Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 35/2015/QĐ-UBND về Bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn

Số hiệu: 35/2015/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Lạng Sơn Người ký: Lý Vinh Quang
Ngày ban hành: 05/12/2015 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

UỶ BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 35/2015/QĐ-UBND

Lạng Sơn, ngày 05 tháng 12 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH BẢNG GIÁ ĐẤT ĐIỀU CHỈNH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LẠNG SƠN

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Căn cứ Văn bản số 372/HĐND-VP ngày 05/12/2015 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Lạng Sơn;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 627/TTr-STNMT ngày 04/12/2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá đất điều chỉnh trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn.

Điều 2. Bảng giá đất điều chỉnh được thực hiện kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành đến hết ngày 31/12/2019 và được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau:

1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân.

2. Tính thuế sử dụng đất.

3. Tính phí và lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai.

4. Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai.

5. Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý và sử dụng đất đai.

6. Tính giá trị quyền sử dụng đất để trả cho người tự nguyện trả lại đất cho Nhà nước đối với trường hợp đất trả lại là đất Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất có thu tiền sử dụng đất, đất thuê trả tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký. Những nội dung tại Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 20/12/2014 của UBND tỉnh về việc Ban hành Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn đã được điều chỉnh tại Quyết định này hết hiệu lực kể từ ngày Quyết định này có hiệu lực.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở; Thủ trưởng các Ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; tổ chức, hộ gia đình, cá nhân sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ;
- Các Bộ: TN&MT, TC, TP;
- TT. Tỉnh ủy;
- TT HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Đoàn đại biểu QH tỉnh;
- UBMTT tỉnh, các tổ chức đoàn thể tỉnh;
- PVP, KTN, PC, TH;
- Công báo tỉnh; Báo Lạng Sơn, Đài PT-TH tỉnh; - Lưu: VT, (KTN).

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN
 KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lý Vinh Quang

 

Thành phố Lạng Sơn

BẢNG GIÁ ĐẤT ĐIỀU CHỈNH TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ LẠNG SƠN

(Kèm theo Quyết định số: 35/2015/QĐ-UBND ngày 05/12/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)

I. Điều chỉnh tên đường tại Bảng 7 và Bảng 8 ban hành theo Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 20/12/2014 của UBND tỉnh

STT

Theo Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 20/12/2014 của UBND tỉnh

Điều chỉnh theo Quyết định số 418/QĐ-UBND ngày 26/3/2015 của UBND tỉnh

Ghi chú

Tên đường

Đoạn đường

Tên đường

Đoạn đường

Từ

Đến

Từ

Đến

1

Đường 37M trong khu đô thị Phú lộc IV

Đường Lê Lợi

Đường Trần Phú

Lý Thường Kiệt

Lê Lợi

Trần Phú

Khu đô thị Phú Lộc IV

2

Đường 31M trong khu đô thị Phú lộc IV

Phố Trần Đại Nghĩa

 Lý Thường Kiệt

 Phố Đinh Lễ

 Đường Lương Thế Vinh đoạn 1

Lý Thường Kiệt

Ngã 3 giáp đường sắt

3

Đường nội bộ trong khu đô thị Phú lộc I, II, III, IV

Tất cả các đường nội bộ còn lại

 

 Đường Lương Thế Vinh đoạn 2

Ngã 3 giáp đường sắt

Trần Phú

Hoàng Quốc Việt

Bà Triệu

Lương Thế Vinh

Bùi Thị Xuân

Lương Thế Vinh

Trần Phú

 Phố Đặng Dung

Lý Thường Kiệt

 Lương Thế Vinh

 Phố Kim Đồng

 Đinh Công Tráng

 Lương Thế Vinh

 Phố Lương Định Của

Lý Thường Kiệt

 Công trình công cộng (sân bóng đá mi ni)

 Phố Linh Lang

 Lý Thường Kiệt

 Phố Lương Đình Của

 Phố Đặng Văn Ngữ

Lý Thường Kiệt

Phố Phùng Trí Kiên

 Phố Đinh Công Tráng

 Phố Đinh Lễ

 Phố Đặng Văn Ngữ

 Phố Đinh Lễ

Lý Thường Kiệt

Phố Trần Đại Nghĩa

 Phố Lê Hữu trác

 Lý Thường Kiệt

 Phố Đinh Lễ

Phố Phùng Chí Kiên

Hoàng Quốc Việt

 Cầu Cuốn

Phố Nguyễn Khắc Cần

Trần Phú

Phố Lương Văn Can

Khu đô thị Phú Lộc III

Phố Tô Hiệu

Trần Phú

Phố Lương Văn Can

Phố Mai Hắc Đế

Phố Tô Hiệu

Phố Lương Văn Can

Phố Lương Văn Can

Bà Triệu

Giáp với khu vực đường tàu

Đường nội bộ còn lại trong khu đô thị Phú lộc I, III, IV

Tất cả các đường nội bộ còn lại 

 

4

Đường nội bộ trong khu dân cư Cơ Khí

Tất cả các đường nội bộ

 

 Phố Tinh Dầu 1

 Đường Phai Vệ

 Phố Tinh Dầu 4

 

 Phố Tinh Dầu 2

 Phố Tinh Dầu 1

 Tường rào bao quanh khu dân cư Tinh Dầu

 

 Phố Tinh Dầu 3

 Phố Tinh Dầu 1

 Tường rào bao quanh khu dân cư Tinh Dầu

 

 Phố Tinh Dầu 4

 Đường Chu Văn An

 Tường rào bao quanh khu dân cư Tinh Dầu

 


5

Đường nội bộ khu Tái định cư khối 9, phường Đông Kinh

Tất cả các đường nội bộ khu tái định cư trừ mặt tiếp giáp đường Bà Triệu

 

Thác Mạ 1

Bà Triệu

Thác Mạ 2

 

Thác Mạ 2

Thác Mạ 1

Thác Mạ 5

 

Thác Mạ 3

Thác Mạ 1

Thác Mạ 5

 

Thác Mạ 4

Thác Mạ 3

Thác Mạ 2

 

Thác Mạ 5

Bà Triệu

Thác Mạ 2

 

Thác Mạ 6

Thác Mạ 2

Thác Mạ 5

 

Thác Mạ 7

Thác Mạ 5

Thác Mạ 5

 

Thác Mạ 8

Thác Mạ 5

Thác Mạ 3

 

6

Bà Triệu, đoạn 2

Trần Phú

Bắc cầu Lao Ly

Bà Triệu, đoạn 2

Trần Phú

Cầu Lao Ly 2

 

7

Bà Triệu, đoạn 3

Nam cầu Lao Ly

Đường Ngô Gia Tự

 Bà Triệu, đoạn 3

 Cầu Lao Ly 2

 đường Ngô Gia Tự

 

8

Chu Văn An, đoạn 4

Đường Lê Lợi

Trạm xá phường Vĩnh Trại

 Đường Chu Văn An, đoạn 4

 Lê Lợi

 Nhà văn hóa khối 5

 

9

Chu Văn An, đoạn 5

Trạm xá phường Vĩnh Trại

Ngã năm đường Bà Triệu (thuộc phường Hoàng Văn Thụ)

Chu Văn An, đoạn 5

 Nhà văn hóa khối 5

 ngã 5 Bà Triệu

 

