Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 20/2019/QĐ-UBND sửa đổi Bảng giá đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An kèm theo Quyết định 60/2014/QĐ-UBND

Số hiệu: 20/2019/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Long An Người ký: Trần Văn Cần
Ngày ban hành: 24/04/2019 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LONG AN
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 20/2019/QĐ-UBND

Long An, ngày 24 tháng 4 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ĐỊNH KỲ 5 NĂM (2015-2019) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN BAN HÀNH KÈM THEO QUYẾT ĐỊNH SỐ 60/2014/QĐ-UBND NGÀY 19/12/2014 CỦA UBND TỈNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 104/2014/NĐ-CP ngày 14/11/2014 của Chính phủ quy định về khung giá đất;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Thực hiện ý kiến của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Long An tại văn bản số 186/HĐND-KTNS ngày 24/4/2019 về việc sửa đổi, bổ sung bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 169/TTr-STNMT ngày 21/3/2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ- UBND ngày 19/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh, cụ thể như sau:

1. Sửa đổi Khoản 1, 2 Điều 2

“1. Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân đối với phần diện tích trong hạn mức; cho phép chuyển mục đích sử dụng đất từ đất nông nghiệp, đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở đối với phần diện tích trong hạn mức giao đất ở cho hộ gia đình, cá nhân.

2. Tính thuế sử dụng đất.”

2. Sửa đổi bảng giá các loại đất

2.1. Sửa đổi mục I, phần A như sau:

a) Sửa đổi tại điểm 2.2 Khoản 2: Bãi bỏ cụm từ “(thời hạn sử dụng 70 năm)” đối với đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp.

b) Sửa đổi tại tiết 2.2.2 điểm 2.2 khoản 2: “Thửa đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp áp dụng cách tính cụ thể như sau:

Các trường hợp chuyển mục đích sử dụng đất thuê đất trả tiền một lần cho cả thời gian thuê, khi tính giá trị chênh lệch tiền thuê đất phải nộp, được xác định theo từng phạm vi tính và không được cấn trừ tiền thuê đất của phạm vi này sang tiền thuê đất của phạm vi tính khác. Đồng thời trong từng phạm vi tính nếu đơn giá đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp (đã tính thời hạn sử dụng đất) thấp hơn đơn giá đất nông nghiệp thì được tính bảng giá đất nông nghiệp.”

c) Sửa đổi điểm 2.3 và điểm 2.5 khoản 2:

“2.3. Đối với đất nghĩa trang, nghĩa địa: Giá đất được xác định bằng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại khu vực lân cận.

2.5. Giá đất giao thông, đất thủy lợi, đất có di tích lịch sử - văn hóa, đất danh lam thắng cảnh, đất sinh hoạt cộng đồng, đất khu vui chơi, giải trí công cộng, đất công trình năng lượng, đất công trình bưu chính, viễn thông, đất chợ, đất bãi thải xử lý chất thải có mục đích kinh doanh áp dụng theo giá đất thương mại, dịch vụ tại khu vực lân cận.

d) Sửa đổi đoạn thứ 2 khoản 3 :

“Đối với đất chưa sử dụng, khi cơ quan nhà nước có thẩm quyền giao đất, cho thuê đất để đưa vào sử dụng thi căn cứ phương pháp định giá đất và giá của loại đất cùng mục đích sử dụng đã được giao đất, cho thuê đất tại khu vực lân cận để xác định mức giá đất.”

2.2. Sửa đổi điểm 7.2 khoản 7 mục II, phần A như sau:

“7.2. Đối với trường hợp bán nhà thuộc sở hữu nhà nước theo Nghị định 99/2015/NĐ-CP ngày 20/10/2015 cùa Chính phủ vả Thông tư số 19/2016/TT- BXD ngày 30/6/2016 của Bộ Xây dựng thì thực hiện phân bổ tiền sử dụng đất cho các tầng như sau:

Nhà

Hệ số các tầng

Tầng 1

Tầng 2

Tầng 3

Tầng 4

Tầng 5

Tầng 6 trở lên

2 tầng

0,7

0,3

 

 

 

 

3 tầng

0,7

0,2

0,1

 

 

 

4 tầng

0,7

0,15

0,1

0,05

 

 

5 tầng trở lên

0,7

0,15

0,08

0,05

0,02

0,0

2.3. Sửa đổi PHỤ LỤC I BẢNG GIÁ NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP

(Đính kèm Phụ lục 1)

2.4. Sửa đổi PHỤ LỤC II BẢNG GIÁ ĐẤT Ở

(Đính kèm Phụ lục 2)

3. Bổ sung bảng giá các loại đất

3.1. Bổ sung mục I, phần A như sau:

a) Bổ sung điểm 1.3 vào khoản 1:

“1.3. Đất nông nghiệp khác áp dụng theo giá đất trồng cây hàng năm cùng vị trí.”

b) Bổ sung điểm 2.6, 2.7, 2.8, 2.9, 2.10 vào khoản 2:

“2.6. Giá đất cơ sở tôn giáo, giá đất cơ sở tín ngưỡng áp dụng theo giá đất sản xuất, kinh doanh phí nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại khu vực lân cận.

2.7. Giá đất sông, ngòi, kênh, rạch và đất có mặt nước chuyên dùng sử dụng vào mục đích nuôi trồng thủy sản thì áp dụng mức giá đất nuôi trồng thủy sản tại khu vực lân cận. Nếu sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp kết hợp với nuôi trồng khai thác thủy sản thì xác định riêng diện tích đất phi nông nghiệp và diện tích nuôi trồng khai thác thủy sản để áp dụng giá đất cho từng loại theo nguyên tắc quy định như trên.

2.8. Giá đất quốc phòng, giá đất an ninh áp dụng theo giá đất ở tại khu vực lân cận.

2.9. Đất phi nông nghiệp còn lại nhằm mục đích kinh doanh áp dụng theo giá đất thương mại, dịch vụ tại khu vực lân cận.

2.10. Đất phi nông nghiệp còn lại không nhằm mục đích kinh doanh áp dụng theo giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại khu vực lân cận”.

3.2. Bổ sung PHỤ LỤC I BẢNG GIÁ NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP và PHỤ LỤC II BẢNG GIÁ ĐẤT Ở

(đính kèm Phụ lục 3)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06/5/2019 và thay thế Quyết định số 48/2015/QĐ-UBND ngày 04/11/2015, Quyết định số 59/2015/QĐ-UBND ngày 01/12/2015, Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND ngày 18/11/2016, Quyết định số 51 /2017/QĐ-UBND ngày 21/9/2017, Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND ngày 04/7/2018, Quyết định số 60/2018/QĐ-UBND ngày 16/11/2018 và Quyết định số 68/2018/QĐ-UBND ngày 04/12/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An. Những nội dung khác còn lại tại các phụ lục kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An vẫn có giá trị thực hiện.

Điều 3. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với các sở, ngành tỉnh và các địa phương tổ chức triển khai, hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc thực hiện quyết định này. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc thì Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh và các ngành chức năng có liên quan tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân tỉnh Long An xem xét, giải quyết từng trường hợp cụ thể.

Điều 4. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Giám đốc Sở Tài chính; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan thi hành quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Bộ Tài chính;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Bộ Tư pháp (Cục KTVBQPLL);
- TT.TU; TT.HĐND tỉnh;
- UB MTTQVN tỉnh và các Đoàn thể;
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Phòng KTTC,THKSTTHC;
- Trung tâm PVHCC;
- Phòng KTTC;
- Lưu: VT, Quoc.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH





Trần Văn Cần

 

PHỤ LỤC 1

(Ban hành kèm theo Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND ngày 24/4/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An)

PHẦN I: ĐẤT NÔNG NGHIỆP CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

ĐVT: Đồng/m2

STT

VỊ TRÍ

PHẠM VI TÍNH

50 m đầu

Từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100

Từ sau 100 m trở vào bên trong

Phường, Thị trấn

Các xã còn lại

Phường, Thị trấn

Các xã còn lại

A

QUỐC LỘ

 

 

 

 

Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I

1

QL 1A (kể cả tuyến tránh)

 

 

 

 

 

Thành phố Tân An

250.000

210.000

210.000

170.000

Bến Lức

250.000

210.000

210.000

170.000

Thủ Thừa

 

210.000

 

170.000

2

QL 50

 

 

 

 

 

Cần Đước

250.000

210.000

210.000

170.000

Cần Giuộc

250.000

210.000

210.000

170.000

3

QL 62

 

 

 

 

 

Thành phố Tân An

250.000

210.000

210.000

170.000

Thủ Thừa

 

200.000

 

160.000

Thạnh Hóa

210.000

200.000

170.000

160.000

Tân Thạnh

114.000

96.000

75.000

60.000

Mộc Hóa

 

130.000

 

100.000

Thị xã Kiến Tường

104.000

78.000

72.000

59.000

4

QL N2

 

 

 

 

 

Bến Lức

 

210.000

 

170.000

 

Đức Hòa

250.000

210.000

210.000

170.000

Thủ Thừa

 

200.000

 

140.000

Thạnh Hóa

210.000

200.000

170.000

160.000

Tân Thạnh

 

84.000

 

55.000

5

Tuyến tránh QL 50

 

 

 

 

 

Cần Đước

 

210.000

 

170.000

Cần Giuộc

 

210.000

 

170.000

B

ĐƯỜNG TỈNH

 

 

 

 

1

Thành phố Tân An

250.000

210.000

210.000

170.000

2

Bến Lức

250.000

210.000

210.000

170.000

3

Đức Hòa

250.000

210.000

210.000

170.000

 

Riêng ĐT 830

210.000

170.000

170.000

150.000

4

Tân Trụ

200.000

170.000

170.000

150.000

5

Châu Thành

200.000

170.000

160.000

140.000

Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I

 

Riêng ĐT 827D (Lộ Thanh niên)

 

160.000

 

140.000

6

Thủ Thừa

200.000

160.000

160.000

145.000

 

Riêng ĐT 817 (Đường Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)

 

 

 

 

Ranh thành phố Tân An - Cầu Vàm Thủ

 

160.000

 

145.000

Cầu Vàm Thủ - Cầu Bà Giải

 

130.000

 

115.000

Cầu Bà Giải - Ranh huyện Thạnh Hóa

 

 

 

 

+ Phía cặp đường

 

115.000

 

105.000

+ Phía cặp cặp kênh

 

110.000

 

105.000

7

Cần Đước

250.000

210.000

210.000

170.000

8

Cần Giuộc (kể cả ĐH 11, ĐT 826C và ĐT 830 (kể cả đoạn từ Hương lộ 19 cũ đến ranh huyện Cần Đước))

250.000

210.000

210.000

130.000

9

Đức Huệ

120.000

85.000

85.000

45.000

10

Thạnh Hóa

 

 

 

 

a

ĐT 836

160.000

 

130.000

 

b

ĐT 839

 

135.000

 

110.000

 

Riêng các đoạn:

 

 

 

 

Ranh Đức Huệ - Phía sau trạm y tế Tân Hiệp

 

140.000

 

120.000

Cầu 61 - Lộ T4

 

135.000

 

115.000

c

ĐT 817 (Đường tỉnh Vàm Thủ - Bình Hòa Tây)

 

 

 

 

 

Phía cặp đường

 

135.000

 

125.000

Phía cặp kênh Sáng

 

125.000

 

120.000

11

Tân Thạnh

 

 

 

 

a

ĐT 829

96.000

66.000

55.000

40.000

b

ĐT 837, Đường 2 tháng 9 (ĐT 837 cũ)

90.000

60.000

45.000

35.000

c

ĐT 837 (nhánh rẽ)

72.000

 

40.000

 

d

ĐT 819 (lộ 79 cũ)

 

54.000

 

35.000

e

ĐT 837B (lộ 7 Thước cũ)

 

54.000

 

35.000

Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I

12

Thị xã Kiến Tường

78.000

46.000

33.000

20.000

13

Mộc Hóa

 

 

 

 

 

ĐT 819

 

70.000

 

42.000

ĐT 817

 

62.000

 

36.000

14

Vĩnh Hưng

 

 

 

 

a

ĐT 831

70.000

50.000

50.000

35.000

b

ĐT 831C

 

50.000

 

35.000

c

ĐT 831B (đường Vĩnh Hưng - Khánh Hưng cũ)

 

50.000

 

35.000

15

Tân Hưng

 

 

 

 

a

ĐT 831

 

 

 

 

 

Đoạn xã Vĩnh Thạnh (đường nhựa)

 

66.000

 

43.000

Đoạn xã Vĩnh Châu B (đường nhựa)

 

88.000

 

58.000

Đoạn thị trấn (đường nhựa)

104.000

 

64.000

 

b

ĐT 819

 

 

 

 

 

Từ ranh Thị xã Kiến Tường - thị trấn (đường nhựa)

 

66.000

 

43.000

Từ Thị trấn - ĐT 820 (đường sỏi)

 

60.000

 

36.000

ĐVT: Đồng/m2

C

ĐƯỜNG HUYỆN

PHẠM VI TÍNH

50m đầu

Từ sau mét thứ 50 trở vào và bên trong

Phường, Thị trấn

Các xã còn lại

2

Bến Lức

210.000

170.000

Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I

3

Đức Hòa

210.000

170.000

4

Tân Trụ

200.000

160.000

5

Châu Thành

200.000

160.000

6

Thủ Thừa

200.000

160.000

7

Cần Đước

210.000

170.000

8

Cần Giuộc

210.000

130.000

9

Đức Huệ

77.000

51.000

10

Thạnh Hóa

140.000

135.000

11

Tân Thạnh

78.000

54.000

12

Thị xã Kiến Tường

52.000

30.000

Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I

13

Mộc Hóa

 

46.000

14

Vĩnh Hưng

60.000

40.000

15

Tân Hưng

 

 

a

Đường KT2 và đường Tân Hưng - Hưng Thạnh (đường nhựa)

55.000

33.000

b

Các đường còn lại

50.000

30.000

D

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

PHẠM VI TÍNH

50m đầu

Từ sau mét thứ 50 trở vào và bên trong

Phường, thị trấn

Các xã còn lại

I

Các đường có tên bằng chữ hoặc bằng số (trừ các trường hợp qui định tại điểm A, B, C nêu trên) và các khu dân cư tập trung

1

Thành phố Tân An

 

 

Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I

 

Phường 1, 2, 3

250.000

 

Phường 4, 5, 6, 7, Tân Khánh, Khánh Hậu và các xã còn lại

210.000

170.000

2

Bến Lức

250.000

210.000

3

Đức Hòa

170.000

150.000

4

Tân Trụ

160.000

150.000

5

Châu Thành

200.000

160.000

6

Thủ Thừa

210.000

170.000

7

Cần Đước

250.000

210.000

8

Cần Giuộc

250.000

210.000

9

Đức Huệ

111.000

68.000

10

Thạnh Hóa

160.000

135.000

11

Tân Thạnh

72.000

42.000

12

Thị xã Kiến Tường

78.000

59.000

13

Mộc Hóa

 

90.000

14

Vĩnh Hưng

60.000

40.000

15

Tân Hưng

55.000

39.000

II

Các đường chưa có tên hoặc đường giao thông khác mà nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa

1

Đức Hòa

160.000

150.000

Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I

 

Riêng các đường đất ≥ 3m

150.000

145.000

2

Châu Thành

160.000

150.000

3

Tân Trụ

160.000

150.000

4

Cần Giuộc

130.000

120.000

5

Thủ Thừa

 

 

 

Lộ Bình Cang

 

160.000

8

Thành phố Tân An, thị xã Kiến Tường và các huyện còn lại

Áp dụng giá đất nông nghiệp cao nhất trên địa bàn xã, phường, thị trấn tại phần III, phụ lục I

 

PHẦN II: ĐẤT NÔNG NGHIỆP CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH

ĐVT: Đồng/m2

STT

ĐƠN VỊ

50m đầu

Từ sau mét thứ 50 trở vào và bên trong

Phường, Thị trấn

Các xã còn lại

1

Đức Hòa

 

 

Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I

a

Sông Vàm Cỏ Đông

 

 

 

- Xã Hựu Thạnh

 

170.000

- Thị trấn Hiệp Hòa, xã Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây, Tân Phú

160.000

160.000

- Xã An Ninh Tây và Lộc Giang

 

155.000

b

Kênh An Hạ

 

150.000

c

Kênh Thầy Cai và kênh ranh 364

 

150.000

d

Các kênh sườn của kênh An Hạ, kênh Thầy Cai, kênh ranh 364 và các kênh nhánh của sông Vàm Cỏ Đông

 

 

- Thị trấn Đức Hòa, thị trấn Hậu Nghĩa và các xã Đức Hòa Đông, Đức Hòa Hạ, Hựu Thạnh

145.000

145.000

- Các xã, thị trấn còn lại

140.000

140.000

2

Châu Thành

 

 

 

Sông Vàm Cỏ Tây, sông Tra

 

110.000

3

Thủ Thừa

 

 

a

Sông Vàm Cỏ Tây

 

 

 

- Các xã Bình An, Bình Thạnh, Mỹ An

 

160.000

- Mỹ Phú

 

130.000

- Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc, Long Thuận, Long Thạnh

 

110.000

b

Kênh Thủ Thừa

 

 

 

- Các xã Nhị Thành, Bình An, Tân Thành

160.000

130.000

4

Cần Đước

 

 

 

Sông Vàm Cỏ Đông, Kênh Nước Mặn, sông Rạch Cát

 

200.000

Đê bao sông Vàm Cỏ, sông Vàm Cỏ Đông, Kênh Nước Mặn, sông Rạch Cát

 

200.000

5

Cần Giuộc

 

 

a

Sông Soài Rạp

 

190.000

b

Sông Cần Giuộc, Sông Rạch Cát

190.000

190.000

c

Sông Kênh Hàng, Sông Ông Chuồng, Sông Rạch Dừa, Sông Rạch Dơi

 

130.000

6

Đức Huệ

 

 

 

Sông Vàm Cỏ Đông

 

 

a

Thị trấn Đông Thành

68.000

 

b

Các xã Bình Hòa Nam, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hòa Bắc

 

46.000

c

Xã Mỹ Quý Đông

 

29.000

Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I

7

Thạnh Hóa

 

 

a

Sông Vàm Cỏ Tây

 

 

 

- Các xã Thuận Nghĩa Hòa, Thủy Tây, Thị trấn Thạnh Hóa

130.000

130.000

- Các xã Tân Đông, Tân Tây, Thủy Đông

 

125.000

- Thạnh Phước, Thạnh Phú

 

120.000

b

Các kênh Dương Văn Dương, An Xuyên

 

120.000

c

Kênh Nam QL 62, QLN2

 

 

 

- Rạch Gỗ - Kênh 19

 

135.000

- Kênh 19 - Kênh 21

 

125.000

- Kênh 21 - Cầu Bún Bà Của

 

120.000

d

Các kênh cặp lộ GTNT

 

120.000

e

Kênh 79 (Rạch Đá Biên - Xã Tân Thành, huyện Mộc Hóa)

 

115.000

9

Thị xã Kiến Tường

 

 

a

Kênh 79, sông Vàm Cỏ Tây

35.000

26.000

b

Kênh rạch còn lại

31.000

23.000

10

Mộc Hóa

 

 

a

Kênh 79, sông Vàm Cỏ Tây

 

40.000

b

Kênh rạch còn lại

 

36.000

11

Vĩnh Hưng

 

 

a

Kênh 28, kênh Măng Đa - Cả Môn

50.000

35.000

b

Sông Vàm Cỏ Tây, sông Lò Gạch, sông Cái Cỏ, sông Long Khốt, kênh Hưng Điền, kênh Tân Thành - Lò Gạch, kênh 61

 

35.000

12

Tân Hưng

 

 

a

Các sông Vàm Cỏ Tây, sông Cái Cỏ, sông Trăng, kênh 79, kênh Phước Xuyên, kênh Tân Thành - Lò Gạch, kênh Hồng Ngự.

42.000

36.000

PHẦN III: ĐẤT NÔNG NGHIỆP KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

ĐVT: Đồng/m2

STT

VỊ TRÍ

Đất trồng cây hàng năm

Đất trồng cây lâu năm

Đất trồng rừng sản xuất

Đất nuôi trồng thủy sản

1

THÀNH PHỐ TÂN AN

 

 

 

 

 

Phường

150.000

150.000

 

120.000

130.000

130.000

 

100.000

2

BẾN LỨC

 

 

 

 

 

Thị trấn Bến Lức và các xã Mỹ Yên,Tân Bửu, Long Hiệp, Phước Lợi, Thanh Phú

120.000

120.000

100.000

100.000

Các xã Nhựt Chánh, Thạnh Đức, An Thạnh

110.000

110.000

90.000

90.000

Các xã Lương Hòa, Lương Bình, Tân Hòa

95.000

95.000

75.000

75.000

Các xã Bình Đức, Thạnh Lợi, Thạnh Hòa

80.000

80.000

65.000

65.000

3

ĐỨC HÒA

 

 

 

 

 

Thị trấn Đức Hòa, Thị trấn Hậu Nghĩa và các xã Đức Hòa Đông, Đức Hòa Hạ, Mỹ Hạnh Nam

115.000

115.000

90.000

90.000

Các xã Mỹ Hạnh Bắc, Đức Lập Thượng, Đức Lập Hạ, Đức Hòa Thượng, Hòa Khánh Đông

110.000

110.000

85.000

85.000

Thị trấn Hiệp Hòa và các xã Tân Mỹ, Hòa Khánh Nam, Hòa Khánh Tây, Tân Phú, Hựu Thạnh, Hiệp Hòa, Lộc Giang

100.000

100.000

75.000

75.000

Các xã An Ninh Đông, An Ninh Tây

95.000

95.000

70.000

70.000

4

TÂN TRỤ

 

 

 

 

 

Thị trấn Tân Trụ và các xã Bình Lãng, Lạc Tấn, Quê Mỹ Thạnh, Mỹ Bình, An Nhựt Tân, Bình Tịnh

110.000

110.000

85.000

95.000

Các xã Tân Phước Tây, Bình Trinh Đông, Nhựt Ninh, Đức Tân

100.000

100.000

75.000

85.000

5

CHÂU THÀNH

 

 

 

 

 

Thị trấn Tầm Vu

110.000

110.000

 

90.000

Các xã Hòa Phú, Vĩnh Công, Bình Quới, Dương Xuân Hội, Long Trì, Phú Ngãi Trị, Hiệp Thạnh

100.000

100.000

 

85.000

Các xã An Lục Long, Phước Tân Hưng, Thanh Phú Long, Thuận Mỹ, Thanh Vĩnh Đông

95.000

95.000

 

85.000

6

THỦ THỪA

 

 

 

 

 

TT Thủ Thừa (phía Nam)

110.000

110.000

95.000

95.000

TT Thủ Thừa (phía Bắc)

100.000

100.000

95.000

90.000

Các xã Nhị Thành, Bình Thạnh

105.000

105.000

90.000

90.000

Các xã Mỹ Phú, Bình An (phía nam, Mỹ An (phía đông)

95.000

95.000

85.000

85.000

Các xã Mỹ Thạnh, Mỹ Lạc, Bình An (phía bắc), Mỹ An (phía tây từ Rạch Hàng Bần - Tiền Giang)

75.000

75.000

65.000

65.000

Các xã Long Thuận, Long Thạnh, Tân Thành, Long Thành, Tân Lập

70.000

70.000

60.000

60.000

7

CẦN ĐƯỚC

 

 

 

 

 

Thị trấn Cần Đước và các xã Long Khê, Long Định, Long Trạch, Long Hòa, Long Cang, Long Sơn, Tân Trạch, Phước Vân

120.000

120.000

115.000

115.000

Các xã Mỹ Lệ, Tân Lân, Phước Đông, Tân Ân, Tân Chánh, Phước Tuy, Long Hựu Đông và Long Hựu Tây

110.000

110.000

110.000

110.000

8

CẦN GIUỘC

 

 

 

 

 

Thị trấn Cần Giuộc Các xã Phước Lý, Long Thượng, Tân Kim

120.000

120.000

 

115.000

Các xã Long Hậu, Phước Hậu, Mỹ Lộc, Trường Bình, Long An, Thuận Thành và Phước Lâm

100.000

100.000

 

90.000

Các xã Tân Tập, Phước Vĩnh Đông, Phước Vĩnh Tây, Đông Thạnh, Phước Lại và Long Phụng

90.000

90.000

 

80.000

9

ĐỨC HUỆ

 

 

 

 

 

Thị trấn Đông Thành

51.000

51.000

34.000

34.000

Các xã Bình Hoà Nam, Mỹ Quý Tây, Mỹ Thạnh Đông, Mỹ Thạnh Bắc, Bình Hoà Bắc

43.000

43.000

34.000

34.000

Các xã Bình Hoà Hưng, Mỹ Quý Đông, Mỹ Thạnh Tây, Mỹ Bình, Bình Thành

26.000

26.000

20.000

20.000

10

THẠNH HÓA

 

 

 

 

 

Thị trấn Thạnh Hóa

80.000

80.000

75.000

70.000

Các xã Tân Đông, Thuận Nghĩa Hòa, Tân Tây, Thủy Đông, Thủy Tây, Tân Hiệp, Thạnh Phước, Thạnh Phú.

70.000

70.000

65.000

50.000

Các xã Thuận Bình, Thạnh An

60.000

60.000

55.000

50.000

12

THỊ XÃ KIẾN TƯỜNG

 

 

 

 

 

Các phường

23.000

21.000

18.000

18.000

Các xã còn lại

20.000

20.000

16.000

16.000

13

MỘC HÓA

30.000

30.000

24.000

24.000

14

VĨNH HƯNG

 

 

 

 

 

Thị trấn

30.000

30.000

28.000

28.000

Các xã còn lại

25.000

25.000

20.000

20.000

15

TÂN HƯNG

 

 

 

 

 

Thị trấn

30.000

28.000

28.000

28.000

Các xã còn lại

28.000

26.000

26.000

26.000

 

PHỤ LỤC 2

(Ban hành kèm theo Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND ngày 24/4/2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An)

1. THÀNH PHỐ TÂN AN

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ… ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ (đồng/m2)

PHƯỜNG

PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP VỚI ĐƯỜNG GIAO THÔNG

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

 

1

QL 1A

Ranh thành phố Tân An và Thủ Thừa - Ngã 3 Thủ Thừa

3.820.000

 

Hết ngã ba Thủ Thừa - hết ranh phường 5

5.070.000

 

Ranh phường 5 - QL 62

5.200.000

 

QL 62 - Hết Trường Lý Tự Trọng

5.530.000

 

Hết Trường Lý Tự Trọng - Hết khu Du lịch hồ Khánh Hậu

4.160.000

 

Hết khu Du lịch hồ Khánh Hậu - Ranh Tiền Giang và Long An

3.720.000

 

2

Đường tránh thành phố Tân An

Trừ đoạn thuộc Khu Đô thị Trung tâm hành chính tỉnh Long An do Công ty Cổ phần Đồng Tâm làm chủ đầu tư

5.200.000

5.200.000

3

QL 62

QL 1A - Đường tránh thành phố Tân An

11.700.000

 

Đường tránh thành phố Tân An - Cống Cần Đốt

5.200.000

 

Cống Cần Đốt - hết UBND xã Lợi Bình Nhơn

 

5.200.000

Hết UBND xã Lợi Bình Nhơn - Ranh thành phố Tân An và Thủ Thừa

 

4.290.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

1

ĐT 833 (đường Tổng Uẩn)

QL 1A - Cầu Tổng Uẩn

2.870.000

 

Cầu Tổng Uẩn - Nguyễn Văn Bộ

2.540.000

2.540.000

Nguyễn Văn Bộ - Hết ranh thành phố Tân An

2.370.000

2.370.000

2

ĐT 834 (đường vào Thủ Thừa)

QL 1A - Hết ranh thành phố Tân An

3.600.000

3.600.000

D

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

I

Các đường liên phường, xã

1

Châu Thị Kim

Nguyễn Đình Chiểu - Huỳnh Văn Tạo

10.430.000

 

Huỳnh Văn Tạo - Kênh Phường 3

8.780.000

 

Kênh phường 3 - Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277)

5.070.000

 

Đường Đinh Thiếu Sơn (Đường 277) - Hết ranh phường 7

3.710.000

 

Hết ranh phường 7 - Cầu cây Bần

 

3.610.000

Cầu cây Bần - Cầu Bà Lý

 

1.950.000

Cầu Bà Lý - Hết ranh thành phố Tân An

 

1.760.000

2

Châu Văn Giác (Bảo Định)

Cổng sau Bến xe khách LA - Hùng Vương

8.450.000

 

3

Đinh Viết Cừu (Đường đê phường 3 - Bình Tâm)

Nguyễn Minh Trường - Trần Văn Hý

1.950.000

 

Trần Văn Hý - Nguyễn Thông

 

1.500.000

4

Đỗ Trình Thoại

QL 1A - Hết ranh thành phố

2.250.000

2.250.000

5

Hùng Vương

Quốc Lộ 62 - tuyến tránh QL 1A

17.840.000

 

QL 62 - QL 1A

12.350.000

 

QL 1A - Bùi Chí Nhuận (Đường số 2)

32.000.000

 

Bùi Chí Nhuận (Đường số 2) - Nguyễn Cửu Vân

23.400.000

 

Huỳnh Văn Nhứt - Nguyễn Đình Chiểu

25.350.000

 

6

Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa P4 và Xuân Hòa - P6)

QL 62 (phường 6) - QL 1A

1.560.000

 

7

Lê Anh Xuân

Thủ Khoa Huân - Ranh phường 1 và phường 3

3.000.000

 

Ranh phường 1 và phường 3 - Nguyễn Công Trung

2.340.000

 

8

Nguyễn Cửu Vân

 

 

 

 

Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương

Hùng Vương - Nguyễn Minh Đường

8.450.000

 

Nguyễn Minh Đường - Đường vào nhà công vụ

7.610.000

 

Đường vào nhà công vụ - Hết đường

3.640.000

 

Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương

Hùng Vương - Nguyễn Minh Đường

3.380.000

 

Nguyễn Minh Đường - Đường vào nhà công vụ

3.380.000

 

Đường vào nhà công vụ - Hết đường

2.600.000

 

9

Nguyễn Đình Chiểu

Trần Hưng Đạo - Trương Định

10.140.000

 

Trương Định - Châu Thị Kim

18.920.000

 

Châu Thị Kim - Nguyễn Văn Rành

14.270.000

 

10

Nguyễn Huệ

Hoàng Hoa Thám - Bạch Đằng

7.800.000

 

Ngô Quyền - Thủ Khoa Huân

7.800.000

 

11

Nguyễn Thái Bình

Thủ Khoa Huân - ranh phường 1 và phường 3

5.460.000

 

Ranh phường 1 và phường 3 - Lê Văn Lâm

7.800.000

 

12

Nguyễn Thông

Nguyễn Đình Chiểu - Huỳnh Văn Đảnh

10.730.000

 

Huỳnh Văn Đảnh - Trần Văn Nam

8.780.000

 

Nguyễn Minh Trường - Lê Văn Lâm

4.880.000

 

Lê Văn Lâm - Hết UBND xã Bình Tâm

4.490.000

4.490.000

Hết UBND xã Bình Tâm - Hết ranh thành phố Tân An

3.000.000

3.000.000

13

Nguyễn Trung Trực

QL 1A - Võ Văn Tần

29.900.000

 

Võ Văn Tần - Trương Định

31.200.000

 

Trương Định - Cách mạng tháng 8

21.060.000

 

14

Sương Nguyệt Anh

QL 62 - Hùng Vương

6.240.000

 

15

Trần Minh Châu

Bến đò Chú Tiết - ĐT 833

1.350.000

1.350.000

16

Trương Định

Lý Thường Kiệt- Nguyễn Đình Chiểu

13.000.000

 

Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Trung Trực

24.960.000

 

Nguyễn Trung Trực - Cầu Trương Định

24.180.000

 

Cầu Trương Định - Võ Văn Tần

16.250.000

 

Võ Văn Tần - QL 1A

16.900.000

 

17

Đường ven sông Bảo Định

Kênh vành đai Phường 3 - ranh Phường 7 và xã An Vĩnh Ngãi

1.170.000

 

Ranh Phường 7 - rạch Cây Bần (xã An Vĩnh Ngãi)

 

680.000

Từ rạch Cây Bần - cầu liên xã (xã An Vĩnh Ngãi)

 

590.000

18

Nguyễn An Ninh (Đường Vành Đai Công viên phường 1 - phường 3)

Hùng Vương - Hai Bà Trưng

17.160.000

 

19

Trần Văn Hý (Đường liên xã Bình Tâm - Bình Đông (Xóm vườn xa))

Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 - Bình Tâm)

1.560.000

1.560.000

20

Lê Văn Tưởng (Phường 5 - Hướng Thọ Phú)

QL 1A - Cống Cai Trung

3.000.000

3.000.000

Cống Cai Trung - Cầu vượt số 06

 

2.000.000

Cầu vượt số 6 - Hết ranh

 

900.000

21

Nguyễn Kim Công

Nguyễn Cửu Vân - Hết khu nhà công vụ (đường nhựa)

1.820.000

 

Hết đường nhựa - ranh phường 4 và Tân Khánh

1.330.000

 

Ranh phường 4 và phường Tân Khánh - Phạm Văn Thành

1.170.000

 

22

Hẻm 141 đường 827 (Đường vào trường khuyết tật )

 

1.950.000

1.950.000

23

Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh cư xá)

Hùng Vương - hẻm 42

5.850.000

 

Hẻm 42 - Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư))

5.850.000

 

Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư)) - Lưu Văn Tế (Đường số 5 (đường vào chùa Thiên Khánh))

4.290.000

 

II

Các đường khác

 

 

 

1

Phường 1

 

 

 

1

Bùi Thị Đồng

Nguyễn Đình Chiểu - Võ Công Tồn

8.270.000

 

2

Cách Mạng Tháng Tám

Phan Văn Đạt - Nguyễn Huệ

6.240.000

 

Nguyễn Huệ - Nguyễn Trung Trực

9.360.000

 

Nguyễn Trung Trực - Hai Bà Trưng

9.360.000

 

3

Hai Bà Trưng

 

12.480.000

 

4

Lãnh Binh Tiến

Nguyễn Duy - Nguyễn Trung Trực

14.040.000

 

5

Lê Lợi

Trương Định - Ngô Quyền

18.720.000

 

6

Lý Công Uẩn

Trương Định - Thủ Khoa Huân

7.020.000

 

7

Lý Thường Kiệt

 

3.740.000

 

8

Ngô Quyền

Nguyễn Trung Trực - Nguyễn Huệ

12.480.000

 

9

Nguyễn Duy

Trương Định - Ngô Quyền

18.720.000

 

10

Nguyễn Thái Học

 

5.460.000

 

11

Phan Bội Châu

 

4.680.000

 

12

Phan Văn Đạt

Cách mạng tháng 8 - Nguyễn Huệ (Phía trên)

6.010.000

-

Cách mạng tháng 8 - Thủ Khoa Huân (Phía bờ sông)

3.430.000

 

13

Thủ Khoa Huân

Hai Bà Trưng - Đầu hẻm 216 Thủ Khoa Huân

8.080.000

 

Hẻm 216 đến hết đường - Phía trên

5.010.000

 

Hẻm 216 đến hết đường - Phía bờ sông

2.730.000

 

14

Trần Hưng Đạo

Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Huệ

7.020.000

 

15

Trương Công Xưởng

Lê Lợi - Nguyễn Đình Chiểu

9.360.000

 

16

Võ Công Tồn

Trương Định - Cách Mạng Tháng Tám

8.810.000

 

Cách Mạng Tháng Tám - Thủ Khoa Huân

8.030.000

 

17

Đường giữa chợ Tân An - P1

Trương Định - đầu nhà lồng chợ Tân An

18.720.000

 

18

Đường hẻm 139 Nguyễn Đình Chiểu, Phường 1

Nguyễn Đình Chiểu (cặp Sở Tư pháp tỉnh Long An) - hết đường

2.340.000

 

19

Đường hẻm 46 Thủ Khoa Huân, Phường 1

Thủ Khoa Huân - hết đường

2.150.000

 

Các nhánh

1.170.000

 

20

Hẻm 18 (đường 172)

Từ ngã 3 Lê Anh Xuân (Đường số 4 (đường 172) - Nguyễn Công Trung

1.770.000

 

21

Hẻm 46 Lê Anh Xuân

Lê Anh Xuân - cuối đường

2.150.000

 

22

Hẻm 40 Nguyễn Thái Bình

Nguyễn Thái Bình - cuối đường

2.050.000

 

2

Phường 2

 

 

 

1

Bạch Đằng

Cầu Dây - Trương Định

11.960.000

 

2

Bùi Chí Nhuận (Đường số 2 - P2)

Châu Văn Giác (Bảo Định) - Trương Định

23.400.000

 

3

Đỗ Tường Phong (Đường số 5 B - P2)

Trương Văn Bang (Đường số 3) - Trương Định

15.600.000

 

4

Hồ Văn Long

 

6.500.000

 

5

Hoàng Hoa Thám

 

6.500.000

 

6

Huỳnh Thị Mai

Nguyễn Trung Trực - Trương Định

6.630.000

 

7

Đường nhánh Huỳnh Thị Mai

Huỳnh Thị Mai - Bạch Đằng

5.850.000

 

8

Huỳnh Văn Gấm

 

6.760.000

 

9

Huỳnh Việt Thanh

QL 1A - Lê Thị Thôi

6.760.000

 

Lê Thị Thôi - Hết đường

6.240.000

 

10

Lê Cao Dõng (Đường số 5 A - P2)

(Phía trước tiểu công viên)

16.900.000

 

11

Lê Thị Thôi

Phần láng bê tông nhựa nóng

5.200.000

 

 

 

Phần láng bê tông xi măng

3.380.000

 

12

Lê Văn Tao

Hùng Vương - QL 62

8.450.000

 

QL 62 - Huỳnh Việt Thanh

9.100.000

 

13

Mai Thị Tốt

Trương Định - Hùng Vương

25.350.000

 

14

Nguyễn Thanh Cần

 

5.200.000

 

15

Phạm Thị Đẩu

Hùng Vương - QL 62

7.150.000

 

16

Phan Đình Phùng

 

5.200.000

 

17

Trà Quí Bình (Đường số 1 - P2)

Cổng chính Đài Truyền hình - Võ Văn Tần

19.890.000

 

18

Trương Văn Bang (Đường số 3 - P2)

Trà Quí Bình (Đường số 1) - Bùi Chí Nhuận (Đường số 2)

17.550.000

 

19

Võ Thị Kế

Huỳnh Việt Thanh - Nguyễn Thanh Cần

5.200.000

 

20

Võ Văn Tần

Trương Định - QL 1A

20.280.000

 

21

Đường hẻm 61 Sương Nguyệt Anh

Sương Nguyệt Anh - QL 62

3.640.000

 

Đoạn nhánh đến Hẻm 21

2.730.000

 

22

Đường số 4 - P2

Châu Văn Giác (Bảo Định) - Hùng Vương

8.450.000

 

23

Đường số 6 - P2

Mặt sau Công ty Phát triển nhà - mặt sau Ban Quản lý các khu công nghiệp

5.460.000

 

24

Đường hẻm 48 Huỳnh Việt Thanh (đường vào chợ Phường 2)

Huỳnh Việt Thanh - Hết ranh chợ phường 2

8.450.000

 

Hết ranh chợ phường 2 - cuối hẻm

2.860.000

 

Các đường còn lại trong khu chợ phường 2

8.450.000

 

25

Đường hẻm 57 Huỳnh Văn Gấm

 

7.800.000

 

26

Đường hẻm 68 đường Hùng Vương

Hùng Vương - Nguyễn Thị Nhỏ (Đường số 3 (đường vào Hội CCB tỉnh) - Phường 4

3.900.000

 

27

Đường hẻm 46 Sương Nguyệt Anh

Sương Nguyệt Anh - Trịnh Quang Nghị

3.120.000

 

28

Đường hẻm 48 Sương Nguyệt Anh

Sương Nguyệt Anh - Trịnh Quang Nghị

3.380.000

 

3

Phường 3

 

 

 

1

Huỳnh Hữu Thống

Nguyễn Đình Chiểu - Huỳnh Văn Nhứt

4.390.000

 

2

Huỳnh Văn Đảnh

Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Thái Bình

4.390.000

 

3

Huỳnh Văn Nhứt

Phía bên trái tính từ đường Hùng Vương

4.880.000

 

Phía bên phải tính từ đường Hùng Vương

2.930.000

 

4

Huỳnh Văn Tạo

Nguyễn Đình Chiểu - Châu Thị Kim

3.900.000

 

Châu Thị Kim - Đường số 2 (Khu tái định cư đối diện công viên)

3.900.000

 

5

Lê Thị Điền (Đường 471 cặp UBND phường 3)

Nguyễn Đình Chiểu - Trần Văn Nam

2.830.000

 

6

Lê Văn Lâm (Đường Bình Đông -P3 (Xóm vườn gần)

Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 - Bình Tâm)

2.440.000

 

7

Nguyễn Công Trung

Nguyễn Thông - Nguyễn Thái Bình

3.320.000

 

8

Nguyễn Hồng Sến (Đường Đình Bình Lập - P3)

Nguyễn Thái Bình - Hẻm 147 Trần Văn Nam

2.540.000

 

9

Nguyễn Minh Trường

Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Thông

4.880.000

 

Nguyễn Thông - Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 - Bình Tâm)

3.900.000

 

Đinh Viết Cừu (Đê phường 3 - Bình Tâm) - Sông Vàm Cỏ Tây

2.050.000

 

10

Trần Văn Nam

Nguyễn Đình Chiểu - Nguyễn Thông

4.880.000

 

Nguyễn Thông - cuối đường

3.900.000

 

11

Trương Thị Sáu (Đường hẻm 182 - Châu Thị Kim - P3)

Châu Thị Kim - cuối đường

2.830.000

 

12

Võ Phước Cương (Đường 51 (Hẻm 6) - Phường 3)

Nguyễn Thông - Huỳnh Văn Đảnh

2.830.000

 

13

Võ Văn Mùi (Đường 129 - phường 3 cặp Thành Đội Tân An)

Châu Thị Kim - Nguyễn Đình Chiểu

2.830.000

 

14

Đường hẻm 147 Nguyễn Thái Bình

Nguyễn Thái Bình - Nguyễn Hồng Sến (Đường Đình Bình Lập - P3)

1.950.000

 

15

Đường kênh 6 Văn - Phường 3

Nguyễn Minh Trường - Hẻm 11

2.150.000

 

Nguyễn Minh Trường - hết đoạn (bên kênh)

1.270.000

 

4

Phường 4

 

 

 

1

Lê Hữu Nghĩa (Đường số 10)

QL 1A - Nguyễn Cửu Vân

2.540.000

 

2

Lưu Văn Tế (Đường số 5 [đường vào chùa Thiên Khánh] - P4)

QL1A - Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư)

2.730.000

 

3

Nguyễn Minh Đường (Đường số 2 (đường chợ Phường 4))

QL1A - Nguyễn Cửu Vân

5.270.000

 

4

Nguyễn Thị Nhỏ (Đường số 3 (đường vào Hội CCB tỉnh) - Phường 4)

QL1A - Trịnh Quang Nghị (Sương Nguyệt Anh nối dài)

4.880.000

 

5

Nguyễn Văn Tạo (Đường số 4 (đường Bình Cư) - P4)

QL1A - QL62

5.170.000

 

6

Trần Phong Sắc (Đường số 1- P4 (Đường vào Tịnh Xá Ngọc Thành))

Đường Châu Văn Giác (Bảo Định) - Đến hết phần đường có bê tông nhựa

6.440.000

 

7

Võ Tấn Đồ (Đường số 6 - vào nghĩa địa phường 4)

QL 1A - đường tránh

1.500.000

 

Đường tránh - Nghĩa trang

975.000

 

8

Võ Văn Môn (Đường số 9)

QL 1A - Nguyễn Cửu Vân

3.320.000

 

9

Đường hẻm 402 QL 1A - P4

QL1 - hết đường (giữa trường Lê Qúy Đôn và Bảo tàng tỉnh Long An)

975.000

 

10

Phạm Văn Phùng

Nguyễn Cửu Vân - nhánh đường số 1

3.750.000

 

11

Đường số 1 (nhánh), Phường 4

Đường số 1 - Nguyễn Cửu Vân

3.750.000

 

12

Đường số 11 - P4

QL 1A - bệnh xá Công an (Hậu cần)

1.370.000

 

13

Đường số 7 - P4

QL 1A - Tuyến tránh

1.170.000

 

Tuyến tránh - Xuân Hòa

1.580.000

 

14

Hẻm 401 QL 1A - P4

QL1 - hết đường (bên hông Cty In Phan Văn Mảng)

975.000

 

15

Khu đất ở công chức Cục Thuế - P4

 Các đường nội bộ

 1.300.000

 

16

Đường Ngô Văn Lớn

Lê Hữu Nghĩa - Võ Văn Môn

1.200.000

 

17

Trần Văn Chính

Trần Phong Sắc - QL 1A

2.250.000

 

18

Hẻm 42 Sương Nguyệt Anh

Sương Nguyệt Anh - Trịnh Quang Nghị

 3.900.000

 

19

Nguyễn Thanh Tâm

Nguyễn Văn Tạo - Nguyễn Thị Nhỏ

 2.250.000

 

5

Phường 5

 

 

 

1

Cao Văn Lầu

 

2.540.000

 

2

 Cử Luyện (Đường vào Cty Lương thực)

QL 1A - Cao Văn Lầu

3.040.000

 

Cao Văn Lầu - Bến đò

1.860.000

 

3

Đặng Văn Truyện (Lộ Khu phố Bình Phú - P5)

Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 2 (đường Xóm Bún) - Nguyễn Quang Đại (Đường Trường Phú Nhơn)

1.180.000

 

4

Huỳnh Ngọc Hay (đê cống Châu Phê Đông)

Cống Châu Phê - Trần Minh Châu

930.000

 

5

Huỳnh Thị Đức (Đường đê ấp 5 - P5)

ĐT 833 - Mai Bá Hương (Đường ấp 5 - P5)

930.000

 

6

Lê Văn Khuyên (Đường lộ Nhơn Hòa 1 - P5)

 ĐT 833 - Trần Minh Châu

1.180.000

 

7

Mai Bá Hương (Đường ấp 5 - P5)

ĐT 833 - Cầu Bà Rịa

1.010.000

 

8

Nguyễn Quang Đại (Đường Trường Phú Nhơn - P5)

Cử Luyện - Cao Văn Lầu

1.520.000

 

9

Nguyễn Văn Siêu (đường Rạch Châu Phê Tây)

Cao Văn Lầu - ĐT 833

1.010.000

 

10

Nguyễn Văn Tiếp (Đường số 2 (đường Xóm Bún) - P5)

QL1 - ĐT 833

2.790.000

 

11

Quách Văn Tuấn (Đường đê đội 7 khu phố Thọ Cang - P5)

Cầu Bà Rịa - hết ranh thành phố Tân An

930.000

 

12

 Đường vào cầu Tân An cũ - P5

Cầu sắt cũ - Trạm Đăng Kiểm

2.700.000

 

13

Đường vào Trung tâm Khuyến nông - P5

QL 1A - Ranh xã Hướng Thọ Phú

1.350.000

 

14

Đường Liên Huyện

Từ cầu Bà Rịa - hết ranh thành phố (xã Bình Thạnh - Thủ Thừa)

1.010.000

 

15

Đường vào UBND phường

 

2.790.000

 

6

Phường 6

 

 

 

1

Lê Văn Kiệt (Đường Bình Cư 3 - Phường 6)

QL62 - Nguyễn Thị Hạnh

2.340.000

 

2

Nguyễn Thị Bảy

Nút giao thông P6 QL 62 - Phan Văn Lại

3.380.000

 

Phan Văn Lại - QL 62

2.600.000

 

3

Nguyễn Thị Hạnh

Huỳnh Văn Gấm - Cống Rạch Mương

2.210.000

 

Cống Rạch Mương - Hết đường

1.690.000

 

4

Nguyễn Văn Chánh (Xuân Hòa - phường 6)

Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa - P6) - Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ)

1.560.000

 

5

Phạm Văn Chiêu

QL 62 - Hết đường

4.160.000

 

6

Phạm Văn Trạch

Phan Văn Lại - Võ Ngọc Quận

1.560.000

 

7

Phan Văn Lại

Nguyễn Thị Bảy - Sông Vàm Cỏ Tây

3.250.000

 

8

Võ Ngọc Quận

Nguyễn Thị Bảy - Phạm Văn Trạch

2.600.000

 

9

Hẻm 456 (Đường cặp Cty Chăn nuôi - P6)

QL62 - Nguyễn Thị Bảy

1.400.000

 

10

Đường Bờ Đập (Đường cống Rạch Rót - P6)

Phan Văn Lại - Lê Văn Kiệt (Đường Bình Cư 3)

1.170.000

 

11

Đường Hẻm 203 - P6

Nhà bà Châu - Nhà Ông Thầm

1.300.000

 

12

Đường hẻm thông QL 62 - Khu dân cư Kiến Phát

QL 62 - khu dân cư Kiến Phát

2.340.000

 

13

Đường kênh 9 Bụng (Xuân Hòa 2) - P6

Có lộ

700.000

 

Không lộ

500.000

 

14

Đường kênh Ba Mao - P6

Có lộ

1.000.000

 

Không lộ

800.000

 

15

Đường kênh Khánh Hậu Đông - Xuân Hòa 2 - P6

Có lộ

1.000.000

 

 

 

Không lộ

800.000

 

16

Đường kênh Lò Gạch (Xuân Hòa 2) - P6

Xuân Hòa - hết đường

700.000

 

17

Hẻm 16 (Đường vào cư xá xây lắp - P6)

Nguyễn Thị Hạnh - hết đường

 1.110.000

 

18

Hẻm 386 (Đường vào DNTN T&G - P6)

 QL62 - kho vật tư Tỉnh Đội

 1.300.000

 

19

Đường Khánh Hậu

Đường số 7 - phường 6

1.560.000

 

20

Đường vào Trung tâm xúc tiến việc làm

QL 62 - cổng Chi nhánh trường dạy nghề Long An

 3.250.000

 

21

Đường Hồ Ngọc Dẩn (Đường vòng sân bóng Tỉnh Đội)

QL 62 - Xuân Hòa (Phường 6)

 1.690.000

 

22

 Đường xóm biền - P6

Nguyễn Thị Hạnh - hết đường

 700.000

 

23

 Đường xóm Đập - P6

Nhánh đường Xuân Hoà (chữ U)

 1.100.000

 

24

 Đường Xóm Đình - P6

Nguyễn Thị Hạnh (gần Chùa Hội Nguyên) - hết đường

 1.560.000

 

25

Đường Xóm Đình - P6

Xuân Hòa 2

1.300.000

 

26

Đường Xóm Đình XH 2 nối dài - P6

 Xuân Hòa 2

 1.300.000

 

7

Phường 7

 

 

 

1

Châu Văn Bảy (Đường Đình An Trị - P7)

Châu Thị Kim - Sông Bảo Định

 1.520.000

 

2

Đinh Thiếu Sơn (Đường 277 (kênh 6 Nguyên) - P7)

Châu Thị Kim - ĐT 827 (bên đường)

1.850.000

 

Châu Thị Kim - ĐT 827 (bên kênh)

1.010.000

 

3

Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 - P7)

Châu Thị Kim - Đường Xóm Ngọn (bên đường)

1.270.000

 

Châu Thị Kim - Đường Xóm Ngọn (bên kênh)

 940.000

 

4

Huỳnh Hoàng Hiển (Đường 3 Ngàn - P7)

Châu Thị Kim - ĐT 827

1.480.000

 

5

Nguyễn Văn Khánh (Đường Tư Hiền - P7)

Châu Thị Kim - Đỗ Văn Giàu (Đường lộ 30/4 - P7)

1.180.000

 

6

Nguyễn Văn Tịch (Đường kênh Năm Giác, P7 - An Vĩnh Ngãi)

Châu Thị Kim - ĐT 827

1.350.000

 

7

Nguyễn Văn Trưng (Đường Xóm Chùa - P7)

Châu Thị Kim - Sông Bảo Định

1.350.000

 

8

Đường hẻm 278 - Châu Thị Kim - P7

Châu Thị Kim - Hết số nhà 123 (trừ các hẻm nhánh)

1.690.000

 

9

Nguyễn Văn Rành

Phường 7

2.540.000

 

8

Phường Tân Khánh

 

 

 

1

Hoàng Anh (Đường Thủ Tửu - Tân Khánh)

QL 1A - Cầu Thủ Tửu (Đường 30/4 - Tân Khánh)

1.400.000

 

2

Nguyễn Văn Cương (Đường ấp Cầu - Tân Khánh)

QL 1A - Phạm Văn Ngô (Đường 30/4 - Tân Khánh)

850.000

 

3

Phạm Văn Ngô (Đường 30/4 - Tân Khánh)

Ngã 3 Công An Phường - Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu - Tân Khánh)

1.150.000

 

Trần Văn Đấu - Nguyễn Văn Cương (Đường ấp Cầu - Tân Khánh)

700.000

 

4

Phạm Văn Thành (Đường Bắc Thủ Tửu - Khánh Hậu)

 QL 1A - Nguyễn Cửu Vân

800.000

 

5

Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu - Tân Khánh)

QL 1A - Kênh Nhơn Hậu

1.000.000

 

Kênh Nhơn Hậu - cầu Liên Xã (bên trái, phía đường)

1.000.000

 

Kênh Nhơn Hậu - cầu Liên Xã (bên phải, phía kinh)

 700.000

 

9

Phường Khánh Hậu

 

 

 

1

Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu)

Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ) - Kinh Xáng

700.000

 

2

Lương Văn Chấn ( Lộ ấp Quyết Thắng cũ)

Bên có lộ

1.560.000

 

Bên kênh không lộ

700.000

 

3

Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ)

Cổng 1 Lăng Nguyễn Huỳnh Đức - Cổng 2

2.650.000

 

4

Nguyễn Văn Chánh (Xuân Hòa - Khánh Hậu)

Huỳnh Châu Sổ (Xuân Hòa - P6)- Nguyễn Huỳnh Đức (Lộ Dương cũ)

1.870.000

 

5

Nguyễn Văn Quá (Đê Bao Kinh xáng - Khánh Hậu)

Kinh Xáng - Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu)

700.000

 

6

Đường Lò Lu Tây

 

700.000

 

10

Xã Lợi Bình Nhơn

 

 

 

1

Bùi Văn Bộn (Đường đê chống lũ - Lợi Bình Nhơn)

QL 62 (Chợ Rạch Chanh) - sông Vàm Cỏ Tây

 

1.300.000

2

Nguyễn Đại Thời (Đường GTNT cấp 6 - Lợi Bình Nhơn)

Từ cầu Máng đến cầu Mới

 

1.300.000

3

Nguyễn Tấn Chín (Đường kênh Chính Nam - Lợi Bình Nhơn)

Từ cầu Máng đến lộ Giồng Dinh

 

1.300.000

4

Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh - Rạch Gốc - Lợi Bình Nhơn)

QL 62 - Cù Khắc Kiệm (Lộ Giồng Dinh (Đường Lộ Dương - Kênh Xáng) - Khánh Hậu)

 

1.300.000

5

Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc - Lợi Bình Nhơn)

Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh - Rạch Gốc)- cầu Máng

 

1.300.000

6

Võ Duy Tạo (Đường vào bãi rác - Lợi Bình Nhơn)

QL 62 - Phan Văn Tuấn (Đường đê Rạch Chanh - kênh Chính Bắc)

 

2.600.000

7

Đường GTNT ấp Bình An A - Lợi Bình Nhơn

Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh - Rạch Gốc)

 

1.300.000

8

Đường GTNT ấp Bình An B

Tư nguyên đến Đường Cao Tốc

 

1.300.000

Từ cống Tư Dư - quán ông Cung

 

 1.300.000

9

 Đường GTNT ấp Ngãi Lợi

Từ khu đô thị đến ấp Ngãi Lợ1A

 

1.300.000

10

Đường GTNT ấp Ngãi Lợi B - Lợi Bình Nhơn

Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - Nguyễn Văn Quá (Đường đê Rạch Chanh - Rạch Gốc)

 

1.300.000

11

Đường GTNT liên ấp Ngãi Lợi A - Bình An A - Lợi Bình Nhơn

Phan Văn Tuấn (Đường kênh Chính Bắc) - nhà anh Út Mẫm

 

1.300.000

12

Đường Xuân Hòa 1 đến ngọn Mã Lách - Lợi Bình Nhơn

QL 62 - đường dây điện Sơn Hà

 

1.300.000

13

Lộ Rạch Đào - Lợi Bình Nhơn

Đường Võ Duy Tạo - cầu Ông Giá

 

1.300.000

14

Tỉnh lộ 49 cũ (Rạch Chanh) - Lợi Bình Nhơn

QL 62 - sông Rạch Chanh mới

 

1.560.000

15

 Đường công vụ Lợi Bình Nhơn

Vòng xoay QL 62 - đường Nguyễn Văn Quá

 

1.820.000

16

Đường kinh N2

Cống Tư Dư - cuối đường

 

1.300.000

17

Đường nội bộ Cụm công nghiệp xã Lợi Bình Nhơn

 

 

1.560.000

11

Xã Bình Tâm

 

 

 

2

Lương Văn Hội

Nguyễn Thông - Cầu Phú Tâm

 

1.170.000

3

Nguyễn Thị Chữ

ĐT827A - Bến đò Đồng Dư

 

720.000

4

Nguyễn Thị Lê

ĐT827A - Bến đò Sáu Bay

 

720.000

5

Phan Đông Sơ

Lộ ấp 4 (ĐT827B) - cuối ấp Bình Nam (ĐT827A)

 

1.650.000

6

Đường Trường học Bình Nam - Bình Tâm

ĐT827A - Đường liên ấp 4 - Bình Nam

 

650.000

7

Đường liên ấp 3, ấp 4, ấp 5

 

 

650.000

12

Xã An Vĩnh Ngãi

 

 

 

1

Huỳnh Công Phên (Đường Sáu Quận - An Vĩnh Ngãi)

Châu Thị Kim - ranh thành phố Tân An

 

460.000

2

Khương Minh Ngọc (Đường Xóm Tương - An Vĩnh Ngãi)

Châu Thị Kim - Ranh Hòa Phú

 

460.000

3

Lê Văn Cảng (Đường Vĩnh Bình - An Vĩnh Ngãi)

Châu Thị Kim - Đỗ Văn Giàu

 

590.000

4

Nguyễn Văn Tịch (Đường kênh Năm Giác, P7 - An Vĩnh Ngãi)

Châu Thị Kim - ĐT 827

 

980.000

5

Phạm Văn Điền (Đường kênh Tình Tang - An Vĩnh Ngãi)

Châu Thị Kim - ĐT 827

 

590.000

6

Trần Văn Đấu (Đường Lò Lu - Tân Khánh)

Cầu Liên xã - An Vĩnh Ngãi - Châu Thị Kim

 

850.000

7

Trần Văn Ngà (Đường Vĩnh Hòa - An Vĩnh Ngãi)

Châu Thị Kim - ĐT 827

 

590.000

8

Vũ Tiến Trung (Đường Hai Tình - An Vĩnh Ngãi)

Châu Thị Kim - Sông Bảo Định

 

460.000

9

Đường 5 An

Châu Thị Kim - ranh xã Trung Hòa

 

450.000

10

Phan Văn Mười Hai (Đường Cầu Bà Lý - An Vĩnh Ngãi)

Châu Thị Kim - hết ranh thành phố (đường đi xã Trung Hòa - Tiền Giang)

 

460.000

11

Đường kênh Tư Vĩnh - An Vĩnh Ngãi

Châu Thị Kim - Đường Nguyễn Văn Tịch

 

620.000

12

Đỗ Văn Giàu (Đường Xóm Ngọn - An Vĩnh Ngãi)

Trần Văn Ngà - Nguyễn Văn Tịch

 

460.000

13

Đường kênh 10 Nọng

Nguyễn Văn Tịch - Lê Văn Cảng

 

460.000

13

Xã Hướng Thọ Phú

 

 

 

1

Đặng Ngọc Sương (Đường ấp 3 (lộ Cổng Vàng) - Hướng Thọ Phú)

Đỗ Trình Thoại (cặp UBND Xã Hướng Thọ Phú) - Lê Văn Tưởng

 

2.200.000

2

Huỳnh Ngọc Mai (Đường ấp 4 - Hướng Thọ Phú)

Đỗ Trình Thoại - Lê Văn Tưởng

 

2.500.000

3

Trần Văn Ngàn (Đường ấp 1 - Hướng Thọ Phú)

Đỗ Trình Thoại - Lê Văn Tưởng

 

1.500.000

4

Đê bao ấp 1,2 - Hướng Thọ Phú

 Lê Văn Tưởng - đê bao ấp 2

 

520.000

5

Đê bao ấp 2 - Hướng Thọ Phú

Đê bao Tỉnh - đê bao ấp1, 2

 

1.200.000

6

Đường Công Vụ (Cặp cao tốc)

Trần Văn Ngàn - sông Vàm Cỏ Tây

 

910.000

14

Xã Nhơn Thạnh Trung

 

 

 

1

Bùi Tấn (Đường Lộ Đình - Nhơn Thạnh Trung)

ĐT 833 - cầu Đình

 

1.040.000

2

Huỳnh Thị Lung (Đường Tập đoàn 8 Nhơn Thuận - Nhơn Thạnh Trung)

Trần Công Oanh - Lương Văn Bang

 

650.000

3

Lê Minh Xuân (Đường đê Nhơn Trị - Nhơn Thạnh Trung)

ĐT 833 - đường Trần Công Oanh (Đường Cầu Đình Nhơn Trị)

 

650.000

4

Lê Thị Trăm (Đường Tập đoàn 6 Nhơn Thuận - Nhơn Thạnh Trung)

Đường Bùi Tấn - cầu Ông Thơ

 

780.000

5

Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận - Đê Nhơn Trị)

Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận - (ĐT 833 - Đê Nhơn Trị))- Lê Minh Xuân (Đường đê Nhơn Trị)

 

730.000

6

Mai Thu (Đường ấp Nhơn Thuận - Nhơn Thạnh Trung - (ĐT 833 - Đê Nhơn Trị))

ĐT 833 - Lương Văn Bang (đường Nhơn Thuận - Đê Nhơn Trị)

 

1.040.000

7

Nguyễn Văn Bộ (Đường Bình Trung-Nhơn Thạnh Trung (ĐT 833 - cống trường học)

ĐT 833 - Nguyễn Văn Nhâm

 

1.040.000

8

Trần Công Oanh (Đường Cầu Đình Nhơn Trị - Nhơn Thạnh Trung)

Cầu Đình - Lê Minh Xuân

 

590.000

9

Đường nối tập đoàn 6

Trường học Nhơn Thạnh Trung - Lê Thị Trăm (Đường Tập đoàn 6 Nhơn Thuận)

 

450.000

10

Đường Trường học Nhơn Thạnh Trung

Bùi Tấn (Đường Lộ Đình - Nhơn Thạnh Trung) - Mai Thu

 

910.000

11

Đường từ cầu Ông Thơ đến đường Huỳnh Thị Lung

Cầu Ông Thơ - Huỳnh Thị Lung (Đường Tập đoàn 8 Nhơn Thuận - Nhơn Thạnh Trung)

 

450.000

12

Đường kênh 10 Mậu

Tỉnh lộ 823 - Nguyễn Văn Nhâm

 

520.000

13

 Đường giao thông nông thôn

Nguyễn Văn Nhâm - Cống 5 Cát

 

520.000

IV

Đường giao thông có nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc láng nhựa

Phường nội thị (1, 2, 3, 4)

1.170.000

 

Phường 5, 6, 7, Tân Khánh, Khánh Hậu

700.000

 

 

450.000

E

CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

*

CÁC CƯ XÁ

 

 

 

1

Hẻm 228 Quốc lộ 1A

Các đường nội bộ

3.320.000

 

2

Cư xá Công ty Giao thông, Phường 5

Đường ≥ 3 m

1.270.000

 

Đường < 3 m

880.000

 

3

Cư xá Công ty Lương Thực

Đường ≥ 3 m

1.270.000

 

Đường < 3 m

880.000

 

4

Cư xá Công ty Xây Lắp

 

1.070.000

 

5

Trần Trung Tam (Cư xá Phường III (A+B))

Các căn đầu hồi bên ngoài tiếp giáp đường chính cư xá

2.200.000

 

Các căn còn lại

1.460.000

 

6

Cư xá Phường IV

Các căn đầu hồi bên ngoài tiếp giáp đường chính cư xá

2.150.000

 

Các căn còn lại

1.270.000

 

7

Cư xá Sương Nguyệt Anh

 

2.540.000

 

8

Cư xá Thống Nhất

 

5.170.000

 

*

CÁC KHU DÂN CƯ

 

 

 

1

Khu dân cư Bình Tâm

Khu kinh doanh

 

3.120.000

 

 

Khu ưu đãi

 

2.730.000

Khu tái định cư

 

2.440.000

2

Khu dân cư Công ty ĐTXD phường 6

Đường song hành khu vực đường vòng tránh

8.390.000

 

Đường số 1 và đường số 2

7.220.000

 

Các đường còn lại

5.170.000

 

3

Khu nhà công vụ

Loại 1

2.730.000

 

Loại 2

2.340.000

 

4

Khu dân cư Dịch vụ - Thương mại Nam trung tâm hành chánh phường 6 (Công ty Cổ phần Thái Dương đầu tư)

Đường số 1 (liên khu vực)

7.220.000

 

Đường số 2, 3, 5

5.270.000

 

Đường số 4, 6

4.290.000

 

5

Khu dân cư Đại Dương phường 6

Đường số 1 (đường đôi)

5.270.000

 

Đường Liên khu vực

5.070.000

 

Các đường còn lại

3.120.000

 

6

Khu dân cư đối diện công viên phường 3

Đường số 1 (Giao với đường Hùng Vương)

14.040.000

 

Đường số 2 (Giao với đường số 1)

7.220.000

 

Đường số 3 (Giao với đường số 2)

6.240.000

 

7

Khu dân cư Lainco

Đường số 1, 2 (đường đôi) và một phần đường số 12 và đường số 13 khu thương mại

 

4.100.000

Các đường còn lại

 

3.120.000

8

Khu dân cư Nam trung tâm phường 6 (Công ty Kiến Phát)

Đường số 1 nối dài + đường liên khu vực

7.410.000

 

Đường số 4 nối dài, đường số 6

5.460.000

 

Đường số 2, 3, 5

4.290.000

 

9

Khu dân cư phường 5 - Công ty Cổ phần Địa ốc Long An

Đường số 1 và đường số 3

4.290.000

 

 

 

Đường số 2, đường số 4 (Đoạn từ đường số 3 đến đường số 7), đường số 8, đường số 9, đường số 13 và các đường còn lại

3.320.000

 

10

Khu dân cư Thành Tài bờ kênh P7

Các đường nội bộ

3.320.000

 

11

Khu dân cư Đồng Tâm phường 6

 

3.120.000

 

12

Khu tái định cư hành chính tỉnh (Cty cổ phần Đông Tâm Long An)

Đường số 1

4.490.000

 

Đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 12, 13 (9 mét )

3.710.000

 

Đường số 8, 9, 10, 11, 14 (7 mét)

3.120.000

 

Đường Liên khu vực

5.070.000

 

13

Đường nội bộ khu Dân cư Chương Dương

 

13.650.000

 

14

Khu dân cư ADC

Đường A

4.290.000

 

Các đường còn lại

3.510.000

 

15

Khu dân cư mở rộng IDICO giai đoạn 2 (phường 6)

 

3.120.000

 

16

Khu dân cư Lợi Bình Nhơn

 

1.950.000

 

PHẦN III: NHÓM ĐẤT Ở KHÔNG THUỘC QUY ĐỊNH TẠI PHẦN I VÀ PHẦN II

1

Phường nội thành phố (1, 2, 3, 4)

 

980.000

 

2

Phường 5, 6, 7, Tân Khánh, Khánh Hậu

 

525.000

 

3

Các Xã

 

 

375.000

 

2. HUYỆN BẾN LỨC

STT

TÊN ĐƯỜNG

ĐOẠN TỪ … ĐẾN HẾT

ĐƠN GIÁ

(đồng/m²)

THỊ TRẤN

PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG

A

QUỐC LỘ (QL)

 

 

 

1

QL 1A

Ranh Thành phố Hồ Chí Minh - Ngã ba Phước Toàn

 

4.290.000

Ngã ba Phước Toàn - rạch Ông Nhông

 

3.510.000

Rạch Ông Nhông - Ngã 3 Nguyễn Trung Trực

 3.900.000

 

Ngã 3 Nguyễn Trung Trực - Võ Ngọc Quận

4.550.000

 

Võ Ngọc Quận - Cầu Bến Lức

3.510.000

 

Cầu Bến Lức - Cầu Ván

 

2.990.000

2

QL N2

Sông Vàm Cỏ Đông - Thủ Thừa

 

780.000

B

ĐƯỜNG TỈNH (ĐT)

 

 

 

1

ĐT 830 (kể cả phía cặp kênh)

Cầu An Thạnh - Ngã 3 lộ tẻ

 

1.690.000

Ngã 3 lộ tẻ - Cầu Rạch Mương {trừ Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)}

 

1.560.000

 Cầu Rạch Mương - Ranh Đức Hòa

 

1.430.000

2

ĐT 830B (Đường Nguyễn Trung Trực)

QL 1 A - Ranh Cần Đước

3.500.000

 

3

 ĐT 830C (HL 8)

Cuối đường Nguyễn Văn Siêu - Ranh TPHCM

 

1.500.000

4

ĐT 830D (Đường Mỹ Yên - Tân Bửu)

QL 1A - ĐT 830C (HL 8)

 

820.000

5

ĐT 816 (Đường Thạnh Đức - cầu Vàm Thủ Đoàn - đường Bình Đức - Bình Hòa Nam)

Quốc lộ 1A - cầu Bà Lư

 

850.000

Cầu Bà Lư - cầu Vàm Thủ Đoàn

 

760.000

Cầu Vàm Thủ Đoàn - Ranh Đức Huệ

 

 590.000

6

ĐT 832

Quốc lộ 1 A - Chợ Nhựt Chánh

 

1.790.000

Chợ Nhựt Chánh - Cầu Bắc Tân

 

1.640.000

Cầu Bắc Tân - Ranh Tân Trụ

 

1.560.000

7

ĐT 833B (Tỉnh lộ 16B)

QL 1A - Ranh Cần Đước

 

850.000

8

ĐT 835

QL 1 A - Đường Phước Lợi, Phước Lý

 

2.990.000

Đường Phước Lợi, Phước Lý - ĐT 835C

 

2.320.000

ĐT 835C - Cầu Long Khê

 

2.000.000

9

ĐT 835B

QL 1A - Ranh Cần Giuộc

 

1.040.000

10

 ĐT 835C

Ngã 3 Phước Lợi (ĐT 835) - Ranh Cần Đước

 

1.000.000

C

ĐƯỜNG HUYỆN (ĐH)

 

 

 

1

Đường Hương lộ 10

Ngã 5 Tân Bửu - Cầu Ông Thòn

 

900.000

D

CÁC ĐƯỜNG KHÁC

 

 

 

I

Các đường có tên

 

 

 

1

Phan Văn Mảng (ĐT 830)

QL 1A - Nguyễn Trung Trực

5.580.000

 

Nguyễn Trung Trực - Ranh Cần Đước (cầu Long Kim)

1.500.000

 

2

Nguyễn Hữu Thọ (ĐT 830)

QL 1A - Cầu An Thạnh

11.150.000

 

3

Đường vào công ty Cơ khí Long An

QL 1 A - Chân cầu Bến lức cũ

1.860.000

 

4

Võ Công Tồn

QL 1A - Cầu An Thạnh

7.440.000

 

5

Huỳnh Châu Sổ

UBND Thị trấn - Đường Võ Ngọc Quận

5.070.000

 

Đường Võ Ngọc Quận - cuối đường

3.380.000

 

6

Võ Ngọc Quận

Đường Huỳnh Châu Sổ - Phạm Văn Ngũ

3.720.000

 

7

Phạm Văn Ngũ

Đường Võ Ngọc Quận - Cuối đường

3.380.000

 

8

Nguyễn Văn Tuôi

QL 1 A - Nguyễn Trung Trực

4.230.000

 

9

Bà Chánh Thâu

Đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết ranh Thị trấn Bến Lức

680.000

 

10

Nguyễn Văn Nhâm

Đường Bà Chánh Thâu - Hết ranh Thị trấn Bến Lức

3.380.000

 

11

Mai Thị Non

Đường Nguyễn Hữu Thọ - Đường Nguyễn Văn Tiếp

7.440.000

 

12

Nguyễn Văn Tiếp

QL 1A - Đường Nguyễn Văn Siêu

6.760.000

 

13

Trần Thế Sinh

QL 1A - Hết ranh Thị trấn

760.000

 

14

Nguyễn Văn Siêu (HL 8)

Đường Nguyễn Hữu Thọ - Hết ranh thị trấn Bến Lức (kể cả một phần thuộc xã Thanh Phú)

6.760.000

5.980.000

15

Nguyễn Minh Trung (trừ KDC Mai Thị Non)

Ranh TT Bến Lức - Hết đường Nguyễn Minh Trung nối dài

3.720.000

 

16

Tuyến QL1A cũ (trên địa bàn xã Nhựt Chánh )

QL1A - Chân cầu Bến Lức cũ

 

600.000

17

Đường vào Trung tâm Bồi dưỡng Chính Trị

QL1A - Mai Thị Non

5.070.000

 

II

Các đường chưa có tên

 

 

 

1

Xã Phước Lợi

 

 

 

 

Đường vào trường cấp 2

 

 

750.000

Lộ khu 2 ấp Chợ

 

 

600.000

Đường Long Hiệp - Phước Lợi - Mỹ Yên (Bao gồm Khu chợ Phước Lợi (đoạn dãy phố mặt sau (xa quốc lộ))

  QL 1A (xã Long Hiệp) - Cầu chợ cá Gò Đen

 

1.640.000

2

Xã Mỹ Yên

 

 

 

 

 Đường Mỹ Yên - Phước Lợi

Cầu chợ cá Gò Đen - QL 1A (xã Mỹ Yên)

 

 1.640.000

Đường Mỹ Yên - Thanh Phú

QL 1A - Ranh Thanh Phú

 

670.000

3

Xã Tân Bửu

 

 

 

 

Đường vào chợ Tân Bửu

Ngã 5 Tân Bửu - Ngã ba chợ

 

1.500.000

Ngã ba Chợ - đường vào trường học

 

750.000

Ngã 5 Tân Bửu - đường vào Trường học

 

750.000

4

Xã An Thạnh

 

 

 

 

Đường An Thạnh - Tân Bửu

ĐT 830 - Cầu Rạch Tre

 

670.000

Cầu Rạch Tre - Ranh TPHCM

 

600.000

5

Xã Lương Hòa, Tân Hòa

 

 

 

 

Đường Gia Miệng

ĐT 830 - Kênh Gò Dung

 

450.000

6

Xã Nhựt Chánh

 

 

 

 

Lộ Đốc Tưa

QL 1A - Cuối đường

 

750.000

7

Xã Lương Hòa

 

 

 

 

Đường ấp 7 Lương Hòa

ĐT 830 - Đường liên ấp

 

670.000

8

Xã Lương Bình

 

 

 

 

Đường ấp 4 Lương Bình

ĐT 830 - Sông Vàm Cỏ Đông

 

670.000

9

Đường nội bộ trong các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn các xã Lương Bình, Lương Hòa, An Thạnh, Nhựt Chánh

 

 

1.200.000

10

Đường nội bộ trong các khu, cụm công nghiệp trên địa bàn thị trấn Bến Lức và xã Long Hiệp

 

1.520.000

1.350.000

III

Đường giao thông khác nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa

 

 

 

1

Thị trấn Bến Lức

 

760.000

 

2

Các xã Mỹ Yên, Long Hiệp, Phước Lợi, Thanh Phú, Tân Bửu

 

 

600.000

3

Các xã Nhựt Chánh, Thạnh Đức, An Thạnh

 

 

450.000

4

Các xã Lương Hòa, Lương Bình, Tân Hòa

 

 

370.000

5

Các xã Bình Đức, Thạnh Lợi, Thạnh Hòa

 

 

300.000

E

KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG

 

 

 

1

Khu chợ cũ Bến Lức

Mặt trước

1.690.000

 

Mặt sau

850.000

 

2

Khu chợ mới Bến Lức

Đường Mai Thị Tốt, Bùi Thị Đồng

13.520.000

 

3

Khu dân cư Mai Thị Non (Trung tâm PTQĐ tỉnh)

Mặt tiền đường Nguyễn Hữu Thọ

11.150.000

 

Đường Nguyễn Minh Trung

6.760.000

 

Các đường từ số 1 đến số 14

5.070.000

4.490.000

4

Khu dân cư Thuận Đạo

Đường số 1

9.300.000

 

Đường số 2

7.610.000

 

Đường số 10, 11, 4A

6.760.000

 

Đường số 9, 13, 8, 12

5.920.000

 

Đường số 5, 7, 14, 4B

5.070.000

 

Đường số 5 (quy hoạch)

760.000

 

5

Khu dân cư Long Kim 2

Đoạn giáp Nguyễn Trung Trực

7.610.000

 

Đường số 1

6.760.000

 

Đường số 2

5.070.000

 

Các đường còn lại

4.230.000

 

6

Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 1)

Đường song hành tiếp giáp đường Trần Thế Sinh

 6.760.000

 

Đường số 1, 3, 6, 11

6.760.000

 

Đường số 2

7.100.000

 

Đường số 4, 5, 10, 12, 13, 14, 15, 16, 17

 5.070.000

 

Đường số 7, 8

5.920.000

 

Đường số 9

5.410.000

 

7

Khu dân cư Trung tâm thị trấn Bến Lức (Giai đoạn 2)

Đường số 1, 3, 8

6.760.000

 

Đường số 2

7.100.000

 

Đường số 5, 6, 7, 9

5.070.000

 

Đường số 4

5.410.000

 

8

Khu tái định cư và cao tầng đa chức năng (Công ty CP Đầu tư Nam Long - xã An Thạnh)

Các tuyến đường: ĐT 830, T1, N3

 

5.980.000

Các tuyến đường:

 

 

N1 (từ ĐT 830 đến Đ1), N4, N13, Đ2, Đ3 (từ N3 đến N4), Đ5 (từ N3 đến N4)

 

4.490.000

Các tuyến đường:

 

 

Đ1 (khu A7, A8, A9), Đ2', Đ5 (từ N4 đến N11), N9 (từ Đ2' đến Đ5), N11

 

3.740.000

Các tuyến đường còn lại

 

2.990.000

9

Khu Tái định cư An Thạnh (Công ty Cổ Phần đầu tư Hoàng Long)

Các đường số 3, đường A, đường B, đường C

 

2.240.000

10

Khu dân cư, tái định cư Phúc Long (Khu A, B, C, D, H, K) (Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Phúc Long)

Đường số 1

 

4.490.000

Đường số 2

 

2.990.000

Đường số 5, 6, 7, 7a, 8, 9, 10

 

2.240.000

11

Khu chợ Phước Lợi

Dãy phố mặt trước (gần Quốc lộ)

 

2.020.000

12

Khu chợ Tân Bửu

Ngã ba chợ - sông Tân Bửu

 

1.200.000

13

Khu dân cư Nhựt Chánh - xã Nhựt Chánh (Trung tâm PTQĐ tỉnh)

Các đường số 1, 2, 4

 

5.230.000

Các đường số 3, 5

 

4.490.000

14

Khu dân cư Mỹ Yên (Công ty Thép Long An)

Đường số 1

 

4.490.000

Đường số 2 và đường số 9

 

2.990.000

Các đường còn lại

 

2.690.000

15

Khu dân cư Phú An xã Thạnh Đức

 

 

2.240.000