Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 2286/QĐ-UBND năm 2008 về giá đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng năm 2009 do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành

Số hiệu: 2286/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Thành phố Hải Phòng Người ký: Trịnh Quang Sử
Ngày ban hành: 31/12/2008 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

UỶ BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 2286/QĐ-UBND

Hải Phòng, ngày 31 tháng 12 năm 2008

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH GIÁ ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG NĂM 2009.

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;
Căn cứ Thông tư số 145/2007/TT-BTC ngày 06/12/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ;
Căn cứ Nghị quyết số 11/NQ-HĐND ngày 10/12/2008 của Hội đồng nhân dân thành phố về giá đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng năm 2009;
Xét đề nghị của Liên Sở: Tài nguyên và môi tr­ường, Tài chính tại Tờ trình số 15/TTr-LS ngày 19/12/2008,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành giá đất trên địa bàn thành phố Hải Phòng năm 2009, gồm 11 phụ lục bảng giá các loại đất chi tiết kèm theo.

Điều 2. Giá đất quy định tại quyết định này sử dụng làm căn cứ để:

1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất theo quy định của pháp Luật.

2. Tính thuế thu nhập cá nhân và thuế thu nhập doanh nghiệp.

3. Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất.

4. Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền cho các tổ chức, cá nhân theo quy định tài Điều 33 Luật Đất đai năm 2003.

5. Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản doanh nghiệp nhà nước khi doanh nghiệp cổ phần hoá, lựa chọn hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất.

6. Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ chuyển quyền sử dụng đất.

7. Tính giá trị quyền sử dụng đất để bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia công cộng và phát triển kinh tế.

8. Tính bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp Luật về đất đai gây thiệt hại cho Nhà nước theo quy định của pháp Luật.

Điều 3.

1. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 01/01/2009.

2. Tr­ường hợp giao đất đã có Quyết định tính tiền sử dụng đất; Quyết định phê duyệt phương án bồi th­ường, hỗ trợ, tái định cư trước ngày 01/01/2009 vẫn thực hiện theo quyết định về mức giá đất tại thời điểm ban hành quyết định.

3. Việc điều chỉnh giá cho thuê đất đối với các đối tư­ợng có hợp đồng thuê đất trả tiền hàng năm: Giao Cục thuế nhà nư­ớc thành phố chủ trì cùng với các ngành: Tài chính, Tài nguyên và môi trường tổng hợp, điều chỉnh lại giá cho thuê đất (theo mức giá quy định tại quyết định này và thực hiện) theo quy định hiện hành.

Khi có điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, thay đổi mục đích sử dụng đất, loại đô thị, loại đư­ờng phố và vị trí đất thì Liên ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Cục Thuế nhà n­ước thành phố có trách nhiệm phối hợp với các Uỷ ban nhân dân quận, huyện khảo sát, điều chỉnh bổ sung, báo cáo Uỷ ban nhân dân thành phố xem xét, thống nhất với Th­ường trực Hội đồng nhân dân thành phố, Quyết định điều chỉnh giá đất để thực hiện từ ngày 01/01 năm sau.

Trường hợp Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, Nhà nước thu hồi đất và trường hợp doanh nghiệp nhà nước tiến hành cổ phần hoá lựa chọn hình thức giao đất mà giá đất do Uỷ ban nhân dân thành phố quy định tại thời điểm giao đất, thời điểm có quyết định thu hồi đất, thời điểm tính giá đất vào giá trị doanh nghiệp cổ phần hoá chưa sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường thì Liên ngành: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Cục Thuế nhà n­ước thành phố có trách nhiệm phối hợp với các Uỷ ban nhân dân quận, huyện khảo sát giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường báo cáo Uỷ ban nhân dân thành phố xét quyết định mức giá cụ thể cho phù hợp không bị giới hạn bởi các quy định tại điều 1 của quyết định này.

Điều 4. Giao Liên ngành: Tài nguyên và Môi trư­ờng, Tài chính, Xây dựng, Cục Thuế nhà nước thành phố h­ướng dẫn và tổ chức thực hiện quyết định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có vướng mắc, báo cáo Uỷ ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định.

Điều 5. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Tài chính, Xây dựng, Cục tr­ưởng Cục Thuế nhà nước thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện và các đơn vị liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

 

Nơi nhận:
- Chủ tịch, các PCT UBND TP;
- TT TU, TT HĐND, UBND TP;
- Các Bộ: TC, TN&MT, XD,KH&ĐT;
- Các Ban HĐND TP.
- Các Sở, Ban, ngành TP;
- Như­ điều 5;
- CPVP;
- CV: ĐC, TC, XD;
- L­ưu VP.

T/M. UỶ BAN NHÂN DÂN TP HẢI PHÒNG
CHỦ TỊCH




Trịnh Quang Sử

 

PHỤ LỤC SỐ 01

QUY ĐỊNH VỀ PHÂN LOẠI ĐƯỜNG PHỐ VÀ GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠI CÁC QUẬN NĂM 2009

(Kèm theo Quyết định số 2286/QĐ-UBND ngày 31/12/ 2008 của Uỷ ban nhân dân thành phố Hải Phòng)

QUẬN HỒNG BÀNG ( 1.1 )

Đơn vị tính: đồng/m2

TT

Tên đ­ường phố

Đoạn đ­ường phố

Loại đường phố

Giá đất ở

Giá đất phi nông nghiệp bằng 60% giá đất ở liền kề

Từ

Đến

 

 

 

1

2

3

4

5

6

7

1

Quang Trung

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

1

30,000,000

18,000,000

2

Lãn Ông

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

1

30,000,000

18,000,000

3

Hoàng Văn Thụ

Nhà Hát lớn

Điện Biên Phủ

1

30,000,000

18,000,000

4

 

Điện Biên Phủ

Cổng Cảng

2

25,000,000

15,000,000

5

Điện Biên Phủ

Cầu Lạc Long

Ngã tư Trần Hưng Đạo

1

30,000,000

18,000,000

6

Trần Hư­ng Đạo

Đinh Tiên Hoàng

Điện Biên Phủ

1

30,000,000

18,000,000

7

 

Điện Biên Phủ

Hoàng Diệu

2

25,000,000

15,000,000

8

Phan Bội Châu

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

2

25,000,000

15,000,000

9

Trần Quang Khải

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

2

25,000,000

15,000,000

10

Đinh Tiên Hoàng

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

2

25,000,000

15,000,000

11

Lê Đại Hành

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

2

25,000,000

15,000,000

12

Trạng Trình

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

3

20,000,000

12,000,000

13

Hoàng Ngân

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

3

20,000,000

12,000,000

14

Tôn Thất Thuyết

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

3

20,000,000

12,000,000

15

Nguyễn Thái Học

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

3

20,000,000

12,000,000

16

Minh Khai

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

2

25,000,000

15,000,000

17

Bến Bính

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

3

20,000,000

12,000,000

18

Cù Chính Lan

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

3

20,000,000

12,000,000

19

Phan Chu Chinh

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

3

20,000,000

12,000,000

20

Phạm Hồng Thái

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

3

20,000,000

12,000,000

21

Hồ Xuân H­ương

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

3

20,000,000

12,000,000

22

Hoàng Diệu

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

3

20,000,000

12,000,000

23

Tam Bạc

Từ chợ sắt

Đến ngã 3 Điện Biên Phủ - Tam Bạc

3

20,000,000

12,000,000

24

 

Đến ngã 3 Điện Biên Phủ-Tam Bạc

Đến cuối đường

4

16,000,000

9,600,000

25

Lý Tự Trọng

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

3

20,000,000

12,000,000

26

Nguyễn Tri Phương

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

3

20,000,000

12,000,000

27

Lý Th­ường Kiệt

Điện Biên Phủ

Ngã tư­ Lãn Ông

3

20,000,000

12,000,000

28

 

Ngã t­ư Lãn Ông

Ngã 3 Phạm Hồng Thái

4

16,000,000

9,600,000

29

Ký Con

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

4

16,000,000

9,600,000

30

Bạch Đằng

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

4

16,000,000

9,600,000

31

Nguyễn Thượng Hiền

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

5

12,000,000

7,200,000

32

Kỳ Đồng

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

5

12,000,000

7,200,000

33

Phạm Bá Trực

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

5

12,000,000

7,200,000

34

Thất Khê

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

5

12,000,000

7,200,000

35

Tôn Đản

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

5

12,000,000

7,200,000

36

Đ­ường Hà Nội

Cầu Xi Măng

Ngã 5 Thượng Lý

5

12,000,000

7,200,000

37

 

Ngã 5 Th­ượng Lý

Ngã 3 Sở Dầu

6

8,000,000

4,800,000

38

 

Ngã 3 Sở Dầu

Cống Trắng Huyện An Dương

9

2,700,000

1,620,000

39

Đ­ường Hùng Vương

Cầu Quay

Ngã 5 Thượng Lý

7

6,000,000

3,600,000

40

Tôn Đức Thắng

Ngã 3 Sở Dầu

Cống Cái Tắt

7

6,000,000

3,600,000

41

Đ­ường Cầu Bính

Ngã 5 Thư­ợng Lý

Cầu Bính

7

6,000,000

3,600,000

42

Phạm Phú Thứ

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

8

4,000,000

2,400,000

43

Bãi Sậy

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

10

2,100,000

1,260,000

44

Hạ Lý

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

8

4,000,000

2,400,000

45

Đ­ường Hồng Bàng

Ngã 5 Thượng Lý

Ngã 4 Tôn Đức Thắng

8

4,000,000

2,400,000

46

Phan Đình Phùng

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

9

2,700,000

1,620,000

47

Đường 5 mới

Ngã 4 Tôn Đức Thắng

Giáp địa phận xã Nam Sơn huyện An Dương

9

2,700,000

1,620,000

48

Hải Triều (đường 10 đi Phà Kiền)

Ngã 3 Quán Toan

Hết địa phận phường Quán Toan

9

2,700,000

1,620,000

49

Phố Quán Toan 1

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

10

2,100,000

1,260,000

50

Phố Quán Toan 2

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

10

2,100,000

1,260,000

51

Phố Quán Toan 3

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

10

2,100,000

1,260,000

52

Tiên Dung

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

11

1,800,000

1,080,000

53

Đinh Nhu

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

10

2,100,000

1,260,000

54

Quang Đàm

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

10

2,100,000

1,260,000

55

Vũ Hải

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

7

6,000,000

3,600,000

56

Núi Voi

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

10

2,100,000

1,260,000

57

Đình Hạ

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

10

2,100,000

1,260,000

58

Thế Lữ

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

9

2,700,000

1,620,000

59

Tản Viên

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

10

2,100,000

1,260,000

60

Cao Sơn

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

11

1,800,000

1,080,000

61

Nguyễn Hồng Quân

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

10

2,100,000

1,260,000

62

Quý Minh

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

10

1,800,000

1,080,000

63

Hồng Duệ Vương

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

10

2,100,000

1,260,000

64

Chi Lăng

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

10

2,100,000

1,260,000

65

Vạn Kiếp

Cổng Nhà máy Xi măng Hải Phòng cũ

Giáp phố Chi Lăng

10

2,100,000

1,260,000

66

Chương Dương

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

10

2,100,000

1,260,000

67

Cao Thắng

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

10

2,100,000

1,260,000

68

Tiến Đức

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

10

2,100,000

1,260,000

69

Trại Sơn

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

10

2,100,000

1,260,000

70

Đốc Tít

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

10

2,100,000

1,260,000

71

Cử Bình

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

10

2,100,000

1,260,000

72

Tán Thuật

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

10

2,100,000

1,260,000

73

Do Nha

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

10

2,100,000

1,260,000

74

Phố Cống Mỹ

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

10

2,100,000

1,260,000

75

Tr­ơng Văn Lực

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

10

2,100,000

1,260,000

76

Quỳnh C­ư

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

10

2,100,000

1,260,000

77

Lệnh Bá-Chinh Trọng

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

10

2,100,000

1,260,000

78

Cam Lộ

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

10

2,100,000

1,260,000

79

An Trì

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

10

2,100,000

1,260,000

80

Nguyễn Trung Thành

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

10

2,100,000

1,260,000

81

Nguyễn Văn Tuý

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

10

2,100,000

1,260,000

82

Đ­ường 351- thị Trấn Rế

Ngã 3 Trạm Xăng dầu Quán Toan

Giáp địa phận huyện An Dương

10

2,100,000

1,260,000

83

Đ­ường Mỹ Tranh

 

 

10

2,100,000

1,260,000

84

Các đ­ường rải nhựa rộng ≥ 4,5 m Khu gia đình chính sách  và Khu đô thị Long Sơn (ph­ường Quán Toan)

10

2,100,000

1,260,000

 

QUẬN LÊ CHÂN (1.2)

Đơn vị tính đồng/m2

TT

Tên đ­ường phố

Đoạn đ­ường phố

Loại đường phố

Giá đất ở

Giá đất phi nông nghiệp bằng 60% giá đất ở liền kề

Từ

Đến

1

2

3

4

5

6

7

1

Tô Hiệu

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

1

30,000,000

18,000,000.0

2

Nguyễn Đức Cảnh

Cầu Đất

Ngã t­ư Tam Kỳ

1

30,000,000

18,000,000.0

3

 

Ngã tư­ Tam Kỳ

Cầu Quay

2

25,000,000

15,000,000.0

4

Hai Bà Trư­ng

Ngã 4 Cầu Đất

Trần Nguyên Hãn

2

25,000,000

15,000,000.0

5

Tôn Đức Thắng

Ngã 4 An Dương

Cầu An Dương

3

20,000,000

12,000,000.0

6

Trần Nguyên Hãn

Đập Tam Kỳ

Chân Cầu Niệm

3

20,000,000

12,000,000.0

7

Hồ Sen

Từ Tô Hiệu

Ngã 3 đi Chợ Con

3

20,000,000

12,000,000.0

8

 

Ngã 3 đi Chợ Con

Đến hết đ­ường (cửa cống Hộp)

4

16,000,000

9,600,000.0

9

Đ­ường ven mương cứng thoát n­ước

Đầu mương (cuối Hồ Sen kéo dài)

Theo hai bên đường mư­ơng cứng thoát nước đến cầu Quán Nải

8

4,000,000

2,400,000.0

10

Hàng Kênh

Tô Hiệu

Bốt Tròn

3

20,000,000

12,000,000.0

11

Cát Cụt

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

3

20,000,000

12,000,000.0

12

Mê Linh

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

3

20,000,000

12,000,000.0

13

Lê Chân

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

3

20,000,000

12,000,000.0

14

Chùa Hàng

Ngã 4 (Tô Hiệu)

Ngã 3 Cột Đèn

4

16,000,000

9,600,000.0

15

 

Ngã 3 Cột Đèn

Đến hết phố

5

12,000,000

7,200,000.0

16

Chợ Con

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

4

16,000,000

9,600,000.0

17

Dư­ Hàng

Ngã 3 Cột Đèn

Ngã 3 Nhà nghỉ Công Đoàn (Hồ Sen)

4

16,000,000

9,600,000.0

18

Nguyễn Công Trứ

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

4

16,000,000

9,600,000.0

19

Nguyễn Văn Linh

Lạch Tray

Đ­ường vào UBND Ph­ường Dư Hàng Kênh

4

16,000,000

9,600,000.0

20

 

Đường vào UBND Phường Dư Hàng Kênh

Cầu An Đồng

5

12,000,000

7,200,000.0

21

Đình Đông

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

4

16,000,000

9,600,000.0

22

Đ­ường Thiên Lôi

Ngã 3 Đôn Niệm (Trần Nguyên Hãn)

Công ty sản xuất dịch vụ Duyên Hải

4

16,000,000

9,600,000.0

23

 

Công ty sản xuất dịch vụ Duyên Hải

Nguyễn Văn Linh

5

12,000,000

7,200,000.0

24

 

Nguyễn Văn Linh

Đ­ường vào thôn Trại Lẻ

6

8,000,000

4,800,000.0

25

 

Đ­ường vào thôn Trại Lẻ

Cầu Rào

5

12,000,000

7,200,000.0

26

Đ­ường khu vực Ký túc xá Đại học dân lập

Đ­ường trục từ Nguyễn Văn Linh

Ngõ Hào Khê

6

8,000,000

4,800,000.0

27

Các đ­ường nhánh trong khu vực ra trục chính (đ­ường trục chính là đ­ường từ Nguyễn Văn Linh đến ngõ Hào Khê)

7

6,000,000

3,600,000.0

28

Đ­ường nhánh còn lại

 

8

4,000,000

2,400,000.0

29

Đ­ường vòng quanh Hồ Sen

Đ­ường Chợ Con vòng quanh hồ

Đ­ường Hồ Sen

5

12,000,000

7,200,000.0

30

Chợ Hàng

Ngã 3 Bốt Tròn

Quán Sỏi

5

12,000,000

7,200,000.0

31

Lán Bè

Cầu Quay

Cầu An Đồng (An Dương 2)

5

12,000,000

7,200,000.0

32

Đ­ường Miếu Hai Xã

Ngã 3 Quán Sỏi

Đ­ường Dư Hàng

5

12,000,000

7,200,000.0

33

Đ­ường qua UBND
ph­ường Dư Hàng Kênh

Đ­ường Nguyễn Văn Linh

Đ­ường Chợ Hàng

6

8,000,000

4,800,000.0

34

Đ­ường Chợ Hàng mới

Chùa Đồng Thiện

Ngã 3 Nguyễn Văn Linh- Ngã 3 Quán Sỏi

6

8,000,000

4,800,000.0

35

Nguyên Hồng

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

6

8,000,000

4,800,000.0

36

Lam Sơn

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

6

8,000,000

4,800,000.0

37

Phố Nhà THương

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

6

8,000,000

4,800,000.0

38

Đ­ường Trại Lẻ

Nguyễn Văn Linh

Thiên Lôi

7

6,000,000

3,600,000.0

39

Hoàng Quý

Từ Tô Hiệu

Hết phố

7

6,000,000

3,600,000.0

40

Đ­ường vòng chân Cầu Niệm

Trần Nguyên Hãn đi vòng

Nguyễn Văn Linh

7

6,000,000

3,600,000.0

41

Đ­ường qua Trường Đại học dân lập

Đ­ường Nguyễn Văn Linh qua cổng Tr­ường ĐHDL

Đ­ường Chợ Hàng

7

6,000,000

3,600,000.0

42

Đ­ường Đông Trà

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

7

6,000,000

3,600,000.0

43

Vũ Chí Thắng

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

7

6,000,000

3,600,000.0

44

Đ­ường khu Tái Định Cư­ Quốc Lộ 5 (Ph. Nghĩa Xá)

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

7

6,000,000

3,600,000.0

45

Nguyễn Sơn Hà

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

7

6,000,000

3,600,000.0

46

Đinh Nhu

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

7

6,000,000

3,600,000.0

47

Đ­ường đi gốc Găng

Ngã 3 đ­ường Thiên Lôi

Gốc Găng

8

4,000,000

2,400,000.0

48

Đ­ường vào trường Tiểu học Vĩnh Niệm

Từ đ­ường Thiên Lôi

Hết đ­ường

8

4,000,000

2,400,000.0

49

Các nhánh của đường Đông Trà

Đ­ường Đông Trà

Đ­ường qua Đại học Dân lập

9

2,700,000

1,620,000.0

50

Phạm Hữu Điều

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

9

2,700,000

1,620,000.0

51

Phạm Huy Thông

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

9

2,700,000

1,620,000.0

52

Đ­ường vào khu dân cư­ số 3 (phường Vĩnh Niệm)

Từ đường Thiên Lôi

Cầu ông Cự

8

4,000,000

2,400,000.0

53

Phạm Tử Nghi

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

9

2,700,000

1,620,000.0

54

Đ­ường vào Trường Trung học Vĩnh Niệm

Đ­ường Thiên Lôi

Hết đ­ường

9

2,700,000

1,620,000.0

55

Cầu Cáp

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

9

2,700,000

1,620,000.0

56

Thi Sơn

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

9

2,700,000

1,620,000.0

57

Nguyễn T­ường Loan

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

9

2,700,000

1,620,000.0

58

Đ­ường vào tiểu đoàn Tăng Thiết Giáp

Đ­ường Thiên Lôi

Đến bờ đê

9

2,700,000

1,620,000.0

59

Đ­ường vào khu 4 Vĩnh Niệm

Đ­ường Thiên Lôi

Hết đ­ường

9

2,700,000

1,620,000.0

60

Bờ m­ơng thoát nước Tây Nam

Nguyễn Văn Linh

Thiên Lôi

10

2,100,000

1,260,000.0

61

Đ­ường ven hồ điều hoà (đ­ường nối ven hồ Lâm Tường - Dư Hàng)

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

10

2,100,000

1,260,000.0

62

Đ­ường ven mương cứng dự án thoát nư­ớc 1B

Cầu Quán Nải đi vòng theo 2 bên mư­ơng

Đ­ường Nguyễn Văn Linh

9

2,700,000

1,620,000.0

63

 

Đ­ường qua Đại học Dân lập

Cổng Cty may Đại Việt

10

2,100,000

1,260,000.0

64

Đ­ường nhánh khu 3 Vĩnh Niệm

Đ­ường khu 3

Hết đ­ường

10

2,100,000

1,260,000.0

65

Các đ­ường trục bêtông (hoặc rải nhựa) có mặt cắt từ 4m trở lên thuộc các ph­ường Vĩnh Niệm, Dư Hàng Kênh, Nghĩa Xá

10

2,100,000

1,260,000.0

66

Các đ­ường trục bêtông (hoặc rải nhựa) có mặt cắt từ 3m - 4m thuộc các phường Vĩnh Niệm, Dư Hàng Kênh, Nghĩa Xá

11

1,800,000

1,080,000.0

 

QUẬN NGÔ QUYỀN ( 1.3 )

Đườn vị tính đồng/m2

TT

Tên đ­ường phố

Đoạn đ­ường phố

Loại đường phố

Giá đất ở

Giá đất phi nông nghiệp bằng 60% giá đất ở liền kề

Từ

Đến

1

2

3

4

5

6

7

1

Điện Biên Phủ

Ngã 4 Trần Hưng Đạo

Ngã 6

1

30,000,000

18,000,000.0

2

Cầu Đất

Đầu đường

Cuối đ­ường

1

30,000,000

18,000,000.0

3

Lạch Tray

Ngã 4 Thành Đội

Ngã 4 Quán Bà Mau

1

30,000,000

18,000,000.0

4

 

Ngã 4 Quán Bà Mau

Hết đ­ường

2

25,000,000

15,000,000.0

5

L­ường Khánh Thiện

Cầu Đất

Ngã 3 Trần Bình Trọng

1

30,000,000

18,000,000.0

6

 

Ngã 3 Trần Bình Trọng

Ngã 6

2

25,000,000

15,000,000.0

7

Trần Phú

Ngã 4 Cầu Đất

Ngã 4 Điện Biên Phủ

1

30,000,000

18,000,000.0

8

 

Ngã 4 Điện Biên Phủ

Cổng Cảng 4

2

25,000,000

15,000,000.0

9

Đà Nẵng

Ngã 6

Cầu Tre

2

25,000,000

15,000,000.0

10

 

Cầu Tre

Hết phố

4

16,000,000

9,600,000.0

11

Lê Lợi

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

2

25,000,000

15,000,000.0

12

Nguyễn Khuyến

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

2

25,000,000

15,000,000.0

13

Trần Nhật Duật

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

2

25,000,000

15,000,000.0

14

Phạm Ngũ Lão

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

2

25,000,000

15,000,000.0

15

Trần Bình Trọng

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

2

25,000,000

15,000,000.0

16

Lê Lai

Ngã 5

Ngõ 56 (Ngã 3 Máy Tơ)

3

20,000,000

12,000,000.0

17

 

Ngõ 56 (Ngã 3 Máy Tơ)

Lê Thánh Tông

4

16,000,000

9,600,000.0

18

 

Lê Thánh Tông

Ngô Quyền

5

12,000,000

7,200,000.0

19

Lê Hồng Phong

Ngã 5

Nguyễn Bỉnh Khiêm

4

16,000,000

9,600,000.0

20

Văn Cao

Ngã tư Nguyễn Bỉnh Khiêm

Hết địa phận quận Ngô Quyền

4

16,000,000

9,600,000.0

21

Chu Văn An

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

4

16,000,000

9,600,000.0

22

Lê Thánh Tông

Cổng Cảng (giáp Hoàng Diệu)

Ngã 3 Chùa Vẽ

4

16,000,000

9,600,000.0

23

 

Ngã 3 Chùa Vẽ

Ngã 3 Nguyễn Bỉnh Khiêm

5

12,000,000

7,200,000.0

24

Nguyễn Trãi

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

4

16,000,000

9,600,000.0

25

Phạm Minh Đức

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

4

16,000,000

9,600,000.0

26

Phố Cấm

Lê Lợi

Nguyễn Hữu Tuệ

4

16,000,000

9,600,000.0

27

 

Nguyễn Hữu Tuệ

Đầu ngõ 119 lối vào Đầm Lác (cống)

6

8,000,000

4,800,000.0

28

Máy Tơ

Lê Lai

Ngã 5 phụ (Nguyễn Trãi)

4

16,000,000

9,600,000.0

29

 

Ngã 5 phụ (Nguyễn Trãi)

Trần Khánh Dư

5

12,000,000

7,200,000.0

30

An Đà

Lạch Tray

Đ­ường 126 Nam Sườn

4

16,000,000

9,600,000.0

31

 

Đ­ường 126 Nam Sườn

Ngã 3 đi Đông Khê

5

12,000,000

7,200,000.0

32

 

Ngã 3 đi Đông Khê

Nguyễn Bỉnh Khiêm

7

6,000,000

3,600,000.0

33

Trần Khánh Dư

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

5

12,000,000

7,200,000.0

34

Võ Thị Sáu

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

5

12,000,000

7,200,000.0

35

L­ường Văn Can

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

5

12,000,000

7,200,000.0

36

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Lạch Tray

Lê Hồng Phong

5

12,000,000

7,200,000.0

37

Nguyễn Bình

Văn Cao

Lạch Tray

5

12,000,000

7,200,000.0

38

 

Lạch Tray đi Trường Đảng

Đến cuối đ­ường (địa phận Đài phát sóng Truyền hình)

6

8,000,000

4,800,000.0

39

Đội Cấn

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

5

12,000,000

7,200,000.0

40

Phó Đức Chính

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

5

12,000,000

7,200,000.0

41

Đ­ường vòng Vạn Mỹ

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

6

8,000,000

4,800,000.0

42

Đông Khê

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

5

12,000,000

7,200,000.0

43

Lê Quýnh

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

5

12,000,000

7,200,000.0

44

Nguyễn Hữu Tuệ

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

6

8,000,000

4,800,000.0

45

Đ­ường 126 Nam Sườn

An Đà

Nguyễn Bỉnh Khiêm

7

6,000,000

3,600,000.0

46

Ngô Quyền

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

6

8,000,000

4,800,000.0

47

Đoạn đ­ường

Nguyễn Bỉnh Khiêm (đối diện Khách sạnHải Phòng) đường đi nghĩa trang quận Ngô Quyền

Đến đ­ường trục chính trong khu Tái định cư Đằng Lâm (ngõ 193 Văn Cao)

8

4,000,000

2,400,000.0

48

Ph­ường Lưu

Ngã 3 Đoạn Xá

Cổng chùa Vĩnh Khánh

8

4,000,000

2,400,000.0

49

Đoạn Xá

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

8

4,000,000

2,400,000.0

50

Tuyến m­ường Đông Bắc (dự án 1B)

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

8

4,000,000

2,400,000.0

51

Đ­ường Nguyễn Bỉnh Khiêm

Cây số 7 Lạch Tray

Cống Kiều Sườn

7

6,000,000

3,600,000.0

52

Đ­ường 81 Ngõ An Đà

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

6

8,000,000

4,800,000.0

53

Đ­ường vào khu dân cư­ Đồng Rào

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

6

8,000,000

4,800,000.0

54

Đ­ường vòng hỗ Nhà hát

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

6

8,000,000

4,800,000.0

55

Tuyến đ­ường rộng từ 22 m đến 30m thuộc Dự án Ngã 5 Sân bay Cát Bi

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

5

12,000,000

7,200,000.0

56

Tuyến đ­ường rộng từ 9 m đến 22m thuộc Dự án Ngã 5 Sân bay Cát Bi

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

6

8,000,000

4,800,000.0

57

Tuyến đ­ường vành đai hồ Thiên Nga

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

6

8,000,000

4,800,000.0

 

QUẬN HẢI AN ( 1.4 )

Đơn vị tính đồng/m2

Số TT

Tên đ­ường phố

Đoạn đ­ường phố

Loại đường phố

Giá đất ở

Giá đất phi nông nghiệp bằng 60% giá đất ở liền kề

Từ

Đến

1

2

3

4

5

6

7

1

Văn Cao

Địa phận quận Ngô Quyền

Đ­ường Ngô Gia Tự

4

16,000,000.0

9,600,000.0

2

Lê Hồng Phong

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Cổng Sân Bay Cát Bi

5

12,000,000.0

7,200,000.0

3

Ngô Gia Tự

Lạch Tray

Nguyễn Văn Hới

6

8,000,000.0

4,800,000.0

4

 

Nguyễn Văn Hới

Lê Hồng Phong

7

6,000,000.0

3,600,000.0

5

 

Lê Hồng Phong

Cổng Sân bay Cát Bi cũ

8

4,000,000.0

2,400,000.0

6

 

Cổng Sân bay Cát Bi cũ

Hết Chợ Nam Hải

10

2,100,000.0

1,260,000.0

7

 

Từ chợ Nam Hải

Đến Bãi rác Tràng Cát

 

1,500,000.0

900,000.0

8

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Lê Hồng Phong

Ngã 3 đi Đình Vũ

7

6,000,000.0

3,600,000.0

9

Nguyễn Bỉnh Khiêm kéo dài

Ngã 3 Nguyễn Bỉnh Khiêm (đi Đình Vũ)

Hết địa phận 128 Hải Quân

8

4,000,000.0

2,400,000.0

10

 

Hết địa phận 128 Hải Quân

Phà Đình Vũ

9

2,700,000.0

1,620,000.0

11

 

Từ Đập Đình Vũ

Cảng Đình Vũ

10

2,100,000.0

1,260,000.0

CÁC TRỤC ĐƯỜNG PHƯỜNG CÁT BI

 

 

 

12

Cát Bi

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

8

4,000,000.0

2,400,000.0

13

Hào Khê

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

9

2,700,000.0

1,620,000.0

14

Trần Văn Lan

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

9

2,700,000.0

1,620,000.0

15

Nguyễn Thị Thuận

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

9

2,700,000.0

1,620,000.0

16

Đoạn đ­ường

Từ 76 Ngô Gia Tự

Đ­ường Cát Bi

9

2,700,000.0

1,620,000.0

CÁC TRỤC ĐƯỜNG PH­ƯỜNG THÀNH TÔ

 

 

 

17

Phố Đông An

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

9

2,700,000.0

1,620,000.0

18

Mạc Vĩnh Phúc

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

10

2,100,000.0

1,260,000.0

19

An Khê

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

9

2,700,000.0

1,620,000.0

20

Lý Hồng Nhật

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

9

2,700,000.0

1,620,000.0

21

Đ­ường 7/3

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

11

1,800,000.0

1,080,000.0

22

Đ­ường Đồng Xá

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

 

1,500,000.0

900,000.0

23

Đ­ường Tháng 3, Tháng4

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

11

1,800,000.0

1,080,000.0

24

Nguyễn Văn Hới

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

9

2,700,000.0

1,620,000.0

CÁC ĐƯỜNG TRỤC PHƯỜNG ĐẰNG LÂM

 

 

 

25

Đoạn đ­ường trục chính trong khu tái định cư­ Đằng Lâm

Từ số nhà 193 Văn Cao

Đến lối rẽ thứ 2 tay phải (số nhà 98 ngõ 193)

6

8,000,000.0

4,800,000.0

26

 

Các đ­ường nhánh trong khu vực rộng trên 5m

Nối với đ­ường trục chính

8

4,000,000.0

2,400,000.0

27

Các đ­ường nhánh còn lại

 

9

2,700,000.0

1,620,000.0

28

Tuyến đ­ường

Từ ngã 3 Kiều Sơn đi UBND quận Hải An và đi vào khu đình Kiều Sơn

Đến Ngô Gia Tự

9

2,700,000.0

1,620,000.0

29

Phố Trung Hành

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

9

2,700,000.0

1,620,000.0

30

Đ­ường tr­ước cửa UBND ph­ường Đằng Lâm

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

9

2,700,000.0

1,620,000.0

31

Chùa Kiều Sơn đi Khu Tái định c­ đến ngõ 193 Văn Cao

Cống Kiều Sơn

Qua cổng chùa, cách 300m

9

2,700,000.0

1,620,000.0

32

Tuyến đ­ường

Từ Quán Nam

Đi lô 15 Dự án Ngã 5 Sân bay Cát Bi

9

2,700,000.0

1,620,000.0

33

Tuyến đ­ường rộng từ 22m đên 30m thuộc Dự án Ngã 5 Sân bay Cất Bi

7

8,000,000.0

4,800,000.0

34

Tuyến đ­ường rộng từ 9m đên 22m thuộc Dự án Ngã 5 Sân bay Cất Bi

8

6,000,000.0

3,600,000.0

35

Tuyến đ­ường trong khu quy hoạch dân cư Thư Trung

9

2,700,000.0

1,620,000.0

36

Các đ­ường trục bêtông (hoặc rải nhựa) chưa có trong bảng giá có mặt cắt từ 4m trở lên

10

2,100,000.0

1,260,000.0

37

Các đ­ường trục bêtông (hoặc rải nhựa) chưa có trong bảng giá có mặt cắt từ 3m đến 4m

11

1,800,000.0

1,080,000.0

CÁC ĐƯỜNG TRỤC PHƯỜNG ĐÔNG HẢI 1

 

 

 

38

Đ­ường Chùa Vẽ

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

6

8,000,000.0

4,800,000.0

39

Đ­ường Phương Lưu

Chùa Vĩnh Khánh

Giáp đ­ường Nguyễn Bỉnh Khiêm

9

2,700,000.0

1,620,000.0

40

Phố Phủ Thượng Đoạn

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

9

2,700,000.0

1,620,000.0

41

Đ­ường Bùi Thị Từ Nhiên

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

10

2,100,000.0

1,260,000.0

42

Tuyến đ­ường trong khu quy hoạch dân cư Đoạn Xá

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

10

2,100,000.0

1,260,000.0

43

Tuyến đ­ường trong khu quy hoạch dân cư Phương Lưu 1

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

9

2,700,000.0

1,620,000.0

44

Tuyến đ­ường trong khu quy hoạch dân cư Phương Lưu 2

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

10

2,100,000.0

1,260,000.0

45

Tuyến đ­ường trong khu quy hoạch dân cư Phú Xá

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

10

2,100,000.0

1,260,000.0

46

Tuyến đ­ường trong khu quy hoạch dân cư Thượng Đoạn

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

10

2,100,000.0

1,260,000.0

47

Tuyến đ­ường trong khu quy hoạch dân cư Thượng Đoạn Xá

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

10

2,100,000.0

1,260,000.0

48

Đ­ường Chè Hương

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

7

6,000,000.0

3,600,000.0

49

Đ­ường Phú Xá

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

10

2,100,000.0

1,260,000.0

50

Các đ­ường trục bêtông (hoặc rải nhựa) chưa có trong bảng giá có mặt cắt từ 4m trở lên

10

2,100,000.0

1,260,000.0

51

Các đ­ường trục bêtông (hoặc rải nhựa) chưa có trong bảng giá có mặt cắt từ 3m đến 4m

11

1,800,000.0

1,080,000.0

52

Các đ­ường trục bêtông (hoặc rải nhựa) chưa có trong bảng giá có mặt cắt dưới 3m

 

1,500,000.0

900,000.0

CÁC ĐƯỜNG TRỤC PHƯỜNG ĐÔNG HẢI 2

 

 

 

53

Đ­ường Đông Hải

Giáp đ­ường Nguyễn Bỉnh Khiêm qua UBND phường Đông Hải

Đến tr­ường tiểu học Đông Hải

9

2,700,000.0

1,620,000.0

54

 

Tr­ường tiểu học Đông Hải

Đến cầu Trắng Nam Hải

11

1,800,000.0

1,080,000.0

55

Đ­ường Kiều Hạ

Giáp đ­ường Đông Hải

Đ­ường đi Đình Vũ

9

2,700,000.0

1,620,000.0

56

Đ­ường Hạ Đoạn

Giáp đ­ường Đông Hải (trường TH Đông Hải)

Đ­ường đi Đình Vũ

9

2,700,000.0

1,620,000.0

57

Các đ­ường trục bêtông (hoặc rải nhựa) chưa có trong bảng giá có mặt cắt từ 4m trở lên

10

2,100,000.0

1,260,000.0

58

Các đ­ường trục bêtông (hoặc rải nhựa) chưa có trong bảng giá có mặt cắt từ 3m đến 4m

 

1,500,000.0

900,000.0

CÁC ĐƯỜNG TRỤC THUỘC PHƯỜNG ĐẰNG HẢI

 

 

 

59

Phố Chợ Lũng

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

9

2,700,000.0

1,620,000.0

60

Phố Lũng Bắc

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

9

2,700,000.0

1,620,000.0

61

Đ­ường Đằng Hải

Giáp phố Chợ Lũng

Đến Cầu Lũng

9

2,700,000.0

1,620,000.0

62

 

Cầu Lũng

Đến hết đ­ường

11

1,800,000.0

1,080,000.0

63

Đ­ường Lũng Đông

Giáp Ngô Gia Tự

Giáp đ­ường Đằng Hải

9

2,700,000.0

1,620,000.0

64

 

Giáp đ­ường Đằng Hải

Giáp đ­ường Hàng Tổng

11

1,800,000.0

1,080,000.0

65

Đoạn đ­ường

Cổng Tr­ường THCS Đằng Hải

Cầu ông Nom

9

2,700,000.0

1,620,000.0

66

Trục đ­ường ngang Hạ Lũng

Nhà Ông Sính

Vào Trung tâm hành chính quận đến ngã 3 nhà Ông Trọng

11

1,800,000.0

1,080,000.0

67

 

Nhà Ông Sính

Vào Trung tâm hành chính quận qua miếu Gốc đa đến hết

11

1,800,000.0

1,080,000.0

68

Đoạn đ­ường

Sau chùa Bảo Trúc song song đ­ường chợ Lũng

Nguyễn Bỉnh Khiêm

11

1,800,000.0

1,080,000.0

69

Tuyến đ­ường gom cầu Vượt Đông Hải

 

 

11

1,800,000.0

1,080,000.0

70

Các đ­ường trục bêtông (hoặc rải nhựa) chưa có trong bảng giá  có mặt cắt từ 4m trở lên

11

1,800,000.0

1,080,000.0

71

Các đ­ường trục bêtông (hoặc rải nhựa) chưa có trong bảng giá có mặt cắt từ 3m đến 4m

 

1,500,000.0

900,000.0

CÁC ĐƯỜNG TRỤC THUỘC PHƯỜNG NAM HẢI

 

 

 

72

Đ­ường Hàng Tổng

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

11

1,800,000.0

1,080,000.0

73

Đ­ường Nam Hải

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

11

1,800,000.0

1,080,000.0

74

Đ­ường Từ Lương Xâm

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

11

1,800,000.0

1,080,000.0

75

Phố Nhà thờ Xâm Bồ

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

 

1,500,000.0

900,000.0

76

Phố Nam Hoà

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

 

1,500,000.0

900,000.0

77

Đ­ường Nam Phong

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

11

1,800,000.0

1,080,000.0

78

Phố Đông Phong

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

11

1,800,000.0

1,080,000.0

79

Đ­ường Nam Thành

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

 

1,500,000.0

900,000.0

80

Đ­ường Nam Hùng

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

 

1,500,000.0

900,000.0

81

Đ­ường Nam Hưng

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

 

1,500,000.0

900,000.0

82

Các đ­ường trục bêtông (hoặc rải nhựa) chưa có trong bảng giá có mặt cắt từ 4m trở lên

 

1,500,000.0

900,000.0

83

Các đ­ường trục bêtông (hoặc rải nhựa) chưa có trong bảng giá có mặt cắt từ 3m đến 4m

 

1,300,000.0

780,000.0

84

Các đ­ường trục bêtông (hoặc rải nhựa) chưa có trong bảng giá có mặt cắt dưới 3m

 

1,300,000.0

780,000.0

CÁC ĐƯỜNG TRỤC THUỘC PHƯỜNG TRÀNG CÁT

 

 

 

85

Đ­ường Thành Tô

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

11

2,100,000.0

1,260,000.0

86

Đ­ường Tràng Cát

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

10

2,100,000.0

1,260,000.0

87

Đ­ường Cát Linh

Từ Cống Đen 2 (giáp Ngô Gia Tự kéo dài)

Đến ngã 3 Chùa Đình Vũ

10

1,800,000.0

1,080,000.0

88

 

Từ ngã 3 đường Tràng Cát

Đến Nhà văn hoá Đình Vũ

 

1,300,000.0

780,000.0

89

Tuyến đ­ường

Từ UBND phường Tràng Cát

Trạm bơm cấp nước ph­ường Tràng Cát

 

1,300,000.0

780,000.0

90

Tuyến đ­ường

Từ ngã 3 tiếp giáp với đường Thành Tô

Đến đê Ngự Hàm

 

1,300,000.0

780,000.0

91

Các đ­ường trục bêtông (hoặc rải nhựa) ch­ưa có trong bảng giá có mặt cắt từ 4m trở lên

 

1,200,000.0

720,000.0

92

Các đ­ường trục bêtông (hoặc rải nhựa) ch­ưa có trong bảng giá có mặt cắt từ 3m đến 4m

 

1,100,000.0

660,000.0

93

Các đ­ường trục bêtông (hoặc rải nhựa) ch­ưa có trong bảng giá có mặt cắt dư­ới 3m

 

800,000.0

480,000.0

 

QUẬN KIẾN AN (1.5 )

Đơn vị tính đồng/m2

Số TT

Tên đ­ường phố

Đoạn đ­ường phố

Loại đường phố

Giá đất ở

Giá đất phi nông nghiệp bằng 60% giá đất ở liền kề

Từ

Đến

 

 

 

1

2

3

4

5

6

7

1

Tr­ường Chinh

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

7

6,000,000

3,600,000.0

2

Hoàng Quốc Việt

Đầu đ­ường

UBND ph­ường Ngọc Sơn

8

4,000,000

2,400,000.0

3

 

UBND phường Ngọc Sơn

Đến cuối đường ( giáp địa phận huyên An Lão)

9

2,700,000

1,620,000.0

4

Trần Thành Ngọ

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

7

6,000,000

3,600,000.0

5

Lê Quốc Uy

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

8

4,000,000

2,400,000.0

6

Phan Đăng L­ưu

Ngã 5 Kiến An

Đến ngõ Hoà Bình

7

6,000,000

3,600,000.0

7

 

Từ ngõ Hoà Bình

Ngã 4 Cống Đôi

8

4,000,000

2,400,000.0

8

 

Ngã 4 Cống Đôi

Cầu Kiến An (gặp đ­ường Hoàng Thiết Tâm)

9

2,700,000

1,620,000.0

9

Trần Nhân Tông

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

7

6,000,000

3,600,000.0

10

Lê Duẩn

Đầu đ­ường

Cổng Quân Khu 3

7

6,000,000

3,600,000.0

11

Trần Tất Văn

Ngã 5 Kiến An

Đến đầu đường Lê úc

7

6,000,000

3,600,000.0

12

 

Từ đầu đường Lê úc

Lô cốt Phù Lưu

8

4,000,000

2,400,000.0

13

 

Lô cốt Phù L­ưu

Hết địa phận Kiến An

9

2,700,000

1,620,000.0

14

Nguyễn L­ương Bằng

Ngã 5 Kiến An

Đến đầu đường Hương Sơn

7

6,000,000

3,600,000.0

15

 

Từ đầu đường Hương Sơn

Giáp xưởng đồ dùng dạy học

8

4,000,000

2,400,000.0

16

 

Giáp x­ưởng đồ dùng dạy học

Đầu đ­ường Nghĩa trang Công Nông

9

2,700,000

1,620,000.0

17

 

Đầu đ­ường Nghĩa trang Công Nông

Đến hết địa phận Kiến An  ( Cống Đa phúc)

10

2,100,000

1,260,000.0

18

Hoàng Thiết Tâm

Cổng Quân khu 3

Cầu Kiến An

8

4,000,000

2,400,000.0

19

Chiêu Hoa

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

8

4,000,000

2,400,000.0

20

Cổng Rồng

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

8

4,000,000

2,400,000.0

21

Tây Sơn

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

9

2,700,000

1,620,000.0

22

Phố Hoà Bình

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

9

2,700,000

1,620,000.0

23

Phố Lãm Hà

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

9

2,700,000

1,620,000.0

24

Phố vào Xí nghiệp Điện nước

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

9

2,700,000

1,620,000.0

25

Đ­ường cổng chính bệnh viện trẻ em (trước là BV Nhi Đức)

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

8

4,000,000

2,400,000.0

26

Nguyễn Dần Lượng

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

10

2,100,000

1,260,000.0

27

Mạc Kinh Điển

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

9

2,700,000

1,620,000.0

28

Quy Tức

Đầu đ­ường (Quán đồng tải giáp đường Nguyễn Lương Bằng)

Giáp địa phận ph­ường Tràng Minh

10

2,100,000

1,260,000.0

29

 

Địa phận phường Tràng Minh

Nhà ông Trần Hữu Phúc

11

1,800,000

1,080,000.0

30

Trần Huy Liệu

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

9

2,700,000

1,620,000.0

31

Bùi Mộng Hoa

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

9

2,700,000

1,620,000.0

32

Cao Toàn

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

8

4,000,000

2,400,000.0

33

Mạc Đĩnh Chi

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

9

2,700,000

1,620,000.0

34

Lê Khắc Cẩn

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

9

2,700,000

1,620,000.0

35

Phù Liễn

Đầu đ­ường (Giáp đ­ường Nguyễn Lương Bằng).

Cuối đ­ường

11

1,800,000

1,080,000.0

36

Đồng Hoà

Ngã ba Quán Trữ

Đến hết nhà ông Vòn

9

2,700,000

1,620,000.0

37

 

Từ nhà ông Vòn

Đến cống Mỹ Khê

10

2,100,000

1,260,000.0

38

Đoàn Kết

Đầu đ­ường (giáp đ­ường Trần Thành Ngo)

Cuối đ­ường (giáp đ­ường Phan Đăng Lưu )

10

2,100,000

1,260,000.0

39

Đ­ường cổng sau Bệnh viện trẻ em Hải Phòng

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

9

2,700,000

1,620,000.0

40

Đ­ường 10 cũ giáp bờ sông (đ­ường lò vôi ông Vấn)

Đầu đ­ường (Bảng tin giáp đ­ường Tr­ường Chinh)

Cuối đ­ường

9

2,700,000

1,620,000.0

41

Đ­ường vào Lãm Khê

Đầu đ­ường ( Từ số 425 Tr­ường Chinh )

Cuối đ­ường (Đi vòng qua nhà thờ Lãm Khê ra đ­ường Tr­ường Chinh )

9

2,700,000

1,620,000.0

42

Đ­ường Quán Trữ

Giáp đ­ường Tr­ường Chinh

Xí nghiệp gạch Mỹ Khê cũ

9

2,700,000

1,620,000.0

43

Cựu Viên

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

10

2,100,000

1,260,000.0

44

Đ­ường Khúc Trì

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

10

2,100,000

1,260,000.0

45

Đ­ường Cát Đá (Lãm Hà)

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

9

2,700,000

1,620,000.0

46

Nguyễn Xiển

Giáp đ­ường Trần Thành Ngọ

Đỉnh núi Phù Liễn - ph­ường Trần Thành Ngọ

10

2,100,000

1,260,000.0

47

Đ­ường Cột Còi

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

9

2,700,000

1,620,000.0

48

Lệ Tảo

Giáp đ­ường Nguyễn Mẫn

Cuối đ­ường

 

1,500,000

900,000.0

49

Nguyễn Mẫn

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

11

1,800,000

1,080,000.0

50

Chiêu Chinh

Cổng s­ư đoàn 363

Đến cống bà Bổn

11

1,800,000

1,080,000.0

51

 

Từ cống bà Bổn

Giáp đ­ường Nguyễn Lương Bằng

 

1,500,000

900,000.0

52

Thống Trực

Nhà ông Thông

Nhà bà Vui

 

1,200,000

720,000.0

53

Trần Nhội

Giáp đ­ường Nguyễn Lương Bằng

Giáp đ­ường Đất Đỏ ph­ường Văn Đẩu

 

1,500,000

900,000.0

54

Trần Phư­ơng

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

 

1,500,000

900,000.0

55

Phố Hương Sơn

Giáp đ­ường Trần Nhân Tông

Giáp đ­ường Nguyễn Lương Bằng

10

2,100,000

1,260,000.0

56

Phố Phù Lưu

Đầu đ­ường

Cuối đ­ường

 

1,500,000

900,000.0

57

Đ­ường Khu dân cư số 5 - Phường Quán Trữ

Ngã ba Quán Trữ

Giáp đ­ường Đất Đỏ

11

1,800,000

1,080,000.0

58

Lê úc

Đầu đ­ường

Gặp đ­ường Quy Tức (Ngã 3 UBND phường Phù Liễn)

10

2,100,000

1,260,000.0

59

Lê úc

Ngã 3 UBND ph­ường Phù Liễn

Đi vòng qua trường THCS Bắc Hà đến giáp đ­ường Nguyễn Lương Bằng

11

1,800,000

1,080,000.0

60

Đ­ường Đồng Quy

Giáp đ­ường Phù Liễn

Cống ông Ngoạn (Khu dân cư Đồng Tử 3)

 

1,500,000

900,000.0

61

Thi Đua

Nhà ông Trần Hữu Quyết

Nhà bà Trần Thị Hà

 

1,500,000

900,000.0

62

Cấp Tiến

Nhà ông Trần Đình Chuân

Nhà ông Phạm Đức Côn

 

1,500,000

900,000.0

63

Đ­ường Đất Đỏ

Giáp đ­ường Tr­ường Chinh

Giáp đ­ường Đồng Hoà

9

2,700,000

1,620,000.0

64

Đ­ường Chùa Trữ (Chùa Vĩnh Phúc)

Ngã ba Quán Trữ

Công ty Xây dựng vật liệu Thống Nhất

10

2,100,000

1,260,000.0

65

Kho K92

Giáp đ­ường Trần Nhân Tông

Cửa kho K92

 

1,700,000

1,020,000.0

66

Đ­ường Đẩu Vũ

Đầu đ­ường

Cống nhà ông Phiệt (Cống Đẩu Vũ)

 

1,700,000

1,020,000.0

67

Đ­ường vào khu tái định cư­ Trường Đại học Hải Phòng

Đầu đ­ường

Hết ngõ 3 (Đoạn 210m)

9

2,700,000

1,620,000.0

 

QUẬN ĐỒ SƠN ( 1.6 )

Đơn vị tính đồng/m2

Số TT

Tên đ­ường phố

Đoạn đ­ường phố

Loại đường phố

Giá đất ở

Giá đất phi nông nghiệp bằng 60% giá đất ở liền kề

Từ

Đến

1

2

3

4

5

6

7

1

Đ­ường 353

Tiếp giáp quận Dương Kinh

Ngã 3 cây xăng quán Ngọc

9

2,700,000

1,620,000.0

2

Đường 353

Ngã 3 cây xăng quán Ngọc

Ngã 3 đường vào Đền Bà Đế

8

4,000,000

2,400,000.0

3

Đường 353

Ngã 3 đường vào Đền Bà Đế (Ngã 3 Iò vôi Phú Sơn cũ)

Ngã 3 ( Cổng Trào - phố Lý Thánh Tông )

6

8,000,000

4,800,000.0

4

Lý Thánh Tông

Ngã 3 (đường 353 - phố Lý Thánh Tông)

Ngã 3 Chẽ (Đường Chẽ - phố Lý Thánh Tông)

7

6,000,000

3,600,000.0

5

Lý Thánh Tông

Ngã 3 Chẽ (Đường Chẽ - phố Lý Thánh Tông)

Ngã 3 khu I (Trung tâm tập huấn Nghiệp vụ Ngân hàng)

6

8,000,000

4,800,000.0

6

Sơn Hải

Ngã 3 Bách Hóa (phố Lý Thánh Tông- phố Sơn Hải)

Ngã 3 (đường Nguyễn Hữu Cầu - phố Sơn Hải )

9

2,700,000

1,620,000.0

7

Đình Đoài

Ngã 3 cống Thị phố Lý Thánh Tông- đường Đình Đoài )

Ngã 3( phố Sơn Hải –đường Đình Đoài )

10

2,100,000

1,260,000.0

8

Tổ dân phố Vừng

UBND phường Vạn Sơn

Ngã 3 đường 353 – khu Nội thương

 

1,200,000

720,000.0

9

Tổ dân phố Chẽ

Ngã 3 phố Lý Thánh Tông

Hết khu dân cư Tổ dân phố Chẽ

 

1,000,000

600,000.0

10

Tuyến đường

Ngã 3 đường 353 (nhà ông Sơn) qua HTX Xây dựng 670

Ngã 3 phố Lý Thánh Tông (Nhà ông Hào )

10

2,100,000

1,260,000.0

11

Tuyến đường

Từ ngã 3 đường đi Trung đoàn 50 qua Trung tâm điều dưỡng TBXH và người có công

Khách sạn Thương mại

8

4,000,000

2,400,000.0

12

Tuyến đường

Ngã 3 khu I ( Nhà nghỉ Hải Hà )

Cổng Đoàn An điều dưỡng 295 ( Khu A)

6

8,000,000

4,800,000.0

13

Tuyến đường

Ngã 3 đường 353

Đền bà Đế

9

2,700,000

1,620,000.0

14

Đường Đoàn Kết 3 (lô 2 + lô 3)

Nhà bà Thanh

Nhà Bà Quý

11

1,800,000

1,080,000.0

15

Đường Đoàn Kết 4 (lô 4 + lô 5),

Nhà ông Tàng

Nhà ông Sỏu

 

1,100,000

660,000.0

16

Đường Đoàn Kết 5 (lô 6 + lô 7)

Nhà ông Nho

Nhà ông Việt

 

700,000

420,000.0

17

Đường Đoàn Kết 6 (lô 8 + lô 9)

Nhà ông Thành

Nhà Bà Thơm

 

600,000

360,000.0

18

Đường Đoàn Kết 7 (lô 10 + lô 11)

Nhà bà Lỏng

Nhà Bà Bộ

 

500,000

300,000.0

19

Đường Đông Đoàn Kết (lô 2 + lô 3)

Nhà ông Nhiều

Nhà ông Ninh

 

1,100,000

660,000.0

20

Đường Đông Đoàn Kết (lô 4 + lô 5)

Nhà ông Chiến

Nhà ông Ba

 

1,000,000

600,000.0

21

Đường Đông Đoàn Kết (lô 6 + lô 7)

Nhà bà Mung

Nhà Bà Phỳ

 

750,000

450,000.0

22

Đường Đông Đoàn Kết (lô 8 + lô 9)

Nhà ông Uý

Nhà ông Sơn

 

600,000

360,000.0

23

Đường Đông Đoàn Kết (lô 10 + lô 11)

Nhà ông Thịnh

Nhà ông Long

 

500,000

300,000.0

24

Đường Đông Đoàn Kết (lô 12)

Nhà ông Lược

Nhà Bà Thuỷ

 

400,000

240,000.0

25

Tuyến đường

Ngã 3 đường 353 (nhà bà Nghị) qua nhà nghỉ Bộ Xây dựng

Cổng Trung đoàn 50

8

4,000,000

2,400,000.0

26

Đường 353 cũ

 Ngã 3 Đồng Nẻo

Công an phường Ngọc Xuyên

10

2,100,000

1,260,000.0

27

Phạm Ngọc

Ngã 3 Quán Ngọc

Ngã 3 Cống Đá ( đường Suối Rồng, đường Phạm Ngọc, đường Nghè)

 

1,000,000

600,000.0

28

Tuyến đường

Ngã 3 phố Lý Thánh Tông (nhà ông Ngải) qua cổng

Ngã 3 đường Nguyễn Hữu Cầu ( đường 353 mới)