|
0,5
|
P.Đậu Liêu
|
HL18
|
|
3
|
Xử lý cấp bách các cống xung yếu
dưới đê tỉnh Hà Tĩnh thuộc dự án Xử lý cấp bách các cống xung yếu dưới đê từ
đê cấp III trở lên
|
0,14
|
|
0,14
|
|
|
|
|
0,14
|
Các phường, xã
|
HL19
|
|
4
|
Dự án hệ thống tiêu úng các
xã trọng điểm sản xuất nông nghiệp các huyện Đức Thọ, Can Lộc, Thị xã Hồng Lĩnh
(Kênh 19.5)
|
7,2
|
|
7,2
|
3,16
|
|
|
|
4,04
|
Các phường, xã
|
HL20
|
|
I.2.4
|
Đất cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
1,2
|
|
1,2
|
1,0
|
|
|
|
0,2
|
|
|
|
1
|
Mở rộng khuôn viên trường Mầm
non, THCS và THCS
|
1,2
|
|
1,2
|
1,0
|
|
|
|
0,2
|
P.Trung Lương
|
HL21
|
|
I.2.5
|
Đất cơ sở thể dục thể thao
|
1,4
|
|
1,4
|
1,3
|
|
|
|
0,1
|
|
|
|
1
|
Xây dựng Sân vận động trung
tâm phường Trung Lương
|
1,4
|
|
1,4
|
1,3
|
|
|
|
0,1
|
P.Trung Lương
|
HL22
|
|
I.2.6
|
Đất công trình năng lượng
|
4,51
|
1,05
|
3,46
|
1,58
|
1,12
|
|
0,29
|
0,47
|
|
|
|
1
|
Dự án đường dây 110 kV Hưng Đông
- Can Lộc và Hưng Đông - Linh Cảm
|
3,41
|
1,05
|
2,36
|
0,63
|
1,12
|
|
0,29
|
0,32
|
P.Trung lương, P.Bắc Hồng, P.Đậu Liêu, P.Đức Thuận
|
HL23
|
|
2
|
Xây dựng DZ, TBA chống quá tải
và giảm thất điện năng lưới điện các phường thuộc thị xã Hồng Lĩnh
|
0,05
|
|
0,05
|
0,03
|
|
|
|
0,02
|
Các phường, xã
|
HL24
|
|
3
|
Xây dựng 02 lộ xuất tuyến
35kV 375&377 diện tích sau TBA 110Kv Hồng Lĩnh
|
0,03
|
|
0,03
|
0,02
|
|
|
|
0,01
|
Xã Thuận Lộc, P.Đậu Liêu, P.Nam Hồng
|
HL25
|
|
4
|
Xây dựng 02 lộ xuất tuyến
22kV 471E18.12&473E1
|
0,08
|
|
0,08
|
0,07
|
|
|
|
0,01
|
Xã Thuận Lộc, P.Đậu Liêu
|
HL26
|
|
5
|
Đường dây 110KV từ TBA 500KV
Hà Tĩnh - TBA 110KV Thạch Linh - Hồng Lĩnh
|
0,6
|
|
0,6
|
0,6
|
|
|
|
|
Xã Thuận Lộc, P.Đậu Liêu
|
HL27
|
|
6
|
Di dời đoạn ĐZ 35kV ĐZ
373E18.4 xã Thuận Lộc
|
0,01
|
|
0,01
|
|
|
|
|
0,01
|
Xã Thuận Lộc
|
HL28
|
|
7
|
Xây dựng 02 lô xuất tuyến
35KV 375&377 sau T A 110kV Hồng Lĩnh
|
0,33
|
|
0,33
|
0,23
|
|
|
|
0,1
|
Xã Thuận Lộc, P.Nam Hồng, P.Đậu Liêu
|
HL29
|
|
I.2.7
|
Đất bưu chính viễn thông
|
0,55
|
|
0,55
|
0,16
|
|
|
0,04
|
0,35
|
|
|
|
1
|
Xây dựng các trạm BTS mạng di
động Vinaphone trên địa bàn thị xã Hồng Lĩnh
|
0,55
|
|
0,55
|
0,16
|
|
|
0,04
|
0,35
|
P.Trung Lương, P.Đức Thuận, P.Bắc Hồng, P.Nam Hồng, P.Đậu Liêu, Xã Thuận
Lộc
|
HL30
|
|
I.2.8
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
12,96
|
|
12,96
|
|
9,39
|
|
3,57
|
|
|
|
|
1
|
Mở rộng khu di tích lịch sử chùa
Đại Hùng
|
12,96
|
|
12,96
|
|
9,39
|
|
3,57
|
|
P.Đậu Liêu
|
HL31
|
|
I.2.9
|
Đất làm nghĩa trang, nhà
tang lễ, nhà hỏa táng
|
4,0
|
|
4,0
|
4,0
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nghĩa trang Bà Đại
|
2,0
|
|
2,0
|
2,0
|
|
|
|
|
P. Đức Thuận
|
HL32
|
|
2
|
Mở rộng nghĩa trang Cồn Vạt
|
2,0
|
|
2,0
|
2,0
|
|
|
|
|
P.Nam Hồng
|
HL33
|
|
I.2.10
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
0,33
|
|
0,33
|
0,31
|
|
|
|
0,02
|
|
|
|
1
|
NVH TDP Phúc Sơn
|
0,11
|
|
0,11
|
0,11
|
|
|
|
|
P. Trung Lương
|
HL34
|
|
2
|
Mở rộng NVH TDP 6
|
0,02
|
|
0,02
|
|
|
|
|
0,02
|
Phường Nam Hồng
|
HL35
|
|
3
|
Nhà văn hóa tổ dân phố Tuần Cầu,
phường Trung Lương
|
0,2
|
|
0,2
|
0,2
|
|
|
|
|
P.Trung Lương
|
HL36
|
|
I.2.11
|
Đất ở tại đô thị
|
19,37
|
1,95
|
17,42
|
9,44
|
|
|
|
7,98
|
|
|
|
1
|
Đất ở phía Bắc đường Ngô Đức
Kế (Đồng Vòng)
|
1,22
|
|
1,22
|
1,22
|
|
|
|
|
P.Bắc Hồng
|
HL38
|
|
2
|
Khu dân cư mới TDP Thuận Tiến
- Thuận An
|
2,00
|
1,95
|
0,05
|
|
|
|
|
0,05
|
P.Đức Thuận
|
HL39
|
|
3
|
Khu dân cư TDP Thuận Minh,
phường Đức Thuận
|
4,5
|
|
4,5
|
|
|
|
|
4,5
|
P.Đức Thuận
|
HL41
|
|
4
|
Xen dắm khu dân cư Dăm Quan
(giai đoạn 2)
|
4,89
|
|
4,89
|
4,46
|
|
|
|
0,43
|
P.Trung Lương
|
HL42
|
|
5
|
Khu dân cư tổ 2 phường Bắc Hồng
|
2,0
|
|
2,0
|
|
|
|
|
2,0
|
P.Bắc Hồng
|
HL43
|
|
6
|
Khu dân cư TDP 3, phường Đậu
Liêu (Giai đoạn 2)
|
2,26
|
|
2,26
|
2,26
|
|
|
|
|
P.Đậu Liêu
|
HL44
|
|
7
|
Khu dân cư Bãi Thẹn, TDP Thuận
Tiến (Tên cũ: Xen dắm đất ở tại TDP Thuận Tiến, Thuận An, Ngọc Sơn, Thuận
Hoà, phường Đức Thuận)
|
0,7
|
|
0,7
|
|
|
|
|
0,7
|
P.Đức Thuận
|
HL45
|
|
8
|
Khu dân cư Đồng Lống
|
1,5
|
|
1,5
|
1,5
|
|
|
|
|
P.Trung Lương
|
HL46
|
|
9
|
Hạ tầng khu dân cư khối 7,8
|
0,3
|
|
0,3
|
|
|
|
|
0,3
|
P.Đức Thuận
|
HL47
|
|
I.2.12
|
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng
|
33,73
|
5,70
|
28,03
|
0,39
|
|
|
|
27,64
|
|
|
|
1
|
Hạ tầng kỹ thuật công viên
trung tâm thị xã Hồng Lĩnh (giai đoạn I)
|
33,73
|
5,7
|
28,03
|
0,39
|
|
|
|
27,64
|
P.Bắc Hồng, P.Đức Thuận
|
HL48
|
|
I.3
|
Công trình, dự án chuyển mục
đích sử dụng đất
|
29,09
|
|
29,09
|
9,89
|
|
|
7,35
|
11,85
|
|
|
|
I.3.1
|
Đất nông nghiệp khác
|
4,6
|
|
4,6
|
3,5
|
|
|
|
1,1
|
|
|
|
1
|
DA trồng dâu nuôi tằm khu vực
ngoài đê P. Trung Lương
|
4,1
|
|
4,1
|
3,0
|
|
|
|
1,1
|
P.Trung Lương
|
HL49
|
|
2
|
Chuyển mục đích sang mô hình
nông nghiệp tổng hợp
|
0,5
|
|
0,5
|
0,5
|
|
|
|
|
P. Đậu Liêu
|
HL50
|
|
I.3.2
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
22,35
|
|
22,35
|
5,72
|
|
|
7,35
|
9,28
|
|
|
|
1
|
Dự án đất thương mại dịch vụ
|
2,0
|
|
2,0
|
2,0
|
|
|
|
|
P.Đậu Liêu
|
HL51
|
|
2
|
Dự án đầu tư xây dựng Nhà hàng,
khách sạn tại phường Đậu Liêu
|
1,23
|
|
1,23
|
1,23
|
|
|
|
|
P.Đậu Liêu
|
HL52
|
|
3
|
Khu đất thu hồi của Ban Xây dựng
và QL chợ H.Lĩnh
|
1,09
|
|
1,09
|
|
|
|
|
1,09
|
P.Nam Hồng
|
HL53
|
|
4
|
Khu đất thu hồi của Công ty
CP Đầu tư và phát triển đô thị và khu công nghiệp
|
1,3
|
|
1,3
|
|
|
|
|
1,3
|
P.Bắc Hồng
|
HL54
|
|
5
|
Khu đất thu hồi của Công ty
Việt Hà
|
1,25
|
|
1,25
|
|
|
|
|
1,25
|
P.Bắc Hồng
|
HL55
|
|
6
|
Đất TMDV từ khu đất của Đài
truyền hình, kho bạc cũ, Trụ sở Trung tâm điều tra, quy hoạch, thiết kế nông
nghiệp nông thôn
|
0,39
|
|
0,39
|
|
|
|
|
0,39
|
P. Bắc Hồng
|
HL56
|
|
7
|
Khu TMDV kết hợp nhà ở từ Khu
đất thu hồi của Công ty Cổ phần Trung Đô (Trong đó: TMD 1,51; ODT 0,08)
|
1,59
|
|
1,59
|
|
|
|
|
1,59
|
P. Đức Thuận
|
HL57
|
|
8
|
Dự án nhà hàng, khách sạn,
thương mại tổng hợp và Logistics
|
9,86
|
|
9,86
|
|
|
|
6,35
|
3,51
|
P. Đậu Liêu
|
HL58
|
|
9
|
Dự án kinh doanh VLXD và
thương mại tổng hợp
|
0,48
|
|
0,48
|
0,46
|
|
|
|
0,02
|
P.Nam Hồng
|
HL59
|
|
10
|
Trung tâm dịch vụ thương mại
tổng hợp
|
0,35
|
|
0,35
|
0,35
|
|
|
|
|
P.Nam Hồng
|
HL60
|
|
11
|
Dự án dịch vụ thương mại tổng
hợp
|
0,41
|
|
0,41
|
0,41
|
|
|
|
|
P.Nam Hồng
|
HL61
|
|
12
|
Dự án trung tâm thương mại và
nhà hàng
|
0,5
|
|
0,5
|
0,41
|
|
|
|
0,09
|
P.Nam Hồng
|
HL62
|
|
13
|
Đất thương mại dịch vụ phía Bắc
QL8A, giáp địa phận huyện Đức Thọ
|
0,9
|
|
0,9
|
0,86
|
|
|
|
0,04
|
P.Đức Thuận
|
HL63
|
|
14
|
Đất thương mại dịch vụ phía Đông
đường Nguyễn Nghiễm, phường Nam Hồng
|
1,0
|
|
1,0
|
|
|
|
1,0
|
|
P. Nam Hồng
|
HL64
|
|
I.3.3
|
Đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp
|
2,14
|
|
2,14
|
0,67
|
|
|
|
1,47
|
|
|
|
1
|
Xây dựng nhà xưởng chế biến,
chăn nuôi tằm của HTX trồng dâu nuôi tằm công nghệ cao Hồng Lĩnh
|
0,67
|
|
0,67
|
0,67
|
|
|
|
|
P.Trung Lương
|
HL65
|
|
2
|
Thu hồi đất của Công ty CP
484 - Chi nhánh Bắc Hà Tĩnh
|
1,1
|
|
1,1
|
|
|
|
|
1,1
|
P.Đậu Liêu
|
HL66
|
|
3
|
Cho thuê đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
0,37
|
|
0,37
|
|
|
|
|
0,37
|
P.Đậu Liêu
|
HL67
|
|
I.4
|
Các khu vực sử dụng đất khác
|
33,85
|
3,13
|
30,72
|
4,53
|
|
|
|
26,19
|
|
|
|
I.4.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
0,1
|
|
0,1
|
|
|
|
|
0,1
|
|
|
|
1
|
Nhà văn hóa TDP 3
|
0,1
|
|
0,1
|
|
|
|
|
0,1
|
P.Bắc Hồng
|
HL68
|
|
I.4.2
|
Đất xây dựng trụ sở cơ
quan
|
1,02
|
|
1,02
|
|
|
|
|
1,02
|
|
|
|
1
|
Trụ sở UBND phường Nam Hồng
|
0,68
|
|
0,68
|
|
|
|
|
0,68
|
P. Nam Hồng
|
HL69
|
|
2
|
XD Trụ sở Viện Kiểm Sát ND Hồng
Lĩnh
|
0,34
|
|
0,34
|
|
|
|
|
0,34
|
P.Nam Hồng
|
HL70
|
|
I.4.3
|
Đất ở nông thôn (cấp đất,
giao đất, chuyển mục đích sử dụng đất)
|
5,06
|
1,36
|
3,70
|
2,60
|
|
|
|
1,10
|
|
|
|
1
|
Đấu giá khu dân cư Nền Tế
|
3,0
|
1,3
|
1,7
|
1,7
|
|
|
|
|
Xã Thuận Lộc
|
HL71
|
|
2
|
Đấu giá Khu dân cư thôn Hồng
Nguyệt
|
0,9
|
|
0,9
|
0,9
|
|
|
|
|
Xã Thuận Lộc
|
HL37
|
|
3
|
Chuyển mục đích sử dụng đất
phát triển hạ tầng sang đất ở (đấu giá)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Xã Thuận Lộc
|
HL72
|
|
|
Trường THCS Thuận Lộc (vị trí
1)
|
0,25
|
|
0,25
|
|
|
|
|
0,25
|
Xã Thuận Lộc
|
|
|
|
Trường mầm non Thuận Lộc (vị
trí 2)
|
0,07
|
|
0,07
|
|
|
|
|
0,07
|
Xã Thuận Lộc
|
|
|
|
Trường mầm non Thuận Lộc (vị
trí 3)
|
0,15
|
|
0,15
|
|
|
|
|
0,15
|
Xã Thuận Lộc
|
|
|
4
|
Đấu giá QSD đất các khu quy
hoạch xen dắm trên địa bàn xã Thuận Lộc
|
0,6
|
|
0,6
|
|
|
|
|
0,6
|
Xã Thuận Lộc
|
HL73
|
|
5
|
Giao đất đấu giá khu quy hoạch
dân cư thôn Tân Hòa
|
0,09
|
0,06
|
0,03
|
|
|
|
|
0,03
|
Xã Thuận Lộc
|
HL75
|
|
I.4.4
|
Đất ở đô thị (cấp đất, giao
đất, chuyển MĐSD đất)
|
22,62
|
1,65
|
20,97
|
1,71
|
|
|
|
19,26
|
|
|
|
1
|
Giao đất đấu giá khu dân cư
TDP 1,2
|
1,85
|
1,23
|
0,62
|
|
|
|
|
0,62
|
P.Đậu Liêu
|
HL76
|
|
2
|
Giao đất đấu giá xen dắm đất ở
TDP: 1,2,3,4,5,6,8,9,10 phường Bắc Hồng
|
0,91
|
0,14
|
0,77
|
|
|
|
|
0,77
|
P.Bắc Hồng
|
HL77
|
|
3
|
Giao đất đấu giá xen dắm đất ở
trên địa bàn phường Đậu Liêu
|
0,5
|
|
0,5
|
|
|
|
|
0,5
|
P.Đậu Liêu
|
HL78
|
|
4
|
Đấu giá quyền sử dụng đất ở
đô thị tại Hội quán khối 5, 9, 10 cũ, phường Nam Hồng
|
0,1
|
|
0,1
|
|
|
|
|
0,1
|
P.Nam Hồng
|
HL79
|
|
5
|
Chuyển mục đích sử dụng đất
phát triển hạ tầng sang đất ở (đấu giá)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
HL80
|
|
|
Trường MN Đậu Liêu (tổ dân phố
2)
|
0,07
|
|
0,07
|
|
|
|
|
0,07
|
P.Đậu Liêu
|
|
|
|
Trạm y tế phường Đức Thuận (tổ
dân phố Ngọc Sơn)
|
0,15
|
|
0,15
|
|
|
|
|
0,15
|
P.Đức Thuận
|
|
|
6
|
Giao đất đấu giá khu dân cư
xen dắm TDP 7
