|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
257/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lai Châu
|
|
Người ký:
|
Hà Trọng Hải
|
|
Ngày ban hành:
|
10/02/2026
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LAI CHÂU
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 257/QĐ-UBND
|
Lai Châu, ngày 10
tháng 02 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
ĐIỀU CHỈNH CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT PHÂN BỔ CHO ĐƠN VỊ HÀNH
CHÍNH CẤP XÃ ĐẾN NĂM 2030 TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 3166/QĐ-UBND NGÀY 24/12/2025
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
Căn cứ Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 16/6/2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày
18/01/2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15,
Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật
Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29/6/2024;
Căn cứ Nghị quyết số
66.3/2025-CP ngày 15/9/2025 của Chính phủ tháo gỡ, xử lý vướng mắc để triển
khai các dự án trong thời gian Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 -
2030, tầm nhìn đến năm 2050 chưa được phê duyệt điều chỉnh;
Căn cứ các Nghị định của
Chính phủ: Số 102/2024/NĐ-CP ngày 30/7/2024 quy định chi tiết thi hành một số
điều của Luật Đất đai; số 151/2025/NĐ-CP ngày 12/6/2025 quy định về phân định
thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực
đất đai; số 226/2025/NĐ-CP ngày 15/8/2025 sửa đổi, bổ sung một số điều của các
nghị định quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Quyết định số
866/QĐ-TTg ngày 18/7/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch thăm dò,
khai thác chế biến và sử dụng các loại khoáng sản thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến
2050;
Căn cứ Quyết định số
1585/QĐ-TTg ngày 07/12/2023 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt quy hoạch tỉnh
Lai Châu thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Căn cứ Quyết định số
3166/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh phân bổ chỉ tiêu sử dụng
đất đến từng đơn vị hành chính cấp xã, tỉnh Lai Châu đến năm 2030.
Theo đề nghị của Giám đốc Sở
Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 846/TTr- SNNMT ngày 10/02/2026.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.
Điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất phân bổ cho đơn vị
hành chính cấp xã đến năm 2030 tại Quyết định số 3166/QĐ-UBND ngày 24/12/2025 của
Ủy ban nhân dân tỉnh, chỉ tiêu các loại đất chính cụ thể như sau:
1. Đất sử dụng cho hoạt động
khai thác khoáng sản của xã Khun Há:
“- Diện tích đã phân bổ:329,86
ha.
- Diện tích phân bổ sau điều
chỉnh: 259,86 ha.”
2. Đất sử dụng cho hoạt động
khai thác khoáng sản của xã Mù Cả:
“- Diện tích đã phân bổ:
42,22 ha.
- Diện tích phân bổ sau điều
chỉnh: 112,99 ha.”
3. Đất trồng cây lâu năm của xã
Sìn Hồ:
“- Diện tích đã phân bổ:
282,40 ha.
- Diện tích phân bổ sau điều
chỉnh: 419,25 ha.”
Lý do điều chỉnh: Để
đảm bảo chỉ tiêu đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản đến 2030 cấp xã, phù hợp
với quy hoạch thăm dò, khai thác chế biến và sử dụng các loại khoáng sản thời kỳ
2021-2030, tầm nhìn đến 2050 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định
số 866/QĐ-TTg ngày 18/7/2023 và chỉ tiêu sử dụng đất trồng cây lâu năm để phục
vụ công tác quản lý nhà nước về đất đai, phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
(Chi
tiết các loại đất tại Phụ lục số 12, Phụ lục số 21 và Phụ lục số 38 kèm theo).
Điều 2.
Tổ chức thực hiện
1. Sở Nông nghiệp và Môi trường
hướng dẫn Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện các nội dung quản lý nhà nước về đất
đai, đảm thực hiện các dự án đầu tư phù hợp với chỉ tiêu sử dụng đất đã được
phân bổ.
2. Ủy ban nhân dân cấp xã căn cứ
chỉ tiêu sử dụng đất đã được phân bổ để thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo quy định của pháp luật.
Điều 3.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, các nội dung
không điều chỉnh tại Quyết này thực hiện theo Quyết định số 3166/QĐ-UBND ngày
24/12/2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân
tỉnh; Giám đốc các sở, ban, ngành tỉnh; Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh; Công an tỉnh, Ủy
ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi
hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- VP UBND tỉnh: V, CB(đăng tin);
- Lưu: VT, Kt4.
|
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hà Trọng Hải
|
PHỤ LỤC 12
PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT
ĐẾN NĂM 2030 TỈNH LAI CHÂU PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ KHUN HÁ
(Kèm theo Quyết định số 257/QĐ-UBND ngày 10 tháng 02 năm 2026 của UBND tỉnh
Lai Châu)
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã loại đất
|
Diện tích năm 2025 (ha)
|
QĐ số 3166/QĐ- UBND ngày 24/12/2025
|
Diện tích phân bổ điều chỉnh đến năm 2030 (ha)
|
Tăng (+), giảm (-) (ha) so với QĐ số 3166/QĐ-
UBND
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)=(6)-(5)
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
|
|
14.950,34
|
14.950,34
|
14.950,34
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
11.885,19
|
11.687,40
|
11.753,40
|
65,99
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
730,83
|
684,69
|
684,69
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
47,18
|
21,95
|
21,95
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
683,65
|
662,74
|
662,74
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
1.441,74
|
945,97
|
972,96
|
26,99
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
948,66
|
845,34
|
845,34
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
5.229,84
|
5.327,19
|
5.327,19
|
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
3.496,07
|
3.859,31
|
3.898,31
|
39,00
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
|
RSN
|
3.119,26
|
3.019,16
|
3.019,16
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
38,06
|
24,91
|
24,91
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
369,18
|
1.076,37
|
1.006,37
|
-70,00
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
47,07
|
103,84
|
103,84
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,52
|
4,42
|
4,42
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
2,50
|
13,40
|
13,40
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,44
|
2,35
|
2,35
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
8,02
|
14,20
|
14,20
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
1,72
|
1,72
|
1,72
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,27
|
0,69
|
0,69
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
|
DGD
|
6,03
|
8,62
|
8,62
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục,
thể thao
|
DTT
|
|
3,17
|
3,17
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học
và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng
thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp khác
|
DSK
|
|
|
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
28,21
|
342,31
|
272,31
|
-70,00
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
8,45
|
8,45
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
|
SKC
|
4,00
|
4,00
|
4,00
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
|
SKS
|
24,21
|
329,86
|
259,86
|
-70,00
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
|
CCC
|
154,34
|
473,87
|
473,87
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
135,61
|
265,86
|
265,86
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
11,67
|
10,90
|
10,90
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước,
thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống
thiên tai
|
DPC
|
|
0,09
|
0,09
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn
hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
141,31
|
141,31
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
|
0,83
|
0,83
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công
|
DNL
|
4,32
|
45,73
|
45,73
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,07
|
0,28
|
0,28
