Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 32/2016/QĐ-UBND điều chỉnh Bảng giá đất tại biểu số 01; 02; 06; 07; 08; 09; 10; 11 kèm theo Quyết định 37/2014/QĐ-UBND do tỉnh Hòa Bình ban hành

Số hiệu: 32/2016/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Hòa Bình Người ký: Nguyễn Văn Quang
Ngày ban hành: 19/07/2016 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÒA BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 32/2016/QĐ-UBND

Hòa Bình, ngày 19 tháng 7 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TẠI CÁC BIỂU SỐ 01; 02; 06; 07; 08; 09; 10; 11 BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 37/2014/QĐ-UBND NGÀY 25 THÁNG 12 NĂM 2014 CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÒA BÌNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai số 45/2013/QH 13 ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2014 của Chính phủ Quy định về khung giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 256/TTr-STNMT ngày 11 tháng 7 năm 2016.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh Bảng giá các loại đất tại các biểu số 01; 02; 06; 07; 08; 09; 10; 11 ban hành kèm theo Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình (có biểu chi tiết kèm theo).

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2019.Các nội dung khác giữ nguyên theo Quyết định số 37/2014/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành Quy định bảng giá các loại đất năm 2015 - 2019 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.

Ủy ban nhân dân tỉnh giao:

- Sở Tài nguyên và Môi trường hướng dẫn triển khai thực hiện.

- Ủy ban nhân dân các huyện,thành phố ban hành Quyết định quy định chi tiết mốc giới các khu vực định giá các loại đất trên địa bàn các xã thuộc huyện, thành phố để thực hiện bảng giá đất.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, Thủ trưởng các Ban, Ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố căn cứ quyết định thi hành./.

 

 

TM.ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Quang

 

Biểu số 01: ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM - ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM 2015 - 2019

(Kèm theo Quyết định số: 32/2016/QĐ-UBND ngày 19/7/2016 của UBND tỉnh Hòa Bình)

STT

Đơn vị hành chính

Giá đất (ĐVT 1.000 đồng)

VT1

VT2

1

2

5

6

I

HUYỆN KỲ SƠN

 

 

1

Thị trấn Kỳ Sơn

55

45

2

Xã Mông Hóa

55

45

3

Xã Dân Hạ

55

45

4

Xã Dân Hòa

55

45

5

Xã Yên Quang

55

45

6

Xã Phúc Tiến

55

45

7

Xã Hợp Thịnh

55

45

8

Xã Hợp Thành

55

45

9

Xã Phú Minh

55

45

10

Xã Độc Lập

50

40

II

HUYỆN LẠC SƠN

 

 

1

Thị trấn Vụ Bản

55

45

2

Xã Ân Nghĩa

55

45

3

Xã Liên Vũ

55

45

4

Xã Thượng Cốc

55

45

5

Xã Vũ Lâm

55

45

6

Xã Xuất Hóa

55

45

7

Xã Yên Nghiệp

55

45

8

Xã Bình Cảng

35

30

9

Xã Bình Chân

35

30

10

Xã Định Cư

50

40

11

Xã Hương Nhượng

50

40

12

Xã Mỹ Thành

35

30

13

Xã Nhân Nghĩa

50

40

14

Xã Tân Lập

50

40

15

Xã Tân Mỹ

50

40

16

Xã Tuân Đạo

50

40

17

Xã Văn Nghĩa

50

40

18

Xã Văn Sơn

35

30

19

Xã Yên Phú

50

40

20

Xã Chí Đạo

35

30

21

Xã Chí Thiện

35

30

22

Xã Phú Lương

35

30

23

Xã Phúc Tuy

35

30

24

Xã Bình Hẻm

25

20

25

Xã Miền Đồi

25

20

26

Xã Ngọc Lâu

25

20

27

Xã Ngọc Sơn

25

20

28

Xã Quý Hòa

25

20

29

Xã Tự Do

25

20

III

HUYỆN ĐÀ BẮC

 

 

1

Thị trấn Đà Bắc

55

45

2

Xã Tu Lý

55

45

3

Xã Toàn Sơn

55

45

4

Xã Hào Lý

50

40

5

Xã Cao Sơn

50

40

6

Xã Hiền Lương

35

30

7

Xã Tân Minh

35

30

8

Xã Trung Thành

35

30

9

Xã Đoàn Kết

35

30

10

Xã Yên Hòa

35

30

11

Xã Đồng Ruộng

35

30

12

Xã Đồng Chum

35

30

13

Xã Giáp Đắt

35

30

14

Xã Tân Pheo

35

30

15

Xã Mường Chiềng

35

30

16

Xã Vầy Nưa

35

30

17

Xã Tiền Phong

25

20

18

Xã Mường Tuổng

25

20

19

Xã Đồng Nghê

25

20

20

Xã Suối Nánh

25

20

IV

HUYỆN TÂN LẠC

 

 

1

TT.Mường Khến

55

45

2

Xã Quy Hậu

55

45

3

Xã Mãn Đức

55

45

4

Xã Tử Nê

55

45

5

Xã Thanh Hối

55

45

6

Xã Đông Lai

55

45

7

Xã Ngọc Mỹ

55

45

8

Xã Phong Phú

55

45

9

Xã Tuân Lộ

50

40

10

Xã Quy Mỹ

50

40

11

Xã Do Nhân

50

40

12

Xã Lỗ Sơn

50

40

13

Xã Gia Mô

50

40

14

Xã Địch Giáo

50

40

15

Xã Mỹ Hòa

50

40

16

Xã Quyết Chiến

35

30

17

Xã Phú Cường

35

30

18

Xã Phú Vinh

35

30

19

Xã Trung Hòa

35

30

20

Xã Ngổ Luông

25

20

21

Xã Lũng Vân

25

20

22

Xã Bắc Sơn

25

20

23

Xã Nam Sơn

25

20

24

Xã Ngòi Hoa

25

20

V

HUYỆN CAO PHONG

 

 

1

TT Cao phong

 

 

2

Xã Tây Phong

55

45

3

Xã Nam Phong

55

45

4

Xã Thu Phong

55

45

5

Xã Dũng Phong

55

45

6

Xã Tân Phong

55

45

7

Xã Bắc Phong

50

40

8

Xã Bình Thanh

50

40

9

Xã Đông Phong

50

40

10

Xã Thung Nai

35

30

11

Xã Xuân Phong

35

30

12

Xã Yên Thượng

25

20

13

Xã Yên Lập

25

20

VI

HUYỆN LƯƠNG SƠN

 

 

1

TT.Lương Sơn

55

45

2

Xã Hòa Sơn

55

45

3

Xã Lâm Sơn

55

45

4

Xã Thành Lập

55

45

5

Xã Nhuận Trạch

55

45

6

Xã Trung Sơn

55

45

7

Xã Cao Thắng

55

45

8

Xã Cao Dương

55

45

9

Xã Tân Vinh

55

45

10

Xã Liên Sơn

55

45

11

Xã Cư Yên

55

45

12

Xã Trường Sơn

50

40

13

Xã Long Sơn

50

40

14

Xã Hợp Thanh

50

40

15

Xã Thanh Lương

50

40

16

Xã Hợp Hòa

50

40

17

Xã Tân Thành

50

40

18

Xã Tiến Sơn

50

40

19

Xã Hợp Châu

35

30

20

Xã Cao Răm

35

30

VII

HUYỆN MAI CHÂU

 

 

1

TT.Mai Châu

55

45

2

Xã Chiềng Châu

55

45

3

Xã Tòng Đậu

55

45

4

Xã Mai Hịch

55

45

5

Xã Vạn Mai

50

40

6

Xã Mai Hạ

50

40

7

Xã Nà Phòn

50

40

8

Xã Đồng Bảng

50

40

9

Xã Nà Mèo

35

30

10

Xã Piềng Vế

35

30

11

Xã Bao La

35

30

12

Xã Xăm Khòe

35

30

13

Xã Tân Sơn

35

30

14

Xã Ba Khan

35

30

15

Xã Thung Khe

35

30

16

Xã Cun Pheo

35

30

17

Xã Hang Kia

35

30

18

Xã Pà Cò

35

30

19

Xã Phúc Sạn

35

30

20

Xã Tân Mai

35

30

21

Xã Tân Dân

35

30

22

Xã Pù Bin

35

30

23

Xã Noong Luông

35

30

VIII

HUYỆN LC THỦY

 

 

1

TT. Chi Nê

55

45

2

TT. Thanh Hà

55

45

3

Xã Thanh Nông

55

45

4

Xã Phú Thành

55

45

5

Xã Phú Lão

55

45

6

Xã Đồng Tâm

55

45

7

Xã Cố Nghĩa

55

45

8

Xã Lạc Long

55

45

9

Xã Khoan Dụ

50

40

10

Xã Yên Bồng

50

40

11

Xã An Bình

50

40

12

Xã Liên Hòa

50

40

13

Xã An Lạc

50

40

14

Xã Hưng Thi

50

40

15

Xã Đồng Môn

35

30

IX

HUYỆN KIM BÔI

 

 

1

TT. Bo

55

45

2

Xã Mỵ Hòa

55

45

3

Xã Sào Báy

55

45

4

Xã Nam Thượng

55

45

5

Xã Hợp Kim

55

45

6

Xã Kim Bình

55

45

7

Xã Hạ Bì

55

45

8

Xã Vĩnh Đồng

55

45

9

Xã Đông Bắc

55

45

10

Xã Vĩnh Tiến

55

45

11

Xã Tú Sơn

55

45

12

Xã Kim Bôi

50

40

13

Xã Kim Truy

50

40

14

Xã Kim Sơn

50

40

15

Xã Hợp Đồng

50

40

16

Xã Sơn Thủy

50

40

17

Xã Bình Sơn

50

40

18

Xã Nật Sơn

50

40

19

Xã Hùng Tiến

50

40

20

Xã Kim Tiến

50

40

21

Xã Bắc Sơn

50

40

22

Xã Thượng Bì

50

40

23

Xã Trung Bì

50

40

24

Xã Thượng Tiến

35

30

25

Xã Đú Sáng

35

30

26

Xã Nuông Dăm

35

30

27

Xã Cuối Hạ

35

30

28

Xã Lập Chiệng

35

30

X

HUYỆN YÊN THỦY

 

 

1

TT. Hàng Trạm

55

45

2

Xã Yên Lạc

55

45

3

Xã Ngọc Lương

55

45

4

Xã Yên Trị

55

45

5

Xã Bảo Hiệu

55

45

6

Xã Lạc Thịnh

55

45

7

Xã Phú Lai

55

45

8

Xã Lạc Hưng

55

45

9

Xã Đa Phúc

50

40

10

Xã Đoàn Kết

50

40

11

Xã Lạc Lương

50

40

12

Xã Lạc Sỹ

50

40

13

Xã Hữu Lợi

50

40

XI

TP. HÒA BÌNH

 

 

1

Phường Phương Lâm

55

45

2

Phường Đồng Tiến

55

45

3

Phường Thái Bình

55

45

4

Phường Chăm Mát

55

45

5

Phường Tân Thịnh

55

45

6

Phường Tân Hòa

55

45

7

Phường Hữu Nghị

55

45

8

Phường Thịnh Lang

55

45

9

Xã Sủ Ngòi

55

45

10

Xã Dân Chủ

55

45

11

Xã Trung Minh

55

45

12

Xã Thống Nhất

55

45

13

Xã Hòa Bình

55

45

14

Xã Yên Mông

55

45

15

Xã Thái Thịnh

50

40

 

Biểu số 02: ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC

NĂM 2015 - 2019

(Kèm theo Quyết định số: 32/2016/QĐ-UBND ngày 15/7/2016 của UBND tỉnh Hòa Bình)

STT

Đơn vị hành chính

 Giá đất (ĐVT 1.000 đồng)

VT1

VT2

1

2

5

6

I

HUYỆN KỲ SƠN

 

 

1

Thị trấn Kỳ Sơn

50

40

2

Xã Mông Hóa

50

40

3

Xã Dân Hạ

50

40

4

Xã Dân Hòa

50

40

5

Xã Yên Quang

50

40

6

Xã Phúc Tiến

50

40

7

Xã Hợp Thịnh

50

40

8

Xã Hợp Thành

50

40

9

Xã Phú Minh

50

40

10

Xã Độc Lập

40

30

II

HUYỆN LẠC SƠN

 

 

1

Thị trấn Vụ Bản

50

40

2

Xã Ân Nghĩa

50

40

3

Xã Liên Vũ

50

40

4

Xã Thượng Cốc

50

40

5

Xã Vũ Lâm

50

40

6

Xã Xuất Hóa

50

40

7

Xã Yên Nghiệp

50

40

8

Xã Bình Cảng

30

25

9

Xã Bình Chân

30

25

10

Xã Định Cư

40

30

11

Xã Hương Nhượng

40

30

12

Xã Mỹ Thành

30

25

13

Xã Nhân Nghĩa

40

30

14

Xã Tân Lập

40

30

15

Xã Tân Mỹ

40

30

16

Xã Tuân Đạo

40

30

17

Xã Văn Nghĩa

40

30

18

Xã Văn Sơn

30

25

19

Xã Yên Phú

40

30

20

Xã Chí Đạo

30

25

21

Xã Chí Thiện

30

25

22

Xã Phú Lương

30

25

23

Xã Phúc Tuy

30

25

24

Xã Bình Hẻm

20

15

25

Xã Miền Đồi

20

15

26

Xã Ngọc Lâu

20

15

27

Xã Ngọc Sơn

20

15

28

Xã Quý Hòa

20

15

29

Xã Tự Do

20

15

III

HUYỆN ĐÀ BẮC

 

 

1

Thị trấn Đà Bắc

50

40

2

Xã Tu Lý

50

40

3

Xã Toàn Sơn

50

40

4

Xã Hào Lý

40

30

5

Xã Cao Sơn

40

30

6

Xã Hiền Lương

30

25

7

Xã Tân Minh

30

25

8

Xã Trung Thành

30

25

9

Xã Đoàn Kết

30

25

10

Xã Yên Hòa

30

25

11

Xã Đồng Ruộng

30

25

12

Xã Đồng Chum

30

25

13

Xã Giáp Đắt

30

25

14

Xã Tân Pheo

30

25

15

Xã Mường Chiềng

30

25

16

Xã Vầy Nưa

20

15

17

Xã Tiền Phong

20

15

18

Xã Mường Tuổng

20

15

19

Xã Đồng Nghê

20

15

20

Xã Suối Nánh

20

15

IV

HUYỆN TÂN LẠC

 

 

1

TT.Mường Khến

50

40

2

Xã Quy Hậu

50

40

3

Xã Mãn Đức

50

40

4

Xã Tử Nê

50

40

5

Xã Thanh Hối

50

40

6

Xã Đông Lai

50

40

7

Xã Ngọc Mỹ

50

40

8

Xã Phong Phú

50

40

9

Xã Tuân Lộ

40

30

10

Xã Quy Mỹ

40

30

11

Xã Do Nhân

40

30

12

Xã Lỗ Sơn

40

30

13

Xã Gia Mô

40

30

14

Xã Địch Giáo

40

30

15

Xã Mỹ Hòa

40

30

16

Xã Quyết Chiến

35

30

17

Xã Phú Cường

35

30

18

Xã Phú Vinh

35

30

19

Xã Trung Hòa

35

30

20

Xã Ngổ Luông

25

20

21

Xã Lũng Vân

25

20

22

Xã Bắc Sơn

25

20

23

Xã Nam Sơn

25

20

24

Xã Ngòi Hoa

25

20

V

HUYỆN CAO PHONG

 

 

1

TT Cao phong

50

40

2

Xã Tây Phong

50

40

3

Xã Nam Phong

50

40

4

Xã Thu Phong

50

40

5

Xã Dũng Phong

50

40

6

Xã Tân Phong

50

40

7

Xã Bắc Phong

40

30

8

Xã Bình Thanh

40

30

9

Xã Đông Phong

40

30

10

Xã Thung Nai

30

25

11

Xã Xuân Phong

30

25

12

Xã Yên Thượng

20

15

13

Xã Yên Lập

20

15

VI

HUYỆN LƯƠNG SƠN

 

 

1

TT.Lương Sơn

50

40

2

Xã Hòa Sơn

50

40

3

Xã Lâm Sơn

50

40

4

Xã Thành Lập

50

40

5

Xã Nhuận Trạch

50

40

6

Xã Trung Sơn

50

40

7

Xã Cao Thắng

50

40

8

Xã Cao Dương

50

40

9

Xã Tân Vinh

50

40

10

Xã Liên Sơn

50

40

11

Xã Cư Yên

50

40

12

Xã Trường Sơn

40

30

13

Xã Long Sơn

40

30

14

Xã Hợp Thanh

40

30

15

Xã Thanh Lương

40

30

16

Xã Hợp Hòa

40

30

17

Xã Tân Thành

40

30

18

Xã Tiến Sơn

40

30

19

Xã Hợp Châu

35

30

20

Xã Cao Răm

35

30

VII

HUYỆN MAI CHÂU

 

 

1

TT.Mai Châu

50

40

2

Xã Chiềng Châu

50

40

3

Xã Tòng Đậu

50

40

4

Xã Mai Hịch

40

30

5

Xã Vạn Mai

40

30

6

Xã Mai Hạ

40

30

7

Xã Nà Phòn

40

30

8

Xã Đồng Bảng

40

30

9

Xã Nà Mèo

30

25

10

Xã Piềng Vế

30

25

11

Xã Bao La

30

25

12

Xã Xăm Khòe

30

25

13

Xã Tân Sơn

30

25

14

Xã Ba Khan

30

25

15

Xã Thung Khe

30

25

16

Xã Cun Pheo

30

25

17

Xã Hang Kia

30

25

18

Xã Pà Cò

30

25

19

Xã Phúc Sạn

30

25

20

Xã Tân Mai

30

25

21

Xã Tân Dân

30

25

22

Xã Pù Bin

30

25

23

Xã Noong Luông

30

25

VIII

HUYỆN LẠC THỦY

 

 

1

TT. Chi Nê

50

40

2

TT. Thanh Hà

50

40

3

Xã Thanh Nông

50

40

4

Xã Phú Thành

50

40

5

Xã Phú Lão

50

40

6

Xã Đồng Tâm

50

40

7

Xã Cố Nghĩa

50

40

8

Xã Lạc Long

50

40

9

Xã Khoan Dụ

40

30

10

Xã Yên Bồng

40

30

11

Xã An Bình

40

30

12

Xã Liên Hòa

40

30

13

Xã An Lạc

40

30

14

Xã Hưng Thi

40

30

15

Xã Đồng Môn

30

25

IX

HUYỆN KIM BÔI

 

 

1

TT. Bo

50

40

2

Xã Mỵ Hòa

50

40

3

Xã Sào Báy

50

40

4

Xã Nam Thượng

50

40

5

Xã Hợp Kim

50

40

6

Xã Kim Bình

50

40

7

Xã Hạ Bì

50

40

8

Xã Vĩnh Đồng

50

40

9

Xã Đông Bắc

50

40

10

Xã Vĩnh Tiến

50

40

11

Xã Tú Sơn

50

40

12

Xã Kim Bôi

40

30

13

Xã Kim Truy

40

30

14

Xã Kim Sơn

40

30

15

Xã Hợp Đồng

40

30

16

Xã Sơn Thủy

40

30

17

Xã Bình Sơn

40

30

18

Xã Nật Sơn

40

30

19

Xã Hùng Tiến

40

30

20

Xã Kim Tiến

40

30

21

Xã Bắc Sơn

40

30

22

Xã Thượng Bì

40

30

23

Xã Trung Bì

40

30

24

Xã Thượng Tiến

30

25

25

Xã Đú Sáng

30

25

26

Xã Nuông Dăm

30

25

27

Xã Cuối Hạ

30

25

28

Xã Lập Chiệng

30

25

X

HUYỆN YÊN THỦY

 

 

1

TT. Hàng Trạm

50

40

2

Xã Yên Lạc

50

40

3

Xã Ngọc Lương

50

40

4

Xã Yên Trị

50

40

5

Xã Bảo Hiệu

50

40

6

Xã Lạc Thịnh

50

40

7

Xã Phú Lai

50

40

8

Xã Lạc Hưng

50

40

9

Xã Đa Phúc

40

30

10

Xã Đoàn Kết

40

30

11

Xã Lạc Lương

40

30

12

Xã Lạc Sỹ

40

30

13

Xã Hữu Lợi

40

30

XI

TP. HÒA BÌNH

 

 

1

Phường Phương Lâm

50

40

2

Phường Đồng Tiến

50

40

3

Phường Thái Bình

50

40

4

Phường Chăm Mát

50

40

5

Phường Tân Thịnh

50

40

6

Phường Tân Hòa

50

40

7

Phường Hữu Nghị

50

40

8

Phường Thịnh Lang

50

40

9

Xã Sủ Ngòi

50

40

10

Xã Dân Chủ

50

40

11

Xã Trung Minh

50

40

12

Xã Thống Nhất

50

40

13

Xã Hòa Bình

50

40

14

Xã Yên Mông

50

40

15

Xã Thái Thịnh

40

30

 

Biểu số 06: ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN NĂM 2015 - 2019

(Kèm theo Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2016 của UBND tỉnh Hòa Bình)

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất (1.000 đ)

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

1

2

3

4

5

6

7

I

Huyện Lương Sơn

 

 

 

 

 

1

Hòa Sơn

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

3,500

2,200

1,500

750

600

 

Khu vực 2

2,200

1,500

1,000

550

400

 

Khu vực 3

1,900

1,200

600

400

350

 

Khu vực 4

1,200

1,000

500

350

300

 

Khu vực 5

1,000

800

400

300

250

 

Khu vực 6

800

600

350

250

220

2

Nhuận Trạch

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

3,500

2,200

1,500

750

600

 

Khu vực 2

2,200

1,500

1,000

550

400

 

Khu vực 3

1,900

1,200

600

400

350

 

Khu vực 4

1,200

1,000

500

350

300

 

Khu vực 5

1,000

800

400

300

250

 

Khu vực 6

800

600

350

250

220

3

Tân Vinh

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

2,000

1,600

1,000

600

500

 

Khu vực 2

1,600

1,200

800

500

450

 

Khu vực 3

1,300

1,000

600

300

280

 

Khu vực 4

1,000

700

450

280

250

 

Khu vực 5

800

600

400

250

230

 

Khu vực 6

600

400

320

230

210

4

Lâm Sơn

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

2,000

1,600

1,000

600

500

 

Khu vực 2

1,600

1,200

800

500

450

 

Khu vực 3

1,300

1,000

600

300

280

 

Khu vực 4

1,000

700

450

280

250

 

Khu vực 5

800

600

400

250

230

 

Khu vực 6

600

400

320

200

210

5

Thành Lập

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

2,000

1,600

1,000

600

500

 

Khu vực 2

1,600

1,200

800

500

450

 

Khu vực 3

1,300

1,000

600

300

280

 

Khu vực 4

1,000

700

450

280

250

 

Khu vực 5

800

600

400

250

230

 

Khu vực 6

600

400

320

230

210

6

Trung Sơn

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

1,400

1,000

600

450

420

 

Khu vực 2

1,100

600

450

300

280

 

Khu vực 3

600

500

350

150

130

 

Khu vực 4

500

450

320

130

120

 

Khu vực 5

450

400

300

110

100

 

Khu vực 6

400

350

280

100

90

7

Cao Thắng

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

1,400

1,000

600

450

420

 

Khu vực 2

1,100

600

450

300

280

 

Khu vực 3

600

500

350

150

130

 

Khu vực 4

500

450

320

130

120

 

Khu vực 5

450

400

300

110

100

 

Khu vực 6

400

350

280

100

90

8

Cao Dương

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

1,400

1,000

600

450

420

 

Khu vực 2

1,100

600

450

300

280

 

Khu vực 3

600

500

350

150

130

 

Khu vực 4

500

450

320

130

120

 

Khu vực 5

450

400

300

110

100

 

Khu vực 6

400

350

280

100

90

9

Hợp Thanh

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

540

350

270

200

180

 

Khu vực 2

350

270

250

180

160

 

Khu vực 3

270

250

180

120

100

 

Khu vực 4

250

180

120

100

80

 

Khu vực 5

180

120

100

80

70

 

Khu vực 6

120

100

80

70

60

10

Thanh Lương

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

1,400

350

270

200

180

 

Khu vực 2

350

270

250

180

160

 

Khu vực 3

270

250

180

120

100

 

Khu vực 4

250

200

160

100

80

 

Khu vực 5

200

180

120

80

70

 

Khu vực 6

120

100

80

70

60

11

Tân Thành

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

1,400

350

270

200

180

 

Khu vực 2

350

270

250

180

160

 

Khu vực 3

270

250

180

120

100

 

Khu vực 4

250

200

160

100

80

 

Khu vực 5

200

180

120

80

70

 

Khu vực 6

120

100

80

70

60

12

Cư Yên

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

1,400

1,000

600

450

420

 

Khu vực 2

1,100

600

450

300

280

 

Khu vực 3

600

500

350

150

130

 

Khu vực 4

500

450

320

130

120

 

Khu vực 5

450

400

300

110

100

 

Khu vực 6

400

350

280

100

90

13

Liên Sơn

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

540

350

270

200

180

 

Khu vực 2

350

270

250

180

160

 

Khu vực 3

270

250

180

120

100

 

Khu vực 4

250

180

120

100

80

 

Khu vực 5

180

120

100

80

70

 

Khu vực 6

120

100

80

70

60

14

Long Sơn

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

1,400

350

270

200

180

 

Khu vực 2

350

270

250

180

160

 

Khu vực 3

270

250

180

120

100

 

Khu vực 4

250

200

180

120

80

 

Khu vực 5

200

180

120

80

70

 

Khu vực 6

120

100

80

70

60

15

Hợp Hòa

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

540

350

270

200

180

 

Khu vực 2

350

270

250

180

160

 

Khu vực 3

270

250

180

120

100

 

Khu vực 4

250

180

120

100

80

 

Khu vực 5

180

120

100

80

70

 

Khu vực 6

120

100

80

70

60

16

Trường Sơn

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

400

300

150

120

100

 

Khu vực 2

250

180

120

100

90

 

Khu vực 3

200

150

100

80

70

 

Khu vực 4

150

130

90

70

60

 

Khu vực 5

130

90

70

60

50

 

Khu vực 6

100

80

60

50

45

17

Tiến Sơn

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

400

300

150

120

100

 

Khu vực 2

250

180

120

100

90

 

Khu vực 3

200

150

100

80

70

 

Khu vực 4

150

130

90

70

60

 

Khu vực 5

130

90

70

60

50

 

Khu vực 6

100

80

60

50

45

18

Cao Răm

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

150

120

80

70

60

 

Khu vực 2

120

100

60

50

45

 

Khu vực 3

100

80

50

40

35

 

Khu vực 4

80

70

45

38

30

 

Khu vực 5

70

60

40

35

28

 

Khu vực 6

60

50

35

30

25

19

Hợp Châu

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

150

120

80

70

60

 

Khu vực 2

120

100

60

50

45

 

Khu vực 3

100

80

50

40

35

 

Khu vực 4

80

70

48

35

30

 

Khu vực 5

70

60

45

32

28

 

Khu vực 6

60

50

40

30

25

 

Biểu số 07: ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN

NĂM 2015 - 2019

(Kèm theo Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2016 của UBND tỉnh Hòa Bình)

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất (1.000đ)

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

1

2

3

4

5

6

7

I

Huyện Lương Sơn

 

 

 

 

 

1

Hòa Sơn

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

2,200

1,400

1,000

500

450

 

Khu vực 2

1,500

1,000

650

350

300

 

Khu vực 3

1,200

750

450

250

220

 

Khu vực 4

900

700

380

230

200

 

Khu vực 5

750

600

300

220

180

 

Khu vực 6

600

450

260

180

160

2

Nhuận Trạch

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

2,200

1,400

1,000

500

450

 

Khu vực 2

1,500

1,000

650

350

300

 

Khu vực 3

1,200

750

450

250

220

 

Khu vực 4

900

700

380

230

200

 

Khu vực 5

750

600

300

220

180

 

Khu vực 6

600

450

260

180

160

3

Tân Vinh

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

1,500

1,200

750

500

380

 

Khu vực 2

1,300

1,000

600

350

320

 

Khu vực 3

1,000

700

450

250

210

 

Khu vực 4

750

520

320

210

180

 

Khu vực 5

600

450

300

180

170

 

Khu vực 6

450

300

240

150

130

4

Lâm Sơn

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

1,500

1,200

750

500

380

 

Khu vực 2

1,300

1,000

600

350

320

 

Khu vực 3

1,000

700

450

250

210

 

Khu vực 4

750

520

320

210

180

 

Khu vực 5

600

450

300

180

170

 

Khu vực 6

450

300

240

150

130

5

Thành Lập

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

1,500

1,200

750

500

380

 

Khu vực 2

1,300

1,000

600

350

320

 

Khu vực 3

1,000

700

450

250

210

 

Khu vực 4

750

520

320

210

180

 

Khu vực 5

600

450

300

180

170

 

Khu vực 6

450

300

240

150

130

6

Trung Sơn

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

1,000

750

400

320

310

 

Khu vực 2

800

550

350

200

190

 

Khu vực 3

500

350

250

100

80

 

Khu vực 4

450

320

230

90

75

 

Khu vực 5

400

300

220

80

70

 

Khu vực 6

350

280

200

75

65

7

Cao Thắng

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

1,000

750

400

320

310

 

Khu vực 2

800

550

350

200

190

 

Khu vực 3

500

350

250

100

80

 

Khu vực 4

450

320

230

90

75

 

Khu vực 5

400

300

220

80

70

 

Khu vực 6

350

280

200

75

65

8

Cao Dương

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

1,000

750

400

320

310

 

Khu vực 2

800

550

350

200

190

 

Khu vực 3

500

350

250

100

80

 

Khu vực 4

450

320

230

90

75

 

Khu vực 5

400

300

220

80

70

 

Khu vực 6

350

280

200

75

65

9

Hợp Thanh

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

550

350

250

200

135

 

Khu vực 2

350

250

200

180

120

 

Khu vực 3

250

200

180

90

75

 

Khu vực 4

180

140

90

75

60

 

Khu vực 5

140

90

75

60

55

 

Khu vực 6

90

75

60

55

45

10

Thanh Lương

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

1,000

350

250

200

135

 

Khu vực 2

350

250

200

180

120

 

Khu vực 3

250

200

180

90

75

 

Khu vực 4

180

140

90

75

60

 

Khu vực 5

140

90

75

60

55

 

Khu vực 6

90

75

60

55

45

11

Tân Thành

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

1,000

350

250

200

135

 

Khu vực 2

350

250

200

180

120

 

Khu vực 3

250

200

180

90

75

 

Khu vực 4

180

140

90

75

60

 

Khu vực 5

140

90

75

60

55

 

Khu vực 6

90

75

60

55

45

12

Cư Yên

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

1,000

750

400

320

310

 

Khu vực 2

800

550

350

200

190

 

Khu vực 3

500

350

250

100

80

 

Khu vực 4

450

320

230

90

75

 

Khu vực 5

400

300

220

80

70

 

Khu vực 6

350

280

250

75

65

13

Liên Sơn

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

550

350

250

200

135

 

Khu vực 2

350

250

200

180

120

 

Khu vực 3

250

200

180

90

75

 

Khu vực 4

180

140

90

75

60

 

Khu vực 5

140

90

75

60

55

 

Khu vực 6

90

75

60

55

45

14

Long Sơn

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

1,000

350

250

200

135

 

Khu vực 2

350

250

200

180

120

 

Khu vực 3

250

200

180

90

75

 

Khu vực 4

180

140

90

75

60

 

Khu vực 5

140

90

75

60

55

 

Khu vực 6

90

75

60

55

45

15

Hợp Hòa

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

550

350

250

200

135

 

Khu vực 2

350

250

200

180

120

 

Khu vực 3

250

200

180

90

75

 

Khu vực 4

180

140

90

75

60

 

Khu vực 5

140

90

75

60

55

 

Khu vực 6

90

75

60

55

45

16

Trường Sơn

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

250

150

90

70

75

 

Khu vực 2

160

110

70

60

70

 

Khu vực 3

120

90

60

50

55

 

Khu vực 4

110

80

55

48

45

 

Khu vực 5

90

75

50

45

40

 

Khu vực 6

75

60

45

40

35

17

Tiến Sơn

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

250

150

90

70

75

 

Khu vực 2

160

110

70

60

70

 

Khu vực 3

120

90

60

50

55

 

Khu vực 4

110

80

55

48

45

 

Khu vực 5

90

75

50

45

40

 

Khu vực 6

75

60

45

40

35

18

Cao Răm

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

90

80

60

50

45

 

Khu vực 2

80

70

50

40

38

 

Khu vực 3

70

50

40

30

28

 

Khu vực 4

60

48

38

28

25

 

Khu vực 5

65

45

35

25

20

 

Khu vực 6

45

40

30

20

18

19

Hợp Châu

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

90

80

60

50

45

 

Khu vực 2

80

70

50

40

38

 

Khu vực 3

70

50

40

30

28

 

Khu vực 4

60

48

38

28

25

 

Khu vực 5

65

45

35

25

20

 

Khu vực 6

45

40

30

20

18

 

Biểu số 08: ĐIỀU CHỈNH BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN NĂM 2015 - 2019

(Kèm theo Quyết định số 32/2016/QĐ-UBND ngày 19 tháng 7 năm 2016 của UBND tỉnh Hòa Bình)

Số TT

Tên đơn vị
hành chính

Giá đất (1.000đ)

VT1

VT2

VT3

VT4

VT5

1

2

3

4

5

6

7

I

Huyện Lương Sơn

 

 

 

 

 

1

Hòa Sơn

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

2,200

1,400

1,000

500

450

 

Khu vực 2

1,500

1,000

650

350

300

 

Khu vực 3

1,200

750

450

250

220

 

Khu vực 4

900

700

380

230

200

 

Khu vực 5

750

600

300

220

180

 

Khu vực 6

600

450

260

180

160

2

Nhuận Trạch

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

2,200

1,400

1,000

500

450

 

Khu vực 2

1,500

1,000

650

350

300

 

Khu vực 3

1,200

750

450

250

220

 

Khu vực 4

900

700

380

230

200

 

Khu vực 5

750

600

300

220

180

 

Khu vực 6

600

450

260

180

160

3

Tân Vinh

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

1,500

1,200

750

500

380

 

Khu vực 2

1,300

1,000

600

350

320

 

Khu vực 3

1,000

700

450

250

210

 

Khu vực 4

750

520

320

210

180

 

Khu vực 5

600

450

300

180

170

 

Khu vực 6

450

300

240

150

130

4

Lâm Sơn

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

1,500

1,200

750

500

380

 

Khu vực 2

1,300

1,000

600

350

320

 

Khu vực 3

1,000

700

450

250

210

 

Khu vực 4

750

520

320

210

180

 

Khu vực 5

600

450

300

180

170

 

Khu vực 6

450

300

240

150

130

5

Thành Lập

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

1,500

1,200

750

500

380

 

Khu vực 2

1,300

1,000

600

350

320

 

Khu vực 3

1,000

700

450

250

210

 

Khu vực 4

750

520

320

210

180

 

Khu vực 5

600

450

300

180

170

 

Khu vực 6

450

300

240

150

130

6

Trung Sơn

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

1,000

750

400

320

310

 

Khu vực 2

800

550

350

200

190

 

Khu vực 3

500

350

250

100

80

 

Khu vực 4

450

320

230

90

75

 

Khu vực 5

400

300

220

80

70

 

Khu vực 6

350

280

200

75

65

7

Cao Thắng

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

1,000

750

400

320

310

 

Khu vực 2

800

550

350

200

190

 

Khu vực 3

500

350

250

100

80

 

Khu vực 4

450

320

230

90

75

 

Khu vực 5

400

300

220

80

70

 

Khu vực 6

350

280

200

75

65

8

Cao Dương

 

 

 

 

 

 

Khu vực 1

1,000

750

400

320

310

 

Khu vực 2

800

550

350

200

190

 

Khu vực 3

600

350

250

100

80

 

Khu vực 4

450

320

230

90

75

 

Khu vực 5

400

300

220