|
0,15
|
|
0,15
|
|
|
|
|
0,15
|
P.Bắc Hồng
|
HL81
|
|
7
|
Khu đất thu hồi của Công ty
CP sản xuất vật liệu xây dựng Thuận Lộc (trong đó: ODT 6,76ha, TMD 3,39ha;
DKV 2,48) (đấu giá)
|
12,63
|
|
12,63
|
|
|
|
|
12,63
|
P.Nam Hồng
|
HL82
|
|
8
|
Giao đất đấu giá 15 lô đất tại
khu dân cư Mặt Ba sau khi di dời đường dây 35kv
|
0,31
|
0,26
|
0,05
|
|
|
|
|
0,05
|
P.Trung Lương
|
HL84
|
|
9
|
Giao đất tái định cư dự án mở
rộng NVH TDP 6
|
0,03
|
|
0,03
|
|
|
|
|
0,03
|
P.Nam Hồng
|
HL85
|
|
10
|
Đấu giá quyền sử dụng đất khu
quy hoạch phía đông Trung tâm GDTX
|
0,1
|
0,02
|
0,08
|
|
|
|
|
0,08
|
P.Nam Hồng
|
HL86
|
|
11
|
Đấu giá QSD đất các khu quy
hoạch xen dắm tại TDP 1 và TDP 4, phường Nam Hồng
|
0,1
|
|
0,1
|
|
|
|
|
0,1
|
P.Nam Hồng
|
HL87
|
|
12
|
Đấu giá đất ở từ Trung tâm
ƯDKHKT & BVCTVN
|
0,06
|
|
0,06
|
|
|
|
|
0,06
|
P.Đậu Liêu
|
HL89
|
|
13
|
Khu dân cư phía Đông Bệnh viện
(đấu giá)
|
4,46
|
|
4,46
|
1,71
|
|
|
|
2,75
|
P.Đức Thuận
|
HL91
|
|
14
|
Đấu giá đất ở phường Trung
Lương
|
0,3
|
|
0,3
|
|
|
|
|
0,3
|
P.Trung Lương
|
HL92
|
|
15
|
Đấu giá Khu dân cư Nam Hồng (Tại
nút giao thông Phan Kính và đường 2/9)
|
0,9
|
|
0,9
|
|
|
|
|
0,9
|
P. Nam Hồng
|
HL93
|
|
I.4.5
|
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
|
4,5
|
|
4,5
|
|
|
|
|
4,5
|
|
|
|
1
|
Khu khai thác cát
|
4,5
|
|
4,5
|
|
|
|
|
4,5
|
P. Trung Lương
|
HL94
|
|
I.4.6
|
Đất cơ sở giáo dục và đào
tạo
|
0,12
|
0,12
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trường MN Bắc Hồng (Cụm 2)
|
0,12
|
0,12
|
|
|
|
|
|
|
P.Bắc Hồng
|
HL95
|
|
I.4.7
|
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng, SH cộng đồng
|
0,05
|
|
0,05
|
|
|
|
|
0,05
|
|
|
|
1
|
Đất khu vui chơi, giải trí công
cộng từ kho chứa vật liệu nổ của Công ty CP Đường bộ số 1 Hà Tĩnh
|
0,05
|
|
0,05
|
|
|
|
|
0,05
|
P.Đậu Liêu
|
HL96
|
|
I.4.8
|
Đất tín ngưỡng
|
0,38
|
|
0,38
|
0,22
|
|
|
|
0,16
|
|
|
|
1
|
Mở rộng khuôn viên nhà Văn
Thánh
|
0,38
|
|
0,38
|
0,22
|
|
|
|
0,16
|
P.Đức Thuận
|
HL97
|
|
II
|
Các công trình, dự án theo
quy định tại Điều 78 và Điều 79 Luật Đất đai thực hiện trong năm kế hoạch mà
chưa có các văn bản theo quy định tại khoản 4 Điều 67 Luật Đất đai
|
0,07
|
|
0,07
|
0,07
|
|
|
|
|
|
|
|
II.1
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
0,07
|
|
0,07
|
0,07
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Xây dựng, cải tạo lưới điện