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
4,00
|
4,00
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng, sinh hoạt cộng đồng
|
DKV
|
2,67
|
4,87
|
4,87
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
0,73
|
3,90
|
3,90
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
127,29
|
118,02
|
118,02
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông,
ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
127,29
|
118,02
|
118,02
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,07
|
0,07
|
0,07
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
2.695,97
|
2.186,58
|
2.190,58
|
4,00
|
|
|
Trong đó
|
-
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
59,21
|
56,54
|
60,54
|
4,00
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
2.612,47
|
2.105,75
|
2.105,75
|
|
|
3.3
|
Núi đá không có rừng cây
|
NCS
|
24,29
|
24,29
|
24,29
|
|
|
3.4
|
Đất có mặt nước chưa sử dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
4
|
Đất sử dụng cho khu công
nghệ cao*
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 21
PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT
ĐẾN NĂM 2030 TỈNH LAI CHÂU PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ SÌN HỒ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
tháng năm 2026 của UBND tỉnh Lai Châu)
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã loại đất
|
Diện tích năm 2025 (ha)
|
QĐ số 3166/QĐ- UBND ngày 24/12/2025
|
Diện tích đến năm 2030 (ha)
|
Tăng (+), giảm (-) (ha) so với QĐ số 3166/QĐ-
UBND
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)=(6)-(5)
|
|
0
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
|
0
|
15.969,55
|
15.969,55
|
15.969,55
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
10.346,89
|
10.982,82
|
11.019,67
|
36,85
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
930,12
|
863,60
|
863,60
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
930,12
|
863,60
|
863,60
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
914,84
|
730,99
|
730,99
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
319,25
|
282,40
|
419,25
|
136,85
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
|
0,00
|
|
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
4.595,34
|
4.432,32
|
4.332,32
|
-100,00
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
3.573,24
|
4.648,57
|
4.648,57
|
|
|
0
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
|
RSN
|
2.329,81
|
2.329,81
|
2.329,81
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
13,43
|
12,77
|
12,77
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
0,66
|
12,16
|
12,16
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
535,72
|
1.109,11
|
1.109,11
|
0,00
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
63,48
|
131,85
|
131,85
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
3,22
|
8,06
|
8,06
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
24,80
|
36,60
|
36,60
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
3,37
|
7,10
|
7,10
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
18,81
|
30,77
|
30,77
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
1,83
|
8,59
|
8,59
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
2,34
|
3,31
|
3,31
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
|
DGD
|
9,83
|
11,70
|
11,70
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục,
thể thao
|
DTT
|
0,70
|
2,46
|
2,46
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học
và công nghệ
|
DKH
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng
thủy văn
|
DKT
|
0,57
|
0,57
|
0,57
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp khác
|
DSK
|
3,55
|
4,15
|
4,15
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
10,28
|
106,26
|
106,26
|
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
2,48
|
84,41
|
84,41
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
|
SKC
|
7,80
|
12,91
|
12,91
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
|
SKS
|
0,00
|
8,94
|
8,94
|
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
|
CCC
|
227,26
|
604,34
|
604,34
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
206,22
|
360,71
|
360,71
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
3,80
|
34,24
|
34,24
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước,
thoát nước
|
DCT
|
3,03
|
7,18
|
7,18
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống
thiên tai
|
DPC
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn
hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
0,34
|
112,80
|
112,80
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
1,04
|
2,25
|
2,25
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
12,09
|
79,13
|
79,13
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
0,17
|
0,18
|
0,18
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
0,23
|
0,50
|
0,50
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng, sinh hoạt cộng
|
DKV
|
0,35
|
7,37
|
7,37
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
0,00
|
0,12
|
0,12
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
6,64
|
11,51
|
11,51
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
177,86
|
172,50
|
172,50
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
128,95
|
128,95
|
128,95
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông,
ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
48,90
|
43,54
|
43,54
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
5.086,94
|
3.877,62
|
3.840,77
|
-36,85
|
|
0
|
Trong đó
|
-
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
69,24
|
69,24
|
69,24
|
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
5.017,70
|
3.808,38
|
3.771,53
|
-36,85
|
|
3.3
|
Núi đá không có rừng cây
|
NCS
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
3.4
|
Đất có mặt nước chưa sử dụng
|
MCS
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
|
4
|
Đất sử dụng cho khu công
nghệ cao*
|
0
|
0,00
|
0,00
|
0,00
|
|
PHỤ LỤC 38
PHÂN BỔ CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT
ĐẾN NĂM 2030 TỈNH LAI CHÂU PHÂN BỔ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ MÙ CẢ
(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày
tháng năm 2026 của UBND tỉnh Lai Châu)
|
STT
|
Chỉ tiêu sử dụng đất
|
Mã loại đất
|
Diện tích năm 2025 (ha)
|
QĐ số 3166/QĐ- UBND ngày 24/12/2025
|
Diện tích đến năm 2030 (ha)
|
Tăng (+), giảm (-) (ha) so với QĐ số 3166/QĐ-
UBND
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)=(6)-(5)
|
|
|
TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN
|
|
38.384,25
|
38.384,25
|
38.384,25
|
|
|
1
|
Nhóm đất nông nghiệp
|
NNP
|
32.104,32
|
34.278,93
|
34.243,93
|
-35,00
|
|
1.1
|
Đất trồng lúa
|
LUA
|
230,46
|
239,22
|
239,22
|
|
|
1.1.1
|
Đất chuyên trồng lúa
|
LUC
|
1,85
|
1,73
|
1,73
|
|
|
1.1.2
|
Đất trồng lúa còn lại
|
LUK
|
228,61
|
237,49
|
237,49
|
|
|
1.2
|
Đất trồng cây hằng năm khác
|
HNK
|
282,51
|
25,70
|
25,70
|
|
|
1.3
|
Đất trồng cây lâu năm
|
CLN
|
58,79
|
30,91
|
30,91
|
|
|
1.4
|
Đất rừng đặc dụng
|
RDD
|
26.191,03
|
27.430,00
|
27.397,00
|
-33,00
|
|
1.5
|
Đất rừng phòng hộ
|
RPH
|
1.709,27
|
513,91
|
512,91
|
-1,00
|
|
1.6
|
Đất rừng sản xuất
|
RSX
|
3.631,96
|
6.037,61
|
6.036,61
|
-1,00
|
|
|
Trong đó: Đất rừng sản xuất
là rừng tự nhiên
|
RSN
|
3.213,64
|
3.179,66
|
3.179,66
|
|
|
1.7
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
0,30
|
0,12
|
0,12
|
|
|
1.8
|
Đất chăn nuôi tập trung
|
CNT
|
|
|
|
|
|
1.9
|
Đất làm muối
|
LMU
|
|
|
|
|
|
1.10
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
1,46
|
1,46
|
|
|
2
|
Nhóm đất phi nông nghiệp
|
PNN
|
449,26
|
805,06
|
875,84
|
70,77
|
|
2.1
|
Đất ở tại nông thôn
|
ONT
|
29,01
|
73,06
|
73,06
|
|
|
2.2
|
Đất ở tại đô thị
|
ODT
|
|
|
|
|
|
2.3
|
Đất xây dựng trụ sở cơ quan
|
TSC
|
0,56
|
3,54
|
3,54
|
|
|
2.4
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
3,19
|
9,89
|
9,89
|
|
|
2.5
|
Đất an ninh
|
CAN
|
0,12
|
1,62
|
1,62
|
|
|
2.6
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp
|
DSN
|
8,55
|
25,87
|
25,87
|
|
|
2.6.1
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
|
DVH
|
1,02
|
4,45
|
4,45
|
|
|
2.6.2
|
Đất xây dựng cơ sở xã hội
|
DXH
|
|
|
|
|
|
2.6.3
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
0,11
|
0,31
|
0,31
|
|
|
2.6.4
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
|
DGD
|
6,33
|
17,18
|
17,18
|
|
|
2.6.5
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục,
thể thao
|
DTT
|
0,39
|
2,74
|
2,74
|
|
|
2.6.6
|
Đất xây dựng cơ sở khoa học
và công nghệ
|
DKH
|
|
|
|
|
|
2.6.7
|
Đất xây dựng cơ sở môi trường
|
DMT
|
|
|
|
|
|
2.6.8
|
Đất xây dựng cơ sở khí tượng
thủy văn
|
DKT
|
|
|
|
|
|
2.6.9
|
Đất xây dựng cơ sở ngoại giao
|
DNG
|
|
|
|
|
|
2.6.10
|
Đất xây dựng công trình sự
nghiệp khác
|
DSK
|
0,69
|
1,19
|
1,19
|
|
|
2.7
|
Đất sản xuất, kinh doanh phi
nông nghiệp
|
CSK
|
|
50,35
|
121,12
|
70,77
|
|
2.7.1
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
|
|
|
2.7.2
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
|
|
|
2.7.3
|
Đất khu công nghệ thông tin tập
trung
|
SCT
|
|
|
|
|
|
2.7.4
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
8,13
|
8,13
|
|
|
2.7.5
|
Đất cơ sở sản xuất phi nông
nghiệp
|
SKC
|
|
|
|
|
|
2.7.6
|
Đất sử dụng cho hoạt động
khoáng sản
|
SKS
|
|
42,22
|
112,99
|
70,77
|
|
2.8
|
Đất sử dụng vào mục đích công
cộng
|
CCC
|
163,09
|
467,83
|
467,83
|
|
|
2.8.1
|
Đất công trình giao thông
|
DGT
|
109,61
|
165,66
|
165,66
|
|
|
2.8.2
|
Đất công trình thủy lợi
|
DTL
|
|
13,87
|
13,87
|
|
|
2.8.3
|
Đất công trình cấp nước,
thoát nước
|
DCT
|
|
|
|
|
|
2.8.4
|
Đất công trình phòng, chống
thiên tai
|
DPC
|
|
|
|
|
|
2.8.5
|
Đất có di tích lịch sử - văn
hóa danh lam thắng cảnh, di sản thiên nhiên
|
DDD
|
|
|
|
|
|
2.8.6
|
Đất công trình xử lý chất thải
|
DRA
|
|
5,76
|
5,76
|
|
|
2.8.7
|
Đất công trình năng lượng,
chiếu sáng công cộng
|
DNL
|
53,48
|
276,89
|
276,89
|
|
|
2.8.8
|
Đất công trình hạ tầng bưu
chính, viễn thông, công nghệ thông tin
|
DBV
|
|
0,06
|
0,06
|
|
|
2.8.9
|
Đất chợ dân sinh, chợ đầu mối
|
DCH
|
|
2,60
|
2,60
|
|
|
2.8.10
|
Đất khu vui chơi, giải trí
công cộng, sinh hoạt cộng
|
DKV
|
|
3,00
|
3,00
|
|
|
2.9
|
Đất tôn giáo
|
TON
|
|
|
|
|
|
2.10
|
Đất tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
|
|
|
2.11
|
Đất nghĩa trang, nhà tang lễ,
cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu giữ tro cốt
|
NTD
|
1,86
|
29,75
|
29,75
|
|
|
2.12
|
Đất có mặt nước chuyên dùng
|
TVC
|
242,89
|
143,16
|
143,16
|
|
|
2.12.1
|
Đất có mặt nước chuyên dùng dạng
ao, hồ, đầm, phá
|
MNC
|
|
|
|
|
|
2.12.2
|
Đất có mặt nước dạng sông,
ngòi, kênh, rạch, suối
|
SON
|
242,89
|
143,16
|
143,16
|
|
|
2.13
|
Đất phi nông nghiệp khác
|
PNK
|
|
|
|
|
|
3
|
Nhóm đất chưa sử dụng
|
CSD
|
5.830,67
|
3.300,26
|
3.264,49
|
-35,77
|
|
|
Trong đó
|
-
|
|
|
|
|
|
3.1
|
Đất bằng chưa sử dụng
|
BCS
|
|
|
|
|
|
3.2
|
Đất đồi núi chưa sử dụng
|
DCS
|
5.830,67
|
3.300,26
|
3.264,49
|
-35,77
|
|
3.3
|
Núi đá không có rừng cây
|
NCS
|
|
|
|
|
|
3.4
|
Đất có mặt nước chưa sử dụng
|
MCS
|
|
|
|
|
|
4
|
Đất sử dụng cho khu công
nghệ cao*
|
|
|
|
|
|
Quyết định 257/QĐ-UBND năm 2026 điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất phân bổ cho đơn vị hành chính cấp xã đến năm 2030 tại Quyết định 3166/QĐ-UBND do tỉnh Lai Châu ban hành
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 257/QĐ-UBND ngày 10/02/2026 điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất phân bổ cho đơn vị hành chính cấp xã đến năm 2030 tại Quyết định 3166/QĐ-UBND do tỉnh Lai Châu ban hành
Văn bản liên quan
Ban hành:
29/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
11/05/2026
Ban hành:
15/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/09/2025
Ban hành:
15/08/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2025
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
Ban hành:
12/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
13/06/2025
Ban hành:
21/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/05/2025
Ban hành:
21/01/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/02/2025
Ban hành:
24/09/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
14/10/2024
Ban hành:
30/07/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/08/2024
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
288
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|