|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
23/2025/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Quảng Nam
|
|
Người ký:
|
Trần Nam Hưng
|
|
Ngày ban hành:
|
31/03/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ
NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 23/2025/QĐ-UBND
|
Quảng Nam, ngày 31
tháng 3 năm 2025
|
QUYẾT
ĐỊNH
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG CÁC PHỤ LỤC BAN HÀNH KÈM THEO
QUYẾT ĐỊNH SỐ 24/2019/QĐ-UBND NGÀY 20 THÁNG 12 NĂM 2019 CỦA UBND TỈNH QUẢNG NAM
BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ GIÁ ĐẤT, BẢNG GIÁ ĐẤT THỜI KỲ 2020-2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
QUẢNG NAM ĐÃ ĐƯỢC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 43/2021/QĐ-UBND NGÀY 21
THÁNG 12 NĂM 2021 CỦA UBND TỈNH QUẢNG NAM VÀ QUYẾT ĐỊNH SỐ 35/2023/QĐ-UBND NGÀY
20 THÁNG 12 NĂM 2023 CỦA UBND TỈNH QUẢNG NAM
ỦY BAN
NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành
văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một
số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Đất đai
ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai,
Luật Nhà ở, Luật Kinh doanh bất động sản, Luật các tổ chức tín dụng ngày 29
tháng 6 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số
71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;
Theo đề nghị của Giám
đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 94/TTr-SNNMT ngày 27 tháng 3
năm 2025 (kèm theo Thông báo số 387/TB-HĐTĐ ngày 12 tháng 3 năm 2025 của Hội
đồng thẩm định bảng giá đất, Biên bản họp ngày 05 tháng 3 năm 2025 của Hội đồng
thẩm định bảng giá đất).
QUYẾT
ĐỊNH:
Điều 1. Sửa
đổi, bổ sung các Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 24/2019/QĐ-UBND ngày
20 tháng 12 năm 2019 của UBND tỉnh Quảng Nam ban hành Quy định về giá đất, bảng
giá đất thời kỳ 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam đã được sửa đổi, bổ sung
tại Quyết định số 43/2021/QĐ- UBND ngày 21 tháng 12 năm 2021 của UBND tỉnh
Quảng Nam và Quyết định số 35/2023/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2023 của UBND
tỉnh Quảng Nam.
(Kèm
theo các Phụ lục I đến Phụ lục XVII)
Điều 2. Quyết
định này có hiệu lực kể từ ngày 10 tháng 04 năm 2025. Các nội dung khác tại các
Quyết định: số 24/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019, số 43/2021/QĐ-UBND
ngày 21 tháng 12 năm 2021 và số 35/2023/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2023 của
UBND tỉnh không thuộc phạm vi sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này vẫn còn hiệu
lực thi hành.
Điều 3. Chánh
Văn phòng UBND tỉnh; Chủ tịch Hội đồng thẩm định bảng giá đất các cấp; Giám đốc
các Sở: Nông nghiệp và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Công Thương, Văn hóa,
Thể thao và Du lịch; Trưởng Ban Quản lý các Khu kinh tế và Khu công nghiệp
tỉnh; Chi cục trưởng Chi cục Thuế khu vực XII, Chi cục trưởng Chi cục Thống kê
tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước khu vực XII; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã,
thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan
chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận:
-
Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ (b/c);
- Website Chính phủ;
- Các Bộ: NN&MT, TC (b/c);
- Cục KT VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- TTTU, HĐND, UBMTTQVN tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Viện KSND tỉnh, TAND tỉnh;
- Các Ban HĐND tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- VP Đoàn ĐBQH và HĐND tỉnh;
- Đài PTTH, Báo Quảng Nam;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh Quảng Nam;
- Công báo tỉnh Quảng Nam;
- Các PCVP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, SNN&MT (3b).L.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Trần
Nam Hưng
|
PHỤ
LỤC I
HUYỆN NÚI THÀNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2025
của UBND tỉnh Quảng Nam)
I.
SỬA ĐỔI BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ:
|
TT
|
Tên
đơn vị hành chính/ Ranh giới đất
|
Vị
trí
|
Đơn
giá (đồng/m2)
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
1
|
18.260.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
7
|
Đường Quang Trung (Từ
giáp Phạm
Văn Đồng (QL1A) đến giáp cầu Tam Giang)
|
1
|
7.440.000
|
|
8
|
Đường Hồ Xuân Hương
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
8.2
|
Từ giáp thửa đất tiếp
giáp đường Nguyễn Văn Linh đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Lê Thánh Tông
|
1
|
7.960.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
17
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
(từ giáp
Quốc lộ 1A đến giáp xã Tam Nghĩa)
|
1
|
2.940.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
34
|
Khu tái định cư Tam
Quang, thị trấn
Núi Thành (Chủ đầu tư: BQL Khu kinh tế mở Chu Lai)
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
34.3
|
Đường có mặt cắt
ngang 17,5m (5m - 7,5m - 5m)
|
1
|
7.960.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
34.5
|
Đường có mặt cắt
ngang 22,5m (6m- 10,5m-6m)
|
1
|
9.744.000
|
|
34.6
|
Đường có mặt cắt ngang
30m (6m- 7,5m-3m-7,5m-6m)
|
1
|
10.727.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
|
36
|
Khu dân cư Thị trấn
Núi Thành (thanh toán dự án BT) (Chủ đầu tư: Công ty TNHH Xây dựng Chu Lai
Quảng Nam)
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
36.8
|
Đường có mặt cắt
ngang 17,5m (5m- 7,5m-5m)
|
1
|
7.960.000
|
|
37
|
Khu dân cư Thị trấn Núi
Thành (Chủ đầu tư: Công ty TNHH MTV An An Hòa)
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
37.2
|
Đường có mặt cắt
ngang 17,5m (5m - 7,5m - 5m)
|
1
|
7.960.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
39
|
Khu đô thị sinh thái
cao cấp Vịnh An
Hòa 1
|
|
|
|
39.1
|
Đường có mặt cắt
ngang 13,5m (3m - 7,5m - 3m)
|
1
|
6.619.000
|
|
39.2
|
Đường có mặt cắt
ngang 17,5m (5m - 7,5m - 5m)
|
1
|
6.880.000
|
|
39.3
|
Đường có mặt cắt
ngang 20,5m (5m - 10,5m - 5m)
|
1
|
8.207.000
|
|
39.4
|
Đường có mặt cắt
ngang 21,5m (5m - 10,5m - 6m)
|
1
|
8.207.000
|
|
39.5
|
Đường có mặt cắt
ngang 21,5m (6m - 10,5m - 5m)
|
1
|
8.304.000
|
|
39.6
|
Đường có mặt cắt
ngang 22,5m (6m - 10,5m - 6m)
|
1
|
8.304.000
|
|
39.7
|
Đường có mặt cắt
ngang 25m (5m - 15m - 5m)
|
1
|
8.797.000
|
|
39.8
|
Đường có mặt cắt
ngang 30m (6m - 7,5m - 3m - 7,5m - 6m)
|
1
|
11.126.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
57
|
Khu dân cư Khối 2
|
|
|
|
57.1
|
Đường quy hoạch 9,5m
(2m-5,5m-2m)
|
1
|
5.119.000
|
|
57.2
|
Đường quy hoạch 11,5m
(3m-5,5m- 3m)
|
1
|
5.247.000
|
|
57.3
|
Đường Đỗ Đăng Tuyển 17,5m
(5m- 7,5m-5m)
|
1
|
7.445.000
|
|
57.4
|
Đường quy hoạch 22,5m
(6m-10,5m- 6m)
|
1
|
9.011.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
59
|
Đường Phan Thanh
|
1
|
8.400.000
|
|
60
|
Đường Nguyễn Duy Hiệu
|
1
|
6.888.000
|
|
61
|
Đường Trần Văn Dư
|
1
|
9.744.000
|
II.
SỬA ĐỔI BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN
|
TT
|
Tên
đơn vị hành chính/ Ranh giới đất
|
Vị
trí
|
Đơn
giá (đồng/m2)
|
|
I
|
TAM XUÂN 1 (xã đồng
bằng)
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
4
|
Đất ven đường ĐH1.NT
(Tính cả hai bên đường)
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
4.3
|
Từ giáp mương kênh (cống
ba cửa) đến tràn xả lũ Phú Ninh
|
3
|
737.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
9
|
Từ kênh tưới bên hông
nhà ông Nguyễn Đức Toàn đến giáp nhà bà Phạm Thị Thanh Thu
|
1
|
1.790.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
15
|
Từ kênh N3.1 (giáp
Quốc lộ 1A) đến giáp cống qua kênh (phía trước nhà ông Lê Ngọc Châu)
|
1
|
1.300.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
18
|
Từ cống qua đường đầu
tiên (cống bà Niên) đến giáp Cầu máng Tam Tiến (cũ)
|
1
|
828.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
20
|
Đường đi Miếu Ông (Từ
đường sắt đến giáp Miếu ông)
|
1
|
882.000
|
|
21
|
Khu dân cư còn lại
không nằm trong các tuyến trên thuộc các thôn Khương Mỹ, Tam Mỹ, Phú Hưng
|
1
|
805.000
|
|
22
|
Khu dân cư không thuộc
các tuyến trên gồm các thôn còn lại
|
1
|
715.000
|
|
II
|
TAM XUÂN 2 (xã đồng
bằng)
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
9
|
Tuyến đất ven đường
ĐH1.NT - Từ cống Gò Da đến giáp đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi
|
1
|
730.000
|
|
10
|
Tuyến từ giáp xã Tam Xuân
1 đến giáp đường sắt (ga Bà Khôi cũ)
|
1
|
774.000
|
|
11
|
Tuyến từ giáp Quốc lộ
1A (giáp nhà ông Giao Thắng Trung) đến giáp đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Phú
Nam
|
1
|
774.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
13
|
Tuyến từ giáp nhà Võ
Ngọc Dũng đến hết thửa đất bà Huỳnh Thị Thu
|
1
|
774.000
|
|
14
|
Tuyến Thạch Kiều đi
Đức Bố ( từ giáp nhà bà Võ Thị Hạnh đến cầu bến Trảy)
|
1
|
730.000
|
|
15
|
Khu dân cư không thuộc
các tuyến trên
|
|
|
|
15.1
|
Đất thuộc mặt tiền
các tuyến đường GTNT (đường Bêtông)
|
1
|
730.000
|
|
15.2
|
Đất khu dân cư còn
lại
|
1
|
685.000
|
|
16
|
Khu tái định cư thôn
Bà Bầu
|
1
|
1.667.000
|
|
17
|
Khu tái định cư thôn
Phú Khê Đông
|
1
|
1.746.000
|
|
18
|
Khu tái định cư thôn
Phú Nam Đông
|
1
|
1.667.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
20
|
Từ giáp đường ĐX1-TX2
(giáp nhà bà Doãn Thị Yến) đến giáp nhà ông Trần Văn Nam (thôn Thạch Kiều)
|
1
|
893.000
|
|
21
|
Từ giáp đường ĐX1-TX2
(giáp nhà ông Nguyễn Hữu Sanh) đến hết trại cưa ông Tý
|
1
|
774.000
|
|
22
|
Tuyến từ nhà ông
Nguyễn Đình Tình đến hết đất ông Doãn Bá Kế
|
1
|
774.000
|
|
III
|
TAM ANH BẮC (xã đồng
bằng)
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
2
|
Đất ven đường Quốc
phòng
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
2.2
|
Từ Đập đá đến ngã Tư
Bà Binh
|
2
|
1.320.000
|
|
2.3
|
Từ nhà bà Đào (phía
Tây đường), nhà ông Tiến Hoài (phía Đông đường) đến kênh N28
|
3
|
820.000
|
|
2.4
|
Từ Kênh N28 đến Kênh
N29
|
4
|
720.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
4
|
Đất ven đường đi Vũng
lắm
|
|
|
|
4.1
|
Từ giáp Quốc lộ 1A
đến Kênh N29-3
|
1
|
1.200.000
|
|
4.2
|
Từ kênh N29-3 đến
giáp sông
|
2
|
1.000.000
|
|
5
|
Đất ven đường đi Khu
công nghiệp
Việt Hàn
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
5.2
|
Từ đường sắt đến kênh
N2
|
2
|
1.500.000
|
|
|
Các tuyến đường khác:
|
|
|
|
6
|
Đường bê tông thôn An
Lương
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
6.3
|
Từ trạm điện 110KV
đến giáp nhà ông Đặng Văn Quyền
|
1
|
820.000
|
|
6.6
|
Từ giáp Quốc lộ 1A
(ông Bảy Nghỉ) đi đường liên thôn
|
1
|
820.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
7.10
|
Từ nhà ông Thanh đến
hết nhà ông Tâm
|
1
|
820.000
|
|
8
|
Đường Bê tông thôn
Thuận An
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
8.3
|
Từ giáp đường cây Sưa
(nhà ông Nguyễn Tấn Toàn) đến giáp nhà ông Tám Thừa
|
1
|
820.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
9
|
Đường Bê tông thôn
Đức Bố 1
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
9.7
|
Từ giáp đường Việt Hàn
(nhà bà Nguyễn Thị Hồng) đến hết nhà ông Lê Văn Binh)
|
1
|
820.000
|
|
10
|
Đường Bê tông thôn
Đức Bố 2
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
10.4
|
Từ giáp nhà ông Võ
Đăng Xuất đến kênh N28 (Tổ 4) (bà Quân)
|
1
|
820.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
10.6
|
Từ giáp nhà ông
Nguyễn Đình Tiến đến giáp đường đội 6 cũ (Tổ 5)
|
1
|
820.000
|
|
10.7
|
Từ giáp đường Quốc
phòng (nhà ông Phạm Minh Nhựt) đến hết nhà bà Tài
|
1
|
820.000
|
|
11
|
Đường bê tông liên
thôn
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
11.3
|
Từ giáp Quốc lộ 1A
(bà Tuyết) đến giáp đường bê tông liên thôn
|
1
|
820.000
|
|
11.4
|
Từ giáp Quốc lộ 1A
đến giáp lò gạch
|
1
|
1.000.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
13
|
Đất ven đường bê tông
còn lại thuộc các thôn trên địa bàn xã (không thuộc các tuyến trên)
|
1
|
720.000
|
|
IV
|
TAM ANH NAM (xã đồng
bằng)
|
|
|
|
1
|
Đất ven đường Quốc lộ
1A
|
|
|
|
1.1
|
Từ trong nghĩa trang Tam
Anh đến giáp chùa Phổ Quang (Phía Tây đường); Từ trong nghĩa trang Tam Anh đến
hết khu dân cư Tam Anh Nam giai đoạn 3 (Phía Đông đường).
|
4
|
2.400.000
|
|
1.3
|
Từ chùa Phổ Quang đến
đường lên ga Diêm Phổ (Phía Tây đường); Từ hết khu dân cư Tam Anh Nam giai
đoạn 3 đến đường xuống cầu Tam Hòa (Phía Đông đường).
|
2
|
4.440.000
|
|
1.4
|
Từ trong đường lên ga
Diêm Phổ đến Khu dân cư tái định cư Tiên Xuân (Phía Tây đường); Từ trong
đường xuống cầu Tam Hòa đến cống Xuân Đại (phía Đông đường)
|
1
|
6.264.000
|
|
1.5
|
Từ cống Xuân Đại đến
nhà thờ Tin Lành Tiên Quả (phía Đông đường)
|
2
|
4.440.000
|
|
1.6
|
Từ khu tái định cư
Tiên Xuân đến giáp cầu ông Bộ (phía Tây đường); Từ nhà thờ Tin Lành Tiên Quả
đến giáp cầu ông Bộ (phía Đông đường)
|
3
|
3.756.000
|
|
3
|
Đất khu dân cư Tiên
Xuân
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
3.2
|
Đường 11,5m
(3m-5,5m-3m)
|
1
|
3.054.000
|
|
3.3
|
Đường 13,5m
(3m-7,5m-3m)
|
1
|
3.487.000
|
|
4
|
Đất khu tái định cư
Tam Anh Nam
(giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2)
|
|
|
|
4.1
|
Đường 11,5m
(3m-5,5m-3m)
|
1
|
4.163.000
|
|
4.2
|
Đường 15,5m
(4m-7,5m-4m)
|
1
|
4.545.000
|
|
4.3
|
Đường 21,5m
(6m-10,5m-5m)
|
1
|
5.429.000
|
|
4.4
|
Đường 22,5m
(6m-10,5m-6m)
|
1
|
5.777.000
|
|
4.5
|
Đường 27m (6m-15m-6m)
|
1
|
6.349.000
|
|
4.6
|
Đường 31m
(5m-7,5m-6m-7,5m-5m)
|
1
|
7.038.000
|
|
4.7
|
Đường 31m
(6m-15m-10m)
|
1
|
7.820.000
|
|
4.8
|
Đường 17,4m
(5,2m-7m-5,2m)
|
1
|
4.689.000
|
|
4.9
|
Đường 20,5m
(5m-10,3m-5,2m)
|
1
|
5.250.000
|
|
4.10
|
Đường 21,5m
(5m-10,5m-6m)
|
1
|
5.429.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
9
|
Đường 911 từ đường sắt
đến hết đường bê tông
|
1
|
1.000.000
|
|
10
|
Đất ven đường OPEC -
Từ giáp Quốc lộ 1A đến hết đường nhựa
|
1
|
1.200.000
|
|
18
|
Từ giáp đường ĐH3.NT
(Ngã ba Lan Dương) đến hết nhà ông Nguyễn Củng
|
1
|
1.200.000
|
|
34
|
Đất ven đường bê tông
còn lại (không thuộc các tuyến trên)
|
1
|
800.000
|
|
35
|
Khu dân cư không thuộc
các tuyến trên.
|
1
|
650.000
|
|
36
|
Khu dân cư Tam Anh Nam
(giai đoạn 3)
|
|
|
|
36.1
|
Đường 11,5m
(3,0m+5,5m+3,0m)
|
1
|
4.163.000
|
|
36.2
|
Đường 15,5m
(4,0m+7,5m+4,0m)
|
1
|
4.545.000
|
|
36.3
|
Đường 21,5m (5,0m+10,5m+6,0m)
|
1
|
5.429.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
36.5
|
Đường 31,0m
(6,0m+15,0m+10,0m
|
1
|
7.820.000
|
|
37
|
Cơ sở hạ tầng khu tái
định cư, nhà ở
công nhân Tam Anh Nam
|
|
|
|
37.1
|
Đường 11,5m
(3,0m+5,5m+3,0m)
|
1
|
4.301.000
|
|
37.2
|
Đường 17,5m
(5,25m-7,0m-5,25m)
|
1
|
4.612.000
|
|
37.3
|
Đường 20,5m
(5,0m-10,5m-5,0m)
|
1
|
5.374.000
|
|
37.4
|
Đường 22,5m
(6,0m-10,5m-6,0m)
|
1
|
5.777.000
|
|
45
|
Phía Tây đường Quốc
lộ 1A- Các đường bê tông xuất phát từ giáp Quốc lộ 1A đến phía Đông đường sắt
|
1
|
1.200.000
|
|
46
|
Phía Đông đường Quốc
lộ 1A- Các đường bê tông xuất phát từ giáp Quốc lA đến hết đường bê tông
|
1
|
1.200.000
|
|
47
|
Các tuyến đường bê tông
phía Tây đường sắt đến phía Đông đường nối 2 KCN
|
1
|
1.000.000
|
|
48
|
Các tuyến đường bê
tông phía Tây đường nối 2 KCN đến phía Đông đường cao tốc
|
1
|
1.000.000
|
|
49
|
Các tuyến đường bê tông
phía Tây đường cao tốc
|
1
|
960.000
|
|
V
|
TAM HIỆP (xã đồng
bằng)
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
32
|
Từ giáp đường ĐT 617
đến giáp nhà ông Trà Minh Tri
|
1
|
1.309.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
42
|
Khu dân cư đô thị Tam
Hiệp
|
|
|
|
42.1
|
Đường 11,5m (3m -
5,5m - 3m)
|
1
|
6.156.000
|
|
42.2
|
Đường 15,5m (4m -
7,5m - 4m)
|
1
|
7.114.000
|
|
42.3
|
Đường 20,5m (5m -
10,5m - 5m)
|
1
|
7.940.000
|
|
42.4
|
Đường 27m (5m - 17m -
5m)
|
1
|
8.482.000
|
|
42.5
|
Đường 35m (6m - 10,5m
- 2m- 10,5m - 6m)
|
1
|
10.944.000
|
|
43
|
Khu dân cư Chợ Trạm
(không áp dụng đối với phạm vi theo Quyết định số 171/QĐ-KTM ngày 20/7/2018 của Ban
QL khu KTM Chu Lai)
|
|
|
|
43.1
|
Đường 11,5m (3m -
5,5m - 3m)
|
1
|
6.019.000
|
|
43.2
|
Đường 14,5m (4,5m -
5,5m - 4,5m)
|
1
|
6.840.000
|
|
43.3
|
Đường 20,5m (5m -
10,5m - 5m)
|
1
|
7.940.000
|
|
43.4
|
Đường 27m (5m - 17m -
5m)
|
1
|
8.482.000
|
|
43.5
|
Đường 33m (6m - 10,5m
- 10,5m - 6m)
|
1
|
9.576.000
|
|
43.6
|
Đường 35m (6m - 10,5m
- 2m- 10,5m - 6m)
|
1
|
10.123.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
45
|
Khu dân cư Chợ Trạm
(Chủ đầu tư: Công ty TNHH Phạm Minh Gia)
|
|
|
|
45.1
|
Đường 14,5m (4,5m -
5,5m - 4,5m)
|
1
|
5.689.000
|
|
45.2
|
Đường 17,5m (5m -
7,5m - 5m)
|
1
|
6.190.000
|
|
45.3
|
Đường 20,5m (5m -
10,5m - 5m)
|
1
|
6.736.000
|
|
45.4
|
Đường 27m (5m - 17m -
5m)
|
1
|
8.033.000
|
|
45.5
|
Đường 35m (6m - 10,5m
- 2m- 10,5m - 6m)
|
1
|
9.740.000
|
|
45.6
|
Đường 43m (10m+10,5m+2m+10,5m+10m)
|
1
|
10.240.000
|
|
46
|
Khu đô thị sinh thái
cao cấp Vịnh
An Hòa 1
|
|
|
|
46.1
|
Đường có mặt cắt
ngang 13,5m (3m - 7,5m - 3m)
|
1
|
6.619.000
|
|
46.2
|
Đường có mặt cắt
ngang 17,5m (5m - 7,5m - 5m)
|
1
|
6.880.000
|
|
46.3
|
Đường có mặt cắt
ngang 20,5m (5m - 10,5m - 5m)
|
1
|
8.207.000
|
|
46.4
|
Đường có mặt cắt
ngang 21,5m (5m - 10,5m - 6m)
|
1
|
8.207.000
|
|
46.5
|
Đường có mặt cắt
ngang 21,5m (6m - 10,5m - 5m)
|
1
|
8.304.000
|
|
46.6
|
Đường có mặt cắt
ngang 22,5m (6m - 10,5m - 6m)
|
1
|
8.304.000
|
|
46.7
|
Đường có mặt cắt
ngang 25m (5m - 15m - 5m)
|
1
|
8.797.000
|
|
46.8
|
Đường có mặt cắt
ngang 30m (6m - 7,5m - 3m - 7,5m - 6m)
|
1
|
11.126.000
|
|
47
|
Khu đô thị sinh thái
cao cấp Vịnh
An Hòa 2
|
|
|
|
47.1
|
Đường có mặt cắt
ngang 15,5m (4m - 7,5m - 4m)
|
1
|
8.505.000
|
|
47.2
|
Đường có mặt cắt
ngang 17,5m (5m - 7,5m - 5m)
|
1
|
8.610.000
|
|
47.3
|
Đường có mặt cắt
ngang 17,5m (7m - 7,5m - 3m)
|
1
|
8.610.000
|
|
47.4
|
Đường có mặt cắt
ngang 19,5m (7m - 7,5m - 5m)
|
1
|
8.615.000
|
|
47.5
|
Đường có mặt cắt
ngang 19,5m (4m - 10,5m - 5m)
|
1
|
11.955.000
|
|
47.6
|
Đường có mặt cắt
ngang 19,5m (5m - 10,5m - 4m)
|
1
|
11.605.000
|
|
47.7
|
Đường có mặt cắt
ngang 20,5m (5m - 10,5m - 5m)
|
1
|
11.660.000
|
|
47.8
|
Đường có mặt cắt
ngang 22,5m (5m - 10,5m - 7m)
|
1
|
12.617.000
|
|
47.9
|
Đường có mặt cắt
ngang 22,5m (7m - 10,5m - 5m)
|
1
|
12.244.000
|
|
47.10
|
Đường có mặt cắt
ngang 24m (4m - 15m - 5m)
|
1
|
12.748.000
|
|
47.11
|
Đường có mặt cắt
ngang 24m (5m - 15m - 4m)
|
1
|
12.748.000
|
|
47.12
|
Đường có mặt cắt
ngang 25m (5m - 15m - 5m)
|
1
|
13.774.000
|
|
47.13
|
Đường có mặt cắt
ngang 26,5m (7m - 7,5m - 12m)
|
1
|
13.774.000
|
|
47.14
|
Đường có mặt cắt
ngang 29m (8m - 15m - 6m)
|
1
|
14.720.000
|
|
47.15
|
Đường có mặt cắt
ngang 38m (4m - 7,5m - 3m - 9m - 3m - 7,5m - 4m)
|
1
|
14.601.000
|
|
47.17
|
Đường có mặt cắt
ngang 39m (6m - 8,5m - 6m - 8,5m - 10m)
|
1
|
14.720.000
|
|
48
|
Khu dân cư cán bộ, bác
sỹ Bệnh viện đa khoa Trung ương Quảng Nam
|
|
|
|
48.1
|
Đường 11,5m
(3,0m-5,5m-3,0m)
|
1
|
5.175.000
|
|
48.2
|
Đường 17,5m
(4m-7,5m-6m)
|
1
|
5.548.000
|
|
48.3
|
Đường 17,5m (5m -
7,5m - 5m)
|
1
|
5.747.000
|
|
48.4
|
Đường có mặt cắt
20,5m (5m-10,5m- 5m)
|
1
|
6.120.000
|
|
48.5
|
Đường có mặt cắt 43m
(10m-10,5m- 2m-10,5m-10m)
|
1
|
7.757.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
52
|
Từ giáp đường ĐT617
đến hết trường mẫu giáo Hoa Sữa
|
1
|
3.330.000
|
|
53
|
Từ giáp đường ĐT617
(mới) đến giáp đường ĐT617 cũ
|
1
|
1.190.000
|
|
54
|
Từ nhà bà Lên (ông
Minh) đến giáp nhà ông Huỳnh Quân
|
1
|
1.190.000
|
|
55
|
Từ nhà ông Trà Minh
Tri đến hết nhà ông Trần Cường
|
1
|
1.190.000
|
|
56
|
Từ nhà bà Bùi Thị Nhi
đến giáp nhà bà Nguyễn Thị Hường
|
1
|
1.190.000
|
|
57
|
Từ nhà bà Nguyễn Thị
Hường đến hết nhà bà Nguyễn Thị Ngọc
|
1
|
1.190.000
|
|
VI
|
TAM NGHĨA (xã đồng
bằng)
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
8
|
Tuyến ĐH6.NT - Từ
giáp thị trấn Núi Thành (đường Lê Đình Dương) đến giáp xã Tam Quang
|
|
|
|
8.1
|
Từ giáp thị trấn
(đường Lê Đình Dương) đến hết khu dân cư thôn Long Bình (giáp đường công vụ
vào trường THPT Núi Thành)
|
1
|
3.465.000
|
|
8.2
|
Từ khu dân cư thôn
Long Bình (giáp đường công vụ vào trường THPT Núi Thành) đến giáp xã Tam
Quang
|
2
|
2.890.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
12
|
Các tuyến đường thuộc
thôn Tịch
Tây
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
12.2
|
Tuyến từ cầu ông
Thanh đến cầu Quan Âm
|
2
|
1.728.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
12.6
|
Tuyến từ nhà thờ tộc
Nguyễn Tấn đến giáp nhà ông Long
|
3
|
1.200.000
|
|
12.7
|
Từ nhà ông Trần Tuấn (Trần
Đình Thông) đến giáp nhà ông Đức (Tuyến BTM)
|
3
|
1.200.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
12.9
|
Tuyến từ giáp nhà bà
Tam đến hết nhà ông Phạm Ngọc Ẩn
|
1
|
3.000.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
13
|
Các tuyến đường thuộc
thôn Hòa
Đông
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
13.7
|
Từ đường sắt (từ nhà
ông Trương Văn Hường) đến giáp cống chui cao tốc Km097+453
|
1
|
1.012.000
|
|
13.8
|
Từ đường sắt đến hết
nhà ông Nguyễn Văn Được (giáp khu đất Quốc phòng 315)
|
1
|
1.012.000
|
|
16
|
Các tuyến đường thuộc
thôn An
Long
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
16.7
|
Tuyến từ giáp nhà ông
Phụng (ĐH9.NT) đến giáp nhà ông Đại (thôn An Long)
|
1
|
2.438.000
|
|
17
|
Các tuyến đường thuộc
thôn Long
Bình
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
17.5
|
Từ giáp nhà ông Ngọc
đến hết nhà ông Minh (giáp mương thoát nước)
|
1
|
936.000
|
|
18
|
Các tuyến đường thuộc
thôn Hòa
Mỹ
|
|
|
|
18.1
|
Tuyến từ nhà văn hoá
thôn đến hết nhà ông Đồng
|
1
|
936.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
18.5
|
Tuyến từ giáp nhà ông
Thọ đến cầu bà Chỉnh
|
1
|
936.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
20
|
Các tuyến đường ngang
thôn Định
Phước
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
20.5
|
Đường từ giáp nhà Ông
Khoảng đến giáp nhà ông Tuấn (trừ các lô đất có mặt tiền tiếp giáp đường
ĐH9.NT và chợ Chu Lai)
|
1
|
2.028.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
20.10
|
Tuyến từ giáp nhà ông
Nghĩa (trừ các lô đất có mặt tiền tiếp giáp chợ Chu Lai) đến giáp mương Gò
Dài
|
1
|
1.040.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
20.12
|
- Từ giáp nhà ông
Phùng Hương đến giáp nhà ông Toán (đường vào xóm Nhà Vàng)
|
1
|
1.768.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
VII
|
TAM QUANG (xã đồng
bằng)
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
35
|
Khu dân cư không thuộc
các tuyến trên gồm các thôn thuộc xã
|
1
|
700.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
38
|
Đầu tư xây dựng nhà ở
Khu dân cư
Tam Quang (khu số 2)
|
|
|
|
38.1
|
Đường 29,5m - giáp
sông (8m-15m- 6m)
|
1
|
8.895.000
|
|
38.2
|
Đường 29,5m
(8m-15m-6m)
|
1
|
8.615.000
|
|
38.3
|
Đường 26m
(6m-5,5m-3m-5,5m-6m)
|
1
|
7.600.000
|
|
38.4
|
Đường 21,5m
(8m-10,5m-3m)
|
1
|
6.257.000
|
|
38.5
|
Đường 19,5m
(6m-7,5m-6m)
|
1
|
5.909.000
|
|
38.6
|
Đường 16,5m giáp sông
(3m-10,5m- 3m)
|
1
|
6.189.000
|
|
38.7
|
Đường 16,5m
(3m-10,5m-3m)
|
1
|
5.909.000
|
|
38.8
|
Đường 13,5m
(3m-7,5m-3m)
|
1
|
5.540.000
|
|
38.9
|
Đường 11,5m (3m-5,5m-3m)
và (3,25m-5m-3,25m)
|
1
|
5.318.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
IX
|
TAM HOÀ (xã đồng
bằng)
|
|
|
|
1
|
Đất ven đường trục chính
xã (ĐH2.NT)
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
1.2
|
Từ nhà ông Nhãng đến
hết nhà ông Vui
|
3
|
3.310.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
6
|
Từ bến Phà Tam Hòa
đến giáp điểm tái định cư Tam Hòa
|
1
|
1.750.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
21
|
Tuyến từ nhà ông
Khiêm đến hết nhà ông Huỳnh Liệp (thôn Xuân Tân)
|
1
|
1.000.000
|
|
22
|
Tuyến từ giáp ĐH2.NT
đến hết nhà ông Mính (Thôn Bình An)
|
1
|
1.750.000
|
|
23
|
Điểm tái định cư Tam
Hòa
|
|
|
|
23.1
|
Đường có mặt cắt 7m
(4m vỉa hè - 3m mặt đường) - Từ điểm tái định cư Tam Hòa đến giáp đường ĐT613B
|
1
|
1.810.000
|
|
23.2
|
Đường có mặt cắt
10,5m (2m-5,5m- 3m)
|
1
|
2.030.000
|
|
23.3
|
Đường có mặt cắt
11,5m (3m-5,5m- 3m)
|
1
|
1.900.000
|
|
X
|
TAM HẢI (xã đồng
bằng)
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
10
|
Đất ven đường từ nhà
bà Hồng (thôn Tân Lập) đến giáp nhà ông Trần Minh Định (Trừ các thửa đất có
mặt tiền thuộc Khu dân cư Tam Hải mặt cắt đường 15,5m)
|
1
|
1.750.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
17
|
Từ nhà ông Tin đến
giáp Khu tái định cư Tam Hải (Trừ các thửa đất có mặt tiền thuộc Khu dân cư
Tam Hải mặt cắt đường 15,5m)
|
1
|
1.400.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
19
|
Khu dân cư Tam Hải
|
|
|
|
19.1
|
Đường có mặt cắt
15,5m (5m-5,5m- 5m) - Từ giáp đường vào trường Tiểu học Trần Phú đến giáp
đường Bê tông dân sinh
|
1
|
2.350.000
|
|
19.2
|
Các đường có mặt cắt 15,5m
(5m- 5,5m-5m) còn lại
|
1
|
2.080.000
|
|
XI
|
TAM TIẾN (xã đồng
bằng)
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
1.1
|
Đất ven đường từ nhà ông
Nguyễn Văn Lang đến hết nhà ông Nguyễn Anh Tuấn
|
2
|
2.750.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
XII
|
TAM TRÀ (xã miền núi)
|
|
|
|
1
|
Đất ven đường ĐT 617
|
|
|
|
1.1
|
Từ cầu sông Quán đến
giáp nhà ông Trần Lý (thôn Phú Trường)
|
1
|
450.000
|
|
1.2
|
Từ nhà Ông Trần Lý (thôn
Phú Trường) đến hết nhà ông Phan Văn Lai (thôn Phú Thọ)
|
2
|
450.000
|
|
2
|
Tuyến ĐH8 - Từ nhà
ông Lam đến giáp xã Tam Sơn
|
1
|
375.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
5
|
Từ giáp nhà bà Nhẫn
đến hết nhà bà Cúc
|
1
|
250.000
|
|
6
|
Từ nhà ông Hùng đến
hết nhà ông Bùi Xuân Tiến
|
1
|
250.000
|
|
7
|
Từ nhà ông Lê Ngọc
Anh đến hết nhà bà Huệ
|
1
|
250.000
|
|
8
|
Từ nhà ông Nhựt đến
giáp nhà ông Nhàn
|
1
|
250.000
|
|
9
|
Từ Trạm y tế xã Tam Trà
đến cầu Trung Đạo
|
1
|
250.000
|
|
10
|
Tuyến ĐX - Từ Nhà văn
hóa trường Cửu II (cũ) đến hết nhà ông Phước
|
1
|
250.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
12
|
Từ nhà ông Trường đến
hết nhà ông Nguyễn Trọng Tuấn
|
1
|
250.000
|
|
13
|
Từ nhà bà Trương Thị
Phước đến hết nhà ông Lý
|
1
|
250.000
|
|
14
|
Từ nhà ông Sơn Oanh đến
hết nhà Phạm Quang Thanh
|
1
|
250.000
|
|
XIII
|
TAM SƠN (xã miền núi)
|
|
|
|
1
|
Đất ven đường ĐH3.NT
|
|
|
|
1.1
|
Tuyến ĐH3.NT - Từ đèo
Ba Ví (giáp xã Tam Thạnh) đến giáp ngã ba nhà ông Chính
|
1
|
630.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
4
|
Tuyến ĐX
|
|
|
|
4.1
|
Tuyến ĐX3 - đường
thôn Thuận Yên Tây đi thôn Mỹ Đông
|
1
|
510.000
|
|
4.2
|
Tuyến ĐX1 - Đoạn từ
giáp nhà ông Vang đến trường Cây Bàng
|
1
|
510.000
|
|
4.3
|
Tuyến ĐX2 - Đoạn từ trường
Mẫu giáo Sóc Nâu (cơ sở Đức Phú) đến hết nhà ông Nguyễn Hạnh
|
1
|
360.000
|
|
4.4
|
Tuyến ĐX4 - Đoạn từ
giáp đường ĐH8.NT đến hết nhà ông Nguyễn Duy Xinh
|
1
|
360.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
8
|
Các tuyến đường trục
thôn
|
|
|
|
8.1
|
Tuyến ngã Tư Đông Hòa
đến hết nhà ông Cao Văn Anh
|
1
|
630.000
|
|
8.2
|
Tuyến từ giáp đường
ĐH8.NT đến hết nhà ông Nguyễn Viên
|
1
|
360.000
|
|
8.3
|
Tuyến từ nhà Văn hóa
thôn Đức Phú đến hết nhà ông Chính
|
1
|
360.000
|
|
8.4
|
Tuyến từ Ngã 3 bến đò
đến hết nhà ông Lầu
|
1
|
360.000
|
|
8.5
|
Tuyến từ giáp đường
ĐH3.NT đến hết nhà ông Tiến
|
1
|
360.000
|
|
8.6
|
Tuyến từ giáp đường
ĐH8.NT đến hết nhà bà Huệ
|
1
|
360.000
|
|
8.7
|
Tuyến từ giáp đường
ĐH8.NT đến hết nhà ông Mỹ
|
1
|
360.000
|
|
8.8
|
Tuyến từ Chùa Yên Sơn
đến hết nhà ông Mỹ
|
1
|
360.000
|
|
8.9
|
Tuyến từ Cống chò đến
giáp nhà bà Hiệp
|
1
|
360.000
|
|
8.10
|
Gò Cốc đến đường
ĐH8(giáp nhà ông Minh)
|
1
|
360.000
|
|
8.11
|
Tuyến từ Gò Cốc đến giáp
đường ĐH8.NT (trước nhà ông Minh)
|
1
|
360.000
|
|
8.12
|
Tuyến từ nhà bà Thủy
đến giáp nhà ông Mênh
|
1
|
360.000
|
|
8.13
|
Tuyến từ nhà ông Cao
đến hết nhà bà Anh
|
1
|
360.000
|
|
8.14
|
Tuyến từ nhà ông Hà
đến hết nhà ông Cẩn
|
1
|
360.000
|
|
8.15
|
Tuyến từ nhà ông Toàn
đến hết nhà bà Thọ
|
1
|
360.000
|
|
XIV
|
TAM THẠNH (xã miền
núi)
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
8
|
Đất ven đường tiếp
giáp ĐH3.NT - Từ giáp nhà ông Trương Lượng (thôn Trung Hòa) đến hết nhà bà
Trần Thị Hoa (thôn Đức Phú)
|
1
|
380.000
|
|
9
|
Tuyến từ giáp nhà bà
Trần Thị Hoa (thôn Đức Phú) đến hết nhà ông Nguyễn Văn Long (thôn Trường Thạnh)
|
1
|
342.000
|
|
XV
|
TAM MỸ ĐÔNG (xã miền
núi)
|
|
|
|
1
|
Đất đường trục chính
ĐH7.NT
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
1.2
|
Từ nhà ông Ngô Quang
Phúc đến giáp cống ông Thẳng
|
2
|
2.762.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
15
|
KDC các thôn không
thuộc các tuyến trên
|
1
|
680.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
23
|
Từ giáp nhà bà Trần
Thị Danh đến hết nhà ông Đỗ Khôi
|
1
|
950.000
|
|
XVI
|
TAM MỸ TÂY (xã miền
núi)
|
|
|
|
1
|
Đất ven đường ĐT 617
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
1.2
|
Từ trên cống Chà Là
đến ngã ba Trại Thượng
|
1
|
1.100.000
|
|
1.3
|
Từ ngã ba Trại Thượng
đến cầu sông Quán (giáp Tam Trà)
|
2
|
1.000.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
4
|
Từ nhà ông Bốn Dinh (thôn
Trung Lương) - nhà ông Minh (thôn Tịnh Sơn)
|
1
|
800.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
8
|
Từ giáp đường ĐH 5
(đối diện nhà Ba Nam đến Cầu Hào (KDC Cầu Hào)
|
1
|
620.000
|
|
…
|
…
|
|
|
III.
SỬA ĐỔI BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ
ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ:
|
TT
|
Tên
đường/ Đoạn đường
|
Đơn
giá (đồng/m2)
|
|
…
|
…
|
|
|
3
|
Khu công nghiệp, hậu cần
cảng Tam Hiệp giai đoạn 1
|
|
|
|
Mặt cắt đường 21,5m
|
1.200.000
|
|
|
Mặt cắt đường 22,5m
|
1.246.000
|
|
|
Mặt cắt đường 35,0 m
|
1.477.000
|
|
…
|
…
|
…
|
|
12
|
Cụm Công nghiệp Tam
Mỹ Tây
|
387.000
|
IV.
BÃI BỎ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG SAU TẠI BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 24/2019/QĐ-UBND
NGÀY 20/12/2019 (ĐƯỢC SỬA ĐỔI BỔ SUNG TẠI QUYẾT ĐỊNH SỐ 43/2021/QĐ-UBND NGÀY
21/12/2021 VÀ QUYẾT ĐỊNH SỐ 35/2023/QĐ- UBND NGÀY 20/12/2023 CỦA UBND TỈNH):
1. Xã Tam Xuân I
- Bãi bỏ tuyến Từ giáp
ĐH1.NT cũ (nhà ông Danh) đến giáp đường vào nhà lưu niệm Võ Chí Công (Tại mục
8)
2. Xã Tam Anh Bắc:
- Bãi bỏ Từ giáp Quốc
lộ 1A (bà Tuyết) đến giáp đường bê tông liên thôn (ông Trực) (Tại mục 6.4)
- Bãi bỏ Từ giáp Quốc
lộ 1A (nhà ông 6 Vĩnh) đến kênh N293 (Tại mục 6.9)
- Bãi bỏ Từ nhà bà
Phụng đến giáp kênh N29 (Tại mục 6.10)
- Bãi bỏ Từ giáp Quốc
lộ 1A đến giáp lò gạch (Tại mục 7.7)
- Bãi bỏ Từ nhà ông
Tuấn đến hết nhà ông Khôi (Tại mục 7.11)
- Bãi bỏ Từ nhà ông Tựu
đến Đồng đò (ông Sơn) (Tại mục 8.11)
- Bãi bỏ Từ quốc lộ 1A
(cây Sưa) đến hết nhà ông Tân (Tại mục 8.12)
- Bãi bỏ Từ quốc lộ 1A
(cây Sưa) đến hết nhà ông Sa (Tại mục 8.13)
- Bãi bỏ Từ giáp quốc
lộ 1A (cây Sưa) đến hết nhà ông Lô (Tại mục 8.14)
- Bãi bỏ Từ nhà ông Võ
Minh đến hết nhà ông Võ Luôn (Tại mục 9.8)
- Bãi bỏ Từ nhà ông Trà
đến hết nhà bà Lượm (Tại mục 9.9)
- Bãi bỏ Từ nhà ông
Dung đến hết nhà ông Phú (Tại mục 9.10)
- Bãi bỏ Từ nhà bà
Chánh đến hết nhà ông Phục (Tại mục 9.11)
- Bãi bỏ Từ nhà ông
Thủy đến đá Bạc (Tại mục 9.12)
- Bãi bỏ Từ nhà bà Anh
đến giáp đường đi cầu bến Trảy (Tại mục 10.9)
- Bãi bỏ Từ nhà ông
Tổng đến hết đường bê tông (Tại mục 10.10)
- Bãi bỏ Từ nhà ông
Hồng đến hết Nhà Văn hóa (Tại mục 10.11)
3. Xã Tam Anh Nam
- Bãi bỏ Đất khu dân cư
xung quanh chợ cũ (Từ giáp Quốc lộ 1A đến hết nhà ông Nguyễn Văn Điều) (Tại mục
6)
- Bãi bỏ Đường đi ga
Diêm Phổ ngoài chợ Cũ (Từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp Ga) (Tại mục 7)
- Bãi bỏ Đoạn từ giáp
Quốc lộ 1A đến cổng trường mẫu giáo Tuổi Thơ (Tại mục 8)
- Bãi bỏ Từ giáp Quốc
lộ 1A đến đường sắt (Tại mục 9.1)
- Bãi bỏ Từ đường sắt
đến hết đường bê tông (Tại mục 9.2)
- Bãi bỏ Đường bê tông
đội 5, thôn Nam Định (Từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp đường sắt) (Tại mục 11)
- Bãi bỏ Đường bê tông
đi đội 2 (cũ), thôn Mỹ Sơn - giáp Quốc lộ 1A đến hết đường bê tông và nhánh rẽ
đến hết nhà ông Phạm Văn Luận (Tại mục 12)
- Bãi bỏ Đường bê tông
đi xóm Lưới thôn Tiên Xuân 1 (Từ giáp Quốc lộ 1A đến hết nhà ông Trần Lẹ) (Tại
mục 13)
- Bãi bỏ Đường bê tông
thôn Tiên Xuân 1 (Từ giáp Quốc lộ 1A đến hết nhà ông Lương Tường) (Tại mục 14)
- Bãi bỏ Đường bê tông
thôn Diêm Phổ - Từ giáp nhà ông Lê Văn Đại (đường ĐH3.NT) đến Miếu Hòa Hương
(Tại mục 15)
- Bãi bỏ Đường bê tông
thôn Xuân Ngọc - Từ giáp nhà ông Đặng Ngọc Tương (đường ĐH3.NT) đến cầu máng
Thái Xuân (Tại mục 16)
- Bãi bỏ Đường bê tông
thôn Xuân Ngọc - Từ Trạm Kiểm lâm (đường ĐH3.NT) đến hết nhà ông Đặng Văn Sáu
(Tại mục 17)
- Bãi bỏ Từ giáp đường
ĐH3.NT đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hồi (Tại mục 18.1)
- Bãi bỏ Từ hết nhà bà
Nguyễn Thị Hồi đến hết nhà ông Nguyễn Khánh (Tại mục 18.2)
- Bãi bỏ Đường bê tông
thôn Tiên Xuân 2 - Từ giáp nhà ông Nguyễn Đức Kha (đường ĐH3.NT) đến hết nhà
ông Nguyễn Tấn Triều (Tại mục 19)
- Bãi bỏ Đường bê tông
thôn Tiên Xuân 2 - Từ giáp nhà ông Phạm Văn Long (đường ĐH3.NT) đến hết nhà ông
Tiến (Tại mục 20)
- Bãi bỏ Đường bê tông
thôn Xuân Ngọc - Từ giáp nhà ông Võ Bá Đạt (đường ĐH3.NT) đến giáp ruộng (Tại
mục 21)
- Bãi bỏ Đường bê tông
thôn Diêm Phổ - Từ giáp trường Tiều học Nguyễn Hiền (đường ĐH3.NT) đến giáp nhà
bà Nguyễn Thị Điều (đường 911) (Tại mục 22)
- Bãi bỏ Đường bê tông
thôn Xuân Ngọc - Từ giáp nhà ông Phạm Viết Tấn (ĐH3.NT) đến hết nhà ông Bùi
Công (Tại mục 23)
- Bãi bỏ Đường bê tông
thôn Xuân Ngọc - Từ giáp nhà ông Võ Phụng (thôn Diêm Phổ) qua nhà ông Đào Hường
đến đường nối 2 khu công nghiệp (Tại mục 24)
- Bãi bỏ Đường bê tông
thôn Tiên Xuân 2 - Từ giáp nhà bà Nguyễn Thị Hoa (đường ĐH3.NT) đến hết nhà ông
Chung Tiến (Tại mục 25)
- Bãi bỏ Đường bê tông
thôn Xuân Ngọc - Từ giáp nhà bà Chung Thị Hồng (ĐH3.NT) đến giáp nhà ông Phạm
Quốc (Tại mục 26)
- Bãi bỏ Đường bê tông
thôn Tiên Xuân 2 - Từ đường sắt giáp khu dân cư Tiên Xuân 1 đến hết nhà ông
Nguyễn Minh Phú (Tại mục 27)
- Bãi bỏ Đường bê tông
thôn Tiên Xuân 2 - Từ đường sắt qua Cầu Vịnh đến Gò Dê (Tại mục 28)
- Bãi bỏ Đường bê tông
thôn Tiên Xuân 2 - Từ giáp đường đi Xuân Trì đến giáp nhà ông Nguyễn Tấn Triều
(Tại mục 29)
- Bãi bỏ Đường bê tông
thôn Mỹ Sơn - Từ giáp nhà ông Phạm Tấn Sung đến hết nhà ông Lưu Định (Tại mục
30)
- Bãi bỏ Đất ven đường
bê tông thôn Xuân Ngọc - Từ giáp nhà ông Nguyễn Trợ đến đường nối 2 khu công
nghiệp (Tại mục 31)
- Bãi bỏ Đất ven đường
bê tông thôn Xuân Ngọc - Từ đường 911 đến hết nhà ông Bùi Cầu (Tại mục 32)
- Bãi bỏ Đường liên
thôn Xuân Ngọc - thôn Nam Định - thôn Mỹ Sơn (Từ đường 911 đến đường OPEC Mỹ
Sơn) (Tại mục 33)
- Bãi bỏ Đường bê tông
thôn Tiên Xuân 1 (Từ giáp Quốc lộ 1A đến hết nhà ông Đặng Văn Toàn) (Tại mục
38)
- Bãi bỏ Đường bê tông
thôn Diêm Phổ - Từ giáp đường ĐH3.NT đến hết nhà ông Bùi Xuân Đức (Tổ 16 - đối
diện ga) (Tại mục 39)
- Bãi bỏ Đường bê tông
thôn Diêm Phổ - Từ giáp nhà ông Bùi Quyền đến hết nhà ông Bùi Văn Ngọc (Tại mục
40)
- Bãi bỏ Đường bê tông
thôn Diêm Phổ (đường đi Sẩm Cối Xay) - Từ giáp vườn ông Võ Diệu đến hết nhà bà
Phạm Thị Mai (Tại mục 41)
- Bãi bỏ Đường bê tông
thôn Tiên Xuân 2 - Từ nhà ông Đến đến nhà ông Nguyễn Tấn Triều (Tại mục 42)
- Bãi bỏ Đường bê tông
thôn Tiên Xuân 2 - Từ nhà văn hóa thôn Tiên Xuân 2 đến giáp nhà ông Nguyễn Đức
Hải (Tại mục 43)
- Đường bê tông thôn
Tiên Xuân 2 - Từ giáp nhà ông Ngô Hùng Dũng đến hết nhà ông Ngô Bích (Tại mục
44)
4. Xã Tam Hiệp
- Bãi bỏ Từ giáp đường
ĐT 617 đến giáp nhà ông Tri (Tại mục 32.1)
- Bãi bỏ Đường bê tông
từ nhà ông Tri đến hết nhà bà Nguyễn Thị Hường (Tại mục 32.2)
5. Xã Tam Nghĩa
- Bãi bỏ Tuyến đường
nhà Vàng - Từ đường sắt đến giáp nhà ông Toán (Tại mục 20.13)
6. Xã Tam Sơn
- Bãi bỏ Tuyến ngã Tư
Đông Hòa đến hết nhà ông Cao Văn Anh (Tại mục 3)
- Bãi bỏ Từ giáp đường
ĐH8.NT đến hết nhà ông Nguyễn Viên (Tại mục 4.5)
- Bãi bỏ Tuyến từ nhà
Văn hóa thôn Đức Phú đến hết nhà ông Chính (Tại mục 6)
7. Xã Tam Thạnh
- Bãi bỏ tuyến Đất ven
đường tiếp giáp ĐH3.NT - Từ giáp nhà ông Trương Lượng (thôn Trung Hòa) đến hết
nhà ông Nguyễn Văn Long (thôn Trường Thạnh) (Tại mục 6)
8. Xã Tam Mỹ Tây
- Bãi bỏ Từ trên nhà bà
Thiện đến cầu sông Quán (giáp Tam Trà) (Tại mục 1.4)
- Bãi bỏ Đoạn từ giáp
đường ĐH 5 (đối diện nhà Ba Nam đến Trường Mẫu giáo Công lập Hoa Hồng) (Tại mục
8.1)
- Bãi bỏ Đoạn từ Trường
Mẫu giáo Công lập Hoa Hồng đến Cầu Hào (KDC Cầu Hào) (Tại mục 8.2)
PHỤ
LỤC II
HUYỆN QUẾ SƠN
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2025 của UBND
tỉnh Quảng Nam)
I.
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ
|
TT
|
Tên
đơn vị hành chính/ Ranh giới đất
|
Vị
trí
|
Đơn
giá (đồng/m2)
|
|
I
|
Thị trấn Đông Phú (Đô
thị)
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
3
|
Đường Phan Chu Trinh
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ toà án nhân
dân huyện Quế Sơn đến đường Đồng Phước Huyến, đường Phan Thanh
|
2
|
9.240.000
|
|
3.2
|
Đoạn từ đường Đồng Phước
Huyến, đường Phan Thanh đến giáp cống Bản
|
1
|
9.972.000
|
|
3.3
|
Đoạn từ cống Bản đến
hết đất nhà ông Phương (Nam đường, đất nhà Ông Liễu (Bắc đường)
|
3
|
8.088.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
6
|
Đường Đỗ Quang
|
|
|
|
6.1
|
Đoạn tiếp với đường
Phan Chu Trinh đến giáp đường Trương Nữ Vương
|
1
|
9.168.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
7
|
Đường Trần Thị Lý
|
|
|
|
7.1
|
Đoạn từ đường Đỗ Quang
(bà Hiền) đến đường Phan Thanh
|
1
|
7.470.000
|
|
7.2
|
Đoạn từ đường Đỗ Quang
(ông Cận) đến đường Nguyễn Duy Hiệu
|
2
|
6.000.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
18.2
|
Kiệt đường Trưng Nữ
Vương
|
|
|
|
18.2.1
|
Đoạn từ đường Trưng
Nữ Vương (ông Thiết) đến hết đường
|
1
|
2.160.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
D
|
KHU DÂN CƯ SỐ 1 MỞ
RỘNG
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
2
|
Đường 13,5m ( 4m -
5,5m - 4m)
|
2
|
7.025.000
|
|
E
|
KHU DÂN CƯ SỐ 2
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
3
|
Đường có mặt cắt 29m
trong KDC dự án nằm ở ngõ cụt và đi ra khu vực nghĩa địa (6m - 7,5m - 2m -
7,5m - 6m)
|
|
|
|
-
|
CL3-1=>CL3-4;
CL4-11=>CL4-14
|
3
|
8.600.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
G
|
Khu phố chợ Đông Phú
(mới)
|
|
|
|
1
|
Đường 19,5m (4m -
10,5m - 5m) từ nút N11 - N12
|
1
|
9.140.000
|
|
2
|
Đường 18,5m (4m -
10,5m - 4m) từ nút N10 - N11
|
1
|
8.823.000
|
|
3
|
Đường 18,5m (4m -
10,5m - 4m) từ nút N12 - N4
|
2
|
7.116.000
|
|
4
|
Đường 18,5m (4m -
10,5m - 4m) từ nút N1- N8 và từ nút N4-N13B
|
3
|
5.927.000
|
|
5
|
Đường 14,5m
(4m-5,5m-5m) Nút N12-N20
|
1
|
6.669.000
|
|
6
|
Đường 13,5m
(4m-5,5m-4m) Nút N11-N26
|
1
|
6.828.000
|
|
7
|
Đường 13,5m
(4m-5,5m-4m) Nút N26-N30 và N27-N31
|
2
|
6.796.000
|
|
8
|
Đường 14,5m
(4m-5,5m-5m) Nút N21-N32 và đường 13,5m (4m-5,5m-4m) từ nút N7-N11; N6-N17;
N17-N21 và N28-N29
|
2
|
5.151.000
|
|
9
|
Đường 13,5m
(4m-5,5m-4m) Nút N5-N21 và N6-N16A
|
3
|
4.769.000
|
|
10
|
Đường 14,5m
(4m-5,5m-5m) Nút N18-N19 và đường 13,5m (4m-5,5m-4m) từ nút N19-N24; N24-N23;
N23A-N18
|
3
|
4.906.000
|
|
11
|
Đường 14,5m
(4m-5,5m-5m) Nút N19-N20 và đường 13,5m (4m-5,5m-4m) từ nút N24-N25;
N18-N15A; N20-N14A
|
4
|
4.586.000
|
|
12
|
Đường 13,5m
(4m-5,5m-4m) Nút N15-N16
|
4
|
4.127.000
|
|
13
|
Đường 13,5m
(4m-5,5m-4m) - Nút N20-N26 (sau lưng chợ)
|
1
|
5.358.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
II
|
THỊ TRẤN HƯƠNG AN (Đô
thị)
|
|
|
|
1
|
Đường Phan Châu Trinh
(01)
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn giáp địa giới xã
Quế Phú (từ đường đi HTX II Quế Phú, XD Khải Hoàng) đến phía Bắc kênh thuỷ
lợi
|
3
|
7.292.000
|
|
1.2
|
Đoạn từ phía Nam kênh
thủy lợi đến giáp đường vào chợ Hương An (cũ) (phía Đông đường Phan Châu
Trinh) và hết thổ cư ông Hồ Ẩm (phía Tây đường Phan Châu Trinh)
|
1
|
9.346.000
|
|
1.4
|
Đoạn từ phía Nam cầu
Hương An (cũ) đến giáp địa giới huyện Thăng Bình
|
2
|
8.526.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
3
|
Đường ĐH 3.QS &
ĐH 4.QS
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ Quốc lộ 1A (đối
diện XD Khải Hoàng) đi thôn 9 Quế Phú (ĐH 3.QS)
|
|
|
|
3.1.1
|
Từ Quốc lộ 1A đến
giáp Cống Bà Xụt
|
1
|
4.565.000
|
|
3.1.2
|
- Từ Cống Bà Xụt đến
giáp xã Quế Phú
|
2
|
1.200.000
|
|
3.2
|
Đường ĐH 04.QS - Tuyến từ Hương An
đi Bình Giang
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
12
|
Các vị trí còn lại
ngoài quy định trên
|
|
|
|
12.1
|
Đường bêtông
>=2,5m
|
1
|
700.000
|
|
12.2
|
Đường bê tông từ 2 -
2,5m
|
2
|
676.000
|
|
12.3
|
Các vị trí còn lại
ngoài quy định trên
|
3
|
628.000
|
|
13
|
Đường Quang Trung
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Nút G4 ngã ba
nhà ông Lương Văn Nho đến nút G3 hết đất nhà ông Đặng Đức Dũng
|
1
|
8.880.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
35
|
KDC TĐC di dời dân
khẩn cấp vùng sạt lở thị trấn Hương An
|
|
|
|
35.1
|
Đường 10m
(3m-5,5m-1,5m)
|
1
|
4.861.000
|
|
35.2
|
Đường 13,5m
(3m-7,5m-3m)
|
1
|
5.207.000
|
|
35.3
|
Đường 20m (3m - 5,5m
-3m - 5,5m -3m)
|
1
|
5.526.000
|
|
35.4
|
Đường 21m (5,25m -
10,5m - 5,25m)
|
1
|
5.951.000
|
II.
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN
|
STT
|
Tên
đơn vị hành chính/ Ranh giới đất
|
Vị
trí
|
Đơn
giá (đồng/m2)
|
|
I
|
XÃ QUẾ XUÂN 1
|
|
|
|
1
|
Đường Quốc lộ IA
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
1.4
|
Đoạn từ tiếp giáp
trường Trung học cơ sở Quế Xuân đến cầu Phú Phong
|
4
|
4.380.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
2
|
Khu phố chợ Bà Rén
mới
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
2.4
|
Đường 11,5m
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
2.4.3
|
Đường 11,5m (3m -
5,5m - 3m) - nằm dãy dọc nhưng không gần chợ, gồm các lô: từ 4.20 đến 4.29,
từ 8.2 đến 8.7
|
4
|
9.000.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
5
|
Các đường rẽ của
tuyến đường ĐH 14.QS (từ Quốc lộ 1A (nhà ông Trương Hồng Chư) đến nghĩa trang
liệt sỹ Quế Xuân 2)
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
5.5
|
Tiếp giáp đường ĐH
14.QS (nhà sinh hoạt thôn Xuân Phú (cũ)) đến giáp kênh thủy lợi (nhà ông
Nguyễn Văn Thành) thôn Dưỡng Xuân
|
3
|
586.000
|
|
5.6
|
Đoạn từ giáp đường ĐH
14.QS (nhà ông Nguyễn Trường) thôn Xuân Phú đến đất nhà bà Luận đến hết nhà
đất ông Trương Văn Tùng (giáp cống đường bê tông Xuân Phú- Dưỡng mông Đông)
|
3
|
586.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
5.8
|
Tiếp giáp đường ĐH
14.QS (ông Nguyễn Ngọc Châu) đến giáp xã Duy Trung
|
1
|
702.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
5.11
|
Tiếp giáp ĐH 14.QS -
Đoạn từ cống TF4 đến hết đất nhà ông Nguyễn Lâm đến địa giới xã Quế Xuân 2
|
2
|
597.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
8
|
Tuyến từ giáp Quốc lộ
1A (phía bắc cầu Bà Rén) đến nhà ông Ánh - cuối thôn Thạnh Hòa
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
8.2
|
Đoạn từ cống chui
đường cầu Bà Rén mới đến cuối tuyến (nhà ông Ánh)
|
2
|
904.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
12
|
Khu dân cư Bà Rén
|
|
|
|
12.1
|
Đường 10,5m (2,5m -
5,5m - 2,5m)
|
|
|
|
-
|
CL1 - Từ lô 1 đến lô
8; CL2 - Từ lô 7 đến lô 11; CL3 - Từ lô 01 đến lô 7; CL4 - Từ lô 01 đến lô 7;
CL6 - Lô 02 đến lô 14; CL7 - Lô 02 đến lô 10 và từ lô 12 đến lô 20; CL8 - Lô
02 đến lô 08
|
|
6.810.000
|
|
-
|
CL1 - Lô 9; CL2 - Lô
6
|
|
6.540.000
|
|
-
|
CL2 - Từ lô 1 đến lô
5; CL8 - Lô 09
|
|
6.370.000
|
|
-
|
CL2 - Từ lô 12 đến lô
13
|
|
6.680.000
|
|
-
|
CL2 - Lô 14; CL5 - Lô
01;
|
|
6.280.000
|
|
-
|
CL4 - Từ lô 09 đến lô
15; CL5 - Lô 02 đến lô 03; TĐC 5 - Lô 1 đến lô 4
|
|
7.110.000
|
|
12.2
|
Đường 15m (3,75m -
7,5m - 3,75m)
|
|
|
|
-
|
CL3 - Lô 8; CL6 - Lô
01;
|
|
7.530.000
|
|
-
|
CL4 - Lô 8; CL7 - Lô
01; Lô 11
|
|
7.800.000
|
|
-
|
CL4 - Lô 16;
|
|
8.140.000
|
|
-
|
CL8 - Lô 01; TĐC5 -
Lô 5;
|
|
7.865.000
|
|
-
|
CL8 - Lô 10
|
|
7.693.000
|
|
13
|
Khu TĐC di dời dân
khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Xuân I
|
|
|
|
13.1
|
Đường 9,5m
(2m-5,5m-2m)
|
1
|
6.610.000
|
|
13.2
|
Đường 11,5m
(3m-5,5m-3m)
|
1
|
6.790.000
|
|
13.3
|
Đường 13m (3m-7,0m-3m)
|
1
|
7.170.000
|
|
13.4
|
Đường có mặt cắt 4-4
(3m-5,5m-vỉa hè trái thay đổi)
|
1
|
7.380.000
|
|
14
|
Đoạn từ ngã ba nhà bà
Xuân (giáp đường ông Lê Được đến bà Điểm) đến đường ĐX 1 (nhà ông Nguyễn Nga)
|
1
|
465.000
|
|
II
|
XÃ QUẾ XUÂN 2 (xã
đồng bằng)
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
3
|
Trung tâm xã
|
|
|
|
3.2
|
Tiếp giáp ĐH 01.QS
(bà Quảng) đến ngã ba bà hai Sang đến giáp đường ĐH 13.QS
|
1
|
825.000
|
|
3.3
|
Tiếp giáp ĐH 01.QS
(ông Sơn) đến ngã ba đất nhà ông Lý
|
1
|
675.000
|
|
3.4
|
Tiếp giáp ĐH 01.QS
(Trường Mẫu giáo (cũ)) đến giáp ngã ba đường Bê tông gần nhà thờ tộc Nguyễn
|
1
|
675.000
|
|
3.5
|
Tiếp giáp ĐH 01.QS
(ông Hiếu) đến hết đất nhà ông Sen
|
1
|
675.000
|
|
3.6
|
Tiếp giáp ĐH 01.QS
(bà Hoa) đến ngõ 4 (lò vôi cũ)
|
1
|
675.000
|
|
3.7
|
Tiếp giáp ĐH 01.QS
(ông Năm) đến giáp ngã ba đất nhà bà Tô
|
1
|
675.000
|
|
3.8
|
Các đoạn còn lại trong
khu trung tâm
|
1
|
630.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
III
|
XÃ QUẾ PHÚ (xã đồng
bằng)
|
|
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 1A
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ địa giới Quế
Xuân 1, Quế Xuân 2 đến hết cây xăng dầu Petrolimex - Cửa hàng 56 và giáp đất
nhà ông Trần Hữu Tấn
|
2
|
3.168.000
|
|
1.2
|
Đoạn từ giáp cây xăng
dầu Petrolimex - Cửa hàng 56, từ đất nhà ông Trần Hữu Tấn đến giáp địa giới
thị trấn Hương An
|
1
|
6.000.000
|
|
2
|
Đường ĐH
|
|
|
|
2.1
|
ĐH 03.QS - Từ quốc lộ
1A đi thôn Hương
Quế Nam
|
|
|
|
2.1.1
|
Từ Quốc lộ 1A đến
Cống Bà Xụt
|
1
|
4.565.000
|
|
2.1.2
|
Từ Cống bà Xụt đến
cầu Thiều
|
2
|
1.200.000
|
|
2.1.3
|
Từ Cầu Thiều đến giáp
địa giới xã Quế Mỹ
|
3
|
600.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
3
|
Đường xã
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
3.3
|
Đoạn từ đất nhà bà
Trần Thị Mực đến cuối tuyến (hết đất ông Nhì, ông Dũng - ĐX 1)
|
2
|
525.000
|
|
3.6
|
Đoạn từ QL1A (Trường
Nguyễn Văn Cừ) đến giáp tuyến đường ĐH 3
|
1
|
825.000
|
|
3.7
|
Đoạn từ tiếp giáp ĐH
02.QS (ông Lê Quang Xuyên) đến hết đất máy gạo ông Võ Ngọc Hoàng
|
3
|
429.000
|
|
4
|
Đường liên xóm
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
4.3
|
Đoạn từ tiếp giáp ĐH
02.QS (ông Trương Quang Hùng, cầu Gò Da) đến hết tuyến
|
1
|
450.000
|
|
5
|
Đường giao thông nông
thôn
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
5.3
|
Đoạn từ Quốc lộ 1A
(Hai Tạ) đến giáp đất nhà bà Yến
|
2
|
1.275.000
|
|
5.4
|
Đoạn từ tiếp giáp ĐH
03.QS (ông Võ Hữu Thạnh) đến giáp đất nhà sinh hoạt văn hóa thôn Phương Nghệ
(cơ sở 2)
|
1
|
450.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
6
|
Đường ĐH 13.QS
|
|
|
|
-
|
- Đoạn từ đất nhà ông
Trần Hữu Phức đến giáp địa giới xã Quế Xuân 2
|
1
|
675.000
|
|
7
|
Đường ĐH 30.QS
|
|
|
|
-
|
- Từ QL1A đến giáp
địa giới Hương An (Cầu An Phú)
|
1
|
578.000
|
|
8
|
Khu TĐC di dời dân
khẩn cấp vùng sạt lở các xã Quế Phú
|
|
|
|
8.1
|
Đường 9m
(3m-5,5m-0,5m)
|
|
4.204.000
|
|
8.2
|
Đường 9,5m
(3m-5,5m-1m)
|
|
4.231.000
|
|
8.3
|
Đường 11,5m
(3m-5,5m-3m)
|
|
4.342.000
|
|
VII
|
XÃ QUẾ THUẬN (xã
Trung du)
|
|
|
|
1
|
Đường 611
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
1.5
|
Đoạn từ ngã tư chợ
Nón đến hết đất nhà ông Nguyễn Do, hết đất nhà Thầy Hướng (Tây đường)
|
2
|
3.360.000
|
|
1.6
|
Đoạn từ đất nhà Thầy Hướng
(Đông đường) đến địa giới xã Quế Châu.
|
1
|
3.840.000
|
|
1.7
|
Các tuyến đường tiếp
giáp với đường ĐT 611 ngoài quy định có trong bảng giá đất ở dưới
|
|
|
|
|
Tính cho 100m đầu từ
ĐT 611 đi vào
|
1
|
510.000
|
|
|
Tính cho trên 100 m
|
2
|
420.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
2.4
|
Đường ĐH 17.QS
|
|
|
|
2.4.1
|
Đoạn từ đất nhà ông
Mai Quyền (ĐH 07.QS) đến giáp xã Quế Châu (Đường thị trấn đi Suối Tiên)
|
1
|
527.000
|
|
2.5
|
Đường ĐH 27.QS
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
3
|
Đường ĐX
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
3.5
|
Tuyến Gò Đồng Mặt đi
xã Quế Mỹ
|
|
|
|
-
|
Tiếp giáp ĐT 611 (ông
Nguyên; bà Lợi) đến hết đất nhà ông Quang
|
1
|
330.000
|
|
-
|
Đoạn từ hết đất nhà
ông Hòa đến giáp xã Quế Mỹ
|
2
|
311.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
3.7
|
Từ giáp đất nhà ông
Long (ĐT 611) đến giáp ĐH 07 Q.S (ông Khải)
|
|
|
|
-
|
Từ giáp đất nhà ông
Long (ĐT 611) đến hết đất nhà ông Lâu thôn Phước Ninh
|
1
|
429.000
|
|
-
|
Từ giáp đất nhà ông
Lâu thôn Phước Ninh đến giáp ĐH 07.QS (ông Khải)
|
2
|
390.000
|
|
3.8
|
Từ ĐT611 đến hết đất
nhà ông Luyện
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
-
|
Từ giáp đất nhà bà
Nguyễn Thị Đây đến hết đất nhà ông Luyện
|
2
|
311.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
3.11
|
Tiếp giáp ĐT 611 (ông
Hướng - Đông đường) đến hết đất nhà ông Võ Hiệp
|
1
|
311.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
3.17
|
Tiếp giáp ĐH 06.QS
(ông Nguyễn Sáu) đến giáp xã Quế Châu
|
1
|
585.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
6
|
Đoạn từ nhà sinh hoạt
thôn Phước Ninh đến hết đất nhà ông Mai Ba
|
1
|
390.000
|
|
VIII
|
XÃ QUẾ HIỆP (xã Trung
du)
|
|
|
|
1.2
|
Quế Hiệp - Quế Long (Quốc
phòng) (ĐH01.QS)
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
1.2.8
|
Từ giáp địa giới Quế
Xuân 2 đến Gò Mưng
|
4
|
300.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
1.4
|
Quế Hiệp - Quế Thuận
(ĐH 16)
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
1.4.2
|
Từ ĐH 01.QS đến hố
Cuông
|
2
|
300.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
IX
|
XÃ QUẾ CHÂU (xã Trung
du)
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
2.1
|
Tuyến ĐH12.QS
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
2.1.4
|
Đoạn từ cầu bà Nhạn
đến cống Đồng Dương
|
4
|
765.000
|
|
2.1.5
|
Đoạn từ cống Đồng
Dương đến Ngã 3 Duối Đôi thôn An Thành
|
5
|
480.000
|
|
2.1.6
|
Đoạn từ Ngã 3 Duối
Đôi thôn An Thành đến giáp xã Bình Định bắc huyện Thăng Bình
|
6
|
330.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
3
|
Tuyến ĐH27.QS
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
3.5
|
Tiếp giáp ĐH 12.QS -
Đoạn từ hết đất nhà ông Phạm Văn Thế đến giáp đất xã Quế Thuận
|
1
|
488.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
7
|
Đường ĐX
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
7.2
|
Tiếp giáp ĐT 611
(cổng chào) đi Thôn Phú Đa, thôn Cang Đông
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
7.2.5
|
Đoạn từ đất nhà ông
Mai Vọng đi ngã 5 thôn Cang Đông
|
4
|
360.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
7.4
|
Đoạn ĐX từ ĐT 611 đi
thôn Cang Đông
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
7.5
|
Từ đất nhà bà Thủy,
đất nhà ông Hùng (giáp thị trấn Đông Phú) đến hết đất nhà bà Xuyên
|
1
|
900.000
|
|
7.6
|
Đoạn từ giáp đất nhà
bà Xuyên đến hết đất nhà ông Trần Trập
|
|
|
|
7.6.1
|
Đoạn từ giáp đất nhà
bà Xuyên đến hết đất nhà ông Công (ngã 5 đi Đồng Phú Đa)
|
1
|
450.000
|
|
7.6.2
|
Đoạn từ giáp đất nhà
ông Công (ngã 5 đi Đồng Phú Đa) đến hết đất nhà ông Trần Trập
|
2
|
300.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
7.9
|
Đoạn từ nhà đất bà Hà
Thị Du đến giáp Quế Thuận
|
1
|
750.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
11
|
Tuyến ĐH 20.QS
|
|
|
|
11.1
|
Tiếp giáp ĐT611 (nhà
ông Hai Dư), đến hết đất nhà ông Đào.
|
1
|
900.000
|
|
11.2
|
Đoạn từ giáp đất nhà
ông Đào đến giáp đường ĐH17.QS
|
2
|
480.000
|
|
X
|
XÃ QUẾ MINH (xã Trung
du)
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ giáp ĐH 08.QS
(cô Tình) đến giáp ĐH 19.QS (thôn An Lộc)
|
1
|
270.000
|
|
2.2
|
Đoạn từ ĐH 08.QS
(Cồng chào thôn Diên Lộc) đi Quế Châu
|
1
|
300.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
2.6
|
Đoạn từ ĐH 08.QS (ông
Huỳnh Tranh) đi Bình Lãnh
|
1
|
240.000
|
|
2.7
|
Đoạn từ ĐH 11.QS (ông
Định) đi xã Bình Lãnh (xóm Dương)
|
1
|
240.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
9
|
Các tuyến đường giao
thông nông thôn
|
|
|
|
9.1
|
Đoạn từ giáp ĐH 08.QS
(ông Đào) đến giáp đường ĐX 1 (ông Bảy Thống)
|
1
|
240.000
|
|
9.2
|
Đoạn từ nhà đất ông
Bốn Nghĩnh đến giáp đường ĐX 3
|
1
|
240.000
|
|
9.3
|
Đoạn từ ngã ba (ông
Đức) đến giáp kênh Việt An
|
1
|
240.000
|
|
9.4
|
Đoạn từ nhà đất ông
Ba Hoành đến giáp lò gạch Quế Minh
|
1
|
240.000
|
|
9.5
|
Đoạn từ giáp ĐH 22.QS
(ông Tá) đến giáp
|
1
|
240.000
|
|
|
ĐH 11.QS (ông Vinh)
|
|
|
|
9.6
|
Đoạn từ giáp ĐH 22.QS
(ông Anh) đi chợ Việt An
|
1
|
240.000
|
|
XI
|
XÃ QUẾ AN (xã Trung
du)
|
|
|
|
1
|
Đường ĐT 611B
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ Cầu Liêu (địa
giới TT Đông Phú-Quế An) đến cầu ông Bò (Bắc cầu)
|
1
|
3.456.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
2.4
|
Tuyến ĐH28.QS (Quế
An- Quế Minh- Quế
Phong)
|
|
|
|
2.4.1
|
Từ xã Quế Minh đến
giáp đường ĐT611B
|
1
|
648.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
3
|
Đường ĐX
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
4
|
Tuyến liên thôn
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
4.10
|
Tiếp giáp ĐH 9.QS -
Đoạn từ hết đất nhà ông Trần Phú, hết đất nhà ông Trần Văn Vũ đi hố Hóc Mạng,
hố Bà Tiên (cả 2 bên đường)
|
|
|
|
4.10.1
|
Đoạn từ hết đất nhà
ông Trần Phú, hết đất nhà ông Trần Văn Vũ đến kênh N3.2
|
1
|
450.000
|
|
4.10.2
|
Từ kênh N3.2 đến hố
Hóc Mạng (thôn Châu Sơn Đông)
|
3
|
300.000
|
|
4.10.3
|
Từ ngã ba đi hố Hóc
Mạng đến giáp đường đi hố Bà Tiên (thôn Châu Sơn)
|
2
|
330.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
9
|
Đường ĐH tiếp giáp ĐT
611B - Đường
ĐH22.QS (Quế An - Quế Minh)
|
|
|
|
-
|
Tiếp giáp ĐT 611B -
Đoạn từ hết đất nhà ông Hoàng Đức, hết đất nhà ông Hoàng Đức Kha đến giáp xã
Quế Minh
|
1
|
540.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
11
|
Tuyến ĐH 29.QS - Tiếp
giáp ĐT611B - Đoạn từ hết đất nhà ông Lê Văn Lường, hết đất nhà ông Lê Văn
Sáu đến giáp xã Quế Minh (cả 02 bên đường)
|
|
|
|
11.1
|
- Đoạn từ hết đất nhà
ông Lê Văn Lường, hết đất nhà ông Lê Văn Sáu đến giáp cầu ông Luân
|
1
|
540.000
|
|
11.2
|
- Đoạn từ cầu Ông
Luân đến giáp xã Quế Minh
|
2
|
490.000
|
|
XII
|
XÃ QUẾ LONG (xã Trung
du)
|
|
|
|
1
|
Đường ĐT 611A
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
1.4
|
Đoạn từ nhà đất bà
Lợi đến cầu Nà Ban
|
4
|
1.440.000
|
|
1.5
|
Đoạn cầu Nà Ban đến
giáp địa giới Nông Sơn
|
5
|
864.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
5.1
|
Đoạn từ hết trường
tiểu học Quế Long đến cầu Chìm
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ hết trường
tiểu học Quế Long đến giáp ngã tư (bà Phương, ông Sỹ)
|
1
|
900.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
XIII
|
XÃ QUẾ PHONG (xã
Trung du)
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
2
|
Đường ĐH 26.QS (Quế
An- Quế Phong)
|
|
|
|
2.1
|
Tiếp giáp ĐH 24.QS
(ông Đức) đến giáp địa giới Quế An
|
1
|
300.000
|
|
2.2
|
Từ ngã ba ĐH 26.QS
(ngã ba Trạng) đến ngã ba bà Lại
|
2
|
270.000
|
|
3
|
Đường ĐH24.QS
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
|
Các đoạn tiếp giáp
với đường ĐH
|
|
|
|
3.6
|
Tiếp giáp ĐH 09.QS -
Đoạn từ đất nhà ông Kỳ đến giáp đất nhà bà Hồng (giáp ĐH 10.QS)
|
1
|
960.000
|
|
3.7
|
Tiếp giáp ĐH 24.QS -
Đoạn từ ngã ba ông Quý đến hết trường Tiểu học An Long (cũ)
|
1
|
300.000
|
|
3.8
|
Tiếp giáp ĐH 10.QS -
Đoạn từ đất nhà ông Âu Minh Hạnh đến hết đất nhà ông Khải
|
1
|
273.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
XIV
|
XÃ QUẾ MỸ (xã Trung
du)
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
2.2
|
Đường ĐH 06.QS (Tuyến
chợ Nón - Đi bến
Đò ông Hường)
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
2.2.6
|
Từ cao tốc đến cầu Đò
Hường
|
7
|
488.000
|
|
2.3
|
Đường ĐH 23.QS -
Tuyến An Xuân ĐT 611 đi Cầu Chui
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
2.3.9
|
Đoạn từ Cầu Chui đến
giáp kênh Phú Ninh
|
|
400.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
10
|
Đoạn từ nhà bà Huệ
thôn 3 (ĐT611) đến cuối tuyến
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
10.5
|
Tiếp giáp ĐT 611 (bà
Phụng, thôn An Phú) đến hết đất nhà ông Lê Út
|
2
|
495.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
14
|
Tuyến từ đất nhà ông
Trần Văn Ba (ĐT
611) thôn Xuân Lư đến giáp thôn Phú Cường 2
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
14.2
|
Từ cầu Khe Ngang đến
hết đất nhà ông Nguyễn Ngọc Ánh
|
2
|
799.000
|
|
14.3
|
Từ đất nhà ông Nguyễn
Ngọc Ánh đến hết đất nhà ông Tô Tráng
|
3
|
710.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
14.6
|
Từ đất nhà Hà Thìn
đến hết đất nhà bà Hứa Thị Thanh
|
6
|
450.000
|
|
15
|
Tuyến từ đất nhà ông
Hà Văn Nghi (ĐT
611) đến Vườn Dâu
|
|
|
|
15.1
|
Tiếp giáp ĐT611 (ông
Hà Văn Nghi) đến hết đất ở, đất cây lâu năm ông Tô Khôi (không có nhà)
|
1
|
600.000
|
|
15.2
|
Từ giáp đất ở, đất
cây lâu năm ông Tô Khôi (không có nhà) đến trạm điện hạ thế
|
3
|
450.000
|
|
15.4
|
Từ đất nhà ông Nguyễn
Tuân đến giáp kênh
|
3
|
472.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
18
|
Tuyến ĐT 611 đi cầu
máng sông Ly Ly
(theo kênh Phú Ninh)
|
|
|
|
18.1
|
Tiếp giáp ĐT 611 (ông
Hạnh) đến đất nhà bà Phan Thị Đính
|
1
|
750.000
|
|
18.2
|
Từ giáp đất nhà bà
Phan Thị Đính đến ngã ba xuống nhà ông Nguyễn Quyền
|
2
|
600.000
|
|
18.3
|
Từ ngã ba xuống nhà
ông Nguyễn Quyền đến giáp ĐH 21.QS
|
3
|
525.000
|
|
18.4
|
Từ giáp ĐH 21.QS đến
cầu máng sông LyLy
|
4
|
450.000
|
|
19
|
Tuyến UBND xã Quế
Cường cũ đến đường
ĐH 03.QS
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
19.2
|
Từ nhà đất ông Nguyễn
Quốc Minh đến giáp đường ĐH 03.QS
|
2
|
675.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
20
|
Tuyến từ nghĩa trang
xã Quế Cường( ĐT
611) đến hết nhà SHND thôn Phú Cường 1
|
|
|
|
20.1
|
Tiếp giáp ĐT611
(Nghĩa trang Quế Cường) đến đường vào Núi Vác (hết lô đất rừng ông Trần Đình
Đoàn)
|
1
|
750.000
|
|
20.2
|
Từ ngã ba đường vào
Núi Vác (hết lô đất rừng ông Trần Đình Đoàn) đến giáp đất nhà ông Nguyễn Sỹ
Điều
|
3
|
525.000
|
|
20.3
|
Từ đất nhà ông Nguyễn
Sỹ Điều đến hết đến nhà bà Phan Thị Yến
|
2
|
675.000
|
|
21
|
Tuyến từ đất nhà ông
Phan Văn Ba (ĐT
611) thôn Phú Cường 1 đến sông Ly Ly
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
21.3
|
Đoạn từ ngã ba gần
đất nhà ông Nguyễn Thanh Hùng đến ngã tư rừng Mùn
|
3
|
525.000
|
|
21.4
|
Từ ngã tư rừng Mùn
đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Long
|
4
|
450.000
|
|
21.5
|
Từ giáp đất nhà ông
Nguyễn Văn Long đến hết sân vận động thôn Phú Cường 1
|
1
|
675.000
|
|
21.6
|
Từ giáp sân vận động
thôn Phú Cường 1 đến hết đất nhà ông Phan Văn Trà
|
2
|
600.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
21.10
|
Từ ngã tư rừng Mùn
đến hết nhà Thờ Phái Ba Tộc Phan
|
|
375.000
|
|
22
|
Tuyến từ cổng chào tổ
5 (ĐT 611) thôn Phú Cường 1 đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Bảy
|
|
|
|
22.1
|
- Tiếp giáp ĐT 611
(Cổng chào tổ 5a) đến đất nhà bà Phan Thị Hường
|
1
|
600.000
|
|
-
|
Từ giáp đất nhà bà
Phan Thị Hường đến hết đất nhà ông Phan Văn Học
|
2
|
525.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
23
|
Các vị trí ngoài quy
định trên (áp dụng địa bàn thôn Thạch Khê và thôn Xuân Lư)
|
|
|
|
-
|
Tính cho 100 m đầu từ
ĐT 611 đi vào
|
1
|
750.000
|
|
-
|
Tính cho trên 100 m
đến 200 m
|
2
|
600.000
|
|
-
|
Đoạn còn lại
|
3
|
544.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
24
|
Các vị trí ngoài qui
định trên (áp dụng đối với các thôn còn lại)
|
|
|
|
24.1
|
Tính cho 100 m đầu từ
ĐT 611 đi vào
|
1
|
525.000
|
|
24.2
|
Tính cho trên 100 m đến
200 m
|
2
|
450.000
|
|
24.3
|
Đoạn còn lại
|
3
|
406.000
|
|
25
|
Các vị trí ngoài quy
định trên - Cách
đường ĐH trong phạm vi chiều sâu <=100m
|
1
|
375.000
|
|
26
|
Các vị trí còn lại
ngoài các quy định trên
|
|
|
|
26.1
|
Đường bêtông
>=2,5m
|
1
|
329.000
|
|
26.2
|
Đường bê tông từ 2 -
2,5m
|
2
|
313.000
|
|
26.3
|
Các vị trí còn lại
ngoài quy định trên
|
3
|
267.000
|
III.
BÃI BỎ MỘT SỐ TUYẾN ĐƯỜNG
1. Thị trấn Đông Phú:
- Đường Đỗ Quang (Stt 6
BGĐ)
+ Bãi bỏ đoạn 6.2 “ Đoạn
từ giáp đường Trần Thị Lý đến giáp đường Trưng Nữ Vương (cả 2 bên đường) nhập
vào đoạn 6.1 “Đoạn từ tiếp giáp đường Phan Chu Trinh đến giáp đường Trần Thị Lý
(cả 2 bên đường)”, do cả 2 đường đều có mức độ sinh lợi tương đồng và có cùng
đơn giá.
- Khu phố chợ Đông Phú
(mới) (Mục G BGĐ)
+ Đường 13,5m
(4m-5,5m-4m) (Lô 42-43-44 Block B2-5): Bãi bỏ mục này do nằm trong nút N19-N24
trùng với đoạn tại mục 10 (theo stt mới bổ sung)
+ Đường 13,5m
(4m-5,5m-4m) (Lô 02 đến lô 11 Block B2-19): Bãi bỏ mục này do Lô 02 đến lô 11
Block B2-19 thuộc nút N6-N16A, trùng với mục 9 (theo stt mới bổ sung)
+ Đường 19,5m
(4m-10,5m-5m): Bãi bỏ mục này do 03 lô được pd bố trí TĐC gồm lô 51, 52, 53 nằm
trong đoạn từ Nút N11-N12, trùng với mục 1 (theo stt mới bổ sung)
+ Đường 18,5m
(4m-10,5m-4m): Bãi bỏ mục này do lô 1-2 Block B2-12, Nút N1-N2; Lô 01 Block
B2-19 đều nằm trong Nút N1-N8, trùng với mục 4 (theo stt mới bổ sung)
2. Xã Quế Xuân I:
- Không có đoạn đường
nào bãi bỏ
3. Xã Quế Xuân II:
- Không có đoạn nào được
bãi bỏ
4. Xã Quế Phú:
- Đường xã (Stt 3 BGĐ)
+ Bãi bỏ đoạn 3.4 “Đoạn
còn lại của tuyến này nhập vào đoạn 3.3 “Đoạn từ đất bà trần thị mực đến cuối
tuyến (đến hết đất ông Nhì, ông Dũng ĐX 1)
+ Bãi bỏ đoạn 3.5 “
Đường ĐH 13.QS đoạn từ ngõ Thuấn đến giáp địa giới QX2” theo bảng giá đất hiện
hành nằm trong mục đường xã nên bãi bỏ để bổ sung mới tuyến đường ĐH13 độc lập
nhằm thuận lợi trong việc theo dõi và quản lý;
- Đường giao thông nông
thôn (Stt 5 BGĐ)
+ Bãi bỏ 02 đoạn con
của mục (5.4) “Từ cơ quan thôn Hương Quế Nam đến hết thổ cư ông Chung phía tây
đường và hết thổ cư bà Minh phía đông đường” và “Từ thổ cư ông Chung phía tây
đường và thổ cư bà Minh phía đông đường đến trường Mẫu giáo thôn Phương Nghệ”
để nhập vào thành đoạn 5.4 do được phân ra làm 02 đoạn nhưng có cùng đơn giá;
5. Xã Quế Thuận:
- Đường ĐH 17.QS (Stt
2.4 BGĐ)
+ Bãi bỏ đoạn 2.4.2 đường
ĐH 17.QS “Đoạn từ đường thị trấn đi suối Tiên (ông Hùng) đến giáp xã Quế Châu”
nhập thành một đoạn chính 2.4.1 “"Đoạn từ đất nhà ông Mai Quyền (ĐH 07.QS)
đến giáp xã Quế Châu (Đường thị trấn đi Suối Tiên)"
- Mục 1 đoạn 2.5 “Đoạn từ
ĐH 6.QS (nhà ông Nguyễn Sáu) đến giáp xã Quế Châu”; Đoạn này cơ cấu vốn thuộc
đường ĐH 27, nay điều chỉnh tuyến ĐH 27 không đi qua đoạn này để thuận lợi công
tác quản lý
6. Xã Quế Hiệp:
- Đoạn 7 “Từ giáp địa
giới Quế Xuân 2 đến Gò Mưng (ĐH 01.QS)”. Bãi bỏ để đưa vào thành đoạn 1.2.8
đường ĐH 01.QS “Từ giáp địa giới Quế Xuân 2 đến Gò Mưng” để tiện theo dõi
- Đoạn 8 “Từ ĐH 01 đến
hố Cuông (ĐH 16.QS)”. Bãi bỏ để đưa vào thành đoạn 1.4.2 đường ĐH 16.QS để tiện
theo dõi
7. Xã Quế Châu:
- Bãi bỏ đoạn 3.1 “Đoạn
từ đất nhà bà Hà Thị Du đến giáp Quế Thuận” để đưa vào tuyến ĐX do sau khi
Tuyến ĐH 27.QS điều chỉnh tuyến, đoạn này không còn thuộc tuyến ĐH27.QS để
thuận lợi công tác quản lý;
- Bãi bỏ đoạn 7.4.1
“Đoạn từ ngõ ông hai Dương đến ngõ nhà ông Đào do đoạn này là đường xã đã được
nâng cấp lên tuyến ĐH 20.QS
- Bãi bỏ đoạn 7.4.2
“Đoạn từ đất nhà ông Đào đến Võ Chơn” do đoạn này là đường xã đã được nâng cấp
lên tuyến ĐH 20.QS
8. Xã Quế Minh:
+ Bãi bỏ đoạn 2.3 “Đoạn
từ ngõ ông Nhi đến ngõ ông Bảy Thống” nhập vào mục 9.1 - Các tuyến đường GTNT để
thuận lợi công tác quản lý hạ tầng
+ Bãi bỏ đoạn 2.4 “Đoạn
từ nhà ông 4 Nghĩnh đến tổ 4 giáp địa giới xã Bình Lãnh “nhập vào mục 9.2 - Các
tuyến đường GTNT để thuận lợi công tác quản lý hạ tầng
- Bãi bỏ đoạn 2.8 “Đoạn
từ cổng chào thôn Lộc Sơn đến giáp kênh Việt An” nhập vào đoạn 2.7.1 - Từ ĐH
11.QS (ông Định) đến ĐH 08QS (bà Thu) để thuận lợi công tác quản lý hạ tầng
- Bãi bỏ đoạn 2.9 “Đoạn
từ ngã ba (ông Đức) đến giáp kênh Việt An” nhập vào mục 9.3 - Các tuyến đường
GTNT để thuận lợi công tác quản lý hạ tầng
- Bãi bỏ đoạn 2.10
“Đoạn từ nhà đất ba Hoành đến giáp lò gạch Quế Minh” nhập vào mục 9.4 - Các
tuyến đường GTNT để thuận lợi công tác quản lý hạ tầng
9. Xã Quế An:
- Tuyến liên xóm (Stt 4
BGĐ)
+ Bãi bỏ đoạn 4.16 “-
Tiếp giáp ĐT611B - Đoạn từ hết đất nhà ông Lê Văn Lường (Bắc đường), ông Lê Văn
Sáu (Nam đường) đến giáp ngã ba nhà thờ Tộc Lê (cả 2 bên đường)” bổ sung vào
tuyến đường ĐH 29.QS, đoạn 11 để thuận lợi công tác quản lý
+ Bãi bỏ mục 1 đoạn
4.16 “Từ ngã nhà thờ Tộc Lê đến giáp cầu - đường cầu ông Luân” bổ sung vào
tuyến đường ĐH 29.QS, đoạn 11 để thuận lợi công tác quản lý
10. Xã Quế Long:
- Không có tuyến đường
nào bãi bỏ.
11. Xã Quế Phong:
- Đường ĐH 24.QS (Stt 3
BGĐ)
+ Đoạn 3.5 “Đoạn từ cầu
khe Mốc (cả hai bên đường) đến hết trường TH thôn An Long 1 (cũ)”, bãi bỏ đoạn
này do đây là đoạn ĐX chỉ tiếp giáp chứ không thuộc tuyến ĐH 24.QS nên tách ra
bổ sung vào mục 3.7 “Tiếp giáp ĐH 24.QS - Đoạn từ ngã ba ông Quý đến hết trường
Tiểu học An Long (cũ)” để thuận lợi cho công tác quản lý hạ tầng
12. Xã Quế Mỹ:
- Tuyến UBND xã Quế
Cường cũ đến đường ĐH 03.QS (Stt 19 BGĐ)
+ Bãi bỏ đoạn 19.3 để
nhập vào đoạn 19.2 do hiện trạng đã tương đồng về sinh lợi
+ Bãi bỏ đoạn 19.4 để
nhập vào đoạn 19.2 do hiện trạng đã tương đồng về sinh lợi
- Bãi bỏ đoạn 27 “Đoạn
từ cầu chui đến giáp kênh Phú Ninh (ĐH 23.QS) nhập vào đoạn 2.3.9 ĐH 23.QS nhập
vào đoạn 2.3.9 ĐH 23QS chuyển lên thành đoạn cuối tuyến ĐH 23.QS để thuận lợi
công tác quản lý hạ tầng./.
PHỤ
LỤC III
HUYỆN ĐẠI LỘC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2025
của UBND tỉnh Quảng Nam)
I.
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ
|
TT
|
Tên
đơn vị hành chính/Ranh giới đất
|
Vị trí
|
Đơn
giá đề xuất (đồng/m2)
|
Giải
trình lý do sửa đổi, bổ sung
|
|
XXIII
|
Khu bố trí tái định
cư kết hợp khai thác quỹ đất phục vụ công trình đường từ TTHC huyện đi các xã
ven sông Vu Gia
|
|
|
|
|
1
|
Đường quy hoạch rộng
20,5m (5m- 10,5m-5m)
|
1
|
13.950.000
|
Bổ
sung tuyến
|
|
2
|
Đường quy hoạch rộng
17,5m (5m- 7,5m-5m)
|
1
|
11.700.000
|
Bổ
sung tuyến
|
|
3
|
Đường quy hoạch rộng
15,5m (4m- 7,5m-4m)
|
1
|
11.700.000
|
Bổ
sung tuyến
|
|
4
|
Đường quy hoạch rộng
14,5m (3,5m-7,5m-3,5m)
|
1
|
11.700.000
|
Bổ
sung tuyến
|
|
5
|
Đường quy hoạch rộng
13,5m (3m- 7,5m-3m)
|
1
|
11.700.000
|
Bổ
sung tuyến
|
|
XXIV
|
Khu dân cư dọc tuyến
đường ĐH3.ĐL đi trung tâm hành chính huyện
|
|
|
|
|
1
|
Đường quy hoạch rộng
27m (3m- 7m-1m-5m-1m-7m-3m)
|
1
|
11.160.000
|
Bổ
sung tuyến
|
|
2
|
Đường quy hoạch rộng
17,5m (5m- 7,5m-5m)
|
1
|
9.360.000
|
Bổ
sung tuyến
|
|
3
|
Đường quy hoạch rộng
9,5m (2m- 5,5m-2m)
|
1
|
7.820.000
|
Bổ
sung tuyến
|
|
4
|
Đường quy hoạch rộng
13,5m (3,5m-7,5m-3,5m)
|
1
|
9.360.000
|
Bổ
sung tuyến
|
|
5
|
Đường quy hoạch rộng
16,5m (3m- 7,5m-6m)
|
1
|
9.360.000
|
Bổ
sung tuyến
|
|
XXV
|
Các thửa đất không
tiếp giáp đường
|
1
|
324.000
|
Bổ
sung tuyến
|
|
XXVI
|
Khu tái định cư phục
vụ công trình Đường tránh phía Tây Ái Nghĩa
|
|
|
|
|
1
|
Đường quy hoạch rộng
27m (5m- 17m-5m)
|
1
|
8.064.000
|
Bổ
sung tuyến
|
|
2
|
Đường quy hoạch rộng
13,5m (3m-7,5m-3m)
|
1
|
5.376.000
|
Bổ
sung tuyến
|
|
3
|
Đường quy hoạch rộng
17,5m (5m-7,5m-5m)
|
1
|
6.720.000
|
Bổ
sung tuyến
|
|
4
|
Đường quy hoạch rộng
15,5m (5m-7,5m-3m)
|
1
|
6.048.000
|
Bổ
sung tuyến
|
|
XXVII
|
Khu tái định cư kết
hợp khai thác quỹ đất dọc tuyến Đường tránh phía Tây thị trấn Ái Nghĩa
|
|
|
|
|
1
|
Đường quy hoạch rộng
27m (5m- 17m-5m)
|
1
|
8.064.000
|
Bổ
sung tuyến
|
|
2
|
Đường quy hoạch rộng
17,5m (5m-7,5m-5m)
|
1
|
6.720.000
|
Bổ
sung tuyến
|
|
3
|
Đường quy hoạch rộng
15,5m (5m-7,5m-3m)
|
1
|
6.048.000
|
Bổ
sung tuyến
|
|
4
|
Đường quy hoạch rộng
13,5m (3m-7,5m-3m)
|
1
|
5.376.000
|
Bổ
sung tuyến
|
|
5
|
Đường quy hoạch rộng
14,5m (5m-7,5m-2m)
|
1
|
5.712.000
|
Bổ
sung tuyến
|
II.
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN
|
TT
|
Tên
đơn vị hành chính/Ranh giới đất
|
Vị trí
|
Đơn
giá đề xuất (đồng/m2)
|
Giải
trình lý do sửa đổi, bổ sung
|
|
A
|
XÃ ĐẠI HIỆP (ĐỒNG
BẰNG)
|
|
|
|
|
I
|
ĐƯỜNG ĐT 609B
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
3
|
Đường lên đập Trà Cân
(Cô Cấp) - Hết nhà bà Mừng đối diện hết nhà ông Huỳnh Lưỡng
|
1
|
8.400.000
|
Đổi
tên đường
|
|
…
|
|
|
|
|
|
II
|
ĐƯỜNG QL 14B MỚI
|
|
|
|
|
1
|
Ranh giới Thành phố
Đà Nẵng - Hết nhà ông Võ Quý Lợi
|
1
|
6.600.000
|
Đổi
vị trí tuyến đường thứ tự từ 5 thành 1 trên tuyến đường QL 14B mới
|
|
2
|
Ngã 3 đường QL 14B
mới đến hết nhà bà Bùi Thị Thạnh trên công ty Chiến Thành
|
1
|
6.000.000
|
Đổi
vị trí tuyến đường thứ tự từ 1 thành 2 trên tuyến đường QL 14B mới
|
|
3
|
Phía Nam đường 14B:
từ hết nhà bà Bùi Thị Thạnh - Đường lên đập Trà Cân
|
3
|
4.800.000
|
Đổi
vị trí tuyến đường thứ tự từ 2 thành 3 trên tuyến đường QL 14B mới
|
|
4
|
Phía Bắc đường 14B: từ
hết nhà bà Bùi Thị Thạnh - Đường lên đập Trà Cân
|
4
|
3.000.000
|
Đổi
vị trí tuyến đường thứ tự từ 3 thành 4 trên tuyến đường QL 14B mới
|
|
5
|
Đường lên đập Trà
Cân-Ranh giới TT Ái Nghĩa
|
4
|
2.400.000
|
Đổi
vị trí tuyến đường thứ tự từ 4 thành 5 trên tuyến đường QL 14B mới
|
|
III
|
TUYẾN ĐƯỜNG LIÊN THÔN
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
3
|
Đường bê tông
>=4,5m từ đường ĐT609 đến hết nhà ông Nguyễn Văn Trung thôn Phú Đông
|
2
|
4.800.000
|
Đổi
tên đường
|
|
4
|
Đường Bê tông từ phía
bắc UBND xã - Hết đường Bê tông thôn Tích Phú
|
|
|
Đổi
tên đường
|
|
…
|
|
|
|
|
|
5
|
Đường bê tông rộng
>=4,5m từ QL 14B đến hết nhà máy gạch HTX Đại Hiệp
|
1
|
1.800.000
|
Đổi
tên đường
|
|
6
|
Đường bê tông
>=4,5m từ nhà ông Diệu (ĐT609) đến nhà ông Giác (QL14B) -Phú Hải
|
1
|
2.400.000
|
Đổi
tên đường
|
|
7
|
Đường bê tông rộng
>=4,5m từ ĐT 609B nhà Cô Cấp đến QL 14B mới
|
1
|
2.400.000
|
Đổi
tên đường
|
|
…
|
|
|
|
|
|
13
|
Đường bê tông 3m từ
Nhà văn hóa xã - nhà Bà Xuân - Nhà Văn hóa thôn Tích Phú
|
|
|
|
|
13.1
|
Đường bê tông 5m từ
nhà văn hóa thôn Tích Phú đến hết nhà bà Nguyễn Thị Xuân
|
1
|
2.040.000
|
Đổi
tên đường
|
|
13.2
|
Đường bê tông 5m đoạn
giáp đường ĐT 609B từ Nhà văn hóa xã đến hết nhà Bà Xuân
|
1
|
1.800.000
|
Đổi
tên đường
|
|
13.3
|
Đường bê tông 5m từ
nhà bà Nguyễn Thị Tài đến hết nhà ông Bùi Văn Nhàn
|
1
|
1.500.000
|
Đổi
tên đường
|
|
…
|
|
|
|
|
|
16
|
Đường và mương rộng
>=4,5m từ nhà ông Nguyễn Thế Quang đến nhà ông Nguyễn Văn Tân
|
1
|
2.400.000
|
Đổi
tên đường
|
|
17
|
Đường bê tông 4m đoạn
từ QL 14B đến giáp đường vào nhà ông Trịnh Tuấn
|
1
|
1.800.000
|
Đổi
tên đường
|
|
…
|
|
|
|
|
|
19
|
Đường bê tông
>=4,5m từ nhà ông Đoàn Đa đến hết nhà ông Nguyễn Như Quang
|
1
|
1.560.000
|
Đổi
tên đường
|
|
20
|
Đường bê tông
>=4,5m từ nhà ông Chế An đến hết đường bê tông Đông Phú
|
1
|
1.560.000
|
Đổi
tên đường
|
|
…
|
|
|
|
|
|
22
|
Đường và mương rộng
>=4,5m từ nhà ông Phạm Phi Long đến nhà ông Trần Văn Tiến
|
1
|
2.040.000
|
Đổi
tên đường
|
|
23
|
Đường và mương rộng
>=4,5m từ nhà ông Trần Tá Bảy đến đường vào Nhà nghỉ chuyên gia Đức
|
1
|
1.560.000
|
Đổi
tên đường
|
|
24
|
Đường rộng 4m từ nhà
ông Trương Chính đến nhà ông Trương Dũng
|
1
|
1.440.000
|
Gộp
đoạn
|
|
25
|
Đường và mương rộng
>=4,5m từ nhà ông Nguyễn Bích đến hết nhà ông Đặng Ngọc Em
|
1
|
1.560.000
|
Đổi
tên đường
|
|
26
|
Đường rộng >=4,5m
từ nhà ông Nguyễn Kế đến nhà bà Đinh Thị Vân đến giáp đường Tích Phú 2(nhà
ông Nguyễn Hữu Định)
|
1
|
1.440.000
|
Đổi
tên đường
|
|
27
|
Đường bê tông
>=4,5m từ nhà bà Nguyễn Thị Nguyên đến hết đường giáp đồng ruộng
|
1
|
1.560.000
|
Đổi
tên đường
|
|
…
|
|
|
|
|
|
IV
|
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
2
|
Đường bê tông
>=4,5m từ ĐT 609 lên Trường Trần Phú đến hết nhà ông Trần Thu
|
1
|
2.400.000
|
Đổi
tên đường
|
|
…
|
|
|
|
|
|
11
|
Đường bê tông
>=4,5m từ nhà ông Đặng Ngọc Bá đến hết nhà ông Đặng Cam (Tích Phú)
|
1
|
2.400.000
|
Đổi
tên đường
|
|
12
|
Đường bê tông
>=4,5m từ nhà nhà thờ Tộc Nguyễn (Phú Đông) đến hết nhà ông Đặng Ngọc Xê
|
1
|
2.400.000
|
Đổi
tên đường
|
|
13
|
Đường bê tông 3m của
06 hộ hoán đổi kênh mương thủy lợi năm 1998(ông Nguyễn Văn Kiểu, ông Nguyễn
Đình Chánh, ông Nguyễn Duy Nhất, ông Trương Thanh Minh, bà Bùi Thị Bông, ông
Nguyễn Như Chấp(ông Nguyễn Chấp))
|
1
|
816.000
|
Đổi
tên đường
|
|
…
|
|
|
|
|
|
B
|
XÃ ĐẠI NGHĨA (ĐỒNG
BẰNG)
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
III
|
ĐƯỜNG BÊ TÔNG XM
|
|
|
|
|
1
|
Đường bê tông XM <
5m>= 3m
|
1
|
780.000
|
Đổi
tên
|
|
…
|
|
|
|
|
|
3
|
Các đường còn lại kể
cả đường đất và các thửa đất không tiếp giáp đường
|
1
|
377.600
|
Bổ
sung thêm cụm từ "các thửa đất không tiếp giáp đường"
|
|
…
|
|
|
|
|
|
5
|
Đường bê tông XM
>= 6m
|
|
900.000
|
Bổ
sung tuyến
|
|
IV
|
TUYẾN ĐƯỜNG ĐX RỘNG 3,5m BTXM
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
C
|
XÃ ĐẠI HOÀ (ĐỒNG
BẰNG)
|
|
|
|
|
I
|
ĐƯỜNG ĐT 609B
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
II
|
ĐƯỜNG BÊ TÔNG XM
|
|
|
|
|
1
|
Đoạn đường chính
trung tâm xã từ ĐT 609B đi Nghĩa trang Liệt sĩ Xã
|
1
|
3.630.000
|
Đổi
tên đường, đổi thứ tự từ 7 lên 1
|
|
2
|
Đường bê tông xuống
Sân vận động Xã và đường bê tông xuống khu tái định cư
|
1
|
3.630.000
|
Đổi
thứ tự từ 5 lên 2
|
|
3
|
Đường ĐT609B (hết nhà
Bình) đi hết đường nhựa đối diện khu ươm tơ Giao Thủy cũ
|
1
|
3.630.000
|
Đổi
thứ tự từ 9 lên 3
|
|
4
|
Ngã tư Quảng Huế đến
Cầu Hòa Thạch và khu dân cư sau nhà ông Thái, ông Năm đến Hội trường thôn Quảng
Huế cũ
|
1
|
3.630.000
|
Đổi
thứ tự từ 6 lên 4
|
|
5
|
Ngã 3 cầu Giao Thủy-
Khu dân cư ra bến đò Giao Thủy
|
1
|
1.760.000
|
Bổ
sung tuyến
|
|
6
|
Dọc hai bên đường ĐH
(Cầu Hòa Thạch đi Điện Hồng)
|
1
|
1.452.000
|
Đổi
thứ tự từ 8 lên 6
|
|
7
|
Đường Bê tông rộng
>= 3m
|
1
|
990.000
|
Đổi
thứ tự số 1 xuống 7
|
|
8
|
Đường Bê tông rộng
>=1,5m, <3m
|
1
|
660.000
|
Đổi
thứ tự số 2 xuống 8
|
|
9
|
Các đường còn lại và các
thửa đất không tiếp giáp đường
|
1
|
528.000
|
Đổi
thứ tự số 4 xuống 9 và Bổ sung thêm cụm từ "các thửa đất không tiếp giáp
đường"
|
|
D
|
XÃ ĐẠI AN (ĐỒNG BẰNG)
|
|
|
|
|
I
|
ĐƯỜNG ĐT 609B
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
II
|
ĐƯỜNG ĐT 609C
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
III
|
ĐƯỜNG BÊ TÔNG XM
|
|
|
|
|
1
|
Đường Bê tông rộng
>=5m
|
1
|
1.100.000
|
Bổ
sung tuyến
|
|
2
|
Đường Bê tông rộng
>=4m, <5m
|
1
|
1.050.000
|
Bổ
sung tuyến
|
|
3
|
Đường Bê tông rộng
>=3m, <4m
|
1
|
990.000
|
Bổ
sung tuyến
|
|
4
|
Đường Bê tông rộng
>=2m, <3m
|
1
|
660.000
|
Đổi
thứ tự số 2 xuống 4
|
|
5
|
Các đường còn lại
|
1
|
528.000
|
Đổi
thứ tự số 3 xuống 5
|
|
6
|
Khu vực trong chợ
Quảng Huế
|
1
|
4.290.000
|
Đổi
thứ tự số 4 xuống 6
|
|
7
|
Từ ngã 3 Giao Thuỷ -
Bến đò Giao Thuỷ (phía Tây)
|
1
|
2.310.000
|
Đổi
thứ tự số 5 xuống 7
|
|
8
|
Đường tránh lũ
|
1
|
4.400.000
|
Đổi
thứ tự số 6 xuống 8
|
|
9
|
Đường bê tông 4m từ
ĐH3 - Giếng làng Quảng Yên
|
1
|
1.100.000
|
Đổi
thứ tự số 7 xuống 9
|
|
10
|
Đường bê tông 4m từ
ĐT609B - mương Thủy lợi
|
1
|
1.100.000
|
Đổi
thứ tự số 8 xuống 10
|
|
11
|
Đường bê tông 4m từ
ĐT609 - nhà văn hóa Phú Nghĩa
|
1
|
1.100.000
|
Đổi
thứ tự số 9 xuống 11
|
|
12
|
Đường bê tông 3m từ
Cổng chào thôn Tư đến nhà ông Trần Hận
|
1
|
1.100.000
|
Đổi
thứ tự số 10 xuống 12
|
|
13
|
Các thửa đất ở không
giáp đường
|
1
|
450.000
|
Bổ
sung tuyến
|
|
E
|
XÃ ĐẠI CƯỜNG (ĐỒNG
BẰNG)
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
III
|
ĐƯỜNG GTNT
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
4.2
|
Đường quy hoạch chi tiết
khu trung tâm xã - Đường BTXM rộng 5m có lề rộng từ 1,5m-2m cả 2 bên
|
1
|
2.500.000
|
Đổi
độ rộng đường "1,7m- 2m" thành "1,5m-2m"
|
|
5
|
Các đường còn lại và các
thửa đất không tiếp giáp đường
|
1
|
600.000
|
Bổ
sung thêm cụm từ "các thửa đất không tiếp giáp đường"
|
|
…
|
|
|
|
|
|
F
|
XÃ ĐẠI MINH (ĐỒNG
BẰNG)
|
|
|
|
|
I
|
ĐƯỜNG ĐT609C
|
|
|
Đổi
tên đường ĐH3.ĐL thành đường ĐT609C
|
|
…
|
|
|
|
|
|
II
|
ĐƯỜNG ĐH4.ĐL
|
|
|
|
|
1
|
Ngã 4 Đại Minh ( Giáp
ĐT609C) - Đến hết cống Xi phông ( cả 02 bên)
|
1
|
5.940.000
|
Đổi
tên đường ĐH3.ĐL thành đường ĐT609C
|
|
…
|
|
|
|
|
|
5
|
Ngã 4 Đại Minh (Giáp ĐT609C)
- Ranh giới Quán Thanh Long (cả 02 bên)
|
5
|
4.620.000
|
Đổi
tên đường ĐH3.ĐL thành đường ĐT609C
|
|
…
|
|
|
|
|
|
IV
|
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI
|
|
|
|
|
1
|
Đường Bê tông >=3m
|
1
|
1.000.000
|
Đề
xuất tăng giá
|
|
2
|
Các đường còn lại
trong khu dân cư và các thửa đất không tiếp giáp đường
|
1
|
660.000
|
Đề
xuất tăng giá, và Bổ sung thêm cụm từ "các thửa đất không tiếp giáp đường"
|
|
…
|
|
|
|
|
|
V
|
Khu Tái định cư xã
Đại Minh Phục vụ dự án đường nối từ ĐT 609C đến Quốc lộ 14B
|
|
|
Bổ
sung tuyến
|
|
1
|
Đường quy hoạch rộng
20,5m (5m- 10,5m-5m)
|
1
|
3.300.000
|
Bổ
sung tuyến
|
|
2
|
Đường quy hoạch rộng
11,5m (3m- 5,5m-3m)
|
1
|
2.200.000
|
Bổ
sung tuyến
|
|
G
|
XÃ ĐẠI THẮNG (ĐỒNG
BẰNG)
|
|
|
|
|
VI
|
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
3
|
Đường đất, đường bê
tông còn lại ( cả 2 bên) và các thửa không tiếp giáp đường
|
1
|
600.000
|
Bổ
sung thêm cụm từ "các thửa đất không tiếp giáp đường"
|
|
…
|
|
|
|
|
|
VII
|
KHU VỰC TRONG CHỢ
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
VIII
|
Khu Tái định cư phục
vụ công trình đường nối Quốc lộ 14H đến ĐT 609C
|
|
|
|
|
1
|
Đường quy hoạch rộng
11,5m (3m- 5,5m-3m)
|
1
|
2.590.000
|
Bổ
sung tuyến
|
|
2
|
Đường quy hoạch rộng
31,4m
|
1
|
4.000.000
|
Bổ
sung tuyến
|
|
H
|
XÃ ĐẠI PHONG (ĐỒNG
BẰNG)
|
|
|
|
|
I
|
Đường ĐT 609C
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
8
|
Từ nhà ông Dương Văn
Liên đến nhà ông Dương Rượu Em
|
6
|
2.000.000
|
Bổ
sung tuyến
|
|
…
|
|
|
|
|
|
V
|
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
2
|
Các đường còn lại và các
thửa đất không tiếp giáp đường
|
1
|
660.000
|
Bổ
sung thêm cụm từ "các thửa đất không tiếp giáp đường"
|
|
…
|
|
|
|
|
|
6
|
|
|
|
|
|
I
|
XÃ ĐẠI QUANG (MIỀN
NÚI)
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
III
|
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI
|
|
|
|
|
1
|
Đường DT609C ( bê
tông 3,5m)
|
1
|
2.000.000
|
Thay
đổi tên đường DT609C
|
|
2
|
Đường Bê tông rộng từ
3m đến dưới 5m
|
1
|
660.000
|
Đổi
tên đường
|
|
…
|
|
|
|
|
|
5
|
Các đường đất còn lại
và các thửa đất không tiếp giáp đường
|
1
|
198.000
|
Bổ
sung thêm cụm từ "các thửa đất không tiếp giáp đường"
|
|
6
|
Đường Bê tông rộng
>=5m
|
1
|
800.000
|
Bổ
sung tuyến
|
|
IV
|
Khu Tái định cư xã
Đại Quang phục vụ dự án đường nối từ ĐT 609C đến Quốc lộ 14B
|
|
|
|
|
1
|
Đường quy hoạch rộng
9,5m (3m - 5,5m - 1m)
|
1
|
2.590.000
|
Bổ
sung tuyến
|
|
J
|
XÃ ĐẠI ĐỒNG (MIỀN
NÚI)
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
III
|
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
6
|
Các đường đất còn lại
và các thửa đất không tiếp giáp đường
|
1
|
198.000
|
Bổ
sung thêm cụm từ "các thửa đất không tiếp giáp đường"
|
|
…
|
|
|
|
|
|
K
|
XÃ ĐẠI LÃNH (MIỀN
NÚI)
|
|
|
|
|
I
|
ĐƯỜNG ĐT 609
|
|
|
|
|
1
|
Ranh giới xã Đại Đồng
- Đến hết nhà ông Nguyễn Khắc Trung thôn Hà Dục Tây
|
6
|
|
Đổi
từ "Thanh" thành từ "Khắc"
|
|
…
|
|
|
|
|
|
1.3
|
Từ nhà Bà Trần Thị Kỷ
đến hết nhà ông Nguyễn Khắc Trung thôn Hà Dục Tây
|
6
|
1.650.000
|
Đổi
từ "Thanh" thành từ "Khắc"
|
|
2
|
Từ hết nhà ông Nguyễn
Khắc Trung thôn Hà Dục Tây đến hết nhà bà Trần Thị Tuyết thôn Hà Dục Tây
|
5
|
1.800.000
|
Đổi
từ "Thanh" thành từ "Khắc"
|
|
…
|
|
|
|
|
|
4
|
Từ nhà ông Lê Anh
Quốc thôn Đại An đến hết nhà ông Trần Năm thôn Đại An, đối diện trường Nguyễn
Huệ
|
3
|
3.000.000
|
Tăng
giá
|
|
…
|
|
|
|
|
|
VI
|
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
2
|
Các đường còn lại và
các thửa đất không tiếp giáp đường
|
1
|
250.000
|
Bổ
sung thêm cụm từ "các thửa đất không tiếp giáp đường"
|
|
…
|
|
|
|
|
|
4
|
Từ nhà Nhà văn hóa
thôn Đại An đến nhà ông Trà Quang Phò
|
1
|
760.000
|
Bổ
sung tuyến
|
|
L
|
XÃ ĐẠI HƯNG (MIỀN
NÚI)
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
II
|
ĐH 13
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
5
|
Khu vực khai thác quỹ
đất chợ Trúc Hà
|
1
|
2.400.000
|
Bổ
sung tuyến
|
|
…
|
|
|
|
|
|
IV
|
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
2
|
Các đường đất còn lại
và các thửa đất không tiếp giáp đường
|
1
|
150.000
|
Bổ
sung thêm cụm từ "các thửa đất không tiếp giáp đường"
|
|
…
|
|
|
|
|
|
5
|
Các tuyến đường bê
tông bằng hoặc lớn hơn 5met
|
1
|
300.000
|
Bổ
sung tuyến
|
|
M
|
XÃ ĐẠI SƠN (MIỀN NÚI)
|
|
|
|
|
I
|
ĐƯỜNG ĐH 12.ĐL
|
|
|
|
|
1
|
Từ Ranh giới xã Đại
Lãnh đến Cầu khe ông Ngữ (cả hai bên)
|
1
|
350.000
|
Tăng
giá
|
|
2
|
Từ Cầu khe ông Ngữ
đến hết khu Trài dân Bãi Quả thôn Hội Khách Tây (bao gồm đường BT rộng 3m)
|
2
|
500.000
|
Tăng
giá
|
|
II
|
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI
|
|
|
|
|
1
|
Tân Đợi - Giáp QL14B
(đường bê tông rộng 6,5m đến 7m), cả 2 bên
|
1
|
320.000
|
Đổi
tên
|
|
2
|
Giáp bê tông rộng 3m
Tân Đợi -Đồng Chàm
|
1
|
250.000
|
Tăng
giá
|
|
3
|
Đoạn QL 14B mới từ ranh
giới xã Đại Hồng- quán Cơm Bảo Ngọc
|
1
|
800.000
|
Tăng
giá
|
|
4
|
Đoạn QL 14B mới từ
quán Cơm Bảo Ngọc - Ranh giới huyện Nam Giang (Vùng nhiễu xạ)
|
1
|
530.000
|
Tăng
giá
|
|
5
|
Đầu gò - Đồng Chàm
(đường bê tông rộng 3m)
|
1
|
180.000
|
Tăng
giá
|
|
6
|
Các đường bê tông
rộng 2-5m thuộc thôn Hội Khách Đông; Hội Khách Tây - Tân Đợi
|
1
|
200.000
|
Tăng
giá và đổi tên
|
|
7
|
Các đường còn lại
đường đất, bê tông <2m và không tiếp giáp đường
|
1
|
150.000
|
Tăng
giá và đổi tên
|
|
III
|
ĐƯỜNG ĐX
|
|
|
|
|
1
|
Từ Cầu khe ông Ngữ đi
Xóm Trài dân Bãi Quả thôn Hội Khách Tây
|
|
300.000
|
Tăng
giá
|
|
N
|
XÃ ĐẠI THẠNH (MIỀN
NÚI)
|
|
|
|
|
I
|
ĐƯỜNG ĐH7.ĐL
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
II
|
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
2
|
Các đường còn lại và
các thửa đất không tiếp giáp đường
|
1
|
144.000
|
Bổ
sung thêm cụm từ "các thửa đất không tiếp giáp đường"
|
|
…
|
|
|
|
|
|
III
|
ĐƯỜNG ĐH9.ĐL
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
2
|
Từ đường ĐH7 ngã ba
chợ bến Dầu - ĐX 1 nhà Ngô Hưng
|
|
1.100.000
|
Bổ
sung tuyến
|
|
O
|
XÃ ĐẠI CHÁNH (MIỀN
NÚI)
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
VI
|
Các đường đất còn lại
trong xã và các thửa đất không tiếp giáp đường
|
1
|
180.000
|
Bổ
sung thêm cụm từ "các thửa đất không tiếp giáp đường"
|
|
…
|
|
|
|
|
|
P
|
XÃ ĐẠI TÂN (MIỀN NÚI)
|
|
|
|
|
I
|
ĐƯỜNG ĐH11.ĐL
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
4
|
Từ đường ĐH11.ĐL (nhà
ông Mai Hiền) đến kênh chính Khe Tân (Nhà ông Khởi) (cả hai bên)
|
1
|
1.050.000
|
Chuyển
từ tuyến đường đi UBND xã
|
|
5
|
Từ kênh Khê Tân đến
giáp nhà ông Trịnh Dũng (Qua xã cả hai bên)
|
1
|
990.000
|
|
6
|
Nhà ông Trịnh Dũng -
Cầu Tây thôn Nam Phước (cả hai bên)
|
|
|
|
6.1
|
Nhà ông Trịnh Dũng -
giáp nhà ông Võ
Đăng Kim (cả hai bên)
|
2
|
390.000
|
|
6.2
|
Từ nhà ông Võ Đăng
Kim - Cầu Tây
Nam Phước (cả hai bên)
|
3
|
420.000
|
|
7
|
Cầu Tây thôn Nam
Phước đến ngã ba Truông Chẹt (cả hai bên)
|
2
|
390.000
|
|
…
|
|
|
|
|
|
VI
|
CÁC ĐƯỜNG BÊ TÔNG
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
2
|
Các đường còn lại
trong xã và các thửa đất không tiếp giáp đường
|
1
|
168.000
|
Bổ
sung thêm cụm từ "các thửa đất không tiếp giáp đường"
|
|
Q
|
XÃ ĐẠI HỒNG (MIỀN
NÚI)
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
II
|
CÁC ĐƯỜNG KHÁC
|
|
|
|
|
1
|
Đường ĐT609C Khe Đá
Nhảy ranh giới xã Đại Phong - Cầu Khe Hóc Chùa Ngọc Thạch
|
1
|
1.200.000
|
Đổi
tên tuyến
|
|
2
|
Đường ĐT 609C Cầu Khe
Hóc Chùa Ngọc Thạch - Cây Xăng Đại Hồng đoạn đối nối QL14B
|
1
|
1.440.000
|
Đổi
tên tuyến
|
|
…
|
|
|
|
|
|
5
|
Các đường còn lại và
các thửa đất không tiếp giáp đường
|
1
|
180.000
|
Bổ
sung thêm cụm từ "các thửa đất không tiếp giáp đường"
|
|
…
|
|
|
|
|
PHỤ
LỤC IV
HUYỆN BẮC TRÀ MY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2025 của
UBND tỉnh Quảng Nam)
I.
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ:
|
TT
|
Tên
đơn vị hành chính/ Ranh giới đất
|
Vị
trí
|
Đơn
giá (đồng/m2)
|
|
|
THỊ TRẤN TRÀ MY
|
|
|
|
1
|
Đường Huỳnh Thúc
Kháng
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ ranh giới Trà
Dương đến giáp đất ở ông Toàn - đối diện đất sản xuất ông Toàn (ngã ba đường
Huỳnh Thúc Kháng - Nam Quảng Nam)
|
2
|
870.000
|
|
1.2
|
Đoạn từ ranh giới đất
ở ông Toàn - đối diện đất sản xuất ông Toàn (ngã ba đường Huỳnh Thúc Kháng -
Nam Quảng Nam) đến hết đường Huỳnh Thúc Kháng (hết ranh giới đất nhà ông Mai
- đối diện là giáp đất ông Hùng).
|
1
|
1.290.000
|
|
2
|
Đường Võ Nguyên Giáp
|
|
|
|
2.1
|
Từ ranh giới đất nhà
bà Liễu - nhà ông Hùng (đầu tuyến đường Võ Nguyên Giáp) đến giáp ranh giới
đất nhà ông Châu Ngạnh (Mậu Cà) - Đường bê tông vào khu dân cư (Tổ Mậu Cà).
|
5
|
1.350.000
|
|
2.2
|
Đoạn từ ranh giới đất
nhà ông Châu Ngạnh- đường bê tông vào khu dân cư (Tổ Mậu Cà) đến giáp ranh
giới đất nhà Bác sĩ Á - nhà ông Phan Công Lương (Tổ Đàng Bộ).
|
4
|
2.040.000
|
|
2.3
|
Đoạn từ ranh giới đất
nhà bác sỹ Á - ông Phan Công Lương đến hết ranh giới đất nhà ông Châu - giáp
đường ra kè suối Chợ.
|
3
|
3.120.000
|
|
2.4
|
Đoạn từ giáp ranh
giới đất nhà ông Châu (cống bà Xuất) - trụ sở Tổ dân phố Đàng Bộ đến hết ranh
giới đất nhà ông Đài và ông Anh đối diện.
|
2
|
3.970.000
|
|
2.5
|
Đoạn từ ranh giới đất
nhà bà Xuyến - bà Sang đến ngã tư Kho bạc mới (trừ khu A Khu dân cư chợ (cũ))
|
1
|
5.290.000
|
|
3
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ ngã tư Võ
Nguyên Giáp - Phan Chu Trinh (ngã tư Kho bạc) đến giáp đường Hùng Vương (ngã
tư Bưu Điện)
|
1
|
4.850.000
|
|
3.2
|
Đoạn từ giáp đường
Hùng Vương (ngã tư Bưu Điện) đến giáp đường Nam Quảng Nam.
|
2
|
3.640.000
|
|
3.3
|
Đoạn từ giáp đường
Nam Quảng Nam đến hết ranh giới thị trấn.
|
3
|
2.330.000
|
|
4
|
Đường Hùng Vương
|
|
|
|
4.1
|
Đoạn từ trụ sở
HĐND-UBND huyện (cũ) (số 02- Hùng Vương) đến giáp đường Nguyễn Văn Linh (ngã
tư bưu điện)
|
6
|
1.000.000
|
|
4.2
|
Đoạn từ giáp đường
Nguyễn Văn Linh (ngã tư bưu điện) đến ngã ba Hùng Vương - Phan Chu Trinh (ngã
ba Lâm Trường).
|
3
|
5.070.000
|
|
4.3
|
Đoạn từ ngã ba Hùng
Vương - Phan Chu Trinh (ngã ba Lâm Trường) đến giáp đường Nguyễn Chí Thanh
(qua cầu Trà Sơn)
|
2
|
5.310.000
|
|
4.4
|
Đoạn từ giáp đường
Nguyễn Chí Thanh đến hết đường bê tông bên nhà sinh hoạt tổ dân phố Đồng
Trường 2 cũ (đường bê tông vào trường Mẫu giáo Họa Mi cũ) - đường xuống sông
Trường thuộc tổ Đồng Trường
|
1
|
5.670.000
|
|
4.5
|
Đoạn từ đường bê tông
bên nhà sinh hoạt tổ dân phố Đồng Trường 2 cũ (đường bê tông vào trường Mẫu
giáo Họa Mi cũ)- Đường xuống Sông Trường thuộc tổ Đồng Trường đến cầu Suối
Chợ (Cầu Ông Tích)
|
4
|
4.550.000
|
|
4.6
|
Đoạn từ cầu Suối Chợ
(Cầu Ông Tích) đến hết đường Hùng Vương
|
5
|
3.170.000
|
|
5
|
Đường Chu Huy Mân
|
|
|
|
5.1
|
Đoạn từ giáp đường
Hùng Vương -Nguyễn Thị Minh Khai- đến hết ranh giới nhà bà Hương, ông Tuấn -
đối diện là đất ở nhà bà Hường.
|
1
|
2.760.000
|
|
5.2
|
Đoạn hết ranh giới
nhà bà Hương, ông Tuấn - đối diện là đất ở nhà bà Hường đến hết ranh giới thị
trấn Trà My - cống hộp
|
2
|
1.890.000
|
|
6
|
Đường Phan Chu Trinh
|
|
|
|
6.1
|
Đoạn từ ngã tư Nguyễn
Văn Linh - Phạm Ngọc Thạch (ngã tư kho bạc) đến giáp đường Hùng Vương (ngã ba
lâm trường)
|
1
|
6.200.000
|
|
7
|
Đường Phạm Ngọc Thạch
|
|
|
|
7.1
|
Từ ngã tư Võ Nguyên
Giáp - Phan Chu Trinh (ngã tư Kho bạc) đến cầu bệnh viện
|
1
|
4.390.000
|
|
7.2
|
Từ cầu bệnh viện đến
giáp đường Kim Đồng - Nguyễn Thị Minh Khai
|
2
|
2.100.000
|
|
8
|
Đường Kim Đồng
|
|
|
|
8.1
|
Từ giáp đường Nguyễn
Thị Minh Khai - đường Phạm Ngọc thạch (hết ranh giới đất nhà ông Thọ-ông Đức)
đến hết ranh giới nhà ông Lưu Tứ, đối diện với đường bê tông vào nhà bà Dũng.
|
1
|
1.410.000
|
|
8.2
|
Từ hết ranh giới đất
nhà ông Lưu Tứ - đối diện đường bê tông vào nhà bà Dũng (Đàng Bộ) đến hết
ranh giới đất nhà ông Hùng-ông Lực (Đường Kim Đồng).
|
3
|
940.000
|
|
8.3
|
Từ hết ranh giới đất
nhà ông Hùng- ông Lực đến hết đường Kim Đồng (giáp đường Võ Nguyên Giáp)
|
2
|
1.000.000
|
|
9
|
Đường Nguyễn Thị Minh
Khai, đoạn:
|
|
|
|
9.1
|
Từ ngã 3 đường Nguyễn
Thị Minh Khai - Phạm Ngọc Thạch đến giáp đường vào lò giết mổ (Đồng Trường),
đối diện là đất ruộng của ông Đài Hát
|
2
|
960.000
|
|
9.2
|
Từ giáp đường vào lò
giết mổ (Đồng Trường) đối diện là đất ruộng của ông Đài Hát đến hết ranh giới
đất ông Tượng (Đồng Trường)
|
1
|
1.020.000
|
|
9.3
|
Từ tiếp ranh giới đất
ông Tượng (Đồng Trường) đến hết giáp ngã ba đường Hùng Vương - Chu Huy Mân
|
2
|
960.000
|
|
10
|
Đường Nam Quảng Nam,
đoạn:
|
|
|
|
10.1
|
Từ ngã ba đường Huỳnh
Thúc Kháng - Nam Quảng Nam (tổ Mậu Cà) đến giáp ranh giới đất nhà ông Nguyễn
Văn Đương (giáp cống hộp)
|
2
|
970.000
|
|
10.2
|
Từ ranh giới đất nhà
ông Nguyễn Văn Đương (giáp cống hộp) giáp đường Nguyễn Văn Linh - Tổ Đồng Bàu
|
1
|
1.310.000
|
|
11
|
Đường Nguyễn Chí
Thanh
|
|
|
|
11.1
|
Đoạn từ giáp cầu Sông
Trường mới (trụ sở Công an thị trấn Trà My) đến giáp đường Hùng Vương
|
1
|
5.320.000
|
|
11.2
|
Đoạn từ giáp đường
Hùng Vương đến giáp đường Lê Đình Dương
|
2
|
4.160.000
|
|
11.3
|
Đoạn từ giáp đường Lê
Đình Dương đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
3
|
3.200.000
|
|
12
|
Đường Trần Văn Dư
|
|
|
|
12.1
|
Đoạn từ giáp đường
Hùng Vương đến cầu treo Sông Trường
|
1
|
1.890.000
|
|
13
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
|
|
|
13.1
|
Đoạn từ giáp đường Võ
Nguyên Giáp đến giáp đường Nam Quảng Nam.
|
1
|
1.110.000
|
|
14
|
Đường Lê Đình Dương
|
|
|
|
14.1
|
Từ nhà ông Nguyễn Đức
Lượng - Bùi Quốc Nhạc đến hết khu dân cư Cầu suối Chợ.
|
1
|
2.790.000
|
|
15
|
Đường Nguyễn Mỹ
|
|
|
|
15.1
|
Từ nhà ông Mạnh - ông
Thưởng (giáp đường vào chợ Bắc Trà My) đến nhà bà Lê Thị Thu Vân - bà Võ Thị
Xuân
|
1
|
3.040.000
|
|
16
|
Đường Nguyễn Duy Hiệu
|
|
|
|
16.1
|
Từ nhà ông Trần Hồng
Ka đến hết khu dân cư cầu suối chợ
|
1
|
2.790.000
|
|
17
|
Đường Trần Thị Lý
(Khu dân cư trường
Nguyễn Du)
|
|
|
|
17.1
|
Từ giáp đường Hùng
Vương đến kè Sông Trường
|
1
|
3.630.000
|
|
18
|
Đường Hoàng Diệu
|
|
|
|
18.1
|
Từ ranh giới đất nhà
ông Nguyễn Đình Kiên (Cơ sở tập thể hình Nguyễn Đình - Khu D, Khu dân cư cầu
Suối chợ) đến hết ranh giới đất phía sau chợ.
|
2
|
2.690.000
|
|
18.2
|
Từ hết ranh giới đất
phía sau chợ đến nhà bà hết ranh giới đất nhà bà Hà Thị Thanh Tâm- ông Nguyễn
Minh Tuấn (Trung Thị)
|
|
2.930.000
|
|
18.3
|
Từ hết ranh giới đất
nhà bà Hà Thị Thanh Tâm - ông Nguyễn Minh Tuấn (Trung Thị) đến giáp đường
Phan Chu Trinh
|
|
1.840.000
|
|
19
|
Khu dân cư Chợ cũ
(giai đoạn 1 và giai đoạn 2)
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
20
|
Đường vào chợ Bắc Trà
My
|
|
|
|
20.1
|
Đoạn từ giáp đường
Hùng Vương đến ngã tư vào chợ (hết ranh giới nhà bà Lanh, ông Quân và hết
ranh giới thửa đất KTQĐ)
|
1
|
4.750.000
|
|
20.2
|
Đoạn từ giáp ranh
giới đất nhà ông Hùng (Luyện) đến hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Minh Tuấn
|
2
|
3.220.000
|
|
20.3
|
Đoạn từ giáp đường
Nguyễn Mỹ đến giáp đường Hoàng Diệu (Khu B KDC Cầu Suối chợ)
|
3
|
2.920.000
|
|
20.4
|
Đoạn từ giáp ranh
giới đất nhà ông Mạnh - ông Thưởng đến hết ranh giới đất nhà bà Sang (đối
diện đường vào chợ Bắc Trà My)
|
1
|
4.750.000
|
|
21
|
Đường giao thông từ
Cầu bệnh viện đến
nhà Lan Hào
|
|
|
|
21.1
|
Đoạn từ giáp đường
Phạm Ngọc Thạch đến giáp suối Chợ
|
1
|
1.610.000
|
|
22
|
Đường giao thông ven
sông Trường
|
|
|
|
22.1
|
Đoạn từ giáp đường
Trần Thị Lý, sau lưng trường THCS Nguyễn Du đến hết ranh giới nhà bà Châu.
|
1
|
1.310.000
|
|
23
|
Đường hẻm nội thị
|
|
|
|
23.1
|
Đoạn từ ranh giới đất
nhà ông Tâm (bên cạnh cầu treo) đến hết ranh giới đất nhà ông Lê Anh Đạt (ngã
3 đường ra đường bê tông sau nhà Mậu Thao)
|
1
|
1.160.000
|
|
23.2
|
Đoạn từ nhà bà Nguyễn
Thị Xíu (ngã 3 đường ra đường bê tông sau nhà Mậu Thao) đến giáp ranh giới
đất trụ sở Huyện ủy - giáp ranh giới đất nhà bà Phú.
|
2
|
890.000
|
|
23.3
|
Đường bờ kè: đoạn từ
sau lưng quán sửa xe Nhật Nam đến giáp cầu bệnh viện
|
1
|
950.000
|
|
23.4
|
Đường bờ kè: đoạn từ
ranh giới đất nhà ông Lê Thế Tùng (giáp cầu bệnh viện) đến sau lưng trụ sở
TDP Đàng Bộ (trừ Khu dân cư Chợ Cũ)
|
1
|
940.000
|
|
23.5
|
Đường bờ kè: Đoạn từ
ranh giới nhà ông Chung đến hết ranh giới nhà nghỉ Cao Nguyên.
|
1
|
890.000
|
|
23.6
|
Từ ranh giới đất nhà
ông Thanh Anh (sau nhà ông Huynh)- ông Hùng đến hết ranh giới đất nhà bà Nhẫn
(Tổ Trung Thị) và khu dân cư chợ cũ (trừ mặt tiền đường ĐH)
|
1
|
1.450.000
|
|
23.7
|
Từ hết ranh giới đất
nhà bà Nhẫn-ông Tiếp đến hết ranh giới quán cà phê Ngọc Lan
|
1
|
1.240.000
|
|
23.8
|
Từ ranh giới đất nhà
bà Thoa (giáp ranh giới Đội thi hành án) đến giáp đường bê tông lên nhà ông
Huy (hết ranh giới nhà bà Huyền)
|
1
|
1.280.000
|
|
23.9
|
Đoạn từ ngã tư Bưu
điện (tính từ hết ranh giới nhà ông Rích Si Man) đến hết ranh giới đất nhà
ông Phúc Mơ (Đồng Bàu)
|
1
|
1.000.000
|
|
23.10
|
Đường bê tông từ hết
ranh giới đất nhà ông Phúc Mơ đến hết ranh giới đất nhà ông Lê Huy Thục (Đồng
Bàu)
|
1
|
540.000
|
|
23.11
|
Đường vào khu dân cư
sau UBND huyện cũ
|
1
|
540.000
|
|
23.12
|
Đường hẻm từ Chi cục
Thuế - Phòng Tài chính - Kế hoạch (cũ) đến hết ranh giới đất nhà ông Phúc
Thoa
|
1
|
970.000
|
|
23.13
|
Hẻm từ ranh giới đất
nhà bà Tuyết phôtô đến hết ranh giới đất nhà ông Trung Mai (Tổ Trung thị)
|
1
|
1.210.000
|
|
23.14
|
Hẻm đường Hùng Vương
- từ ranh giới đất nhà ông Thuận - ông Huấn đến ranh giới đất nhà ông Đoàn
Ngọc Hùng - bà Sang (Đồng Trường)
|
1
|
790.000
|
|
23.15
|
Đường bê tông từ ranh
giới đất nhà ông Hùng -ông Trần Ngọc Toàn (Tổ Trung Thị) đến sau lưng nhà ông
Kỳ sửa xe (Tổ Trung Thị)
|
1
|
650.000
|
|
23.16
|
Đường bê tông từ sau
nhà Mậu Thao đến hết ranh giới đất nhà ông Lê Anh Đạt - bà Nguyễn Thị Xíu
(giáp đường bê tông sau Huyện uỷ ra cầu treo Sông Trường)
|
1
|
960.000
|
|
23.17
|
Đường bê tông từ ranh
giới đất nhà ông Hùng Ái đến giáp ranh giới đất ông Nguyễn Khương, đối diện
là đất ông Vũ Xuân Thực.
|
1
|
1.100.000
|
|
23.18
|
Đường bê tông từ sau
cửa hàng điện máy Nguyệt đến hết ranh giới đất nhà ông Liên
|
1
|
1.220.000
|
|
23.19
|
Đường bê tông từ giáp
đường Hùng Vương (trụ sở TDP Đồng trường 2 cũ) đến hết ranh giới đất nhà ông
Trần Đài.
|
1
|
850.000
|
|
23.20
|
Đường bêtông từ ranh
giới đất nhà bà Thường đến hết ranh giới đất nhà ông Huỳnh Thanh Sơn (giáp
đường bê tông sau Huyện uỷ ra cầu treo Sông Trường)
|
1
|
890.000
|
|
23.21
|
Đường bê tông từ hẻm
quán bà Trinh - ông Tiến đến hết ranh giới đất nhà ông Thảo Bính và ông Hồng
|
1
|
910.000
|
|
23.22
|
Đường bê tông từ bên
nhà ông Phan Công Lương chạy theo sân vận động Huyện đội đến hết ranh giới
đất nhà ông Phước
|
1
|
910.000
|
|
23.23
|
Đường bê tông từ sau
nhà ông Phụng đến hết ranh giới đất nhà bà Lành (tổ Đàng Bộ)
|
1
|
790.000
|
|
23.24
|
Đường bê tông sau cửa
hàng điện thoại A.Thành - ông Ngọc đến hết ranh giới đất nhà ông Hoàng Thanh
Trà
|
1
|
790.000
|
|
23.25
|
Đường bêtông từ ranh
giới đất nhà ông Thiệt đến hết ranh giới đất nhà ông Nơi (Đàng Bộ)
|
1
|
730.000
|
|
23.26
|
Đoạn từ giáp đường
Nam Quảng Nam (gần nhà bà Nguyễn Thị Mỹ Dung) đến hết cống hộp (Tổ Mậu Cà)
|
1
|
640.000
|
|
23.27
|
Các tuyến đường tiếp
giáp với tuyến đường Huỳnh Thúc Kháng, Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 40B), đường
Nguyễn Văn Linh (QL 24C), đường Phan Chu Trinh, Phạm Ngọc Thạch,... thuộc các
TDP Trung Thị, Đồng Bàu, Đồng Trường, Đàng Bộ, (trừ các vị trí nêu trên)
trong phạm vi dưới 300m
|
1
|
690.000
|
|
23.28
|
Các tuyến đường tiếp
giáp với tuyến đường Huỳnh Thúc Kháng, Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 40B), đường
Nguyễn Văn Linh (QL 24C), đường Phan Chu Trinh, Phạm Ngọc Thạch,... thuộc các
TDP Trung Thị, Đồng Bàu, Đồng Trường, Đàng Bộ, (trừ các vị trí nêu trên)
trong phạm vi từ 300m đến 500m
|
1
|
670.000
|
|
23.29
|
Các tuyến đường tiếp
giáp với tuyến đường Huỳnh Thúc Kháng, Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 40B), đường
Nguyễn Văn Linh (QL 24C), đường Phan Chu Trinh, Phạm Ngọc Thạch,… thuộc các
TDP còn lại (trừ các vị trí nêu trên) trong phạm vi dưới 300m
|
1
|
560.000
|
|
23.30
|
Các tuyến đường tiếp
giáp với tuyến đường Huỳnh Thúc Kháng, Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 40B), đường
Nguyễn Văn Linh (QL 24C), đường Phan Chu Trinh, Phạm Ngọc Thạch, Kim Đồng,
Nguyễn Thị Minh Khai,... thuộc các TDP còn lại (trừ các vị trí nêu trên)
trong phạm vi từ 300m đến 500m
|
1
|
510.000
|
|
23.31
|
Đường bê tông, đường
đất tiếp giáp với các tuyến đường hẻm tiếp giáp với đường Huỳnh Thúc Kháng,
Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 40B), đường Nguyễn Văn Linh (QL 24C), đường Phan Chu
Trinh, Phạm Ngọc Thạch, Kim Đồng, Nguyễn Thị Minh Khai,… trong phạm vi dưới
300m
|
1
|
440.000
|
|
23.32
|
Đường bê tông, đường
đất tiếp giáp với các tuyến đường hẻm tiếp giáp với đường Huỳnh Thúc Kháng,
Võ Nguyên Giáp (Quốc lộ 40B), đường Nguyễn Văn Linh (QL 24C), đường Phan Chu
Trinh, Phạm Ngọc Thạch, Kim Đồng, Nguyễn Thị Minh Khai,... trong phạm vi từ
300m đến 500m
|
1
|
410.000
|
|
24
|
Các vị trí còn lại
|
|
360.000
|
|
25
|
Hẻm đường Võ Nguyên
Giáp
|
|
|
|
25.1
|
Từ nhà bà Hoàng Thị
Út đến hết đất nhà bà Lê Văn Lan
|
1
|
730.000
|
|
26
|
Hẻm đường Hùng Vương
|
|
|
|
26.1
|
Đường bê tông từ nhà
ông Nguyễn Văn Ba đến hết đất nhà bà Lê Thị Toàn
|
1
|
1.120.000
|
|
26.2
|
Đường bê tông từ nhà
bà Thuỷ đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
1
|
690.000
|
|
26.3
|
Đường bê tông từ nhà
ông Trần Ngọc Vinh đến giáp đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
1
|
730.000
|
|
27
|
Hẻm đường Chu Huy Mân
|
|
|
|
27.1
|
Đường bê tông từ sau
nhà bà Nguyễn Thị Hải Yến đến nhà ông Đậu Đình Tuân
|
1
|
730.000
|
|
27.2
|
Đường bê tông từ sau
nhà bà Mai đến hết đất nhà ông Trần Xuân (bên trường PTDTNT)
|
1
|
730.000
|
|
27.3
|
Đường bê tông từ sau
nhà ông Nguyễn Đức Sáu đến hết đất nhà ông Nguyễn Quốc Hội
|
1
|
730.000
|
|
27.4
|
Đường bê tông từ sau
nhà ông Lê Thọ Luyện đến hết đất nhà ông Lý Văn Đường
|
1
|
730.000
|
|
28
|
Đường hẻm nội thị: Đường bê tông từ
giáp ngã ba đường Phan Chu Trinh - Hùng Vương đến giáp đường bê tông từ ranh
giới đất nhà ông Hùng - ông Trần Ngọc Toàn (tổ Trung Thị) đến sau lưng nhà
ông Kỳ sửa xe (tổ Trung Thị) (phía sau Trung tâm triển lãm trưng bày sản
phẩm)
|
1
|
1.840.000
|
II.
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
|
TT
|
Tên
đơn vị hành chính/ Ranh giới đất
|
Vị
trí
|
Đơn
giá (đồng/m2)
|
|
…
|
…
|
|
|
|
II
|
Xã Trà Đông
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
15
|
Từ hết ranh giới đất
nhà ông Phan Huyền Phong đến hết ranh giới đất nhà ông Phan Văn Đào
|
1
|
130.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
V
|
Xã Trà Giang
|
|
|
|
|
Theo đường QL 24C
|
|
|
|
1
|
Từ hết ranh giới thị
trấn Trà My đến hết ranh giới đất nhà ông Phan Công Bông, ông Tú
|
1
|
1.060.000
|
|
VI
|
Xã Trà Sơn
|
|
|
|
|
Theo Đường QL 40B
|
|
|
|
1
|
Từ ranh giới thị trấn
đến cầu sông Trường
|
1
|
850.000
|
|
3
|
Từ cầu Sông Trường
đến Sông Oa
|
3
|
630.000
|
|
|
Theo đường Nam Quảng
Nam
|
|
|
|
4
|
Từ giáp đầu cầu Nam
Quảng Nam đến giáp cầu Trà Sơn
|
1
|
680.000
|
|
|
Theo đường liên thôn
|
|
|
|
5
|
Từ nhà ông Lê Công
Trung đến hết ranh giới nhà bà Lan (thôn Long Sơn)
|
1
|
|
|
5.1
|
Từ nhà ông Lê Công
Trung đến hết ranh giới nhà ông Nguyễn Thanh Trung
|
1
|
580.000
|
|
5.2
|
Từ ranh giới nhà ông
Bùi Văn Lộc đến hết ranh giới nhà bà Lan (thôn Long Sơn)
|
1
|
480.000
|
|
6
|
Từ cầu Kính đến hết
kí túc xá đường Nam Quảng Nam
|
1
|
480.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
8
|
Từ hết ranh giới Khu
dân cư Dương Hòa theo đường ĐH đến ranh giới xã Trà Sơn - Trà Tân (Cầu K25)
|
2
|
570.000
|
|
9
|
Từ hết ranh giới nhà
ông Hà Phước Kha đến giáp đường ĐH (khu Trạm Y tế)
|
1
|
550.000
|
|
10
|
Từ giáp sân banh Lâm
Bình Phương đến giáp nhà ông Nguyễn Hữu Phước (ngã ba xóm dừa)
|
3
|
540.000
|
|
11
|
Từ ranh giới đất nhà
ông Lê Trình đến hết ranh giới đất nghĩa địa thôn Lâm Bình Phương
|
1
|
540.000
|
|
12
|
Từ nhà ông Trần Văn
Hoa đến tạp hóa Bà Linh
|
1
|
490.000
|
|
13
|
Từ ranh giới đất nhà
ông Lê Doãn Phước đến hết ranh giới đất nhà ông Trần Văn Việt (thôn Dương
Hòa)
|
1
|
490.000
|
|
14
|
Từ ranh giới đất nhà
ông Võ Bảy (thôn Tân Hiệp) đến hết ranh giới đất nhà ông Trịnh Quảng (thôn
Long Sơn)
|
1
|
530.000
|
|
15
|
Đoạn từ nhà ông Tăng
(giáp đường Nam Quảng Nam) vào đến giáp ranh giới xã Trà Giang
|
1
|
540.000
|
|
|
Các tuyến đường bê
tông còn lại:
|
|
|
|
16
|
Các tuyến đường bê
tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL 40B, ĐH, liên thôn trong phạm vi
< 300m
|
1
|
320.000
|
|
17
|
Các tuyến đường bê
tông còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL 40B, ĐH, liên thôn trong phạm vi từ
300m đến 500m
|
1
|
240.000
|
|
|
Các tuyến đường đất
còn lại:
|
|
|
|
18
|
Các tuyến đường đất
còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL 40B, ĐH, liên thôn trong phạm vi
<300m
|
1
|
240.000
|
|
19
|
Các tuyến đường đất
còn lại tiếp giáp với tuyến đường QL 40B, ĐH, liên thôn trong phạm vi từ 300m
đến 500m
|
1
|
160.000
|
|
|
Các khu vực còn lại
|
|
130.000
|
|
|
KDC Dương Hòa
|
|
|
|
20
|
Khu C1
|
1
|
1.670.000
|
|
21
|
Khu C2
|
1
|
1.830.000
|
|
22
|
Khu C3
|
1
|
1.830.000
|
|
23
|
Khu C4
|
1
|
1.670.000
|
|
24
|
Khu C5
|
1
|
1.830.000
|
|
25
|
Khu C6
|
1
|
1.670.000
|
|
26
|
Khu C7
|
1
|
1.720.000
|
|
27
|
Khu C8
|
1
|
1.720.000
|
|
28
|
Khu C9
|
1
|
1.720.000
|
|
29
|
Khu C10
|
1
|
1.670.000
|
|
30
|
Khu C11
|
1
|
1.720.000
|
|
31
|
Khu C12
|
1
|
1.720.000
|
|
32
|
Khu C13
|
1
|
1.830.000
|
|
33
|
Khu C14
|
1
|
1.910.000
|
|
34
|
Khu C15
|
1
|
1.670.000
|
|
|
Đường vào khu du lịch
cộng đồng Cao
Sơn
|
|
|
|
35
|
Từ ngã 3 điểm trường
Mẫu giáo Hoạ Mi (Thôn Long Sơn) đến giáp ranh nhà ông Đinh Văn Thắng (Long
Sơn)
|
1
|
240.000
|
|
36
|
Từ hết ranh giới nhà
ông Đinh Văn Thắng (Long Sơn) đến giáp ranh nhà bà Hương
|
1
|
320.000
|
|
37
|
Từ nhà bà Hương đến
làng du lịch cộng đồng (thôn Cao Sơn)
|
1
|
240.000
|
|
38
|
Từ nhà ông Thơm đến
tiếp giáp Quốc lộ 40B
|
1
|
240.000
|
|
39
|
Theo đường liên thôn: Từ ngã ba nhà ông
Vinh Hằng thôn Dương Hoà đến hết ranh giới đất nhà ông Đỗ Kiệm
|
1
|
490.000
|
|
VII
|
Xã Trà Tân
|
|
|
|
|
Theo Đường QL 40B
|
|
|
|
1
|
Từ ranh giới xã Trà
Sơn đến hết ranh giới đất nhà ông Phụng (cả 2 bên)
|
1
|
460.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
VIII
|
Xã Trà Đốc
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
4
|
Đoạn từ ngã ba đường
Trường Sơn Đông (nóc ông Dũng) đến nhà máy thủy điện Sông Tranh 2
|
3
|
360.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
7
|
Đoạn từ cầu Trà Đốc
(theo hướng đường lên xã Trà Bui) đến nóc ông Đanh
|
1
|
420.000
|
|
7.1
|
Từ nóc ông Đanh đến
hết ranh giới đất ông Nguyễn Bá Chiêu.
|
1
|
100.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
16
|
Theo đường Trường Sơn
Đông: Từ nhà ông Hồ Văn Mạnh đến nhà ông Nguyễn Thanh Xuân, Hồ Văn Bông
|
1
|
230.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
18
|
Khu TĐC Thôn 3
|
1
|
100.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
X
|
Xã Trà Giác
|
|
|
|
|
Theo Đường QL 40B
|
|
|
|
1
|
Từ ranh giới xã Trà
Tân đến giáp ranh giới trạm bảo vệ rừng
|
3
|
110.000
|
|
2
|
Từ ranh giới trạm bảo
vệ rừng đến hết ngã ba xã Trà Giác
|
1
|
175.000
|
|
3
|
Từ ngã ba Trà Giác
đến giáp Trà Dơn (Nam Trà My)
|
2
|
125.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
|
Theo Đường ĐH
|
|
|
|
7
|
Từ ngã 3 trường tiểu
học Trần Cao Vân qua ủy ban xã đến hết ranh giới đất nhà ông Nguyễn Ngọc Châu
|
1
|
250.000
|
|
8
|
Từ giáp ranh giới đất
nhà ông Châu đến giáp ranh giới Trà Giáp
|
2
|
170.000
|
|
|
Theo đường QL 24C
|
|
|
|
9
|
QL 24C từ khe suối
Chôm Chôm đến cầu Sông Y-nhà ông Hải
|
1
|
110.000
|
|
10
|
QL 24C từ giáp ranh
giới Trà Giang, Trà Nú đến cầu cada (giáp ranh Trà Nú)
|
1
|
110.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
XII
|
Xã Trà Ka
|
|
|
|
|
Theo đường ĐH
|
|
|
|
1
|
Từ ranh giới xã Trà
Giáp đến giáp ranh giới xã Sơn Trà, huyện Trà Bồng (Quảng Ngãi).
|
1
|
110.000
|
|
…
|
…
|
|
|
PHỤ
LỤC V
HUYỆN TIÊN PHƯỚC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2025
của UBND tỉnh Quảng Nam)
I.
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ
|
TT
|
Tên
đơn vị hành chính/ Ranh giới đất
|
Vị
trí
|
Đơn
giá (đồng/m2)
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
22
|
Khu phố mới Phước An
|
|
|
|
22.1
|
Đường mặt cắt 24m
(4m-5,5m-5m-5,5m- 4m) trong khu dân cư
|
1
|
7.372.000
|
|
22.2
|
Đường mặt cắt 13,5m
(3m-7,5m-3m)
|
1
|
4.882.000
|
|
22.3
|
Đường mặt cắt 11,5m
(3m-5,5m-3m)
|
|
|
|
|
- Đối diện công viên
|
1
|
4.924.000
|
|
|
- Trong khu dân cư
|
2
|
4.644.000
|
|
22.4
|
Đường mặt cắt 5 m
(0,75m-3,5m-0,75m)
|
1
|
4.200.000
|
II. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN
|
TT
|
Tên đơn vị hành chính/ Ranh
giới đất
|
Vị trí
|
Đơn giá (đồng/m2)
|
|
III
|
XÃ TIÊN CHÂU
|
|
|
|
1
|
Tuyến đường ĐT614
|
|
|
|
….
|
……..
|
|
|
|
1.8
|
- Đoạn từ cầu Suối Trảy lớn đến giáp Tiên Sơn
|
7
|
440.000
|
|
X
|
XÃ TIÊN HÀ
|
|
|
|
1
|
Tuyến đường ĐH 15
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn đường từ giáp xã Tiên Sơn đến hết thửa đất ông A
|
|
|
|
1.1.1
|
Đoạn đường từ giáp xã Tiên Sơn đến cống Đá Bàn
|
9
|
350.000
|
|
….
|
……
|
|
|
|
VIII
|
XÃ TIÊN SƠN
|
|
|
|
1
|
Tuyến đường ĐT 614
|
|
|
|
1.1
|
- Đoạn từ giáp đất
ông Nhuận, ông Khánh đến hết thửa đất ông Nguyễn Văn Sơn
|
6
|
650.000
|
|
1.2
|
- Đoạn từ giáp thửa
đất ông Nguyễn Văn Sơn đến giáp cầu bà Ghé
|
8
|
500.000
|
|
1.3
|
- Đoạn từ cầu bà Ghé
đến giáp đất ông Dương Văn Trường Thôn 3
|
4
|
1.000.000
|
|
1.4
|
- Đoạn từ đất ông
Dương Văn Trường Thôn 3 đến giáp nghĩa trang liệt sỹ, hết đất ông Ký
|
3
|
1.200.000
|
|
1.5
|
- Đoạn từ nghĩa trang
liệt sỹ, giáp đất ông Ký đến hết cầu Đá Nhảy
|
5
|
800.000
|
|
1.6
|
- Đoạn từ cầu Đá Nhảy
đến hết thửa đất ông Trần Đức Thiên
|
4
|
1.000.000
|
|
1.7
|
- Đoạn từ giáp đất
ông Trần Đức Thiên đến hết đất ông Trần Bắc
|
7
|
550.000
|
|
1.8
|
- Đoạn từ giáp đất
ông Trần Bắc đến giáp đất ông Võ Nga
|
11
|
350.000
|
|
1.9
|
- Đoạn từ đất ông Võ
Nga đến giáp xã Bình Lâm
|
10
|
400.000
|
|
1.10
|
- Đoạn từ cầu ông
Nông đến giáp đất ông Bông, ông Xu
|
1
|
1.700.000
|
|
1.11
|
- Đoạn đường từ đất
ông Xu, ông Bông đến cầu bà Hoa
|
2
|
1.500.000
|
|
1.12
|
- Đoạn từ Cầu bà Hoa
đến hết đất ông Thuật
|
7
|
550.000
|
|
1.13
|
- Đoạn từ giáp đất
ông Thuật đến đất ông Nhuận, ông Khánh
|
8
|
500.000
|
|
1.14
|
- Đoạn từ cầu ông
Nông đến giáp sân vận động
|
7
|
550.000
|
|
1.15
|
- Đoạn từ sân vận
động xã đến giáp đất ông Huỳnh Hay, cụm công nghiệp xã
|
8
|
500.000
|
|
1.16
|
- Từ đất ông Huỳnh
Hay, cụm công nghiệp xã đến giáp xã Tiên Châu
|
9
|
450.000
|
|
2
|
Tuyến đường từ ngã ba
bà Ghé đến hết đất bà Trương Thị Hường (ĐT
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ ngã ba Bà Ghé
đến đập Dầu Lai Thôn 1
|
1
|
600.000
|
|
2.2
|
Đoạn từ đập Dầu Lai
đến hết giáp xã Bình Phú (Thăng Bình)
|
2
|
400.000
|
|
3
|
Tuyến đường từ giáp
đường ĐT614 đến giáp đất Tiên Hà
|
|
|
|
3.1
|
- Đoạn từ giáp đường
ĐT 614 đến hết thửa đất bà Nguyễn Thị Thống
|
1
|
700.000
|
|
3.2
|
- Đoạn từ giáp thửa
đất bà Nguyễn Thị Thống đến hết thửa đất bà Trần Thị Nhung
|
2
|
550.000
|
|
3.3
|
Đoạn từ giáp thửa đất
bà Trần Thị Nhung đến hết đất ông Trần Chín
|
4
|
300.000
|
|
3.4
|
- Đoạn từ giáp thửa
đất ông Trần Chín đến giáp Tiên Hà
|
3
|
350.000
|
|
4
|
Tuyến đường ĐT 615
|
|
|
|
4.1
|
- Đoạn từ ngã tư
Đường 614-615 đến Cầu Đá
|
1
|
1.700.000
|
|
4.2
|
- Đoạn đường từ Cầu
Đá đến giáp đường vào khu chứng tích Đồng Trại
|
2
|
1.200.000
|
|
4.3
|
- Đoạn từ đường vào
khu chứng tích Đồng Trại đến cầu Hố Chuối
|
3
|
900.000
|
|
4.4
|
- Đoạn đường từ cầu
Hố Chuối đến giáp cầu Ngã Hai
|
4
|
600.000
|
|
4.5
|
Từ cầu Ngã Hai đến
hết đất ông Sáu, ông Hà
|
5
|
450.000
|
|
4.6
|
Từ giáp đất ông Sáu,
ông Hà đến giáp xã Tam Lộc
|
6
|
350.000
|
|
5
|
Tuyến đường ĐH 15
|
|
|
|
5.1
|
- Đoạn từ đất ông
Bông đến nghĩa trang
|
1
|
1.500.000
|
|
5.2
|
- Đoạn từ nghĩa trang
đến hết đất ông Đinh Được
|
2
|
900.000
|
|
5.3
|
- Từ giáp đất ông
Đinh Được đến cầu Đàng Cống
|
3
|
550.000
|
|
5.4
|
-Từ cầu Đàng Cống đến
giáp Tiên Hà
|
4
|
400.000
|
|
6
|
Các tuyến đường khác
|
|
|
|
6.1
|
- Đoạn giáp đường ĐT
612 đến giáp khu di tích Tỉnh Ủy
|
1
|
600.000
|
|
6.2
|
Tuyến đường từ đất
ông Chỉ đến hết đất bà Ngô Thị Thể
|
|
|
|
6.2.1
|
- Tuyến đường từ đất
ông Chỉ đến hết đất nhà sinh hoạt văn hoá Thôn 2
|
1
|
400.000
|
|
6.2.2
|
- Từ giáp đất nhà
sinh hoạt văn hoá Thôn 2 đến hết nhà đội 5 cũ
|
2
|
350.000
|
|
6.2.3
|
- Từ nhà đội 5 cũ đến
hết đất bà Ngô Thị Thể
|
3
|
300.000
|
|
6.3
|
- Tuyến đường từ sân
bóng đá nhà đội 5 cũ đi ngã ba ông Diêu, ngã 3 ông Phước và đến trước nhà ông
Học Thôn 2
|
1
|
250.000
|
|
6.4
|
- Tuyến đường từ ngã
ba ông Hồng đến ngõ ông Võ (Thôn 1)
|
1
|
300.000
|
|
6.5
|
- Tuyến đường từ đất
ông Nguyễn Đức Hùng đến hết đất ông Trần Thanh Lạc
|
1
|
280.000
|
|
6.6
|
- Tuyến đường từ
đường ĐT 614 đến trước Bưu điện văn hóa đi đồng Phèn Trên qua kề nghĩa trang
liệt sỹ giáp lại đường ĐT 614
|
|
380.000
|
|
6.7
|
- Tuyến đường từ ĐT
614 kề nhà thầy Trí lên ông Nà và giáp lại ĐT 614 kề đất bà Cúc
|
1
|
300.000
|
|
6.8
|
- Tuyến đường từ ĐT
614 đến cầu cây Sanh thôn 3
|
1
|
280.000
|
|
6.9
|
- Tuyến đường từ ĐT
614 đến hết đường bê tông vào ngõ bà Lưỡng và từ ngã ba ông Sơn đến ngã ba
Đìa Cây Si
|
1
|
280.000
|
|
6.10
|
- Tuyến đường từ ngã
ba Đìa Cây Si đến hết đất ông Luận
|
1
|
250.000
|
|
6.11
|
- Tuyến đường từ
đường ĐT 614 đến ngõ ông Đặng Tấn Giới
|
1
|
280.000
|
|
6.12
|
- Tuyến đường từ
đường ĐT 614 đến cầu Đập Dài thôn 6
|
1
|
300.000
|
|
6.13
|
- Đoạn từ đường ĐT
614 vào trạm y tế đến hết đất ông Nguyễn Thế Hùng giáp đường ĐT 615
|
1
|
850.000
|
|
6.14
|
- Đoạn đường bê tông
từ nhà ông Nguyễn Thế Hùng đến hết đất bà Nguyễn Thị Ngôn giáp đường ĐT 614
|
1
|
1.450.000
|
|
6.15
|
- Hai bên tuyến đường
bê tông vào chợ Tiên Cẩm (cũ)
|
1
|
1.450.000
|
|
6.16
|
- Đoạn từ đường ĐT
615 đến giáp nhà ông Nguyễn Hữu Lâm, đường ĐT 614
|
1
|
1.250.000
|
|
7
|
Khu dân cư còn lại
|
|
|
|
7.1
|
- Đường bê tông rộng
>= 3m
|
1
|
200.000
|
|
7.2
|
- Đường bê tông rộng
< 3m và đường đất rộng > = 3m
|
1
|
180.000
|
|
7.3
|
- Các đường và khu
dân cư còn lại
|
1
|
160.000
|
* Bãi bỏ mục IV (xã
Tiên Cẩm), Bảng giá đất ở nông thôn
PHỤ
LỤC VI
HUYỆN NAM GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2025
của UBND tỉnh Quảng Nam)
I.
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ
|
TT
|
Tên
đơn vị hành chính/ Ranh giới đất
|
Vị
trí
|
Đơn
giá (đồng/m2)
|
|
1
|
Đường Hồ Chí Minh
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
1.3
|
Từ cầu Thạnh Mỹ đến
đường vào Đội truyền tải điện (phía Đông đến hết Trường Tiểu học Zơ Nông)
|
3
|
3.540.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
2
|
Các đường nội thị
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
2.3
|
Đường vào khu phố Chợ
(Đoạn từ Đường Nội thị đến giáp chợ)
|
1
|
5.167.000
|
|
2.4
|
Đường nhánh phía Tây
Chợ mới Thạnh Mỹ (Mặt đường= 5,5m)
|
1
|
3.090.000
|
|
2.5
|
Đường nhánh phía Nam
Chợ mới Thạnh Mỹ (Mặt đường= 5,5m)
|
1
|
2.318.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
2.9
|
Đường nhánh phía Đông
Chợ Thạnh Mỹ
|
1
|
3.510.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
2.16
|
Các đường nhánh khu
khai thác quỹ đất tổ 2
|
|
|
|
-
|
Khu A, 44 lô (A1-A45)
|
1
|
3.540.000
|
|
-
|
Khu B, 26 lô
(B1-B226)
|
1
|
3.540.000
|
|
-
|
Khu C, 31 lô (C1-C31)
|
1
|
3.540.000
|
|
-
|
Khu D, 27 lô (D1-D27)
|
1
|
2.550.000
|
|
-
|
Khu E (đất tái định
cư)
|
1
|
3.540.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
3
|
Đường Trường Sơn Đông
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn cách mốc lộ
đường HCM 25m đến giáp ngã ba đường vào mỏ đá Khe Rọm
|
1
|
1.150.000
|
|
3.2
|
Đoạn ngã ba đường vào
mỏ đá Khe Rọm đến hết nhà Ông Tĩnh
|
2
|
780.000
|
|
3.3
|
Đoạn từ nhà ông Tĩnh
đến giáp cầu Dốc Vắt
|
3
|
480.000
|
|
3.4
|
Từ cầu Dốc Vắt đến
giáp ranh giới huyện Nông Sơn
|
4
|
360.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
8
|
Đường vào tổ dân phố
Đồng Râm
|
|
|
|
8.1
|
Đoạn cách mốc lộ giới
đường HCM 25m đến dốc đá
|
1
|
754.000
|
|
8.2
|
Từ dốc đá đến hết tổ
dân phố Đồng Râm
|
1
|
452.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
15
|
Đường vào Trường Tiểu
học Thạnh
Mỹ mới (Từ đường HCM đến hết Trường Tiểu học Thạnh Mỹ)
|
1
|
1.862.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
22
|
Đường xung quanh chợ
Thạnh Mỹ cũ
|
1
|
1.200.000
|
|
…
|
…
|
|
|
II.
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN
|
TT
|
Tên
đơn vị hành chính/ Ranh giới đất
|
Vị
trí
|
Đơn
giá (đồng/m2)
|
|
I
|
Xã Cà Dy
|
|
|
|
1
|
Đường Hồ Chí Minh
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ ranh giới
Thạnh Mỹ-Cà Dy đến Cầu Khe Loong
|
3
|
917.000
|
|
1.2
|
Đoạn từ Cầu Khe Loong
đến hết nhà ông A Lăng Mười
|
2
|
1.100.000
|
|
1.3
|
Đoạn từ nhà A Lăng
ông Mười đến Cầu Bến Giằng
|
1
|
1.400.000
|
|
1.4
|
Đoạn từ Cầu Bến Giằng
đến Cầu C5
|
3
|
855.000
|
|
1.5
|
Đoạn từ Cầu C5 đến
Cầu Xơi
|
4
|
752.000
|
|
1.6
|
Đoạn từ Cầu Xơi đến
Cầu khe Giẻ
|
5
|
684.000
|
|
1.7
|
Đoạn từ Cầu Khe Giẻ
đến giáp ranh giới huyện Phước Sơn
|
6
|
547.000
|
|
2
|
Quốc lộ 14D
|
|
|
|
-
|
Đất 2 bên Quốc lộ 14D
Đoạn từ Cầu Bến Giằng đến Khe Zơ Măng (Giáp xã Tà Bhing)
|
1
|
800.000
|
|
3
|
Các tuyến đường trong
Khu trung tâm hành chính huyện tại Bến Giằng
|
1
|
297.000
|
|
4
|
Các tuyến đường bê
tông trên địa bàn xã
|
1
|
112.000
|
|
5
|
Đường tái định cư cụm
Pà Dồn, thôn Pà
Ong
|
1
|
124.000
|
|
6
|
Các vị trí còn lại
trên địa bàn xã Cà Dy
|
1
|
100.000
|
|
II
|
Xã Tà Bhing
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 14D
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ Khe Zơ Măng
(Giáp xã Cà Dy) đến Khe Gơ Ur
|
2
|
304.000
|
|
1.2
|
Đoạn từ Khe Gơ Ur đến
hết nhà ông Huệ
|
1
|
449.000
|
|
1.3
|
Đoạn từ nhà ông Huệ
đến giáp ranh giới xã Tà Pơơ-Tà Bhing
|
3
|
173.000
|
|
2
|
Đường vào khu du lịch
Thác Grăng
|
1
|
209.000
|
|
3
|
Đường bê tông Pà Xua
đoạn từ nhà Gươl đến giáp Quốc lộ 14D
|
1
|
173.000
|
|
4
|
Các tuyến đường bê
tông còn lại trên địa bàn xã
|
1
|
112.000
|
|
5
|
Các vị trí còn lại
trên địa bàn xã Tà Bhing
|
1
|
100.000
|
|
III
|
Xã Tà Pơơ
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 14D
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ giáp ranh
giới xã Tà Bhing đến cống đầu thôn Pà Tôi
|
2
|
173.000
|
|
1.2
|
Từ cống đầu thôn Pà
Tôi đến ngã 3 đường đi thôn 2
|
1
|
389.000
|
|
1.3
|
Từ ngã 3 đường đi
thôn 2 đến cầu khe Vinh
|
3
|
149.000
|
|
2
|
Đường ĐH 1.NG
|
|
|
|
2.1
|
Cách QL 14D 25m đến
đường vào Nhà Điều hành TĐ Sông Bung 4
|
1
|
136.000
|
|
2.2
|
Đoạn từ đường vào Nhà
Điều hành TĐ Sông Bung 4 đến Cầu Sông Bung
|
2
|
124.000
|
|
2.3
|
Đoạn từ Cầu Sông Bung
đến Cống đầu khu Tái định cư Pà Păng - Thôn 2
|
3
|
112.000
|
|
3
|
Các tuyến đường bê
tông còn lại trên địa bàn xã
|
1
|
112.000
|
|
4
|
Các vị trí còn lại
trên địa bàn xã Tà Pơơ
|
1
|
100.000
|
|
5
|
Các tuyến đường bê
tông khu Tái định cư Pà Păng - Thôn 2
|
3
|
112.000
|
|
IV
|
Xã Chà Vàl
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 14D
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ Cầu Khe Vinh
đến giáp nhà ông Hoàng
|
7
|
179.000
|
|
1.2
|
Đoạn từ nhà Ông Hoàng
đến hết khu Tái định cư Bố Dí
|
5
|
269.000
|
|
1.3
|
Đoạn từ cuối khu Tái
định cư Bố Dí đến Cầu Tà Ul
|
7
|
179.000
|
|
1.4
|
Đoạn từ Cầu Tà Ul đến
hết nhà ông Tết
|
6
|
254.000
|
|
1.5
|
Đoạn từ nhà ông Tết
đến giáp đường vào xã Đắc Pre (Cần Đôn)
|
4
|
405.000
|
|
1.6
|
Đoạn từ đường vào xã
Đắc Pre (Cần Đôn) đến giáp cầu suối Tring
|
2
|
927.000
|
|
1.7
|
Đoạn từ cầu suối
Tring đến Trạm phát thanh - PLTH
|
1
|
1.530.000
|
|
1.8
|
Đoạn từ Trạm phát
thanh - PLTH đến ranh giới xã La Dê - Chà Vàl
|
3
|
780.000
|
|
2
|
Đất xung quanh Chợ
Chà Vàl (Có mặt tiền tiếp giáp với sân chợ và đường vào Chợ)
|
1
|
1.300.000
|
|
3
|
Đất dọc 2 bên tuyến
đường khu tái định cư Bố Dí
|
1
|
149.000
|
|
4
|
ĐH 3.NG
|
|
|
|
4.1
|
Đoạn ngã tư Chà Vàl
tiếp giáp QL14D đến giáp Suối Tring
|
1
|
330.000
|
|
4.2
|
Đoạn nhà Suối Tring
đến giáp ranh giới xã Chà Vàl-Đắc Tôi
|
2
|
173.000
|
|
5
|
ĐH 5.NG
|
|
|
|
-
|
Từ đường Quốc lộ 14D
(Đường vào xã Đắc Pre thôn Cần Đôn) đến giáp ranh giới xã Chà Vàl-Đắc Pre
|
1
|
149.000
|
|
6
|
ĐH2.NG
|
|
|
|
6.1
|
Ngã tư Chà Vàl đến
ngã 3 đường bê tông A Bát (Nhà ông Tơ Ngôl Hân)
|
1
|
567.000
|
|
6.2
|
Đoạn từ ngã 3 đường
bê tông thôn A Bát (Nhà ông Tơ Ngôl Hân) đến hết nhà Ông Tơ Ngôl Đưa
|
2
|
269.000
|
|
6.3
|
Đoạn từ nhà Ông Tơ
Ngôl Đưa đến giáp ranh giới xã Chà Vàl-Zuôih
|
3
|
149.000
|
|
7
|
Đường vào thôn La Bơ:
Từ Quốc lộ 14D
đến tiếp giáp ranh giới xã Đắc Tôi
|
1
|
149.000
|
|
8
|
Đường bê tông
|
|
|
|
8.1
|
Đường bê tông A Bát
giáp đường ĐH 2 đi xã Zuôih đến hết nhà Ông A Rất Biêng
|
1
|
188.000
|
|
8.2
|
Đường bê tông từ nhà
ông Tơ Đên Sơn đoạn tiếp giáp QL14D đến ngã 3 tiếp giáp đường ĐH3.NG nhà ông
A Rất Mích.
|
1
|
149.000
|
|
8.3
|
Đường bê tông từ Cầu
khe Tring đến hết nhà ông Bnướch Bíh (đường vào Khu xử lý rác thải Chà Val)
|
1
|
124.000
|
|
8.4
|
Đường bê tông vào
thôn A Ding (Từ giáp QL 14D đến hết nhà Ông Pơ Loong Trớt)
|
1
|
124.000
|
|
9
|
Các tuyến đường bê
tông còn lại trên địa bàn xã
|
1
|
112.000
|
|
10
|
Các vị trí còn lại
trên địa bàn xã Chà Vàl
|
1
|
100.000
|
|
11
|
ĐH 6.NG
|
|
|
|
-
|
Giáp đường Quốc lộ
14D đến ranh giới
Chà vàl Đắc Tôi (thôn Lơ Bơ A cũ)
|
1
|
149.000
|
|
12
|
Khu khai thác quỹ đất
chợ Chà Vàl
|
|
|
|
12.1
|
Khu A
|
1
|
1.601.000
|
|
12.2
|
Khu B
|
1
|
863.000
|
|
12.3
|
Khu C
|
1
|
1.040.000
|
|
V
|
Xã La Dêê
|
|
|
|
1
|
Đất 2 bên Quốc lộ 14D
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ Ranh giới xã
Chà Vàl-La Dê đến Đài tưởng niệm
|
1
|
389.000
|
|
1.2
|
Đoạn từ Đài tưởng
niệm đến km73
|
3
|
269.000
|
|
1.3
|
Đoạn từ Km73 đến Giáp
Biên giới Việt Lào
|
2
|
330.000
|
|
2
|
Đường Đắc Ốc đi thôn
Đắc Pênh
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn giáp QL 14D đến
cầu suối La Dê
|
1
|
209.000
|
|
2.2
|
Đoạn từ Cầu suối La
Dê đến cuối thôn Đắc Pênh
|
2
|
124.000
|
|
3
|
Các tuyến đường bê
tông còn lại trên địa bàn xã
|
1
|
112.000
|
|
4
|
Các vị trí còn lại
trên địa bàn xã La Dê
|
1
|
100.000
|
|
5
|
Đường ĐH 4.NG
|
|
|
|
-
|
Từ Quốc lộ 14D đến
khe Zum
|
1
|
124.000
|
|
VI
|
Xã Đắc Tôi
|
|
|
|
1
|
Đường ĐH
|
|
|
|
1.1
|
ĐH 3.NG
|
|
|
|
-
|
Đoạn đường từ giáp
ranh giới xã Chà Vàl đến ngã 3 đường vào trung tâm hành chính xã Đắc Tôi (nhà
ông Chơ Rum Vóm)
|
1
|
173.000
|
|
-
|
Đoạn từ ngã 3 vào khu
trung tâm hành chính xã (nhà ông Chơ Rum Vóm về phía Chà Vàl) đến ngã 3 cầu
BT suối Chà Poai đi vào xóm 10
|
1
|
208.000
|
|
-
|
Đoạn từ ngã 3 cầu BT
suối Chà Poai đi vào xóm 10 đến giáp ranh giới xã Đắc Pre
|
1
|
112.000
|
|
1.3
|
ĐH 7.NG
|
|
|
|
-
|
Đường giao thông La
La (đoạn từ đầu đường giao thông La La ngã tư Thôn Đắc Ro) đến giáp ranh giới
Đắc Pre - Đắc Tôi)
|
3
|
136.000
|
|
2
|
Đường giao thông liên
thôn
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn đường ngã 3 (nhà
ông Chơ Rum Vóm về phía Chà Vàl) tiếp giáp đường ĐH3.NG đến hết xung quanh
khu TT hành chính xã Đắc Tôi tiếp giáp lại đường ĐH3.NG
|
1
|
149.000
|
|
2.2
|
Đoạn từ ngã 3 Nhà Ông
Zơ Râm Nó đến giáp ranh xã Chà Vàl thôn Lơ Bơ A (Cũ)
|
1
|
124.000
|
|
2.3
|
Đoạn từ ngã 3 nhà ông
Zơ Râm Nó - đến tiếp giáp ĐH3.NG (cổng chào) thôn Đắc Tà Vâng
|
1
|
124.000
|
|
2.5
|
Đoạn từ ngã 3 nhà ông
Zơ Râm Vực đến tiếp giáp đường giao thông La La (Đắc Pe-Đắc Tôi).
|
1
|
112.000
|
|
2.6
|
Đường liên thôn đoạn
đường tiếp giáp đường ĐH3.NG tại ngã 4 đến tiếp giáp Ngã 4 đường giao thông
La La (thôn Đắc Ro).
|
|
124.000
|
|
2.7
|
Đường vào khu sản
xuất Xóm 10 tiếp giáp đường ĐH3.NG tại ngã 3 - đến tiếp giáp ngã 3 đường vào
khu TĐC xã Đắc Tôi.
|
|
124.000
|
|
2.8
|
Đoạn đường BT tiếp
giáp với đường xung quanh TT hành chính xã tại ngã 3 Trạm biến áp đến tiếp
giáp Cầu BT Suối Chà Kiếp (thôn Đắc Rích)
|
|
124.000
|
|
3
|
Các tuyến đường bê
tông nông thôn trên địa bàn xã
|
1
|
112.000
|
|
4
|
Các vị trí còn lại
trên địa bàn xã Đắc Tôi
|
1
|
100.000
|
|
6
|
Đường vào khu TĐC xã
Đắc Tôi tiếp giáp đường ĐH3.NG tại ngã 4 đến hết đường khu TĐC tiếp giáp
đường ĐH3.NG tại ngã 3 nhà Ông Zơ Rum Vạn
|
1
|
124.000
|
|
VII
|
Xã Đắc Pre
|
|
|
|
1
|
Đường liên xã
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn giáp ranh xã Đắc
Pre-Đắc Tôi đến cầu thôn 56A-56B
|
1
|
149.000
|
|
1.2
|
Đoạn từ cầu 56A-56B
đến Cầu Đắc Pre-Đắc Pring
|
2
|
136.000
|
|
1.3
|
Đoạn từ Cầu Đắc
Pre-Đắc Pring đến giáp ranh giới xã Đắc Pre-Đắc Pring
|
3
|
124.000
|
|
1.4
|
Đoạn từ cầu Đắc Pre -
Đắc Pring đến nhà ông Hiên Vưn
|
3
|
124.000
|
|
1.5
|
Đường giao thông La
La: Đoạn giáp xã Đắc Tôi đến giáp đường tuần tra biên giới trên địa phận xã
Đắc Pre
|
2
|
136.000
|
|
2
|
Đường liên thôn
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ Cầu thôn
56A-56B đến giáp ranh giới xã Chà Vàl đi Cần Đon (đồi Pơ Chíp )
|
1
|
173.000
|
|
2.2
|
Đoạn từ cầu 56A-56B
đến Cầu E83
|
1
|
124.000
|
|
3
|
Các tuyến đường bê
tông trên địa bàn xã
|
1
|
112.000
|
|
4
|
Các vị trí còn lại
trên địa bàn xã Đắc Pre
|
1
|
100.000
|
|
VIII
|
Xã Đắc Pring
|
|
|
|
1
|
ĐH 3.NG
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn giáp ranh xã Đắc
Pre-Đắc Pring giáp đồn Biên phòng Đắc Pring
|
3
|
124.000
|
|
1.2
|
Đoạn giáp đồn Biên phòng
Đắc Pring đến giáp nhà ông Giúp
|
2
|
136.000
|
|
1.3
|
Đoạn giáp nhà ông
Giúp đến trụ sở UBND xã
|
1
|
149.000
|
|
1.4
|
Đoạn từ UBND xã đến
hết nhà ông Hiền Hon thôn 48
|
2
|
136.000
|
|
2
|
Các tuyến đường bê
tông trên địa bàn xã
|
1
|
112.000
|
|
3
|
Các vị trí còn lại
trên địa bàn xã Đắc
Pring
|
1
|
100.000
|
|
IX
|
Xã Zuôih
|
|
|
|
1
|
ĐH2.NG
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn giáp ranh xã Chà
Vàl-Zuôih đến khe A Pới (nhà ông Bling Bơ)
|
2
|
124.000
|
|
1.2
|
Đoạn từ khe A Pới đến
giáp đường vào khu TĐC Pà Đhí (nhà ông Bling Đhếch)
|
1
|
149.000
|
|
1.3
|
Đoạn từ đường vào khu
TĐC Pà Đhí (nhà ông Bling Đhếch) Đến đập sông bung 2
|
2
|
124.000
|
|
2
|
Các tuyến đường bê
tông trên địa bàn xã
|
1
|
112.000
|
|
3
|
Các vị trí còn lại
trên địa bàn xã Zuôih
|
1
|
100.000
|
|
4
|
Đường liên xã
|
|
|
|
-
|
Đường vào khu Tái
định cư Pà Rum A, Pà Rum B, Pà Đhí
|
2
|
124.000
|
|
5
|
Đường vào khu dân cư
Công Dồn
|
2
|
124.000
|
|
X
|
Xã La Êê
|
|
|
|
1
|
ĐH 4.NG
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ Cầu Khe Zum
đến ranh giới thôn Pa Lan
|
3
|
112.000
|
|
1.2
|
Đoạn từ ranh giới
thôn Pa Lan đường vào thôn Đắc Ngol
|
1
|
136.000
|
|
1.3
|
Đoạn từ đường vào
thôn Đắc Ngol đến giáp ranh giới xã Chơ Chun
|
2
|
124.000
|
|
2
|
Các tuyến đường bê
tông trên địa bàn xã
|
1
|
112.000
|
|
3
|
Các vị trí còn lại
trên địa bàn xã La Êê
|
1
|
100.000
|
|
4
|
Đường liên thôn:
đường lên thôn Đắc
Ngol
|
2
|
124.000
|
|
XI
|
Xã Chơ Chun
|
|
|
|
1
|
ĐH 4.NG
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ranh giới xã
La Ê đến giáp Sông
Bung
|
1
|
124.000
|
|
2
|
Đường vào thôn A Sò
|
1
|
112.000
|
|
3
|
Đường vào trụ sở xã:
Đoạn từ ngã ba thôn
Blang đến nhà A Viết Mia
|
1
|
124.000
|
|
4
|
Các vị trí còn lại
trên địa bàn xã Chơ
Chun
|
1
|
100.000
|
|
5
|
Các tuyến đường bê
tông trên địa bàn xã
|
1
|
112.000
|
III.
BÃI BỎ
1. Đất ở đô thị - Thị
trấn Thạnh Mỹ
- Không bãi bỏ đoạn đường
nào.
2. Đất ở nông thôn.
- Xã Đắc Tôi:
+ Bãi bỏ điểm 2.4 thuộc
Mục 2 (Đường giao thông liên thôn): Đoạn từ ngã 3 cầu Chà poai xóm 10 đến
giáp nhà ông Hiên Hốt thôn 56b.
+ Bãi bỏ Mục 5 (Đường
liên xã): Từ giáp trụ sở UBND (phía Chà Vàl) đến giáp ranh giới xã Đắc Pre.
PHỤ
LỤC VII
HUYỆN ĐÔNG GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2025
của UBND tỉnh Quảng Nam)
I.
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính/ Ranh
giới đất
|
Vị trí
|
Đơn giá (đồng/m2)
|
|
|
THỊ TRẤN PRAO
|
|
|
|
1
|
Đường Võ Chí Công
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
1.2
|
Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn Hương đến tiếp giáp đất nhà ông
Văn Quý Lang
|
2
|
1.340.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
28
|
Khu dân cư mở rộng chợ Prao: Đường bê tông rộng 6,5m
(1,5m-3,5m-1,5m)
|
1
|
1.400.000
|
II.
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN
|
STT
|
Tên đơn vị hành chính/ Ranh
giới đất
|
Vị trí
|
Đơn giá (đồng/m2)
|
|
I
|
Xã Ba
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
8
|
Khu khai thác quỹ đất từ nhà ông Nguyễn Văn Hoàng đến giáp
UBND xã Ba
|
|
|
|
8.1
|
Đường có mặt cắt 13,5m (3+7,5+3)
|
1
|
3.200.000
|
|
8.2
|
Đường gom bê tông 3,5m
|
1
|
4.000.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
II
|
Xã A Ting
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
III
|
Xã Jơ Ngây
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
5
|
Tuyến đường từ Tổ đoàn kết Clòo thôn Ra Lang (ĐH 12) đến tổ
đoàn kết Kèng thôn Ra Đung (ĐH 3)
|
1
|
195.000
|
|
IV
|
Xã Sông Kôn
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
8
|
Khu TĐC Clung Tang
của tổ K9 thôn K8
|
1
|
140.000
|
|
V
|
Xã Tà Lu
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
8
|
Từ QL14G (nhà ông
Alăng A Mưi) đến hết Cầu suối Ra Mê
|
1
|
175.000
|
|
VI
|
Xã Za Hung
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
8
|
Từ đường Hồ Chí Minh
đến nhà ông A lăng Dách, tổ Gố (thôn Axanh - Gố)
|
1
|
175.000
|
|
9
|
Từ đường ĐH12 đến hết
đường bê tông suối PRung, thôn Xà Nghir
|
1
|
170.000
|
|
VII
|
Xã ARooi
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
2
|
Các khu vực còn lại
của xã ARooi
|
|
|
|
2.1
|
Đường bê tông rộng
>=3,5m và đường nhựa
|
1
|
151.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
8
|
Đường nội đồng Tu
Ngung - A Bung, từ ĐH5 đến Clung Gương
|
1
|
140.000
|
|
9
|
Đường giáp từ đường
bờ Tây sông A Vương đến nhà A Rất Đa thôn Ka Đắp
|
1
|
140.000
|
|
VIII
|
Xã Mà Cooih
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
IX
|
Xã Kà Dăng
|
|
|
|
1
|
Đường ĐT 609
|
|
|
|
1.1
|
Từ giáp xã Mà Cooih
đến hết ranh giới huyện Đại Lộc
|
1
|
250.000
|
|
2
|
Từ ĐH3 đến hết cầu
Khe Ca Root
|
1
|
225.000
|
|
4
|
Từ nhà Ating Ý đến
cầu bê tông tổ Nhiều 1
|
1
|
200.000
|
|
5
|
Từ cầu bê tông tổ
Nhiều 1 đến ngã ba nhà Alăng Nút
|
1
|
200.000
|
|
6
|
Các khu vực còn lại
của xã Kà Dăng
|
|
|
|
6.1
|
Đường bê tông rộng
>=3,5m và đường nhựa
|
1
|
180.000
|
|
6.2
|
Các tuyến đường bê
tông <3,5m và đường đất còn lại
|
2
|
130.000
|
|
7
|
ĐH3 (tuyến Kà Dăng -
Jơ Ngây) đoạn từ cầu Ba Nga đến giáp ranh xã Jơ Ngây
|
1
|
215.000
|
|
8
|
Từ giáp đường ĐT 609
(gần nhà Gươl, Tổ Nhiều 2) đến hết đất Alăng Giới
|
1
|
215.000
|
|
9
|
Đường từ trạm Y tế
đến Cầu treo Phan Bội Châu
|
1
|
215.000
|
|
X
|
Xã Tư
|
|
|
|
1
|
Đường xã Ba- xã Tư
|
|
|
|
1.1
|
- Đoạn từ ngầm thôn
Panan (thôn Đha Nghi cũ) đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Dũng
|
2
|
325.000
|
|
1.2
|
- Đoạn tiếp giáp đất
nhà ông Nguyễn Văn Dũng đến hết đất nhà ông Đinh Văn Trường
|
1
|
435.000
|
|
1.3
|
- Đoạn tiếp giáp đất
nhà ông Đinh Văn Trường đến giáp cầu qua thôn Gadoong (thôn Nà Hoa cũ)
|
2
|
325.000
|
|
1.4
|
- Đoạn từ cầu qua
thôn Gadoong (thôn Nà Hoa cũ) đến hết cầu treo thôn Gadoong
|
3
|
270.000
|
|
1.5
|
- Các khu vực còn lại
của đường liên xã Ba - xã Tư từ hành lang bảo vệ đường bộ đến dưới 50m về hai
bên
|
4
|
195.000
|
|
2
|
Các khu vực còn lại
của xã Tư
|
|
|
|
2.1
|
Đường bê tông rộng
>=3,5m và đường nhựa
|
1
|
170.000
|
|
2.2
|
Các tuyến đường bê
tông <3,5m và đường đất còn lại
|
2
|
160.000
|
|
3
|
Đường ĐH 2 đi thôn Tu
Bhău
|
1
|
190.000
|
PHỤ
LỤC VIII
HUYỆN TÂY GIANG
(Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2025
của UBND tỉnh Quảng Nam)
I.
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN:
|
TT
|
Tên
đơn vị hành chính/Ranh giới đất
|
Vị
trí
|
Đơn
giá (đồng/m2)
|
|
I
|
XÃ DANG
|
|
|
|
1.1
|
Từ ranh giới xã Lăng
đến cầu treo thôn bắt qua lòng hồ thủy điện Avương
|
1
|
160.000
|
|
1.3
|
Từ cầu treo bắt qua
lòng hồ thủy điện Avương đến ranh giới huyện Đông Giang
|
2
|
145.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
4
|
Từ đường ĐH2 qua
thôn Tưr đến hết đường công vụ đi Ali
|
1
|
110.000
|
|
5
|
Từ điểm cuối đường
công vụ thôn Ali đến tại ranh giới huyện Đông Giang
|
1
|
50.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
11
|
Từ ĐH2 đi KSX thôn
K'xeeng
|
1
|
60.000
|
|
12
|
Đường đi KSX suối Tu
(từ ĐH2 vòng suối Tu giáp vào lại ĐH2)
|
1
|
60.000
|
|
13
|
Đường đi khu sản xuất
Gớp đến đồi Ahúp thôn Arui giáp ranh giới thôn R'Bợp xã Atiêng
|
1
|
55.000
|
|
14
|
Từ đường ĐH2 (khu
ali) đến khu sản xuất Lapúah (thôn Alua) đến Axur
|
1
|
60.000
|
|
15
|
Từ thôn Axur (khu
K'tiếc) đi khu sản xuất A Bông thôn Axur
|
1
|
60.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
IV
|
XÃ ATIÊNG
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
1.1.3
|
Tại ngã 3 tại nhà ông
Lê Hoàng Linh đến giáp ranh giới xã Lăng
|
3
|
2.000.000
|
|
1.2
|
Đường số 2, 3, 4, 7
|
2
|
2.180.000
|
|
1.3
|
Đường số 5, 6, 8, 9
|
2
|
2.180.000
|
|
1.4
|
Đường nhánh trong các
khu dân cư: Công trình công cộng; đối diện Chi cục Thi hành án dân sự huyện;
phía sau Chi cục Thi hành án dân sự huyện; phía đông chợ-bến xe; trước trường
PTDT Nội trú huyện; phía sau Trung tâm văn hóa huyện, O-CL2 Đông - Nam; khu
dân cư Đông-Nam; đường trong khu tái định thôn Agrồng.
|
4
|
870.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
1.6
|
Từ nhà Akhải đến ngã
3 đường Atiêng- Dang và các tuyến đường nhánh trong KDC Làng truyền thống
Cơ tu
|
4
|
864.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
2.2
|
Từ cầu Achiing đến
Trạm y tế xã Atiêng
|
1
|
360.000
|
|
2.3
|
Từ Trạm y tế xã
Atiêng đến chỉnh dòng sông Avương
|
1
|
450.000
|
|
2.4
|
Từ chỉnh dòng sông
Avương đến giáp đường số 1 tại cống thoát nước
|
1
|
360.000
|
|
3
|
Đường ĐH3: Từ ĐT 606 tại
Km8+100 đến giáp ranh giới xã Anông tại cầu Z'rượt
|
1
|
190.000
|
|
4
|
Đường ĐH2: Từ đường
số 2 tại Chi Cục thống kê đến giáp ranh giới xã Dang tại đồi Ahúp
|
1
|
200.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
8
|
Từ ĐT606 tại Km7+190
qua bãi rác đi KSX M'loóc Ađhir
|
1
|
120.000
|
|
9
|
Từ đường ĐH3 tại
Km14+520 đi khu sản xuất M'loóc Groong
|
1
|
130.000
|
|
10
|
Từ ĐT606 dẫn
vào mặt bằng các khu dân cư thôn Ta Vang, Ahu, Achiing (Aliếu)
|
1
|
150.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
14
|
Đường nhánh trong khu
trung tâm Hành chính xã
|
1
|
450.000
|
|
15
|
Từ trường Nguyễn Văn
Trỗi vào khu sản xuất Agrồng
|
1
|
150.000
|
|
V
|
XÃ ANÔNG
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
7
|
Từ nhà Phượng - Hiệp
đi khu sản xuất Achưl
|
1
|
90.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
13
|
Đường sản xuất Haleem
từ đường ĐH3 đến đập thủy lợi Ziêng Drăng (Thôn Arớt)
|
1
|
70.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
15
|
Từ KDC Anonh đến khu
sản xuất Abhứi thôn Anonh
|
1
|
70.000
|
|
VI
|
XÃ LĂNG
|
|
|
|
1
|
Đường ĐT606
|
|
|
|
1.1
|
Từ ranh giới xã
Atiêng đến hết đường 1 chiều
|
1
|
1.900.000
|
|
1.1.2
|
Từ đường 2 chiều tại
nghĩa địa Aró đến KM16+800 tại dốc xã Lăng
|
2
|
250.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
4
|
Từ ĐT606 tại
Km16+500 qua cầu treo Bha'lừa đến cầu Achia
|
1
|
140.000
|
|
5
|
Từ cầu Achia đến
ĐT606 tại thôn Nal
|
|
90.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
11
|
Từ ĐT606 đi KSX suối
Xâl
|
1
|
140.000
|
|
12
|
Đường đi khu sản xuất
Đông Văng
|
1
|
90.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
15
|
Đường từ Ân Đhơơnh đi
khu sản xuất Atung
|
1
|
90.000
|
|
VII
|
XÃ TR’HY
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
1.3
|
Từ nhà Cơ lâu Hằng
tại Km39+200 đến đầu đường vào tổ 2 thôn Abaanh I
|
1
|
220.000
|
|
1.4
|
Từ đầu đường vào tổ 2
thôn Abaanh I đến giáp ranh giới xã Axan
|
4
|
150.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
7
|
Từ ĐT606 tại
cầu Abaanh I đến thôn Ariêu
|
1
|
100.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
10
|
Từ mặt bằng KDC thôn
Ariêu đi khu sản xuất Pinang
|
1
|
60.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
14
|
Từ đập thuỷ điện
Tr'hy đi vào khu sản xuất Ađuôl giáp với đường qua thôn Ariêu
|
1
|
70.000
|
|
15
|
Từ ĐT606 tại Km
39+850 đi vào khu sản xuất Arâng
|
1
|
70.000
|
|
VIII
|
XÃ AXAN
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
14
|
Đường đi KSX thôn
Ga'nil, điểm đầu từ ĐH4 đến thôn Agrííh
|
1
|
120.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
16
|
Từ ĐT606 tại Km54+106
đi khi sản xuất Achâm
|
1
|
90.000
|
|
17
|
Đường ĐH4 tại Km2+800
dẫn lên KDC Abhong, thôn Ga'nil
|
1
|
120.000
|
|
18
|
Đường sản xuất từ ĐH4
đến khu sản xuất Alum
|
1
|
70.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
IX
|
XÃ CH’ƠM
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
16
|
Đường liên thôn từ
ngã ba Cha'nốc xuống thôn Atu I (khu hai Bha dal)
|
1
|
60.000
|
|
17
|
Tuyến đường từ khu 2
thôn Atu I đi khu 1 thôn Atu I
|
1
|
60.000
|
|
18
|
Đường ĐT606 (từ ngã 3
Achoong đến cửa khẩu phụ Tây Giang)
|
1
|
140.000
|
|
X
|
XÃ GARI
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
6
|
Đường đi khu sản xuất
Aleo
|
1
|
120.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
9
|
Tuyến ĐH4 (cũ)
|
1
|
130.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
11
|
Từ đường ĐH4 đi các
KSX: Charưn, Pa Néh, Chi nang A lar, Pơr Lai
|
1
|
120.000
|
II.
BÃI BỎ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG SAU: VII. Xã Tr’Hy:
- “Từ nhà Cơlâu Hằng
tại Km39+200 đến Km42+500 tại đường dẫn lên mặt bằng dân cư Achua”
- “Từ Km42+500 tại
đường dẫn lên mặt bằng dân cư Achua cầu Abaanh tại Km43+200”
PHỤ
LỤC IX
HUYỆN HIỆP ĐỨC
(Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2025
của UBND tỉnh Quảng Nam)
I.
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ:
|
TT
|
Tên
đơn vị hành chính/ Ranh giới đất
|
Vị
trí
|
Đơn
giá (đồng/m2)
|
|
I
|
THỊ TRẤN TÂN BÌNH
|
|
|
|
1
|
Đường Võ Chí Công
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ cầu Khe Cú
(giáp địa phận xã Quế Thọ) - đến giáp đường lên Trung tâm Dưỡng lão
|
2
|
3.080.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
1.6
|
Đoạn từ đất nhà ông
Hà Ngọc Lợi (ngã ba QL 14E) - đến hết đất nhà thờ Tộc Võ (phía Bắc đường)
|
4
|
2.560.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
2
|
Đường Hùng Vương
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn tiếp giáp đường
Võ Chí Công (Cổng chào Hiệp Đức) đến tiếp giáp đường Trần Thị Lý
|
|
|
|
-
|
Đoạn tiếp giáp đường
Võ Chí Công (Cổng chào Hiệp Đức) - giáp đường Hoàng Châu Ký
|
4
|
4.580.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
2.2
|
Đoạn từ giáp đường
Trần Thị Lý - đến giáp đường Phan Châu Trinh
|
|
|
|
2.2.1
|
Đoạn từ giáp đường
Trần Thị Lý - đến giáp đường Võ Nguyên Giáp
|
2
|
8.130.000
|
|
2.2.2
|
Đoạn từ đường Võ
Nguyên Giáp đến giáp đường Phan Châu Trinh
|
1
|
10.400.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
4
|
Đường Phan Bội Châu (Đoạn tiếp giáp đường
Hùng Vương đến tiếp giáp đường Phan Châu Trinh tại cầu Vực Giang)
|
|
|
|
4.1
|
Đoạn tiếp giáp đường
Hùng Vương đến hết trường Phan Bội Châu
|
1
|
3.672.000
|
|
4.3
|
Từ giáp Trường Phan
Bội Châu đến giáp đường Phan Châu Trinh (tại cầu Vực Giang)
|
2
|
2.932.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
6.5
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
(Đoạn
từ Tiếp giáp đường Hùng Vương đến giáp đường Phan Bội Châu)
|
1
|
5.187.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
17.1.5
|
Đường Hoàng Châu Ký
|
1
|
2.976.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
18
|
Đường Quốc lộ 14E
|
|
|
|
18.1
|
Đoạn từ cầu Hiệp Đức
đến hết đất ông Phạm Văn Quý (phía Bắc đường) và đoạn từ cầu Hiệp Đức đến hết
đất ông Bùi Quốc Cửu (phía Nam đường)
|
1
|
1.180.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
18.8
|
Đoạn từ hết đất ông
Quý đến hết đất ông Toàn (phía Bắc Đường)
|
16
|
280.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
19
|
Tuyến đường tiếp giáp
Quốc lộ 14E đi xã
Quế Lưu (ĐH. 6HĐ)
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
19.2
|
Đoạn từ đất ông Trịnh
đến cổng làng thôn 03 (phía Nam đường)
|
5
|
144.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
19.5
|
Đoạn từ giáp đất ông
Cẩm đến hết đất nhà Hạnh Huyền (phía Bắc đường)
|
5
|
144.000
|
|
19.6
|
Đoạn từ cổng làng
thôn 03 (phía Nam đường); đoạn từ giáp đất Hạnh Huyền (phía Bắc đường) đến
giáp địa bàn xã Quế Lưu
|
3
|
180.000
|
|
20
|
Các tuyến đường nhánh
tiếp giáp Quốc lộ
14E
|
|
|
|
20.1
|
Đoạn từ hết đất nhà
ông Đoàn Văn Tám đến hết đất nhà ông Cường và giáp đất nhà ông Phạm Văn Sáu
đến hết đất nhà ông Trần Văn Cam (khối phố Bình Hòa)
|
2
|
334.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
21
|
Các vị trí còn lại
trên địa bàn thị trấn thuộc xã Quế Bình (cũ)
|
|
|
|
21.1
|
Đường bê tông
|
6
|
120.000
|
|
21.2
|
Các đường còn lại
|
7
|
110.000
|
|
22
|
Đường Trường Chinh - Đoạn từ cầu Ồ Ồ mới
đến giáp đường Tôn Đức Thắng (đập Cầu Đá)
|
1
|
2.721.000
|
|
23
|
Đoạn từ giáp đường
Trường Chinh (nhà ông Nguyễn Được) đến giáp KDC trung tâm thị trấn Tân An
(giai đoạn 2)
|
1
|
2.400.000
|
|
24
|
Đoạn từ giáp đường
Hùng Vương (nhà ông Lệ) đến giáp đường Trường Chinh
|
|
|
|
24.1
|
Đoạn từ giáp đường
Hùng Vương (nhà ông Lệ) đến giáp đường Huỳnh Thúc Kháng (nối dài)
|
1
|
2.906.000
|
|
24.2
|
Đoạn từ giáp đường
Huỳnh Thúc Kháng (nối dài) đến giáp đường Trường Chinh
|
2
|
2.852.000
|
|
25
|
Đoạn từ giáp đường
Hùng Vương (nhà ông Thuận) đến giáp đường Võ Chí Công (nhà ông Hà Ngọc Lợi)
|
1
|
3.624.000
|
|
26
|
Đường vào khu dân cư
Già Bang
|
|
|
|
26.1
|
Đoạn từ tiếp giáp
ĐT615B đi trung tâm xã Quế Lưu
|
1
|
145.000
|
|
26.2
|
Đoạn giáp đất bà Phạm
Thị Tổng đến hết Cầu Sắt
|
1
|
120.000
|
II.
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN:
|
TT
|
Tên
đơn vị hành chính/ Ranh giới đất
|
Vị
trí
|
Đơn
giá (đồng/m2)
|
|
|
XÃ BÌNH LÂM
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
3
|
Tuyến đường liên thôn
giáp đường ĐT 614
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
3.2
|
Đoạn ngã ba từ hết
đất nhà ông Dương Tấn Bốn - đến hết đất nhà ông Thọ
|
|
|
|
3.2.1
|
Đoạn từ hết đất nhà
ông Dương Tấn Bốn đến hết đất của ông Trần Bình
|
1
|
228.000
|
|
3.2.2
|
Đoạn từ giáp đất ông
Trần Bình đến hết đất nhà ông Thọ
|
2
|
190.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
7
|
Các đoạn đường nhánh
(đường liên thôn, liên tổ)
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
7.17
|
Đoạn ngã ba từ đất
nhà Thầy Nhật (thôn Nhứt Đông) đến giáp đường ĐH7
|
10
|
228.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
8
|
Các vị trí còn lại
trên địa bàn xã
|
|
|
|
8.1
|
Đường bê tông
|
14
|
120.000
|
|
8.2
|
Các đường còn lại
|
15
|
110.000
|
|
9
|
Khu dân cư Vườn Chè
(giai đoạn 1)
|
|
|
|
-
|
Đường có mặt cắt
đường rộng 15,5m (4m- 7,5m-4m)
|
|
1.940.000
|
|
III
|
XÃ QUẾ THỌ
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
4
|
ĐH.1HĐ - Đoạn đường bao
Quế Thọ - Tân
Bình
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
4.3
|
Đoạn từ cống Hố Ráy -
đến cầu Vực Cảnh
|
3
|
175.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
5
|
Đoạn từ đất ông Mai
Văn Ca - đến giáp
trường Mẫu giáo Sơn Ca (thôn An Cường)
|
|
|
|
5.1
|
Đoạn từ đất nhà ông
Mai Văn Ca - đến cầu Nà Hoa (thôn An Cường)
|
1
|
204.000
|
|
5.2
|
Đoạn từ Cầu Khe ông
Nà Hoa đến giáp trường Mẫu giáo Sơn Ca thôn An Cường
|
2
|
151.000
|
|
6
|
Đoạn từ ngã ba trường
Kim Đồng (QL14E) - đến hết đất nhà ông Thanh (thôn Nam An Sơn)
|
1
|
146.000
|
|
7
|
Đường công vụ hồ Bà
Sơn (đoạn giáp Quốc lộ 14E) - đến hết đất nhà ông Chính
|
19
|
175.000
|
|
8
|
Đường công vụ hồ An
Tây
|
|
|
|
8.1
|
Đoạn từ giáp QL14E -
đến hết đất nhà ông Kiệm
|
1
|
175.000
|
|
8.2
|
Đoạn từ hết đất nhà
ông Kiệm - đến giáp đường bao (Quế Thọ - Tân An)
|
2
|
146.000
|
|
9
|
Đường ĐT 611B cũ (Phú
Cốc Tây)
|
1
|
146.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
13
|
Đoạn đường tránh lũ
thôn Mỹ Thạnh ( từ đất nhà ông Mẫn đến giáp đất nhà ông Đặng Ngọc Tấn)
|
1
|
146.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
15
|
Các vị trí còn lại
trên địa bàn xã
|
|
|
|
15.1
|
Đường bê tông
|
1
|
126.000
|
|
15.2
|
Các đường còn lại
|
2
|
110.000
|
|
IV
|
XÃ SÔNG TRÀ
|
|
|
|
1
|
Đoạn đường QL 14E đi
qua địa phận xã
Sông Trà
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
1.8
|
Đoạn từ nhà bà Lê Thị
Ngọ đến cầu Mò O (giáp địa phận huyện Phước Sơn)
|
7
|
146.000
|
|
2
|
Đường Sông Trà - đi
Phước Trà
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ ngã ba bưu
điện văn hóa xã Sông Trà - đến ngã ba đường Trường Sơn Đông
|
1
|
322.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
5
|
Đường bao sau UBND xã
Sông Trà từ ngã ba nhà ông Trịnh Xuân Hưng đi vườn ươm ông Đức - đến giáp
đường bê tông vào Vườn Cam Chu Huy Mân
|
|
|
|
5.1
|
Đường bao sau UBND xã
Sông Trà từ ngã ba nhà ông Trịnh Xuân Hưng đi vườn ươm ông Đức - đến hết đất
trường Mẫu giáo Họa Mi (Trạm y tế cũ)
|
1
|
266.000
|
|
5.2
|
Đoạn từ trường mẫu
giáo Họa Mi (hết đất trường mẫu giáo Họa Mi) đến giáp đường bê tông vào Vườn
Cam Chu Huy Mân
|
2
|
240.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
8
|
Các vị trí còn lại
trên địa bàn xã
|
|
|
|
8.1
|
Đường bê tông
|
1
|
110.000
|
|
8.2
|
Các đường còn lại
|
2
|
100.000
|
|
V
|
XÃ BÌNH SƠN
|
|
|
|
|
Đường ĐH.4HĐ
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
4
|
Đoạn từ hết đất UBND
xã Bình Sơn - đến giáp ngã ba nhà bà Tới (thôn Tuy Hòa)
|
4
|
150.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
|
Đường ĐH.8HĐ
|
|
|
|
5
|
Đoạn từ ngã ba nhà bà
Tới - đến cầu sông Khang (giáp địa phận xã Thăng Phước)
|
1
|
170.000
|
|
|
Đường liên xã
|
|
|
|
6
|
Đoạn từ ngã ba An
Tráng đến giáp cầu sông Khang (Giáp xã Tiên Hà)
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
6.2
|
Đoạn từ hết đất nhà
ông Quy đến giáp cầu sông Khân (Giáp xã Tiên Hà)
|
2
|
150.000
|
|
7
|
Đoạn từ đất nhà ông
Năm Sinh đến giáp cầu treo Tam Cấp (giáp xã Thăng Phước)
|
3
|
136.000
|
|
10
|
Đoạn từ đất nhà ông
Vân đến hết đất nhà ông Thành giáp địa phận xã Quế Thọ (dốc Bà Lụa)
|
3
|
136.000
|
|
11
|
Các vị trí còn lại
trên địa bàn xã
|
|
|
|
11.1
|
Đường bê tông
|
1
|
110.000
|
|
11.2
|
Các đường còn lại
|
2
|
100.000
|
|
12
|
Đường Liên xã
|
|
|
|
12.1
|
Đoạn đường cầu bà Son
(điểm đầu giáp ĐH.4HĐ điểm cuối giáp ĐH.8HĐ)
|
4
|
136.000
|
|
12.2
|
Đoạn từ nhà ông Ngô
(thôn Tuy Hòa) đến giáp ngầm Sông Khang
|
4
|
136.000
|
|
12.3
|
Đoạn đường nhánh từ
nhà ông Huỳnh Quang Năm đến nhà ông Võ Văn Công (thôn An Tráng)
|
4
|
136.000
|
|
VI
|
XÃ THĂNG PHƯỚC
|
|
|
|
|
Các tuyến đường xã
|
|
|
|
1
|
Đoạn từ ngầm Sông
Khang (giáp địa phận xã Bình Sơn) - đến giáp cổng chào thôn Phú Toản
|
4
|
144.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
11
|
Đoạn từ đất nhà ông
Xử đến giáp đường ĐH.13HĐ
|
5
|
135.000
|
|
12
|
Đoạn tiếp giáp đường
ĐH.10HĐ đến giáp đường đi Cầu treo Bà Chầu (Ngã ba nhà ông Dũ Văn Nhứt)
|
6
|
130.000
|
|
13
|
Đoạn từ ngã ba đất
nhà Bà Sương - đến cầu treo Bà Chầu (giáp địa phận thị trấn Tân Bình)
|
3
|
166.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
16
|
Đoạn đường bao từ ngã
tư Cầu Sông Khang đến ngã ba nhà ông Đông (nối đoạn 14)
|
8
|
122.000
|
|
17
|
Đoạn từ tiếp giáp
đường ĐH.13HĐ (nhà ông Phòng) - đến giáp đường ĐH.10HĐ (thôn An Phú)
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
17.2
|
Đoạn từ Cống Đá đến
giáp đường ĐH.10HĐ (thôn An Phú)
|
7
|
126.000
|
|
18
|
Các vị trí còn lại
trên địa bàn xã
|
|
|
|
18.1
|
Đường bê tông
|
1
|
111.000
|
|
18.2
|
Các đường còn lại
|
2
|
96.000
|
|
19
|
Tuyến đường ĐH.10HĐ
|
|
|
|
19.1
|
Đoạn từ cầu suối Lung
(thôn An Phú) đến hết đèo Hầm (địa phận thôn An Phú)
|
3
|
135.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
VII
|
XÃ QUẾ LƯU
|
|
|
|
1
|
Đất tiếp giáp với
đường liên xã
|
|
|
|
1.1
|
Từ giáp địa phận thị
trấn Tân Bình đến hết cống Tộc Lê
|
3
|
156.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
1.5
|
Từ cống bà củi đến
Đỉnh dốc Gò Sàng
|
3
|
168.000
|
|
1.6
|
Từ dốc Gò Sàng đến
đỉnh dốc Hầm voi
|
5
|
156.000
|
|
1.7
|
Từ đỉnh dốc Hầm voi
đến giáp Phước Gia
|
4
|
144.000
|
|
2
|
Các tuyến đường Liên
thôn, xóm
|
|
|
|
2.1
|
Từ cổng chào thôn Tam
Tú đến giáp cầu Suối Miếu
|
1
|
144.000
|
|
2.2
|
500m đầu tiên đoạn
đường các tuyến vào thôn xóm tiếp giáp với đường liên xã có đường BT 3m trở
lên, đoạn đường còn lại đường liên thôn đi Thủy điện Sông Tranh 4
|
2
|
132.000
|
|
2.3
|
Từ 500m đến 1.500m
tiếp theo đoạn đường các tuyến vào thôn xóm tiếp giáp với đường liên xã có
đường BT 3m trở lên
|
3
|
126.000
|
|
3
|
Các vị trí còn lại
trên địa bàn xã
|
4
|
96.000
|
|
4
|
Các vị trí tiếp giáp
với đường BT 3m trở lên
|
1
|
115.000
|
|
5
|
Đoạn tiếp giáp ĐT
615B đi KDC Già Bang (thị trấn Tân Bình)
|
1
|
138.000
|
|
VIII
|
XÃ QUẾ TÂN (HIỆP THUẬN
CŨ)
|
|
|
|
1
|
Đoạn đường từ cầu Vực
Giang (giáp địa phận thị trấn Tân Bình) - đến hết ngã ba đường lên UBND xã
Hiệp Thuận (cũ)
|
1
|
360.000
|
|
2
|
Đoạn từ ngã ba đường
lên UBND xã Hiệp Thuận (cũ) - đến cầu Co Co
|
3
|
264.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
4
|
Đoạn từ dốc Đá Lớn -
đến giáp địa phận xã Hiệp Hòa (cũ)
|
5
|
240.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
8
|
Đoạn từ hết ngã tư đi
Khe Cái đến hết đất ông Ngô Dũng (thôn Tân Thuận) (ĐH 14.HĐ)
|
8
|
234.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
13
|
Các vị trí còn lại
trên địa bàn xã
|
|
|
|
13.1
|
Đường bê tông
|
1
|
120.000
|
|
13.2
|
Các đường còn lại
|
2
|
110.000
|
|
IX
|
XÃ QUẾ TÂN (HIỆP HÒA
CŨ)
|
|
|
|
1
|
Đoạn từ địa phận xã
Hiệp Thuận (cũ) - đến giáp cầu Thầu Đâu thôn Bình Kiều
|
6
|
173.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
6
|
Đoạn từ cống Hố Ruộng
thôn Trà Linh Đông đến cầu Trà Linh
|
1
|
300.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
8
|
Các vị trí còn lại
thuộc thôn Trà Linh Tây, Trà Linh Đông, Bình Kiều
|
|
|
|
8.1
|
Đường bê tông
|
1
|
120.000
|
|
8.2
|
Các đường còn lại
|
2
|
110.000
|
|
X
|
XÃ PHƯỚC TRÀ
|
|
|
|
9
|
Các vị trí còn lại
trên địa bàn xã
|
|
|
|
9.1
|
Đường bê tông
|
1
|
90.000
|
|
9.2
|
Các đường còn lại
|
2
|
80.000
|
|
10
|
Đường Trường Sơn Đông
|
|
|
|
10.1
|
Đoạn giáp địa phận xã
Sông Trà đến hết ngã ba Đầu Heo
|
1
|
184.000
|
|
10.2
|
Đoạn từ ngã ba Đầu
heo - đến ngã ba cầu treo Sông Gia (thôn Trà Nô)
|
2
|
148.000
|
|
10.3
|
Đoạn từ ngã ba cầu
treo Sông Gia (thôn Trà Hân) đến giáp ranh giới xã Trà Đốc (Huyện Bắc Trà My)
|
3
|
141.000
|
|
11
|
Đường ĐH 3.HĐ
|
|
|
|
11.1
|
Đoạn từ giáp cầu ngã
ba Đầu Heo đến đầu cầu Trà Nô địa phận thôn Trà Nô
|
1
|
159.000
|
|
11.2
|
Đoạn từ cầu Trà Nô -
đến cầu Khe Tróc (thôn Trà Nô)
|
2
|
152.000
|
|
11.3
|
Đoạn đường từ cầu Khe
Tróc (thôn Trà Nhan) - đến khu tái định cư thôn Trà Nhan
|
3
|
132.000
|
|
12
|
Các tuyến đường xã
|
|
|
|
12.1
|
Đoạn từ đối diện nhà
ông Cao - đến hết đất nhà ông Xen (thôn Trà Nô)
|
1
|
152.000
|
|
12.2
|
Đoạn từ ngã ba nhà
ông Reo (thôn Trà Nô) đến cầu Treo Sông Gia
|
2
|
119.000
|
|
XI
|
XÃ PHƯỚC GIA
|
|
|
|
1
|
Từ đất nhà ông Cường
đến hết đất nhà bà Út
|
5
|
98.000
|
|
2
|
Đoạn từ Cầu Khe Gió
(thôn Gia Cao) đến cầu suối Môn (thôn Hạ Sơn)
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ Cầu Khe Gió
(thôn Gia Cao) đến hết đất nhà ông Nun
|
4
|
112.000
|
|
2.2
|
Đoạn từ giáp đất nhà
ông Nun đến cầu suối Môn (thôn Hạ Sơn)
|
5
|
98.000
|
|
3
|
Đoạn từ cầu suối Môn
(thôn Hạ Sơn) - đến hết đất nhà ông Hồ Văn Séo (Nót) thôn 5
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ cầu suối Môn
(thôn Hạ Sơn) đến cầu Khe Sến
|
1
|
148.000
|
|
3.2
|
Đoạn từ cầu khe Sến
đến hết đất nhà ông Hồ Văn Séo (Nót) thôn Hạ Sơn
|
2
|
125.000
|
|
4
|
Đoạn đường bao (bê
tông) từ nhà ông Hồ Văn Tuấn (Đình) thôn Gia Cao đến Trường Kapakơlơng phân
hiệu Đất Đỏ
|
3
|
114.000
|
|
5
|
Từ đất nhà ông Phương
đến UBND xã Phước Gia
|
1
|
148.000
|
|
6
|
Đoạn đường bao (bê
tông) từ nhà ông Đinh Văn Quốc thôn 3 đến nhà ông Mai Văn Vương (thôn Hạ Sơn)
|
1
|
148.000
|
|
7
|
Đoạn đường bao từ đất
ông Nguyễn Văn Lý (thôn Hạ Sơn) - đến đất nhà ông Hồ Văn Son (thôn Hạ Sơn)
|
3
|
114.000
|
|
-
|
Đoạn từ cầu Khe Gió
đến giáp đất ông Hồ Văn Nhứt (thôn Gia Cao)
|
6
|
93.000
|
|
-
|
Đoạn từ nhà ông Trần
Em đến cầu ngầm Khe Sến (thôn Hạ Sơn)
|
6
|
93.000
|
|
-
|
Đoạn từ đất nhà ông Nguyễn
Xuân Bảy đến giáp đất nhà ông Lê Văn Thế (Thôn Hạ Sơn)
|
5
|
98.000
|
|
8
|
Các vị trí còn lại
trên địa bàn xã
|
|
|
|
8.1
|
Đường bê tông
|
1
|
88.000
|
|
8.2
|
Các đường còn lại
|
2
|
78.000
|
III.
BỔ SUNG ĐẤT
SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ:
|
TT
|
Tên
đơn vị hành chính/ Ranh giới các đoạn đường
|
Đơn
giá (đồng/m2)
|
|
1
|
Cụm CN Quế Thọ (Nam
An Sơn), xã Quế Thọ
|
490.000
|
|
2
|
Cụm CN Quế Thọ 2, xã
Quế Thọ
|
56.000
|
|
3
|
Cụm CN Quế Thọ 3, xã
Quế Thọ
|
35.000
|
|
4
|
Cụm CN Tân An, thị
trấn Tân An
|
350.000
|
|
5
|
Cụm CN Bà Huỳnh, xã
Sông Trà
|
182.000
|
|
6
|
Cụm CN Sông Trà, xã
Sông Trà
|
140.000
|
|
7
|
Cụm CN Gò Hoang, xã
Bình Lâm
|
56.000
|
|
8
|
Cụm CN Việt An, xã
Bình Lâm
|
315.000
|
|
9
|
Cụm CN An Tráng, xã
Bình Sơn
|
84.000
|
IV.
BÃI BỎ:
1. Đất ở đô thị - Thị
trấn Tân Bình:
- Bãi bỏ Đoạn từ giáp
đất bà Nguyễn Thị Phúc - đến giáp đất ông Dương Văn Sơn (phía Bắc đường) (đoạn
1.2 mục 1)
- Bãi bỏ Đoạn từ cầu
Khe Cú (giáp địa phận xã Quế Thọ) - đến giáp đường lên Trung tâm Dưỡng lão
(phía Nam đường) (đoạn 1.3 mục 1)
- Bãi bỏ Đoạn từ giáp
đường Nguyễn Văn Trỗi - đến giáp đường Phan Châu Trinh (đoạn 2.4 mục 2)
- Bãi bỏ Đoạn từ cổng
làng thôn 03 đến giáp xã Quế Lưu (phía Nam đường) (đoạn 19.3 mục 19)
PHỤ
LỤC X
THỊ XÃ ĐIỆN BÀN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2025 của
UBND tỉnh Quảng Nam)
I.
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ:
|
TT
|
Tên
đơn vị hành chính/ Ranh giới đất
|
Vị
trí
|
Đơn
giá (đồng/m2)
|
|
I
|
Phường Vĩnh Điện
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
8
|
Đường Phạm Phú Thứ
|
1
|
7.060.000
|
|
9
|
Đường Trần Cao Vân
|
|
|
|
9.1
|
Từ đường Phan Thành
Tài đến đường Cao Thắng
|
2
|
3.034.000
|
|
9.2
|
Từ đường Cao Thắng
đến đường Mẹ Thứ
|
2
|
4.406.000
|
|
9.3
|
Từ đường Mẹ Thứ đến
đường Hoàng Diệu
|
1
|
5.508.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
18
|
Đường Cao Sơn Pháo
|
|
|
|
18.1
|
Từ giáp đường Phan
Thúc Duyện đến đường Nguyễn Phan Vinh
|
1
|
10.569.000
|
|
18.2
|
Từ giáp đường Nguyễn
Phan Vinh đến Coffee Sài Gòn Phố
|
2
|
12.658.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
21
|
Đường Phạm Khôi
|
|
|
|
21.1
|
Từ đường Nguyễn Phan
Vinh đến đường Phan Thúc Duyện
|
1
|
11.058.000
|
|
21.2
|
Từ giáp đường Phan
Thúc Duyện đến giáp phường Điện An
|
2
|
8.872.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
36
|
Đường Lương Khắc Ninh
|
1
|
5.882.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
38
|
Khu dân cư khối 5
|
|
|
|
38.1
|
Đường rộng 13,5m (3m
+ 7,5m + 3m)
|
1
|
5.467.000
|
|
38.2
|
Đường rộng 10,5m
(2,5m + 5,5m + 2,5m)
|
1
|
4.091.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
41
|
Các tuyến đường còn
lại
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
41.2
|
Các trục đường 13,5m
còn lại (KPC Vĩnh Điện)
|
1
|
6.529.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
43
|
Khu dân cư khối 4 và
khối Bằng An Đông
|
|
|
|
43.1
|
Đường rộng 15,5m
(4m-7,5m-4m)
|
1
|
6.420.000
|
|
43.2
|
Đường rộng 11,5m
(3m-5,5m-3m)
|
2
|
6.000.000
|
|
44
|
Khu TĐC di dời các hộ
dân tại khu Xí nghiệp đinh (cũ)
|
|
|
|
44.1
|
Đường 11,5m
(2m-7,5m-2m)
|
1
|
4.800.000
|
|
44.2
|
Đường 9,5m
(2m-5,5m-2m)
|
2
|
4.560.000
|
|
45
|
Đầu tư xây dựng nhà ở
Khu dân cư khối 7
|
|
|
|
45.1
|
Đường Cao Thắng nối
dài
|
1
|
6.740.000
|
|
45.2
|
Đường Quy hoạch 13,5
|
2
|
6.620.000
|
|
46
|
Khu đấu giá tại khối
phố 1 thuộc dự án Khu dân cư chỉnh trang đô thị để tạo vốn đầu tư xây dựng hạ
tầng
|
|
|
|
-
|
Đường bê tông rộng
5,5m
|
1
|
8.626.000
|
|
II
|
PHƯỜNG ĐIỆN AN
|
|
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
7
|
Các tuyến đường còn
lại trong phường
|
|
|
|
7.1
|
Đường nhựa
|
1
|
1.627.000
|
|
7.2
|
Đường bê tông
|
|
|
|
|
Đường có bề rộng từ
5,5m trở lên
|
1
|
1.735.000
|
|
|
Đường có bề rộng từ 3m
đến 5,5m
|
1
|
1.627.000
|
|
|
Đường có bề rộng từ
2m đến dưới 3m
|
1
|
1.471.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
9
|
Đầu tư xây dựng nhà ở
Khu dân cư, thương mại dịch vụ Phong Nhị
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
|
Đường 15,5m
(4m-7,5m-4m)
|
1
|
6.634.000
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Khu dân cư số 2
|
|
|
|
|
Đường 20,5m
(5m+10,5m+5m)
|
1
|
5.176.000
|
|
|
Đường 16,5m
(3m+10,5m+3m)
|
1
|
4.827.000
|
|
|
Đường 13,5m
(3m+7,5m+3m)
|
1
|
4.263.000
|
|
|
Đường 12,0m
(3m+6m+3m)
|
1
|
3.871.647
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
16
|
Đường rộng 17,5m
(5m-7,5m-5m) - Khu dân cư Nam Điện An (giai đoạn 2)
|
1
|
5.300.000
|
|
17
|
Đường Phan Khôi
|
1
|
7.371.000
|
|
18
|
Đường ĐH 14
|
1
|
4.770.000
|
|
19
|
Khu tái định cư Bằng
An Trung - Đường QH 27 m (Đường hiện trạng mặt cắt 23m (3m-7,5m-2m- 7,5m-3m)
+ lề mỗi bên thêm 2m)
|
1
|
4.770.000
|
|
20
|
Khu dân cư khối 4 -
Khối Bằng An Đông
|
|
|
|
20.1
|
Đường rộng 15,5m
(4m-7,5m-4m)
|
1
|
6.420.000
|
|
20.2
|
Đường rộng 11,5m
(3m-5,5m-3m)
|
2
|
6.000.000
|
|
III
|
Phường Điện Ngọc
|
|
|
|
1
|
Đường Trần Hưng Đạo
(ĐT 607A)
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn giáp thành phố
Đà Nẵng đến ngã tư Điện Ngọc
|
1
|
13.099.000
|
|
1.2
|
Đoạn từ ngã tư Điện
Ngọc đến giáp phường Điện Nam Bắc
|
2
|
11.835.061
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
9
|
Các đường trong khu
vực dân cư 11 khối phố của phường Điện Ngọc, trừ khối phố Tứ Câu và khối phố
Ngân Hà
|
|
|
|
9.1
|
Đường bê tông
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
|
Đường có bề rộng từ
3m đến dưới 5m
|
1
|
3.568.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
14
|
Khu dân cư An Cư 1 -
Đường 11,5m (3m- 5,5m- 3m)
|
1
|
5.240.000
|
|
15
|
Khu dân cư Green Land
tại Đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc - Đường 13,5 m (3m-7,5m-3m)
|
1
|
5.350.000
|
|
IV
|
Phường Điện Dương
|
|
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
2
|
Đường Võ Nguyên Giáp
(Đường ĐT 603B-Du lịch ven biển)
|
1
|
12.170.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
5
|
Các khu vực còn lại
của 4 khối phố (Hà My Trung, Hà My Tây, Tân Khai, Hà Bản)
|
|
|
|
5.1
|
Đường bê tông
|
|
|
|
|
Đường bê tông từ 5m
trở lên
|
1
|
2.500.000
|
|
|
Đường có bề rộng từ
3m đến dưới 5m
|
1
|
2.326.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
7
|
Khu C8 - Bãi tắm Hà
My
|
|
|
|
7.1
|
13m (vỉa hè 3m + lòng
7m +vỉa hè 3m)
|
1
|
17.608.000
|
|
7.2
|
7,5m (vỉa hè 1m +
lòng 5,5m + vỉa hè 1m)
|
2
|
16.283.000
|
|
V
|
Phường Điện Nam Bắc
|
|
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
5
|
Các đường trong khu
vực dân cư khối phố Cẩm Sa, 2A, Bình Ninh
|
|
|
|
5.1
|
Đường bê tông
|
|
|
|
|
Đường có bề rộng từ
5m trở lên
|
1
|
3.605.000
|
|
|
Đường có bề rộng từ
3m đến dưới 5m
|
1
|
3.321.000
|
|
|
Đường có bề rộng từ
2m đến dưới 3m
|
1
|
2.634.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
5.2
|
Đường cấp phối đất
đồi hoặc đá dăm
|
|
|
|
|
Đường có bề rộng từ
3m trở lên
|
1
|
2.634.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
VI
|
Phường Điện Nam Trung
|
|
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
4
|
Đường Trần Phú
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
4.3
|
Đoạn từ nhà ông Võ Em
(lò gạch cũ) đến cầu Quảng Hậu
|
4
|
2.484.000
|
|
4.4
|
Đoạn cầu Quảng Hậu
đến giáp đường Hùng Vương
|
2
|
3.672.000
|
|
5
|
Đoạn từ ngã ba vườn
đào đi Điện Dương về phía Đông đến giáp ranh giới dự án An Phú
|
1
|
3.383.000
|
|
6
|
Các đường trong khu
vực dân cư khối phố phía Tây và phía đông đường ĐT607A, trừ khối phố Quảng
Hậu
|
|
|
|
6.1
|
Đường bê tông
|
|
|
|
|
Đường có bề rộng từ
3m trở lên
|
1
|
3.383.000
|
|
|
Đường có bề rộng từ
2m đến dưới 3m
|
1
|
2.744.000
|
|
|
Đường có bề rộng đến
dưới 2m
|
1
|
2.025.000
|
|
6.2
|
Đường cấp phối đất
đồi hoặc đá dăm
|
|
|
|
|
Đường có bề rộng từ
3m trở lên
|
1
|
2.726.000
|
|
|
Đường có bề rộng đến
dưới 3m
|
1
|
2.015.000
|
|
6.3
|
Đường đất
|
|
|
|
|
Đường có bề rộng từ
3m trở lên
|
1
|
2.015.000
|
|
|
Đường có bề rộng từ
2m đến dưới 3m
|
1
|
1.778.000
|
|
|
Đường có bề rộng đến
dưới 2m
|
1
|
1.675.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
11
|
Các tuyến đường trong
khu Phố Chợ Điện Nam Trung
|
|
|
|
|
Đường Quách Thị Trang
- độ rộng lòng đường là 15m
|
1
|
10.768.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
13
|
Đường trục chính đô
thị mới Điện Nam - Điện Ngọc
|
|
|
|
|
Đường 33m
(5m-10,5m-2m-10,5m-5m)
|
1
|
7.930.000
|
|
|
Đường 12,5m
(3,5m-5,5m-3,5m)
|
1
|
4.670.000
|
|
VII
|
Phường Điện Nam Đông
|
|
|
|
1
|
Đường Trần Thủ Độ
(Đường ĐT 607A)
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ giáp Hội An
đến cống bà Hương
|
2
|
10.766.000
|
|
1.2
|
Đoạn từ cống bà Hương
đến hết phường Điện Nam Đông
|
1
|
10.672.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
10
|
Các đường trong khu
vực dân cư còn lại
|
|
|
|
10.1
|
Đường nhựa
|
1
|
3.541.000
|
|
10.2
|
Đường bê tông
|
|
|
|
|
Đường có bể rộng từ
5m trở lên
|
1
|
3.871.000
|
|
|
Đường có bề rộng từ
3m đến dưới 5m
|
1
|
3.541.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
VIII
|
Phường Điện Thắng Bắc
|
|
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
3
|
Đường từ ngã ba bưu
điện đi khối phố Bồ
Mưng 2 Điện Thắng Bắc
|
1
|
1.836.000
|
|
4
|
Đường khối phố Bồ
Mưng 1 đi khối phố Viêm Tây 3 Điện Thắng Bắc
|
1
|
1.428.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
7
|
Các tuyến đường còn
lại trong phường
|
|
|
|
7.1
|
Đường nhựa
|
1
|
1.221.000
|
|
7.2
|
Đường bê tông
|
|
|
|
|
Đường có bề rộng từ
4m trở lên
|
1
|
1.231.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
11
|
Khu dân cư số 2
|
|
|
|
|
Đường 13,5m
(3m-7,5m-3m)
|
1
|
5.994.000
|
|
|
Đường 15,5m
(4m-7,5m-4m)
|
1
|
6.432.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
IX
|
Phường Điện Thắng
Trung
|
|
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
4
|
Đường 27m vào Cụm
Công nghiệp Trảng Nhật 1
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
4.2
|
Đoạn từ nút ngã ba
(gần mộ ông Trương Công Hy) đến nút ĐH6
|
2
|
6.583.000
|
|
4.3
|
Đoạn từ nút ĐH6 đến
nút ngã tư giáp Cụm công nghiệp Trảng Nhật 1
|
3
|
5.307.000
|
|
4.4
|
Đoạn từ giáp nút ngã
tư Cụm công nghiệp Trảng Nhật 1 đến giáp kênh thuỷ lợi KN5
|
2
|
6.382.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
14
|
Các tuyến đường còn
lại trong phường
|
|
|
|
14.1
|
Đường nhựa
|
1
|
1.169.000
|
|
14.2
|
Đường bê tông
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
|
Đường có bề rộng từ
3m đến dưới 5m
|
1
|
1.169.000
|
|
|
Đường có bề rộng từ
2m đến dưới 3m
|
1
|
1.118.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
14.3
|
Đường cấp phối đất
đồi hoặc đá dăm
|
|
|
|
|
Đường có bề rộng từ
3m trở lên
|
1
|
1.118.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
15
|
Khu phố chợ Điện
Thắng Trung
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
15.2
|
Đường rộng 10m (2m +
6m + 2m)
|
1
|
6.161.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
19
|
Đầu tư xây dựng nhà ở
Khu dân cư đô thị Điện Thắng Trung (khu vực 2)
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
|
Đường 13,5m
(3m-7,5m-3m)
|
1
|
5.994.000
|
|
|
Đường 13,5m thuộc
đường 33m (3m-7,5m-3m); (3m-5,5m-5m-mương thủy lợi 6m- 5m-5,5m-3m)
|
|
6.074.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
21
|
Khu dân cư số 2
|
|
|
|
|
Đường 13,5m
(3m-7,5m-3m)
|
1
|
5.994.000
|
|
|
Đường 15,5m
(4m-7,5m-4m)
|
1
|
6.432.000
|
|
X
|
Phường Điện Thắng Nam
|
|
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
7
|
Đường QH 7,5m (hiện trạng đường đất
3m)
|
1
|
1.227.000
|
|
8
|
Các tuyến đường còn
lại trong phường
|
|
|
|
8.1
|
Đường bê tông
|
|
|
|
|
Đường có bề rộng từ
5m trở lên
|
1
|
1.303.000
|
|
|
Đường có bề rộng từ
3m đến dưới 5m
|
1
|
1.227.000
|
|
|
Đường có bề rộng từ
2m đến dưới 3m
|
1
|
1.114.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
8.2
|
Đường cấp phối đất
đồi hoặc đá dăm
|
|
|
|
|
Đường có bề rộng từ
3m trở lên
|
1
|
1.114.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
11
|
Đường nhựa Phong Lục
Tây
|
|
1.410.000
|
|
12
|
Khu dân cư Phong Lục
Tây - Đường bê tông 3m
|
1
|
5.476.000
|
|
XI
|
Phường Điện Minh
|
|
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
3
|
Đường Lê Quý Đôn
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
3.2
|
Đoạn từ phường Vĩnh
Điện đến giáp giáp đường bê tông vào quán Tân Hội Quán
|
2
|
5.400.000
|
|
3.3
|
Đoạn từ đường bê tông
vào quán Tân Hội Quán đến giáp phường Điện Nam Đông
|
2
|
3.126.000
|
|
4
|
Các khu vực đường
khác
|
|
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
4.5
|
Đường Hồ Nghinh: Đoạn
từ giáp phường Điện Nam Đông đến giáp phường Vĩnh Điện
|
2
|
3.132.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
5
|
Các tuyến đường còn
lại trong phường
|
|
|
|
5.1
|
Đường nhựa
|
1
|
1.020.000
|
|
5.2
|
Đường bê tông
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
|
Đường có bề rộng từ
3m đến dưới 5,5m
|
1
|
1.016.000
|
|
|
Đường có bề rộng từ
2m đến dưới 3m
|
1
|
906.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
7
|
Khu dân cư Bồng Lai
|
|
|
|
7.1
|
Đường phía Bắc giáp
phường Vĩnh Điện mặt cắt 17,5m (4m-7,5m-4m)
|
1
|
10.000.000
|
|
7.2
|
Đường phía Tây mặt
cắt 7,5m (1m-5,5m-1m)
|
1
|
9.000.000
|
|
7.3
|
Đường phía Đông mặt
cắt 7,5m (1m-5,5m-1m)
|
1
|
8.000.000
|
|
XII
|
Phường Điện Phương
|
|
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
7
|
Các tuyến đường còn
lại trong phường
|
|
|
|
7.1
|
Đường bê tông
|
|
|
|
|
Đường có bề rộng từ
5m trở lên
|
1
|
1.263.000
|
|
|
Đường có bề rộng từ
3m đến dưới 5m
|
1
|
1.148.000
|
|
|
Đường có bề rộng từ
2m đến dưới 3m
|
1
|
1.014.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
8
|
Đường QH 10,5m (hiện
trạng đường bê tông có bề rộng từ 3m đến dưới 5,5m)
|
1
|
1.274.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
14
|
Đường ĐH 02: Đoạn từ
nhà ông Nguyễn Sau
đến giáp đường Hoằng Hóa
|
1
|
1.836.000
|
II.
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN:
|
TT
|
Tên
đơn vị hành chính/ Ranh giới đất
|
Vị
trí
|
Đơn
giá (đồng/m²)
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
VI
|
Xã Điện Phong
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
2
|
Các tuyến đường còn
lại trong xã
|
|
|
|
2.1
|
Đường nhựa
|
1
|
523.000
|
|
2.2
|
Đường bê tông
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
|
Đường có bề rộng từ
2,5m đến dưới 5m
|
1
|
523.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
VII
|
Xã Điện Trung
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
2
|
Các tuyến đường còn
lại trong xã
|
|
|
|
2.1
|
Đường bê tông
|
|
|
|
|
Đường có bề rộng từ
5m trở lên
|
1
|
617.000
|
|
|
Đường có bề rộng từ
3m đến dưới 5m
|
1
|
561.000
|
|
|
Đường có bề rộng từ
2m đến dưới 3m
|
1
|
543.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
VIII
|
Xã Điện Quang
|
|
|
|
1
|
Đường ĐT 610B: Đoạn
từ giáp xã Điện
Trung đến hết đường ĐT 610B
|
1
|
1.085.000
|
|
2
|
Các tuyến đường còn
lại trong xã
|
|
|
|
2.1
|
Đường bê tông
|
|
|
|
|
Đường có bề rộng từ
5m trở lên
|
1
|
550.000
|
|
|
Đường có bề rộng từ
3m đến dưới 5m
|
1
|
517.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
3
|
Đường ĐH10 Đoạn từ xã
Điện Trung đến ranh giới huyện Duy Xuyên
|
1
|
550.000
|
|
IX
|
Xã Điện Phước
|
|
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
4
|
Các đường trong khu
vực dân cư nông
thôn
|
|
|
|
4.1
|
Đường nhựa
|
1
|
1.014.000
|
|
4.2
|
Đường bê tông
|
|
|
|
|
Đường có bề rộng từ
5,5m trở lên
|
1
|
1.086.000
|
|
|
Đường có bề rộng từ
3m đến dưới 5,5m
|
1
|
1.014.000
|
|
|
Đường có bề rộng từ
2m đến dưới 3m
|
1
|
867.000
|
|
|
Đường có bề rộng đến
dưới 2m
|
1
|
785.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
5
|
Khu đấu giá thuộc dự
án Khu dân cư nông thôn mới, tạo nguồn vốn xây dựng cơ sở hạ tầng Thôn Nông
Sơn 2 và Thôn Nhị Dinh 1
|
|
|
|
5.1
|
Thôn Nông Sơn 2
|
1
|
5.947.000
|
|
5.2
|
Thôn Nhị Dinh 1
|
1
|
6.343.000
|
|
X
|
Xã Điện Thọ
|
|
|
|
1
|
Đường ĐT 609
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
1.2
|
Đoạn từ nhà thờ Tin
lành đến giáp xã Điện
|
1
|
3.701.000
|
III.
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT KHU ĐÔ THỊ:
|
TT
|
Tên
đơn vị hành chính/ Ranh giới đất
|
Vị
trí
|
Đơn
giá (đ/m2)
|
|
I
|
Phường Điện Ngọc
|
|
|
|
1
|
Khu dân cư 1A
|
|
|
|
|
Đường 17,5m
(5m-7,5m-5m)
|
1
|
7.442.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
2
|
Khu dân cư 1B
|
|
|
|
|
Đường 17,5m
(5m-7,5m-5m)
|
1
|
7.778.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
4
|
Khu dân cư 03
|
|
|
|
|
Đường 17,5m
(5m-7,5m-5m)
|
1
|
6.994.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
|
Đường 33m
(5m-10,5m-2m-10,5m-5m)
|
1
|
9.883.000
|
|
|
Đường 34m
(8m-7,5m-3m-7,5m-8m)
|
1
|
9.883.000
|
|
5
|
Khu dân cư 04
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
|
Đường 17,5m
(5m-7,5m-5m)
|
1
|
6.045.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
11
|
Khu đô thị Đất Quảng
Green City
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
|
Đường 13,5m
(3m-7,5m-3m)
|
1
|
8.367.000
|
|
|
Đường 14m
(5m-7,5m-1,5m)
|
1
|
8.367.000
|
|
|
Đường 14,5m
(3,5m-7,5m-3,5m)
|
1
|
8.367.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
14
|
Khu đô thị Ngọc Dương
Riverside
|
|
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
|
Đường 13,5m
(3m-7,5m-3m)
|
1
|
8.411.000
|
|
|
Đường 15,5m
(4m-7,5m-4m)
|
1
|
8.411.000
|
|
|
…
|
|
|
|
|
Đường 20,5m
(5m-10,5m-5m)
|
1
|
9.560.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
23
|
Khu đô thị DATQUANG
RIVERSIDE
|
|
|
|
|
Đường có mặt cắt
ngang 33m (5m-10,5m- 2m-10,5m-5m)
|
1
|
15.407.000
|
|
|
Đường có mặt cắt
ngang 33m (5m-10,5m-2m-10,5m-5m) liền kề khu cây xanh
|
1
|
16.218.000
|
|
|
Đường có mặt cắt
ngang 27m (6m-7,5m-2m- 7,5m-4m)
|
1
|
17.608.000
|
|
|
Đường có mặt cắt
ngang 20,5m (5m-10,5m- 5m) Biệt thự
|
1
|
13.611.000
|
|
|
Đường có mặt cắt
ngang 20,5m (5m-10,5m- 5m) Biệt thự đối diện hoặc liền kề khu cây xanh
|
1
|
14.270.000
|
|
|
Đường có mặt cắt
ngang 20,5m (5m-10,5m- 5m) Biệt thự gần khu sông nhân tạo
|
1
|
14.270.000
|
|
|
Đường có mặt cắt
ngang 18,5m (6m-7,5m- 5m) đối diện khu cây xanh
|
1
|
15.407.000
|
|
|
Đường có mặt cắt
ngang 17,5m (5m-7,5m- 5m) hoặc 17,5m (6m-7,5m-4m)
|
1
|
13.395.000
|
|
|
Đường có mặt cắt
ngang 17,5m (5m-7,5m- 5m) hoặc 17,5m (6m-7,5m-4m) Biệt thự
|
1
|
12.778.000
|
|
|
Đường có mặt cắt
ngang 17,5m (5m-7,5m- 5m) hoặc 17,5m (6m-7,5m-4m) Biệt thự gần khu sông nhân
tạo
|
1
|
13.437.000
|
|
|
Đường có mặt cắt
ngang 15,5m (4m-7,5m- 4m)
|
1
|
13.127.000
|
|
|
Đường có mặt cắt
ngang 15,5m (4m-7,5m- 4m) đối diện hoặc liền kề khu cây xanh
|
1
|
13.818.000
|
|
|
Đường có mặt cắt
ngang 15,5m (4m-7,5m- 4m) Biệt thự
|
1
|
12.522.000
|
|
|
Đường có mặt cắt
ngang 15,5m (4m-7,5m- 4m) Biệt thự gần khu sông nhân tạo
|
1
|
13.181.000
|
|
|
Đường có mặt cắt
ngang 14m (5m-7,5m- 1,5m) Biệt thự
|
1
|
12.337.000
|
|
|
Đường có mặt cắt
ngang 14m (5m-7,5m- 1,5m) Biệt thự gần khu sông nhân tạo
|
1
|
12.996.000
|
|
|
Đường có mặt cắt
ngang 14m (5m-7,5m- 1,5m) Biệt thự đối diện sông Cổ cò
|
1
|
13.729.000
|
|
|
Đường có mặt cắt
ngang 11,5m (2m-7,5m- 2m) Biệt thự gần khu sông nhân tạo
|
1
|
12.518.000
|
|
|
Tuyến đi bộ có mặt
cắt ngang 7,5m (không có lề, rộng 7,5m) liền kề hoặc đối diện vệt cây xanh
(CX1, CX2) hoặc khu DVTM (TM2, TM3) (các khu CX1, CX2 và TM2, TM3 có độ rộng
là 22m) tiếp nối vào tuyến đường 27m)
|
1
|
15.437.000
|
|
|
Tuyến đi bộ có mặt
cắt ngang 7,5m đất Biệt thự
|
1
|
11.595.000
|
|
|
Tuyến đi bộ có mặt
cắt ngang 7,5m đất Biệt thự đối diện khu cây xanh, gần khu thương mại
|
1
|
14.725.000
|
|
24
|
Khu đô thị QNK I
|
|
|
|
|
Đất ở mặt cắt đường
33m (5m-10,5m-2m- 10,5m-5m)
|
1
|
9.915.000
|
|
|
Đất ở mặt cắt đường
25m (5m-15m-5m)
|
1
|
10.244.000
|
|
|
Đất ở mặt cắt đường
25m (5m-15m-5m) đối diện hoặc tiếp giáp với khu cây xanh
|
1
|
10.741.000
|
|
|
Đất ở mặt cắt đường
20,5m (5m -10,5m- 5m)
|
1
|
9.211.000
|
|
|
Đất ở mặt cắt đường
20,5m (5m -10,5m- 5m) đối diện hoặc tiếp giáp với khu cây xanh
|
1
|
9.708.000
|
|
|
Đất ở mặt cắt đường
20,5m (5m -10,5m- 5m) ven sông Cổ Cò
|
1
|
10.258.000
|
|
|
Đất ở mặt cắt đường
17,5m (5m-7,5m-5m)
|
1
|
8.460.000
|
|
|
Đất ở mặt cắt đường
17,5m (5m-7,5m-5m) đối diện hoặc tiếp giáp với khu cây xanh
|
1
|
8.917.000
|
|
|
Đất ở mặt cắt đường
15,5m (4m-7,5m-4m)
|
1
|
8.272.000
|
|
|
Đất ở mặt cắt đường
15,5m (4m-7,5m-4m) đối diện hoặc tiếp giáp với khu cây xanh
|
1
|
8.728.000
|
|
|
Đất ở mặt cắt đường 13,5m
(3m - 7,5m - 3m)
|
1
|
8.091.000
|
|
|
Đất ở mặt cắt đường
13,5m (3m - 7,5m - 3m) đối diện hoặc tiếp giáp với khu cây xanh
|
1
|
8.548.000
|
|
II
|
Phường Điện Dương
|
|
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
3
|
Khu dân cư Chợ Điện
Dương
|
|
|
|
|
Đường rộng 13,5m
(3m-7,5m-3m)
|
1
|
7.615.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
5
|
Khu đô thị Ngọc Dương
Riverside
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
|
Đường 13,5m
(3m-7,5m-3m)
|
1
|
8.411.000
|
|
|
Đường 15,5m
(4m-7,5m-4m)
|
1
|
8.411.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
|
Đường 20,5m
(5m-10,5m-5m)
|
1
|
9.560.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
19
|
Đầu tư xây dựng nhà ở
Khu đô thị Hưng Thịnh tại Đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc
|
|
|
|
|
Đường có mặt cắt 27m
(5m-7,5m-2m-7,5m- 5m)
|
1
|
7.129.000
|
|
|
Đường có mặt cắt
19,5m (6m-7,5m-6m)
|
1
|
6.118.000
|
|
|
Đường có mặt cắt
15,5m (4m-7,5m-4m)
|
1
|
5.419.000
|
|
|
Đường có mặt cắt
14,5m (3,5m-7,5m-3,5m)
|
1
|
5.326.000
|
|
|
Đường có mặt cắt
14,5m (3,5m-7,5m-3,5m) đối diện hoặc liền kề khu cây xanh
|
1
|
5.802.000
|
|
|
Đường có mặt cắt
13,5m (3,5m-7,5m-2,5m)
|
1
|
5.235.000
|
|
III
|
Phường Điện Nam Trung
|
|
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
2
|
Khu dân cư mới Bình
An 2
|
|
|
|
|
Đường 13,5m
(3m-5,5m-5m)
|
1
|
4.367.495
|
|
|
Đường 11,5m
(3m-5,5m-3m)
|
1
|
4.264.000
|
IV.
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ
THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ:
|
STT
|
Tên
Khu công nghiệp/Cụm công nghiệp
|
Đơn
giá (đồng/m2)
|
|
…
|
…
|
…
|
|
10
|
Bãi tập kết cát, sỏi
tại xã Điện Phong - Đường bê tông có bề rộng 5,5m
|
4.667.000
|
PHỤ
LỤC XI
THÀNH PHỐ TAM KỲ
(Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2025
của UBND tỉnh Quảng Nam)
I.
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ
|
TT
|
Tên đơn vị hành chính/ Ranh
giới đất
|
Vị trí
|
Đơn giá (đồng/m²)
|
|
|
Phần 1: Các tuyến đường liên quan đi qua nhiều xã, phường
|
|
|
|
1
|
Quốc lộ 1: Đoạn từ cầu Ông Trang đến Bến xe
|
1
|
14.400.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
4
|
Đường Hùng Vương
|
|
|
|
4.1
|
Đoạn từ đường Phan Bội Châu đến đường Trần Hưng Đạo
|
2
|
21.000.000
|
|
4.2
|
Đoạn từ đường Trần Hưng Đạo đến đường Tôn Đức Thắng
|
1
|
25.290.000
|
|
4.3
|
Đoạn từ đường Tôn Đức Thắng đến cầu Tam Kỳ
|
3
|
18.500.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
9
|
Đường Trần Phú
|
|
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
9.2
|
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Hoàng
|
2
|
20.300.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
10
|
Đường Trần Phú (nối dài)
|
|
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
10.2
|
Đoạn từ ngã ba đường trục chính KCN Thuận Yên đến giáp ranh
huyện Phú Ninh (đường hiện trạng)
|
3
|
6.700.000
|
|
10.3
|
Đoạn từ ngã ba đường trục chính KCN Thuận Yên đến giáp ranh
huyện Phú Ninh (đường dự án)
|
2
|
7.700.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
13
|
Đường Huỳnh Thúc Kháng
|
|
|
|
13.1
|
Đoạn từ đường Bạch Đằng đến đường Phan Châu Trinh
|
3
|
20.400.000
|
|
13.2
|
Đoạn từ đường Phan Châu Trinh đến đường Hùng Vương
|
1
|
24.180.000
|
|
13.3
|
Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Nguyễn Hoàng
|
2
|
20.600.000
|
|
14
|
Đường Trần Cao Vân
|
|
|
|
14.1
|
Đoạn từ đường Phan
Đình Phùng đến Phan Châu Trinh
|
1
|
37.200.000
|
|
14.2
|
Đoạn từ đường Phan
Châu Trinh đến ngã ba Trần Văn Dư - Trần Cao Vân
|
2
|
24.820.000
|
|
14.3
|
Đoạn từ ngã ba Trần
Văn Dư - Trần Cao Vân đến đường Hùng Vương
|
2
|
24.820.000
|
|
14.4
|
Đoạn từ đường Hùng
Vương đến đường sắt
|
3
|
21.100.000
|
|
14.5
|
Đoạn từ đường sắt đến
ngã tư Trường Xuân (nhà bà Bùi Thị Đạo)
|
4
|
18.000.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
16
|
Đường Thanh Hóa
|
|
|
|
16.1
|
Đoạn từ đường Phan
Châu Trinh đến Hùng Vương
|
2
|
9.000.000
|
|
16.2
|
Đoạn từ Hùng Vương
đến đường sắt
|
3
|
7.900.000
|
|
16.3
|
Đoạn từ đường Phan
Châu Trinh đến giáp đường Ngô Thì Nhậm
|
1
|
10.000.000
|
|
16.4
|
Đoạn từ đường Ngô Thì
Nhậm đến giáp xã Tam Phú
|
3
|
7.900.000
|
|
16.5
|
Đoạn thuộc xã Tam Phú
|
4
|
6.500.000
|
|
17
|
Đường Bạch Đằng
|
|
|
|
17.1
|
Đoạn từ đường Hồ
Nghinh (ngã tư đường Trần Thủ Độ và đường Hồ Nghinh) đến giáp phường Phước Hòa
(cũ)
|
|
|
|
17.1.1
|
Đoạn từ Hồ Nghinh đến
đường Trưng Nữ Vương
|
5
|
13.500.000
|
|
17.1.2
|
Đoạn từ đường Trung
Nữ Vương đến đường Nguyễn Du
|
4
|
14.200.000
|
|
17.2
|
Đoạn từ giáp phường
Tân Thạnh đến phía Bắc cầu Bàn Thạch
|
3
|
14.900.000
|
|
17.3
|
Đoạn từ phía Bắc cầu
Bàn Thạch đến đường Duy Tân
|
6
|
12.830.000
|
|
17.4
|
Đoạn từ đường Duy Tân
đến đối diện nhà ông Trần Hoàng
|
7
|
6.200.000
|
|
17.5
|
Đoạn từ đối diện nhà
ông Trần Hoàng đến cuối tuyến
|
8
|
4.100.000
|
|
17.6
|
Đoạn từ đường Tôn
Thất Tùng đến đường Nguyễn Văn Trỗi
|
1
|
21.100.000
|
|
17.7
|
Đoạn từ đường Nguyễn
Văn Trỗi đến đường Hồ Nghinh
|
2
|
17.100.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
19
|
Đường Đỗ Thế Chấp
(Đường số 24)
|
|
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
19.2
|
Đoạn thuộc phường An
Sơn
|
2
|
18.000.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
28
|
Đường Nguyễn Tất
Thành
|
|
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
28.2
|
- Đoạn thuộc phường
Phước Hòa (cũ) nút từ đường Phan Châu Trinh đến đường Bạch Đằng
|
3
|
16.540.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
30
|
Đường Lê Thánh Tông
|
|
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
30.2
|
Thuộc Xã Tam Phú:
|
|
|
|
30.2.1
|
Đoạn từ giáp ranh
phường An Phú (KDC - TĐC An Hà - Quảng Phú) đến đường Tam Kỳ - Tam Thanh
|
2
|
14.400.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
31
|
Đường Lê Thị Xuyến
|
|
|
|
31.1
|
Đoạn từ đường Phan
Châu Trinh đến đường Nguyễn Du
|
1
|
16.800.000
|
|
31.2
|
Đoạn từ đường Nguyễn
Du đến đường Bàn Thạch
|
2
|
15.000.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
|
Phần 2: Các tuyến
được nhóm đến từng phường
|
|
|
|
I
|
PHƯỜNG AN MỸ
|
|
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
6
|
Đường Nguyễn Đình
Chiểu
|
|
|
|
6.1
|
Đoạn từ đường Nguyễn
Dục đến đường Lê Lợi
|
1
|
18.600.000
|
|
6.2
|
Đoạn từ đường Lê Lợi
đến cuối đường
|
2
|
14.910.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
19
|
Đường nội bộ KDC 44
căn hộ
|
|
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
19.3
|
- Khu D (đường bê
tông)
|
1
|
7.250.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
33
|
Khu dân cư khối phố 8
|
|
|
|
33.1
|
Đường Đặng Thùy Trâm
|
1
|
9.500.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
33.3
|
Đường bao Nguyễn
Hoàng (6,0m+7,5m+ vệt cây xanh)
|
1
|
11.100.000
|
|
34
|
Đường Nguyễn An Ninh
|
1
|
10.100.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
43
|
Đường Phan Văn Nguyên
|
1
|
11.000.000
|
|
44
|
Đường Dương Hiển Tiến
|
1
|
9.500.000
|
|
45
|
Đường N10 và KDC 2
bên đường N10: Đường QH 11,5m
|
1
|
9.600.000
|
|
46
|
Đường quy hoạch rộng
9,5m (Chỉnh trang, khớp nối hạ tầng, thoát nước KDC Tứ Hiệp đến đường N24)
|
1
|
9.000.000
|
|
II
|
PHƯỜNG AN SƠN
|
|
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
27
|
Các tuyến đường khác
thuộc KDC phố chợ An Sơn
|
|
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
27.3
|
Đường Phan Đình giót
|
|
|
|
27.3.1
|
Hùng Vương - Lê Anh
Xuân (rộng 11,5m)
|
1
|
14.400.000
|
|
27.3.2
|
Lê Anh Xuân đến cuối
tuyến (rộng 9,5m)
|
2
|
9.600.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
30
|
Khu vực khối phố 8
(phía Tây đường Hùng Vương)
|
|
|
|
30.1
|
Đường bê tông
|
1
|
4.250.000
|
|
30.2
|
Đường đất
|
2
|
3.800.000
|
|
31
|
Kiệt Phan Châu Trinh
|
|
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
31.2
|
Từ đường Thanh Hóa
đến Hùng Vương
|
2
|
4.250.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
39
|
Đường Hồ Truyền
|
|
|
|
39.1
|
Đoạn từ đường Tôn Đức
Thắng đến đường Nguyễn Văn Bổng
|
1
|
12.000.000
|
|
39.2
|
Đoạn đường Nguyễn Văn
Bổng đến đường Thái Phiên (đường bê tông)
|
2
|
7.000.000
|
|
40
|
Đường Thái Viết
Thương
|
1
|
7.200.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
46
|
Khu dân cư - Tái định
cư Khối phố 4
|
|
|
|
46.1
|
Đường Đống Ngạc
(13,5m)
|
1
|
11.500.000
|
|
46.2
|
Đường QH 27m
|
1
|
17.500.000
|
|
46.3
|
Đường QH 11,5m
|
1
|
10.000.000
|
|
47
|
Đường Nguyễn Trác nối
dài
|
|
|
|
47.1
|
Đoạn từ kênh ADB đến
Đống Ngạc (13,5m)
|
1
|
11.500.000
|
|
47.2
|
Đoạn từ Đống Ngạc đến
cuối tuyến (11,5m)
|
2
|
10.000.000
|
|
48
|
Khu dân cư - Tái định
cư Tây bắc đường Thanh Hóa
|
|
|
|
48.1
|
Đường Hà Lân (QH rộng
11,5m)
|
1
|
12.000.000
|
|
48.2
|
Đường Lê Văn Tâm (QH
rộng 11,5m)
|
1
|
12.000.000
|
|
48.3
|
Đường QH 11,5m Hoàng
Hoa Thám nối dài (3,0m+5,5m+3,0m)
|
1
|
12.000.000
|
|
48.4
|
Đường QH 15,5m đường
Phạm Hồng Thái nối dài (4,0m+7,5m+4,0m)
|
1
|
14.400.000
|
|
48.5
|
Đường QH 13,5m
(6,0m+7,5m+vệt cây xanh)
|
1
|
14.400.000
|
|
48.6
|
Đường QH 11,5m
(3,0m+5,5m+3,0m)
|
1
|
12.000.000
|
|
III
|
PHƯỜNG AN XUÂN
|
|
|
|
1
|
Đường Trần Văn Dư
|
1
|
14.480.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
16
|
Đường Trần Đình Phong
|
1
|
12.000.000
|
|
IV
|
PHƯỜNG AN PHÚ
|
|
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
5
|
Đường từ ngã ba
Trường Ngô Quyền đi trạm bơm sông Đầm
|
1
|
4.800.000
|
|
6
|
Đất ở trong KDC các
khối phố
|
|
|
|
6.1
|
Đường bê tông có độ
rộng từ 3m đến 5m
|
1
|
3.100.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
6.5
|
Đường bê tông có độ
rộng từ 5m trở lên
|
1
|
3.500.000
|
|
|
Khu dân cư dọc đường
An Hà - Quảng Phú
|
|
|
|
7
|
Đường Bùi Tấn Diên
(Đường QH 16,5 m)
|
1
|
10.000.000
|
|
8
|
Đường Thân Nhân Trung
|
|
|
|
8.1
|
Đoạn từ đầu tuyến đến
đường Bùi Tấn Diên
|
1
|
9.200.000
|
|
8.2
|
Đoạn còn lại
|
2
|
8.000.000
|
|
9
|
Đường Nguyễn Đức
Trung
|
1
|
9.200.000
|
|
10
|
Đường Bùi Tá Hán
|
1
|
16.970.000
|
|
11
|
Đường Trần Thu
|
1
|
10.000.000
|
|
12
|
Đường Trịnh Uyên
|
1
|
10.000.000
|
|
13
|
Đường Nguyễn Thược
|
1
|
9.400.000
|
|
14
|
Đường Phan Phu Tiên
|
1
|
10.000.000
|
|
15
|
Đường Dương Văn An
|
1
|
9.400.000
|
|
16
|
Đường Nguyễn Quý Đức
|
1
|
13.500.000
|
|
17
|
Khu dân cư phía Tây
đường An Hà - Quảng Phú
|
|
|
|
17.1
|
Đường QH rộng 60 m
|
1
|
17.500.000
|
|
17.3
|
Đường nhựa QH rộng
16,5 m
|
1
|
10.000.000
|
|
17.4
|
Đường nhựa QH rộng 14,5
m
|
1
|
9.400.000
|
|
18
|
Khu dân cư cầu Kỳ Phú
1-2 (khối Phú Ân)
|
|
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
18.3
|
Đường Phùng Khắc
Khoan
|
1
|
9.900.000
|
|
18.4
|
Đường Đặng Thái Thân
|
1
|
9.900.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
18.6
|
Đường Lương Ngọc
Quyến
|
1
|
9.900.000
|
|
18.7
|
Đường Tống Duy Tân
|
1
|
9.900.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
20
|
Khu dân cư -TĐC Cầu
Kỳ phú 1& 2 (Giai đoạn 3)
|
|
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
20.2
|
Đường QH rộng 14,5 m
|
1
|
9.900.000
|
|
20.3
|
Đường Nguyễn Trung
Trực
|
1
|
12.000.000
|
|
21
|
Lê Nhân Tông
|
1
|
11.400.000
|
|
22
|
Đỗ Thúc Tịnh
|
1
|
9.400.000
|
|
23
|
Phạm Đình Hổ
|
1
|
10.000.000
|
|
24
|
Phan Văn Lân
|
1
|
10.600.000
|
|
25
|
Nguyễn Nghiễm
|
1
|
9.400.000
|
|
26
|
Nguyễn Cao
|
1
|
10.600.000
|
|
27
|
Hoàng Thế Thiện
|
1
|
10.000.000
|
|
28
|
Đặng Huy Trứ
|
1
|
10.000.000
|
|
29
|
Đường QH rộng 19,5m
KDC phía Tây đường An Hà - Quảng Phú
|
1
|
11.400.000
|
|
30
|
Khu dân cư An Phú
|
|
|
|
30.1
|
Đường Quy hoạch 69m
|
1
|
17.800.000
|
|
30.2
|
Đường Quy hoạch 37m
|
1
|
16.970.000
|
|
30.3
|
Đường Quy hoạch 30m
|
1
|
16.800.000
|
|
30.4
|
Đường Quy hoạch 29m
|
1
|
13.500.000
|
|
30.5
|
Đường Quy hoạch 24m
|
1
|
11.890.000
|
|
30.6
|
Đường Quy hoạch 25m
|
1
|
10.780.000
|
|
30.7
|
Đường Quy hoạch 20m
|
1
|
10.680.000
|
|
30.9
|
Đường Quy hoạch 19m
|
1
|
10.600.000
|
|
30.10
|
Đường Quy hoạch 18,5m
|
1
|
10.400.000
|
|
30.11
|
Đường Quy hoạch 16,5m
|
1
|
10.000.000
|
|
30.12
|
Đường Quy hoạch 16m
|
1
|
9.900.000
|
|
30.13
|
Đường Quy hoạch 14,5m
|
1
|
9.400.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
30.15
|
Đường Quy hoạch 12,5m
|
1
|
8.800.000
|
|
30.16
|
Đường Quy hoạch 11,5m
|
1
|
8.700.000
|
|
30.17
|
Đường Quy hoạch 7,5m
|
1
|
7.900.000
|
|
31
|
Đường Quy hoạch 60m
thuộc Khu dân cư dọc đường An Hà - Quảng Phú
|
1
|
17.500.000
|
|
32
|
Khu dân cư - Tái định
cư cầu Kỳ Phú 1 & 2 (giai đoạn 3) mở rộng
|
|
|
|
32.1
|
Đường QH rộng 14,5 m
|
1
|
9.900.000
|
|
32.2
|
Đường QH rộng 13,5 m
|
1
|
9.800.000
|
|
32.3
|
Đường QH rộng 13 m
|
1
|
9.750.000
|
|
32.4
|
Đường QH rộng 22,5m
|
1
|
12.000.000
|
|
33
|
Khu dân cư Đông Nam
cầu Kỳ Phú 1&2
|
|
|
|
33.1
|
Đường QH rộng 14,5 m
|
1
|
9.900.000
|
|
33.2
|
Đường QH rộng 13 m
|
1
|
9.750.000
|
|
33.3
|
Đường QH rộng 22,5m
|
1
|
12.000.000
|
|
V
|
PHƯỜNG PHƯỚC HÒA (nay
là PHƯỜNG
AN XUÂN)
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
19
|
Đường Bạch Đăng (cũ):
Đoạn từ nhà ông Thanh đến đường Duy Tân
|
1
|
8.990.000
|
|
20
|
Đường bê tông khối
phố 7 (Từ đường dẫn cầu Điện Biên Phủ đến giáp trường mầm non Vành Khuyên)
|
1
|
7.300.000
|
|
21
|
Kiệt đường Phan Châu
Trinh
|
|
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
21.6
|
Kiệt số 261
|
1
|
6.000.000
|
|
22
|
Kiệt số 46 đường
Huỳnh Thúc Kháng
|
1
|
4.500.000
|
|
23
|
Kiệt đường Phan Đình
Phùng
|
|
|
|
23.1
|
Các kiệt số 15, 19,
29, 39, 49, 53, 63, 121, 167, 52, 20, 12
|
1
|
3.800.000
|
|
23.2
|
Các Kiệt số 73, 83
|
1
|
4.200.000
|
|
24
|
Kiệt số 11 đường Hải
Triều
|
1
|
4.200.000
|
|
VI
|
PHƯỜNG HÒA THUẬN
|
|
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
22
|
Khối phố Phương Hoà
Tây, Phương Hòa Đông, Mỹ Thạch Tây, Thuận Trà
|
|
|
|
22.1
|
Đường bê tông có độ
rộng từ 3m trở lên
|
1
|
4.480.000
|
|
22.2
|
Đường bê tông có độ
rộng dưới 3m
|
1
|
3.100.000
|
|
22.3
|
Đường đất có độ rộng
từ 3m trở lên
|
1
|
3.100.000
|
|
22.4
|
Đường đất có độ rộng
dưới 3m
|
1
|
2.560.000
|
|
23.4
|
Đường đất có độ rộng
dưới 3m
|
1
|
1.930.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
33
|
Khu dân cư Thuận Trà
1 (KDC Thuận Trà mở rộng)
|
|
|
|
33.1
|
Đoạn có mặt cắt đường
rộng 16,5m
|
3
|
12.700.000
|
|
33.2
|
Đoạn có mặt cắt đường
rộng 22,5m
|
1
|
14.114.000
|
|
33.3
|
Đoạn có mặt cắt đường
rộng 19,5m
|
2
|
13.723.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
35
|
Khu dân cư - Tái định
cư Thuận Trà
|
|
|
|
35.1
|
Đường quy hoạch 8,5m
|
1
|
7.400.000
|
|
35.2
|
Đường quy hoạch 9,5m
|
1
|
7.600.000
|
|
35.3
|
Đường quy hoạch 11,5m
|
1
|
8.000.000
|
|
35.4
|
Đường quy hoạch 16,5m
|
1
|
10.120.000
|
|
35.5
|
Đường QH 22,5m (6,0m+10,5m+6,0m)
|
1
|
12.000.000
|
|
35.6
|
Đường QH 12,5m (2,0m+5,5m+2,0m)
|
1
|
8.800.000
|
|
36
|
Khu dân cư - Tái định
cư Mỹ Thạch Trung
|
|
|
|
36.1
|
Đường quy hoạch 13,5m
|
1
|
10.400.000
|
|
36.2
|
Đường quy hoạch 15,5m
|
1
|
10.700.000
|
|
36.3
|
Đường quy hoạch 17,5m
|
1
|
11.000.000
|
|
37
|
Khu dân cư - Tái định
cư Tây Nam Thuận Trà
|
|
|
|
37.1
|
Đường quy hoạch 41m
|
1
|
17.100.000
|
|
37.2
|
Đường quy hoạch 25m
|
1
|
15.500.000
|
|
37.3
|
Đường quy hoạch 22,5m
|
1
|
14.114.000
|
|
37.4
|
Đường quy hoạch 14,5m
|
1
|
11.000.000
|
|
VII
|
PHƯỜNG HÒA HƯƠNG
|
|
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
25
|
Khối phố Hương Trà
Tây, Hương Trà Đông, Hương Sơn
|
|
|
|
25.1
|
Khối phố Hương Sơn
|
|
|
|
25.1.1
|
Đường bê tông có độ
rộng từ 3m trở lên
|
1
|
4.500.000
|
|
25.1.2
|
Đường bê tông có độ
rộng dưới 3m
|
1
|
4.000.000
|
|
25.1.3
|
Đường đất có độ rộng
từ 3m trở lên
|
1
|
4.000.000
|
|
25.1.4
|
Đường đất có độ rộng
dưới 3m
|
1
|
3.400.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
36
|
Đường Trần Cang: Từ
đường Ngô Thì Nhậm đến nhà ông Nguyễn Tụy
|
1
|
6.000.000
|
|
VIII
|
PHƯỜNG TÂN THẠNH
|
|
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
6
|
Đường Phan Hoan
|
1
|
14.400.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
18
|
Khu TĐC ADB
|
|
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
18.2
|
Đường Nguyễn Thích
|
1
|
15.000.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
22
|
Khối phố Trường Đồng,
Đoan Trai
|
|
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
22.3
|
Đường đất có độ rộng
từ 3m trở lên
|
1
|
2.660.000
|
|
22.4
|
Đường đất có độ rộng
dưới 3m
|
1
|
1.800.000
|
|
23
|
Khối phố Mỹ Thạch
Đông
|
|
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
23.2
|
Đường bê tông có độ
rộng dưới 3m
|
1
|
5.730.000
|
|
23.3
|
Đường đất có độ rộng
từ 3m trở lên
|
1
|
5.730.000
|
|
23.4
|
Đường đất có độ rộng
dưới 3m
|
1
|
3.960.000
|
|
24
|
Khối phố Mỹ Thạch
Trung
|
|
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
24.2
|
Đường bê tông có độ
rộng dưới 3m
|
1
|
5.730.000
|
|
24.3
|
Đường đất có độ rộng
từ 3m trở lên
|
1
|
5.730.000
|
|
24.4
|
Đường đất có độ rộng
dưới 3m
|
1
|
3.960.000
|
|
25
|
Khối phố Mỹ Thạch Bắc
|
|
|
|
25.1
|
Đường bê tông có độ
rộng từ 3m đến 5,5m
|
1
|
5.300.000
|
|
…
|
|
|
…
|
|
25.3
|
Đường đất có độ rộng
từ 3m trở lên
|
1
|
4.500.000
|
|
25.4
|
Đường đất có độ rộng
dưới 3m
|
1
|
3.200.000
|
|
25.5
|
Đường bê tông có độ
rộng từ 5,5m đến 7,5m
|
1
|
6.200.000
|
|
26
|
Khu Đông Tân Thạnh
|
|
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
27
|
Trục chính khối phố
Đoan Trai (5,5m) đoạn Bạch Đằng đến nhà ông Huỳnh Tấn Sơn
|
1
|
4.500.000
|
|
28
|
Khu dân cư ADB (GĐ3) và
KDC Trường Đồng
|
|
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
35
|
Đường Bàn Thạch
|
1
|
9.000.000
|
|
36
|
Khu đô thị kiểu mẫu
Tây Bắc
|
|
|
|
36.1
|
Đường Quy hoạch rộng
14m
|
1
|
12.000.000
|
|
36.2
|
Đường Quy hoạch rộng
12m
|
1
|
10.000.000
|
|
36.3
|
Đường Quy hoạch rộng
7,5m
|
1
|
7.200.000
|
|
37
|
Khu dân cư - Tái định
cư Mỹ Thạch Bắc: Đường bê tông rộng 8m
|
1
|
8.200.000
|
|
38
|
Đường nối KDC số 6
đến Khu phố mới Tân Thạnh và Khu Tái định cư: Đường QH 13,5m
|
1
|
12.870.000
|
|
IX
|
PHƯỜNG TRƯỜNG XUÂN
|
|
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
8
|
Đường nhánh của đường
Quốc lộ 40B
|
|
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
13
|
Kiệt 439 Trần Cao
Vân: từ đường Trần Cao Vân rẽ đến nhà bà Trần Thị Tung, Kiều Long Trí
|
1
|
3.600.000
|
|
14
|
Kiệt số 465 Trần Cao
Vân: Từ nhà ông Tương đến nhà bà Trịnh Thị Mừng
|
1
|
3.600.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
24
|
KDC phố chợ Trường
Xuân
|
|
|
|
24.1
|
Đường quy hoạch rộng
11,5m
|
1
|
8.400.000
|
|
24.2
|
Đường quy hoạch rộng
8,5m
|
1
|
8.000.000
|
|
24.3
|
Đường quy hoạch rộng
19,5m
|
1
|
13.000.000
|
|
24.4
|
Đường quy hoạch rộng
14,5m
|
1
|
9.100.000
|
|
24.5
|
Đường quy hoạch rộng
13,5m (3,0m +7,5m +3,0m)
|
1
|
9.100.000
|
|
24.6
|
Đường quy hoạch rộng
13,5m (6,0m +7,5m +vệt cây xanh)
|
1
|
10.400.000
|
|
25
|
Đường nhựa từ đường
Lê Huy Lưu đến đường Vũ Trọng Hoàng
|
1
|
6.170.000
|
Ghi chú: Bãi bỏ các tuyến
đường sau
1. PHƯỜNG AN PHÚ
- Bãi bỏ Đường Quy
hoạch 5m (mục 30.14).
2. PHƯỜNG TÂN THẠNH
- Bãi bỏ Đường Quy
hoạch rộng 17,5m (mục 28.2).
- Bãi bỏ Đường Quy
hoạch rộng 13m - 13,5m (mục 28.3).
- Bãi bỏ Đường nhựa từ
Đường Trần Quý Cáp đến đường Lê Đình Dương (mục 34).
3. PHƯỜNG TRƯƠNG XUÂN
- Bãi bỏ Kiệt từ nhà
ông Trần Đình Thiết đến nhà ông Nguyễn Thanh Sơn. (mục 15.2).
II.
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN
|
TT
|
Tên đơn vị hành chính/ Ranh
giới đất
|
Vị trí
|
Đơn giá (đ/m2)
|
|
I
|
XÃ TAM NGỌC
|
|
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
6
|
Đường thâm nhập nhựa thôn Bình Hòa và thôn Ngọc Bích
|
|
|
|
6.1
|
Từ nhà ông Bốn Xuân đến nhà ông Tuấn (Thôn Hoà Lang (Trà
Lang cũ))
|
1
|
4.000.000
|
|
6.2
|
Từ nhà ông Nghiễm (Thôn Hoà Lang (Trà Lang cũ)) đến ngã ba
Bình Hòa
|
1
|
3.000.000
|
|
7
|
Đường đất thuộc các thôn: Thọ Tân, Ngọc Bích, Đồng Hành,
thôn Hoà Lang (Trà Lang cũ) và thôn Đồng Phú
|
1
|
1.000.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
9
|
Đường bê tông nông thôn
|
|
|
|
9.1
|
Đường bê tông có độ rộng từ 3m trở lên tại các thôn Thọ
Tân, thôn Hoà Lang (Trà Lang cũ), Ngọc Bích, Đồng Hành
|
1
|
1.800.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
9.4
|
Thôn Đồng Phú
|
|
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
9.4.2
|
+ Từ nhà ông Nguyễn Thanh Hồng đến đường Cao Tốc
|
1
|
2.200.000
|
|
9.4.3
|
Các đường bê tông còn lại
|
1
|
1.600.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
9.5
|
Đường bê tông có độ rộng dưới 3m tại các thôn Thọ Tân, thôn
Hoà Lang (Trà Lang cũ), Ngọc Bích, Đồng Hành
|
1
|
1.500.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
II
|
XÃ TAM PHÚ
|
|
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
5
|
Đường xâm nhập nhựa
|
|
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
5.2
|
- Đoạn từ cầu đường Thanh Hóa đến nhà ông Nguyễn Tấn Đồng (Tân
Phú)
|
1
|
2.000.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
10
|
Khu tái định cư Khu tượng đài mẹ Việt Nam Anh Hùng: Đường
bê tông 3,5m
|
1
|
7.200.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
14
|
Khu dân cư - Tái định
cư phục vụ dự án nâng cấp tuyến đường Tam Kỳ - Tam Thanh
|
|
|
|
14.1
|
Đường quy hoạch rộng
11,5m (3m-5,5m-3m)
|
1
|
7.200.000
|
|
14.2
|
Đường quy hoạch rộng
13,5m
|
1
|
8.600.000
|
|
15
|
KDC-TĐC thôn Phú Đông
|
|
|
|
15.1
|
Đường QH 13,5m
|
1
|
5.500.000
|
|
15.2
|
Đường QH 17,5m
|
1
|
6.600.000
|
|
15.3
|
Đường QH 35m
|
1
|
12.000.000
|
|
16
|
Khu Tái định cư thôn
Phú Thạnh: Đường QH 14,5m
|
1
|
7.520.000
|
|
III
|
XÃ TAM THANH
|
|
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
2
|
Tỉnh lộ 616: Tam Kỳ -
Tam Thanh
|
|
|
|
2.2
|
Đoạn từ cầu Kỳ Trung
đến ngã ba nhà ông Huỳnh Minh
|
1
|
19.560.000
|
|
2.3
|
Đoạn từ nhà ông Huỳnh
Minh đến đường kè biển
|
2
|
15.360.000
|
|
3
|
Đường Thanh Niên hiện
trạng
|
|
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
3.4
|
Đoạn từ ngã tư Hòa Hạ
đến giáp xã Tam Tiến
|
1
|
19.560.000
|
|
4
|
Các khu dân cư còn
lại (trừ các trục đường chính)
|
|
|
|
4.1
|
Đường bê tông có độ
rộng từ 3m đến dưới 5m
|
1
|
4.670.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
4.4
|
Đường bê tông có độ
rộng từ 5m trở lên
|
1
|
4.900.000
|
|
5
|
Đường 27m: Từ nhà ông
Dũng đến Nhà hàng Ba Cơ
|
1
|
19.560.000
|
|
6
|
Khu dân cư Nam Tam
Thanh
|
|
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
6.3
|
- Đường quy hoạch
rộng 13,5m
|
1
|
12.940.000
|
|
6.4
|
- Đường quy hoạch
rộng 17,5m
|
1
|
13.920.000
|
|
6.5
|
Đường quy hoạch rộng
13,5m đối diện công viên cây xanh
|
1
|
13.630.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
8
|
Đường Thanh niên ven
biển
|
1
|
4.800.000
|
|
9
|
Đường nhựa từ Trung
tâm Văn hóa Thể thao xã Tam Thanh đến đường Thanh niên ven biển
|
1
|
5.100.000
|
|
IV
|
XÃ TAM THĂNG
|
|
|
|
1
|
Tỉnh lộ 615:
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ cầu Mỹ Cang
đến cầu khe Bala
|
|
|
|
1.1.1
|
Đoạn từ cầu Mỹ Cang
đến ngã tư (đường Nguyễn Văn Trổi và đường ĐT 615)
|
1
|
3.200.000
|
|
1.1.2
|
Từ ngã tư (đường
Nguyễn Văn Trổi và đường ĐT 615) đến cầu khe Bala
|
1
|
3.200.000
|
|
1.2
|
Đoạn từ cầu khe Bala
đến ngã tư ĐT 615 - Đường Võ Chí Công
|
3
|
2.600.000
|
|
1.3
|
Đoạn đường Võ Chí
Công, cứu nạn đến cầu Tỉnh Thủy
|
2
|
2.900.000
|
|
2
|
Trục chính từ Mỹ Cang
đi Thạch Tân, Thái Nam và đi Bình Nam
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ thôn Mỹ Cang
đến hết ranh giới thôn Thạch Tân
|
|
|
|
2.1.1
|
Đoạn từ thôn Mỹ Cang
đến Đình Làng Thạch Tân
|
1
|
2.900.000
|
|
2.1.2
|
Từ ngã 3 nhà ông
Xuyến đến ranh giới thôn Thạch Tân
|
1
|
2.100.000
|
|
2.2
|
Đoạn từ ranh giới
thôn Thạch Tân - Thái Nam đến giáp Bình Nam
|
1
|
1.500.000
|
|
3
|
Trục chính đường
bêtông thôn Kim Đới: Từ ĐT 615 đi Bình Nam
|
1
|
1.700.000
|
|
4
|
Trục chính đường xâm
nhập nhựa thôn Kim Đới: Từ chợ Kim Thành đi thôn Quý Ngọc
|
1
|
2.100.000
|
|
5
|
Trục chính đường
bêtông thôn Kim Đới: Từ ĐT 615 đi đến giáp khu TĐC đường Điện Biên Phủ
|
1
|
2.000.000
|
|
6
|
Các vị trí còn lại
của các thôn Vĩnh Bình, Thạch Tân, Thái Nam, Tân Thái
|
|
|
|
6.1
|
Đường bê tông có độ
rộng từ 3m đến dưới 5m
|
1
|
1.300.000
|
|
6.2
|
Đường bê tông có độ
rộng dưới 3m
|
1
|
1.100.000
|
|
6.3
|
Đường đất
|
1
|
870.000
|
|
6.4
|
Đường bê tông có độ
rộng từ 5m trở lên
|
1
|
1.500.000
|
|
7
|
Đường Đà Nẵng
|
|
|
|
7.1
|
Đoạn từ giáp xã Tam
An (Cầu Vạn Long) đến ngã tư đường Mỹ Cang đi Thạch Tân
|
2
|
7.700.000
|
|
7.2
|
Đoạn từ ngã tư đường
Mỹ Cang đi Thạch Tân đến cầu khe Bala (Thôn Tân Thái)
|
1
|
9.450.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
9
|
Đường liên thôn Vĩnh
Bình đi thôn Xuân Quý
|
1
|
2.600.000
|
|
11
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
|
|
|
11.1
|
Đoạn từ Vườn Ươm đến
cầu Vĩnh Bình
|
2
|
6.600.000
|
|
11.2
|
Đoạn từ cầu Vĩnh Bình
đến đường Đà Nẵng
|
1
|
9.550.000
|
|
12
|
Khu TĐC đường Điện
Biên Phủ - Đường QH 15,5m (Hiện trạng 3,5m)
|
1
|
2.100.000
|
|
13
|
Khu tái định cư Tam
Thăng (giai đoạn 2)
|
|
|
|
13.1
|
Đường có mặt cắt rộng
27m
|
1
|
8.080.000
|
|
13.2
|
Đường có mặt cắt rộng
19,5m
|
1
|
6.660.000
|
|
13.3
|
Đường có mặt cắt rộng
17,18m
|
1
|
6.476.000
|
|
14
|
Các vị trí còn lại
của các thôn Mỹ Cang, Thăng Tân, Kim Đới, Xuân Quý
|
|
|
|
14.1
|
Đường bê tông có độ
rộng từ 5m trở lên
|
1
|
1.300.000
|
|
14.2
|
Đường bê tông có độ
rộng từ 3m đến dưới 5m
|
1
|
1.200.000
|
|
14.3
|
Đường bê tông có độ
rộng dưới 3m
|
1
|
1.000.000
|
|
14.4
|
Đường đất
|
1
|
800.000
|
Ghi chú: Bãi bỏ các
tuyến đường sau
1. XÃ TAM NGỌC
- Bãi bỏ Khu vực gò ông
Long. (mục 5).
- Bãi bỏ Thôn Hoà Lang
(mục 9.3).
2. XÃ TAM THANH
- Bãi bỏ Đường quy
hoạch rộng 10m (mục 6.1).
- Bãi bỏ Đường quy
hoạch rộng 11,5m (mục 6.2).
III.
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
|
STT
|
Tên
đơn vị hành chính/ Loại đất nông nghiệp
|
Vị
trí/đơn giá đề xuất
(đ/m2)
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
|
1
|
Phường Hòa Hương
|
|
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
72.000
|
57.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
2
|
Phường Phước Hòa (nay
là Phường An
Xuân)
|
|
|
|
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
72.000
|
-
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
3
|
Phường Tân Thạnh
|
|
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
72.000
|
57.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
4
|
Phường Hòa Thuận
|
|
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
72.000
|
57.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
5
|
Phường An Mỹ
|
|
|
|
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
72.000
|
-
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
6
|
Phường Trường Xuân
|
|
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
72.000
|
57.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
7
|
Phường An Xuân
|
|
|
|
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
72.000
|
-
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
8
|
Phường An Sơn
|
|
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
72.000
|
-
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
9
|
Phường An Phú
|
0
|
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
72.000
|
-
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
10
|
Xã Tam Ngọc
|
|
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
72.000
|
57.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
11
|
Xã Tam Phú
|
|
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
72.000
|
57.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
12
|
Xã Tam Thăng
|
|
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
72.000
|
57.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
13
|
Xã Tam Thanh
|
|
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
|
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
72.000
|
57.000
|
|
…
|
…
|
…
|
…
|
PHỤ
LỤC XII
THÀNH PHỐ HỘI AN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2025
của UBND tỉnh Quảng Nam)
I.
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ
|
TT
|
Tên đơn vị hành chính/ Ranh
giới đất
|
Vị trí
|
Đơn giá (đồng/m2)
|
|
A
|
CÁC TRỤC ĐƯỜNG CHÍNH
|
|
|
|
1
|
18 Tháng 8
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ đường Hùng Vương đến cầu Xã Tang
|
1
|
55.770.000
|
|
…
|
|
|
|
|
2
|
28 Tháng 3
|
1
|
17.860.000
|
|
…
|
|
|
|
|
5
|
Bà Triệu
|
1
|
45.580.000
|
|
6
|
Bạch Đằng
|
1
|
70.200.000
|
|
…
|
|
|
|
|
8
|
Cao Hồng Lãnh
|
1
|
53.820.000
|
|
…
|
|
|
|
|
10
|
Công Nữ Ngọc Hoa
|
1
|
60.450.000
|
|
11
|
Châu Thượng Văn
|
1
|
70.200.000
|
|
…
|
|
|
|
|
15
|
Cửa Đại
|
|
|
|
15.1
|
Đoạn từ giáp đường Trần Hưng Đạo đến hết địa bàn phường Sơn
Phong
|
1
|
39.410.000
|
|
…
|
|
|
|
|
16
|
Đào Duy Từ
|
1
|
47.580.000
|
|
…
|
|
|
|
|
18
|
Điện Biên Phủ
|
|
|
|
18.1
|
Đoạn từ đường An Dương Vương đến hết đường 28-3
|
1
|
17.460.000
|
|
…
|
|
|
|
|
20
|
Đỗ Đăng Tuyển
|
1
|
20.530.000
|
|
…
|
|
|
|
|
23
|
Hai Bà Trưng
|
|
|
|
23.1
|
Đoạn từ đường Trần Phú đến giáp đường Phan Châu Trinh
|
2
|
55.380.000
|
|
23.2
|
Đoạn từ đường Phan Châu Trinh đến giáp đường Nguyễn Tất
Thành
|
1
|
65.940.000
|
|
…
|
|
|
|
|
25
|
Hoàng Diệu
|
1
|
60.450.000
|
|
…
|
|
|
|
|
27
|
Hoàng Văn Thụ
|
1
|
60.450.000
|
|
28
|
Hùng Vương
|
|
|
|
28.1
|
Đoạn giáp đường Trần
Hưng Đạo đến cây xăng Bến xe cũ
|
1
|
60.060.000
|
|
…
|
|
|
|
|
29
|
Huyền Trân Công Chúa
|
|
|
|
29.1
|
Đoạn thuộc phường Sơn
Phong
|
1
|
40.950.000
|
|
29.2
|
Đoạn từ phường Sơn
Phong đến ngã ba đường bê tông nhà ông Lê Viết Thức
|
2
|
39.390.000
|
|
…
|
|
|
|
|
34
|
Lạc Long Quân
|
|
|
|
34.1
|
Đoạn từ đường Âu Cơ
đến đường Mai An Tiêm
|
2
|
15.750.000
|
|
34.2
|
Đoạn còn lại
|
1
|
16.800.000
|
|
…
|
|
|
|
|
38
|
Lê Lợi
|
1
|
70.200.000
|
|
…
|
|
|
|
|
40
|
Lê Thánh Tông
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
40.3
|
Đoạn từ trạm Biến áp
kéo thẳng về phía Đông giáp đê Đế Võng
|
4
|
12.770.000
|
|
…
|
|
|
|
|
46
|
Lưu Trọng Lư
|
1
|
14.210.000
|
|
47
|
Lý Thái Tổ
|
1
|
26.710.000
|
|
48
|
Lý Thường Kiệt
|
|
|
|
48.1
|
Đoạn từ Hai Bà Trưng
đến hết nhà số 200 (nhà ông Vũ Liễu - ngã 3 Ngô Gia Tự)
|
1
|
44.070.000
|
|
…
|
|
|
|
|
52
|
Ngô Quyền
|
|
|
|
52.1
|
Đoạn từ đất nhà số 1
(Nam đường), nhà số 2 (Bắc đường) đến hết đất nhà số 113 (Nam đường), nhà số
118 (Bắc đường)
|
1
|
33.705.000
|
|
52.2
|
Đoạn từ đất nhà số
113 (Nam đường), nhà số 118 (Bắc đường) đến giáp đường Nguyễn Phúc Tần
|
2
|
26.964.000
|
|
…
|
|
|
|
|
58
|
Nguyễn Du
|
|
|
|
58.1
|
Đoạn từ cầu Quảng
Trường đến đến đường Nguyễn Nghiễm
|
1
|
40.170.000
|
|
…
|
|
|
|
|
60
|
Nguyễn Duy Hiệu
|
1
|
34.860.000
|
|
…
|
|
|
|
|
62
|
Nguyễn Hoàng
|
1
|
49.920.000
|
|
63
|
Nguyễn Huệ
|
1
|
49.920.000
|
|
64
|
Nguyễn Khoa
|
|
|
|
64.1
|
Đoạn từ đầu tuyến đến
giáp Cầu Thanh Nam
|
|
11.900.000
|
|
64.2
|
Đoạn từ Cầu Thanh Nam
đến hết thửa đất ông Phạm Lắm và ông Phạm Nở
|
|
11.900.000
|
|
64.3
|
Đoạn còn lại
|
|
11.900.000
|
|
65
|
Nguyễn Phúc Chu
|
1
|
70.200.000
|
|
…
|
|
|
|
|
68
|
Nguyễn Tất Thành
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
68.3
|
Đoạn từ ngã tư đường
28-3 đến giáp đường An Dương Vương
|
3
|
15.229.000
|
|
69
|
Nguyễn Thái Học
|
1
|
70.200.000
|
|
70
|
Nguyễn Thị Minh Khai
|
1
|
60.450.000
|
|
…
|
|
|
|
|
72
|
Nguyễn Tri Phương
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
72.4
|
Bên phải: Đoạn từ số
nhà số 406 đến số nhà 434 Bên trái: Đoạn từ số nhà 379 đến số nhà 403
|
2
|
15.500.000
|
|
72.5
|
Đoạn còn lại
|
5
|
8.400.000
|
|
73
|
Nguyễn Trung Trực
|
1
|
6.600.000
|
|
74
|
Nguyễn Trường Tộ
|
|
|
|
74.1
|
Đoạn từ đường Lý
Thường Kiệt đến đường Trần Hưng Đạo
|
1
|
46.020.000
|
|
…
|
|
|
|
|
79
|
Phạm Hồng Thái
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
79.2
|
Đoạn từ đường Trần
Hưng Đạo đến giáp đường Lý Thường Kiệt
|
1
|
44.070.000
|
|
…
|
|
|
|
|
83
|
Phạm Văn Đồng
|
1
|
16.390.000
|
|
…
|
|
|
|
|
85
|
Phan Bội Châu
|
1
|
49.920.000
|
|
86
|
Phan Châu Trinh
|
|
|
|
86.1
|
Đoạn từ đường Hoàng
Diệu đến giáp Hai Bà Trưng
|
1
|
70.200.000
|
|
86.2
|
Đoạn từ đường Hai Bà
Trưng đến giáp Nguyễn Thị Minh Khai
|
2
|
60.450.000
|
|
…
|
|
|
|
|
94
|
Thái Phiên
|
|
|
|
94.1
|
Đoạn từ đường Nguyễn
Trường Tộ đến giáp đường Bà Triệu
|
1
|
38.780.000
|
|
…
|
|
|
|
|
97
|
Thoại Ngọc Hầu
|
1
|
40.950.000
|
|
98
|
Tiểu La
|
1
|
60.450.000
|
|
…
|
|
|
|
|
103
|
Trần Hưng Đạo
|
|
|
|
103.1
|
Đoạn từ đường Phạm
Hồng Thái đến giáp đường Hai Bà Trưng
|
1
|
60.450.000
|
|
103.2
|
Đoạn từ đường Nguyễn
Trường Tộ đến giáp đường Hùng Vương
|
2
|
49.920.000
|
|
104
|
Trần Nhân Tông
|
|
|
|
104.1
|
Đoạn từ đường Cửa Đại
kéo về phía Nam đến giáp đường ĐH 15
|
1
|
|
|
-
|
Đoạn đường có mặt cắt
19,5m (đoạn từ giáp đường Cửa Đại kéo về hướng Nam đến nhà ông Lê Công Dũng
|
|
26.300.000
|
|
-
|
Đoạn đường có mặt cắt
13,5m (đoạn từ giáp nhà ông Lê Công Dũng đến giáp đường ĐH 15)
|
|
23.940.000
|
|
…
|
|
|
|
|
105
|
Trần Nhật Duật
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
105.2
|
Đoạn từ đường Cửa Đại
đến hết nhà ông Lê Doãn Vương
|
2
|
19.170.000
|
|
…
|
|
|
|
|
106
|
Trần Phú
|
1
|
90.090.000
|
|
…
|
|
|
|
|
110
|
Trần Quý Cáp
|
1
|
60.450.000
|
|
…
|
|
|
|
|
114
|
Trương Minh Lượng
|
1
|
40.950.000
|
|
…
|
|
|
|
|
116
|
Xô Viết Nghệ Tĩnh
|
1
|
13.100.000
|
|
…
|
|
|
|
|
120
|
Lê Trọng Tấn
|
1
|
10.810.000
|
|
121
|
Bế Văn Đàn
|
1
|
11.120.000
|
|
…
|
|
|
|
|
123
|
Nguyễn Thị Định
|
1
|
10.620.000
|
|
…
|
|
|
|
|
127
|
Bùi Chát
|
1
|
11.910.000
|
|
…
|
|
|
|
|
131
|
Nguyễn Phan Vinh
(đường EC)
|
|
|
|
131.1
|
Đoạn từ ngã ba đường
Lạc Long Quân (phía Điện Bàn vào Hội An) đến giáp dự án Năm Sao
|
2
|
25.940.000
|
|
131.2
|
Đoạn từ giáp dự án
Năm Sao đến nhà ông Lê Thanh Sang (tổ 2, khối Tân Thành)
|
1
|
40.510.000
|
|
…
|
|
|
|
|
B
|
CÁC ĐƯỜNG CÒN LẠI
(NGOÀI CÁC TRỤC ĐƯỜNG ĐÃ CÓ TÊN NÊU TRÊN)
|
|
|
|
I
|
PHƯỜNG SƠN PHONG
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
5
|
Đường đi vào trụ sở
công an phường Sơn Phong (Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Nhự đến trụ sở công an
phường)
|
|
21.105.000
|
|
…
|
|
|
|
|
7
|
Khu tái định cư thuộc
dự án Đầu tư xây
dựng nhà ở Khu dân cư Đông Bắc thành phố Hội An (Giai đoạn 2)
|
|
|
|
7.1
|
Đường 13,5m
(3m-7,5m-3m)
|
|
13.115.000
|
|
7.2
|
Đường 19,5m
(4,5m-10,5m-4,5m)
|
|
17.057.000
|
|
II
|
TÂN AN
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
2
|
Khu tái định cư thuộc
dự án Xây dựng nhà ở khu dân cư Nhị Trưng - Cồn Thu (Khu TĐC 1, TĐC 6 đến TĐC
12)
|
|
|
|
2.1
|
Đường 12m (3m-6m-3m)
|
|
16.637.000
|
|
2.2
|
Đường 14m (3m-8m-3m)
|
|
17.462.000
|
|
2.3
|
Đường 15,5m
(3m-9,5m-3m)
|
|
18.127.000
|
|
2.4
|
Đường 18,5m
(4m-10,5m-4m)
|
|
26.339.000
|
|
…
|
|
|
|
|
IV
|
PHƯỜNG CẨM CHÂU
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
6
|
Khu tái định cư thuộc
dự án Đầu tư xây
dựng nhà ở Khu dân cư Đông Bắc thành phố Hội An (Giai đoạn 2)
|
|
|
|
6.1
|
Đường 13,5m
(3m-7,5m-3m)
|
|
13.115.000
|
|
6.2
|
Đường 19,5m
(4,5m-10,5m-4,5m)
|
|
17.057.000
|
|
V
|
PHƯỜNG CỬA ĐẠI
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
7
|
Các đường còn lại
trên địa bàn phường Cửa Đại
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
7.2
|
Đường có mặt cắt
ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m
|
1
|
2.880.000
|
|
…
|
|
|
|
|
8
|
Các tuyến đường trong
khu dân cư Phước
Hải và khu đô thị Phước Trạch - Phước Hải
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
8.26
|
Lý Thái Tông
|
|
|
|
8.26.1
|
Từ đường Âu Cơ đến
đường Sư Vạn Hạnh
|
2
|
14.175.000
|
|
8.26.2
|
Từ đường Sư Vạn Hạnh
đến đường Ngô Thị Nhậm
|
1
|
17.955.000
|
|
VI
|
PHƯỜNG CẨM AN
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
3
|
Khu TĐC Làng Chài
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
3.7
|
Đặng Thùy Trâm
|
1
|
10.790.000
|
|
…
|
|
|
|
|
3.9
|
Trần Tấn Mới
|
1
|
10.930.000
|
|
…
|
|
|
|
|
3.11
|
Trần Thị Lý
|
1
|
10.340.000
|
|
…
|
|
|
|
|
3.15
|
Lê Tấn Toán
|
1
|
10.990.000
|
|
…
|
|
|
|
|
3.18
|
Mẹ Thứ
|
1
|
11.580.000
|
|
3.19
|
Phạm Khôi
|
1
|
11.060.000
|
|
…
|
|
|
|
|
3.26
|
Phùng Hưng
|
1
|
10.670.000
|
|
3.27
|
Hoàng Châu Ký
|
1
|
10.500.000
|
|
3.28
|
Khúc Hạo
|
1
|
10.590.000
|
|
…
|
|
|
|
|
3.35
|
Vạn Xuân
|
1
|
15.990.000
|
|
…
|
|
|
|
|
5
|
Đường Yên Thế (Đoạn
ngoài khu TĐC Qudos - Từ nhà ông Nguyễn Phú Hơn đến chợ An Bàng)
|
|
14.700.000
|
|
VII
|
PHƯỜNG THANH HÀ
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
7
|
Khu tái định cư thuộc
dự án Đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị Thanh Hà (Khu D4 đến D7)
|
|
|
|
7.1
|
Đường 13,5m
(3m-7,5m-3m)
|
|
12.601.000
|
|
7.2
|
Đường 15,5m
(4m-7,5m-4m)
|
|
12.973.000
|
|
7.3
|
Đường 22,5m
(6m-10,5m-6m)
|
|
17.840.000
|
|
8
|
Khu tái định cư thuộc
dự án Đầu tư xây dựng nhà ở khu dân cư khối Lâm Sa - Tu Lễ - Xuân Hòa (Khu
B3-1 đến B3-6)
|
|
|
|
8.1
|
Đường 13,5m
(3m-7,5m-3m)
|
|
21.907.148
|
|
8.2
|
Đường 17,5m
(5m-7,5m-5m)
|
|
23.035.178
|
|
8.3
|
Đường 20,5m
(5m-10,5m-5m)
|
|
30.684.187
|
|
9
|
Khu tái định cư thuộc
dự án Xây dựng nhà ở Khu dân cư dọc đường Điện Biên Phủ nối dài (Giai đoạn
1) (Khu TĐC1, TĐC1-C, TĐC2, TĐC4)
|
|
|
|
9.1
|
Đường 17,5m
(5m-7,5m-5m)
|
|
12.917.000
|
|
9.2
|
Đường 20,5m
(5m-10,5m-5m)
|
|
15.979.000
|
|
VIII
|
PHƯỜNG CẨM NAM
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
2
|
Đường ven sông Cẩm
Nam (Đoạn từ hết quán Đầu Làng đến hết nhà ông Huỳnh Viết Cưu)
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ hết quán Đầu
Làng đến hết khu Bắc Biên
|
|
21.420.000
|
|
2.2
|
Đoạn còn lại
|
|
21.420.000
|
|
IX
|
PHƯỜNG CẨM PHÔ
|
|
|
|
1
|
Khu tái định cư thuộc
dự án Đầu tư xây dựng nhà ở khu dân cư khối Lâm Sa - Tu Lễ - Xuân Hòa (Khu
B3-1 đến B3-6)
|
|
|
|
1.1
|
Đường 13,5m
(3m-7,5m-3m)
|
|
21.907.148
|
|
1.2
|
Đường 17,5m
(5m-7,5m-5m)
|
|
23.035.178
|
|
1.3
|
Đường 20,5m
(5m-10,5m-5m)
|
|
30.684.187
|
|
C
|
ĐƯỜNG TRONG KHU DÂN
CƯ TRÊN ĐỊA BÀN TẤT CẢ CÁC PHƯỜNG (trừ các đường tiếp giáp với trục đường chính
tại mục A).
|
|
|
|
I
|
PHƯỜNG TÂN AN
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
12
|
Đoạn từ đường Nguyễn
Đình Chiểu đến hết tưởng rào Chùa Cao đài (khối Xuân Mỹ)
|
1
|
10.500.000
|
|
..
|
|
|
|
|
15
|
Đoạn từ đường Nguyễn
Đình Chiểu đến nhà ông Hồ Tuân (khối Xuân Mỹ)
|
1
|
10.500.000
|
|
…
|
|
|
|
|
34
|
Đoạn từ đường Hải
Thượng Lãn Ông đến Mộ Nhật
|
|
7.245.000
|
|
35
|
Đoạn từ nhà ông
Trưởng Cảnh Thu đến nhà ông Trần Trung Vĩnh
|
|
10.500.000
|
|
36
|
Đoạn từ nhà ông
Nguyễn Ngọc Thịnh đến thửa đất số 68 (tờ bản đồ số 12)
|
|
10.500.000
|
|
…
|
|
|
|
|
III
|
PHƯỜNG CẨM AN
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
IV
|
PHƯỜNG THANH HÀ
|
|
|
|
1
|
Đường có mặt cắt
ngang rộng tối thiểu 4m
|
|
|
|
1.1
|
K.384 đường Hùng
Vương - Đoạn từ giáp đường Hùng Vương đến Nhà ông Nguyễn Thủm
|
|
|
|
a
|
- Đoạn từ Hùng Vương
đến Khu Hoa Viên
|
1
|
7.980.000
|
|
b
|
- Đoạn từ Khu Hoa
Viên đến nhà Nguyễn Thủm
|
1
|
7.980.000
|
|
1.2
|
K.33 An Dương Vương -
Đoạn từ giáp đường An Dương Vương đến Xô Viết Nghệ Tĩnh
|
1
|
7.980.000
|
|
1.3
|
Đường còn lại
|
1
|
7.980.000
|
|
2
|
Đường có mặt cắt
ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m
|
|
|
|
2.1
|
K.69 Nguyễn Tất Thành
- Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành đến Kênh Hà Châu
|
1
|
7.680.000
|
|
2.2
|
K.119 Nguyễn Tất
Thành - Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành đến đất nhà hộ bà Bỗng
|
1
|
7.680.000
|
|
2.3
|
K.207 Nguyễn Tất
Thành - Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành đến đất nhà hộ bà Sum
|
1
|
7.680.000
|
|
2.4
|
K.251 Nguyễn Tất
Thành - Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành đến Đất nhà hộ ông Long
|
1
|
6.410.000
|
|
2.5
|
K.291 Nguyễn Tất
Thành - Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành đến Đất nhà hộ bà Phụng
|
1
|
6.410.000
|
|
2.6
|
K.389 Nguyễn Tất
Thành - Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành đến đất nhà hộ ông Công
|
1
|
6.410.000
|
|
2.7
|
K.409 Nguyễn Tất
Thành - Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành đến đất nhà hộ bà Xê
|
1
|
6.410.000
|
|
2.8
|
K.429 Nguyễn Tất
Thành - Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành đến đất nhà hộ bà Nuốt
|
1
|
6.410.000
|
|
2.9
|
K.463 Nguyễn Tất
Thành - Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành đến hết đường bê tông
|
1
|
7.680.000
|
|
2.10
|
K.473 Nguyễn Tất
Thành - Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành đến ngã ba đường bê tông
|
1
|
7.680.000
|
|
2.11
|
K.515 Nguyễn Tất
Thành - Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành đến Nhà thờ tộc Nguyễn
|
1
|
7.680.000
|
|
2.12
|
K.539 Nguyễn Tất
Thành - Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành đến Đất nhà hộ ông Hàng
|
1
|
7.680.000
|
|
2.13
|
K.565 Nguyễn Tất
Thành - Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành đến đường Điện Biên Phủ
|
1
|
7.680.000
|
|
2.14
|
K.589 Nguyễn Tất
Thành - Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành đến hết đường bê tông
|
1
|
7.680.000
|
|
2.15
|
K.615 Nguyễn Tất
Thành - Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành đến hết đường bê tông
|
1
|
7.680.000
|
|
2.16
|
K.649 Nguyễn Tất
Thành - Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành đến hết đường bê tông
|
1
|
7.680.000
|
|
2.17
|
K.108 Hùng Vương -
Đoạn từ giáp đường Hùng Vương đến đất nhà hộ ông Bích
|
1
|
7.680.000
|
|
2.18
|
K.116 Hùng Vương -
Đoạn từ giáp đường Hùng Vương đến hết đất hộ bà Nỡ
|
1
|
7.680.000
|
|
2.19
|
K.116, H.1 Hùng Vương
- Đoạn từ K.116 Hùng Vương đến hết đất ông Võ Đằng
|
1
|
7.680.000
|
|
2.20
|
K.132 Hùng Vương -
Đoạn từ giáp đường Hùng Vương đến giáp phường Cẩm Phô
|
1
|
7.680.000
|
|
2.21
|
K.139 Hùng Vương -
Đoạn từ K.116 đường Hùng Vương đến hết đất hộ bà Mận
|
1
|
7.680.000
|
|
2.22
|
K.139, H1 Hùng Vương
- Đoạn từ K.139 Hùng Vương đến Hết đất hộ ông Mai
|
1
|
7.680.000
|
|
2.23
|
K.172 Hùng Vương -
Đoạn từ giáp đường Hùng Vương đến K.192 Hùng Vương
|
1
|
7.680.000
|
|
2.24
|
K.192 Hùng Vương -
Đoạn từ giáp đường Hùng Vương đến giáp ruộng lúa
|
1
|
6.720.000
|
|
2.25
|
K.192, H2 Hùng Vương
- Đoạn từ K.192 Hùng Vương đến K.172 Hùng Vương
|
1
|
7.680.000
|
|
2.26
|
K.192, H4 Hùng Vương
- Đoạn từ K.192 Hùng Vương đến K.172 Hùng Vương
|
1
|
7.680.000
|
|
2.27
|
K.192, H6 Hùng Vương
- Đoạn từ K.192 Hùng Vương đến K.172 Hùng Vương
|
1
|
7.680.000
|
|
2.28
|
K.195 Hùng Vương -
Đoạn từ giáp đường Hùng Vương đến hết đất hộ ông Xin
|
1
|
7.680.000
|
|
2.29
|
K.201 Hùng Vương -
Đoạn từ giáp đường Hùng Vương đến Nguyễn Du
|
1
|
7.680.000
|
|
2.30
|
K.254 Hùng Vương -
Đoạn từ giáp đường Hùng Vương đến hết đất hộ ông Hùng
|
1
|
7.680.000
|
|
2.31
|
K.262 Hùng Vương -
Đoạn từ giáp đường Hùng Vương đến hết đất hộ ông Nhân
|
1
|
7.680.000
|
|
2.32
|
K.262, H1 Hùng Vương
- Đoạn từ K.262 Hùng Vương đến K.282 Hùng Vương
|
1
|
7.680.000
|
|
2.33
|
K.282 Hùng Vương -
Đoạn từ giáp đường Hùng Vương đến K.225 Đường 28-3
|
1
|
7.680.000
|
|
2.34
|
K.282, H1 Hùng Vương
- Đoạn từ K.282 Hùng Vương đến K.314 Hùng Vương
|
1
|
7.680.000
|
|
2.35
|
K.314 Hùng Vương -
Đoạn từ giáp đường Hùng Vương đến K.225 Đường 28-3
|
1
|
7.680.000
|
|
2.36
|
K.360 Hùng Vương -
Đoạn từ giáp đường Hùng Vương đến nhà ông Nguyễn Dè
|
1
|
7.680.000
|
|
2.37
|
K.360, H1 Hùng Vương
- Đoạn từ K.360 Hùng Vương đến hết đất hộ ông Nhân
|
1
|
7.680.000
|
|
2.38
|
K.384, H3 Hùng Vương
- Đoạn từ K.384 Hùng Vương đến K.406 Hùng Vương
|
1
|
7.680.000
|
|
2.39
|
K.406 Hùng Vương -
Đoạn từ giáp đường Hùng Vương đến nhà ông Nguyễn Dè
|
1
|
7.680.000
|
|
2.40
|
K.406, H1 Hùng Vương
- Đoạn từ K.406 Hùng Vương đến ngã ba đường bê tông
|
1
|
7.680.000
|
|
2.41
|
K.406, H2 Hùng Vương
- Đoạn từ K.406 Hùng Vương đến K.384 Hùng Vương
|
1
|
7.680.000
|
|
2.42
|
K.426 Hùng Vương -
Đoạn từ giáp đường Hùng Vương đến K.406, H.1 Hùng Vương
|
1
|
7.680.000
|
|
2.43
|
K.438 Hùng Vương -
Đoạn từ giáp đường Hùng Vương đến hết đất hộ ông Cang
|
1
|
7.680.000
|
|
2.44
|
K.444 Hùng Vương -
Đoạn từ giáp đường Hùng Vương đến hết đất ông Trịnh Hoa
|
1
|
7.680.000
|
|
2.45
|
K.526 Hùng Vương -
Đoạn từ giáp đường Hùng Vương đến hết đường bê tông
|
1
|
7.680.000
|
|
2.46
|
K.536 Hùng Vương -
Đoạn từ giáp đường Hùng Vương đến K.33 An Dương Vương
|
1
|
7.680.000
|
|
2.47
|
K.27 An Dương Vương -
Đoạn từ giáp đường An Dương Vương đến hết đất bà Hợi
|
1
|
7.680.000
|
|
2.48
|
K.29 An Dương Vương -
Đoạn từ giáp đường An Dương Vương đến hết KTT Thương binh nặng
|
1
|
7.680.000
|
|
2.49
|
K.33 An Dương Vương -
Đoạn từ giáp đường An Dương Vương đến đường Xô Viết Nghệ Tĩnh
|
1
|
7.680.000
|
|
2.50
|
K.76 (28-3) - Đoạn từ
giáp đường 28-3 đến hết đất ông Ruộng
|
|
7.680.000
|
|
2.51
|
K.225(28-3) - Đoạn từ
giáp đường 28-3 đến K.282 Hùng Vương
|
1
|
7.680.000
|
|
2.52
|
K.15 Duy Tân - Đoạn
từ giáp đường Duy Tân đến giáp đường ven sông
|
1
|
7.680.000
|
|
2.53
|
K.27 Duy Tân - Đoạn
từ giáp đường Duy Tân đến Giáp đường ven sông
|
1
|
7.680.000
|
|
2.54
|
K.30 Duy Tân - Đoạn
từ giáp đường Duy Tân đến Nguyễn Khuyến
|
1
|
7.680.000
|
|
2.55
|
K.37 Duy Tân - Đoạn
từ giáp đường Duy Tân đến giáp đường ven sông
|
1
|
7.680.000
|
|
2.56
|
K.40 Duy Tân - Đoạn
từ giáp đường Duy Tân đến đường Nguyễn Khuyến
|
1
|
7.680.000
|
|
2.57
|
K.47 Duy Tân - Đoạn
từ giáp đường Duy Tân đến giáp đường ven sông
|
1
|
7.680.000
|
|
2.58
|
K.50 Duy Tân - Đoạn
từ giáp đường Duy Tân đến đường Nguyễn Khuyến
|
1
|
7.680.000
|
|
2.59
|
K.63 Duy Tân - Đoạn
từ giáp đường Duy Tân đến giáp đường ven sông
|
1
|
7.680.000
|
|
2.60
|
K.01 Phạm Phán - Đoạn
từ giáp đường Phạm Phán đến giáp đường ven sông
|
1
|
7.680.000
|
|
2.61
|
K.03 Phạm Phán - Đoạn
từ giáp đường Phạm Phán đến giáp đường ven sông
|
1
|
7.680.000
|
|
2.62
|
K.05 Phạm Phán - Đoạn
từ giáp đường Phạm Phán đến cuối tuyến
|
1
|
7.680.000
|
|
2.63
|
Đường còn lại
|
1
|
6.410.000
|
|
…
|
|
|
|
|
V
|
PHƯỜNG CẨM CHÂU
|
|
|
|
1
|
Từ giáp đường bê tông
Miếu Ông Địa đến hết ranh giới thửa đất bà Trang Thị Lang
|
1
|
8.300.000
|
|
6
|
Đoạn từ nhà ông Huỳnh
Kim Dũng đến hết nhà ông Lê Bá Vĩnh Hòa
|
1
|
8.300.000
|
|
8
|
Đoạn từ nhà bà Trần
Thị Nhâm đến hết nhà ông Lê Văn Bích
|
1
|
8.300.000
|
|
…
|
|
|
|
|
15
|
Các đường còn lại có
mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m
|
1
|
8.790.000
|
|
16
|
Các đường còn lại có
mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m
|
|
|
|
16.1
|
Đường bê tông có mặt
cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m
|
1
|
8.000.000
|
|
16.2
|
Đường đất có mặt cắt
ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m
|
1
|
7.300.000
|
|
17
|
Các đường còn lại
|
|
|
|
17.1
|
Các đường bê tông còn
lại
|
1
|
7.350.000
|
|
…
|
|
|
|
|
VI
|
PHƯỜNG SƠN PHONG
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
3
|
Các đường còn lại có
mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m
|
1
|
10.630.000
|
|
…
|
|
|
|
|
VII
|
PHƯỜNG CẨM NAM
|
|
|
|
1
|
Đường có mặt cắt
ngang rộng tối thiểu 4m
|
1
|
6.930.000
|
|
2
|
Đường có mặt cắt
ngang rộng từ trên 2,5m đến dưới 4m
|
1
|
6.730.000
|
|
3
|
Đường còn lại
|
1
|
5.830.000
|
|
…
|
|
|
|
II.
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG ĐẤT Ở NÔNG THÔN
|
TT
|
Tên
đơn vị hành chính/ Ranh giới đất
|
Vị
trí
|
Đơn
giá (đồng/m2)
|
|
I
|
XÃ CẨM HÀ
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
5
|
Đường Bàu Ốc Hạ 1
|
1
|
6.590.000
|
|
6
|
Đường Đồng Nà 1
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
6.2
|
Đoạn từ nhà ông Long
đến giáp ranh giới phường Điện Dương
|
|
5.360.000
|
|
7
|
Đường Lê Hồng Phong
|
1
|
12.440.000
|
|
…
|
|
|
|
|
10
|
Đường Nguyễn Tất
Thành
|
1
|
15.000.000
|
|
11
|
Khu dân cư B6 773
|
|
|
|
11.1
|
Đường Cồn Tập 2
|
1
|
4.690.000
|
|
…
|
|
|
|
|
11.3
|
Đường Bến Trễ 1
|
1
|
4.630.000
|
|
…
|
|
|
|
|
11.5
|
Đường Bến Trễ 4
|
1
|
3.840.000
|
|
...
|
|
|
|
|
11.7
|
Đường Bến Trễ 6
|
1
|
3.680.000
|
|
12
|
Đường Cồn Tập 1
|
1
|
2.980.000
|
|
…
|
|
|
|
|
14
|
Đường Hai Bà Trưng (Đoạn từ Giáp phường Tân
An đến đầu cầu An Bàng)
|
|
|
|
14.1
|
Đoạn từ phường Tân An
đến cống Trà Quế
|
1
|
28.800.000
|
|
14.2
|
Đoạn từ cống Trà Quế
đến đầu cầu An Bàng
|
1
|
18.000.000
|
|
…
|
|
|
|
|
16
|
Đường dọc đầm Trà Quế
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
17
|
Khu dân cư Bến Trễ
(Bà Bình)
|
|
|
|
17.1
|
Đường Bến Trễ 7
|
1
|
5.860.000
|
|
17.2
|
Đường Bến Trễ 8
|
1
|
5.620.000
|
|
…
|
|
|
|
|
18
|
Khu dân cư Trảng Kèo
|
|
|
|
18.1
|
Đường Trảng Kèo 1
|
1
|
13.930.000
|
|
…
|
|
|
|
|
18.7
|
Đường Bờ Hồ 2
|
1
|
13.680.000
|
|
…
|
|
|
|
|
19
|
Đường Bầu Ốc Hạ 2
|
1
|
6.760.000
|
|
20
|
Đường từ đường Đoàn
Kết đến nhà ông Bùi
Hay
|
1
|
4.180.000
|
|
21
|
Đường từ nhà ông Bùi
Hay đến đường Đồng
Nà 1
|
1
|
6.160.000
|
|
…
|
|
|
|
|
24
|
Đường nối từ đường
Đồng Nà 2 đến đường
Nguyễn Chí Thanh
|
1
|
4.180.000
|
|
25
|
Đường nối từ đường
Trảng Kèo 1 đến đường Nguyễn Chí Thanh
|
1
|
4.840.000
|
|
…
|
|
|
|
|
28
|
Đường Bến Trễ 10
|
1
|
3.350.000
|
|
C
|
Đất khu dân cư nằm
trên các trục đường giao thông còn lại
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
2
|
Các khu dân cư nằm
trên trục đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m
|
1
|
3.070.000
|
|
3
|
Các khu dân cư nằm
trên trục đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m
|
1
|
2.490.000
|
|
4
|
Đoạn từ đường Lê Hồng
Phong đến đường Hai Bà Trưng
|
1
|
6.220.000
|
|
5
|
Đường từ "Đường
từ Miếu Trà Quế đến nhà ông Trần Kế" đến đường Hai Bà Trưng
|
1
|
3.070.000
|
|
6
|
Đoạn từ đường Hai Bà
Trưng (Cầu An Bàng) đến nhà ông Ngô Lành
|
1
|
3.070.000
|
|
7
|
Đoạn từ đường Nguyễn
Chí Thanh (nhà ông Thích) đến nhà bà Hạnh, hết đường
|
1
|
3.070.000
|
|
8
|
Đoạn từ đường Bàu Ốc
Hạ 2 (Nhà bà Hải) đến nhà ông Cao Minh Hùng, nhà ông Nguyễn Văn Quang, nhà
ông Nguyễn Lượng
|
1
|
3.070.000
|
|
9
|
Đường nối từ đường
Đoàn kết đến đường Đồng Nà 2
|
1
|
3.070.000
|
|
II
|
XÃ CẨM THANH
|
|
|
|
A
|
Trục đường giao thông
chính
|
|
|
|
1
|
Đường Tống Văn Sương
|
1
|
10.880.000
|
|
…
|
|
|
|
|
5
|
Đường Đồng Khởi
|
1
|
10.900.000
|
|
B
|
Các tuyến đường ĐX
|
1
|
|
|
…
|
|
|
|
|
2
|
Đường ĐX 17 (thôn Thành Nhì - Vạn
Lăng)
|
1
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ Nhà văn hóa
thôn Thanh Nhì đến nhà ông Trương Trúc
|
1
|
9.980.000
|
|
2.2
|
Đoạn từ nhà ông Trần
Qua đến nhà ông Đinh Thuận (Cồn Tiến)
|
1
|
11.300.000
|
|
…
|
|
|
|
|
9
|
Đường Rừng Dừa Bảy
Mẫu
|
1
|
9.270.000
|
|
…
|
|
|
|
|
C
|
Đất KDC nằm trên các
trục đường giao thông còn lại
|
1
|
|
|
…
|
|
|
|
|
2
|
Các khu dân cư nằm
trên trục đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m
|
1
|
6.500.000
|
|
3
|
Các KDC nằm trên trục
đường có mặt cắt ngang rộng dưới 2,5m
|
1
|
5.060.000
|
|
…
|
|
|
|
|
E
|
Khu đô thị Võng Nhi
|
|
|
|
1
|
Đường quy hoạch 22m
|
1
|
17.720.000
|
|
2
|
Đường quy hoạch 18m
|
1
|
16.110.000
|
|
3
|
Đường quy hoạch 14m
|
1
|
14.500.000
|
|
III
|
XÃ CẨM KIM
|
|
|
|
A
|
Đất khu dân cư nằm
trên các trục đường
giao thông
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
2
|
Đường Trung Hà
|
|
|
|
2.1
|
Từ nhà trưng bày làng
nghề đến hết nhà bà Võ Thị Tiến
|
1
|
6.615.000
|
|
2.2
|
Từ nhà văn hóa thôn
Trung Hà đến giáp bãi Duy Phước
|
1
|
4.620.000
|
|
…
|
|
|
|
|
10
|
Khu TĐC thôn Phước
Trung
|
1
|
6.615.000
|
|
…
|
|
|
|
|
2
|
Các khu dân cư nằm
trên trục đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m
|
|
|
|
2.1
|
Thuộc thôn Phước Trung
|
1
|
5.060.000
|
|
…
|
|
|
|
|
IV
|
XÃ TÂN HIỆP
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
9
|
Đường Xóm Cấm
|
1
|
3.500.000
|
III.
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ
ĐẤT THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ
|
TT
|
Tên
Khu công nghiệp - Cụm công nghiệp/ Vị trí
|
Đơn
giá (đồng/m2)
|
|
1
|
Cụm công nghiệp đô
thị Thanh Hà gồm các tuyến đường: Huỳnh Lắm, Trần Đình Tri, Phan Văn
Định, Võ Như Hưng và các tuyến đường còn lại
|
1.680.000
|
IV.
BÃI BỎ
Đối với đất ở đô thị:
- Bãi bỏ khoản 1.1
thuộc điểm 1, Phường Cẩm An, mục C: K.19 - Đoạn từ nhà ông Nguyễn Phú Hơn đến
Chợ An Bàng (chuyển thành đường Yên Thế)
- Bãi bỏ điểm 2, Phường
Cẩm Châu, mục C: Đoạn từ nhà ông Dương A đến hết nhà ông Lê Văn Hoa.
- Bãi bỏ điểm 3, Phường
Cẩm Châu, mục C: Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình đến hết nhà ông Trần Văn Thắng.
- Bãi bỏ điểm 4, Phường
Cẩm Châu, mục C: Đoạn từ nhà ông Phạm Y đến nhà bà Nguyễn Thị Lan.
- Bãi bỏ điểm 5, Phường
Cẩm Châu, mục C: Đoạn từ nhà ông Lê Văn Hiền đến nhà bà Đặng Thị Tám và nhà bà
Ngô Thị Chiến.
- Bãi bỏ điểm 7, Phường
Cẩm Châu, mục C: Đoạn từ nhà bà Phan Thị Chi đến nhà bà Lê Thị Quý.
- Bãi bỏ điểm 9, Phường
Cẩm Châu, mục C: Đoạn từ nhà bà Trần Thị Nhâm đến nhà ông Võ Viết Minh và nhà
bà Bùi Thị Kim Nga.
- Bãi bỏ điểm 10,
Phường Cẩm Châu, mục C: Đoạn từ nhà ông Trang Thanh Hiền đến nhà ông Nguyễn Viết
Hiệp và ông Lê Trần Duy Quang.
- Bãi bỏ điểm 11,
Phường Cẩm Châu, mục C: Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Trọng đến nhà ông Trương
Hiệp.
- Bãi bỏ điểm 12,
Phường Cẩm Châu, mục C: Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Mãng đến nhà bà Nguyễn Thị
Phượng.
- Bãi bỏ điểm 13, Phường
Cẩm Châu, mục C: Đoạn từ Vườn ông Nguyễn Mai đến nhà ông Huỳnh Viết Thành.
Đối với đất ở nông
thôn:
- Bãi bỏ khoản 6.3
thuộc điểm 6, xã Cẩm Hà: Đoạn từ đường Đồng Nà 2 đến Giáp ranh giới phường Điện
Dương.
- Bãi bỏ điểm 11, xã
Cẩm Thanh: Đường Đồng Khởi.
PHỤ
LỤC XIII
HUYỆN PHÚ NINH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2025
của UBND tỉnh Quảng Nam)
I.
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN:
|
TT
|
Tên đơn vị hành
chính/ Ranh giới đất
|
Vị trí
|
Đơn
giá
(đồng/m2)
|
|
I
|
XÃ TAM ĐÀN
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
5.1
|
Đoạn ĐH 6 đi cầu Cây
Sơn (Trừ Khu dân
cư Trung Định)
|
1
|
800.000
|
|
5.2
|
Từ nhà ông Dục (thôn
Trung Định) đến cầu La Á (trừ khu tái định cư Trung Định)
|
2
|
700.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
14
|
Khu dân cư Tây Yên,
Khu dân cư Tây Yên mở rộng, Khu dân cư dọc đường Tam Kỳ- Tam Vinh.
|
|
|
|
14.1
|
Mặt tiền đường ĐH 3
|
1
|
5.500.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
16
|
Khu dân cư tái định
cư Tây Yên Bắc
|
|
|
|
16.1
|
Mặt tiền đường ĐH 3
|
1
|
5.250.000
|
|
16.2
|
Đường quy hoạch
|
1
|
3.800.000
|
|
17
|
Đầu tư xây dựng nhà ở
Khu phố chợ Chiên Đàn
|
|
|
|
17.1
|
Đường 27m hướng ra chợ
(6,0m -15m-6,0m)
|
1
|
8.350.000
|
|
17.2
|
Đường 27m không hướng
ra chợ (6,0m -15m-6,0m)
|
1
|
8.000.000
|
|
17.3
|
Đường 17,5m (4,0m
-9,5m-4,0m)
|
1
|
6.800.000
|
|
17.4
|
Đường 15,5m hướng ra
chợ (4,0m -7,5m-4,0m)
|
1
|
5.830.000
|
|
17.5
|
Đường 15,5m không
hướng ra chợ (4,0m-7,5m-4,0m)
|
1
|
5.520.000
|
|
18
|
Đầu tư xây dựng nhà ở
Khu dân cư Chồi Sũng
|
|
|
|
18.1
|
Đường 27m
(5m-7,5m-2m-7,5m-5m)
|
1
|
3.292.000
|
|
18.2
|
Đường 27m
(5m-7,5m-2m-7,5m-5m) tiếp giáp hoặc đối diện công viên cây xanh
|
1
|
3.549.000
|
|
II
|
XÃ TAM AN
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
5
|
Đường ĐH 7 (Từ ĐT 615
đến cầu La Á) (trừ khu khai thác quỹ đất - Khu C)
|
1
|
800.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
14
|
Khu tái định cư phục
vụ GPMB dự án liên kết vùng miền Trung và nút giao thông ĐT615
|
1
|
4.950.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
IV
|
XÃ TAM VINH
|
|
|
|
VI
|
XÃ TAM THÀNH
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
7
|
Đường bê tông >=5m
|
1
|
500.000
|
|
VII
|
XÃ TAM THÁI
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
4
|
Tuyến ĐH 2 (đường
Ngang)
|
|
1.400.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
6.6
|
Từ QL 40B ( Cổng chào
thôn Khánh Thịnh) đến nhà thôn Khánh Thịnh
|
1
|
1.540.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
13
|
Khu TĐC phục vụ GPMB
dự án Nâng cấp, mở rộng tuyến đường nối QL1A đến đường cao tốc
Đà Nẵng - Quảng Ngãi và đường ven biển tỉnh Quảng Nam (thuộc đoạn tuyến Quốc
lộ 40B)
|
|
|
|
13.1
|
Các thửa đất tiếp
giáp với đường bê tông hiện trạng
|
1
|
2.500.000
|
|
14
|
Từ QL 40B ( Khu TĐC
phục vụ GPMB dự án Nâng cấp, mở rộng tuyến đường nối QL1A đến đường cao tốc
Đà Nẵng - Quảng Ngãi) đến nhà thôn Khánh Thịnh
|
1
|
1.000.000
|
|
15
|
Khu tái định cư phục
vụ GPMB đường
ĐH12.PN
|
1
|
750.000
|
|
VIII
|
XÃ TAM DÂN
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
5.1
|
Từ QL 40B đi nhà Văn
Hóa xã, sân vận động xã (Trường Nguyến Văn Trỗi)
|
1
|
5.210.000
|
|
5.2
|
Từ QL 40B (nhà ông
Hải) đi kênh chính Phú Ninh
|
1
|
4.820.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
5.4
|
Từ QL 40B (nhà hàng
Quê Hương) vào đến mương Bà Hội
|
1
|
1.650.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
5.6.1
|
Từ QL 40B (ngã 3) vào
đến mương Bà Hội
|
1
|
2.240.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
6.5
|
Từ Kênh N6 (nhà ông
Tiến) đến giáp thị trấn Phú Thịnh (Nhà Ông Trần Đường)
|
1
|
860.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
8
|
Chỉnh trang Khu dân
cư Nhà văn hóa
xã Tam Dân
|
|
|
|
8.1
|
Đường QH rộng 11,5m
(3m-5,5m-3m)
|
1
|
4.960.000
|
|
IX
|
XÃ TAM ĐẠI
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
4.1
|
Từ đường Tam Kỳ - Phú
Ninh đi UBND đến giáp đường ĐX1
|
1
|
1.600.000
|
|
4.2
|
Từ đường ĐX1 đến giáp
Tam Thái
|
2
|
1.400.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
5.1
|
Từ hết đất nhà ông
Tẩn đến hết đất nhà ông Nguyễn Đại Lợi
|
1
|
2.000.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
5.3
|
Từ ranh giới thôn
Đông Tây (cũ) đến kênh chính Phú Ninh
|
1
|
1.200.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
5.4
|
Từ kênh chính Phú
Ninh qua thôn Đại Hanh (cũ) đến hết đất ở nhà ông Niệm
|
1
|
1.000.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
5.7
|
Từ nhà Ông Niệm đến
bờ hồ đập tràn Long Sơn
|
1
|
440.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
5.10
|
Từ nhà văn hóa thôn
Đại An (cũ) đến thôn Đông Tây (cũ) (Cây cốc bà Bộ)
|
1
|
520.000
|
|
5.11
|
Từ ĐX 1 (nhà ông Bạn)
đến giáp xã Tam Thái
|
1
|
520.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
6.1
|
Khu đập tràn sự cố
Long Sơn
|
1
|
800.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
7
|
Khu đồi 59
|
1
|
1.150.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
10.4
|
Từ giáp đất ở nhà ông
Niệm đến hết khu dân cư mới Đập tràn Long Sơn
|
1
|
800.000
|
|
X
|
XÃ TAM LÃNH (XÃ MIỀN
NÚI)
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
7
|
Từ nhà bà Lợi đến
giáp đất nhà ông Đông (Khu di dời sạt lỡ Bồng Miêu)
|
1
|
400.000
|
|
8
|
Đường vào khu di dời
sạt lỡ thôn Phước Bắc
|
1
|
480.000
|
* Ghi chú:
- Bãi bỏ “ XÃ TAM VINH”
(Mục IV)
II.
SỬA ĐỔI BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ:
|
TT
|
Tên
đơn vị hành chính/ Ranh giới đất
|
Vị
trí
|
Đơn
giá (đồng/m2)
|
|
|
THỊ TRẤN PHÚ THỊNH
|
|
|
|
|
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
22
|
Khu dân cư Nam ngân
hàng
|
1
|
3.750.000
|
|
|
XÃ TAM VINH ( nay là
THỊ TRẤN PHÚ THỊNH)
|
|
|
|
1
|
Tỉnh lộ 615
|
|
|
|
1.1
|
Từ nhà Bà Điểm (giáp
Tam Phước) đến kênh Phú Ninh
|
1
|
4.000.000
|
|
1.2
|
Từ kênh Phú Ninh đến
nhà ông Thuận
|
2
|
2.300.000
|
|
1.3
|
Từ hết nhà ông Thuận
đến giáp Tam Lộc
|
3
|
2.000.000
|
|
2
|
Đường ĐT 616 (Tam Kỳ
- Tiên Phước)
|
|
|
|
2.1
|
Từ cầu kênh bắc Phú
Ninh (giáp Phú Thịnh) đến cầu Suối Cái
|
1
|
4.000.000
|
|
2.2
|
Từ cầu Suối Cái đến
ngã tư đường ĐH9
|
2
|
3.150.000
|
|
2.3
|
Từ ngã tư đường ĐH9
đến giáp xã Tiên Phong
|
3
|
2.250.000
|
|
3
|
Đường ĐH9 (đường
Ngang)
|
|
|
|
3.1
|
Từ giáp xã Tam Lộc
đến giáp ngã tư ĐT 616
|
2
|
700.000
|
|
3.2
|
Từ ngã tư ĐT 616 đến
giáp ngã tư Núi Thị
|
1
|
800.000
|
|
3.3
|
Từ ngã tư Núi Thí đến
giáp xã Tiên Phong
|
1
|
800.000
|
|
4
|
Đường ĐH 11
|
|
|
|
4.1
|
Từ giáp xã Tam Phước
đến Kênh chính Phú Ninh
|
4
|
1.000.000
|
|
4.1.1
|
Từ kênh chính Phú
Ninh đến cầu Sa Đông
|
2
|
1.400.000
|
|
4.2
|
Từ cầu Sa Đông đến
hết nhà ông Nguyễn Quế
|
1
|
1.800.000
|
|
4.3
|
Từ hết nhà Nguyễn Quế
đến ngã tư đi Núi Thị
|
3
|
1.100.000
|
|
4.4
|
Từ ngã 4 đi Núi Thị
đến giáp xã Tam Dân (Tuyến ĐH)
|
5
|
800.000
|
|
5
|
Dọc 2 bên đường kênh
chính Phú Ninh
|
1
|
750.000
|
|
6
|
Các tuyến đường còn
lại
|
|
|
|
6.1
|
Đường bê tông >=3m
|
1
|
700.000
|
|
6.2
|
Đường bê tông <3m
và đường đất rộng từ 3,5 m trở lên
|
1
|
550.000
|
|
6.3
|
Các tuyến đường còn
lại
|
1
|
500.000
|
III.
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP
|
STT
|
Tên
đơn vị hành chính/ Loại đất nông nghiệp
|
Vị
trí/ đơn giá đất đề xuất (đ/m2)
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
vị
trí 4
|
|
…
|
…
|
…
|
..
|
…
|
..
|
|
9
|
Xã Tam Vinh (nay là
THỊ TRẤN PHÚ THỊNH)
|
|
|
|
|
|
…
|
…
|
…
|
..
|
…
|
..
|
PHỤ
LỤC XIV
HUYỆN THĂNG BÌNH
(Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2025
của UBND tỉnh Quảng Nam)
I.
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP:
Đơn
giá: Đồng/m2
|
TT
|
Tên
đơn vị hành chính/ Loại đất nông nghiệp
|
Vị
trí/Đơn giá
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
1
|
TT Hà Lam (đồng bằng)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất trồng lúa nước
|
54.000
|
48.000
|
41.000
|
-
|
-
|
|
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
44.000
|
40.000
|
34.000
|
-
|
-
|
|
|
Đất trồng cây lâu năm
|
47.000
|
40.000
|
34.000
|
-
|
-
|
|
|
Đất rừng sản xuất
|
22.000
|
18.000
|
14.000
|
-
|
-
|
|
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
38.000
|
34.000
|
29.000
|
-
|
-
|
|
2
|
Xã Bình Nguyên (đồng
bằng)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất trồng lúa nước
|
48.000
|
43.000
|
37.000
|
-
|
-
|
|
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
36.000
|
34.000
|
29.000
|
-
|
-
|
|
|
Đất trồng cây lâu năm
|
43.000
|
38.000
|
32.000
|
-
|
-
|
|
|
Đất rừng sản xuất
|
22.000
|
18.000
|
14.000
|
-
|
-
|
|
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
38.000
|
34.000
|
29.000
|
-
|
-
|
|
3
|
Xã Bình Phục (đồng
bằng)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất trồng lúa nước
|
48.000
|
43.000
|
37.000
|
-
|
-
|
|
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
36.000
|
34.000
|
29.000
|
-
|
-
|
|
|
Đất trồng cây lâu năm
|
43.000
|
38.000
|
32.000
|
-
|
-
|
|
|
Đất rừng sản xuất
|
22.000
|
18.000
|
14.000
|
-
|
-
|
|
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
38.000
|
34.000
|
29.000
|
-
|
-
|
|
4
|
Xã Bình Tú (đồng
bằng)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất trồng lúa nước
|
48.000
|
43.000
|
37.000
|
-
|
-
|
|
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
36.000
|
34.000
|
29.000
|
-
|
-
|
|
|
Đất trồng cây lâu năm
|
43.000
|
38.000
|
32.000
|
-
|
-
|
|
5
|
Xã Bình Trung (đồng
bằng)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất trồng lúa nước
|
48.000
|
43.000
|
37.000
|
-
|
-
|
|
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
36.000
|
34.000
|
29.000
|
-
|
-
|
|
|
Đất trồng cây lâu năm
|
43.000
|
38.000
|
32.000
|
-
|
-
|
|
|
Đất rừng sản xuất
|
22.000
|
18.000
|
14.000
|
-
|
-
|
|
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
38.000
|
34.000
|
29.000
|
-
|
-
|
|
6
|
Xã Bình An (đồng
bằng)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất trồng lúa nước
|
48.000
|
43.000
|
37.000
|
-
|
-
|
|
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
36.000
|
34.000
|
29.000
|
-
|
-
|
|
|
Đất trồng cây lâu năm
|
43.000
|
38.000
|
32.000
|
-
|
-
|
|
|
Đất rừng sản xuất
|
22.000
|
18.000
|
14.000
|
-
|
-
|
|
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
38.000
|
34.000
|
29.000
|
-
|
-
|
|
7
|
Xã Bình Quý (đồng
bằng)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất trồng lúa nước
|
48.000
|
43.000
|
37.000
|
-
|
-
|
|
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
36.000
|
34.000
|
29.000
|
-
|
-
|
|
|
Đất trồng cây lâu năm
|
43.000
|
38.000
|
32.000
|
-
|
-
|
|
|
Đất rừng sản xuất
|
22.000
|
18.000
|
14.000
|
-
|
-
|
|
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
38.000
|
34.000
|
29.000
|
-
|
-
|
|
8
|
Xã Bình Giang (đồng
bằng)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất trồng lúa nước
|
48.000
|
43.000
|
37.000
|
-
|
-
|
|
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
36.000
|
34.000
|
29.000
|
-
|
-
|
|
|
Đất trồng cây lâu năm
|
43.000
|
38.000
|
32.000
|
-
|
-
|
|
|
Đất rừng sản xuất
|
22.000
|
18.000
|
14.000
|
-
|
-
|
|
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
38.000
|
34.000
|
-
|
-
|
-
|
|
9
|
Xã Bình Triều (đồng
bằng)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất trồng lúa nước
|
48.000
|
43.000
|
37.000
|
-
|
-
|
|
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
36.000
|
34.000
|
29.000
|
-
|
-
|
|
|
Đất trồng cây lâu năm
|
43.000
|
38.000
|
32.000
|
-
|
-
|
|
|
Đất rừng sản xuất
|
22.000
|
18.000
|
14.000
|
-
|
-
|
|
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
38.000
|
34.000
|
-
|
-
|
-
|
|
10
|
Xã Bình Đào (đồng
bằng)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất trồng lúa nước
|
48.000
|
43.000
|
37.000
|
-
|
-
|
|
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
36.000
|
34.000
|
29.000
|
-
|
-
|
|
|
Đất trồng cây lâu năm
|
43.000
|
38.000
|
32.000
|
-
|
-
|
|
|
Đất rừng sản xuất
|
22.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
38.000
|
34.000
|
-
|
-
|
-
|
|
11
|
Xã Bình Sa (đồng
bằng)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất trồng lúa nước
|
44.000
|
41.000
|
35.000
|
-
|
-
|
|
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
36.000
|
34.000
|
29.000
|
-
|
-
|
|
|
Đất trồng cây lâu năm
|
42.000
|
37.000
|
32.000
|
-
|
-
|
|
|
Đất rừng sản xuất
|
22.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
38.000
|
34.000
|
-
|
-
|
-
|
|
12
|
Xã Bình Dương (đồng
bằng)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất trồng lúa nước
|
44.000
|
41.000
|
35.000
|
-
|
-
|
|
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
36.000
|
34.000
|
29.000
|
-
|
-
|
|
|
Đất trồng cây lâu năm
|
42.000
|
37.000
|
32.000
|
-
|
-
|
|
|
Đất rừng sản xuất
|
22.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
38.000
|
34.000
|
-
|
-
|
-
|
|
13
|
Xã Bình Minh (đồng
bằng)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất trồng lúa nước
|
-
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
36.000
|
34.000
|
29.000
|
-
|
-
|
|
|
Đất trồng cây lâu năm
|
42.000
|
37.000
|
32.000
|
-
|
-
|
|
|
Đất rừng sản xuất
|
22.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
38.000
|
34.000
|
29.000
|
-
|
-
|
|
14
|
Xã Bình Hải (đồng
bằng)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất trồng lúa nước
|
44.000
|
41.000
|
35.000
|
-
|
-
|
|
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
36.000
|
34.000
|
31.000
|
-
|
-
|
|
|
Đất trồng cây lâu năm
|
42.000
|
37.000
|
32.000
|
-
|
-
|
|
|
Đất rừng sản xuất
|
22.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
38.000
|
34.000
|
29.000
|
-
|
-
|
|
15
|
Xã Bình Nam (đồng
bằng)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất trồng lúa nước
|
44.000
|
41.000
|
35.000
|
-
|
-
|
|
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
44.000
|
41.000
|
31.000
|
-
|
-
|
|
|
Đất trồng cây lâu năm
|
42.000
|
37.000
|
32.000
|
-
|
-
|
|
|
Đất rừng sản xuất
|
22.000
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
38.000
|
34.000
|
29.000
|
-
|
-
|
|
16
|
Xã Bình Định (Xã Bình Định Nam cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất trồng lúa nước
|
38.000
|
34.000
|
30.000
|
-
|
-
|
|
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
34.000
|
29.000
|
26.000
|
-
|
-
|
|
|
Đất trồng cây lâu năm
|
36.000
|
31.000
|
29.000
|
-
|
-
|
|
|
Đất rừng sản xuất
|
22.000
|
18.000
|
14.000
|
-
|
-
|
|
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
30.000
|
26.000
|
23.000
|
-
|
-
|
|
17
|
Xã Bình Định (Xã Bình Định Bắc cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất trồng lúa nước
|
38.000
|
34.000
|
30.000
|
-
|
-
|
|
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
34.000
|
29.000
|
26.000
|
-
|
-
|
|
|
Đất trồng cây lâu năm
|
36.000
|
31.000
|
29.000
|
-
|
-
|
|
|
Đất rừng sản xuất
|
22.000
|
18.000
|
14.000
|
12.000
|
-
|
|
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
30.000
|
26.000
|
23.000
|
-
|
-
|
|
18
|
Xã Bình Trị (trung
du)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất trồng lúa nước
|
38.000
|
34.000
|
30.000
|
26.000
|
23.000
|
|
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
34.000
|
29.000
|
26.000
|
24.000
|
22.000
|
|
|
Đất trồng cây lâu năm
|
36.000
|
31.000
|
29.000
|
24.000
|
22.000
|
|
|
Đất rừng sản xuất
|
22.000
|
18.000
|
14.000
|
12.000
|
-
|
|
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
30.000
|
26.000
|
23.000
|
-
|
-
|
|
19
|
Xã Bình Phú (Xã Bình Chánh cũ)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất trồng lúa nước
|
38.000
|
34.000
|
30.000
|
-
|
-
|
|
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
34.000
|
29.000
|
26.000
|
24.000
|
22.000
|
|
|
Đất trồng cây lâu năm
|
36.000
|
31.000
|
29.000
|
24.000
|
22.000
|
|
|
Đất rừng sản xuất
|
22.000
|
18.000
|
14.000
|
12.000
|
-
|
|
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
30.000
|
26.000
|
23.000
|
-
|
-
|
|
20
|
Xã Bình Quế (trung
du)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất trồng lúa nước
|
38.000
|
34.000
|
30.000
|
26.000
|
-
|
|
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
34.000
|
29.000
|
26.000
|
24.000
|
-
|
|
|
Đất trồng cây lâu năm
|
36.000
|
31.000
|
29.000
|
24.000
|
-
|
|
|
Đất rừng sản xuất
|
22.000
|
18.000
|
14.000
|
12.000
|
-
|
|
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
30.000
|
26.000
|
23.000
|
-
|
-
|
|
21
|
Xã Bình Lãnh (miền
núi)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất trồng lúa nước
|
34.000
|
30.000
|
26.000
|
23.000
|
19.000
|
|
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
29.000
|
26.000
|
24.000
|
22.000
|
19.000
|
|
|
Đất trồng cây lâu năm
|
31.000
|
29.000
|
24.000
|
22.000
|
19.000
|
|
|
Đất rừng sản xuất
|
22.000
|
18.000
|
14.000
|
12.000
|
-
|
|
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
30.000
|
26.000
|
23.000
|
-
|
-
|
|
22
|
Xã Bình Phú
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất trồng lúa nước
|
34.000
|
30.000
|
26.000
|
23.000
|
19.000
|
|
|
Đất trồng cây hằng
năm khác
|
29.000
|
26.000
|
24.000
|
22.000
|
19.000
|
|
|
Đất trồng cây lâu năm
|
31.000
|
29.000
|
24.000
|
22.000
|
-
|
|
|
Đất rừng sản xuất
|
22.000
|
18.000
|
14.000
|
12.000
|
-
|
II.
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ:
|
TT
|
Tên
đơn vị hành chính/ Ranh giới đất
|
Vị
trí
|
Đơn
giá (đồng/m2)
|
|
I
|
THỊ TRẤN HÀ LAM
|
|
|
|
1
|
Đường: NGUYỄN HOÀNG
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
1.2
|
Từ đường Trần Phú -
đường Lý Tự Trọng
|
1
|
16.068.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
2
|
Đường: PHẠM PHÚ THỨ
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
2.3
|
Các đường hẻm của
đường Phạm Phú Thứ
|
3
|
1.720.000
|
|
3
|
Đường: TRẦN PHÚ
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
3.2
|
Các hẻm đường Trần
Phú
|
|
|
|
3.2.1
|
Hẻm 30 Trần Phú
|
1
|
1.720.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
5
|
Đường: TIỂU LA
|
|
|
|
5.1
|
Từ ngã tư Hà Lam -
đường Nguyễn Thuật
|
1
|
19.032.000
|
|
5.2
|
- Phía số chẵn của
đường: Từ đường Nguyễn Thuật - Hết Chi Cục Thuế - Phía số lẻ của đường: Từ
đường Nguyễn Thuật - Nguyễn Văn Trỗi
|
2
|
16.068.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
9.6
|
Các kiệt của đường
Nguyễn Thuật
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
9.6.8
|
Kiệt 51 Nguyễn Thuật
(Vào cafe Ni)
|
1
|
2.500.000
|
|
9.7
|
Các hẻm đường Nguyễn
Thuật
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
9.7.7
|
Các đường hẻm nhánh
còn lại
|
1
|
1.720.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
10
|
Đường: XUÂN DIỆU
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
10.2
|
Các hẻm đường Xuân
Diệu
|
|
|
|
10.2.1
|
Hẻm 01 Xuân Diệu
|
1
|
1.720.000
|
|
10.2.2
|
Hẻm 32 Xuân Diệu
|
1
|
1.720.000
|
|
10.2.3
|
Các hẻm nhánh còn lại
|
1
|
1.440.000
|
|
11
|
Đường: NGUYỄN VĂN
TRỖI
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
11.4
|
Các hẻm đường Nguyễn
Văn Trỗi
|
|
|
|
|
Hẻm 02 Nguyễn Văn
Trỗi
|
1
|
1.720.000
|
|
|
Hẻm 06 Nguyễn Văn
Trỗi
|
1
|
1.720.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
13
|
Đường: PHAN TÌNH
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
13.4
|
Các hẻm đường Phan
Tình
|
|
|
|
13.4.1
|
Hẻm 09 Phan Tình
|
1
|
1.720.000
|
|
13.4.2
|
Hẻm 17 Phan Tình
|
1
|
1.720.000
|
|
13.4.3
|
Hẻm 50 Phan Tình
|
1
|
1.720.000
|
|
13.4.4
|
Hẻm 52 Phan Tình
|
1
|
1.720.000
|
|
13.4.5
|
Hẻm 60 Phan Tình
|
1
|
1.720.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
34
|
Các đường còn lại của
TT Hà Lam
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
34.5
|
Đường bê tông Phía
Bắc và Tây đường Tiểu La - đến giáp Bình Nguyên và Bình Quý
|
1
|
1.720.000
|
|
34.6
|
Đường bê tông Phía
đông đường Nguyễn Hoàng - Giáp Bình Nguyên và Bình Phục
|
1
|
1.720.000
|
|
34.7
|
Đường đất Phía Bắc và
Tây đường Tiểu La - đến giáp Bình Nguyên và Bình Quý
|
1
|
1.440.000
|
|
34.8
|
Đường đất Phía đông
đường Nguyễn Hoàng - Giáp Bình Nguyên và Bình Phục
|
1
|
1.440.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
48
|
Đường bê tông phía Bắc
mương thoát nước đường Lý Tự Trọng đến giáp Kiệt 03 Tiểu La đi Lý Tự Trọng
|
1
|
2.500.000
|
|
49
|
Đường từ 40 Nguyễn
Hiền dọc theo phía bắc bờ bàu hà Kiều đến đường Nguyễn Văn Tỗi
|
1
|
1.950.000
|
|
50
|
Khu đô thị mới Trung
tâm thị trấn Hà Lam
(giai đoạn 1)
|
|
|
|
50.1
|
Mặt tiền đường Đông
Sơn rộng 41m
|
1
|
10.800.000
|
|
50.2
|
Mặt tiền Đường 3
tháng 2 rộng 27m
|
2
|
9.720.000
|
|
50.3
|
Đường QH rộng 20.5m
|
3
|
9.180.000
|
|
50.4
|
Đường QH rộng 15.5m
|
4
|
8.640.000
|
|
50.5
|
Đường QH rộng 11.5m
|
5
|
8.100.000
|
|
50.6
|
Mặt tiền đường Nguyễn
Văn Hiệu
|
1
|
10.800.000
|
|
51
|
Khu dân cư tổ 4 thị
trấn Hà Lam (Khu chỉnh trang đô thị)
|
|
|
|
51.1
|
Các lô mặt tiền đường
Nguyễn Thuật
|
1
|
9.780.000
|
|
51.2
|
Đường nội bộ trong
khu dân cư tổ 4
|
2
|
8.800.000
|
III.
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN:
|
TT
|
Tên
đơn vị hành chính/ Ranh giới đất
|
Vị
trí
|
Đơn
giá (đồng/m2)
|
|
I
|
XÃ BÌNH NGUYÊN
|
|
|
|
1
|
Tuyến Quốc lộ 1A
|
|
|
|
1.1
|
Ranh giới Quế Sơn đến
hết nhà bà Xây (Phía Đông đường)
|
3
|
9.200.000
|
|
1.2
|
Ranh giới Quế Sơn đến
hết nhà bà Lững (Phía Tây đường)
|
3
|
9.200.000
|
|
1.3
|
Từ hết nhà bà Xây
(phía Đông đường) - đến Trạm y tế xã Bình Nguyên
|
4
|
7.900.000
|
|
1.4
|
Từ hết nhà bà Lững
(phía Tây đường) - đến đường lên Lò gạch ông Trà
|
4
|
7.900.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
1.7
|
Đoạn còn lại - đến
giáp kênh N22
|
1
|
15.696.000
|
|
2
|
Tuyến huyện lộ -Tỉnh
lộ
|
|
|
|
2.1
|
Tuyến Bình Nguyên -
Bình Giang (ĐH11)
|
|
|
|
2.1.1
|
Từ nhà ông Phan Thanh
Luyện - đường đất bên dưới khu chợ Bình Nguyên
|
1
|
5.800.000
|
|
2.1.2
|
Từ nhà bà Nguyễn Thị
Kim Chi - đến hết thửa 1838/05
|
1
|
5.800.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
2.1.5
|
Từ trường Mẫu giáo
B/Nguyên- Ranh giới B/Phục
|
3
|
3.000.000
|
|
2.1.6
|
Từ đường bêtông tổ 6
(đi tổ 4)-Ranh giới Bình Phục
|
3
|
3.000.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
3
|
Các tuyến còn lại
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
3.4
|
Từ thửa đất 1297 sau
nhà ông Thanh (QL1A) - đến đường bê tông
|
1
|
2.520.000
|
|
…
|
...
|
|
|
|
5
|
Đường thâm nhập nhựa
Bình Nguyên
(ĐX6)
|
|
|
|
5.1
|
Từ QL1A- thửa đất số
396a/3 và thửa đất số 359/3 (giáp đường ĐH 16)
|
1
|
1.750.000
|
|
5.2
|
Từ thửa đất số 359/3,
460/3 (giáp đường ĐH16) - hết nhà bà Điềm và đường bê tông đi tổ 11
|
2
|
1.500.000
|
|
5.3
|
Từ hết nhà bà Điềm -
đến giáp nhà sinh hoạt văn hóa thôn Thanh Ly (cơ sở 1)
|
3
|
900.000
|
|
...
|
...
|
|
|
|
11
|
Đường quy hoạch khu
dân cư ngoài xí
nghiệp lâm nghiệp cũ (Tổ 2 thôn Liễu Trì)
|
|
|
|
11.1
|
Các lô có mặt tiền
nằm đường quy hoạch song song với Quốc lộ 1A (Mặt cắt đường 8m: Lô 32 đến lô
35, lô 56 đến lô 61, lô 81 đến lô 86)
|
1
|
13.050.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
12
|
Đường quy hoạch khu
dân cư chợ Bình
Nguyên
|
1
|
3.280.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
14
|
Đường quy hoạch KDC
phía Nam chợ
Bình Nguyên
|
1
|
2.900.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
21
|
Đường ĐX3
|
|
|
|
|
Từ cổng làng văn hóa
tổ 7. thôn Liễu Thạnh) - giáp đường B Nguyên đi B.Giang
|
1
|
1.500.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
23
|
KDC trường dạy nghề
Bình Nguyên
|
|
|
|
23.1
|
Mặt cắt đường 15,5m
(4m - 7,5m - 4m)
|
1
|
2.940.000
|
|
23.2
|
Mặt cắt đường 11,5m
(3m -5,5m - 3m)
|
2
|
2.650.000
|
|
24
|
Đường vào KDC trường
dạy nghề Bình
Nguyên
|
|
|
|
24.1
|
Từ đất nhà ông Đặng
Dương đến giáp KDC trường dạy nghề Bình Nguyên (phía Tây đường)
|
1
|
2.940.000
|
|
24.2
|
Từ thửa đất số 927 tờ
bản đồ số 01 đến hết KDC trường dạy nghề Bình Nguyên (phía Đông đường)
|
2
|
2.350.000
|
|
II
|
XÃ BÌNH PHỤC
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
3.4
|
Đường nối từ đường Võ
Chí Công đến Quốc lộ 1A (tại ngã ba Cây Cốc) - đoạn qua xã Bình Phục
|
|
|
|
3.4.1
|
Từ giáp xã Bình Triều
đến đất nhà ông Đoàn Thế Mỹ
|
2
|
3.120.000
|
|
3.4.2
|
Từ nhà ông Đoàn Thế
Mỹ đến giáp Thị trấn Hà Lam
|
1
|
4.000.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
11
|
Khu dân cư NTM tại
thôn Ngọc Sơn Đông
xã Bình Phục
|
|
|
|
11.1
|
Mặt cắt đường 18m
|
1
|
4.500.000
|
|
11.2
|
Mặt cắt đường 9m
|
2
|
4.100.000
|
|
III
|
XÃ BÌNH TÚ
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
2
|
Tuyến Huyện lộ-Tỉnh
lộ
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
2.2
|
Tuyến Ngọc Phô - Bình
Phú (ĐH 10)
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
2.2.3
|
Kênh N18/12 giáp ranh
giới xã Bình Chánh (cũ)
|
3
|
1.200.000
|
|
3
|
Các tuyến còn lại
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
3.6
|
Quốc lộ 1A gần (sân
vận động ) đến giáp đường đất Ngọc Phô đi Bình Chánh (cũ)
|
3
|
1.080.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
11
|
Khu dân cư Nông thôn
mới tại thôn Tú
Phương, xã Bình Tú
|
1
|
390.000
|
|
12
|
Đường nối từ đường Võ
Chí Công đi Khu công nghiệp Đông Quế Sơn nối với Quốc Lộ 14H và Quốc lộ 1A
thuộc dự án Hoàn thiện đường ven biển 129 (Võ Chí Công)
|
|
|
|
12.1
|
Đường nối từ đường Võ
Chí Công đi Khu công nghiệp Đông Quế Sơn nối với Quốc Lộ 14H
|
1
|
3.000.000
|
|
12.2
|
Đường nối từ đường Võ
Chí Công đi Khu công nghiệp Đông Quế Sơn nối với Quốc lộ 1A
|
2
|
1.000.000
|
|
IV
|
XÃ BÌNH TRUNG
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
2
|
Tuyến Huyện Lộ - Tỉnh
lộ
|
|
|
|
2.1
|
Tuyến Kế Xuyên - Tây
Giang (ĐH5)
|
|
|
|
2.1.5
|
QL1A ( Ngõ Bà Hường)
- Hết nhà ông Ngô Văn Nhân (Phía Bắc), hết nhà ông Đạt (Phía Nam)
|
2
|
6.000.000
|
|
2.1.6
|
Từ Hết nhà ông Ngô
Văn Nhân (phía Bắc), hết nhà ông Đạt (phía Nam) - Cống ông Lương tổ 7 thôn
Trà Long
|
1
|
8.000.000
|
|
2.1.7
|
Từ Cống ông Lương tổ
7 thôn Trà Long - Hết nhà ông Lý Ngọc Dân tổ 5 thôn Trà Long
|
3
|
2.640.000
|
|
2.1.8
|
Từ hết nhà ông Lý
Ngọc Dân tổ 5 thôn Trà Long - Hết khu dân cư Tổ 1 thôn Trà Long
|
4
|
2.000.000
|
|
2.1.9
|
Từ hết khu dân cư tổ
1 thôn Trà Long - Cầu Khe thôn Tứ Sơn
|
5
|
1.800.000
|
|
2.1.10
|
Từ Cầu Khe thôn Tứ
Sơn - Giáp ranh giới xã Bình Sa
|
6
|
780.000
|
|
2.2
|
Tuyến Kế Xuyên- Hà
Châu (ĐH6)
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
2.2.3
|
Từ phía Tây tường rào
Trường Lê Lai tại tổ 4, Kế Xuyên 1 - giáp ranh giới xã Bình Chánh (cũ)
|
3
|
840.000
|
|
2.3
|
Tuyến (ĐH 25) từ tổ
8; 9 thôn Trà Long đi Bình Phú
|
|
|
|
2.3.1
|
Từ điểm tiếp giáp
Đường ĐH5 nhà ông Lịch đến cầu ông Di
|
3
|
900.000
|
|
2.3.2
|
Từ cầu ông Di - phía
đông nhà ông Thành tổ 8 thôn Trà Long
|
1
|
2.500.000
|
|
2.3.3
|
Từ phía Tây nhà ông
Đạm tổ 8 thôn Trà Long - Tường rào phía đông trường Lê Lai
|
1
|
2.500.000
|
|
2.3.4
|
Từ tường rào phía
đông trường Lê Lai - Hết nhà bà Hằng (phía Bắc) và hết nhà văn hóa thôn Vinh
Phú (phía Nam)
|
2
|
1.200.000
|
|
2.3.5
|
Từ Hết nhà bà Hằng
(phía Bắc) và hết nhà văn hóa thôn Vinh Phú (phía Nam) - Giáp ranh giới xã
Bình An
|
3
|
900.000
|
|
2.4
|
Đường ĐT 613C: Tuyến
QL1A - Nông
trường Bình Trung (ĐH 13)
|
|
|
|
2.4.1
|
QL1A cây Xăng Tuyết
Mai- Đường sắt(Ga Phú Xuân cũ) (phía nam kênh N14a)
|
3
|
500.000
|
|
2.4.2
|
QL1A phía Bắc kênh
N14a - Phía Tây nhà ông Ngô Sĩ Hiền tổ 2, thôn Vĩnh Xuân
|
1
|
1.000.000
|
|
2.4.3
|
Phía Tây nhà ông Ngô
Sĩ Hiền tổ 2, thôn Vĩnh Xuân - Đường sắt (phía Bắc kênh N14a )
|
2
|
700.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
10
|
Các đường nằm tại
thôn Kế Xuyên 2
|
|
|
|
10.1
|
Đường bê tông rộng >=3m
|
|
520.000
|
|
10.2
|
Đường bê tông rộng
<3m
|
|
490.000
|
|
10.3
|
Các đường còn lại
|
|
470.000
|
|
11
|
Các đường nằm tại
thôn Trà Long, Kế
Xuyên 1
|
|
|
|
11.1
|
Đường bê tông rộng
>=3m
|
|
490.000
|
|
11.2
|
Đường bê tông rộng
<3m
|
|
470.000
|
|
11.3
|
Các đường còn lại
|
|
430.000
|
|
12
|
Các đường nằm tại
thôn Vinh Phú, Vĩnh
Xuân
|
|
|
|
12.1
|
Đường bê tông rộng
>=3m
|
|
470.000
|
|
12.2
|
Đường bê tông rộng
<3m
|
|
430.000
|
|
12.3
|
Các đường còn lại
|
|
390.000
|
|
13
|
Các đường nằm tại
thôn Đồng Xuân, Tứ
Sơn
|
|
|
|
13.1
|
Đường bê tông rộng
>=3m
|
|
430.000
|
|
13.2
|
Đường bê tông rộng
<3m
|
|
390.000
|
|
13.3
|
Các đường còn lại
|
|
350.000
|
|
14
|
Khu dân cư chợ Kế
Xuyên giai đoạn 2
|
|
|
|
14.1
|
Lô số A1 đến lô số
A17
|
1
|
7.300.000
|
|
14.2
|
Lô số A18 đến lô số
A34, Lô số B1 đến lô số B16
|
2
|
6.700.000
|
|
15
|
Khu dân cư chợ Kế
Xuyên giai đoạn 3
|
|
|
|
15.1
|
Đường giáp KDC cũ
|
1
|
7.300.000
|
|
15.2
|
Đường 11,5m còn lại
|
2
|
6.700.000
|
|
16
|
Đường nối từ đường Võ
Chí Công đi Khu công nghiệp Đông Quế Sơn nối với Quốc Lộ 14H và Quốc lộ 1A
thuộc dự án Hoàn thiện đường ven biển 129 (Võ Chí Công)
|
|
|
|
16.1
|
Đoạn giáp ranh giới
xã Bình Sa - Phía Tây cầu qua suối thôn Tứ Sơn
|
2
|
1.000.000
|
|
16.2
|
Phía Tây cầu qua suối
thôn Tứ Sơn - Quốc lộ 1A
|
1
|
2.640.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
VI
|
XÃ BÌNH DƯƠNG
|
|
|
|
2
|
Tuyến Huyện lộ-Tỉnh
lộ
|
|
|
|
2.1
|
Tuyến Thanh niên ven
biển
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
2.1.2
|
Từ nhà ông Năng (Đối
diện nhà bà Đỡ) đến đường ra Bến cá tổ 3, thôn Duy Hà
|
1
|
1.800.000
|
|
2.1.3
|
Từ đường ra Bến cá tổ
3, thôn Duy Hà đến giáp dự án Nam Hội An
|
3
|
1.000.000
|
|
2.2
|
Tuyến Đông Trường
Giang (Từ Bình Đào
- Duy Nghĩa) (ĐH 2)
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
2.2.2
|
Từ cống Mạch Trào
(Nhà thờ Tộc Nguyễn) đến hết nhà ông Phan Đức Tuấn (tổ 6 thôn Lạc Câu)
|
1
|
940.000
|
|
2.2.3
|
Từ hết nhà ông Phan
Đức Tuấn (tổ 6 thôn Lạc Câu) đến giáp Duy Nghĩa
|
2
|
780.000
|
|
2.3
|
Đường ĐT 613
|
|
|
|
2.3.1
|
Từ cầu Sông Trường
Giang đến giáp đường Võ Chí Công (Trừ đoạn mặt cắt đường 38m Khu TĐC Trung
tâm)
|
1
|
6.000.000
|
|
2.3.3
|
Từ Đường nối đường
trục chính từ cầu sông Trường Giang - đường Võ Chí Công (về hướng biển) đến
giáp đường Thanh niên ven biển (ngã ba nhà ông Yên thôn Duy Hà)
|
2
|
890.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
6
|
Khu TĐC Trung tâm xã
Bình Dương
|
|
|
|
6.1
|
Mặt cắt đường 38m
(7m-10,5m-3m phân cách- 10,5m-7m)
|
1
|
7.800.000
|
|
6.2
|
Mặt cắt đường 27m
(6m-15m-6m)
|
2
|
6.588.000
|
|
6.3
|
Mặt cắt đường 23,5m
(8m-7,5m-5m)
|
3
|
6.300.000
|
|
6.4
|
Mặt cắt đường 20,5m
(5m-10,5m-5m)
|
4
|
6.158.000
|
|
6.5
|
Mặt cắt đường 17,5m
|
5
|
5.600.000
|
|
6.6
|
Mặt cắt đường 15,5m
(4m-7,5m-4m)
|
6
|
5.082.000
|
|
6.7
|
Mặt cắt đường 13,5m
(4m-5,5m-4m)
|
7
|
3.935.000
|
|
7
|
Khu TĐC Cài Ghép mặt
cắt đường 13,5 mét
|
1
|
3.935.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
12
|
Các đường nằm tại
thôn Nam Hà, Bàu
Bính và Lạc Cau
|
|
|
|
12.1
|
Đường bê tông rộng
>=3,5m
|
|
622.000
|
|
12.2
|
Đường bê tông rộng
>=3m đến <3,5m
|
|
528.000
|
|
12.3
|
Đường bê tông rộng
<3m
|
|
381.000
|
|
12.4
|
Các đường còn lại
|
|
351.000
|
|
13
|
Từ ngã ba gần thửa
đất ở của bà Huỳnh Thị Quyển tổ 4 thôn Bàu Bính trên đường ra biển (đoạn qua
Khu dân cư ven biển Bình Dương giai đoạn 1)
|
1
|
7.800.000
|
|
14
|
Khu dân cư ven biển
Bình Dương (giai đoạn 1)
|
|
|
|
14.1
|
Đường 38m
(7m-10,5m-3m-10,5m-7m)
|
1
|
9.800.000
|
|
14.2
|
Đường 17,5m
(5m-7,5m-5m)
|
2
|
8.200.000
|
|
14.3
|
Đường 13,5m
(4m-5,5m-4m)
|
3
|
7.300.000
|
|
15
|
Khu dân cư Trung tâm
xã Bình Dương
(Giai đoạn 2)
|
|
|
|
15.1
|
Mặt cắt đường 38m
(7m-10,5m-3m phân cách- 10,5m-7m)
|
1
|
7.800.000
|
|
15.2
|
Mặt cắt đường 44m
(9m-26m-9m)
|
2
|
7.580.000
|
|
15.3
|
Mặt cắt đường 27m
(6m-15m-6m)
|
3
|
6.588.000
|
|
15.4
|
Mặt cắt đường 20,5m
(5m-10,5m-5m)
|
4
|
6.158.000
|
|
15.5
|
Mặt cắt đường 15,5m
(4m-7,5m-4m)
|
5
|
5.082.000
|
|
15.6
|
Mặt cắt đường 14,0m
(4m-6m-4m)
|
6
|
4.570.000
|
|
VII
|
XÃ BÌNH GIANG
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
2
|
Các tuyến còn lại
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
2.2
|
Tuyến từ ranh giới xã
Hương An - Hết đất nhà ông Nguyễn Văn Lai và đất nhà bà Võ Thị Tính đối diện
|
1
|
980.000
|
|
2.3
|
Từ giáp đất nhà ông
Nguyễn Văn Lai và đất nhà bà Võ Thị Tính - Giáp tuyến Tây Trường Giang
|
1
|
980.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
2.6
|
Từ Chợ Bà mới đến hết
nhà ông Nguyễn Đình Lĩnh
|
3
|
750.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
2.8
|
Từ nhà ông Nguyễn
Đình Quyết (giáp ranh giới thị trấn Hương An) đến hết đất nhà bà Nguyễn Thị
Mỹ, đối diện nhà ông Nguyễn Đình Một (ngã tư tổ 7)
|
4
|
710.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
7
|
Các đường còn lại
thôn Bình Hòa + Bình Túy
|
|
|
|
7.1
|
Đường bê tông rộng
>=3m
|
|
430.000
|
|
7.2
|
Đường bê tông rộng
<3m
|
|
400.000
|
|
7.3
|
Các đường còn lại
|
|
370.000
|
|
8
|
Các đường còn lại
thôn Bình Khương
|
|
|
|
8.1
|
Đường bê tông rộng
>=3m
|
|
400.000
|
|
8.2
|
Đường bê tông rộng
<3m
|
|
370.000
|
|
8.3
|
Các đường còn lại
|
|
350.000
|
|
9
|
Các đường còn lại
thôn Hiền Lương
|
|
|
|
9.1
|
Đường bê tông rộng
>=3m
|
|
370.000
|
|
9.2
|
Đường bê tông rộng
<3m
|
|
350.000
|
|
9.3
|
Các đường còn lại
|
|
320.000
|
|
10
|
Khai thác Quỹ đất xây
dựng KDC NTM
tại tổ 19, thôn Bình Túy, xã Bình Giang
|
1
|
3.120.000
|
|
11
|
Khu dân cư NTM tại
thôn Hiền Lương xã
Bình Giang
|
1
|
4.000.000
|
|
VIII
|
XÃ BÌNH TRIỀU
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
2
|
Tuyến Huyện lộ-Tỉnh
lộ
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
2.3
|
Đường nối từ đường Võ
Chí Công đến Quốc lộ 1A (tại ngã ba Cây Cốc) - đoạn qua xã Bình Triều
|
1
|
2.600.000
|
|
3
|
Các tuyến còn lại
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
3.5
|
Từ Trạm quản lý đường
sông đến giáp nhà Ông Lụa
|
8
|
660.000
|
|
3.6
|
Từ nhà ông Hiền giáp
Ql 14E đến giáp đường nối từ Nhà văn hóa Phước Ấm (cũ) đến cầu Bình Đào
|
5
|
1.000.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
9
|
Khu dân cư NTM tổ 15,
thôn 3 xã Bình
Triều
|
1
|
3.120.000
|
|
IX
|
XÃ BÌNH ĐÀO
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
4
|
Khu Tái định cư Bình
Đào (Theo QĐ số:
3233/QĐ-UBND ngày 05/9/2017 của UBND tỉnh Quảng Nam.
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
4.4
|
Tuyến đường chính đi
vào Khu tái Định cư Bình Đào (Đến hết khu TĐC gia đoạn 3) (1,5m-7m-1,5m)
|
1
|
1.390.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
14
|
Tuyến đê ngăn mặn xã
Bình Đào: Từ giáp ĐH 2 (đối diện nhà ông Nguyễn Tấn Ảnh) đến cầu sắt
|
1
|
900.000
|
|
15
|
Khu Tái định cư Bình
Đào giai đoạn 3
|
|
|
|
15.1
|
Lô số 01, 02 ( theo
quyết định số 3206/QĐ- UBND ngày 8/12/2021)
|
1
|
1.440.000
|
|
15.2
|
Tuyến đường chính đi
vào Khu tái Định cư Bình Đào (1,5-7-1,5)
|
2
|
1.390.000
|
|
X
|
XÃ BÌNH SA
|
|
|
|
1
|
Tuyến Huyện lộ - Tỉnh
lộ
|
|
|
|
1.1
|
Tuyến đường Tây
Trường Giang (ĐH 1)
|
|
|
|
1.1.1
|
Từ ranh giới Bình Sa
giáp Bình Triều đến hết nhà thờ tộc Lê (phía Tây đường), hết đất thổ cư ông
Châu (phía Đông Đường)
|
1
|
1.300.000
|
|
1.1.2
|
Từ giáp nhà thờ tộc
Lê, giáp đất thổ cư ông Châu đến tường rào phía Bắc nhà ông Huỳnh Lê (phía
Tây đường), giáp đất ông Trần Hưng (phía Đông)
|
4
|
1.000.000
|
|
1.1.3
|
Từ tường rào phía Bắc
nhà ông Huỳnh Lê và đất nhà ông Trần Hưng đến cống nước gần nhà ông Khôi
|
5
|
960.000
|
|
1.1.4
|
Từ Cống gần nhà ông
Khôi đến bắc đường Võ Chí Công
|
2
|
1.100.000
|
|
1.1.5
|
Từ phía đường Võ Chí
Công đến giáp kênh Tứ Sơn
|
2
|
1.100.000
|
|
1.1.6
|
Từ kênh Tứ Sơn đến
trường Mẫu giáo Tây Giang
|
6
|
860.000
|
|
1.1.7
|
Từ trường Mẫu Giáo
Tây Giang đến tường rào phía Nam trường cấp I Tây Giang (phía Tây đường), hết
đất nhà ông Phát (phía đông đường)
|
3
|
1.060.000
|
|
1.1.8
|
Từ tường rào phía Nam
trường cấp I Tây Giang, giáp đất nhà ông Phát đến giáp ranh giới xã Bình Nam
|
7
|
830.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
2
|
Tuyến Tây Giang - Kế
Xuyên (ĐH 5)
|
|
|
|
2.1
|
Từ chợ Tây Giang đến
ranh giới xã Bình Trung
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
-
|
Từ nhà ông Huỳnh Xuân
Hai (Nam), nhà ông Đinh Vũ Lan (Bắc) đến giáp xã Bình Trung
|
1
|
900.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
4
|
Quanh chợ cũ Tây
Giang
|
1
|
460.000
|
|
5
|
Quanh chợ Bến Đá
|
1
|
530.000
|
|
6
|
Tuyến Bình Trúc 2 đi
Tứ Sơn - Bình
Trung
|
1
|
550.000
|
|
7
|
Tuyến Châu Khê đi Tú
Nghĩa - Bình Tú
|
1
|
800.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
13
|
Khu dân cư NTM thôn
Tây Giang, xã Bình Sa (phục vụ GPMB dự án cầu Tây Giang)
|
1
|
4.300.000
|
|
XI
|
XÃ BÌNH MINH
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
4
|
Tuyến Huyện lộ-Tỉnh
lộ
|
|
|
|
4.1
|
Tuyến Thanh niên ven
biển
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
4.1.2
|
Từ giáp ĐT 613 (Gần
nhà thờ Tộc Hồ) - ĐT 613B
|
1
|
3.120.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
4.3
|
Tuyến Ngọc Phô- Bình
Tịnh (ĐH 9)
|
1
|
2.040.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
5
|
Các tuyến còn lại
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
5.12
|
Tuyến đường tổ 5 đi
tổ 7 (thôn Tân An) từ ĐT 613 đến biển
|
1
|
1.300.000
|
|
6
|
Khu vực quanh chợ
Bình Minh
|
1
|
2.600.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
12
|
Tuyến ĐT 613B
|
|
|
|
12.1
|
Từ đường Thanh niên -
Cống qua đường gần nhà ông Trần Mau (Bình Tân)
|
1
|
3.120.000
|
|
12.2
|
Cống qua đường (Gần
nhà ông Trần Mau- Bình Tân) - Nhà thờ Tộc Trần Viết (Bình Tịnh)
|
2
|
2.640.000
|
|
12.3
|
Nhà thờ Tộc Trần Viết
- Nhà ông Trịnh Dương Một (Bình Tịnh)
|
3
|
2.040.000
|
|
12.4
|
Hết nhà ông Trịnh
Dương Một - Giáp ranh giới xã Bình Hải
|
4
|
1.680.000
|
|
13
|
Các tuyến đường còn
lại
|
|
|
|
13.1
|
Các đường nhựa
>=5,0m - =<7,5m
|
|
1.250.000
|
|
13.2
|
Các đường Bêtông
>= 3,5m
|
|
1.200.000
|
|
13.3
|
Các đường Bêtông
>= 3m-<3,5m
|
|
1.100.000
|
|
13.4
|
Các đường Bêtông <
3m
|
|
1.070.000
|
|
13.5
|
Các đường còn lại
|
|
820.000
|
|
XII
|
XÃ BÌNH HẢI
|
|
|
|
1
|
Tuyến huyện lộ - Tỉnh
lộ
|
|
|
|
1.1
|
Tuyến Thanh niên ven
biển
|
1
|
1.680.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
1.3
|
Tuyến Bình Sa - Bình
Hải (ĐH14)
|
|
|
|
1.3.1
|
Đoạn từ ranh giới
Bình Sa - đường Võ Chí Công.
|
3
|
720.000
|
|
1.3.2
|
Từ đường Võ Chí Công
đến nhà ông Đại (Giáp đường Đông Trường Giang)
|
1
|
1.060.000
|
|
1.3.3
|
Giáp đường đông
Trường Giang (gần nhà ông Đại) đến đường Thanh niên ven biển
|
2
|
840.000
|
|
1.3.4
|
Giáp đường Thanh niên
ven biển gần nhà bà Nguyễn Thị Liễn đến đối diện nhà bà Hà Thị Dịnh
|
3
|
720.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
2
|
Các tuyến còn lại
|
|
|
|
2.1
|
Giáp đường Đông
Trường Giang gần nhà ông Nho đến đường Thanh niên ven biển
|
1
|
720.000
|
|
2.2
|
Giáp đường Đông
Trường Giang gần nhà ông Trần Văn Thanh đến đường Thanh niên ven biển
|
2
|
550.000
|
|
2.3
|
Giáp đường Đông
Trường Giang gần nhà ông Trần Tấn Thục đến đường Thanh niên ven biển
|
2
|
550.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
2.5
|
Giáp đường Đông
Trường Giang gần nhà ông Trần Công Thư đến đường Thanh niên ven biển
|
2
|
550.000
|
|
2.6
|
Giáp đường Đông
Trường Giang gần nhà ông Nguyễn Công Tài đến đường Thanh niên ven biển
|
2
|
550.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
2.8
|
Từ Trạm y tế xã Bình
Hải đến giáp đường Thanh niên ven biển
|
2
|
550.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
2.22
|
Giáp đường Đông
Trường Giang gần nhà Trần Vinh đến đường Võ Chí Công
|
5
|
460.000
|
|
2.23
|
Giáp đường Thanh niên
ven biển gần nhà ông Trần Đăng Tư đến đê biển
|
5
|
460.000
|
|
2.24
|
Giáp đường Thanh niên
ven biển gần nhà ông Nguyễn Tấn Thiện đến đê biển
|
5
|
460.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
XIII
|
XÃ BÌNH NAM
|
|
|
|
1
|
Đường Huyện lộ - Tỉnh
lộ
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
1.3
|
Tuyến đường Tây
Trường Giang (ĐH1)
|
|
|
|
1.3.1
|
Từ giáp ranh giới xã
Bình Sa đến cống mương làng
|
2
|
710.000
|
|
1.3.2
|
Từ cống mương làng
đến cống tổ 2, thôn Nghĩa Hòa
|
1
|
810.000
|
|
1.3.3
|
Từ cống tổ 2, thôn
Nghĩa Hòa đến giáp xã Tam Thăng - Tam Kỳ
|
2
|
710.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
7
|
Các đường nằm tại
thôn Phương Tân,
Vịnh Giang
|
|
|
|
7.1
|
Đường bê tông rộng
>=3m
|
|
540.000
|
|
7.2
|
Đường bê tông rộng
<3m
|
|
490.000
|
|
7.3
|
Các đường còn lại
|
|
470.000
|
|
8
|
Các đường nằm tại
thôn Nghĩa Hòa, Đông Tác
|
|
|
|
8.1
|
Đường bê tông rộng
>=3m
|
|
490.000
|
|
8.2
|
Đường bê tông rộng
<3m
|
|
470.000
|
|
8.3
|
Các đường còn lại
|
|
430.000
|
|
9
|
Các đường nằm tại
thôn Thái Đông, Tịch Yên
|
|
|
|
9.1
|
Đường bê tông rộng
>=3m
|
|
470.000
|
|
9.2
|
Đường bê tông rộng
<3m
|
|
430.000
|
|
9.3
|
Các đường còn lại
|
|
400.000
|
|
10
|
KDC NTM tại tổ 1,
thôn Nghĩa Hòa, xã
Bình Nam, huyện Thăng Bình
|
|
|
|
10.1
|
Lô số 01
|
1
|
5.000.000
|
|
10.2
|
Từ lô số 02 đến lô số
41
|
2
|
4.500.000
|
|
11
|
Khu dân cư thôn Nghĩa
Hòa, xã Bình
Nam, huyện Thăng Bình
|
1
|
2.600.000
|
|
XIV
|
XÃ BÌNH QUÝ
|
|
|
|
1
|
Tuyến Quốc lộ 14 E
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
1.9
|
Hết nhà thờ tộc
Nguyễn Hữu (Bắc) hết nhà ông Quý (Nam) - giáp Bình Định Bắc (cũ)
|
8
|
2.500.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
3
|
Các tuyến còn lại:
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
3.2
|
Tuyến ĐH21 (Hà Lam -
Bình Chánh)
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
3.2.2
|
Từ kênh N18 (gần nhà
bà Trần Thị Tiên tổ 13) - Giáp Bình Chánh (cũ)
|
2
|
800.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
3.7
|
Tuyến kênh chính Phú
Ninh
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
3.7.4
|
Đầu kênh N20 - Giáp
Bình Chánh (cũ)
|
3
|
340.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
10
|
Khu dân cư tổ 3,4
thôn Quý Thạnh 1, xã Bình Quý
|
|
|
|
10.1
|
Mặt tiền đường nhựa
trước KDC
|
1
|
5.500.000
|
|
10.2
|
Theo mặt cắt đường
13,5m (3-7,5-3)
|
2
|
4.950.000
|
|
10.3
|
Theo mặt cắt đường
11,5m (3-5,5-3)
|
3
|
4.400.000
|
|
XVI
|
XÃ BÌNH QUẾ
|
|
|
|
1
|
Tuyến huyện lộ - Tỉnh
lộ
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
1.2
|
Tuyến từ chợ Đo Đo -
xã Tam Thành (ĐH
21)
|
|
|
|
1.2.1
|
Từ chợ Đo Đo - hết
nhà ông Phạm Nở
|
1
|
1.000.000
|
|
1.2.2
|
Từ hết nhà ông Phạm
Nở - hết Nhà ông Lê Hoàng Sơn
|
2
|
700.000
|
|
1.2.3
|
Từ hết nhà ông Lê
Hoàng Sơn- hết Nhà ông Võ Mạnh Cường
|
3
|
500.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
1.2.7
|
Từ hết nhà ông Nguyễn
Công Long đến giáp xã Bình Chánh (cũ)
|
7
|
370.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
XIX
|
XÃ BÌNH TRỊ
|
|
|
|
1
|
Tuyến Quốc Lộ 14E
|
|
|
|
1.1
|
Kênh Chính Đông (Bình
Định Bắc (cũ)) - tường rào phía Đông trường THPT Lý Tự Trọng, phía Nam hết
nhà ông Nguyễn Tấn Long
|
2
|
1.730.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
XX
|
XÃ BÌNH LÃNH
|
|
|
|
1
|
Tuyến QL14E
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
1.6
|
Tuyến Quốc lộ 14E mở
mới tại km21+240 đến km32+533
|
6
|
700.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
XXI
|
XÃ BÌNH PHÚ
|
|
|
|
1
|
Tuyến huyện lộ - Tỉnh
lộ
|
|
|
|
1.1
|
Tuyến Ngọc Phô - Bình
Phú (ĐH 10)
|
|
|
|
1.1.1
|
Từ giáp Bình Chánh
(cũ) đến hết nhà ông Huỳnh Khóa
|
3
|
960.000
|
|
1.1.2
|
Từ hết nhà ông Huỳnh
Khóa đến hết nhà ông Đoàn Ngọc Hiền
|
1
|
1.320.000
|
|
1.1.3
|
Từ nhà ông Phạm Văn
Khương tổ 13 thôn Lý Trường đến giáp ĐT 612
|
2
|
1.100.000
|
|
1.1.4
|
Từ giáp đường ĐT 612
(ngã tư nhà ông Gốc) đến giáp xã Bình Định Nam (cũ)
|
4
|
530.000
|
|
1.2
|
Tuyến Bình Quý - Tiên
Sơn (ĐT 612)
|
|
|
|
1.2.1
|
Từ cầu Hà Châu đến
giáp nhà ông Kỳ
|
1
|
1.750.000
|
|
1.2.2
|
Từ nhà ông Kỳ đến hết
trường TH Trần Hưng Đạo
|
2
|
1.450.000
|
|
1.2.4
|
Từ hết trường Trần
Hưng Đạo đến hết nhà ông Biểu
|
3
|
870.000
|
|
1.2.5
|
Từ hết nhà ông Biểu
đến giáp xã Tiên Sơn (Tiên Phước)
|
4
|
580.000
|
|
1.3
|
Tuyến Bình An - Bình
Phú (ĐH4)
|
|
|
|
-
|
Từ giáp ranh giới xã
Bình Quế đến ngã ba Phước Hà (giáp ĐT 612)
|
1
|
730.000
|
|
1.4
|
Tuyến đường ĐH 25
|
|
|
|
1.4.1
|
Từ giáp đường ĐH 4
đến trang trại ông Thanh
|
2
|
480.000
|
|
1.4.2
|
Từ giáp đường ĐT612
(nhà ông Phương) đến cầu Hóc Tây
|
1
|
640.000
|
|
1.5
|
Tuyến ĐH 7
|
|
|
|
-
|
Từ nhà ông Phạm Văn
Khương tổ 13 thôn Lý Trường đến kênh chính Phú Ninh (hết nhà ông Ta)
|
1
|
720.000
|
|
1.6
|
Tuyến đường ĐH 20
|
|
|
|
1.6.1
|
Từ giáp đường ĐT 612
(nhà ông Bản) đến giáp xã Bình Định Nam (cũ)
|
1
|
550.000
|
|
2
|
Khu vực quanh chợ Hà
Châu
|
1
|
1.430.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
4
|
Các tuyến còn lại
|
|
|
|
4.1.2
|
Từ hết nhà ông Nguyễn
Chức tổ 13 thôn Lý Trường đến giáp đường ĐH 4 (nhà ông Xiêm)
|
2
|
580.000
|
|
4.1.6
|
Từ nhà ông Nguyễn
Trường Dũng đến hết nhà ông Hải
|
1
|
720.000
|
|
4.1.7
|
Từ nhà thờ tộc Nguyễn
Quang đến hết nhà bà Thê và từ nhà bà Thê đến giáp đường ĐT612
|
2
|
580.000
|
|
4.1.8
|
Từ nhà ông Lê Văn
Thành (giáp ĐT 612) đến hết công ty may Phạm Gia
|
2
|
580.000
|
|
4.1.10
|
Từ giáp đường ĐH 7
(đối diện nhà văn hóa thôn Long Hội cũ đến nhà ông Huỳnh Đạt tổ 11 Lý Trường
|
4
|
360.000
|
|
4.1.11
|
Từ Huỳnh Thắng đến
giáp đường ĐT 612 (hết nhà ông Trương Nhơn thôn Phước Hà)
|
3
|
440.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
12
|
Khu dân cư phía Đông
chợ Hà Châu -
Bình Phú
|
|
|
|
12.1
|
Theo mặt cắt đường
21m (4-5,5-2-5,5-4)
|
1
|
1.950.000
|
|
12.2
|
Theo mặt cắt đường
20,5m (5-10,5-5)
|
2
|
1.800.000
|
|
12.3
|
Theo mặt cắt đường
15,5m (4-7,5-4)
|
3
|
1.650.000
|
|
12.4
|
Theo mặt cắt đường
14,5m (4-7,5-3)
|
4
|
1.500.000
|
|
|
XÃ BÌNH CHÁNH (Cũ)
|
|
|
|
1
|
Tuyến huyện lộ - Tỉnh
lộ
|
|
|
|
1.1
|
Tuyến Kế Xuyên - Bình
Chánh (ĐH 6)
|
|
|
|
-
|
Từ đập Kế Xuyên đến
giáp nhà ông Phan Tấn Tuyến.
|
1
|
960.000
|
|
1.4
|
Tuyến ĐH 29
|
|
|
|
1.4.1
|
Từ giáp đường ĐH 10
đến giáp cầu máng Bình Quý
|
1
|
550.000
|
|
1.4.2
|
Từ Trường Nguyễn công
Trứ đến giáp cầu Gò Xoài
|
2
|
450.000
|
|
1.4.3
|
Từ cầu Gò Xoài đến
đến nhà ông Nguyễn Văn Thắng tổ 1 thôn Long Hội
|
3
|
390.000
|
|
1.5
|
Tuyến Ngọc Phô - Bình
Phú (ĐH 10)
|
|
|
|
1.5.1
|
Từ ranh giới xã Bình
Tú đến đường sắt
|
3
|
920.000
|
|
1.5.2
|
Từ đường sắt đến hết
nhà thờ tộc Huỳnh
|
3
|
920.000
|
|
1.5.3
|
Từ nhà ông Đoàn Văn
Thịnh đến giáp nhà VH thôn Ngũ Xã
|
1
|
1.440.000
|
|
1.5.4
|
Từ nhà VH thôn Ngũ Xã
đến giáp kênh chính Phú Ninh (giáp Bình phú)
|
2
|
960.000
|
|
1.6
|
Tuyến ĐH 21
|
|
|
|
1.6.1
|
Từ giáp ĐH 6 đến nhà
ông Nguyễn Tấn Niệm (giáp ĐH 13)
|
2
|
550.000
|
|
1.6.2
|
Từ cầu suối Trà Ven
đến giáp đường ĐH 10
|
1
|
600.000
|
|
1.6.3
|
Từ nhà ông Phan Công
Cần ( ĐH 10) đến giáp ĐH 6 (nhà ông Lê Văn Thành)
|
2
|
550.000
|
|
1.7
|
Tuyến ĐH 13
|
|
|
|
1.7.1
|
Từ đường sắt (giáp
Bình Trung) theo kênh N14đến giáp ĐH 29 và từ ĐH 29 đến giáp Kênh chính Phú
Ninh (Giáp Bình Phú)
|
|
|
|
-
|
Từ đường sắt (giáp
Bình trung ) theo kênh N14 đến cầu máng (phía bắc kênh N14)
|
1
|
450.000
|
|
-
|
Từ Cầu máng đến giáp
nhà ông Triệu Tấn Quý tổ 13 thôn Long Hội (phía Nam kênh) và từ nhà ông Triệu
Tấn Quý đến giáp ĐH 29 và từ ĐH 29 đến giáp Kênh chính Phú Ninh (Giáp Bình
Phú)
|
2
|
400.000
|
|
2
|
Tuyến kênh chính Phú
Ninh
|
|
|
|
-
|
Từ xi phông Bình Quế
theo kênh chính Phú Ninh giáp xi phông Bình Quý
|
1
|
380.000
|
|
3
|
Các tuyến còn lại
|
|
|
|
3.1
|
Từ nhà ông Lệ thôn Tú
Trà đến giáp cầu tổ 1 Tú Trà
|
3
|
390.000
|
|
3.4
|
Bậc nước nhà ông Hợi
theo kênh N16 đến giáp nhà ông Nguyễn Viết Lực (phía nam kênh) và nhà bà Nhị
(phía bắc kênh)
|
4
|
380.000
|
|
3.7
|
Từ nhà ông Võ Tấn Huy
đến nhà ông Lệ (thôn Tú Trà) dọc theo phía sau trường Nguyễn Công Trứ đến nhà
ông Quang (thôn Ngũ Xã)
|
1
|
540.000
|
|
3.8
|
Từ Nhà ông Nguyễn
Viết Lực đến hết nhà ông Nguyễn viết Bình
|
2
|
430.000
|
|
3.9
|
Dọc theo kênh N14 từ
nhà ông Triệu Tấn Quý đến ĐH29 và từ ĐH29 đến giáp ĐH13
|
5
|
360.000
|
|
3.10
|
Từ nhà ông Đoàn Ngọc
Cảnh theo kênh đến hết nhà ông Triệu Tấn Quý
|
5
|
360.000
|
|
7
|
Các tuyến đường còn
lại thôn Tú Trà
|
|
|
|
7.1
|
Đường bê tông 3m
|
|
360.000
|
|
7.2
|
Đường bê tông < 3
m
|
|
330.000
|
|
7.3
|
Các tuyến còn lại
|
|
260.000
|
|
7.4
|
Đường bê tông >3m
|
|
420.000
|
|
8
|
Các tuyến đường còn
lại thôn Ngũ Xã
|
|
|
|
8.1
|
Đường bê tông 3m
|
|
330.000
|
|
8.2
|
Đường bê tông < 3
m
|
|
260.000
|
|
8.3
|
Các tuyến còn lại
|
|
230.000
|
|
8.4
|
Đường bê tông >3m
|
|
360.000
|
|
9
|
Các tuyến đường còn
lại thôn Mỹ Trà và thôn Long Hội
|
|
|
|
9.1
|
Đường bê tông 3m
|
|
290.000
|
|
9.2
|
Đường bê tông < 3
m
|
|
230.000
|
|
9.3
|
Các tuyến còn lại
|
|
200.000
|
|
9.4
|
Đường bê tông >3m
|
|
330.000
|
|
XXII
|
XÃ BÌNH ĐỊNH
|
|
|
|
|
XÃ BÌNH ĐỊNH NAM (Cũ)
|
|
|
|
1
|
Tuyến huyện lộ-Tỉnh
lộ
|
|
|
|
1.1
|
Tuyến Bình Quý - Tiên
Sơn (ĐT 612)
|
|
|
|
1.1.1
|
Giáp Bình Quý đến ngã
3 đường trung tâm xã (phía Tây) và ngã 3 xuống khu nghĩa địa
|
2
|
960.000
|
|
1.1.2
|
Ngã 3 đường trung tâm
xã (phía Tây) và ngã 3 xuống khu nghĩa địa đến cống ngõ 6 Cang
|
3
|
840.000
|
|
1.1.3
|
Từ cống ngõ 6 Cang
đến cầu Hà Châu (nhà ông Ngọc)
|
1
|
1.440.000
|
|
1.2
|
Tuyến Hà Châu - Bình
Lãnh (ĐH7)
|
|
|
|
1.2.1
|
Từ ngã ba Hà Châu
(trên nhà ông Ngọc) đến dưới mương Thông hào
|
1
|
650.000
|
|
1.2.2
|
Từ trên mương Thông
hào đến dưới kênh Phước Hà
|
3
|
470.000
|
|
1.2.3
|
Từ kênh Phước Hà đến
ngã tư thôn An Lộc
|
2
|
520.000
|
|
1.2.4
|
Từ ngã tư thôn An Lộc
đến giáp Bình Trị
|
4
|
420.000
|
|
2
|
Tuyến cầu bà Đặng đến
giáp ĐH7 (ĐH18)
|
|
|
|
2.1
|
Bình Định Bắc (cũ)
(cầu Bà Đặng) đến giáp cầu máng
|
2
|
540.000
|
|
2.2
|
Từ cầu máng đến giáp ĐH7
(ĐH18)
|
1
|
720.000
|
|
3
|
Các tuyến còn lại
|
|
|
|
3.2
|
Từ kênh Cơ Bình (nhà
ông Bình) đến dưới ngã tư UBND xã (nhà ông Sơn)
|
1
|
340.000
|
|
3.4
|
Đường bê tông mới mở
(Gò Dài) đến giáp kênh Cơ Bình
|
1
|
340.000
|
|
7
|
Các tuyến đường thôn
Đồng Thanh Sơn
|
|
|
|
7.1
|
Đường bê tông từ 3,0
m trở lên
|
|
260.000
|
|
7.2
|
Đường bê tông nhỏ hơn
3,0m
|
|
240.000
|
|
7.3
|
Đường đất còn lại
|
|
220.000
|
|
8
|
Các tuyến đường tổ 1;
2; 3 thôn Châu Xuân. Các tuyến đường tổ 3 ; 4 ; 5; 6; thôn An Lộc
|
|
|
|
8.1
|
Đường bê tông từ 3,0
m trở lên
|
|
240.000
|
|
8.2
|
Đường bê tông nhỏ hơn
3,0m
|
|
220.000
|
|
8.3
|
Đường đất còn lại
|
|
200.000
|
|
9
|
Các tuyến đường tổ 4;
5; 6 thôn Châu Xuân. Các tuyến đường tổ 1 ; 2 ; thôn An Lộc
|
|
|
|
9.1
|
Đường bê tông từ 3,0
m trở lên
|
|
220.000
|
|
9.2
|
Đường bê tông nhỏ hơn
3,0m
|
|
200.000
|
|
9.3
|
Đường đất còn lại
|
|
170.000
|
|
10
|
Tuyến ĐH 20: Từ giáp
xã Bình Định Bắc (cũ) đến nhà bà Thủy (Giáp đường Bình Phú đi hồ Đông Tiễn)
|
1
|
280.000
|
|
11
|
Tuyến ĐH 10: Đường
mới mở từ giáp
Bình Phú đến Hồ Đông Tiễn
|
1
|
280.000
|
|
|
XÃ BÌNH ĐỊNH BẮC (Cũ)
|
|
|
|
1
|
Tuyến Quốc lộ 14E
|
|
|
|
1.1
|
Giáp Bình Quý - giáp
cầu Ông Triệu.
|
3
|
2.000.000
|
|
1.2
|
Cầu Ông Triệu - Giáp
ranh giới xã Bình Trị (phía bắc hết nhà bà Hồ Thị Thu)
|
2
|
2.040.000
|
|
1.4
|
Cống bà Xanh (Bình
Trị) - Tường rào phía đông trường cấp THPT Lý Tự Trọng (phía nam nhà ông
Nguyễn Tấn Long)
|
4
|
1.730.000
|
|
1.5
|
Tường rào phía Đông
Trường THPT Lý Tự Trọng (Bình Trị); (Phía Nam giáp nhà Nguyễn Tấn Long) đến
đường ĐH15 (Phía Bắc hết UBND xã Bình Trị)
|
1
|
2.090.000
|
|
1.6
|
Từ đường ĐH 15 (Phía
Bắc hết UBND xã Bình Trị) đến hết ranh giới Bình Định Bắc (cũ)
|
4
|
1.730.000
|
|
2
|
Tuyến huyện lộ- Tỉnh
lộ
|
|
|
|
2.1
|
Tuyến Bình Trị-Tiên
Sơn (ĐH15)
|
|
|
|
2.1.1
|
Đường Bình Trị - Tiên
Sơn (ĐH15) đoạn từ giáp QL14E - cống gần nhà ông Quang (Ranh giới Bình Định
Bắc (cũ) - Bình Trị)
|
1
|
960.000
|
|
2.2
|
Đường Mít Một (Tuyến
giáp xã Quế
Châu,Quế Thuận đi chợ Nón)
|
1
|
560.000
|
|
2.4
|
Tuyến đường ĐH20
|
|
|
|
2.4.1
|
Từ QL14E đến hết ranh
giới xã Bình Định Bắc (cũ), giáp huyện Quế Sơn
|
1
|
360.000
|
|
2.4.3
|
Từ QL14E đến giáp xã
Bình Định Nam (cũ)
|
1
|
360.000
|
|
2.5
|
Đường ĐH18
|
|
|
|
2.5.1
|
Tuyến từ QL 14E (gần
Cà phê Nghĩa)-giáp công ty Bình An Phú (2/Bình An)
|
2
|
680.000
|
|
2.5.2
|
Cổng an ninh trật tự
thôn Bình An (cũ) - Phía Nam Cầu Xuân An
|
3
|
420.000
|
|
2.5.3
|
Giáp Cầu Xuân An -
Giáp đường Mít Một
|
4
|
360.000
|
|
2.5.4
|
Tuyến từ QL 14E (gần
nhà ông Nguyễn Hoàng, tổ 8/Đồng Dương) - giáp Bình Định Nam (cũ).
|
1
|
720.000
|
|
2.5.5
|
Giáp tường rào Trần
Cao Vân và giáp chợ đến giáp đường ĐH đi cầu Xuân An
|
3
|
420.000
|
|
2.5.6
|
Giáp nhà ông Mai và
nhà ông Nguyễn Đức Sừng đến giáp xã Quế Mỹ
|
5
|
240.000
|
|
2.6
|
Đường ĐH26: Từ giáp
đường vào Bình Định Nam (cũ) (Cầu Bà Đặng) đến giáp đường ĐH15
|
1
|
420.000
|
|
3
|
Các tuyến còn lại
|
|
|
|
3.2
|
Tuyến giáp đường ĐH15
(gần nhà ông Bùi Hùng) - nhà ông Thành (tổ 1 thôn Xuân Thái)
|
1
|
420.000
|
|
3.3
|
Tuyến từ QL 14E (gần
nhà ông 2 Khoa) đến giáp đường ĐH 18 đi Quế Sơn
|
3
|
230.000
|
|
3.7
|
Giáp QL 14E đến cổng
vào Phật Viện Đồng Dương
|
2
|
340.000
|
|
3.8
|
Giáp đường ĐH18 đến
giáp nghĩa trang nhân dân Xuân An
|
4
|
220.000
|
|
4
|
Tuyến đường quanh chợ
Bình Định Bắc
(cũ)
|
1
|
1.260.000
|
|
8
|
Các đường còn lại tổ
5,6,7,8 thôn Đồng
Dương và tổ 1,2,3 Thôn Xuân Thái
|
|
|
|
8.1
|
Đường bê tông rộng
>=3m
|
|
270.000
|
|
8.2
|
Đường bê tông rộng
<3m
|
|
240.000
|
|
8.3
|
Các đường còn lại
|
|
220.000
|
|
9
|
Các đường còn lại tổ
1,2,3 thôn Đồng
Dương và tổ 4,5,6,7 thôn Xuân Thái
|
|
|
|
9.1
|
Đường bê tông rộng
>=3m
|
|
240.000
|
|
9.2
|
Đường bê tông rộng
<3m
|
|
220.000
|
|
9.3
|
Các đường còn lại
|
|
200.000
|
|
10
|
Các đường còn lại tổ
4, thôn Đồng Dương
và tổ 1,2,3,4 thôn Xuân An
|
|
|
|
10.1
|
Đường bê tông rộng
>=3m
|
|
220.000
|
|
10.2
|
Đường bê tông rộng
<3m
|
|
200.000
|
|
10.3
|
Các đường còn lại
|
|
170.000
|
IV.
BÃI BỎ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TẠI BẢNG GIÁ ĐẤT KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 24/2019/QĐ-UBND
NGÀY 20/12/2019 VÀ QUYẾT ĐỊNH SỐ 35/2023/QĐ-UBND NGÀY 20/12/2023 CỦA UBND TỈNH:
I. Đất ở đô thị: Không
bãi bỏ
II. Đất ở nông thôn:
1. Xã Bình Trung:
- Bãi bỏ đoạn: “QL1A
( Ngõ Bà Hường) - hết trường Nguyến Du (Phía Bắc), hết Khu dân cư chợ Kế Xuyên
(Phía Nam)” tại Mục 2.1.1.
- Bãi bỏ đoạn: “Từ
giáp trường Nguyễn Du (phía Bắc), giáp khu dân cư chợ Kế Xuyên (phía Nam) đến
cầu Bung” tại Mục 2.1.2.
- Bãi bỏ đoạn: “Từ
Cầu Bung đến cầu Ridu” tại Mục 2.1.3.
- Bãi bỏ đoạn: “Từ
cầu Ridu đến ranh giới Bình Sa” tại Mục 2.1.4.
- Bãi bỏ đoạn: “Lô
số A7 đến lô số A13” tại Mục 14.3.
2. Xã Bình Minh:
- Bãi bỏ đoạn: “Cống
qua đường (Gần nhà ông Trần Mau- Bình Tân) - Nhà thờ Tộc Trần Viết- Bình Tịnh” tại
Mục 4.1.3.
- Bãi bỏ đoạn: “Nhà
thờ Tộc Trần Viết - Nhà ông Trịnh Dương Một (Bình Tịnh)” tại Mục 4.1.4.
- Bãi bỏ đoạn: “Hết
nhà ông Trịnh Dương Một - Giáp ranh giới xã Bình Hải” tại Mục 4.1.5.
- Bãi bỏ tuyến: “Các
đường còn lại tại thôn Hà Bình” tại Mục 10.
- Bãi bỏ tuyến:“ Các
đường còn lại tại thôn Tân An, Bình Tịnh” tại Mục 11.
3. Xã Bình Chánh:
- Bãi bỏ: “Xã Bình
Chánh” tại mục XV.
4. Xã Bình Định Nam:
- Bãi bỏ: “Xã Bình
Định Nam” tại mục XVII.
5. Xã Bình Định Bắc:
- Bãi bỏ: “Xã Bình
Định Bắc” tại mục XVIII.
PHỤ
LỤC XV
HUYỆN DUY XUYÊN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2025
của UBND tỉnh Quảng Nam)
I.
SỬA ĐỔI, BỐ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP:
ĐVT:
Đồng/m2
|
TT
|
Tên
đơn vị hành chính/ Loại đất nông nghiệp
|
Vị
trí/Đơn giá
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
Vị
trí 5
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
3
|
Xã Duy Thành (đồng
bằng)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất trồng cây hàng
năm (gồm: Đất trồng lúa và Đất trồng cây hàng năm khác)
|
40.000
|
32.000
|
29.000
|
|
|
|
|
Đất trồng cây lâu năm
|
36.000
|
32.000
|
27.000
|
|
|
|
|
Đất trồng rừng sản
xuất
|
18.000
|
|
|
|
|
|
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
31.000
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
4
|
Xã Duy Vinh (đồng
bằng)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất trồng cây hàng
năm (gồm: Đất trồng lúa và Đất trồng cây hàng năm khác)
|
40.000
|
32.000
|
29.000
|
18.000
|
|
|
|
Đất trồng cây lâu năm
|
36.000
|
32.000
|
27.000
|
19.000
|
|
|
|
Đất trồng rừng sản
xuất
|
22.000
|
|
|
|
|
|
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
31.000
|
26.000
|
18.000
|
|
|
|
5
|
Xã Duy Phước (đồng
bằng)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất trồng cây hàng
năm (gồm: Đất trồng lúa và Đất trồng cây hàng năm khác)
|
43.000
|
40.000
|
34.000
|
|
|
|
|
Đất trồng cây lâu năm
|
50.000
|
42.000
|
34.000
|
|
|
|
|
Đất trồng rừng sản
xuất
|
18.000
|
|
|
|
|
|
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
31.000
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
7
|
Xã Duy Sơn (trung du)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất trồng cây hàng
năm (gồm: Đất trồng lúa và Đất trồng cây hàng năm khác)
|
30.000
|
24.000
|
21.000
|
|
|
|
|
Đất trồng cây lâu năm
|
35.000
|
26.000
|
20.000
|
|
|
|
|
Đất trồng rừng sản
xuất
|
14.500
|
11.000
|
7.000
|
5.000
|
|
|
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
15.000
|
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
11
|
Xã Duy Phú (trung du)
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất trồng cây hàng
năm (gồm: Đất trồng lúa và Đất trồng cây hàng năm khác)
|
24.000
|
18.000
|
14.000
|
12.000
|
10.000
|
|
|
Đất trồng cây lâu năm
|
16.000
|
13.000
|
10.000
|
|
|
|
|
Đất trồng rừng sản
xuất
|
10.000
|
7.000
|
5.000
|
3.000
|
|
|
|
Đất nuôi trồng thủy
sản
|
15.000
|
12.000
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
|
|
|
14
|
Thị trấn Nam Phước
|
|
|
|
|
|
|
|
Đất trồng cây hàng
năm (gồm: Đất trồng lúa và Đất trồng cây hàng năm khác)
|
43.000
|
40.000
|
36.000
|
|
|
|
|
Đất trồng cây lâu năm
|
50.000
|
42.000
|
34.000
|
|
|
II.
SỬA ĐỔI, BỐ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT ĐÔ THỊ:
|
TT
|
Tên đơn vị hành
chính/ Ranh giới đất
|
Vị trí
|
Đơn
giá (đồng/m2)
|
|
1
|
Đường Điện Biên Phủ
(Mặt tiền Quốc lộ 1A)
|
|
|
|
1.1
|
Từ cầu Câu Lâu mới
đến phía Bắc nút giao thông giữa đường Nguyễn Hoàng với đường Điện Biên Phủ
(Tính cả hai bên đường)
|
9
|
4.232.000
|
|
1.2
|
Từ vườn nhà ông
Trương Hường đến giáp cầu Bầu Vân (phía Đông đường QL 1A);giáp đường Nguyễn
Hoàng đến giáp cầu Bầu Vân (phía Tây đường)
|
8
|
7.040.000
|
|
1.3
|
Từ cầu Bầu Vân đến
giáp đường Lê Quang Sung (Phía Tây đường QL1A)
|
5
|
10.064.000
|
|
1.4
|
Từ cầu Bầu Vân đến
hết Café Duy Nhất (phía Đông đường QL1A)
|
5
|
10.064.000
|
|
1.5
|
Từ giáp đường Lê
Quang Sung đến giáp đường Tôn Đức Thắng (Phía Tây đường QL1A)
|
1
|
16.871.000
|
|
1.6
|
Từ giáp đường Tôn Đức
Thắng đến giáp đường Hùng Vương - ngã ba Nam Phước (phía Tây đường QL1A)
|
2
|
15.246.000
|
|
1.7
|
Từ giáp đường Lương
Thế Vinh đến giáp đường Hoàng Sa (phía Đông đường QL1A)
|
3
|
13.860.000
|
|
1.8
|
Từ giáp đường Hùng
Vương - ngã ba Nam Phước đến hết nhà ông Huỳnh Nhì (phía Tây đường QL1A)
|
3
|
13.860.000
|
|
1.9
|
Từ giáp đường Hoàng
Sa đến hết bệnh viện Bình An (phía Đông đường QL1A)
|
4
|
12.474.000
|
|
1.10
|
Từ giáp khách sạn Mỹ
Sơn (cạnh vườn phía Nam nhà ông Huỳnh Nhì) đến cống thủy lợi Xuyên Đông (phía
Tây đường QL1A)
|
4
|
12.474.000
|
|
1.11
|
Từ cống thuỷ lợi
Xuyên Đông đến hết cống Hai (phía Tây đường QL1A)
|
6
|
9.986.000
|
|
1.12
|
Từ hết cống Hai đến
hết nhà bà Trần Thị Út (phía Tây đường QL1A)
|
7
|
7.985.000
|
|
1.13
|
Từ hết nhà bà Trần
Thị Út đến cạnh phía Bắc Tổ quản lý điện(phía Tây đường QL1A)
|
10
|
2.174.000
|
|
1.14
|
Từ hết cống Hai đến
hết cửa hàng xăng dầu Tuyết Mai (phía Đông đường QL1A)
|
7
|
7.985.000
|
|
1.15
|
Từ hết cửa hàng xăng
dầu Tuyết Mai đến cống Trị Yên (phía Đông đường QL1A)
|
10
|
2.174.000
|
|
2
|
Đường Đồng Khởi (từ
Chi Nhánh Điện đến cầu Bà Rén - tuyến QL1A cũ), tính cả hai bên đường
|
1
|
5.219.000
|
|
3
|
Đường Nguyễn Hoàng
(tuyến Quốc lộ 1A cũ)
|
|
|
|
3.1
|
Từ cầu Câu Lâu (cũ)
đến hết ngã ba giữa đường Nguyễn Hoàng với đường Võ Thị Sáu (tính cả hai bên
đường)
|
2
|
4.883.000
|
|
3.2
|
Từ ngã ba đường Võ
Thị Sáu đến giáp cầu Bầu Vân (phía Tây đường QL 1A)
|
1
|
5.859.000
|
|
4
|
Mặt tiền đường Hùng
Vương (QL 14H đi
khu Tây)
|
|
|
|
4.1
|
Từ ngã ba Nam Phước
đến ngã ba đường Nguyễn Thành Hãn (đường vào chợ Nam Phước) (phía Bắc và phía
Nam đường Hùng Vương)
|
1
|
13.167.000
|
|
4.2
|
Từ ngã ba đường Nguyễn
Thành Hãn đến ngã tư đường Lê Thiện Trị (phía Bắc và phía Nam đường Hùng
Vương)
|
2
|
11.356.000
|
|
4.3
|
Từ ngã tư đường Lê
Thiện Trị đến ngã tư đường Trần Thị Lý (phía Bắc và phía Nam đường Hùng
Vương)
|
4
|
9.702.000
|
|
4.4
|
Từ ngã tư đường Trần
Thị Lý đến ngã ba đường Huỳnh Thúc Kháng (phía Bắc và phía Nam đường Hùng
Vương)
|
5
|
8.726.000
|
|
4.5
|
Từ ngã ba đường Huỳnh
Thúc Kháng (cạnh trạm điện Nam Phước 1) đến hết nhà ông Sắt (phía Bắc đường
Hùng Vương); đến mương thủy lợi Xuyên Đông (phía Nam đường Hùng Vương)
|
6
|
6.977.000
|
|
4.6
|
Từ hết nhà ông Sắt
(phía Bắc đường Hùng Vương) đến mương thủy lợi Xuyên Đông
|
9
|
2.969.000
|
|
4.7
|
Từ mương thủy lợi
Xuyên Đông đến kho xăng dầu Cống Định (phía Bắc và phía Nam đường Hùng Vương)
|
8
|
5.938.000
|
|
4.8
|
Từ hết kho xăng Cống
Định đến giáp Bảo hiểm xã hội huyện Duy Xuyên (phía Bắc đường Hùng Vương);
giáp nhà bà Lê Thị Cam (phía Nam đường Hùng Vương)
|
9
|
2.969.000
|
|
4.9
|
Từ Bảo hiểm xã hội
huyện Duy Xuyên đến ngã tư đường Đoàn Quý Phi (phía Bắc đường Hùng Vương)
|
6
|
6.977.000
|
|
4.10
|
Từ nhà bà Lê Thị Cam đến
giáp ngã tư đường Đoàn Quý Phi (phía Nam đường Hùng Vương)
|
7
|
6.284.000
|
|
4.11
|
Từ ngã tư đường Đoàn
Quý Phi đến ngã ba đường Nguyễn Văn Trỗi (phía Bắc đường Hùng Vương)
|
5
|
8.584.000
|
|
4.12
|
Từ ngã tư đường Đoàn
Quý Phi đến giáp đường Nông Cống (phía Nam đường Hùng Vương)
|
6
|
6.977.000
|
|
4.13
|
Từ ngã ba đường
Nguyễn Văn Trỗi đến hết bệnh viện Duy Xuyên (phía Bắc đường Hùng Vương)
|
3
|
10.301.000
|
|
4.14
|
Từ giáp đường Nông
Cống đến ngã ba đường Hồ Nghinh (phía Nam đường Hùng Vương)
|
4
|
9.702.000
|
|
4.15
|
Từ hết bệnh viện Duy
Xuyên đến hết vườn nhà ông Phạm Thanh (phía Bắc đường Hùng Vương)
|
4
|
9.702.000
|
|
4.16
|
Từ ngã ba đường Hồ
Nghinh đến ngã ba đường Hòn Tàu (phía Nam đường Hùng Vương)
|
5
|
8.726.000
|
|
5
|
Đường dân sinh dọc 2
bên đường lên Cầu
Chìm:
|
|
|
|
5.1
|
Từ cạnh vườn phía Nam
nhà ông Phạm Thanh đến hết nhà bà Văn Thị Liên (phía Bắc đường Hùng Vương)
|
2
|
1.432.000
|
|
5.2
|
Từ ngã ba đường Hòn
Tàu đến giáp kè (phía Nam đường Hùng Vương)
|
1
|
1.870.000
|
|
6
|
Mặt tiền đường Hoàng
Sa (Mặt tiền đường
QL 14H) - Tính cả 2 bên đường
|
|
|
|
6.1
|
Từ giáp đường Điện
Biên Phủ (không tính mặt tiền QL1A) đến hết vườn ông Dương Văn Hương
|
1
|
5.627.000
|
|
6.2
|
Từ cạnh vườn ông
Dương Văn Hương đến giáp ranh xã Duy Phước
|
2
|
4.992.000
|
|
7
|
Mặt tiền đường Trương
Chí Cương
(ĐT610D)
|
|
|
|
7.1
|
Từ giáp đường Hùng
Vương đến giáp đường Đoàn Quý Phi (phía Bắc), giáp nhà hàng tiệc cưới Phúc
Khang (phía Nam)
|
1
|
7.187.000
|
|
7.2
|
Từ giáp đường Đoàn
Quý Phi (phía Bắc), nhà hàng tiệc cưới Phúc Khang (phía Nam) đến giáp đường
Nông Cống
|
2
|
6.534.000
|
|
7.3
|
Từ giáp đường Nông
Cống đến giáp đường Hồ Nghinh
|
3
|
7.187.000
|
|
7.4
|
Từ giáp đường Hồ
Nghinh đến giáp đường Trần Hưng Đạo
|
2
|
7.187.000
|
|
8
|
Mặt tiền đường Hòn
Tàu
|
|
|
|
8.1
|
Từ giáp đường Hùng
Vương đến giáp đường Trương Chí Cương
|
1
|
4.719.000
|
|
8.2
|
Từ ngã ba Trương Chí
Cương đến giáp đường Nông Cống
|
2
|
2.886.000
|
|
9
|
Mặt tiền đường Hoàng
Diệu (đường mới cầu
Gò Nổi)
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
9.2
|
Đoạn từ nhà bà Nguyễn
Thị Hạnh đến Cầu Gò nỗi (2 bên đường trừ bãi đúc dầm) - trừ khu khai thác quỹ
đất bãi Đúc Dầm
|
2
|
3.010.000
|
|
9.3
|
Đoạn từ Cầu gò Nỗi
đến giáp điện Phong (2 bên đường)
|
3
|
2.385.000
|
|
9.4
|
Khu đất Bãi đúc dầm
|
1
|
4.000.000
|
|
|
|
|
|
|
10
|
Mặt tiền đường Lê
Tuất (ĐH20-Đường cầu Đen cũ)
|
|
|
|
10.1
|
Từ giáp đường Nguyễn
Hoàng (QL1A cũ) đến hết vườn ông Trần Phước Châu
|
1
|
1.423.000
|
|
10.2
|
Từ cạnh vườn ông Trần
Phước Châu đến phía Đông cầu Đen cũ
|
2
|
1.184.000
|
|
|
…
|
|
|
|
11
|
Mặt tiền đường Nguyễn
Văn Trỗi
|
|
|
|
11.1
|
Từ giáp đường Hùng
Vương (cạnh UBND huyện) đến cống Tự (KP Mỹ Hòa)
|
1
|
3.920.000
|
|
11.2
|
Từ cống Tự (KP Mỹ
Hòa) đến giáp Chợ Đình (Ngã tư với Lạc Long Quân và Chu Văn An) (KP Xuyên
Đông)
|
2
|
2.772.000
|
|
12
|
Mặt tiền tuyến đường
Trường Sa (từ giáp
QL1A cũ đi Duy Thành)
|
1
|
1.965.000
|
|
13
|
Mặt tiền các tuyến
đường:
|
|
|
|
13.1
|
ĐH21.DX - Tuyến T1 -
KP Mỹ Xuyên (KP Mỹ Hạt cũ)
|
1
|
1.940.000
|
|
13.2
|
Tuyến T5 - KP Bình An
|
2
|
1.247.000
|
|
13.3
|
Đường Nguyễn Thị Minh
Khai
|
3
|
1.455.000
|
|
14
|
Mặt tiền đường Nông
Cống - từ giáp đường Hùng Vương (QL14H) đến trạm bơm Châu Hiệp (tính cả 2 bên
đường)
|
|
|
|
14.1
|
Từ giáp đường Hùng
Vương đến ngã tư đường Trương Chí Cương
|
1
|
4.719.000
|
|
14.2
|
Từ ngã tư Trương Chí
Cương đến hết vườn nhà bà Chín (phía Tây đường), hết vườn nhà bà Huỳnh Thị
Hữu (phía Đông đường)
|
2
|
3.234.000
|
|
14.3
|
Từ giáp vườn nhà bà
Chín (phía Tây đường), giáp vườn nhà bà Huỳnh Thị Hữu (phía Đông đường) đến
giáp đường Hòn Tàu (phía Tây đường), giáp đường 3 tháng 2 (phía Đông đường)
|
3
|
2.926.000
|
|
14.4
|
Từ giáp đường Hòn Tàu
(phía Tây đường) và đường 3 tháng 2 (phía Đông đường) đến hết vườn nhà ông Hồ
Quyền
|
4
|
2.614.000
|
|
14.7
|
Từ cạnh vườn ông Hồ
Quyền đến trạm bơm Châu Hiệp
|
5
|
1.617.000
|
|
15
|
Mặt tiền đường Hồ
Nghinh
|
|
|
|
15.1
|
Từ giáp đường Hùng Vương
(QL14H) đến ngã tư đường Trương Chí Cương
|
1
|
4.505.000
|
|
15.2
|
Từ ngã tư đường
Trương Chí Cương đến giáp vườn nhà ông Tám
|
2
|
3.003.000
|
|
16
|
Mặt tiền đường Đoàn
Quý Phi
|
1
|
|
|
16.1
|
Từ giáp đường Lê Đại
Hành đến giáp đường Hùng Vương
|
1
|
1.875.000
|
|
16.2
|
Từ giáp đường Hùng
Vương đến giáp đường Trương Chí Cương
|
2
|
4.322.000
|
|
17
|
Mặt tiền đường Trần
Cao Vân (T2), đường Huyền Trân Công Chúa (T3) - Khu dân cư khai thác quỹ đất
Xuyên Tây 1 (KP Mỹ Hòa mới)
|
1
|
3.003.000
|
|
18
|
Các đường còn lại khu
dân cư khai thác quỹ đất Xuyên Tây 1 (KP Mỹ Hòa mới)
|
1
|
2.703.000
|
|
19
|
Mặt tiền đường Chu
Văn An
|
|
|
|
19.1
|
Từ giáp đường Hùng
Vương (QL 14H - không tính QL1A) đến cống chợ Chùa - KP Phước Xuyên (KP Phước
Mỹ 2 cũ)
|
1
|
4.198.000
|
|
19.2
|
Từ cống chợ Chùa đến
giáp chợ Đình , Xuyên Đông (trừ mặt tiền chợ Đình)
|
2
|
2.990.000
|
|
20
|
Mặt tiền khu vực
trung tâm chợ Đình ( từ khu vực trung tâm chợ: đến cống kênh thủy lợi cấp I);
đến cống thủy lợi cấp II; đến giáp nhà ông Văn Phú Lai
|
2
|
3.267.000
|
|
21
|
Mặt tiền đường Lê
Thiện Trị
|
|
|
|
21.1
|
Khu dân cư thuộc KP
Long Xuyên 1 (KP Long Xuyên 3 cũ)
|
1
|
2.416.000
|
|
21.2
|
Khu dân cư thuộc KP
Phước Mỹ (KP Phước Mỹ 1 cũ)
|
2
|
1.723.000
|
|
21.3
|
Khu dân cư thuộc KP
Long Xuyên 2
|
1
|
2.416.000
|
|
22
|
Mặt tiền đường Trần
Thị Lý - KP Long
Xuyên 1,2 (KP Long Xuyên 2,3 cũ)
|
1
|
2.241.000
|
|
|
Từ Nhà thờ Trần Phước
đến Đình Làng Long Xuyên
|
1
|
2.241.000
|
|
23
|
Mặt tiền đường Thu
Bồn - từ giáp đường Nguyễn Hoàng (QL1A cũ) đến giáp đường Lê Tuất (ĐH20.DX)
|
1
|
1.525.000
|
|
24
|
Mặt tiền đường Huỳnh
Thúc Kháng (KP
Long Xuyên 2)
|
1
|
2.382.000
|
|
25
|
Mặt tiền đường 3
tháng 2
|
|
|
|
25.1
|
Từ ngã ba đường Đồng
Khởi đến ngã ba đường Lê Thiện Trị
|
1
|
1.837.000
|
|
25.2
|
Từ ngã ba đường Lê
Thiện Trị đến hết khu dân cư xóm Di Ninh - KP Phước Mỹ (KP Phước Mỹ 1 cũ)
|
3
|
1.459.000
|
|
25.3
|
Từ hết khu dân cư xóm
Di Ninh đến giáp khu dân cư KP Phước Mỹ (KP Phước Mỹ 3 cũ) (không có dân cư)
|
5
|
670.000
|
|
25.4
|
Từ khu dân cư KP
Phước Mỹ (KP Phước Mỹ 3 cũ) đến nhà bà Trỉ (Kênh N30)
|
4
|
1.700.000
|
|
25.5
|
Từ kênh N30 (nhà ông
Luận) đến giáp đường Nông Cống
|
2
|
2.475.000
|
|
26
|
Mặt tiền đường Lê
Quang Sung (KP Long
Xuyên 2)
|
1
|
2.449.000
|
|
27
|
Mặt tiền đường Võ Thị
Sáu (Khối phố Mỹ
Xuyên)
|
1
|
2.099.000
|
|
28
|
Mặt tiền đường Văn
Thị Thừa
|
|
|
|
28.1
|
Từ giáp đường 3 tháng
2 đến giáp đường
Hùng Vương
|
2
|
1.888.000
|
|
28.2
|
Từ giáp đường Hùng
Vương đến hết vườn nhà ông Huỳnh Út (phía Nam đường); giáp vườn nhà ông Trần
Tám (phía Bắc đường) KP Phước Xuyên (KP Xuyên Tây 2 cũ)
|
2
|
1.888.000
|
|
28.3
|
Từ hết tường rào Đền
liệt sỹ đến giáp đường Lê Thạnh (vườn nhà ông Nguyễn Văn Khánh (phía Tây
đường); giáp vườn nhà ông Nguyễn Ngọc Xinh (phía Đông đường) KP Phước Xuyên
(KP Xuyên Tây 2 cũ)
|
1
|
3.267.000
|
|
28.4
|
Từ đường Lê Thạnh đến
giáp đường Chu Văn An
|
|
2.990.000
|
|
29
|
Mặt tiền các đường
còn lại trong khu dân cư các khối phố:
|
|
|
|
29.1
|
Các khối phố: Long
Xuyên 1; Long Xuyên 2; Mỹ Hoà và phía Bắc KP Châu Hiệp (tính từ đường 3 tháng
2 và đường Hòn Tàu trở ra đường Hùng Vương)
|
|
|
|
29.1.1
|
Đường rộng > =6m
|
1
|
1.830.000
|
|
29.1.2
|
Đường rộng từ 4m -
< 6m
|
1
|
1.405.000
|
|
29.1.3
|
Đường rộng từ 2,5m -
< 4m
|
1
|
1.042.000
|
|
29.1.4
|
Đường còn lại <
2,5m
|
1
|
701.000
|
|
29.2
|
Các khối phố: Xuyên
Tây (trừ xóm Mỹ Luân); Bình An; Phước Xuyên và phía Nam của KP Châu Hiệp
(tính từ đường 3 tháng 2 và đường Hòn Tàu trở vào)
|
|
|
|
29.2.1
|
Đường rộng > =6m
|
1
|
1.242.000
|
|
29.2.2
|
Đường rộng từ 4m -
< 6m
|
1
|
948.000
|
|
29.2.3
|
Đường rộng từ 2,5m -
< 4m
|
1
|
801.000
|
|
29.2.4
|
Đường còn lại <
2,5m
|
1
|
691.000
|
|
29.3
|
Các khối phố: Mỹ
Xuyên; Xuyên Đông
|
|
|
|
29.3.1
|
Đường rộng > =6m
|
1
|
1.122.000
|
|
29.3.2
|
Đường rộng từ 4m -
< 6m
|
1
|
1.035.000
|
|
29.3.3
|
Đường rộng từ 2,5m -
< 4m
|
1
|
722.000
|
|
29.3.4
|
Đường còn lại <
2,5m
|
1
|
693.000
|
|
29.4
|
Các khối phố: Phước
Mỹ; xóm Mỹ Luân KP Xuyên Tây
|
|
|
|
29.4.1
|
Đường rộng > =6m
|
1
|
1.063.000
|
|
29.4.2
|
Đường rộng từ 4m -
< 6m
|
1
|
924.000
|
|
29.4.3
|
Đường rộng từ 2,5m -
< 4m
|
1
|
785.000
|
|
29.4.4
|
Đường còn lại <
2,5m
|
1
|
647.000
|
|
30
|
Khu phố chợ Nam Phước
(phía Tây đường
Điện Biên Phủ)
|
|
|
|
30.1
|
Đường Tôn Đức Thắng
(20,5m) (5 - 10,5 - 5)
|
|
|
|
30.1.1
|
Đoạn từ giáp đường
Điện Biên Phủ đến giáp đường Nguyễn Thành Hãn
|
1
|
13.703.000
|
|
30.1.2
|
Đoạn từ giáp đường
Nguyễn Thành Hãn đến cuối tuyến
|
2
|
12.332.000
|
|
30.2
|
Đường Trưng Nữ Vương
|
|
|
|
30.2.1
|
Đoạn ngã 3 Bùi Tấn
Diên đến Nguyễn Thành Hãn (20,5m) (5m - 10,5m - 5m)
|
1
|
13.703.000
|
|
30.2.2
|
Đoạn Nguyễn Thành Hãn
đến đường 28 tháng 3 (15,5m) (4m - 7,5m - 4m)
|
2
|
10.962.000
|
|
30.2.3
|
Đoạn từ giáp 28 tháng
3 đến nhà ông Trần Văn Mới
|
3
|
2.495.000
|
|
30.3
|
Đường Bùi Tấn Diên
(16,5m) (4m - 7,5m - 5m)
|
1
|
12.332.000
|
|
30.4
|
Đường Nguyễn Thành
Hãn (20,5m) (5m -
10,5m - 5m)
|
|
|
|
30.4.1
|
Đoạn từ giáp đường
Hùng Vương đến giáp đường Tôn Đức Thắng
|
1
|
13.703.000
|
|
30.4.2
|
Đoạn từ giáp đường
Tôn Đức Thắng đến cuối tuyến
|
2
|
12.332.000
|
|
30.5
|
Đường 28 tháng 3
(15,5m) (4m - 7,5m - 4m)
|
1
|
7.891.000
|
|
30.6
|
Đường Lê Lợi (26,5m)
(8m - 10,5m - 8m)
|
1
|
12.332.000
|
|
30.7
|
Mặt tiền đường Ông
Ích Khiêm
|
1
|
7.497.000
|
|
30.8
|
Mặt tiền đường Lý Tự
Trọng (12,5m) (2,25m - 8m - 2,25m)
|
1
|
12.332.000
|
|
30.9
|
Từ giáp đường Bùi Tấn
Diên đến giáp đường Nguyễn Thành Hãn (Bao gồm phía Bắc và phía Nam đường) (4m
- 7,5m - 14,72m - 7,5m - 4m)
|
1
|
8.222.000
|
|
30.10
|
Đường nối từ Nguyễn
Thành Hãn đến đường
28 tháng 3
|
|
|
|
30.10.1
|
Đường rộng 15,5m (4m
- 7,5m - 4m)
|
1
|
6.573.000
|
|
30.10.2
|
Đường rộng 13,5m (3m
- 7,5m - 3m)
|
2
|
6.248.000
|
|
30.11
|
Đường từ 28/3 đến
giáp đường quy hoạch, rộng 15,5m (4m - 7,5m - 4m)
|
1
|
9.371.000
|
|
30.12
|
Mặt tiền đường Hoàng
Văn Lai (30,25m)
(4m -6m - 10,25m - 6m - 4m)
|
|
12.332.000
|
|
30.13
|
Mặt tiền đường Xuân
Diệu
|
1
|
9.371.000
|
|
30.14
|
Mặt tiền đường Quang
Trung
|
|
|
|
30.14.1
|
Đoạn từ giáp đường
Điện Biên Phủ đến giáp đường Nguyễn Thành Hãn
|
1
|
12.332.000
|
|
30.14.2
|
Đoạn từ Nguyễn Thành
Hãn đến cuối tuyến
|
1
|
9.860.000
|
|
30.15
|
Mặt tiền đường Nguyễn
Bá Ngọc (15,5m)
(4m - 7,5m - 4m)
|
1
|
9.860.000
|
|
30.16
|
Mặt tiền đường Nguyễn
Tri Phương (13,5m)
(3m - 7,5m - 3m)
|
2
|
9.371.000
|
|
31
|
Mở rộng Khu phố chợ
Nam Phước (phía
Đông đường Điện Biên Phủ)
|
|
|
|
31.1
|
Đường 16,5m (cách QL
1A bởi vệt 20m cây xanh)
|
1
|
10.349.000
|
|
31.2
|
Mặt tiền đường Nguyễn
Phúc Tần
|
1
|
7.365.000
|
|
31.3
|
Mặt tiền đường Đinh
Tiên Hoàng
|
|
6.997.000
|
|
31.4
|
Đường từ Cây Xăng dầu
Khu Vực 5 (giáp đường Điện Biên Phủ) đến hết nhà ông Nguyễn Văn Nén (Bm=6,0m)
|
1
|
4.001.000
|
|
31.5
|
Đường bê tông rộng
5.0m từ Ngã ba đường quy hoạch 15,5m đến nhà ông Nguyễn Văn Diệp
|
1
|
4.484.000
|
|
31.6
|
Mặt tiền đường Lương
Thế Vinh
|
1
|
10.349.000
|
|
31.7
|
Mặt tiền đường Nguyễn
Đình Chiểu
|
1
|
4.484.000
|
|
32
|
Tuyến QL 1A mới
(đường tránh cầu Bà Rén cũ)
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
33
|
Mặt tiền đường Lê Lai
|
1
|
2.108.000
|
|
34
|
Mặt tiền đường Nguyễn
Công Trứ
|
1
|
1.960.000
|
|
35
|
Mặt tiền đường Mạc
Đĩnh Chi
|
1
|
1.960.000
|
|
36
|
Mặt tiền đường Tôn
Thất Tùng
|
1
|
1.871.000
|
|
37
|
Mặt tiền đường Bùi
Thị Xuân
|
1
|
1.350.000
|
|
38
|
Mặt tiền đường Yết
Kiêu
|
1
|
1.350.000
|
|
39
|
Mặt tiền đường Lạc
Long Quân
|
1
|
1.411.000
|
|
40
|
Mặt tiền đường Nguyễn
Trãi
|
1
|
1.411.000
|
|
41
|
Mặt tiền đường Phan
Chu Trinh
|
1
|
1.543.000
|
|
42
|
Mặt tiền đường Lê Quý
Đôn:
|
|
|
|
42.1
|
Từ đường Hùng Vương
(trường Chu Văn An) đến đường Lý Thường Kiệt (nhà văn hóa Phước Mỹ 2)
|
1
|
1.591.000
|
|
42.2
|
Từ đường Lý Thường
Kiệt (nhà văn hóa Phước Mỹ 2) đến cuối tuyến
|
1
|
1.459.000
|
|
43
|
Mặt tiền đường Lý
Thường Kiệt
|
1
|
1.459.000
|
|
44
|
Mặt tiền đường Trần
Quốc Toản
|
1
|
1.543.000
|
|
45
|
Mặt tiền đường Lê
Thạnh
|
|
|
|
45.1
|
Từ đường Hùng Vương
đến đường Văn Thị Thừa (nhà ông Nguyễn Ngọc Sinh)
|
1
|
2.108.000
|
|
45.2
|
Từ đường Văn Thị Thừa
(nhà ông Nguyễn Văn Khánh) đến giáp đường Nguyễn Văn Trỗi
|
1
|
2.395.000
|
|
46
|
Mặt tiền đường Phạm
Ngũ Lão
|
1
|
1.543.000
|
|
47
|
Mặt tiền đường Tú
Xương
|
1
|
1.591.000
|
|
48
|
Mặt tiền đường Lê Độ
|
1
|
2.703.000
|
|
49
|
Mặt tiền đường Hoàng
Hoa Thám
|
1
|
2.138.000
|
|
50
|
Mặt tiền đường Nguyễn
Du
|
1
|
1.782.000
|
|
51
|
Mặt tiền đường Lê Đại
Hành
|
1
|
|
|
51.1
|
Đoạn từ giáp Hùng
Vương đến đường Nguyễn Văn Trỗi
|
1
|
2.970.000
|
|
51.2
|
Đoạn từ giáp Nguyễn
Văn Trỗi đến cuối tuyến
|
2
|
2.317.000
|
|
52
|
Mặt tiền đường Nguyễn
Xuân Hòa
|
1
|
1.415.000
|
|
53
|
Mặt tiền đường Triệu
Nữ Vương
|
2
|
1.415.000
|
|
54
|
Mặt tiền đường Phan
Đình Phùng
|
3
|
1.415.000
|
|
55
|
Mặt tiền đường Nguyễn
Bỉnh Khiêm
|
4
|
1.415.000
|
|
56
|
Mặt tiền đường Mai
Thúc Loan
|
5
|
|
|
56.1
|
Đoạn từ giáp Nguyễn
Văn Trỗi đến cống Quyên
|
1
|
1.415.000
|
|
56.2
|
Đoạn từ cống Quyên
đến cuối tuyến
|
2
|
1.109.000
|
|
57
|
Mặt tiền đường Phạm
Hùng
|
6
|
1.931.000
|
|
58
|
Mặt tiền đường Âu Cơ
|
|
|
|
58.1
|
Từ chợ Đình đi đến
cống Liêu (thôn Xuyên Đông, trừ mặt tiền chợ Đình)
|
1
|
3.003.000
|
|
58.2
|
Từ cống Liêu đến giáp
phía Nam đường Hoàng Diệu
|
2
|
2.317.000
|
|
58.3
|
Từ phía Bắc đường Hoàng
Diệu đến giáp đường Lê Tuất
|
3
|
1.282.000
|
|
59
|
Khu Thương mại - Dịch
vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
60
|
Mặt tiền đường Tiểu
La
|
1
|
2.138.000
|
|
61
|
Mặt tiền đường Nguyễn
Viết Xuân
|
|
|
|
61.1
|
Đoạn từ Trần Thị Lý
đến Trần Dưỡng
|
1
|
1.960.000
|
|
61.2
|
Đoạn từ Trần Dưỡng
đến nhà bà Văn Thị Lạc
|
1
|
1.525.000
|
|
62
|
Mặt tiền đường Trần
Dưỡng
|
1
|
1.960.000
|
|
63
|
Mặt tiền đường Hồ
Trung Lượng
|
1
|
1.525.000
|
|
64
|
Mặt tiền đường Nguyễn
Phúc Kỳ
|
1
|
2.108.000
|
|
65
|
Mặt tiền đường Nguyễn
Phúc Lan
|
1
|
2.108.000
|
|
66
|
Mặt tiền đường Tô
Vĩnh Diện
|
1
|
2.108.000
|
|
67
|
Mặt tiền đường Ngô
Huy Diễn
|
1
|
1.960.000
|
|
68
|
Mặt tiền đường Hồ
Thấu - Đoạn từ Nông
Cống đến Trần Hưng Đạo
|
1
|
1.960.000
|
|
69
|
Mặt tiền đường Lê Hữu
Trác
|
1
|
1.300.000
|
|
70
|
Mặt tiền đường Nam
Trân
|
1
|
1.300.000
|
|
71
|
Mặt tiền đường Bế Văn
Đàn
|
1
|
1.300.000
|
|
72
|
Mặt tiền đường Lê Văn
Hưu
|
1
|
1.782.000
|
|
73
|
Mặt tiền đường Nguyễn
Hồng
|
|
1.782.000
|
|
74
|
Mặt tiền đường Phan
Khôi
|
1
|
1.782.000
|
|
75
|
Mặt tiền đường Bùi
Thế Mỹ
|
1
|
1.782.000
|
|
76
|
Mặt tiền đường Đoàn
Thị Điểm
|
1
|
1.368.000
|
|
77
|
Mặt tiền đường Lê Thị
Hồng Gấm
|
1
|
1.368.000
|
|
78
|
Mặt tiền đường Đào
Tấn
|
1
|
1.368.000
|
|
79
|
Mặt tiền đường Trần
Bình Trọng
|
1
|
1.368.000
|
|
80
|
Mặt tiền đường Phùng
Hưng
|
1
|
1.415.000
|
|
81
|
Mặt tiền đường Khúc
Hạo
|
1
|
1.415.000
|
|
82
|
Mặt tiền đường Thái
Thị Bôi
|
1
|
1.415.000
|
|
83
|
Mặt tiền đường Đặng
Thùy Trâm
|
1
|
1.415.000
|
|
84
|
Mặt tiền đường Lê Anh
Xuân
|
1
|
1.415.000
|
|
85
|
Mặt tiền đường Thuận
Yến
|
1
|
1.415.000
|
|
86
|
Mặt tiền đường Trần
Văn Ơn
|
1
|
1.415.000
|
|
87
|
Mặt tiền đường Lam
Sơn
|
1
|
2.574.000
|
|
88
|
Mặt tiền đường Cao
Thắng
|
1
|
2.574.000
|
|
89
|
Mặt tiền đường Bùi
Giáng
|
1
|
1.782.000
|
|
90
|
Mặt tiền đường Mạc
Cảnh Huống
|
1
|
1.782.000
|
|
91
|
Mặt tiền đường Nguyễn
Duy Hiệu
|
1
|
1.782.000
|
|
92
|
Mặt tiền đường Lê
Ngọc Hân
|
1
|
1.411.000
|
|
93
|
Mặt tiền đường Hữu
Nghị
|
1
|
1.100.000
|
|
94
|
Mặt tiền đường Ngô
Mây
|
1
|
1.100.000
|
|
95
|
Khu TĐC Châu Hiệp
(giai đoạn 1)
|
|
|
|
95.1
|
Đường có mặt cắt
20,5m (5m-5,25m-5,25m- 5m)
|
1
|
2.580.000
|
|
95.2
|
Đường có mặt cắt
17,5m (3m-11,5m-3m)
|
1
|
1.940.000
|
|
95.3
|
Đường có mặt cắt
13,5m (3m-7,5m-3m)
|
1
|
1.370.000
|
|
95.4
|
Đường có mặt cắt
11,5m (3m-5,5m-3m)
|
1
|
900.000
|
III.
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN:
|
TT
|
Tên
đơn vị hành chính/ Ranh giới đất
|
Vị
trí
|
Đơn
giá (đồng/m2)
|
|
I
|
XÃ DUY HẢI (xã đồng bằng)
|
|
|
|
1
|
Đường Thanh niên ven
biển
|
|
|
|
1.1
|
Từ Bờ kè thôn An
Lương đến giáp đường ĐH6B.DX
|
|
1.430.000
|
|
1.2
|
Từ đường ĐH6B.DX đến
đến hết Khu nghỉ dưỡng Nam Hội An
|
2
|
1.140.000
|
|
…
|
|
|
|
|
2
|
Đường từ Cầu Trung
Phường đến giáp thôn Thuận An, xã Duy Nghĩa
|
|
966.000
|
|
3
|
Đường từ phía Đông
cầu Trung Phường đến ngã 3 nhà ông Trần Xuân (thôn Trung Phường)
|
1
|
773.000
|
|
4
|
Đất trong khu dân cư
nông thôn
|
|
|
|
4.1
|
Đường nông thôn rộng
> =6m
|
1
|
724.000
|
|
4.2
|
Đường nông thôn rộng
từ 4m - < 6m
|
1
|
624.000
|
|
4.3
|
Đường nông thôn rộng
từ 2,5m - < 4m
|
1
|
533.000
|
|
4.4
|
Đường nông thôn còn
lại <2,5m và khu dân cư còn lại
|
1
|
443.000
|
|
II
|
XÃ DUY NGHĨA (xã đồng bằng)
|
|
|
|
1
|
Đường ĐH6.DX (mặt
tiền đường đi Duy Hải)
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
1.5
|
Từ phía Đông khe Thầy
Quyền đến phía Tây đường Võ Chí Công
|
2
|
1.135.000
|
|
…
|
|
|
|
|
6
|
Đất trong khu dân cư
nông thôn
|
|
|
|
6.1
|
Đường nông thôn rộng
> =6m
|
1
|
724.000
|
|
6.2
|
Đường nông thôn rộng
từ 4m - < 6m
|
1
|
624.000
|
|
6.3
|
Đường nông thôn rộng
từ 2,5m - < 4m
|
1
|
533.000
|
|
6.4
|
Đường nông thôn còn
lại <2,5m
|
1
|
443.000
|
|
…..
|
|
|
|
|
9
|
Khu Tái định cư Nồi
Rang (giai đoạn 2)
|
|
|
|
9.1
|
Đường có mặt cắt
ngang 37m (8m - 5,5m - 3m - 10,5m - 10m)
|
1
|
2.208.000
|
|
9.2
|
Đường có mặt cắt
ngang 35m (6m - 10,5m - 2m - 10,5m - 6m)
|
1
|
2.208.000
|
|
9.3
|
Đường có mặt cắt
ngang 32m (6m - 7,5m - 7m - 7,5m - 4m)
|
1
|
2.070.000
|
|
9.4
|
Đường có mặt cắt
ngang 27m (6m - 15m - 6m)
|
1
|
2.070.000
|
|
9.5
|
Đường có mặt cắt
ngang 20,5m (5m - 10,5m - 5m)
|
1
|
1.794.000
|
|
9.6
|
Đường có mặt cắt
ngang 17,5m (5m - 7,5m - 5m)
|
1
|
1.380.000
|
|
9.7
|
Đường có mặt cắt
ngang 14,5m (5m - 7,5m - 2m)
|
1
|
1.200.000
|
|
9.8
|
Đường có mặt cắt
ngang 13,5m (4m - 5,5m - 4m)
|
1
|
1.104.000
|
|
9.9
|
Đường có mặt cắt
ngang 11,5m (3m - 5,5m - 3m)
|
1
|
966.000
|
|
9.10
|
Đường có mặt cắt
ngang 7,5m
|
1
|
800.000
|
|
9.11
|
Đường có mặt cắt
ngang 5,5m
|
1
|
608.000
|
|
III
|
XÃ DUY THÀNH (xã đồng bằng)
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
3
|
Tuyến đường từ giáp
đường ĐH5.DX đi Cầu
Leo xã Duy Vinh
|
1
|
1.216.000
|
|
….
|
|
|
|
|
7
|
Mặt tiền các tuyến
đường ĐH
|
|
|
|
7.1
|
Đường ĐH5.DX
|
|
|
|
7.1.1
|
Từ giáp TT Nam Phước
đến giáp QL1A mới
|
3
|
1.609.000
|
|
|
…
|
|
|
|
7.1.3
|
Từ hết trụ sở UBND xã
Duy Thành đến đập ngăn mặn
|
2
|
1.656.000
|
|
|
…
|
|
|
|
7.2
|
Đường ĐH6.DX
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
7.2.2
|
Từ ngã ba đập Bara
đến hết nhà văn hóa thôn An Lạc
|
4
|
1.060.000
|
|
…
|
|
|
|
|
IV
|
XÃ DUY VINH (xã đồng bằng)
|
|
|
|
1
|
Mặt tiền đường ĐH3.DX
(xã DuyPhước - Bàn
Thạch)
|
|
|
|
1.1
|
Từ giáp ranh xã Duy
Phước đến hết vườn ông Phan Viết Tiệp
|
2
|
1.968.000
|
|
1.2
|
Từ phía Đông vườn ông
Phan Viết Tiệp đến hết Bưu điện
|
1
|
2.454.000
|
|
1.3
|
Từ hết Bưu điện đến
hết vườn ông Nguyễn Bảy
|
1
|
2.191.200
|
|
1.4
|
Từ cạnh vườn ông
Nguyễn Bảy đến hết vườn ông Trần Văn Sành
|
2
|
1.760.400
|
|
2
|
Mặt tiền các tuyến
đường của khu vực chợ Bàn Thạch và khu Bàn Thạch
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
2.3
|
Từ giáp đường ĐH3.DX
(đối diện bưu điện) đến cầu Leo đi xã Duy Thành
|
3
|
1.216.800
|
|
3
|
Mặt tiền đường ĐH4.DX
|
|
|
|
3.1
|
Từ giáp đường ĐH3.DX
đến hết vườn ông Phan Phụng (phía Nam đập Đình) (ĐH4.DX)
|
1
|
1.918.800
|
|
3.2
|
Từ vườn ông Trần Trí
đến phía Nam cầu Hà Tân (ĐH4.DX)
|
1
|
1.830.000
|
|
3.3
|
Từ phía Bắc cầu Hà
Tân đến hết vườn ông Nguyễn Tấn Dũng (ĐH4.DX)
|
1
|
2.298.000
|
|
3.4
|
Từ cạnh vườn ông
Nguyễn Tấn Dũng đến giáp xã Cẩm Kim, Tp Hội An (ĐH4.DX)
|
1
|
1.689.600
|
|
…
|
|
|
|
|
4
|
Mặt tiền các tuyến
đường chính trong xã:
|
|
|
|
4.1
|
Từ cầu bê tông (giáp
đường ĐH4.DX) đi kè Hà Lăng đến giáp Cẩm Kim
|
1
|
1.472.000
|
|
4.2
|
Từ hết nhà Bà Nuôi
(giáp đường ĐH4.DX) đi đập Đông Bình
|
1
|
1.233.950
|
|
4.3
|
Từ giáp đường ĐH4.DX
đi qua khu TĐC Gò Đùng thôn Hà Nam đến hết vườn Bà Thẩm
|
1
|
|
|
4.3.1
|
Từ giáp đường ĐH4.DX
đi qua khu TĐC Gò Đùng đến hết nhà ông Diệp Nam
|
1
|
1.339.750
|
|
4.3.2
|
Từ giáp vườn nhà Diệp
Nam đến hết vườn Bà Thẩm
|
1
|
1.030.400
|
|
4.4
|
Từ giáp vườn nhà ông
Diệp Nam đi nhà Điều Hành
|
1
|
1.030.400
|
|
4.5
|
Từ giáp đường ĐH3.DX
(Lê Hồng Bông) đến giáp đường ĐH4.DX (Ngã tư ông Võ Đức Toan)
|
1
|
945.300
|
|
5
|
Đất trong khu dân cư
nông thôn thuộc các thôn: Vĩnh Nam; Trà Đông; Hà Nam và Hà Mỹ
|
|
|
|
5.1
|
Đường nông thôn rộng
> =6m
|
1
|
602.800
|
|
5.2
|
Đường nông thôn rộng
từ 4m - < 6m
|
1
|
519.200
|
|
5.3
|
Đường nông thôn rộng
từ 2,5m - < 4m
|
1
|
443.300
|
|
5.4
|
Đường nông thôn còn
lại <2,5m
|
1
|
369.600
|
|
6
|
Đất trong khu dân cư
Đông Bình
|
|
|
|
6.1
|
Đường nông thôn rộng
> =6m
|
1
|
369.600
|
|
6.2
|
Đường nông thôn rộng
từ 4m - < 6m
|
1
|
315.700
|
|
6.3
|
Đường nông thôn rộng
từ 2,5m - < 4m
|
1
|
280.500
|
|
6.4
|
Đường nông thôn còn
lại <2,5m
|
1
|
227.700
|
|
V
|
XÃ DUY PHƯỚC (xã đồng bằng)
|
|
|
|
|
…
|
|
|
|
10
|
Khu dân cư Duy Phước
giai đoạn 1
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng
18,5m (4m-10,5m-4m)
|
|
2.340.000
|
|
11
|
Khu dân cư Tây Khương
(Nam Phước và Duy
Phước)
|
|
|
|
-
|
Đường quy hoạch rộng
15,5m (4m-7,5m-4m)
|
|
1.500.000
|
|
VI
|
XÃ DUY TRUNG (xã đồng bằng)
|
|
|
|
1
|
Mặt tiền đường QL 14H
(Đoạn qua xã Duy
Trung) - tính cả hai bên đường
|
|
|
|
1.1
|
Từ cạnh phía Tây đầu
cầu Chìm đến cạnh phía Tây trụ sở Công an huyện Duy Xuyên
|
1
|
6.038.000
|
|
1.2
|
Từ cạnh phía Tây trụ
sở Công an huyện Duy Xuyên đến cạnh phía Tây nhà ông Nguyễn Anh Dân (giáp xã
Duy Sơn)
|
2
|
5.431.000
|
|
2
|
Mặt tiền đường ĐH7.DX
- tính cả hai bên đường
|
|
|
|
2.1
|
Từ giáp QL 14H đến
giáp ngã tư đường vào nội bộ Cụm công nghiệp Tây An 1
|
1
|
2.531.000
|
|
2.2
|
Từ giáp ngã tư đường
vào nội bộ Cụm Công nghiệp Tây An 1 đến hết ngã ba thôn Hòa Lâm
|
2
|
1.763.000
|
|
2.3
|
Từ hết ngã ba thôn
Hòa Lâm đến hết đường sắt (trừ các lô đất bố trí TĐC Hòa Lâm (Hòa Nam cũ) di
dời đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi)
|
1
|
1.484.000
|
|
2.4
|
Từ hết đường sắt đến
nhà thờ Tộc Hồ Phước
|
2
|
822.000
|
|
2.5
|
Từ Nhà thờ Tộc Hồ
Phước đến đập Đá
|
3
|
736.000
|
|
4
|
Đường dân sinh Khu
vực cầu Chìm:
|
|
|
|
4.1
|
Phía Bắc cầu Chìm - Từ
nhà bà Trần Thị Ba đến giáp sông
|
1
|
924.000
|
|
4.2
|
Phía Nam cầu Chìm -
Từ Khu TĐC đến cầu Cây Thị (giáp đường vào CCN Tây An)
|
1
|
|
|
4.2.1
|
Phía Nam cầu Chìm -
Từ Khu TĐC đến hết Đài Truyền thanh huyện
|
1
|
1.056.000
|
|
4.2.2
|
Từ hết Đài Truyền
thanh huyện đến cầu Cây Thị (giáp đường vào CCN Tây An)
|
2
|
673.000
|
|
5
|
Đường ĐH23.DX
|
|
|
|
-
|
Từ cầu Mương Trằm đến
hết nhà ông Nguyễn Văn Nghệ (thôn Hòa Lâm)
|
1
|
822.000
|
|
-
|
Từ hết nhà ông Nguyễn
Văn Nghệ đến hết nhà ông Lưu Văn Công đến giáp xã Quế Xuân
|
1
|
736.000
|
|
6
|
Khu tái định cư Cụm
công nghiệp Tây An
|
|
|
|
6.1
|
Tuyến đường T1 - Mặt
đường rộng 7,5 mét (5m - 7,5m - 5m)
|
1
|
1.387.000
|
|
6.2
|
Tuyến đường T2, T3,
T4 (Mặt đường rộng 5,5 mét) (3m - 5,5m - 3m)
|
1
|
1.115.000
|
|
6.3
|
Tuyến đường T5 ( Khu
tái định cư 3) (Mặt đường rộng 5,5 mét) (3m - 5,5m - 3m)
|
1
|
1.115.000
|
|
6.4
|
Tuyến đường T6, T7
(Khu TĐC 3) (Mặt đường rộng 5,5 mét) (3m - 5,5m - 3m)
|
1
|
1.115.000
|
|
6.5
|
Tuyến đường T8- Mặt
đường rộng 5,5m (Mặt đường rộng 5,5 mét) (3m - 5,5m - 3m)
|
1
|
1.115.000
|
|
6.6
|
Tuyến đường T9- Mặt
đường rộng 7,5m (5m - 7,5m - 5m)
|
1
|
1.387.000
|
|
7
|
Các tuyến đường quy
hoạch nằm trong khu vực Cụm Công nghiệp Tây An
|
1
|
535.000
|
|
8
|
Khu dân cư các thôn:
Hòa Lâm (Hoà Nam cũ); An Hòa (An Trung cũ); Trung Đông
|
|
|
|
8.1
|
Đường nông thôn rộng
> =6m
|
1
|
597.000
|
|
8.2
|
Đường nông thôn rộng
từ 4m - < 6m
|
1
|
516.000
|
|
8.3
|
Đường nông thôn rộng
từ 2,5m - < 4m
|
1
|
440.000
|
|
8.4
|
Đường nông thôn còn
lại <2,5m
|
1
|
366.000
|
|
9
|
Khu dân cư các thôn:
An Thành (Cẩm An - Nam Thành cũ); An Hòa (Mậu Hoà cũ); Hòa Lâm (Duy Lâm cũ)
|
|
|
|
9.1
|
Đường nông thôn rộng
> =6m
|
1
|
482.000
|
|
9.2
|
Đường nông thôn rộng
từ 4m -< 6m
|
1
|
412.000
|
|
9.3
|
Đường nông thôn rộng
từ 2,5m - < 4m
|
1
|
355.000
|
|
9.4
|
Đường nông thôn còn
lại <2,5m
|
1
|
298.000
|
|
10
|
Khu tái định cư Hòa
Lâm (Hòa Nam cũ) (di dời đường cao tốc Đà Nẵng - Quảng Ngãi)
|
|
|
|
10.1
|
Các lô đất nằm phía
Đông, phía Tây mặt tiền đường ĐH7.DX (đoạn từ ngã ba thôn Hòa Lâm đến hết
đường sắt)
|
1
|
1.359.000
|
|
10.2
|
Các lô đất nằm trên
đường nhánh Khu tái định cư (phía Đông đường ĐH7.DX)
|
1
|
930.000
|
|
11
|
Mặt tiền đường
ĐH15.DX
|
|
|
|
11.1
|
Từ giáp ĐH7.DX đến
giáp Đình làng Vân Hội Tây An
|
1
|
1.201.000
|
|
11.2
|
Từ Đình làng Vân Hội
Tây An đến giáp Duy Sơn
|
2
|
845.000
|
|
12
|
Mặt tiền đường ngã ba
Xuân Hồng đi nhà
Ông Nghệ
|
1
|
822.000
|
|
13
|
Đường DX1 (từ ngã ba
thôn Hòa Lâm đến ngã ba bà Thuyết)
|
1
|
736.000
|
|
14
|
Đường DX2 (từ ĐH7 đến
giáp quốc lộ 14H
trụ sở công an huyện)
|
1
|
736.000
|
|
15
|
Đường từ chợ giỏ Trà
Đông đến hết hội trường thôn Trung Đông
|
1
|
736.000
|
|
VII
|
XÃ DUY SƠN (xã trung du)
|
|
|
|
1
|
Mặt tiền đường QL 14H
(Đoạn qua xã Duy
Sơn) - tính cả hai bên đường
|
|
|
|
1.1
|
Từ ranh giới xã Duy
Trung - Duy Sơn (dệt may Hòa Thọ) đến hết sân vận động Gò Dỗi
|
4
|
5.534.000
|
|
1.2
|
Từ hết sân vận động
Gò Dỗi đến hết nhà ông Nguyễn Thanh Tùng (giáp nhà thờ Núi Trà Kiệu)
|
3
|
6.092.000
|
|
1.3
|
Từ hết nhà ông Nguyễn
Thanh Tùng (giáp nhà thờ Núi Trà Kiệu) đến giáp nhà ông Nguyễn Hoàng Ngọc Huy
|
2
|
7.007.000
|
|
1.4
|
Từ nhà ông Nguyễn
Hoàng Ngọc Huy đến đầu cầu Sắt mới
|
1
|
8.408.000
|
|
1.5
|
Từ đầu cầu Sắt mới
đến đầu cầu Cao (giáp xã Duy Trinh)
|
5
|
4.043.000
|
|
2
|
Đoạn ĐT 610 cũ (có
cầu sắt cũ) - Từ giáp QL 14H (Vật liệu Phương) đến hết cạnh phía Nam
nhà ông Hùng (nối về QL 14H)
|
1
|
1.101.000
|
|
3
|
Mặt tiền tiếp giáp
trực tiếp xung quanh khu vực chợ Trà Kiệu (Trừ mặt tiền QL 14H)
|
|
|
|
3.1
|
Khu TĐC chợ Trà Kiệu
(phía Đông và phía Tây chợ) - Mặt đường rộng 5m (1,25m - 5m - 1,25m)
|
1
|
6.204.000
|
|
3.2
|
Khu B2 ( lô 2), khu
B3 (lô 9), khu B4 (lô 1)
|
1
|
6.204.000
|
|
3.3
|
Khu B2 ( lô 15)
|
1
|
5.584.000
|
|
3.4
|
Khu B1 (lô 3)
|
1
|
3.907.000
|
|
3.5
|
Khu B1 (lô 4)
|
1
|
7.762.000
|
|
4
|
Mặt tiền đường ĐH1 -
Tính cả hai bên đường
|
|
|
|
4.1
|
Từ ngã ba đường QL
14H đến hết nhà ông Sáu Lạc
|
1
|
2.002.000
|
|
4.2
|
Từ hết nhà ông Sáu
lạc đến hết Trường TH số 2 Duy Sơn (Trừ vị trí thuộc Khu TĐC Đồng Triều)
|
5
|
726.000
|
|
4.3
|
Từ hết Trường Tiểu
học số 2 Duy Sơn đến Ngã tư thôn Chiêm Sơn
|
1
|
1.848.000
|
|
4.4
|
Từ Ngã tư thôn Chiêm
Sơn đến hết nhà ông Luyện (Đường ĐH2 vào Thủy điện)
|
2
|
1.401.000
|
|
4.5
|
Từ hết nhà ông Luyện
đến hết khu dân cư (ĐH1 - Đường vào Khu du lịch sinh thái Duy Sơn)
|
3
|
1.030.000
|
|
…..
|
|
|
|
|
5
|
Mặt tiền đường ĐH8 -
Tính cả hai bên đường
|
|
|
|
5.1
|
Từ giáp QL 14H (sân
bóng Gò Dỗi) đến hết nhà ông Tân (Gò Mạnh) thôn Trà Châu
|
5
|
1.144.000
|
|
5.2
|
Từ hết nhà ông Tân
đến cống Gò Vàng (thôn Trà Kiệu Tây)
|
6
|
950.000
|
|
5.3
|
Từ cống Gò Vàng đến
ngã tư ga Trà Kiệu (thôn Trà Kiệu Tây)
|
5
|
1.144.000
|
|
5.4
|
Từ ngã tư ga Trà Kiệu
đến cống ngõ bà Chừ
|
6
|
871.000
|
|
5.5
|
Từ cống ngõ bà Chừ
đến ngã tư thôn Chiêm Sơn
|
3
|
1.401.000
|
|
5.6
|
Từ ngã tư thôn Chiêm
Sơn đến cầu Nguyễn Thành Hãn
|
1
|
2.218.000
|
|
5.7
|
Từ cầu Nguyễn Thành
Hãn đến giáp ngã tư bà Ba Lầu
|
2
|
1.848.000
|
|
5.8
|
Từ giáp ngã tư bà Ba
Lầu đến hết đường cao tốc
|
4
|
1.109.000
|
|
5.9
|
Từ hết đường cao tốc
đến cầu Ngô Huy Diễn
|
7
|
958.000
|
|
5.10
|
Từ hết cầu Ngô Huy
Diễn đến hết Trường Tiểu học số 1 Duy Sơn
|
8
|
842.000
|
|
5.11
|
Từ hết Trường Tiểu
học số 1 Duy Sơn đến hết cầu Phú Chánh thôn Chánh Lộc
|
9
|
702.000
|
|
5.12
|
Từ cầu Phú Chánh thôn
Chánh Lộc đến cầu Đầu Gò
|
10
|
472.000
|
|
...
|
|
|
|
|
6
|
Đoạn vào Ga Trà Kiệu
(Từ giáp đường
ĐH8.DX vào Ga)
|
1
|
1.056.000
|
|
7
|
Tuyến đường từ ĐH1.DX
(Nhà thờ Lớn) đến giáp QL 14H (Nhà thờ Núi) - tính cả hai bên đường:
|
|
|
|
7.1
|
Từ giáp ĐH1.DX (thôn
Kiệu Châu) đến hết nhà ông Quá
|
2
|
1.235.000
|
|
7.2
|
Từ hết nhà ông Quá
đến hết nhà bà Na
|
1
|
1.487.000
|
|
7.3
|
Từ hết nhà bà Na đến
giáp QL 14H
|
3
|
1.065.000
|
|
8
|
Khu dân cư các thôn
Kiệu châu, Trà Châu, Trà Kiệu Tây và Chiêm Sơn
|
|
|
|
8.1
|
Đường nông thôn rộng
> = 6m
|
1
|
586.000
|
|
8.2
|
Đường nông thôn rộng
từ 4-<6m
|
1
|
506.000
|
|
8.3
|
Đường nông thôn rộng
từ 2,5-<4m
|
1
|
432.000
|
|
8.4
|
Đường nông thôn còn
lại <2,5m
|
1
|
359.000
|
|
9
|
Khu dân cư các thôn
Phú Nham Đông, Phú
Nham, Phú Nham Tây, Chánh Lộc
|
|
|
|
9.1
|
Đường nông thôn rộng
> = 6m
|
1
|
473.000
|
|
9.2
|
Đường nông thôn rộng
từ 4-< 6m
|
1
|
404.000
|
|
9.3
|
Đường nông thôn rộng
từ 2,5-< 4m
|
1
|
348.000
|
|
9.4
|
Đường nông thôn rộng
< 2,5m và còn lại
|
1
|
293.000
|
|
10
|
Các lô đất nằm trong
quy hoạch khu tái định cư Đồng Triều, thôn Chiêm Sơn
|
1
|
1.386.000
|
|
11
|
Mặt tiền tuyến
ĐH14.DX - Đoạn từ QL14H đến cầu Văn Thánh (giáp Duy Trinh)
|
1
|
2.680.000
|
|
12
|
Mặt tiền tuyến
ĐH25.DX - Đoạn từ QL14H đến cầu Suối Tiễn (giáp Duy Trinh)
|
1
|
2.416.000
|
|
13
|
Khu dân cư Bàu Phái
Đông, thôn Trà Châu
|
1
|
5.324.000
|
|
VIII
|
DUY TRINH (xã Đồng Bằng)
|
|
|
|
1
|
Mặt tiền đường QL 14H
(Đoạn qua xã Duy
Trinh) - tính cả hai bên đường
|
|
|
|
1.1
|
Từ cầu Cao đến giáp
kênh cấp 1 (Cầu Vồng)
|
2
|
2.720.000
|
|
…..
|
|
|
|
|
4
|
Khu dân cư Cụm công
nghiệp ĐôngYên, xã
Duy Trinh
|
|
|
|
4.1
|
Đất khu A (ĐH25.DX)
|
1
|
3.392.000
|
|
4.2
|
Đất khu B (phía Tây
đường Đ1)
|
1
|
3.749.000
|
|
4.3
|
Đất khu C:
|
|
|
|
4.3.1
|
Khu C (phía Đông
đường Đ1)
|
1
|
3.656.000
|
|
4.3.2
|
Khu C (phía Nam đường
Đ4) (ĐH25.DX)
|
1
|
3.392.000
|
|
4.3.3
|
Khu C (phía Tây đường
Đ2)
|
1
|
2.129.000
|
|
4.4
|
Đất khu D:
|
|
|
|
4.4.1
|
Khu D (phía Đông
đường Đ1)
|
1
|
3.656.000
|
|
4.4.2
|
Khu D (phía Tây đường
Đ2)
|
1
|
2.041.000
|
|
4.5
|
Đất khu E:
|
|
|
|
4.5.1
|
Khu E (phía Nam đường
Đ4)(ĐH25.DX)
|
1
|
3.392.000
|
|
4.5.2
|
Khu E (phía Đông
đường Đ2)
|
1
|
2.041.000
|
|
4.5.3
|
Khu E (phía Tây đường
Đ4B)
|
1
|
1.940.000
|
|
4.6
|
Đất khu F:
|
|
|
|
4.6.1
|
Khu F (Phía Nam đường
Đ4)(ĐH25.DX) (tính đến ngã ba đường đi cầu Tân Lân)
|
1
|
3.392.000
|
|
4.6.2
|
Khu F (phía Đông
đường Đ4B)
|
1
|
1.940.000
|
|
5
|
Mặt tiền đường
ĐH25.DX
|
|
|
|
5.1
|
Từ Quốc lộ 14H đến
Ngã tư UBND xã
|
2
|
1.980.000
|
|
5.2
|
Từ UBND xã đến nhà
ông Phạm Xê
|
2
|
1.980.000
|
|
5.3
|
Từ nhà ông Phạm Xê
đến giáp Khu dân cư Cụm công nghiệp Đông Yên
|
2
|
1.980.000
|
|
5.5
|
Từ ngã ba đi cầu Tân
Lân đến cuối tuyến (cầu Suối Tiễn)
|
2
|
1.980.000
|
|
6
|
Mặt tiền đường
ĐH14.DX
|
|
|
|
...
|
|
|
|
|
6.2
|
Từ hết ngã tư HTX đến
nhà thờ tộc Hồ, xóm Văn Thánh
|
2
|
1.800.000
|
|
6.3
|
Từ hết nhà thờ tộc Hồ
đến nhà ông Phạm Minh Cần , Xóm Đò Gập
|
2
|
1.440.000
|
|
6.4
|
Từ hết nhà ông Phạm
Minh Cần đến cuối tuyến
|
2
|
1.000.000
|
|
7
|
Các tuyến đường chính
trong các khu dân cư:
|
|
|
|
…..
|
|
|
|
|
7.2
|
Từ Cổng chào thôn Thi
Lai đến Nhà thờ tộc Thái xóm Đò Gặp, thôn Phú Bông (giáp ĐH14.DX)
|
1
|
1.188.000
|
|
7.3
|
Từ giáp ngã tư UBND
xã (ĐH25.DX) đến Cầu Tân Thuận (thôn Đông Yên)
|
1
|
1.900.000
|
|
7.4
|
Từ cổng chào xóm Mỹ
An (ĐH25.DX) đến hết vườn nhà ông Nguyễn Minh (riêng đoạn đường từ hết nhà
ông Đặng Thành đến mương thủy lợi cấp 2 về phía bắc mương cấp 1 tính theo
đường nông thôn rộng >=6m)
|
1
|
1.814.000
|
|
7.5
|
Từ nhà ông Lê Truyền
đến hết sân vận động thôn Phú Bông (Giáp ĐH25.DX)
|
1
|
1.944.000
|
|
7.6
|
Đường từ Bàu Sen về
phía Nam UBND xã đến hết vườn nhà ông Trần Viết Bông
|
1
|
1.814.000
|
|
7.7
|
Từ nhà ông Phạm Phú
Phước đến cuối tuyến
|
1
|
1.080.000
|
|
…..
|
|
|
|
|
IX
|
XÃ DUY CHÂU (xã trung du)
|
|
|
|
1
|
Mặt tiền đường QL 14H
(Đoạn qua xã Duy
Châu) - tính cả hai bên đường
|
|
|
|
1.1
|
Từ giáp xã Duy Trinh
đến giáp cạnh phía Đông vườn ông Hồ Hiệu (thôn Tân Thọ).
|
8
|
944.000
|
|
1.2
|
Từ nhà ông Hồ Hiệu
đến giáp Công ty TNHH MTV Việt Thắng Quảng Nam
|
7
|
1.233.000
|
|
1.3
|
Từ Công ty TNHH MTV
Việt Thắng Quảng Nam đến hết nhà bà Trần Thị Lắm (thôn Thanh Châu)
|
5
|
1.599.000
|
|
1.4
|
Từ nhà ông Trần Kình
đến giáp nhà ông Nguyễn Sáu (thôn La Tháp)
|
3
|
1.780.000
|
|
1.5
|
Từ nhà ông Nguyễn Sáu
(thôn La Tháp) đến hết nhà bà Đinh Thị Hai
|
1
|
2.142.000
|
|
1.6
|
Từ nhà ông Trần Xử
đến hết nhà bà Hồ Thị Bốn (Đảnh) (thôn La Tháp)
|
2
|
1.923.000
|
|
1.7
|
Từ nhà bà Đinh Thị Tự
đến giáp đường bê tông đi Nguyễn Văn Hy - phía Nam đường QL 14H (hết KDC Văn
Thánh phía Bắc đường QL 14H)
|
4
|
1.599.000
|
|
1.8
|
Từ cạnh phía Tây
đường bê tông đi Nguyễn Văn Hy (phía Nam đường QL 14H); cạnh phía Đông Trường
THCS Phan Chu Trinh (phía Bắc đường QL 14H) đến giáp xã Duy Hòa
|
6
|
1.499.000
|
|
2
|
Mặt tiền tiếp giáp
trực tiếp với chợ La Tháp (trừ mặt tiền đường QL 14H)
|
1
|
994.000
|
|
3
|
Đoạn đường tiếp giáp
QL14H đi Vĩnh Trinh (Từ giáp QL14H đến ngã tư Xích hậu đi Duy Hòa
|
1
|
495.000
|
|
4
|
Khu dân cư các thôn
Tân Thọ (Thọ Xuyên cũ), Thanh Châu (trừ khu vực Thanh Phong), La Tháp (Cổ
Tháp - Lệ An cũ), Bàn Nam (Lệ Nam - Cù Bàn cũ)
|
|
|
|
4.1
|
Đường nông thôn rộng
> = 6m
|
1
|
586.000
|
|
4.2
|
Đường nông thôn rộng
từ 4-<6m
|
1
|
506.000
|
|
4.3
|
Đường nông thôn rộng
từ 2,5-<4m
|
1
|
432.000
|
|
4.4
|
Đường nông thôn rộng
<2,5m và còn lại
|
1
|
359.000
|
|
5
|
Khu dân cư các thôn
Tân Thọ (Tân Phong cũ), Lệ Bắc, khu vực Thanh Phong thôn Thanh Châu
|
|
|
|
5.1
|
Đường nông thôn rộng
> = 6m
|
1
|
473.000
|
|
5.2
|
Đường nông thôn rộng
từ 4-<6m
|
1
|
404.000
|
|
5.3
|
Đường nông thôn rộng
từ 2,5-<4m
|
1
|
348.000
|
|
5.4
|
Đường nông thôn rộng
<2,5m và còn lại
|
1
|
293.000
|
|
6
|
Tuyến ĐH13.DX - tính
cả hai bên đường
|
|
|
|
6.1
|
Từ ngã tư Xích Hậu
(nhà ông Trần Cường) đến giáp địa giới xã Duy Hoà
|
1
|
800.000
|
|
7
|
Tuyến ĐH12.DX - tính
cả hai bên đường
|
|
|
|
-
|
Từ giáp QL14H đến
giáp ngã tư Xích Hậu (hết thửa đất ông Đỗ Văn Thành)
|
1
|
876.000
|
|
-
|
Đoạn từ ngã tư Xích
Hậu (giáp phía Nam đường đi ĐH13.DX) đến hết Bi Đôi Thuỷ lợi
|
2
|
627.000
|
|
-
|
Đoạn từ hết Bi Đôi
Thuỷ lợi đến đập Vĩnh Trinh
|
3
|
515.000
|
|
X
|
XÃ DUY HOÀ (xã trung du)
|
|
|
|
1
|
Mặt tiền đường QL 14H
(Đoạn qua xã Duy
Hòa) - tính cả hai bên đường
|
|
|
|
1.1
|
Từ đường vào Hợp tác
xã NN 2 Duy Hoà (giáp xã Duy Châu) đến cạnh phía Tây Trường Mẫu giáo Duy Hòa
(Phân hiệu La Tháp Tây)
|
4
|
1.499.000
|
|
1.2
|
Từ cạnh phía Tây
Trường Mẫu giáo Duy Hòa (Phân hiệu La Tháp Tây) đến hết vườn nhà ông Cam
|
2
|
2.198.000
|
|
1.3
|
Từ hết vườn nhà ông
Cam đến cạnh phía Bắc Trường Mầm non Trăng Non
|
1
|
2.416.000
|
|
1.4
|
Từ cạnh phía Bắc
Trường Mầm non Trăng Non đến cạnh phía Tây Trường THCS Lê Quang Sung (trừ KDC
Làng nghề Gốm sứ Duy Hòa)
|
2
|
2.198.000
|
|
1.5
|
Từ cạnh phía Tây
Trường THCS Lê Quang Sung đến cạnh phía Nam nhà ông Võ Xuân Mỹ (thôn A Đông)
|
3
|
1.761.000
|
|
1.6
|
Từ cạnh phía Nam nhà
ông Võ Xuân Mỹ (thôn A Đông) đến ngã ba Hùng Bánh
|
5
|
1.406.000
|
|
1.7
|
Từ ngã ba Hùng Bánh
đến cầu Bà Tiệm (giáp xã Duy Phú)
|
6
|
1.173.000
|
|
2
|
Mặt tiền đường ĐT 610
(cũ) - Tính cả hai bên đường
|
|
|
|
2.1
|
Từ giáp QL 14H (nhà
ông Nguyễn Xuân Cả) đến cạnh phía Đông Bưu điện Khu Tây Duy Xuyên
|
2
|
2.129.000
|
|
2.2
|
Từ cạnh phía Đông Bưu
điện Khu Tây Duy Xuyên đến cạnh phía Nam nhà ông Phạm Văn Quảng
|
1
|
2.457.000
|
|
2.3
|
Từ cạnh phía Nam nhà
ông Phạm Văn Quảng đến ngã ba Gốm sứ (giáp QL 14H)
|
2
|
2.129.000
|
|
3
|
Đường ĐT609B - Từ
phía Nam đầu cầu giao Thủy đến ngã ba nhà Văn hóa thôn La Tháp Tây
|
1
|
2.416.000
|
|
4
|
Mặt tiền đường
ĐH10.DX - Đoạn qua xã Duy Hòa (tính cả hai bên đường)
|
|
|
|
…..
|
|
|
|
|
4.2
|
Từ cạnh phía Tây nhà
ông Trần Đình Hải (trại mộc) đến cạnh phía Tây nhà ông Đào Văn Phương
|
2
|
|
|
4.2.1
|
Từ cạnh phía Tây nhà
ông Trần Đình Hải (trại mộc) đến cạnh phía Tây nhà bà Nguyễn Thị Liền (thôn
Phú Lạc)
|
2
|
1.785.000
|
|
4.2.2
|
Từ cạnh phía Tây nhà
bà Nguyễn Thị Liền (thôn Phú Lạc) đến cạnh phía Tây nhà ông Đào Văn Phương
|
2
|
945.000
|
|
4.3
|
Từ cạnh phía Tây nhà
ông Đào Văn Phương đến giáp Bia tưởng niệm Mỹ Lược
|
3
|
857.000
|
|
4.4
|
Từ giáp Bia tưởng
niệm Mỹ Lược đến mương thủy lợi
|
2
|
945.000
|
|
4.5
|
Từ mương thủy lợi đến
Cầu Mỹ Lược
|
4
|
756.000
|
|
5
|
Từ ngã tư Kiểm Lâm
đến hết bãi cát Kiểm Lâm
|
1
|
1.016.000
|
|
…
|
|
|
|
|
7
|
Đất khu làng nghề Gốm
sứ La Tháp, xã Duy
Hòa
|
|
|
|
7.1
|
Đất khu A:
|
|
|
|
7.1.1
|
Khu A (phía Đông
đường ĐT 610 cũ)
|
1
|
1.953.000
|
|
7.1.2
|
Khu A (phía Tây đường
ĐT610 mới - nay là phía Tây đường QL 14H)
|
1
|
1.953.000
|
|
7.1.3
|
Khu A (đối diện khu
đất công viên)
|
1
|
1.512.000
|
|
7.2
|
Đất khu B
|
|
|
|
7.2.1
|
- Mặt tiền đường
ĐT610 mới (nay là QL 14H)
|
1
|
1.890.000
|
|
7.2.2
|
- Mặt tiền đường
11,5m
|
1
|
1.260.000
|
|
7.3
|
Đất khu C
|
1
|
1.058.000
|
|
7.4
|
Đất khu D
|
1
|
1.537.000
|
|
7.5
|
Đất khu E:
|
|
|
|
7.5.1
|
Khu E (phía Đông đường
ĐT610 mới - nay là phía Đông đường QL 14H)
|
1
|
1.890.000
|
|
7.5.2
|
Khu E
|
1
|
1.247.000
|
|
7.6
|
Khu F:
|
|
|
|
7.6.1
|
Khu F (phía Đông
đường ĐT610 mới - nay là phía Đông đường QL 14H)
|
|
1.890.000
|
|
7.6.2
|
Khu F
|
1
|
1.386.000
|
|
8
|
Đường xe lửa cũ -
đoạn qua xã Duy Hoà
|
1
|
630.000
|
|
9
|
Đường ĐH 13 đoạn từ
giáp thôn Tân Phong xã Duy Châu đến dốc trắng thôn Vĩnh Trinh xã Duy Hòa
|
1
|
800.000
|
|
10
|
Khu dân cư Kiểm Lâm
xã Duy Hòa huyện
Duy Xuyên
|
|
|
|
10.1
|
Đường 23,5m ( 8m -
10,5m - 5m)
|
1
|
1.607.000
|
|
10.2
|
Đường 17,5m ( 5m -
7,5m - 5m)
|
1
|
1.428.000
|
|
XI
|
XÃ DUY TÂN ( xã trung du)
|
|
|
|
1
|
Mặt tiền đường QL 14H
(Đoạn qua xã Duy
Tân)
|
|
|
|
-
|
Từ ngã ba ông Hùng
Bánh đến giáp xã Duy Phú (Phía Nam QL 14H)
|
1
|
1.119.000
|
|
2
|
Mặt tiền đường ĐH 10
- Đoạn qua xã Duy
Tân (tinh cả hai bên đường)
|
|
|
|
2.1
|
Từ cầu Mỹ Lược (giáp
xã Duy Hòa) đến hết vườn ông Ngô Bửu (tổ 2, thôn Thu Bồn Đông)
|
4
|
756.000
|
|
2.2
|
Từ hết vườn ông Ngô
Bửu đến hết vườn ông Phạm Hùng (đường vào UBND xã) (tổ 2, thôn Thu Bồn Đông)
|
2
|
909.000
|
|
2.3
|
Từ nhà bà Lê Thị Mười
đến hết vườn bà Vũ Thị Tuyết (tổ 3, thôn Thu Bồn Đông) (giáp đường bê tông)
|
1
|
1.113.000
|
|
2.4
|
Từ nhà bà Nguyễn Thị
Phương đến hết vườn bà Thái Thị Xí (tổ 4, thôn Thu Bồn Tây) (giáp đường bê
tông)
|
2
|
914.000
|
|
2.5
|
Từ nhà ông Nguyễn Văn
Trau đến hết vườn ông Trần Bảy (tổ 4, thôn Thu Bồn Tây) (giáp đường bê tông)
|
4
|
756.000
|
|
2.6
|
Từ hết vườn ông Trần
Bảy đến giáp xã Duy Thu
|
3
|
784.000
|
|
3
|
Mặt tiền các tuyến
đường chính trong KDC:
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
3.2
|
Tuyến đi Cụm công
nghiệp Gò Biên:
|
|
|
|
3.2.1
|
Từ hết vườn ông
Nguyễn Trường Tính đến trước cổng Cụm CN Gò Mỹ
|
2
|
613.000
|
|
3.2.2
|
Từ trước cổng Cụm CN
Gò Mỹ đến giáp QL 14H
|
1
|
853.000
|
|
…
|
|
|
|
|
3.5
|
Mặt tiền đường
ĐH17.DX (tính cả hai bên đường)
|
|
|
|
3.5.1
|
Tuyến từ Trung tâm
ngã tư Đội 10 đi UB xã
|
|
|
|
-
|
Từ hết vườn nhà bà
Trần Thị Lài đến hết Trạm y tế xã Duy Tân
|
1
|
725.000
|
|
-
|
Từ hết Trạm y tế xã
Duy Tân (ngã tư đường bê tông) đến giáp đường ĐH10.DX
|
2
|
644.000
|
|
3.5.2
|
Tuyến từ Trung tâm
ngã tư Đội 10 đi QL 14H:
|
|
|
|
-
|
Từ nhà bà Trần Thị
Nhạn đến hết nhà ông Lê Văn Tâm
|
2
|
725.000
|
|
-
|
Từ nhà bà Trần Thị
Mười đến hết vườn bà Huỳnh Thị Anh (giáp xã Duy Phú)
|
3
|
599.000
|
|
3.6
|
Mặt tiền đường
ĐH24.DX
|
|
|
|
3.6.1
|
Từ hết nhà ông Nguyễn
Đức Vỹ đến hết vườn ông Nguyễn Trường Tính (ngã tư đường bê tông)
|
3
|
599.000
|
|
3.6.2
|
Từ vườn nhà ông Võ
Xuân Mai đến hết vườn bà Nguyễn Thị Tống
|
1
|
826.000
|
|
…
|
|
|
|
|
XII
|
XÃ DUY THU (Xã trung du)
|
|
|
|
1
|
Mặt tiền đường
ĐH10.DX - Đoạn qua xã Duy Thu (tính cả hai bên đường)
|
|
|
|
1.1
|
Từ giáp ranh giới xã
Duy Tân đến cầu Phú Đa
|
2
|
747.000
|
|
…..
|
|
|
|
|
1.3
|
Từ hết vườn nhà ông
Võ Dũng đến đầu cầu Khe Khương
|
2
|
747.000
|
|
…..
|
|
|
|
|
2
|
Mặt tiền đường
ĐH11.DX - Tính cả hai bên đường
|
|
|
|
2.1
|
Từ cầu Phú Đa (nhà
ông Hồ Ngọc Lân) đến hết vườn nhà bà Ngô Thị Én
|
1
|
756.000
|
|
2.2
|
Từ hết vườn bà Ngô
Thi Én đến nhà ông Ngô Ngọc Anh
|
2
|
520.000
|
|
…..
|
|
|
|
|
3
|
Khu vực quanh chợ Phú
Đa
|
1
|
756.000
|
|
XIII
|
XÃ DUY PHÚ (xã trung du)
|
|
|
|
1
|
Mặt tiền đường QL 14H
(Đoạn qua xã Duy
Phú)
|
|
|
|
1.1
|
Từ giáp ranh giới Duy
Hoà (phía Nam đường), giáp ranh giới Duy Tân (phía Bắc đường) đến cầu Bà Tiệm
|
3
|
1.173.000
|
|
1.2
|
Từ cầu Bà Tiệm đến
giáp khách sạn Champa (tính cả hai bên đường)
|
2
|
1.530.000
|
|
1.3
|
Từ khách sạn Champa
đến trên ngã tư Mỹ Sơn 100m (tính cả hai bên đường)
|
1
|
1.843.000
|
|
1.4
|
Từ cách ngã tư Mỹ Sơn
100m đến cống thủy lợi đập Thạch Bàn (tính cả hai bên đường)
|
2
|
1.530.000
|
|
1.5
|
Từ cống thủy lợi đập
Thạch Bàn đến hết nhà ông Nguyễn Hữu (giáp đường ra sân bay An Hòa cũ - tính
cả hai bên đường)
|
4
|
1.124.000
|
|
1.6
|
Từ giáp đường bê tông
ra sân bay An Hòa cũ đến giáp ranh giới xã Quế Trung, huyện Nông Sơn (đèo
Phường Rạnh) - (tính cả hai bên đường)
|
5
|
894.000
|
|
2
|
Mặt tiền đường ĐH2.DX
(đường vào Tháp
Mỹ Sơn) - tính cả hai bên đường
|
|
|
|
2.1
|
Từ ngã tư Mỹ Sơn
(quán cafe My) đến hết nhà ông Võ Văn Xoa (giáp đường bê tông vòng cung Hóc
Nếp)
|
3
|
1.656.000
|
|
2.2
|
Từ hết nhà ông Võ Văn
Xoa (giáp đường bê tông vòng cung Hóc Nếp) đến giáp đường bê tông trước nhà
ông Nguyễn Thanh Bình (ĐH2.DX)
|
4
|
1.482.000
|
|
2.3
|
Từ nhà ông Nguyễn
Thanh Bình đến giáp cầu Hố Rắn
|
5
|
1.343.000
|
|
2.4
|
Từ giáp cầu Hố Rắn
đến cạnh phía Bắc Công ty TNHH Khải Hoàng
|
2
|
1.873.000
|
|
2.5
|
Từ cạnh phía Bắc Công
ty TNHH Khải Hoàng đến cạnh phía Bắc cầu Khe Thẻ
|
1
|
2.342.000
|
|
3
|
Mặt tiền đường ĐH17
(đường Trung tâm xã) - Tính cả hai bên đường
|
|
|
|
3.1
|
Từ giáp QL14H (nhà
ông Trần Duy Ba) đến hết vườn nhà ông Phạm Tiên (phía Tây đường ĐH17.DX); hết
vườn nhà ông Nguyễn Đức Hiền (phía Đông đường ĐH17.DX)
|
1
|
1.280.000
|
|
3.2
|
Từ nhà ông Nguyễn Thọ
(phía Tây đường ĐH17.DX); ông Nguyễn Tam (phía Đông đường ĐH17.DX) đến hết
nhà ông Nguyễn Phước Long (phía Tây đường); hết nhà ông Nguyễn Hữu Thi (phía
Đông đường)
|
2
|
1.232.000
|
|
3.3
|
Từ hết nhà ông Nguyễn
Phước Long (phía Tây đường); hết nhà ông Nguyễn Hữu Thi (phía Đông đường) đến
giáp xã Duy Tân
|
3
|
1.073.000
|
|
4
|
Trục đường giao thông
chính của xã - tính 2 bên đường
|
|
|
|
4.1
|
Từ giáp QL14H đến
giáp nhà ông Nguyễn Đức Hiền (phía Nam đường); giáp nhà ông Nguyễn Tam (phía
Bắc đường)
|
1
|
1.218.000
|
|
4.2
|
Từ giáp vườn nhà ông
Phạm Tiên (phía Nam đường); giáp nhà ông Nguyễn Thọ (phía Bắc đường) đến giáp
nhà ông Trần Nhãn
|
1
|
1.218.000
|
|
4.3
|
Từ vườn nhà ông Trần
Nhãn đến hết khu phân lô đất ở phía Tây nhà sinh hoạt văn hóa thôn Bàn Sơn
|
2
|
1.124.000
|
|
4.4
|
Từ hết hết khu phân
lô đất ở phía Tây nhà sinh hoạt văn hóa thôn Bàn Sơn đến hết nhà ông Nguyễn
Tuấn (Giáp đường ra sân bay An Hòa)
|
3
|
969.000
|
|
5
|
Mặt tiền tuyến đường
Ao Vuông - Đồng Xoài tính 2 bên đường)
|
|
|
|
5.1
|
Từ UBND xã Duy Phú
đến hết vườn nhà ông Hứa Phụng
|
1
|
1.172.000
|
|
5.2
|
Từ hết vườn nhà ông
Hứa Phụng đến hết nhà Tổ 7 Trung Sơn
|
3
|
657.000
|
|
5.3
|
Từ nhà Tổ 7 Trung Sơn
đến hết vườn nhà ông Nguyễn Văn Lân (thôn Bàn Sơn)
|
2
|
985.000
|
|
5.4
|
Từ hết nhà ông Nguyễn
Văn Lân đến giáp đường bê tông đi xã Duy Thu (Giáp đường ra sân bay An Hòa)
|
3
|
606.000
|
|
6
|
Mặt tiền tuyến đường
chùa An Hòa - Gò
Rang ( tính 2 bên đường)
|
|
|
|
6.1
|
Từ ngã ba chùa An Hòa
đến cầu Ba Đội
|
1
|
1.172.000
|
|
6.2
|
Từ hết cầu Ba Đội đến
Gò Rang
|
1
|
657.000
|
|
7
|
Mặt tiền tuyến đường
A1 thôn Nhuận Sơn (
tính 2 bên đường)
|
|
|
|
7.1
|
Từ ngã ba QL14H đến
ngã tư Nhuận Sơn
|
1
|
1.172.000
|
|
7.2
|
Từ hết ngã tư Nhuận
Sơn đến ngã ba tổ Trung Đình
|
1
|
657.000
|
|
8
|
Mặt tiền tuyến đường
QL14H (thôn Mỹ Sơn)
ngã ba ông Trần Sáu thôn Mỹ Sơn
|
1
|
1.172.000
|
|
9
|
Khu dân cư nông thôn
|
|
|
|
9.1
|
Đường nông thôn rộng
> = 6m
|
1
|
499.000
|
|
9.2
|
Đường nông thôn rộng
từ 4m -< 6m
|
1
|
443.000
|
|
9.3
|
Đường nông thôn rộng
từ 2,5m - < 4m
|
1
|
381.000
|
|
9.4
|
Đường nông thôn còn
lại < 2,5m
|
1
|
319.000
|
|
10
|
Mặt tiền tuyến vòng
cung Hóc Nếp (bên phải đường - từ ngoài vào)
|
1
|
1.172.000
|
IV.
BÃI BỎ CÁC TUYẾN ĐƯỜNG TẠI BẢNG GIÁ ĐẤT KÈM THEO CÁC QUYẾT ĐỊNH SỐ: 24/2019/QĐ-UBND
NGÀY 20/12/2019; SỐ 43/2021/QĐ-UBND ngày 21/12/2021; SỐ 35/2023/QĐ-UBND ngày
20/12/2023 của UBND tỉnh Quảng Nam:
1. Đất nông nghiệp:
1.1. Xã Duy Sơn:
- Bãi bỏ Duy Sơn 1
(miền núi).
(Ghi chú: Điều chỉnh “xã
Duy Sơn” thành“Xã Duy Sơn (Trung Du)”, giá đất xã Duy Sơn giữ
nguyên theo giá đất thuộc Duy Sơn 2 (Đồng bằng) cũ).
1.2. Xã Duy Phú:
- Bãi bỏ vị trí 4 thuộc
Đất trồng cây lâu năm.
2. Đất ở đô thị (Thị
trấn Nam Phước):
- Bãi bỏ Mục 20.1 “Mặt
tiền chợ Huyện (đường Hòn Tàu)” (20.1 đã đề nghị gộp trong tuyến đường Hòn
Tàu Mục 8.1) và chuyển Mục 20.2 thành Mục
20.“Mặt tiền khu vực
trung tâm chợ Đình (từ khu vực trung tâm chợ: đến cống kênh thủy lợi cấp I);
đến cống thủy lợi cấp II; đến giáp nhà ông Văn Phú Lai”.
3. Đất ở nông thôn:
3.1. Xã Duy Hải:
* Bãi bỏ Mục 1.1 và 1.2
để gộp tuyến:
- Bãi bỏ Mục 1.1 “Từ
Bờ kè thôn An Lương đến giáp đường BTXM (khu TĐC thôn An Lương)" thuộc
Mục 1 (Đường Thanh niên ven biển).
- Bãi bỏ Mục 1.2 "Từ
đường BTXM (khu TĐC thôn An Lương) đến giáp đường ĐH6B.DX"thuộc Mục 1
(Đường Thanh niên ven biển).
* Bãi bỏ Mục 2 và 3 để
gộp tuyến:
- Bãi bỏ Mục 2 “Đường
từ ngã tư An Lương đến giáp thôn Thuận An, xã Duy Nghĩa”.
- Bãi bỏ Mục 3 “Đường
từ ngã tư An Lương đến phía Tây Cầu Trung Phường”.
3.2. Xã Duy Sơn:
Bãi bỏ tuyến 5.13 “Từ
hết nhà văn hoá thôn Chánh Lộc đến cầu đầu Gò (thôn Chánh Lộc)” thuộc Mục 5
(Mặt tiền đường ĐH8.DX - Tính cả hai bên đường).
PHỤ
LỤC XVI
HUYỆN QUẾ SƠN (NÔNG SƠN CŨ)
(Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2025
của UBND tỉnh Quảng Nam)
I.
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT Ở ĐÔ THỊ:
|
TT
|
Tên
đơn vị hành chính/ Ranh giới đất
|
Vị
trí
|
Đơn
giá (đồng/m2)
|
|
I
|
THỊ TRẤN TRUNG PHƯỚC
|
|
|
|
1
|
Đường ĐT 611
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ địa giới xã
Quế Lộc, Sơn Viên (cũ) - TT Trung Phước đến Cầu Vượt đường tránh lũ
|
2
|
336.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
2
|
Đường ĐH 7.NS (Đoạn
tiếp giáp đường ĐT
611 đi công trình kho đạn K55)
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn tiếp giáp đường
ĐT 611 đến hết nhà ông Võ Phụng (Nam đường) trạm thủy nông Trung Lộc (Bắc đường)
|
1
|
278.000
|
|
2.2
|
Đoạn từ hết thửa đất
nhà ông Võ Phụng (Nam đường), trạm thủy nông Trung Lộc (Bắc đường) đến hết
thửa đất ông Nguyễn Cẩm (Bắc đường), ông Nguyễn Văn Đông (Nam đường)
|
2
|
243.000
|
|
2.3
|
Đoạn từ hết nhà ông
Nguyễn Văn Đông (Nam đường) nhà ông Nguyễn Cẩm (Bắc đường) đến công trình kho
đạn K55
|
1
|
278.000
|
|
…
|
….
|
|
|
|
4
|
Tuyến ĐH 14.NS
|
|
|
|
…
|
….
|
|
|
|
4.7
|
Đoạn từ Trường THPT
Nông Sơn (Nam đường), quán bà Bảy (Bắc đường) đến cầu Bà Đội
|
4
|
2.689.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
6
|
Đường Trục chính
|
|
|
|
6.1
|
Đoạn tiếp giáp Đường
ĐH 14.NS đến hết trụ sở làm việc Chi cục Thống kê huyện (Tây đường), hết trụ
sở làm việc Chi cục Thuế huyện (Đông đường)
|
1
|
4.175.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
8
|
Đoạn đường nằm trong
khu tái định cư
Trung Viên
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
15
|
Các tuyến đường tiếp
giáp với ĐH 14.NS
ngoài qui định trên
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
15.8
|
Đoạn tiếp giáp đường
ĐH 14.NS (nhà ông Nguyễn Tạo) đến cuối tuyến
|
1
|
799.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
15.12
|
Các đoạn còn lại có
tiếp giáp với đường ĐH 14.NS ngoài quy định trên tính cho 100 mét đầu
|
3
|
718.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
17
|
Các khu vực còn lại
nằm trong khu trung tâm huyện theo QĐ số 3505/QĐ-UBND ngày 16/10/2009 của
UBND tỉnh Quảng Nam
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
17.3
|
Các Khu vực còn lại
|
|
|
|
17.3.
1
|
Đường GTNT rộng
>2,5m
|
1
|
387.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
18
|
Các khu dân cư còn
lại trên địa bàn thị trấn (Không nằm trong QĐ 3505/QĐ-UBND ngày 16/10/2009
của UBND tỉnh Quảng Nam)
|
|
|
|
18.1
|
Đường GTNT rộng
>2,5m
|
1
|
140.000
|
|
18.2
|
Đường GTNT rộng từ
2-2,5m
|
2
|
133.000
|
|
18.3
|
Đường GTNT rộng <2
m
|
3
|
127.000
|
|
18.4
|
Các vị trí còn lại
ngoài qui định trên
|
4
|
120.000
|
|
…
|
…
|
|
|
II.
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN:
|
TT
|
Tên
đơn vị hành chính/ Ranh giới đất
|
Vị
trí
|
Đơn
giá (đồng/m2)
|
|
I
|
XÃ QUẾ LỘC
|
|
|
|
1
|
Đường ĐT 611
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ địa giới
huyện Quế Sơn - Nông Sơn (cũ) đến giáp nhà bà Lưu Thị Thu
|
3
|
339.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
2
|
Đường xã
|
|
|
|
2.1
|
Đường ĐH 11.NS (Tuyến
tiếp giáp đường
ĐT 611 đi thôn Lộc Đông)
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
2.1.5
|
Đoạn từ hết thửa đất
ở ông Hồ Chánh Lập (Nam đường), hết Trường mẫu giáo Hương Sen (Bắc đường) đến
hết sân vận động Gò Ba Bịch (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Tấn Vinh
(Nam đường)
|
5
|
328.000
|
|
2.1.6
|
Đoạn từ hết sân vận
động Gò Ba Bịch (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Tấn Vinh (Nam đường)
đến Cầu Bà Vinh (Đường ĐT 611)
|
6
|
158.000
|
|
2.2
|
Tuyến tiếp giáp đường
ĐH11.NS đi thôn
Lộc Đông đi hồ Hóc Hạ
|
|
|
|
2.2.1
|
Đoạn Từ thửa đất ở
ông Văn Đình Trị thôn Lộc Trung) đến nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Lộc Tây
|
1
|
255.000
|
|
2.2.2
|
Đoạn từ nhà sinh hoạt
cộng đồng thôn Lộc Tây đến nhà ông Nguyễn Đỗ Toàn (Bắc đường) và nhà bà Lê
Thị Đợi (Nam đường)
|
2
|
158.000
|
|
2.2.3
|
Đoạn từ nhà ông
Nguyễn Đỗ Toàn (Bắc đường) và nhà bà Lê Thị Đợi (Nam đường) đến hồ Hóc Hạ
|
3
|
146.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
4
|
Các tuyến đường tiếp
giáp với Đường ĐT
611 ngoài qui định trên
|
|
|
|
-
|
Tính cho 100 mét đầu
|
1
|
158.000
|
|
5
|
Các khu dân cư còn
lại
|
|
|
|
5.1
|
Đường GTNT rộng
>2,5 m
|
1
|
139.000
|
|
5.2
|
Đường GTNT rộng từ
2-2,5m
|
2
|
133.000
|
|
5.3
|
Đường GTNT rộng <
2m
|
3
|
126.000
|
|
5.4
|
Các vị trí còn lại
ngoài qui định trên
|
4
|
120.000
|
|
6
|
Một số tuyến đường bê
tông thôn Tân
Phong
|
|
|
|
6.1
|
Đoạn tiếp giáp đường
ĐH11.NS đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Lang (Nam đường), hết thửa đất ở
ông Nguyễn Văn Mỹ (Bắc đường)
|
5
|
146.000
|
|
6.2
|
Đoạn từ hết thửa đất
ở ông Nguyễn Văn Mỹ (Nam đường), thửa đất ở ông Phạm Phú Thanh (Bắc đường)
đến hết thửa đất ở ông Võ Ngọc Thạch (Nam đường) ruộng lúa (bắc đường)
|
5
|
146.000
|
|
6.3
|
Đoạn từ thửa đất ở
ông Võ Thanh Vinh (đông đường) thửa đất ở ông Võ Khắc Tư (tây đường) đến mã
Tiền hiền thôn Tân Phong
|
5
|
146.000
|
|
6.4
|
Đoạn từ Đường ĐT 611
đến hết thửa đất ở ông Phạm Phú Thanh (Đông đường), hết thửa đất ở ông Võ
Thanh Bình (Tây đường) thôn Tân Phong
|
4
|
158.000
|
|
6.5
|
Đoạn từ hết thửa đất
ở ông Phạm Phú Thanh (Đông đường), hết thửa đất ở ông Võ Thanh Bình (Tây
đường) thôn Tân Phong đến hết thửa đất ông Phạm Ngọc Bích (tính cho cả 2 bên
đường)
|
5
|
146.000
|
|
6.6
|
Đoạn từ hết thửa đất
ông Phạm Ngọc Bích (tính cho cả 2 bên đường) đến hết nhà ông Ngô Tấn Sỹ (tây
đường) ruộng lúa (đông đường)
|
7
|
139.000
|
|
6.7
|
Đoạn từ hết nhà ông
Ngô Tấn Sỹ (tây đường) ruộng lúa (đông đường) đến hết thửa đất ở ông Phan Văn
Tiến (nam đường) ruộng lúa (bắc đường) (Tính cho cả 2 bên đường)
|
7
|
139.000
|
|
6.8
|
Đoạn từ nhà bà Đoàn
Thị Cam (Tây đường), ruộng lúa (Đông đường) đến hết thửa đất bà Nguyễn Thị
Vượng (tính cả 2 bên đường) thôn Tân phong
|
5
|
146.000
|
|
6.9
|
Đoạn từ thửa đất ở
ông Đặng Văn Ánh (Đông đường), thửa đất ở ông Phạm Quang Chánh (Tây đường)
đến hết nhà ông Trương Công Trung (Bắc đường), hết nhà ông Nguyễn Tấn Thành
(Nam đường), thôn Tân Phong
|
5
|
146.000
|
|
6.10
|
Đoạn từ thửa đất ở
ông Cao Phước Thuận (Tây đường), ruộng lúa (Đông đường) đến hết thửa đất ở
ông Châu Thành Văn (Nam đường), ruộng lúa (Bắc đường)
|
5
|
146.000
|
|
6.11
|
Đoạn từ thửa đất ở
ông Nguyễn Ngọc Châu (Bắc đường), thửa đất ở ông Phùng Văn Lạc (Nam đường)
đến đường ĐT 611 (nhà ông Lê Đình Sơn) thôn Tân Phong
|
5
|
146.000
|
|
6.12
|
Đoạn từ thửa đất ở
ông Nguyễn Đình Sơn (Nam đường), ruộng lúa (Bắc đường) đến giáp đường ĐT611
(tính cho cả 2 bên đường)
|
4
|
158.000
|
|
6.13
|
Đoạn từ đường ĐT 611
đến giáp đường ĐH11.NS (đầu dốc ông Bính)
|
4
|
158.000
|
|
6.14
|
Đoạn từ đường ĐT 611
đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Ngọc Long, thôn Tân Phong (Đông đường), hết
thửa đất ở ông Nguyễn Đình Tùng (Tây đường)
|
4
|
158.000
|
|
6.15
|
Đoạn từ thửa đất ở
ông Nguyễn Đình On (Nam đường), thửa đất ở ông Lê Văn Bắc (Bắc đường) đến hết
thửa đất ở bà Nguyễn Thị Nhĩ (Nam đường), ruộng lúa (Bắc đường)
|
5
|
146.000
|
|
6.16
|
Đoạn từ đường ĐT611
đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Xuân Linh thôn Tân Phong (tính cả 2 bên đường)
|
5
|
146.000
|
|
6.17
|
Đoạn từ đất ở ông
Nguyễn Đình Hoàng xóm 2 đến hết thửa đất bà Võ Thị Bổ
|
5
|
146.000
|
|
6.18
|
Đoạn từ đất ở ông
Phùng Văn Sơn đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Đình Khải
|
5
|
146.000
|
|
6.19
|
Đoạn từ đất ở ông Cao
Phước Thuận đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Văn Sự
|
5
|
146.000
|
|
6.20
|
Đoạn từ đất ở ông Lê
Khoa Chung đến hết thửa đất ở ông Lê Thị Điểm
|
4
|
158.000
|
|
7
|
Một số tuyến đường bê
tông thôn Lộc Đông
|
|
|
|
7.1
|
Đoạn từ thửa đất ở
ông Nguyễn Bảy (Tây đường), thửa đất ở bà Đỗ Thị Minh (Đông đường) đến hết
thửa đất ở ông Võ Tịnh, thôn Lộc Đông (tính cho cả 2 bên đường)
|
5
|
146.000
|
|
7.2
|
Đoạn từ thửa đất ở
ông Nguyễn Tấn Lợi (Bắc đường), nghĩa địa Gò Chanh (Nam đường) đến hết thửa
đất ở ông Nguyễn Thành Hiến (Tây đường), sân vận động (Đông đường)
|
5
|
146.000
|
|
7.3
|
Đoạn từ thửa đất ở
ông Nguyễn Minh Quang (Đông đường), thửa đất ở bà Lương Thị Mỹ (Tây đường)
đến Hóc Tý (Tính cả 2 bên đường)
|
5
|
146.000
|
|
7.4
|
Đoạn từ thửa đất ở
ông Đào Công Khanh (Bắc đường), ruộng lúa (Tây đường) đến hết thửa đất ở ông
Nguyễn Phước Hường (Tính cả 2 bên đường)
|
5
|
146.000
|
|
7.5
|
Đoạn từ thửa đất ở
ông Lê Viết Lại (Đông đường), thửa đất ở ông Châu Chí Công (Tây đường) đến
hết thửa đất ở ông Lương Quý Lực (tính cả 2 bên đường)
|
5
|
146.000
|
|
7.6
|
Đoạn từ thửa đất ở bà
Hồ Thị Khuyên (Nam đường), thửa đất ở bà Nguyễn Thị Yến (Bắc đường) đến hết
ao cá nhà ông Nguyễn Đình Tiên (tính cả 2 bên đường)
|
5
|
146.000
|
|
7.7
|
Đoạn từ giáp đường
ĐT611 đến hết thửa đất ở ông Lê Anh Tuấn (Nam đường), giáp ruộng (Bắc đường)
|
2
|
182.000
|
|
7.8
|
Đoạn từ hết thửa đất
ở ông Lê Anh Tuấn (Nam đường), giáp ruộng (Bắc đường) đến hết thửa đất ở ông
Đặng Xuân Sỹ (Đông đường), giáp ruộng (Tây đường)
|
1
|
183.000
|
|
7.9
|
Đoạn từ hết thửa đất
ở ông Lê Anh Tuấn (Nam đường), thửa đất ở bà Đặng Thị Sự (Bắc đường) đến hết
thửa đất ở ông Đặng Văn Sáu (Nam đường), hết thửa đất ở ông Hà Tấn Lĩnh (Bắc
đường)
|
3
|
158.000
|
|
7.10
|
Đoạn từ trường tiểu
học Nguyễn Đình Hiến đến hết thửa đất ở ông Thành (Nam đường), hết thửa đất ở
ông Phạm Văn Ly (Bắc đường)
|
3
|
158.000
|
|
7.11
|
Đoạn từ thửa đất ở ông
Trương Công Vân (Nam đường), ruộng lúa (Bắc đường) đến hết thửa đất ở ông
Nguyễn Huỳnh Đức (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Châu Chí Công (Nam đường)
|
3
|
158.000
|
|
7.12
|
Đoạn từ thửa đất ở
ông Trương Châu Lạc (Đông đường), thửa đất ở bà Phạm Thị Bông (Tây đường) đến
hết thửa đất ở ông Phạm Thành Long (Đông đường), hết thửa đất ở ông Hồ Ngọc
Chiến (Tây đường)
|
3
|
158.000
|
|
7.13
|
Đoạn từ thửa đất ở
ông Hồ Văn Hậu (Đông đường), ruộng lúa (Tây đường) đến hết thửa đất ở bà Phan
Thị Xử (Đông đường), ruộng lúa (Tây đường)
|
3
|
158.000
|
|
7.14
|
Đoạn từ thửa đất ở
ông Hồ Ngọc Qúy (Đông đường), thửa đất ông Nguyễn Quang Hiền (Tây đường) đến
giáp sân bóng gò Ba Bịch
|
5
|
146.000
|
|
7.15
|
Đoạn từ thửa đất ông
Ngô Văn Tiến (Đông đường), Trường Mẫu giáo thôn Lộc Đông (Tây đường) đến hết
thửa đất ông Trương Quang Toàn (Đông đường), hết thửa đất ở ông Hồ Kim Cảm
(Tây đường)
|
5
|
146.000
|
|
7.16
|
Đoạn từ hết thửa đất
ông Trương Quang Toàn (Đông đường), hết thửa đất ở ông Hồ Kim Cảm (Tây đường)
đến hết thửa đất ông Đoàn Ngọc Thủy (Đông đường), thửa đất ở ông Nguyễn Tứ
(Tây đường)
|
5
|
146.000
|
|
7.17
|
Đoạn từ thửa đất ở
ông Phạm Tùng thôn Lộc Đông đến hết thửa đất ở ông Phạm Bá Lập (Nam đường),
thửa đất ở ông Phạm Hải (Bắc đường)
|
5
|
146.000
|
|
7.18
|
Tiếp giáp đường DH11
đến cầu Vôi (Lộc Tây)
|
5
|
146.000
|
|
7.19
|
Sân vận động Ba Bịch
đến hết nhà Ông Hồ Thu
|
5
|
146.000
|
|
7.20
|
Cầu Bằng Lăng đến nhà
Ô Đào Quân
|
7
|
139.000
|
|
7.21
|
Đoạn từ thửa đất ở bà
Trương Thị Ngọc đến Cầu Đá
|
5
|
146.000
|
|
7.22
|
Đoạn từ thửa đất ở
ông Trương Quang Tuấn đến hết thửa đất ông Nguyễn Xuân Phương
|
5
|
146.000
|
|
8
|
Một số tuyến đường bê
tông thôn Lộc
Trung
|
|
|
|
8.1
|
Đoạn từ thửa đất ở
ông Hà Khắc Lãnh (tính cho cả 2 bên đường) đến hết thửa đất ở ông Nguyễn
Thành Đông (Bắc đường), thửa đất ở ông Đoàn Quang Trung (Nam đường)
|
2
|
182.000
|
|
8.2
|
Đoạn từ nhà thờ Tộc
Trương (Nam đường), thửa đất ở ông Trần Huy Kiều (Bắc đường) đến hết thửa đất
màu bà Nguyễn Thị Thanh Hà (Nam đường), hết thửa đất ở ông Hà Văn Thọ (Bắc
đường)
|
2
|
182.000
|
|
8.3
|
Đoạn từ HTX NN Quế
Lộc, thôn Lộc Trung (Bắc đường), thửa đất ở bà Hà Thị Hoa (Nam đường) đến
đường ĐT 611 (tính cho cả 2 bên đường)
|
2
|
182.000
|
|
8.4
|
Đoạn từ thửa đất ở
ông Trương Tấn Minh (Nam đường), thửa đất ở ông Đặng Ngọc Sơn (Bắc đường) đến
hết thửa đất ở ông Phạm Tấn Tùng (Nam đường), hết thửa đất ở ông Lê Thanh Nga
(Bắc đường)
|
2
|
182.000
|
|
8.5
|
Đoạn từ đường ĐT 611
đến hết thửa đất ở ông Phan Trung
|
5
|
146.000
|
|
9
|
Một số tuyến đường bê
tông thôn Lộc Tây
|
|
|
|
9.1
|
Đoạn tiếp giáp đường
đi Hồ Hóc Hạ (từ Trạm tin) đến cầu Vôi (Tính cả 2 bên đường)
|
3
|
170.000
|
|
9.2
|
Đoạn từ cầu Vôi (tính
cả 2 bên đường) đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Khắc Liễu (Đông đường) và đất ở
ông Hà Tấn Chánh (Tây đường)
|
5
|
146.000
|
|
9.3
|
Đoạn từ thửa đất ở
ông Nguyễn Văn Tàu (Bắc đường), thửa đất ở bà Nguyễn Thị Hồng (Nam đường) đến
hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Tiếng (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Đức
Dũng (Nam đường)
|
5
|
146.000
|
|
9.4
|
Đoạn từ thửa đất ở
ông Nguyễn Hồng Khánh (Đông đường), thửa đất ở Hà Út (Bắc đường) đến hết thửa
đất ở ông Lai Văn Xuân (Đông đường), hết thửa đất ở ông Đỗ Hồng Tuấn (Tây
đường)
|
5
|
146.000
|
|
9.5
|
Đoạn từ hết thửa đất
ở ông Lai Văn Xuân (Đông đường), hết thửa đất ở ông Đỗ Hồng Tuấn (Tây đường)
đến cầu Cây Sung (Tính cả 2 bên đường)
|
5
|
146.000
|
|
9.6
|
Đoạn từ cầu Cây Sung
(Tính cả 2 bên đường) đến hết thửa đất ở ông Đỗ Hồng Tuấn (Bắc đường), hết
thửa đất ở bà Đào Duy Lập (Nam đường)
|
5
|
146.000
|
|
9.7
|
Đoạn từ cầu Cây Sung
(Tính cả 2 bên đường) đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Đình Tân (Bắc đường), hết
thửa đất màu ông Đào Văn Phúc (Nam đường)
|
5
|
146.000
|
|
9.8
|
Đoạn từ thửa đất ở
ông Lai Văn Xuân (Bắc đường), thửa đất ở ông Lai Văn Chương (Nam đường) đến
hết thửa đất ở ông Hà Hợi (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Lai Văn Anh (Nam
đường)
|
5
|
146.000
|
|
9.9
|
Đoạn từ Cây Bàng đến
hết thửa đất ở ông Nguyễn Đỗ Hậu (Nam đường), hết thửa đất ở ông Trịnh Văn
Hiền (Nam đường)
|
5
|
146.000
|
|
9.10
|
Đoạn từ trường mẫu
giáo cũ thôn Lộc Tây đến hết thửa đất ở ông Trương Ngọc Dũng
|
5
|
146.000
|
|
9.11
|
Đoạn từ hết thửa đất
ở ông Trương Ngọc Dũng đến hết thửa đất ở ông Hà Xuân Phương (Bắc đường), hết
thửa đất ở ông Lê Tất Thành (Nam đường)
|
5
|
146.000
|
|
9.12
|
Đoạn từ thửa đất ở
ông Nguyễn Đình Đường (Bắc đường), thửa đất ở ông Nguyễn Đình Châu (Nam
đường) đến hết thửa đất ở bà Nguyễn Thị Hát (Đông đường), hết thửa đất ở bà
Phạm Thị Xu (Tây đường)
|
5
|
146.000
|
|
9.13
|
Đoạn từ thửa đất ở
của bà nguyễn Thị Quyết đến hết thửa đất ở của Nguyễn Đình Nghi
|
3
|
170.000
|
|
9.14
|
Đoạn từ thửa đất ở
ông Đào Văn Dũng đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Đỗ Chung
|
5
|
146.000
|
|
9.15
|
Đoạn từ thửa đất ở
ông Hà Tấn Hiền (Nam đường), thửa đất Ruộng (Bắc đường đường) đến hết thửa
đất ở bà Nguyễn Thị Diên (Nam Đường), hết thửa đất ruộng.
|
5
|
146.000
|
|
9.16
|
Đoạn từ cầu cây sung
đến hết thửa đất nhà ông Hà Tấn Chánh và ông Nguyễn Khắc Lực.
|
5
|
146.000
|
|
9.17
|
Đoạn từ đất ở nhà ông
Nguyễn Văn Thành và bà Hà Thị Xuân đến hết thửa đất ở của ông Hà Văn Pháp và
Hà Văn Vũ
|
5
|
146.000
|
|
9.18
|
Đoạn từ cầu cây sung
đến ngã 3 cây bàng ( xóm 3)
|
5
|
146.000
|
|
9.19
|
Đoạn từ đất ở nhà ông
Hà Văn Tiền đến đuôi dốc cây sổ
|
5
|
146.000
|
|
9.20
|
Đoạn từ thửa đất ở
của bà Phùng Thị Thi đến hết thửa đất ở nhà Ông Nguyễn Đình Hải
|
5
|
146.000
|
|
9.21
|
Đoạn từ ngã 3 cây
Bàng đến hết thửa đất ở nhà bà Lưu Thị Thanh Tuyền
|
5
|
146.000
|
|
9.22
|
Đoạn từ đất ở Của ông
Nguyễn Đỗ Phấn, Nguyễn Xuân Ngộ đến hết đất ở bà Nguyễn Thị Hồng
|
5
|
146.000
|
|
9.23
|
Đoạn từ đất ở của bà
Văn Thị Đào đến hết đất ở ông Nguyễn Văn Hùng
|
5
|
146.000
|
|
9.24
|
Đoạn từ đất ở ông Hà
Văn Lý, bà Văn Thị Anh đến hết thửa đất ở bà Phan Thị Nghĩa và ông Phùng Ngọc
Cả
|
5
|
146.000
|
|
9.25
|
Đoạn Từ thửa đất ở
ông Trịnh Văn Minh, ông Văn Hòe đến hết thửa đất ở bà Phùng Thị Dục và đất
vườn Nguyễn Xuân Đương
|
5
|
146.000
|
|
9.26
|
Đoạn Từ đất ở ông
Đặng Xuân Qúy, nhà thờ tộc Nguyễn Đỗ đến hết đất ở ông Nguyễn Đỗ Thiên và đất
ở bà Huỳnh Thị Thạnh
|
5
|
146.000
|
|
9.27
|
Đoạn từ đất ở nhà ông
Hồ Hòe và ông Nguyễn Đình Tửu đến hết đất ở nhà ông Nguyễn Minh Chánh và ông
Nguyễn Văn Ba
|
5
|
146.000
|
|
9.28
|
Đoạn từ đất ở nhà ông
Thái Văn Thi và đất ở bà Phan Thị Lựu đến hết đất ở nhà ông Trương Ngọc Nam
và đất ở nhà ông Nguyễn Đình Sơn
|
5
|
146.000
|
|
9.29
|
Đoạn từ đất ở nhà ông
Nguyễn Đỗ Pháp xóm 2 và nhà ông Lê Hồng Phong đến hết đất ở nhà ông Nguyễn
Tấn Bảy
|
5
|
146.000
|
|
II
|
XÃ QUẾ LỘC (SƠN VIÊN
CŨ)
|
|
|
|
1
|
Đường ĐT 611
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ địa giới
huyện Quế Sơn-Nông Sơn (cũ) đến hết nhà ông Phan Đăng Tài
|
3
|
339.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
1.3
|
Đoạn từ Cầu Bà Vinh
thôn Tân Phong (xã Quế Lộc) đến đường vào UBND xã Sơn Viên (cũ)
|
1
|
509.000
|
|
1.4
|
Đoạn từ đường vào
UBND xã Sơn Viên (cũ) đến địa giới xã Sơn Viên (cũ) - Trung Phước
|
3
|
339.000
|
|
2
|
Đường huyện
|
|
|
|
2.1
|
Đường ĐH 12.NS (Tuyến
từ ĐT 611 (cổng
Phước Bình) đi đập Phước Bình)
|
|
|
|
2.1.1
|
Đoạn tiếp giáp từ
đường ĐT 611 (cổng chào Phước Bình) đến cầu Bến Đình (tính cho cả 2 bên
đường)
|
2
|
252.000
|
|
2.1.2
|
Đoạn từ cầu Bến Đình
(tính cho cả 2 bên đường) đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Vịnh (tính cho cả hai
bên đường)
|
1
|
288.000
|
|
2.1.3
|
Đoạn từ hết thửa đất
ở ông Nguyễn Vịnh đến hết thửa đất ở ông Dương Thanh Lân (tính cho cả 2 bên
đường)
|
3
|
191.000
|
|
2.1.4
|
Đọan từ hết thửa đất
ở ông Dương Thanh Lân đến đập Phước Bình (tính cho cả 2 bên đường)
|
4
|
143.000
|
|
3
|
Các khu dân cư còn
lại
|
|
|
|
3.1
|
Đường GTNT rộng
>2,5 m
|
1
|
140.000
|
|
3.2
|
Đường GTNT rộng từ
2-2,5m
|
2
|
130.000
|
|
3.3
|
Đường GTNT rộng <
2 m
|
3
|
125.000
|
|
3.4
|
Các vị trí còn lại
ngoài qui định trên
|
4
|
120.000
|
|
4
|
Đường ĐH 6.NS (Tuyến
tiếp giáp đường
ĐH12.NS đi nghĩa trang liệt sỹ xã Sơn Viên)
|
|
|
|
4.1
|
Đoạn từ giáp đường ĐT
611 (đoạn qua nghĩa trang liệt sỹ) đến giáp thửa đất ở ông Cao Tấn Bốn đến
|
1
|
276.000
|
|
4.2
|
Đoạn từ thửa đất ở
ông Cao Tấn Bốn đến đến hết thửa đất ở ông Nguyễn Hữu Thạnh (Nam đường), hết
thửa đất ở ông Nguyễn Mai Nam (Bắc đường)
|
2
|
240.000
|
|
4.3
|
Đoạn từ hết thửa đất
ở ông Nguyễn Hữu Thạnh (Nam đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Mai Nam (Bắc
đường) đến hết thửa đất ở ông Phan Xuân Thanh (Bắc đường), tiệm sửa xe ông
Bình (Nam đường)
|
1
|
276.000
|
|
4.4
|
Đoạn từ hết thửa đất
ở ông Phan Sỹ Đức (Bắc đường), hết tiệm cắt tóc ông Phan Cảnh Tàu (Nam đường)
đến hết thửa đất ở ông Phan Thanh Khoa (tính cho cả hai bên đường)
|
1
|
276.000
|
|
4.5
|
Đoạn từ hết thửa đất
ở ông Phan Thanh Khoa đến hết nhà thờ tộc Đỗ (tính cho cả hai bên đường)
|
2
|
210.000
|
|
4.6
|
Đoạn từ hết nhà thờ
tộc Đỗ đến cầu Máy Nước (tính cho cả hai bên đường)
|
4
|
174.000
|
|
4.7
|
Đoạn từ cầu Máy Nước
đến hết thửa đất ở ông Đặng Thu (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Thám
(Nam đường)
|
3
|
276.000
|
|
4.8
|
Đoạn từ hết thửa đất
ở ông Đặng Thu (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Thám (Nam đường) đến
hết thửa đất ở ông Đỗ Hứa (tính cho cả hai bên đường)
|
4
|
180.000
|
|
4.9
|
Đoạn từ hết thửa đất
ở ông Đỗ Hứa đến giáp thửa đất ở ông Trịnh Xuân Thanh (ĐT611) (tính cho cả
hai bên đường)
|
5
|
174.000
|
|
5
|
Các tuyến đường GTNT
(tính cả hai bên đường)
|
|
|
|
5.1
|
Tuyến từ nhà thờ tộc
Đỗ đến giáp cầu Máy nước (đoạn qua tiệm tạp hóa Trần Thị Bưởi)
|
1
|
191.000
|
|
5.2
|
Tuyến từ giáp cầu Máy
Nước đến giáp đường ĐT 611
|
3
|
276.000
|
|
5.3
|
Tuyến từ hết thửa đất
ở ông Nguyễn Hữu Thạnh đến giáp tuyến đi đập Phước Bình (ĐH12.NS)
|
1
|
191.000
|
|
5.4
|
Tuyến từ hết thửa đất
ở ông Đỗ Hứa đến khu tái định cư Nước Nóng
|
4
|
179.000
|
|
5.5
|
Tuyến từ cầu Đại An
II đến hết thửa đất ở ông Hà Văn Sử
|
6
|
140.000
|
|
5.6
|
Tuyến từ hết nhà ông
Nguyễn Hữu Thuận đến giáp thửa đất ở ông Nguyễn Văn Huỳnh thôn Phước Bình
|
1
|
167.000
|
|
5.7
|
Tuyến từ hết nhà ông
Phan Cảnh Ngọc đến giáp thửa đất ở ông Lâm Thanh Xuân thôn Phước Bình
|
1
|
167.000
|
|
5.8
|
Tuyến từ hết thửa đất
ông Cao Xuân Trường đến hết thửa đất ở ông Dương Thanh Luận thôn Phước Bình
|
1
|
140.000
|
|
5.9
|
Tuyến từ hết thửa đất
ông Dương Thanh Lân đến hết thửa đất ở ông Lê Thanh Thu thôn Phước Bình
|
1
|
140.000
|
|
5.10
|
Tuyến từ hết thửa đất
ở ông Dương Thanh Lân đến hết thửa đất ở ông Dương Thanh Lễ
|
1
|
143.000
|
|
5.11
|
Tuyến từ nhà ông
Nguyễn Văn Tiến đến nhà ông Phan Thanh Khoa
|
1
|
143.000
|
|
5.12
|
Tuyến từ hết thửa đất
ở bà Tượng (ĐT611) đến bình hạ thế thôn Trung Yên (ĐH6)
|
1
|
155.000
|
|
5.13
|
Tuyến từ hết thửa đất
ở ông Phan Phú Tường đến giáp thửa đất ở ông Đỗ Văn Nhựt thôn Trung Yên
|
1
|
140.000
|
|
5.14
|
Tuyến từ hết thửa đất
ở nhà bà Ngô Thị Năm (ĐH6) đến giáp thửa đất ở bà Nguyễn Thị Bé (ĐH6)
|
1
|
140.000
|
|
5.15
|
Tuyến từ hết thửa đất
ở nhà ông Nguyễn Ngọc Chín A (ĐH6) đến giáp thửa đất ông Ngô Chân Y Mia (ĐH6)
|
1
|
140.000
|
|
5.16
|
Tuyến từ hết thửa đất
ở ông Lê Văn Vinh đến giáp thửa đất ở ông Nguyễn Mai Nam
|
1
|
140.000
|
|
5.17
|
Tuyến từ hết thửa đất
ở ông Nguyễn Phước Thuận đến giáp thửa đất ở ông Phan Khá (ĐH6)
|
1
|
140.000
|
|
6
|
Khu khai thác đất ở
phục vụ Chương trình MTQG xây dựng NTM xã Sơn Viên
|
|
|
|
-
|
Các tuyến đường trong
Khu khai thác đất ở phục vụ Chương trình MTQG xây dựng NTM xã Sơn Viên
|
1
|
590.000
|
|
VI
|
XÃ PHƯỚC NINH
|
|
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 14 H
(đoạn qua xã Phước
Ninh)
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ địa giới xã
Trung Phước - Phước Ninh đến cầu Nà Ráy
|
3
|
196.000
|
|
1.2
|
Đoạn từ Cầu Nà Ráy
đến cầu Khe Rinh
|
2
|
325.000
|
|
1.3
|
Đoạn từ cầu Khe Rinh
đến cầu Khe Ré
|
1
|
406.000
|
|
1.4
|
Đoạn từ cầu Khe Ré
đến địa giới xã Quế Lâm
|
3
|
196.000
|
|
2
|
Đất ở trong khu trung
tâm xã
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn tiếp giáp đường
Quốc lộ 14H đến trụ sở UBND xã
|
1
|
270.000
|
|
2.3
|
Các vị trí tiếp giáp
với khu trung tâm xã tính cho 100m đầu
|
3
|
232.000
|
|
2.4
|
Các vị trí tiếp giáp
với khu trung tâm xã trên 100m đầu
|
4
|
171.000
|
|
3
|
Các tuyến đường GTNT
|
|
|
|
3.1
|
Đường bê tông thôn
Xuân Hòa
|
|
|
|
3.1.1
|
Các tuyến đường tiếp
giáp với Quốc lộ 14H
|
1
|
171.000
|
|
3.1.2
|
Các tuyến đường bê
tông nông thôn còn lại của thôn Xuân Hòa
|
|
|
|
-
|
Đường GTNT rộng ≥2,5m
|
2
|
153.000
|
|
-
|
Đường GTNT rộng <
2,5m
|
3
|
133.000
|
|
3.2
|
Đường bê tông thôn
Bình Yên
|
|
|
|
3.2.1
|
Đoạn từ Trường Mẫu
giáo thôn Bình Yên đến hội trường thôn
|
1
|
232.000
|
|
3.2.2
|
Đoạn tiếp giáp Quốc
lộ 14H (từ thửa đất ông Dương Tứ) đến hết thửa đất bà Ngô Thị Ái
|
2
|
196.000
|
|
3.2.3
|
Đoạn tiếp giáp Quốc
lộ 14H đến hết nhà bà Lê Thị Diễm Phương
|
2
|
196.000
|
|
3.2.4
|
Các tuyến đường bê
tông nông thôn còn lại của thôn Bình Yên
|
|
|
|
-
|
Đường GTNT rộng ≥2,5m
|
3
|
183.000
|
|
-
|
Đường GTNT rộng <
2,5m
|
4
|
153.000
|
|
3.3
|
Đường bê tông thôn
Dùi Chiêng
|
|
|
|
3.3.1
|
Tuyến tiếp giáp đường
Quốc lộ 14H đến ngã ba đi bến đò cũ cho đến hết thửa đất của ông Nguyễn Văn
Dư
|
1
|
171.000
|
|
3.3.2
|
Tuyến tiếp giáp đường
Quốc lộ 14H đến hết nhà ông Năm Thu
|
2
|
159.000
|
|
3.3.3
|
Tuyến tiếp giáp đường
Quốc lộ 14H đến hết nhà ông Đỗ Xuân Bảy
|
1
|
171.000
|
|
3.3.4
|
Tuyến tiếp giáp đường
Quốc lộ 14H đến hết nhà ông Phạm Văn Nghị
|
1
|
171.000
|
|
3.3.5
|
Tuyến giáp Quốc lộ
14H đến hết nhà bà Nguyễn Thị Tuyết
|
1
|
171.000
|
|
3.3.6
|
Các tuyến đường bê
tông nông thôn còn lại của thôn Dùi Chiêng
|
|
|
|
-
|
Đường GTNT rộng ≥2,5m
|
3
|
153.000
|
|
-
|
Đường GTNT rộng <
2,5m
|
4
|
133.000
|
|
4
|
Các khu dân cư còn
lại (đường đất)
|
|
|
|
4.1
|
Đường GTNT rộng
>2,5m
|
1
|
116.000
|
|
4.2
|
Đường GTNT rộng từ
2-2,5m
|
2
|
103.000
|
|
4.3
|
Đường GTNT rộng <2
m
|
3
|
96.000
|
|
4.4
|
Các vị trí còn lại
ngoài qui định trên
|
4
|
90.000
|
|
VII
|
XÃ QUẾ LÂM
|
|
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 14H
(tuyến Trung Phước - Phước Ninh - Quế Lâm)
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ địa giới xã
Phước Ninh - Quế Lâm đến cầu bản (thôn Phước Hội)
|
3
|
190.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
1.4
|
Đoạn từ đường Trường
Sơn Đông đến cuối tuyến (ĐH2.NS)
|
4
|
159.000
|
|
2
|
Đường Trường Sơn Đông
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ địa giới hành
chính xã Phước Ninh đến cầu Cấm La
|
2
|
208.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
2.3
|
Đoạn giáp nhà bà Hồ
Thị Thanh Huệ đến giáp xã Hiệp Hòa huyện Hiệp Đức
|
2
|
208.000
|
|
3
|
Đường ĐH 1.NS (Trung
Phước-Ninh
Phước-Quế Lâm)
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ địa giới Ninh
Phước-Quế Lâm đến Gành Dinh
|
1
|
190.000
|
|
3.2
|
Đoạn từ Gành Dinh đến
cầu Treo
|
2
|
171.000
|
|
6
|
Các khu dân cư còn
lại
|
|
|
|
6.1
|
Đường GTNT rộng
>2,5m
|
1
|
118.000
|
|
6.2
|
Đường GTNT rộng từ
2-2,5m
|
2
|
103.000
|
|
6.3
|
Đường TTNT rộng <2
m
|
3
|
97.000
|
|
6.4
|
Các vị trí còn lại
ngoài qui định trên
|
4
|
90.000
|
|
7
|
Đường ĐH5.NS (Từ giáp
QL14H đến cuối tuyến)
|
|
|
|
7.1
|
Từ tiếp giáp Đường
Quốc lộ 14H (Nhà Ông Nguyễn Văn Dũng) đến cầu Treo
|
1
|
190.000
|
|
7.2
|
Từ cầu treo đến cuối
tuyến (nhà ông Trần Văn Sang thôn Tứ Nhũ)
|
3
|
143.000
|
|
8
|
Các tuyến đường tiếp
giáp QL14H
|
|
|
|
8.1
|
Từ giáp Quốc lộ 14H
(vườn nhà ông Phạm Thê) đến giáp đường vào nhà ông Phan Trọng Lai
|
2
|
182.000
|
|
8.2
|
Từ giáp QL14H (phân
hiệu trường tiểu học và THCS Nguyễn Văn Trỗi) đến hết nhà ông Nguyễn Nhị (đội
1 thôn Phước Hội)
|
3
|
181.000
|
|
8.3
|
Từ giáp QL14H (từ nhà
ông Nguyễn Thời) đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tám (thôn Phước Hội)
|
3
|
181.000
|
|
8.4
|
Từ giáp QL14H đến
giáp đường ĐH5.NS (Trường THCS Nguyễn Văn Trỗi)
|
|
|
|
-
|
Từ giáp QL14H đến hết
UBND xã Quế Lâm
|
3
|
204.000
|
|
-
|
Từ hết UBND xã Quế
Lâm đến giáp đường ĐH5 (Phân hiệu chính Trường tiểu học và THCS Nguyễn Văn
Trỗi)
|
3
|
204.000
|
|
9
|
Đường ĐH3.NS
|
|
|
|
9.1
|
Từ giáp địa giới hành
chính xã Ninh Phước đến cầu Treo (thôn Tứ Trung)
|
3
|
143.000
|
|
9.2
|
Từ ngã ba (cổng chào
thôn Thạch Bích) đến hết nhà ông Trần Văn Thanh
|
3
|
143.000
|
|
10
|
Khu tái định cư thôn
Tứ Trung, xã Quế
Lâm
|
|
|
|
10.1
|
Khu tái định cư số 01
(Bằng Cây Da)
|
3
|
204.000
|
|
10.2
|
Khu tái định cư số 02
(Tý Lỡ)
|
4
|
150.000
|
|
11
|
Một số tuyến đường
tại thôn Thạch Bích
|
|
|
|
11.1
|
Từ giáp nhà bà Lê Thị
Chín đến hết nhà ông Phạm Dân
|
1
|
135.000
|
|
11.2
|
Từ giáp nhà bà Phạm
Thị Hoa đến hết nhà ông Trần Đại
|
2
|
118.000
|
|
11.3
|
Từ nhà ông Trần Minh
Mến đến bến Đò Thạch Bích
|
2
|
118.000
|
|
11.4
|
Từ giáp đường ĐH3 đến
giáp nhà ông Phạm Dân
|
2
|
118.000
|
|
VIII
|
XÃ NINH PHƯỚC
|
|
|
|
1
|
Đường ĐH 1.NS (tuyến
Trung Phước - Ninh
Phước - Quế Lâm)
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ địa giới thị
trấn Trung Phước - Quế Ninh (cũ) đến Trường Tiểu học Quế Ninh (tính cho cả
hai bên đường)
|
3
|
227.000
|
|
1.2
|
Đoạn từ Trường Tiểu
học Quế Ninh (tính cho cả hai bên đường) đến cầu Khe Dừa
|
2
|
251.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
1.4
|
Đoạn từ hết thửa đất
ở ông Võ A đến cầu Mu Rùa (tính cho cả hai bên)
|
2
|
251.000
|
|
1.5
|
Đoạn từ cầu Mu Rùa
đến hết thửa đất ở ông Lương Lang (Nam đường), hết thửa đất ở ông Hồ Ngọc Tri
(Bắc đường)
|
4
|
215.000
|
|
1.6
|
Đoạn từ hết thửa đất
ở ông Lương Lang (Nam đường), hết thửa đất ở ông Hồ Ngọc Tri (Bắc đường) đến
hết ngõ ba thôn Đông An (Nam đường), hết trường Tiểu học Võ Chí Công (Bắc
đường)
|
2
|
263.000
|
|
1.7
|
Đoạn từ hết ngõ ba
thôn Đông An (Nam đường), hết trường Tiểu học Võ Chí Công (Bắc đường) đến hết
cầu khe Bà Trọng.
|
5
|
197.000
|
|
1.8
|
Đoạn từ hết cầu khe
Bà Trọng đến hết Trường THCS Võ Chí Công (Bắc đường), hết thửa đất ở ông
Nguyễn Thành Vũ (Nam đường)
|
5
|
197.000
|
|
1.9
|
Đoạn từ hết trường
THCS Võ Chí Công (Bắc đường), hết thửa đất ở ông Nguyễn Thành Vũ (Nam đường)
đến hết thửa đất ở ông Phan Anh Dũng (tính cả cho hai bên đường)
|
3
|
227.000
|
|
1.10
|
Đoạn từ hết thửa đất
ở ông Phan Anh Dũng (tính cả cho hai bên đường) đến hết thửa đất ở ông Nguyễn
Thêm (tính cả cho hai bên đường)
|
1
|
299.000
|
|
1.11
|
Đoạn từ hết thửa đất
ở ông Nguyễn Thêm (tính cả cho hai bên đường) đến hết thửa đất ở ông Lương
Văn Trí (Nam đường), hết Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Phú Gia 2 (Bắc đường)
|
3
|
227.000
|
|
1.12
|
Đoạn từ hết thửa đất
ở ông Lương Văn Trí (Nam đường) hết Nhà sinh hoạt cộng đồng thôn Phú Gia 2
(Bắc đường) đến địa giới xã Quế Lâm
|
5
|
197.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
3
|
Đường ĐH 3.NS (Tuyến
từ thửa đất ông
Trần Văn Thảnh đến giáp địa giới xã Quế Lâm)
|
|
|
|
3.1
|
Đường ĐH 3.NS (từ
thửa đất ông Trần Văn Thành) đến cầu Phốc (tính cho cả hai bên)
|
1
|
227.000
|
|
3.2
|
Đường ĐH 3.NS từ cầu
Phốc đến Trạm tin (Ninh Khánh, tính cho cả hai bên)
|
3
|
201.000
|
|
3.3
|
Đường ĐH 3.NS từ Trạm
tin (Ninh Khánh) đến hết Trường Mẫu giáo thôn 1 (tính cho cả hai bên)
|
2
|
203.000
|
|
3.4
|
Đường ĐH 3.NS từ
Trường Mẫu giáo thôn Mậu Long đến hết thửa đất ở ông Bùi Á (tính cho cả hai
bên)
|
4
|
178.000
|
|
3.5
|
Đường ĐH 3.NS từ hết
thửa đất ở ông Bùi Á đến giáp địa giới xã Quế Lâm (tính cho cả hai bên)
|
5
|
142.000
|
|
3.6
|
Đường ĐH 3.NS từ giáp
ĐH1.NS (Trường Tiểu học Khánh Bình) đến tiếp giáp ĐH7.NS (cầu Khe Con)
|
1
|
227.000
|
|
4
|
Đường ĐH 7.NS (Tuyến
từ Trạm tin (Ninh
Khánh) đi đường K55
|
|
|
|
4.1
|
Đường ĐH 7.NS từ Trạm
tin (Ninh Khánh) đến hết thửa đất ở ông Đỗ Phẩm (tính cho cả hai bên)
|
1
|
227.000
|
|
4.2
|
Đường ĐH 7.NS từ hết
thửa đất ở ông Đỗ Phẩm đến giáp đường K55 (tính cho cả hai bên)
|
2
|
142.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
6
|
Các tuyến đường tiếp
giáp với đường ĐH3.NS (trong khu trung tâm xã) ngoài qui định trên
|
|
|
|
6.1
|
Đoạn tiếp giáp đường
ĐH 3.NS: Đoạn từ cầu Phốc đến xóm bàu (tính cho cả hai bên)
|
4
|
178.000
|
|
6.2
|
Đoạn tiếp giáp đường
ĐH 3.NS từ hết thửa đất ở ông Bùi Á đến đập Nà Bò (tính cho cả hai bên)
|
3
|
136.000
|
|
6.3
|
Đoạn tiếp giáp đường
ĐH 3.NS từ thửa đất ở ông Nguyễn Vấn đến nhà ông Nguyễn Đình Lý (tính cho cả
2 bên đường)
|
2
|
130.000
|
|
7
|
Đường liên thôn
|
|
|
|
7.1
|
Đoạn từ nhà ông Võ
Thân đến hết trạm Y tế xã
|
1
|
215.000
|
|
7.2
|
Đoạn từ hết trạm Y tế
xã đến hết nhà ông Nguyễn Văn Tiến
|
3
|
178.000
|
|
7.3
|
Đoạn từ nhà ông Tạ
Hồng Tú đến hết Trạm Y tế xã
|
4
|
203.000
|
|
7.4
|
Đoạn từ nhà ông Lương
Hải đến đoạn tiếp giáp với nhà ông Hồ Ngọc Tri
|
2
|
197.000
|
|
7.5
|
Đoạn từ nhà ông Võ
Sáu đến hết nhà ông Võ Thân
|
2
|
197.000
|
|
8
|
Một số tuyến đường bê
tông nông thôn
|
|
|
|
8.1
|
Đoạn từ nhà ông Tào
Viết Sỹ đến hết nhà ông Phan Thanh Thịnh
|
2
|
203.000
|
|
8.2
|
Đoạn từ trạm Y tế xã
đến hết nhà ông Hồ Văn Xí
|
3
|
178.000
|
|
9
|
Các tuyến đường tiếp
giáp với đường ĐH
1.NS
|
|
|
|
9.1
|
Đoạn tiếp giáp đường
ĐH 1.NS đến hết thửa đất ở ông Phan Thanh Cường
|
3
|
178.000
|
|
9.2
|
Đoạn tiếp giáp đường
ĐH 1.NS đến hết thửa đất ở ông Trần Thắng
|
1
|
197.000
|
|
9.3
|
Tuyến tiếp giáp đường
ĐH 1.NS đến hết thửa đất ở ông Cao Thanh Tâm
|
1
|
197.000
|
|
9.4
|
Tính cho 100 mét đầu
(trong khu trung tâm xã) ngoài quy định trên
|
1
|
178.000
|
|
9.5
|
Đoạn tiếp giáp đường
ĐH 1.NS (nhà ông Thiên) đến Trạm Tin (giáp ĐH 7.NS)
|
1
|
227.000
|
|
10
|
Đất ở các khu dân cư
còn lại
|
|
|
|
10.1
|
Đường GTNT rộng
>2,5m
|
1
|
110.000
|
|
10.2
|
Đường GTNT rộng từ
2-2,5m
|
2
|
104.000
|
|
10.3
|
Đường TTNT rộng <2
m
|
3
|
97.000
|
|
10.4
|
Các vị trí còn lại
ngoài qui định trên
|
4
|
90.000
|
III.
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP:
|
STT
|
Tên
đơn vị hành chính/ Loại đất nông nghiệp
|
Vị
trí/ Đơn giá đề xuất sửa đổi, bổ sung
|
|
Vị
trí 1
|
Vị
trí 2
|
Vị
trí 3
|
Vị
trí 4
|
|
…
|
…
|
|
|
|
|
|
2
|
Xã Quế
Lộc (xã Sơn Viên cũ)
|
|
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
|
|
8
|
Thị
trấn Trung Phước
|
|
|
|
|
|
…
|
…
|
|
|
|
|
|
|
Đất trồng
cây lâu năm
|
20.000
|
18.000
|
15.000
|
12.000
|
|
…
|
…
|
|
|
|
|
IV.
BÃI BỎ:
1. Đất ở đô thị - Thị
trấn Trung Phước:
- Thị trấn Trung Phước
không có tuyến đường nào bãi bỏ.
2. Đất ở nông thôn:
Trong 5/5 xã không có tuyến, đoạn đường nào bãi bỏ
PHỤ
LỤC XVII
HUYỆN NAM TRÀ MY
(Ban hành kèm theo Quyết định số 23/2025/QĐ-UBND ngày 31 tháng 3 năm 2025
của UBND tỉnh Quảng Nam)
I. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG
BẢNG GIÁ ĐẤT Ở NÔNG THÔN
|
TT
|
Tên
đơn vị hành chính/ Ranh giới đất
|
Vị
trí
|
Đơn
giá (đồng/m2)
|
|
I
|
Xã Trà Mai
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
4
|
Đường Quốc lộ 40B
đoạn từ cầu Nước Xa đến Km 113+400 giáp ranh giới xã Trà Don
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
4.5
|
Từ giáp cống hộp
trước BQL rừng phòng hộ Nam Trà My đến hết ranh giới cơ quan Quân sự huyện
|
1
|
4.210.000
|
|
…
|
|
|
|
|
5
|
Đường Đông Trường Sơn
(Thạnh Mỹ - Đà
Lạt) đoạn từ Sông Nước Xa đến hết ranh giới xã Trà Mai (giáp Trà
Vân)
|
|
167.000
|
|
6
|
Tuyến đường ĐH9.NTM
|
|
|
|
6.1
|
Từ ngã 3 cầu bê tông
nước Ui (nhà Ô. Bốn-Nga) đến Cầu bê tông nước Ui (nhà Ô. Bảy); Đường bê tông
vào làng Tắc Râu.
|
1
|
202.000
|
|
6.2
|
Từ Cầu bê tông nước
Ui (nhà Ô. Bảy) đến hết ranh giới Trường Tiểu học thôn 3 Trà Mai.
|
2
|
157.000
|
|
6.3
|
Từ giáp ranh giới
Trường Tiểu học thôn 3 Trà Mai đến giáp đường Trường Sơn Đông
|
3
|
126.000
|
|
7
|
Các tuyến đường nhánh
khu vực Trung tâm hành chính huyện
|
|
|
|
7.1
|
Đất 2 bên đường bê
tông số 1 thuộc khu san lấp nền nhà xã Trà Mai
|
3
|
3.208.000
|
|
7.2
|
Đất 2 bên đường bê
tông số 2 thuộc khu san lấp nền nhà xã Trà Mai
|
4
|
2.444.000
|
|
7.3
|
Đất 2 bên đường bê
tông số 3 đoạn từ ngã 3 trước Nhà Hà - Vi đến hết lô F37 bên phải đường và
F39 bên trái đường
|
5
|
3.208.000
|
|
7.4
|
Đất hai bên đường bê
tông từ ngã 3 nhà Hà - Vi đến Đài Truyền thanh - Truyền hình huyện
|
6
|
2.245.000
|
|
7.5
|
Đất hai bên đường bê
tông bên hông Đài Truyền thanh - Truyền hình huyện đến cuối tuyến
|
7
|
2.032.000
|
|
...
|
|
|
|
|
7.16
|
Đường từ hết ranh
giới Kho bạc huyện đến hết nhà ông Khánh đường nóc ông Lâm
|
|
397.000
|
|
8
|
Các khu vực còn lại
không thuộc mục
1,2,3,4,5,6,7 nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Mai.
|
|
|
|
8.1
|
Thôn 1, 2
|
|
127.000
|
|
8.2
|
Các thôn còn lại
|
|
115.000
|
|
…
|
|
|
|
|
10
|
Tuyến đường ĐH10.NTM
- Đường Nội thị khu vực Trung tâm hành chính huyện
|
|
|
|
10.1
|
Từ cầu Huyện đội đến
giáp ngã 3 Bưu điện
|
1
|
4.210.000
|
|
…
|
|
|
|
|
10.6
|
Từ ngã ba nhà ông Võ
Đăng Chín đến cuối đường bê tông
|
|
397.000
|
|
10.7
|
Từ ngã ba nhà ông Hà
đến cuối đường bê tông
|
|
397.000
|
|
…
|
|
|
|
|
13
|
Đường vào nóc ông Rế
|
1
|
157.000
|
|
II
|
Xã Trà Tập
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
3
|
Đất 2 bên đường liên
thôn 1 đi thôn 2
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
3.3
|
Từ cầu treo thôn 1 (nước
La) đến hết đường bê tông (nhà Ô. Giáp)
|
3
|
146.000
|
|
4
|
Đất 2 bên đường liên
thôn 1 đi KDC Lăng
Lương
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
4.2
|
Từ hết ranh giới
Trường Tiểu học Trà Tập (Điểm trường chính) đến hết đường bê tông
|
2
|
146.000
|
|
4.3
|
Từ hết đường bê tông
đến hết ranh giới KDC Lăng Lương
|
3
|
116.000
|
|
4.4
|
Từ ngã 3 làng Tu Gia
2 đi khu dân cư Tăk Pổ
|
|
116.000
|
|
…
|
|
|
|
|
6
|
Đường bê tông vào
thôn 7 Trà Cang (C72)
|
|
|
|
…
|
|
|
|
|
6.2
|
Từ hết ranh giới nhà
Ánh-Tý đến hết đường bê tông vào thôn 7 Trà Cang
|
2
|
126.000
|
|
7
|
Đất 2 bên đường vào
làng Tawk Rồi thuộc khu dân cư Tu Nương, thôn 3
|
3
|
116.000
|
|
8
|
Các khu vực còn lại
không thuộc mục 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc
xã Trà Tập
|
|
108.000
|
|
III
|
Xã Trà Dơn
|
|
|
|
1
|
Đất 2 bên đường
ĐH1.NTM
|
|
|
|
1.1
|
Từ ngã 3 cầu bê tông
Sông Tranh (từ nhà ông Y Xia) đến cầu bê tông suối Học sinh.
|
1
|
242.000
|
|
1.2
|
Từ cầu bê tông suối
Học sinh đến cầu treo sông Leng
|
2
|
177.000
|
|
2
|
Đất 2 bên đường
ĐH2.NTM
|
|
|
|
2.1
|
Ngã 03 cầu bê tông
Sông Tranh (từ nhà ông Y Xia) đến cầu bê tông Suối Lồ ô
|
1
|
242.000
|
|
2.2
|
Từ cầu bê tông Suối
Lồ ô đến cầu bê tông Suối Tắc Zôm
|
2
|
187.000
|
|
2.3
|
Từ giáp cầu bê tông
suối Tắc Zôm đến giáp ngã 3 đi thôn 2 (Đường D1K8)
|
3
|
175.000
|
|
2.4
|
Đoạn từ Ngã 3 đi thôn
2 (Đường D1K8) đến giáp cầu Quốc phòng Sông Leng
|
4
|
172.000
|
|
3
|
Đường Bê tông vào các
KDC
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ ngã 3 (nằm
trên đoạn tuyến ĐH1.NTM) lên làng ông Ngọc
|
1
|
182.000
|
|
3.2
|
Đoạn từ ngã 3 (nhà ô.
Anh) vào Khu TĐC thủy điện Sông tranh 2 đến cuối đường xe.
|
2
|
172.000
|
|
3.3
|
Các tuyến đường bê
tông còn lại tiếp giáp đường ĐH1.NTM, ĐH2.NTM
|
3
|
142.000
|
|
3.4
|
Đường lâm sinh từ khu
dân cư ông Ngọc đến khu dân cư ông Yên thuộc thôn 1
|
1
|
142.000
|
|
4
|
Các khu vực còn lại
không thuộc mục 1,2,3, nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Dơn.
|
|
108.000
|
|
5
|
Đường bê tông nội bộ
khu dân cư Bằng La (Khu tái định cư Trà Leng) đến đường ĐH2.NTM
|
3
|
222.000
|
|
6
|
Từ ngã 3 đường D1K8
đến làng, Ông Deo, Ông Nghĩa,ông Xuôi, thuộc thôn 2
|
1
|
142.000
|
|
7
|
Từ ngã 3 đường D1K8
đến làng Ông Bình,Ông Tuấn, Ông Tiến, qua ông Hành, thuộc thôn 3
|
1
|
142.000
|
|
IV
|
Xã Trà Leng
|
|
|
|
1
|
Đất 2 bên đường
ĐH1.NTM (đoạn tiếp giáp xã Trà Dơn đi xã Trà Leng)
|
|
|
|
1.1
|
Từ cầu Bê tông sông
Leng đến giáp ranh giới nhà bà Vui
|
2
|
170.000
|
|
1,2
|
Đoạn từ Nhà bà Vui
đến cuối đường bê tông vào khu định canh định cư thôn 2 (nhà ông Hoàng)
|
1
|
180.000
|
|
1.3
|
Đường vào KDC làng
ông Tiêu, thôn 2. Điểm đầu tiếp giáp đường ĐCĐC vào thôn 2 (nhà ông Nia )
|
1
|
140.000
|
|
2
|
Đất 2 bên đường bê
tông khu vực trung tâm xã
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn đường vào khu
ĐCĐC thôn 2 nhà ông Hoàng vào đến Thôn 3 làng Đèn Pin (1,8 km)
|
2
|
150.000
|
|
2.2
|
Đường bê tông đoạn từ
nhà Phú (Mai) đi thôn 2 đến hết bê tông (nhà Ô. Anh).
|
1
|
175.000
|
|
3
|
Đất 2 bên đường bê
tông đi thôn 3
|
1
|
150.000
|
|
-
|
Đường vào Điểm ĐCĐC
thôn 3 (Đoạn từ KDC làng Đèn Pin đi KDC làng ông Thương)
|
1
|
140.000
|
|
4
|
Các khu vực còn lại
không thuộc mục 1, 2, 3 nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà
Leng
|
|
105.000
|
|
V
|
Xã Trà Vân
|
|
|
|
1
|
Đường ĐH5.NTM đoạn
qua địa bàn xã Trà
Vân
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ Km 4+500 Giáp
ranh giới xã Trà Mai đến cầu Bê tông suối Nước Tay
|
2
|
168.000
|
|
1.2
|
Đoạn từ cầu Bê tông
suối Nước Tay đến ngầm suối Nước Ray giáp xã Trà Vinh
|
1
|
193.000
|
|
2
|
Đường ĐH8.NTM đoạn từ
Km 9 giáp ĐH5.NTM đến giáp đường Trường Sơn Đông
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ ngã 3 đường
ĐH5.NTM vào đến hết ranh giới trụ sở UBND xã Trà Vân
|
1
|
193.000
|
|
2.2
|
Từ hết ranh giới UBND
xã Trà Vân đến giáp đường Trường Sơn Đông;
|
2
|
148.000
|
|
3
|
Đường Trường Sơn Đông
đoạn qua địa phận
xã Trà Vân
|
|
|
|
3.1
|
Từ cầu Bê tông Khe
Nóa giáp xã Trà Mai đến cầu bê tông Suối Buồn
|
1
|
193.000
|
|
3.2
|
Từ cầu bê tông Suối
Buôn đến cầu bê tông suối Ngãi Km 141+411,73 giáp xã Sơn Bua, huyện Sơn Tây,
tỉnh Quảng Ngãi
|
2
|
168.000
|
|
4
|
Đường Bê tông nội bộ
vào các khu dân dân cư tập trung thuộc xã Trà Vân
|
|
|
|
4.1
|
Đường bê tông nội bộ
vào các khu dân dân cư làng Măng Lin thôn 1
|
4
|
133.000
|
|
4.2
|
Đường bê tông nội bộ
vào khu dân cư làng Ô. Ní thôn 2
|
3
|
135.000
|
|
4.3
|
Đường bê tông nội bộ
vào khu dân cư làng Ô. Thanh; Đường bê tông nội bộ vào khu dân cư làng Ô.
Ruộng thôn 3
|
2
|
137.000
|
|
4.4
|
Đường bê tông nội bộ
vào khu dân cư làng Khe Chữ thôn 2
|
1
|
143.000
|
|
5
|
Các khu vực còn lại
không thuộc mục 1, 2, 3, 4 nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã
Trà Vân
|
|
108.000
|
|
6
|
Đường bê tông nội bộ
02 khu tái định cư nóc ông sinh, thôn 1, Trà Vân đến giáp đường ĐH5.NTM
|
1
|
143.000
|
|
7
|
Đường bê tông từ ngã
ba ĐH5.NTM đi vào làng Ông Thương, ông Dũ, ông Đênh, ông Cường
|
1
|
168.000
|
|
8
|
Từ Làng KDC ông Sinh
giáp đường
ĐH5.NTM đi thôn 1 Trà Don
|
|
168.000
|
|
VI
|
Xã Trà Vinh
|
|
|
|
1
|
Đường Bê tông nội bộ
vào các khu dân dân cư tập trung thuộc xã Trà Vinh
|
|
|
|
1.1
|
Đường Bê tông nội bộ
vào khu dân cư Làng ông Đoàn (đoạn từ UBND xã đến cuối tuyến nhà ông Dấu)
thôn 1
|
1
|
160.000
|
|
1.2
|
Đường Bê tông nội bộ
vào khu dân cư Làng ông Tý (đoạn từ UBND xã đến cuối tuyến nhà ông Đường)
thôn 1
|
2
|
158.000
|
|
1.3
|
Đường Bê tông nội bộ
vào khu dân cư Làng ông Nút (đoạn từ giáp đường Trà Vinh- Đắc Ru nhà Ô. Thơ;
nhà Ô Kiến đến cuối tuyến nhà ông Sơn) thôn 1
|
3
|
160.000
|
|
1.4
|
Đường Bê tông nội bộ
vào khu dân cư Đắc Ru 1 (đoạn từ giáp đường Trà Vinh- Đắc Ru đến cuối tuyến)
thôn 2
|
4
|
150.000
|
|
1.5
|
Đường Bê tông nội bộ
vào khu dân cư Đắc Ru 2; 3 (làng Ô Ca; Ô. Yến cũ) (đoạn từ giáp đường Trà
Vinh- Đắc Ru đến cuối tuyến) thôn 2
|
5
|
145.000
|
|
1.6
|
Đường Bê tông nội bộ
vào khu dân cư Măng Rông (làng Ô. Mai cũ) (đoạn từ giáp đường Trà Vinh- Đắc
Ru đến cuối tuyến) thôn 2
|
6
|
140.000
|
|
1.7
|
Đường Bê tông nội bộ
vào khu dân cư làng Tu Tút (đoạn từ giáp đường Trà Vinh- Đắc Ru nhà Ô.Tiêm
đến cuối tuyến nhà ô.Vũ) thôn 1
|
|
160.000
|
|
1.8
|
Đường Bê tông nội bộ
vào khu dân cư Đắc Ru 1 (đoạn từ giáp đường Trà Vinh- Đắc Ru nhà Ô.Khai đến
cuối tuyến nhà bà Hoa) thôn 2
|
|
145.000
|
|
1.9
|
Đường Bê tông nội bộ vào
khu dân cư Đắc Ru 1 (đoạn từ giáp đường Trà Vinh- Đắc Ru nhà Ô.Gương đến cuối
tuyến nhà ông Hà) thôn 2
|
|
145.000
|
|
2
|
Đất 2 bên đường
ĐH5.NTM thuộc xã Trà Vinh
|
|
|
|
2.1
|
Từ cầu bê tông suối
Nước Cung giáp xã Trà Vân đến giáp cầu Bê tông suối Nước Na Nhà ông Thiết
|
2
|
145.000
|
|
2.2
|
Từ cầu bê tông suối
Nước Na Nhà Ô Thiết đến cuối tuyến tại UBND xã Trà Vinh
|
1
|
160.000
|
|
3
|
Đường Trà Vinh đi Đắc
Ru
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ ngã 3 giáp
ĐH5.NTM đến hết KDC làng ông Nút
|
1
|
160.000
|
|
3.2
|
Đoạn từ hết ranh giới
KDC làng ông Nút đến cuối tuyến giáp xã Đắc Nên, huyện Kon PLong, tỉnh Kon
Tum
|
2
|
150.000
|
|
3.3
|
Bãi bỏ
|
|
|
|
4
|
Đường Trường Sơn Đông
đoạn qua địa phận xã Trà Vinh từ giáp ranh giới xã Trà Vân đến cầu bê tông
suối Ngãi (Km 141+411,73) giáp xã Sơn Bua, huyện Sơn Tây, tỉnh Quảng Ngãi
|
|
105.000
|
|
5
|
Các khu vực còn lại
không thuộc mục 1, 2, 3,4 nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà
Vinh.
|
1
|
146.000
|
|
6
|
Đoạn đường ĐH5.NTM đi
nóc ông Tý thôn 1 (từ ngã tư ĐH5.NTM đến nhà bà Hồ Thị Lập)
|
1
|
145.000
|
|
7
|
Đường Trà Vinh đi
thôn 3 (đoạn từ nhà bà Lập đến cuối tuyến giáp ranh giới) thôn 1
|
|
135.000
|
|
VII
|
Xã Trà Linh
|
|
|
|
1
|
Đất 2 bên đường
ĐH7.NTM đoạn Km 7+500 giáp xã Trà Nam đến giáp UBND xã Trà Linh
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn Km 7+500 giáp xã
Trà Nam đến giáp ranh giới trạm y tế xã
|
2
|
132.000
|
|
1.2
|
Đoạn từ trạm y tế xã
đến UBND xã Trà Linh (cuối tuyến của ĐH7.NTM)
|
1
|
152.000
|
|
2
|
Đường giao thông
tuyến Tắc Pong đi Tắc Ngo giáp tuyến đường Trà Linh đi Măng Lùng
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ ngã 3 thôn 1
KDC Tắc Pong qua cầu bê tông suối Nước Doang đến hết ranh giới KDC làng Tắc
Ngo giáp tuyến đường Trà Linh -Măng Lùng.
|
1
|
127.000
|
|
3
|
Đường giao thông
tuyến Trà Linh-Măng
Lùng
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ UBND xã Trà
Linh đến qua ngã 3 đi thôn 3 KDC Tắc Lang đến giáp Cầu bê tông S. Nước Na.
|
1
|
152.000
|
|
3.2
|
Đoạn từ Cầu bê tông
S. Nước Na qua KDC Con Pin đến hết ranh giới KDC Măng Lùng.
|
2
|
127.000
|
|
3.3
|
Đoạn từ hết ranh giới
KDC Măng Lùng đến cuối tuyến.
|
3
|
117.000
|
|
4
|
Đường bê tông tiếp
giáp đường ĐH7.NTM Trà Nam đi Trà Linh; thuộc thôn 1 và các đường bê tông
thuộc thôn 3, xã Trà Linh
|
|
|
|
4.1
|
Đường Bê tông vào KDC
Răng Rung; Mô Rối thôn 1, đoạn từ Ngã 3 giáp ĐH7.NTM (Trường tiểu học) đến
cuối tuyến
|
2
|
110.000
|
|
4.2
|
Đường Bê tông vào khu
dân cư số 1 - Làng Pong Kích, thôn 1 đoạn từ (nhà Ô Hồng) giáp ĐH7.NTM đến
cuối tuyến
|
2
|
110.000
|
|
4.3
|
Đường bê tông vào
thôn 3, làng Tắc Lang đoạn từ giáp ngã 3 Trà Linh - Măng Lùng đến cuối tuyến
(Nhà văn hóa thôn 3); Đường bê tông vào thôn 4 cũ, đoạn giáp ĐH7.NTM trước
UBND xã Trà Linh đến cuối tuyến (Suối Oa 1)
|
1
|
137.000
|
|
5
|
Đất ở các khu vực còn
lại không thuộc mục 1, 2 nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã
Trà Linh
|
|
102.000
|
|
6
|
Tuyến đường ĐH3.NTM
|
|
|
|
-
|
Đường từ Trà Linh đi
Trà Cang
|
|
152.000
|
|
VIII
|
Xã Trà Nam
|
|
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 40B qua
địa bàn xã Trà Nam
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Cầu Đăk Pxi
đoạn Km 132+00 giáp xã Trà Don đến cuối tuyến Km 147 + 350
|
1
|
131.000
|
|
2
|
Đường ĐH7.NTM đi qua
địa bàn xã Trà
Nam
|
|
|
|
-
|
Đoạn từ Cầu Bê tông
sông Tranh đến giáp ranh giới xã Trà Linh.
|
1
|
144.000
|
|
3
|
Đường bê tông nông
thôn (ĐX) trên địa bàn Trà Nam
|
|
|
|
3.1
|
ĐX 1A - đoạn từ ngã
ba ĐH7.NTM nhà Dũng (Lan) vào UBND xã đến Trường Mẫu Giáo Măng Dí giáp lại
ĐH7.NTM
|
1
|
144.000
|
|
3.2
|
ĐX 4A - đoạn từ ngã 3
cầu Đắc Pxi, QL 40B đến giáp cầu bê tông đi KDC Ngọc Lê và đoạn tuyến nội bộ
KDC Long Túc.
|
1
|
144.000
|
|
3.3
|
ĐX 1B - đoạn ngã ba
ĐH7.NTM từ nhà Nghĩa (Phượng) đến cuối tuyến
|
2
|
117.000
|
|
3.4
|
ĐX 2B - đoạn ngã ba
ĐH7.NTM từ nhà Cường (Thủy) đến cuối tuyến
|
2
|
117.000
|
|
3.5
|
ĐX 2A - đoạn ngã ba
ĐH7.NTM từ nhà Bảy (Trực) đến KDC Tu Ron cuối tuyến
|
3
|
113.000
|
|
3.6
|
ĐX 3B - đoạn ngã ba
QL 40B đến cuối tuyến nhà Văn hóa Măng Liệt.
|
3
|
113.000
|
|
3.7
|
ĐX 3A - đoạn ngã ba
QL 40B đến cuối tuyến.
|
3
|
113.000
|
|
3.8
|
ĐX 3C - Đoạn ngã 3 QL
40B từ nhà Ánh (Đài) đến KDC Tắc Ta cuối tuyến.
|
3
|
113.000
|
|
3.9
|
Đoạn từ ĐH7.NTM đến
điểm Long Linh
|
3
|
144.000
|
|
4
|
Các khu vực còn lại
không thuộc mục 1,2,3 nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Nam
|
|
102.000
|
|
IX
|
Xã Trà Cang
|
|
|
|
1
|
Đường ĐH3.NTM Trà Tập
đi Trà Cang, Trà
Linh
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ Cầu Bê tông
sông Nước Biêu giáp xã Trà Tập đến giáp ranh giới Trường Mẫu giáo Trà Cang
|
3
|
127.000
|
|
1.2
|
Đoạn từ Trường Mẫu
giáo Trà Cang đến giáp Cầu bê Tông suối Tak Pang (thôn 3)
|
1
|
151.000
|
|
1.3
|
Đoạn từ giáp cầu bê
tông suối Tak Pang đến giáp cầu bê tông hộp suối Tak Biên (thôn 2)
|
2
|
133.000
|
|
1.4
|
Đoạn từ Cầu bê tông
Tak Biên đến cầu bê tông suối Tak Lin (thôn 2- giáp ranh giới xã Trà Linh)
|
4
|
116.000
|
|
2
|
Đường bê tông thôn 1
xã Trà Cang
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ cầu treo sông
Tranh (nhà Ô. Nương) đến hết đường bê tông vào KDC Cheng Tong
|
1
|
116.000
|
|
2.2
|
Đoạn giáp đường
ĐH3.NTM (nhà Ô Truyền) đến cuối tuyến đường làng Long Ding
|
1
|
116.000
|
|
3
|
Đường bê tông đi thôn
2 xã Trà Cang
|
|
|
|
-
|
Từ giáp đường ĐH3.NTM
đến cuối tuyến vào KDC TaK Răng
|
|
116.000
|
|
4
|
Đường bê tông đi thôn
3 xã Trà Cang
|
|
|
|
4.1
|
Từ giáp đường ĐH3.NTM
đến hết bê tông vào KDC Lâng Loan
|
|
116.000
|
|
4.2
|
Từ ngã tư Trà Cang
đến cầu nước Biêu
|
1
|
133.000
|
|
4.3
|
Từ giáp đường ĐH3.NTM
đến cuối tuyến vào KDC Tong Pua
|
2
|
116.000
|
|
4.4
|
Từ nhà máy thủy điện
nước Biêu đến đập thủy điện nước Biêu
|
|
116.000
|
|
5
|
Đường đi thôn 5, xã
Trà Cang
|
|
|
|
5.1
|
Từ ngã tư Trà Cang
qua UBND xã Trà Cang đến cống hộp (nhà Ô. Tiến)
|
1
|
153.000
|
|
5.2
|
Từ cống hộp (nhà Ô.
Tiến) đến cuối đường bê tông Khu dân cư Tăk Chai
|
2
|
121.000
|
|
6
|
Các khu vực còn lại
không thuộc mục 1,2,3,4, 5 nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã
Trà Cang.
|
|
102.000
|
|
X
|
Xã Trà Don
|
|
|
|
1
|
Đường Quốc lộ 40B
đoạn qua xã Trà Don
|
|
|
|
1.1
|
Đoạn từ Km 113+400
giáp xã Trà Mai đến giáp cầu BT nước Núi
|
1
|
182.000
|
|
1.2
|
Đoạn từ cầu bê tông
nước Núi đến giáp ngã 3 đi Trà Linh;
|
2
|
152.000
|
|
1.3
|
Đoạn từ giáp ngã 3 đi
Trà Linh đến Cầu Đăk Pxi Km 132+00 giáp xã Trà Nam
|
3
|
137.000
|
|
2
|
Đường ĐH6.NTM đoạn
qua địa bàn xã Trà
Don
|
|
|
|
2.1
|
Đoạn từ Km 2+950 giáp
xã Trà Mai đến giáp ngã 3 đường vào thôn 1
|
2
|
157.000
|
|
2.2
|
Đoạn từ ngã 3 đường
đi thôn 1 đến giáp đường vào trường PTCS BTCX Trà Don
|
1
|
227.000
|
|
2.3
|
Đoạn từ đường vào
trường PTCS BTCX Trà Don qua dốc đá đến giáp QL 40.B
|
3
|
152.000
|
|
3
|
Đường bê tông đến các
khu dân cư thôn 1:
thôn 2; thôn 3
|
|
|
|
3.1
|
Đoạn từ ngã 3 đường
ĐH6.NTM (Km 00+1) nhà Ô. Ánh đi thôn 1 đến hết ranh giới nhà Ô. Ven (Km 2
+800) thôn 1
|
2
|
177.000
|
|
3.2
|
Đường nội bộ KDC Măng
Ây (thôn 1) từ ngã ba nhà Ô. Tấn (Tiên) đến hết cuối tuyến nhà Ô. Luận.
|
3
|
157.000
|
|
3.3
|
Đường nội bộ KDC Tắc
Lang (thôn 1) từ ngã ba giáp ĐH6.NTM đến hết cuối tuyến
|
4
|
152.000
|
|
3.4
|
Đường nội bộ KDC
trung tâm xã (thôn 2) từ ngã 3 đường bê tông nhà Hùng (Thảo) giáp - ĐH6.NTM
đi vòng qua UBND xã giáp lại đường ĐH6.NTM
|
1
|
202.000
|
|
3.5
|
Đường nội bộ KDC Làng
Lê (thôn 2) từ ngã ba nhà Ô. Bâng đến cuối tuyến nhà Ô. Huy.
|
5
|
147.000
|
|
3.6
|
Đường nội bộ KDC Tu
Xoa (thôn 2) từ ngã ba đến cuối tuyến.
|
6
|
132.000
|
|
3.7
|
Đường nội bộ KDC Tắc
Tố (thôn 3) từ ngã ba giáp QL 40B đến cuối tuyến.
|
7
|
127.000
|
|
3.8
|
Đường nội bộ KDC Tu
Hôn (thôn 3) từ ngã 3 giáp QL40B đến cuối tuyến
|
|
127.000
|
|
3.9
|
Đường nội bộ KDC Măng
Ây (thôn 1) từ ngã 3 giáp đường đi thôn 1 đến nhà văn hoá nóc Măng Ây
|
|
157.000
|
|
3.10
|
Đường nội bộ KDC Tắc
Nầm (thôn 3) từ ngã 3 giáp QL40B đến nóc Tắc Nầm (thôn 3)
|
|
127.000
|
|
4
|
Các khu vực còn lại
không thuộc mục 1,2,3 nêu trên như ở các làng, nóc độc lập thuộc xã Trà Don.
|
|
108.000
|
Quyết định 23/2025/QĐ-UBND sửa đổi Phụ lục kèm theo Quyết định 24/2019/QĐ-UBND về Quy định giá đất, bảng giá đất thời kỳ 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam đã được sửa đổi tại Quyết định 43/2021/QĐ-UBND và Quyết định 35/2023/QĐ-UBND
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 23/2025/QĐ-UBND ngày 31/03/2025 sửa đổi Phụ lục kèm theo Quyết định 24/2019/QĐ-UBND về Quy định giá đất, bảng giá đất thời kỳ 2020-2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam đã được sửa đổi tại Quyết định 43/2021/QĐ-UBND và Quyết định 35/2023/QĐ-UBND
Văn bản liên quan
Ban hành:
26/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/05/2025
Ban hành:
14/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/04/2025
Ban hành:
19/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
01/04/2025
Ban hành:
14/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/04/2025
Ban hành:
04/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/03/2025
Ban hành:
28/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
29/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
15/07/2024
Ban hành:
27/06/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2024
Ban hành:
18/01/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/02/2024
6.123
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|