Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 111/2016/QĐ-UBND quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Lào Cai

Số hiệu: 111/2016/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Lào Cai Người ký: Đặng Xuân Phong
Ngày ban hành: 21/12/2016 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÀO CAI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 111/2016/QĐ-UBND

Lào Cai, ngày 21 tháng 12 năm 2016

 

QUYẾT ĐỊNH

QUY ĐỊNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2017 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÀO CAI

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÀO CAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22/6/2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;

Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16/6/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá, xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xây dựng giá đất;

Căn cứ Văn bản số 34/HĐND-TT ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thỏa thuận tờ trình số 273/TTr-UBND ngày 21/12/2016 của UBND tỉnh Lào Cai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại tờ trình số 993/TTr-STC ngày 14 tháng 12 năm 2016.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định hệ số điều chỉnh giá đất (K) năm 2017 trên địa bàn tỉnh Lào Cai, cụ thể như sau:

1. Đối với đất ở; đất lõi; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp tại các khu công nghiệp; đất thương mại - dịch vụ và đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại - dịch vụ tại đô thị, nông thôn khu vực I và nông thôn khu vực II (Có phụ biểu chi tiết của các huyện, thành phố kèm theo).

Riêng đất lõi trên địa bàn thành phố Lào Cai năm 2017 tạm thời chưa quy định hệ số điều chỉnh. UBND thành phố Lào Cai có trách nhiệm rà soát, xây dựng phương án khai thác, phương án giá đất cụ thể các lõi đất trên địa bàn thành phố báo cáo UBND tỉnh xem xét quyết định trước khi thực hiện thu tiền sử dụng đất.

2. Đối với đất lúa, đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm, đất nuôi trồng thủy sản và đất rừng sản xuất thuộc các huyện, thành phố trên địa bàn tỉnh: Hệ số điều chỉnh giá đất K = 1.

3. Hệ số điều chỉnh giá đất tại Khoản 1 và Khoản 2 Điều này được áp dụng cho tất cả các loại đất tại bảng giá đất ban hành kèm theo Quyết định số 91/2014/ QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành Quy định về bảng giá các loại đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Lào Cai; Quyết định số 71/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 và Quyết định số 110/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của UBND tỉnh Lào Cai v/v sửa đổi, bổ sung Quyết định số 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014 của UBND tỉnh Lào Cai ban hành Quy định về bảng giá các loại đất 05 năm (2015 - 2019) trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017.

2. Quyết định này thay thế Quyết định số 11/2016/QĐ-UBND ngày 02/3/2016 của UBND tỉnh Lào Cai Quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2016 trên địa bàn tỉnh Lào Cai.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Tư pháp; Cục thuế tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ quyết định thi hành.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có khó khăn, vướng mắc các ý kiến kịp thời phản ánh về Sở Tài chính để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
CHỦ TỊCH





Đặng Xuân Phong

 

PHỤ BIỂU SỐ 01

HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở, ĐẤT THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ VÀ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI - DỊCH VỤ TẠI ĐÔ THỊ THUỘC ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ LÀO CAI
(Kèm theo Quyết định số 111/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2016 của UBND tỉnh Lào Cai)

STT

Tên đường phố, ngõ phố

Mốc xác định (Từ…….. đến……..)

Quyết định 91/2014/QĐ-UBND ngày 27/12/2014; QĐ số 71/2015/ QĐ-UBND ngày 27/12/2015; QĐ số 110/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của UBND tỉnh

Hệ số điều chỉnh năm 2017

Ghi chú

Giá đất ở tại ĐT

Giá đất TM-DV tại ĐT

Giá đất SXKD phi NN không phải là đất TMDV tại ĐT

I

Phường Lào Cai

 

 

 

 

 

 

1

Đường Nguyễn Huệ

Từ cầu Kiều I đến phố Sơn Hà

20 000 000

16.000.000

12 000 000

1,2

 

2

Từ phố Sơn Hà đến cầu Cốc Lếu

18 000 000

14.400.000

10 800 000

1,2

 

3

Từ cầu Cốc Lếu đến phố Nguyễn Tri Phương hết phường Lào Cai

15 000 000

12.000.000

9 000 000

1,2

 

4

Phố Sơn Hà

Từ đường Nguyễn Huệ đến cầu Chui

12 000 000

9.600.000

7 200 000

1,0

 

5

Từ cầu Chui đến phố Phan Bội Châu

1 500 000

1.200.000

900 000

1,0

 

6

Phố Trần Nguyên Hãn

Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Nguyễn Công Hoan

7 000 000

5.600.000

4 200 000

1,1

 

7

Phố Trần Nguyên Hãn (đoạn qua Bưu điện)

Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Nguyễn Công Hoan

7 000 000

5.600.000

4 200 000

1,1

 

8

Phố Văn Cao

Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Nguyễn Công Hoan

7 000 000

5.600.000

4 200 000

1,1

 

9

Phố Phan Bội Châu

Từ cầu Kiều I đến cổng lên Đền Thượng

6 000 000

4.800.000

3 600 000

1,2

 

10

Từ cổng lên Đền Thượng đến phố Nậm Thi

5 000 000

4.000.000

3 000 000

1,2

 

11

Từ phố Nậm Thi đến Quốc Lộ 70

3 500 000

2.800.000

2 100 000

1,0

 

12

Phố Nậm Thi

Từ đầu phố Phan Bội Châu đến phố Lê Lợi

2 500 000

2.000.000

1 500 000

1,2

 

13

Phố Ngô Thị Nhậm

Từ phố Phan Bội Châu đến phố Lê Lợi

4 000 000

3.200.000

2 400 000

1,2

 

14

Phố Nguyễn Thiệp

Từ phố Phan Bội Châu đến phố Lê Lợi

4 000 000

3.200.000

2 400 000

1,2

 

15

Phố Bùi Thị Xuân

Từ phố Phan Bội Châu đến phố Lê Lợi

4 000 000

3.200.000

2 400 000

1,2

 

16

Phố Lê Lợi

Từ phố Nguyễn Thái Học đến phố Nậm Thi

4 000 000

3.200.000

2 400 000

1,2

 

17

Phố Nguyễn Thái Học

Từ cầu Kiều I đến Quốc lộ 70

2 500 000

2.000.000

1 500 000

1,2

 

18

Phố Nguyễn Công Hoan

Từ đường Nguyễn Huệ đến phố đến cầu chui

4 500 000

3.600.000

2 700 000

1,0

 

19

Phố Hoàng Diệu

Từ phố Sơn Hà đến địa phận phường Phố Mới

2 000 000

1.600.000

1 200 000

1,2

 

20

Quốc Lộ 70

Từ phố Phan Bội Châu đến phố Tô Hiệu

1 500 000

1.200.000

900 000

1,2

 

21

Từ phố Tô Hiệu đến hết địa phận phường Lào Cai

1 500 000

1.200.000

900 000

1,2

 

22

Phố Tô Hiệu (Tuyến I)

Từ Quốc lộ 70 đến cây xăng mới

1 200 000

960.000

720 000

1,2

 

23

Tuyến T2

Từ Quốc lộ 70 đến Phố Tô Hiệu

1 200 000

960.000

720 000

1,2

 

24

Tuyến T3

Từ Quốc lộ 70 đến phố Triệu Tiến Tiên

1 200 000

960.000

720 000

1,2

 

25

Tuyến T4

Từ Quốc lộ 70 đến phố Tô Hiệu

1 200 000

960.000

720 000

1,2

 

26

Phố Triệu Tiên Tiến (T5)

Từ tuyến 2 đến tuyến 4

1 200 000

960.000

720 000

1,2

 

27

Phố Na Mo (T6)

Từ Tuyến 2 đến tuyến 6

1 200 000

960.000

720 000

1,2

 

28

Phố Nguyễn Quang Bích

Từ Nguyễn Huệ đến kè KL 94

12 000 000

9.600.000

7 200 000

1,3

 

29

Đường vào trạm nghiền CLENKER

Từ Quốc lộ 70 đến trạm nghiền CLANKER

700 000

560.000

420 000

1,5

 

30

Đường giáp kè KL 94

Từ phố Nguyễn Quang Bích đến cầu Cốc Lếu

8 000 000

6.400.000

4 800 000

1,6

 

31

Từ phố Nguyễn Quang Bích đến Ban quản lý khu kinh tế cửa khẩu

12 000 000

9.600.000

7 200 000

1,3

 

32

Các ngõ còn lại của phường

 

700 000

560.000

420 000

1,5

 

II

Phường Phố Mới

 

 

-

 

 

 

33

Phố Lê Ngọc Hân

Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Minh Khai

4 000 000

3.200.000

2 400 000

1,2

 

34

Phố Lương Ngọc Quyến

Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Minh Khai

4 000 000

3.200.000

2 400 000

1,5

 

35

Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Nguyễn Tri Phương

3 000 000

2.400.000

1 800 000

1,3

 

36

Phố Dã Tượng

Từ phố Ngô Văn Sở đến phố Tôn Thất Thuyết

7 000 000

5.600.000

4 200 000

1,5

 

37

Đoạn còn lại

5 500 000

4.400.000

3 300 000

1,3

 

38

Phố Phạm Hồng Thái

Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Tôn Thất Thuyết

7 000 000

5.600.000

4 200 000

1,5

 

39

Đoạn còn lại

5 000 000

4.000.000

3 000 000

1,4

 

40

Phố Hồ Tùng Mậu

Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Ngô Văn Sở

6 000 000

4.800.000

3 600 000

1,5

 

41

Đoạn còn lại

5 000 000

4.000.000

3 000 000

1,4

 

42

Phố Phan Đình Phùng

Từ Quảng trường Ga đến Bến xe

20 000 000

16.000.000

12 000 000

1,1

 

43

Phố Hợp Thành

Từ Nguyễn Huệ đến phố Ngô Văn Sở

7 000 000

5.600.000

4 200 000

1,3

 

44

Từ Ngô Văn Sở đến Phạm Văn Sảo

5 000 000

4.000.000

3 000 000

1,3

 

45

Phố Ngô Văn Sở

Từ phố Khánh Yên đến phố Dã Tượng

7 000 000

5.600.000

4 200 000

2,0

 

46

Từ phố Dã Tượng đến đường Nguyễn Huệ

4 500 000

3.600.000

2 700 000

1,3

 

47

Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Khánh Yên

4 000 000

3.200.000

2 400 000

1,3

 

48

Phố Tôn Thất Thuyết

Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Hồ Tùng Mậu

4 000 000

3.200.000

2 400 000

1,3

 

49

Phố Lương Thế Vinh

Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Đinh Độ Linh

4 500 000

3.600.000

2 700 000

1,3

 

50

Phố Lê Khôi

Từ phố Triệu Quang Phục đến phố Nguyễn Tri Phương (đoạn qua K30)

4 000 000

3.200.000

2 400 000

1,3

 

51

Từ phố Triệu Quang Phục đến phố Lương Ngọc Quyến

4 000 000

3.200.000

2 400 000

1,3

 

52

Phạm Ngũ Lão

Từ phố Dã Tượng đến phố Hồ Tùng Mậu

4 000 000

3.200.000

2 400 000

1,3

 

53

Phố Cao Thắng

Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Nguyễn Tri Phương

3 500 000

2.800.000

2 100 000

1,3

 

54

Phố Minh Khai

Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Hồ Tùng Mậu

5 000 000

4.000.000

3 000 000

2,2

 

55

Từ Hồ Tùng Mậu đến phố Hợp Thành

6 500 000

5.200.000

3 900 000

1,4

 

56

Phố Triệu Quang Phục

Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Nguyễn Tri Phương

3 500 000

2.800.000

2 100 000

1,3

 

57

Từ đường Hoàng Diệu đến phố Phùng Hưng

2 000 000

1.600.000

1 200 000

1,3

 

58

Phố Đinh Công Tráng

Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Nguyễn Tri Phương

3 000 000

2.400.000

1 800 000

1,3

 

59

Phố Mạc Đĩnh Chi

Từ phố Phạm Hồng Thái đến phố Lương Ngọc Quyến

6 000 000

4.800.000

3 600 000

1,7

 

60

Đường Nguyễn Huệ

Từ phố Nguyễn Tri Phương đến phố Phạm Hồng Thái (trừ trước Quảng trường Ga Lào Cai)

15 000 000

12.000.000

9 000 000

1,3

 

61

Từ Phạm Hồng Thái đến phố Lương Thế Vinh (trừ dãy nhìn vào Quảng trường Ga)

18 000 000

14.400.000

10 800 000

1,3

 

62

Đoạn còn lại

14 000 000

11.200.000

8 400 000

1,3

 

63

Phố Khánh Yên

Từ Đường Nguyễn Huệ đến Quảng trường ga

5 500 000

4.400.000

3 300 000

1,3

 

64

Từ Quảng trường Ga đến phố Ngô Văn Sở

5 500 000

4.400.000

3 300 000

1,3

 

65

Đoạn còn lại

3 500 000

2.800.000

2 100 000

1,3

 

66

Xung quanh Quảng trường Ga

Các hộ nhìn ra Quảng trường Ga

26 000 000

20.800.000

15 600 000

1,1

 

67

Phố Kim Hải

Đường nối từ phố Phan Đình Phùng đến phố Hợp Thành

4 000 000

3.200.000

2 400 000

1,1

 

68

Phố Hồ Xuân Hương

Từ Ngô Văn Sở đến đường bờ sông (Phạm Văn Sảo)

4 000 000

3.200.000

2 400 000

1,1

 

69

Phố Nguyễn Viết Xuân

Từ phố Ngô Văn Sở đến phố Đinh Bộ Lĩnh (K1)

3 500 000

2.800.000

2 100 000

1,1

 

70

Phố Lê Thị Hồng Gấm

Từ phố Ngô Văn Sở đến phố Đinh Bộ Lĩnh (K2)

3 500 000

2.800.000

2 100 000

1,1

 

71

Phố Phan Đình Giót

Từ phố Ngô Văn Sở đến đường đi Bờ Sông (K3)

5 000 000

4.000.000

3 000 000

2,5

 

72

Phố Mai Văn Ty

Từ phố Tô Vĩnh Diện đến phố Phạm Văn Khả

2 000 000

1.600.000

1 200 000

1,2

 

73

Phố Ngọc Uyển

Từ phố Tô Vĩnh Diện đến phố Phạm Văn Khả

2 000 000

1.600.000

1 200 000

1,2

 

74

Phố Đinh Bộ Lĩnh

Từ phố Hợp Thành đến cầu phố Mới

5 000 000

4.000.000

3 000 000

1,5

 

75

Từ cầu Phố Mới đến hết địa phận phường Phố Mới

3 000 000

2.400.000

1 800 000

2,0

 

76

Nguyễn Tri Phương

Từ Nguyễn Huệ đến Khánh Yên

3 000 000

2.400.000

1 800 000

1,0

 

77

Phố Hoàng Diệu

Từ giáp địa phận phường Lào Cai đến hết đường

2 500 000

2.000.000

1 500 000

2,0

 

78

Phố Phạm Văn Sảo

Từ phố Minh Khai đến cầu Phố Mới

5 000 000

4.000.000

3 000 000

1,3

 

79

Đoạn còn lại (từ cầu Phố Mới đến hết địa phận phường Phố Mới)

3 000 000

2.400.000

1 800 000

1,3

 

80

Đường Quy hoạch (ngõ công an phường)

Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Nguyễn Tri Phương

1 500 000

1.200.000

900 000

1,2

 

81

Đường Hồ Khánh Yên (phố Hà Bổng)

Đường nối từ Quảng trường ga đến phố Ngô Văn Sở

3 000 000

2.400.000

1 800 000

1,5

 

82

Đường ngang K30 (Hà Chương)

Từ đường Nguyễn Huệ đến phố Nguyễn Tri Phương

4 000 000

3.200.000

2 400 000

1,2

 

83

Đường lõi K30 (Lê Khôi)

Từ đường Nguyễn Huệ đến tuyến đường ngang K30

4 000 000

3.200.000

2 400 000

1,2

 

84

Phố Phùng Hưng (đường trục chính)

Từ đường Hoàng Diệu đi hết khu công nghiệp Đông Phố Mới đến giáp xã Vạn Hoà

4 500 000

3.600.000

2 700 000

1,2

 

85

Phố Tô Vĩnh Diện

Từ đường M11 đến phố Phạm Văn Khả

2 000 000

1.600.000

1 200 000

1,2

 

86

Từ đường M10 (Đinh Bộ Lĩnh bờ sông)

2 000 000

1.600.000

1 200 000

1,2

 

87

Phố Cô Tiên (đường M21)

Từ phố Tô Vĩnh Diện đến phố Phạm Văn Khả

2 000 000

1.600.000

1 200 000

1,3

 

88

Đường M18

Đường nối từ đầu cầu Phố Mới đến Khánh Yên

4 000 000

3.200.000

2 400 000

1,3

 

89

Đường QH song song cầu Phố mới

Từ đường Đinh Bộ Lĩnh đến đường K3

2 000 000

1.600.000

1 200 000

1,3

 

90

Phố Ngũ Chỉ Sơn

Từ đường Đinh Bộ Lĩnh đến phố Phạm Văn Sảo

1 800 000

1.440.000

1 080 000

1,3

 

91

Ngõ tổ 26

Từ Khánh Yên giáp khu Đầu máy

1 000 000

800.000

600 000

1,3

 

92

Đường Phạm Văn Khả

Cuối đường Khánh Yên - Bờ sông

2 500 000

2.000.000

1 500 000

1,6

 

93

Đường lõi phố Lê Khôi

Các đường nhánh trong khu TĐC Lê Khôi

3 000 000

2.400.000

1 800 000

1,3

 

94

Ngõ tổ 29

Từ phố Khánh Yên đến đường sắt

1 000 000

800.000

600 000

1,3

 

95

Ngõ lõi đất HTX Nhật Anh

 

1 500 000

1.200.000

900 000

2,0

 

96

Toàn bộ khu vực Soi Mười

Gồm các tổ 30, 30a, 31, 32

600 000

480.000

360 000

2,0

 

97

Khu vực sau đền Cấm

Thuộc tổ 15B (tổ 33 cũ)

600 000

480.000

360 000

2,0

 

98

Các đường phía sau hạ tầng kè bờ tả sông Hồng

 

7 000 000

5.600.000

4 200 000

2,2

 

99

Đường Triệu Quang Phục kéo dài

Từ đường Triệu Quang Phục đến hết đường (lối vào công ty Chính Thông - Tổ 2)

1 000 000

800.000

600 000

1,3

 

100

Các ngõ còn lại của phường Phố Mới

Các ngõ còn lại của phường Phố Mới

500 000

400.000

300 000

1,5

 

101

Các đường quy hoạch xung quanh Đền Cấm

 

1 500 000

1.200.000

900 000

3,0

 

III

Phường Duyên Hải

 

 

-

 

 

 

102

Phố Thanh Niên

Từ phố Hoàng Liên đến phố Đăng Châu

10 000 000

8.000.000

6 000 000

1,5

 

103

Từ phố Đăng Châu đến phố Duyên Hà

8 000 000

6.400.000

4 800 000

1,3

 

104

Phố Hoàng Liên

Từ cầu Cốc Lếu đến đường Nhạc Sơn

20 000 000

16.000.000

12 000 000

1,3

 

105

Đường Nhạc Sơn

Từ đường Hoàng Liên đến phố Lê Hồng Phong

9 000 000

7.200.000

5 400 000

1,3

 

106

Từ phố Lê Hồng Phong đến phố Lương Khánh Thiện

8 000 000

6.400.000

4 800 000

1,3

 

107

Từ phố Lương Khánh Thiện đến phố Trần Đăng Ninh

4 000 000

3.200.000

2 400 000

1,3

 

108

Từ phố Trần Đăng Ninh đến phố Lê Quý Đôn

5 000 000

4.000.000

3 000 000

1,3

 

109

Phố Duyên Hà

Từ đường Hoàng Liên đến phố Đăng Châu

4 500 000

3.600.000

2 700 000

1,3

 

110

Đoạn còn lại

3 500 000

2.800.000

2 100 000

1,3

 

111

Phố Đăng Châu

Từ phố Thủy Hoa đến phố Duyên Hà

3 500 000

2.800.000

2 100 000

1,3

 

112

Đoạn còn lại

3 000 000

2.400.000

1 800 000

1,2

 

113

Phố Sơn Đen

Từ phố Duyên Hà đến phố Thủy Hoa

3 500 000

2.800.000

2 100 000

1,2

 

114

Phố Hưng Hoá

Từ đường Hoàng Liên đến phố Duyên Hải

3 500 000

2.800.000

2 100 000

1,3

 

115

Phố Ngô Gia Tự

Từ phố Duyên Hà đến phố Lê Hồng Phong

3 500 000

2.800.000

2 100 000

1,2

 

116

Phố Lê Hồng Phong

Từ đường Nhạc Sơn đến phố Lương Khánh Thiện

4 000 000

3.200.000

2 400 000

1,2

 

117

Phố Ba Chùa

Từ phố Đăng Châu đến phố Duyên Hà

3 500 000

2.800.000

2 100 000

1,2

 

118

Phố Thủy Hoa

Từ đường Hoàng Liên đến phố Duyên Hải

20 000 000

16.000.000

12 000 000

1,2

 

119

Phố Thủy Tiên

Từ đường Hoàng Liên đến phố Đăng Châu

2 500 000

2.000.000

1 500 000

1,2

 

120

Phố Lê Chân

Từ phố Thanh Niên đến phố Hưng Hoá

1 600 000

1.280.000

960 000

2,0

 

121

Đường Điện Biên (tỉnh lộ 156)

Từ đường Nhạc Sơn đến hết đất Đoàn nghệ thuật dân tộc Lào Cai

5 000 000

4.000.000

3 000 000

1,2

 

122

Từ hết đất Đoàn nghệ thuật dân tộc Lào Cai đến đường đi xã Đồng Tuyển

4 000 000

3.200.000

2 400 000

1,2

 

123

Từ đường đi xã Đồng Tuyển đến đường Thủ Dầu Một

3 500 000

2.800.000

2 100 000

1,2

 

124

Đoạn còn lại (từ đường đi xã Đồng Tuyển- Cầu Sập)

3 500 000

2.800.000

2 100 000

1,2

 

125

Phố Duyên Hải

Từ UBND phường đến trụ sở Công ty khoáng sản 304

12 000 000

9.600.000

7 200 000

1,5

 

126

Từ trụ sở 304 đến ngã tư Duyên Hải (gốc đa cũ)

10 000 000

8.000.000

6 000 000

1,5

 

127

Từ tư Duyên Hải (gốc đa cũ) đến ngã 3 Công ty Thiên Hòa An

6 000 000

4.800.000

3 600 000

1,3

 

128

Từ ngã 3 Công ty Thiên Hòa An đến đường Thủ Dầu Một

5 000 000

4.000.000

3 000 000

1,2

 

129

Phố Nguyễn Đức Cảnh

Từ phố Duyên Hải đến phố Đăng Châu

3 500 000

2.800.000

2 100 000

1,3

 

130

Phố Lương Khánh Thiện

Từ đường Nhạc Sơn đến đường Thủ Dầu Một

5 000 000

4.000.000

3 000 000

1,2

 

131

Từ đường Thủ Dầu Một đến phố Nguyễn Đức Cảnh

3 500 000

2.800.000

2 100 000

1,2

 

132

Phố Lê Văn Hưu

Từ đường Nhạc Sơn đến phố Lương Khánh Thiện

3 500 000

2.800.000

2 100 000

1,2

 

133

Phố Nguyễn Siêu

Từ phố Duyên Hải đến phố Nguyễn Đức Cảnh

3 500 000

2.800.000

2 100 000

1,2

 

134

Phố Nguyễn Biểu

Từ phố Ba Chùa đến phố Nguyễn Đức Cảnh

3 500 000

2.800.000

2 100 000

1,2

 

135

Phố Khùng Khắc Khoan

Từ phố Nguyễn Đức Cảnh đến phố Nguyễn Biểu

3 500 000

2.800.000

2 100 000

1,2

 

136

Phố Trần Quang Khải (A2 cũ)

Từ phố Nguyễn Đức Cảnh đến đường B4 (phố Duyên Hải)

3 000 000

2.400.000

1 800 000

1,2

 

137

Phố Trần Đại Nghĩa (A3 cũ)

Từ phố Nguyễn Khuyến đến đường B4

2 500 000

2.000.000

1 500 000

2,0

 

138

Đường Nguyễn Khuyến (đường Bổ ô)

Khu vực ngã ba công ty Vận tải

2 500 000

2.000.000

1 500 000

2,0

 

139

Ngõ Thủy Hoa

Giáp Điện Miền Bắc II

3 500 000

2.800.000

2 100 000

1,5

 

140

Đường Nhạc Sơn cũ

Từ đường Nhạc Sơn đến hết đất nhà bà Trần Thị Liên (sn 029)

2 000 000

1.600.000

1 200 000

1,5

 

141

Đoạn còn lại

1 500 000

1.200.000

900 000

1,5

 

142

Đường vào Đồng Tuyển

Từ đường Điện Biên đến hết địa phận phường Duyên Hải

1 200 000

960.000

720 000

1,3

 

143

Đường bờ sông T1

Từ đường Duyên Hải đến khu thương mại Kim Thành

7 000 000

5.600.000

4 200 000

1,1

 

144

Đường T2

Đoạn nối từ đường Duyên Hải đến đường T1 giáp đất công ty Thiên Hoà An

5 000 000

4.000.000

3 000 000

1,2

 

145

Các đường thuộc QH hồ số 6

 

2 500 000

2.000.000

1 500 000

1,3

 

146

Đường ven hồ số 6

 

2 500 000

2.000.000

1 500 000

1,3

 

147

Đường ngõ xóm tổ 24

Từ đường đi xã Đồng Tuyển đến hết đường

1 000 000

800.000

600 000

1,2

 

148

Đường ngõ xóm tổ 12

Từ đường Lê Hồng Phong đến hết đường

700 000

560.000

420 000

1,5

 

149

Các đường thuộc hồ Đài phát thanh truyền hình

 

2 500 000

2.000.000

1 500 000

2,0

 

150

Các đường thuộc khu dân cư đường Điện Biên (từ tổ 24 đến tổ 26)

 

2 500 000

2.000.000

1 500 000

1,4

 

151

Phố Trần Tế Xương

Từ phố Nguyến Khuyến đến đường Điện Biên

2 500 000

2.000.000

1 500 000

2,0

 

152

Phố Ngô Tất Tố

Từ phố Trần Tế Xương đến đường Nhạc Sơn

2 500 000

2.000.000

1 500 000

2,0

 

153

Phố Tô Hiến Thành

Từ đường Điện Biên đến phố Trần Quang Khải

2 500 000

2.000.000

1 500 000

2,0

 

154

Phố Trần Đặng

Từ đường Điện Biên đến Nguyễn Khuyến

2 500 000

2.000.000

1 500 000

2,0

 

155

Đường ngõ xóm tổ 19 A

Khu vực phía sau làn dân cư Nguyễn Khuyến đến đồi Trung tâm Giáo dục thường xuyên

1 000 000

800.000

600 000

2,0

 

156

Đường M4 (doanh nghiệp Phùng Minh)

Từ phố Lương Khánh Thiện đến phố Lê Hồng Phong

2 500 000

2.000.000

1 500 000

1,2

 

157

Các ngõ còn lại của phường

 

700 000

560.000

420 000

2,0

 

158

Các đường thuộc khu vực lõi đất Nguyễn Đức Cảnh, Thủ Dầu Một, Tô Hiến Thành

Đường M5 (từ đường Thủ Dầu 1 đến đường M6)

6 500 000

5.200.000

3.900.000

1,0

 

159

Các đường còn lại

3 000 000

2.400.000

1.800.000

1,0

 

160

Đường T2 kéo dài

Đường nối từ T2 đến đường Trần Đặng (sau hồ đài phát thanh và truyền hình tỉnh cũ)

1 500 000

1.200.000

900.000

1,0

 

IV

Phường Cốc Lếu

 

 

-

 

 

 

161

Phố Cốc Lếu

Từ ngã 5 đến phố Kim Đồng

32 500 000

26.000.000

19.500.000

1,1

 

162

Từ Kim Đồng đến ngã 4 Lê Văn Tám - Nguyễn Trung Trực

20 000 000

16.000.000

12 000 000

1,5

 

163

Đoạn còn lại

18 000 000

14.400.000

10 800 000

1,6

 

164

Phố Hoà An

Từ phố Cốc Lếu đến phố Hồng Hà

32 500 000

26.000.000

19.500.000

1,1

 

165

Phố Hồng Hà

Từ Đường Hoàng Liên đến phố Kim Chung

32 500 000

26.000.000

19.500.000

1,1

 

166

Từ phố Kim Chung đến phố Lê Văn Tám

18 000 000

14.400.000

10 800 000

1,6

 

167

Từ phố Lê Văn Tám đến phố Phan Huy Chú

15 000 000

12.000.000

9 000 000

1,6

 

168

Từ phố Phan Huy Chú đến phố Hoàng Liên

13 000 000

10.400.000

7 800 000

1,6

 

169

Phố Sơn Tùng

Từ đường Hoàng Liên đến phố Hồng Hà

23 000 000

18.400.000

13 800 000

1,5

 

170

Phố Kim Đồng

Từ phố Hồng Hà đến phố Cốc Lếu

9 000 000

7.200.000

5 400 000

1,5

 

171

Phố Kim Chung

Từ phố Hồng Hà đến phố Cốc Lếu

9 000 000

7.200.000

5 400 000

1,5

 

172

Phố Võ Thị Sáu

Từ phố Hồng Hà đến phố Cốc Lếu

8 000 000

6.400.000

4 800 000

1,4

 

173

Phố Lý Tự Trọng

Từ phố Hồng Hà đến phố Cốc Lếu

7 000 000

5.600.000

4 200 000

1,4

 

174

Phố Lê Văn Tám

Từ phố Hồng Hà đến phố Cốc Lếu

7 000 000

5.600.000

4 200 000

1,4

 

175

Phố Trần Quốc Toản

Từ phố Hồng Hà đến phố Cốc Lếu

7 000 000

5.600.000

4 200 000

1,4

 

176

Phố Cao Bá Quát

Từ phố Hồng Hà đến phố Cốc Lếu

6 000 000

4.800.000

3 600 000

1,4

 

177

Phố Tản Đà

Từ phố Hồng Hà đến phố Cốc Lếu

6 000 000

4.800.000

3 600 000

1,4

 

178

Phố Nguyễn Công Trứ

Từ phố Hồng Hà đến phố Cốc Lếu

6 000 000

4.800.000

3 600 000

1,4

 

179

Phố Phan Huy Chú

Từ phố Hồng Hà đến phố Cốc Lếu

6 000 000

4.800.000

3 600 000

1,5

 

180

Phố Lê Quý Đôn

Từ đường Hoàng Liên đến đường Nhạc Sơn

7 500 000

6.000.000

4 500 000

1,5

 

181

Phố Nghĩa Đô

Từ đường Hoàng Liên đến phố Hoàng Văn Thụ

5 000 000

4.000.000

3 000 000

1,3

 

182

Phố Nguyễn Trung Trực

Từ phố Sơn Tùng đến phố Cốc Lếu

5 000 000

4.000.000

3 000 000

1,7

 

183

Phố Phan Chu Trinh

Từ đường Hoàng Liên đến phố Hoàng Văn Thụ

6 000 000

4.800.000

3 600 000

1,5

 

184

Đoạn còn lại

4 000 000

3.200.000

2 400 000

1,5

 

185

Phố Tán Thuật

Từ phố Hoàng Hoa Thám đến phố Nghĩa Đô

4 000 000

3.200.000

2 400 000

1,5

 

186

Từ phố Nghĩa Đô đến đến trường mầm non Hoa Mai

4 000 000

3.200.000

2 400 000

1,3

 

187

Phố Hoàng Văn Thụ

Từ đường Nhạc Sơn đến phố Trần Đăng Ninh

4 000 000

3.200.000

2 400 000

1,5

 

188

Phố Hoàng Hoa Thám

Từ phố Hoàng Văn Thụ đến phố Phan Chu Trinh

4 000 000

3.200.000

2 400 000

1,5

 

189

Từ đường Hoàng Liên đến phố Hoàng Văn Thụ

5 000 000

4.000.000

3 000 000

1,5

 

190

Lương Văn Can

Từ Hoàng Văn Thụ đến phố Sơn Đạo

4 000 000

3.200.000

2 400 000

1,5

 

191

Đường Nhạc Sơn

Từ đường Hoàng Liên đến phố Hoàng Văn Thụ

9 000 000

7.200.000

5 400 000

1,3

 

192

Từ phố Hoàng Văn Thụ đến phố Phan Chu Trinh

8 000 000

6.400.000

4 800 000

1,3

 

193

Từ phố Phan Chu Trinh đến phố Trần Đăng Ninh

4 000 000

3.200.000

2 400 000

1,5

 

194

Từ phố Trần Đăng Ninh đến phố Lê Quý Đôn

5 000 000

4.000.000

3 000 000

1,5

 

195

Phố Sơn Đạo

Từ đường Hoàng Liên đến phố Hoàng Văn Thụ

5 000 000

4.000.000

3 000 000

1,5

 

196

Đoạn còn lại

4 000 000

3.200.000

2 400 000

1,5

 

197

Phố Trần Đăng Ninh

Từ đường Hoàng Liên đến phố Hoàng Văn Thụ

5 000 000

4.000.000

3 000 000

1,5

 

198

Đoạn còn lại

4 000 000

3.200.000

2 400 000

1,5

 

199

Phố Nguyễn Bỉnh Khiêm

Từ đường Nhạc Sơn đến phố Lê Quý Đôn

4 000 000

3.200.000

2 400 000

1,5

 

200

Phố Đoàn Thị Điểm

Từ đường Nhạc Sơn đến phố Đặng Trần Côn

4 000 000

3.200.000

2 400 000

1,5

 

201

Phố Đặng Trần Côn

Từ phố Trần Đăng Ninh đến phố Lê Quý Đôn

4 000 000

3.200.000

2 400 000

1,5

 

202

Từ phố Chu Trinh đến phố Sơn Đạo

4 000 000

3.200.000

2 400 000

1,5

 

203

Phố Ngô Quyền

Từ đường Hoàng Liên đến cống ф200

7 000 000

5.600.000

4 200 000

2,3

 

204

Đường Hoàng Liên

Từ cầu Cốc Lếu đến đường Nhạc Sơn

20 000 000

16.000.000

12 000 000

1,3

 

205

Từ ngã tư Cốc Lếu đến phố Lê Quý Đôn

18 000 000

14.400.000

10 800 000

1,2

 

206

Ngõ Hồng Hà

Bao quanh chợ B Cốc Lếu

11 000 000

8.800.000

6 600 000

1,5

 

207

Ngõ An Sinh

Từ đường Hoàng Liên đến phố Cốc Lếu

3 000 000

2.400.000

1 800 000

1,5

 

208

Ngõ Hoàng Liên

Từ đường Hoàng Liên đến phố Soi Tiền

3 500 000

2.800.000

2 100 000

2,0

 

209

Đường vào UBND phường

Từ phố Phan Chu Trinh đến UBND phường Cốc Lếu

4 000 000

3.200.000

2 400 000

2,0

 

210

Phố Kim Đồng

Từ phố Cốc Lếu đến phố Nguyễn Trung Trực

5 000 000

4.000.000

3 000 000

2,0

 

211

Các đường thuộc Hồ sở Lao động

Đường Đặng Văn Ngữ và các đường còn lại

5 000 000

4.000.000

3 000 000

1,5

 

212

Ngõ Hoàng Văn Thụ

Từ Hoàng Văn Thụ đến Đặng Trần Côn

2 500 000

2.000.000

1 500 000

1,7

 

213

Đường lên đồi mưa Axít

Từ đường Nhạc Sơn lên Công ty Giống cây trồng

2 000 000

1.600.000

1 200 000

1,5

 

214

Ngõ Đặng Trần Côn

Từ Đặng Trần Côn đến Sơn Đạo

2 000 000

1.600.000

1 200 000

1,5

 

215

Từ phố Đặng Trần Côn đến nhà trẻ

2 000 000

1.600.000

1 200 000

2,0

 

216

Ngõ Sơn Đạo

Từ phố Sơn Đạo đến chân đồi Cty giống cây trồng

2 000 000

1.600.000

1 200 000

1,3

 

217

Đường An Dương Vương (đường D1)

Từ cầu Cốc Lếu đến đường phố Phan Huy Chú (N2)

14 000 000

11.200.000

8 400 000

2,4

 

218

Từ phố Phan Huy Chú (N2) đến giáp phường Kim Tân

30 000 000

24.000.000

18 000 000

1,2

 

219

Phố Soi Tiền (đường D2)

Từ đường Hồng Hà đến giáp địa phận phường Kim Tân

13 000 000

10.400.000

7 800 000

2,0

 

220

Phố Đinh Lễ (N4)

Từ đường Hoàng Liên đến đường An Dương Vương

16 000 000

12.800.000

9 600 000

1,8

 

221

Phố Lý Ông Trọng

Từ phố Soi Tiền đến đường An Dương Vương

9 000 000

7.200.000

5 400 000

2,0

 

222

Phố Mai Hắc Đế

Từ phố Soi Tiền đến đường An Dương Vương

9 000 000

7.200.000

5 400 000

2,0

 

223

Các đường nhánh còn lại của quy hoạch kè sông Hồng

 

9 000 000

7.200.000

5 400 000

2,0

 

224

Ngõ Sở Y tế

Từ đường Hoàng Liên đến Nghĩa Đô

3 000 000

2.400.000

1 800 000

1,5

 

225

Đường xuống bến phà cũ

Từ phố Hồng Hà đến Bờ Kè

10 000 000

8.000.000

6 000 000

2,0

 

226

Ngõ Lê Quý Đôn

ngõ lõi đất công ty TNHH Phượng Anh

2 000 000

1.600.000

1 200 000

2,0

 

227

Ngõ lõi đất Tân Hòa An

Từ ngõ Hoàng Văn Thụ đến lõi đất Tân Hòa An

2 000 000

1.600.000

1 200 000

1,5

 

228

Ngõ lõi đất Thái Sơn

Từ phố Đặng Trần Côn vào lõi đất Thái Sơn

2 000 000

1.600.000

1 200 000

1,7

 

229

Ngõ Ngô Quyền (Đường

Từ đường Ngô Quyền đến đường D2

8 000 000

6.400.000

4 800 000

2,0

 

230

Ngõ Trạm điện Hồng Hà

Từ đường Hồng Hà đến đường D1

3 000 000

2.400.000

1 800 000

1,5

 

231

Ngõ Trần Đăng Ninh

Từ đường Trần Đăng Ninh đến lõi Hồng Ngọc

1 500 000

1.200.000

900 000

2,0

 

232

Ngõ cống Ф200 tổ 37

Từ giáp địa phận phường Kim Tân đến phố Ngô Quyền

1 500 000

1.200.000

900 000

1,5

 

233

Đường quy hoạch trước trụ sở UBND phường Cốc Lếu

Từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Hoàng Liên

4 000 000

3.200.000

2 400 000

2,0

 

234

Các đường quy hoạch lõi đất Nhạc Sơn - Trần Đăng Ninh - Đoàn Thị Điểm - Nguyễn Bỉnh Khiêm (lõi đất Thái Lào)

 

2 000 000

1.600.000

1 200 000

2,0

 

235

Các ngõ còn lại của phường

 

1 000 000

800.000

600 000

1,5

 

V

Phường Kim Tân

 

 

-

 

 

 

236

Đại lộ Trần Hưng Đạo

Đoạn từ ngã 6 đến cầu Bắc Cường

10 000 000

8.000.000

6 000 000

1,7

 

237

Phố Ngô Quyền

Từ Cống Ф200 đến phố Quy Hoá

8 000 000

6.400.000

4 800 000

2,0

 

238

Từ phố Quy Hoá đến phố Yết Kiêu

6 500 000

5.200.000

3 900 000

1,7

 

239

Phố Lý Công Uẩn

Từ phố Ngã 6 đến phố Nguyễn Du

6 500 000

5.200.000

3 900 000

2,0

 

240

Từ phố Nguyễn Du đến phố Ngô Quyền

7 500 000

6.000.000

4 500 000

3,0

 

241

Phố Nguyễn Du

Từ Hoàng Liên đến Lý Công Uẩn

7 000 000

5.600.000

4 200 000

3,0

 

242

Lý Công Uẩn đến Ngô Quyền

6 000 000

4.800.000

3 600 000

2,0

 

243

Phố Yết Kiêu

Từ ngã 6 đến phố Ngô Quyền

4 500 000

3.600.000

2 700 000

1,5

 

244

Đường bao trường cấp II

Đoạn nối từ phố Lê Lai đến phố Vạn Hoa

3 000 000

2.400.000

1 800 000

2,0

 

245

Phố Vạn Hoa

Từ phố Ngô Quyền đến phố Lý Công Uẩn

4 000 000

3.200.000

2 400 000

1,5

 

246

Phố Chu Văn An

Từ phố Nguyễn Du đến phố Lý Đạo Thành

4 000 000

3.200.000

2 400 000

1,5

 

247

Phố Kim Thành

Từ đường Hoàng Liên đến phố Tuệ Tĩnh

4 000 000

3.200.000

2 400 000

1,5

 

248

Từ đường Hoàng Liên đến ban QLDA 661 và các nhánh xung quanh

1 800 000

1.440.000

1 080 000

2,0

 

249

Đường Quy Hoạch

Từ đường Hoàng Liên đến phố Trần Bình Trọng

2 500 000

2.000.000

1 500 000

2,0

 

250

Đường Nhạc Sơn

Từ đường Hoàng Liên đến phố Quang Minh

4 000 000

3.200.000

2 400 000

1,5

 

251

Từ phố Quang Minh đến phố Lê Quý Đôn

4 000 000

3.200.000

2 400 000

1,5

 

252

Phố Tuệ Tĩnh

Từ phố Hàm Nghi đến phố Mường Than

4 000 000

3.200.000

2 400 000

2,0

 

253

Đường bao quanh chợ Nguyễn Du

Từ phố Lý Công Uẩn đến hết đường bao quanh chợ

6 500 000

5.200.000

3 900 000

2,0

 

254

Đoạn sau làn dân cư Ngô Quyền (nối với đường bao chợ Nguyễn Du)

Đoạn sau làn dân cư Ngô Quyền

6 500 000

5.200.000

3 900 000

2,0

 

255

Phố Xuân Diệu

Từ đường Hoàng Liên đến phố Hàm Nghi

4 000 000

3.200.000

2 400 000

1,5

 

256

Phố Trần Bình Trọng

Từ phố Xuân Diệu đến phố Kim Thành

3 500 000

2.800.000

2 100 000

2,0

 

257

Từ Kim Thành đến Hàm Nghi

3 500 000

2.800.000

2 100 000

2,0

 

258

Phố Vạn Phúc

Từ phố Lê Đại Hành đến đường An Dương Vương (D1 kè sông Hồng)

6 000 000

4.800.000

3 600 000

1,5

 

259

Đoạn từ cầu Phố Mới đến hết đường

6 000 000

4.800.000

3 600 000

3,0

 

260

Từ phố Lê Đại Hành đến giáp cầu Phố Mới

6 000 000

4.800.000

3 600 000

1,5

 

261

Phố Lý Đạo Thành

Từ đường Hoàng Liên đến phố Quy Hoá

4 500 000

3.600.000

2 700 000

2,5

 

262

Phố Quy Hoá

Từ đường Hoàng Liên đến Lý Công Uẩn

7 500 000

6.000.000

4 500 000

2,5

 

263

Từ Lý Công Uẩn đến Ngô Quyền

6 500 000

5.200.000

3 900 000

2,5

 

264

Ngõ Quy Hóa

Các đường trong lõi đất doanh nghiệp Thái Sơn

2 000 000

1.600.000

1 200 000

2,0

 

265

Phố Trần Nhật Duật

Từ đường Hoàng Liên đến phố Bà Triệu

5 000 000

4.000.000

3 000 000

2,5

 

266

Đường Hoàng Liên

Từ phố Lê Quý Đôn đến cầu Kim Tân

15 000 000

12.000.000

9 000 000

1,4

 

267

Phố Quang Minh

Từ đường Nhạc Sơn đến phố Trung Đô

3 500 000

2.800.000

2 100 000

1,6

 

268

Phố Mường Than

Từ đường Nhạc Sơn đến Lý Công Uẩn

4 000 000

3.200.000

2 400 000

2,0

 

269

Từ Lý Công Uẩn đến Trường Nội trú

3 000 000

2.400.000

1 800 000

2,0

 

270

Ngõ Nhạc Sơn

Từ Nhạc Sơn đến chân đồi Nhạc Sơn

2 000 000

1.600.000

1 200 000

2,0

 

271

Phố Kim Hoa

Từ phố An Phú đến phố Trung Đô

2 500 000

2.000.000

1 500 000

2,0

 

272

Phố Lê Lai

Từ đường Hoàng Liên đến phố Ngô Quyền

5 000 000

4.000.000

3 000 000

2,0

 

273

Phố Trung Đô

Từ đường Hoàng Liên đến đường Nhạc Sơn

5 500 000

4.400.000

3 300 000

2,0

 

274

Phố Lê Đại Hành

Từ phố Quy Hóa đến phố Yết Kiêu

4 000 000

3.200.000

2 400 000

2,0

 

275

Phố An Phú

Từ đường Nhạc Sơn đến phố Quang Minh

3 000 000

2.400.000

1 800 000

1,7

 

276

Phố Lê Hữu Trác

Từ phố Hàm Nghi đến phố Tôn Thất Tùng

3 500 000

2.800.000

2 100 000

2,0

 

277

Phố Tân An

Từ phố Kim Hà đến phố Lê Hữu Trác

5 000 000

4.000.000

3 000 000

2,0

 

278

Phố Kim Hà

Từ phố Hàm Nghi đến phố Tôn Thất Tùng

5 500 000

4.400.000

3 300 000

2,0

 

279

Phố Tôn Thất Tùng

Từ phố Kim Hà đến Phạm Ngọc Thạch

3 000 000

2.400.000

1 800 000

2,5

 

280

Phố Phạm Ngọc Thạch

Từ phố Hàm Nghi đến Tôn Thất Tùng

3 500 000

2.800.000

2 100 000

2,5

 

281

Phố Hàm Nghi

Từ đường Hoàng Liên đến Quốc Lộ 4D

8 000 000

6.400.000

4 800 000

2,0

 

282

Từ phố Hoàng Liên đến Ngã 6

10 000 000

8.000.000

6 000 000

2,0

 

283

Phố Bà Triệu

Từ phố Tuệ Tĩnh đến ngã 6

4 000 000

3.200.000

2 400 000

2,0

 

284

Quốc Lộ 4D

Từ đường Hoàng Liên (đầu cầu Kim Tân) đến đường Hàm Nghi

4 300 000

3.440.000

2 580 000

1,5

 

285

Đoạn từ đường Hàm Nghi đến cầu số 4 cũ

4 250 000

3.400.000

2 550 000

1,5

 

286

Đoạn từ cầu số 4 cũ đến đường vào lò mổ

2 000 000

1.600.000

1 200 000

2,0

 

287

Quốc Lộ 4D

Từ đường vào lò mổ đến hết địa phận phường Kim Tân

1 500 000

1.200.000

900 000

2,0

 

288

Phố Thanh Phú

Từ phố Hàm Nghi đến phố Tôn Thất Tùng

3 500 000

2.800.000

2 100 000

2,0

 

289

Phô Đào Duy Từ

Từ phố Hàm Nghi đến phố Tôn Thất Tùng

4 000 000

3.200.000

2 400 000

2,5

 

290

Phố Phú Bình

Từ phố Lý Đạo Thành đến phố Lê Lai

4 500 000

3.600.000

2 700 000

2,0

 

291

Phố Cao Sơn

Từ phố Kim Thành đến hết đường

3 500 000

2.800.000

2 100 000

1,5

 

292

Đường nối số 1

Từ phố Ngô Quyền đến phố Lê Đại Hành

3 500 000

2.800.000

2 100 000

1,5

 

293

Đường nối số 2

Từ phố Ngô Quyền đến phố Lê Đại Hành

3 500 000

2.800.000

2 100 000

1,5

 

294

Đường nối số 3

Từ phố Ngô Quyền đến phố Lê Đại Hành

3 500 000

2.800.000

2 100 000

1,5

 

295

Đường nối số 4

Từ phố Ngô Quyền đến phố Lê Đại Hành

3 500 000

2.800.000

2 100 000

1,5

 

296

Đường Nguyễn Đình Chiểu

Từ phố Mường Than đến ngã 6

5 000 000

4.000.000

3 000 000

1,5

 

297

Đường Nhạc Sơn cũ

Đối diện dải cây xanh đường Nhạc Sơn

2 000 000

1.600.000

1 200 000

2,0

 

298

Ngõ Mường Than

Từ phố Mường Than đến phố Bà Triệu

2 000 000

1.600.000

1 200 000

2,0

 

299

Ngõ xưởng in

Từ phố Mường Than đến Doanh nghiệp Hoàng Sơn

2 000 000

1.600.000

1 200 000

2,0

 

300

Ngõ Trường Nội trú

Từ phố Mường Than đến phố Quy Hoá

1 500 000

1.200.000

900 000

1,5

 

301

Ngõ Cống Ф200 tổ 33

Từ Hoàng Liên đến phố Ngô Quyền

1 500 000

1.200.000

900 000

1,5

 

302

Nhánh nối 5

Từ phố Ngô Quyền đến phố Lê Đại Hành

2 000 000

1.600.000

1 200 000

2,5

 

303

Ngõ vào lò mổ

Từ Quốc lộ 4D đến lò mổ

2 000 000

1.600.000

1 200 000

1,0

 

304

Bế Văn Đàn

Từ Bế Văn Đàn đến đường Phạm Ngọc Thạch

2 500 000

2.000.000

1 500 000

2,0

 

305

Từ Đào Duy Từ đến Phạm Ngọc Thạch

2 500 000

2.000.000

1 500 000

2,0

 

306

Đường quy hoạch hồ số 1

Toàn bộ đường quy hoạch trong hồ số 1

3 000 000

2.400.000

1 800 000

2,0

 

307

Ngõ Ngô Quyền

Từ phố Ngô Quyền đến bờ sông

2 000 000

1.600.000

1 200 000

3,0

 

308

Đường QH lõi đất Cty Cao Minh

Toàn bộ đường quy hoạch lõi đất

3 000 000

2.400.000

1 800 000

2,0

 

309

Phố An Bình

Từ đường Hoàng Liên đến phố Quang Minh

3 000 000

2.400.000

1 800 000

1,5

 

310

Phố An Nhân

Từ đường Hoàng Liên đến phố Quang Minh

2 500 000

2.000.000

1 500 000

1,7

 

311

Đường An Dương Vương (đường D1)

Từ giáp phường Cốc Lếu đến phố Nguyễn Du (N8)

30 000 000

24.000.000

18 000 000

1,1

 

312

Từ phố Nguyễn Du (N8) đến chân cầu Phố Mới

12 000 000

9.600.000

7 200 000

2,4

 

313

Phố Soi Tiền (đường D2)

Từ giáp địa phận phường Cốc Lếu đến phố Nguyễn Du (N8)

10 000 000

8.000.000

6 000 000

2,2

 

314

Các đường còn lại

8 000 000

6.400.000

4 800 000

2,2

 

315

Ngõ Bà Triệu

Đối diện cổng trường Lê Văn Tám

1 500 000

1.200.000

900 000

2,0

 

316

Ngã Sáu

Các lô đất bao quanh Ngã Sáu

24 000 000

19.200.000

14 400 000

1,3

 

317

Đường T1+ đường QH hồ số 6

Từ đường Nhạc Sơn đến giáp Duyên Hải

2 500 000

2.000.000

1 500 000

1,3

 

318

Các đường thuộc quy hoạch (khu vực nhà máy gạch Tuylen cũ)

 

2 500 000

2.000.000

1 500 000

4,0

 

319

Các đường thuộc khu du lịch sinh thái Chiến Thắng

Các đường bố trí Tái định cư thuộc khu du lịch sinh thái Chiến Thắng

2 300 000

1.840.000

1 380 000

3,0

 

320

Các đường quy hoạch hạ tầng sau kè ngòi đum

Đường M2

2 300 000

1.840.000

1 380 000

3,0

 

321

Đường M3

2 300 000

1.840.000

1 380 000

3,0

 

322

Các ngõ còn lại của phường Kim Tân

 

700 000

560.000

420 000

2,0

 

VI

Phường Bắc Cường

 

 

-

 

 

 

323

Phố Cù Chính Lan

Từ đường D2 đến đường N4

4 000 000

3.200.000

2 400 000

2,0

 

324

Tiểu khu đô thị số 1

Đường Hoàng Trường Minh, N1

4 000 000

3.200.000

2 400 000

2,0

 

325

Phố Lạc Sơn (N11): từ phố Ngô Minh Loan (N3) đến phố Lê Văn Thiêm (N4)

4 000 000

3.200.000

2 400 000

2,0

 

326

Phố Nguyễn Thị Định (N2): từ Ngô Minh Loan (n3) đến phố Phú Thịnh (B1)

4 000 000

3.200.000

2 400 000

2,0

 

327

Phố Lê Văn Thiêm (N4): từ Đại lộ Trần Hưng Đạo đến phố Lê Thanh

4 000 000

3.200.000

2 400 000

2,0

 

328

Phố Mường Hoa (N10): Từ phố Ngô Minh Loan (N3) đến phố Hoàng Trường Minh

4 000 000

3.200.000

2 400 000

2,0

 

329

Phố Nguyễn Thăng Bình (N12): từ phố Đặng Thai Mai (N14) đến hết đường

4 000 000

3.200.000

2 400 000

2,0

 

330

Các đường còn lại

3 000 000

2.400.000

1 800 000

2,0

 

331

Tiểu khu 2

Phố Bùi Đức Minh (N17): đoạn từ Trần Hưng Đạo đến phố Hoàng Quy (N6)

4 000 000

3.200.000

2 400 000

2,2

 

332

Phố Võ Đại Huệ (N19): Đoạn từ phố Tân Lập (N7) đến phố An Lạc (N8)

4 000 000

3.200.000

2 400 000

2,2

 

333

Các đường còn lại thuộc tiểu khu 2

4 000 000

3.200.000

2 400 000

2,2

 

334

Đường Ngô Minh Loan (N3)

Từ phố Lê Thanh (D2) đến Đại lộ Trần Hưng Đạo

4 000 000

3.200.000

2 400 000

2,2

 

335

Đường Võ Nguyên Giáp (đường D1)

Từ cây xăng đến hết phố Phú Thịnh (B1)

5 000 000

4.000.000

3 000 000

2,5

 

336

Từ phố Phú Thịnh (B1) đến hết địa phận phường Bắc Cường

3 500 000

2.800.000

2 100 000

2,5

 

337

Tiểu khu đô thị số 3

Đường Ngô Quyền

3 500 000

2.800.000

2 100 000

2,5

 

338

Các đường bố trí tái định cư

3 500 000

2.800.000

2 100 000

1,7

 

339

Các đường còn lại

3 500 000

2.800.000

2 100 000

2,0

 

340

Phố Trần Phú (D3)

Đường Hoàng Liên kéo dài (từ trạm đăng kiểm đến đường B3)

4 000 000

3.200.000

2 400 000

3,0

 

341

Phố Lê Thanh (đường Quốc lộ 4E - hoặc D2)

Từ đầu cầu Kim Tân đến phố Phú Thịnh

6 000 000

4.800.000

3 600 000

1,5

 

342

Từ phố Phú Thịnh đến phố Vĩ Kim

5 000 000

4.000.000

3 000 000

1,2

 

343

Từ phố Vĩ Kim đến phố Châu Úy

5 000 000

4.000.000

3 000 000

1,2

 

344

Đại lộ Trần Hưng Đạo

Từ cầu Bắc Cường đến đường B3

8 000 000

6.400.000

4 800 000

1,8

 

345

Phố Phú Thịnh (B1)

Từ đường D2 đến đường D1

6 000 000

4.800.000

3 600 000

1,8

 

346

Đoạn còn lại

4 000 000

3.200.000

2 400 000

2,3

 

347

Các đường nhánh nối đường Phú Thịnh

Các nhánh thuộc dự án đường B1

3 000 000

2.400.000

1 800 000

1,5

 

348

Thuộc dự án B1

Phố Hoàng Quy (đường N16)

3 500 000

2.800.000

2 100 000

2,5

 

349

Phố Quách Văn Rạng (đường N17)

3 500 000

2.800.000

2 100 000

2,5

 

350

Phố An Lạc (đường N8)

3 500 000

2.800.000

2 100 000

2,5

 

351

Phố Vĩ Kim (B2)

Từ Đại lộ Trần Hưng Đạo đến phố Lê Thanh

3 000 000

2.400.000

1 800 000

2,5

 

352

Phố Châu Úy (B3)

Từ Đại lộ Trần Hưng Đạo đến phố Lê Thanh

6 000 000

4.800.000

3 600 000

1,5

 

353

Các đường thuộc tiểu khu đô thị số 4

Các tuyến đường bố trí TĐC

3 500 000

2.800.000

2 100 000

2,0

 

354

Các đường còn lại

3 500 000

2.800.000

2 100 000

2,0

 

355

Các đường thuộc tiểu khu đô thị số 5

 

3 500 000

2.800.000

2 100 000

1,5

 

356

Đường đi trại giam (cũ)

Từ phố Tân Lập (N7) đến cổng trại giam cũ

1 500 000

1.200.000

900 000

1,5

 

357

Từ trục chính đến phố Tân Lập (N7)

900 000

720.000

540 000

1,5

 

358

Khu vực thôn Bắc Tà

Các hộ sau đường đi trại giam (cũ)

700 000

560.000

420 000

1,0

 

359

Khu vực thôn An Lạc

Các hộ sau đường đi trại giam (cũ)

700 000

560.000

420 000

1,0

 

360

Khu vực thôn Tân Lập

Khu vực từ đường đi trại giam (cũ) ra nghĩa trang Tân Lập

700 000

560.000

420 000

2,0

 

361

Đường rẽ từ đường đi trại giam (cũ) đến Đông Hà

700 000

560.000

420 000

2,0

 

362

Khu vực thôn Phú Thịnh

Phía sau 20 m đường 4E (Thuộc tiểu khu 4)

700 000

560.000

420 000

2,0

 

363

Khu vực thôn Vĩ Kim

Phía sau 20m đường 4E (Thuộc tiểu khu 4)

700 000

560.000

420 000

2,0

 

364

Khu vực thôn Chính Cường

Khu vực sau tỉnh lộ 156 và các vị trí còn lại

700 000

560.000

420 000

2,0

 

365

Các hộ bán mặt đường tỉnh lộ 156

Từ đường D2 đến hết tỉnh lộ 156

700 000

560.000

420 000

2,0

 

366

Khu vực thôn Cửa Cải (tổ 30)

Các khu vực còn lại

500 000

400.000

300 000

2,0

 

367

Đường D6A

Từ đường B2 đến đại lộ Trần Hưng Đạo

4 000 000

3.200.000

2 400 000

1,5

 

368

Đường D6

Từ đường B3 đến đường M9

4 000 000

3.200.000

2 400 000

1,7

 

369

Đường M9

Đường vòng B3 đến đại lộ Trần Hưng Đạo

4 000 000

3.200.000

2 400 000

1,7

 

370

Các đường thuộc khu sinh thái Chiến Thắng

Các đường bố trí Tái định cư thuộc khu sinh thái Chiến Thắng

2 300 000

1.840.000

1 380 000

2,0

 

371

Các khu vực còn lại của phường

 

300 000

240.000

180 000

2,4

 

372

Các đường thuộc khu tái định cư của công ty Apatit (trừ các hộ bám mặt đường tỉnh lộ 156)

 

1 000 000

800.000

600 000

1,5

 

VII

Phường Nam Cường

 

 

-

 

 

 

373

Đường Võ Nguyên Giáp (đường D1)

Từ hết địa phận phường Bắc Cường đến giáp địa phận phường Bình Minh

3 500 000

2.800.000

2 100 000

2,3

 

374

Đại lộ Trần Hưng Đạo

Từ phố Châu Úy đến phố Mỏ Sinh

8 000 000

6.400.000

4 800 000

1,5

 

375

Phố Lê Thanh (đường 4E cũ)

Từ phố Châu Úy đến phố Cốc Sa (từ B3 đến B4)

4 000 000

3.200.000

2 400 000

1,5

 

376

Đường D3

Từ B5 đến B6 (Mỏ Sinh)

4 000 000

3.200.000

2 400 000

2,0

 

377

Đường D3 kéo dài

Từ đường Mỏ Sinh đến cầu chui Bắc Lệnh

2 300 000

1.840.000

1 380 000

3,0

 

378

Đường Tùng Tung

Từ phố Trần Phú (D3) đến Mỏ Sinh (quốc lộ 4E cũ)

2 000 000

1.600.000

1 200 000

2,0

 

379

Từ đường Mỏ sinh đến cầu chiu Bắc Lệnh

2 000 000

1.600.000

1 200 000

2,0

 

380

Phố Trần Phú

Từ phố Cốc Sa đến đường B5

2 000 000

1.600.000

1 200 000

3,0

 

381

Phố Cốc Sa (B4)

Từ phố Lê Thanh đến đại lộ Trần Hưng Đạo B4

3 500 000

2.800.000

2 100 000

2,0

 

382

Các hộ còn lại sau B4 và đại lộ Trần Hưng Đạo có vị trí nhà ở nằm xa đường liên thôn, liên xã, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt

500 000

400.000

300 000

2,0

 

383

Phố Lùng Thàng (B4A)

Từ phố Lê Thanh đến đại lộ Trần Hưng Đạo B4A

3 500 000

2.800.000

2 100 000

2,0

 

384

Phố 1- 5 (B5 cũ)

Từ đường D1 đến phố Trần Phú

4 000 000

3.200.000

2 400 000

1,5

 

385

Phố Mỏ sinh (B6)

Từ đường T3 (Khu dân cư B5-B6) đến T3 (Khu dân cư B6)

2 500 000

2.000.000

1 500 000

2,4

 

386

Từ đường T3 đến đường 30/4

4 000 000

3.200.000

2 400 000

1,5

 

387

Các đường nhánh

Các đường nhánh thuộc TĐC Tùng Tung 3 (Khu dân cư B5- B6)

2 300 000

1.840.000

1 380 000

2,0

 

388

Phố Châu Úy (B3)

Từ phố Lê Thanh đến đại lộ Trần Hưng Đạo

5 000 000

4.000.000

3 000 000

1,8

 

389

Đường Lùng Thàng

Từ Suối Đôi đến hết thôn Lùng Thàng

700 000

560.000

420 000

1,5

 

390

Từ C5 cơ động đến ngã 3 Đồng Hồ

700 000

560.000

420 000

1,5

 

391

Sau đường Lùng Thàng

500 000

400.000

300 000

1,5

 

392

Các khu còn lại Đồng Hồ

500 000

400.000

300 000

1,5

 

393

Thôn Đông Hà

Từ đường B5 đi phường Bình Minh (từ nhà ông Bình đến giáp phường Bình Minh) các hộ bám đường WB

700 000

560.000

420 000

1,5

 

394

Các hộ còn lại không bám đường WB

500 000

400.000

300 000

1,5

 

395

Đường Tùng Tung 2 (WB)

Giáp quốc lộ 4E - Mỏ Sinh

700 000

560.000

420 000

2,0

 

396

Thôn Tùng Tung 2 (cũ)

Các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm xa đường liên thôn, liên xã, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt (bám đường WB)

700 000

560.000

420 000

1,5

 

397

Các hộ không bám đường WB

650 000

520.000

390 000

1,5

 

398

Thôn Tùng Tung 1 (cũ)

Các hộ còn lại không bám đường 4E sau 20 m có vị trí nhà ở nằm xa đường liên thôn, liên xã, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt

700 000

560.000

420 000

1,5

 

399

Khu vực tổ 11 giáp Bắc Lệnh, đường liên thôn

500 000

400.000

300 000

1,5

 

400

Thôn Tùng Tung 3 (cũ)

Các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm xa đường liên thôn, liên xã, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt

650 000

520.000

390 000

1,5

 

401

Thôn Cốc Sa cũ

Các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm xa đường liên thôn, liên xã, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt

600 000

480.000

360 000

1,5

 

402

Thôn Lùng Thàng 1

Các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm xa đường liên thôn, liên xã, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt

600 000

480.000

360 000

1,5

 

403

Thôn Lùng Thàng 2

Các hộ còn lại sau B4 và đường đại lộ Trần Hưng Đạo có vị trí nhà ở nằm xa đường liên thôn, liên xã, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt

700 000

560.000

420 000

1,5

 

404

Đường D7

Từ phố Lùng Thàng đến phố Cốc Sa

2 300 000

1.840.000

1 380 000

2,5

 

405

Đường D7A

Từ B4A đến giáp khối 7

2 300 000

1.840.000

1 380 000

2,5

 

406

Đường D7 kéo dài

Đoạn từ khối 7 đến hết đường

3 000 000

2.400.000

1 800 000

2,0

 

407

Tiểu khu đô thị số 4

Đường D3 (Từ công an phường Nam Cường đến đường B3)

3 500 000

2.800.000

2 100 000

3,0

 

408

Các đường nhánh còn lại của tiểu khu đô thị số 4

3 500 000

2.800.000

2 100 000

2,0

 

409

Các tuyến đường bố trí TĐC

3 500 000

2.800.000

2 100 000

1,5

 

410

Khu dân cư B6

Các đường thuộc Khu dân cư B6

2 300 000

1.840.000

1 380 000

2,0

 

411

Khu dân cư trước khối II

Các đường thuộc Khu dân cư trước khối II (D10, D7)

4 000 000

3.200.000

2 400 000

1,2

 

412

Đường B10

Từ phố 1/5 vào Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh đến giáp phường Bắc Lệnh

2 300 000

1.840.000

1 380 000

2,0

 

413

Đường T3

Trước Tỉnh ủy (từ đường 1/5 đến đường B6 giáp phường Bắc Lệnh)

2 300 000

1.840.000

1 380 000

2,0

 

414

Thôn Đồng Hồ 1, thôn Đồng Hồ 2 (cũ)

Các hộ còn lại có vị trí nhà ở nằm cách đường chuyên dùng mỏ sau 20 m, nằm xa đường liên thôn, liên xã, vị trí nhà ở trong các đường cụt, ngõ cụt

500 000

400.000

300 000

3,0

 

415

Đường suối Đôi - Pèng

Từ Quốc lộ 4E đến đường chuyên dùng mỏ

700 000

560.000

420 000

2,0

 

416

Các đường quy hoạch khu dân cư sau khối II, đường B4 (không kể đường 4E) phía Nam

 

2 300 000

1.840.000

1 380 000

2,0

 

417

Khu vực dân cư chân đồi khối 8 sau đường B4

 

2 500 000

2.000.000

1 500 000

2,0

 

418

Đường D10+N2

Sau Sở Tài chính và Cục Hải quan

3 000 000

2.400.000

1 800 000

2,0

 

419

Các đường quy hoạch Khu dân cư sau khối II, đường B4 (Không kể đường 4E) phía Bắc

 

2 300 000

1.840.000

1 380 000

2,0

 

VIII

Phường Bắc Lệnh

 

 

-

 

 

 

420

Đại lộ Trần Hưng Đạo

Từ phố Mỏ Sinh đến hết địa bàn phường Bắc Lệnh

8 000 000

6.400.000

4 800 000

1,5

 

421

Phố Hoàng Quốc Việt (Đường 4E - Hoặc D2)

Từ cầu Chui đến hết địa bàn P. Bắc Lệnh

3 000 000

2.400.000

1 800 000

2,0

 

422

Phố Mỏ Sinh (B6)

Từ phố Trần Phú đến hết địa bàn phường Bắc Lệnh

4 000 000

3.200.000

2 400 000

1,5

 

423

Các đường nhánh

Các đường trong khu dân cư B6 kéo dài (đoạn từ B7 đến B10)

2 300 000

1.840.000

1 380 000

2,0

 

424

Phố 30-4

Từ phố Mỏ Sinh đến phố Chiềng On

4 000 000

3.200.000

2 400 000

1,5

 

425

Phố Chiềng On (Đường B8)

Từ Đại lộ Trần Hưng đạo đến phố 30-4

5 000 000

4.000.000

3 000 000

1,4

 

426

Từ phố 30-4 đến đến giáp địa phận phường Bình Minh

5 000 000

4.000.000

3 000 000

1,4

 

427

Các đường nhánh thuộc tiểu khu 11

Các phố Lưu Hữu Phước (L4), Đỗ Nhuận (L3)

3 500 000

2.800.000

2 100 000

1,7

 

428

Tiểu khu đô thị 12

Các phố Lê Thiết Hùng (l12), Lý Thường Kiệt (T1), Lý Nhân Tông (T15)

3 000 000

2.400.000

1 800 000

2,0

 

429

Đường nối

Từ phố Hoàng Quốc Việt đến cổng trường tiểu học Bắc Lệnh

1 000 000

800.000

600 000

2,0

 

430

Từ phố Hoàng Quốc Việt đến cổng trường cấp II Bắc Lệnh

1 000 000

800.000

600 000

2,0

 

431

Từ phố Hoàng Quốc Việt đến cổng trường Lý Tự Trọng

1 000 000

800.000

600 000

2,0

 

432

Đường nối

Từ cổng trường Lý Tự Trọng đến chân đồi truyền hình

1 000 000

800.000

600 000

2,0

 

433

Đường trước trường cấp 1+2 Bắc Lệnh

Từ cổng trường cấp II Bắc Lệnh đến giáp tường rào trường CN kỹ thuật

800 000

640.000

480 000

2,0

 

434

Các đường còn lại

Giáp công an P. Bắc Lệnh và sau đội xe ca mỏ, đường sau trạm bơm (Từ D3 đi Làng Tát, cách D3 200m)

700 000

560.000

420 000

2,0

 

435

Khu dân cư B6

Các phố Nguyễn Thế Lộc (D15), Phan Huy Ích (D14), Nguyễn Danh Phương (D16), Phùng Chí Kiên (T3), Lê Văn Thịnh (T13)"

3 000 000

2.400.000

1 800 000

1,5

 

436

Đường Phùng Chí Kiên

Từ phố 30-4 đến đường T3

3 000 000

2.400.000

1 800 000

1,7

 

437

Đường T3

Từ phố Mỏ Sinh đến đại lộ Trần Hưng Đạo

3 000 000

2.400.000

1 800 000

1,3

 

438

Tổ 15, 16, 17 (tổ 10A, 10B, 11 cũ)

Từ phố 30/4 (B7) vào tổ 17 đến địa phận phường Bình Minh và các hộ dọc theo đường B7 còn lại

600 000

480.000

360 000

2,0

 

439

Từ đường D2 phường Nam Cường đến hết đường tổ 15, 16 các hộ bám mặt đường

600 000

480.000

360 000

2,0

 

440

Các khu vực còn lại

500 000

400.000

300 000

2,0

 

441

Tổ 10 - 5 (tổ 4B - tổ 9 cũ)

Từ QL 4E (cũ) - Tổ 5 (tổ 9 cũ) - Tổ 10 (tổ 4B cũ) - Tổ 10A

600 000

480.000

360 000

2,0

 

442

Vào các ngõ nhà dân

500 000

400.000

300 000

2,0

 

443

Tổ 6 (tổ 1 cũ)

Từ đường Hoàng Quốc Việt (QL 4E cũ) - Bãi đá mỏ Apa tít - Nhà ông Bùi Văn Mậu (các hộ bám đường)

400 000

320.000

240 000

2,0

 

444

Các ngõ còn lại

300 000

240.000

180 000

2,0

 

445

Ngõ tổ 7, 8, 9, 10, 11 (tổ 2, 3A, 4A,