|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
09/2023/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Sóc Trăng
|
|
Người ký:
|
Vương Quốc Nam
|
|
Ngày ban hành:
|
13/06/2023
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG
-------
|
CỘNG
HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số:
09/2023/QĐ-UBND
|
Sóc
Trăng, ngày 13 tháng 6 năm 2023
|
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NĂM 2023 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH
SÓC TRĂNG
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH SÓC TRĂNG
Căn cứ Luật Tổ chức
chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều
của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng
11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai
ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số
44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số
45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng
đất;
Căn cứ Nghị định số
46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê
đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Nghị định số
135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định về thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Nghị định số
01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số
nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai;
Căn cứ Nghị định số
123/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều
của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt
nước;
Căn cứ Thông tư số
76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một
số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ
quy định về thu tiền sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số
77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn một
số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ
quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Thông tư số
36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng
giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Căn cứ Thông tư số
332/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ
Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5
năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số
333/2016/TT-BTC ngày 26 tháng 12 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ
sung một số điều của Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 hướng
dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của
Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Thông tư số
33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi
trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định hướng dẫn chi tiết thi hành Luật đất
đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất
đai;
Thực hiện Nghị quyết số
27/NQ-HĐND ngày 27/4/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Sóc Trăng thông qua hệ số điều
chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng;
Theo đề nghị của Giám đốc
Sở Tài chính tỉnh Sóc Trăng.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều
1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh:
Quyết định này Quy định về hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh
Sóc Trăng để xác định giá đất cụ thể tính thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất đối
với các trường hợp quy định tại:
a) Điểm
c khoản 3 Điều 3 Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của
Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất.
b) Khoản
1 Điều 4 Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ
quy định về thu tiền sử dụng đất, được sửa đổi, bổ sung tại khoản
1 Điều 2 Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất,
thu tiền thuê đất, thuê mặt nước.
c) Khoản
5 Điều 4 Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ
quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước, được sửa đổi tại khoản
1 Điều 3 Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất,
thu tiền thuê đất, thuê mặt nước.
d) Khoản
1 Điều 3 Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ
sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất,
thu tiền thuê đất, thuê mặt nước.
đ) Điểm
a khoản 2 Điều 18 Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của
Chính phủ quy định về giá đất, được sửa đổi, bổ sung tại khoản 4
Điều 3 Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa
đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai.
e) Các trường hợp khác
phải áp dụng hệ số điều chỉnh giá đất theo quy định của pháp luật.
2. Đối tượng áp dụng
a) Các tổ chức kinh tế,
tổ chức sự nghiệp công lập tự bảo đảm toàn bộ chi phí hoạt động thường xuyên,
đơn vị lực lượng vũ trang nhân dân, doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài, người
Việt Nam định cư ở nước ngoài, hộ gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất, cho
thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất
trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
b) Tổ chức kinh tế, hộ
gia đình, cá nhân được Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất; cho thuê đất
trả tiền thuê đất hàng năm, cho thuê đất trả tiền thuê đất một lần cho cả thời
gian thuê đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng.
c) Các cơ quan, tổ chức,
hộ gia đình, cá nhân khác có liên quan.
Điều
2. Hệ số điều chỉnh giá đất
1. Hệ số điều chỉnh giá
đất đối với đất phi nông nghiệp (trừ đất trong khu, cụm công nghiệp) được áp dụng
tùy theo từng khu vực, tuyến đường, vị trí thuộc địa bàn huyện, thị xã và thành
phố, chi tiết theo Phụ lục 1 đính kèm.
2. Hệ số điều chỉnh giá
đất đối với đất trồng cây hàng năm, đất trồng cây lâu năm và đất nuôi trồng thủy
sản (trừ trường hợp quy định tại khoản 3 Điều này) được áp dụng tùy theo từng
khu vực thuộc địa bàn huyện, thị xã và thành phố, chi tiết theo các Phụ lục 2,
3 và 4 đính kèm.
3. Đối với đất nông
nghiệp có cạnh tiếp giáp với các tuyến lộ giao thông trong phạm vi 70 mét tính
từ mép lộ giới; đất nông nghiệp trong hành lang lộ giới chưa có quyết định thu
hồi đất của cơ quan có thẩm quyền; đất nông nghiệp trong cùng thửa đất có nhà ở
thuộc khu vực đủ điều kiện chuyển mục đích sang đất phi nông nghiệp theo quy định
của pháp luật về đất đai; đất nông nghiệp thuộc khu vực đã được cấp thẩm quyền
phê duyệt quy hoạch đủ điều kiện chuyển sang đất phi nông nghiệp theo quy định
của pháp luật về đất đai (quy định tại khoản 1 Phụ lục 5 ban hành kèm theo Quyết
định số 33/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc
Trăng ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng giai
đoạn 2020 - 2024) thì hệ số điều chỉnh giá đất được áp dụng chung với hệ số điều
chỉnh giá đất của loại đất phi nông nghiệp có cùng vị trí, tuyến đường, khu vực
thuộc địa bàn huyện, thị xã và thành phố quy định tại Phụ lục 1 kèm theo Quyết
định này.
4. Những vị trí, tuyến
đường, khu vực và những loại đất không quy định tại các Phụ lục 1, 2, 3, 4 ban
hành kèm theo Quyết định này, khoản 3 và khoản 5 Điều này thì áp dụng hệ số điều
chỉnh giá đất là 1,0.
5. Đối với đất trong
khu công nghiệp, cụm công nghiệp quy định tại Phụ lục 6 kèm theo Quyết định số
33/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Sóc Trăng ban hành Quy định bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Sóc
Trăng giai đoạn 2020 - 2024 thì hệ số điều chỉnh giá đất được áp dụng theo hệ số
điều chỉnh giá đất của tuyến đường giao thông có giá cao nhất mà khu công nghiệp,
cụm công nghiệp đó đấu nối vào.
(Đính kèm các Phụ lục
1, 2, 3, 4).
Điều
3. Trách nhiệm của Sở, ngành, cơ quan thuế và Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã
và thành phố
1. Sở Tài chính chủ
trì, phối hợp với Sở Tài nguyên và Môi trường theo dõi, kiểm tra và hướng dẫn triển
khai thực hiện Quyết định này khi có yêu cầu của các cơ quan, đơn vị liên quan.
2. Cục Thuế tỉnh, Chi cục
Thuế các huyện, thị xã, khu vực trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng căn cứ chức năng,
nhiệm vụ được giao, hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại Quyết định này và các
quy định hiện hành của Nhà nước để xác định nghĩa vụ tài chính về đất đai theo
quy định.
3. Ủy ban nhân dân các
huyện, thị xã và thành phố
a) Chỉ đạo các đơn vị
chuyên môn trực thuộc phối hợp với các cơ quan, đơn vị liên quan thực hiện nội
dung liên quan đến việc xác định, thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất theo quy
định tại Quyết định này và các quy định hiện hành của Nhà nước.
b) Kiểm tra và xử lý
theo thẩm quyền đối với các trường hợp vi phạm hoặc các trường hợp khiếu nại, tố
cáo có liên quan đến việc xác định và thu nộp tiền sử dụng đất, tiền thuê đất
theo quy định tại Quyết định này.
Điều
4. Quy định chuyển tiếp
Đối với trường hợp được
Nhà nước cho thuê đất đã hết thời gian ổn định đơn giá thuê đất, nhưng đến nay
chưa điều chỉnh lại đơn giá thuê đất cho chu kỳ ổn định tiếp theo thì nay điều
chỉnh lại đơn giá thuê đất theo hệ số điều chỉnh giá đất tại Quyết định này.
Điều
5. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu
lực kể từ ngày 26 tháng 6 năm 2023.
2. Các nội dung khác có
liên quan đến việc thu tiền sử dụng đất, tiền thuê đất không quy định tại Quyết
định này thì thực hiện theo quy định hiện hành của Nhà nước.
3. Quyết định này thay
thế Quyết định số 08/2022/QĐ-UBND ngày 17 tháng 5 năm 2022 của Ủy ban nhân dân
tỉnh Sóc Trăng quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Sóc
Trăng.
4. Trong quá trình thực
hiện Quyết định này, nếu phát sinh khó khăn, vướng mắc, đề nghị các cơ quan,
đơn vị phản ánh kịp thời về Sở Tài chính để được hướng dẫn thực hiện.
Điều
6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh,
Giám đốc Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ngành tỉnh,
Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố,
Chi cục trưởng Chi cục Thuế các huyện, thị xã, khu vực, tỉnh Sóc Trăng và các tổ
chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.
|
Nơi nhận:
- Như Điều 6;
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ TC, Bộ TN&MT;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL- Bộ Tư pháp;
- TT.TU, TT.HĐND tỉnh;
- CT và các PCT UBND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- UBMTTQ VN tỉnh, các Đoàn thể tỉnh;
- Văn phòng Đăng ký đất đai tỉnh;
- Phòng TN&MT các huyện, TX, TP;
- Báo ST, Đài PTTH tỉnh;
- Cổng TTĐT tỉnh, Công báo trình;
- HTĐT: [email protected];
- Lưu: VT, KT, TH, VX, XD, NC.
|
TM.
ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Vương Quốc Nam
|
PHỤ LỤC 1: HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
NĂM 2023 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG
(Ban
hành kèm kèm theo Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2023 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
|
STT
|
Tên đường
|
Vị trí
|
Đoạn đường
|
Hệ số năm
2023
|
|
Từ
|
Đến
|
|
A
|
THÀNH PHỐ SÓC
TRĂNG
|
|
1
|
Đường Hai Bà Trưng
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,63
|
|
2
|
Đường Đồng Khởi
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,38
|
|
Hẻm 122
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,25
|
|
3
|
Đường 3 tháng 2
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,22
|
|
4
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,33
|
|
Hẻm 33
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,40
|
|
Hẻm nhánh 33/3
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 45
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
5
|
Đường Đào Duy Từ
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,25
|
|
6
|
Đường Phạm Ngũ Lão
|
1
|
Đ. Hai Bà
Trung
|
Đường 3 tháng
2
|
1,24
|
|
1
|
Đ. Hai Bà
Trưng
|
Đ. Xô Viết
Nghệ Tĩnh
|
1,24
|
|
Hẻm 36
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
7
|
Đường Phan Chu Trinh
|
1
|
Đ. Hai Bà
Trưng
|
Đường 3 tháng
2
|
1,53
|
|
2
|
Đ. Hai Bà
Trưng
|
Đ. Xô Viết
Nghệ Tĩnh
|
1,24
|
|
3
|
Đ. Xô Viết
Nghệ Tĩnh
|
Đường Đề Thám
|
1,25
|
|
Hẻm 124
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 124/5
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 124/8
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 59
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,32
|
|
Hẻm 109
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 119A
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 97A
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 118
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
8
|
Đường Hàm Nghi
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,24
|
|
9
|
Đường Hoàng Diệu
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,24
|
|
10
|
Đường Nguyễn Hùng Phước
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,33
|
|
11
|
Đường Ngô Quyền
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,24
|
|
12
|
Đường Đinh Tiên Hoàng
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
13
|
Đường Nguyễn Văn Cừ
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,35
|
|
Hẻm 12
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 49
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
14
|
Đường Trần Minh Phú
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,35
|
|
|
Đường Nguyễn Huệ
|
1
|
Đ. Hai Bà
Trưng
|
Đường Nguyễn
Du
|
1,35
|
|
2
|
Đ. Hai Bà
Trưng
|
Đ. Xô Viết
Nghệ Tĩnh
|
1,24
|
|
4
|
Đường Nguyễn
Du
|
Đ. Phan Đình
Phùng
|
1,25
|
|
3
|
Đ. Xô Viết
Nghệ Tĩnh
|
Đầu Voi
|
1,25
|
|
5
|
Đ. Phan Đình
Phùng
|
Hết đất Chùa
Đại Giác
|
1,25
|
|
6
|
Giáp đất Chùa
Đại Giác
|
Đường Lê Duẫn
|
1,70
|
|
Hẻm 155 (P1)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
15
|
Hẻm 53 (P1)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 79 (P1)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 103 (P1)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 31 (P1)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 365 (P9)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 381A (P9)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 381B (P9)
|
1
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Hẻm 381A Đ.
Nguyễn Huệ
|
1,20
|
|
Hẻm 433 (P9)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 467 (P9)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 471 (P9)
|
1
|
Giáp đường
Nguyễn Huệ
|
Giáp đường Mạc
Đỉnh Chi
|
1,40
|
|
Hẻm 510 (P9)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 524 (P9)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,40
|
|
Hẻm 598 (P9)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
16
|
Đường Nguyễn Du
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,30
|
|
Hẻm 11
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,30
|
|
Hẻm 13
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,30
|
|
17
|
Đường Nguyễn Đình Chiểu
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,25
|
|
Hẻm 5, 129, 22, 44
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,44
|
|
Hẻm 89, 113
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
18
|
Đường Lê Lợi
|
1
|
Đ. Tôn Đức Thắng
|
Nút giao thông
Tượng Đài Trung Tâm
|
1,48
|
|
Hẻm 63
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,35
|
|
19
|
Đường Hùng Vương
|
1
|
Cổng chính Hồ
Nước Ngọt (Đường Dã Tượng)
|
Đường Trần Quốc
Toản (hộ ông Trần Hoàng Dũng - Thửa đất số 22, tờ BĐ số 10)
|
1,33
|
|
Hẻm 28
|
1
|
Đường Hùng
Vương
|
Hẻm 2 Đ. Huỳnh
Phan Hộ
|
1,41
|
|
Hẻm 28/11
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 28/25
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 63
|
1
|
Đường Hùng
Vương
|
Rạch Trà Men
|
1,41
|
|
Hẻm nhánh 63/5
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,40
|
|
Hẻm nhánh 63/8
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,40
|
|
Hẻm nhánh 63/19
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,40
|
|
Hẻm 93
|
1
|
Đường Hùng
Vương
|
Hẻm 63 Đ.
Hùng Vương
|
1,40
|
|
Hẻm 93/24
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,40
|
|
Hẻm 3
|
1
|
Đường Hùng
Vương
|
Giáp hẻm 42 Yết
Kiêu
|
1,20
|
|
Hẻm nhánh 3/4
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,40
|
|
Hẻm 7
|
1
|
Đường Hùng
Vương
|
Điện Biên Phủ
|
1,20
|
|
Hẻm nhánh 7/15
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm nhánh 7/72
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm nhánh 7/80
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 101, 121, 149
|
1
|
Đường Hùng
Vương
|
Rạch Trà Men
|
1,20
|
|
Hẻm 121/11
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,30
|
|
Hẻm 129
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 135
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 159
|
1
|
Đường Hùng
Vương
|
Rạch Trà Men
|
1,20
|
|
Đường Vành Đai
|
1
|
Đường Hùng
Vương
|
Hết thửa đất
472, tờ BĐ số 31 Quách Tòng Lộc
|
1,40
|
|
20
|
Đường Xô Viết Nghệ
Tĩnh
|
1
|
Đường Lê Lợi
|
Đ. 30/4 - Cổng
Bộ Đội Biên Phòng
|
1,24
|
|
Hẻm 93
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 83
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 98
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 76
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm nhánh 76/2
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm nhánh 76/11
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 84
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 48
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 145 (P6)
|
1
|
Xô Viết Nghệ
Tĩnh
|
Giáp hẻm 81
Ngô Gia Tự
|
1,20
|
|
21
|
Đường Cách Mạng Tháng
Tám
|
1
|
Đ. Hai Bà
Trưng
|
Đ. Xô Viết
Nghệ Tĩnh
|
1,32
|
|
2
|
Đ. Xô Viết
Nghệ Tĩnh
|
Đ. Nguyễn Văn
Hữu
|
1,25
|
|
Hẻm 58
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
22
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
1
|
Đ. Xô Viết
Nghệ Tĩnh
|
Đ. Đồng Khởi
|
1,42
|
|
2
|
Đ. Đồng Khởi
|
Đường Lê Duẩn
|
1,25
|
|
3
|
Đường Lê Duẩn
|
Chợ Sung Đinh
|
1,20
|
|
2
|
Đ. Xô Viết
Nghệ Tĩnh
|
Đầu Voi
|
1,35
|
|
Hẻm 176 (P1)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 168 (P1)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 310 (P4), hẻm 306B
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,43
|
|
Hẻm 584, 764, 944
(P4)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,47
|
|
Hẻm 292, 336, 346, 368, 376, 414, 440,
468, 510, 526, 534, 558 (P4)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,65
|
|
Hẻm 680, 960 (P4)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 636, 666, 672 (lộ
đal K6) (P4)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Đường dân sinh cặp
chân cầu qua sông Masperro (đoạn từ đường Đồng Khởi đến đường Lê Duẩn)
|
1
|
Đầu ranh thửa
đất số 43 - tờ bản đồ số 20
|
Hết thửa đất
số 221, tờ bản đồ số 20 và hết thửa đất 01, tờ bản đồ số 01
|
1,25
|
|
23
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
1
|
Đường 30
tháng 4
|
Đường Phú Lợi
|
2,00
|
|
2
|
Đường Phú Lợi
- Lê Duẫn
|
Nguyễn Văn
Linh - Dương Minh Quang
|
1,67
|
|
3
|
Nguyễn Văn
Linh - Dương Minh Quang
|
Tỉnh Lộ 934
(An Dương Vương) - Nút giao thông Trà Tim
|
1,60
|
|
Hẻm 174, 98, 144 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 62, 118, 132, 140 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 45, 51 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 55 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 85 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 151 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 155 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 185 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 27, 71, 101,137 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 191, 199, 227, 249, 265, 285, 427,
491 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 293, 303, 345,
695
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 357
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 405 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 449 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 543, 505 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 567
|
1
|
Giáp đường Trần
Hưng Đạo
|
Hết thửa đất
33, tờ BĐ số 55
|
1,25
|
|
2
|
Đầu ranh thửa
đất số 44, tờ bản đồ số 55
|
Giáp đường
Vành Đai II (đoạn 2)
|
1,20
|
|
Hẻm 231, 607 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 623, 647 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 777 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 248 (P10)
|
1
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Hết thửa 582,
tờ BĐ số 9 Lương Mạnh Duy
|
1,20
|
|
Hẻm 266 (P10)
|
1
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Giáp hẻm 1143
Đ. Quốc Lộ 1A
|
1,20
|
|
Hẻm 280 (P10)
|
1
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Hết thửa 54,
tờ BĐ số 11 Thị Quen
|
1,20
|
|
Hẻm 308 (P10)
|
1
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Hết thửa
1138, tờ BĐ số 11 Thạch Phương
|
1,20
|
|
Hẻm 344 (P10)
|
1
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Hết thửa 174,
tờ BĐ số 11 Trâng Quốc Hùng
|
1,20
|
|
Hẻm 368 (P10)
|
1
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Hết thửa 266,
tờ BĐ số 11 Huỳnh Thị Muôn
|
1,20
|
|
Hẻm 897 (P10)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm nhánh 897/39
(P10)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,40
|
|
Hẻm nhánh 897/42
(P10)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,40
|
|
Hẻm 929 (P10)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 957 (P10)
|
1
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Hết thửa 534, tờ BĐ
số 12 Trần Thiện Tâm
|
1,20
|
|
Hẻm 1005 (P10)
|
1
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Hết thửa 205,
tờ BĐ số 12
|
1,20
|
|
Hẻm 1017 (P10)
|
1
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Hết thửa 478,
tờ BĐ số 12 Lý Nang
|
1,20
|
|
Hẻm 1085 (P10)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 1107 (P10)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 1159 (P10)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
24
|
Tuyến tránh Quốc Lộ
1A
|
1
|
Giáp Quốc Lộ
1A (P7)
|
Đường Nam Kỳ
Khởi Nghĩa (P7)
|
1,33
|
|
2
|
Đường Nam Kỳ
Khởi Nghĩa (P7)
|
Giáp ranh Phường
10
|
1,33
|
|
3
|
Giáp ranh Phường
10
|
Giáp ranh xã
Đại Tâm, Mỹ Xuyên
|
1,33
|
|
25
|
Đường Lê Hồng Phong
|
1
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Giáp đường
Nguyễn Thị Minh Khai
|
1,25
|
|
2
|
Đường Nguyễn
Thị Minh Khai
|
Đường Đoàn Thị
Điểm
|
1,25
|
|
3
|
Đường Đoàn Thị
Điểm
|
Giáp ranh huyện
Mỹ Xuyên
|
1,20
|
|
Hẻm 12, 44
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 90 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 197 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 33 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 145, 167, 183, 282, 354, 357, 495,
507, 575
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 495 nối dài
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 430
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 341
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 326 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 508, 604 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 475 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 585 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 332 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 318
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 462
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,48
|
|
Hẻm 448 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 639, 673
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,65
|
|
Hẻm 655 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 719
|
1
|
Giáp đường Lê
Hồng Phong
|
Hết thửa đất
185, tờ bản đồ số 56
|
1,20
|
|
2
|
Giáp thửa đất
185, tờ bản đồ số 56
|
Giáp đường
30/4
|
1,20
|
|
26
|
Đường Phú Lợi
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,40
|
|
Hẻm 263, 244, 155, 333
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,25
|
|
Hẻm 73
|
1
|
Đường Phú Lợi
|
Cuối hẻm
(giáp đất bà Lâm Thị Mười)
|
1,20
|
|
|
2
|
Đường Phú Lợi
|
Hết đất Lương
Thanh Hải (Thửa số 226, tờ BĐ 44)
|
1,20
|
|
Hẻm 73/50
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 73/56
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 73/66
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 188
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 12
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 29
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 99
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 10, 293
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
27
|
Đường Lê Duẩn
|
1
|
Đ. Trần Hưng
Đạo
|
Đ. Lê Hồng
Phong
|
1,25
|
|
2
|
Đ. Lê Hồng
Phong
|
Đường 30 tháng
4
|
1,25
|
|
3
|
Đường 30
tháng 4
|
Đường Mạc
Đĩnh Chi
|
1,25
|
|
4
|
Đường Mạc
Đĩnh Chi
|
Đ. Lý Thường
Kiệt
|
1,25
|
|
5
|
Cầu Lê Duẩn
(Sông Maspero)
|
Đ. Phạm Hùng
|
1,20
|
|
Hẻm 13 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 24 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 697, 550 (P4)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 546 (P4)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Đường dân sinh cặp chân cầu qua sông
Masperro
|
1
|
Đầu thửa đất
số 45, tờ BĐ số 20
|
Hết thửa đất
số 446, tờ BĐ số 20
|
1,25
|
|
1
|
Đầu thửa đất
số 12, tờ BĐ số 21
|
Hết thửa đất
số 58, tờ BĐ số 01
|
1,25
|
|
|
Quốc Lộ 1 A
|
1
|
Giáp ranh huyện
Châu Thành
|
Trần Quốc Toản
(tính từ ranh hẻm 298 bên P7)
|
1,25
|
|
2
|
Trần Quốc Toản
(tính từ ranh hẻm 298 bên P7)
|
Cổng Trắng
|
1,20
|
|
3
|
Cổng Trắng
|
Ngã ba Trà
Tim
|
1,20
|
|
Hẻm 472, 389, 526 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 383 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 484 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 410 (P2)
|
1
|
Đường Đê bao
Trà Quýt
|
Cuối hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 417, 448, 901 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm nhánh 448/1
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm nhánh 448/4
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm nhánh 448/18
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm nhánh 448/24
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm nhánh 448/29
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 416 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 538, 607, 547, 638, 699, 757, 825,
726, 882 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 548 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 689 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 437 (P2)
|
1
|
Giáp Quốc Lộ
1A
|
Hết thửa đất
số 15, tờ bản BĐ 04 của ông Dương Văn Thâm và toàn khu dân cư 437
|
1,30
|
|
1
|
Toàn khu dân
cư 437
|
1,20
|
|
Hẻm nhánh 437/18 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1.42
|
|
Hẻm nhánh 437/30 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,42
|
|
Hẻm nhánh 437/50 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,42
|
|
Hẻm nhánh 437/45 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,42
|
|
Hẻm 854 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 908 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 792 (P2)
|
1
|
Giáp Quốc lộ
1A
|
Hết thửa đất
số 23, tờ BĐ số 24
|
1,20
|
|
1
|
Đầu ranh thửa
đất số 25, tờ bản đồ số 24
|
Hết thửa đất
số 2234, tờ BĐ số 53
|
1,20
|
|
Hẻm 506 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 215 (P6)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,30
|
|
Hẻm 367 (P6)
|
1
|
Quốc Lộ 1
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
