Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 315/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai

Số hiệu: 315/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Gia Lai Người ký: Đỗ Tiến Đông
Ngày ban hành: 14/06/2019 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH GIA LAI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 315/QĐ-UBND

Gia Lai, ngày 14 tháng 6 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA THÀNH PHỐ PLEIKU

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn c Thông tư s 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku tại Tờ trình số 167/TTr-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2019; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1715/TTr-STNMT ngày 10 tháng 6 năm 2019,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2019 của thành phố Pleiku với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Diện tích các loại đất trong năm kế hoạch:

Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Yên Đ

Phường Diên Hồng

Phưng Ia Kring

Phưng Hội Thương

Phường Hội Phú

Phường Phù Đổng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(27)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

18.498,05

32,38

26,27

343,76

1,06

246,82

62,48

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.472,87

16,47

7,49

0,62

 

81,13

45,46

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.131,69

15,05

 

 

 

79,08

25,61

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.713,35

13,23

7,65

57,33

0,88

52,08

9,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10.438,19

2,26

11,13

153,97

0,11

72,36

7,51

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.032,96

 

 

60,03

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

396,05

 

 

 

 

34,51

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.248,44

 

 

71,82

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

49,21

0,42

 

 

0,07

6,73

0,16

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

146,98

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.216,42

147,80

118,30

344,44

72,62

209,09

349,67

2.1

Đất quốc phòng

CQP

967,62

 

0,34

4,87

 

 

91,22

2.2

Đất an ninh

CAN

74,17

0,04

5,84

2,38

0,46

0,05

0,07

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

138,12

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

28,21

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

213,33

1,86

1,50

6,41

2,22

17,53

11,64

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

124,81

3,47

 

 

 

 

0,63

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,91

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.817,33

33,81

33,02

94,60

18,12

41,08

58,15

2.10

Đt có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thng cnh

DDL

4,06

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thi, xử lý chất thải

DRA

9,13

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.094,62

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.834,49

104,26

71,64

188,57

45,81

140,13

173,56

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

48,43

0,68

4,46

2,84

0,63

0,40

1,66

2.16

Đất xây dng trụ sở ca tổ chức sự nghiệp

DTS

18,99

0,10

0,77

 

0,55

 

0,37

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

43,46

1,73

0,43

4,47

0,85

3,13

2,03

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà ha táng

NTD

229,72

0,16

 

24,68

 

0,70

2,76

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

60,91

 

 

 

 

 

 

2.21

Đt sinh hoạt cộng đng

DSH

15,01

0,26

0,19

0,30

0,27

0,11

0,60

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

13,37

 

0,11

4,93

0,14

1,77

1,93

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,61

 

 

 

 

0,01

0,00

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

128,33

1,43

 

6,65

0,81

1,58

3,33

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

345,79

 

 

3,75

2,77

2,60

1,72

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

362,41

0,02

 

5,19

2,78

1,30

5,64

4

Đất khu công nghệ cao

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị

 

7.345,33

180,20

144,57

693,39

76,46

457,21

417,79

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Hoa Lư

Phường Tây Sơn

Phưng Thống Nhất

Phưng Đống Đa

Phường Trà Bá

Phường Thắng Lợi

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(27)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

18.498,05

237,06

29,90

111,35

76,16

189,13

374,95

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.472,87

104,15

16,15

36,89

22,41

7,51

117,85

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.131,69

69,21

15,75

31,20

20,28

4,11

117,85

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.713,35

32,02

10,11

18,78

7,09

41,59

77,97

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10.438,19

100,51

3,53

53,78

45,06

135,64

172,59

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.032,96

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

396,05

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.248,44

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

49,21

0,37

0,11

1,91

1,60

2,45

6,53

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

146,98

 

 

 

 

1,93

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.216,42

284,32

126,27

491,71

326,45

272,73

310,08

2.1

Đất quốc phòng

CQP

967,62

0,87

0,58

300,59

188,87

0,85

36,27

2.2

Đất an ninh

CAN

74,17

0,15

0,23

1,33

0,04

0,05

1,75

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

138,12

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

28,21

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

213,33

42,04

6,06

10,99

7,53

11,19

0,11

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

124,81

0,31

 

0,41

 

19,56

5,25

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,91

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.817,33

57,77

43,55

45,16

35,19

72,21

86,70

2.10

Đt có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thng cnh

DDL

4,06

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thi, xử lý chất thải

DRA

9,13

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.094,62

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.834,49

170,54

56,42

113,93

92,92

162,24

171,83

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

48,43

0,69

16,29

1,22

0,22

2,20

0,29

2.16

Đất xây dng trụ sở ca tổ chức sự nghiệp

DTS

18,99

3,42

0,84

0,76

 

1,67

0,01

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

43,46

0,77

1,14

0,43

 

1,01

1,51

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà ha táng

NTD

229,72

0,23

 

 

0,45

0,73

4,91

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

60,91

 

 

7,99

0,90

 

 

2.21

Đt sinh hoạt cộng đng

DSH

15,01

0,63

0,66

0,36

0,22

0,89

0,55

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

13,37

0,71

0,50

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,61

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

128,33

5,70

 

8,53

0,11

0,12

0,91

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

345,79

0,50

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

362,41

5,51

 

 

 

 

 

4

Đất khu công nghệ cao

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị

 

7.345,33

526,89

156,17

603,06

402,60

461,86

685,04

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Yên Thế

Phường Chi Lăng

Xã Chư Hdrông

Xã Biển Hồ

Xã Tân Sơn

Xã Trà Đa

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(27)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

18.498,05

790,19

939,98

1.082,89

1.193,12

581,86

681,21

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.472,87

143,19

136,00

100,90

56,48

32,75

145,24

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.131, 69

141,19

135,88

100,90

53,25

26,08

144,74

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.713,35

34,61

195,66

101,80

72,95

110,18

59,14

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10.438,19

607,38

467,94

610,35

970,00

384,29

403,91

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.032,96

0,96

 

69,40

75,87

43,95

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

396,05

 

139,66

195,50

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.248,44

 

 

 

16,09

9,57

66,78

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

49,21

4,05

0,73

1,72

0,07

1,12

5,22

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

146,98

 

 

3,23

1,66

 

0,92

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.216,42

495,73

313,57

225,44

798,23

277,49

500,28

2.1

Đất quốc phòng

CQP

967,62

86,89

13,94

0,10

177,97

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

74,17

0,02

57,01

 

 

0,50

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

138,12

 

 

 

22,66

 

115,46

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

28,21

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

213,33

12,72

4,01

4,75

0,28

 

59,46

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

124,81

14,05

31,20

24,34

6,92

0,97

1,08

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,91

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.817,33

114,96

90,31

58,72

102,80

150,19

113,30

2.10

Đt có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thng cnh

DDL

4,06

 

 

 

4,06

 

 

2.12

Đất bãi thi, xử lý chất thải

DRA

9,13

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.094,62

 

 

134,00

100,10

76,34

162,13

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.834,49

238,09

104,57

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

48,43

4,14

0,66

0,92

0,90

1,08

0,46

2.16

Đất xây dng trụ sở ca tổ chức sự nghiệp

DTS

18,99

0,83

1,07

 

6,77

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

43,46

13,39

0,50

0,36

2,27

1,54

0,89

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà ha táng

NTD

229,72

5,06

9,42

0,30

124,67

7,22

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

60,91

1,50

 

 

 

 

12,27

2.21

Đt sinh hoạt cộng đng

DSH

15,01

1,49

0,38

0,41

0,10

0,40

1,36

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

13,37

 

0,50

 

 

 

2,78

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,61

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

128,33

2,59

 

1,54

1,32

0,25

7,30

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

345,79

 

 

 

247,40

39,01

23,79

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

362,41

0,62

0,02

4,70

28,01

5,29

141,49

4

Đất khu công nghệ cao

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị

 

7.345,33

1.286,54

1.253,57

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Chư Á

Xã An Phú

Xã Diên Phú

Xã Ia Kênh

Xã Gào

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(27)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp

NNP

18.498,05

1.115,71

851,97

1.345,68

2.802,38

5.381,74

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.472,87

388,69

432,74

45,07

311,60

224,09

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.131,69

388,55

222,57

38,62

281,83

219,93

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2.713,35

142,07

246,89

93,65

574,36

753,93

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

10.438,19

581,82

161,57

1.082,87

1.448,18

2.961,43

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.032,96

 

 

41,38

259,80

481,57

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

396,05

 

 

 

26,37

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

1.248,44

 

 

79,43

172,43

832,32

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

49,21

3,12

0,54

1,28

9,63

1,39

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

146,98

 

10,23

2,00

 

127,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

7.216,42

318,47

262,35

290,25

292,05

389,09

2.1

Đất quốc phòng

CQP

967,62

 

 

9,97

54,29

 

2.2

Đất an ninh

CAN

74,17

1,50

 

2,24

 

0,50

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

138,12

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

28,21

 

 

28,21

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

213,33

1,34

11,06

 

 

0,64

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

124,81

6,06

0,41

4,00

 

6,14

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

5,91

5,91

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.817,33

83,34

83,04

121,08

118,46

161,77

2.10

Đt có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thng cnh

DDL

4,06

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thi, xử lý chất thải

DRA

9,13

 

 

 

 

9,13

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1.094,62

149,55

129,79

103,47

88,56

150,69

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.834,49

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

48,43

3,27

1,03

1,18

1,25

1,97

2.16

Đất xây dng trụ sở ca tổ chức sự nghiệp

DTS

18,99

0,05

1,78

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

43,46

1,74

3,78

1,50

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà ha táng

NTD

229,72

6,87

11,32

 

22,34

7,91

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

60,91

38,25

 

 

 

 

2.21

Đt sinh hoạt cộng đng

DSH

15,01

2,12

0,46

0,89

1,24

1,11

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

13,37

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,61

 

0,60

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

128,33

12,93

18,08

17,71

5,91

31,53

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

345,79

5,56

1,00

 

 

17,69

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

362,41

14,03

1,20

16,98

103,88

25,76

4

Đất khu công nghệ cao

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị

 

7.345,33

 

 

 

 

 

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:

Đơn vị tính: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Yên Đ

Phường Diên Hồng

Phưng Ia Kring

Phưng Hội Thương

Phường Hội Phú

Phường Phù Đổng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(27)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp

NNP

354,41

2,72

 

17,07

1,90

29,56

3,61

1.1

Đất trồng lúa

LUA

46,06

2,70

 

1,20

 

3,00

2,50

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

20,14

2,70

 

 

 

 

1,80

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

68,10

0,02

 

4,00

1,90

3,40

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

216,22

 

 

11,87

 

23,16

1,11

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4,41

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,12

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

19,50

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

328,98

 

0,03

8,84

0,52

3,50

2,73

2.1

Đất quốc phòng

CQP

286,40

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,10

 

 

0,64

 

 

0,02

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,90

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,41

 

 

 

 

 

0,52

2.10

Đt có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thng cnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thi, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,20

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

21,08

 

0,03

3,60

0,02

3,50

1,52

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,70

 

 

 

0,20

 

0,67

2.16

Đất xây dng trụ sở ca tổ chức sự nghiệp

DTS

0,55

 

 

 

0,30

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà ha táng

NTD

4,88

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đt sinh hoạt cộng đng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,60

 

 

4,60

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,16

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Hoa Lư

Phường Tây Sơn

Phưng Thống Nhất

Phưng Đống Đa

Phường Trà Bá

Phường Thắng Lợi

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(27)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

1

Đất nông nghiệp

NNP

354,41

39,90

9,56

17,00

18,64

14,67

0,15

1.1

Đất trồng lúa

LUA

46,06

11,70

6,40

9,60

8,29

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

20,14

 

6,00

9,60

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

68,10

15,00

3,16

4,80

10,00

8,17

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

216,22

13,20

 

2,60

0,35

6,50

0,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4,41

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,12

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

19,50

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

328,98

2,04

1,07

1,65

10,10

4,11

0,02

2.1

Đất quốc phòng

CQP

286,40

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,10

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,90

 

 

 

 

3,40

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,41

0,15

 

0,05

 

 

 

2.10

Đt có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thng cnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thi, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,20

 

 

1,00

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

21,08

0,67

0,31

0,60

10,10

0,71

0,02

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,70

0,97

0,76

 

 

 

 

2.16

Đất xây dng trụ sở ca tổ chức sự nghiệp

DTS

0,55

0,25

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà ha táng

NTD

4,88

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đt sinh hoạt cộng đng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,60

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,16

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Yên Thế

Phường Chi Lăng

Xã Chư Hdrông

Xã Biển Hồ

Xã Tân Sơn

Xã Trà Đa

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(27)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

1

Đất nông nghiệp

NNP

354,41

 

6,60

7,11

4,88

 

19,16

1.1

Đất trồng lúa

LUA

46,06

 

 

 

 

 

0,01

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

20,14

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

68,10

 

1,20

6,51

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

216,22

 

5,40

0,60

0,82

 

19,15

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4,41

 

 

 

4.06

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,12

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

19,50

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

328,98

9,24

0,50

0,02

53,01

0,14

231,00

2.1

Đất quốc phòng

CQP

286,40

6,80

 

 

48,60

 

231,00

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,10

0,44

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,90

0,50

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,41

1,50

 

 

 

0,04

 

2.10

Đt có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thng cnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thi, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,20

 

 

0,02

0,03

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

21,08

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,70

 

 

 

 

0,10

 

2.16

Đất xây dng trụ sở ca tổ chức sự nghiệp

DTS

0,55

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà ha táng

NTD

4,88

 

0,50

 

4,38

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đt sinh hoạt cộng đng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,60

 

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,16

 

 

 

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Chư Á

Xã An Phú

Xã Diên Phú

Xã Ia Kênh

Xã Gào

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(27)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

1

Đất nông nghiệp

NNP

354,41

6,39

5,52

0,40

17,72

131,85

1.1

Đất trồng lúa

LUA

46,06

 

0,62

 

 

0,04

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

20,14

 

 

 

 

0,04

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

68,10

4,89

4,90

 

 

0,15

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

216,22

1,50

 

0,40

0,40

129,01

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

4,41

 

 

 

0,20

0,15

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,12

 

 

 

0,12

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

19,50

 

 

 

17,00

2,50

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

328,98

0,30

0,16

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

286,40

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,10

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

3,90

 

 

 

 

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

2,41

0,15

 

 

 

 

2.10

Đt có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thng cnh

DDL

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thi, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,20

0,15

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

21,08

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

2,70

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dng trụ sở ca tổ chức sự nghiệp

DTS

0,55

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà ha táng

NTD

4,88

 

 

 

 

 

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

2.21

Đt sinh hoạt cộng đng

DSH

 

 

 

 

 

 

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

4,60

 

 

 

 

 

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,16

 

0,16

 

 

 

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:

Đơn vị nh: ha.

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Mã

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Yên Đ

Phường Diên Hồng

Phưng Ia Kring

Phưng Hội Thương

Phường Hội Phú

Phường Phù Đổng

(1)

(2)

(3)

(4) = (5)+...(27)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

396,92

5,69

3,68

19,74

2,53

31,19

7,06

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

44,67

2,70

 

1,20

 

3,00

3,00

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

27,83