Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 1270/QĐ-UBND năm 2018 phê duyệt Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch (năm 2016) của huyện Đăk Hà, tỉnh Kon Tum

Số hiệu: 1270/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: kon tum Người ký: Lê Ngọc Tuấn
Ngày ban hành: 16/11/2018 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1270/QĐ-UBND

Kon Tum, ngày 16 tháng 11 năm 2018

 

QUYẾT ĐỊNH

V/V PHÊ DUYỆT ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM ĐẦU CỦA ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH (NĂM 2016) CỦA HUYỆN ĐĂK HÀ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật tổ chức Chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 28/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định về thng kê, kim kê đất đai và lập bản đồ hiện trạng sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 61/NQ-CP ngày 17/5/2018 của Chính phủ về Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016-2020) tnh Kon Tum;

Xét đề nghị của UBND huyện Đăk Hà tại Tờ trình số 191/TTr-UBND ngày 22/10/2018 (kèm theo Công văn số 1598/UBND ngày 20/6/2018 của UBND tỉnh về phân bổ chỉ tiêu điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 cấp tnh, Thông báo Thẩm định số 198/TB-HĐTĐ ngày 23/12/2016 của Hội đồng thẩm định Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện, Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND ngày 16/12/2016 của HĐND huyện về điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu điều chỉnh quy hoạch của huyện Đăk Hà) và Sở Tài nguyên và Môi trường tại T trình số 567/TTr-STNMT ngày 05/11/2018,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của huyện Đăk Hà với các nội dung chủ yếu như sau:

1. Diện tích cơ cấu các loại đất (chi tiết tại biểu số 01 kèm theo).

2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (chi tiết tại biểu số 02 kèm theo).

3. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích (chi tiết tại biểu số 03 kèm theo).

Điều 2. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của điều chỉnh quy hoạch (năm 2016) của huyện Đăk Hà (đã thực hiện) với các nội dung chủ yếu sau:

1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch (chi tiết tại biểu số 04 kèm theo).

2. Kế hoạch thu hồi các loại đt năm 2016 (chi tiết tại biểu số 05 kèm theo).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2016 (chi tiết tại biểu s 06 kèm theo).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2016 (chi tiết tại biu s 07 kèm theo).

Điều 3. Căn cứ điều chỉnh Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt tại Điều 1, Điều 2 của Quyết định này, UBND huyện Đăk Hà có trách nhiệm:

1. Thực hiện việc công bố điều chỉnh Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện để cho các tổ chức, cá nhân được biết và nâng cao công tác giám sát thực hiện Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

2. Xác định ranh giới và công khai diện tích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng cần bảo vệ nghiêm ngặt; điều tiết phân b nguồn lực, trước hết là nguồn ngân sách nhà nước bảo đảm lợi ích giữa các khu vực có điều kiện phát triển công nghiệp, đô thị, dịch vụ với các khu vực bo vệ đất trồng lúa, đất rừng; có chính sách, biện pháp phù hợp để gim chi phí sản xuất, tăng thu nhập, để người trồng lúa yên tâm sản xuất; tăng cường đầu tư hạ tng xã hội, hạ tầng kỹ thuật, đảm bảo tính thống nhất, đồng bộ giữa các khu vực.

3. Tiếp tục xây dựng kế hoạch sử dụng đất hàng năm cấp huyện theo quy định của pháp luật đất đai làm căn cứ để thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đảm bảo phù hợp với điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp huyện và điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh.

4. Chỉ đạo, kiểm tra chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh trong việc sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, tuân thủ đúng các quy định của pháp luật. Đồng thi, có trách nhiệm quản lý chặt ch, đm bảo độ che phủ đối với diện tích rừng, duy trì, phát triển đất rừng, phòng chống xói mòn, giảm nhẹ thiên tai, ứng phó với biến đổi khí hậu, đảm bảo cho phát triển kinh tế - xã hội, an toàn cho người dân.

5. Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, có hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bn vững.

6. Quản lý, sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất nhất là khu vực sẽ chuyển mục đích sử dụng đất đ tập trung cho phát triển kinh tế và chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo hướng phát triển dịch vụ, đô thị đ tăng nguồn thu cho ngân sách; đẩy mạnh việc đấu giá quyền sử dụng đất. Khuyến khích sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, khc phục tình trạng bỏ hoang đất đã giao và đã cho thuê. Tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quỹ đất được quy hoạch phát triển đô thị, khu dân cư nông thôn, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp nhằm sử dụng tiết kiệm, hiệu quả quỹ đất, khắc phục tình trạng mất cân đối trong cơ cấu s dụng đất gia đất ở với đất xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và các yêu cầu về bảo vệ môi trường.

7. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc qun lý, s dụng đất đai ngăn chặn và xử lý kịp thời các vi phạm trong thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiên quyết không giải quyết giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất đối với các trường hợp không trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kim tra, xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo quy định của pháp luật đất đai.

8. Định kỳ 6 tháng và hàng năm, gửi báo cáo kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất về S Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp báo cáo UBND tỉnh và Bộ Tài nguyên và Môi trường theo quy định.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch UBND huyện Đăk Hà và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Lưu VT, NNTN1.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Ngọc Tuấn

 


Biểu số 02: DIỆN TÍCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT

(Kèm theo Quyết định số 1270/QĐ-UBND ngày 16/11/2018 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đắk Hring

Xã Đăk La

Xã Đăk Long

Xã Đăk Mar

Đăk Ngọk

Xã Đăk Pxi

Xã Đăk Ui

Xã Hà Mòn

Xã Ngọk Réo

Xã Ngọk Wang

TT Đăk Hà

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

3.283,50

266,12

295,18

206,94

194,35

64,17

679,05

199,97

189,34

427,64

381,67

379,07

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

59,83

6,85

8,16

0,80

0,92

12,34

5,13

1,60

1,44

4,97

2,20

15,42

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

59,83

6,85

8,16

0,80

0,92

12,34

5,13

1,60

1,44

4,97

2,20

15,42

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

573,20

71,82

48,79

46,41

21,59

14,30

92,83

38,56

11,84

159,47

63,35

4,24

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1.569,80

148,45

209,35

159,73

163,84

37,53

51,37

45,78

176,06

109,00

109,28

359,41

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

497,92

-

-

-

-

-

497,92

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

3,00

-

-

-

3,00

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

578,54

-

-

-

-

-

31,54

113,08

-

154,20

206,84

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

1,21

-

-

-

-

-

0,26

0,95

-

-

-

-

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

73,67

8,20

7,57

6,00

-

7,60

6,20

16,50

6,00

5,00

8,50

2,10

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

63,67

8,20

7,57

6,00

-

7,60

6,20

6,50

6,00

5,00

8,50

2,10

2.6

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp khác không phải là rừng

RPH/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp khác không phải rừng

RDD/NKR(a)

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp khác không phải rừng

RSX/NKR(a)

10,00

-

-

-

-

-

-

10,00

-

-

-

-

3

Chuyển đổi đất phi nông nghiệp giao đất không thu tiền hoặc giao đất có thu tiền hoặc thuê đất

 

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3.1

Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: Đối với diện tích đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên, đất rừng đặc dụng chỉ được thực hiện chuyển mục đích sử dụng đất khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép.

 

Biểu số 03: DIỆN TÍCH ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG ĐƯA VÀO SỬ DỤNG CHO CÁC MỤC ĐÍCH

(Kèm theo Quyết định số 1270/QĐ-UBND ngày 16/11/2018 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đắk Hring

Xã Đăk La

Xã Đăk Long

Xã Đăk Mar

Đăk Ngọk

Xã Đăk Pxi

Xã Đăk Ui

Xã Hà Mòn

Xã Ngọk Réo

Xã Ngọk Wang

TT Đăk Hà

1

Đất nông nghiệp

NNP

4.494,82

240,31

20,00

700,00

10,80

51,74

1.900,41

1.325,31

-

246,25

-

-

1.1

Đất trồng lúa

LUA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

199,26

-

20,00

-

-

-

179,26

-

-

-

-

-

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

1.160,06

-

-

-

10,80

51,74

600,25

410,00

-

87,27

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

3.135,50

240,31

-

700,00

-

-

1.120,90

915,31

-

158,98

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.8

Đất làm muối

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

387,72

10,50

11,20

0,43

-

7,10

307,03

12,00

-

30,80

8,66

-

2.1

Đất quốc phòng

CQP

295,18

-

-

-

-

-

262,68

-

-

30,00

2,50

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất thương mại dịch vụ

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

4,00

-

4,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

10,00

-

-

-

-

-

-

10,00

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã

DHT

59,04

4,00

6,70

0,43

-

1,60

37,35

2,00

-

0,80

6,16

-

 

Đất giao thông

DGT

5,56

-

1,50

-

-

0,10

2,60

1,20

-

-

0,16

-

 

Đất thủy lợi

DTL

27,80

4,00

5,20

-

-

1,50

9,50

0,80

-

0,80

6,00

-

 

Đất công trình năng lượng

DNL

25,68

-

-

0,43

-

-

25,25

-

-

-

-

-

 

Đất công trình bưu chính VT

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,50

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,50

-

0,50

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

1,00

1,00

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

17,50

5,00

-

-

-

5,50

7,00

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh rạch, suối

SON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Biểu số 04: DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT PHÂN BỔ TRONG NĂM KẾ HOẠCH (ĐÃ THỰC HIỆN)

(Kèm theo Quyết định số 1270/QĐ-UBND ngày 16/11/2018 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Xã Đắk Hring

Xã Đăk La

Xã Đăk Long

Xã Đăk Mar

Đăk Ngọk

Xã Đăk Pxi

Xã Đăk Ui

Xã Hà Mòn

Xã Ngọk Réo

Xã Ngọk Wang

TT Đăk Hà

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

84.503,77

6.777,59

5.056,18

6.029,46

4.500,32

3.672,06

26.505,81

9.580,23

3.805,48

10.715,66

6.313,36

1.547,42

1

Đất nông nghiệp

NNP

72.870,29

6.060,74

4.297,51

4.893,60

3.423,02

3.033,98

23.637,38

7.884,02

2.484,42

10.162,86

5.945,33

1.047,43

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2.361,61

138,14

614,42

126,12

75,73

306,43

141,45

270,26

39,14

227,30

146,27

276,35

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

2.306,51

126,43

579,41

124,75

74,68

306,28

141,45

268,80

39,14

227,30

141,92

276,35

 

Đất trồng lúa nước còn lại

LUK

55,10

11,71

35,01

1,37

1,05

0,15

-

1,46

-

-

4,35

-

 

Đất trồng lúa nương

LUN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

10.672,89

834,97

537,96

1.539,12

146,98

556,76

1.566,37

1.153,36

23,93

2.553,04

1.754,04

6,36

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

21.345,76

3.161,81

2.930,01

1.125,43

2.265,24

1.850,91

656,03

955,01

2.387,53

1.841,40

3.418,36

754,03

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15.996,19

212,80

 

-

265,40

102,50

13.625,50

1.439,80

-

350,20

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

543,10

-

-

-

543,10

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

21.746,56

1.689,10

161,60

2.098,60

94,70

200,70

7.648,06

4.057,40

 

5.188,50

607,90

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

179,52

23,92

32,90

4,34

27,82

16,69

-

8,19

33,82

2,43

18,75

10,69

1.8

Đất nông nghiệp khác

NKH

24,67

-

20,62

-

4,05

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

6.660,27

461,52

728,88

419,73

1.064,64

563,30

653,84

338,89

1.320,06

262,06

348,13

499,22

2.1

Đất quốc phòng

CQP

0,72

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,72

2.2

Đất an ninh

CAN

52,81

-

50,84

-

-

-

-

-

1,40

-

-

0,56

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

87,20

 

50,00

-

37,20

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

8,62

1,17

-

-

5,04

0,63

-

-

0,12

0,15

0,30

1,21

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

58,38

1,81

14,25

-

15,94

-

-

-

8,07

-

-

18,30

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

2,98

2,98

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã

DHT

4.498,63

235,67

430,87

182,63

816,64

453,74

501,84

214,16

1.144,83

88,36

189,66

240,22

 

Đất giao thông

DGT

1.063,31

106,85

120,53

80,33

111,80

71,50

108,57

55,62

109,05

61,60

93,50

143,96

 

Đất thủy lợi

DTL

998,92

26,81

220,41

19,67

63,89

357,12

4,58

152,84

35,40

22,35

86,93

8,92

 

Đất công trình năng lượng

DNL

2.333,62

88,79

72,33

80,41

632,21

22,01

382,69

-

996,63

0,08

-

58,47

 

Đất công trình bưu chính VT

DBV

1,17

0,22

0,27

-

0,03

0,09

0,02

0,02

0,02

0,02

0,28

0,20

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

0,61

0,02

-

-

-

-

-

-

-

0,11

-

0,48

 

Đất cơ sở y tế

DYT

4,89

0,27

0,23

-

0,13

0,22

0,06

0,17

0,17

0,23

1,66

1,75

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

64,16

8,08

8,00

1,50

6,06

2,38

4,76

4,15

3,53

2,11

4,55

19,04

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

28,64

4,34

8,44

0,72

2,53

-

1,15

1,22

-

1,72

2,34

6,18

 

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

DCH

2,37

0,30

0,30

-

-

-

-

-

0,03

0,12

0,40

1,22

 

Đất công trình công cộng khác

DCK

0,95

-

0,36

-

-

0,42

0,01

0,14

-

0,02

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

3,41

-

1,09

-

-

-

-

0,19

2,13

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

5,95

-

2,00

-

-

-

-

-

3,95

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

725,72

116,67

80,83

101,80

144,85

46,36

27,80

42,16

92,65

26,53

46,07

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

196,04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

196,04

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

13,77

0,64

0,48

2,45

0,97

2,22

0,33

0,59

1,04

0,61

0,84

3,60

2.16

Đất xây dựng trụ của tổ chức sự nghiệp

DTS

2,10

0,31

0,05

-

-

0,08

0,02

-

1,10

-

0,09

0,45

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

10,59

-

3,20

-

3,19

-

1,60

0,99

-

0,23

1,09

0,29

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

92,79

10,08

15,75

5,55

7,04

8,88

5,31

10,89

10,65

12,86

5,62

0,15

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

32,87

2,80

27,03

-

3,04

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

17,81

0,70

2,95

0,55

0,96

2,97

0,87

1,07

1,18

1,83

0,70

4,02

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

3,56

-

-

-

-

-

-

-

1,58

-

-

1,98

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.24

Đất sông, ngòi, kênh rạch, suối

SON

813,97

88,70

41,56

126,74

28,43

44,44

115,59

66,92

40,91

129,73

103,24

27,71

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

32,34

-

7,96

-

1,33

3,98

0,47

1,92

10,43

1,76

0,52

3,96

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4.973,20

255,33

29,78

716,12

12,86

74,78

2.214,59

1.357,32

1,00

290,74

19,90

0,77

 

Biểu số 05: KẾ HOẠCH THU HỒI CÁC LOẠI ĐẤT (ĐÃ THỰC HIỆN)

(Kèm theo Quyết định số 1270/QĐ-UBND ngày 16/11/2018 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đắk Hring

Xã Đăk La

Xã Đăk Long

Xã Đăk Mar

Đăk Ngọk

Xã Đăk Pxi

Xã Đăk Ui

Xã Hà Mòn

Xã Ngọk Réo

Xã Ngọk Wang

TT Đăk Hà

1

Đất nông nghiệp

NNP

459,72

14,11

87,37

93,21

55,67

16,76

123,63

34,14

19,23

-

11,31

4,29

1.1

Đất trng lúa

LUA

4,72

-

-

1,00

-

1,00

2,45

-

-

-

-

0,27

 

Trong đó: Đất chuyên trng lúa nước

LUC

4,72

-

-

1,00

-

1,00

2,45

-

-

-

-

0,27

 

Đất trng lúa nước còn lại

LUK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.2

Đất trng cây hàng năm khác

HNK

110,80

4,47

13,58

1,75

1,64

0,82

64,03

23,64

0,46

-

-

0,41

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

315,60

9,64

73,29

90,46

54,03

14,94

29,05

10,50

18,77

-

11,31

3,61

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

28,34

-

0,50

-

-

-

27,84

-

-

-

-

-

1.7

Đất nuôi trồng thủy sn

NTS

0,26

-

-

-

-

-

0,26

-

-

-

-

-

1.8

Đt làm mui

LMU

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

85,44

0,14

2,53

0,28

-

-

81,55

-

0,48

-

-

0,46

2.1

Đất quốc phòng

CQP

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.2

Đất an ninh

CAN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.3

Đt khu công nghiệp

SKK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.7

Đất cơ s sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,04

0,04

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp huyện, cấp xã

DHT

1,35

-

-

-

-

-

1,20

-

0,15

-

-

-

 

Đất giao thông

DGT

-

-

-

-

-

-

1,2

-

-

-

-

-

 

Đt thủy lợi

DTL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất công trình năng lượng

DNL

-

-

-

-

-

-

-

-

0,15

-

-

-

 

Đất công trình bưu chính VT

DBV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở y tế

DYT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở thể dục - thể thao

DTT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

 

Đất chợ

DCH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

DDT

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

3,21

0,10

2,53

0,28

-

-

-

-

0,30

-

-

-

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,46

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

0,46

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.16

Đất xây dựng trụ của tổ chức sự nghiệp

DTS

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,03

-

-

-

-

-

-

-

0,03

-

-

-

2.20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.24

Đất sông, ngòi, kênh rạch, suối

SON

80,35

-

-

-

-

-

80,35

-

-

-

-

-

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

2.26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

-

Ghi chú: Đi với diện tích đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên chỉ được thực hiện thu hi đất khi được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép.

 

BIỂU SỐ 06: KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT (ĐÃ THỰC HIỆN)

(Kèm theo Quyết định số 1270/QĐ-UBND ngày 16/11/2018 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Xã Đắk Hring

Xã Đăk La

Xã Đăk Long

Xã Đăk Mar

Đăk Ngọk

Xã Đăk Pxi

Xã Đăk Ui

Xã Hà Mòn

Xã Ngọk Réo

Xã Ngọk Wang

TT Đăk Hà

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

459,72

14,11

87,37

93,21

55,67

16,76

123,63

34,14

19,23

-

11,31

4,29

1.1

Đất trng lúa

LUA/PNN

4,72

-

-

1,00

-

1,00