Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 112/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Quảng Ngãi do tỉnh Quảng ngãi ban hành

Số hiệu: 112/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ngãi Người ký: Đặng Văn Minh
Ngày ban hành: 25/01/2017 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 112/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 25 tháng 01 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 75/NQ-CP ngày 13/6/2013 của Chính phủ về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Quảng Ngãi;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết về việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2017 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

Căn cứ Quyết định số 67/QĐ-UBND ngày 07/3/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) thành phố Quảng Ngãi;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Quảng Ngãi tại Tờ trình số 05/TTr-UBND ngày 12/01/2017 về việc đề nghị phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Quảng Ngãi và Tờ trình số 284/TTr-STNMT ngày 18/01/2017 của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Quảng Ngãi,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của thành phố Quảng Ngãi, với các nội dung sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch (chi tiết Biểu 01 kèm theo).

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017 (chi tiết Biểu 02 kèm theo).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017 (chi tiết Biểu 03 kèm theo).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017 (chi tiết Biểu 04 kèm theo).

5. Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp.

a) Tổng danh mục các công trình dự án thực hiện trong năm kế hoạch sử dụng đất 2017 là 171 công trình, dự án với tổng diện tích 693,18 ha. Trong đó:

- Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất năm 2015 chuyển sang năm 2016 nay chuyển tiếp sang năm 2017 là 27 công trình với tổng diện tích 288,21 ha.

(Có phụ biểu 01 kèm theo)

- Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất năm 2016 chuyển sang năm 2017 là 53 công trình với tổng diện tích 152,56 ha.

(Có phụ biểu 02 kèm theo)

- Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất năm 2017 là 61 công trình với tổng diện tích 136,22 ha.

(có phụ biểu 03 kèm theo)

- Danh mục công trình, dự án không thuộc quy định tại Khoản 3 Điều 62 của Luật Đất đai năm 2013 (Thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Quảng Ngãi) năm 2017 gồm có: 30 công trình, dự án với tổng diện tích là 116,19 ha.

(có phụ biểu 09 kèm theo)

b) Danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp của thành phố Quảng Ngãi năm 2017 (Quy định tại Khoản 1 Điều 58 của Luật đất đai năm 2013) gồm có: 50 công trình, dự án với tổng diện tích: 251,56 ha. Trong đó:

- Danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2015 chuyển sang 2016 nay chuyển tiếp sang năm 2017 là 07 công trình với tổng diện tích 39,33 ha.

(có phụ biểu 04 kèm theo)

- Danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2016 chuyển sang 2017 là 22 công trình với tổng diện tích 113,92 ha.

(có phụ biểu 05 kèm theo)

- Danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2017 là 21 công trình với tổng diện tích 98,31 ha.

(có phụ biểu 06 kèm theo)

6. Danh mục loại bỏ các công trình, dự án không thực hiện.

- Danh mục loại bỏ các công trình, dự án năm 2016 không tiếp tục thực hiện trong năm 2017.

Có 13 công trình, dự án, với diện tích là 12,26 ha (công trình, dự án thuộc quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai).

(có phụ biểu 07 kèm theo)

7. Danh mục công trình, dự án tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất năm 2017.

Có 31 công trình, dự án đăng ký tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất (có Phụ biểu 11 kèm theo).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Quảng Ngãi có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất và công bố hủy bỏ các công trình, dự án không triển khai thực hiện trong năm kế hoạch theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

3. Chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân phải phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền duyệt.

4. Đối với các dự án có sử dụng đất trồng lúa nằm trong quy hoạch đất lúa, UBND thành phố Quảng Ngãi chủ động phối hợp với chủ đầu tư, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thống nhất biện pháp bổ sung diện tích đất lúa đã chuyn sang đất phi nông nghiệp hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất lúa theo quy định tại Điều 134 Luật Đất đai năm 2013.

5. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; trường hợp có phát sinh mới công trình, dự án trong năm kế hoạch sử dụng đất đề xuất UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để được điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các Sở, ban ngành liên quan; Chủ tịch UBND thành phố Quảng Ngãi chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT Tỉnh ủy
, TT HĐND tỉnh (b/cáo);
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB:
CVP, PCVP(NL), các Phòng N/cứu, CB-TH;
- Lưu: VT, NN-TN
(TV44).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





Đặng Văn Minh

 


BIỂU 01

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 112/QĐ-UBND ngày 25/01/2017của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Lê Hồng Phong

Phường Nguyễn Nghiêm

Phường Trần Hưng Đạo

Phường Trần Phú

Phường Qung P

Phường Nghĩa Lộ

Phường Chánh Lộ

Phường Nghĩa Chánh

Xã Nghĩa Dõng

Xã Nghĩa Dũng

Xã Nghĩa Hà

Xã Nghĩa An

Xã Nghĩa Phú

Phường Trương Quang Trọng

Xã Tịnh Ấn Tây

Xã Tịnh Ấn Đông

Xã Tịnh An

Xã Tịnh Châu

Xã Tịnh Long

Xã Tịnh Thiện

Xã Tịnh Khê

Xã Tịnh Kỳ

Xã Tịnh Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…+(27)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

 

TNG DIN TÍCH TỰ NHIÊN

 

15.684,53

324,66

52,61

52,21

217,29

727,52

397,90

253,03

408,99

608,23

579,78

1.400,13

337,07

405,65

926,04

722,86

984,15

920,25

653,75

812,59

1.229,32

1.561,57

343,58

1.765,35

1

ĐT NÔNG NGHIP

NNP

8.158,16

8,83

 

0,14

2,53

286,93

163,30

28,99

47,35

331,38

267,68

895,41

59,61

62,67

368,54

445,63

723,75

346,14

444,52

457,97

898,02

950,59

99,22

1.268,96t

1.1

Đất trồng lúa

LUA

2,724,24

 

 

 

 

133,04

24,34

25,79

18,40

184,59

106,82

285,58

 

6,53

141,81

137,70

208,17

40,95

163,76

117,55

366,24

332,10

 

430,87

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa ớc

LUC

2.499,96

 

 

 

 

133,04

24,34

25,79

18,40

184,31

102,51

285,58

 

6,53

141,81

137,70

196,51

40,95

150,71

105,81

309,27

274,60

 

362,10

 

Đt trng lúa nưc còn lại

LUK

224,28

 

 

 

 

 

 

 

 

0,28

4,31

 

 

 

 

 

11,66

 

13,05

11,74

56,97

57,50

 

68,77

 

Đất trồng lúa nương

LUN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

3.346,97

5,98

 

0,14

2,53

47,40

63,23

2,35

28,54

145,53

156,81

551,08

 

43,61

121,01

302,60

212,51

295,95

224,91

256,76

217,01

309,29

32,36

327,37

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

871,18

2,85

 

 

 

106,14

75,73

0,85

0,41

1,26

4,05

14,48

4,32

7,53

70,71

 

75,31

9,24

31,30

49,09

150,65

90,92

15,76

160,58

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

175,73

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26,31

22,90

 

33,71

 

31,83

 

 

2,21

 

39,26

19,51

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

775,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5,00

 

 

193,09

 

10,18

32,36

160,11

128,70

 

245,62

1.3

Đt nuôi trồng thy sản

NTS

224,58

 

 

 

 

0,35

 

 

 

 

 

17,96

32,39

 

 

 

 

 

 

 

 

50,32

31,59

91,97

1.4

Đất làm muối

LMU

12,55

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12,55

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

27,85

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,30

5,33

2,84

 

14,37

 

4,01

 

 

 

2

ĐT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

6.933,35

314,93

52,61

52,07

214,76

436,50

233,91

224,04

361,19

269,72

264,35

425,98

254,84

303,01

498,09

275,46

239,44

364,98

202,28

352,87

326,80

551,21

223,18

491,13

2.1

Đất quc phòng

CQP

49,10

0,05

0,91

3,76

1,61

30,51

 

 

1,60

 

 

 

0,38

1,66

2,08

 

4,50

 

 

0,02

 

0,28

1,74

 

2.2

Đất an ninh

CAN

10,93

0,55

0,21

0,01

2,07

0,06

0,84

0,30

1,20

4,51

 

 

 

 

1,18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

83,78

 

 

 

 

80,15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3,63

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

18,16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,97

17,19

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

158,24

3,73

1,75

1,10

8,52

6,39

0,70

2,66

10,82

 

0,16

 

2,79

 

72,55

34,26

0,32

 

0,01

0,25

 

2,70

9,44

0,09

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

65,11

 

 

 

0,11

0,65

4,85

 

1,88

 

0,51

0,40

3,26

1,81

24,19

1,03

2,75

 

 

 

 

9,09

0,39

14,19

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sn

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

1.771,02

47,06

19,53

17,15

58,90

104,20

89,74

76,17

137,57

59,39

61,97

106,19

49,08

38,27

110,98

81,62

85,43

80,97

57,69

75,51

93,37

167,66

32,07

120,50

 

Đất giao thông

DGT

1.186,69

40,54

12,66

12,32

42,93

58,50

63,99

35,90

95,10

38,10

45,41

81,61

37,72

34,51

78,72

46,39

52,10

67,44

30,21

59,44

51,31

116,28

9,57

75,34

 

Đất thủy lợi

DTL

338,41

1,27

0,01

0,04

0,53

29,11

5,52

2,00

7,78

16,00

11,15

14,83

6,62

0,36

15,33

28,76

27,28

9,25

22,92

12,55

35,36

39,39

17,14

35,21

 

Đất công trình năng lượng

DNL

5,84

0,03

 

 

0,19

2,90

0,66

0,01

1,71

0,01

0,01

0,01

 

 

0,08

 

0,03

0,07

 

0,01

0,02

0,02

 

0,08

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

2,26

0,67

0,13

 

0,16

0,02

0,15

0,10

0,42

0,07

0,01

 

0,06

0,01

0,06

0,02

0,03

0,06

0,18

 

0,04

0,02

0,03

0,02

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

32,48

 

0,11

2,69

1,55

 

0,71

1,86

22,03

1,04

0,53

 

 

 

1,20

 

 

 

 

 

 

0,76

 

 

 

Đất sở y tế

DYT

22,33

0.04

0,07

0,12

5,11

1,47

7,47

0,08

1,14

0,34

0,12

0,18

0,51

0,09

0,27

3,05

0,26

0,47

0,12

0,10

0,12

0,75

0,20

0,25

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

138,95

4,47

3,25

1,87

5,63

11,57

6,94

34,99

5,70

2,86

2,97

5,21

2,78

2,70

13,90

3,14

2,43

2,81

2,24

3,28

3,75

7,42

1,49

7,55

 

Đất cơ s th dục - thể thao

DTT

27,12

 

2,15

0,11

2,12

 

3,13

0,23

0,28

0,80

1,56

4,01

0,61

 

0,66

 

2,53

0,71

1,32

0,05

2,63

1,95

0,64

1,63

 

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

2,67

 

 

 

 

 

0,67

0,32

0,94

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,74

 

 

 

Đất chợ

DCH

13,35

 

1,14

 

0,27

0,44

0,50

0,41

2,47

0,17

0,21

0,34

0,78

0,60

0,76

0,26

0,17

0,16

0,70

0,08

0,14

0,33

3,00

0,42

 

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DCK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình công cộng khác

DSK

0,92

0,04

0,01

 

0,41

0,19

 

0,27

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất di tích lịch sử - văn hóa

DDT

26,01

 

0,27

0,02

 

0,70

 

 

 

 

0,36

0,84

 

6,54

 

 

7,41

 

3,95

 

1,70

4,22

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

2,44

 

 

 

 

 

0,04

 

 

 

 

 

 

 

0,30

 

 

 

0,10

 

2,00

 

 

 

2.13

Đất tại nông thôn

ONT

1.195,95

 

 

 

 

 

 

 

 

135,16

76,65

82,42

98,23

40,79

 

81,04

66,33

74,13

59,67

44,40

137,29

80,51

73,16

146,17

2.14

Đất tại đô th

ODT

1.040,30

105,29

22,54

27,08

101,86

171,86

123,72

136,22

178,31

 

 

 

 

 

