|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
3080/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Thành phố Hồ Chí Minh
|
|
Người ký:
|
Bùi Xuân Cường
|
|
Ngày ban hành:
|
18/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đã biết
|
|
Số công báo:
|
Đã biết
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 3080/QĐ-UBND
|
Thành phố Hồ Chí
Minh, ngày 18 tháng 6 năm 2025
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA QUẬN 3
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở
số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức
tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng
7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2024/TT-BTNMT ngày 12
tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật về
lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Căn cứ Nghị quyết số 27/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7
năm 2023 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về thông qua Danh mục chuyển
mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện dự án trên địa bàn Thành phố Hồ Chí
Minh;
Căn cứ Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 14 tháng 3
năm 2024 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về thông qua Danh mục dự
án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 14 tháng 3
năm 2024 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về thông qua Danh mục chuyển
mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện dự án trên địa bàn Thành phố Hồ Chí
Minh.
Căn cứ Nghị quyết số 47/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7
năm 2024 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về thông qua Danh mục dự
án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Nghị quyết số 119/NQ-HĐND ngày 11 tháng
12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về thông qua Danh mục dự
án cần thu hồi đất để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, công cộng
trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Nghị quyết số 29/NQ-HĐND ngày 18 tháng 4
năm 2025 của Hội đồng nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh về thông qua Danh mục chuyển
mục đích sử dụng đất trồng lúa để thực hiện dự án trên địa bàn Thành phố Hồ Chí
Minh.
Theo báo cáo và đề xuất, kiến nghị của Sở Nông
nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 2053/TTr-SNNMT-QLĐ ngày 05 tháng 6 năm
2025; của Ủy ban nhân dân Quận 3 tại Tờ trình số 129/TTr-UBND ngày 30 tháng 5
năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của Quận 3 với các
chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
2025.
2. Diện tích thu hồi đất năm 2025.
3. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất năm 2025.
4. Diện tích đất chưa sử dụng.
(Chi tiết tại phụ lục đính kèm)
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Sở Nông nghiệp và Môi
trường, Ủy ban nhân dân Quận 3 có trách nhiệm phối hợp và thực hiện:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng
quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế
hoạch sử dụng đất.
Điều 3.
1. Quyết định này có hiệu lực
thi hành kể từ ngày ký.
2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí
Minh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban, ngành có
liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 3 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định
này./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Bùi Xuân Cường
|
PHỤ LỤC
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2025 CỦA QUẬN 3
(Ban hành kèm theo Quyết định số 3080/QĐ-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2025 của Ủy
ban nhân dân Thành phố)
1. Phân bổ diện tích các loại
đất trong năm kế hoạch 2025
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
|
P1
|
P2
|
P3
|
P4
|
P5
|
P.VTS
|
P9
|
P11
|
P12
|
P14
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(6)+...+ (14)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
|
I
|
Loại đất
|
|
492,27
|
14,76
|
15,31
|
15,48
|
30,75
|
24,81
|
219,75
|
60,38
|
47,73
|
16,34
|
30,53
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
492,27
|
14,76
|
15,31
|
15,48
|
30,75
|
24,81
|
219,75
|
60,38
|
47,73
|
32,77
|
30,53
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
220,11
|
9,16
|
8,79
|
10,27
|
16,91
|
14,79
|
72,30
|
28,82
|
21,83
|
18,73
|
18,50
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
22,96
|
0,19
|
0,09
|
0,10
|
0,16
|
0,13
|
20,88
|
1,14
|
0,04
|
0,10
|
0,12
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
2,48
|
-
|
0,01
|
-
|
0,04
|
-
|
1,86
|
0,11
|
-
|
0,47
|
-
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
1,41
|
-
|
-
|
-
|
0,55
|
0,05
|
0,74
|
-
|
-
|
0,07
|
-
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
48,81
|
0,61
|
0,93
|
0,43
|
2,91
|
1,10
|
36,00
|
3,51
|
0,91
|
1,28
|
1,12
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ
sở văn hóa
|
DVH
|
5,70
|
0,11
|
-
|
0,11
|
0,35
|
0,09
|
4,14
|
0,79
|
0,04
|
0,02
|
0,04
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ
sở xã hội
|
DXH
|
0,51
|
0,01
|
-
|
-
|
0,01
|
-
|
0,48
|
0,01
|
-
|
0,01
|
-
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ
sở y tế
|
DYT
|
6,96
|
0,04
|
0,01
|
0,12
|
1,29
|
0,01
|
5,05
|
0,39
|
0,01
|
0,03
|
0,02
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ
sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
25,43
|
0,42
|
0,70
|
0,18
|
1,19
|
0,54
|
17,41
|
1,89
|
0,85
|
1,21
|
1,03
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ
sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
2,44
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,09
|
0,35
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ
sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
3,68
|
-
|
0,14
|
-
|
-
|
-
|
3,55
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ
sở môi trường
|
DMT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ
sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ
sở ngoại giao
|
DNG
|
2,94
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
2,90
|
0,03
|
-
|
-
|
-
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng
công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
1,15
|
0,03
|
0,09
|
0,02
|
0,07
|
0,46
|
0,37
|
0,06
|
0,01
|
0,02
|
0,03
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
31,69
|
0,06
|
0,72
|
0,47
|
1,53
|
1,33
|
22,03
|
2,29
|
1,96
|
0,40
|
0,89
|
|
2.7.1
|
Đất khu công
nghiệp
|
SKK
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công
nghiệp
|
SKN
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại,
dịch vụ
|
TMD
|
28,97
|
0,06
|
0,67
|
0,47
|
1,51
|
1,33
|
21,14
|
1,27
|
1,25
|
0,38
|
0,89
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
2,71
|
0,00
|
0,05
|
-
|
0,01
|
-
|
0,89
|
1,02
|
0,71
|
0,03
|
-
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho
hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
143,54
|
4,64
|
4,63
|
4,14
|
8,22
|
7,28
|
56,61
|
21,16
|
20,43
|
9,26
|
7,17
|
|
2.8.1
|
Đất công trình
giao thông
|
DGT
|
138,87
|
4,61
|
4,63
|
4,08
|
7,96
|
7,27
|
53,52
|
21,13
|
20,25
|
8,76
|
6,67
|
|
2.8.2
|
Đất công trình
thủy lợi
|
DTL
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.4
|
Đất công trình
phòng chống thiên tai
|
DPC
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
2,34
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,00
|
2,34
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
2.8.7
|
Đất công trình
năng lượng chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
0,29
|
0,02
|
0,005
|
0,005
|
0,01
|
-
|
0,22
|
0,01
|
0,005
|
0,01
|
0,003
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,45
|
-
|
-
|
0,01
|
-
|
-
|
0,41
|
0,02
|
-
|
-
|
0,01
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân
sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,79
|
-
|
-
|
0,04
|
0,25
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,49
|
-
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui
chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
0,80
|
0,01
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,12
|
-
|
0,18
|
-
|
0,49
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
10,32
|
0,10
|
0,10
|
0,07
|
0,36
|
0,03
|
6,08
|
1,79
|
0,42
|
0,72
|
0,66
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,51
|
|
0,04
|
|
0,07
|
0,10
|
0,09
|
0,01
|
0,02
|
|
0,19
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà
tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
0,27
|
|
|
|
|
|
0,26
|
0,003
|
0,01
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
10,17
|
|
|
|
|
|
2,90
|
1,55
|
2,10
|
1,73
|
1,89
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước
dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
10,17
|
|
|
|
|
|
2,90
|
1,55
|
2,10
|
1,73
|
1,89
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử
dụng
|
CSD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2. Diện tích thu hồi đất năm
2025
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính (ha)
|
|
P1
|
P2
|
P3
|
P4
|
P5
|
P.VTS
|
P9
|
P11
|
P12
|
P14
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(6) +...+(14)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi
nông nghiệp
|
PNN
|
0,14
|
|
|
|
|
|
|
0,14
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,09
|
|
|
|
|
|
|
0,09
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công
trình sự nghiệp
|
DSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ
sở văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ
sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ
sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ
sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ
sở thể dục, thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ
sở khoa học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ
sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ
sở khí tượng thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ
sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng
công trình sự nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh
doanh phi nông nghiệp
|
CSK
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
0,05
|
|
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công
nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công
nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ
thông tin tập trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại,
dịch vụ
|
TMD
|
0,05
|
|
|
|
|
|
|
0,05
|
|
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho
hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục
đích công cộng
|
CCC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình
giao thông
|
DGT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình
thủy lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp
nước, thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng
chống thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử
lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng
lượng, chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ
tầng bưu chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân
sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui
chơi, giải trí công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang,
nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
TVC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng dạng ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước
dạng sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Diện tích chuyển mục đích
sử dụng đất năm 2025
Đơn vị tính: ha
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị (ha)
|
|
P.1
|
P.2
|
P.3
|
P.4
|
P.5
|
P.VTS
|
P.9
|
P.11
|
P.12
|
P.14
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)=(5)+(6) +...+(14)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
|
1
|
Chuyển đất nông
nghiệp sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Chuyển đất trồng
lúa sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
LUA/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Chuyển đất rừng đặc
dụng sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RDD/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Chuyển đất rừng
phòng hộ sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RPH/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Chuyển đất rừng sản
xuất sang loại đất khác trong nhóm đất nông nghiệp
|
RSX/NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Chuyển các loại
đất khác sang đất chăn nuôi tập trung khi thực hiện các dự án chăn nuôi tập
trung quy mô lớn
|
MHT/CNT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Chuyển đổi cơ cấu
sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp
|
-
|
0,28
|
|
|
|
|
|
0,01
|
0,27
|
|
|
|
|
-
|
Trong đó:
|
-
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.1
|
Chuyển đất phi nông
nghiệp được quy định tại Điều 118 Luật Đất đai sang các loại đất phi nông
nghiệp quy định tại Điều 119 hoặc Điều 120 Luật Đất đai
|
MHT/PNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Đất phi nông nghiệp
không phải là đất ở chuyển sang đất ở
|
MHT/OTC
|
0,09
|
|
|
|
|
|
|
0,09
|
|
|
|
|
4.3
|
Chuyển đất xây dựng
công trình sự nghiệp sang đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.4
|
Chuyển đất xây dựng
công trình công cộng có mục đích kinh doanh sang đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
MHT/CSK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4.5
|
Chuyển đất sản xuất,
kinh doanh phi nông nghiệp không phải đất thương mại, dịch vụ sang đất thương
mại, dịch vụ
|
MHT/TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
NNP là mã đất bổ sung, bao gồm các loại đất khác
trong nhóm đất nông nghiệp;
PNN là mã loại đất theo quy hoạch;
MHT là mã đất theo hiện trạng sử dụng đất.
4. Diện tích đất chưa sử dụng
Trên địa bàn Quận 3 không có đất chưa sử dụng./.
Quyết định 3080/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 của Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 3080/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 18/06/2025 của Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
23/07/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/07/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/12/2024
Ban hành:
11/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/02/2025
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
17/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/08/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
14/03/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/08/2024
450
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|