Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 3278/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên

Số hiệu: 3278/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Hưng Yên Người ký: Bùi Thế Cử
Ngày ban hành: 22/12/2017 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HƯNG YÊN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3278/QĐ-UBND

Hưng Yên, ngày 22 tháng 12 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN YÊN MỸ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HƯNG YÊN

Căn cứ Luật Tchức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai, số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ các Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh: Số 13/2016/NQ-HĐND ngày 07/7/2016, số 125/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Hưng Yên; số 124/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 về việc phê duyệt danh mục dự án cần thu hồi đất và chấp thuận các dự án sử dụng đất trồng lúa dưới 10 ha năm 2018;

Căn cứ Quyết định số 2397/QĐ-UBND ngày 16/12/2013 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kđầu (2011 - 2015) huyện Yên Mỹ;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Yên Mỹ tại Tờ trình số 167/TTr-UBND ngày 18/12/2017 và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1101/TTr-STNMT ngày 20/12/2017,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Yên Mỹ với các chỉ tiêu chủ yếu theo các Phụ lục đính kèm như sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch theo Phụ lục số 01.

2. Kế hoạch thu hồi đất theo Phụ lục số 02.

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất theo Phụ lục số 03.

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng theo Phụ lục số 04.

Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Yên Mỹ có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;

3. Xây dựng kế hoạch giải phóng mặt bằng và chỉ đạo UBND các xã, thị trấn đẩy nhanh tiến độ giải phóng mặt bằng;

4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch UBND huyện Yên Mỹ; thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Lãnh đạo VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT; CV: TNMT

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Bùi Thế Cử

 

PHỤ LỤC SỐ: 01

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số 3278/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2017 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chi tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Đng Than

Giai Phạm

Hoàn Long

Liêu Xá

Lý Thường Kiệt

Minh Châu

Nghĩa Hiệp

Ngọc Long

Tân Lập

Tân Việt

Thanh Long

Trung Hòa

Trung Hưng

TT. Yên Mỹ

Việt Cường

Yên Hòa

Yên Phú

1

Đất nông nghiệp

NNP

4927,24

601,90

233,36

359,05

191,19

312,71

209,02

97,27

341,49

321,19

253,77

425,08

589,26

121,24

56,13

176,50

181,77

456,31

1.1

Đất trồng lúa

LUA

3152,52

425,93

184,39

115,50

155,27

246,02

56,45

80,99

291,31

270,57

201,75

340,49

479,31

90,05

40,46

39,12

43,51

91,40

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3152,52

425,93

184,39

115,50

155,27

246,02

56,45

80,99

291,31

270,57

201,75

340,49

479,31

90,05

40,46

39,12

43,51

91,40

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

282,28

10,60

2,74

 

3,66

4,58

 

1,04

7,48

2,35

0,51

15,81

0,84

9,99

0,09

66,23

2,18

154,18

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1042,97

53,59

33,82

204,42

26,53

48,37

115,12

10,54

18,34

32,06

35,56

27,55

67,32

9,10

8,16

52,59

121,52

178,38

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

321,42

35,57

11,71

16,90

5,73

13,17

37,35

4,70

24,36

16,21

15,95

27,17

41,54

12,10

7,17

5,83

13,61

32,35

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

128,05

76,21

0,70

22,23

 

0,57

0,10

 

 

 

 

14,06

0,25

 

0,25

12,73

0,95

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

4290,79

258,41

365,12

215,59

463,65

459,75

133,28

224,81

166,19

197,09

151,13

188,66

277,41

220,02

348,90

85,47

180,70

354,61

2.1

Đất quốc phòng

CQP

1,64

 

 

 

 

 

0,01

 

 

1,62

 

 

 

0,01

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

6,66

 

 

 

1,00

 

 

 

 

 

 

 

4,93

 

0,73

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

718,65

 

23,97

 

173,78

190,35

6,45

50,47

 

 

3,70

 

26,78

66,96

82,72

2,35

68,76

22,36

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

20,08

 

 

 

 

 

 

 

 

2,77

 

 

7,46

 

9,85

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

54,78

0,37

7,98

 

2,32

0,66

 

2,32

5,20

8,91

3,27

 

4,99

3,49

6,65

 

1,18

7,44

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

553,82

4,98

170,16

48,74

36,05

53,72

5,91

30,73

25,27

18,38

0,57

4,84

0,32

27,40

55,55

 

8,30

62,90

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1413,57

118,46

90,28

96,41

114,97

134,00

61,20

47,62

81,42

80,19

58,69

92,04

108,88

47,98

63,45

44,45

38,91

134,62

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

15,22

 

0,17

 

14,47

 

 

 

 

 

 

0,01

 

 

 

 

 

0,57

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,54

0,19

0,68

0,53

 

0,30

0,27

0,37

0,23

0,20

0,83

 

0,19

0,49

0,40

0,14

0,45

0,27

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

892,09

74,73

47,93

49,18

59,74

55,30

42,03

29,31

42,32

53,14

62,61

56,34

86,68

50,20

 

29,86

55,64

97,08

2.14

Đất tại đô thị

ODT

201,76

 

 

 

33,00

 

 

46,25

 

13,17

 

 

 

 

109,34

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

12,12

0,32

0,38

0,41

0,40

0,26

0,51

0,26

0,98

2,51

0,53

0,11

0,70

1,11

2,28

0,41

0,39

0,56

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

20,02

1,19

1,85

0,64

1,01

0,61

1,11

1,60

0,81

0,34

3,07

1,24

2,69

0,52

1,30

1,45

0,19

0,40

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

87,59

7,26

6,31

5,89

4,68

6,52

3,76

2,54

5,11

5,46

4,10

4,34

10,84

3,76

6,40

2,62

2,66

5,34

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

25,34

19,00

 

 

 

 

1,43

 

 

 

 

0,81

 

 

 

 

0,81

3,29

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

5,14

0,47

0,45

 

0,24

0,18

 

0,06

0,20

0,34

0,07

0,52

0,24

0,19

1,15

 

0,37

0,66

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

1,45

 

 

 

 

 

 

1,45

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

10,03

0,74

1,16

0,07

0,39

0,69

0,05

0,27

0,90

0,50

0,98

0,40

1,07

0,27

0,69

0,09

0,63

1,13

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

214,21

30,05

9,64

13,57

21,56

15,34

9,44

5,79

3,57

7,30

11,76

27,09

13,94

12,88

8,14

3,88

2,41

17,85

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

31,08

0,65

4,16

0,15

0,04

1,82

1,11

5,77

0,18

2,26

0,95

0,92

7,70

4,76

0,25

0,22

 

0,14

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

23,28

6,40

2,83

0,68

0,97

 

0,04

0,50

0,39

2,28

0,21

7,00

1,71

0,08

0,14

0,03

0,02

 

 

PHỤ LỤC SỐ: 02

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số 3278/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2017 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chi tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Đng Than

Giai Phạm

Hoàn Long

Liêu Xá

Lý Thường Kiệt

Minh Châu

Nghĩa Hiệp

Ngọc Long

Tân Lập

Tân Việt

Thanh Long

Trung Hòa

Trung Hưng

TT.Yên Mỹ

Việt Cường

Yên Hòa

Yên Phú

1

Đất nông nghiệp

NNP

717,61

6,54

8,75

7,76

15,31

181,07

9,77

49,44

18,39

31,26

5,48

14,03

41,48

73,95

144,22

5,10

69,97

35,09

1.1

Đất trồng lúa

LUA

599,91

6,40

7,76

3,94

13,26

134,37

6,03

44,68

8,91

29,12

5,39

13,41

41,17

72,95

141,34

2,16

68,47

0,55

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

599,91

6,40

7,76

3,94

13,26

134,37

6,03

44,68

8,91

29,12

5,39

13,41

41,17

72,95

141,34

2,16

68,47

0,55

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

45,47

 

0,07

3,31

 

 

2,04

0,10

0,29

1,41

 

0,61

0,25

0,89

0,48

2,24

0,67

33,11

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

43,57

 

0,17

0,15

0,74

27,07

 

3,02

9,00

0,55

0,02

 

 

 

0,20

0,70

0,66

1,29

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

10,28

0,14

0,75

0,36

1,31

1,33

1,63

1,64

0,19

0,18

0,07

0,01

0,06

0,11

2,19

 

0,17

0,14

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

18,38

 

 

 

 

18,30

0,07

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

81,10

0,30

0,51

0,82

2,45

21,59

0,84

12,10

0,27

4,90

1,07

1,03

4,67

6,38

17,29

0,54

4,69

1,65

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,18

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

4,33

 

 

 

 

 

 

4,16

 

 

0,13

 

 

 

0,04

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

68,68

0,30

0,51

0,73

1,90

18,81

0,84

7,05

0,05

4,43

0,94

0,56

4,67

5,79

15,27

0,54

4,69

1,60

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,33

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,33

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

2,77

 

 

 

0,05

2,70

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất tại đô thị

ODT

0,48

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,48

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,84

 

 

 

 

 

 

0,16

0,22

0,08

 

0,36

 

 

0,02

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,95

 

 

0,09

0,50

0,01

 

0,09

 

 

 

0,01

 

 

0,20

 

 

0,05

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

2,54

 

 

 

 

0,07

 

0,64

 

0,37

 

0,10

 

0,59

0,77

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1,22

0,82

0,33

 

0,05

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC SỐ: 03

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số 3278/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2017 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chi tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

 

 

 

Đng Than

Giai Phạm

Hoàn Long

Liêu Xá

Lý Thường Kiệt

Minh Châu

Nghĩa Hiệp

Ngọc Long

Tân Lập

Tân Việt

Thanh Long

Trung Hòa

Trung Hưng

TT. Yên Mỹ

Việt Cường

Yên Hòa

Yên Phú

1

Đất nông nghiệp chuyn sang phi nông

NNP/PNN

1007,57

10,04

64,33

38,91

37,28

225,51

11,60

54,87

44,34

42,59

8,94

14,72

45,57

79,84

154,14

5,10

78,34

91,45

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

801,86

9,84

63,28

3,94

35,23

178,62

7,48

49,38

34,86

40,01

8,76

13,97

45,26

78,84

151,17

2,16

69,43

9,63

 

Trong đó: Đất chuyên trồng

LUC/PNN

801,86

9,84

63,28

3,94

35,23

178,62

7,48

49,38

34,86

40,01

8,76

13,97

45,26

78,84

151,17

2,16

69,43

9,63

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác.

HNK/PNN

104,43

 

0,11

13,44

 

 

2,04

0,13

0,29

1,80

 

0,74

0,25

0,89

0,48

2,24

5,79

76,23

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

70,42

0,06

0,19

21,17

0,74

27,19

 

3,02

9,00

0,55

0,02

 

 

 

0,20

0,70

2,95

4,63

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

12,48

0,14

0,75

0,36

1,31

1,40

2,01

2,34

0,19

0,23

0,16

0,01

0,06

0,11

2,28

 

0,17

0,96

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

18,38

 

 

 

 

18,30

0,07

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

4,29

 

 

 

 

 

4,29

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

4,29

 

 

 

 

 

4,29

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

21,73

 

 

0,38

 

 

0,06

11,00

0,24

3,39

0,13

0,48

0,47

0,34

4,90

0,05

0,07

0,22

 

PHỤ LỤC SỐ: 04

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2018
(Kèm theo Quyết định số 3278/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2017 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chtiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Đng Than

Giai Phạm

Hoàn Long

Liêu Xá

Lý Thường Kiệt

Minh Châu

Nghĩa Hiệp

Ngọc Long

Tân Lập

Tân Việt

Thanh Long

Trung Hòa

Trung Hưng

TT. Yên Mỹ

Việt Cường

Yên Hòa

Yên Phú

1

Đất nông nghiệp

NNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1.22

0.82

0.33

 

0.05

 

 

 

 

0.02

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0.23

0.23

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0.22

 

0.22

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0.05

 

 

 

0.05

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0.72

0.59

0.11

 

 

 

 

 

 

0.02

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 3278/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


824

DMCA.com Protection Status
IP: 3.238.36.32