1,30
|
|
28
|
Hẻm nhánh 367/9 (P6)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,45
|
|
Hẻm 1 (P7)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 3 (P7)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm nhánh 3/39
(P7)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,40
|
|
Hẻm 121 (P7)
|
1
|
Quốc Lộ 1
|
Kênh 30/4
|
1,20
|
|
Hẻm 54 (P7)
|
1
|
Quốc Lộ 1
|
Đường Lê
Hoàng Chu
|
1,20
|
|
Hẻm nhánh 54/1 (P7)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,43
|
|
Hẻm nhánh 54/8 (P7)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,43
|
|
Hẻm 170 (P7)
|
1
|
Quốc Lộ 1
|
Cuối hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm nhánh 170/43 (P7)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,27
|
|
Hẻm nhánh 170/54 (P7)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,27
|
|
Hẻm 222 (P7)
|
1
|
Quốc Lộ 1
|
Đường Lê
Hoàng Chu
|
1,20
|
|
Hẻm nhánh 222/9 (P7)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,37
|
|
Hẻm nhánh 222/7A (P7)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,37
|
|
Hẻm 238 (P7)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 298 (P7)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 334 (P7)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 1142 (P10)
|
1
|
Quốc Lộ 1
|
Hết thửa 124,
tờ BĐ số 11
|
1,20
|
|
Hẻm 1143 (P10)
|
1
|
Quốc Lộ 1
|
Hết thửa 53,
từ BĐ số 11 Danh Mười
|
1,20
|
|
Hẻm nhánh 1143/27 (P10)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,37
|
|
Hẻm 1161 (P10)
|
1
|
Quốc Lộ 1
|
Giáp ranh
Chùa Trà Tim
|
1,20
|
|
Hẻm nhánh 1161/13
(P10)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,37
|
|
Hẻm nhánh 1161/14
(P10)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,37
|
|
Hẻm 1180 (P10)
|
1
|
Quốc Lộ 1
|
Giáp ranh xã
Đại Tâm, Mỹ Xuyên
|
1,20
|
|
Hẻm 1185 (P10)
|
1
|
Quốc Lộ 1
|
Hết thửa
2082, tờ BĐ số 11 Võ Văn Hoa
|
1,20
|
|
Hẻm nhánh 1185/5
(P10)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,37
|
|
Hẻm nhánh 1185/16
(P10)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,37
|
|
Hẻm 1194 (P10)
|
1
|
Quốc Lộ 1
|
Hẻm 1180
(P10)
|
1,20
|
|
Hẻm nhánh 1194/22
(P10)
|
1
|
Hẻm 1194
(P10)
|
Giáp tuyến
tránh QL 60
|
1,20
|
|
Hẻm 1226 (P10)
|
1
|
Quốc Lộ 1
|
Hết thửa 430,
tờ BĐ số 11 Trần Văn Minh
|
1,20
|
|
Hẻm 1225 (P10)
|
1
|
Quốc Lộ 1
|
Hết thửa 265,
tờ BĐ số 11 Điền Vôn
|
1,20
|
|
Hẻm nhánh 1225/30
(P10)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,37
|
|
Hẻm 962 (P10)
|
|
Giáp Quốc Lộ
1A
|
Hết thửa đất
126 tờ BĐ số 4
|
1,20
|
|
Hẻm nhánh 962/29
(P10)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,30
|
|
Hẻm nhánh 962/33
(P10)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,37
|
|
Hẻm nhánh 962/57 (P10)
|
1
|
Thửa đất số
461 tờ bản đồ số 4
|
Giáp thửa đất
số 126 tờ bản đồ số 4
|
1,30
|
|
Hẻm 1056 (P10)
|
1
|
Giáp Quốc Lộ
1A
|
Hết thửa đất
số 199, tờ BĐ số 8 (Dúch Thị Ba)
|
1,30
|
|
Hẻm nhánh 1056/25
(P10)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,30
|
|
Hẻm 1070 (P10)
|
1
|
Giáp Quốc Lộ
1A
|
Hết thửa đất
số 67, tờ BĐ 8
|
1,20
|
|
Hẻm nhánh 1070/19
(P10)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,30
|
|
Hẻm 1098
|
1
|
Giáp Quốc Lộ 1A
|
Giáp thửa đất
số 634, tờ BĐ số 8
|
1,20
|
|
1
|
Đầu ranh thửa
đất số 683, tờ BĐ số 8
|
Hết thửa đất
số 356, tờ BĐ số 8
|
1,20
|
|
Hẻm 882 (P2)
|
1
|
Giáp Quốc Lộ
1A
|
Hết thửa đất
số 2242, tờ BĐ số 53
|
1,20
|
|
Hẻm 1132 (Ranh K2 - K3)
|
1
|
Giáp Quốc Lộ
1A
|
Hết thửa đất
số 139, tờ BĐ số 7
|
1,20
|
|
Hẻm 238
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm Chùa Trà Tim
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,70
|
|
29
|
Đường Nguyễn Trường Tộ
|
1
|
Đường Sóc Vồ
|
Nhà hàng Thủy
Tiên
|
1,20
|
|
30
|
Đường vào Khu văn hóa
Tín Ngưỡng tỉnh (P2) (nay là đường Trần Nhân Tông)
|
1
|
Quốc Lộ 1A
|
Khu văn hóa
Tín Ngưỡng
|
1,40
|
|
31
|
Đường 30 tháng 4
|
1
|
Đ. Xô Viết
Nghệ Tĩnh
|
Đường Nguyễn
Du
|
1,24
|
|
2
|
Đường Nguyễn
Du
|
Ngã 4 đường
Lê Duẩn
|
1,25
|
|
3
|
Ngã 4 đường
Lê Duẩn
|
Cuối đường
(Đường Bạch Đằng)
|
1,20
|
|
4
|
Đ. Xô Viết
Nghệ Tĩnh
|
Hẻm 278
Trương Công Định
|
1,20
|
|
Hẻm 5, 123 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 109 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 17
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 101
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 44
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,27
|
|
Hẻm 124,134, 152,
174, 182, 248 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 164, 290 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 258 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 144, 320 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 496 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 112 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 120 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,30
|
|
Hẻm 220 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 332(P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 625
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,30
|
|
32
|
Đường Hồ Minh Luân
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,25
|
|
33
|
Đường Trần Phú
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,26
|
|
34
|
Đường Trần Văn sắc
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,26
|
|
35
|
Đường Hồ Hoàng Kiếm
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,26
|
|
36
|
Quảng Trường Bạch Đằng
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,35
|
|
37
|
Đường Trương Công Định
|
1
|
Đ. Nguyễn
Trung Trực
|
Đ. Nguyễn Văn
Linh
|
1,40
|
|
1
|
Đ. Nguyễn Văn
Linh
|
Quốc lộ 1A
|
1,25
|
|
Hẻm 9, 93, 267, 278 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,30
|
|
Hẻm nhánh 278/19
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm nhánh 278/26
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm nhánh 278/46
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 46, 56, 86,98, 140, 246, 292, 109
(P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,30
|
|
Hẻm nhánh 98/1 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,25
|
|
Hẻm nhánh 86/19 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,25
|
|
Hẻm nhánh 56/1 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,25
|
|
Hẻm nhánh 46/1 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,25
|
|
Hẻm nhánh 46/12 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,25
|
|
Hẻm 195 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm nhánh 195/9
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,25
|
|
Hẻm nhánh 195/57
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,25
|
|
Hẻm nhánh 195/71
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,25
|
|
Hẻm nhánh 195/239
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,25
|
|
Hẻm 109 nối dài (Cặp
Chùa Hương Sơn)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 81 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 167 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 291 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 234 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 156 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm nhánh 156/3 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,37
|
|
Hẻm 156, 245 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 37 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,30
|
|
38
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
1
|
Đường Phú Lợi
|
Đường 30
tháng 4 - Cổng Biên Phòng
|
1,25
|
|
Hẻm 143
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
39
|
Đường Trần Bình Trọng
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,26
|
|
Hẻm 31, 53, 69
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 9, 59, 81
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm lộ 3
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 39
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 138
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 121
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
40
|
Đường Lý Tự Trọng
|
1
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Trần
Bình Trọng
|
1,20
|
|
Hẻm 25
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
41
|
Đường Bùi Thị Xuân
|
1
|
Đường Lý Tự
Trọng
|
Đường Trương
Văn Quới
|
1,20
|
|
42
|
Đường Trương Văn Quới
|
1
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Nguyễn Trung
Trực
|
1,20
|
|
43
|
Đường Nhánh Phú Lợi
(Đường Nhật Lệ)
|
1
|
Đường Phú Lợi
|
Đường Trương
Văn Quới
|
1,20
|
|
44
|
Đường Nguyễn Trãi
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,24
|
|
45
|
Đường Bạch Đằng
|
1
|
Đường Lý Thường
Kiệt
|
Đường Mạc Đỉnh
Chi
|
1,20
|
|
2
|
Đường Mạc Đỉnh
Chi
|
Đường 30
tháng 4
|
1,40
|
|
Hẻm 22, 66, 196, 255, 88, 118 (P4)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 128, 154 (P4)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 182 (P4)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,37
|
|
Hẻm 248 (P4)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,30
|
|
Hẻm 230 (P4)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 550 (P4)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
46
|
Đường Điện Biên Phủ
|
1
|
Đường Tôn Đức
Thắng
|
Đường Yết
Kiêu
|
1,25
|
|
2
|
Đường Yết
Kiêu
|
Cuối đường
|
1,20
|
|
Hẻm 94
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 102
|
1
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Giáp hẻm 145
Xô Viết Nghệ Tĩnh
|
1,20
|
|
Hẻm 132
|
1
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Giáp hẻm 145
Xô Viết Nghệ Tĩnh
|
1,20
|
|
Hẻm 156
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 218
|
1
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Giáp hẻm 42 Yết
Kiêu
|
1,20
|
|
Hẻm 294
|
1
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Rạch Trà men
|
1,20
|
|
Hẻm 312
|
1
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Rạch Trà men
|
1,20
|
|
Hẻm 316
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 322
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 330
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 356
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
47
|
Đường Mạc Đĩnh Chi
|
1
|
Đường Đồng Khởi
|
Ngã 4 đường
Lê Duẩn
|
1,25
|
|
2
|
Ngã 4 đường
Lê Duẩn
|
Đường Bạch Đằng
|
1,20
|
|
Hẻm 9, 45, 119, 233 (P4)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 23, 33, 53 (P4)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 537, 539, 759 (P4)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 70 (P9)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,30
|
|
Hẻm 80 (P9)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 86 (P9)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 94 (P9)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 220
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 218 (P9)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 230 (P9)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 266 (P9)
|
1
|
Đường Mạc Đỉnh
Chi
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
1,30
|
|
Hẻm 456 (P9)
|
1
|
Đường Mạc Đỉnh
Chi
|
Giáp kênh 3/2
|
1,20
|
|
Hẻm 548 (P9)
|
1
|
Đường Mạc Đỉnh
Chi
|
Hết ranh thửa
đất số 590 từ bản đồ 20
|
1,20
|
|
Hẻm 612 (P9)
|
1
|
Đường Mạc Đỉnh
Chi
|
Giáp kênh 3/2
|
1,30
|
|
Hẻm 873
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,37
|
|
48
|
Đường Trục Hướng Đông
khu Hành Chính (P4)
|
1
|
Đường Mạc Đỉnh
Chi
|
Đường Lý Thường
Kiệt
|
1,30
|
|
49
|
Đường Phan Đình Phùng
|
1
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Đường Mạc Đỉnh
Chi
|
1,25
|
|
2
|
Đường Mạc Đỉnh
Chi
|
Hẻm 150 Phan
Đình Phùng
|
1,20
|
|
Hẻm 150
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
50
|
|
1
|
Đ. Dương Minh
Quang
|
Hẻm 567 Đ. Trần
Hưng Đạo
|
1,20
|
|
Đường Vành Đai II
(P3)
|
2
|
Hẻm 567 Đ. Trần
Hưng Đạo
|
Đường Văn Ngọc
Chính
|
1,20
|
|
Hẻm 26
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,43
|
|
Hẻm 258
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,30
|
|
51
|
Đường dân sinh cặp
chân cầu Khánh Hưng
|
1
|
Đầu ranh thửa
đất số 7, tờ BĐ số 9
|
Hết ranh thửa
đất số 17, tờ BĐ số 9
|
1,20
|
|
1
|
Đầu ranh thửa
đất số 90, tờ BĐ số 11
|
Hết ranh thửa
đất số 191, tờ BĐ số 11
|
1,20
|
|
1
|
Đầu ranh thửa
đất số 116, tờ BĐ số 3
|
Hết ranh thửa
đất số 475, tờ BĐ số 4
|
1,20
|
|
52
|
Đường dân sinh cặp
chân cầu kênh Xáng
|
1
|
Đầu ranh thửa
đất số 34, tờ BĐ số 01
|
Hết ranh thửa
đất số 8, tờ BĐ số 01
|
1,20
|
|
53
|
Đường Kênh 19/5
|
1
|
Giáp hẻm 371
(Đầu ranh thửa đất số 97, tờ bản đồ 26)
|
Kênh Thanh
Niên
|
1,20
|
|
2
|
Kênh Thanh
Niên
|
Giáp ranh Phường
7
|
1,20
|
|
54
|
Đường Kênh 22/3
|
1
|
Giáp đường
Lương Định Của
|
Cuối Kênh
|
1,20
|
|
55
|
Đường Kênh Liêu Sên
|
1
|
Giáp đường lộ
đá Kênh Cầu Xéo
|
Giáp kênh 2
tháng 9
|
1,20
|
|
56
|
Đường Mai Thanh Thế
|
1
|
Đường Đồng Khởi
|
Đường Nguyễn
Du
|
1,25
|
|
2
|
Đường Nguyễn
Du
|
Hết ranh thửa
đất 251, tờ BĐ số 4 - Hết ranh thửa đất 218, tờ BĐ số 4
|
1,25
|
|
3
|
Hết ranh thửa
đất 251, tờ BĐ số 4 - Hết ranh thửa đất 218, tờ BĐ số 4
|
Cuối Đường
|
1,10
|
|
Hẻm
|
1
|
Đường Mai
Thanh Thế
|
Đường Mạc Đĩnh Chi
|
1,20
|
|
Hẻm 1, 12
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,27
|
|
Hẻm 64, 76, 152
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm nhánh 152/33
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
57
|
Đường Nguyễn Thị Minh
Khai
|
1
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Đường 30
tháng 4
|
1,25
|
|
Hẻm 65, 143, 181
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,30
|
|
Hẻm 15, 27, 43
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 83
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 85
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
58
|
Đường Phan Bội Châu
|
1
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đ. Nguyễn Thị
Minh Khai
|
1,25
|
|
Hẻm 22
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 34
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 42
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
59
|
Đường Thủ Khoa Huân
|
1
|
Đường Phan Bội
Châu
|
Đường 30
tháng 4
|
1,20
|
|
60
|
Đường Trần Quang Diệu
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
61
|
Đường Nguyễn Văn Thêm
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
Hẻm 11
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 63
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
62
|
Đường Ngô Gia Tự
|
1
|
Đường Xô Viết
Nghệ Tĩnh
|
Ngã 3 đường
Dã Tượng
|
1,25
|
|
2
|
Đường Lê Lai
|
Đường Xô Viết
Nghệ Tĩnh
|
1,25
|
|
Hẻm 81
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 95
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
63
|
Đường Lê Vĩnh Hoà
|
1
|
Đường Tôn Đức
Thắng
|
Đường Pasteur
- Bà Triệu
|
1,20
|
|
Hẻm 2
|
1
|
Đường Lê Vĩnh
Hòa
|
Hết ranh thửa
107, tờ BĐ số 30 Ông Mã Chạp
|
1,20
|
|
2
|
Giáp ranh thửa
107, tờ Bđ số 30 Ông Mã Chạp
|
Hết ranh thửa
số 80, tờ BĐ số 29 Trần Thị Cương
|
1,20
|
|
64
|
Đường Nguyễn Văn Hữu
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,37
|
|
Hẻm 55
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
65
|
Đường Lê Lai
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,25
|
|
66
|
Đường Calmette
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,25
|
|
Hẻm 33
|
1
|
Từ Calmette
|
Đường Lai Văn
Tửng
|
1,32
|
|
67
|
Đường Yết Kiêu
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,25
|
|
Hẻm 42
|
1
|
Đường Yết
Kiêu
|
Giáp hẻm 218
Đường Điện Biên Phủ
|
1,20
|
|
68
|
Đường Dã Tượng
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,25
|
|
69
|
Đường Võ Đình Sâm
|
1
|
Đường Tôn Đức
Thắng
|
Đường Bà Triệu
|
1,20
|
|
Hẻm 5
|
1
|
Giáp đường Võ
Đình Sâm
|
Hết thửa đất
số 112, tờ BĐ 29
|
1,20
|
|
Hẻm 9
|
1
|
Giáp đường Võ
Đình Sâm
|
Giáp đường Trần
Văn Hòa
|
1,20
|
|
70
|
Đường Đặng Văn Viễn
|
1
|
Đường Tôn Đức
Thắng
|
Đường Bà Triệu
|
1,20
|
|
71
|
Đường Pasteur
|
1
|
Đ. Lê Vĩnh
Hòa
|
Hẻm 2, giáp
ranh Phường 5
|
1,20
|
|
Hẻm 50
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
72
|
Đường Bùi Viện
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
Hẻm 2
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,31
|
|
Hẻm 10, 17
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,41
|
|
73
|
Đường Nguyễn Chí
Thanh
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,25
|
|
Hẻm 4
|
1
|
Đường Nguyễn
Chí Thanh
|
Hết thửa đất
số 57, tờ BĐ 28 Nguyễn Ngọc Rạng
|
1,30
|
|
Hẻm 79
|
1
|
Đường Nguyễn
Chí Thanh
|
Đường Lai Văn
Tửng
|
1,20
|
|
74
|
Đường Trần Văn Hòa
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
Hẻm 36, 74
|
1
|
Đường Trần
Văn Hòa
|
Đường Bà Triệu
|
1,20
|
|
Hẻm 12
|
1
|
Đường Trần
Văn Hòa
|
Hết thửa đất
số 113, tờ BĐ số 37
|
1,20
|
|
75
|
Đường Bà Triệu
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
76
|
Đường Đề Thám
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,25
|
|
Hẻm 6
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,30
|
|
Hẻm nhánh 6/6
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm nhánh 6/11
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 23
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,30
|
|
Hẻm nhánh 23/2
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm nhánh 23/4
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 24
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
77
|
Đường Sơn Đê
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,25
|
|
78
|
Đường Lê Văn Tám
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
Hẻm 79
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 68
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 122
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
79
|
Đường Lai Văn Tửng
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,25
|
|
Hẻm 2
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,30
|
|
80
|
Đường Châu Văn Tiếp
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
81
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
1
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Phú Lợi
|
1,25
|
|
2
|
Đường Phú Lợi
|
Hết ranh thửa
đất 28, tờ bản đồ số 6 - Đường 30/4
|
1,25
|
|
Hẻm 160, 222
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 48, 366, 358, 414, 468
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 367
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 468
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 235
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 252
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 364
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 282
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 398
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 305
|
1
|
Đường Nguyễn
Văn Linh
|
Hết ranh đất
Lương Thanh Hải (thửa 226, tờ BĐ số 44)
|
1,20
|
|
Hẻm 104
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 175
|
1
|
Giáp đường
Nguyễn Văn Linh
|
Hết thửa đất
số 99, tờ BĐ số 37
|
1,40
|
|
Hẻm 206
|
1
|
Giáp đường
Nguyễn Văn Linh
|
Giáp hẻm 244,
Phú Lợi
|
1,20
|
|
Hẻm 187
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
82
|
Đường Dương Kỳ Hiệp
|
1
|
Đ. Nguyễn Văn
Linh
|
Kênh 16m
|
1,20
|
|
2
|
Kênh 16m
|
Tuyến Tránh
Quốc Lộ 1A
|
2,00
|
|
3
|
Tuyến Tránh
Quốc Lộ 1A
|
Giáp ranh xã
Phú Mỹ huyện Mỹ Tú
|
1,32
|
|
Hẻm 197
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,42
|
|
Hẻm 189 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,43
|
|
Hẻm 75
|
1
|
Giáp đường
Dương Kỳ Hiệp
|
Hết thửa đất
594, tờ BĐ số 53
|
1,20
|
|
83
|
Đường Kênh 30 tháng 4
(nhánh phía Đông)
|
1
|
Từ Hồ Nước Ngọt
|
Cầu dân sinh
- Hết ranh đất thửa 828, tờ BĐ số 02
|
1,20
|
|
2
|
Cầu dân sinh
- Hết ranh đất thửa 828, tờ BĐ số 02
|
Giáp ranh Phường
7
|
1,20
|
|
Hẻm 150
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
84
|
Đường Kênh 30 tháng 4
(nhánh phía Tây)
|
1
|
Từ Hồ nước ngọt
|
Cầu dân sinh
|
1,20
|
|
2
|
Cần dân sinh
|
Giáp ranh Phường
7
|
1,20
|
|
|
Đường Dương Minh Quan
|
1
|
Đ. Trần Hưng
Đạo
|
Đ. Văn Ngọc
Chính
|
1,25
|
|
85
|
Hẻm 175, 243
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 220 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 46, 68 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 52 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 31 (P3)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,37
|
|
86
|
Đường Văn Ngọc Chính
|
1
|
Đ. Lê Hồng
Phong (Đầu ranh thửa 75 tờ BĐ 31)
|
Hết ranh đất
Chùa Mã Tộc
|
1,20
|
|
2
|
Hết ranh đất
Chùa Mã Tộc
|
Tà Lách
|
1,20
|
|
3
|
Tà Lách
|
Cầu đúc giáp
ranh huyện Mỹ Xuyên
|
1,20
|
|
Hẻm 10, 26, 120, 69, 91
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 52
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 99
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,43
|
|
Hẻm 153 (hẻm 135 cũ)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 205
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 271
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,37
|
|
Hẻm 231, 247, 259,
295
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 237
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 279, 312, 420,
384, 434
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 185, 221, 267, 327
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
87
|
Đường Đoàn Thị Điểm
|
1
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Đường 30
tháng 4
|
1,20
|
|
Hẻm 122
|
1
|
Giáp đường
Đoàn Thị Điểm
|
Hết thửa đất
số 17, tờ BĐ số 57
|
1,37
|
|
2
|
Đầu ranh thửa
đất số 234, tờ
13Đ số 57
|
Bờ kênh Thủy
lợi giáp ranh huyện Mỹ Xuyên
|
1,20
|
|
Hẻm 179
|
3
|
Giáp đường
Đoàn Thị Điểm
|
Hết thửa đất
số 146, tờ BĐ số 37
|
1,20
|
|
Hẻm 152, 194, 204
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 30 nối dài
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 30, 74
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
88
|
Đường Sóc Vồ
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
Hẻm 23, 103
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,41
|
|
Hẻm 171, 113, 97
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,41
|
|
Hẻm 199, 119, 157
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,37
|
|
89
|
Đường Lê Hoàng Chu
|
1
|
Cầu Kênh Xáng
(QL 1A)
|
Đường Sóc Vồ
|
1,20
|
|
Hẻm 202
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 294
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,41
|
|
90
|
Đường Nam Kỳ Khởi
nghĩa
|
1
|
Cầu Đen (QL
1A)
|
Tuyến Tránh
Quốc Lộ 1A
|
1,31
|
|
2
|
Tuyến Tránh
Quốc Lộ 1A
|
Bia tưởng niệm
- Hết thửa đất số 13 tờ BĐ số 18
|
1,20
|
|
3
|
Bia tưởng niệm
- Hết thửa đất số 13 tờ BĐ số 18
|
Giáp ranh huyện
Châu Thành
|
1,20
|
|
Hẻm 369 (đ.bãi rác)
|
1
|
Đ. Nam Kỳ Khởi
Nghĩa
|
Bãi Rác
|
1,35
|
|
Hẻm 325
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,30
|
|
Hẻm 233
|
1
|
Suốt hẻm
|
2,50
|
|
Hẻm nhánh 233/12A
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,43
|
|
Hẻm nhánh 233/4D
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,43
|
|
Hẻm nhánh 233/11
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,37
|
|
Hẻm 114A
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,30
|
|
Hẻm 176 (Đường vào
Trường CĐ nghề)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 157
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,33
|
|
Hẻm nhánh 157/2
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,33
|
|
Hẻm nhánh 157/17
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,33
|
|
Hẻm nhánh 157/22
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,33
|
|
Hẻm nhánh 157/39
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,33
|
|
Hẻm 91
|
1
|
Đ. Nam Kỳ Khởi Nghĩa
|
BND khóm 5
|
1,20
|
|
Hẻm 47
|
1
|
Đ. Nam Kỳ Khởi
Nghĩa
|
BND khóm 5
|
1,30
|
|
Hẻm 60
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm nhánh 60/29
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,43
|
|
Hẻm 70
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,30
|
|
91
|
Đường Trần Văn Bảy
|
1
|
Đường 30
tháng 4
|
Đ. Lê Hồng
Phong
|
1,20
|
|
Hẻm 20
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 41
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 80
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 108
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 99, 134
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 163
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
92
|
Đường Lý Đạo Thành
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
Hẻm 8
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
93
|
Đường Huỳnh Phan Hộ
|
1
|
Đ. Hùng Vương
|
Cống rạch Trà
Men
|
1,50
|
|
Hẻm 2
|
1
|
Đường Huỳnh
Phan Mộ
|
Kênh 30/4
|
1,30
|
|
Hẻm nhánh 2/10
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,43
|
|
Hẻm nhánh 2/13
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,43
|
|
Hẻm 36
|
1
|
Đường Huỳnh
Phan Hộ
|
Kênh 30/4
|
1,20
|
|
Hẻm nhánh 36/8
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,43
|
|
Hẻm 64
|
1
|
Đường Huỳnh
Phan Hộ
|
Thửa số 114
|
1,20
|
|
Hẻm 76
|
1
|
Đường Huỳnh
Phan Hộ
|
Kênh 30/4
|
1,20
|
|
Hẻm 110
|
1
|
Đường Huỳnh
Phan Hộ
|
Kênh 30/4
|
1,20
|
|
Hẻm 117
|
1
|
Đường Huỳnh
Phan Hộ
|
Rạch Trà men
|
1,20
|
|
94
|
Đường Trần Quốc Toản
|
1
|
Đường Hùng
Vương
|
Cống rạch Trà
Men
|
1,20
|
|
Hẻm 46
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 104
|
1
|
Đường Trần Quốc
Toản
|
Rạch Trà men
|
1,20
|
|
Hẻm 109
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
95
|
Đường Kênh Hồ Nước Ngọt
|
1
|
Đường Hùng
Vương
|
Kênh Trường
Thọ
|
1,20
|
|
Hẻm 29 (P6)
|
1
|
Từ kênh HNN
|
Kênh 30/4
|
1,20
|
|
Hẻm nhánh 29/16 (P6)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,43
|
|
Hẻm 32 (P5)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,43
|
|
96
|
Đường Phú Tức
|
1
|
Đường Quốc Lộ
1A
|
Dương Kỳ Hiệp
|
1,20
|
|
Hẻm 75
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,40
|
|
97
|
Đường Đal cặp Rạch
Phú Tức (P2)
|
1
|
Đường Phú Tức
|
Đường Dương Kỳ
Hiệp (P2)
|
1,20
|
|
98
|
Lộ giao thông K6 P7
giáp ranh huyện Châu Thành
|
1
|
Đường Trương
Vĩnh Ký
|
Đường Dương Kỳ
Hiệp
|
1,20
|
|
99
|
Đường Võ Thị sáu
|
1
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Đường Lê Duẩn
|
1,30
|
|
Hẻm 7
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
100
|
Đường Trần Quang Khải
|
1
|
Quốc lộ 1A
|
Kênh 8m
|
1,20
|
|
Hẻm 42, 47
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,41
|
|
101
|
Đường Sương Nguyệt
Anh
|
1
|
Đường Trương
Vĩnh Ký
|
Kênh 3 tháng
2 (Đ. Dương Kỳ Hiệp)
|
2,00
|
|
Hẻm 94 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,50
|
|
Hẻm 26 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,43
|
|
Hẻm 132 (P2)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,43
|
|
102
|
Tuyến tránh Quốc lộ
60
|
1
|
Trên địa bàn
phường 7
|
1,38
|
|
2
|
Trên địa bàn
phường 5
|
1,20
|
|
Hẻm 192
|
1
|
Suốt tuyến
|
1,20
|
|
Hẻm 334
|
1
|
Suốt tuyến
|
1,20
|
|
103
|
Tỉnh lộ 934 (An Dương
Vương)
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
|
Đường Trương Vĩnh Ký
(Đ. Kênh Xáng Xà Lan cũ)
|
1
|
Sương Nguyệt
Anh
|
Giáp ranh huyện
Châu Thành
|
1,20
|
|
104
|
Hẻm 135, 137
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,27
|
|
Hẻm 193,291
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,43
|
|
Hẻm 97
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,43
|
|
105
|
Phan Đăng Lưu (Đ.
Kênh Xáng Xà Lan cũ)
|
1
|
Hẻm 91 đường
Nam Kỳ Khởi Nghĩa
|
Giáp ranh huyện
Châu Thành - Cầu Thanh Niên
|
1,20
|
|
Hẻm 34 (P7)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,43
|
|
Hẻm 02 (P7)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,43
|
|
106
|
Đường Triệu Quang Phục
(Đường Cổng Trắng)
|
1
|
Quốc lộ 1A
|
Lộ nhựa Quân
Khu IX
|
1,20
|
|
Hẻm 12
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
107
|
Đường kênh Thị đội
(nay là đường Nguyễn Văn Khuynh)
|
1
|
Đường Phạm
Hùng
|
Giáp ranh đường
Chông Chác
|
1,20
|
|
108
|
Đường Sóc Mồ côi cũ
|
1
|
Đường Phạm
Hùng
|
Đến giáp ranh
phường 5 (đường cùng)
|
1,20
|
|
109
|
Đường Bờ Tả sông
Saintard (nay là Đường Trần Đại Nghĩa)
|
1
|
Đường Phạm Hùng
|
Giáp xã Châu
Khánh
|
1,20
|
|
110
|
Đường Lộ Châu Khánh
|
1
|
Cuối đường Phạm
Hùng (Bờ tả Sông Santard)
|
Giáp xã Châu
Khánh
|
1,20
|
|
111
|
Đường Tôn Đức Thắng
|
1
|
Cầu C247
|
Đường Lê Vĩnh
Hòa
|
1,24
|
|
2
|
Đường Lê Vĩnh
Hòa
|
Hẻm Chùa Phước
Nghiêm
|
1,25
|
|
3
|
Ranh hẻm Chùa
Phước Nghiêm
|
Hết ranh UBND
Phường 5
|
1,25
|
|
4
|
Giáp ranh
UBND Phường 5
|
Giáp Đường
Lương Định Của
|
1,20
|
|
Hẻm 87
|
1
|
Đường Tôn Đức
Thắng
|
Hết thửa số
51, từ BĐ 44 Trần Quan Huôi
|
1,20
|
|
Hẻm 163
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm nhánh 163/2/1
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,30
|
|
Hẻm 189
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 196
|
1
|
Đường Tôn Đức
Thắng
|
Hết thửa số
179, tờ BĐ 45 Hoàng Thiên Nga
|
1,20
|
|
Hẻm 222
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,30
|
|
Hẻm nhánh 222/15/1
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,30
|
|
Hẻm nhánh 222/22/1
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 250
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 278, 322, 352
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm nhánh 278/13/1
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm nhánh 278/46/1
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm nhánh 322/8/1
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm nhánh
352/8/2
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,30
|
|
Hẻm 354A
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 283
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 311, 319, 337, 398
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,30
|
|
Hẻm 368
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 371, 389
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm nhánh
389/1/1
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,43
|
|
Hẻm 382
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 420
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,31
|
|
Hẻm nhánh 420/48/1
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,47
|
|
Hẻm nhánh 420/24/2
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,47
|
|
Hẻm 452
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,30
|
|
Hẻm nhánh 452/24/4
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,37
|
|
Hẻm nhánh 452/28/2
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,43
|
|
Hẻm 472
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 498
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm nhánh 498/22/1
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,43
|
|
Hẻm 516
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm nhánh 516/38/1
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,43
|
|
Hẻm 532, 542
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 552
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 580
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm nhánh 580/10/1
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,47
|
|
Hẻm nhánh 580/32/1
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,33
|
|
Hẻm nhánh 580/42/1
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,33
|
|
Hẻm nhánh 580/49/1
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,33
|
|
Hẻm nhánh 580/61/1
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,34
|
|
Hẻm 589
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 525
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 573, 596
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm nhánh 573/3/1
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,37
|
|
Hẻm 593
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 638
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm nhánh 638/2/1
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,43
|
|
Hẻm nhánh 638/1/2
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,43
|
|
Hẻm nhánh 638/2/2
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,43
|
|
Hẻm 674
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 658, 684
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm nhánh 684/9/2
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,43
|
|
Hẻm nhánh 684/10/1
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,30
|
|
Hẻm 708
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm nhánh 708/10/1
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,30
|
|
Hẻm nhánh 708/18/1
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,43
|
|
Hẻm nhánh 708/22/1
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,33
|
|
Hẻm 716
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 726
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm nhánh 726/22/1
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,33
|
|
Hẻm 744, 762, 780, 788
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm nhánh 744/6/1
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,43
|
|
Hẻm nhánh 744/12/2
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,43
|
|
Hẻm 792
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 806, 814
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 49 (hẻm cũ 81 - P6)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 55 (P6)
|
1
|
Đường Tôn Đức
Thắng
|
Hẻm 4 Đ. Nguyễn
Chí Thanh
|
1,20
|
|
Hẻm 74 (P8)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 146 (P8)
|
1
|
Đường Tôn Đức
Thắng
|
Đường Trần
Văn Hòa
|
1,20
|
|
Hẻm 166 (P8)
|
1
|
Đường Tôn Đức
Thắng
|
Hẻm 2 (P8)
|
1,25
|
|
Hẻm 178 (P8)
|
1
|
Đường Tôn Đức
Thắng
|
Hẻm 2 (P8)
|
1,20
|
|
112
|
Đường Phạm Hùng
|
1
|
Đường Bà Triệu
|
Đường Coluso
|
1,30
|
|
2
|
Đường Coluso
|
Cống 77
|
1,50
|
|
3
|
Cống 77
|
Cầu Saintard
|
1,65
|
|
Hẻm 147A (P5)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 5
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 5/1
|
1
|
Đường Phạm
Hùng
|
Lộ đá cặp
Kênh Cầu Xéo
|
1,30
|
|
Hẻm 5/13
|
1
|
Hẻm 5/1
|
Hết thửa 166,
tờ BĐ số 33
|
1,30
|
|
Hẻm 117
|
1
|
Đường Phạm
Hùng
|
Hết thửa 177
tờ BĐ số 34 Trần Mạnh Cường
|
1,20
|
|
1
|
Giáp thửa 177
tờ BĐ số 34 Trần Mạnh Cường
|
Cuối hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 54
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 98
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 112
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 126
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 158
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 222
|
1
|
Đường Phạm
Hùng
|
Hết thửa đất
245, tờ BĐ số 34 Nguyễn Thị Thu Hền
|
1,20
|
|
Hẻm 663
|
1
|
Đường Phạm
Hùng
|
Hết thửa đất
100, tờ BĐ số 7 Ông Hai Tèo
|
1,20
|
|
Hẻm 838
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 843
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 843/1
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,43
|
|
113
|
Đường Cao Thắng
|
1
|
Đường Coluso
|
Hết thửa đất
51, tờ BĐ số 45
|
1,20
|
|
2
|
Giáp thửa đất
51, tờ BĐ số 45
|
Đường Phạm
Hùng
|
1,20
|
|
Hẻm 13
|
1
|
Giáp đường
Cao Thắng
|
Hết thửa đất
số 91, tờ bản đồ 19
|
1,30
|
|
Hẻm 91
|
1
|
Đường Cao Thắng
|
Hết thửa 4, tờ
48 Lý Văn Hiền
|
1,37
|
|
Hẻm 143
|
1
|
Đường Cao Thắng
|
Hết thửa 119
cùa hộ ông Nguyễn Văn Chơi
|
1,37
|
|
Hẻm 290
|
1
|
Đầu ranh thửa
290, tờ BĐ số 10 - Lê Thanh Hiền, Đầu ranh thửa 17 tờ BĐ số 24
|
Cầu Thanh
Niên khóm 6
|
1,20
|
|
114
|
Đường vào Cảng Sông
|
1
|
Phạm Hùng
|
Cao Thắng
|
1,20
|
|
115
|
Đường Chông Chác
|
1
|
Kênh Thị Dội
|
Tôn ĐứcThắng
|
1,20
|
|
Hẻm 96, 134. 145, 167, 172, 182, 214,
215 (P5)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,40
|
|
116
|
Đường Lương Định Của
|
1
|
Cống Chông
Chác
|
Giáp ranh
H.Long Phú
|
1,20
|
|
Hẻm 71, 81, 176, 192, 204 (P5)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,40
|
|
Hẻm 90 (P5)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,40
|
|
Hẻm 97 (P5)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,40
|
|
117
|
Đường Kênh Xáng
(Coluso) - Nhánh 1 và Nhánh 2
|
1
|
Đường Bà Triệu
|
Hết thửa đất
21, tờ BĐ số 43 - Hết thửa đất 4, tờ BĐ số 43
|
1,30
|
|
Hẻm 24 Cầu đen Kênh Xáng
|
1
|
Đầu hẻm
|
Hết Thửa 138,
tờ BĐ số 38 Huỳnh Thị Dư
|
1,20
|
|
1
|
Giáp thửa
138, tờ BĐ số 38 Huỳnh Thị Dư
|
Cuối hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 68 (Hẻm Cầu Đen
Kênh Xáng)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 84 (Hẻm Cầu Đen Kênh Xáng)
|
1
|
Đường Cầu Đen
|
Hết thửa 125,
tờ BĐ số 33 Vương Tuấn Phát
|
1,20
|
|
Hẻm 63
|
1
|
Đường Kênh
Xáng (Coluso)
|
Giáp hẻm (84
(Cầu Đen), hết thửa 12 tờ BĐ 39
|
1,20
|
|
Hẻm nhánh 63/19
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,40
|
|
Hẻm nhánh 63/51
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,40
|
|
Hẻm 213
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,40
|
|
Hẻm 245
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,40
|
|
Hẻm 249
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,30
|
|
Hẻm 275
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,30
|
|
Hẻm 260
|
1
|
Đường Kênh
Xáng (Coluso)
|
Đường Lê Duẩn
|
1,20
|
|
118
|
Đường hẻm Cầu Đen -
Kênh Xáng
|
1
|
Đầu hẻm
|
Hết thửa 504,
tờ BĐ số 30 Lê Thị Cẩm Vân
|
1,30
|
|
2
|
Giáp thửa
504, tờ BĐ số 30 Lê Thị Cẩm Vân
|
Hết thửa 42,
tờ BĐ số 31 Thạch Chiêu
|
1,30
|
|
3
|
Giáp thửa 42,
tờ 13Đ số 31 Thạch Chiêu
|
Cuối hẻm
|
1,30
|
|
119
|
Đường lộ đá Coluso
(P8)
|
1
|
Đường Phạm
Hùng
|
Hết thửa đất
21, tờ BĐ số 43 - Hết thửa đất 4, tờ BĐ số 43
|
1,20
|
|
Hẻm 10
|
1
|
Đường lộ đá
Coluso
|
Đường Kênh
Xáng
|
1,20
|
|
Hẻm 11
|
1
|
Đường lộ đá
Coluso
|
Đường Lê Duẩn
|
1,20
|
|
120
|
Đường dân sinh trước
bệnh viện đa khoa Tỉnh song song với Lê Duẩn (P9)
|
1
|
Kênh Cô Bắc
|
Kênh 3 tháng
2
|
1,20
|
|
121
|
Đường cặp Kênh 3/2
(P9)
|
1
|
Mạc Đỉnh Chi
|
Đường Kênh Quảng
Khuôl
|
1,70
|
|
1
|
Đường Kênh Quảng
Khuôl
|
Bạch Đằng
|
1,50
|
|
122
|
Đường Mạc Đỉnh Chi nối
dài (Đê bao ngăn mặn) K6P4
|
1
|
Sông Dinh
|
Giáp huyện Trần
Đề
|
1,60
|
|
123
|
Đường Lê Đại Hành
|
1
|
Khóm 6, Phường
4
|
1,20
|
|
Hẻm 764 (P4)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 769, 859 (P4)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,40
|
|
Hẻm 955 (P4)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 843 (P4)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
124
|
Lộ đá cặp kênh Cầu
Xéo
|
1
|
Đường Phạm
Hùng
|
Giáp Đường
Chông Chác
|
1,20
|
|
Hẻm 36, 68, 134, 236
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,40
|
|
Hẻm 248 (P5)
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,40
|
|
125
|
Lộ nhựa (Coluso nối
dài)
|
1
|
Đường Phạm
Hùng
|
Lộ đá cặp
kênh cầu Xéo
|
1,20
|
|
126
|
Đường Kênh Quảng
Khuôl (nay là đường Phan Văn Chiêu)
|
1
|
Đường Mạc Đỉnh
Chi
|
Đường 30/4 -
Khóm 5, P9
|
2,50
|
|
127
|
Lộ nhựa cặp kênh 8m -
P2
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
128
|
Đường Trần Thủ Độ
|
1
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Quốc lộ 1A
|
1,20
|
|
129
|
Đường đê bao Trà Quýt
(lộ đất cặp kênh đi Phụng Hiệp K3P7)
|
1
|
Quốc lộ 1A
|
Nguyễn Trường
Tộ
|
1,20
|
|
130
|
Lộ đất giáp ranh H. Mỹ
Xuyên P10
|
1
|
Quốc lộ 1A
|
Đ. Văn Ngọc
Chinh
|
1,20
|
|
131
|
Lộ nhựa cặp Quân Khu
IX
|
1
|
Đầu ranh thửa
đất số 156, tờ
13Đ số 53 (K3, P2)
|
Giáp đường Trần
Thủ Độ
|
1,30
|
|
Hẻm 147
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 133
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
Hẻm 165
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
132
|
Lộ nhựa cặp sông
Maspero Phường 8
|
1
|
Từ Đường Cao
Thắng, giáp kháng đài đua Ghe Ngo
|
Giáp ranh thu
hồi KCN (Hết đất ông Thạch Huil)
|
1,20
|
|
133
|
Các hẻm vào khu vực chợ bàn cờ
Đ. Hoàng Diệu
|
1
|
Toàn hẻm
|
1,20
|
|
134
|
Lộ đal Xóm Chài
|
1
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Đường Lê Duẩn
|
1,20
|
|
135
|
Lộ đal phường 9
|
1
|
Đường 30/4
|
Đường Kênh Quảng
Khuôl
|
2,10
|
|
1
|
Đường Kênh Quảng
Khuôl
|
Cuối đường
|
1,70
|
|
136
|
Lộ Kênh Trường Thọ
|
1
|
Kênh 30 tháng
4
|
Đường Kênh 19
tháng 5
|
1,20
|
|
II
|
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG
KHU DÂN CƯ ĐÔ THỊ
|
|
1
|
Lộ đá KDC Bình An
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
2
|
Khu Dân cư Hưng Thịnh
|
1
|
Toàn khu dân
cư
|
1,20
|
|
3
|
KDC Tuấn Lan (P6)
|
1
|
Toàn khu dân
cư
|
1,20
|
|
4
|
Khu Dân cư Hạnh Phúc
|
1
|
Toàn khu dân
cư
|
1,20
|
|
5
|
KDC của Hẻm 357 (điểm
dân cư Trường Quân Sự tỉnh)
|
1
|
Toàn khu dân
cư
|
1,20
|
|
6
|
KDC Nguyễn Hưng Phát
|
2
|
Các tuyến đường
nội bộ trong Khu dân cư (trừ các thửa đất có cạnh tiếp giáp đường Điện
Biên Phủ)
|
1,20
|
|
1
|
Các thửa đất
có cạnh tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (đoạn từ đường Yết Kiêu đến Cầu Đúc)
|
1,20
|
|
7
|
KDC Sáng Quang Phường
10
|
1
|
Toàn khu dân
cư
|
1,20
|
|
8
|
KDC Sáng Quang Phường
2
|
1
|
Toàn khu dân
cư
|
1,20
|
|
9
|
KDC Minh Châu
|
|
Đường A1, A2
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,30
|
|
Đường B
|
1
|
Quốc lộ 1A
|
Đường A2
|
1,20
|
|
2
|
Đường A2
|
Đường A1
|
1,20
|
|
3
|
Đường A1
|
Kênh 30/4
|
1,30
|
|
Đường C1, C2, C3, C4, C5, C6, C7
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,30
|
|
Đường D1, D2, D3, D4, D5, D6, D7, D8,
D9, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D16, D17, D18, D19
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,30
|
|
10
|
KDC xung quanh trường
Quân sự Quân Khu 9
|
|
|
Khu A
|
1
|
Các lô A5,
A8, A12
|
1,20
|
|
Khu B
|
1
|
Có mặt tiền
giáp đường Trần Hưng Đạo
|
1,20
|
|
Đuờng số 1
|
1
|
Giáp Đ. Trần
Hưng Đạo
|
Đường số 9
|
1,20
|
|
2
|
Đường số 9
|
Đường số 7
|
1,20
|
|
Các đường số 2, 3, 4, 5, 6, 6A, 7, 8,
9, 10
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
11
|
Dự án Phát triển đô
thị và tái định cư khu 5A
|
|
|
Đường 9A, 9B, 14, 20, 22 và 23
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
Đường số 5, 6, 16
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
Đường số 2, 3, 4, 7, 8,
10, 11, 12, 13, 14, 15, 17, 18, 19, 21, N24
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
Các đường còn lại
trong KDC
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
B
|
THỊ XÃ NGÃ
NĂM
|
|
1
|
PHƯỜNG 1
|
|
1
|
Đường Nguyễn Trung Trực.
|
1
|
Đầu ranh đất
bà Ngô Thị Mết (cầu trắng cũ)
|
Cống 5 Kẹ
|
1,25
|
|
2
|
Cống 5 Kẹ
|
Cầu Thanh Niên
(Khóm 1)
|
1,25
|
|
3
|
Cầu Thanh
Niên (Khóm 1)
|
Cầu Quản Lộ
Phụng Hiệp (Khóm 7)
|
1,25
|
|
4
|
Cầu Quản Lộ
Phụng Hiệp (Khóm 7)
|
Kênh 90
|
1,25
|
|
5
|
Kênh 90
|
Hết tuyến
|
1,30
|
|
2
|
Lộ đal kênh Năm Kẹ
|
1
|
Giáp đường Phạm
Hùng
|
Giáp ranh phường
3
|
1,50
|
|
3
|
Đường 3 tháng 2.
|
1
|
Đầu ranh đất
bà Ngô Thị Mết
(Cầu trắng
cũ)
|
Đường Trần
Văn Bảy
|
1,20
|
|
2
|
Đường Trần
Văn Bảy
|
Hết ranh Chùa
Phật Mẫu
|
1,30
|
|
3
|
Giáp ranh
Chùa Phật Mẫu
|
Hết ranh đất
cây xăng số 1 (Hoàng Nhung)
|
1,30
|
|
4
|
Giáp ranh đất
cây xăng số 1 (Hoàng Nhung)
|
Cầu Cống đá
|
1,30
|
|
4
|
Đường Lê Hồng Phong
|
1
|
Suốt tuyến
|
1,20
|
|
5
|
Đường Nguyễn Thị Minh Khai
|
1
|
Suốt tuyến
|
1,20
|
|
6
|
Đường Võ Thị Sáu
|
1
|
Suốt tuyến
|
1,20
|
|
7
|
Đường Trần Văn Bảy
|
1
|
Suốt tuyến
|
1,20
|
|
8
|
Đường Mai Thanh Thế
|
1
|
Giáp đường
Nguyễn Trung Trực
|
Đường Trần
Văn Bảy
|
1,20
|
|
2
|
Đường Trần
Văn Bảy
|
Giáp đường Phạm
Hùng
|
1,37
|
|
9
|
Đường Hùng Vương
|
1
|
Cầu Ngã Năm mới
(ngang khu hành chính)
|
Đầu đường
Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ)
|
1,20
|
|
2
|
Giáp đường
Nguyễn Trãi (Cầu Đỏ cũ)
|
Cầu Đỏ mới
|
1,20
|
|
3
|
Cầu Đỏ mới
|
Cầu Bến Long
|
1,30
|
|
10
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
4
|
Cầu Bến Long
|
Hết tuyến
(Giáp phường 2)
|
1,40
|
|
5
|
Cầu Bến Long
|
Hết tuyến
(Giáp xã Long Bình)
|
1,50
|
|
11
|
Khu dân cư khóm 3, Phường 1
|
1
|
Đường N1
|
1,40
|
|
1
|
Đường N2
|
1,40
|
|
1
|
Đường N22
|
1,40
|
|
12
|
Đường N1
(Cụm công nghiệp Khóm
4)
|
1
|
Suốt tuyến
|
1,50
|
|
13
|
Đường 30 tháng 4
|
1
|
Mố cầu Đỏ cũ
(đường 1-5) đến đầu voi
|
Hết ranh đất
ông Năm Miên
|
1,20
|
|
2
|
Giáp ranh đất
ông Năm Miên
|
Đường nối Quốc
lộ 61B (Nhánh rẽ 42 - Trà Ban)
|
1,30
|
|
14
|
Đường 1 tháng 5
|
1
|
Mố cầu Đỏ cũ
|
Rạch Xẻo Cạy
|
1,20
|
|
2
|
Rạch Xẻo Cạy
|
Giáp ranh Phường
2
|
1,40
|
|
15
|
Đường Lê Văn Tám
|
1
|
Cầu Chùa Ông
Bốn đến đầu voi
|
Hết ranh đất
bà Ba Đê
|
1,25
|
|
2
|
Giáp ranh đất
bà Ba Đê
|
Hết ranh đất
Hai Thời
|
1,40
|
|
3
|
Giáp ranh đất
Hai Thời
|
Cầu 2 Chánh
giáp xã Vĩnh Quới
|
1,40
|
|
16
|
Đường Lê Văn Tám (đoạn
mới làm)
|
1
|
Cầu Chùa Ông
Bổn
|
Hết ranh đất
Hai Thời
|
1,30
|
|
17
|
Đ. Lạc Long Quân
|
1
|
Giáp đường Mậu
Thân
|
Hết ranh đất
Chùa Ông Bốn cũ
|
1,20
|
|
2
|
Giáp ranh đất
Chùa Ông Bốn cũ
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Quới
|
1,40
|
|
18
|
Đường Mậu Thân
|
1
|
Giáp đường Lạc
Long Quân
|
Cầu Treo
|
1,20
|
|
2
|
Cầu treo
|
Cầu Đường
Trâu
|
1,20
|
|
19
|
Đường Nguyễn Trãi (Quốc lộ 61B)
|
1
|
Giáp đường
Hùng Vương (mố cầu Đỏ cũ)
|
Cống ông Phạm
Văn Bé (Nghĩa trang liệt sĩ mới)
|
1,41
|
|
20
|
Đường Lê Hoàng Chu
|
1
|
Suốt đường
|
1,40
|
|
21
|
Quốc lộ 61B
|
1
|
Giáp xã Long
Bình
|
Cống ông Phạm
Văn Bê (Nghĩa trang liệt sĩ mới)
|
1,40
|
|
2
|
Cống ông Phạm
Văn Bê (Nghĩa trang liệt sĩ mới)
|
Cầu Đỏ mới
|
1,40
|
|
3
|
Cầu Đỏ mới
|
Giáp đường
30/4
|
1,30
|
|
3
|
Giáp đường
30/4
|
Cầu Dừa (Trà
Ban)
|
1,30
|
|
22
|
Lộ đal kênh 30/4
|
1
|
Giáp đường Phạm
Hùng (nối dài)
|
Giáp ranh giới
phường 3
|
1,20
|
|
23
|
Đường Huỳnh Thị Tân
|
1
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Đường Phạm
Hùng
|
1,20
|
|
2
|
Đoạn còn lại
|
1,20
|
|
24
|
Đường Phạm Hùng
|
1
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Đường 3/2
|
1,30
|
|
25
|
Đường Nguyễn Huệ
|
1
|
Giáp đường
Mai Thanh Thế
|
Quản lộ Phụng
Hiệp
|
1,30
|
|
26
|
Đường Nguyễn Văn Linh
|
1
|
Quản lộ Phụng
Hiệp
|
Hết tuyến
|
1,45
|
|
27
|
Quản lộ Phụng Hiệp
|
2
|
Kênh Cống đá
|
Cầu Kênh Phú
Lộc - Ngã Năm
|
1,20
|
|
1
|
Cầu Kênh Phú
Lộc - Ngã Năm
|
Kênh Bến Long
|
1,20
|
|
3
|
Kênh Bến Long
|
Ranh Phường 2
|
1,20
|
|
28
|
Đường Phạm Văn Đồng
|
1
|
Đường Nguyễn
Trãi
|
Đường Nguyễn
Văn Linh
|
1,20
|
|
2
|
Cầu Ngã Năm mới
|
Đường Nguyễn Huệ
|
1,20
|
|
29
|
Đường Xẻo Cạy (hai
bên)
|
1
|
Giáp đường 1
tháng 5
|
Giáp đường
30/4 (Cầu Dừa)
|
1,40
|
|
30
|
Kênh 90 (hai bên)
|
1
|
Giáp đường
Nguyễn Trung Trực
|
Ranh xã Phường
3
|
1,40
|
|
31
|
Lộ mới khóm 2
|
1
|
Cầu chùa Ông
Bổn
|
Bờ kè chợ nổi
|
1,40
|
|
II
|
PHƯỜNG 2
|
|
1
|
Đường Cách Mạng Tháng
8
|
1
|
Cống Lý Thanh
|
Đường vào khu
hành chính mới
|
1,20
|
|
2
|
Khóm 1
|
1
|
Đầu ranh đất
bà Hoàng
|
Hết ranh đất
Trường Tiểu học Phường 2
|
1,20
|
|
3
|
Đường Lý Tự Trọng
|
1
|
Đường vào khu hành
chính mới
|
Hết đất cây
xăng ông Dùng
|
1,20
|
|
2
|
Giáp đất cây
xăng ông Dũng
|
Kênh 8/3
|
1,20
|
|
3
|
Kênh 8/3
|
Kênh Mỹ Lợi
|
1,30
|
|
3
|
Kênh Mỹ Lợi
|
Cầu kênh Bình
Hưng
|
1,30
|
|
4
|
Cầu kênh Bình
Hưng
|
Giáp ranh xã
Tân Long
|
1,30
|
|
4
|
Kênh Quản Lộ - Phụng Hiệp
|
1
|
Giáp cống Lý
Thanh
|
Hết ranh đất
bà Nguyễn Thị Từ
|
1,30
|
|
2
|
Đầu ranh đất
Cây xăng Trường Thịnh đến đầu voi
|
Hết ranh đất
nhà máy Tư Mễnh
|
1,35
|
|
3
|
Đầu ranh đất
cây xăng Trường Thịnh
|
Giáp phường
Trà Lồng - thị xã Long Mỹ - Hậu Giang
|
1,35
|
|
3
|
Cầu Treo
|
Giáp Phường 1
|
1,40
|
|
3
|
Đầu ranh đất
Bà Hoàng
|
Giáp Phường 1
|
1,40
|
|
5
|
Đường Âu Cơ
|
1
|
Đầu ranh đất
ông Sừng
|
Giáp đường Quản
lộ-Phụng Hiệp
|
1,20
|
|
6
|
Khóm 1 (Ấp Tân Lập B)
|
1
|
Đầu ranh đất
ông Tăng Văn Tuấn đến đầu voi
|
Hết ranh đất
nhà ông Cà Hom
|
1,20
|
|
7
|
Khóm Tân Thành A
|
1
|
Đầu ranh đất Trại cưa
Phú Cường đến đầu voi
|
Đến mố cầu
treo
|
1,20
|
|
8
|
Quản lộ Phụng Hiệp
|
4
|
Giáp Huyện Mỹ
Tú
|
Giáp kinh
xáng Mỹ Phước
|
1,30
|
|
2
|
Kinh Xáng Mỹ
Phước
|
Kênh 8/3
|
1,20
|
|
1
|
Kênh 8/3
|
Hết đất Bà
Hoàng
|
1,20
|
|
2
|
Giáp ranh đất
bà Hoàng
|
Hết ranh trường
THCS
|
1,20
|
|
3
|
Giáp ranh đất
Trường THCS
|
Giáp Phường 1
|
1,20
|
|
9
|
Quốc lộ 61B
|
1
|
Giáp ranh Cầu
Dừa
|
Cầu Trà Ban
(Giáp ranh tỉnh
Hậu Giang)
|
1,20
|
|
10
|
Đường UBND Phường
|
1
|
Đầu ranh đất
UBND Phường
|
Giáp đường
vào Trường học cũ
|
1,20
|
|
III
|
PHƯỜNG 3
|
|
1
|
Đường nhựa ven Kênh Xáng Phụng Hiệp
|
1
|
Cầu Cống Đá
|
Hết ranh đất
Lộ rẽ Tám Tuấn đầu nối QLPH
|
1,23
|
|
2
|
Giáp ranh đất
Lộ rẽ Tám Tuần đầu nối QLPH
|
Hết ranh đất
ông Tám Thầy
|
1,25
|
|
3
|
Khu vực đất
quy hoạch chợ Vĩnh Biên (Nay thuộc phường 3)
|
1,25
|
|
4
|
Đầu ranh đất
Trường THCS Phường 3 (Ngoại trừ đất quy hoạch chợ Vĩnh Biên nay thuộc phường
3)
|
Giáp ranh đất
ông Tám Thầy
|
1,25
|
|
5
|
Giáp ranh đất
Trường THCS Phường 3
|
Giáp ranh tỉnh
Bạc Liêu
|
1,25
|
|
2
|
Quản lộ Phụng Hiệp
|
1
|
Cầu Cống Đá
|
Cống Tám Xưa
|
1,35
|
|
2
|
Cống Tám Xưa
|
Cống Hai Cường
|
1,40
|
|
1
|
Cống Hai Cường
|
Cầu Nàng Rền
|
1,30
|
|
3
|
Cầu Nàng Rền
|
Giáp tỉnh Bạc
Liêu
|
1,30
|
|
3
|
Tỉnh Lộ 937B
|
1
|
Giao giữa Quản
Lộ Phụng Hiệp - kênh Nàng Rền
|
Giáp ranh Mỹ
Bình
|
1,50
|
|
4
|
Lộ kinh Huỳnh Yến
|
1
|
Cầu Cống Đá
cũ
|
Giáp ranh Mỹ
Bình
|
1,40
|
|
5
|
Lộ Kinh Ngang
|
1
|
Cầu Kinh Tư
|
Giáp ranh Mỹ
Bình
|
1,40
|
|
6
|
Lộ Kinh 90
|
1
|
Giáp Khóm 7
phường 1
|
Ngã tư Kinh
Ngang ông Hiếu - ông Phong
|
1,40
|
|
7
|
Lộ Làng Mới
|
1
|
Giáp Mỹ Bình
|
Giáp Bạc Liêu
|
1,40
|
|
8
|
Lộ bà Liếm
|
1
|
Cầu Huỳnh Yến
|
Cầu Hai Nhuận
|
1,40
|
|
9
|
Lộ Kinh xóm Lẫm
|
1
|
Tỉnh lộ 937B
|
Ngã ba Làng Mới
(ông Khởi)
|
1,40
|
|
10
|
Kênh Tuấn Hớn
|
1
|
Giáp Quản Lộ
Phụng Hiệp
|
Cần Hai Hổ
|
1,40
|
|
1
|
Giáp Quản Lộ
Phụng Hiệp
|
Cầu Ba Nhành
|
1,40
|
|
IV
|
XÃ MỸ QUỚI
|
|
1
|
Khu vực Trung tâm xã
|
ĐB
|
Đầu ranh đất
Hai Di
|
Hết ranh đất
ông Trần Văn Lắm
|
1,20
|
|
2
|
Ấp Mỹ Thành
|
KV1-VT1
|
Đầu ranh đất ông Trần
Văn Lắm
|
Cầu Mới
|
1,20
|
|
KV1-VT3
|
Cầu Mới
|
Hết ranh đất
Sáu Phi
|
1,20
|
|
KV2-VT2
|
Đầu ranh đất
Sáu Phi
|
Giáp ranh xã
Mỹ Bình
|
1,20
|
|
KV2-VT1
|
Đầu ranh đất
bà Hai Di
|
Giáp ranh xã
Mỹ Bình
|
1,20
|
|
KV1-VT2
|
Cầu Tỉnh lộ
937B (Hương lộ 17) đến UBND xã
|
Hết ranh đất
Nhà máy ông Chúng
|
1,20
|
|
3
|
Lộ Mỹ Bình - Mỹ Quới
|
KV1-VT1
|
Từ đầu lộ
|
Hết ranh đất
ông Phạm Văn Thực
|
1,20
|
|
4
|
Ấp Mỹ Thọ
|
KV2-VT1
|
Đầu ranh đất
Nhà máy ông Chúng
|
Hết ranh đất
Sáu Quyền
|
1,20
|
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh đất
Sáu Quyền
|
Hết ranh đất
ông Tư Thiện
|
1,20
|
|
5
|
Hương lộ 17 (Tỉnh lộ 937 B)
|
KV1-VT1
|
Cầu chợ Mỹ Quới
|
Hết ranh đất
Trường THPT Lê Văn Tám
|
1,20
|
|
KV1-VT2
|
Giáp ranh đất
Trường THPT Lê Văn Tám
|
Cầu Số 1 (Cầu
Bưng Sen)
|
1,20
|
|
KV1-VT3
|
Cầu số 1 (Cầu
Bưng Sen)
|
Giáp ranh xã
Mỹ Bình
|
1,20
|
|
6
|
Ấp Mỹ Tây A - Mỹ Tường B
|
KV1-VT1
|
Cầu mới
|
Hết ranh đất
Đình Nguyễn Trung Trực
|
1,20
|
|
7
|
Ấp Mỹ Tường B
|
KV1-VT2
|
Giáp ranh đất
Đình Nguyễn Trung Trực
|
Hết ranh đất
Tư Đời
|
1,20
|
|
KV1-VT3
|
Giáp ranh đất
Tư Đời
|
Cầu ông Xi
|
1,20
|
|
8
|
Ấp Mỹ Thọ
|
KV1-VT2
|
Đầu ranh đất
Năm Châu đến đầu voi
|
Hết ranh đất
Châu Thị Mỹ
|
1,20
|
|
9
|
Ấp Mỹ Tây A
|
KV1-VT2
|
Cầu Mới
|
Hết ranh đất
ông Dương Huỳnh Long
|
1,20
|
|
10
|
Đường Mỹ Quới - Rộc Lá
|
KV1-VT1
|
Giáp khu vực
xây dựng chợ Nhà ông Đạt Em)
|
Cầu mới
|
1,20
|
|
KV1-VT2
|
Cầu mới
|
Hết ranh đất
ông Hà Tấn Liêm
|
1,20
|
|
KV1-VT3
|
Giáp ranh đất
ông Hà Tấn Liêm
|
Cầu Mỹ Hưng
|
1,20
|
|
11
|
Lộ B Mỹ Thành (Kênh
Thầy Cai Nhâm)
|
KV2-VT3
|
Kênh Mương lộ
|
Giáp ranh xã
Mỹ Bình
|
1,35
|
|
V
|
XÃ TÂN LONG
|
|
1
|
Quốc lộ 61B
|
KV2-VT1
|
Cầu ông Tàu
giáp xã Thạnh Tân
|
Cầu Cái Trầu
|
1,25
|
|
KV1-VT2
|
Cầu Cái Trầu,
KV chợ Tân Long
|
Hết ranh đất
UBND xã Tân Long
|
1,20
|
|
KV1-VT1
|
Giáp ranh đất
UBND xã Tân Long
|
Cầu Ba Bọng
|
1,25
|
|
KV2-VT1
|
Cầu Ba Bọng
|
Giáp xã Long
Bình
|
1,20
|
|
2
|
Ấp Long Thạnh
|
KV1-VT1
|
Cầu Cái Trầu
|
Cầu Xéo
|
1,20
|
|
3
|
Lộ liên xã Tân Long - Phường 2
|
KV2-VT2
|
Cầu Ba Bọng
|
Hết ranh xã
|
1,20
|
|
4
|
Đường vào phố
|
KV2-VT1
|
Đầu ranh đất
nhà ông Ty
|
Hết ranh đất
nhà ông Hiệp
|
1,20
|
|
5
|
Hẻm trạm y tế
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất ông Em
|
Hết ranh nhà
máy ông Tư Cư
|
1,35
|
|
VI
|
XÃ VĨNH QUỚI
|
|
1
|
Trung tâm xã
|
KV1-VT1
|
Cầu Sóc Sãi đến
UBND xã
|
Cầu Đường Tắc
|
1,20
|
|
2
|
Đường ôtô
|
KV1-VT2
|
Hết tuyến
|
1,35
|
|
3
|
Tuyến Kinh Xáng Quản Lộ Phụng Hiệp
|
KV2-VT2
|
Cầu Đường
Trâu
|
Cống Bảy Tươi
|
1,35
|
|
KV2-VT2
|
Cống Bảy Tươi
|
Giáp ranh tỉnh
Bạc Liêu
|
1,35
|
|
4
|
Tuyến Kinh Xáng Chìm
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh ấp
2
|
Hết rất nhà
thờ Cái Trầu
|
1,35
|
|
5
|
Tuyến rạch Xéo Sai
|
KV2-VT2
|
Cầu Ngã Tư
Sóc Sải
|
Hết ranh đất
ông Quách Văn Ngón
|
1,35
|
|
6
|
Tuyến lộ chùa Ô Chum
|
KV2-VT2
|
Cầu Ngã Tư Sóc Sải
|
Hết ranh đất khóm 2
(phường 1)
|
1,35
|
|
7
|
Tuyến lộ ngang chùa Ô Chum
|
KV2-VT2
|
Cầu Ngã Tư Lục
Bà Tham
|
Hết ranh đất
khóm 2 (phường 1)
|
1,35
|
|
8
|
Tuyến cứng hóa đê bao
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
nhà Út Tô
|
Hết đất ông
Thanh Văn
|
1,35
|
|
VII
|
XÃ LONG BÌNH
|
|
1
|
Quốc lộ 61B (Tỉnh lộ 937)
|
KV1-VT1
|
Giáp kênh Dân
Quân khóm 3, phường 1
|
Cống 7 Oanh
|
1,25
|
|
KV1-VT2
|
Cống 7 Oanh
|
Hết địa giới
xã (giáp Tân Long)
|
1,30
|
|
2
|
Lộ A Mỹ Hòa-Mỹ Hiệp
|
KV2-VT3
|
Giáp Khóm 7
phường 1
|
Giáp xã Mỹ
Bình
|
1,30
|
|
VIII
|
XÃ MỸ BÌNH
|
|
1
|
Trung tâm xã
|
KV1-VT1
|
Đầu ranh đất
trường học
|
Cống Hai Nhân
|
1,50
|
|
2
|
Hương lộ 17 (Tỉnh lộ 937B)
|
KV1-VT1
|
Hết tuyến
|
1,40
|
|
3
|
Tuyến Hai Nhân - Mỹ
Quới
|
KV2-VT2
|
Cống Hai Nhân
|
Giáp ranh phường
3
|
1,50
|
|
KV2-VT1
|
Giáp ranh đất
ranh đất trường học
|
Giáp ranh xã
Mỹ Quới
|
1,40
|
|
4
|
Tuyến Cống Hai -
Sáu Hùng
|
KV2-VT1
|
Cống Hai gốc
tre
|
Cống Sáu Hùng
(Giáp ranh xã Mỹ Quới)
|
1,20
|
|
5
|
Tuyến Cầu Nàng Rền
|
KV2-VT3
|
Cầu Nàng Rền
|
Giáp Long
Bình
|
1,35
|
|
C
|
THỊ XÃ VĨNH
CHÂU
|
|
I
|
PHƯỜNG I
|
|
1
|
Đường Trưng Trắc
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,45
|
|
2
|
Đường Trưng Nhị
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,45
|
|
3
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
1
|
Ngã 4 Đường
30 tháng 4
|
Đến ngã 4 đường
Lê Lai
|
1,40
|
|
2
|
Ngã 4 Đường
30 tháng 4
|
Đến đường
Phan Thanh Giản
|
1,35
|
|
3
|
Ngã tư Lê Lai
|
Hết đất Chùa
Bà
|
1,45
|
|
4
|
Giáp đất Chùa
bà
|
Cầu Ngang
|
1,50
|
|
Hẻm 2
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,40
|
|
Hẻm 9
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,30
|
|
Hẻm 10
|
1
|
Đầu ranh đất
ông Đỗ Văn Út
|
Hết ranh đất
bà Kim Thị Út
|
1,30
|
|
Hẻm 25
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,40
|
|
Hẻm 36
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,30
|
|
Hẻm 52
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,30
|
|
Hẻm 89
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,30
|
|
Hẻm 125 (Hẻm Ba Cò
cũ)
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,30
|
|
Hẻm 145
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,30
|
|
Hẻm 162
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,40
|
|
Hẻm 196
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,40
|
|
Hẻm 301 (Hẻm Khu
Thương Nghiệp cũ)
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,30
|
|
Hẻm 332
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,40
|
|
4
|
Đường Đề Thám
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
5
|
Đường 30 tháng 4
|
1
|
Cầu Vĩnh Châu
|
Ngã tư Nguyễn
Huệ
|
1,35
|
|
2
|
Ngã tư Nguyễn
Huệ
|
Quốc lộ Nam
Sông Hậu
|
1,35
|
|
3
|
Cầu Vĩnh Châu
|
Hết đất ông
Khưu Lý Minh phía Đông. Hết đất bà Nguyễn Thị Dung phía Tây lộ 30/4
|
1,35
|
|
4
|
Giáp đất ông
Khưu Lý Minh phía đông. Giáp đất Nguyễn Thị Dung phía Tây lộ 30/4
|
Đến Cầu Giồng
Dú
|
1,37
|
|
Hẻm 16 (Cặp cây xăng
số 13 cũ)
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,35
|
|
Hẻm 36
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,46
|
|
Hẻm 44
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,46
|
|
Hẻm 102 (Vào nhà trọ
Huy Hoàng cũ)
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,25
|
|
Hẻm 137
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,35
|
|
Hẻm 150
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,46
|
|
Hẻm 181
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,25
|
|
Hẻm 186
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,46
|
|
Hẻm 204
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,25
|
|
Hẻm 418
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,46
|
|
6
|
Đường 1 tháng 5
|
1
|
Đường 30
tháng 4
|
Đường số 6
|
1,35
|
|
7
|
Đường Lê Lợi
|
1
|
Cầu Vĩnh Châu
|
Đ. Lê Lai
|
135
|
|
2
|
Cầu Vĩnh Châu
|
Đ. Phan Thanh
Giản
|
1,42
|
|
3
|
Ngã 3 đ. Phan
Thanh Giản
|
Hết ranh Kho
Cty Vĩnh Thuận
|
1,35
|
|
8
|
Đường Phan Thanh Giản
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,46
|
|
Hẻm 13
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,35
|
|
Hẻm 21 (Hẻm Cơ khí
cũ)
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,35
|
|
Hẻm 22 (Đối diện hẻm
cơ khí cũ)
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,25
|
|
Hẻm 36 (Sau đội quản
lý duy tu sửa chữa)
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,25
|
|
Hẻm 37 (Vào nhà ông
Thống)
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,25
|
|
9
|
Đường Nguyễn Huệ
|
1
|
Đầu ranh đất
Chùa Ông
|
Ngã 4 Đường
30 tháng 4
|
1,35
|
|
2
|
Ngã 4 Đường
30 tháng 4
|
Ngã 4 Đ. Phan
Thanh Giản
|
1,45
|
|
3
|
Ngã 4 Đ. Phan
Thanh Giản
|
Giáp đường
Thanh Niên
|
1,40
|
|
4
|
Giáp đường
Thanh Niên
|
Ranh Phường
Vĩnh Phước
|
1,40
|
|
Hẻm 3
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,41
|
|
Hẻm 143
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,51
|
|
Hẻm 210 (Cặp nhà ông
Lâm Hai)
|
1
|
Từ đầu hẻm
|
Hết đất ông
Kim Xê
|
1,41
|
|
2
|
Đoạn còn lại
|
1,51
|
|
Hẻm 232
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,51
|
|
Hẻm số 251 (Cặp nhà
ông Phát)
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,35
|
|
Hẻm 286
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,41
|
|
Hẻm 305 (Vào nhà ông
Sơn Mo Nát)
|
1
|
Từ đầu hẻm
|
Hết đất ông
Mã Quốc Cường
|
1,46
|
|
2
|
Đoạn còn lại
|
1,55
|
|
Hẻm 375 (Cặp nhà Trường
Dân tộc nội trú)
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,30
|
|
10
|
Đường Thanh Niên
|
1
|
Toàn tuyến
|
1.41
|
|
Hẻm 20 (Cặp Kho
Trương Két)
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,30
|
|
Hẻm 23 (Đối diện Làng
Nướng)
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,30
|
|
Hẻm 56
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,41
|
|
11
|
Đường Đồng Khởi
|
1
|
Đường 30
tháng 4
|
Giáp sông
Vĩnh Châu
|
1,30
|
|
2
|
Đường 30
tháng 4
|
Cống Ông Trầm
|
1,30
|
|
|
3
|
Cống Ông Trầm
|
Ngã 3 trại
giam
|
1,30
|
|
Hẻm 110
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,35
|
|
12
|
Đồng Khởi nối dài
|
1
|
Ngã 3 trại
giam
|
Giáp ranh đất
trại giam
|
1,50
|
|
13
|
Tỉnh lộ 935
|
1
|
Cầu Giồng Dú
|
Hết nhà trọ
Thảo Nguyên
|
1,50
|
|
2
|
Giáp đất nhà
trọ Thảo Nguyên
|
Giáp ranh Phường
Khánh Hòa
|
1,50
|
|
Hẻm 40
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,30
|
|
Hẻm 188
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,30
|
|
Hẻm 244
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,30
|
|
14
|
Đường Nguyễn Trãi
|
1
|
Cầu Vĩnh Châu
|
Cầu chợ mới
|
1,35
|
|
2
|
Cầu Vĩnh Châu
|
Cống Ông Trầm
|
1,35
|
|
15
|
Đường Nguyễn Thị Minh
Khai
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,30
|
|
Hẻm 35 (Trong Chợ mới)
|
1
|
Đuờng Nguyễn
Thị Minh Khai
|
Mé sông Vĩnh
Thành
|
1,30
|
|
16
|
Đường Lê Hồng Phong
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,25
|
|
Hẻm 01
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,30
|
|
17
|
Đường Lê Hồng Phong
(nối dài)
|
1
|
Đầu ranh đất
chợ cũ
|
Giáp ranh đất
Khu thương mại mới xây dựng
|
1,20
|
|
18
|
Đường số 1
|
1
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Đường số 8
|
1,25
|
|
2
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Hết ranh đất
Công an
|
1,25
|
|
19
|
Đường số 2
|
1
|
Đường 1 tháng
5
|
Giáp ranh đất
Khu Thương mại
|
1,25
|
|
2
|
Đường 1 tháng
5
|
Đường số 1
|
1,25
|
|
20
|
Đường số 3
|
1
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Đường số 6
|
1,25
|
|
21
|
Đường số 4 (Châu Văn
Đơ)
|
1
|
Đường 30
tháng 4
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
1,25
|
|
Hẻm 8 (Vào Khu tập thể
giáo viên)
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,30
|
|
22
|
Đường số 6
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,25
|
|
23
|
Đường số 7
|
1
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Đường số 8
|
1,25
|
|
2
|
Đường Lê Hồng
Phong
|
Đường số 2
|
1,25
|
|
24
|
Đường số 8
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,25
|
|
25
|
Đường Bùi Thị Xuân
|
1
|
Đường Trưng
Nhị
|
Đến Lê Lai
|
1,25
|
|
26
|
Đường Lê Lai
|
1
|
Cầu Mậu Thân
|
Quốc lộ Nam
Sông Hậu
|
1,30
|
|
2
|
Quốc lộ Nam
Sông Hậu
|
Huyện lộ 48
|
1,30
|
|
3
|
Huyện lộ 48
|
Đê Biển
|
1,30
|
|
Hẻm 70 (Cặp ngân hàng
chính sách)
|
1
|
Từ đầu hẻm
|
Hết đất ông
Quảng Thanh Cường
|
1,30
|
|
2
|
Đoạn còn lại
|
1,25
|
|
Hẻm 85 (Vào nhà ông
Lâm Hoàng Viên)
|
1
|
Từ đầu hẻm
|
Hết ranh đất
bà Lai Thị Xiếu Láo
|
1,25
|
|
2
|
Giáp ranh đất
bà Lai Thị Xiếu Láo
|
Hết ranh đất
ông Trần Vân Thêm
|
1,25
|
|
3
|
Đoạn còn lại
|
1,25
|
|
Hẻm 99 (Vào nhà ông
Trạng)
|
1
|
Từ đầu hẻm
|
Hết ranh đất
ông Tạ Ngọc Trí
|
1,25
|
|
2
|
Giáp ranh đất
ông Tạ Ngọc Trí
|
Hết ranh đất
bà Huỳnh Thị Thanh Liễu
|
1,25
|
|
Hẻm 207 (Hẻm 106 cũ)
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,35
|
|
Hẻm 289 (Hẻm Lâm nghiệp
cũ)
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,35
|
|
Hẻm 325 (Đối diện Đồn
646)
|
1
|
Từ đầu hẻm
|
Hết ranh đất
ông Nguyễn Quang
|
1,40
|
|
2
|
Đoạn còn lại
|
1,40
|
|
Hẻm 186 (Giồng Giữa)
|
1
|
Từ đầu hẻm
|
Hết ranh đất
Trịnh Văn Tó
|
1,20
|
|
2
|
Giáp ranh đất
Trịnh Văn Tó
|
Hết ranh đất
ông Tăng Văn Cuôi
|
1,40
|
|
3
|
Đoạn còn lại
|
1,40
|
|
Hẻm 210
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,40
|
|
Hẻm 258
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,40
|
|
Hẻm 280
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,40
|
|
Hẻm 352 (Vào nhà ông
Huỳnh Xà Cọn)
|
1
|
Từ đầu hẻm
|
Hết đất Ông
Châu Xèm Tịch
|
1,35
|
|
2
|
Giáp đất Ông
Châu Xem Tịch
|
Hết ranh đất
bà Ong Thị Xiệu
|
1,40
|
|
3
|
Đoạn còn lại
|
1,40
|
|
|
Hẻm 420
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,30
|
|
Hẻm 280
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,40
|
|
27
|
Đường trong khu TĐC Hải
Ngư
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,40
|
|
28
|
Huyện lộ 48 (Giồng
Nhãn)
|
1
|
Toàn tuyến
trong phạm vi Phường 1
|
1,30
|
|
Hẻm 02
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,25
|
|
Hẻm 18
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,25
|
|
Hẻm 39
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,25
|
|
Hẻm 92
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,35
|
|
Hẻm 118
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,50
|
|
Hẻm 163
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,50
|
|
Hẻm 178
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,50
|
|
Hẻm 197
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,25
|
|
Hẻm 204
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,50
|
|
Hẻm 244
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,25
|
|
Hẻm 261
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,35
|
|
Hẻm 336
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,50
|
|
Hẻm 360
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,50
|
|
Hẻm 376
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,30
|
|
29
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,23
|
|
Hẻm 16
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,50
|
|
Hẻm 143
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,50
|
|
30
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
Hẻm 221 (Đối diện
Làng Nướng)
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,25
|
|
Hẻm 239
|
1
|
Đường Nam
Sông Hậu
|
Huyện lộ 48
|
1,25
|
|
31
|
Huyện lộ 41
|
1
|
Ngã 3 Giồng
Dú
|
Ranh Phường 2
|
1,25
|
|
32
|
Đường Giồng Giữa (khu
5)
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,25
|
|
Hẻm 14
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,35
|
|
Hẻm 24
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,35
|
|
Hẻm 58
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,40
|
|
Hẻm 76
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,40
|
|
Hẻm 100
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,40
|
|
33
|
Đường Mậu Thân
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
Hẻm 74
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,30
|
|
Hẻm 100 (Cặp nhà bà Dự)
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,30
|
|
34
|
Đường Đinh Tiên Hoàng
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,30
|
|
35
|
Đường đal
|
1
|
Các tuyến lộ dal trong phạm
vi toàn phường
|
1,40
|
|
II
|
PHƯỜNG II
|
|
1
|
Huyện lộ 43
|
1
|
Ranh phường 1
|
Ranh xã Lạc
Hòa
|
1,20
|
|
2
|
Đường Đal Mới
|
1
|
Giáp Huyện Lộ
43
|
Hết ranh Nhà
Ông Trần Phết
|
1,30
|
|
3
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
1
|
Ranh phường 1
|
Đến ngã ba Quốc
lộ NSH
|
1,20
|
|
4
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
1
|
Ranh phường 1
|
Ngã ba Quốc lộ
Nam Sông Hậu
|
1,30
|
|
2
|
Ranh đất bà
Lâm Thị Đa Ri
|
Đến hết đất
ông Kim Vong
|
1,30
|
|
3
|
Vị trí còn lại
|
1,20
|
|
5
|
Huyện lộ 48
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
6
|
Lộ Dol Chêl
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
7
|
Lộ Vĩnh Bình - Giồng
Me
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
8
|
Lộ đal Cà Săng Cộm
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
9
|
Lộ đal Vĩnh Bình-Vĩnh
An (phía nam lộ NSN)
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
10
|
Lộ đal Vĩnh Bình-Vĩnh
An (phía bắc lộ NSN)
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
11
|
Lộ đal Sân Chim- Cà
Lăng B
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
12
|
Lộ Giồng Me
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
13
|
Lộ đal Vĩnh Trung
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
14
|
Lộ đal Giồng Nhãn
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
15
|
Lộ dal Đol Chút
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
16
|
Lộ Vô Chùa Cà Săng
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
17
|
Đường đal
|
1
|
Các lộ đal
trong phạm vi Phường
|
1,40
|
|
III
|
PHƯỜNG VĨNH
PHƯỚC
|
|
1
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
2
|
Cống PiPu
|
Hết ranh đất
ông Lâm Sóc
|
1,30
|
|
1
|
Giáp ranh đất
ông Lâm Sóc
|
Salatel ấp Xẻo
Me (Khóm Sở tại B)
|
1,30
|
|
3
|
Cống Wathpich
|
Hết đất Cây
xăng Thanh La Hương
|
1,40
|
|
2
|
Giúp ranh Phường
1
|
Cống Wach
Pich
|
1,30
|
|
4
|
Đoạn còn lại
|
1,30
|
|
2
|
Huyện lộ 48
|
1
|
Ngã ba Biển
Dưới
|
Về phía Tây hết
đất bà Trần Thị
Luổi, phía Đông hết ranh đất HTX Muối
|
1,30
|
|
2
|
Đoạn còn lại
|
1,30
|
|
3
|
Đường cống Wathpich
|
1
|
Cống Wach
Pich
|
Huyện Lộ 48
|
1,20
|
|
4
|
Lộ đal
|
1
|
Giáp ranh Phường
1
|
Giáp Huyện Lộ
48
|
1,20
|
|
5
|
Tỉnh lộ 936
|
1
|
Quốc lộ Nam
Sông Hậu
|
Cầu Keo
|
1,30
|
|
2
|
Từ Cầu Kè
|
Cầu Dù Há
|
1,30
|
|
6
|
Tỉnh lộ 940
|
1
|
Quốc lộ Nam
Sông Hậu
|
Cầu 41
|
1,30
|
|
2
|
Cầu 41
|
Cầu 47
|
1,30
|
|
1
|
Cầu 47
|
Cầu Chợ Kênh
|
1,30
|
|
7
|
Đường huyện 40
|
1
|
Giáp Xã Vĩnh
Tân
|
Giáp Xã Vĩnh
Hiệp
|
1,20
|
|
8
|
Đường Nguyễn Huệ
|
1
|
Giáp ranh Phường
1
|
Ngã tư Quốc lộ
Nam Sông Hậu
|
1,30
|
|
9
|
Lộ Phước Tân
|
1
|
Đầu ranh đất
Trường học Biển Dưới
|
Giáp ranh giới
xã Vĩnh Tân
|
1,20
|
|
10
|
Lộ Tà Lét
|
1
|
Quốc lộ Nam
Sông Hậu
|
Huyện Lộ 48
|
1,20
|
|
11
|
Lộ Xẻo Me
|
1
|
Quốc lộ Nam
Sông Hậu
|
Huyện Lộ 48
|
1,20
|
|
12
|
Hẻm trong chợ Xẻo Me
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,30
|
|
13
|
Lộ Đai Trị
|
1
|
Quốc lộ Nam
Sông Hậu
|
Cầu chợ
|
1,30
|
|
2
|
Các đoạn còn
lại
|
1,50
|
|
14
|
Lộ Vĩnh Thành
|
1
|
Quốc lộ Nam
Sông Hậu
|
Mé sông Vĩnh
Thành
|
1,40
|
|
1
|
Quốc lộ Nam
Sông Hậu
|
Chợ Vĩnh Thành
|
1,40
|
|
2
|
Đoạn còn lại
|
1,30
|
|
15
|
Hẻm cặp Trường DT Nội
trú
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
16
|
Đường đal
|
1
|
Các tuyến lộ
đal trong phạm vi toàn phường
|
1,40
|
|
IV
|
PHƯỜNG KHÁNH
HÒA
|
|
1
|
Tỉnh lộ 935
|
1
|
Từ đầu ranh đất
ông Nguyễn Tư Thuận
|
Hết ranh đất
trường TH Khánh Hòa 2
|
1,30
|
|
1
|
Lộ đal Sóc Ngang
|
Hết đất nhà
ông Nhan Hùng
|
1,40
|
|
2
|
Mé sông Mỹ
Thanh
|
Hết đất nhà ỏng
Nguyễn Thanh Hoàng
|
1,30
|
|
2
|
Đoạn còn lại
|
1,30
|
|
2
|
Huyện lộ 41
|
2
|
Tỉnh lộ 935
|
Giáp sông
Vĩnh Châu
|
1,30
|
|
1
|
Tỉnh lộ 935
|
Cầu Bưng Tum
|
1,30
|
|
2
|
Cầu Bưng Tum
|
Cầu Lẫm Thiết
|
1,30
|
|
3
|
Đường đal
|
1
|
Các tuyến lộ
đal trong phạm vi toàn phường
|
1,40
|
|
V
|
XÃ LẠC HÒA
|
|
1
|
Huyện Lộ 43
|
KV1-VT1
|
Đầu ranh đất
chùa Hải Phước An
|
Hết ranh đất
cây xăng Hữu Còn
|
1,30
|
|
KV1-VT2
|
Từ tim cống về
hướng bắc (lộ Đal)
|
Hết đất Trạm
cấp nước (Ca Lạc)
|
1,30
|
|
KV1-VT2
|
Từ tim cống về
hướng bắc (lộ Đal)
|
Hết đất bà
Lâm Thị Bẹp (Ca Lạc A)
|
1,30
|
|
KV1-VT3
|
Toàn tuyến
trong phạm vi xã
|
1,30
|
|
2
|
Đường Ca Lạc - Lền Buối
|
KV2-VT3
|
Giáp với huyện lộ 43
|
Giáp Sông Trà
Niên
|
1,40
|
|
3
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
KV1-VT2
|
Toàn tuyến
trong phạm vi xã
|
1,20
|
|
4
|
Lộ Giồng Giữa Đại Bái
- Đại BáiA
|
KV2-VT3
|
Lộ chùa Đại Bái
|
QL Nam Sông Hậu
|
1,40
|
|
5
|
Đường Tăng Du
|
KV2-VT1
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
6
|
Đường Ca Lạc Đại Bái
|
KV2-VT1
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
7
|
Lộ Đal Hoà Nam - Hòa
Thành
|
KV2-VT2
|
Toàn tuyến
|
1,30
|
|
8
|
Lộ đal Ca Lạc A
|
KV2-VT3
|
Toàn tuyến
(trừ trung tâm chợ)
|
1,40
|
|
9
|
Lộ đai Cao Sản
|
KV2-VT3
|
Lộ Ca Lạc Đại
Bái
|
Lộ Tân Du
|
1,40
|
|
10
|
Lộ Đal Vĩnh Biên
|
KV2-VT3
|
Toàn tuyến
|
1,40
|
|
11
|
Lộ Vĩnh Biên, Vĩnh
Thành B
|
KV2-VT3
|
Giao Âu Thọ B
|
Giao Với Lộ
Vĩnh Biên Bà Len
|
1,40
|
|
12
|
Lộ đal Vĩnh Biên,
Vĩnh Thành B
|
KV2-VT3
|
Toàn tuyến
|
1,40
|
|
13
|
Lộ đal Vĩnh Biên Ca Lạc
A
|
KV2-VT3
|
Toàn tuyến
|
1,40
|
|
14
|
Lộ đal Lền Buối
|
KV2-VT2
|
Huyện lộ 43
|
Hết đất điểm
lẻ Trường Tiểu học Lạc Hòa 1
|
1,20
|
|
15
|
Đường Đal Điền Thầy
Ban Lền Buối
|
KV2-VT3
|
Lộ Đal Lền Buối
|
Sông Trà Niên
|
1,40
|
|
16
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Các tuyến lộ
đal trong phạm vi toàn xã
|
1,40
|
|
VI
|
XÃ VĨNH HẢI
|
|
1
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
KV1-VT1
|
Chùa Trà Sết
|
Hết đất Cây
xăng Mỹ Hưng
|
1,30
|
|
KV1-VT2
|
Đầu đất Trường
TH Vĩnh Hải 4
|
Cầu Mỹ Thanh
2
|
1,30
|
|
KV1-VT3
|
Toàn tuyến
còn lại trong phạm vi xã
|
1,30
|
|
2
|
Huyện lộ 43
|
KV1-VT1
|
Đầu đất nhà
ông Huỳnh Mến
|
Cống cầu
ngang
|
1,40
|
|
KV1-VT2
|
Toàn tuyến
|
1,30
|
|
3
|
Lộ Bà Len
|
KV2-VT1
|
Từ ngã tư chợ
Vĩnh Hải về hướng bắc đến ngã 3 huyện lộ 43, hướng Nam đến lộ Đal khu An Lạc.
|
1,20
|
|
4
|
Lộ đal Âu Thọ A
|
KV2-VT2
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
5
|
Lộ đal Âu Thọ B
|
KV2-VT2
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
6
|
Lộ vào Khu du lịch Hồ
Bể
|
KV2-VT1
|
Quốc lộ Nam
Sông Hậu
|
Hết đất bà Lý
Thị Vuông
|
1,20
|
|
KV2-VT2
|
Giáp đất bà
Lý Thị Vuông
|
Hồ Bể
|
1,20
|
|
7
|
Tỉnh lộ 113 (cũ)
|
KV2-VT1
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
8
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Các tuyến lộ
đal trong phạm vi toàn xã
|
1,40
|
|
9
|
Đường lộ đal khu tái
định cư khu 1
|
KV2-VT2
|
Toàn tuyến
|
1,30
|
|
10
|
Đường lộ đal khu tái
định cư khu 2
|
KV2-VT2
|
Toàn tuyến
|
1,30
|
|
VII
|
XÃ HÒA ĐÔNG
|
|
1
|
Trung tâm xã Hòa Đông
|
KV1-VT1
|
Từ ngã ba chợ
Hòa Đông về hướng nam đến hết đất UBND xã, hướng tây đến hết đất Ông Quách
Suôl, hướng đông đến hết đất cây xăng ông Kiệt
|
1,20
|
|
2
|
Huyện lộ 41
|
KV2-VT1
|
Toàn tuyến
(trừ trung tâm chợ)
|
1,20
|
|
3
|
Lộ Đal Cảng Buối
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
ông Lâm Phu Lượng
|
Hết ranh đất
ông Trương Văn Quến
|
1,40
|
|
KV2-VT1
|
Giáp ranh đất
ông Trương Văn Quến
|
Hết ranh đất
ông Tăng Văn Súa
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Các đoạn còn
lại
|
1,40
|
|
4
|
Lộ đal Trà Teo Thạch
Sao
|
KV2-VT1
|
Đầu ranh đất
ông Thái Văn Dũng
|
Hết ranh đất
ông Tô Văn Hải
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Các đoạn còn
lại
|
1,40
|
|
5
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Các tuyến lộ dal trong phạm
vi toàn xã
|
1,35
|
|
VIII
|
XÃ VĨNH TÂN
|
|
1
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
KV1-VT1
|
Tim cầu Vĩnh
Tân dọc theo lộ về hướng đông hết đất bà Sơn Thị Phên, hướng tây hết đất ông
Thạch Chi
|
1,30
|
|
KV1-VT2
|
Còn lại
|
1,20
|
|
2
|
Huyện lộ 48
|
KV1-VT3
|
Toàn tuyến
còn lại (trừ trung tâm ngã tư)
|
1,20
|
|
KV1-VT2
|
Đầu ranh đất
ông Sơn Sinh
|
Hết ranh đất
bà Sơn Thị Uôl
|
1,20
|
|
3
|
Đường huyện 47B
|
KV2-VT1
|
Quốc lộ Nam
Sông Hậu
|
Huyện lộ 48
|
1,20
|
|
KV2-VT1
|
Huyện lộ 48
|
Đê biển
|
1,20
|
|
4
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Các tuyến lộ
đal trong phạm vi toàn xã
|
1,35
|
|
IX
|
XÃ LAI HÒA
|
|
1
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
KV1-VT1
|
Cống Lai Hòa
về hướng Đông đến hết cống Xẻo Cốc, hướng Tây đến hết đất ông Nguyễn Hoàng
Chánh và bà Lê Thị Thương
|
1,30
|
|
KV1-VT2
|
Đầu ranh đất
ông Nguyễn Hoàng Chánh và bà Lê Thị Thương
|
Giáp ranh tỉnh
Bạc Liêu
|
1,30
|
|
KV1-VT3
|
Toàn tuyến
còn lại
|
1,20
|
|
2
|
Huyện lộ 48
|
KV1-VT1
|
Ngã ba
Preychóp B, hướng đông đến hết ranh đất Trần Lưu và Sơn Thị Sà Phươl, hướng
Tây đến giáp ranh tỉnh Bạc Liêu, hướng Bắc đến hết ranh đất ông Nguyễn Văn
Hoài
|
1,20
|
|
KV2-VT2
|
Toàn tuyến
trong phạm vi xã
|
1,20
|
|
4
|
Đường huyện 47C
|
KV1-VT2
|
Quốc lộ Nam
Sông Hậu
|
Hết ranh đất
ông Thạch Váth
|
1,20
|
|
KV1-VT2
|
Từ ngã ba chợ
Prey Chóp về hướng Đông hết đất Trường Tiểu học lai Hòa 5 và hết đất ông 5
Chua, hướng Tây hết đất ông Đào Hên và hết đất ông Thạch Khêl, hướng nam hết
đất VLXD ông Nguyễn Văn Hoài, hướng Bắc đến giáp Cống Chữ U (Kênh KN2)
|
1,30
|
|
KV1-VT3
|
Toàn tuyến
còn lại (Trừ các tuyến trong trung tâm)
|
1,20
|
|
5
|
Lộ Prey Chop (Hòa Hiệp
Đoạn Trong)
|
KV2-VT3
|
Lộ Prey Chop
|
Lộ Đal Xung
Thum
|
1,20
|
|
6
|
Lộ chùa Prey Chopra
đê biển
|
KV2-VT3
|
Đê biển
|
Giáp Huyện Lộ
48
|
1,20
|
|
7
|
Lộ Prey Chop Xung
Thum B
|
KV2-VT3
|
Đê biển
|
Giáp Huyện Lộ
48
|
1,20
|
|
8
|
Lộ Năm căn
|
KV2-VT3
|
Quốc lộ Nam
Sông Hậu
|
Đê sông Mỹ
Thanh
|
1,20
|
|
9
|
Lộ Đai Tà Bôn
|
KV2-VT2
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
10
|
Lộ Đal Xung Thum A
|
KV2-VT2
|
Ngã 3 Xung
Thum A về hướng đông đến hết ranh Chùa Xung Thum, hướng tây hết đất bà Phan
Thuý Mừng, hướng Bắc đến hết đất ông Quách Thăng và Miếu Bà
|
1,20
|
|
11
|
Lộ Xum Thum (Hòa Hiệp
Đoạn Trong)
|
KV2-VT3
|
Lộ Đal Xung
Thum A (Từ ranh đất ông
Sơn Nem)
|
Lộ Đal Xung
Thum A (Hết ranh đất nhà ông Phan Văn Ở)
|
1,20
|
|
12
|
Lộ Đal Khu 5 Lai Hòa
|
KV2-VT2
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
13
|
Các tuyến lộ Đal còn
lại
|
KV2-VT3
|
Trong phạm vi
toàn xã
|
1,30
|
|
14
|
Bắc Trà Niên 40 (Phía
Bắc)
|
KV2-VT3
|
Kênh 7 Túc
|
Kênh Năm Căn
- Lai Hòa
|
1,40
|
|
15
|
Đường kênh Mười Non
|
KV2-VT3
|
Bắc Trà Niên
40
|
Đường huyện
40 (Đê sông)
|
1,40
|
|
16
|
Đường Bồ Kện
|
KV2-VT3
|
Kênh 7 Túc
|
Kênh Năm Căn
|
1,40
|
|
17
|
Đường Năm Căn
|
KV2-VT3
|
Kênh 7 Túc
|
Giáp ranh tỉnh
Bạc Liêu
|
1,40
|
|
18
|
Lộ Dal Năm Căn -
giáp ranh Bạc Liêu
|
KV2-VT3
|
Đường huyện
40 (Đê sông)
|
Kênh Lung Giá
|
1,40
|
|
X
|
XÃ VĨNH HIỆP
|
|
1
|
Đường tỉnh 936 (bờ Tây)
|
KV2-VT1
|
Cầu Dù Há
|
Hết ranh đất
Phạm Kiểu (Đầu Voi)
|
1,40
|
|
2
|
Đường tỉnh 936 (bờ
Đông)
|
KV2-VT1
|
Cầu Dù Há
|
Hết ranh đất
ông Trương Văn Thơ
|
1,40
|
|
3
|
Đường tỉnh 936 (bờ
Đông)
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh đất
ông Trương Văn Thơ
|
Hết ranh đất
Phạm Kiểu (Đầu Voi)
|
1,30
|
|
4
|
Đường huyện 46A
|
KV2-VT2
|
ĐT 936
|
Cầu Tân Lập
|
1,30
|
|
5
|
Đường huyện 46A
|
KV2-VT3
|
Cầu Tân Lập
|
Giáp sông Trà
Nho
|
1,40
|
|
6
|
Đường huyện 46 B
|
KV2-VT3
|
Đường huyện
42
|
Đường huyện
40 (Đê cấp I)
|
1,40
|
|
7
|
Đường huyện 40 (Đê cấp
1)
|
KV2-VT3
|
ĐT 936
|
Cống Trà Nho
|
1,40
|
|
8
|
Đường huyện 42
|
KV2-VT3
|
Đường huyện
46B
|
Giáp sông Trà
Nho
|
1,40
|
|
9
|
Đường Tân Lập B
|
KV2-VT3
|
Cầu Tân Lập
|
Đường huyện
46B
|
1,40
|
|
10
|
Đường từ Tân Lập đến
Vĩnh Phước
|
KV2-VT3
|
Cầu kênh 40
|
Giáp Khóm Wáth Pích (Vĩnh
Phước)
|
1,40
|
|
11
|
Đường từ cầu số 2 đến
nhà ông 6 Mãnh
|
KV2-VT3
|
Đường huyện
46A
|
Đường huyện
40 (Đê cấp I)
|
1,40
|
|
12
|
Đường Tân Lập - Tân
Thành B
|
KV2-VT3
|
Đường Tân Lập
B
|
Giáp khóm
Vĩnh Thành (Vĩnh Phước)
|
1,40
|
|
13
|
Đường từ nhà bà Tàu
Nhiễu ra đê cấp I
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
bà Tàu Nhiễu
|
Đường huyện
40 (Đê cấp I)
|
1,40
|
|
14
|
Đường Xóm Lương
|
KV2-VT3
|
Đường huyện
46A
|
Giáp sông Trà
Niên
|
1,40
|
|
15
|
Đường cặp kênh Phạm
Kiểu
|
KV2-VT3
|
Cầu Kênh Sườn
|
Đường huyện
40 (Đê cấp I)
|
1,40
|
|
16
|
Đường cặp kênh Phạm
Kiểu - Tân Hưng
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
bà Kiếm
|
Đường cặp
kênh Phạm Kiểu
|
1,50
|
|
17
|
Đường cặp kênh Sườn
(Lộ Tân Hưng)
|
KV2-VT3
|
Cống kênh Sườn
|
Đường huyện
46B
|
1,40
|
|
18
|
Đường cặp kênh Tân Lập
- Tân Tỉnh
|
KV2-VT3
|
Đường huyện
46B
|
Cống Trà Nho
|
1,40
|
|
19
|
Đường cặp kênh thầy
Tám
|
KV2-VT3
|
Đường huyện
40 (Đê cấp I) - nhà SH cộng đồng
|
Đường huyện
40 (Đê cấp I) - nhà ông Năm Đời
|
1,40
|
|
20
|
Đường Chài Chiềm
|
KV2-VT3
|
Đường Tân Lập
- Tân Thành B
|
Sông Trà Nho
|
1,40
|
|
21
|
Đường Lai Sào
|
KV2-VT3
|
Đường Tân Lập
- Tân Thành B
|
Nhà ông Hạnh
|
1,40
|
|
22
|
Đường Tân Thành A - Đặng
Văn Đông
|
KV2-VT3
|
ĐT 936
|
Đường từ Tân
Lập đến Vĩnh Phước
|
1,40
|
|
23
|
Đường cặp kênh 2 An
|
KV2-VT3
|
Đường Tân
Hưng (Đầu đất ông Bảy Chịa)
|
Đường cặp
kênh Sườn (Lộ Tân Hưng)
|
1,40
|
|
24
|
Đường cặp kênh Đặng
Văn Đông
|
KV2-VT3
|
Đường huyện
46B
|
Đường Xóm
Lương
|
1,40
|
|
25
|
Đường từ nhà ông Gốc
đến đê cấp I
|
KV2-VT3
|
Nhà ông Gốc
|
Đường huyện
40 (Đê cấp I)
|
1,40
|
|
26
|
Đường Tân Hưng
|
KV2-VT3
|
Đường huyện
46A
|
Đường huyện
40 (Đê cấp I)
|
1,40
|
|
27
|
Đường Xóm mới
|
KV2-VT3
|
Đường Tân Lập
- Tân Thành B
|
Giáp sông Trà
Niên
|
1,40
|
|
28
|
Đường đan vào Trạm Y
tế
|
KV2-VT3
|
Cầu qua Trường
THCS Vĩnh Hiệp
|
Trạm Y tế
|
1,40
|
|
29
|
Đường đan vào Trường
Mầm Non
|
KV2-VT3
|
Đường huyện
46A (UBND xã cũ)
|
Hết đất Trường
Mầm Non Vĩnh Hiệp
|
1,40
|
|
30
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Toàn tuyến đường
đal trong phạm vi toàn xã
|
1,35
|
|
D
|
HUYỆN CHÂU
THÀNH
|
|
1
|
THỊ TRẤN CHÂU
THÀNH
|
|
1
|
Quốc lộ 1A
|
3
|
Ranh xã Hồ Đắc
Kiện
|
Hết ranh đất
Cây xăng Vạn Phúc Lộc (Hết thửa số 669, tờ BĐ số 8)
|
1,50
|
|
1
|
Giáp ranh đất
Cây xăng Vạn Phúc Lộc (Giáp thửa số 669, tờ BĐ số 8)
|
Hết ranh đất
Ngân hàng Sacombank (UBND TT cũ)
|
1,30
|
|
2
|
Giáp ranh đất
Ngân hàng Sacombank (UBND TT cũ)
|
Giáp ranh xã
Thuận Hòa
|
1,40
|
|
2
|
Đường hai bên nhả lồng chợ
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
3
|
Các đường khác khu vực chợ
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,15
|
|
4
|
Đường tỉnh 939B
|
1
|
Từ cầu chợ
Thuận Hòa
|
Hết ranh đất
Cây xăng Quang Minh (Hết thửa số 1228, tờ BĐ số 01)
|
1,60
|
|
2
|
Giáp ranh đất
Cây xăng Quang Minh (Giáp thửa số 1228, tờ BĐ số 01)
|
Giáp ranh xã
Thuận Hòa
|
1,50
|
|
5
|
Đường Trần Phú
|
1
|
Từ giáp Quốc
Lộ 1A
|
Hết ranh đất
nhà trọ Út Nhỏ (Hết thửa số 1334, tờ BĐ số 02)
|
1,30
|
|
2
|
Giáp ranh đất
nhà trọ Út Nhỏ (Giáp thửa số 1334, tờ BĐ số 02)
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
1,30
|
|
6
|
Đường huyện 5 (Đường
huyện 94)
|
1
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Cầu Xây Cáp
|
1,30
|
|
2
|
Cầu Xây Cáp
|
Cầu 30/4
|
1,10
|
|
7
|
Khu tái định cư Xây Đá
|
1
|
Khu tái định
cư Xây Đá đã đầu tư cơ sở hạ tầng
|
1,10
|
|
2
|
Vị trí tiếp
giáp khu tái định cư chưa đầu tư cơ sở hạ tầng
|
1,20
|
|
8
|
Khu tái định cư Thuận Hòa
|
1
|
Các đường
khác trong khu tái định cư
|
1,10
|
|
2
|
Các vị trí tiếp
giáp khu tái định cư
|
1,10
|
|
9
|
Đường Hùng Vương
|
1
|
Giáp Quốc Lộ
1A
|
Đường Phạm
Ngũ Lão
|
1,40
|
|
2
|
Đường Phạm
Ngũ Lão
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
1,40
|
|
10
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,40
|
|
11
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,40
|
|
12
|
Tuyến đê bao Thuận
Hòa (Đường huyện 93)
|
1
|
Đường ĐT 939
B
|
Cống Ông Minh
|
1,40
|
|
2
|
Cống Ông Minh
|
Giáp ranh xã
Thuận Hòa
|
1,20
|
|
3
|
Cống Thuận
Hòa
|
Giáp ranh xã
Hồ Đắc Kiện
|
1,20
|
|
13
|
Đường Bạch Đằng (Đường
kênh hậu cũ)
|
3
|
Đường đal Xây
Cáp
|
Giáp ranh xã
Thuận Hòa
|
1,30
|
|
1
|
Đường Hùng
Vương
|
Hết ranh đất
Ngân hàng Sacombank
|
1,40
|
|
2
|
Giáp ranh đất
Ngân hàng Sacombank
|
Đường đal Xây
Cáp
|
1,40
|
|
14
|
Lộ đal
|
1
|
Các đoạn đường
trong phạm vi quy hoạch Khu hành chính đô thị thị trấn Châu Thành
|
1,30
|
|
1
|
Nhà Sinh hoạt
cộng đồng ấp Trà Quýt
|
Hết ranh đất
bà Kiều Anh (Hết thửa số 271, tờ BĐ số 01)
|
1,30
|
|
1
|
Cống ông Ướng
|
Cầu ranh xã
Thuận Hòa
|
1,30
|
|
1
|
Đầu ranh đất
bà Châu Thị Nguyệt (Đầu ranh thửa số 246, từ BĐ số 03)
|
Giáp đê bao
|
1,30
|
|
1
|
Đầu ranh đất
bà Châu Thị Nguyệt (Đầu ranh thửa số 246, từ BĐ số 03)
|
Cống Thuận
Hòa
|
1,30
|
|
1
|
Đường Xây Cáp
(Toàn tuyến)
|
1,20
|
|
15
|
Lộ dal
|
1
|
Giáp đường Trần
Hưng Đạo
|
Cầu Xây Cáp
|
1,20
|
|
16
|
Đường đất
|
1
|
Cống Thuận
Hòa
|
Giáp ranh xã
Hồ Đắc Kiện
|
1,30
|
|
1
|
Đầu ranh đất
ông Đắng (Thửa số 2324, tờ BĐ số 05)
|
Kênh 30/4
|
1,30
|
|
1
|
Đầu ranh đất
Trịnh Thị Tý (Thửa số 37, tờ BĐ số 01)
|
Hết ranh đất
Công an huyện
|
1,30
|
|
1
|
Đầu ranh đất
ông Xiêm (Thửa số 651, từ BĐ số 08)
|
Kênh Mai
Thanh
|
1,30
|
|
1
|
Đầu ranh đất
ông Đường (Thửa số 1228, tờ BĐ số 01)
|
Giáp ranh đất
Công an huyện
|
1,30
|
|
1
|
Đầu ranh đất
ông Trần Văn Nhứt (Thửa số 311, tờ BĐ số 03)
|
Hết ranh đất
bà Thị Tiên (Thửa số 40, tờ BĐ số 03)
|
1,30
|
|
1
|
Kênh Mai
Thanh Toàn tuyến
|
1,30
|
|
1
|
Kênh Lò gạch
hai bên Toàn tuyến
|
1,30
|
|
1
|
Kênh Hai Long
hai bên Toàn tuyến
|
1,30
|
|
1
|
Kênh 30/4
Toàn tuyến
|
1,30
|
|
1
|
Rạch Xây Cáp
hai bên Toàn tuyến
|
1,30
|
|
1
|
Kênh 6 Sệp
Toàn tuyến
|
1,30
|
|
1
|
Kênh giáp
ranh xã Thuận Hòa ấp Trà Quýt (Toàn tuyến)
|
1,30
|
|
1
|
Kênh ông Minh
(Toàn tuyến)
|
1,30
|
|
1
|
Kênh 2 Cọl
(Toàn tuyến)
|
1,30
|
|
1
|
Kênh 2 Hiến
(Toàn tuyến)
|
1,30
|
|
1
|
Rạch Sáu Siểng (Toàn tuyến)
|
1,30
|
|
1
|
Kênh hậu dọc
đường Thuận Hòa - Phú Tâm
|
1,30
|
|
1
|
Sau Trường Mẫu
giáo cặp Kênh Huyện lộ 5
Hết đất Ông Đắng
(Thửa số 2324, tờ BĐ số 05)
|
1,30
|
|
17
|
Đường giao thông nông
thôn
|
1
|
Tòa án huyện
|
Kênh hậu huyện
lộ 5
|
1,25
|
|
18
|
Lộ dal nối khu vực chợ với khu tái định cư
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
19
|
Đường nhựa vị trí tiếp
giáp khu vực chợ
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
20
|
Đường A4 (vào UBND Thị
trấn mới)
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,30
|
|
21
|
Đường giao thông nông
thôn
|
1
|
Các tuyến đường
Bê tông, đường Đal còn Iại
|
1,30
|
|
II
|
XÃ THUẬN HÒA
|
|
1
|
Quốc Lộ 1A
|
KV1-VT1
|
Toàn tuyến
|
1,40
|
|
2
|
Đường tỉnh 939B (TL14)
|
KV1-VT2
|
Toàn tuyến
|
1,40
|
|
3
|
Đường Vào Trại Giống
|
KV1-VT3
|
Toàn tuyến
|
1,25
|
|
4
|
Đường vào khu hành chính
|
KV1-VT3
|
Toàn tuyến
|
1,25
|
|
5
|
Tuyến Đê Bao Thuận
Hòa (Đường huyện 93)
|
KV2-VT1
|
Giáp ranh TT.
Châu Thành
|
Hết ranh đất
Chùa Cũ
|
1,20
|
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh Chùa
Cũ
|
Giáp ranh xã
An Hiệp
|
1,20
|
|
6
|
Lộ bao quanh khu hành chính xã
|
KV2-VT2
|
Giáp đường
vào KHC
|
Hết đất trường
tiểu học Thuận Hòa B
|
1,30
|
|
KV2-VT3
|
Tuyến còn lại
|
1,30
|
|
7
|
Lộ Dal Sa Bâu
|
KV2-VT3
|
Toàn tuyến
|
1,30
|
|
8
|
Lộ Dal Cống 2
|
KV2-VT3
|
Toàn tuyến
|
1,30
|
|
9
|
Lộ dal 6 A1
|
KV2-VT3
|
Toàn tuyến
|
1,30
|
|
10
|
Lộ dal kênh 85, ấp Trà Canh
|
KV2-VT3
|
Toàn tuyến
|
1,30
|
|
11
|
Lô dal kênh ông Ướng
|
KV2-VT3
|
Toàn tuyến
|
1,30
|
|
12
|
Lộ dal Tư Lung- Bảy
Trang
|
KV2-VT3
|
Toàn tuyến
|
1,30
|
|
13
|
Lộ dal kênh Trà Tép
|
KV2-VT3
|
Toàn tuyến
|
1,30
|
|
14
|
Lộ Dal Kênh 6 Nghĩa Địa
- Rạch Hàn Bần
|
KV2-VT3
|
Toàn tuyến
|
1,30
|
|
15
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Các tuyến đường
đal còn lại
|
1,25
|
|
III
|
XÃ AN HIỆP
|
|
1
|
Quốc Lộ 1A
|
KV1-VT1
|
Ranh xã Thuận
Hòa
|
Hết ranh đất
cây xăng Mỹ Trân
|
1,51
|
|
KV1-VT1
|
Giáp ranh đất
cây xăng Mỹ Trân
|
Hết cống (Hết
đất nhà Lý Sà
Nen)
|
1,30
|
|
ĐB
|
Giáp cống
(Giáp đất nhà Lý Sà Nen)
|
Hết ranh đất
kho Cty Cổ phần TMDL Sóc Trăng
|
1,40
|
|
ĐB
|
Giáp ranh đất
kho Cty Cổ phần TMDL Sóc Trăng
|
Giáp ranh TP
Sóc Trăng
|
1,36
|
|
2
|
Đường tỉnh 932
|
KV1-VT1
|
Ngã ba An Trạch
|
Giáp đường
vào trường Tiểu học An Hiệp A
|
1,50
|
|
KV1-VT2
|
Giáp đường
vào trường Tiểu học An Hiệp A
|
Giáp ranh xã
Phú Tân
|
1,50
|
|
3
|
Đường tỉnh 932 nối
dài
|
KV1-VT1
|
Giáp Quốc Lộ
1A
|
Cầu đi Giồng
Chùa A
|
1,50
|
|
KV1-VT2
|
Cầu đi Giồng
Chùa A
|
Hết ranh đất
ông Hoàng (Thửa số 826, tờ BĐ số 05)
|
1,50
|
|
KV2-VT1
|
Giáp ranh đất
ông Hoàng (Thửa số 826, tờ BĐ số 05)
|
Hết đất Chùa
PengSomRach
|
1,50
|
|
KV2-VT2
|
Giáp Chùa
PengSomRach
|
Cầu Bưng Tróp
|
1,50
|
|
KV1-VT3
|
Cầu Bưng Tróp
A
|
Giáp đường
vào chợ Bưng Tróp (đi An Ninh)
|
1,50
|
|
KV2-VT3
|
Giáp đường
vào chợ Bung Tróp (đi An Ninh)
|
Giáp ranh xã
An Ninh
|
1,50
|
|
4
|
Đường Sóc Vồ
|
KV1-VT2
|
Quốc lộ 1A
|
Giáp ranh xã
An Ninh
|
1,40
|
|
5
|
Tuyến tránh QL 60
|
KV1-VT1
|
Toàn tuyến
|
1,30
|
|
6
|
Tuyến đê bao (đường
huyện 93)
|
KV2-VT3
|
Toàn tuyến
|
1,40
|
|
7
|
Chợ An Trạch
|
KV1-VT1
|
Hai bên và
dãy dưới nhà lồng chợ
|
1,25
|
|
8
|
Các hẻm Khu vực chợ An Trạch
|
KV2-VT3
|
Toàn khu
|
1,30
|
|
9
|
Đường vào chợ Bưng Tróp A
|
KV2-VT3
|
Toàn tuyến (Từ
giáp đường huyện đi An Ninh vào chợ và đoạn từ qua cầu Bưng Tróp A vào chợ)
|
1,30
|
|
10
|
Khu vực chợ Bưng Tróp A
|
KV2-VT3
|
Toàn khu
|
1,30
|
|
11
|
Đường Dal
|
KV2-VT3
|
Cầu Bưng Tróp
|
Hết đất Chùa
Bưng Tróp
|
1,30
|
|
KV2-VT3
|
Sau chùa
PengsomRach
|
Cầu ông Lonl
|
1,30
|
|
KV2-VT3
|
Cầu ông Lonl
|
Giáp ranh xã
Thiện Mỹ
|
1,30
|
|
KV2-VT3
|
Giáp ranh xã
Thiện Mỹ
|
Hết đất Trường
Mẫu giáo An Tập
|
1,30
|
|
KV2-VT3
|
Sau chùa
PengsomRach
|
1,30
|
|
KV2-VT3
|
Các tuyến còn
lại
|
1,30
|
|
12
|
Khu tái dịnh cư
|
KV2-VT1
|
Toàn khu
|
1,20
|
|
13
|
Đường vào khu tái định cư
|
KV1-VT3
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
14
|
Đường vào trường Tiểu học An Hiệp qua
khu TĐC
|
KV2-VT1
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
15
|
Đường liên xã Thiện Mỹ
- An Hiệp (Đường huyện 90)
|
KV2-VT2
|
Đầu đường
|
Cầu An Hiệp B
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Cầu An Hiệp B
|
Giáp ranh xã
Thiện Mỹ
|
1,20
|
|
16
|
Đường dal ấp An Trạch
(Hẻm 3)
|
KV2-VT3
|
Từ đường 932
|
Kênh Thuỷ lợi
|
1,30
|
|
17
|
Đường dal ấp An Trạch
(Hẻm 4)
|
KV2-VT3
|
Từ đường 932
|
Kênh Thuỷ lợi
|
1,30
|
|
18
|
Đường dal
|
KV2-VT2
|
Quốc lộ 1A
|
Kênh Thuỷ lợi
|
1,20
|
|
19
|
Hẻm 2 ấp Phụng Hiệp
(Hẻm nhà trọ Tường Vy cũ)
|
KV1-VT3
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
IV
|
XÃ PHÚ TÂM
|
|
1
|
Đường tỉnh 932
|
ĐB
|
Từ cầu Phú
Tâm
|
Hẻm Trạm Y Tế
|
1,60
|
|
KV1-VT2
|
Hẻm Trạm Y Tế
|
Kênh ống Bọng
|
1,70
|
|
KV1-VT3
|
Kênh ống Bọng
|
Giáp ranh huyện
Kế Sách
|
1,60
|
|
2
|
Đường hai bên nhà lồng chợ
|
ĐB
|
Đường hai bên
nhà lồng chợ
|
1,30
|
|
KV2-VT1
|
Hẻm Công Lập
Thành
|
Hết ranh đất
Trường Mẫu Giáo
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh đất
Trường Mẫu Giáo
|
Hết ranh đất
ông Lâm Minh Tài (Thửa
số 231, tờ BĐ số 11)
|
1,10
|
|
3
|
Đường huyện 5 (Đường
huyện 94)
|
KV2-VT2
|
Đường ĐT 932
|
Cầu Bà Ngẫu
|
1,40
|
|
KV2-VT3
|
Đoạn còn lại
|
1,40
|
|
4
|
Đường giao thông nông thôn
|
KV1-VT3
|
Hẻm khu 2 của
Ấp Phú Bình
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Đầu ranh đất
trường Hoa
|
Cầu nhà thầy
Sinh
|
1,20
|
|
KV2-VT2
|
Giáp ĐT 932
(cặp VLXD Tân Phong)
|
Kênh Vành Đai
|
1,20
|
|
KV2-VT2
|
Giáp ĐT 932
(cặp trụ sở ấp Thọ Hòa Đông)
|
Kênh Vành Đai
|
1,20
|
|
KV2-VT2
|
Giáp ĐT 932
(cặp nhà Sơn Hậu)
|
Kênh Vành Đai
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
ông Dương Hải Sui (Thửa số 26, tờ BĐ số 11)
|
Hết ranh đất
ông Lâm Hữu Minh (Thửa số 34, tờ BĐ số 04)
|
1,30
|
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
ông Lâm Anh Tài (Thửa số 897, tờ BĐ số 08)
|
Kênh bà Phải
|
1,30
|
|
KV2-VT3
|
Giáp đường tỉnh
932
|
Hết đường đal
Phú Thành A
|
130
|
|
KV2-VT3
|
Giáp ranh đất
Trường Hoa
|
Cầu Lương Sơn
Bá
|
1,30
|
|
KV2-VT3
|
Giáp đường
huyện 5
|
Hết ranh đất
Tô Yều Cam (Thửa số 60, tờ BĐ số 10)
|
1,30
|
|
KV2-VT3
|
Các hẻm
ximăng còn lại
|
1,30
|
|
5
|
Đường Dal
|
KV2-VT3
|
Cầu Bảy Quýt
|
Mó neo (Giáp
huyện Kế sách)
|
1,10
|
|
KV2-VT3
|
Cầu Bảy Quýt
|
Giáp huyện Kế
Sách (Hết đất ông Hai
Thà)
|
1,10
|
|
KV2-VT3
|
Cầu Bảy Quýt
|
Kênh 30/4
|
1,10
|
|
KV2-VT3
|
Kênh 30/4
|
Hết ranh
nghĩa trang cũ
|
1,20
|
|
KV1-VT1
|
Đường tỉnh
932
|
Cầu Chùa
|
1,25
|
|
KV1-VT2
|
Cầu Chùa
|
Hết ranh đất
thửa số 02, tờ BĐ số 26 (nhà ông Châu Ngọc Sang)
|
1,10
|
|
KV2-VT3
|
Cầu Bảy Quýt
|
Cầu Na Tưng
|
1,10
|
|
6
|
Đường giao thông nông
thôn
|
KV2-VT3
|
Các tuyến đường
Bê tông, đường Đal còn lại
|
1,25
|
|
V
|
XÃ AN NINH
|
|
1
|
Đuờng tỉnh 938
|
KV1-VT2
|
Giáp ranh TP
Sóc Trăng
|
Cua Xà Lan (Hết
ranh thửa 422, tờ BĐ số 07)
|
1,50
|
|
KV1-VT3
|
Cua Xà Lan (Hết
ranh thửa 422, tờ BĐ số 07)
|
Cầu Chùa
|
1,60
|
|
KV1-VT3
|
Giáp ranh Cầu
Chùa
|
ĐT 932 (Đường
đi Chông Nô cũ)
|
1,50
|
|
KV1-VT1
|
ĐT 932 (Đường
đi Chông Nô cũ)
|
Hết ranh đất
Trường tiểu học An Ninh D
|
1,45
|
|
KV1-VT2
|
Giáp ranh đất
Trường tiểu học An Ninh D
|
Cầu Trắng
|
1,55
|
|
2
|
Đường tỉnh 939
|
KV1-VT1
|
Cầu Trắng
|
Hết ranh đất
nhà máy ông Ba Chiến (Thửa số 1521, từ BĐ số 04)
|
1,40
|
|
KV1-VT2
|
Giáp ranh đất
nhà máy ông Ba Chiến (Thửa số 1521, từ BĐ số 04)
|
Cống Kênh Mới
|
1,50
|
|
KV1-VT3
|
Cống Kênh Mới
|
Giáp ranh xã
Mỹ Hương
|
1,60
|
|
3
|
Đường tỉnh 932 nối
dài
(Đường đi Chông Nô
cũ)
|
KV2-VT2
|
Đường tỉnh
938
|
Cầu kênh 76
|
1,50
|
|
KV2-VT3
|
Cầu kênh 76
|
Bưng Chóp
|
1,50
|
|
4
|
Hẻm Chợ
|
KV1-VT1
|
Đầu ranh đất
Bà Léng
(Đầu thửa số
1176, tờ BĐ số 06)
|
Hết ranh đất
bà Nguyên
(Thửa số 1195, tờ BĐ số
06)
|
1,30
|
|
KV1-VT2
|
Đầu ranh đất
Bà Dân (Thửa số 1178, tờ BĐ số 06)
|
Hết ranh đất
ông Xe (Thửa số 1226, tờ BĐ số 06)
|
1,30
|
|
5
|
Các hẻm trung tâm xã
|
KV1-VT2
|
Các hẻm nhựa
thuộc Ấp Châu Thành
|
1,10
|
|
KV1-VT1
|
Hai bên nhà lồng
chợ cũ
|
1,10
|
|
KV1-VT3
|
Đường sân
bóng cũ
|
1,20
|
|
6
|
Hẻm ấp Châu Thành
|
KV2-VT2
|
Các hẻm xóm 1,2,3,4
thuộc Ấp Châu Thành
|
1,20
|
|
7
|
Đường Sóc Vồ
|
KV2-VT1
|
Bia truyền thống
|
Giáp ranh xã
An Hiệp
|
1,10
|
|
8
|
Hẻm khu vực Sóc Vồ
|
KV2-VT3
|
Các hẻm
|
1,30
|
|
9
|
Đường dal
|
KV2-VT3
|
Lộ Dal Xà Lan
|
1,30
|
|
10
|
Đường giao thông nông
thôn
|
KV2-VT3
|
Các tuyến đường
Bê tông, đường Đal còn lại
|
1,25
|
|
VI
|
XÃ THIỆN MỸ
|
|
1
|
Đường tỉnh 939 B (Đường Tỉnh 14)
|
KV1-VT1
|
Đầu đất UBND
xã Thiện Mỹ
|
Cầu xã Thiện
Mỹ
|
1,60
|
|
KV1-VT3
|
Giáp đất UBND
xã Thiện Mỹ
|
Giáp ranh xã
Thuận Hòa
|
1,50
|
|
KV1-VT2
|
Cầu xã Thiện
Mỹ
|
Hết ranh đất
quán Café Thanh Trúc (Thửa số 497, tờ BĐ số 03)
|
1,60
|
|
KV2-VT1
|
Giáp ranh đất
quán Café Thanh Trúc (Thửa số 497, tờ BĐ số
03)
|
Giáp ranh xã
Mỹ Hương
|
1,50
|
|
2
|
Đường liên xã Thiện Mỹ
- An Hiệp
|
KV1-VT1
|
Giáp Tỉnh lộ
939 Đ
|
Hết ranh đất
nhà ông Trần Quốc Phong (Thửa số 600, tờ BĐ số 01)
|
1,20
|
|
KV1-VT2
|
Giáp ranh đất
nhà ông Trần Quốc Phong (Thửa số 600, tờ BĐ số 01)
|
Giáp ranh xã
An Hiệp
|
1,20
|
|
3
|
Lộ đal
|
KV2-VT2
|
Cầu UBND xã
|
Giáp ranh xã
Hồ Đắc Kiện
|
1,30
|
|
KV2-VT2
|
Ngã tư Chùa
|
Hết ranh đất
ông Lương Văn Cam (Thửa số 789, tờ BĐ số 02)
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Ngã tư Chùa
|
Hết ranh đất
Trường THCS Thiện Mỹ
|
1,10
|
|
KV2-VT3
|
Ranh xã Hồ Đắc
Kiện
|
Giáp ranh huyện
Mỹ Tú
|
1,10
|
|
Lộ dal
(giáp kênh Tăng Phước)
|
KV2-VT3
|
Ngã tư Chùa
|
Giáp ranh xã
Hồ Đắc Kiện
|
1,10
|
|
Lộ dal (giáp kênh Ba
Rinh, phía nhà thờ)
|
KV2-VT3
|
Ranh Mỹ Tú
|
Giáp ranh xã
Hồ Đắc Kiện
|
1,10
|
|
4
|
Lộ dal ấp An Tập
(giáp ranh An Hiệp)
|
KV2-VT3
|
Giáp đường
liên xã Thiện Mỹ-An Hiệp
|
Giáp ấp Mỹ An
|
1,30
|
|
5
|
Khu vực nhà lồng chợ
|
KV1-VT1
|
Dãy hai bên
nhà lồng chợ
|
1,15
|
|
KV1-VT2
|
Dãy phía sau
nhà lồng chợ
|
1,20
|
|
6
|
Các hẻm xung quanh khu vực chợ
|
KV2-VT1
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
7
|
Đường giao thông nông
thôn
|
KV2-VT3
|
Các tuyến đường
Bê tông, đường Đal còn lại
|
1,25
|
|
VII
|
XÃ HỒ ĐẮC KIỆN
|
|
1
|
Quốc Lộ 1A
|
KV1-VT1
|
Ranh TT. Châu
Thành
|
Hết ranh đất
nhà máy Tuyết Phương
|
1,60
|
|
KV1-VT2
|
Giáp ranh đất
nhà máy Tuyết Phương
|
Hết ranh đất
cây xăng Dư Hoài
|
1,60
|
|
KV1-VT1
|
Giáp ranh đất
cây xăng Dư Hoài
|
Giáp ranh xã
Đại Hải
|
1,60
|
|
2
|
Lộ Dal trung tâm xã
|
KV2-VT1
|
Cầu Hai Sung
|
Cầu Kênh Gòn
|
1,40
|
|
KV2-VT2
|
Đầu ranh đất
Tám Quốc (Đầu bờ kè)
|
Cầu Kênh Gòn
|
1,30
|
|
KV1-VT3
|
Cầu Kênh Gòn
đi Thiện Mỹ
|
Hết đoạn bờ
kè
|
1,30
|
|
KV1-VT1
|
Cầu Kênh Gòn
|
Hết ranh đất
UBND xã
|
1,20
|
|
KV1-VT2
|
Chợ xã: Cầu
kênh Gòn
|
Hết bờ kè
Kênh Gòn
|
1,20
|
|
3
|
Tuyến Đê Bao (Đường
huyện 93)
|
KV2-VT2
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
|
|
KV2-VT3
|
Cống chùa mới
|
Cầu 2 Sung
|
1,30
|
|
4
|
Lộ Đal
|
KV2-VT3
|
Toàn tuyến
kinh cũ ấp Đắc Lực, Đắc Thời, Đắc Thế
|
1,30
|
|
KV2-VT3
|
Lộ Đal kênh
Xây Đạo
|
1,30
|
|
KV2-VT3
|
Hết bờ kè
kinh Gòn
|
Đê bao phân
trường
|
1,30
|
|
KV2-VT3
|
Đi Thiện Mỹ:
hết bờ kè
|
Giáp ranh xã
Thiện Mỹ
|
1,30
|
|
KV2-VT3
|
Hết bờ kè ấp
Đắc Lực
|
Giáp ranh xã
Đại Hải
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Lộ đông Kinh
Cũ ấp Đắc Lực
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Bờ bao Phân
trường lộ Dal 3m
|
1,10
|
|
5
|
Lộ đal kênh ấp Ba Rinh mới
|
KV2-VT3
|
Giáp đường
huyện 92
|
Cầu Chín Hữu
|
1,20
|
|
6
|
Lộ đal
|
KV2-VT3
|
Cầu Dân Trí
|
Giáp ranh huyện
Mỹ Tú
|
1,20
|
|
7
|
Lộ đal ấp Kênh Ba Rinh mới ấp Đắc
Thắng giáp ranh xã Thiện Mỹ
|
KV2-VT3
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
8
|
Tuyến Lộ tròn kênh Phú Cường
|
KV2-VT3
|
Giáp Quốc Lộ
1A
|
Đến kênh thứ
Nhất
|
1,10
|
|
9
|
Đường huyện 92
|
KV2-VT1
|
Giáp TT Châu
Thành
|
Cầu trạm Y Tế
xã
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Cầu trạm Y tế
xã
|
Cầu qua UBND
xã
|
1,10
|
|
KV2-VT1
|
Đầu ranh đất
Trường Mầm Non Hồ Đức Kiện
|
Giáp đê bao
phân trường Phú Lợi
|
1,10
|
|
10
|
Đường giao thông nông
thôn
|
KV2-VT3
|
Các tuyến đường
Bê tông, đường Đal còn lại
|
1,25
|
|
VIII
|
XÃ PHÚ TÂN
|
|
1
|
Đường tỉnh 932 (Đường Tỉnh 1 cũ)
|
KV1-VT3
|
Giúp ranh xã An
Hiệp
|
Cầu 30/4
|
1,60
|
|
KV1-VT2
|
Cầu 30/4
|
Giáp đất Tịnh
Xá Ngọc Tâm
|
1,50
|
|
KV1-VT1
|
Giáp đất Tịnh
Xá Ngọc Tâm
|
Giáp ranh xã
Phú Tâm
|
1,50
|
|
2
|
Lộ Giếng Tiên
|
KV2-VT2
|
Đường Tỉnh 932
|
Cổng vào Giếng
Tiên
|
1,30
|
|
3
|
Đường đal
|
KV2-VT2
|
Xóm rẫy
|
1,28
|
|
KV2-VT2
|
Chùa bốn mặt
|
1,28
|
|
KV2-VT2
|
Hẻm Ấp văn
hoá Phước An
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Đường Trọt
Trà Ét
|
1,30
|
|
KV2-VT2
|
Tất cả các đường
Dal ấp Phước Lợi
|
1,20
|
|
KV2-VT2
|
Đường vào
chùa Bà
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Đường vào
Đình Phước Hưng
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Toàn tuyến cặp
kênh 30/4
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Các đường dal
ấp Phước Hòa, Phước An, Phước Thuận
|
1,30
|
|
KV2-VT1
|
Hẻm trục
chính ấp Phước Lợi
|
1,10
|
|
KV2-VT1
|
Cầu 30/4
|
Hết ranh đất
ông Hoàng
|
1,10
|
|
KV1-VT3
|
Giáp ranh đất
ông Hoàng
|
Chùa ChamPa
|
1,10
|
|
KV2-VT1
|
Hẻm chính
chùa ChamPa
|
Hết ranh đất
Bà Hạnh
|
1,10
|
|
KV2-VT3
|
Các tuyến đường
Bê tông, đường Dal còn lại
|
1,25
|
|
4
|
Đường nhựa
|
KV2-VT2
|
Tuyến trục
chính xã Phú Tân
|
1,10
|
|
5
|
Tuyến tránh QL60
|
KV1-VT1
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
E
|
HUYỆN MỸ TÚ
|
|
1
|
THỊ TRẤN HUỲNH
HỮU NGHĨA
|
|
1
|
Trần Hưng Đạo
|
7
|
Ranh xã Long
Hưng
|
Kênh 3 Vợi
|
1,35
|
|
6
|
Kênh 3 Vợi
|
Hết ranh đất
nhà 6 Cao
|
1,35
|
|
4
|
Giáp ranh đất
nhà 6 Cao
|
Kênh Ông Quân
|
1,35
|
|
4
|
Kênh Ông Quân
|
Đập Chín Lời
|
1,35
|
|
2
|
Đập Chín Lời
|
Hết ranh đất
UBND thị trấn
|
1,35
|
|
1
|
Giáp ranh đất
UBND thị trấn
|
Cầu 3 Thắng
|
1,40
|
|
3
|
Cầu 3 Thắng
|
Đập 6 Giúp
|
1,35
|
|
5
|
Đập 6 Giúp
|
Giáp ranh xã
Mỹ Tú
|
1,35
|
|
2
|
Đường Phạm Ngũ Lão
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,30
|
|
3
|
Đường Nguyễn Đình Chiểu
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,30
|
|
4
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
1
|
Đường Hùng
Vương
|
Hết ranh đất
nhà bà Bé
|
1,30
|
|
5
|
Đường Hùng Vương
|
3
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
Đường Trần
Phú
|
1,35
|
|
1
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đ. Quang
Trung (ĐT 940)
|
1,20
|
|
2
|
Đ. Quang
Trung (ĐT 940)
|
Cầu 1/5 (huyện
đội)
|
1,20
|
|
6
|
Đường Lê Thánh Tông và Lê Thánh Tông
kéo dài
|
1
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Đường Hùng
Vương và Đường Quang Trung
|
1,30
|
|
7
|
Đường Ngô Quyền
|
1
|
Cầu 3 Thắng
|
Cầu Đê Mỹ Phước
|
1,25
|
|
8
|
Đường F12
|
1
|
Cầu 3 Thắng
|
Nhà lồng chợ
mới
|
1,25
|
|
9
|
Đường huyện 84
|
1
|
Cầu 1/5 (huyện
đội)
|
Hết đất cây
xăng ông Đôi
|
1,25
|
|
2
|
Giáp đất cây
xăng ông Đôi
|
Cầu Béc Trang
|
1,30
|
|
3
|
Cầu Béc Trang
|
Giáp ranh xã
Mỹ Tú
|
1,30
|
|
10
|
Đường Võ Thị Sáu
|
1
|
Cầu Bệnh Viện
|
Đê Bé Bùi
|
1,33
|
|
11
|
Đường Trần Phú
|
3
|
Ranh xã Long
Hưng
|
Cầu nhà trẻ
|
1,25
|
|
1
|
Cầu nhà trẻ
|
Cầu bệnh viện
|
1,20
|
|
2
|
Cầu Bệnh viện
|
Kênh Út Biện
|
1,25
|
|
4
|
Kênh Út Biện
|
Ranh xã Mỹ Tú
|
1,30
|
|
12
|
Đường Đồng Khởi
|
1
|
Cầu nhà trẻ
|
Ranh xã Mỹ
Hương
|
1,30
|
|
13
|
Đường 3 tháng 2
|
1
|
Đường Trần
Phú
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
1,40
|
|
14
|
Đường 30 tháng 4
|
1
|
Đường Trần
Phú
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
1,35
|
|
15
|
Đ. Huỳnh Văn Triệu
|
1
|
Đường Trần
Phú
|
Đường Điện
Biên Phủ
|
1,35
|
|
16
|
Đường Lý Tự Trọng
|
1
|
Đường 3 tháng
2
|
Đường 30
tháng 4
|
1,40
|
|
17
|
Đường Quang Trung (Đ. Tỉnh 940)
|
5
|
Ranh xã Long
Hưng
|
Cầu Sáu Xôi
|
1,40
|
|
2
|
Cầu Sáu Xôi
|
Kênh hậu Huyện
Đội
|
1,40
|
|
1
|
Kênh hậu Huyện
Đội
|
Cầu Đê Mỹ Phước
|
1,40
|
|
3
|
Cầu Đê Mỹ Phước
|
Hết ranh đất
bà Hân
|
1,40
|
|
4
|
Giáp ranh đất
bà Hân
|
Ranh xã Mỹ Tú
(Cầu số 1)
|
1,40
|
|
18
|
Đường Điện Biên Phủ
|
1
|
Đường 30
tháng 4
|
Đường 3 tháng
2
|
1,40
|
|
19
|
Đường tỉnh 939
|
1
|
Đ. Quang
Trung (ĐT 940)
|
Cầu kênh 1/5
|
1,40
|
|
2
|
Cầu kênh 1/5
|
Kênh Ba Hữu
|
1,40
|
|
3
|
Kênh Ba Hữu
|
Ranh xã Mỹ Tú
|
1,40
|
|
20
|
Đường trung tâm xã Long Hưng (Đường
C2)
|
1
|
Đường Đồng Khởi
|
Ranh xã Long
Hưng
|
1,50
|
|
21
|
Trung tâm thương mại TT Huỳnh Hữu
Nghĩa
|
1
|
Dãy E
|
1,40
|
|
22
|
Lộ dal (Kho lương thực cũ), TT Huỳnh Hữu
Nghĩa
|
1
|
Đường tỉnh
940
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
1,40
|
|
23
|
Lộ dal (Chợ Cá), TT Huỳnh Hữu Nghĩa
|
1
|
Đường tỉnh
940
|
Giáp ranh đất
ông Thơm
|
1,30
|
|
24
|
Lộ Nhựa B9, TT Huỳnh Hữu Nghĩa
|
1
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường 3 tháng
2
|
1,40
|
|
25
|
Đường A1
|
1
|
Ranh xã Mỹ
Hương
|
Đ.Trung tâm
xã Long Hưng
|
1,20
|
|
26
|
Đường Bộ Thon
|
1
|
Cầu 2 Minh
|
Ranh xã Mỹ Tú
|
1,20
|
|
27
|
Đường Dal
|
1
|
Cầu 2 Minh
|
Hết ranh vườn
thuốc Nam Hoàng Yến
|
1,20
|
|
28
|
Đường đầu nối ĐT 939
|
1
|
Tỉnh lộ 939
|
Đường huyện
84
|
1,30
|
|
29
|
Đường Kênh 1/5
|
1
|
Đường huyện
84 - Tỉnh lộ 939
|
Giáp ranh xã
Long Hưng
|
1,30
|
|
30
|
Đường Dal (Tuyến Đồng
Khởi - Rau Cần)
|
1
|
Đường Đồng Khởi
|
Giáp ranh xã
Long Hưng
|
1,30
|
|
31
|
Lộ cũ Cầu Đồn
|
1
|
Đường Hùng
Vương
|
Đường 3 tháng
2
|
1,40
|
|
32
|
Lộ Chòm Tre
|
1
|
Cầu Đình
(Chòm Tre)
|
Giáp ranh xã
Mỹ Tú
|
1,30
|
|
33
|
Đường đal
|
1
|
Các tuyến đường
đal còn lại
|
1,40
|
|
II
|
XÃ MỸ HƯƠNG
|
|
1
|
Đường Chợ Cá
|
ĐB
|
Đường cầu Xẻo
Gừa vào chợ và 2 dãy bên nhà lồng chợ
|
1,40
|
|
2
|
Đường vào sau Chợ mới
|
KV1-VT1
|
Lộ mới từ đường
tỉnh 939
|
Giáp đường lộ
cũ (vào chợ)
|
1,30
|
|
3
|
Đường tỉnh 939
|
KV2-VT3
|
Giáp ranh xã
An Ninh
|
Đường vào Chợ
mới
|
1,35
|
|
KV1-VT1
|
Đường vào Chợ
mới
|
Cầu Xẻo Gừa
|
1,30
|
|
KV1-VT2
|
Cầu Xẻo Gừa
|
Hết ranh đất
ông Tuấn
|
1,30
|
|
KV1-VT4
|
Giáp ranh đất ông Tuấn
|
Cầu Bà Lui
|
1,35
|
|
KV2-VT2
|
Cầu Bà Lui
|
Kênh Ba Anh
|
1,35
|
|
KV2-VT1
|
Kênh Ba Anh
|
Hết ranh đất
nhà thầy Vĩnh
|
1,35
|
|
KV1-VT3
|
Giáp ranh đất
Thầy Vĩnh
|
Giáp ranh TT
Huỳnh Hữu Nghĩa
|
1,30
|
|
4
|
Đường tỉnh 939B.
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh xã
Thiện Mỹ
|
Hết đất Nghĩa
trang liệt sĩ huyện
|
1,45
|
|
KV2-VT1
|
Giáp đất
Nghĩa trang liệt sĩ huyện
|
Giáp ranh thị
trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
|
1,45
|
|
6
|
Đường trung tâm xã Long Hưng (Đường
A1)
|
KV2-VT2
|
Đường tỉnh
939B
|
Kinh rau Cần
|
1,60
|
|
7
|
Khu dân cư Bà Lui, xã Mỹ Hương
|
KV2-VT2
|
Toàn bộ các tuyến
đường trong Khu dân cư
|
1,20
|
|
8
|
Lộ Đal
|
KV1-VT2
|
Cầu Xẻo Gừa
|
Hết ranh đất
Trường mẫu giáo (Xóm Lớn).
|
1,20
|
|
KV1-VT2
|
Cầu Xẻo Gừa
|
Cầu ông Tám Bầu
|
1,20
|
|
KV2-VT2
|
Cầu ông Tám Bầu
|
Hết ranh đất
Trịnh Văn Mười (Cửa hàng điện tử)
|
1,10
|
|
KV1-VT1
|
Đầu đất UBND
xã cũ
|
Hết đất Kho
phân 6 Địa
|
1,20
|
|
KV2-VT1
|
Giáp ranh chợ
Xẻo Gừa
|
Hết ranh đất
ông Trịnh Ngọc Ba
|
1,10
|
|
KV1-VT3
|
Giáp cống
ranh chợ Xẻo Gừa
|
Hết ranh đất
Trại cưa ông Trần Văn Vạng
|
1,20
|
|
9
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Các tuyến đường
đal còn lại
|
1,25
|
|
III
|
XÃ MỸ PHƯỚC
|
|
1
|
Đường Huyện 82
|
KV1-VT2
|
Kinh số 3
(Ranh xã Mỹ Thuận)
|
Trạm Y Tế
|
1,10
|
|
KV1-VT1
|
Trạm Y Tế
|
Cầu 3 Trí
|
1,10
|
|
KV1-VT2
|
Cầu 3 Trí
|
Giáp ranh thị
xã Ngã 5
|
1,10
|
|
2
|
Lộ Đập Hội
|
KV2-VT3
|
Giáp huyện lộ
82
|
Cầu Phước Trường
|
1,30
|
|
3
|
Lộ Ông Ban
|
KV2-VT3
|
Giáp huyện lộ
82
|
Hết đất ông
Ba Bỉnh
|
1,30
|
|
4
|
Đường huyện 84
|
KV2-VT3
|
Toàn tuyến
|
1,30
|
|
5
|
Đường Huyện 81 (trung tâm xã Hưng Phú)
|
KV2-VT2
|
Đường huyện
84
|
Ranh xã Hưng
Phú
|
1,10
|
|
6
|
Đường tỉnh 939
|
KV2-VT2
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
7
|
Khu vực chợ
|
KV1-VT1
|
Các lộ bên
dãy nhà lồng chợ
|
1,10
|
|
8
|
Đường Bắc Quản lộ Nhu Gia
|
KV2-VT2
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
9
|
Lộ Giải Phóng
|
KV2-VT3
|
Lộ Nhu Gia
|
Giáp kênh Trà
Cứu Can
|
1,30
|
|
10
|
Đường Vào Khu Căn Cứ
|
KV2-VT2
|
Đường Huyện
82
|
Khu căn cứ
|
1,10
|
|
11
|
Đường Đal Lợi Phước An A
|
KV2-VT3
|
Đường Huyện
82
|
Kênh 3 Trung
|
1,20
|
|
12
|
Đường Đal Lợi Phước An B
|
KV2-VT3
|
Đường Huyện
82
|
Kênh Xóm Tiệm
|
1,20
|
|
13
|
Đường Đal Trường A - Trường B
|
KV2-VT3
|
Kênh 7 Xáng
|
Kênh U Quên
|
1,20
|
|
14
|
Đường Dal Thới B
|
KV2-VT3
|
Đường Huyện
82
|
Giáp ranh Huyện
Ngã 5
|
1,20
|
|
15
|
Lộ Xáng Cụt
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
Trường học mỹ Phước B
|
Cầu Út Tưởng
|
1,20
|
|
16
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Các tuyến đường
đal còn lại
|
1,25
|
|
IV
|
XÃ MỸ THUẬN
|
|
1
|
Đường Tỉnh 938.
|
KV1-VT2
|
Giáp ranh xã
Thuận Hưng
|
Hết ranh đất
Trạm cấp nước (Tam Sóc A)
|
1,50
|
|
KV1-VT1
|
Giáp ranh đất
Trạm cấp nước (Tam sóc A)
|
Sông Nhu Gia,
và Cầu Mỹ Phước
|
1,50
|
|
2
|
Lộ Đal Ô Quên
|
KV2-VT3
|
Cầu Ô Quên
|
ĐT 938
|
1,40
|
|
3
|
Đường Tỉnh 940.
|
KV1-VT1
|
Ranh xã Mỹ Tú
|
Cầu Cái Trầu
mới
|
1,40
|
|
KV1-VT2
|
Cầu Cái Trầu
mới
|
Giáp ranh huyện
Thạnh Trị
|
1,40
|
|
4
|
Đường Huyện 82
|
KV2-VT1
|
Đường Tỉnh
940
|
Giáp ranh xã
Mỹ Phước (Cầu kinh số 3)
|
1,30
|
|
5
|
Đường Huyện 87 (đường Rạch Rê)
|
KV2-VT3
|
Toàn tuyến
|
1,30
|
|
6
|
Đường huyện 89
|
KV2-VT3
|
Đường Huyện
87 (đường Rạch Rê)
|
Giáp ranh xã
Phú Mỹ
|
1,30
|
|
7
|
Đường đal Phước An
|
KV2-VT3
|
Toàn tuyến
|
1,30
|
|
8
|
Đường đal Phước Bình (2m)
|
KV2-VT3
|
Toàn tuyến
|
1,30
|
|
9
|
Đường đal Phước Bình
(3)
|
KV2-VT3
|
Toàn tuyến
|
1,30
|
|
10
|
Đường đal Tam Sóc C2
|
KV2-VT3
|
Toàn tuyến
|
1,30
|
|
11
|
Vòng Cung đường 940 cũ & đường vào
cầu Mỹ Phước
|
KV2-VT2
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
12
|
Đường đal Tam Sóc C1
|
KV2-VT3
|
Toàn tuyến
|
1,30
|
|
13
|
Đường đal Tam Sóc D2
|
KV2-VT3
|
Toàn tuyến
|
1,30
|
|
14
|
Đường cống Lâm Trường
|
KV2-VT3
|
Toàn tuyến
|
1,30
|
|
15
|
Lộ Rạch Bố Thảo Bờ
Tây
|
KV2-VT3
|
Cầu Hai Tiếu
|
Hết ranh đất
bà Dương Du Nia
|
1,30
|
|
16
|
Lộ Tam Sóc
|
KV2-VT3
|
Lý Sỹ Tol
|
Hết ranh đất
ông Danh Na Hoàng Ne
|
1,30
|
|
17
|
Lộ Đê Phân Trường
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
ông Nguyễn Hoàng Anh
|
Đường vào Cầu
Mỹ Thước
|
1,30
|
|
18
|
Lộ Sơn Pich
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
ông Đặng Văn Bùi
|
Hết ranh đất
bà Nguyễn Thị Tròn
|
1,30
|
|
19
|
Đường Đal Bưng Coi
|
KV2-VT3
|
Cầu Bưng Coi
|
Cầu Ba Khánh
|
1,30
|
|
20
|
Lộ Rạch Chưng
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
Trường TH Mỹ Thuận B
|
Hết đất
Salate Prêch Chanh
|
1,30
|
|
21
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Các tuyến đường
đal còn lại
|
1,25
|
|
V
|
XÃ THUẬN HƯNG
|
|
1
|
Đường Tỉnh 939
|
KV1-VT1
|
Cầu trắng
|
Hết ranh đất
Trạm bơm
|
1,65
|
|
2
|
Đường Tỉnh 938
|
KV1-VT1
|
Cầu trắng
|
Giáp Cầu Trà
Lây 1
|
1,50
|
|
KV1-VT2
|
Giáp Cầu Trà
Lây 1
|
Giáp Kênh Tà
Chum
|
1,50
|
|
KV1-VT3
|
Giáp Kênh Tà
Chum
|
Giáp ranh xã
Mỹ Thuận
|
1,50
|
|
3
|
Đường Huyện 88
|
KV2-VT1
|
Cầu Đồn
|
Giáp ranh cầu
Ngang
|
1,20
|
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh Cầu
Ngang
|
Đường Tỉnh
938
|
1,20
|
|
4
|
Lộ đal (Song song ĐT 938)
|
KV2-VT3
|
Đường Huyện 88
|
Giáp ranh xã
Mỹ Hương
|
1,25
|
|
5
|
Đường huyện 88B
|
KV2-VT3
|
Đường Huyện
88
|
Giáp ranh xã
Mỹ Hương
|
1,25
|
|
6
|
Lộ đal Rạch Tà Sam
|
KV2-VT3
|
Đường Huyện
88
|
Hết đất ông
Lê Văn Lé
|
1,25
|
|
7
|
Lộ đal Vàm Đình
|
KV2-VT3
|
Cống Mỹ Hòa
|
Đường Huyện
88
|
1,25
|
|
8
|
Lộ Đal
|
KV2-VT3
|
Giáp ranh xã
Mỹ Hương
|
Hết lộ đal
Thiện Bình
|
1,25
|
|
9
|
Lộ đal sông Ô Quên, xã Thuận Hưng
|
KV2-VT3
|
Cầu Đồn
|
Giáp ranh xã
Mỹ Hương
|
1,25
|
|
10
|
Lộ đal Bờ Tây Cái Triết
|
KV2-VT3
|
Giáp ranh thị
trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
|
Lộ đal Vàm
Đình
|
1,25
|
|
11
|
Lộ đal
|
KV2-VT3
|
Cầu Trà Lây 1
|
Giáp ranh xã
Phú Mỹ
|
1,25
|
|
12
|
Lộ đal
|
KV2-VT3
|
Cầu Sập
|
Giáp ranh xã
Phú Mỹ
|
1,25
|
|
13
|
Lộ đal
|
KV2-VT3
|
Cầu Sư Tử
|
Giáp ranh xã
Phú Mỹ
|
1,25
|
|
14
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Các tuyến đường
đal còn lại
|
1,25
|
|
VI
|
XÃ LONG HƯNG
|
|
1
|
Đường Huyện 87B
|
KV2-VT3
|
Giáp ranh thị
trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
|
Kênh Hai Bá
|
1,30
|
|
KV2-VT1
|
Kênh Hai Bá
|
Cầu Vượt Mỹ
Khánh
|
1,30
|
|
KV1-VT3
|
Cầu Vượt Mỹ
Khánh
|
Cầu Qua UB Xã
|
1,30
|
|
KV1-VT1
|
Cầu Qua UB Xã
|
Hết ranh
Trung tâm Thương mại
|
1,30
|
|
KV1-VT2
|
Giáp ranh
Trung tâm Thương mại
|
Hết ranh đất
ông Lê Việt Hùng
|
1,35
|
|
KV1-VT3
|
Giáp ranh đất
ông Lê Việt Hùng
|
Kênh 1/5
|
1,35
|
|
KV2-VT2
|
Kênh 1/5
|
Kênh Đập Đá
|
1,20
|
|
2
|
Huyện lộ 32
|
KV1-VT1
|
Cầu qua UBND
xã
|
Cầu Vượt Tân
Phước
|
1,10
|
|
KV1-VT2
|
Cầu Vượt Tân
Phước
|
Giáp ranh huyện
Châu Thành
|
1,20
|
|
3
|
Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
|
KV1-VT2
|
Giáp ranh tỉnh
Hậu Giang
|
Cầu Mỹ Khánh
|
1,20
|
|
KV1-VT1
|
Cầu Mỹ Khánh
|
Cầu 1/5
|
1,20
|
|
KV1-VT3
|
Cầu 1/5
|
Cầu Đập Đá
|
1,20
|
|
4
|
Đường huyện 87
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh thị
trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
|
Cầu Vượt Mỹ
Khánh
|
1,10
|
|
KV2-VT1
|
Cầu Vượt Mỹ
Khánh
|
Cầu qua UBND
xã và nhánh đến Hết đất Trường THCS Long Hưng A
|
1,10
|
|
5
|
Đường 940
|
KV1-VT2
|
Giáp Quản lộ
Phụng Hiệp
|
Cống 3 Đầu
|
1,20
|
|
KV2-VT1
|
Cống 3 Đấu
|
Kênh Hai Bá
|
1,20
|
|
KV2-VT2
|
Kênh Hai Bá
|
Giáp ranh thị
trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
|
1,10
|
|
6
|
Trung tâm thương mại Long Hưng, xã
Long Hưng
|
KV1-VT1
|
Dãy Khu phố 1
|
1,15
|
|
KV1-VT3
|
Dãy Khu phố
2, 3, 4
|
1,25
|
|
KV1-VT2
|
Dãy Khu phố 5,
6
|
1,25
|
|
7
|
Đường D3-N6, xã Long Hưng
|
KV1-VT1
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
8
|
Đường D1-N3
|
KV1-VT1
|
Quốc lộ Phụng
hiệp
|
Hết đất chợ
Long Hưng
|
1,10
|
|
9
|
Đường 85
|
KV1-VT1
|
Đường tỉnh
940
|
Kênh Đập Đá
|
1,10
|
|
10
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Các tuyến đường
đal còn lại
|
1,25
|
|
VII
|
XÃ HƯNG PHÚ
|
|
1
|
Đường huyện 87B
|
KV2-VT3
|
Kênh Đập Đá
|
Kênh Bắc Bộ
|
1,20
|
|
KV2-VT1
|
Kênh Bắc Bộ
|
Kênh Miễu
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Kênh Miễu
|
Kênh Chín Mùi
|
1,20
|
|
KV2-VT2
|
Kênh Chín Mùi
|
Kênh Ka Rê
|
1,20
|
|
2
|
Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp
|
KV1-VT2
|
Kênh Đập Đá
|
Kênh Bắc Bộ
|
1,20
|
|
KV1-VT1
|
Kênh Bắc Bộ
|
Kênh Miễu
|
1,20
|
|
KV2-VT1
|
Kênh Miễu
|
Kênh Chín Mùi
|
1,20
|
|
KV1-VT1
|
Kênh Chín Mùi
|
Kênh Tư Lang
|
1,20
|
|
KV1-VT1
|
Kênh Tư Lang
|
Kênh Út Cứng
|
1,20
|
|
KV1-VT1
|
Kênh Út Cứng
|
Kênh Ka Rê
|
1,20
|
|
3
|
Đường Ô tô đến TT xã (ĐH 81)
|
KV1-VT1
|
Đầu ranh đất
UBND xã
|
Cầu Kênh 1000
|
1,10
|
|
KV1-VT2
|
Cầu Kênh 1000
|
Cầu Nguyễn Việt
Hồng
|
1,10
|
|
KV1-VT3
|
Cầu Nguyễn Việt
Hồng
|
Giáp ranh xã
Mỹ phước
|
1,10
|
|
4
|
Đường huyện 86
|
KV2-VT2
|
Quản lộ Phụng Hiệp
|
Giáp ranh xã
Mỹ Tú
|
1,20
|
|
5
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Các tuyến đường
đal còn lại
|
1,25
|
|
VIII
|
XÃ MỸ TÚ
|
|
1
|
Đường Huyện 84
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh thị
trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
|
Giáp ranh xã
Mỹ Phước
|
1,20
|
|
2
|
Đường Huyện 86
|
KV2-VT2
|
Cầu 8 Lương
|
Hết ranh đất
ông Hai Lích
|
1,20
|
|
KV2-VT1
|
Giáp ranh đất
ông Hai Lích
|
Cầu Mai Văn
Thời (cầu xã)
|
1,20
|
|
3
|
Đường Vòng Cung - Cây
Bàng
|
KV2-VT3
|
Kinh 6 Đen
|
Hết đất Trường
mẫu giáo xã Mỹ Tú
|
1,25
|
|
4
|
Đường tỉnh 940.
|
KV1-VT1
|
Giáp ranh thị
trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
|
Cầu Số 2
|
1,40
|
|
KV1-VT2
|
Cầu 2
|
Giáp ranh xã
Mỹ Thuận
|
1,40
|
|
5
|
Đường tỉnh 939
|
KV2-VT1
|
Giáp ranh thị
trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
|
Giáp ranh xã
Mỹ Phước
|
1,40
|
|
6
|
Đường Huyện 86 (Đường trung tâm xã)
|
KV2-VT2
|
Kênh Cây Bàn
|
Đường Tỉnh
940
|
1,30
|
|
7
|
Đường huyện 86
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh xã
Hưng Phú
|
Cầu Trà Cú Cạn
|
1,20
|
|
8
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Các tuyến đường
đal còn lại
|
1,25
|
|
IX
|
XÃ PHÚ MỸ
|
|
1
|
Đường Tỉnh 939
|
KV1-VT3
|
Giáp ranh xã
Đại Tâm
|
Cổng xà la ten
|
1,30
|
|
KV1-VT1
|
Cổng xà la ten
|
Cầu Phú Mỹ 2
|
1,30
|
|
KV1-VT2
|
Cầu Phú Mỹ 2
|
Hết ranh Đồn
công tác CT28
|
1,30
|
|
KV1-VT2
|
Giáp ranh Đơn
công tác CT28
|
Cầu Trắng
|
1,30
|
|
2
|
Đường huyện 89
|
KV2-VT2
|
Ranh Đường Tỉnh
939
|
Kênh Phú Mỹ 1
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Kênh Phú Mỹ 1
|
Rạch Rê
|
1,10
|
|
3
|
Lộ đal Phú Tức
|
KV2-VT1
|
Giáp ranh phường
2, TPST
|
Cổng Thủy Lợi
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Cổng Thủy Lợi
|
Hết đường Đal
|
1,10
|
|
4
|
Đường Đal
|
KV1-VT1
|
Hai bên nhà lồng
chợ Phú Mỹ
|
1,10
|
|
KV1-VT2
|
Đường tỉnh
939
|
Kênh 2
|
1,10
|
|
5
|
Đường Đal, xã Phú Mỹ
|
KV2-VT3
|
Ngã 3 ông
Giao
|
Cầu Chùa Bưng
Kha Don
|
1,25
|
|
6
|
Đường Đal
|
KV2-VT3
|
Các tuyến đường
đal còn lại
|
1,25
|
|
F
|
HUYỆN CÙ LAO
DUNG
|
|
I
|
THỊ TRẤN CÙ
LAO DUNG
|
|
1
|
Đường hai bên hông chợ Bến Bạ.
|
1
|
Suốt đường
|
1,30
|
|
2
|
Đường Đồng Khởi
|
1
|
Đầu ranh đất
Bảy Xe
|
Hết đất Nhà
VH Thị trấn
|
1,20
|
|
2
|
Giáp đất Nhà
VH Thị trấn
|
Cầu Bến Bạ
|
1,20
|
|
2
|
Giáp ranh đất
Bảy Xe
|
Cuối đường
Xóm củi
|
1,20
|
|
1
|
Giáp ranh Cầu
xã
|
Cầu Bến Bạ nhỏ
|
1,20
|
|
3
|
Đường Đoàn Thế Trung
|
1
|
Từ Chợ Bến Bạ
|
Ngã Tư giáp
đường Hùng Vương
|
1,20
|
|
2
|
Ngã Tư giáp
đường Hùng Vương
|
Hết ranh đất
điện lực Cù Lao Dung
|
1,20
|
|
3
|
Giáp ranh đất
điện lực Cù Lao Dung
|
Bến đò Giồng
Đình
|
1,20
|
|
4
|
Đường N2
|
1
|
Giáp đường
Đoàn Thế Trung
|
Giúp Đình
Nguyễn Trung Trực
|
1,30
|
|
5
|
Đường N4
|
1
|
Đường Nguyễn
Trung Trực nối dài
|
Giáp đường 30
tháng 4
|
1,30
|
|
6
|
Đường Đoàn Văn Tổ
|
1
|
Đường Đồng Khởi
|
Đường Hùng
Vương
|
1,40
|
|
7
|
Đường 3 tháng 2
|
1
|
Giáp ranh Bệnh
viện đa khoa
|
Đường Hùng
Vương
|
1,20
|
|
8
|
Đường Hùng Vương
|
1
|
Đầu ranh đất
cây Xăng Lê Vũ
|
Đường 3 tháng
2
|
1,20
|
|
3
|
Đường 3 tháng
2
|
Giáp ranh xã
An Thạnh Tây
|
1,40
|
|
2
|
Giáp ranh đất
cây Xăng Lê Vũ
|
Cầu Kinh Đình
Trụ (Giáp xã An Thạnh 2)
|
1,20
|
|
9
|
Đường lộ số 1
|
1
|
Giáp đường
Đoàn Thế Trung
|
Giáp đường
Đoàn Văn Tổ
|
1,10
|
|
10
|
Đường Lương Định Của (Đường 20/11)
|
1
|
Đường 3 tháng
2
|
Giáp đường
Đoàn Văn Tổ
|
1,20
|
|
11
|
Đường Rạch Giá Lớn
|
1
|
Đường Hùng
Vương
|
Sông Cồn Tròn
|
1,20
|
|
12
|
Đường 30 Tháng 4
|
2
|
Đường Hùng
Vương
|
Giáp ranh đất
Bệnh viện mới
|
1,20
|
|
1
|
Đầu ranh đất Bệnh viện
mới
|
Hết ranh đất
Bệnh viện mới
|
1,10
|
|
3
|
Giáp ranh đất
Bệnh viện mới
|
Sông Cồn Tròn
|
2,00
|
|
13
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
1
|
Giáp đường
Đoàn Thế Trung
|
Hết ranh đất
Trường Tiểu học
|
1,10
|
|
14
|
Đường Xóm 5
|
1
|
Giáp đường
Đoàn Thế Trung
|
Giáp Khu đất
ông Hai Tầng
|
1,10
|
|
15
|
Đường 1/5
|
1
|
Suốt tuyến
|
1,20
|
|
16
|
Đường nhánh rẽ Rạch Vẹt
- Rạch Sung
|
1
|
Giáp đường 1
tháng 5
|
Rạch Sung
|
1,30
|
|
17
|
Đường ô tô đi An Thạnh Đông
|
1
|
Giáp đường
Hùng Vương
|
Sông Bến Bạ
|
1,20
|
|
18
|
Đường đal (đất ông Út phiếu)
|
1
|
Giáp đường
bên hông chợ Bến Bạ
|
Rạch Thông Hảo
|
1,10
|
|
19
|
Đường đal (đường 3/2 nối dài)
|
1
|
Giáp đường
Hùng Vương
|
Sông Cồn Tròn
|
1,40
|
|
20
|
Đường Rạch Lá
|
1
|
Giáp đường 3
tháng 2
|
Giáp đường Rạch
Già lớn
|
1,20
|
|
21
|
Đường Đal (Cầu Bến Bạ - Trại Cưa ông
Điệu)
|
1
|
Cầu Bến Bạ
|
Hết ranh đất
trại cưa ông Điệu
|
1,20
|
|
22
|
Hẻm (đất ông Mau)
|
1
|
Đường Đoàn Thế
Trung
|
Rạch Thông Hảo
|
1,10
|
|
23
|
Hẻm (đất ông 9 Mỹ)
|
1
|
Đường Đoàn Thế
Trung
|
Rạch Thông Hảo
|
1,10
|
|
II
|
XÃ AN THẠNH 1
|
|
1
|
Quốc lộ 60
|
KV1-VT1
|
Bến phà phía
sông Đại Ngãi
|
Bến phà phía
Sông Trà Vinh
|
1,30
|
|
2
|
Đường Tỉnh 933B
|
KV1-VT1
|
Bến phà Kinh
Đào
|
Đầu lộ dal Rạch
Su
|
1,70
|
|
KV1-VT3
|
Đầu lộ dal Rạch
Su
|
Hết đất HTX
Hoàng Dũng
|
1,40
|
|
KV1-VT2
|
Giáp đất HTX
Hoàng Dũng
|
Lộ dal Rạch
Sâu (Giáp ranh xã An Thạnh Tây)
|
1,50
|
|
3
|
Đường trung tâm xã
|
KV1-VT3
|
Giáp ngã ba
Đường Tỉnh 933B
|
Bến phà Long
Ân (Hết đất Cơ sở giáo dục Cồn Cát)
|
1,40
|
|
4
|
Huyện lộ 11
|
KV2- VT3
|
Đường trung
tâm xã
|
Đê Tả Hữu
|
1,20
|
|
5
|
Đường dal Kinh Đào
|
KV1-VT3
|
Đầu ranh đất
ông Ba Mạnh
|
Hết ranh đất
ông Chuông
|
1,10
|
|
6
|
Đường dal Rạch Miễu
|
KV2-VT1
|
Đầu ranh đất
ông Bảy Tự
|
Hết ranh đất
Bến Đình
|
1,10
|
|
7
|
Đường dal Rạch Đôi
|
KV2-VT1
|
Đầu ranh đất
ông Thoàn
|
Hết ranh đất
ông Nguyễn Văn Sự (phía trên)
|
1,20
|
|
8
|
Đường đal Rạch Trầu
|
KV2-VT1
|
Đầu ranh đất
Hồng Văn Y
|
Đê Tả Hữu
|
1,20
|
|
9
|
Đường đal Rạch Su
|
KV2-VT1
|
Đầu ranh đất
Tư Kiệt
|
Đê Tả Hữu
|
1,20
|
|
10
|
Đường Trường Tiền Nhỏ
|
KV1-VT3
|
Đầu ranh đất
ông Tửng
|
Giáp QL60
|
1,30
|
|
KV1-VT3
|
Quốc lộ 60
|
Tỉnh lộ 933B
|
150
|
|
11
|
Đường đal Rạch Vượt (phía trên)
|
KV2-VT1
|
Đầu ranh đất
ông Tư Hoàng
|
Hết ranh đất
ông Năm Minh
|
1,20
|
|
12
|
Đường đal xóm chùa
|
KV2-VT1
|
Đầu đất ông
Đào Văn Oanh
|
Giáp huyện lộ
(chợ Long Ân)
|
1,20
|
|
13
|
Đường dal Mương Củi
|
KV2-VT1
|
Đầu ranh đất
ông Sâu Điền
|
Hết ranh đất
Ba Rệt
|
1,20
|
|
KV2-VT1
|
Giáp ranh đất
ông Ba Rệt
|
Đường nhựa
trung tâm xã
|
1,20
|
|
KV2-VT2
|
Đầu ranh đất
ông Hà Văn Nghĩa
|
Hết ranh đất
ông Đào Văn Đẹp
|
1,20
|
|
14
|
Đường đal Rạch Trê
|
KV2-VT2
|
Đầu ranh đất
ông Can
|
Hết ranh đất
ông Chắn
|
1,20
|
|
KV2-VT1
|
Đầu ranh đất
ông Trong
|
Cầu Rạch Trê
|
1,20
|
|
15
|
Đường đal Rạch Sâu
|
KV1-VT2
|
Đầu ranh đất
ông Huỳnh
|
Giáp ranh Cầu
nhà Út Gia
|
1,20
|
|
15
|
Đường đal Rạch Gừa Thầy Phó
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
ông Nguyễn Minh Lộc
|
Đê Tả Hữu
|
1,20
|
|
16
|
Đường Đal Trường Tiền Lớn
|
KV2-VT2
|
Đầu đất ông
Phan Văn Út
|
Hết ranh đất
bà Mai Thị Chua
|
1,20
|
|
17
|
Đường Đal Rạch Trại - KDC
|
KV2-VT2
|
Đầu đất ông
Nguyễn Thanh Lâm
|
Hết đường đal
|
1,10
|
|
18
|
Đường đal đê Tả hữu
|
KV2-VT1
|
Đầu đất ông
bà Huỳnh Kim Hoàng
|
Hết ranh đất
bà Hồ Thị Chín
|
1,10
|
|
19
|
Đường Đal Rạch Ông Cột
|
KV2-VT2
|
Cầu Rạch Ông
Cột
|
Hết ranh đất
ông Võ Văn Phong
|
1,10
|
|
20
|
Đường Đal Long Ẩn - Cây Bần
|
KV2-VT2
|
Giáp Đường Tỉnh
933B
|
Cầu Trại Giống
|
1,10
|
|
21
|
Đường Đal Long Ẩn - Cồn Cát
|
KV2-VT2
|
Giáp Ngã tư
đường trung tâm xã
|
Hết đường Dal
|
1,20
|
|
22
|
Đường Đal nhánh rẻ cồn Long Ẩn
|
KV2-VT2
|
Giáp Ngã ba
đường trung tâm xã
|
Hết đường Dal
|
1,10
|
|
23
|
Đường đai đê Tả hữu
|
KV2-VT3
|
Cồn Long Ẩn
|
Giáp cơ sở
Giáo dục Cồn Cát
|
1,10
|
|
24
|
Các tuyến đường Đal Đê Tả Hữu còn lại
|
KV2-VT3
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
25
|
Đường đal Trường Tiền lớn
(đoạn 2)
|
KV2-VT2
|
Đầu ranh đất
ông Võ Văn Thành
|
Cầu ngang rạch
Trường Tiền lớn
|
1,10
|
|
26
|
Đường đal Thầy Phó
|
KV2-VT2
|
Đầu ranh đất ông Lâm Văn Bình
|
Cầu Thầy Phó
ra đê bao
|
1,10
|
|
27
|
Đường đal Rạch Vượt (phía dưới)
|
KV2-VT2
|
Đầu ranh đất
ông Tám Rở
|
Cầu Ngã Cạy
|
1,10
|
|
28
|
Đường đal Rạch Vượt
(phía dưới)
|
KV2-VT2
|
Cầu Ngã Cạy
|
Đê Tả Hữu
|
1,10
|
|
29
|
Đường đal Rạch Trâm - Đê
|
KV2-VT2
|
Đầu ranh đất
ông Thang
|
Hết ranh đất
ông Út Nhỏ
|
1,10
|
|
30
|
Đường nhánh rẽ Quốc lộ 60- Rạch Su
|
KV1-VT3
|
Đầu ranh đất
ông Thịnh
|
Đường đal Rạch
Su
|
1,10
|
|
31
|
Đường đal Rẩy Mới
|
KV2-VT2
|
Đầu ranh đất
ông Nguyễn Văn Kiệt
|
Hết đất ông
Nguyễn Văn Thà
|
1,10
|
|
32
|
Đường đal Trường Tiền
nhỏ
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
ông Nguyễn Văn Nương
|
Hết đất ông Hồ
Trịu Luật
|
1,10
|
|
33
|
Đường đal vào bãi xử
lí rác
|
KV2-VT2
|
Tỉnh lộ 933B
|
Hết đất bãi xử
lí rác xã An Thạnh 1
|
1,10
|
|
34
|
Đường đal xóm Rẩy
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
bà Trần Thị Thu Hồng
|
Hết ranh đất
ông Phạm Thanh Hiền
|
1,10
|
|
KV2-VT3
|
Giáp đất ông
Phạm Thanh Hiền
|
Hết đất ông
Đào Văn Đẹp
|
1,10
|
|
35
|
Đường trục chính hội
đồng Rạch Miễu (phía trên)
|
KV2-VT3
|
Giáp đường
đal Rạch Miểu
|
Đê Tả Hữu
|
1,10
|
|
36
|
Đường trục chính hội
đồng Rạch Miểu-Rạch Cui
|
KV2-VT3
|
Cầu Rạch Miểu
|
Giáp Trường
Tiền lớn
|
1,10
|
|
III
|
XÃ AN THẠNH
TÂY
|
|
1
|
Đường tỉnh 933B
|
KV1-VT1
|
Giáp ranh xã
An Thạnh 1
|
Hết đất ông
Huỳnh Văn Thử (Giáp đường
đal Bần Xanh)
|
1,60
|
|
KV1-VT2
|
Giáp đường
đal Bần Xanh
|
Giáp ranh TT.
