Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT . Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần
bôi vàng để xem chi tiết.
Đang tải văn bản...
Quyết định 241/QĐ-UBND 2018 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất Tam Điệp Ninh Bình
Số hiệu:
241/QĐ-UBND
Loại văn bản:
Quyết định
Nơi ban hành:
Tỉnh Ninh Bình
Người ký:
Nguyễn Ngọc Thạch
Ngày ban hành:
25/01/2018
Ngày hiệu lực:
Đã biết
Ngày công báo:
Đang cập nhật
Số công báo:
Đang cập nhật
Tình trạng:
Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH NINH BÌNH
-------
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
Số: 241/Q Đ-UBND
Ninh
Bình, ngày 25 tháng 01 năm 2018
QUYẾT ĐỊNH
V/V PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 THÀNH PHỐ TAM ĐIỆP
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NINH BÌNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa
phương ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày
29/11/2013
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP
ngày 15/5/2014 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai; Nghị định số
01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định
quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số
29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết
việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Văn bản số
5630/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 19/10/2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc lập kế
hoạch sử dụng đất năm 2018 cấp huyện;
Căn cứ Nghị quyết số 17/NQ-HĐND
ngày 05/9/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua phương án điều chỉnh
quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối
(2016/2020) tỉnh Ninh Bình;
Căn cứ Nghị quyết số 37/NQ-HĐND
ngày 13/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc Thông qua Danh mục các công
trình, dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Ninh Bình năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 38/NQ-HĐND
ngày 13/12/2017 của HĐND tỉnh Ninh Bình về việc chấp thuận chuyển mục đích sử dụng
đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng để thực hiện các dự án công
trình, dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Ninh Bình năm 2018;
Xét đề nghị của Sở Tài nguyên và
Môi trường tại Tờ trình số 42/TTr-STNMT ngày 19/01/2018,
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt
Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 thành phố Tam Điệp, như sau:
1. Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 (c ó
biểu Kế hoạch sử dụng đất kèm theo) ;
2. Kế hoạch chuyển mục đích năm 2018 (có
biểu Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất kèm theo) ;
3. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018 (có
biểu Kế hoạch thu hồi đất kèm theo) ;
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào
sử dụng năm 2018 (có biểu Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng kèm
theo) .
Điều 2. Giao UBND
thành phố Tam Điệp chủ trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường và các đơn
vị có liên quan:
- Công bố công khai kế hoạch sử dụng
đất theo đúng quy định về Luật Đất đai;
- Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất,
chuyển mục đích sử dụng đất theo k ế hoạch sử dụng đất được
phê duyệt theo quy định, đáp ứng kịp thời nhu cầu sử dụng đất phục vụ phát triển
kinh tế xã hội trên địa bàn.
- Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc
thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định. Có biện pháp xử lý cụ thể đối với
trường hợp cố tình chậm triển khai thực hiện hoặc sử dụng đất sai mục đích khi
nhà nước giao đất, cho thuê đất.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày
ký.
Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài
nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển
nông thôn, Giao thông Vận tải; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch
UBND thành phố Tam Điệp chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./ .
Nơi nhận:
- Như điều 4;
- Lưu VT, VP3, 4;
Kh 28
TM. ỦY BAN NHÂN
DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Ngọc Thạch
KẾ
HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 THÀNH PHỐ TAM ĐIỆP
(Ban hành kèm theo Quyết định số 241/QĐ-UBND ngày
25 tháng 01 năm 2018 )
TT
Chỉ tiêu
Mã
Diện tích
Phân theo đơn vị hành chính
Phường Bắc Sơn
Phường Trung Sơn
Phường Nam Sơn
Phường Tây Sơn
Xã Yên Sơn
Phường Yên Bình
Phường Tân Bình
Xã Quang Sơn
Xã Đông Sơn
TỔNG DIỆN
TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN
10.493,13
314,31
408,50
1.339,13
278,42
1.352,00
462,91
749,52
3.520,53
2.067,81
1
ĐẤT NÔNG
NGHIỆP
NNP
6.762,81
128,82
123,25
886,42
112,32
860,82
248,98
445,26
2.524,88
1.432,06
1.1
Đất trồng
lúa
LUA
907,89
422,27
166,62
266,23
52,77
Trong đ ó:
Đất chuyên trồng lúa nước
LUC
650,42
336,96
140,95
171,43
1,08
1.2
Đất trồng
cây hàng năm khác
HNK
416,83
94,84
3,30
17,30
18,61
22,69
3,83
5,45
107,00
143,81
1.3
Đất trồng
cây lâu năm
CLN
2.988,70
104,42
297,38
93,70
149,25
30,13
49,25
1.810,12
454,45
1.4
Đất rừng
phòng hộ
RPH
1.794,66
9,13
512,81
100,16
53,69
439,50
679,37
1.5
Đất rừng đặc
d ụng
RDD
1.6
Đất rừng sản
xuất
RSX
405,18
31,82
2,64
42,76
73,27
3,17
43,73
141,87
65,92
1.7
Đất nuôi trồng
thủy sản
NTS
200,44
2,16
3,76
0,45
0,01
81,54
43,61
26,91
6,26
35,74
1.8
Đất nông
nghiệp khác
NKH
49,11
15,72
11,64
1,62
20,13
2
ĐẤT PHI
NÔNG NGHIỆP
PNN
3.475,59
168,83
274,58
383,87
165,64
470,10
191,82
269,27
956,89
594,60
2.1
Đất quốc
phòng
CQP
381,16
0,43
73,35
72,32
22,30
36,24
10,87
22,66
95,45
47,54
2.2
Đất an ninh
CAN
8,81
0,36
0,11
0,06
1,34
0,61
2,07
4,26
2.3
Đất khu
công nghiệp
SKK
73,02
73,02
2.4
Đất khu chế
xuất
SKT
2.5
Đất cụm
công nghiệp
SKN
2.6
Đất thương
mại, dịch vụ
TMD
13,77
1,11
1,83
0,37
1,36
0,05
0,16
0,07
2,29
6,53
2.7
Đất cơ sở sản
xuất phi nông nghiệp
SKC
291,11
4,92
7,56
150,90
3,88
10,11
6,66
25,65
70,57
10,86
2.8
Đất sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
SKS
29,90
5,44
0,49
23,97
2.9
Đ ấ t phát
triển hạ t ầ ng cấp quốc gia, cấp t ỉ nh, cấp huyện, cấp xã
DHT
998,04
71,04
67,81
75,64
67,16
152,88
91,26
90,11
192,15
189,99
2.10
Đất có di
tích, lịch s ử - văn hóa
DDT
2.11
Đất danh
lam, thắng cảnh
DDL
2.12
Đất bãi thải,
xử lý chất thải
DRA
12,29
12,29
2.13
Đất ở tại
nông thôn
ONT
221,79
56,56
73,36
91,87
2.14
Đất ở tại
đô thị
ODT
339,84
80,62
48,21
46,65
62,81
51,46
50,09
2.15
Đất xây dựng
trụ sở cơ quan
TSC
9,33
3,14
0,83
0,23
2,10
0,45
1,11
0,27
0,37
0,82
2.16
Đất xây dựng
trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
0,02
0,02
2.17
Đất xây dựng
cơ sở ngoại giao
DGN
2.18
Đất cơ sở
tôn giáo
TON
3,26
0,39
0,40
0,36
1,05
0,59
0,47
2.19
Đất làm
nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
51,22
0,63
15,51
0,51
10,40
12,11
7,33
3,11
1,62
2.20
Đất sản xuất
vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
647,73
14,02
128,76
5,25
41,39
300,02
158,29
2.21
Đất sinh hoạt
cộng đồng
DSH
6,57
0,35
0,55
0,74
0,34
0,83
0,66
0,33
1,11
1,67
2.22
Đất khu vui
chơi, giải trí công cộng
DKV
13,45
4,08
3,18
0,47
0,01
5,71
2.23
Đất cơ sở
tín ngưỡng
TIN
2,52
0,02
0,11
0,13
0,76
0,46
0,60
0,17
0,27
2.24
Đất sông,
ngòi, kênh, rạch, suối
SON
158,98
2,76
7,49
7,12
3,24
38,34
10,35
27,65
54,50
7,53
2.25
Đất có mặt
nước chuyên dùng
MNC
212,69
62,53
0,19
28,88
60,50
60,59
2.27
Đất xây dựng
công trình sự nghiệp khác
DSK
0,03
0,03
2.28
Đất công
trình công cộng khác
DCK
0,06
0,06
3
Đất chưa
sử dụng
CSD
254,73
16,66
10,67
68,84
0,46
21,08
22,12
34,99
38,76
41,15
4
Đất đô
thị (không cộng vào t r ong diện tích đất tự nhiên)
KDT
3.552,79
314,31
408,50
1.339,13
278,42
462,91
749,52
Biểu
02: Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
STT
Chỉ tiêu
Mã
Tổng diện tích (ha)
Phân theo đơn vị hành chính
Phường Bắc Sơn
Phường Trung Sơn
Phường Nam Sơn
Phường Tây Sơn
Xã Yên Sơn
Phường Yên Bình
Phường Tân Bình
Xã Quang Sơn
Xã Đông Sơn
1
Đất nông
nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp
NNP/PNN
344,86
0,57
1,37
3,27
18,32
32,09
1,67
4,88
214,90
67,79
1.1
Đất trồng
lúa.
LUA/PNN
5,66
1,21
0,10
4,35
Trong đó: Đất
chuyên trồng lúa nước
LUC/PNN
1,21
1,21
1.2
Đất trồng
cây hàng năm khác
HNK/PNN
27,58
0,27
0,24
0,25
0,15
1,57
0,21
17,81
7,08
1.3
Đất trồng
cây lâu năm
CLN/PNN
168,76
1,02
0,75
18,17
6,10
0,46
0,35
108,99
32,92
1.4
Đất rừng
phòng hộ
RPH/PNN
39,79
2,15
15,20
22,44
1.5
Đất rừng đặc
dụng
RDD/PNN
1.6
Đất rừng sản
xuất
RSX/PNN
101,29
2,27
24,12
2,00
72,90
1.7
Đất nuôi trồng
thủy sản
NTS/PNN
1,78
0,30
0,11
0,30
0,07
1,00
2
Chuyển đổi
cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp
11,68
0,22
0,82
0,27
0,05
0,60
9,72
2.1
Đất trồng
lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm
LUA/CLN
2.2
Đất chuyên
trồng lúa nước chuy ể n sang đất lâm nghiệp
LUA/LNP
2.3
Đất trồng
lúa nước chuy ể n sang đất nuôi trồng thủy s ả n
LUA/NTS
2.4
Đất trồng
lúa nước chuyển sang đất làm muối
LUA/LMU
2.5
Đất rừng
phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RPH/NKR(a)
8,00
8,00
2.6
Đất rừng đặc
dụng chuyển sang đ ấ t nông nghiệp không phải là rừng
RDD/NKR(a)
2.7
Đất rừng sản
xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng
RSX/NKR(a)
2.8
Đất phi
nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở
PKO/OTC
3,68
0,22
0,82
0,27
0,05
0,60
1,72
Biểu
03: Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
TT
Chỉ tiêu
Mã
Tổng diện tích (ha)
Phân theo đơn vị hành chính
Phường Bắc Sơn
Phường Trung Sơn
Phường Nam Sơn
Phường Tây Sơn
Xã Yên Sơn
Phường Yên Bình
Phường Tân Bình
Xã Quang Sơn
Xã Đông Sơn
T Ổ NG
DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN
171,80
1,52
0,05
18,10
2,94
1,53
2,15
119,80
25,71
1
Đ Ấ T
NÔNG NGHIỆP
NNP
164,05
1,30
0,05
17,27
2,62
1,53
2,00
115,35
23,93
1.1
Đất trồng
lúa.
LUA
5,56
1,21
4,35
Trong đó: Đất
chuyên trồng lúa nước
LUC
1,21
1,21
1.2
Đất trồng
cây hàng năm khác
HNK
20,16
0,20
0,05
0,15
1,32
13,01
5,43
1.3
Đất trồng
cây lâu năm
CLN
106,03
1,00
17,12
1,30
0,32
72,74
13,55
1.4
Đất rừng
phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc
dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản
xuất
RSX
31,60
2,00
29,60
1.7
Đất nuôi trồng
thủy sản
NTS
0,70
0,10
0,60
2
ĐẤT PHI
NÔNG NGHIỆP
PNN
7,75
0,22
0,83
0,32
0,15
4,45
1,78
2.1
Đất quốc
phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu
công nghiệp
SKK
2.4
Đất khu chế
xuất
SKT
2.5
Đất cụm
công nghiệp
SKN
2.6
Đất thương
mại, dịch vụ
TMD
2.7
Đất cơ sở sản
xuất phi nông nghiệp
SKC
2.8
Đất sử dụng
cho hoạt động khoáng s ả n
SKS
2.9
Đất phát
triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
4,80
0,20
0,83
0,27
0,05
1,73
1,72
2.10
Đất có di
tích, lịch sử - văn h ó a
DDT
2.11
Đất danh
lam, thắng cảnh
DDL
2.12
Đất bãi th ả i, xử
lý chất thải
DRA
2.13
Đất ở tại
nông thôn
ONT
0,11
0,05
0,06
2.14
Đất ở tại
đô thị
ODT
0,10
0,10
2.15
Đất xây dựng
trụ sở cơ quan
TSC
0,02
0,02
2.16
Đất xây dựng
trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng
cơ sở ngoại giao
DGN
2.18
Đất cơ sở
tôn giáo
TON
2.19
Đất làm
nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
NTD
2.20
Đất sản xuất
vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
2.21
Đất sinh hoạt
cộng đồng
DSH
2.22
Đất khu vui
chơi, giải trí công cộng
DKV
2.23
Đất cơ sở
tín ngưỡng
TIN
2.24
Đất sông,
ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2,72
2,72
2.25
Đất có mặt
nước chuyên dùng
MNC
2.26
Đất phi
nông nghiệp khác
PNK
2.27
Đất xây dựng
công trình sự nghiệp khác
DSK
2.28
Đất công tr ì nh công
cộng khác
DCK
Biểu
04: Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018
TT
Chỉ tiêu
Mã
Tổng diện tích (ha)
Phân theo đơn vị hành chính
Phường Bắc Sơn
Phường Trung Sơn
Phường Nam Sơn
Phường Tây Sơn
Xã Yên Sơn
Phường Yên Bình
Phường Tân Bình
Xã Quang Sơn
Xã Đông Sơn
1
Đ Ấ T
NÔNG NGHIỆP
NNP
1.1
Đất trồng
lúa.
LUA
Trong
đó: Đất chuyên tr ồ ng lúa nước
LUC
1.2
Đất trồng
cây hàng năm khác
HNK
1.3
Đất tr ồ ng cây
lâu năm
CLN
1.4
Đất rừng
phòng hộ
RPH
1.5
Đất rừng đặc
dụng
RDD
1.6
Đất rừng sản
xuất
RSX
1.7
Đất nuôi trồng
thủy sản
NTS
1.8
Đất nông
nghiệp khác
NKH
2
Đ Ấ T
PHI NÔNG NGHIỆP
PNN
23,34
0,01
0,40
2,46
1,21
19,26
2.1
Đất quốc
phòng
CQP
2.2
Đất an ninh
CAN
2.3
Đất khu
công nghiệp
SKK
2.4
Đất khu chế
xuất
SKT
2.5
Đất cụm
công nghiệp
SKN
2.6
Đất thương
mại, dịch vụ
TMD
2.7
Đất cơ sở sản
xuất phi nông nghiệp
SKC
2.8
Đ ấ t sử dụng
cho hoạt động khoáng sản
SKS
2.9
Đất phát
triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã
DHT
0,01
0,01
2.10
Đất có di
tích, lịch sử - văn hóa
DDT
2.11
Đất danh
lam, thắng cảnh
DDL
2.12
Đất bãi thải,
xử lý chất th ả i
DRA
2.13
Đất ở tại
nông thôn
ONT
0,76
0,76
2.14
Đất ở tại
đô thị
ODT
0,40
0,40
2.15
Đất xây dựng
trụ sở cơ quan
TSC
2.16
Đất xây dựng
trụ sở của tổ chức sự nghiệp
DTS
2.17
Đất xây dựng
cơ sở ngoại giao
DGN
2.18
Đất cơ sở
tôn giáo
TON
2.19
Đất làm
nghĩ a trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏ a táng
NTD
2.20
Đất sản xuất
vật liệu xây dựng, làm đồ gốm
SKX
22,17
2,46
1,21
18,50
2.21
Đất sinh hoạt
cộng đồng
DSH
2.22
Đất khu vui
chơi, giải trí công cộng
DKV
2.23
Đất cơ sở
tín ngưỡng
TIN
2.24
Đất sông,
ngòi, kênh, rạch, suối
SON
2.25
Đất có mặt
nước chuyên dùng
MNC
2.26
Đất phi nông
nghiệp khác
PNK
2.27
Đất xây dựng
công trình sự nghiệp khác
DSK
2.28
Đất công
trình công cộng khác
DCK
Quyết định 241/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 241/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất ngày 25/01/2018 thành phố Tam Điệp, tỉnh Ninh Bình
1.480
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
Địa chỉ:
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
Điện thoại:
(028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail:
i nf o@ThuVienPhapLuat.vn
Mã số thuế:
0315459414
TP. HCM, ngày 31/0 5/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bậ t Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này , với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng .
Là sản phẩm online, nên 25 0 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021 .
S ứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
s ử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật ,
v à kết nối cộng đồng Dân L uật Việt Nam,
nhằm :
G iúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…” ,
v à cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT .
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế và Thỏa thuận Bảo vệ Dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng