Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 347/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình

Số hiệu: 347/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Ninh Bình Người ký: Nguyễn Cao Sơn
Ngày ban hành: 17/03/2021 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 347/QĐ-UBND

Ninh Bình, ngày 17 tháng 3 năm 2021

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 HUYỆN KIM SƠN

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyn địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật quy hoạch;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch sử dụng, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Quyết định số 984/QĐ-UBND ngày 01/8/2018 của UBND tỉnh về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Kim Sơn;

Căn cứ Quyết định số 313/QĐ-UBND ngày 27/02/2020 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh quy mô, địa điểm một số công trình dự án trong điều chnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Kim Sơn;

Căn cứ Quyết định số 1194/QĐ-UBND ngày 29/9/2020 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh quy mô, địa điểm một số công trình dự án trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 huyện Kim Sơn;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 43/TTr-STNMT ngày 11 tháng 3 năm 2021.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 của huyện Kim Sơn với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Kế hoạch sử dụng đất năm 2021.

2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021.

3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2021.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2021.

(Có bản đồ và các biểu chi tiết kèm theo)

Điều 2. Giao UBND huyện Kim Sơn chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các đơn vị có liên quan:

- Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 huyện Kim Sơn theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

- Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, đáp ứng kịp thời nhu cầu sử dụng đất phục vụ phát triển kinh tế xã hội trên địa bàn.

- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định. Có biện pháp xử lý cụ thể đối với trường hợp cố tình chậm triển khai thực hiện hoặc sử dụng đất sai mục đích khi nhà nước giao đất, cho thuê đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng; Thủ trưởng các ngành có liên quan và Chủ tịch UBND huyện Kim Sơn chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lưu VT, VP3, VP4, VP5.
Ttt_VP3_QĐ22

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Nguyễn Cao Sơn

 

Biểu 01

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN KIM SƠN - TỈNH NINH BÌNH

(Kèm theo Quyết định số 347/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2021 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

Cơ cấu (%)

Phân theo đơn vị hành chính

TT Bình Minh

TT Phát Diệm

Kim Tiến

Yên Lộc

Xuân Chính

Định Hóa

Chất Bình

Kim Tân

Kim Mỹ

Hùng Tiến

Hồi Ninh

Đồng Hướng

Kim Chính

Thượng Kiệm

Như Hòa

Lưu Phương

Văn Hải

Kim Đông

Kim Trung

Lai Thành

Quang Thiện

Kim Định

Cồn Thoi

Ân Hòa

Tân Thành

Kim Hải

Huyện Quản Lý

 

 

 

=(1)+… +(…)

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

 

TỔNG DIỆN TÍCH TN

 

21571.36

100.100

910.67

105.30

356.53

712.89

694.15

663.74

591.77

816.03

949.14

535.52

573.68

676.72

876.87

680.67

587.98

646.85

663.99

652.67

446.84

1,049.33

808.96

490.01

830.47

735.03

445.00

575.47

4,595.08

1

Đất nông nghiệp

NNP

13683.29

63.43

597.04

25.01

132.36

508.20

475.86

502.90

421.70

511.82

622.41

373.35

415.53

432.44

582.67

424.35

415.09

390.87

499.68

453.18

350.09

774.66

565.26

330.27

580.79

523.21

310.79

374.97

2088.80

1.1

Đất trồng lúa

LUA

8033.97

37.24

455.68

0.37

 

392.02

368.26

420.13

342.11

411.59

453.44

321.22

339.06

354.58

453.39

341.29

354.72

320.28

362.13

 

 

593.51

471.44

240.22

369.86

407.36

261.31

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

8032.21

37.24

454.50

0.37

 

392.02

368.26

420.13

342.11

411.59

453.44

320.83

339.06

354.58

453.39

341.29

354.72

320.28

362.13

 

 

593.51

471.33

240.18

369.82

407.36

261.31

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

102.61

0.48

2.55

7.53

 

4.13

2.42

0.32

1.03

0.11

4.53

0.23

1.28

1.04

0.60

2.05

0.20

37.78

0.02

 

1.21

5.61

0.17

9.54

0.02

9.23

 

0.16

11.11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1188.75

5.51

36.92

0.59

2.24

58.09

61.31

53.36

42.45

53.29

115.35

20.90

38.83

30.03

58.32

44.04

27.38

 

100.04

24.83

35.10

86.73

38.82

33.54

112.69

53.74

20.79

39.37

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

475.86

2.21

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11.94

463.92

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

3881.43

17.99

101.89

16.52

130.12

53.92

43.72

29.09

36.11

47.05

49.09

31.00

36.36

46.79

70.36

36.97

32.79

32.81

37.53

428.35

313.78

88.81

54.34

46.97

98.22

52.88

28.69

323.50

1613.77

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0.68

0.00

 

 

 

0.04

0.15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.49

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6128.32

28.41

297.90

80.26

186.67

202.96

216.85

157.19

164.71

269.06

223.70

156.56

157.54

233.55

291.13

240.13

169.58

255.40

159.73

197.91

95.47

258.13

232.17

156.70

249.27

211.29

131.37

182.56

950.53

2.1

Đất quốc phòng

CQP

211.89

0.98

7.37

0.29

144.53

 

 

 

 

0.13

0.17

 

 

 

0.50

 

 

1.03

 

7.29

 

2.20

 

 

0.28

 

 

2.02

46.08

2.2

Đất an ninh

CAN

3.51

0.02

0.10

0.32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.96

 

 

 

 

0.13

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

33.52  

0.16

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33.52

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

30.92

0.14

7.96

1.45

 

 

 

 

 

18.04

0.51

0.21

 

 

0.67

0.44

 

0.87

 

0.08

 

 

 

 

0.04

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

28.39

0.13

3.13

3.15

 

0.28

 

0.03

0.16

7.96

0.18

4.34

0.06

0.23

1.45

0.11

 

 

0.55

1.80

1.22

0.13

0.37

0.02

0.13

1.68

 

1.41

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2727.50

12.64

154.06

22.33

32.48

101.41

103.48

67.80

49.68

111.53

107.99

60.57

52.25

105.35

119.18

103.04

65.58

108.83

76.95

142.12

75.45

115.51

85.41

51.10

105.61

81.64

57.66

115.38

455.11

-

Đất giao thông

 

1444.13

6.69

90.72

12.67

17.79

71.02

56.43

39.83

32.17

39.86

57.60

34.60

34.75

47.43

70.20

55.13

49.95

80.63

48.64

42.84

40.99

83.41

47.80

30.53

53.05

63.90

47.11

57.52

137.56

-

Đất thủy lợi

 

1154.40

5.35

56.69

2.89

14.69

25.23

44.40

23.19

15.50

67.31

44.44

21.77

14.40

55.03

43.23

39.63

10.77

7.06

23.78

93.45

32.14

24.42

33.07

18.40

49.10

14.76

7.57

53.93

 

-

Đất công trình năng lượng

 

2.43

0.01

0.18

0.03

 

0.02

0.02

0.01

0.03

0.02

0.12

0.18

0.02

0.02

0.05

0.34

0.18

0.01

0.01

0.55

0.02

0.04

0.02

0.10

0.01

0.43

0.01

0.01

 

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

 

0.60

0.00

0.04

0.16

 

0.02

0.03

0.02

0.01

0.01

0.01

 

0.01

0.02

0.01

0.01

 

 

0.02

0.07

0.02

0.01

 

0.07

0.01

0.04

 

0.01

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

 

30.28

0.14

1.66

0.59

 

0.82

0.28

1.03

0.57

0.76

1.54

0.65

0.40

1.00

1.12

1.86

0.78

8.33

1.62

0.57

0.69

1.66

1.21

0.21

0.44

0.86

1.00

0.63

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

 

8.49

0.04

0.31

3.13

 

0.19

0.18

0.07

0.13

0.25

0.11

0 11

0.43

 

0.24

0.18

0.08

0.74

0.07

0.29

0.10

0.12

0.19

0.16

0.78

0.14

0.28

0.21

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục

 

61.83

0.29

3.43

1.76

 

4.08

1.91

2.44

1.20

2.03

3.58

2.27

1.93

1.58

3.42

5.16

2.94

5.26

1.97

2.26

1.49

3.69

1.73

1.63

1.18

1.24

1.69

1.96

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể thao

 

20.12

0.09

0.83

 

 

 

 

0.95

 

1.05

0.24

0 80

0.31

0.27

0.38

0.73

0.88

6.36

0.59

1.30

 

2.16

1.09

 

0.80

0.27

 

1.11

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

 

5.22

0.02

0.20

1.10

 

0.03

0.23

0.26

0.07

0.24

0.35

0.19

 

 

0.53

 

 

0.44

0.25

0.79

 

 

0.30

 

0.24

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

1.17

0.01

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.03

 

 

 

 

 

 

0.14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1093.00

5.07

-

 

9.66

53.89

43.82

40.49

35.04

39.06

64.70

45.54

41.20

52.04

59.28

43.85

35.30

82.47

33.44

41.41

14.64

77.59

61.12

53.57

49.21

53.84

46.02

15.82

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

78.25

0.36

42.20

36.05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

21.12

0.10

0.22

0.97

 

0.22

0.91

0.62

0.22

0.58

0.45

0.64

0.38

0.33

0.66

0.65

0.38

9.52

0.16

0.85

0.31

0.81

0.20

0.31

0.24

0.44

0.52

0.53

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tchức sự nghiệp

DTS

0.09

0.00

-

0.04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

72.50

0.34

0.82

4.91

 

0.90

5.23

2.92

2.26

4.15

4.87

1.97

1.24

4.83

2.87

0.95

1.78

7.16

5.46

1.54

2.00

2.67

1.66

1.30

3.05

5.59

0.96

1.41

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

316.52

1.47

3.48

 

 

14.88

21.22

9.48

14.67

4.98

8.55

15.56

13.98

21.56

29.51

12.71

20.09

11.00

11.85

2.68

1.85

19.09

22.00

15.97

7.17

17.82

10.05

6.37

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

49.99

0.23

-

 

 

9.45

 

 

 

 

 

5.99

 

 

3.38

 

13.19

 

 

 

 

 

17.98

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

0.90

0.00

-

 

 

 

 

 

 

 

 

0.20

 

 

0.16

0.10

 

0.44

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

20.72

0.10

-

 

 

0.89

0.72

0.79

0.72

 

 

0.38

1.77

0.61

2.85

1.17

1.34

0.90

0.25

 

 

2.17

2.16

1.46

 

1.09

1.45

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, sui

SON

1438.29

667

78.56

10.75

 

21.04

41.47

35.06

61.96

82.63

36.28

21.16

45.63

15.08

70.62

77.11

31.92

30.22

31.02

 

 

37.92

41.14

32.97

83.54

49.19

14.71

39.62

448.69

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0.04

0.00

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0.04

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1759.75

8.16

15.73

0.03

37.50

1.73

1.44

3.65

5.36

35.15

3.03

5.61

0.62

10.73

3.07

16.19

3.31

0.58

4.58

1.58

1.28

16.54

11.53

3.04

0.41

0.53

2.84

17.94

1555.75

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị*

KDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 02

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN KIM SƠN - TỈNH NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 347/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2021 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Bình Minh

TT Phát Diệm

Kim Tiến

Yên Lộc

Xuân Chính

Định Hóa

Chất Bình

Kim Tân

Kim Mỹ

Hùng Tiến

Hồi Ninh

Đồng Hướng

Kim Chính

Thượng Kiệm

Như Hòa

Lưu Phương

Văn Hải

Kim Đông

Kim Trung

Lai Thành

Quang Thiện

Kim Định

Cồn Thoi

Ân Hòa

Tân Thành

Kim Hải

Huyện Quản Lý

 

 

 

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

1.00

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

192.28

19.46

0.23

 

4.75

11.93

0.30

4.59

4.49

7.00

8.72

9.82

1.06

9.20

10.77

3.19

27.53

0.75

10.26

2.54

9.61

2.96

6.61

16.04

2.89

17.47

0.11

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

168.42

19.35

 

 

4.14

9.81

0.16

4.45

4.22

6.78

8.58

9.73

0.96

7.13

9.97

3.04

26.72

0.65

 

 

9.40

2.81

6.40

14.30

2.72

17.10

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

168.42

19.35

 

 

4.14

9.81

0.16

4.45

4.22

6.78

8.58

9.73

0.96

7.13

9.97

3.04

26.72

0.65

 

 

9.40

2.81

6.40

14.30

2.72

17.10

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

2.84

 

0.07

 

0.40

0.02

0.05

0.06

0.11

0.05

0.03

0.03

 

0.04

0.67

 

0.65

0.02

 

0.06

0.06

0.02

0.13

0.05

0.06

0.24

0.02

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

3.44

0.05

0.07

 

0.05

0.06

0.04

0.05

0.06

0.05

0.05

0.03

0.05

0.09

0.05

0.07

 

0.04

1.86

0.43

0.05

0.06

0.04

0.05

0.05

0.05

0.04

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thuỷ sản

NTS/PNN

17.58

0.06

0.09

 

0.16

2.04

0.05

0.03

0.10

0.12

0.06

0.03

0.05

1.94

0.08

0.08

0.16

0.04

8.40

2.05

0.10

0.07

0.04

1.64

0.06

0.08

0.05

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.00

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

13.11

0.31

0.82

 

0.31

0.19

 

0.11

0.31

0.29

0.22

0.59

0.30

0.40

0.36

0.29

2.45

0.21

0.72

 

0.60

0.76

0.90

2.10

0.37

0.50

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây hàng năm khác

LUA/HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang rừng sản xuất

HNK/RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng lúa

LUA/LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất trồng cây lâu năm

HNK/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng sản xuất chuyển sang rừng phòng hộ

RSX/RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

13.11

0.31

0.82

 

0.31

0.19

 

0.11

0.31

0.29

0.22

0.59

0.30

0.40

0.36

0.29

2.45

0.21

0.72

 

0.60

0.76

0.90

2.10

0.37

0.50

 

 

 

Biểu 03

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2021 CỦA HUYỆN KIM SƠN - TỈNH NINH BÌNH
(Kèm theo Quyết định số 347/QĐ-UBND ngày 17 tháng 3 năm 2021 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Bình Minh

TT Phát Diệm

Kim Tiến

Yên Lộc

Xuân Chính

Định Hóa

Chất Bình

Kim Tân

Kim Mỹ

Hùng Tiến

Hồi Ninh

Đồng Hướng

Kim Chính

Thượng Kiệm

Như Hòa

Lưu Phương

Văn Hải

Kim Đông

Kim Trung

Lai Thành

Quang Thiện

Kim Định

Cồn Thoi

Ân Hòa

Tân Thành

Kim Hải

Huyện Quản Lý

 

 

 

 

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

1

Đất nông nghiệp

NNP

192.28

19.46

0.23

 

4.75

11.93

0.30

4.59

4.49

7.00

8.72

9.82

1.06

9.20

10.77

3.19

27.53

0.75

10.26

2.54

9.61

2.96

6.61

16.04

2.89

17.47

0.11

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

168.42

19.35

 

 

4.14

9.81

0.16

4.45

4.22

6.78

8.58

9.73

0.96

7.13

9.97

3.04

26.72

0.65

 

 

9.40

2.81

6.40

14.30

2.72

17.10

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

168.42

19.35

 

 

4.14

9.81

0.16

4.45

4.22

6.78

8.58

9.73

0.96

7.13

9.97

3.04

26.72

0.65

 

 

9.40

2.81

6.40

14.30

2.72

17.10

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.84

 

0.07

 

0.40

0.02

0.05

0.06

0.11

0.05

0.03

0.03

 

0.04

0.67

 

0.65

0.02

 

0.06

0.06

0.02

0.13

0.05

0.06

0.24

0.02

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

3.44

0.05

0.07

 

0.05

0.06

0.04

0.05

0.06

0.05

0.05

0.03

0.05

0.09

0.05

0.07

 

0.04

1.86

0.43

0.05

0.06

0.04

0.05

0.05

0.05

0.04

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

17.58

0.06

0.09

 

0.16

2.04

0.05

0.03

0.10

0.12

0.06

0.03

0.05

1.94

0.08

0.08

0.16

0.04

8.40

2.05

0.10

0.07

0.04

1.64

0.06

0.08

0.05

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

24.07

0.31

0.82

 

0.31

0.85

 

0.14

8.09

0.29

0.36

0.59

0.30

1.65

0.56

0.29

2.65

0.21

0.72

 

0.60

0.76

0.98

2.47

0.37

0.74

 

0.01

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0.02

 

0.02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS