Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 1957/QĐ-UBND năm 2015 về đơn giá đo đạc địa chính do tỉnh Bắc Kạn ban hành

Số hiệu: 1957/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bắc Kạn Người ký: Nông Văn Chí
Ngày ban hành: 30/11/2015 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẮC KẠN

--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1957/QĐ-UBND

Bắc Kạn, ngày 30 tháng 11 năm 2015

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH ĐƠN GIÁ ĐO ĐẠC ĐỊA CHÍNH NĂM 2015

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẮC KẠN

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số: 204/2004/NĐ-CP ngày 14/12/2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số: 66/2013/NĐ-CP ngày 27/6/2013 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số: 50/2013/TT-BTNMT ngày 27/12/2013 của Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất;

Căn cứ Thông tư số: 04/2007/TTLT-BTNMT-BTC ngày 27/02/2007 của Bộ Tài nguyên và Môi trường - Bộ Tài chính về việc hướng dẫn lập dự toán đo đạc bản đồ và quản lý đất đai;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số: 274/TTr- STNMT ngày 12/11/2015; Văn bản số: 749/STC-QLCS-GC-TCDN ngày 04/11/2015 của Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này đơn giá đo đạc địa chính năm 2015, gồm: Đo lưới địa chính; đo đạc bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000; đo đạc chỉnh lý bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000 và biên tập bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000 (như biểu chi tiết đính kèm).

Điều 2. Sở Tài nguyên và Môi trường và các cơ quan, đơn vị liên quan căn cứ đơn giá được ban hành tại Điều 1 để làm cơ sở nghiệm thu thanh toán sản phẩm theo đúng quy định.

Điều 3. Các ông, bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Ngành: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Nông Văn Chí

 


ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM LƯỚI ĐỊA CHÍNH
(Bằng công nghệ GPS - Phụ cấp khu vực: 0,3; 0,4; 0,5)
(Kèm theo Quyết định số: 1957/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2015 của UBND tỉnh Bắc Kạn)

Đơn vị tính: Đồng

TT

Tên sản phẩm

ĐVT

KK

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Dụng cụ

Chi phí vật tư

Chi phí sử dụng máy

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung 25- 20%

Đơn giá sản phẩm

Phụ cấp

Đơn giá

Phụ cấp

Đơn giá

Phụ cấp

Đơn giá

Khấu hao

Năng lượng

PCKV 0,3

KV 0,3

PCKV 0,4

KV 0,4

PCKV 0,5

KV 0,5

1

Chọn điểm, đổ và chôn mốc bê tông

Điểm

1

1.409.432

155.520

4.730

157.028

36.000

 

1.762.709

440.677

2.203.386

121.082

2.324.468

161.442

2.364.829

201.803

2.405.189

2

1.872.807

207.360

5.912

157.028

46.000

 

2.289.106

572.277

2.861.383

160.889

3.022.272

214.519

3.075.902

268.149

3.129.532

3

2.423.064

259.200

7.883

157.028

54.000

 

2.901.175

725.294

3.626.468

208.161

3.834.629

277.548

3.904.016

346.935

3.973.403

4

3.205.009

337.280

10.248

157.028

68.000

 

3.777.565

944.391

4.721.956

275.337

4.997.292

367.115

5.089.071

458.894

5.180.850

5

4.064.183

440.960

13.007

157.028

72.000

 

4.747.178

1.186.794

5.933.972

349.147

6.283.119

465.529

6.399.501

581.911

6.515.883

2

Xây tường vây

Điểm

1

1.222.631

307.200

2.918

340.249

36.000

 

1.908.998

477.249

2.386.247

111.959

2.498.206

149.279

2.535.526

186.599

2.572.846

2

1.222.631

403.200

3.816

340.249

36.000

 

2.005.895

501.474

2.507.369

111.959

2.619.328

149.279

2.656.648

186.599

2.693.968

3

1.467.157

537.600

4.489

340.249

44.000

 

2.393.495

598.374

2.991.869

134.351

3.126.220

179.135

3.171.003

223.918

3.215.787

4

1.711.683

921.600

5.836

340.249

52.000

 

3.031.368

757.842

3.789.210

156.743

3.945.953

208.990

3.998.200

261.238

4.050.448

5

1.956.210

1.075.200

7.407

340.249

58.000

 

3.437.065

859.266

4.296.332

179.135

4.475.466

238.846

4.535.178

298.558

4.594.889

3

Tiếp điểm có tường vây

Điểm

1

260.648

23.040

600

88.800

36.000

 

409.088

102.272

511.360

22.392

533.752

29.856

541.216

37.320

548.680

2

328.224

23.040

784

88.800

46.000

 

486.848

121.712

608.560

28.197

636.757

37.596

646.156

46.995

655.555

3

395.799

34.560

923

88.800

54.000

 

574.082

143.521

717.603

34.002

751.605

45.337

762.939

56.671

774.273

4

492.336

43.520

1.153

88.800

68.000

 

693.809

173.452

867.261

42.296

909.557

56.394

923.656

70.493

937.754

5

656.448

43.520

1.523

88.800

72.000

 

862.290

215.573

1.077.863

56.394

1.134.257

75.192

1.153.055

93.990

1.171.853

4

Đo ngắm theo công nghệ GPS

Điểm

1

803.617

28.800

2.892

79.661

55.237

 

970.207

242.552

1.212.759

69.456

1.282.215

92.608

1.305.367

115.760

1.328.519

2

971.537

40.320

3.305

79.661

66.452

 

1.161.275

290.319

1.451.594

83.969

1.535.563

111.959

1.563.553

139.949

1.591.543

3

1.175.439

80.640

4.132

79.661

81.746

 

1.421.617

355.404

1.777.022

101.593

1.878.614

135.457

1.912.478

169.321

1.946.343

4

1.463.302

144.000

5.165

79.661

100.097

 

1.792.225

448.056

2.240.281

126.472

2.366.753

168.630

2.408.911

210.787

2.451.068

5

2.278.913

179.200

8.057

79.661

156.173

 

2.702.003

675.501

3.377.504

196.965

3.574.469

262.620

3.640.124

328.275

3.705.779

5

Tính toán khi đo GPS

Điểm

1-5

301.990

 

1.332

5.843

1.749

 

310.914

62.183

373.096

33.173

406.269

44.231

417.327

55.288

428.385

6

Phục vụ KTNT khi đo GPS

Điểm

1-5

215.897

 

 

 

 

 

215.897

53.974

269.871

18.660

288.531

24.880

294.751

31.100

300.971

 

TỔNG HỢP ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM LƯỚI ĐỊA CHÍNH ĐO BẰNG CÔNG NGHỆ GPS
Phụ cấp khu vực 0,3; 0,4; 0,5
(Kèm theo Quyết định số: 1957/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2015 của UBND tỉnh Bắc Kạn)

Đơn vị tính: Đồng

T T

Tên sản phẩm

ĐVT

K K

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Dụng cụ

Chi phí vật tư

Chi phí sử dụng máy

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung 25-20%

Đơn giá sản phẩm

Phụ cấp

Đơn giá

Phụ cấp

Đơn giá

Phụ cấp

Đơn giá

Khấu hao

Năng lượng

PCKV 0,3

PCKV 0,3

PCKV 0,4

KV 0,4

PCKV 0,5

KV 0,5

1

Mốc địa chính (Bê tông)

Điểm

1

3.953.566

491.520

11.872

582.780

128.986

-

5.168.724

1.276.635

6.445.360

354.330

6.799.690

472.440

6.917.800

590.550

7.035.910

 

2

4.584.861

650.880

14.365

582.780

150.201

-

5.983.087

1.480.226

7.463.314

408.651

7.871.964

544.868

8.008.181

681.085

8.144.398

 

3

5.583.548

877.440

17.836

582.780

181.494

-

7.243.098

1.795.229

9.038.326

495.938

9.534.264

661.250

9.699.576

826.563

9.864.889

 

4

6.897.882

1.402.880

22.580

582.780

221.846

-

9.127.968

2.266.446

11.394.414

610.385

12.004.799

813.846

12.208.260

1.017.308

12.411.722

 

5

8.817.193

1.695.360

29.803

582.780

287.921

-

11.413.057

2.837.719

14.250.776

777.079

15.027.855

1.036.106

15.286.881

1.295.132

15.545.908

2

Tiếp điểm có tường vây

Điểm

1

260.648

23.040

600

88.800

36.000

-

409.088

102.272

511.360

22.392

533.752

29.856

541.216

37.320

548.680

 

2

328.224

23.040

784

88.800

46.000

-

486.848

121.712

608.560

28.197

636.757

37.596

646.156

46.995

655.555

 

3

395.799

34.560

923

88.800

54.000

-

574.082

143.521

717.603

34.002

751.605

45.337

762.939

56.671

774.273

 

4

492.336

43.520

1.153

88.800

68.000

-

693.809

173.452

867.261

42.296

909.557

56.394

923.656

70.493

937.754

 

5

656.448

43.520

1.523

88.800

72.000

-

862.290

215.573

1.077.863

56.394

1.134.257

75.192

1.153.055

93.990

1.171.853

 


CHI PHÍ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG LƯỚI ĐỊA CHÍNH ĐO GPS
(Kèm theo Quyết định số: 1957/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2015 của UBND tỉnh Bắc Kạn)

Đơn vị tính: Đồng

TT

Danh mục công việc

Định biên

KK

Đơn giá ngày công

Định mức

Thành tiền

1

Chọn điểm, đổ và chôn mốc bê tông

Nhóm 4 (3KTV6 + 1LX3)

1

193.073

5,84

1.409.432

64.000

2,43

155.520

2

193.073

7,76

1.872.807

64.000

3,24

207.360

3

193.073

10,04

2.423.064

64.000

4,05

259.200

4

193.073

13,28

3.205.009

64.000

5,27

337.280

5

193.073

16,84

4.064.183

64.000

6,89

440.960

2

Chọn điểm chôn mốc cọc gỗ

Nhóm 4 (3KTV6 + 1LX3)

1

193.073

0,57

137.564

64.000

0,57

36.480

2

193.073

0,66

159.285

64.000

0,66

42.240

3

193.073

0,81

195.486

64.000

0,81

51.840

4

193.073

0,96

231.687

64.000

0,96

61.440

5

193.073

1,11

267.889

64.000

1,11

71.040

3

Xây tường vây

Nhóm 4 (2KTV4 + 1KTV6 + 1LX3)

1

181.131

5,4

1.222.631

64.000

4,8

307.200

2

181.131

5,4

1.222.631

64.000

6,3

403.200

3

181.131

6,48

1.467.157

64.000

8,4

537.600

4

181.131

7,56

1.711.683

64.000

14,4

921.600

5

181.131

8,64

1.956.210

64.000

16,8

1.075.200

4

Tiếp điểm có tường vây (khi đo đường chuyền)

Nhóm 4 (3KTV6 + 1LX3)

1

193.073

1,08

260.648

64.000

0,36

23.040

2

193.073

1,36

328.224

64.000

0,36

23.040

3

193.073

1,64

395.799

64.000

0,54

34.560

4

193.073

2,04

492.336

64.000

0,68

43.520

5

193.073

2,72

656.448

64.000

0,68

43.520

5

Đo ngắm theo phương pháp đường chuyền

Nhóm 5 (3KTV4 + 2KTV6)

1

879.529

0,42

461.753

64.000

0,34

21.760

2

879.529

0,62

681.635

64.000

0,68

43.520

3

879.529

0,75

824.558

64.000

0,68

43.520

4

879.529

1,03

1.132.393

64.000

1,01

64.640

5

879.529

1,37

1.506.193

64.000

1,35

86.400

6

Đo ngắm theo công nghệ GPS

Nhóm 5 (2KTV6 + 1KS2 + 1KS3 + 1LX3)

1

191.908

3,35

803.617

64.000

0,45

28.800

2

191.908

4,05

971.537

64.000

0,63

40.320

3

191.908

4,9

1.175.439

64.000

1,26

80.640

4

191.908

6,1

1.463.302

64.000

2,25

144.000

5

191.908

9,5

2.278.913

64.000

2,8

179.200

7

Tính toán khi đo GPS

Nhóm 2 (1KS2 + 1KS3)

1-5

188.744

1,6

301.990

8

Phục vụ KTNT khi đo GPS

Nhóm 5 (2KTV6 + 1KS2 + 1KS3 + 1LX3)

1-5

191.908

0,9

215.897

 

CHI PHÍ DỤNG CỤ THIẾT BỊ VẬT LIỆU LƯỚI ĐỊA CHÍNH
(Kèm theo Quyết định số: 1957/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2015 của UBND tỉnh Bắc Kạn)

1. Dụng cụ

1.1. Chọn điểm, chôn mốc bê tông, tiếp điểm, đo ngắm theo phương pháp đường chuyền (Bảng 16)

Ca/điểm

TT

Danh mục

ĐVT

Nguyên giá

Giá/ca

Định mức

Thành tiền

Chọn điểm, chôn mốc bê tông

Xây tường vây

Tiếp điểm có tường vây

Đo ngắm đường chuyền

Chọn điểm, chôn mốc bê tông

Xây tường vây

Tiếp điểm có tường vây

Đo ngắm đường chuyền

1

Áo rét BHLĐ

Cái

50.000

107

3,35

2,59

0,65

2,02

358

277

69

216

2

Áo mưa bạt

Cái

50.000

160

3,35

2,59

0,65

2,02

537

415

104

324

3

Ba lô

Cái

50.000

107

8,93

6,91

1,31

4,04

954

738

140

432

4

Bộ đồ nề

Bộ

50.000

80

0,21

0,65

 

 

17

52

-

-

5

Bộ khắc chữ

Bộ

50.000

80

0,07

0,22

 

 

6

18

-

-

6

Cờ hiệu nhỏ

Cái

10.000

32

0,14

 

 

0,1

4

-

-

3

7

Compa đơn

Cái

20.000

32

0,07

 

 

0,1

2

-

-

3

8

Compa kép

Cái

20.000

32

0,07

 

 

0,1

2

-

-

3

9

Cuốc bàn

Cái

15.000

48

0,07

0,22

 

0,1

3

11

-

5

10

Dao phát cây

Cái

15.000

48

0,28

0,22

0,04

0,1

13

11

2

5

11

E ke

Bộ

25.000

40

0,28

0,22

0,04

0,1

11

9

2

4

12

Giầy cao cổ

Đôi

25.000

80

8,93

6,91

1,31

4,04

716

554

105

324

13

Hòm sắt tài liệu

Cái

60.000

48

1,67

1,3

0,25

0,6

80

63

12

29

14

Hòm đựng dụng cụ

Cái

60.000

48

 

 

 

0,2

-

-

-

10

15

Mũ cứng

Cái

25.000

80

8,93

6,91

1,31

4,04

716

554

105

324

16

Nilon gói tài liệu

Tấm

7.000

30

0,28

0,22

0,04

0,1

8

7

1

3

17

Ống đựng bản đồ

Cái

100.000

160

1,67

 

0,25

0,6

268

-

40

96

18

Ống nhòm

Cái

200.000

128

0,28

 

0,04

 

36

-

5

-

19

Quần áo BHLĐ

Bộ

50.000

214

8,93

6,91

1,31

4,04

1.908

1.476

280

863

20

Quy phạm

Q

15.000

10

0,28

0,22

0,04

0,1

3

2

0

1

21

Tất sợi

Đôi

10.000

8

8,93

6,91

1,31

4,04

72

55

10

32

22

Thước đo độ

Cái

20.000

13

0,07

 

 

 

1

-

-

-

23

Thước thép cuộn 2m

Cái

20.000

64

0,28

0,22

0,04

0,1

18

14

3

6

24

Xẻng

Cái

15.000

48

0,07

0,22

 

 

3

11

-

-

25

Xô tôn đựng nước

Cái

15.000

48

0,21

0,22

 

 

10

11

-

-

26

Bi đông nhựa

Cái

7.000

22

8,93

 

 

3,22

200

-

-

72

27

Đèn pin

Cái

10.000

32

0,33

 

 

0,15

11

-

-

5

28

Địa bàn kỹ thuật

Cái

150.000

160

0,07

 

 

0,1

11

-

-

16

29

Găng tay bạt

Đôi

25.000

160

8,93

 

 

3,22

1.431

-

-

516

30

Kìm cắt thép

Cái

20.000

32

0,07

 

 

 

2

-

-

-

31

Máy tính tay

Cái

200.000

214

 

 

 

0,31

-

-

-

66

32

Nilon che máy tấm 5m

Tấm

20.000

85

 

 

 

 

-

-

-

-

33

Ô che máy

Cái

120.000

192

 

 

 

 

-

-

-

-

34

Thước 3 cạnh

Cái

15.000

24

0,07

 

 

0,1

2

-

-

2

35

Thước cuộn vải 50m

Cái

50.000

53

0,33

 

 

 

18

-

-

-

36

Túi đựng tài liệu

Cái

15.000

48

1,8

 

 

 

87

-

-

-

37

Bảng ngắm

Cái

15.000

48

 

 

 

0,33

-

-

-

16

38

Ẩm kế

Cái

1.000.000

801

 

 

 

0,01

-

-

-

8

39

Nhiệt kế

Cái

50.000

40

 

 

 

0,01

-

-

-

0

40

Áp kế

Cái

2.000.000

1.603

 

 

 

0,01

-

-

-

16

 

Cộng (gồm tính 5%)

 

 

 

 

 

 

 

7.883

4.489

923

3.570

Ghi chú:

(1) Mức trên tính cho loại KK3, mức cho các loại KK khác tính theo hệ số trong bảng dưới đây:

 

Bảng 17

Khó khăn

Hệ số phân bổ

Thành tiền phân bổ

Chọn điểm, chôn mốc bê tông

Xây tường vây

Tiếp điểm có tường vây

Đo ngắm đường chuyền

Chọn điểm, chôn mốc bê tông

Xây tường vây

Tiếp điểm có tường vây

Đo ngắm đường chuyền

1

0,6

0,65

0,65

0,55

4.730

2.918

600

1.964

2

0,75

0,85

0,85

0,8

5.912

3.816

784

2.856

3

1

1

1

1

7.883

4.489

923

3.570

4

1,3

1,3

1,25

1,35

10.248

5.836

1.153

4.820

5

1,65

1,65

1,65

1,8

13.007

7.407

1.523

6.427

1.2. Đo ngắm bằng GPS, tính toán khi đo bằng GPS, tính toán theo phương pháp đo đường chuyền

Bảng 18

Ca/điểm

TT

Danh mục

ĐVT

Nguyên giá

Giá/ca

Định mức

Định mức

Đo ngắm bằng GPS

Tính toán đường chuyền

Tính toán GPS

Đo ngắm bằng GPS

Tính toán đường chuyền

Tính toán GPS

1

Áo rét BHLĐ

Cái

50.000

107

1,97

0,43

0,43

210

46

46

2

Áo mưa bạt

Cái

50.000

160

1,97

 

 

316

-

-

3

Ba lô

Cái

50.000

107

5,24

1,15

1,15

560

123

123

4

Giầy cao cổ

Đôi

25.000

80

5,24

 

 

420

-

-

5

Hòm sắt đựng tài liệu

Cái

60.000

48

0,79

0,43

0,43

38

21

21

6

Hòm đựng máy dụng cụ

Cái

60.000

48

0,26

 

 

13

-

-

7

Mũ cứng

Cái

25.000

80

5,24

 

 

420

-

-

8

Nilon che mái tấm 5m

Tấm

20.000

85

0,13

 

 

11

-

-

9

Nilon gói tài liệu

Tấm

7.000

30

0,13

 

 

4

-

-

10

Ống đựng bản đồ

Cái

100.000

160

0,79

 

 

127

-

-

11

Ô che máy

Cái

120.000

192

0,79

 

 

152

-

-

12

Quần áo BHLĐ

Bộ

50.000

214

5,24

1,15

1,15

1.120

246

246

13

Quy phạm

Quyển

15.000

10

0,13

0,07

0,07

1

1

1

14

Tất sợi

Đôi

10.000

8

5,24

1,15

1,15

42

9

9

15

Thước thép cuộn 2m

Cái

20.000

64

0,13

 

 

8

-

-

16

Túi đựng tài liệu

Cái

15.000

48

0,79

0,43

0,43

38

21

21

17

Ẩm kế

Cái

1.000.000

801

0,13

 

 

104

-

-

18

Nhiệt kế

Cái

50.000

40

0,13

 

 

5

-

-

19

Áp kế

Tấm

2.000.000

1.603

0,13

 

 

208

-

-

20

Máy in laze A4 0,5kw

Cái

7.000.000

3.739

 

0,001

0,001

-

4

4

21

Bi đông nhựa

Cái

7.000

22

5,24

1,15

1,26

118

26

28

22

Đèn điện 100W

Bộ

40.000

43

 

0,32

0,43

-

14

18

23

Đèn pin

Cái

10.000

32

0,02

 

 

1

-

-

24

Địa bàn kỹ thuật

Cái

150.000

160

0,1

 

 

16

-

-

25

Ê ke

Cái

25.000

40

0,1

 

 

4

-

-

26

Điện

kW

 

2.195

 

0,36

0,36

-

790

790

 

Cộng (tính 5%)

 

 

 

 

 

 

4.132

1.325

1.332

Ghi chú:

(1) Mức trên tính cho loại KK3, mức cho các loại KK khác tính theo hệ số trong bảng dưới đây:

 

Bảng 19

Khó khăn

Hệ số phân bổ

Tiền phân bổ

Đo ngắm bằng GPS

Tính toán đường chuyền

Tính toán GPS

Đo ngắm bằng CN GPS

Tính toán đường chuyền

Tính toán GPS

1

0,7

1

1

2.892

1.325

1.332

2

0,8

1

1

3.305

1.325

1.332

3

1

1

1

4.132

1.325

1.332

4

1,25

1

1

5.165

1.325

1.332

5

1,95

1

1

8.057

1.325

1.332

(2) Mức cho tính toán đo ngắm độ cao lượng giác tính bằng 0,60 mức tính toán khi đo bằng phương pháp đo đường chuyền

2. Thiết bị:

Bảng 20

Ca/điểm

TT

Danh mục

ĐVT

Nguyên giá

Giá/ca

Định mức thành tiền

Định mức thành tiền

KK1

KK2

KK3

KK4

KK5

KK1

KK2

KK3

KK4

KK5

1

Lưới địa chính

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chọn điểm, chôn mốc bê tông

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ô tô 9-12 chỗ

Cái

500.000.000

200.000

0,18

0,23

0,27

0,34

0,36

36.000

46.000

54.000

68.000

72.000

2

Chọn điểm, chôn mốc cọc gỗ

 

 

-

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

 

Ô tô 9-12 chỗ

Cái

500.000.000

200.000

0,08

0,08

0,09

0,11

0,14

16.000

16.000

18.000

22.000

28.000

3

Xây tường vây

Cái

 

-

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

 

Ô tô 9-12 chỗ

Cái

500.000.000

200.000

0,18

0,18

0,22

0,26

0,29

36.000

36.000

44.000

52.000

58.000

4

Tiếp điểm

 

 

-

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

 

Ô tô 9-12 chỗ

Cái

500.000.000

200.000

0,18

0,23

0,27

0,34

0,36

36.000

46.000

54.000

68.000

72.000

5

Đo ngắm đường chuyền

 

 

-

 

 

 

 

 

28.826

43.675

52.410

71.627

95.212

 

Toàn đạc điện tử

Bộ

200.000.000

80.000

0,33

0,5

0,6

0,82

1,09

26.400

40.000

48.000

65.600

87.200

 

Sổ điện tử

Cái

18.375.000

7.350

0,33

0,5

0,6

0,82

1,09

2.426

3.675

4.410

6.027

8.012

6

Đo ngắm GPS

 

 

-

 

 

 

 

 

55.237

66.452

81.746

100.097

156.173

 

Máy GPS

Bộ

254.887.500

101.955

0,53

0,64

0,79

0,97

1,52

54.036

65.251

80.544

98.896

154.972

 

Bộ đàm

Cái

20.189.400

8.076

0,07

0,07

0,07

0,07

0,07

565

565

565

565

565

 

Máy vi tính xách tay

Cái

19.870.000

7.948

0,08

0,08

0,08

0,08

0,08

636

636

636

636

636

7

Tính toán đường chuyền GPS

 

 

-

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

 

Máy vi tính xách tay

Cái

19.870.000

7.948

0,22

0,22

0,22

0,22

0,22

1.749

1.749

1.749

1.749

1.749

Ghi chú

(1) Mức thiết bị đo ngắm độ cao lượng giác tính bằng 0,10 mức thiết bị đo ngắm đường chuyền.

(2) Mức thiết bị tính toán kết quả đo độ cao lượng giác tính bằng 0,10 mức thiết bị tính toán kết quả đo đường chuyền.

 

3. Vật liệu

3.1. Chọn điểm, chôn mốc bê tông, xây tường vây, nắp mốc, tiếp điểm, đo đường chuyền

Bảng 21

Ca/điểm

TT

Danh mục

ĐVT

Giá vật liệu

Định mức

Thành tiền

Chọn, chôn mốc bê tông

Xây tường vây

Tiếp điểm có tường vây

Đo đường chuyền

Chọn, chôn mốc bê tông

Xây tường vây

Tiếp điểm có tường vây

Đo đường chuyền

1

Bản đồ địa hình

Tờ

20.000

0,05

0,05

0,05

0,05

1.000

1.000

1.000

1.000

2

Băng dính loại vừa

Cuộn

500

0,1

0,01

0,1

0,1

50

5

50

50

3

Biên bản bàn giao thành quả

Tờ

500

2

2

 

 

1.000

1.000

-

-

4

Giấy Ao loại 100g/m2

Tờ

2.000

 

 

 

0,02

-

-

-

40

5

Ghi chú điểm tọa độ cũ

Bộ

12.000

 

 

1

 

-

-

12.000

-

6

Ghi chú điểm độ cao cũ

Bộ

4.000

 

 

1

 

-

-

4.000

-

7

Ghi chú điểm tọa độ mới

Bộ

8.000

2

 

 

 

16.000

-

-

-

8

Giấy A4

Ram

40.000

0,01

 

0,01

0,01

400

-

400

400

9

Sơn đỏ

Kg

20.000

0,001

 

 

 

20

-

-

-

10

Sổ kiểm nghiệm máy

Quyển

5.000

 

 

 

0,2

-

-

-

1.000

11

Sổ đo góc

Quyển

5.000

 

 

 

0,15

-

-

-

750

12

Sổ đo cạnh

Quyển

5.000

 

 

 

0,2

-

-

-

1.000

13

Sổ đo thiên đỉnh

Quyển

5.000

 

 

 

0

-

-

-

-

15

Xi măng

Kg

900

39

107

 

 

35.100

96.300

-

-

16

Cát

m3

90.000

0,04

0,14

 

 

3.600

12.600

-

-

17

Đá dăm

m3

123.000

0,002

0,28

 

 

246

34.440

-

-

18

Dấu sứ

Cái

5.500

1

 

 

 

5.500

-

-

-

19

Gỗ cốt pha

m3

1.800.000

0,002

0,003

 

 

3.600

5.400

-

-

20

Đinh

Kg

21.000

0,05

 

 

 

1.050

-

-

-

21

Sắt 10

Kg

6.000

0,93

 

 

 

5.580

-

-

-

22

Xăng

Lít

21.300

3

7

3

 

63.900

149.100

63.900

-

23

Dầu nhờn

Lít

40.000

0,15

0,35

0,15

 

6.000

14.000

6.000

-

24

Mực đen

Lọ

20.000

0,03

0,03

0,03

0,03

600

600

600

600

25

Pin đèn

Đôi

3.000

0,5

0,2

0,2

0,2

1.500

600

600

600

 

Cộng (gồm có tính 8%)

 

 

 

 

 

 

157.028

340.249

88.800

6.145

Ghi chú:

(1) Trường hợp chôn mốc địa chính chống lún tính 9 cọc/điểm. Trường hợp không chôn mốc thì không tính xi măng, cát, đá. (2) Mức vật liệu chọn điểm, chôn mốc cọc gỗ tính bằng 0,10 mức vật liệu chọn điểm, chôn mốc bê tông.

 

3.2. Đo ngắm bằng GPS, tính toán GPS, tính toán điểm địa chính

Bảng 22

Ca/điểm

TT

Danh mục

ĐVT

Giá vật liệu

Định mức

Thành tiền

Tính toán đường chuyền

Đo GPS

Tính toán GPS

Tính toán đường chuyền

Đo GPS

Tính toán GPS

1

Bản đồ địa hình

Tờ

20.000

 

0,05

 

-

1.000

-

2

Bảng tổng hợp thành quả

Tờ

500

0,3

 

0,3

150

-

150

3

Bảng tính toán

Tờ

500

0,5

 

0,3

250

-

150

4

Bìa đóng sổ

Cái

1.000

0,1

 

0,1

100

-

100

5

Biên bản bàn giao thành quả

Tờ

500

0,3

0,3

0,3

150

150

150

6

Đĩa CĐ

Đĩa

10.000

0,01

0,01

0,01

100

100

100

7

Giấy Kroky

Tờ

2.000

0,03

0,03

0,03

60

60

60

8

Giấy A4 (nội)

Ram

40.000

0,01

0,01

0,01

400

400

400

9

Mực in Lazer A4

Hộp

550.000

0,001

 

0,001

550

-

550

10

Sổ kiểm nghiệm máy

Quyển

5.000

 

0,2

 

-

1.000

-

11

Sổ ghi chép

Quyển

5.000

0,05

0,05

0,05

250

250

250

12

Số liệu tọa độ điểm gốc

Điểm

12.000

0,3

 

0,1

3.600

-

1.200

13

Số liệu độ cao điểm gốc

Điểm

8.000

0,3

 

0,1

2.400

-

800

14

Xăng

Lit

21.300

 

3

 

-

63.900

-

15

Dầu nhờn

Lit

40.000

 

0,15

 

-

6.000

-

16

Mực đen

Lọ

20.000

0,03

 

0,03

600

-

600

17

Pin đèn

Đôi

3.000

0,3

0,3

0,3

900

900

900

 

Cộng (tính 8%)

 

 

 

 

 

10.270,8

79.660,8

5.842,8


ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM ĐO ĐẠC BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH (Bằng phương pháp đo đạc mặt đất)
Phụ cấp khu vực: 0,3; 0,4; 0,5
(Kèm theo Quyết định số: 1957/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2015 của UBND tỉnh Bắc Kạn)

Đơn vị tính: Đồng

Số TT

Tên sản phẩm

Đơn vị

Khó khăn

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Chi phí dụng cụ

Chi phí vật tư

Chi phí sử dụng máy

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung 20-25%

Đơn giá sản phẩm

Phụ cấp KV 0,3

Đơn giá KV 0,3

Phụ cấp KV 0,4

Đơn giá KV0,4

Phụ cấp KV 0,5

Đơn giá KV 0,5

Tổng

Khấu hao

Năng lượng

 

Bản đồ địa chính tỷ lệ 1/1.000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Ngoại nghiệp

Ha

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

1.650.421

99.533

4.081

17.199

47.382

47.318

64

1.818.615

454.654

2.273.269

143.664

2.416.934

191.552

2.464.822

239.441

2.512.710

 

 

 

2

1.856.879

124.262

4.914

17.199

55.803

55.739

64

2.059.057

514.764

2.573.822

166.695

2.740.517

222.260

2.796.081

277.825

2.851.646

 

 

 

3

2.301.491

172.826

5.781

17.199

65.971

65.906

64

2.563.267

640.817

3.204.083

204.288

3.408.372

272.384

3.476.468

340.480

3.544.564

 

 

 

4

3.182.018

307.098

7.227

17.199

84.035

83.970

64

3.597.575

899.394

4.496.969

279.375

4.776.345

372.500

4.869.470

465.626

4.962.595

 

 

 

5

4.058.105

390.835

9.019

17.199

106.361

106.297

64

4.581.519

1.145.380

5.726.898

344.179

6.071.077

458.905

6.185.803

573.632

6.300.530

2

Nội nghiệp

 

 

 

 

 

 

-

 

 

 

 

 

-

-

-

-

-

-

 

 

Ha

1

383.945

 

2.440

56.611

36.505

14.535

21.970

479.502

95.900

575.402

35.432

610.834

47.243

622.645

59.053

634.455

 

 

 

2

411.414

 

2.772

56.611

39.333

15.827

23.507

510.130

102.026

612.157

37.967

650.124

50.623

662.779

63.278

675.435

 

 

 

3

445.785

 

3.187

56.611

44.661

18.273

26.388

550.244

110.049

660.293

41.139

701.432

54.852

715.145

68.565

728.857

 

 

 

4

488.714

 

3.705

56.611

44.661

18.273

26.388

593.692

118.738

712.430

45.101

757.530

60.134

772.564

75.168

787.598

 

 

 

5

542.410

 

4.349

56.611

57.348

24.114

33.234

660.717

132.143

792.861

50.056

842.917

66.741

859.602

83.426

876.287

 

Cộng

Ha

1

2.034.366

99.533

6.520

73.810

83.888

61.854

22.034

2.298.117

550.554

2.848.671

179.096

3.027.768

238.795

3.087.466

298.494

3.147.165

 

 

 

2

2.268.294

124.262

7.686

73.810

95.136

71.565

23.571

2.569.188

616.790

3.185.978

204.662

3.390.640

272.882

3.458.861

341.103

3.527.081

 

 

 

3

2.747.276

172.826

8.968

73.810

110.631

84.179

26.452

3.113.511

750.865

3.864.376

245.427

4.109.803

327.236

4.191.612

409.045

4.273.421

 

 

 

4

3.670.732

307.098

10.932

73.810

128.695

102.243

26.452

4.191.267

1.018.132

5.209.399

324.476

5.533.875

432.635

5.642.034

540.793

5.750.192

 

 

 

5

4.600.515

390.835

13.368

73.810

163.709

130.411

33.298

5.242.236

1.277.523

6.519.759

394.235

6.913.994

525.646

7.045.405

657.058

7.176.817

 

ĐƠN GIÁ BIÊN TẬP BẢN ĐỒ ĐỊA CHÍNH TỶ LỆ 1/1000
Phụ cấp khu vực: 0,3; 0,4; 0,5
(Kèm theo Quyết định số: 1957/QĐ-UBND ngày 30 tháng 11 năm 2015 của UBND tỉnh Bắc Kạn)

Đơn vị tính: Đồng

Số TT

Tên sản phẩm

Đơn vị

Khó khăn

Chi phí LĐKT

Chi phí LĐPT

Chi phí dụng cụ

Chi phí vật tư

Chi phí sử dụng máy

Chi phí trực tiếp

Chi phí chung 20%

Đơn giá sản phẩm

Phụ cấp khu vực 0,3

Đơn giá khu vực 0,3

Phụ cấp khu vực 0,4

Đơn giá khu vực 0,4

Phụ cấp khu vực 0,5

Đơn giá khu vực 0,5

Tổng

Khấu hao

Năng lượng

1

Biên tập BĐ

Ha

1

4.693

 

459

3.869

596

237

359

9.617

1.923

11.541

433

11.974

577

12.118

722

12.262

 

 

 

2

4.693

 

459

3.869

596

237

359

9.617

1.923

11.541

433

11.974

577

12.118

722

12.262

 

 

 

3

4.693

 

459

3.869

596

237

359

9.617

1.923

11.541

433

11.974

577

12.118

722

12.262

 

 

 

4

4.693

 

459

3.869

596

237

359

9.617

1.923

11.541

433