Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 111/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi

Số hiệu: 111/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ngãi Người ký: Đặng Văn Minh
Ngày ban hành: 25/01/2017 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 111/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 25 tháng 01 năm 2017

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN TRÀ BỒNG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02/6/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết về việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Nghị quyết số 75/NQ-CP ngày 13/6/2013 của Chính phủ về Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) tỉnh Quảng Ngãi;

Căn cứ Nghị quyết số 40/2016/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2017 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

Căn cứ Quyết định số 54/QĐ-UBND ngày 28/02/2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) huyện Trà Bồng;

Xét đề nghị của UBND huyện Trà Bồng tại Tờ trình số 07/TTr-UBND ngày 11/01/2017 về việc đề nghị phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Trà Bồng và Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 286/TTr-STNMT ngày 18/01/2017 về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Trà Bồng,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2017 của huyện Trà Bồng, với các nội dung sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch (chi tiết Biểu 01 kèm theo).

2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2017 (chi tiết Biểu 02 kèm theo).

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2017 (chi tiết Biểu 03 kèm theo).

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2017 (chi tiết Biểu 04 kèm theo).

5. Danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp.

a) Tổng danh mục các công trình dự án thực hiện trong năm kế hoạch sử dụng đất 2017 là 47 công trình, dự án với tổng diện tích 103,2 ha; trong đó:

- Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất năm 2015 chuyển sang năm 2016 nay chuyển tiếp sang năm 2017 là 12 công trình với tổng diện tích 23,723 ha.

(Có phụ biểu 01 kèm theo)

- Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất năm 2016 chuyển sang năm 2017 là 18 công trình với tổng diện tích 24,907 ha.

(Có phụ biểu 02 kèm theo)

- Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất năm 2017 là 11 công trình với tổng diện tích 28,745 ha.

(Có phụ biểu 03 kèm theo)

- Danh mục công trình, dự án không thuộc quy định tại Khoản 3 Điều 62 của Luật Đất đai năm 2013 (Thuộc thẩm quyền của UBND tỉnh Quảng Ngãi) năm 2017 gồm có: 06 công trình, dự án với tổng diện tích là 15,83 ha.

(Có phụ biểu 09 kèm theo)

b) Danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đt phi nông nghiệp của huyện Trà Bồng năm 2017 (Quy định tại Khoản 1 Điều 58 của Luật đất đai năm 2013) gồm có: 21 công trình, dự án với tổng diện tích: 66,146 ha; trong đó:

- Danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2015 chuyển sang 2016 nay chuyển tiếp sang năm 2017 là 03 công trình với tổng diện tích 5,43 ha.

(Có phụ biểu 04 kèm theo)

- Danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2016 chuyển sang 2017 là 09 công trình với tổng diện tích 11,515 ha.

(Có phụ biểu 05 kèm theo)

- Danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2017 là 09 công trình với tổng diện tích 49,201 ha.

(Có phụ biểu 06 kèm theo)

6. Danh mục loại bỏ các công trình, dự án không thực hiện.

a) Danh mục loại bỏ các công trình, dự án năm 2016 không tiếp tục thực hiện trong năm 2017.

Có 16 công trình, dự án phải thu hồi đất theo quy định tại Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai, với diện tích là 3,95 ha.

(Có phụ biểu 07 kèm theo)

b) Danh mục loại bỏ các công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp.

Có 02 công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp của năm 2016 không tiếp tục thực hiện trong năm 2017 với diện tích chuyển mục đích sử dụng đất là 0,87 ha.

(Có phụ biểu 08 kèm theo)

7. Danh mục công trình, dự án tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất năm 2016.

Có 02 công trình, dự án đăng ký đấu giá quyền sử dụng đất (Có Phụ biểu 11 kèm theo).

Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Trà Bồng có trách nhiệm:

1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất và công bố hủy bỏ các công trình, dự án không triển khai thực hiện trong năm kế hoạch theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.

2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất và tổ chức đấu giá quyền sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất được duyệt.

3. Chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân: Phù hợp với quy hoạch sử dụng đất đã được cơ quan nhà nước có thẩm quyền duyệt.

4. Đối với các dự án có sử dụng đất trồng lúa nằm trong quy hoạch đất lúa, UBND huyện Trà Bồng chủ động phối hợp với chủ đầu tư, Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thống nhất biện pháp bổ sung diện tích đất lúa đã chuyển sang đất phi nông nghiệp hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất lúa theo quy định tại Điều 134 Luật Đất đai.

5. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; trường hợp có phát sinh mới công trình, dự án trong năm kế hoạch sử dụng đất đề xuất UBND tỉnh (thông qua Sở Tài nguyên và Môi trường) để được điều chỉnh, bổ sung Kế hoạch sử dụng đất theo quy định.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư; Thủ trưởng các sở, ban ngành liên quan; Chủ tịch UBND huyện Trà Bồng chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- TT Tỉnh ủy (b/cáo), TT HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- VPUB: PCVP(NL), các Phòng nghiên cứu, CB-TH;
- Lưu: VT, NN-TNak75.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Đặng Văn Minh

 

BIỂU 01

KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN TRÀ BỒNG
(Kèm theo Quyết định số 111/QĐ-UBND ngày 25/01/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Phân theo đơn vị hành chính

TT Trà Xuân

Xã Trà Giang

Xã Trà Thủy

Xã Trà Hiệp

Xã Trà Bình

Xã Trà Phú

Xã Trà Lâm

Xã Trà Tân

Xã Trà Sơn

Xã Trà Bùi

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

 

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

 

42149,910

592,870

3696,160

7603,140

5015,520

2203,660

1619,640

3475,440

5954,800

5671,110

6317,570

1

Đất nông nghiệp

NNP

39362,072

377,444

3621,790

7034,140

4707,604

1978,260

1375,620

3231,697

5564,517

5391,640

6079,360

1,1

Đất trồng lúa

LUA

1001,037

108,790

14,700

56,397

100,505

263,005

141,370

33,770

99,780

141,070

41,650

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

823,407

108,790

7,900

36,487

49,895

263,005

141,270

34,890

35,380

120,780

25,010

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

798,354

127,990

8,190

53,740

61,936

155,258

182,660

0,380

102,355

91,145

14,700

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

5085,456

139,224

274,600

1412,923

298,394

303,201

211,510

190,327

557,622

991,905

705,750

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH

10738,670

 

2162,540

2868,410

1255,640

134,500

282,870

341,940

507,580

1234,930

1950,260

1,5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX

21722,749

 

1161,680

2641,170

2991,029

1116,980

557,000

2665,020

4291,670

2931,200

3367,000

1,7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

8,956

1,440

0,080

 

0,100

5,316

0,210

0,260

0,160

1,390

 

1,8

Đất làm muối

LMU

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,9

Đất nông nghiệp khác

NKH

6,850

 

 

1,500

 

 

 

 

5,350

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

1965,334

191,847

55,350

515,630

207,879

198,231

187,580

116,983

193,354

171,700

126,780

2,1

Đất quốc phòng

CQP

37,413

23,810

 

2,903

 

 

6,050

 

 

4,650

 

2,2

Đất an ninh

CAN

0,910

0,910

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,4

Đất khu chế xuất

SKT

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,5

Đất cụm công nghiệp

SKN

6,420

6,420

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

1,400

0,600

 

 

 

 

 

 

0,450

0,350

 

2,7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

8,143

1,813

 

 

1,760

4,570

 

 

 

 

 

2,8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

1,570

 

 

 

 

1,570

 

 

 

 

 

2,9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cp xã

DHT

839,973

54,270

11,940

326,028

85,784

80,780

70,640

34,290

50,988

69,526

55,727

2,10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

1,020

0,210

0,200

 

0,500

 

 

 

0,110

 

 

2,11

Đất di tích danh thắng

DDL

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,12

Đất bãi thi, xử lý chất thi

DRA

2,070

2,060

 

 

 

 

0,010

 

 

 

 

2,13

Đất ở nông thôn

ONT

197,233

0,000

4,060

21,679

18,321

37,366

34,020

15,613

16,286

36,815

13,073

2,14

Đất ở đô thị

ODT

49,876

49,876

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,499

4,128

0,180

0,540

0,460

0,470

0,430

0,110

1,191

0,900

0,090

2,16

Đất xây dựng trụ sở của tchức sự nghiệp

DTS

2,071

1,431

 

 

0,230

 

0,100

 

0,310

 

 

2,17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,400

0,400

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

99,789

5,769

0,630

23,760

25,090

3,350

9,560

11,610

12,630

4,680

2,710

2,20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

10,120

 

 

1,280

 

8,840

 

 

 

 

 

2,21

Đất sinh hoạt cộng đng

DSH

4,765

0,290

0,340

0,050

1,910

0,490

0,220

0,280

0,715

0,090

0,380

2,22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,380

 

 

 

 

0,380

 

 

 

 

 

2,23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,940

0,110

 

 

 

0,080

0,750

 

 

 

 

2,24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

691,512

39,700

38,000

139,150

73,824

59,855

65,740

55,080

110,674

54,689

54,800

2,25

Đất có mt nước chuyên dùng

MNC

0,730

 

 

0,190

 

0,480

0,060

 

 

 

 

2,26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,100

0,050

 

0,050

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

822,504

23,579

19,020

53,370

100,037

27,169

56,440

126,760

196,929

107,770

111,430

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế

KKT

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị

KDT

592,870

592,870

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

BIỂU 02

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN TRÀ BỒNG
(Kèm theo Quyết định số 111/QĐ-UBND ngày 25/01/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Trà Xuân

Xã Trà Giang

Xã Trà Thủy

Xã Trà Hiệp

Xã Trà Bình

Xã Trà Phú

Xã Trà Lâm

Xã Trà Tân

Xã Trà Sơn

Xã Trà Bùi

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

67,126

19,331

2,170

3,050

2,230

4,090

0,000

5,750

8,780

2,845

18,880

1,1

Đất trồng lúa

LUA

11,806

9,793

 

0,203

 

 

 

1,190

0,400

0,020

0,200

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

10,686

9,793

 

0,203

 

 

 

0,070

0,400

0,020

0,200

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

2,353

0,893

 

0,050

 

0,310

 

0,240

0,500

0,310

0,050

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

33,607

8,645

2,170

2,777

2,230

1,250

 

2,580

2,530

2,265

9,160

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX

19,340

 

 

 

 

2,530

 

1,740

5,350

0,250

9,470

1,7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,020

 

 

0,020

 

 

 

 

 

 

 

1,8

Đất làm muối

LMU

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

3,876

1,704

 

0,051

0,030

0,450

 

0,570

0,400

0,411

0,260

2,1

Đất quốc phòng

CQP

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,2

Đất an ninh

CAN

0,020

0,020

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,4

Đất khu chế xuất

SKT

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,5

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cap xã

DHT

0,570

0,570

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,12

Đất bãi thi, xử lý chất thi

DRA

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,13

Đất ở tại nông thôn

ONT

1,211

 

 

0,051

0,030

0,330

 

0,080

0,310

0,310

0,100

2,14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,151

0,151

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,262

0,162

 

 

 

 

 

 

 

0,100

 

2,16

Đất xây dựng trụ sở của tchức sự nghiệp

DTS

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,501

0,001

 

 

 

0,120

 

0,380

 

 

 

2,20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,21

Đất sinh hoạt cộng đng

DSH

0,060

 

 

 

 

 

 

 

 

 

0,060

2,22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

1,101

0,800

 

 

 

 

 

0,110

0,090

0,001

0,100

2,25

Đất có mt nước chuyên dùng

MNC

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

2,796

0,031

 

0,080

0,005

 

 

0,230

 

 

2,450

 

BIỂU 03

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN TRÀ BỒNG
(Kèm theo Quyết định số 111/QĐ-UBND ngày 25/01/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Trà Xuân

Xã Trà Giang

Xã Trà Thủy

Xã Trà Hiệp

Xã Trà Bình

Xã Trà Phú

Xã Trà Lâm

Xã Trà Tân

Xã Trà Sơn

Xã Trà Bùi

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

65,166

20,241

2,170

3,550

2,230

4,590

1,090

5,750

3,780

2,885

18,880

1,1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

12,796

10,093

 

0,203

 

0,220

0,470

1,190

0,400

0,020

0,200

 

Trong đó: Đất chuyên trng lúa nước

LUC/PNN

11,676

10,093

 

0,203

 

0,220

0,470

0,070

0,400

0,020

0,200

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

3,663

1,303

 

0,250

 

0,470

0,540

0,240

0,500

0,310

0,050

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CIN/PNN

34,347

8,845

2,170

3,077

2,230

1,370

0,080

2,580

2,530

2,305

9,160

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

14,340

 

 

 

 

2,530

 

1,740

0,350

0,250

9,470

1,7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,020

 

 

0,020

 

 

 

 

 

 

 

1,8

Đất làm muối

LMU/PNN

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

5,862

0,522

 

 

 

 

 

0,340

5,000

 

 

 

Trong đó:

 

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,1

Đất trng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sn

LUA/NTS

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/MU

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

5,000

 

 

 

 

 

 

 

5,000

 

 

2,10

Đất phi nông nghiệp không phi là đất ở chuyn sang đất

PKO/OCT

0,862

0,522

 

 

 

 

 

0,340

 

 

 

 

BIỂU 04

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2017 CỦA HUYỆN TRÀ BỒNG
(Kèm theo Quyết định số 111/QĐ-UBND ngày 25/01/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

TT Trà Xuân

Xã Trà Giang

Xã Trà Thủy

Xã Trà Hiệp

Xã Trà Bình

Xã Trà Phú

Xã Trà Lâm

Xã Trà Tân

Xã Trà Sơn

Xã Trà Bùi

(1)

(2)

(3)

(4)=(5)+…+(14)

(5)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

(14)

1

Đất nông nghiệp

NNP

0,000

0,000

0,000

0,000

0,000

0,000

0,000

0,000

0,000

0,000

0,000

1,1

Đất trồng lúa

LUA

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,4

Đất rừng phòng hộ

RPH

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,5

Đất rừng đặc dụng

RDD

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,6

Đất rừng sản xuất

RSX

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,8

Đất làm muối

LMU

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1,9

Đất nông nghiệp khác

NKH

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2,836

0,071

0,000

0,080

0,005

0,000

0,000

0,230

0,000

0,000

2,450

2,1

Đất quốc phòng

CQP

0,080

 

 

0,080

 

 

 

 

 

 

 

2,2

Đất an ninh

CAN

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,3

Đất khu công nghiệp

SKK

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,4

Đất khu chế xuất

SKT

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,5

Đất cụm công nghiệp

SKN

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

0,020

0,020

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cp xã

DHT

2,466

0,001

 

 

0,005

 

 

0,010

 

 

2,450

2,10

Đất có di tích lịch sử-văn hóa

DDT

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,12

Đất bãi thi, xử lý chất thi

DRA

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,220

 

 

 

 

 

 

0,220

 

 

 

2,14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,050

0,050

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,16

Đất xây dựng trụ sở của tchức sự nghiệp

DTS

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,20

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,21

Đất sinh hoạt cộng đng

DSH

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,22

Đất khu vui chơi giải trí công cộng

DKV

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,23

Đất cơ sở tín ngưỡng

TIN

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,24

Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối

SON

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,25

Đất có mt nước chuyên dùng

MNC

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2,26

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

0,000

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ BIỂU 1

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT NĂM 2015 CHUYỂN SANG NĂM 2016 TIẾP TỤC CHUYỂN TIẾP SANG NĂM 2017 CỦA HUYỆN TRÀ BỒNG
(Kèm theo Quyết định số 111/QĐ-UBND ngày 25/01/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích QH (ha)

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Chủ trương, quyết định, ghi vốn

Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

Ghi chú

Tổng (triệu đồng)

Trong đó

Ngân sách Trung ương

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách cấp huyện

Ngân sách cấp xã

Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ…)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(8)+(9)+(10) +(11)+(12)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Nhà sinh hoạt cng đồng TDP1

0,150

TT Trà Xuân

554983.38; 1687499.40

QĐ số 2631/QĐ-UBND ngày 27-12-2013 của UBND huyện Trà Bồng về việc giao chỉ tiêu kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2014

120,00

 

 

120,00

 

 

Đã có thông báo thu hồi đất

2

Khu dân cư Đồng Trỗi

1,190

TT Trà Xuân

555319.99; 1687173.43

Văn bản số 154/TB-UBND ngày 24-10-2014 của UBND huyện Trà Bồng kết luận thống nhất vị trí đầu tư để QH các KDC TT Trà Xuân

1.026,00

 

 

 

 

1.026,00

Đo đạc lập phương án bồi thường

3

Khu dân cư Đng Trảy

4,092

TT Trà Xuân

555505.05 1687133.09

Văn bản số 154/TB-UBND ngày 24-10-2014 của UBND huyện Trà Bồng kết luận thng nhất vị trí đầu tư để QH các KDC TT Trà Xuân

3.082,40

 

 

 

 

3.082,40

Đo đạc lập phương án bồi thường

4

Cụm công nghiệp, tiu thủ công nghiệp thị trấn Trà Xuân

6,420

TT Trà Xuân

557195.25, 1687489.18

QĐ số 2631/QĐ-UBND ngày 27-12-2013 của UBND huyện Trà Bồng về việc giao chỉ tiêu kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2014

5.600,00

 

 

5.600,00

 

 

Đo đạc lập phương án bi thường. Đã có quyết định phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết

5

Khu xử lý chất thải

2,060

TT Trà Xuân

557718.10; 1687786.02

QĐ số 2631/QĐ-UBND ngày 27-12-2013 của UBND huyện Trà Bồng về việc giao chỉ tiêu kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2014

0,00

 

 

 

 

 

Đã hoàn thành, đưa vào sử dụng. Đang làm thủ tục THĐ

6

Cơ quan bảo hiểm xã hội

0,251

TT Trà Xuân

557127.47; 1686955.71

n bản số 2633/BHXH-KHĐT ngày 17-7-2014 của cơ quan Bảo hiểm xã hội Việt Nam về việc lập kế hoạch xây dựng trụ sở bảo hiểm hội năm 2015

1.861,00

1.861,00

 

 

 

 

Đã có thông báo thu hồi đất

7

Trường PTTH Phó Mục Gia

3,000

Trà Bình

565890.99; 1686585.86

QĐ số 322/QĐ-UBND ngày 31-7- 2014 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về phê duyệt đề án Thành lập trường THPT Phó Mục Gia

0,00

 

 

 

 

 

Đang thực hiện công tác thu hồi đất

8

XD 02 phòng học tại thôn 3, xã Trà Thủy

0,220

Trà Thủy

549870.24; 1688633.66

Văn bản số 924/UBND-KT ngày 23/6/2014 của UBND huyện Trà Bng về việc điều chỉnh, bổ sung quy hoạch sử dụng đất cấp huyện giai đoạn 2012 - 2020 để thực hiện dự án trên địa bàn huyện trong năm 2015

0,00

 

 

 

 

 

Đã có thông báo thu hồi đất

9

Nâng cấp mrộng đường thôn Niên- thôn Tây

4,630

Trà Tân, Trà Bùi

Tờ 30,40,48 BĐĐC

QĐ số 643/QĐ-UBND ngày 29/10/2012 về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình nâng cấp mở rộng đường Thôn Niên - Thôn Tây

0,00

 

 

 

 

 

Đã có thông báo thu hồi đất. Đã hoàn thành, đưa vào sử dụng. Đang làm thủ tục THĐ

10

Tuyến đường Nước Nia, huyện Trà Bng

1,360

Trà Bùi

Tờ BĐ 60, 61

Quyết định s2547/QĐ-UBND ngày 25/9/2015 của CT UBND huyện Trà Bng về kế hoạch phân khai vốn và giao nhiệm vụ quản lý thực hiện dự án tnguồn vốn tại QĐ s 286/QĐ-UBND ngày 8/9/2015 và QĐ số 291/QĐ-UBND ngày 9/9/2015 của CT UBND tỉnh Quảng Ngãi.

182,00

 

 

 

 

182,00

Đã có thông báo thu hồi đất

11

Đường ĐH.72E đi KDC 15, TDP 2, Thị trấn Trà Xuân (Đường bê tông nông thôn KDC4, TDP2)

0,300

TT Trà Xuân

555926.15 1687262.34

QĐ số 2637/QĐ- UBND ngày 28-12 2010 của UBND huyện Trà Bồng

15,65

 

 

15,65

 

 

Đã có thông báo thu hồi đất

12

Trường tiểu học thôn Nước Nia

0,050

Trà Bùi

Tờ BĐ 43, thửa đất số 16

Thông báo số 192/TB-UBND ngày 27/11/2014 của UBND huyện Trà Bng về việc thống nht đầu tư xây dựng đường bê tông thôn Nước Nia và Trường tiểu học thôn nước Nia năm 2015

28,00

 

 

 

 

28,00

Đã hoàn thành, đưa vào sử dụng. Đang làm thủ tục THĐ

 

Tng cộng

23,723

 

 

 

11.915,05

1.861,00

0,00

5.735,65

0,00

4.318,40

 

 

PHỤ BIỂU 2

DANH MỤC CÔNG TRÌNH DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT NĂM 2016 CHUYỂN SANG NĂM 2017 CỦA HUYỆN TRÀ BỒNG
(Kèm theo Quyết định số 111/QĐ-UBND ngày 25/01/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích QH (ha)

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Chủ trương, quyết định, ghi vốn

Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

Ghi chú

Tổng (triệu đồng)

Trong đó

Ngân sách Trung ương

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách cấp huyện

Ngân sách cấp xã

Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ…)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(8)+(9) +(10)+(11) +(12)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Đường Quốc lộ 24C đi Thạch Bích

0,900

Trà Bình

TBĐ số 35, 36

QĐ s312/QĐ-UBND ngày 22/9/2015 của UBND tnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Đề án thực hiện Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP của Chính phủ, huyện Trà Bồng năm 2009-2021

78,40

 

 

 

 

78,40

Đã khảo sát vị trí, đã được bố trí vốn đang thỏa thuận với người dân đtriển khai thực hiện

 

2

Xây dựng Nhà văn hóa thôn Bình Đông

0,200

Trà Bình

BĐ số 40

QĐ s312/QĐ-UBND ngày 22/9/2015 của UBND tnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Đề án thực hiện Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP của Chính phủ, huyện Trà Bồng năm 2009-2021

 

112,00

 

 

 

 

112,00

Đã khảo sát vị trí, đã được bố trí vốn đang thỏa thuận với người dân đtriển khai thực hiện

3

Xây dựng Nhà văn hóa thôn Bình Thanh

0,200

Trà Bình

BĐ s35

QĐ số 312/QĐ-UBND ngày 22/9/2015 của UBND tỉnh Qung Ngãi về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung Đề án thực hiện Chương trình hỗ trợ giảm nghèo nhanh và bền vững theo Nghị quyết số 30a/2008/NQ-CP của Chính phủ, huyện Trà Bồng năm 2009-2029

44,80

 

 

 

 

44,80

Đã khảo sát vị trí, đã được bố trí vốn. Đang thỏa thuận với người dân đtriển khai thực hiện

4

Đường dân sinh đi từ nhà ông Thu đến Sình Lãnh, Hố Choại

0,230

Trà Giang

563115.66 1689368.69

Quyết định số 1077/QĐ-UBND ngày 15/5/2015 của UBND huyện Trà Bồng về việc phân khai kế hoạch vốn và giao nhiệm vụ quản lý thực hiện Chương trình 135 năm 2015

0,00

 

 

 

 

 

Đã hoàn thành, đưa vào sử dụng. Đang làm thủ tục THĐ

5

Đường nhà ông Thông đi Sình Nứa

0,760

Trà Giang

562114.10 1690938.32

Quyết định số 1575/QĐ-UBND ngày 15/9/2015 của UBND huyện Trà Bng về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế-kỹ thuật xây dựng công trình Đường dân sinh từ nhà ông Thông đi Sình Nứa

0,00

 

 

 

 

 

Đã hoàn thành, đưa vào sử dụng. Đang làm thủ tục THĐ

6

Xây dựng Nhà bia tưởng niệm xã

0,200

Trà Giang

TBĐ số 10, số thửa 76

Quyết định số 1552A/QĐ-UBND ngày 30/6/2015 của UBND huyện Trà Bng về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây dựng công trình san lấp mặt bằng đxây dựng nhà bia tưởng niệm xã Trà Giang

0,00

 

 

 

 

 

Đã hoàn thành, đưa vào sử dụng. Đang làm thủ tục THĐ

7

Đường Trà Lâm - Trà Hiệp (giai đoạn II)

6,820

Trà Lâm

543834.67 1684639.63

QĐ số 1642/QĐ-UBND ngày 29-10-2012 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình Trà Lâm - Trà Hiệp (giai đoạn II)

0,00

 

 

 

 

 

Đã có thông báo thu hồi đất. Đã hoàn thành, đưa vào sử dụng. Đang làm thủ tục THĐ

8

Đường Trà Tân- Trà Nham

9,600

Trà Tân

TBĐ 23 đến tờ BĐ 43

QĐ s 1510/QĐ-UBND ngày 19/10/2011 của UBND huyện Trà Bng về phê duyệt dự án đầu tư tuyến đường Trà Tân - Trà Nham (giai đoạn I) và QĐ số 1402/QĐ- UBND ngày 17/6/2015 của UBND huyện Trà Bồng về việc phân khai kế hoạch vốn

792,00

 

 

792,00

 

 

Đã có thông báo thu hồi đất

9

Xây dựng bia tưởng niệm Di tích lịch sử văn hóa Trạm xá T30

0,070

Trà Tân

Khoanh đất số 105, bản đồ kết quđiều tra kim kê năm 2014 xã Trà Tân

Công văn số 4203/UBND-VX ngày 20/8/2015 của UBND tnh Quảng Ngãi về việc xây dựng Bia tưởng niệm di tích lịch svăn hóa Trạm Xá T30 xã Trà Tân, huyện Trà Bồng

0,00

 

 

 

 

 

Đẫ có thông báo thu hồi đất

10

Trường mu giáo TT. Trà Xuân

0,160

TT Trà Xuân

TBĐ số 18, thửa số 289, BĐĐC

QĐ số 351/QĐ-UBND ngày 28/3/2013 của UBND huyện Trà Bồng về việc phân bổ kinh phí năm 2013 để thực hiện một số công trình thuộc Chương trình mục tiêu giáo dục - đào tạo

0,00

 

 

 

 

 

Đang thực hiện công tác thu hồi đất

11

Xây dựng công trình cấp điện cho CCN thị trấn Trà Xuân

0,002

TT Trà Xuân

557051,28 1687493,53

Công văn số 1284/UBND-XDCB ngày 22/8/2014 về việc nhất trí chủ trương cho BQL Cụm Công nghiệp huyện Trà Bồng thực hiện bồi thường, giải phóng mặt bằng thi công đường điện vào Cụm Công nghiệp thị trấn Trà Xuân

1,40

 

 

1,40

 

 

Đang thực hiện công tác thu hồi đất

12

Xây dựng trụ sở Chi cục thi hành án dân sự huyện Trà Bồng

0,370

TT Trà Xuân

TĐS 223, 224,258, 259, 260, 261..., TBĐ 19, TT Trà Xuân

Công văn số 399/TCTHADS-KHTC ngày 4/2/2016 của Tng cục Thi hành án dân sự về việc thông báo kế hoạch vốn chun bị đầu tư cơ bản năm 2016 dự án Trụ sở Thi hành án dân sự huyện Trà Bồng, Công văn số 115/UBND ngày 3/4/2013 của Huyện ủy Trà Bồng về việc cấp đất xây dựng Trụ sở làm việc mới cho chỉ cục thi hành án dân sự huyện

296,00

296,00

 

 

 

 

Đã có thông báo thu hồi đất

13

Điểm trường chính Trường mẫu giáo Trà Sơn

0,100

Trà Sơn

TĐS 28, TBĐ 5, Xã Trà Sơn

Quyết định số 2351/QĐ-UBND ngày 28/12/2015 của UBND tỉnh Qung Ngãi về việc phân bnguồn bổ sung vn trái phiếu Chính phủ dự phòng (đợt 1) giai đoạn 2012-2015 Chương trình kiên cố hóa trường, lớp học và nhà công vụ cho giáo viên

0,00

 

 

 

 

 

Đang làm thủ tục trình thông báo thu hi đất

14

Điểm trường mẫu giáo Trà Sơn

0,035

Trà Sơn

TĐS 1, TBĐ 36, Xã Trà Sơn

Quyết định s 1036/QĐ-UBND ngày 30/7/2013 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc Phê duyệt Kế hoạch thực hiện Phổ cập giáo dục giai đoạn 2013-2015 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

19,60

 

19,60

 

 

 

Đang làm thủ tục trình thông báo thu hồi đất

15

Công trình trạm, kho chứa dụng cụ, thiết bị Phòng cháy, chữa cháy rừng trên địa bàn huyện Trà Bng

0,050

Trà Thủy

TĐS 73, TBĐ 83, Xã Trà Sơn

Quyết định s139/QĐ-UBND ngày 22/1/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt dự án nâng cao năng lực phòng cháy, chữa cháy rừng tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2015-2020; Quyết định số 35/QĐ-UBND ngày 26/1/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2016 nguồn ngân sách TW hỗ trợ có mục tiêu

28,00

 

28,00

 

 

 

Đang làm thủ tục trình thông báo thu hồi đất

16

Công trình Trường mm non tại Thị trấn Trà Xuân, huyện Trà Bồng

1,200

TT Trà Xuân

TBĐ 16, 17, 28, 29, TT Trà Xuân

Quyết định số 99/QĐ-UBND ngày 26/1/2015 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt quy hoạch sử dụng đất dành cho các lĩnh vực xã hội hóa tỉnh Quảng Ngãi, giai đoạn 2013-2020

936,00

 

936,00

 

 

 

Đang trình ban hành thông báo thu hồi đất

17

Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường Di Lăng-Trà Trung đi thôn Quế, xã TBùi, huyện Trà Bồng

3,750

Trà Bùi

(551736,34; 1675122,59); (550232,89; 1674121,22)

Quyết định số 421/QĐ-UBND ngày 28/12/2015 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc bố trí kinh phí từ nguồn dự phòng ngân sách tỉnh năm 2015 đ sa chữa, nâng cấp tuyến đường từ đường Di Lăng - Trà Trung đi thôn Quế, xã Trà Bùi, huyện Trà Bồng; Quyết định số 29/QĐ-UBND ngày 11/1/2016 của UBND huyện Trà Bồng về việc phân khai kế hoạch vốn và giao nhiệm vụ quản lý, thực hiện dự án từ nguồn vn tại Quyết định số 421/QĐ-UBND ngày 28/12/2015 của UBND tỉnh Quảng Ngãi

1.368,80

 

1.368,00

 

 

 

Đã có thông báo thu hồi đất

18

Công trình bến xe huyện Trà Bồng

0,260

TT Trà Xuân

TĐS 85, TBĐ19, TT Trà Xuân

Quyết định số 2637/QĐ-UBND ngày 28/12/2010 của UBND huyện Trà Bồng về việc giao chỉ tiêu kế hoạch vn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2011

0,00

 

 

 

 

 

Đang thực hiện công tác thu hồi đất

 

Tổng cộng

24,907

 

 

 

3.677,00

296,00

2.352,40

793,40

0,00

235,20

 

 

PHỤ BIỂU 3

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT NĂM 2017 CỦA HUYỆN TRÀ BỒNG
(Kèm theo Quyết định số 111/QĐ-UBND ngày 25/01/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích QH (ha)

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Chủ trương, quyết định, ghi vốn

Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

Ghi chú

Tổng (triệu đồng)

Trong đó

Ngân sách Trung ương

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách cấp huyện

Ngân sách cấp xã

Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ…)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(8)+(9) +(10)+(11) +(12)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

(13)

1

Nghĩa địa nhân dân xã Trà Bình

1,000

Trà Bình

Khoanh đất s 724, bn đồ kết quđiều tra thống kê năm 2015 xã Trà Bình

2001/QĐ-UBND ngày 18/8/2016 về việc giao nhiệm vụ và danh mục dự án đầu tư năm 2017 thuộc chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới.

560,00

 

 

 

 

560,00

 

2

Trường TH Thôn Tang

0,060

Trà Bùi

Thửa 12, t BĐ 42

QĐ 2001/QĐ-UBND ngày 18/8/2016 về việc giao nhiệm vụ và danh mục dự án đầu tư năm 2017 thuộc chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới.

0,00

 

 

 

 

 

 

3

Đường Trà Bùi - Núi Cà Đam

20,670

Trà Bùi

(556150.57; 1675939.47) (550706.32; 1676048.83)

QĐ Số 236/QĐ-UBND ngày 20/5/2016 của CTUBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phân b kinh phí và giao kế hoạch vn đầu tư phát triển năm 2016 từ nguồn thu vượt dự toán HĐND tỉnh giao và nguồn dự kiến TW thường vượt thu năm 2015, QĐ số 1124/QĐ-UBND ngày 31/5/2016 của CTUBND huyện Trà Bồng về việc phân khai kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2016 và giao nhiệm vụ quản lý thực hiện dự án từ nguồn thu vượt của HĐND tỉnh giao và vốn TW thưởng vượt năm 2015.

5.437,60

 

5.437,60

 

 

 

 

4

Sân thể dục thể thao xã Trà Giang

1,200

Trà Giang

562758.66 1689597.45

Quyết định số 2865b/QĐ-UBND ngày 21/10/2015 của UBND huyện Trà Bồng về việc phê duyệt chủ trương đầu tư công trình: Sân thể dục thể thao xã Trà Giang

672,00

 

 

672,00

 

 

 

5

Đường QL 24C đi thôn Băng, xã Trà Hiệp

3,795

Trà Hiệp

(543600,99; 168769,34) (541657,43; 1688363,92)

Quyết định số 236/QĐ-UBND ngày 20/5/2016 của Chủ tịch UBND tỉnh Qung Ngãi về việc phân b kinh phí và giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2016 từ nguồn thu vượt dự toán HĐND tỉnh giao và nguồn (dự kiến) Trung ương thưởng vượt thu năm 2015; Quyết định số 1124/QĐ-UBND ngày 31/5/2016 của Chủ tịch UBND huyện Trà Bồng về việc phân khai kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2016 và giao nhiệm vụ quản lý thực hiện dự án từ nguồn thu vượt của HĐND tỉnh giao và vốn Trung ương thưởng vượt thu năm 2015

1.266,80

 

1.266,80

 

 

 

 

6

Đim định canh, định cư tập trung tại Nà Tà Kót, thôn Trà Khương, xã Trà Lâm, huyện Trà Bồng

3,360

Trà Lâm

Tờ BĐ số 23, BĐĐC xã Trà Lâm

1623/QĐ-UBND ngày 9/9/2016 về việc giao kế hoạch vốn thực hiện chính sách định canh, định cư cho đồng bào dân tộc thiu số từ nguồn ngân sách Trung ương

1.568,00

1.568,00

 

 

 

 

 

7

Công trình đường Thôn Bắc-Thôn Tây, xã Trà Sơn Huyện Trà Bồng

5,660

Trà Sơn

(553403,99; 1687008,99) (553130,42; 1684184,75)

QĐ Số 236/QĐ-UBND ngày 20/5/2016 của CTUBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phân bổ kinh phí và giao kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2016 tnguồn thu vượt dự toán HĐND tỉnh giao và nguồn dự kiến TW thưởng vượt thu năm 2015, QĐ số 1124/QĐ-UBND ngày 31/5/2016 của CTUBND huyện Trà Bồng về việc phân khai kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2016 và giao nhiệm vụ quản lý thực hiện dự án tnguồn thu vượt của HĐND tỉnh giao và vốn TW thưởng vượt năm 2015.

1.732,40

1.732,40

 

 

 

 

 

8

Trụ sở Viện kim sát nhân dân huyện Trà Bồng

0,280

TT Trà Xuân

Tờ bn đồ số 19, TT Trà Xuân

Quyết định số 945/QĐ-VKSTC-C3 Về việc Phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Xây dựng trụ sViện kiểm sát nhân dân huyện Trà Bồng, tỉnh Quảng Ngãi

224,00

224,00

 

 

 

 

 

9

Khu trung tâm hành chính thị trấn Trà Xuân

1,200

TT Trà Xuân

555980, 1687100

TB số 159/TB-UBND ngày 22/9/2016 của UBND huyện về kết luận của đồng chí Nguyễn Xuân Bắc tại cuộc họp UBND hiện ngày 15/9/2Q16. CV s 1734/UBND-NC của UBND huyện Trà Bồng về việc cho chủ trương khảo sát quy hoạch khu trung tâm hành chính thị trấn Trà Xuân

720,00

 

 

720,00

 

 

 

10

Đường điện thôn Tang

0,020

Trà Bùi

 

Theo kế hoạch đầu tư Trung hạn UBND huyện Trả Bồng đã trình tnh

300,00

 

300,00

 

 

 

 

11

Kè chống sạc l bNam sông Trà Bồng, đơn qua KDC TT Trà Xuân

1,500

Trà Xuân

(557633,93; 1687107,88) (558328,46; 1687113,10)

Quyết định 568/QĐ-UBND ngày 24/10/2016 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư phát triển nguồn vốn ngân sách địa phương năm 2016 (lần 1)

16.000,00

 

16.000,00

 

 

 

 

 

Tổng cộng

38,745

 

 

 

28.480,80

3.524,40

23.004,40

1,392,00

 

560,00

 

 

PHỤ BIỂU 4

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP NĂM 2015 CHUYỂN SANG NĂM 2016, TIẾP TỤC CHUYỂN SANG NĂM 2017 CỦA HUYỆN TRÀ BỒNG
(Kèm theo Quyết định số 111/QĐ-UBND ngày 25/01/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích QH (ha)

Trong đó

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ s, thửa s) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp

Ghi chú

Diện tích đất LUA (ha)

Diện tích đất RPH (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Khu dân cư Đồng Trổi

1,190

0,860

 

TT Trà Xuân

555319.99, 1687173.43

 

2

Khu dân cư Đồng Trảy

4,090

3,740

 

TT Trà Xuân

555505.05 1687133.09

 

3

Nhà sinh hoạt cộng đng TDP 1

0,150

0,150

 

TT Trà Xuân

554983.38; 1687499.40

 

 

Tổng cộng

5,430

4,750

 

 

 

 

 

PHỤ BIỂU 5

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP NĂM 2016 CHUYỂN SANG NĂM 2017 CỦA HUYỆN TRÀ BỒNG
(Kèm theo Quyết định số 111/QĐ-UBND ngày 25/01/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích QH (ha)

Trong đó

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ s, thửa s) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp

Ghi chú

Diện tích đất LUA (ha)

Diện tích đất RPH (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đường y 35kV cấp điện và vận hành Thủy điện Hà Nang

0,020

0,007

 

TT Trà Xn

(554491.96

1687209.82);

(553855.24

1688092.68)

Trong QH đất lúa; DT 0.006 ha

2

Xây dựng công trình cấp điện cho Cụm công nghiệp TT Trà Xuân.

0,002

0,001

 

TT Trà Xuân

557051,28

1687493,53

 

3

Khu phức hợp Đồi Sim

1,810

1,660

 

TT Trà Xuân

555030.22,

1687666.09

Ngoài QH đất lúa

4

Nâng cấp mở rộng đường Thôn Niên-Thôn Tây (Công trình đã đăng ký phải thu hồi đất năm 2015 nay chuyn sang năm 2017, thhiện tại Biểu 13.1)

4,630

0,100

 

Xã Trà Tân-Trà Bùi

T30,40,48 BĐĐC

Trong QH đất lúa; DT 0.040 ha

5

Đường ĐH.72E đi KDC15, TDP 2, thị trấn Trà Xuân (Đường bê tông nông thôn KDC4, TDP2) (Công trình đã đăng ký phải thu hồi đất năm 2015 chuyển sang năm 2017, thể hiện tại Biểu 13.1)

0,300

0,120

 

TT Trà Xuân

555926.15 1687262.34

Ngoài QH đất lúa

6

Thao trường huấn luyện

2,903

0,203

 

Xã Trà Thủy

Khoanh đất số 475, bản đồ kết quđiều tra kiểm kê năm 2014 xã Trả Thủy

Ngoài QH đất lúa

7

Xây dựng trụ sở Chi cục thi hành án dân sự huyn Trà Bồng

0,370

0,370

 

TT Trà Xuân

TĐS 223,224,258,259,260, 261...,TBĐ19,TT Trà Xuân

Trong QH đất lúa; DT 0.130 ha

8

Công trình bến xe huyện Trà Bồng

0,280

0,230

 

TT Trà Xuân

TĐS 85, TBĐ 19, TT Trà Xuân

Trong QH đất lúa

9

Công trình Trường mầm non tại Thị trấn Trà Xuân, huyện Trà Bồng

1,200

1,170

 

TT Trà Xuân

TBĐ 16,17,28,29, TT Trà Xuân

Ngoài QH đất lúa

 

Tổng cộng

11,515

3,861

 

 

 

 

 

PHỤ BIỂU 6

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP NĂM 2017 CỦA HUYỆN TRÀ BỒNG
(Kèm theo Quyết định số 111/QĐ-UBND ngày 25/01/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích QH (ha)

Trong đó

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đ s, thửa s) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp

Ghi chú

Diện tích đất LUA (ha)

Diện tích đất RPH (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

(8)

1

Đường Trà Bùi - Núi Cà Đam

20,670

0,200

 

xã Trà Bùi

(556150.57; 1675939.47) (550706.32; 1676048.83)

 

2

Điểm định canh, định cư tập trung tại Nà Tà Kót, thôn Trà Khương, xã Trà Lâm, huyện Trà Bồng

3,360

1,120

 

xã Trà Lâm

Tờ BĐ số 23, BĐĐC Trà Lâm

 

3

Công trình đường Thôn Bắc-Thôn Tây, xã Trà Sơn Huyện Trà Bồng

5,660

0,020

 

Xã Trà Sơn

(553403,99; 1687008,99) (553130,42; 1684184,75)

 

4

Trụ sở Viện kiểm sát nhân dân huyện Trà Bồng

0,280

0,280

 

TT Trà Xuân

Tờ bản đồ số 19, TT Trà Xuân

 

5

Khu trung tâm hành chính thị trấn Trà Xuân

1,200

1,200

 

TT Trà Xuân

555980,1687100

 

6

Cơ quan bảo hiểm xã hội

(Công trình đã đăng ký phải thu hồi đất năm 2015 nay chuyển sang năm 2017, thể hiện tại Biểu 13.1)

0,251

0,005

 

TT Trà Xuân

557127.47; 1686955.71