Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 22/2008/QĐ-UBND về bảng giá các loại đất trong phạm vi tỉnh Trà Vinh năm 2009 do Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh ban hành

Số hiệu: 22/2008/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Trà Vinh Người ký: ***
Ngày ban hành: 22/12/2008 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH TRÀ VINH
-------

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 22/2008/QĐ-UBND

Trà Vinh, ngày 22 tháng 12 năm 2008

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT TRONG PHẠM VI TỈNH TRÀ VINH NĂM 2009

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2003;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 về thi hành Luật Đất đai; số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; số 197/2004/NĐ-CP về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi nhà nước thu hồi đất; số 17/2006/NĐ-CP ngày 27/01/2006 về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai và Nghị định số 187/2004/NĐ-CP về việc chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần; số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ về sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Nghị quyết số 10/2008/NQ-HĐND ngày 09/12/2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa VII - kỳ họp thứ 18 về việc thông qua Bảng giá các loại đất trong phạm vi tỉnh Trà Vinh năm 2009;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá các loại đất trong phạm vi tỉnh Trà Vinh năm 2009, để:

1. Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;

2. Tính tiền sử dụng đất và tiền thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại Điều 34 và Điều 35 Luật Đất đai năm 2003;

3. Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất cho các tổ chức, cá nhân trong các trường hợp quy định tại Điều 33 Luật Đất đai năm 2003;

4. Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của doanh nghiệp nhà nước khi doanh nghiệp cổ phần hoá, lựa chọn hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 3 Điều 59 Luật Đất đai năm 2003;

5. Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;

6. Tính giá trị quyền sử dụng đất để bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế theo quy định tại Điều 39, Điều 40 Luật Đất đai năm 2003;

7. Tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai mà gây thiệt hại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật;

Điều 2.

1.Trường hợp Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, thì mức giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc trúng đấu thầu dự án có sử dụng đất không được thấp hơn mức giá do UBND tỉnh ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Quyết định này không áp dụng đối với trường hợp người có quyền sử dụng đất thỏa thuận về giá đất khi thực hiện các quyền chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2009 và thay thế Quyết định số 34/2007/QĐ-UBND ngày 29/12/2007 của UBND tỉnh.

Điều 4. Giao Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh căn cứ vào chức năng của mình có trách nhiệm hướng dẫn, kiểm tra việc thực hiện Quyết định này.

Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế Trà Vinh; Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh có liên quan; Chủ tịch UBND huyện, thị xã căn cứ Quyết định này thi hành./.

 

 

Nơi nhận:
- Cục KTVB - Bộ TP;
- Vụ Pháp chế - Bộ: TC, TN&MT;
- TT.TU-TTHĐND tỉnh (b/c);
- Các Ban Đảng thuộc Tỉnh uỷ;
- MTTQ và các Đoàn thể cấp tỉnh;
- Các cơ quan TW đóng trên địa bàn tỉnh;
- Thành viên UBND tỉnh;
- Như điều 5;
- Viện Kiểm sát ND, Toà án ND tỉnh;
- Đài PTTH TV, Báo TV;
- BLĐVP, các Phòng NC;
- Website Chính phủ;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Lưu: VT.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH

 

BẢNG GIÁ

CÁC LOẠI ĐẤT TRONG PHẠM VI TỈNH TRÀ VINH

(Ban hành kèm theo Quyết định số:22/2008/QĐ-UBND ngày 22 /12/2008 của UBND tỉnh Trà Vinh)

I/- ĐẤT NÔNG NGHIỆP, PHI NÔNG NGHIỆP, ĐẤT Ở:

1). Bảng giá đất trồng cây hằng năm (đất lúa, màu…) đất có mặt nước nuôi trồng thuỷ sản:

a) Áp dụng theo vị trí quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ trong huyện

Đơn vị tính: đồng/m2

GIÁ ĐẤT NĂM 2008

GIÁ ĐẤT NĂM 2009

Vị trí 1: 54.000

Vị trí 1: 54.000

Vị trí 2: 36.000

Vị trí 2: 36.000

Vị trí 3: 26.300

Vị trí 3: 26.300

Vị trí 4: 18.000

Vị trí 4: 18.000

Vị trí 1: từ 0m đến 30m;

Vị trí 2: từ trên 30m đến 60m;

Vị trí 3: từ trên 60m đến 90m;

Vị trí 4: từ trên 90m trở đi;

b) Áp dụng đối với đất nằm theo vị trí đường đal, đường giao thông không phải quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ và các loại đường khác có xe ô tô từ 4 chỗ ngồi, xe có tải trọng từ 01 tấn trở lên lưu thông được; sông, kênh, rạch trong huyện (tương đương kênh cấp II) có ghe tàu tải trọng từ 05 tấn trở lên lưu thông được.

Vị trí 1:  36.000 đ/m2       (từ 0m đến 30m);

Vị trí 2:  26.300 đ/m2       (từ trên 30m đến 60m);

Vị trí 3:  18.000 đ/m2       (từ trên 60m trở đi);

2). Bảng giá đất trồng cây lâu năm (đất vườn …)

a) Áp dụng theo vị trí quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ trong huyện

Đơn vị tính: đồng/m2

GIÁ ĐẤT NĂM 2008

GIÁ ĐẤT NĂM 2009

Vị trí 1: 63.000

Vị trí 1: 63.000

Vị trí 2: 42.100

Vị trí 2: 42.100

Vị trí 3: 31.600

Vị trí 3: 31.600

Vị trí 4: 21.000

Vị trí 4: 21.000

Vị trí 1:  từ 0m đến 30m;

Vị trí 2:  từ trên 30m đến 60m;

Vị trí 3:  từ trên 60m đến 90m;

Vị trí 4:  từ trên 90m trở đi;

b) Áp dụng đối với đất nằm theo vị trí đường đal, đường giao thông không phải quốc lộ, tỉnh lộ, hương lộ và các loại đường khác có xe ô tô từ 4 chỗ ngồi, xe có tải trọng từ 01 tấn trở lên lưu thông được; sông, kênh, rạch trong huyện (tương đương kênh cấp II) có ghe, tàu tải trọng từ 05 tấn trở lên lưu thông được.

Vị trí 1:  42.100 đ/m2       (từ 0m đến 30m);

Vị trí 2:  31.600 đ/m2       (từ trên 30m đến 60m);

Vị trí 3:  21.000 đ/m2       (từ trên 60m trở đi);

Trường hợp giá đất nông nghiệp ở vị trí 2, 3, 4 bằng hoặc thấp hơn giá đất theo phân hạng đất nông nghiệp năm 2008 thì được xử lý như sau:

* Cây hằng năm

- Đất vị trí 3 (là hạng 1) thì được nhân theo hệ số 1,1 lần (26.300 đ/m2 x 1,1 lần);

- Đất vị trí 4 (là hạng 1) thì được nhân theo hệ số 1,6 lần (18.000 đ/m2 x 1,6 lần);

- Đất vị trí 4 (là hạng 2) thì được nhân theo hệ số 1,45 lần (18.000đ/m2 x 1,45 lần);

- Đất vị trí 4 (là hạng 3) thì được nhân theo hệ số 1,15 lần (18.000đ/m2 x 1,15 lần);

- Đất vị trí 4 (là hạng 4) thì được tính bằng 18.000đ/m2;

* Cây lâu năm

- Đất vị trí 3 (là hạng 1) thì được nhân theo hệ số 1,15 lần (31.600đ/m2 x 1,15 lần);

- Đất vị trí 4 (là hạng 1) thì được nhân theo hệ số 1,715 lần (21.000đ/m2 x 1,715 lần);

- Đất vị trí 4 (là hạng 2) thì được nhân theo hệ số 1,5 lần (21.000đ/m2 x 1,5 lần).

- Đất vị trí 4 (là hạng 3) thì được nhân theo hệ số 1,25 lần (21.000đ/m2 x 1,25 lần);

- Đất vị trí 4 (là hạng 4) thì được tính bằng 21.000đ/m2;

- Vị trí đất khi chuyển mục đích sử dụng sang đất ở được xác định theo vị trí của thửa đất trước khi tách thửa.

3) Bảng giá đất trồng cây hằng năm, lâu năm ở khu vực thị trấn năm 2009:

Đơn vị tính: đồng/m2

GIÁ ĐẤT CÂY HẰNG NĂM

GIÁ ĐẤT CÂY LÂU NĂM

Vị trí 1: 70.000

Vị trí 1: 90.000

Vị trí 2: 43.000

Vị trí 2: 54.000

Vị trí 3: 28.800

Vị trí 3: 36.000

Vị trí 1:  từ 0m đến 30m;

Vị trí 2:  từ trên 30m đến 60m;

Vị trí 3:  từ trên 60m trở đi;

4) Bảng giá đất trồng cây hằng năm, lâu năm ở khu vực thị xã năm 2009:

Đơn vị tính: đồng/m2

GIÁ ĐẤT CÂY HẰNG NĂM

GIÁ ĐẤT CÂY LÂU NĂM

Vị trí 1: 115.200

Vị trí 1: 144.000

Vị trí 2: 72.000

Vị trí 2: 90.000

Vị trí 3: 43.200

Vị trí 3: 54.000

Đối với đất trồng cây hằng năm, cây lâu năm khu vực ấp Long Trị (Cù lao) thuộc thị xã Trà Vinh tính theo vị trí 3 bảng giá các loại đất trong phạm vi tỉnh Trà Vinh. Cụ thể như vị trí 3 bảng số 4.

Vị trí 1:  từ 0m đến 30m;

Vị trí 2:  từ trên 30m đến 60m;

Vị trí 3:  từ trên 60m trở đi;

5). Giá đất ở thị xã, thị trấn, nông thôn:

Đơn vị tính: đồng/m2

THỊ XÃ

THỊ TRẤN

NÔNG THÔN

GIÁ ĐẤT NĂM 2008

GIÁ ĐẤT NĂM 2009

GIÁ ĐẤT NĂM 2008

GIÁ ĐẤT NĂM 2009

GIÁ ĐẤT NĂM 2008

GIÁ ĐẤT NĂM 2009

250.000

250.000

150.000

150.000

80.000

80.000

6). Giá đất trồng rừng, đất làm muối:

Làm muối

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí đất

Giá đất năm 2008

Giá đất năm 2009

Vị trí 1

18.000

18.000

Vị trí 2

15.500

15.500

Trồng rừng

Đơn vị tính: đồng/m2

Vị trí đất

Giá đất năm 2008

Giá đất năm 2009

Vị trí 1

14.500

14.500

Vị trí 2

11.500

11.500

7). Giá đất phi nông nghiệp: được tính theo từng khu vực cụ thể.

Đơn vị tính: đồng/m2

ĐỊA ĐIỂM

GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP

GIÁ ĐẤT NĂM 2008

GIÁ ĐẤT NĂM 2009

Khu vực thị xã

160.000

160.000

Khu vực thị trấn

100.000

100.000

Khu vực nông thôn

65.000

65.000

- Đất ở chỉ áp dụng cho đất đã chuyển mục đích sử dụng là đất ở đã hoàn tất các thủ tục thuế.

- Đất ở nông thôn, khu vực thị xã, thị trấn chỉ áp dụng cho các trường hợp ngoài phạm vi phân loại đường phố, vị trí và thâm hậu.

Riêng đối với giá đất phi nông nghiệp ở thị xã, thị trấn, khu dân cư nằm trên các tuyến đường đã phân loại đường phố, vị trí tính bằng 60% giá đất ở cùng vị trí tuyến đường quy định tại bảng giá đất; trường hợp tính bằng 60% nhưng giá đất thấp hơn giá đất phi nông nghiệp tính theo từng khu vực trên đây (ngoài phạm vi phân loại vị trí, đường phố) thì được lấy tối thiểu bằng giá đất phi nông nghiệp tính theo từng khu vực trên đây cộng thêm 15%.

Ví dụ:

Giá đất ở theo phân loại vị trí đường phố khu dân cư là 80.000 đồng/m2, khi nhân 60% = 48.000 đồng/m2 thấp hơn giá đất phi nông nghiệp khu vực nông thôn (65.000 đồng/m2), được tính như sau: lấy (65.000 đồng/m2 x 15%) + 65.000 đồng/m2 = 74.750 đồng/m2; đối với khu vực thị xã, thị trấn cũng tính theo phương pháp này.

8). Giá đất tạm giao theo từng loại đất đối với từng khu vực:

Đơn vị tính: đồng/m2

ĐỊA ĐIỂM

GIÁ ĐẤT Ở TẠM GIAO

GIÁ ĐẤT NĂM 2008

GIÁ ĐẤT NĂM 2009

Khu vực thị xã

250.000

250.000

Khu vực thị trấn

150.000

150.000

Khu vực nông thôn

75.000

75.000

Đơn vị tính: đồng/m2

ĐỊA ĐIỂM

GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TẠM GIAO

GIÁ ĐẤT NĂM 2008

GIÁ ĐẤT NĂM 2009

Khu vực thị xã

160.000

160.000

Khu vực thị trấn

100.000

100.000

Khu vực nông thôn

65.000

65.000

- Đối với đất nông nghiệp áp dụng theo giá đất nông nghiệp cùng loại cùng vị trí.

 

PHỤ LỤC

CÁCH PHÂN LOẠI VỊ TRÍ ĐẤT TRONG TỪNG LOẠI ĐƯỜNG PHỐ

1. Vị trí 1: áp dụng đối với đất ở liền cạnh đường phố (mặt tiền) và được tính trong phạm vi 30m thâm hậu kể từ chỉ giới đường đỏ.

2. Vị trí 2: áp dụng đối với đất sau vị trí 1 (phạm vi thâm hậu từ trên 30m đến 60m), và đất trong ngõ hẻm của đường phố có mặt hẻm rộng từ 4 m, điều kiện sinh hoạt thuận lợi (xe ô tô vào tận nơi). Phân lại theo vị trí (vị trí của hẻm đó).

+ Hệ số giá đất hẻm:

* Hẻm mặt rãi nhựa, bê tông, hệ số: 1,0

* Hẽm mặt rãi đá, hệ số: 0,7

* Hẻm mặt đất, hệ số: 0,5

3. Vị trí 3: áp dụng đối với đất sau vị trí 2 (phạm vi thâm hậu từ trên 60m đến 90m), đất ở ngõ hẻm có điều kiện sinh hoạt kém hơn vị trí 2 (xe ô tô không vào được). Phân lại theo vị trí (vị trí của hẻm đó).

+ Hệ số giá đất hẻm:

* Hẻm mặt rãi nhựa, bê tông, hệ số: 1,0

* Hẽm mặt rãi đá, hệ số: 0,7

* Hẻm mặt đất, hệ số: 0,5

4. Vị trí 4: áp dụng đối với đất sau vị trí 3 (phạm vi thâm hậu từ trên 90m đến 120m), trong hẻm của các hẻm có điều kiện sinh hoạt kém (xe ô tô và xe 3 bánh không vào được). Phân lại theo vị trí (vị trí của hẻm đó).

- Hẻm thuộc đường nào thì giá đất được tính theo vị trí đường đó.

- Cách phân loại vị trí đất trên chỉ áp dụng cho đất thổ cư đã chuyển mục đích sử dụng.

5. Đất thuộc vị trí 2,3,4 được áp giá như sau

- Vị trí 2 = 50% vị trí 1

- Vị trí 3 = 30% vị trí 1 .

- Vị trí 4 = 20% vị trí 1 .

6. Đối với đường phố có phân loại vị trí, nếu vị trí tiếp theo sau đó mà giá đất bằng hoặc thấp hơn so với giá đất ở cùng khu vực thì không phân lọai vị trí mà áp theo giá đất ở cùng khu vực.

7. Phương pháp tính:

+ Trường hợp lô đất tại ngã 3, ngã 4 giao lộ giáp với 2 mặt đường được xử lý như sau:

* Nếu đất có nhà và có địa chỉ căn cứ vào địa chỉ để tính đất.

* Nếu đất trống không có địa chỉ thì tính theo giá đất tiếp giáp mặt đường có giá cao nhất.

8. Trong bồi thường giải phóng mặt bằng,đất nông nghiệp xen kẻ trong khu dân cư, đất vườn ao liền kề với đất ở trong khu dân cư, ngòai việc bồi thường theo giá đất nông nghiệp cùng loại còn được hổ trợ bằng tiền, giá tính hổ trợ theo tỷ lệ % giá đất ở liền kề, theo hướng dẫn tại thông tư số 116/2004/TT-BTC ngày 07/12/2004 của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

1/ BẢNG GIÁ ĐẤT THỔ CƯ

THỊ XÃ TRÀ VINH (Đô thị loại 3)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường phố

Đoạn đường

Loại ĐP

GIÁ ĐẤT NĂM 2009

Từ

Đến

1

2

3

4

5

6

I

KHU VỰC ĐÔ THỊ

 

 

 

 

1

Phạm Thái Bường

Hùng Vương

Độc lập

1

14,000

2

Điện Biên Phủ

Độc lập

Phạm Hồng Thái

1

13,000

 

 

Phạm Hồng Thái

Trần Phú

1

11,000

 

 

Trần Phú

Nguyễn Đáng

1

8,500

3

Độc lập (bên trái)

Phạm Thái Bường

Bạch Đằng

1

12,500

 

Độc lập (bên phải)

Phạm Thái Bường

Võ Thị Sáu

1

12,500

 

Độc lập (bên phải)

Võ Thị Sáu

Bạch Đằng

1

12,000

4

Hùng Vương

Lê Lợi

Cầu Long Bình

1

9,000

 

 

Cầu Long Bình

Hết ranh hết phường 5

2

4,000

5

Nguyễn Thị Út

Lý Thường Kiệt

Phạm Thái Bường

2

4,700

6

Lý Thường Kiệt

Trần Quốc Tuấn

Hùng Vương

1

9,000

 

 

Hùng Vương

Lý Tự Trọng

2

4,000

7

Bạch Đằng

Trần Phú

Cầu Long Bình

1

5,300

 

 

Cầu Long Bình

 Cầu Tiệm Tương

2

3,800

 

 

Cầu Tiệm Tương

hết XN Dầu dừa

2

2,300

 

 

XN Dầu dừa

Phạm Ngũ Lão

3

1,600

 

 

Trần Phú

Hết chợ nhà vựa

2

4,500

8

Võ Thị Sáu

Độc lập

Trần Quốc Tuấn

1

6,500

 

 

Trần Quốc Tuấn

Trần Phú

1

6,000

9

Nguyễn Đình Chiểu

Độc lập

Phạm Hồng Thái

1

7,000

10

Lê Lợi

Trần Quốc Tuấn

Phạm Hồng Thái

2

2,700

 

 

Phạm Hồng Thái

Đường 19/5

1

6,500

 

 

Đường 19/5

Quang Trung

2

3,800

 

 

Quang Trung

Ngã 3 Mũi Tàu

2

2,700

11

Đường K4, P1 bên hông UBND Phường 1

Lê Lợi

Pham Ngũ Lảo

 

1,500

12

Đường K4, P1 bên hông Trường Hoa Hồng

Lê Lợi

Pham Ngũ Lảo

 

1,400

13

Nguyễn An Ninh

Trần Quốc Tuấn

Lê Thánh Tôn

2

2,400

14

Phan Đình Phùng

Nguyễn Đáng

Trần Phú

2

3,600

 

 

Trần Phú

Lê Thánh Tôn

2

3,960

15

Nguyễn Thái Học

Trần Phú

Quang Trung

2

3,300

16

Phạm Ngũ Lão

Trần Phú

Quang Trung

2

3,300

 

 

Quang Trung

Ngã 3 Mũi Tàu

2

2,700

 

 

Ngã 3 Mũi Tàu

Ngã 3 Đuôi Cá

2

2,200

 

 

 Ngã 3 Đuôi cá

Đường Bạch Đằng (XN KTTS)

3

1,300

 

 

Đường Bạch Đằng

hết Công ty XNK lương thực

4

800

15

Đường vào khu công nghiệp

Phạm Ngũ lão

Hết Khu công nghiệp

4

400

16

Nguyễn Thị Minh Khai

Đường 19/5

Nguyễn Đáng

2

4,000

 

 

Nguyễn Đáng

Cổng chào Phường 7

2

3,200

17

Ngô Quyền

Lê Lợi

Quang Trung

3

1,600

18

Hai Bà Trưng

Châu Văn Tiếp

Quang Trung

3

1,600

19

Đồng Khởi

Trần Phú

Đường tránh Quốc lộ 53

2

2,700

 

 

Đường tránh Quốc lộ 53

Hết ranh phường 6

 

1,500

 

 

Ranh phường 6

Đường vào Trạm Y tế P9

4

810

 

 

Đường vào Trạm Y tế P9

Cống Tầm Phương

4

400

20

Hoàng Hoa Thám

Đồng Khởi

Bạch Đằng (nối dài)

2

3,300

21

Tô Thị Huỳnh

Đường 19/5

Quang Trung

2

2,640

22

Chùa Phướng (K.T.N)

Trần Phú

Nguyễn Đáng

2

2,700

23

Lò Hột

Hùng Vương (nối dài)

hết Miếu Bà khóm 1 phường 5

3

1,600

 

 

Miếu Bà khóm 1 phường 5

Giáp ranh xã Hoà Thuận

4

860

24

Kho Dầu

Hùng Vương

Đường tránh Quốc lộ 53

4

720

 

 

Đường tránh Quốc lộ 53

Cống thuỷ lợi (Điệp Thạch cũ)

4

600

 

 

Cống TL (Điệp Thạch cũ)

Giáp ranh Châu Thành

4

300

25

Nguyễn Đáng

Điện Biên Phủ

Phan Đình Phùng

1

5,900

 

 

 Phan Đình Phùng

Nguyễn Thị Minh Khai

2

5,000

26

Nguyễn Văn Trỗi

Điện Biên Phủ

Đồng Khởi

3

3,000

27

Phạm Ngọc Thạch

Điện Biên Phủ

Đồng Khởi

3

2,000

28

Trần Phú

Nguyễn Thị Minh Khai

Bạch Đằng

2

4,000

29

Trần Quốc Tuấn

Bạch Đằng

Nguyễn Thị Minh Khai

2

4,300

30

Phạm Hồng Thái

Bạch Đằng

Lê Lợi

2

4,800

 

 

Lê Lợi

Nguyễn Thị Minh Khai

2

3,300

31

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Nguyễn Thị Minh Khai

Lê Lợi

2

3,300

32

Lê Thánh Tôn

Nguyễn Thị Minh Khai

Lê Lợi

2

3,300

33

Đường 19/5

Nguyễn Thị Minh Khai

Lê Lợi

2

3,300

34

Trưng Vương

Phạm Ngũ Lão

Tô Thị Huỳnh

2

2,200

35

Nguyễn Trãi

Lê Lợi

Tô Thị Huỳnh

3

1,700

36

Lý Tự Trọng

Bạch Đằng

Tô Thị Huỳnh

2

3,300

 

 

Tô Thị Huỳnh

Phạm Ngũ Lão

3

2,700

37

Phan Chu Trinh

Lê Lợi

Phạm Ngũ Lão

3

2,700

38

Quang Trung

Bạch Đằng

Phạm Ngũ Lão

2

2,700

39

Trương Vĩnh Ký

Lê Lợi

Ngô Quyền

4

1,400

40

Châu Văn Tiếp

Lê Lợi

Ngô Quyền

3

1,600

41

Đường tránh Quốc lộ 53

Điện Biên Phủ

Cầu Long Bình II

2

4,100

 

 

Cầu Long Bình II

Giáp ranh Hòa Thuận

2

2,200

42

Đường ĐBP (nối dài)

Nguyễn Đáng

Phòng Cháy Chữa Cháy

2

4,500

 

 

Phòng Cháy Chữa Cháy

Hết Công ty Cấp Thoát Nước

2

2,700

 

 

Hết Công ty Cấp Thoát Nước

hết Chùa Mật Dồn

 

1,200

 

 

Chùa Mật Dồn

Cống Tầm Phương

4

1,500

43

Đường Sơn Thông

Nguyễn Đáng

hết Công an Thị xã

4

1,400

 

 

Công an Thị xã

Ngã tư Tân Ngại

4

1,350

II

KHU VỰC VEN ĐÔ THỊ

1

Quốc lộ 53

Cổng chào P7

Cầu Bến Có

 

900

2

Quốc lộ 60

Cây Xăng Huyền Trang

Giáp ranh huyện Châu thành

 

860

3

Đường ra Đền thờ Bác

Ngã ba Đuôi cá

Cầu Sóc ruộng

 

940

 

 

Cầu Sóc ruộng

hết Đền thờ Bác

 

400

 

 

Đền thờ Bác

Ngã ba Long đại

 

270

4

Lộ Phú Hoà

Phạm Ngũ Lão

Hết khu tập thể KB

 

1,000

 

 

Sau khu tập thể KB

Đến hết Ranh Phường 1

 

700

 

 

Ranh phường 1

Mặt đặp 1

 

500

 

 

Mặt đặp 1

Nhà Ông Thìn

 

400

 

 

Nhà Ông Thìn

Ngã ba Hoà Hữu

 

300

 

 

Ngã ba Hòa Hữu

Mặt đặp Huệ Sanh

 

250

5

Trần Văn Ẩn

Nhà bia ghi tên liệt sĩ

Bến đò Ba Trường

 

300

6

Đường Khóm 2 - Phường 1

Phạm Ngũ Lão

Kênh P7-TXTV

 

680

 

(Kể cả nhánh 1 và nhánh 2)

 

 

 

 

7

Hẻm vào chợ Phường 2

Nguyễn Thị Minh Khai

Hết khu vực chợ Phường 2

 

2,200

8

Đường Bờ đắp (Mậu thân)

Nguyễn Đáng

hết Khu tập thể Công an tỉnh

 

1,100

 

 

Khu tập thể Công an tỉnh

Hương lộ 11

 

700

9

Đường Nguyễn Du (vào Ao Bà Ôm)

Quốc lộ 53

Chợ Ba Se

 

350

 

 

Chợ Ba Se

Quốc lộ 60

 

911

10

Lê Văn Tám

UBND xã Lương Hoà

Cầu Ô Xây

 

500

 

Lê Văn Tám

Cầu Ô Xây

Quốc lộ 54

 

420

11

Bùi Hữu Nghĩa

XN giày da củ (củ)

Cầu Cam son

 

420

 

 

Cầu Cam Son

Ngã Ba Long đại

 

324

 

 

Ngã ba Long Đại

Cầu Rạch Kinh

 

300

 

 

Cầu Rạch Kinh

Láng Thé

 

270

12

Đường mới trên địa bàn P8

 

 

 

 

 

 - Tuyến 1

Cổng chào P7

Chùa Thơm rơm

 

720

 

 - Tuyến 2 (liên khóm 6,7,8)

Quốc lộ 60

Đường Sơn Thông

 

500

 

 - Tuyến 3

Lê Văn Tám

Phường 7 (Đường đôi dự án GT)

 

400

 

 - Tuyến 4

UBND xã Lương Hoà

Phường 7 (Đường đôi dự án GT)

 

400

 

 - Tuyến 5

Đường Lê Văn Tám (Tha la)

Phường 7 (Đường đôi dự án GT)

 

400

 

 - Tuyến 6

Đường chùa Trầm Ca (Sơn Thông)

Cách QL.60 : 400 m

 

500

 

 - Tuyến 7 (đường một chiều)

QL.53 qua Q.L60

Cây xăng Huyền Trang ngược về
Cổng chào P7

 

900

13

Đường mới trên địa bàn P9

Lê Văn Tám

Sơn Thông

 

480

14

Đường đối diện sở thủy lợi

Phạm Ngũ Lão

Cầu kinh đại 2

 

600

15

Đường xuống cầu kinh đại

Phạm Ngũ Lão

Cầu kinh đại 1

 

1,200

16

Đường liên khóm 8-10 (P9)

 

 

 

360

2/ BẢNG GIÁ ĐẤT THỔ CƯ

HUYỆN: TRÀ CÚ

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường phố

Đoạn đường

Loại ĐP

GIÁ ĐẤT NĂM 2009

Từ

Đến

1

2

3

4

5

6

1

THỊ TRẤN (Đô thị loại 5)

 

 

 

 

 

Đưòng 3 Tháng 2

Giáp ranh xã Ngãi Xuyên

 Huyện Uỷ

2

700

 

Đưòng 3 Tháng 2

Xí nghiệp thuỷ nông

Ngã ba Bảy sào

1

1,000

 

Đưòng 3 Tháng 2

Ngã ba Bảy sào

Huyện đội Trà Cú

2

800

 

Đưòng 3 Tháng 2

Huyện đội Trà Cú

Hết đường 3 Tháng 2

3

700

 

Đường Nguyễn Huệ

 

 

2

500

 

Đường 2 Tháng 9

 

 

2

500

 

Đường 30 Tháng 4

 

 

1

630

 

Dãy phố phía nam cặp nhà hát

 

 

2

540

 

Đường Tràn Hưng Đạo

 

 

2

500

 

Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa

 

 

2

500

 

Đường Đồng Khởi

 

 

2

500

 

Đường 19 Tháng 5

 

 

1

1,300

 

Đường Thống Nhất

 

 

1

2,000

 

Đường Độc Lập

 

 

1

2,000

 

Đường Mậu Thân

 

 

1

1,080

 

Đường Hai Bà Trưng

 

 

2

500

 

Đường Cách Mạng Tháng Tám

 

 

2

500

 

Đường Lô 2

 

 

1

630

 

Đường vào Trung tâm y tế huyện (Tính hết lộ nhựa)

 

 

2

500

 

Các khu dân cư còn lại trong Thị trấn

 

 

3

150

2

Xã Ngãi Xuyên

Từ Ngà ba xoài xiêm

 UBND xã Ngãi Xuyên

 

500

 

Quốc lộ 53

Từ UBND xã Ngãi Xuyên

Cầu Bưng sen

 

400

 

 

Từ Cầu Bưng Sen

Đến Cầu Ngọc Biên

 

350

 

Lộ nhựa

Từ giáp QL53

Đi về hướng Tây 300m

 

200

3

Xã Đại An

 

 

 

 

 

Cặp QL53

Bưu điện Đại an

Ngã ba đi Đôn Xuân

 

700

 

Cặp QL53

 Bưu điện Đại an

Chùa Giồng lớn

 

500

 

Cặp QL53

Ngã ba đi Đôn Xuân

Ngã ba bến đò

 

500

 

 2 dãy phố mặt tiền chợ

 

 

 

800

 

Cặp ĐT 914

Từ lộ quẹo đi Đôn Xuân

Hướng đi về Đôn Xuân 300m

 

400

 

Đường nhựa đi Mé Rạch B

Từ QL 53

 Về hướng tây 500m

 

400

4

Xã Đôn Xuân

 

 

 

 

 

2 dãy phố mặt tiền chợ mới

 

 

 

700

 

2 dãy phố trước UBND xã đến bến đò đi Bàu Sấu

 

 

 

540

 

Dãy nhà mặt tiền chợ cũ

 

 

 

300

 

Cặp ĐT 914

Cửa hàng xăng dầu dầu

Chùa phật ấp Cây Da

 

600

 

Cặp ĐT 914

Chùa phật ấp Cây da

Hương lộ 25

 

400

 

Cặp ĐT 914

Thất Cao đài

Cửa hàng xăng dầu

 

360

5

Xã Đôn Châu

 

 

 

 

 

2 dãy mặt tiền chợ

 

 

 

450

 

Cặp ĐT 914

Cống

Chợ

 

450

 

Cặp ĐT914

Chợ

Về hướng Đôn Xuân 150m

 

200

 

Cặp ĐT914

Cống

Về hướng Ngũ lạc đến trường phổ THCS Đôn Châu

 

180

 

Từ cống dọc theo kinh về hướng Bắc và hướng Nam 150m

 

 

 

150

6

Thị trấn Định An

 

 

 

 

 

Cặp QL 53

Cầu Cá Lóc

Ranh ấp Bến Chùa

 

800

 

Phía đông:

 

 

 

 

 

Lô 1 : dọc kinh xáng

QL 53

Bến cá

 

800

 

Lô2 ; 3 : nằm phía sau lô 1

 

 

 

630

 

 

Giáp lộ nhựa

Giáp QL 53

 

630

 

Phía tây:

 

 

 

 

 

Lô 1 : dọc kinh xáng

Đường đal

Láng Sắc

 

600

 

Lô 2 ; 3 ; nằm sau lô 1

 

 

 

350

 

Lộ đal

Cầu Cá Lóc

Trường học

 

500

 

 

Từ Trường học

Giáp ranh xã Định An

 

350

 

3 dãy phố chợ củ

 

 

 

630

 

Quốc lộ 53

Giáp ranh UBND xã

Đến Cây xăng (khóm 5)

 

630

 

 

Cây xăng (khóm 5)

Cổng chào (khóm 7)

 

500

 

Đường đal vào chợ mới

từ Quốc lộ 53

đến giáp khu tái dịnh cư

 

700

 

 

Phía đông lộ đá

Sau UB xã đến giáp
khu Tái định cư

 

500

 

 

Phía tây đường đal

cách 20m

 

700

 

Lộ đá phía tây đường đal

từ Quốc lộ 53

đến khu tái định cư

 

650

 

Trong khu vực chợ mới

2 dãy cập hông chợ

đến cách 20m

 

720

 

Khu tái định cư

 

 

 

 

 

Lô 1

từ giáp chợ

đến kinh Láng Sắc

 

630

 

Lô 2+3

từ giáp chợ

đến kinh Láng Sắc

 

500

7

Xã Long Hiệp

 

 

 

 

 

2 dãy phố mặt tiền chợ

 

 

 

450

 

Cặp hương lộ 25

Từ cầu Long Hiệp

Trường cấp III

 

360

 

Các lộ nhựa còn lại trong trung tâm xã

 

 

 

250

8

Xã Phước Hưng

 

 

 

 

 

Cặp QL 54

UBND xã

Cầu

 

700

 

 

Từ cầu

Sân Bóng đá

 

540

 

Các dãy phố chợ mới

 

 

 

700

 

Các dãy phố chợ cũ

 

 

 

360

 

Quốc lộ 54

Từ sân bóng đá

đến hương lộ 25

 

540

 

Quốc lộ 54

Từ UB xã

về Hướng Tây 1.000m

 

200

 

Hương lộ 17

Từ Giáp QL54

Sâu vào 500m

 

450

 

Phía Đông kinh 3 tháng 2

Từ Giáp QL54

vào 1.000m

 

540

 

Phía Tây kinh 3 tháng 2

Từ Giáp QL54

vào 500m

 

360

9

Xã Tập Sơn

 

 

 

 

 

Hai dãy phố mặt tiền chợ

 

 

 

630

 

2 dãy phố cặp kinh chợ: từ đầu cầu về phía bắc 500m và về phía nam 300m

 

 

 

360

 

QL54

Ngân hàng

Đường vào Bến Trị

 

700

 

QL53

Ngã ba Tập sơn

Đến cống Tập sơn

 

600

 

QL 53

Cống Tập sơn

Cầu Biên

 

300

10

Xã An Quãng Hữu

 

 

 

 

 

2 dãy phố mặt tiền chợ

Hương lộ 27

Kinh

 

700

 

Hương lộ 27: từ UBND về hướng đông và tây 300m

 

 

 

600

11

Xã Lưu Nghiệp Anh

 

 

 

 

 

2 dãy phố mặt tiền mặt tiền chợ

 

 

 

300

 

2 dãy phố từ hương lộ 28 đến hết ranh trường cấp I

 

 

 

400

 

Cặp hương lộ 28:

UBND về hướng tây 1.500m và đông

 Đường xuống chùa phật

 

300

 

Cặp hương lộ 28 từ đường xuống chùa phật đến cầu Mù U

 

 

 

270

 

Từ cầu Mù U về hướng đông 300m

 

 

 

250

12

Xã Hàm Giang

 

 

 

 

 

2 dãy mặt tiền chợ mới

 

 

 

360

 

Cặp QL 53

Ngã ba Trà Tro

Chợ

 

300

 

Dãy phố chợ cũ

 

 

 

270

 

Hương lộ 12

Giáp QL 53

Đi về hướng tây 1.000m

 

300

 

 

Giáp QL 54

Đi về hướng đông 500m

 

200

 

Quốc lộ 53

Từ chợ

Đến giáp ranh xã Đại An

 

350

13

Xã Tân Sơn

 

 

 

 

 

Quốc Lộ 54

Từ Ngã Ba Leng

Về hướng đông 1.000 m

 

250

 

Quốc Lộ 54

Từ Ngã Ba Leng

Về hướng bắc 1.000 m

 

250

 

Hương lộ 28

Từ Ngã Ba Leng (QL54)

đến Cống

 

250

14

Xã Thanh Sơn

 

 

 

 

 

QL 53

từ hết đường 3/2

đến chùa Kosla

 

700

15

Xã Kim Sơn

 

 

 

 

 

Hương lộ 36

từ giáp ranh thị trấn

sâu vào 500m

 

360

 

 

Phía Đông, Tây UB xã

Cách UBND xã 1.000m

 

500

16

Các chợ khác

 

 

 

 

 

Gồm : Chợ Đầu Giồng (PH); chợ Tân Hiệp; chợ Ngọc Biên (TS); chợ Leng (TS); chợ Xoài Lơ (LNA); Chợ Xoài Xiêm (NX)

 

 

 

300

3/ BẢNG GIÁ ĐẤT THỔ CƯ

HUYỆN CẦU NGANG

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường phố

Đoạn đường

Loại ĐP

GIÁ ĐẤT NĂM 2009

Từ

Đến

1

2

3

4

5

6

I

Thị trấn Cầu Ngang (Đô thị loại 5)

 

 

 

 

1

Quốc lộ 53

Đường Sơn Vọng

Đầu cầu cầu Ngang

1

1,030

2

Quốc lộ 53

Đầu cầu cầu Ngang

Đường 2/9

1

1,550

3

Quốc lộ 53

Đường 2/9

Giáp ranh Thuận Hoà

1

1,200

4

Dãy phố chợ

Phía mặc trời mọc

 

1

2,200

5

Dãy phố chợ

Phía mặc trời lặng

 

1

1,700

6

Đường 30/4

Nguyễn Văn Hưng

Chi cục thuế cũ

1

1,030

7

Đường 2/9

Quốc lộ 53

Cầu Thuỷ Lợi

2

1,000

8

Trương Văn Kỉnh

Đường nhà Sô phia củ

Bờ sông chợ cá

1

1,030

9

Đường lương thực củ

Quốc lộ 53

Bờ sông máy chà

1

1,030

10

Đường huyện đội củ

Quốc lộ 53

Huyện đội củ

2

900

11

Nguyễn Văn Hưng

Đầu chợ trái cây

Đường 2/9

1

1,550

12

Đường Nguyễn Trí Tài

Đường 2/9

Quốc lộ 53

2

900

13

Đường 2/9

Quốc lộ 53

Sông Cầu ngang (MTB)

3

540

14

Quốc lộ 53

Kinh thống Nhất

Đường Sơn Vọng

2

1,080

15

Đường 2/9

Cầu Thuỷ Lợi

Nhà Ông Trầm Cầu

2

850

16

Đường Trần Thành Đại

Nhà thờ

Đường Sơn Vọng

3

540

17

Đường Hồ Văn Biện

Nhà Chín Truyền

Đường Trần Thành Đại

2

720

18

Đường Huỳnh Văn Lọng

Đường 2/9

Quốc lộ 53

2

720

19

Dường Sơn Vọng

Giáp Mỹ Hoà

Đường bờ kinh

2

630

20

Đường Dương MInh Cảnh

Cây Xăng

cầu thanh niên thống I

3

540

21

Đường Dương MInh Cảnh

cầu thanh niên thống I

Bờ sông TTCN

3

210

22

Đường Thất Đạo

Bưu Điện huyện

Cầu Ấp Rạch

3

280

23

Đường số 6

Đường đất giáp QL53

Kênh cấp III (MTB)

3

200

24

Đường số 7

Đường đất giáp HL18

Đường Hùynh văn Lộng

3

240

25

Đường nội bộ khu dân cư

Đường Nguyễn v Hưng

Nhà Nguyễn T T Sương

2

900

II

Thị trấn Mỹ Long

 

 

 

 

1

Hai dãy phố chợ

Hương lộ 19

Giáp ranh khóm 3

1

1,350

2

Hương lộ 19

Xí nghiệp nước mắm củ

Đồn biên phòng 618

1

1,380

3

Hương lộ 19

Giáp Mỹ Long Bắc

Trạm Y Tế

1

1,030

4

Hương lộ 19

UBND TTML

Đầu chợ trên

1

1,500

5

Hẻm

Khóm 3

Giáp ranh xã Mỹ Long Bắc

2

630

6

Hẻm

Khóm 4

Giáp ranh xã Mỹ Long Bắc

3

 540

7

Hương Lộ 5

Khóm 4

Đồn biên phòng 618

2

600

8

Hẻm

UBND thị Trấn ML

Giáp ranh khóm 3

3

450

9

Hẻm

Từ hẻm đầu chợ

Giáp ranh khóm 4

3

250

III

Xã Thuận Hoà

 

 

 

 

1

Hương lộ 18

Nhà Ông Trầm Cầu

Cầu ông Tà

 

300

2

Quốc lộ 53

Giáp ranh TT Cầu Ngang

Cổng Chùa (Sóc chùa)

 

600

3

Quốc lộ 53

Cổng Chùa (Sóc chùa)

Giáp xã Long Sơn

 

350

4

Đường lộ sóc chùa

Cổng Chùa (Sóc chùa)

Giáp lộ Hiệp Hòa

 

100

5

Đường lộ Trà Kim

Cổng Trà Kim

Tới Chùa

 

90

6

Đường lộ Thuận An

Nhà bà Lâm thị Sa

Bọc qua HL18 (đường mới)

 

250

7

Bờ kè sông cầu ngang-Thuân Hòa

Nhà ông Nguyễn V Tro

Nhà ông Nguyễn V Rở

 

280

8

Hương lộ 20

Quốc lộ 53

Hương lộ 17

 

100

IV

Xã Long Sơn

 

 

 

 

1

Quốc lộ 53

Giáp xã Thuận Hoà

Nhà Ba Tâm

 

180

2

Quốc lộ 53

Nhà Ba Tâm

Giáp xã Hiệp Mỹ Tây

 

110

3

Hương Lộ 21

Quốc lộ 53

Trạm Y Tế

 

180

4

Hương Lộ 21

Trạm Y Tế

Chùa Tân Lập

 

120

5

Hương Lộ 21

Chùa Tân Lập

Giáp ranh xã Ngũ Lạc

 

100

V

 Xã Hiệp Mỹ Tây

 

 

 

 

1

Hai dãy phố chợ

Quốc lộ 53

Đường đất sau chợ

 

500

2

Quốc lộ 53

Đường giồng ngánh

Cầu Hiệp Mỹ

 

450

3

Quốc lộ 53

Cầu Hiệp Mỹ

Trường cấp III

 

360

4

Quốc lộ 53

Trường cấp III

Giáp huyện Duyên Hải

 

110

5

Quốc lộ 53

Giáp xãLong Sơn

Đường giồng ngánh

 

110

VI

Xã Mỹ Hoà

 

 

 

 

1

Hai dãy phố chợ

 

 

 

600

2

Quốc lộ 53

Ngã ba Mỹ Long

Giáp ranh Vĩnh Kim

 

920

3

Hương lộ 19

Quốc lộ 53

lộ tẻ chùa Bào Hút

 

500

4

Hương lộ 19

lộ tẻ chùa Bào Hút

Giáp xã Mỹ Long Bắc

 

120

5

Hương lộ 35

Trước cửa sân vận động

Nhà ông Nguyễn V Điểm

 

250

6

Hương lộ 35

Nhà ông Nguyễn V Điểm

Giáp xã Hiệp Mỹ Đông

 

120

VII

Xã Vĩnh Kim

 

 

 

 

1

Hai dãy phố chợ

Trực diện nhà lòng

 

 

600

2

Quốc lộ 53

Giáp ranh Mỹ Hoà

UBND xã Vĩnh Kim

 

400

3

Quốc lộ 53

UBND Xã Vĩnh Kim

Cầu Vĩnh Kim

 

600

4

Quốc lô 53

Đầu Cầu Vĩnh Kim

Giáp ranh xã Kim Hoà

 

150

5

Khu vực chợ Mai hương

 

 

 

100

VIII

Kim Hoà

 

 

 

 

1

Quốc Lộ 53

Giáp ranh Vĩnh Kim

Cầu Kim Hoà

 

150

2

Quốc Lộ 53

Cống Kim Hoà

Cầu Kim Hoà

 

400

3

Dãy phố chợ

Quốc Lộ 53

Đầu chợ dưới

 

300

4

Hương lộ17

Quốc Lộ 53

Giáp ranh Xã Hiệp Hoà

 

150

I X

Xã mỹ long bắc

 

 

 

 

1

Hương lộ 19

Giáp ranh xã Mỹ Hoà

Giáp ranh TT Mỹ Long

 

120

2

Hương lộ 5

Hương lộ 19

Đê Vàm Lầu

 

100

X

Xã Nhị Trường

 

 

 

 

1

Dãy phố chợ phía Bắc

Nhà Từ thị Cúc

Nhà Phạm Minh Chánh

 

150

2

Dãy phố chợ phía Đông

Nhà Trịnh T- N -Oanh

Nhà Trần văn Dũng

 

150

3

Dãy phố chợ phía Nam

Nhà anh Thăng

Nhà Thạch Dư

 

150

4

Hương lộ 18 nối dài

Hương Lộ 17

Giáp ranh Xã Tân Hiệp (TC)

 

100

X I

Xã Hiệp Hoà

 

 

 

 

1

Hương Lộ 17

Nhà Huệ Nga

Nhà Bảy Huệ

 

150

2

Dãy phố chợ

Nhà ông Năm Nhựt

Nhà Kho lương thực

 

150

3

Khu vực chợ Bình Tân

 

 

 

100

4

Hương Lộ 18

Cống ông Tà

Hương Lộ 17

 

100

5

Hương Lộ 17

Nhà Bảy Huệ

Giáp ranh xã Nhị Trường

 

120

XI

Khu vực chợ Trường Thọ

 

 

 

120

1

Hương Lộ 17

Đường căn Nom

UBND xã Trường họ

 

100

2

Hương Lộ 17

Từ Chợ Trường Thọ

Cuối ấp Chông Văn

 

120

3

Hương Lộ 17

Cuối ấp Chông Văn

Giáp ranh xã Phước Hưng

 

100

XIII

Khu vực chợ Thạnh Hoà Sơn

 

 

 

100

1

Hương Lộ 22

 Lộ 53

Hương Lộ 21

 

80

XIV

Khu vực chợ ML Nam

 

 

 

100

11

Hương Lộ 23

Hương Lộ 19

Cổng chào mỹ Long nam

 

100

XV

 Hiệp Mỹ Đông

 

 

 

 

 

Hương lộ 35

Giáp ranh xã Mỹ Hòa

Đường Ấp 3

 

120

 

Hương lộ 35

Đường Ấp 3

Nhà Ông Ba Tiến

 

200

13

Hương lộ 35

Nhà Ông Ba Tiến

Giáp ranh xã Hiệp Mỹ Tây

 

100

4/ BẢNG GIÁ ĐẤT THỔ CƯ

HUYỆN CHÂU THÀNH

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường phố

Đoạn đường

Loại ĐP

GIÁ ĐẤT NĂM 2009

Từ

Đến

1

2

3

4

5

7

I

TT. Châu Thành (Đô thị loại 5)

 

 

 

 

1

Đường Kiên Thị Nhẫn

Đường vào chùa Sóc nách

UBND TT Châu Thành

3

300

 

Đường Kiên Thị Nhẫn

Quốc lộ 54

Giáp Đường 30/4

3

300

2

Quốc lộ 54

Cống Tầm Phương

 UBND huyện

1

800

 

Quốc lộ 54

UBND huyện

Sân vận động

1

1,000

 

Quốc lộ 54

Sân vận động

Hết ranh thị trấn CT

1

820

 

Đường 30/4

Cống Đa Lộc

Giáp bàu sơn

2

350

 

Đường 30/4

Quốc lộ 54

Cống Đa Lộc

1

1,300

 

Đường 30/4

Quốc lộ 54

Cống Thanh Trì

2

350

3

Hẽm 3/2 đường vào Huyện uỷ

Quốc lộ 54

Giáp Đường 30/4

1

820

4

Đường Đoàn Công Chánh

Quốc lộ 54

Đường Mậu Thân

2

400

 

Đường Đoàn Công Chánh

Quốc lộ 54 (nhà máy 2 Chư)

Giáp đuờng Kiên Thị Nhẫn

3

300

5

Đường Mậu Thân

Đường 30/4

Giáp đường Đoàn Công Chánh

2

450

6

Đường Mậu Thân

Đường Đoàn Công Chánh

 QL 54 cống T phương

2

400

7

Đường Tô Thị Huỳnh

Quốc lộ 54

 Đường Mậu Thân

 

450

8

Các vị trí còn lại của thị trấn (Trong ngõ hẽm của thị trấn)

 

 

 

200

II

Khu vực các xã

 

 

 

 

9

Tỉnh lộ 912

 

 

 

220

10

Khu vực chợ (có bán kính 200m)

 

 

 

 

 

Chợ Ô Bắp

 

 

 

800

 

Chợ Mỹ Chánh

 

 

 

500

 

Chợ Hoà Thuận

 

 

 

800

 

Chợ Hoà Lợi

 

 

 

550

 

Chợ Nguyệt Hóa

 

 

 

350

 

Chợ Bãi Vàng

 

 

 

700

 

Chợ Sâm Bua

 

 

 

800

 

Các chợ còn lại

 

 

 

300

11

Hương lộ 30

Từ bến phà

Vào Đảng uỷ xã Hoà Minh

 

230

 

Hương lộ 30

Long Hưng 2 (trừ khu vựcchợ bán kính 200m)

Ấp Hai Thủ (trừ khu vựcchợ bán kính 200m)

 

150

12

Quốc lộ 54

Ranh thị trấn Châu Thành

Cầu Giồng Lức

 

360

 

Quốc lộ 54

Cầu Giồng lức

Giáp Trà Cú

 

240

13

Quốc lộ 53

Cầu Ba Si

Giáp ranh Phường 8

 

900

 

Quốc lộ 53

Từ ranh phường 5

Cây xăng Trần Phước Tài

 

2,500

 

Quốc lộ 53

Cây xăng Trần Phước Tài

Hết ranh Trường Chính Trị

 

2,000

 

 

Hết ranh Trường Chính Trị

Giáp đường tránh Quốc lộ 53

 

1,320

 

Quốc lộ 53

Đường tránh QL.53

Trường cấp 2 Hoà Lợi

 

630

 

Quốc lộ 53

Trường cấp 2 Hoà Lợi

Giáp ranh Cầu Ngang

 

280

14

Đường tránh Quốc lộ 53

Giáp ranh TX Trà Vinh

 Quốc lộ 53

 

1,700

15

Hương lộ 16

Ranh thị trấn Châu Thành

Giáp QL.53 (Bàu Sơn)

 

220

 

Hương lộ 16

Cống Thanh Trì

Cầu Thanh Nguyên

 

220

 

Hương lộ 16

Cầu Thanh nguyên

Giáp Hương lộ 13 (6 Chép)

 

150

16

Hương lộ 13

Ranh TXTV

UBNDX Lương Hoà A

 

300

17

Hương lộ 13

UBNDX Lương Hoà A

Tỉnh lộ 911

 

500

18

Hương lộ 14

 QL.53

Kinh Giồng Lức Bà Trầm

 

180

19

Hương lộ 14

Kinh Giồng Lức Bà Trầm

Đê bao Hưng Mỹ

 

150

20

Hương lộ 15

QL.53

Cầu Đa Hoà

 

150

Cầu Đa Hoà

Đập rạch Vồn

 

180

Đập rạch Vồn

Sông bãi Vàng

 

220

Hương lộ 15

Bến phà mới

 

240

21

Lê Văn Tám (Hương lộ 11)

QLộ 60

UBND xã Lương Hoà

 

600

 

Lê Văn Tám (Hương lộ 11)

UBND xã Lương Hoà

Cầu Ô Xây

 

500

 

Hương lộ 9

Quốc lộ 53

Chợ ba Se

 

330

22

Hương lộ 10

Quộc lộ 53

Vĩnh Bảo

 

400

23

Quốc lộ 60

Ranh phường 8

Tỉnh lộ 911

 

520

 

Quốc lộ 60

Tỉnh lộ 911

Giáp Tiểu Cần

 

220

24

Tỉnh lộ 911

Cầu Xây

 Quốc lộ 60

 

220

 

Tỉnh lộ 911

Cầu Xây

 Tỉnh lộ 912

 

120

 

Tỉnh lộ 911

 Quốc lộ 60

Cầu Đập Sen

 

150

25

Đường từ QL 53 đến ngã ba chợ Nguyệt Hoá

 

 

 

330

26

Đường từ chợ Nguyệt Hoá đến giáp ranh TXTV

 

 

 

300

5/ BẢNG GIÁ ĐẤT THỔ CƯ

HUYỆN DUYÊN HẢI

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đường phố

Đoạn đường

Loại ĐP

GIÁ ĐẤT NĂM 2009

Từ

Đến

1

2

3

4

5

6

I

TT Duyên Hải (Đ.thị loại 5)

 

 

 

 

1

Đường 19/5

Cống vào S.bay L.Toàn

Bến phà Thị trấn cũ

 

840

2

Đường Lý Tự Trọng

Ngã ba giao thông

Nhà trẻ Thị trấn

 

840

3

Đường 3/2

Nhà trẻ Thị trấn

Ngã tư ngân hàng

 

840

 

 

Ngã tư ngân hàng

Bến sông Long Toàn

 

2,500

4

Các dãy phố chợ

Khu vực Chợ Duyên hải

Khu vực Chợ Duyên hải

 

2,500

5

Đường Phạm Văn Xuôi

Ngã Ba 2/9 - PVN

Bờ Kè Long Toàn

 

2,500

6

Đường 1/5 (bến xuồng)

Ngã Ba 3/2 x 1/5

Ngã Ba 2/9 x 1/5

 

840

7

Đường 2/9

QL 53 mới

Ngã tư Thị trấn

 

840

 

 

Ngã tư Thị trấn

Ngã tư ngân hàng

 

2,100

 

 

Ngã tư ngân hàng

Kênh I (Hạt Kiểm lâm)

 

980

8

Đường 30/4

Ngã ba 2/9 x 30/4

Ngã tư 30/4 x Huỳnh Thị Cẩm (VKS cũ)

 

1,540

 

 

Ngã tư 30/4 x Huỳnh Thị Cẩm

Ngã ba 30/4 x Lý Tự Trọng (trường cấp 2)

 

630

9

Đường Huỳnh Thị Cẩm

Ngã ba 30/4 x Huỳnh Thị Cẩm (Bưu điện)

Ngã ba Huỳnh Thị Cẩm x 19/5 (Út Ánh)

 

1,540

10

Thạch Thị Phinh

Ngã ba 3/2 Thạch Thị Phinh

Giáp đường 19/5

 

630

11

Mậu Thân

Nhà Ông Út Trí (giáp 19/5)

Giáp QL 53 (Nhà 8 Cao)

 

280

12

QL 53 mới (đường vào cầu Long Toàn)

Cây xăng Tư Xã

Cầu Long Toàn

 

840

13

Đường Ngô Quyền

Kênh I

Câu xăng (Phà củ)

 

2,100

14

Đường nội bộ khu nhà ở khóm 1

Giáp đường Huỳnh Thị Cẩm

Giáp đường 2/9

 

700

15

Đường nội bộ khu nhà ở SamVi (Sân VĐ củ)

Giáp đường Thạch Thị Phinh

Giáp đường Lý Tự Trọng

 

560

16

Đường vào Khu Liên hiệp Thể thao

Điện lực Duyên Hải

Giáp Đường 19/5 (cây xăng Tư Xã)

 

700

II

Xã Long Toàn

 

 

 

 

1

Quốc lộ 53

Cống đường vào S.bay

Cầu Long Toàn

 

750

 

Quốc lộ 53

Cầu Long Toàn

Trường TH L Toàn A

 

560

 

Quốc lộ 53

Trường TH L Toàn A

Giáp đình cũ Long khánh

 

370

2

Đường điện lực

Quốc lộ 53

Lộ đất bến chuối(điện lực)

 

300

3

Đường bến chuối

Quốc lộ 53

 Giáp lộ đất bến chuối

 

200

4

Hương lộ 81

Ngã ba ấp Thống Nhất

Ngã ba ấp Giồng Giếng

 

270

5

Quốc lộ 53

Ngã ba sân bay

Nghĩa trang liệt sĩ

 

450

6

Đường tỉnh lộ 913

Ngã ba cây me

Cảng cá Láng Chim

 

450

 

 

Quốc lộ 53

UBND xã Long Toàn

 

270

7

Đường Công an củ

Ngã tư nhà trẻ

Cuối khu nuôi tôm CN

 

370

III

Xã Long Hữu

 

 

 

 

1

Quốc lộ 53

Cống lộ đá (giáp Cầu Ngang)

Ngã ba vào xã Ngũ Lạc

 

370

 

 

Ngã ba vào xã Ngũ Lạc

Cống Bến Giá

 

650

 

 

Cống Bến Giá

Nghĩa trang liệt sĩ

 

370

2

Các dãy phố chợ

 

 

 

1,300

3

Tỉnh lộ 914

C.Nhánh NH Long Hữu

Xẻo Su

 

200

 

 

Quốc lộ 53

Trường TH Long Hữu C

 

270

 

 

Trường TH Long Hữu C

Cống Hai Phải

 

200

4

Đường 16- Bào Cát

Tỉnh lộ 914

Bào Cát ấp 14

 

150

5

Đường 12-14

Quốc lộ 53

Giáp đường 16 Bào Cát

 

200

6

Đường ấp 12-14 nối dài

Ngã tư (ấp 16-Bào Cát và ấp 12-14)

Giáp ấp Trà Khúp, xã Ngũ Lạc

 

180

7

Đường ấp 17

Quốc lộ 53

Hang Sấu - ấp 17

 

180

IV

Xã Ngũ Lạc

 

 

 

 

1

Hai dãy phố chợ

Đầu Hương lộ 21

Giáp tỉnh lộ 914

 

1,100

2

Tỉnh lộ 914

Nhà Tư Võ

Sân vận động

 

750

3

Hương lộ 21

Đầu Hương lộ 21

Trường Ngũ Lạc A

 

750

 

 

Trường Ngũ Lạc A

Chùa Lớn

 

370

4

Hai dãy chợ cá

Đường tỉnh lộ 914

Bến xuồng

 

750

5

Tỉnh lộ 914

Sân vận động

Ngã ba La Bang

 

200

 

 

Nhà Tư Võ

Cống Hai Phải

 

200

6

Đường Sóc ruộng Bổn Thanh

 Hương lộ 21

Nhà hai Hồng

 

120

7

Đường cây Da -cây Xoài

Đường tỉnh lộ 914

Hết đường nhựa

 

160

8

Đường Cây Xoài

Tỉnh lộ 914 (gần chợ Ngũ Lạc)

Tỉnh Lộ 914 (Chùa La Bang)

 

150

9

Đường ấp Rọ Say - Trà Khúp

Hương lộ 21

Giáp ấp 14, xã Long Hữu

 

180

V

Xã Trường Long Hoà

 

 

 

 

1

Tỉnh lộ 913

Phà Láng Chim

Trường tiểu học A

 

200

 

 

Trường tiểu học A

Cầu Ba Động

 

400

 

 

Cầu Ba Động

Trường CII Cồn Trứng

 

220

2

Tỉnh lộ 913

Ngã tư ra biển

Đền hải đăng

 

220

3

Trung tâm khu du lịch

Trường CII Cồn Trứng

Trường TH Cồn Trứng

 

750

 

 

Ngã tư ra biển

Bờ biển

 

450

4

Đường ấp Khoán Tiều

Tỉnh lộ 913

Bến xuồng Khoán Tiều

 

160

5

Đường ấp Cồn Trứng

Tỉnh lộ 913

Bến xuồng Cồn Tàu

 

200

6

Đường ấp Ba Động

Cầu Rạch Lầu

Đình Ông

 

200

VI

Xã Long Khánh

 

 

 

 

1

Quốc lộ 53

UBND xã Long Khánh

Nhà ông ba Quắn

 

370

 

 

Nhà ông ba Quắn

Cái cỏ - Long Vĩnh

 

220

 

 

UBND xã Long Khánh

Giáp ấp Bào Sen L.Toàn

 

420

2

Khu chợ cũ

Khu vực Nhà Thờ

Long Khánh B

 

450

3

Hai dãy phố chợ

 

 

 

750

VII

Xã Long Vĩnh

 

 

 

 

1

Quốc lộ 53

Ngã ba cái đôi

Cống Xóm Chùa

 

270

 

 

Cống Xóm Chùa

UBND xã Long Vĩnh (kể cã khu vực chợ)

 

450

 

 

UBND xã Long Vĩnh

Sân bóng đá Cái Cối

 

270

2

Đường mương Ông Tri

Quốc lộ 53

Đê quốc phòng Laghi

 

120

VIII

Xã Dân Thành

 

 

 

 

1

Tỉnh lộ 913

Cầu Cồn Trứng

Trường TH Dân thành A

 

300

 

Tỉnh lộ 913

Trường TH Dân thành A

Nhà ông Bảy Có

 

340

2

Tỉnh lộ 913

Nhà ông Bảy Có

Cây xăng ông Ba Đoàn

 

250

3

Tỉnh lộ 913

Cây xăng ông Ba Đoàn

Kênh I

 

300

4

Đường ấp Cồn Ông

Tỉnh lộ 913

ấp Cồn Ông

 

160

IX

 Xã Đông Hải

 

 

 

 

1

Tỉnh lộ 913

UBND xã Đông Hải

Xưởng chế biến bột cá (kể cả khu vực chợ)

 

270

2

Tỉnh lộ 913

UBND xã Đông Hải

Khu vực mã đá (Đ.Cao)

 

200

3

Đường phước thiện

Tỉnh lộ 913

Hết đường nhựa Phước Thiện

 

170

X

Xã Hiệp Thạnh

 

 

 

 

1

Tỉnh lộ 914

Cầu Sông Giăng

UBND xã

 

270

 

Tỉnh lộ 914

UBND xã

Giáp đê biển

 

200

2

Đường khu vực chợ

Cầu Sông Giăng

UBND xã Hiệp Thạnh

 

270

3

Lộ trước đầu chợ khu vực I