10

Lý Thường Kiệt, đoạn 1

Đường Trần Đăng Ninh, Ngã ba tam giác Pò Soài

Đường Nhị Thanh

Phố Nguyễn Văn Ninh

Trần Đăng Ninh

Ngã 3 Nhị Thanh - Yết Kiêu

 

11

Lý Thường Kiệt, đoạn 2

Đường Nhị Thanh

Ba Sơn

Phố Phan Huy Ích

Ngã 3 Trần Đăng Ninh (trước nhà hàng New century)

Đường Lê Hồng Phong

 

12

Lý Thường Kiệt, đoạn 3

Đường Ba Sơn

Giáp đường sắt Vỹ Thượng

Đường Nguyễn Phi Khanh

Đường Lê Hồng Phong

Giao cắt với đường vào Trung tâm dạy nghề Việt Đức

 

II. Điều chỉnh, bổ sung giá đất thương mại dịch vụ tại đô thị (Bảng 7) ban hành theo Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 20/12/2014 của UBND tỉnh

ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất thương mại dịch vụ

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Lý Thường Kiệt

Lê Lợi

Trần Phú

12.000.000

 

 

 

2

Phố Trần Đại Nghĩa

 Lý Thường Kiệt

 Phố Đinh Lễ

6.400.000

 

 

 

3

 Đường Lương Thế Vinh đoạn 1

Lý Thường Kiệt

Ngã 3 giáp đường sắt

6.400.000

 

 

 

4

 Đường Lương Thế Vinh đoạn 2

Ngã 3 giáp đường sắt

Trần Phú

4.160.000

 

 

 

5

Hoàng Quốc Việt

Bà Triệu

Lương Thế Vinh

6.400.000

 

 

 

6

Bùi Thị Xuân

Lương Thế Vinh

Trần Phú

4.160.000

 

 

 

7

 Phố Đặng Dung

Lý Thường Kiệt

 Lương Thế Vinh

4.160.000

 

 

 

8

 Phố Kim Đồng

 Đinh Công Tráng

 Lương Thế Vinh

4.160.000

 

 

 

9

 Phố Lương Định Của

Lý Thường Kiệt

 Công trình công cộng (sân bóng đá mi ni)

4.160.000

 

 

 

10

 Phố Linh Lang

 Lý Thường Kiệt

 Phố Lương Đình Của

4.160.000

 

 

 

11

 Phố Đặng Văn Ngữ

Lý Thường Kiệt

Phố Phùng Trí Kiên

4.160.000

 

 

 

12

 Phố Đinh Công Tráng

 Phố Đinh Lễ

 Phố Đặng Văn Ngữ

4.160.000

 

 

 

13

 Phố Đinh Lễ

Lý Thường Kiệt

Phố Trần Đại Nghĩa

4.160.000

 

 

 

14

 Phố Lê Hữu trác

 Lý Thường Kiệt

 Phố Đinh Lễ

4.160.000

 

 

 

15

Phố Phùng Chí Kiên

Hoàng Quốc Việt

 Cầu Cuốn

4.160.000

 

 

 

16

Phố Nguyễn Khắc Cần

Trần Phú

Phố Lương Văn Can

4.160.000

 

 

 

17

Phố Tô Hiệu

Trần Phú

Phố Lương Văn Can

4.160.000

 

 

 

18

Phố Mai Hắc Đế

Phố Tô Hiệu

Phố Lương Văn Can

4.160.000

 

 

 

19

Phố Lương Văn Can

Bà Triệu

Giáp với khu vực đường tàu

4.160.000

 

 

 

20

Đường nội bộ còn lại trong khu đô thị Phú lộc I, II, III, IV

Tất cả các đường nội bộ còn lại

 

4.160.000

 

 

 

21

 Phố Tinh Dầu 1

 Đường Phai Vệ

 Phố Tinh Dầu 4

5.600.000

 

 

 

22

 Phố Tinh Dầu 2

 Phố Tinh Dầu 1

 Tường rào bao quanh khu dân cư Tinh Dầu

5.600.000

 

 

 

23

 Phố Tinh Dầu 3

 Phố Tinh Dầu 1

 Tường rào bao quanh khu dân cư Tinh Dầu

5.600.000

 

 

 

24

 Phố Tinh Dầu 4

 Đường Chu Văn An

 Tường rào bao quanh khu dân cư Tinh Dầu

5.600.000

 

 

 

25

Thác Mạ 1

Bà Triệu

Thác Mạ 2

4.160.000

 

 

 

26

Thác Mạ 2

Thác Mạ 1

Thác Mạ 5

4.160.000

 

 

 

27

Thác Mạ 3

Thác Mạ 1

Thác Mạ 5

4.160.000

 

 

 

28

Thác Mạ 4

Thác Mạ 3

Thác Mạ 2

4.160.000

 

 

 

29

Thác Mạ 5

Bà Triệu

Thác Mạ 2

4.160.000

 

 

 

30

Thác Mạ 6

Thác Mạ 2

Thác Mạ 5

4.160.000

 

 

 

31

Thác Mạ 7

Thác Mạ 5

Thác Mạ 5

4.160.000

 

 

 

32

Thác Mạ 8

Thác Mạ 5

Thác Mạ 3

4.160.000

 

 

 

33

Ba Sơn

Trần Đăng Ninh

Hết địa phận P.Tam Thanh

2.080.000

832.000

624.000

 

34

Bà Triệu, đoạn 7

Hết mét thứ 300m

Hết đoạn có đường về phía bờ sông Kỳ Cùng (Thác Mạ)

1.600.000

640.000

480.000

 

35

Bến Bắc, đoạn 4

Hết tường rào Bệnh viên đa khoa tỉnh

Ngầm Thác Trà

2.080.000

832.000

624.000

 

36

Bông Lau

Ngã tư đường Trần Đăng Ninh, Bà Triệu

Đường sắt (giáp ranh huyện Cao Lộc)

2.400.000

960.000

720.000

360.000

37

Cao Thắng

Rẽ đường Bắc Sơn

E 123 cũ

1.760.000

704.000

528.000

 

38

Chu Văn An, đoạn 2

Hết tường rào phía Bắc Trường Chu Văn An

Đường Phai Vệ

1.760.000

704.000

528.000

 

39

Chu Văn An, đoạn 5

 Nhà văn hóa khối 5

 ngã 5 Bà Triệu

1.760.000

704.000

528.000

 

40

Cửa Nam, đoạn 2

Hết nhà khách Tỉnh ủy

Ngã ba đường Văn Miếu

2.080.000

832.000

624.000

 

41

Đèo Giang, đoạn 2

Ngã ba đường rẽ vào Trường Cao đẳng sư phạm

Tổ Sơn

2.080.000

832.000

624.000

 

42

Đèo Giang, đoạn 3

Tổ Sơn

Đường Văn Vỉ

1.760.000

704.000

528.000

 

43

Đường đi Mai Pha (cũ)

Đường Hùng Vương (cổng Trường Chính trị)

Qua cầu Phố Thổ ra đường Hùng Vương

1.520.000

608.000

456.000

 

44

Đường nội bộ Khu chung cư Mỹ Sơn (khu Công đoàn cũ)

Tất cả thửa đất thuộc đường nội bộ Khu chung cư Mỹ Sơn

1.760.000

 

 

 

45

Đường nội bộ khu tái định cư khối 2, phường Vĩnh Trại

Tất cả các đường nội bộ trừ mặt tiếp giáp với đường Bà Triệu

5.760.000

 

 

 

46

Đường Song Giáp-Khánh Khê

Đường Bến Bắc

Hết địa phận phường Tam Thanh

720.000

 

 

 

47

Đường vào Trường Cao đẳng sư phạm Lạng Sơn, đoạn 1

Ngã ba đường Đèo Giang rẽ vào Trường Cao đẳng sư phạm

Tường rào của Bộ chỉ huy quân sự tỉnh

1.760.000

704.000

528.000

 

48

Đường vào Trường Cao đẳng sư phạm Lạng Sơn, đoạn 2

Góc phía Đông bắc của Nhà đa năng Trường Cao đẳng sư phạm

Cổng chính Trường Cao đẳng sư phạm

1.520.000

608.000

456.000

 

49

Hoàng Đình Giong

Đường Bắc Sơn

Đường Lê Lai

2.080.000

832.000

624.000

 

50

Hoàng Hoa Thám

Đường Cửa Nam

Đường Phan Huy Chú

2.080.000

832.000

624.000

 

51

Kéo Tào

Đường Mỹ Sơn (rẽ ngõ 4 đường Mỹ Sơn cũ)

Hết địa phận thành phố

720.000

 

 

 

52

Lê Quý Đôn

Đường Trần Đăng Ninh

Ngã ba đường Tô Thị

1.760.000

704.000

528.000

 

53

Đường Nguyễn Phi Khanh

Đường Lê Hồng Phong

Giao cắt với đường vào Trung tâm dạy nghề Việt Đức

720.000

 

 

 

54

Mai Pha, đoạn 1: Áp dụng cho địa phận phường Đông Kinh

Ngã tư đường Phai Vệ

Hết đất Trường Dân tộc nội trú

1.760.000

704.000

528.000

 

55

Mỹ Sơn, đoạn 2

Rẽ đường Kéo Tào (ngõ 4 đường Mỹ Sơn cũ)

Ngõ 10 đường Mỹ Sơn

1.760.000

704.000

528.000

 

56

Mỹ Sơn, đoạn 3

Ngõ 10 đường Mỹ Sơn

Ranh giới huyện Cao Lộc

1.040.000

416.000

 

 

57

Nà Trang A

Ngã ba Bến Bắc

Đường Tam Thanh

1.040.000

416.000

 

 

58

Nà Trang B

Ngã ba Nà Trang A

Qua Nghĩa trang, Thác Trà

1.040.000

416.000

 

 

59

Ngô Thì Nhậm, đoạn 1

Ngã ba đường Tô Thị

Đường Ngô Thì Vị

1.760.000

704.000

528.000

 

60

Ngô Thì Nhậm, đoạn 2

Đường Ngô Thì Vị

Ngã ba đường Yết Kiêu

2.080.000

832.000

624.000

 

61

Ngô Thì Sỹ, đoạn 1

Đường Tam Thanh

Cửa sau hang Nhị Thanh

2.080.000

832.000

624.000

 

62

Ngô Thì Sỹ, đoạn 2

 Cửa sau hang Nhị Thanh

Hang Tam Thanh

1.760.000

704.000

528.000

 

63

Ngô Thì Vị, đoạn 1

Ngã 3 Lê Hồng Phong

Đường Ngô Thì Nhậm

2.080.000

832.000

624.000

 

64

Ngô Thì Vị, đoạn 2

Đường Ngô Thì Nhậm

Đường Tô Thị (qua thành Nhà Mạc)

1.760.000

704.000

528.000

 

65

Nguyễn Đình Chiểu

Cuối đường Nguyễn Du

Đường Bà Triệu

3.200.000

1.280.000

960.000

480.000

66

Nguyễn Nghiễm

Ngã ba đường Lê Hồng Phong

Đường Lê Quý Đôn

2.080.000

832.000

624.000

 

67

Nguyễn Thế Lộc

Ngã ba Bắc Sơn

Đường Tản Đà

1.760.000

704.000

528.000

 

68

Nguyễn Thượng Hiền

Nguyễn Thế Lộc

Nguyễn Thế Lộc

880.000

352.000

 

 

69

Nhị Thanh, đoạn 3

Đường Phố Muối

Gặp đường Bến Bắc

2.080.000

832.000

624.000

 

70

Phai Luông

Đường Văn Miếu

Đường Văn Vỉ

2.080.000

832.000

624.000

 

71

Phan Bội Châu

Đường Cửa Nam

Đường Phan Huy Chú

2.080.000

832.000

624.000

 

72

Phan Đình Phùng, đoạn 3

Đường Thân Cảnh Phúc

Ngã năm đường Bà Triệu

1.760.000

704.000

528.000

 

73

Phan Huy Chú, đoạn 2

Nối tiếp đoạn 1

Cửa Nam

2.080.000

832.000

624.000

 

74

Phố Mỹ Sơn 1

Đường Quốc lộ 1A mới

Phố Mỹ Sơn 6

3.200.000

 

 

 

75

Phố Mỹ Sơn 2 (đoạn trong Khu nội bộ tái định cư Mỹ Sơn)

Đường Quốc lộ 1A mới

Hết đất khu TĐC Mỹ Sơn (gặp ngõ 1, Đ.Mỹ Sơn cũ)

3.200.000

 

 

 

76

Phố Mỹ Sơn 3

Đường Quốc lộ 1A mới

Phố Mỹ Sơn 6

3.200.000

 

 

 

77

Phố Mỹ Sơn 4

Đường Quốc lộ 1A mới

Phố Mỹ Sơn 6

3.200.000

 

 

 

78

Phố Mỹ Sơn 5

Đường Quốc lộ 1A mới

Hết đất khu TĐC Mỹ Sơn (gặp ngõ 3, Đ Mỹ Sơn cũ)

3.200.000

 

 

 

79

Phố Mỹ Sơn 6

Phố Mỹ Sơn 5

Ngã ba phố Mỹ Sơn 1

3.200.000

 

 

 

80

Phố Phai Luông 1

Đường Chùa Tiên kéo dài

Đường Văn Vỉ

4.160.000

 

 

 

81

Phố Phai Luông 2

Phố Phai Luông 7

Phố Phai Luông 8

3.200.000

 

 

 

82

Phố Phai Luông 3

Phố Phai Luông 7

Đường Phai Luông

3.200.000

 

 

 

83

Phố Phai Luông 4

Phố Phai Luông 7

Đường Phai Luông

3.200.000

 

 

 

84

Phố Phai Luông 5

Phố Phai Luông 7

Phố Phai Luông 8

3.200.000

 

 

 

85

Phố Phai Luông 6

Phố Phai Luông 7

Đường Phai Luông

3.200.000

 

 

 

86

Phố Phai Luông 7

Đường Chùa Tiên kéo dài

Đường Văn Vỉ

3.200.000

 

 

 

87

Phố Phai Luông 8

Đường Chùa Tiên kéo dài

Đường Văn Vỉ

3.200.000

 

 

 

88

Phố Phai Luông 9

Đường Phai Luông

Đường Văn Vỉ

3.200.000

 

 

 

89

Tam Thanh, đoạn 4

Đường Tô Thị

Ngã ba thôn Hoàng Thanh

2.080.000

832.000

624.000

 

90

Tản Đà

Ngã ba Tây Sơn

Đường Tông Đản

1.520.000

608.000

456.000

 

91

Tây Sơn

Rẽ đường Trần Đăng Ninh

Đường Bắc Sơn

2.080.000

832.000

624.000

 

92

Thác Trà

Ngầm Thác Trà

Ngã ba đường Văn Vỉ

1.040.000

416.000

 

 

93

Thân Công Tài, đoạn 2

Đường Thân Cảnh Phúc

Miếu Thổ Công (trên đoạn gặp đường Bà Triệu)

1.760.000

704.000

528.000

 

94

Tô Hiến Thành

Đường Mạc Đĩnh Chi

Đường Lê Lai

1.760.000

704.000

528.000

 

95

Tổ Sơn

Đầu đường Văn Miếu

Gặp đường Đèo Giang

1.520.000

608.000

456.000

 

96

Trần Hưng Đạo, đoạn 3

Đường rẽ Đèo Giang

Lối rẽ lên Ban An ninh Công an tỉnh

1.760.000

704.000

528.000

 

97

Trần Khánh Dư

Đường Thân Công Tài

Ngã năm đường Bà Triệu

1.760.000

704.000

528.000

 

98

Trần Quang Khải, đoạn 1

Cuối đường Trần Hưng Đạo

Hết đất thuộc Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ L.Sơn

2.080.000

832.000

624.000

 

99

Trần Quang Khải, đoạn 2

Hết đất thuộc Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ L.Sơn

Cầu Bản Loỏng

880.000

352.000

 

 

100

Tuệ Tĩnh, đoạn 1

Đường Văn Miếu

Đường Cửa Nam

2.080.000

832.000

624.000

 

101

Tuệ Tĩnh, đoạn 2

Đường Cửa Nam

Đường Phan Huy Chú

2.080.000

832.000

624.000

 

102

Văn Miếu

Đường Nguyễn Thái Học

Đường Chùa Tiên

2.080.000

832.000

624.000

 

103

Văn Vỉ, đoạn 3

Đường Phai Luông

Đường Đèo Giang

1.760.000

704.000

528.000

 

104

Văn Vỉ, đoạn 4

Đường Đèo Giang

Đường Trần Quang Khải

1.040.000

416.000

 

 

105

Vi Đức Thắng

Ngã ba Bông Lau

Đường sắt

1.200.000

480.000

360.000

 

106

Yết Kiêu, đoạn 2

Đường Lê Hồng Phong

Đường Ngô Thì Nhậm

2.080.000

832.000

624.000

 

107

Yết Kiêu, đoạn 3

Đường Ngô Thì Nhậm

Đường Tam Thanh

1.520.000

608.000

456.000

 

108

 Đường dẫn 2 bên lên cầu Đông Kinh

Nguyễn Du

 Lý Thái Tổ

8.000.000

3.200.000

2.400.000

1.200.000

109

 Phố Ngô Sỹ Liên

 Đường Cửa Nam

 Phan Huy Chú

2.080.000

832.000

624.000

 

110

Đường Vạn Lý

 Từ ngã tư đường Văn Vỉ
+ Phai Luông

 Đến Đồi Pò Vị

1.040.000

416.000

 

 

Ghi chú: Các vị trí (Vị trí 2, Vị trí 3, Vị trí 4) không có mức giá thì áp dụng theo giá đất khu vực còn lại tại đô thị


III. Điều chỉnh, bổ sung giá đất ở; giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (Bảng 8) ban hành theo Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 20/12/2014 của UBND tỉnh.

 

 

 

 

ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất, kinh doanh
 PNN không phải đất thương mại, dịch vụ

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

1

Lý Thường Kiệt

Lê Lợi

Trần Phú

15.000.000

 

 

 

9.000.000

 

 

 

2

Phố Trần Đại Nghĩa

 Lý Thường Kiệt

 Phố Đinh Lễ

8.000.000

 

 

 

4.800.000

 

 

 

3

 Đường Lương Thế Vinh đoạn 1

Lý Thường Kiệt

Ngã 3 giáp đường sắt

8.000.000

 

 

 

4.800.000

 

 

 

4

 Đường Lương Thế Vinh đoạn 2

Ngã 3 giáp đường sắt

Trần Phú

5.200.000

 

 

 

3.120.000

 

 

 

5

Hoàng Quốc Việt

Bà Triệu

Lương Thế Vinh

8.000.000

 

 

 

4.800.000

 

 

 

6

Bùi Thị Xuân

Lương Thế Vinh

Trần Phú

5.200.000

 

 

 

3.120.000

 

 

 

7

 Phố Đặng Dung

Lý Thường Kiệt

 Lương Thế Vinh

5.200.000

 

 

 

3.120.000

 

 

 

8

 Phố Kim Đồng

 Đinh Công Tráng

 Lương Thế Vinh

5.200.000

 

 

 

3.120.000

 

 

 

9

 Phố Lương Định Của

Lý Thường Kiệt

 Công trình công cộng (sân bóng đá mi ni)

5.200.000

 

 

 

3.120.000

 

 

 

10

 Phố Linh Lang

 Lý Thường Kiệt

 Phố Lương Đình Của

5.200.000

 

 

 

3.120.000

 

 

 

11

 Phố Đặng Văn Ngữ

Lý Thường Kiệt

Phố Phùng Trí Kiên

5.200.000

 

 

 

3.120.000

 

 

 

12

 Phố Đinh Công Tráng

 Phố Đinh Lễ

 Phố Đặng Văn Ngữ

5.200.000

 

 

 

3.120.000

 

 

 

13

 Phố Đinh Lễ

Lý Thường Kiệt

Phố Trần Đại Nghĩa

5.200.000

 

 

 

3.120.000

 

 

 

14

 Phố Lê Hữu trác

 Lý Thường Kiệt

 Phố Đinh Lễ

5.200.000

 

 

 

3.120.000

 

 

 

15

Phố Phùng Chí Kiên

Hoàng Quốc Việt

 Cầu Cuốn

5.200.000

 

 

 

3.120.000

 

 

 

16

Phố Nguyễn Khắc Cần

Trần Phú

Phố Lương Văn Can

5.200.000

 

 

 

3.120.000

 

 

 

17

Phố Tô Hiệu

Trần Phú

Phố Lương Văn Can

5.200.000

 

 

 

3.120.000

 

 

 

18

Phố Mai Hắc Đế

Phố Tô Hiệu

Phố Lương Văn Can

5.200.000

 

 

 

3.120.000

 

 

 

19

Phố Lương Văn Can

Bà Triệu

Giáp với khu vực đường tàu

5.200.000

 

 

 

3.120.000

 

 

 

20

Đường nội bộ còn lại trong khu đô thị Phú lộc I, II, III, IV

Tất cả các đường nội bộ còn lại

 

5.200.000

 

 

 

3.120.000

 

 

 

21

 Phố Tinh Dầu 1

 Đường Phai Vệ

 Phố Tinh Dầu 4

7.000.000

 

 

 

4.200.000

 

 

 

22

 Phố Tinh Dầu 2

 Phố Tinh Dầu 1

 Tường rào bao quanh khu dân cư Tinh Dầu

7.000.000

 

 

 

4.200.000

 

 

 

23

 Phố Tinh Dầu 3

 Phố Tinh Dầu 1

 Tường rào bao quanh khu dân cư Tinh Dầu

7.000.000

 

 

 

4.200.000

 

 

 

24

 Phố Tinh Dầu 4

 Đường Chu Văn An

 Tường rào bao quanh khu dân cư Tinh Dầu

7.000.000

 

 

 

4.200.000

 

 

 

25

Thác Mạ 1

Bà Triệu

Thác Mạ 2

5.200.000

 

 

 

3.120.000

 

 

 

26

Thác Mạ 2

Thác Mạ 1

Thác Mạ 5

5.200.000

 

 

 

3.120.000

 

 

 

27

Thác Mạ 3

Thác Mạ 1

Thác Mạ 5

5.200.000

 

 

 

3.120.000

 

 

 

28

Thác Mạ 4

Thác Mạ 3

Thác Mạ 2

5.200.000

 

 

 

3.120.000

 

 

 

29

Thác Mạ 5

Bà Triệu

Thác Mạ 2

5.200.000

 

 

 

3.120.000

 

 

 

30

Thác Mạ 6

Thác Mạ 2

Thác Mạ 5

5.200.000

 

 

 

3.120.000

 

 

 

31

Thác Mạ 7

Thác Mạ 5

Thác Mạ 5

5.200.000

 

 

 

3.120.000

 

 

 

32

Thác Mạ 8

Thác Mạ 5

Thác Mạ 3

5.200.000

 

 

 

3.120.000

 

 

 

33

Ba Sơn

Trần Đăng Ninh

Hết địa phận P.Tam Thanh

2.600.000

1.040.000

780.000

 

1.560.000

624.000

468.000

 

34

Bà Triệu, đoạn 7

Hết mét thứ 300m

Hết đoạn có đường về phía bờ sông Kỳ Cùng (Thác Mạ)

2.000.000

800.000

600.000

 

1.200.000

480.000

360.000

 

35

Bến Bắc, đoạn 4

Hết tường rào Bệnh viên đa khoa tỉnh

Ngầm Thác Trà

2.600.000

1.040.000

780.000

 

1.560.000

624.000

468.000

 

36

Bông Lau

Ngã tư đường Trần Đăng Ninh, Bà Triệu

Đường sắt (giáp ranh huyện Cao Lộc)

3.000.000

1.200.000

900.000

450.000

1.800.000

720.000

540.000

270.000

37

Cao Thắng

Rẽ đường Bắc Sơn

E 123 cũ

2.200.000

880.000

660.000

 

1.320.000

528.000

396.000

 

38

Chu Văn An, đoạn 2

Hết tường rào phía Bắc Trường Chu Văn An

Đường Phai Vệ

2.200.000

880.000

660.000

 

1.320.000

528.000

396.000

 

39

Chu Văn An, đoạn 5

 Nhà văn hóa khối 5

 ngã 5 Bà Triệu

2.200.000

880.000

660.000

 

1.320.000

528.000

396.000

 

40

Cửa Nam, đoạn 2

Hết nhà khách Tỉnh ủy

Ngã ba đường Văn Miếu

2.600.000

1.040.000

780.000

 

1.560.000

624.000

468.000

 

41

Đèo Giang, đoạn 2

Ngã ba đường rẽ vào Trường Cao đẳng sư phạm

Tổ Sơn

2.600.000

1.040.000

780.000

 

1.560.000

624.000

468.000

 

42

Đèo Giang, đoạn 3

Tổ Sơn

Đường Văn Vỉ

2.200.000

880.000

660.000

 

1.320.000

528.000

396.000

 

43

Đường đi Mai Pha (cũ)

Đường Hùng Vương (cổng Trường Chính trị)

Qua cầu Phố Thổ ra đường Hùng Vương

1.900.000

760.000

570.000

 

1.140.000

456.000

342.000

 

44

Đường nội bộ Khu chung cư Mỹ Sơn (khu Công đoàn cũ)

Tất cả thửa đất thuộc đường nội bộ Khu chung cư Mỹ Sơn

2.200.000

 

 

 

1.320.000

 

 

 

45

Đường nội bộ khu tái định cư khối 2, phường Vĩnh Trại

Tất cả các đường nội bộ trừ mặt tiếp giáp với đường Bà Triệu

7.200.000

 

 

 

4.320.000

 

 

 

46

Đường Song Giáp-Khánh Khê

Đường Bến Bắc

Hết địa phận phường Tam Thanh

900.000

 

 

 

540.000

 

 

 

47

Đường vào Trường Cao đẳng sư phạm Lạng Sơn, đoạn 1

Ngã ba đường Đèo Giang rẽ vào Trường Cao đẳng sư phạm

Tường rào của Bộ chỉ huy quân sự tỉnh

2.200.000

880.000

660.000

 

1.320.000

528.000

396.000

 

48

Đường vào Trường Cao đẳng sư phạm Lạng Sơn, đoạn 2

Góc phía Đông bắc của Nhà đa năng Trường Cao đẳng sư phạm

Cổng chính Trường Cao đẳng sư phạm

1.900.000

760.000

570.000

 

1.140.000

456.000

342.000

 

49

Hoàng Đình Giong

Đường Bắc Sơn

Đường Lê Lai

2.600.000

1.040.000

780.000

 

1.560.000

624.000

468.000

 

50

Hoàng Hoa Thám

Đường Cửa Nam

Đường Phan Huy Chú

2.600.000

1.040.000

780.000

 

1.560.000

624.000

468.000

 

51

Kéo Tào

Đường Mỹ Sơn (rẽ ngõ 4 đường Mỹ Sơn cũ)

Hết địa phận thành phố

900.000

 

 

 

540.000

 

 

 

52

Lê Quý Đôn

Đường Trần Đăng Ninh

Ngã ba đường Tô Thị

2.200.000

880.000

660.000

 

1.320.000

528.000

396.000

 

53

Đường Nguyễn Phi Khanh

Đường Lê Hồng Phong

Giao cắt với đường vào Trung tâm dạy nghề Việt Đức

900.000

 

 

 

540.000

 

 

 

54

Mai Pha, đoạn 1: Áp dụng cho địa phận phường Đông Kinh

Ngã tư đường Phai Vệ

Hết đất Trường Dân tộc nội trú

2.200.000

880.000

660.000

 

1.320.000

528.000

396.000

 

55

Mỹ Sơn, đoạn 2

Rẽ đường Kéo Tào (ngõ 4 đường Mỹ Sơn cũ)

Ngõ 10 đường Mỹ Sơn

2.200.000

880.000

660.000

 

1.320.000

528.000

396.000

 

56

Mỹ Sơn, đoạn 3

Ngõ 10 đường Mỹ Sơn

Ranh giới huyện Cao Lộc

1.300.000

520.000

 

 

780.000

312.000

 

 

57

Nà Trang A

Ngã ba Bến Bắc

Đường Tam Thanh

1.300.000

520.000

 

 

780.000

312.000

 

 

58

Nà Trang B

Ngã ba Nà Trang A

Qua Nghĩa trang, Thác Trà

1.300.000

520.000

 

 

780.000

312.000

 

 

59

Ngô Thì Nhậm, đoạn 1

Ngã ba đường Tô Thị

Đường Ngô Thì Vị

2.200.000

880.000

660.000

 

1.320.000

528.000

396.000

 

60

Ngô Thì Nhậm, đoạn 2

Đường Ngô Thì Vị

Ngã ba đường Yết Kiêu

2.600.000

1.040.000

780.000

 

1.560.000

624.000

468.000

 

61

Ngô Thì Sỹ, đoạn 1

Đường Tam Thanh

Cửa sau hang Nhị Thanh

2.600.000

1.040.000

780.000

 

1.560.000

624.000

468.000

 

62

Ngô Thì Sỹ, đoạn 2

 Cửa sau hang Nhị Thanh

Hang Tam Thanh

2.200.000

880.000

660.000

 

1.320.000

528.000

396.000

 

63

Ngô Thì Vị, đoạn 1

Ngã 3 Lê Hồng Phong

Đường Ngô Thì Nhậm

2.600.000

1.040.000

780.000

 

1.560.000

624.000

468.000

 

64

Ngô Thì Vị, đoạn 2

Đường Ngô Thì Nhậm

Đường Tô Thị (qua thành Nhà Mạc)

2.200.000

880.000

660.000

 

1.320.000

528.000

396.000

 

65

Nguyễn Đình Chiểu

Cuối đường Nguyễn Du

Đường Bà Triệu

4.000.000

1.600.000

1.200.000

600.000

2.400.000

960.000

720.000

360.000

66

Nguyễn Nghiễm

Ngã ba đường Lê Hồng Phong

Đường Lê Quý Đôn

2.600.000

1.040.000

780.000

 

1.560.000

624.000

468.000

 

67

Nguyễn Thế Lộc

Ngã ba Bắc Sơn

Đường Tản Đà

2.200.000

880.000

660.000

 

1.320.000

528.000

396.000

 

68

Nguyễn Thượng Hiền

Nguyễn Thế Lộc

Nguyễn Thế Lộc

1.100.000

440.000

 

 

660.000

264.000

 

 

69

Nhị Thanh, đoạn 3

Đường Phố Muối

Gặp đường Bến Bắc

2.600.000

1.040.000

780.000

 

1.560.000

624.000

468.000

 

70

Phai Luông

Đường Văn Miếu

Đường Văn Vỉ

2.600.000

1.040.000

780.000

 

1.560.000

624.000

468.000

 

71

Phan Bội Châu

Đường Cửa Nam

Đường Phan Huy Chú

2.600.000

1.040.000

780.000

 

1.560.000

624.000

468.000

 

72

Phan Đình Phùng, đoạn 3

Đường Thân Cảnh Phúc

Ngã năm đường Bà Triệu

2.200.000

880.000

660.000

 

1.320.000

528.000

396.000

 

73

Phan Huy Chú, đoạn 2

Nối tiếp đoạn 1

Cửa Nam

2.600.000

1.040.000

780.000

 

1.560.000

624.000

468.000

 

74

Phố Mỹ Sơn 1

Đường Quốc lộ 1A mới

Phố Mỹ Sơn 6

4.000.000

 

 

 

2.400.000

 

 

 

75

Phố Mỹ Sơn 2 (đoạn trong Khu nội bộ tái định cư Mỹ Sơn)

Đường Quốc lộ 1A mới

Hết đất khu TĐC Mỹ Sơn (gặp ngõ 1, Đ.Mỹ Sơn cũ)

4.000.000

 

 

 

2.400.000

 

 

 

76

Phố Mỹ Sơn 3

Đường Quốc lộ 1A mới

Phố Mỹ Sơn 6

4.000.000

 

 

 

2.400.000

 

 

 

77

Phố Mỹ Sơn 4

Đường Quốc lộ 1A mới

Phố Mỹ Sơn 6

4.000.000

 

 

 

2.400.000

 

 

 

78

Phố Mỹ Sơn 5

Đường Quốc lộ 1A mới

Hết đất khu TĐC Mỹ Sơn (gặp ngõ 3, Đ Mỹ Sơn cũ)

4.000.000

 

 

 

2.400.000

 

 

 

79

Phố Mỹ Sơn 6

Phố Mỹ Sơn 5

Ngã ba phố Mỹ Sơn 1

4.000.000

 

 

 

2.400.000

 

 

 

80

Phố Phai Luông 1

Đường Chùa Tiên kéo dài

Đường Văn Vỉ

5.200.000

 

 

 

3.120.000

 

 

 

81

Phố Phai Luông 2

Phố Phai Luông 7

Phố Phai Luông 8

4.000.000

 

 

 

2.400.000

 

 

 

82

Phố Phai Luông 3

Phố Phai Luông 7

Đường Phai Luông

4.000.000

 

 

 

2.400.000

 

 

 

83

Phố Phai Luông 4

Phố Phai Luông 7

Đường Phai Luông

4.000.000

 

 

 

2.400.000

 

 

 

84

Phố Phai Luông 5

Phố Phai Luông 7

Phố Phai Luông 8

4.000.000

 

 

 

2.400.000

 

 

 

85

Phố Phai Luông 6

Phố Phai Luông 7

Đường Phai Luông

4.000.000

 

 

 

2.400.000

 

 

 

86

Phố Phai Luông 7

Đường Chùa Tiên kéo dài

Đường Văn Vỉ

4.000.000

 

 

 

2.400.000

 

 

 

87

Phố Phai Luông 8

Đường Chùa Tiên kéo dài

Đường Văn Vỉ

4.000.000

 

 

 

2.400.000

 

 

 

88

Phố Phai Luông 9

Đường Phai Luông

Đường Văn Vỉ

4.000.000

 

 

 

2.400.000

 

 

 

89

Tam Thanh, đoạn 4

Đường Tô Thị

Ngã ba thôn Hoàng Thanh

2.600.000

1.040.000

780.000

 

1.560.000

624.000

468.000

 

90

Tản Đà

Ngã ba Tây Sơn

Đường Tông Đản

1.900.000

760.000

570.000

 

1.140.000

456.000

342.000

 

91

Tây Sơn

Rẽ đường Trần Đăng Ninh

Đường Bắc Sơn

2.600.000

1.040.000

780.000

 

1.560.000

624.000

468.000

 

92

Thác Trà

Ngầm Thác Trà

Ngã ba đường Văn Vỉ

1.300.000

520.000

 

 

780.000

312.000

 

 

93

Thân Công Tài, đoạn 2

Đường Thân Cảnh Phúc

Miếu Thổ Công (trên đoạn gặp đường Bà Triệu)

2.200.000

880.000

660.000

 

1.320.000

528.000

396.000

 

94

Tô Hiến Thành

Đường Mạc Đĩnh Chi

Đường Lê Lai

2.200.000

880.000

660.000

 

1.320.000

528.000

396.000

 

95

Tổ Sơn

Đầu đường Văn Miếu

Gặp đường Đèo Giang

1.900.000

760.000

570.000

 

1.140.000

456.000

342.000

 

96

Trần Hưng Đạo, đoạn 3

Đường rẽ Đèo Giang

Lối rẽ lên Ban An ninh Công an tỉnh

2.200.000

880.000

660.000

 

1.320.000

528.000

396.000

 

97

Trần Khánh Dư

Đường Thân Công Tài

Ngã năm đường Bà Triệu

2.200.000

880.000

660.000

 

1.320.000

528.000

396.000

 

98

Trần Quang Khải, đoạn 1

Cuối đường Trần Hưng Đạo

Hết đất thuộc Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ L.Sơn

2.600.000

1.040.000

780.000

 

1.560.000

624.000

468.000

 

99

Trần Quang Khải, đoạn 2

Hết đất thuộc Công ty Quản lý và sửa chữa đường bộ L.Sơn

Cầu Bản Loỏng

1.100.000

440.000

 

 

660.000

264.000

 

 

100

Tuệ Tĩnh, đoạn 1

Đường Văn Miếu

Đường Cửa Nam

2.600.000

1.040.000

780.000

 

1.560.000

624.000

468.000

 

101

Tuệ Tĩnh, đoạn 2

Đường Cửa Nam

Đường Phan Huy Chú

2.600.000

1.040.000

780.000

 

1.560.000

624.000

468.000

 

102

Văn Miếu

Đường Nguyễn Thái Học

Đường Chùa Tiên

2.600.000

1.040.000

780.000

 

1.560.000

624.000

468.000

 

103

Văn Vỉ, đoạn 3

Đường Phai Luông

Đường Đèo Giang

2.200.000

880.000

660.000

 

1.320.000

528.000

396.000

 

104

Văn Vỉ, đoạn 4

Đường Đèo Giang

Đường Trần Quang Khải

1.300.000

520.000

 

 

780.000

312.000

 

 

105

Vi Đức Thắng

Ngã ba Bông Lau

Đường sắt

1.500.000

600.000

450.000

 

900.000

360.000

270.000

 

106

Yết Kiêu, đoạn 2

Đường Lê Hồng Phong

Đường Ngô Thì Nhậm

2.600.000

1.040.000

780.000

 

1.560.000

624.000

468.000

 

107

Yết Kiêu, đoạn 3

Đường Ngô Thì Nhậm

Đường Tam Thanh

1.900.000

760.000

570.000

 

1.140.000

456.000

342.000

 

108

 Đường dẫn 2 bên lên cầu Đông Kinh

Nguyễn Du

 Lý Thái Tổ

10.000.000

4.000.000

3.000.000

1.500.000

6.000.000

2.400.000

1.800.000

900.000

109

 Phố Ngô Sỹ Liên

 Đường Cửa Nam

 Phan Huy Chú

2.600.000

1.040.000

780.000

 

1.560.000

624.000

468.000

 

110

Đường Vạn Lý

 Từ ngã tư đường Văn Vỉ
+ Phai Luông

 Đến Đồi Pò Vị

1.300.000

520.000

 

 

780.000

312.000

 

 

Ghi chú: Các vị trí (Vị trí 2, Vị trí 3, Vị trí 4) không có mức giá thì áp dụng theo giá đất khu vực còn lại tại đô thị.

 

IV. Khu vực còn lại tại đô thị (Các vị trí không quy định giá)

 

ĐVT: đồng/m2

STT

Đơn vị hành chính

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất sản xuất, kinh doanh PNN không phải đất thương mại, dịch vụ

1

Các phường thuộc thành phố Lạng Sơn

400.000

320.000

240.000

 

Huyện Cao Lộc

BẢNG GIÁ ĐẤT ĐIỀU CHỈNH TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN CAO LỘC

(Kèm theo Quyết định số: 35/2015/QĐ-UBND ngày 05/12/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)

I. Điều chỉnh, bổ sung giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (Bảng 5) ban hành theo Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 20/12/2014 của UBND tỉnh.

 

 

ĐVT: đồng/m2

Số
TT

Tên đường

Giá đất thương mại, dịch vụ

VT1

VT2

VT3

1

Đường QL 1B

 

 

 

 

Từ ngã 3 đường rẽ vào mỏ đá Hồng Phong đến hết địa phận xã Hồng Phong

320.000

128.000

 

2

Đường thôn Kéo Tào

 

 

 

 

Từ ngã tư nút giao giữa đường Nà Nùng với đường Kéo Tào, nhánh rẽ đến hết nhà bà Hà Thị Viên (địa phận TP Lạng Sơn) và nhánh rẽ đến hết nhà bà Phan Thị Minh

400.000

160.000

 

3

Đường nội bộ Cụm công nghiệp địa phương số 2

1.300.000

520.000

390.000

II. Điều chỉnh giá đất ở; giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn (Bảng 6) ban hành theo Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 20/12/2014 của UBND tỉnh.

 

 

 

ĐVT: đồng/m2

Số
TT

Tên đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất, kinh doanh PNN không phải đất thương mại, dịch vụ

VT1

VT2

VT3

VT1

VT2

VT3

1

Đường QL 1B

 

 

 

 

 

 

 

Từ ngã 3 đường rẽ vào mỏ đá Hồng Phong đến hết địa phận xã Hồng Phong

400.000

160.000

 

240.000

96.000

 

2

Đường thôn Kéo Tào

 

 

 

 

 

 

 

Từ ngã tư nút giao giữa đường Nà Nùng với đường Kéo Tào, nhánh rẽ đến hết nhà bà Hà Thị Viên (địa phận TP Lạng Sơn) và nhánh rẽ đến hết nhà bà Phan Thị Minh

500.000

200.000

 

300.000

120.000

 

III. Điều chỉnh giá đất thương mại dịch vụ tại đô thị (Bảng 7) ban hành theo Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 20/12/2014 của UBND tỉnh

 

 

 

ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất thương mại dịch vụ

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thị trấn Cao Lộc

 

 

 

 

 

 

1

Đường Na Làng

Ngã 3 Tát Là

Đường sắt hết địa phận TT Cao Lộc

1.200.000

480.000

360.000

 

2

Đường Na Làng

Ngã 3 Tát Là

Hết mương Khối I

1.200.000

480.000

360.000

 

3

Đường Mỹ Sơn

Bệnh viện Cao Lộc

Hết địa phận TT Cao Lộc

1.200.000

480.000

360.000

 

4

Đường Na Làng

Mương nước Khối I

Cầu Bà Đàm, hết địa phận TT Cao Lộc

1.200.000

480.000

360.000

 

5

Đường 3 - 2

Cầu Công ty cổ phần gạch ngói Hợp Thành (cầu Hợp Thành)

Đỉnh dốc cách Công ty TNHH gốm sứ Hưng Thịnh 150 m về phía TT Cao Lộc

960.000

384.000

288.000

 

6

Đường vào Bó Ma

Ngã ba Tát Là

Hết địa phận TT Cao Lộc

800.000

320.000

240.000

 

7

Đường thôn Khòn Cuổng

Đường 3 - 2

Đường Khòn Cuổng

1.040.000

416.000

312.000

 

8

Đường 3 - 2

Đỉnh dốc cách Công ty TNHH gốm sứ Hưng Thịnh (về phía Cao Lộc 150 m)

Hết địa phận TT Cao Lộc

800.000

320.000

240.000

 

II

Thị trấn Đồng Đăng

 

 

 

 

 

 

9

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Chi Lăng

Hết địa phận TT Đồng Đăng

1.200.000

480.000

360.000

 

10

Đường Chi Lăng

Ngã 3 đường đôi

Đường Băc Sơn (sát đồn Công an TT Đồng Đăng)

1.200.000

480.000

360.000

 

11

Đường cũ Ga Đồng Đăng đến cầu Pắc Mật

Ngã 3 rẽ Kiểm Dịch khu Ga Đồng Đăng

Đồn Công an Đồng Đăng

1.040.000

416.000

312.000

 

12

Đường dưới cầu vượt ga Đồng Đăng

Phía Nam cầu Ga cũ

Đường sắt

1.040.000

416.000

312.000

 

13

Đường Nguyễn Trãi

Đường Hữu Nghị (phía nam Thủy Môn Đình)

Đường Bắc Sơn (gầm cầu Vượt phía đông ga Đồng Đăng)

1.040.000

416.000

312.000

 

14

Đường Nguyễn Đình Lộc

Ngã ba Đền Quan

Đường Hữu Nghị

1.200.000

480.000

360.000

 

15

Đường Hữu Nghị

Km 0 Hữu Nghị

Cầu Đồng Đăng mới

1.200.000

480.000

360.000

 

16

Đường Phùng Chí Kiên

Đường Lương Văn Tri (Trường THPT)

Đường Hoàng Văn Thụ

1.200.000

480.000

360.000

 

17

Đường Lương Văn Tri

Trường THPT TT Đồng Đăng

Đường tránh QL 4A

960.000

384.000

288.000

 

18

Đường nội thị khu dân cư Hoàng Văn Thụ

Toàn bộ trục đường 6m

 

800.000

320.000

240.000

 

19

Đường 235 D

Trạm kiểm soát Biên phòng cửa khẩu Hữu Nghị

Địa phận xã Bảo Lâm

560.000

224.000

 

 

Ghi chú: Các vị trí (Vị trí 2, Vị trí 3, Vị trí 4) không có mức giá thì áp dụng theo giá đất khu vực còn lại tại đô thị

 

IV. Điều chỉnh giá đất ở; giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ tại đô thị (Bảng 8) ban hành theo Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 20/12/2014 của UBND tỉnh.

 

 

 

 

ĐVT: đồng/m2

Số TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Giá đất sản xuất, kinh doanh
 PNN không phải đất thương mại, dịch vụ

Từ

Đến

VT1

VT2

VT3

VT4

VT1

VT2

VT3

VT4

I

Thị trấn Cao Lộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đường Na Làng

Ngã 3 Tát Là

Đường sắt hết địa phận TT Cao Lộc

1.500.000

600.000

450.000

 

900.000

360.000

270.000

 

2

Đường Na Làng

Ngã 3 Tát Là

Hết mương Khối I

1.500.000

600.000

450.000

 

900.000

360.000

270.000

 

3

Đường Mỹ Sơn

Bệnh viện Cao Lộc

Hết địa phận TT Cao Lộc

1.500.000

600.000

450.000

 

900.000

360.000

270.000

 

4

Đường Na Làng

Mương nước Khối I

Cầu Bà Đàm, hết địa phận TT Cao Lộc

1.500.000

600.000

450.000

 

900.000

360.000

270.000

 

5

Đường 3 - 2

Cầu Công ty cổ phần gạch ngói Hợp Thành (cầu Hợp Thành)

Đỉnh dốc cách Công ty TNHH gốm sứ Hưng Thịnh 150 m về phía TT Cao Lộc

1.200.000

480.000

360.000

 

720.000

288.000

216.000

 

6

Đường vào Bó Ma

Ngã ba Tát Là

Hết địa phận TT Cao Lộc

1.000.000

400.000

300.000

 

600.000

240.000

180.000

 

7

Đường thôn Khòn Cuổng

Đường 3 - 2

Đường Khòn Cuổng

1.300.000

520.000

390.000

 

780.000

312.000

234.000

 

8

Đường 3 - 2

Đỉnh dốc cách Công ty TNHH gốm sứ Hưng Thịnh (về phía Cao Lộc 150 m)

Hết địa phận TT Cao Lộc

1.000.000

400.000

300.000

 

600.000

240.000

180.000

 

II

Thị trấn Đồng Đăng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Đường Trần Hưng Đạo

Đường Chi Lăng

Hết địa phận TT Đồng Đăng

1.500.000

600.000

450.000

 

900.000

360.000

270.000

 

10

Đường Chi Lăng

Ngã 3 đường đôi

Đường Băc Sơn (sát đồn Công an TT Đồng Đăng)

1.500.000

600.000

450.000

 

900.000

360.000

270.000

 

11

Đường cũ Ga Đồng Đăng đến cầu Pắc Mật

Ngã 3 rẽ Kiểm Dịch khu Ga Đồng Đăng

Đồn Công an Đồng Đăng

1.300.000

520.000

390.000

 

780.000

312.000

234.000

 

12

Đường dưới cầu vượt ga Đồng Đăng

Phía Nam cầu Ga cũ

Đường sắt

1.300.000

520.000

390.000

 

780.000

312.000

234.000

 

13

Đường Nguyễn Trãi

Đường Hữu Nghị (phía nam Thủy Môn Đình)

Đường Bắc Sơn (gầm cầu Vượt phía đông ga Đồng Đăng)

1.300.000

520.000

390.000

 

780.000

312.000

234.000

 

14

Đường Nguyễn Đình Lộc

Ngã ba Đền Quan

Đường Hữu Nghị

1.500.000

600.000

450.000

 

900.000

360.000

270.000

 

15

Đường Hữu Nghị

Km 0 Hữu Nghị

Cầu Đồng Đăng mới

1.500.000

600.000

450.000

 

900.000

360.000

270.000

 

16

Đường Phùng Chí Kiên

Đường Lương Văn Tri (Trường THPT)

Đường Hoàng Văn Thụ

1.500.000

600.000

450.000

 

900.000

360.000

270.000

 

17

Đường Lương Văn Tri

Trường THPT TT Đồng Đăng

Đường tránh QL 4A

1.200.000

480.000

 

 

720.000

288.000

 

 

18

Đường nội thị khu dân cư Hoàng Văn Thụ

Toàn bộ trục đường 6m

1.000.000

400.000

 

 

600.000

240.000

 

 

19

Đường 235 D

Trạm kiểm soát Biên phòng cửa khẩu Hữu Nghị

Địa phận xã Bảo Lâm

700.000

280.000

 

 

420.000

168.000

 

 

Ghi chú: Các vị trí (Vị trí 2, Vị trí 3, Vị trí 4) không có mức giá thì áp dụng theo giá đất khu vực còn lại tại đô thị.

 

IV. Khu vực còn lại tại đô thị (Các vị trí không quy định giá)

 

ĐVT: đồng/m2

STT

Đơn vị hành chính

Giá đất ở

Giá đất thương mại, dịch vụ

Giá đất sản xuất, kinh doanh PNN không phải đất thương mại, dịch vụ

1

Thị trấn Cao Lộc

Thị trấn Đồng Đăng

250.000

200.000

150.000

 

Huyện Lộc Bình

BẢNG GIÁ ĐẤT ĐIỀU CHỈNH TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN LỘC BÌNH

(Kèm theo Quyết định số: 35/2015/QĐ-UBND ngày 05/12/2015 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lạng Sơn)

I. Điều chỉnh tên đường tại Bảng 5 và Bảng 6 ban hành theo Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 20/12/2014 của UBND tỉnh

STT

Theo Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 20/12/2014 của UBND tỉnh

Phương án điều chỉnh

Tên đường

Đoạn đường

Tên đường

Đoạn đường

1

Đường Lộc Bình – Chi Ma

Các đường nội bộ trong khu tái định cư cửa khẩu Chi Ma

Đường Lộc Bình – Chi Ma

Các đường nội bộ trong khu tái định cư và khu kinh tế cửa khẩu Chi Ma

II. Điều chỉnh tên đường tại Bảng 7 và Bảng 8 ban hành theo Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 20/12/2014 của UBND tỉnh

STT

Theo Quyết định số 29/2014/QĐ-UBND ngày 20/12/2014 của UBND tỉnh

Điều chỉnh theo Quyết định số 418/QĐ-UBND ngày 26/3/2015 của UBND tỉnh

Tên đường

Đoạn đường

Tên đường

Đoạn đường

Từ