Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 2522/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt đơn giá đối với cây trồng phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi thu hồi đất để thực hiện công trình nâng cấp các tuyến đường, cầu thuộc phường Yên Ninh (hạng mục: Đường Tuần Quán; đường Điện Biên - Yên Ninh phía Công ty Cổ phần tư vấn kiến trúc; đường Điện Biên - Yên Ninh phía Sở Y tế) và công trình nâng cấp tuyến đường Lương Yên tại phường Yên Thịnh thuộc Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - thành phố Yên Bái tỉnh Yên Bái

Số hiệu: 2522/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Yên Bái Người ký: Tạ Văn Long
Ngày ban hành: 22/11/2018 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH YÊN BÁI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2522/QĐ-UBND

Yên Bái, ngày 22 tháng 11 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT ĐƠN GIÁ ĐỐI VỚI CÂY TRỒNG PHỤC VỤ CÔNG TÁC BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ KHI THU HỒI ĐẤT ĐỂ THỰC HIỆN CÔNG TRÌNH NÂNG CẤP CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, CẦU THUỘC PHƯỜNG YÊN NINH (HẠNG MỤC: ĐƯỜNG TUẦN QUÁN; ĐƯỜNG ĐIỆN BIÊN - YÊN NINH PHÍA CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KIẾN TRÚC; ĐƯỜNG ĐIỆN BIÊN - YÊN NINH PHÍA SỞ Y TẾ) VÀ CÔNG TRÌNH NÂNG CẤP TUYẾN ĐƯỜNG LƯƠNG YÊN TẠI PHƯỜNG YÊN THỊNH THUỘC CHƯƠNG TRÌNH ĐÔ THỊ MIỀN NÚI PHÍA BẮC - THÀNH PHỐ YÊN BÁI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29/9/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Quyết định số 17/2014/QĐ-UBND ngày 17/9/2014 của y ban nhân dân tỉnh Yên Bái ban hành Quy định chi tiết một số điều, khoản của Luật Đất đai ngày 29/11/2013 và Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Quyết định số 25/2017/QĐ-UBND ngày 21/12/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái sửa đổi, bổ sung một số điều khoản của Quy định chi tiết một số điều, khoản của Luật đất đai ngày 29/11/2013 và Nghị định số 47/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tại Tờ trình số 322/TTr-SNN ngày 05/11/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt đơn giá đối với cây trồng phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi thu hồi đất để thực hiện công trình nâng cấp các tuyến đường, cầu thuộc phường Yên Ninh (hạng mục: Đường Tuần Quán; đường Điện Biên - Yên Ninh phía Công ty Cổ phần tư vấn kiến trúc; đường Điện Biên - Yên Ninh phía Sở Y tế) và công trình nâng cấp tuyến đường Lương Yên tại phường Yên Thịnh thuộc Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - thành phố Yên Bái.

(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Đơn giá cây trồng phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi thu hồi đất nêu tại Điều 1 Quyết định này làm căn cứ để Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái, Văn phòng Đăng ký đất đai và Phát triển quỹ đất thành phố Yên Bái thực hiện công tác bồi thường, giải phóng mặt bằng theo quy định.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Yên Bái và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Hội đng nhân dân tỉnh;
- Chủ tịch, các Phó Chủ tịch UBND tỉnh;
- Cổng Thông tin điện tử tỉnh;
- Phó Chánh Văn phòng (NLN) UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh (đăng công báo);
- Lưu: VT, TNMT, XD, NLN

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Tạ Văn Long

 

PHỤ LỤC CHI TIẾT

ĐƠN GIÁ ĐỐI VỚI CÂY TRỒNG PHỤC VỤ CÔNG TÁC BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ, TÁI ĐỊNH CƯ KHI THU HỒI ĐẤT ĐỂ THỰC HIỆN CÁC CÔNG TRÌNH: NÂNG CẤP CÁC TUYẾN ĐƯỜNG, CẦU THUỘC PHƯỜNG YÊN NINH (HANG MỤC: ĐƯỜNG TUẦN QUÁN; ĐƯỜNG ĐIỆN BIÊN - YÊN NINH PHÍA CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KIẾN TRÚC; ĐƯỜNG ĐIỆN BIÊN - YÊN NÚM PHÍA SỞ Y TẾ) VÀ CÔNG TRÌNH NÂNG CẤP TUYẾN ĐƯỜNG LƯƠNG YÊN TẠI PHƯỜNG YÊN THỊNH THUỘC “CHƯƠNG TRÌNH ĐÔ THỊ MIỀN NÚI PHÍA BẮC THÀNH PHỐ YÊN BÁI”
(Kèm theo Quyết định số 2522/QĐ-UBND ngày 22/11/2018 của y ban nhân dân tỉnh Yên Bái)

1. Cây lâu năm không phải cây lấy gỗ

STT

Loại cây

Đơn vị tính

Sản lượng, quy cách, chất lượng

Phân loại

Đơn giá

1

Cây vải ta

 

 

 

 

 

- Phân loại:

cây

60 kg quả (ĐK tán > 3m)

A

650.000

 

 

cây

40 kg qu(ĐK tán ≤ 3m)

B

400.000

 

 

cây

< 40 kg quả (1m < ĐK tán < 2/m)

C

260.000

 

 

cây

Sp bói, mới bói

D

130.000

 

 

cây

Mới trng 1- 2 năm. Mật độ 250 cây/ha

E

30.000

2

Cây vải thiều

 

 

 

 

 

- Phân loại:

cây

60 kg quả (ĐK tán > 3m)

A

900.000

 

 

cây

> 30 kg quả (ĐK tán 3m)

B

650.000

 

 

cây

30 kg quả (1m < ĐK tán <2m)

C

400.000

 

 

cây

Sp bói, mới bói

D

200.000

 

 

cây

Mới trồng 1 - 2 năm bằng cành chiết, ghép. Mật độ 450 cây/ha.

F

65.000

 

 

cây

Mới trồng 1 - 2 năm bng hạt. Mật độ 450 cây/ha

E

20.000

3

Táo, , mận, móc thép

 

 

 

- Phân loại:

cây

> 30 kg qu(ĐK tán >3m)

A

260.000

 

 

cây

30 kg quả (1m < ĐK tán < 3m)

B

160.000

 

 

cây

Sắp bói, mới bói

C

65.000

 

 

cây

Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 650 cây/ha

D

15.000

4

Lê, đào, na, lựu

 

 

 

 

 

- Phân loại:

cây

> 20 kg quả (ĐK tán > 3m)

A

400.000

 

 

cây

20 kg quả (ĐK tán < 3m)

B

260.000

 

 

cây

Sắp bói, mới bói

C

130.000

 

 

cây

Mới trng 1 - 2 năm. Mật độ 600 - 1.000 cây/ha

D

15.000

5

Nhãn

 

 

 

 

 

- Phân loại:

cây

80 kg qu(ĐK tán 3m)

A

1.900.000

 

 

cây

> 50 kg qu(ĐK tán < 3m)

B

1 500.000

 

 

cây

50 kg quả (1m < ĐK tán < 2m)

C

1.300.000

 

 

cây

Sắp bói, mới bói

D

400.000

 

 

cây

Mới trồng 1-2 năm bằng cành chiết, ghép. Mật độ 200 cây/ha

E

65.000

 

 

cây

Mới trồng 1-2 năm bằng hạt.

F

15.000

 

 

 

Mật độ 200 cây/ha

 

 

6

Hng các loại

 

 

 

 

 

- Phân loại:

cây

> 30 kg quả (ĐK tán 3m)

A

900.000

 

 

cây

30 kg quả (ĐK tán < 3m)

B

650.000

 

 

cây

Sp bói, mới bói

C

400.000

 

 

cây

Mới trng 1 - 2 năm bằng cành chiết, ghép. Mật độ 280 cây/ha

D

65.000

 

 

cây

Mới trồng 1 - 2 năm bằng hạt. Mật độ 280 cây/ha

E

15.000

7

Mít

 

 

 

 

 

- Phân loại:

cây

> 30 kg quả (ĐK gốc 30 cm)

A

600.000

 

 

cây

30 kg quả (ĐK gốc < 30 cm)

B

400.000

 

 

cây

Sp bói, mới bói

C

200.000

 

 

cây

Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 250 cây/ha

D

15.000

8

Thị, trứng gà, vú sữa, chay

 

 

 

- Phân loại:

cây

> 30 kg quả (ĐK gốc 30 cm)

A

260.000

 

 

cây

30 kg quả (ĐK gốc < 30cm)

B

100.000

 

 

cây

Sp bói, mới bói

C

26.000

 

 

cây

Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 200 - 300 cây/ha

D

15.000

9

i, dâu da, roi

cây

 

 

 

 

- Phân loại

cây

> 30 kg qu(ĐK tán 3m)

A

330.000

 

 

cây

30 kg qu(2m < ĐK tán < 3m)

B

210.000

 

 

cây

Sắp bói, mới bói

C

80.000

 

 

cây

Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 300 cây/ha

D

15.000

10

Xoài, muỗm, quéo

 

 

 

 

- Phân loại

cây

> 30 kg quả (ĐK tán 3m)

A

520.000

 

 

cây

30 kg quả (2m < ĐK tán < 3m)

B

260.000

 

 

cây

Sắp bói, mới bói

C

130.000

 

 

cây

Mới trồng 1 - 2 năm bng cành chiết, ghép. Mật độ 500 cây/ha.

D

65.000

 

 

cây

Mới trồng 1 - 2 năm bằng hạt. Mật độ 500 cây/ha

E

15.000

11

Cam, quýt các loại

 

 

 

 

- Phân loại

cây

> 30 kg quả (ĐK tán 3m)

A

900.000

 

 

cây

30 kg quả (1m < ĐK tán < 3m)

B

650.000

 

 

cây

Sp bói, mới bói

C

390.000

 

 

cây

Mới trồng 1 - 2 năm bằng cành chiết, ghép. Mật độ 600 cây/ha

D

65.000

 

 

cây

Mới trồng 1 - 2 năm bằng hạt. Mật độ 600 cây/ha

E

15.000

12

Chanh, quất, quất hồng bì

 

 

 

- Phân loại

cây

> 15 kg quả (ĐK tán 3m)

A

260.000

 

 

cây

15 kg quả (ĐK tán < 3m)

B

130.000

 

 

cây

Sắp bói, mới bói

C

65.000

 

 

cây

Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 1.000 cây/ha

D

15.000

13

Đu đủ

 

 

 

 

 

- Phân loại

cây

> 20 kg qu(ĐK gốc 30cm)

A

200.000

 

 

cây

20 kg quả (10 cm < ĐK gốc <30 cm)

B

130.000

 

 

cây

Sắp bói, mới bói

C

40.000

 

 

cây

Mới trồng. Mật độ 4.000 cây/ha

D

10.000

14

Su, Trám đen, Trám trng

 

 

 

 

- Phân loại

cây

> 40 kg quả (ĐK gốc 30cm)

A

600.000

 

 

cây

40 kg quả (15cm < ĐK gốc < 30cm)

B

400.000

 

 

cây

Sắp bói, mới bói

C

100.000

 

 

cây

Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 400 cây/ha

D

20.000

15

Bưởi, bòng, phật thủ

 

 

 

- Phân loi

cây

> 50 kg quả (ĐK tán 3m)

A

650.000

 

 

cây

50 kg quả (2m < ĐK tán < 3m)

B

450.000

 

 

cây

Sắp bói, mới bói

C

260.000

 

 

cây

Mới trng 2 năm bằng cành chiết, ghép. Mật độ 400 cây/ha

D

50.000

 

 

cây

Mới trng 1 - 2 năm bằng hạt. Mật độ 400 cây/ha

E

15.000

16

Khế, nhót

 

 

 

 

 

- Phân loại

cây

> 15 kg qu(ĐK tán > 3m)

A

120.000

 

 

cây

15 kg quả (ĐK tán 3m)

B

80.000

 

 

cây

Sắp bói, mới bói

C

40.000

 

 

cây

Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 500 - 600 cây/ha

D

15.000

17

Dâu ăn quả, ly lá

 

 

 

 

 

- Phân loại

cây

ĐK gốc trên 2 cm

A

26.000

 

 

cây

1 cm < ĐK gốc 2 cm

B

13.000

 

 

cây

Mới trng. Mật độ 12.000 cây/ha

C

5.000

18

Trâu, sở, lai, dọc, bứa

 

 

 

- Phân loại

cây

> 30 kg quả (ĐK gốc > 30 cm)

A

120.000

 

 

cây

30 kg quả (15cm < ĐK gốc < 30 cm)

B

80.000

 

 

cây

Sp bói, mới bói

C

40.000

 

 

cây

Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 400 - 500 cây/ha

D

15.000

19

Bồ kết

 

 

 

 

 

- Phân loại

cây

> 30 kg quả (ĐK tán > 3m)

A

260.000

 

 

cây

30 kg quả (2m< ĐK tán 3m)

B

200.000

 

 

cây

Sắp bói, mới bói

C

80.000

 

 

cây

Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 400 - 500 cây/ha

D

15.000

20

Cà phê

 

 

 

 

 

- Phân loại

cây

> 5 kg quả tươi (ĐK tán > 3m)

A

65.000

 

 

cây

5 kg quả tươi (ĐK tán 3m)

B

40.000

 

 

cây

Sắp bói, mới bói

C

26.000

 

 

cây

Mới trồng 1 năm. Mật độ 4.000 cây/ha

D

10.000

21

Dừa

 

 

 

 

 

- Phân loại

cây

> 40 quhoặc cao trên 5 m

A

330.000

 

 

cây

40 quhoặc cao 5 m

B

260.000

 

 

cây

Sắp bói, mới bói (6-7 tui)

C

130.000

 

 

cây

Mới trồng 2-5 năm

D

65.000

 

 

cây

Mới trồng 1 năm. Mật độ 180 - 250 cây/ha.

E

35.000

22

Cau

 

 

 

 

 

- Phân loại

cây

> 15 kg quả hoặc cao > 5m

A

220.000

 

 

cây

15 kg quả hoc cao 5m

B

130.000

 

 

cây

Sắp bói, mới bói (6-7 tuổi)

C

65.000

 

 

cây

Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 500 - 600 cây/ha

D

20.000

23

Cọ lợp nhà

 

 

 

 

 

- Phân loại

cây

Từ 5 đến 10 tuổi (cao 8m)

A

130.000

 

 

cây

Trên 10 tui (cao > 8m)

B

80.000

 

 

cây

Dưới 5 tuổi, cao dưới 2,5 m

C

50.000

 

 

cây

Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 400 - 500 cây/ha

D

20.000

24

Chè vùng thấp

 

 

 

 

 

- Phân loại

m2

> 8 tấn/ha/năm (ĐK tán >1m)

A

23.000

 

(Đối với giống chè Bát Tiên, Kim Tuyên và Phúc Vân Tiên được nhân thêm hệ số 1,3 lần đơn giá này)

m2

Từ 5 tn - 8 tấn/ha/năm (ĐK tn 0,7 đến 1m)

B

17.000

 

m2

< 5 tấn/ha/năm (ĐK tn 0,5 đến 0,7 m)

C

13.000

 

m2

Mới trng 2-3 năm (ĐK tn < 0,5m). Mật độ 18.000 cây/ha

D

10.000

 

m2

Mới trồng 1 năm. Mật độ 18.000 cây/ha

E

5.000

25

Chè tuyết Shan vùng cao

 

 

 

- Phân loại

cây

Cây cổ thụ

A

1.900.000

 

 

cây

Sản lượng từ 30 kg/cây/năm (ĐK tn ≥ 3m)

B

650.000

 

 

cây

Sản lượng < 30kg/cây/năm (ĐK tán < 5m)

C

390.000

 

 

cây

Mới trồng 3-5 năm

D

130.000

 

 

cây

Mới trồng 1 - 2 năm (chè hạt). Mật độ 3.000 cây/ha

E

12.000

 

 

cây

Mới trng 1 - 2 năm (chè cành). Mật độ 16.000 cây/ha

F

5.000

26

Sơn ta

 

 

 

 

 

- Phân loại

cây

> 5 năm (ĐK tán 3m)

A

65.000

 

 

cây

Từ 3 - 5 năm (ĐK tán < 3m)

B

40.000

 

 

cây

Mới trồng 1 - 2 năm. Mật độ 2.500 cây/ha

C

15.000

27

Cây Sơn tra

 

 

 

 

 

- Phân loại

cây

Cây trồng đã cho thu hoạch trên 5 năm tr lên

A

710.000

 

 

cây

Cây trồng đã cho thu hoạch từ 1 năm đến 5 năm

B

150.000

 

 

cây

Cây trồng từ 1 năm trở lên đến khi thu hoạch

C

27.500

 

 

cây

Cây mới trồng dưới 1 năm (có D gốc dưới 2 cm). Mật độ tối đa 1.660 cây/ha

D

12.000

28

Cây Thanh long

 

Mật độ tối đa 1.100 gốc/ha

 

 

 

(Khóm có từ 3-4 hom giống)

khóm

Trên 4 năm tuổi, có sản lượng quả trên 20kg/năm

A

200.000

 

 

khóm

Dưới 4 năm tui, có sản lượng quả dưới 20kg/năm

B

100.000

 

 

khóm

Mới trồng dưới 1 năm (Mật độ tối đa 1.100 gốc/ha)

C

50.000

2. Cây hàng năm:

 

 

 

 

 

 

1

Cây sắn củ

 

Mật độ 10.000 cây/ha

 

 

 

- Phân loại

cây

Trên 9 tháng tuổi, hỗ trợ khai thác

A

2.000

 

 

cây

Từ 4 đến 9 tháng tuổi

B

5.000

 

 

cây

Dưới 4 tháng tuổi

C

3.000

2

Dứa

 

Mật độ 45.000 cây/ha

 

 

 

- Phân loại

khóm

Từ 5 cây, mỗi cây có 10 lá

A

10.000

 

 

khóm

< 5 cây, mỗi cây có < 10 lá

B

8.000

 

 

khóm

Mới trng

C

3.000

3

Mía

 

Mật độ 25.000 -30.000 cây/ha

 

 

 

- Phân loại

khóm

Trên 9 tháng tuổi, hỗ trợ

A

4.000

 

 

khóm

Từ 7 đến 9 tháng tuổi

B

8.000

 

 

khóm

Từ 4 đến 6 tháng tuổi

C

12.000

 

 

khóm

< 4 tháng tuổi, tối thiểu 3 cây/khóm

D

5.000

4

Chuối

 

Mật độ 1.500 - 2.000 cây/ha

 

 

 

- Phân loại

khóm

Có 1 cây mẹ + 2 cây con cao > 1 m

A

40.000

 

 

khóm

Có 1 cây mẹ + 1 cây con cao > 1 m

B

30.000

 

 

khóm

Mới trng, đánh đi trồng lại

C

10.000

5

Sắn dây, c mài

 

Mật độ 2.500 cây

 

 

 

(Sắn dây tính gấp 2 lần đơn giá này)

gốc

Từ 6-10 tháng tui, hỗ trợ khai thác

A

10.000

 

gốc

Dưới 6 tháng tuổi

B

30.000

6

Khoai các loại, củ đậu, củ từ, đao, dong riềng, gừng, nghệ

 

 

 

- Phân loại

m2

Đã có cũ, hỗ trợ khai thác

A

4.000

 

 

m2

Mới trồng dưới 3 tháng

B

6.000

7

Các loại rau

 

 

 

 

 

- Phân loại

m2

Rau xanh tốt, năng suất, chất lượng (xu hào, cà chua, ...)

A

20.000

 

 

m2

Rau thường

B

10.000

8

Đậu đũa, đậu cô ve

 

 

 

 

 

- Phân loại

m2

Loại xanh tốt, năng suất > 5kg

A

10.000

 

 

m2

Loại bình thường

B

7.000

9

Các loại rau qu leo giàn

 

 

 

- Phân loại

khóm

Mỗi khóm có 3 gốc trở lên

A

75.000

 

 

khóm

Khóm có 1 - 2 gốc

B

50.000

10

Dưa hấu, dưa lê, dưa b, bí đỏ

 

 

 

 

khóm

Sản lượng >= 4 kg/khóm

A

30.000

 

 

khóm

Sản lượng <= 4 kg/khóm

B

20.000

 

 

khóm

Mới trng (3.500-4.000 khóm/ha)

C

15.000

11

Dưa chuột

 

 

 

 

 

 

m2

Sản lượng >= 3 kg/m2

A

20.000

 

 

m2

Sn lượng <= 3 kg/m2

B

15.000

 

 

m2

Mới trồng (40.000-50.000 hốc/ha)

C

10.000

12

Tru không

 

 

 

 

 

- Phân loại

khóm

Diện tích giàn ≥ 4 m2

A

80.000

 

 

khóm

Diện tích giàn < 4 m2

B

40.000

13

Lạc, vừng, đỗ các loại

 

 

 

- Phân loại

m2

Loại xanh tốt, năng suất cao 3 tấn/ha

A

8.000

 

 

m2

Loại bình thường < 3 tấn/ha

B

5.000

14

Lúa nước

 

 

 

 

 

- Phân loại

m2

Loại năng suất từ 4 tn/ha tr lên

A

5.000

 

 

m2

Loại năng suất < 4 tấn/ha

B

4.000

16

Lúa nương

 

 

 

 

 

- Phân loại

m2

Loại năng suất 1 tấn/ha

A

3.000

 

 

m2

Loại năng suất < 1 tấn/ha

B

2.000

17

Ngô

 

 

 

 

 

- Phân loại

m2

Loại năng suất 3 tấn/ha

A

4.000

 

 

m2

Loại năng suất < 3 tấn/ha

B

3.000

18

Cỏ voi và các loại cỏ chăn nuôi khác

 

 

 

- Phân loại

m2

Loại xanh tốt, trng trên 1 năm

A

5.000

 

 

m2

Loại trồng dưới 1 năm

B

10.000

3. Cây lâu năm lấy gỗ:

STT

Loại cây

Đơn vị tính

Sn lượng, quy cách, chất lượng

Phân loại

Đơn giá

1

Tre, mai, diễn, luồng

 

 

 

 

 

 

cây

Cây bánh tẻ, cây già hỗ trợ công chặt (Riêng cây tre gai hỗ trợ công chặt gấp đôi)

A

8.000

 

 

cây

Cây non

B

13.000

2

Cây vu, hóp

cây

 

 

 

 

- Phân loại

cây

Cây bánh t, cây già hỗ trợ công chặt

A

5.000

 

 

cây

Cây non

B

10.000

3

Cây song, mây

 

 

 

 

 

 

khóm

Khóm có trên 5 gốc, cây già

A

40.000

 

 

khóm

Khóm có từ 3-5 gốc

B

30.000

 

 

khóm

Khóm mới trồng dưới 1 năm (chưa ra nhánh, mật độ 4.000 cây/ha)

C

10.000

4

Nứa các loại

 

 

 

 

 

 

cây

Cây già

A

500

 

 

cây

Cây non

B

1.000

5

Cây quế

cây

 

 

 

 

- Phân loại

cây

Cây trên 10 tui, ĐK gốc > 15 cm (hỗ trợ công khai thác)

A

26.000

 

 

cây

Cây từ 5 - 10 năm tuổi (ĐK gốc từ 10-15 cm)

B

130.000

 

 

cây

Cây t 3 - 5 năm tui (ĐK gốc > 2,5 cm)

C

65.000

 

 

cây

Cây trồng từ 1 - 3 năm tuổi. Mật độ 5.000 cây/ha

D

8.000

6

Bđề

 

 

 

 

 

- Phân loại

cây

Cây trên 7 tuổi (htrợ công khai thác)

A

7.000

 

 

cây

Từ 5 - 7 tuổi (ĐK gốc 5-8 cm)

B

20.000

 

 

cây

Cây dưới 5 tuổi. Mật độ 3.000 - 4.000 cây/ha

C

7.000

7

Bạch đàn, keo, mỡ, xoan

 

 

 

- Phân loại

cây

Cây trên 6 tuổi (htrợ công khai thác)

A

7.000

 

 

cây

Cây trên 3 tuổi - 6 tuổi, ĐK gốc 12 cm

B

20.000

 

 

cây

Cây từ 2 - 3 năm tuổi, ĐK gốc < 12 cm

C

13.000

 

 

cây

Cây 1 - 2 năm tuổi. Mật độ 1.660 - 2.000 cây/ha.

D

10.000

8

Thông, sa mộc

 

 

 

 

 

- Phân loại

cây

Cây trên 15 năm tuổi, ĐK gốc 20 cm (htrợ công chặt)

A

10.000

 

- Phân loại

cây

Cây từ 10 - 15 tuổi, ĐK gốc < 20 cm

B

26.000

 

 

cây

Cây từ 5-10 năm tuổi

C

13.000

 

 

cây

Cây dưới 5 năm tuổi. Mật độ 1.660 cây/ha

D

10.000

9

Cây rừng tự nhiên

 

 

 

 

 

- Phân loại

cây

Cây có ĐK gốc > 20 cm (hỗ trợ công chặt)

A

10.000

 

 

cây

Cây có ĐK gốc từ 10-20 cm

B

26.000

 

 

cây

Cây có ĐK gốc < 10 cm

C

7 000

10

Măng tre Bát độ

 

 

 

 

 

- Phân loại

khóm

Khóm có 3 gốc trở lên (ĐK gốc > 7cm)

A

200.000

 

 

khóm

Khóm có dưới 3 gốc

B

130.000

 

 

khóm

Khóm mới trồng. Mật độ 830 - 900 cây/ha

C

40.000

4. Cây hoa, cây cảnh, cây dược liệu:

STT

Loại cây

Đơn vị tính

Sản lượng, quy cách, chất lượng

Phân loại

Đơn giá

1

Cây hoa, cây cnh trồng dưới đất

 

 

-

Loại thân gỗ, trồng đơn lẻ

 

 

 

- Phân loại

cây

Cây có ĐK gốc từ 20 cm

A

65.000

 

 

cây

Cây có ĐK gốc < 20 cm

B

50.000

 

 

cây

Cây mới trồng 1 - 2 năm tuổi (Mật độ tối đa 20.000 cây/ha)

C

20.000

-

Loại thân mềm, dây leo

 

 

 

- Phân loại

m2

Đường kính cây hoặc khóm từ 20 cm trở lên

A

50.000

 

 

m2

Đường kính cây hoặc khóm < 20 cm

B

30.000

 

 

m2

Mới trồng dưới 1 năm tuổi

C

13.000

2

Cây hoa, cây cnh họ thân thảo, khóm bụi

 

 

 

 

khóm

Khóm xanh tốt, có từ 5 gốc trở lên

A

50.000

 

 

khóm

Loại khóm có 3 đến 5 gốc

B

40.000

 

 

khóm

Loại khóm mới trồng dưới 1 năm (Mật độ tối đa 20.000 cây/ha)

C

10.000

3

Cây hoa, cây cảnh trồng trong chậu

 

 

 

- Phân loại

chậu

Chậu đường kính từ 1m

A

30.000

 

 

chậu

Chậu có ĐK 0,5 m < ĐK < 1 m

B

20.000

 

 

chậu

Chậu có ĐK 0,5 m

C

10.000

4

Cây hoa hồng

 

 

 

 

 

- Phân loại

cây

Đã cho thu hoạch trên 2 năm tuổi, năng suất từ 10 bông/cây/năm trở lên

A

20.000

 

 

cây

Trồng 1-2 năm đã cho thu hoạch năng suất từ 5-7 bông/cây/năm

B

12.000

 

 

cây

Cây mới trồng, đã phân mầm cành mới (mật độ tối đa 50.000 cây/ha)

C

5.000

5

Cây trồng làm hàng rào (xương rồng, ô rô, râm bụt,...)

 

 

 

- Phân loại

m

Loại xanh tốt

A

15.000

 

 

m

Loại mới trồng dưới 1 năm

B

10.000

6

Các loại cây dược liệu (huyết dụ, đinh lăng, mía dò, đơn đỏ, lưỡi hổ, thiên niên kiện, giảo cổ lam, cây mật gấu, cây ích mẫu, cây khôi,…)

 

 

 

- Phân loại

m2

Từ 3 năm tuổi trở lên, cây xanh tốt, cho năng suất, sn lượng cao

A

50.000

 

 

m2

Từ 2 năm đến dưới 3 năm tuổi

B

30.000

 

 

m2

Mới trồng dưới 2 năm tuổi

C

10.000

7

Cây Mạch môn

 

 

 

 

 

- Phân loại

m2

Loại xanh tốt, năng suất cao (chiều dài lá > 20 cm; chiều rộng lá> 0,3 cm)

A

40.000

 

 

m2

Loại bình thường 1 năm tuổi

B

25.000

 

 

m2

Mới trồng dưới 1 năm. Mật độ 25 cây/m2

C

6.000

 

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 2522/QĐ-UBND năm 2018 về phê duyệt đơn giá đối với cây trồng phục vụ công tác bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi thu hồi đất để thực hiện công trình nâng cấp các tuyến đường, cầu thuộc phường Yên Ninh (hạng mục: Đường Tuần Quán; đường Điện Biên - Yên Ninh phía Công ty Cổ phần tư vấn kiến trúc; đường Điện Biên - Yên Ninh phía Sở Y tế) và công trình nâng cấp tuyến đường Lương Yên tại phường Yên Thịnh thuộc Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - thành phố Yên Bái tỉnh Yên Bái

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


451

Địa chỉ: 17 Nguyễn Gia Thiều, P.6, Q.3, TP.HCM
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn
DMCA.com Protection Status

IP: 3.235.75.196