173,42

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dng trụ s cơ quan

TSC

29,91

1,42

5,01

1,36

6,71

0,18

0,11

1,28

2,66

0,57

0,73

0,32

0,29

0,21

3,36

0,22

0,96

0,57

0,22

1,07

0,57

1,21

0,57

0,31

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

9,84

0,42

0,99

0,06

1,30

0,44

0,64

1,15

2,27

0,61

0.51

 

 

 

 

 

 

 

 

0,22

0,47

0,23

 

0,53

2.17

Đt xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

18,55

0,43

0,60

1,20

0,63

0,68

1,20

0,53

0,92

0,70

0,28

1,29

 

0,44

4,41

2,23

0,47

1,96

0,33

0,25

 

 

 

 

2.19

Đt làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ hỏa táng

NTD

563,42

1,31

0,04

 

0,82

15,34

7,04

1,66

0,95

35,96

32,78

52,83

27,27

25,32

39,06

27,44

38,02

33,15

32,56

25,29

27,51

76,77

22,37

39,93

2.20

Đất sản xut vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

61,90

 

 

 

 

0,18

 

 

 

 

0,98

 

 

 

 

 

18,14

 

25,96

 

16,64

 

 

 

2.21

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

14,57

0,17

0,28

0,19

0,48

1,16

0,89

1,34

0,61

0,10

0,24

0,35

0,38

0,35

0,30

0,44

0,19

1,05

0,91

0,66

0,31

2,56

0,40

0,61

2.22

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

21,56

3,95

0,47

 

2,35

 

2,24

0,38

8,13

 

 

 

 

0,96

1,10

 

 

 

 

0,74

 

1,24

 

 

2.23

Đt cơ sở tín ngưỡng

TIN

13,67

0,06

0,01

0,14

0,17

0,12

5

0,12

 

0,21

0,57

1,92

0,24

0,26

0,99

1,32

1,24

1,90

0,63

0,30

0,41

1,64

0,66

0,45

2.24

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1.739,39

146,19

 

 

28,72

16,01

1,57

2,23

11,68

30,90

87,64

177,81

72,92

186,19

60,27

25,60

9,17

169,85

19,10

203,87

46,53

194,94

79,85

168,35

2.25

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

39,50

3,70

 

 

0,51

7,87

0,02

 

2,59

1,61

0,97

1,61

 

0,21

2,93

3,07

0,88

1,40

1,15

0,29

 

8,16

2,53

 

2.26

Đt phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đt chưa sử dụng

CSD

593,02

0,90

 

 

 

4,09

0,69

 

0,45

7,13

47,75

78,74

22,62

39,97

59,41

1,77

20,96

209,13

6,95

1,15

4,50

59,77

21,18

5,26

4

Đất khu công nghệ cao*

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế*

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô th*

KDT

7.238,34

324,66

52,61

52,21

217,29

727,52

397,90

253,03

408,99

608,23

579,78

 

 

405,65

926,04

722,86

 

 

 

 

 

1.561,57

 

 

Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên

 

BIỂU 02

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2017 CỦA THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI
(Kèm theo Quyết định số 112/QĐ-UBND ngày 25/01/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

Phường Lê Hồng Phong

Phường Nguyễn Nghiêm

Phường Trần Hưng Đạo

Phường Trần Phú

Phường Qung P

Phường Nghĩa Lộ

Phường Chánh Lộ

Phường Nghĩa Chánh

Xã Nghĩa Dõng

Xã Nghĩa Dũng

Xã Nghĩa Hà

Xã Nghĩa An

Xã Nghĩa Phú

Phường Trương Quang Trọng

Xã Tịnh Ấn Tây

Xã Tịnh Ấn Đông

Xã Tịnh An

Xã Tịnh Châu

Xã Tịnh Long

Xã Tịnh Thiện

Xã Tịnh Khê

Xã Tịnh Kỳ

Xã Tịnh Hòa

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+ (6)+…+(27)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

(15)

(16)

(17)

(18)

(19)

(20)

(21)

(22)

(23)

(24)

(25)

(26)

(27)

 

TNG DIN TÍCH THU HỒI

 

851,94

30,96

1,02

0,60

11,92

4,40

20,33

5,97

71,10

31, 02

15,78

24,08

24,46

22,36

96,78

25,68

99,06

16,42

21,84

74,69

95,89

76,59

41,87

35,07

1

ĐT NÔNG NGHIP

NNP

713,30

26,25

0,05

0,16

8,65

6,89

14,42

2,93

45,65

27,26

11,80

20,68

9,15

15,60

79,13

20,38

93,13

14,30

21,41

66,98

95,89

70,11

30,65

31,83

1.1

Đất trồng lúa

LUA

140,10

2,98

 

 

1,29

5,25

6,80

1,48

18,08

14,24

1,01

2,45

 

13,98

42,34

12,30

0,60

 

2,12

5,19

 

9,99

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa ớc

LUC

137,12

 

 

 

1,29

5,25

6,80

1,48

18,08

14,24

1,01

2,45

 

13,98

42,34

12,30

0,60

 

2,12

5,19

 

9,99

 

 

 

Đt trng lúa nưc còn lại

LUK

2,98

2,98

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất trồng lúa nương

LUN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

165,78

22,71

0,05

0,16

7,36

1,61

7,43

1,44

25,65

12,53

7,51

1,16

0,37

1,08

30,87

8,08

1,66

12,77

3,38

11,49

0,50

2,32

4,71

0,94

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

151,57

0,56

 

 

 

0,01

0,19

0,01

1,92

0,49

3,28

10,80

0,31

0,54

1,81

 

66,37

1,53

13,44

6,06

 

21,74

1,01

21,50

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

5,54

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,29

 

4,11

 

 

 

 

 

 

1,14

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

201,45

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24,50

 

2,47

44,24

95,39

34,85

 

 

1.3

Đt nuôi trồng thy sản

NTS

48,86

 

 

 

 

0,02

 

 

 

 

 

6,27

8,18

 

 

 

 

 

 

 

 

0,07

24,93

9,39

1.4

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

ĐT PHI NÔNG NGHIỆP

PNN

138,64

4,71

0,97

0,44

3,27

1,56

5,91

3,04

25,45

3,76

3,98

3,40

15,31

6,76

17,65

5,30

5,93

2,12

0,43

7,71

 

6,48

11,22

3,24

2.1

Đất quc phòng

CQP

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất thương mại dịch vụ

TMD

2,15

0,33

 

 

0,05

 

0,02

 

1,75

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

7,24

 

 

 

 

0,01

 

 

0,08

 

 

 

 

0,26

0,33

 

 

 

 

 

 

0,08

6,47

0,01

2.8

Đất cho hoạt động khoáng sn

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

36,19

2,13

0,02

0,17

0,35

0,07

3,02

2,63

12,36

0,95

0,61

0,89

0,59

 

6,57

1,95

0,38

0,20

0,43

0,60

 

0,70

0,59

0,98

 

Đất giao thông

DGT

14,59

1,57

0,01

0,01

0,21

0,07

1,15

0,40

5,54

0,64

0,40

0,08

 

 

1,65

1,04

0,38

 

0,35

 

 

0,01

0,57

0,51

 

Đất thủy lợi

DTL

10,14

0,56

 

0,09

0,14

 

1,87

1,56

1,34

0,30

0,03

0,04

 

 

2,54

0,91

 

0,04

0,08

0,06

 

0,34

 

0,24

 

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,07

 

 

 

 

 

 

 

0,04

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,03

 

 

 

Đất cơ sở văn hóa

DVH

3,78

 

 

0,01

 

 

 

 

2,78

 

 

 

 

 

0,99

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở giáo dục - đào tạo

DGD

2,52

 

 

0,06

 

 

 

0,67

1,27

 

0,18

 

 

 

 

 

 

 

 

0,09

 

 

0,02

0,23

 

Đất cơ s th dục - thể thao

DTT

3,69

 

 

 

 

 

 

 

 

0,01

 

0,77

0,59

 

1,39

 

 

0,16

 

0,45

 

0,32

 

 

 

Đất cơ sở nghiên cứu khoa học

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất cơ sở dịch vụ về xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất chợ

DCH

1,39

 

 

 

 

 

 

 

1,39

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất xây dựng công trình sự nghiệp khác

DCK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đất công trình công cộng khác

DSK

0,01

 

0,01

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất di tích lịch sử - văn hóa

DDT

0,11

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,11

 

 

 

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA