|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
2628/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Thanh Hóa
|
|
Người ký:
|
Lê Đức Giang
|
|
Ngày ban hành:
|
24/07/2023
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HÓA
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 2628/QĐ-UBND
|
Thanh
Hóa, ngày 24 tháng 7 năm 2023
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ
VIỆC PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 VÀ KẾ HOẠCH
SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023, HUYỆN LANG CHÁNH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật
Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013; Luật Quy hoạch
ngày 24/11/2017, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến
quy hoạch ngày 20/11/2018;
Căn cứ các Nghị quyết của Ủy ban Thường vụ Quốc
hội: Số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16/8/2019 về việc giải thích một số điều của Luật
Quy hoạch; số 61/2022/UBTVQH15 ngày 16/6/2022 về việc tiếp tục tăng cường hiệu
lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp
tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy
hoạch thời kỳ 2021-2030;
Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số
43/2014/NĐ-CP ngày 15/52014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai; số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy
định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 về việc
sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ các văn bản của Thủ tướng Chính phủ: Số
326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 về việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất quốc
gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5
năm 2021-2025; số 153/QĐ-TTg ngày 27/02/2023 về việc phê duyệt quy hoạch tỉnh
Thanh Hóa thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045; số 22/CT-TTg ngày 11/8/2021
về việc đẩy mạnh công tác quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất các cấp;
Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên
và Môi trường: Số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 quy định chi tiết việc lập,
điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; số 11/2021/TT-BTNMT
ngày 06/8/2021 về việc ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy
hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ các Kết luận của Ban Thường vụ Tỉnh ủy: số
868-KL/TU ngày 19/8/2022 về phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai đến từng
đơn vị hành chính cấp huyện trong Quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021-2030, tầm
nhìn đến năm 2045; số 2391-KL/TU ngày 29/6/2023 về điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu
sử dụng đất chuyên trồng lúa nước đã được phân bổ tại Kết luận số 868-KL/TU
ngày 19/8/2022 của Ban Thường vụ Tỉnh ủy và Quyết định số 2907/QĐ-UBND ngày
26/8/2022 của UBND tỉnh;
Căn cứ Quyết định số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022
của UBND tỉnh về việc phê duyệt phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong Phương án
phân bổ và khoanh vùng đất đai theo khu chức năng và theo loại đất đến từng đơn
vị hành chính cấp huyện trong Quy hoạch tỉnh thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến
năm 2045 và điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 cấp huyện;
Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại
Tờ trình số 770/TTr- STNMT ngày 06/7/2023 (kèm theo hồ sơ có liên quan).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-
2030 huyện Lang Chánh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất:
Tổng diện tích tự nhiên: 58.562,81 ha
- Đất nông nghiệp: 55.151,16 ha.
- Đất phi nông nghiệp: 3.354,19 ha.
- Đất chưa sử dụng: 57,46 ha.
Cụ thể:
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Hiện trạng năm
2022
|
Quy hoạch sử dụng
đất đến năm 2030
|
|
Diện tích
(ha)
|
Cơ cấu (%)
|
Diện tích cấp tỉnh
phân bổ (ha)
|
Cấp huyện xác định,
xác định bổ sung
(ha)
|
Diện tích
(ha)
|
Cơ cấu
(%)
|
|
I
|
Loại đất
|
|
58.562,81
|
|
|
|
58.562,81
|
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
54.732,85
|
93,46
|
55.151,16
|
|
55.151,16
|
94,17
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.856,92
|
3,39
|
1.833,01
|
|
1.833,01
|
3,32
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
1.831,45
|
3,13
|
1.833,01
|
|
1.833,01
|
3,13
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
735,15
|
1,34
|
|
713,38
|
713,38
|
1,29
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
1.078,23
|
1,97
|
1.060,31
|
|
1.060,31
|
1,92
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
15.893,37
|
29,04
|
13.747,02
|
|
13.747,02
|
24,93
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
34.650,47
|
63,31
|
37.157,44
|
|
37.157,44
|
67,37
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
31.632,41
|
91,29
|
13.216,46
|
|
13.216,46
|
35,57
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
162,18
|
0,30
|
|
160,14
|
160,14
|
0,29
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,00
|
|
|
|
0,00
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
356,54
|
0,65
|
|
479,85
|
479,85
|
0,87
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
2.740,66
|
4,68
|
3.354,19
|
|
3.354,19
|
5,73
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
13,57
|
0,50
|
251,79
|
|
251,79
|
7,51
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,48
|
0,02
|
3,83
|
|
3,83
|
0,11
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
16,33
|
0,60
|
60,00
|
|
60,00
|
1,79
|
|
2.5
|
Đất thương mại dịch vụ
|
TMD
|
1,03
|
0,04
|
58,77
|
|
58,77
|
1,75
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
19,34
|
0,71
|
44,50
|
|
44,50
|
1,33
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
62,54
|
2,28
|
80,52
|
|
80,52
|
2,40
|
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
5,36
|
0,20
|
|
17,82
|
17,82
|
0,53
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
|
DHT
|
814,20
|
29,71
|
938,82
|
|
938,82
|
27,99
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất giao thông
|
DGT
|
475,62
|
58,42
|
530,82
|
39,23
|
570,05
|
60,72
|
|
-
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
45,90
|
5,64
|
45,95
|
|
45,95
|
4,89
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
19,26
|
2,37
|
20,42
|
|
20,42
|
2,17
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
4,65
|
0,57
|
4,81
|
|
4,81
|
0,51
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
27,49
|
3,38
|
34,77
|
|
34,77
|
3,70
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao
|
DTT
|
26,81
|
3,29
|
28,20
|
|
28,20
|
3,00
|
|
-
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
91,42
|
11,23
|
142,20
|
-40,64
|
101,56
|
10,82
|
|
-
|
Đất công trình bưu chính, viễn thông
|
DBV
|
0,67
|
0,08
|
0,80
|
|
0,80
|
0,08
|
|
-
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
|
DKG
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
|
|
0,73
|
|
0,73
|
0,08
|
|
-
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
0,71
|
0,09
|
6,71
|
|
6,71
|
0,72
|
|
-
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
3,22
|
0,40
|
4,19
|
|
4,19
|
0,45
|
|
-
|
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
117,69
|
14,45
|
118,45
|
|
118,45
|
12,62
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất chợ
|
DCH
|
0,76
|
0,09
|
|
|
2,18
|
0,23
|
|
2.10
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
168,51
|
6,15
|
168,51
|
|
168,51
|
5,02
|
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
0,00
|
|
|
|
0,00
|
|
|
2.12
|
Đất khu vui chơi giải trí công cộng
|
DKV
|
|
|
|
29,33
|
29,33
|
0,87
|
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
830,30
|
30,30
|
873,37
|
|
873,37
|
26,04
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
137,35
|
5,01
|
159,77
|
|
159,77
|
4,76
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
8,81
|
0,32
|
9,77
|
|
9,77
|
0,29
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
7,14
|
0,26
|
7,17
|
|
7,17
|
0,21
|
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
0,76
|
0,03
|
|
5,27
|
5,27
|
0,16
|
|
2.19
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
643,68
|
23,49
|
|
634,23
|
634,23
|
18,91
|
|
2.20
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
11,26
|
0,41
|
|
10,73
|
10,73
|
0,32
|
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
1.089,30
|
1,86
|
57,46
|
|
57,46
|
0,10
|
|
II
|
Khu chức năng
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất khu công nghệ cao
|
KCN
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất khu kinh tế
|
KKT
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất đô thị
|
KDT
|
|
|
2.681,99
|
|
2.681,99
|
4,58
|
|
4
|
Khu sản xuất nông nghiệp (Khu vực chuyên
trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây nông nghiệp lâu năm)
|
KNN
|
|
|
2.863,32
|
|
2.863,32
|
4,89
|
|
5
|
Khu lâm nghiệp (Khu vực rừng phòng
hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)
|
KLN
|
|
|
50.904,46
|
|
50.904,46
|
86,92
|
|
6
|
Khu du lịch
|
KDL
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
KBT
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Khu phát triển công nghiệp (Khu
công nghiệp, cụm công nghiệp)
|
KPC
|
|
|
60,00
|
|
60,00
|
0,10
|
|
9
|
Khu đô thị (trong đó có khu đô thị
mới)
|
DTC
|
|
|
764,32
|
|
764,32
|
1,31
|
|
10
|
Khu đô thị - thương mại
|
KTM
|
|
|
60,26
|
|
60,26
|
0,10
|
|
11
|
Khu đô thị - thương mại - dịch vụ
|
KDV
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Khu dân cư nông thôn
|
DNT
|
|
|
3.910,44
|
|
3.910,44
|
6,68
|
|
13
|
Khu ở, làng nghề sản xuất phi nông nghiệp
nông thôn
|
KON
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Khu chức năng không tổng hợp khi tính
tổng diện tích tự nhiên
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng
đất
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích (ha)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
625,93
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
46,79
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC/PNN
|
46,79
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
51,63
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
31,53
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
226,23
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
267,71
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
2,04
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
|
|
326,03
|
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
|
LUA/CLN
|
|
|
2.2
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng
|
LUA/LNP
|
|
|
2.3
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
|
LUA/NTS
|
|
|
2.4
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối
|
LUA/LMU
|
|
|
2.5
|
Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng
thủy sản
|
HNK/NTS
|
|
|
2.6
|
Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất làm muối
|
HNK/LMU
|
|
|
2.7
|
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
|
RPH/NKR(a)
|
|
|
2.8
|
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
|
RDD/NKR(a)
|
|
|
2.9
|
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
|
RSX/NKR(a)
|
326,03
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN/NKR(a)
|
|
|
3
|
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển
sang đất ở
|
PKO/OCT
|
13,61
|
(Chi tiết theo Phụ biểu số 01 đính kèm)
3. Diện tích đưa đất chưa sử dụng
đưa vào sử dụng cho các mục đích
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
|
|
Tổng cộng
|
|
1.031,84
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
1.022,14
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
9,70
|
(Chi tiết theo Phụ
biểu số 02 đính kèm)
4. Vị trí, diện tích các khu vực đất
phải chuyển mục đích sử dụng đất được xác định theo bản đồ điều chỉnh quy hoạch
sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tỷ lệ 1/25.000, Báo cáo thuyết minh tổng hợp Điều
chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm 2023
của huyện Lang Chánh.
Điều 2. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Lang Chánh
với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất
trong năm kế hoạch
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
|
|
Tổng diện tích
|
|
58.562,81
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
54.638,05
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
2.836,48
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
1.088,28
|
(Chi tiết theo Phụ
biểu số 03 đính kèm)
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất.
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
36,20
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
11,11
|
(Chi tiết theo Phụ biểu số 04 đính kèm)
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng
đất:
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích (ha)
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
94,81
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
8,40
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC/PNN
|
7,00
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
16,56
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
4,71
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
3,40
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
64,32
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
0,82
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
|
|
37,31
|
(Chi tiết theo Phụ biểu số 05 đính kèm)
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng
vào sử dụng
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích (ha)
|
|
|
Tổng cộng
|
|
1,19
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1,19
|
(Chi tiết theo Phụ
biểu số 06 đính kèm)
5. Danh mục công trình, dự án thực
hiện trong năm 2023: Chi tiết theo Phụ biểu số 07 đính kèm.
Điều 3. Tổ chức thực hiện.
1. Ủy ban nhân dân huyện Lang Chánh.
- Tổ chức thực hiện điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất
thời kỳ 2021-2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Lang Chánh; công bố,
công khai hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất làm cơ sở triển khai lập kế hoạch
sử dụng đất hàng năm phù hợp với các chỉ tiêu sử dụng đất, đáp ứng yêu cầu phát
triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn.- Tăng cường
công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định
của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường
và phát triển bền vững.
- Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh
về xác định ranh giới, tính chính xác và không gian sử dụng đất; công khai diện
tích bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng đặc dụng, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản
xuất là rừng tự nhiên đã được xác định trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
Căn cứ hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được duyệt, phối hợp với Sở Tài
nguyên và Môi trường lập kế hoạch sử dụng đất hàng năm; thực hiện nghiêm trình
tự, thủ tục, hồ sơ chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc
dụng hoặc đất có rừng tự nhiên để báo cáo Thủ tướng Chính phủ, Hội đồng nhân
dân tỉnh chấp thuận theo thẩm quyền và quy định của pháp luật làm căn cứ để
thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất đảm bảo phù hợp với chỉ tiêu sử dụng đất của
huyện, của tỉnh.
- Thực hiện đầy đủ, nghiêm túc trách nhiệm quản lý
nhà nước về đất đai; quản lý, sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng
đất được duyệt; thường xuyên kiểm tra, giám sát, phát hiện xử lý kịp thời các
trường hợp vi phạm về sử dụng đất; kiên quyết không giao đất, cho thuê đất,
chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất theo thẩm quyền đối với các trường hợp
không có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Chủ động cân đối, bố trí, huy động các nguồn lực
để thực hiện hiệu quả điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện.
Khuyến khích sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, khắc phục tình trạng bỏ hoang đất
đã giao và đã cho thuê. Tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quỹ đất được quy hoạch
phát triển đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, khắc phục tình trạng mất
cân đối trong cơ cấu sử dụng đất giữa đất ở với đất xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ
thuật, hạ tầng xã hội và các yêu cầu về bảo vệ môi trường.
- Tiếp tục rà soát, xác định chính xác ranh giới đất
sử dụng cho mục đích quốc phòng, an ninh tại địa phương để cập nhật vào quy hoạch
sử dụng đất quốc phòng, đất an ninh và quản lý chặt chẽ, sử dụng tiết kiệm, hiệu
quả theo đúng quy định của pháp luật.
- Tăng cường công tác điều tra, đánh giá chất lượng,
tiềm năng đất đai; đánh giá thoái hóa đất, ô nhiễm đất; nâng cao chất lượng
nguồn nhân lực và tăng cường ứng dụng khoa học công nghệ trong công tác quản
lý đất đai; đẩy mạnh công tác dự báo, thông tin và định hướng trong sử dụng đất,
nhất là việc giám sát, đánh giá hiệu quả công tác quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Định kỳ hàng năm, tổng hợp, báo cáo và đánh giá cụ
thể kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện, gửi Sở Tài
nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh theo quy định.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường
- Chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh, Chủ
tịch UBND tỉnh trong tham mưu quản lý Nhà nước về đất đai trên địa bàn tỉnh; về
tính chính xác,sự phù hợp của chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng của từng loại đất
được thẩm định và chấp hành quy định của pháp luật liên quan đến không gian sử
dụng đất trong kỳ quy hoạch được thẩm định, phê duyệt.
- Chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan theo
dõi, kiểm tra, thanh tra, giám sát quá trình triển khai, tổ chức thực hiện điều
chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện; kiên quyết không giải quyết hoặc
tham mưu giải quyết việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất,
thu hồi đất đối với các trường hợp không có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
kiểm tra, xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng,
sử dụng sai mục đích theo đúng quy định của pháp luật.
- Hằng năm, chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên
quan tổ chức thẩm định kế hoạch sử dụng đất của huyện theo đúng tiến độ, đảm bảo
đúng chất lượng và thời gian theo quy định, báo cáo UBND tỉnh xem xét, phê duyệt;
đồng thời tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện, làm rõ những hạn chế,
khó khăn, đề xuất được các biện pháp khắc phục trong thực hiện điều chỉnh quy
hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021- 2030 cấp huyện theo quy định.
3. Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và các đơn vị có
liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ,
triển khai, tổ chức thực hiện hiệu quả các nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng
đất thời kỳ 2021-2030 của huyện Lang Chánh theo đúng quy định của pháp luật.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban
hành.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài
nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công thương, Nông nghiệp và
Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công an tỉnh, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh;
UBND huyện Lang Chánh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách
nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 4, Quyết định;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (để b/cáo);
- Bộ Nông nghiệp và PTNT (để b/cáo);
- Thường trực Tỉnh ủy (để b/cáo);
- Thường trực HĐND tỉnh (để (b/cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/cáo);
- Huyện ủy, HĐND huyện Lang Chánh;
- Các đơn vị có liên quan;
- Lưu: VT, NN.
(MC71.07.23)
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Lê Đức Giang
|
Phụ biểu số 01:
DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT TRONG KỲ
ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG ĐƠN VỊ
HÀNH CHÍNH CẤP XÃ, HUYỆN LANG CHÁNH
(Kèm theo Quyết định số: 2628/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2023 của UBND
tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Diện tích
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Lang
Chánh
|
Xã Đồng Lương
|
Xã Giao An
|
Xã Giao Thiện
|
Xã Lâm Phú
|
Xã Tam Văn
|
Xã Tân Phúc
|
Xã Trí Nang
|
Xã Yên Khương
|
Xã Yên Thắng
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
625,93
|
117,78
|
50,78
|
11,37
|
90,24
|
16,76
|
22,89
|
28,95
|
149,14
|
96,08
|
41,95
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
46,79
|
11,02
|
7,35
|
1,31
|
1,49
|
8,90
|
1,75
|
2,94
|
6,33
|
0,87
|
4,84
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC/PNN
|
46,79
|
11,02
|
7,35
|
1,31
|
1,49
|
8,90
|
1,75
|
2,94
|
6,33
|
0,87
|
4,84
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
51,63
|
27,01
|
1,54
|
0,07
|
1,86
|
0,78
|
1,55
|
4,90
|
6,39
|
1,15
|
6,38
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
31,53
|
8,95
|
2,56
|
0,20
|
1,37
|
0,50
|
1,40
|
2,81
|
3,51
|
6,59
|
3,65
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
226,23
|
|
|
|
75,30
|
|
|
|
75,42
|
75,51
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
267,71
|
70,19
|
39,28
|
9,74
|
10,12
|
6,53
|
18,14
|
18,17
|
56,66
|
11,86
|
27,03
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
2,04
|
0,61
|
0,05
|
0,05
|
0,11
|
0,05
|
0,05
|
0,13
|
0,84
|
0,10
|
0,05
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
|
|
326,03
|
32,50
|
114,00
|
12,00
|
63,00
|
4,50
|
0,31
|
86,72
|
1,00
|
|
12,00
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
|
LUA/CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng
|
LUA/LNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
|
LUA/NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối
|
LUA/LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng
thủy sản
|
HNK/NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất làm muối
|
HNK/LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
|
RPH/NKR(a)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
|
RDD/NKR(a)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
|
RSX/NKR(a)
|
326,03
|
32,50
|
114,00
|
12,00
|
63,00
|
4,50
|
0,31
|
86,72
|
1,00
|
|
12,00
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN/NKR(a)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển
sang đất ở
|
PKO/OCT
|
13,61
|
4,21
|
3,72
|
0,20
|
0,44
|
0,83
|
0,21
|
0,40
|
1,90
|
0,77
|
0,93
|
Phụ biểu số 02:
DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG
TRONG KỲ ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT THỜI KỲ 2021-2030 PHÂN BỔ ĐẾN TỪNG
ĐƠN VỊ HÀNH CHÍNH CẤP XÃ, HUYỆN LANG CHÁNH
(Kèm theo Quyết định số: 2628/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2023 của UBND
tỉnh Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân
theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Lang
Chánh
|
Xã Đồng Lương
|
Xã Giao An
|
Xã Giao Thiện
|
Xã Lâm Phú
|
Xã Tam Văn
|
Xã Tân Phúc
|
Xã Trí Nang
|
Xã Yên Khương
|
Xã Yên Thắng
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
1.022,14
|
12,47
|
338,12
|
6,41
|
83,61
|
57,33
|
94,64
|
125,05
|
59,63
|
204,51
|
40,38
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
25,66
|
|
|
|
14,26
|
|
|
|
|
|
11,40
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
25,66
|
|
|
|
14,26
|
|
|
|
|
|
11,40
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
24,86
|
7,22
|
12,27
|
5,37
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
290,09
|
|
290,09
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
681,54
|
5,25
|
35,76
|
1,04
|
69,35
|
57,33
|
94,64
|
125,05
|
59,63
|
204,51
|
28,98
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
9,70
|
2,49
|
2,00
|
|
0,26
|
1,01
|
0,03
|
|
|
3,65
|
0,26
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất thương mại dịch vụ
|
TMD
|
1,90
|
1,00
|
|
|
|
0,90
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
4,00
|
|
2,00
|
|
|
|
|
|
|
2,00
|
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng, cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
|
DHT
|
2,64
|
0,99
|
|
|
|
0,11
|
0,03
|
|
|
1,25
|
0,26
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất giao thông
|
DGT
|
2,25
|
0,99
|
|
|
|
|
|
|
|
1,00
|
0,26
|
|
-
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
0,14
|
|
|
|
|
0,11
|
0,03
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao
|
DTT
|
0,25
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0,25
|
|
|
-
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình bưu chính, viễn thông
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
|
DKG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất chợ
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất khu vui chơi giải trí công cộng
|
DKV
|
0,10
|
|
|
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất ở nông thôn
|
ONT
|
0,56
|
|
|
|
0,16
|
|
|
|
|
0,40
|
|
|
2.14
|
Đất ở đô thị
|
ODT
|
0,50
|
0,50
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.19
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.20
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ biểu số 03:
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG
ĐẤT NĂM 2023, HUYỆN LANG CHÁNH
(Kèm theo Quyết định số: 2628/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2023 của UBND tỉnh
Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Lang Chánh
|
Xã Đồng Lương
|
Xã Giao An
|
Xã Giao Thiện
|
Xã Lâm Phú
|
Xã Tam Văn
|
Xã Tân Phúc
|
Xã Trí Nang
|
Xã Yên Khương
|
Xã Yên Thắng
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
54.638,05
|
2.273,59
|
2.611,20
|
3.850,83
|
7.029,76
|
5.994,26
|
4.124,34
|
3.963,79
|
6.446,82
|
9.297,55
|
9.045,89
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
1.848,52
|
190,51
|
214,22
|
108,01
|
195,64
|
184,19
|
109,14
|
232,59
|
119,34
|
200,29
|
294,57
|
|
|
Trong đó: Đất
chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
1.834,95
|
183,78
|
209,72
|
108,01
|
195,64
|
184,19
|
108,83
|
232,59
|
119,34
|
198,26
|
294,57
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng
năm khác
|
HNK
|
718,59
|
34,43
|
82,85
|
66,87
|
168,32
|
30,08
|
36,34
|
77,34
|
128,30
|
11,06
|
83,00
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu
năm
|
CLN
|
1.088,52
|
95,93
|
106,36
|
4,69
|
58,97
|
40,66
|
55,94
|
53,82
|
54,29
|
157,92
|
459,96
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
15.893,37
|
211,89
|
|
933,05
|
2.168,46
|
1.636,57
|
1.508,78
|
973,49
|
1.866,14
|
4.135,04
|
2.459,96
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
34.548,84
|
1.721,18
|
2.181,91
|
2.443,39
|
4.418,36
|
4.092,90
|
2.406,25
|
2.566,43
|
4.202,56
|
4.781,59
|
5.734,27
|
|
|
Trong đó: Đất có
rừng sản xuất là rừng tự nhiên
|
RSN
|
31.632,41
|
432,37
|
1.972,76
|
2.246,40
|
3.860,54
|
3.714,02
|
2.412,01
|
2.444,34
|
4.143,26
|
4.668,58
|
5.738,12
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
NTS
|
161,36
|
18,66
|
25,86
|
7,43
|
9,01
|
9,87
|
7,58
|
42,33
|
14,83
|
11,65
|
14,13
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp
khác
|
NKH
|
378,85
|
1,00
|
|
287,38
|
11,00
|
|
0,31
|
17,79
|
61,36
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông
nghiệp
|
PNN
|
2.836,48
|
384,14
|
252,03
|
176,54
|
240,34
|
170,10
|
198,12
|
302,77
|
411,45
|
283,03
|
417,96
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
19,57
|
1,38
|
|
|
|
|
|
11,24
|
|
6,95
|
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,96
|
0,48
|
|
|
0,12
|
0,12
|
|
0,12
|
|
0,12
|
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
16,33
|
16,33
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất thương mại dịch
vụ
|
TMD
|
11,66
|
1,95
|
0,17
|
0,30
|
|
|
|
0,36
|
8,71
|
|
0,17
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất
phi nông nghiệp
|
SKC
|
41,55
|
33,72
|
|
1,00
|
|
|
|
4,06
|
2,70
|
|
0,07
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt
động khoáng sản
|
SKS
|
62,22
|
0,57
|
1,44
|
6,14
|
|
|
0,00
|
0,65
|
27,18
|
0,49
|
25,74
|
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu
xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
12,61
|
2,86
|
|
0,35
|
|
|
0,32
|
0,40
|
8,68
|
|
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng
cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
|
DHT
|
862,71
|
103,59
|
86,91
|
39,92
|
75,44
|
79,94
|
57,31
|
77,34
|
87,55
|
92,72
|
162,00
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất giao thông
|
DGT
|
512,02
|
65,29
|
56,47
|
26,98
|
52,84
|
36,43
|
26,18
|
51,08
|
52,75
|
60,11
|
83,89
|
|
-
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
45,88
|
10,21
|
10,10
|
6,63
|
5,57
|
0,50
|
0,50
|
1,07
|
3,45
|
3,42
|
4,43
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ
sở văn hóa
|
DVH
|
19,31
|
2,01
|
3,43
|
1,58
|
1,93
|
4,28
|
1,10
|
0,97
|
0,42
|
1,57
|
2,01
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ
sở y tế
|
DYT
|
5,01
|
1,69
|
0,88
|
0,18
|
0,27
|
0,15
|
0,23
|
0,21
|
0,57
|
0,34
|
0,49
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ
sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
30,29
|
8,20
|
2,16
|
1,90
|
1,83
|
2,42
|
2,60
|
3,11
|
2,58
|
2,53
|
2,95
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ
sở thể dục - thể thao
|
DTT
|
26,59
|
4,17
|
2,91
|
0,56
|
1,54
|
1,07
|
2,43
|
4,40
|
1,60
|
3,24
|
4,68
|
|
-
|
Đất công trình
năng lượng
|
DNL
|
100,74
|
0,81
|
0,15
|
0,22
|
2,31
|
9,99
|
22,76
|
0,10
|
22,26
|
0,52
|
41,61
|
|
-
|
Đất công trình
bưu chính, viễn thông
|
DBV
|
0,67
|
0,25
|
0,04
|
0,13
|
0,02
|
0,03
|
0,05
|
0,07
|
0,03
|
0,02
|
0,03
|
|
-
|
Đất xây dựng kho
dự trữ quốc gia
|
DKG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất có di tích lịch
sử - văn hóa
|
DDT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất bãi thải, xử
lý chất thải
|
DRA
|
0,71
|
|
0,40
|
|
0,22
|
|
|
|
|
|
0,10
|
|
-
|
Đất cơ sở tôn
giáo
|
TON
|
3,22
|
2,22
|
|
1,00
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất làm nghĩa
trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
117,69
|
8,74
|
10,35
|
0,74
|
8,51
|
25,07
|
1,46
|
16,33
|
3,89
|
20,97
|
21,64
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ
sở khoa học công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ
sở dịch vụ xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất chợ
|
DCH
|
0,58
|
0,00
|
|
|
0,40
|
|
|
|
|
|
0,17
|
|
2.10
|
Đất danh lam thắng
cảnh
|
DDL
|
168,51
|
|
|
|
|
|
|
|
168,51
|
|
|
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng
đồng
|
DSH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất khu vui chơi giải
trí công cộng
|
DKV
|
4,65
|
2,85
|
|
|
|
|
|
1,00
|
0,80
|
|
|
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
834,10
|
|
135,13
|
61,86
|
114,45
|
64,13
|
59,55
|
134,86
|
52,54
|
77,21
|
134,37
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
139,36
|
139,36
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở
cơ quan
|
TSC
|
8,81
|
3,90
|
0,80
|
0,40
|
0,25
|
0,34
|
0,45
|
0,90
|
0,58
|
0,43
|
0,77
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở
của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
6,99
|
1,71
|
1,38
|
|
0,21
|
|
|
0,89
|
1,78
|
|
1,03
|
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở
ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
0,76
|
|
0,22
|
0,07
|
0,05
|
|
|
|
0,42
|
|
|
|
2.19
|
Đất sông, ngòi, kênh,
rạch, suối
|
SON
|
634,43
|
74,56
|
21,11
|
65,13
|
48,30
|
25,58
|
80,15
|
70,95
|
52,00
|
105,11
|
91,55
|
|
2.20
|
Đất có mặt nước
chuyên dùng
|
MNC
|
11,26
|
0,88
|
4,86
|
1,37
|
1,52
|
|
0,35
|
|
|
|
2,26
|
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp
khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất chưa sử dụng
|
CSD
|
1.088,28
|
24,26
|
340,12
|
6,41
|
83,87
|
58,35
|
109,25
|
140,10
|
59,63
|
208,16
|
58,14
|
|
II
|
Khu chức năng
|
|
59.517,02
|
4.908,10
|
2.879,25
|
3.674,81
|
7.146,74
|
6.171,94
|
4.338,45
|
4.222,24
|
6.719,89
|
9.617,79
|
9.837,80
|
|
1
|
Đất khu công
nghệ cao
|
KCN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất khu kinh
tế
|
KKT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất đô thị
|
KDT
|
2.681,99
|
2.681,99
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Khu sản xuất
nông nghiệp (Khu vực chuyên trồng
lúa nước, khu vực chuyên trồng cây nông nghiệp lâu năm)
|
KNN
|
2.893,47
|
276,71
|
313,08
|
109,70
|
251,61
|
221,85
|
161,77
|
283,41
|
170,63
|
353,17
|
751,53
|
|
5
|
Khu lâm nghiệp
(Khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc
dụng, rừng sản xuất)
|
KLN
|
50.442,20
|
1.933,07
|
2.181,91
|
3.376,44
|
6.586,82
|
5.729,46
|
3.915,03
|
3.539,91
|
6.068,69
|
8.916,63
|
8.194,23
|
|
6
|
Khu du lịch
|
KDL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Khu bảo tồn
thiên nhiên và đa dạng sinh học
|
KBT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8
|
Khu phát triển
công nghiệp (khu công nghiệp, cụm
công nghiệp)
|
KPC
|
16,33
|
16,33
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
9
|
Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)
|
DTC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Khu đô thị - thương
mại
|
KTM
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Khu đô thị -
thương mại - dịch vụ
|
KDV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
12
|
Khu dân cư
nông thôn
|
DNT
|
3.483,03
|
|
384,25
|
188,67
|
308,31
|
220,63
|
261,65
|
398,91
|
480,56
|
347,99
|
892,04
|
|
13
|
Khu ở, làng nghề
sản xuất phi nông nghiệp nông thôn
|
KON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ biểu số 04:
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2023, HUYỆN LANG CHÁNH
(Kèm theo Quyết định số: 2628/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2023 của UBND tỉnh
Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phân theo đơn vị
hành chính
|
|
Thị trấn Lang
Chánh
|
Xã Đồng Lương
|
Xã Giao An
|
Xã Giao Thiện
|
Xã Lâm Phú
|
Xã Tam Văn
|
Xã Tân Phúc
|
Xã Trí Nang
|
Xã Yên Khương
|
Xã Yên Thắng
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
36,20
|
17,40
|
|
|
1,27
|
0,29
|
0,60
|
6,14
|
2,90
|
|
7,60
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
2,57
|
1,07
|
|
|
|
0,29
|
0,60
|
0,12
|
0,22
|
|
0,27
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
1,57
|
0,07
|
|
|
|
0,29
|
0,60
|
0,12
|
0,22
|
|
0,27
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
10,16
|
8,06
|
|
|
0,05
|
|
|
0,02
|
0,28
|
|
1,75
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
3,07
|
1,14
|
|
|
0,07
|
|
|
|
0,06
|
|
1,80
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
20,40
|
7,13
|
|
|
1,15
|
|
|
6,00
|
2,34
|
|
3,78
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
11,11
|
0,51
|
|
|
0,05
|
|
0,10
|
|
0,35
|
|
10,10
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất thương mại dịch vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
|
DHT
|
0,20
|
|
|
|
|
|
0,10
|
|
0,10
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất giao thông
|
DGT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
|
0,10
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao
|
DTT
|
0,10
|
|
|
|
|
|
0,10
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình bưu chính, viễn thông
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
|
DKG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất chợ
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất khu vui chơi giải trí công cộng
|
DKV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
1,60
|
|
|
|
0,05
|
|
|
|
0,25
|
|
1,30
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,51
|
0,51
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.19
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
8,80
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
8,80
|
|
2.20
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ biểu số 05:
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023, HUYỆN
LANG CHÁNH
(Kèm theo Quyết định số: 2628/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2023 của UBND tỉnh
Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Phân theo đơn vị
hành chính
|
|
Thị trấn Lang
Chánh
|
Xã Đồng Lương
|
Xã Giao An
|
Xã Giao Thiện
|
Xã Lâm Phú
|
Xã Tam Văn
|
Xã Tân Phúc
|
Xã Trí Nang
|
Xã Yên Khương
|
Xã Yên Thắng
|
|
1
|
Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp
|
NNP/PNN
|
94,81
|
39,41
|
1,59
|
0,30
|
1,74
|
0,29
|
6,05
|
11,86
|
25,86
|
|
7,71
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA/PNN
|
8,40
|
2,87
|
1,13
|
|
0,45
|
0,29
|
0,60
|
0,76
|
2,03
|
|
0,27
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC/PNN
|
7,00
|
1,87
|
0,73
|
|
0,45
|
0,29
|
0,60
|
0,76
|
2,03
|
|
0,27
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK/PNN
|
16,56
|
10,60
|
|
|
0,05
|
|
|
0,32
|
3,84
|
|
1,75
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN/PNN
|
4,71
|
2,21
|
0,46
|
|
0,09
|
|
|
|
0,11
|
|
1,84
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX/PNN
|
64,32
|
23,73
|
|
0,30
|
1,15
|
|
5,45
|
10,70
|
19,14
|
|
3,85
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS/PNN
|
0,82
|
|
|
|
|
|
|
0,08
|
0,74
|
|
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH/PNN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất
nông nghiệp
|
|
37,31
|
16,00
|
|
10,00
|
11,00
|
|
0,31
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm
|
LUA/CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất lâm nghiệp
|
LUA/LNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản
|
LUA/NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối
|
LUA/LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất nuôi trồng
thủy sản
|
HNK/NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất trồng cây hàng năm chuyển sang đất làm muối
|
HNK/LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
|
RPH/NKR(a)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
|
RDD/NKR(a)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp
không phải là rừng
|
RSX/NKR(a)
|
37,31
|
16,00
|
|
10,00
|
11,00
|
|
0,31
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN/NKR(a)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển
sang đất ở
|
PKO/OCT
|
0,53
|
|
|
|
|
|
|
|
0,53
|
|
|
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất
nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
Phụ biểu số 06:
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2023,
HUYỆN LANG CHÁNH
(Kèm theo Quyết định số: 2628/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2023 của UBND tỉnh
Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Chỉ tiêu sử dụng
đất
|
Mã
|
Tổng diện tích
|
Diện tích phân theo
đơn vị hành chính
|
|
Thị trấn Lang
Chánh
|
Xã Đồng Lương
|
Xã Giao An
|
Xã Giao Thiện
|
Xã Lâm Phú
|
Xã Tam Văn
|
Xã Tân Phúc
|
Xã Trí Nang
|
Xã Yên Khương
|
Xã Yên Thắng
|
|
1
|
Đất nông nghiệp
|
NNP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước
|
LUC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hàng năm khác
|
HNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.4
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự
nhiên
|
RSN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.8
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
1,19
|
0,99
|
|
|
0,20
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2
|
Đất an ninh
|
CAN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5
|
Đất thương mại dịch vụ
|
TMD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất cho hoạt động khoáng sản
|
SKS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.8
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
SKX
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9
|
Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp
huyện, cấp xã
|
DHT
|
0,99
|
0,99
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Trong đó:
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất giao thông
|
DGT
|
0,99
|
0,99
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
DGD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao
|
DTT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất công trình bưu chính, viễn thông
|
DBV
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia
|
DKG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất có di tích lịch sử - văn hóa
|
DDT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất bãi thải, xử lý chất thải
|
DRA
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
-
|
Đất chợ
|
DCH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất danh lam thắng cảnh
|
DDL
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12
|
Đất khu vui chơi giải trí công cộng
|
DKV
|
0,10
|
|
|
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
0,10
|
|
|
|
0,10
|
|
|
|
|
|
|
|
2.14
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.15
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.16
|
Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp
|
DTS
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.17
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.18
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.19
|
Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.20
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
MNC
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.21
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Phụ biểu số 07:
DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG NĂM 2023,
HUYỆN LANG CHÁNH
(Kèm theo Quyết định số: 2628/QĐ-UBND ngày 24 tháng 7 năm 2023 của UBND tỉnh
Thanh Hóa)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Hạng mục
|
Diện tích kế
hoạch
|
Diện tích hiện
trạng
|
Tăng thêm
|
Địa điểm (đến
cấp xã)
|
Căn cứ pháp lý
|
|
Diện tích
|
Sử dụng vào loại
đất
|
|
1
|
Công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất
cấp tỉnh
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1
|
Công trình dự án mục đích quốc phòng, an
ninh
|
|
|
|
|
|
|
|
1.1.1
|
Đất quốc phòng
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Giao đất làm thao trường huấn luyện
|
11,24
|
5,24
|
6,00
|
CQP
|
Xã Tân Phúc
|
Quyết định số
546/QĐ-UBND ngày 21/5/2018 của UBND huyện về việc phê duyệt phương án bồi thường
hỗ trợ giải phóng mặt bằng
|
|
1.1.2
|
Đất an ninh
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đất Trụ sở Công an xã Giao Thiện
|
0,12
|
|
0,120
|
CAN
|
Xã Giao Thiện
|
Nghị quyết số
240/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐND tỉnh Thanh Hóa
|
|
2
|
Đất Trụ sở Công an xã Tân Phúc
|
0,12
|
|
0,12
|
CAN
|
Xã Tân Phúc
|
|
3
|
Đất Trụ sở Công an xã Lâm Phú
|
0,12
|
|
0,12
|
CAN
|
Xã Lâm Phú
|
|
4
|
Đất Trụ sở Công an xã Yên Khương
|
0,12
|
|
0,12
|
CAN
|
Xã Yên Khương
|
|
1.2
|
Công trình, dự án để phát triển kinh tế -
xã hội vì lợi ích quốc gia công cộng.
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.1
|
Công trình dự án quan trọng quốc gia do Quốc
hội quyết định chủ trương đầu tư mà phải thu hồi đất
|
|
|
|
|
|
|
|
1.2.2
|
Công trình dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp
thuận, quyết định đầu tư mà phải thu hồi đất
|
|
|
|
|
|
|
|
2
|
Các công trình dự án còn lại
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1
|
Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp
tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất
|
|
|
|
|
|
|
|
2.1.1
|
Đất giao thông
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Tuyến đường giao thông từ bản Giàng xã Trí Nang
đi khu phố: Chiếu Bang, Giáng, Tỉu, Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh nối
với Quốc lộ 15A.
|
7,42
|
|
7,42
|
DGT
|
Thị trấn Lang
Chánh, xã Trí Nang
|
Nghị quyết số
182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh Thanh Hóa
|
|
2
|
Kè chống sạt lở cục bộ, kết hợp với chỉnh trang
phát triển đô thị, khai thác quỹ đất khu vực Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang
Chánh.
|
3,50
|
|
3,50
|
DGT
|
Thị trấn Lang
Chánh
|
Nghị quyết số
182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh Thanh Hóa
|
|
3
|
Nâng cấp, cải tạo tuyến đường giao thông từ bản
En đi bản Năng Cát
|
2,20
|
|
2,20
|
DGT
|
Xã Trí Nang
|
Nghị quyết số
334/NQ-HĐND ngày 11/12/2022 của HĐND tỉnh Thanh Hóa
|
|
4
|
Đường giao thông từ bản Vần đi bản Peo, đi bản Vặn
xã Yên Thắng đi bản Chiềng Nưa xã Yên Khương
|
5,10
|
|
5,10
|
DGT
|
Xã Yên Thắng
|
|
5
|
Đường giao thông từ bản Ngàm Pốc đi bản Cơn, bản
Vịn
|
3,30
|
|
3,30
|
DGT
|
Xã Yên Thắng
|
|
6
|
Nâng cấp giao thông từ thôn Pọng đi thôn Khụ
|
1,20
|
|
1,20
|
DGT
|
Xã Giao Thiện
|
|
7
|
Nâng cấp mở rộng cầu Hón Đỉa
|
0,09
|
|
0,09
|
DGT
|
Thị trấn Lang
Chánh
|
Quyết định số
84/QĐ-UBND ngày 14/02/2023 của UBND huyện về phê duyệt chủ trương đầu tư dự
án; Quyết định số 442/QĐ-UBND ngày 27/4/2023 của UBND huyện về giao kế hoạch
vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2023.
|
|
2.1.2
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Trạm y tế xã
|
0,36
|
|
0,36
|
DYT
|
Xã Đồng Lương
|
Quyết định số
1455/QĐ-UBND, ngày 29/4/2023 của UBND tỉnh về phê duyệt dự án Đầu tư xây dựng
mới và mua sắm thiết bị cho 70 trạm y tế tuyến xã.
|
|
2.1.3
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Mở rộng trường THCS Thị trấn Lang Chánh I (Trường
THCS Thị trấn Lang Chánh)
|
1,91
|
|
1,91
|
DGD
|
Thị trấn Lang
Chánh
|
Nghị quyết số
405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh Thanh Hóa
|
|
2
|
Mở rộng trường Tiểu học Lâm Phú (Khu Buốc)
|
0,17
|
|
0,17
|
DGD
|
Xã Lâm Phú
|
Nghị quyết số
285/NQ-HĐND ngày 13/7/2022 của HĐND tỉnh Thanh Hóa
|
|
3
|
Mở rộng trường Tiểu học và THCS xã Tam Văn
|
0,33
|
|
0,33
|
DGD
|
Xã Tam Văn
|
Nghị quyết số
385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐND tỉnh Thanh Hóa
|
|
4
|
Quy hoạch mới Trường mầm non Tam Văn (Bản Lọng)
|
0,40
|
|
0,40
|
DGD
|
Xã Tam Văn
|
|
2.1.3
|
Đất công trình năng lượng
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thủy điện Sông Âm
|
0,02
|
|
0,02
|
DNL
|
Xã Tân Phúc
|
Nghị quyết số
385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐND tỉnh Thanh Hóa
|
|
32,43
|
|
32,43
|
DNL
|
Xã Yên Thắng
|
|
24,17
|
|
24,17
|
DNL
|
Xã Tam Văn
|
|
2.1.5
|
Đất ở tại nông thôn
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu dân cư Vần Trong
|
0,50
|
|
0,50
|
ONT
|
Xã Yên Thắng
|
Nghị quyết số
405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh Thanh Hóa
|
|
2
|
Sắp xếp dân cư vùng ảnh hưởng thiên tai bản Lọng
|
1,49
|
|
1,49
|
DGT
|
Xã Tam Văn
|
Nghị quyết số
23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐND tỉnh Thanh Hóa
|
|
0,15
|
|
0,15
|
DVH
|
|
2,20
|
|
2,20
|
ONT
|
|
3
|
Sắp xếp dân cư vùng ảnh hưởng thiên tai bản Căm
|
0,72
|
|
0,72
|
DGT
|
Xã Tam Văn
|
|
1,20
|
|
1,20
|
ONT
|
|
4
|
Khu dân cư Khụ 2
|
0,45
|
|
0,45
|
ONT
|
Xã Giao Thiện
|
Nghị quyết số
405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh Thanh Hóa
|
|
6
|
Khu dân cư thôn Tân Phong 2
|
0,30
|
|
0,30
|
ONT
|
Xã Tân Phúc
|
Nghị quyết số
405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021 của HĐND tỉnh Thanh Hóa
|
|
7
|
Khu dân cư Ngàm Pốc
|
0,07
|
|
0,07
|
ONT
|
Xã Yên Thắng
|
|
8
|
Khu dân cư thôn Xuốm Chỏng
|
0,60
|
|
0,60
|
ONT
|
Xã Đồng Lương
|
Quyết định số
1791/QĐ-UBND ngày 28/9/2020 và Quyết định số 422/QĐ- UBND ngày 14/4/2021 của
UBND huyện về việc thu hồi đất.
|
|
2.1.6
|
Đất ở tại đô thị
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu dân cư mới thị trấn Lang Chánh
|
4,33
|
|
4,33
|
DGT
|
Thị trấn Lang
Chánh
|
Nghị quyết số
380/NQ-HĐND ngày 6/12/2020 của HĐND tỉnh Thanh Hóa
|
|
0,55
|
|
0,55
|
DKV
|
|
2,10
|
|
2,10
|
ODT
|
|
2.2
|
Công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất
|
|
|
|
|
|
|
|
2.2.1
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, tại Khu phố
Chiềng Ban 2, Thị trấn Lang Chánh
|
3,66
|
|
3,66
|
SKC
|
Thị trấn Lang
Chánh, xã Tân Phúc
|
|
|
2
|
Quy hoạch đất sản xuất kinh doanh Tân Tiến
|
4,20
|
|
4,20
|
SKC, DKV
|
Xã Tân Phúc
|
|
|
3
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Khu phố Tỉu
|
15,10
|
|
15,10
|
SKC, DKV, DNL…
|
Thị trấn Lang
Chánh
|
|
|
4
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp khu phố Oi
|
0,20
|
|
0,20
|
SKC
|
Thị trấn Lang
Chánh
|
|
|
5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp khu phố Oi
|
0,15
|
|
0,15
|
SKC
|
Thị trấn Lang
Chánh
|
|
|
6
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
|
3,50
|
|
3,50
|
SKC, DKV
|
Xã Trí Nang
|
|
|
2.2.2
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khu du lịch sinh thái bản Năng Cát
|
0,81
|
0,81
|
|
LUC
|
Xã Trí Nang
|
|
|
0,53
|
0,53
|
|
ONT
|
|
4,20
|
4,20
|
|
RSX
|
|
6,27
|
|
6,27
|
DGT
|
|
2,50
|
|
2,50
|
TMD
|
|
2
|
Khu du lịch sinh thái thác Ma Hao
|
0,97
|
|
0,97
|
DGT
|
Xã Trí Nang
|
|
|
2,13
|
|
2,13
|
TMD
|
|
3
|
Quy hoạch đất thương mại dịch vụ
|
5,00
|
|
5,00
|
TMD
|
Xã Trí Nang
|
|
|
4
|
Quy hoạch đất thương mại dịch vụ
|
0,36
|
|
0,36
|
TMD
|
Xã Tân Phúc
|
|
|
5
|
Quy hoạch đất thương mại dịch vụ
|
0,17
|
|
0,17
|
TMD
|
Xã Đồng Lương
|
|
|
6
|
Khu thương mại dịch vụ Phống Bàn
|
1,20
|
|
1,20
|
TMD
|
Thị trấn Lang
Chánh
|
|
|
7
|
Khu thương mại dịch vụ khu phố Lê Lai
|
0,18
|
|
0,18
|
TMD
|
Thị trấn Lang
Chánh
|
|
|
8
|
Bãi tập kết cát Sông Âm thôn Bắc Nậm
|
0,30
|
|
0,30
|
TMD
|
Xã Giao An
|
|
|
2.2.3
|
Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Khai thác cát sông Âm
|
0,35
|
0,35
|
|
SKX
|
Xã Giao An
|
Giấy phép khai
thác khoáng sản số 90/GP-UBND ngày 14/3/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa
|
|
2
|
Khai thác cát sông Âm
|
0,32
|
|
0,32
|
SKX
|
Xã Tam Văn
|
Giấy phép khai
thác khoáng sản số 90/GP-UBND ngày 14/3/2018 của UBND tỉnh Thanh Hóa
|
|
3
|
Mỏ khai thác đất san lấp
|
2,86
|
|
2,86
|
SKX
|
Thị trấn Lang
Chánh
|
|
|
4
|
Mỏ khai thác đất san lấp
|
3,67
|
|
3,67
|
SKX
|
Xã Trí Nang
|
|
|
5
|
Mỏ khai thác cát thôn Tân Lập
|
0,65
|
|
0,65
|
SKX
|
Xã Tân Phúc
|
|
|
6
|
Mỏ khai thác cát thôn Tân Thủy
|
0,40
|
|
0,40
|
SKX
|
Xã Tân Phúc
|
|
|
2.2.4
|
Đất trồng lúa nước
|
10,50
|
|
10,50
|
|
|
|
|
1
|
Chuyển mục đích sử dụng đất từ đất trồng lúa khác
sang đất chuyên trồng lúa nước
|
10,50
|
|
10,50
|
LUC
|
Thị trấn Lang
Chánh
|
|
|
2.2.5
|
Đất trồng cây lâu năm
|
15,00
|
|
15,00
|
|
|
|
|
1
|
Vùng cây ăn quả tập trung
|
15,00
|
|
15,00
|
CLN
|
Thị trấn Lang
Chánh
|
|
|
2.2.6
|
Đất nông nghiệp khác
|
22,00
|
|
22,00
|
|
|
|
|
1
|
Chăn nuôi lợn nái sinh sản chất lượng cao
|
11,00
|
|
11,00
|
NKH
|
Xã Giao Thiện
|
Quyết định số
4425/QĐ-UBND tỉnh về việc chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án (cấp
lần đầu: Ngày 25/1/2022; điều chỉnh lần thứ 01 ngày 12/12/2022)
|
|
2
|
Quy hoạch đất nông nghiệp khác
|
10,00
|
|
10,00
|
NKH
|
Xã Giao An
|
|
|
3
|
Quy hoạch đất nông nghiệp khác
|
1,00
|
|
1,00
|
NKH
|
Thị trấn Lang
Chánh
|
|
|
2.3
|
Chuyển mục đích đất vườn, ao trong cùng thửa
đất ở có nhà ở sang mục đích đất ở
|
|
|
|
|
|
|
|
I
|
Xã Đồng Lương
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nguyễn Thị Doanh
|
0,040
|
0,020
|
0,020
|
ONT
|
Xã Đồng Lương
|
BN 116689
|
|
2
|
Lê Văn Thắng
|
0,040
|
0,020
|
0,020
|
ONT
|
Xã Đồng Lương
|
BN 116693
|
|
3
|
Phạm Văn Bích
|
0,040
|
0,020
|
0,020
|
ONT
|
Xã Đồng Lương
|
BN 116561
|
|
4
|
Lê Văn Nương
|
0,060
|
0,050
|
0,010
|
ONT
|
Xã Đồng Lương
|
CX 400532
|
|
5
|
Hà Văn Hoàng
|
0,020
|
0,005
|
0,015
|
ONT
|
Xã Đồng Lương
|
BN 116669
|
|
6
|
Phạm Văn Hùng
|
0,020
|
0,012
|
0,008
|
ONT
|
Xã Đồng Lương
|
CP 132271
|
|
7
|
Lê Văn Giới
|
0,022
|
0,012
|
0,010
|
ONT
|
Xã Đồng Lương
|
CX 400859
|
|
8
|
Trịnh Tiến Nam
|
0,020
|
0,005
|
0,015
|
ONT
|
Xã Đồng Lương
|
DD 086039
|
|
9
|
Lê Văn Tám
|
0,025
|
0,015
|
0,010
|
ONT
|
Xã Đồng Lương
|
BN 116672
|
|
10
|
Lê Văn Thầu
|
0,020
|
0,005
|
0,015
|
ONT
|
Xã Đồng Lương
|
BN 116670
|
|
11
|
Hà Văn Toàn
|
0,021
|
0,011
|
0,010
|
ONT
|
Xã Đồng Lương
|
CX 400507
|
|
12
|
Lê Thị Thao
|
0,026
|
0,006
|
0,020
|
ONT
|
Xã Đồng Lương
|
DD 086063
|
|
13
|
Lê Văn Thành
|
0,026
|
0,006
|
0,020
|
ONT
|
Xã Đồng Lương
|
DD 086062
|
|
14
|
Hà Văn Hình
|
0,030
|
0,020
|
0,010
|
ONT
|
Xã Đồng Lương
|
BV 180685
|
|
15
|
Lê Văn Tiến
|
0,030
|
0,020
|
0,010
|
ONT
|
Xã Đồng Lương
|
BN 116747
|
|
16
|
Phạm Bá Thanh
|
0,023
|
0,006
|
0,017
|
ONT
|
Xã Đồng Lương
|
CV 470160
|
|
17
|
Phạm Thị Lý
|
0,028
|
0,008
|
0,020
|
ONT
|
Xã Đồng Lương
|
CX 400759
|
|
18
|
Quách Quang Minh
|
0,025
|
0,005
|
0,020
|
ONT
|
Xã Đồng Lương
|
CB 660346
|
|
19
|
Lê Văn Hùng
|
0,025
|
0,005
|
0,020
|
ONT
|
Xã Đồng Lương
|
086714DD
|
|
20
|
Lê Xuân Cảnh
|
0,025
|
0,015
|
0,010
|
ONT
|
Xã Đồng Lương
|
BN 116758
|
|
21
|
Lê Thị Đông
|
0,040
|
0,020
|
0,020
|
ONT
|
Xã Đồng Lương
|
BN 116567
|
|
22
|
Vũ Đình Hiếu
|
0,016
|
0,006
|
0,010
|
ONT
|
Xã Đồng Lương
|
DD 086176
|
|
23
|
Trịnh Ngọc Khắc
|
0,010
|
0,005
|
0,005
|
ONT
|
Xã Đồng Lương
|
DD 086013
|
|
24
|
Hà Công Minh
|
0,020
|
0,010
|
0,010
|
ONT
|
Xã Đồng Lương
|
BN 116563
|
|
25
|
Trần Văn Ngoãn
|
0,040
|
0,020
|
0,020
|
ONT
|
Xã Đồng Lương
|
CX 400662
|
|
26
|
Trần Văn Ngoãn
|
0,040
|
0,020
|
0,020
|
ONT
|
Xã Đồng Lương
|
CX 400631
|
|
27
|
Lê Minh Hành
|
0,026
|
0,013
|
0,013
|
ONT
|
Xã Đồng Lương
|
CM 087414
|
|
28
|
Lê Thị Ly
|
0,025
|
0,013
|
0,013
|
ONT
|
Xã Đồng Lương
|
DD 086116
|
|
29
|
Nguyên Văn Giáp
|
0,080
|
0,040
|
0,040
|
ONT
|
Xã Đồng Lương
|
DD 086012
|
|
30
|
Hà Hồng Quân
|
0,022
|
0,010
|
0,012
|
ONT
|
Xã Đồng Lương
|
CB 660700
|
|
II
|
Xã Giao Thiện
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lại Thị Phương
|
0,050
|
0,030
|
0,020
|
ONT
|
Xã Giao Thiện
|
CX 400957
|
|
III
|
Xã Yên Thắng
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lò Văn Toản
|
0,046
|
0,026
|
0,020
|
ONT
|
Xã Yên Thắng
|
PC132812
|
|
2
|
Lương Thị Dự
|
0,040
|
0,020
|
0,020
|
ONT
|
Xã Yên Thắng
|
PC132620
|
|
IV
|
Xã Trí Nang
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lương Văn Hoàng
|
0,050
|
0,020
|
0,030
|
ONT
|
Bản Cảy
|
CX 400250
|
|
2
|
Hà Văn Luật
|
0,062
|
0,040
|
0,022
|
ONT
|
Năng Cát
|
CP 132102
|
|
V
|
Thị trấn Lang Chánh
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Lê Thị Đào
|
0,011
|
0,003
|
0,008
|
ODT
|
Thị trấn Lang
Chánh
|
X 089432
|
|
2
|
Lưu Thị Quy
|
0,029
|
0,014
|
0,015
|
ODT
|
Thị trấn Lang
Chánh
|
DD 086770
|
|
3
|
Bùi Văn Tham
|
0,070
|
0,040
|
0,030
|
ODT
|
Thị trấn Lang Chánh
|
CP 132068
|
|
4
|
Lê Quang Phú
|
0,050
|
0,040
|
0,010
|
ODT
|
Thị trấn Lang
Chánh
|
V 747530
|
|
5
|
Cao Đức Khôi
|
0,014
|
0,004
|
0,010
|
ODT
|
Thị trấn Lang
Chánh
|
CB 660828
|
|
6
|
Trịnh Văn Huế
|
0,012
|
0,004
|
0,008
|
ODT
|
Thị trấn Lang
Chánh
|
DD 086083
|
|
7
|
Vũ Quốc Chính
|
0,012
|
0,005
|
0,007
|
ODT
|
Thị trấn Lang
Chánh
|
BC 962530
|
|
8
|
Trịnh Văn Huế
|
0,020
|
0,010
|
0,010
|
ODT
|
Thị trấn Lang
Chánh
|
DD 086121
|
|
9
|
Trịnh Văn Thủy
|
0,024
|
0,004
|
0,020
|
ODT
|
Thị trấn Lang
Chánh
|
CM 087314
|
|
10
|
Nguyễn Công Mùi
|
0,013
|
0,004
|
0,009
|
ODT
|
Thị trấn Lang
Chánh
|
DH 007005
|
|
11
|
Mai Thị Hải
|
0,010
|
0,005
|
0,005
|
ODT
|
Thị trấn Lang
Chánh
|
DH 007446
|
|
12
|
Nguyễn Văn Tấn
|
0,052
|
0,026
|
0,026
|
ODT
|
Thị trấn Lang
Chánh
|
BV 180563
|
|
13
|
Lê Văn Chung
|
0,008
|
0,004
|
0,004
|
ODT
|
Thị trấn Lang
Chánh
|
DD 086082
|
|
14
|
Lê Thị Lĩnh
|
0,030
|
0,015
|
0,015
|
ODT
|
Thị trấn Lang
Chánh
|
CX 400064
|
|
15
|
Trần Thị Văn
|
0,030
|
0,015
|
0,015
|
ODT
|
Thị trấn Lang
Chánh
|
CP 132511
|
|
16
|
Lê Thị Thúy Hậu
|
0,040
|
0,020
|
0,020
|
ODT
|
Thị trấn Lang
Chánh
|
CP 132895
|
|
17
|
Nguyễn Văn Tiến
|
0,020
|
0,010
|
0,010
|
ODT
|
Thị trấn Lang
Chánh
|
DH 007006
|
|
18
|
Lê Quang Vinh
|
0,024
|
0,012
|
0,012
|
ODT
|
Thị trấn Lang
Chánh
|
BY 766772
|
|
19
|
Hà Văn Luận
|
0,007
|
0,004
|
0,004
|
ODT
|
Thị trấn Lang
Chánh
|
DD 086112
|
|
20
|
Bùi Huy Hoàng
|
0,012
|
0,006
|
0,006
|
ODT
|
Thị trấn Lang
Chánh
|
DH 007032
|
|
21
|
Hà Thị Quý
|
0,037
|
0,019
|
0,019
|
ODT
|
Thị trấn Lang
Chánh
|
DH 007125
|
|
22
|
Lê Công Quảng
|
0,027
|
0,012
|
0,015
|
ODT
|
Thị trấn Lang
Chánh
|
BV180959
|
|
23
|
Nguyễn Thị Hường
|
0,080
|
0,060
|
0,020
|
ODT
|
Thị trấn Lang
Chánh
|
BV086786
|
|
24
|
Phạm Văn Thái
|
0,017
|
0,010
|
0,007
|
ODT
|
Thị trấn Lang
Chánh
|
DH 007287
|
|
25
|
Trịnh Trọng Tuấn
|
0,014
|
0,004
|
0,010
|
ODT
|
Thị trấn Lang
Chánh
|
CH 253181
|
|
26
|
Lê Bá Trọng
|
0,012
|
0,008
|
0,004
|
ODT
|
Thị trấn Lang
Chánh
|
CX 400473
|
|
27
|
Phạm Thị Liên
|
0,017
|
0,009
|
0,008
|
ODT
|
Thị trấn Lang
Chánh
|
CH 253135
|
|
28
|
Lê Văn Thành
|
0,020
|
0,012
|
0,008
|
ODT
|
Thị trấn Lang
Chánh
|
BN 116643
|
|
29
|
Lê Thị Oanh
|
0,087
|
0,040
|
0,047
|
ODT
|
Thị trấn Lang
Chánh
|
V 747534
|
|
30
|
Nguyễn Quyết Chiến
|
0,010
|
0,004
|
0,006
|
ODT
|
Thị trấn Lang
Chánh
|
BC 962594
|
|
31
|
Lê Tất Đắc
|
0,025
|
0,020
|
0,005
|
ODT
|
Thị trấn Lang
Chánh
|
B 330092
|
|
32
|
Đỗ Văn Hùng
|
0,034
|
0,020
|
0,014
|
ODT
|
Thị trấn Lang
Chánh
|
DH 007363
|
* Ghi chú: Chi tiết vị trí khu đất
được xác định tại Biểu số 10/CH kèm theo Báo cáo thuyết minh tổng hợp điều chỉnh
quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Lang
Chánh (Sở Tài nguyên và Môi trường; UBND huyện Lang Chánh chịu trách nhiệm trước
pháp luật, trước UBND tỉnh về tính đáp ứng, sự phù hợp với quy định của pháp luật
về hạn mức, chỉ tiêu sử dụng đất, đối tượng, loại đất được chuyển mục đích và
việc chấp hành các nghĩa vụ tài chính liên quan; kiên quyết không làm thất
thoát ngân sách Nhà nước theo quy định). Trường hợp xử lý vi phạm theo quy định
tại Công văn số 12233/UBND-NN ngày 12/8/2021 của UBND tỉnh, UBND huyện có trách
nhiệm rà soát sự phù hợp quy định pháp luật hiện hành để xử lý dứt điểm cho từng
trường hợp cụ thể theo quy định.
Quyết định 2628/QĐ-UBND phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021–2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 2628/QĐ-UBND ngày 24/07/2023 phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021–2030 và kế hoạch sử dụng đất năm 2023, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa
Văn bản liên quan
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/12/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/09/2025
Ban hành:
30/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/09/2025
Ban hành:
03/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/01/2026
Ban hành:
24/03/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/02/2024
Ban hành:
27/02/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/02/2023
Ban hành:
11/12/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/02/2025
Ban hành:
26/08/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/09/2023
Ban hành:
13/07/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/08/2022
Ban hành:
16/06/2022
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
30/06/2022
199
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|