trung áp, hạ áp và TBA khu vực thị xã Hồng Lĩnh, huyện Nghi Xuân, tỉnh Hà
Tĩnh năm 2025
|
0,07
|
|
0,07
|
0,07
|
|
|
|
|
P.Đức Thuận, P.Bắc Hồng, P.Trung Lương
|
HL98
|
|
III
|
Các công trình, dự án theo
nhu cầu sử dụng đất không thuộc quy định tại mục I, mục II Biểu này và không
thuộc trường hợp quy định tại khoản 5 Điều 116 Luật Đất đai dự kiến thực
hiện trong năm kế hoạch
|
6,22
|
2,60
|
3,62
|
3,54
|
|
|
|
0,08
|
|
|
|
III.1
|
Đất ở tại đô thị
|
4,6
|
2,6
|
2,0
|
1,92
|
|
|
|
0,08
|
|
|
|
1
|
Khu dân cư phía Đông đường Thống
Nhất (đấu giá)
|
4,6
|
2,6
|
2,0
|
1,92
|
|
|
|
0,08
|
P. Đức Thuận
|
HL99
|
|
III.2
|
Đất thương mại dịch vụ
|
0,49
|
|
0,49
|
0,49
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trung tâm thể thao.vui chơi
giải trí phường Bắc Hồng
|
0,49
|
|
0,49
|
0,49
|
|
|
|
|
P.Bắc Hồng
|
HL90
|
|
III.3
|
Đất khu vui chơi, giải trí
CC, sinh hoạt cộng đồng
|
1,13
|
|
1,13
|
1,13
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu vui chơi giải trí và nhà
bia tưởng niệm liệt sỹ phường Nam Hồng
|
1,13
|
|
1,13
|
1,13
|
|
|
|
|
P.Nam Hồng
|
HL83
|
|
IV
|
Trường hợp quy định tại khoản
5 Điều 116 Luật Đất đai dự kiến phân bổ chỉ tiêu trong năm kế hoạch
|
3,0
|
|
3,0
|
|
|
|
|
3,0
|
|
|
|
1
|
Chuyển mục đích sử dụng đất
trồng cây lâu năm liền kề đất ở sang đất ở tại đô thị
|
2,5
|
|
2,5
|
|
|
|
|
2,5
|
Các phường trên địa bàn thị xã Hồng Lĩnh
|
|
|
2
|
Chuyển mục đích sử dụng đất
trồng cây lâu năm liền kề đất ở sang đất ở tại nông thôn
|
0,5
|
|
0,5
|
|
|
|
|
0,5
|
Xã Thuận Lộc
|
|
|
|
TỔNG: 96 CT, DA
|
370,76
|
95,3
|
275,46
|
54,86
|
19,7
|
|
23,03
|
177,87
|
|
|
Quyết định 383/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 383/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 26/02/2025 thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
Văn bản liên quan
Ban hành:
04/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2025
Ban hành:
04/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/04/2025
Ban hành:
03/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/04/2025
Ban hành:
13/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
30/09/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
12/06/2025
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
18/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
08/08/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
657
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|