Cù Lao Dung
|
1,50
|
|
2
|
Lộ dal Rọch Sâu
|
KV2-VT1
|
Đầu ranh đất
ông Biện
|
Cầu Chín
Khánh
|
1,10
|
|
3
|
Lộ đal Rạch Tàu
|
KV2-VT1
|
TL 933B
|
Bến phà Bắc
Trang
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Đầu ranh đất
ông Trần Văn Kiệt
|
Rạch già nhỏ
|
1,10
|
|
4
|
Hết đất Lộ đal Rạch Già
|
KV2-VT1
|
Đầu ranh đất
ông Trương Ngọc Chiêu
|
Hết đất ông
Phan Văn Tán
|
1,10
|
|
5
|
Lộ đal Rạch Già nhỏ
(phía trên)
|
KV2-VT1
|
Giáp Đường Tỉnh
933B
|
Đê Tả Hữu
|
1,20
|
|
6
|
Lộ đal Rạch Già nhỏ
(phía dưới)
|
KV2-VT1
|
Giáp Đường Tỉnh
933B
|
Đê Tả Hữu
|
1,20
|
|
7
|
Lộ đal Rạch Già lớn
|
KV2-VT1
|
Đầu ranh đất
ông Đoàn Thanh Phong
|
Giáp Tỉnh lộ
933B
|
1,20
|
|
8
|
Lộ đal Bần Xanh
|
KV2-VT2
|
Giáp Đường Tỉnh
933B
|
Hết ranh đất
ông Hai Thanh
|
1,20
|
|
9
|
Lộ đal Bần Xanh (phía
dưới)
|
KV2-VT3
|
Giáp Đường Tỉnh
933B
|
Hết ranh đất
ông Phạm Văn Giang
|
1,20
|
|
10
|
Lộ đal Bình Linh
|
KV2-VT1
|
Đầu ranh đất
ông Trương Văn Phiến
|
Bến phà Bình
Linh
|
1,30
|
|
11
|
Lộ đal Bình Linh
(phía trên)
|
KV2-VT2
|
Đầu ranh đất
nhà sinh hoạt cộng đồng ấp An Lạc
|
Hết ranh đất
nhà ông Đoàn Văn Hùng
|
1,20
|
|
12
|
Lộ đal An Phú
|
KV1-VT3
|
Đầu ranh đất
ông Đoàn Văn Giàu
|
Bến đò Cồn
Chén
|
1,30
|
|
13
|
Đường đal đê Tả hữu
|
KV2-VT3
|
Cù Lao Nai
|
Giáp ranh xã
Đại Ân 1
|
1,10
|
|
14
|
Đường đal đê Tả hữu
|
KV2-VT3
|
Rạch Sâu
|
Rach Sung
|
1,10
|
|
15
|
Lộ dal An Phú
|
KV2-VT1
|
Đầu ranh đất
bà Ngô Thị Phương
|
Hết ranh đất
ông Nguyễn Văn Bê
|
1,20
|
|
16
|
Lộ dal An Phú
|
KV2-VT1
|
Đầu ranh đất
ông Ngô Văn Nhân
|
Cầu Bà Hành
|
1,20
|
|
17
|
Lộ Cồn Chén An Phú
|
KV2-VT3
|
Từ Cầu Đúc
giáp xã Đại Ân 1
|
Cầu giáp xã Đại
Ân 1
|
1,10
|
|
18
|
Lộ Dal An Phú A
|
KV2-VT1
|
Cầu Bà Hành
|
Đê Tả hữu
|
1,20
|
|
19
|
Đường ô tô trung tâm
xã Đại Ân 1
|
KV2-VT2
|
Đầu ranh đất
nhà ông Nguyễn Văn Bình
|
Đê Tả hữu
|
1,10
|
|
KV2-VT1
|
Giáp ranh
ranh đất ông Nguyễn Văn Bình
|
Cầu Đúc
|
1,20
|
|
KV2-VT2
|
Cầu Đúc
|
Cầu Treo giáp
xã Đại Ân 1
|
1,10
|
|
20
|
Lộ Dal Rạch Sung
|
KV2-VT1
|
Đầu ranh đất
ông Phạm Thanh Hồng
|
Đê Tả hữu
|
1,20
|
|
21
|
Đường đal An Phú
|
KV2-VT2
|
Đầu ranh đất
bà Lê Thị Đẹp
|
Bến đò qua rạch
Già Lớn
|
1,10
|
|
22
|
Đường đal Đầu Lá An Lạc
|
KV2-VT1
|
Đầu ranh đất
ông Huỳnh Văn Chác
|
Hết ranh đất
ông Huỳnh Văn Sử
|
1,20
|
|
23
|
Lộ đal rạch ông Cột
|
KV2-VT2
|
Đầu ranh đất
ông Trần Văn Đáng
|
Hết ranh đất
ông Trần Huệ Em
|
1,20
|
|
IV
|
XÃ AN THẠNH 2
|
|
1
|
Đường Tỉnh 933B
|
KV1-VT1
|
Cầu kinh Đình
Trụ (Giáp thị trấn Cù Lao Dung)
|
Hết đất Nghĩa
trang liệt sĩ
|
1,60
|
|
KV1-VT2
|
Giáp đất
nghĩa trang liệt sĩ
|
Giáp đường
933
|
1,40
|
|
KV2-VT2
|
Giáp đường
933
|
Cầu Rạch Lớn
(ấp Bình Du B)
|
1,40
|
|
KV2-VT1
|
Cầu Rạch Lớn
|
Cầu Bà Chủ
|
1,40
|
|
KV1-VT3
|
Cầu Bà Chủ
|
Đầu lộ dal
xóm mới
|
1,40
|
|
KV2-VT3
|
Giáp ranh lộ
dal xóm mới
|
Rạch Mù U
(Giáp xã An Thạnh 3)
|
1,40
|
|
2
|
Đường Tỉnh 933 đi Đại Ân 1
|
KV1-VT3
|
Đường Tỉnh
933B
|
Cầu Còn Tròn
|
1,30
|
|
3
|
Đường dal xóm Rẫy
|
KV2-VT1
|
Đường Tỉnh
933B
|
Hết đường (ấp
Phạm Thành Hơn B)
|
1,35
|
|
4
|
Đường dal xóm Mới
|
KV2-VT3
|
Đường Tỉnh
933B
|
Hết đường (ấp
Bình Du B)
|
1,35
|
|
5
|
Đường dal Bà Kẹo (Chùa Kostting)
|
KV2-VT2
|
Đường Tỉnh
933B
|
Hết đường (ấp
Sơn Ton)
|
1,35
|
|
6
|
Đường dal Mù U
|
KV2-VT3
|
Đường Tỉnh
933B
|
Hết đường (ấp
Bình Danh B)
|
1,35
|
|
7
|
Đường dal Bà Kẹo - Mù
U
|
KV2-VT3
|
Giáp đường
đal Bà Kẹo
|
Giáp đường
đal Mù U
|
1,95
|
|
8
|
Đường dal Đầu Bần
|
KV2-VT3
|
Đường Tỉnh
933B
|
Hết đường (ấp
Phạm Thành Hơn B)
|
1,35
|
|
9
|
Đường dal Rạch Dầy
|
KV2-VT3
|
Đường Tỉnh
933B
|
Hết đường (ấp Bình
Du A)
|
1,35
|
|
10
|
Đường dal Bà Chủ
|
KV2-VT3
|
Đường Tỉnh
933B
|
Hết đường (ấp
Bình Du B)
|
1,35
|
|
11
|
Đường dal Bà Kẹo (Tuyến sông Cồn Tròn)
|
KV2-VT3
|
Đường Tỉnh
933B
|
Hết đường (ấp
Sơn Ton)
|
1,35
|
|
12
|
Đường Đal mương ông Tám
|
KV2-VT3
|
Đường Tỉnh
933B
|
Hết đường (ấp
Phạm Thành Hơn B)
|
1,35
|
|
13
|
Đường Dal bà Cả
|
KV2-VT3
|
Đường Tỉnh
933B
|
Hết đường (ấp
Bình Danh A)
|
1,35
|
|
14
|
Đường Dal Công Điền
|
KV2-VT3
|
Đường Tỉnh
933B
|
Hết đường (ấp
Sơn Ton)
|
1,35
|
|
15
|
Đường đal Đầu Bần
|
KV2-VT3
|
Đường Tỉnh
933B
|
Hết đường (ấp
Bình Du A)
|
1,35
|
|
16
|
Đường đal Rạch Lớn
|
KV2-VT3
|
Đường Tỉnh
933B
|
Hết đường (ấp
Bình Du B)
|
1,35
|
|
17
|
Đường đal Rạch Lớn- Xóm Mới
|
KV2-VT3
|
Đường Tỉnh
933B
|
Hết đường (ấp
Bình Du B)
|
1,35
|
|
18
|
Đường đal Xóm Bãi
|
KV2-VT3
|
Đường Tỉnh
933B
|
Hết đường (ấp
Bình Du B)
|
1,35
|
|
19
|
Đường đal Bần Một
|
KV2-VT3
|
Đường Tỉnh
933B
|
Hết đường (ấp
Bình Danh A)
|
1,35
|
|
20
|
Đường đal Bảy Chí
|
KV2-VT3
|
Đường Tỉnh
933B
|
Hết đường (ấp
Phạm Thành Hơn A)
|
1,35
|
|
21
|
Đường đal xóm 3
|
KV2-VT3
|
Đường Tỉnh 933B
|
Hết đường (ấp
Phạm Thành Hơn B)
|
1,35
|
|
22
|
Đường đal xóm Đạo
|
KV2-VT3
|
Đường Tỉnh
933B
|
Hết đường (ấp
Phạm Thành Hơn B)
|
1,35
|
|
23
|
Đường đal ông Lâm
|
KV2-VT3
|
Đường Tỉnh
933B
|
Hết đường (Đê
Tả Hữu)
|
1,35
|
|
24
|
Đường GTNT Rạch Nai
|
KV2-VT3
|
Đường Tỉnh
933B
|
Hết đường (Đê
Tả Hữu)
|
1,35
|
|
V
|
XÃ AN THẠNH 3
|
|
1
|
Đường bên hông chợ Rạch Tráng
|
ĐB
|
Đầu ranh đất
ông Út Nhịn
|
Hết ranh đất
Trang Văn Gầm
|
1,20
|
|
ĐB
|
Đầu ranh đất
ông Ửng
|
Hết ranh đất
Lương Hoàng Thiện
|
1,20
|
|
2
|
Lộ dal trước chợ Rạch Tráng
|
ĐB
|
Đầu ranh đất
Trương Văn Khâm
|
Hết ranh đất
Nguyễn Văn Ẩn
|
1,20
|
|
3
|
Đường dal sau chợ Rạch Tráng
|
KV1-VT1
|
Đầu ranh đất
ông Nghĩa
|
Hết ranh Nhà
ông Minh và ông Ngon
|
1,20
|
|
4
|
Đường đal mé sông
|
KV1-VT1
|
Đầu ranh đất
Sáu Cứng
|
Xẻo Ông Đồng
|
1,20
|
|
5
|
Đường dal
|
KV1-VT1
|
Đầu ranh đất
Mười Phấn
|
Hết ranh đất
ông Gầm
|
1,20
|
|
Giáp đường tỉnh 934
|
Giáp ranh đất ông Gầm
|
1,20
|
|
6
|
Tỉnh Lộ 933B
|
KV2-VT2
|
Giáp đường
dal Mù U Giáp Ranh An Thạnh II
|
Hết ranh đất
Tư Trực
|
1,26
|
|
KV2-VT1
|
Giáp ranh đất
ông Tư Trực
|
Lộ dal ông
Sáu
|
1,30
|
|
KV1-VT3
|
Lộ dal ông
Sáu
|
Hết ranh đất
ông Chong
|
1,30
|
|
KV1-VT1
|
Giáp ranh đất
ông Chong
|
Hết ranh đất
ông Oanh
|
1,25
|
|
KV1-VT2
|
Đầu ranh đất
Tư Giây
|
Hết ranh đất
Trương Văn Hùng
|
1,30
|
|
KV2-VT1
|
Giáp ranh đất
ông Trương Văn Hùng
|
Lộ dal Rạch
Chồi
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Lộ dal Rạch
Chồi
|
Hết ranh đất
Hai Trừ
|
1,20
|
|
KV2-VT2
|
Đầu ranh đất
Hai Việt
|
Cầu Kinh Xáng
|
1,23
|
|
7
|
Đường dal
|
KV1-VT2
|
Rạch Mương Cột
|
Hết đất Quán
Sang
|
1,20
|
|
8
|
Đường dal Trạm Y Tế
|
KV1-VT1
|
Đầu ranh đất
ông Tư Tà
|
Hết ranh đất
Trại Cưa Út Lắm
|
1,10
|
|
KV1-VT2
|
Giáp ranh Trại
cưa Út Lăm
|
Rạch Mương Cột
|
1,10
|
|
9
|
Đường tỉnh 934
|
KV1-VT2
|
Cầu Mới
|
Cầu Ba Hùm
|
1,40
|
|
KV1-VT3
|
Cầu Ba Hùm
|
Cầu Rạch Voi
|
1,40
|
|
10
|
Đường dal ông Tám
|
KV1-VT2
|
Đầu ranh đất
thầy Vũ
|
Cầu Bà Hời
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
ông Kiên
|
Hết ranh đất
ông Minh
|
1,25
|
|
11
|
Đường Dal An Quới
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
ông Khởi
|
Hết ranh đất
ông Cảnh
|
1,25
|
|
12
|
Đường Dal ông Sáu
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
ông Thọ
|
Hết ranh đất
ông Sáu
|
1,25
|
|
13
|
Đường Dal Mù U
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
ông Diệp
|
Hết ranh đất
ông Nam
|
1,25
|
|
14
|
Đường Dal rạch Chồi
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
ông Đô
|
Hết ranh đất
ông Tuấn
|
1,25
|
|
15
|
Đường Dal Biên Phòng 634
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
ông Mới
|
Hết ranh đất
ông Tròn
|
1,25
|
|
16
|
Đường Dal 416
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
bà Liên
|
Cầu 8 Bực
|
1,25
|
|
17
|
Đường Dal Vàm Hồ
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
ông Long
|
Hết ranh đất
ông Phận
|
1,25
|
|
18
|
Đường đal ngọn Rạch Chốt
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
ông Thạch Rết
|
Hết ranh đất
ông Dương Văn Cường
|
1,25
|
|
19
|
Đường GTNT Rạch Chốt
1
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
ông Trần Văn Minh
|
Hết ranh đất
ông Trần Văn Cò
|
1,25
|
|
20
|
Đường đal Vàm Rạch Tráng
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
ông Hà Văn Cồ
|
Hết ranh đất
ông Trương Văn Tặng
|
1,25
|
|
21
|
Đường GTNT Ruột Ngựa
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
ông Ngô Văn Bồi
|
Hết ranh đất
ông Lê Văn Núi
|
1,25
|
|
22
|
Đường GTNT Ruột Ngựa
2
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
ông Phan Văn Ngọc
|
Hết ranh đất
ông Huỳnh Văn Khởi
|
1,25
|
|
23
|
Đường GTNT Ngã Cái
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
ông Trần Bình Luận
|
Hết ranh đất
ông Huỳnh Văn Phương
|
1,25
|
|
24
|
Đường GTNT An Nghiệp
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
ông Ngô Văn Trào
|
Hết ranh đất
ông Nguyễn Văn Chính
|
1,25
|
|
VI
|
XÃ AN THẠNH
NAM
|
|
1
|
Đường tỉnh 934-933B
|
KV1-VT1
|
Giáp đê bao
biển
|
Hết ranh đất
Út Hậu
|
1,50
|
|
KV1-VT2
|
Giáp ranh đất
Út Hậu
|
Cầu Năm Lèn
|
1,50
|
|
KV1-VT3
|
Cầu Năm Lèn
|
Cầu Năm Tiền
|
1,50
|
|
KV2-VT1
|
Cầu Năm Tiền
|
Cầu Rạch Voi
|
1,50
|
|
2
|
Các tuyến đường đal trên địa bàn xã
|
KV2-VT2
|
Đầu ranh đất
UBND xã
|
Hết ranh đất
Chín Trường
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Cầu rạch Bùng
Binh
|
Bến phà Ba
Hùng
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Cầu Tám Bực
|
Cầu T80
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Cầu Cây Mắm
|
Hết ranh đất
Năm Khải
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Cầu Rạch Năm
Tiến
|
Hết ranh đất
ông Ba Sơn
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Đầu ranh đất
Trường Mầm Non Hoa Sen
|
Hết ranh đất
ông Tài
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Đầu ranh đất
ông Ngọt
|
Hết ranh đất
ông Tuấn
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Cầu Rạch Su
|
Hết ranh đất
ông Ngọc
|
1,10
|
|
3
|
Các tuyến đường đal trên địa bàn xã
|
KV2-VT2
|
Cầu Năm Tiền
|
Hết ranh đất
ông Tòng
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Cầu Năm Tới
|
Hết ranh đất
Cô Ngọc
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Cầu Năm Lèn
|
Hết nhà đất
Tư Nam
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Cầu Thạch
Lãnh (giai đoạn 3)
|
Đường tỉnh
933 B
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Cầu vuông 35A
|
Đê bao biển
|
1,10
|
|
4
|
Lộ nhựa Rạch ông Sum
|
KV2-VT2
|
Giáp Tỉnh lộ
933B
|
Hết đất ông Hới
|
1,10
|
|
5
|
Lộ đal rạch Sáu Vấn
|
KV2-VT2
|
Giáp Tỉnh lộ
933B
|
Miếu Sáu Vấn
|
1,10
|
|
6
|
Lộ đal
|
KV2-VT2
|
Giáp Tỉnh lộ
933B
|
Cống số 4
|
1,10
|
|
7
|
Lộ đal kênh Sáu Thước
|
KV2-VT2
|
Giáp Tỉnh lộ
933B
|
Hết ranh đất
ông Thành
|
1,10
|
|
VII
|
XÃ AN THẠNH
ĐÔNG
|
|
1
|
Đường đal UBND xã
|
KV2-VT1
|
Cầu Lòng Đầm.
|
Bến phà Lòng
Đầm
|
1,20
|
|
2
|
Đường đền thờ Bác
|
KV2-VT1
|
Cầu Lòng Đầm.
|
Bến phà cũ
|
1,20
|
|
3
|
Lộ tẻ Vàm Tắc
|
KV2-VT2
|
Cầu Lòng Đầm.
|
Bến phà Vàm Tắc
|
1,20
|
|
4
|
Đường Trung tâm xã
(đường ôtô)
|
KV1-VT1
|
Cầu Bến Bạ
|
Ngã ba ấp Chương
Công Nhật
|
1,10
|
|
KV1-VT2
|
Ngã ba ấp Chương
Công Nhật
|
Cầu Lòng Đầm.
|
1,10
|
|
5
|
Đường Trung tâm xã
|
KV1-VT1
|
Giáp đường
ôtô
|
Hết đường (ấp
Đặng Trung Tiến)
|
1,10
|
|
KV1-VT2
|
Cầu Lòng Đầm.
|
Hết ranh đất Điều
Văn Toàn
|
1,25
|
|
KV1-VT3
|
Giáp ranh đất
Điền Văn Toàn
|
Cầu Rạch Giữa
|
1,25
|
|
KV2-VT1
|
Cầu Rạch Giữa
|
Hết đường
|
1,25
|
|
6
|
Lộ tẻ Bến Đá
|
KV2-VT1
|
Đường Trung
tâm xã
|
Hết đường
|
1,20
|
|
7
|
Lộ tẻ Rạch Giữa
|
KV2-VT1
|
Đường Trung
tâm xã
|
Hết đường
|
1,20
|
|
8
|
Đường đal bến phà Rạch Tráng
|
KV2-VT2
|
Giáp đường
Trung tâm xã
|
Bến phà Rạch
Tráng (phà 6 Giao)
|
1,20
|
|
9
|
Đường bến phà Bến Bạ
|
KV2-VT2
|
Giáp đường
Trung tâm xã
|
Hết đường
|
1,20
|
|
10
|
Lộ tẻ Xóm 6
(ấp Trương Công Nhựt)
|
KV2-VT2
|
Giáp đường bến
phà Bến Bạ
|
Hết đường
|
1,20
|
|
11
|
Đường đal khu dân cư số 1 ấp Đặng
Trung Tiến
|
KV2-VT1
|
Giáp đường
Trung tâm xã
|
Hết đường
|
1,20
|
|
12
|
Đường đal Bến đò ông Trạng
|
KV2-VT1
|
Giáp đường
Trung tâm xã
|
Hết đường
|
1,20
|
|
13
|
Đường đal nhà ông Ba Bồ
|
KV2-VT3
|
Giáp đường
Trung tâm xã
|
Hết đường
|
1,25
|
|
14
|
Đường đal KDC số 3 (ấp Nguyễn Công
Minh)
|
KV2-VT3
|
Giáp đường
Trung tâm xã
|
Hết đường
|
1,25
|
|
15
|
Đường Đê bao Tả - Hữu
|
KV2-VT3
|
Suốt tuyến
|
1,25
|
|
16
|
Lộ đal Ông Ba Sẳn
|
KV2-VT3
|
Huyện lộ An
Thạnh Đông
|
Sông Trà Vinh
|
1,25
|
|
17
|
Lộ đal Rạch Đùi ấp Lê
Châu B
|
KV2-VT3
|
Huyện lộ An
Thạnh Đông
|
Sông Trà Vinh
|
1,25
|
|
18
|
Đường GTNT cuối lộ
trung tâm đến đê bao
|
KV2-VT3
|
Cuối lộ trung
tâm
|
Đê bao ấp Tân
Long
|
1,25
|
|
VIII
|
XÃ ĐẠI ÂN 1
|
|
1
|
Đường nhựa 933
|
KV1-VT2
|
Cầu Cồn Tròn
|
Hết ranh đất
cây xăng Võ Hoàng Khải
|
1,20
|
|
KV1-VT1
|
Giáp đất cây
xăng Võ Hoàng Khải
|
Bến phà đi
Long Phú
|
1,20
|
|
2
|
Đường dal Xã Bảy
|
KV2-VT2
|
Đầu ranh đất
UBND xã (cũ)
|
Giáp đường
trung tâm xã
|
1,20
|
|
3
|
Đường dal (chợ cũ Xã Bảy)
|
KV2-VT2
|
Giáp sông Hậu
|
Hết đường dal
|
1,20
|
|
4
|
Đường trung tâm xã
|
KV1-VT1
|
Đầu ranh đất
Trạm Y Tế
|
Hết đất Phan
Văn Thống
|
1,20
|
|
KV1-VT2
|
Cầu Rạch Đáy
|
Hết đất Huỳnh
Văn Hảo
|
1,20
|
|
KV1-VT2
|
Giáp đất Huỳnh
Văn Hảo
|
Cầu Kinh Đào
(Đường tỉnh 933)
|
1,30
|
|
KV1-VT3
|
Cầu Kinh Đào
(đường tỉnh 933)
|
Cầu treo khém
Bà Hành (ấp Văn Sáu)
|
1,30
|
|
KV2-VT1
|
Đầu ranh đất
ông Thống
|
Hết đất trường
THCS Đại Ân 1 (điểm nhà ông Lập)
|
1,20
|
|
KV1-VT2
|
Giáp Trường
THCS Đại Ân 1 (điểm nhà ông Lập)
|
Hết đất bà
Phan Thị Lơn
|
1,20
|
|
KV1-VT3
|
Đầu ranh nhà
Phan Thị Lơn
|
Hết đường lộ
trung tâm (cuối ấp Nguyễn Tăng)
|
1,20
|
|
5
|
Đường dal Nhà Thờ
|
KV2-VT1
|
Giáp đường
Trung tâm xã
|
Rạch Nhà thờ
|
1,20
|
|
6
|
Đường dal Cây bàng
|
KV2-VT2
|
Giáp đường
Trung tâm xã
|
Hết đất ông
Tư Cảnh
(ấp Nguyễn Tăng)
|
1,20
|
|
7
|
Đường dal rạch Hai Lòng
|
KV2-VT2
|
Giáp đường
Trung tâm xã
|
Hết đất ông
Nguyễn Văn Diệp
|
1,20
|
|
8
|
Đường dal Tư Ngộ
|
KV2-VT2
|
Giáp đường
Trung tâm xã
|
Đất ông Nguyễn
Văn Độ (ấp Văn Tố B)
|
1,20
|
|
9
|
Đường dal Rạch lớn
|
KV2-VT2
|
Giáp đường
Trung tâm xã
|
Hết đất Miếu
thờ Rạch Lớn (ấp Văn Tố)
|
1,20
|
|
10
|
Đường dal Bần Cầu
|
KV2-VT2
|
Cầu treo Khém
Bà Hành (ấp Văn Sau)
|
Hết ranh đất
ông Bùi Dũng
|
1,20
|
|
11
|
Đường dal Kênh Xáng
|
KV2-VT2
|
Giáp đường
Trung tâm xã
|
Hết đất ông
Huỳnh Văn Đơ
|
1,20
|
|
12
|
Đường dal CIDA
|
KV2-VT2
|
Giáp đường
Trung tâm xã
|
Sông Cồn Tròn
|
1,20
|
|
13
|
Đường dal Sáu Tịnh
|
KV2-VT2
|
Giáp đường
Trung tâm xã
|
Bến phà Xóm Mới
|
1,20
|
|
14
|
Đường dal Xẻo Sú
|
KV2-VT2
|
Giáp đường
Trung tâm xã
|
Sông Cồn Tròn
|
1,20
|
|
15
|
Đường dal Khai Luông
|
KV2-VT2
|
Giáp đường
Trung tâm xã
|
Hết ranh đất
bà Tư Sang
|
1,20
|
|
16
|
Đường dal Rạch Đôi
|
KV2-VT2
|
Giáp đường
Trung tâm xã
|
Sông Cồn Tròn
|
1,20
|
|
17
|
Đường đal Chủ Đài
|
KV2-VT2
|
Giáp đường
Trung tâm xã
|
Hết ranh đất
bà Tư Sang
|
1,20
|
|
18
|
Đường đal Khai Luông (sông Cồn Tròn)
|
KV2-VT2
|
Giáp cầu nối
đường Trung tâm xã
|
Tiếp giáp đê
bao
|
1,20
|
|
19
|
Đường đal Kênh đào 1
|
KV2-VT2
|
Giáp đường
Trung tâm xã
|
Cầu Cồn Tròn
|
1,20
|
|
20
|
Đường đal Bần Cầu - (xã An Thạnh Tây)
|
KV2-VT2
|
Giáp lộ Bần Cầu
|
Cầu qua xã An
Thạnh Tây
|
1,20
|
|
21
|
Đường đal Rạch Lớn (ấp Nguyễn Tăng)
|
KV2-VT2
|
Giáp đường
Trung tâm xã
|
Đê bao Tả - Hữu
|
1,20
|
|
22
|
Đường đal lộ trung tâm - Đê bao
|
KV2-VT2
|
Giáp lộ Rạch
lòng
|
Đê bao Tả - Hữu
|
1,20
|
|
23
|
Lộ đal Rạch ông Hai
|
KV2-VT3
|
Huyện lộ 60
|
Đê Tả Hữu
|
1,25
|
|
24
|
Huyện lộ 60
|
KV2-VT2
|
Huyện lộ 60
|
Đê Tả Hữu
|
1,20
|
|
G
|
HUYỆN THẠNH
TRỊ
|
|
I
|
THỊ TRẤN PHÚ
LỘC
|
|
1
|
Đường Văn Ngọc Chính
|
1
|
Cầu Phú Lộc
|
Đường Lý Thường
Kiệt
|
1,10
|
|
2
|
Đường Lý Thường
Kiệt
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
1,10
|
|
3
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
Hết ranh đất
Ông Chánh
|
1,10
|
|
4
|
Cầu Phú Lộc
|
Ngã ba kênh
Bào Lớn
|
1,10
|
|
2
|
Đường Nguyễn Văn Trỗi
|
1
|
Quốc Lộ 1A
|
Cầu Bào Lớn
|
1,10
|
|
3
|
Đường 1/5
|
1
|
Đường Văn Ngọc
Chính
|
Đường 30/4
|
1,10
|
|
4
|
Đường Nguyễn Đức Mạnh
|
1
|
Đường Văn Ngọc
Chính
|
Đường 30/4
|
1,10
|
|
5
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
1
|
Quốc Lộ 1A
|
Đường Lý Thường
Kiệt
|
1,10
|
|
2
|
Đường Lý Thường
Kiệt
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
1,20
|
|
6
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
1
|
Đường Văn Ngọc
Chính
|
Đường 30/4
|
1,20
|
|
7
|
Quốc lộ 1A
|
1
|
Cầu Xẻo Tra
|
Hết ranh đất
UBND huyện
|
1,10
|
|
2
|
Giáp ranh đất
UBND huyện
|
Đầu hẻm 10
|
1,10
|
|
3
|
Đầu hẻm 10
|
Hẻm 12
|
1,10
|
|
4
|
Hẻm 12
|
Ngã 3 đường
93 7B
|
1,10
|
|
5
|
Ngã 3 đường
937B
|
Cầu Nàng Rền
|
1,20
|
|
8
|
Đường cặp công Viên
|
1
|
Đầu ranh đất
ông Nguyễn Ngọc Vinh
|
Hết ranh đất
ông Lâm Phước Tài
|
1,10
|
|
9
|
Đường 30/4
|
1
|
Quốc lộ 1A
|
Đường Nguyễn
Trung Trực
|
1,10
|
|
2
|
Đ. Nguyễn
Trung Trực
|
Cầu 30/4
|
1,10
|
|
3
|
Cầu 30/4
|
Hết ranh đất
ông Võ Thành Lực
|
1,10
|
|
10
|
Lộ Rẫy Mới
|
1
|
Giáp ranh đất
ông Võ Thành Lực
|
Giáp Ranh TT
Hưng Lợi
|
1,10
|
|
11
|
Đường Điện Biên Phủ
|
1
|
Đường Văn Ngọc
Chính
|
Đường 30/4
|
1,10
|
|
12
|
Đường Lý Tự Trọng
|
I
|
Quốc Lộ 1A
|
Bệnh Viện Đa
Khoa (cũ)
|
1,10
|
|
13
|
Đường Ngô Quyền
|
1
|
Cầu Phú Lộc
|
Đ. Nguyễn
Trung Trực
|
1,10
|
|
2
|
Đ. Nguyễn
Trung Trực
|
Cuối đường
(Miếu Bà)
|
1,10
|
|
14
|
Đường Nguyễn Huệ
|
1
|
Quốc Lộ 1A
|
Giáp ranh xã
Thạnh Trị
|
1,10
|
|
15
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
1
|
Đường Nguyễn
Huệ
|
Đường 30/4
|
1,10
|
|
16
|
Đường Trần Văn Bảy
|
1
|
Đầu đường Trần
Văn Bảy
|
Giáp đường
huyện 64
|
1,10
|
|
17
|
Đường Cách Mạng Tháng 8
|
1
|
Quốc lộ 1A
|
Giáp ranh ấp
Thạnh Điền
|
1,10
|
|
18
|
Đường Trần Phú
|
1
|
Suốt đường
|
1,10
|
|
19
|
Đường Huyện 64 (Huyện 1 cũ)
|
1
|
Đầu cầu Xẻo
Tra
|
Giáp ranh cống
Thái Văn Ba
|
1,10
|
|
2
|
Giáp ranh cống
Thái Văn Ba
|
Giáp ranh xã
Tuân Tức
|
1,10
|
|
20
|
Đường tỉnh 937B
|
1
|
Quốc Lộ 1A
|
Cầu Trắng
|
1,40
|
|
21
|
Lộ ấp Phú Tân
|
1
|
Ranh xã Thạnh
Quới
|
Giáp ranh xã
Tuân Tức
|
1,10
|
|
22
|
Lộ ấp Bào Lớn
|
1
|
Cầu Bào Lớn
|
Giáp ranh xã
Châu Hưng A, Bạc Liêu
|
1,10
|
|
23
|
Đường vành đai
|
1
|
Cầu 30/4
|
Đường tỉnh
937B
|
1,10
|
|
24
|
Tuyến cặp sông (cặp QL 1A)
|
1
|
Đầu ranh đất
bà Lý Thị Hoài
|
Hết ranh đất
ông Lâm Văn Đức
|
1,10
|
|
25
|
Lộ ấp Thạnh Điền
|
I
|
Cầu Bào Lớn
|
Giáp ranh xã
Thạnh Quới
|
1,10
|
|
26
|
Đường đal cặp Nhà Văn Hóa
|
1
|
Giáp Quốc Lộ
1A
|
Đường Trần
Văn Bảy
|
1,10
|
|
27
|
Hẻm 1 (cầu Xẻo Tra)
|
1
|
Giáp Quốc Lộ
1A
|
Đường Cách Mạng
Tháng 8
|
1,10
|
|
28
|
Hẻm 4 (cặp nhà bà Mai)
|
1
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
29
|
Hẻm 6 (cặp kênh Trạm Thủy Nông)
|
1
|
Giáp đường
Nguyễn Huệ
|
Hết đất bà Trần
Thị Phượng
|
1,10
|
|
30
|
Hẻm 7 (cặp Huyện đội)
|
1
|
Giáp Quốc Lộ
1A
|
Hết tuyến
|
1,35
|
|
31
|
Hẻm 8 (cặp UBND huyện)
|
1
|
Suốt tuyến
|
1,31
|
|
32
|
Hẻm 9 (cặp nhà ông Lai)
|
1
|
Giáp Quốc Lộ
1A
|
Hết ranh đất
Thái Phước Khai
|
1,15
|
|
33
|
Hẻm 10
|
1
|
Giáp Quốc Lộ
1A
|
Giáp đường
Vành đai
|
1,10
|
|
34
|
Hẻm 11
|
1
|
Giáp Quốc Lộ
1A
|
Chùa Phật
|
1,10
|
|
35
|
Hẻm 12
|
1
|
Giáp Quốc Lộ
1A
|
Giáp Lộ Vành
Đai
|
1,10
|
|
36
|
Hẻm 13 (Cầu Đình)
|
1
|
Giáp Quốc Lộ
1A
|
Hết ranh đất
Quách Văn Tỷ
|
1,10
|
|
37
|
Đường số 2
|
1
|
Giáp đường
30/4
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
1,10
|
|
38
|
Lộ đal (Nhà ông Hòa)
|
1
|
Giáp đường
30/4
|
Hẻm 8
|
1,10
|
|
39
|
Lộ đal (Nhà ông Kiểm)
|
1
|
Giáp đường
30/4
|
Hẻm 8
|
1,10
|
|
40
|
Lộ đal (cặp Chùa Xa Mau 2)
|
1
|
Giáp Quốc Lộ
1A
|
Giáp đường
Vành đai
|
1,10
|
|
41
|
Lộ dal (cặp Huyện đội), thị trấn Phú Lộc
|
1
|
Giáp Quốc Lộ
1A
|
Hết ranh đất
ông Thắng
|
1,10
|
|
42
|
Lộ dal (cặp nhà ông Tây)
|
1
|
Giáp đường
Huyện 64
|
Giáp đường Trần
Văn Bảy
|
1,10
|
|
43
|
Lộ dal, thị trấn Phú Lộc
|
1
|
Đầu ranh đất
lò heo ông Tháo
|
Giáp ranh ấp
Trung Thành
|
1,10
|
|
44
|
Lộ ấp Công Điền
|
1
|
Giáp Quốc Lộ
1A
|
Giáp ranh xã
Châu Hưng A, Bạc Liêu
|
1,10
|
|
45
|
Lộ dal ấp Thạnh Điền
|
1
|
Suốt tuyến (Cặp
sông Phú Lộc)
|
1,10
|
|
46
|
Các tuyến đường còn lại
|
1
|
Đường đal còn
lại thị trấn Phú Lộc
|
1,20
|
|
47
|
Lộ đal cặp trạm thủy
nông
|
1
|
Giáp Quốc lộ
61B
|
Giáp ranh xã
Thạnh trị
|
1,10
|
|
48
|
Đường khu dân cư ấp 2
|
1
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
49
|
Lộ đal (Phía sau nhà
ông 2 Minh)
|
1
|
Đường Nguyễn
Văn Trỗi
|
Giáp đất Công
viên
|
1,10
|
|
II
|
THỊ TRẤN HƯNG
LỢI
|
|
1
|
Đường tỉnh 937B
|
3
|
Cầu Trắng
|
Cầu Cống
|
1,50
|
|
2
|
Cầu Cống
|
Hết đất Phùng
Văn Vẹn
|
1,45
|
|
1
|
Giáp đất
Phùng Văn Vẹn
|
Cầu Trương Từ
|
1,50
|
|
1
|
Cầu Trương Từ
|
Hết ranh đất
ông Lâm Văn Ngà
|
1,45
|
|
4
|
Giáp ranh đất
ông Lâm Văn Ngà
|
Cầu số 1
|
1,45
|
|
5
|
Cầu số 1
|
Giáp ranh xã
Châu Hưng
|
1,70
|
|
2
|
Lộ ấp Xóm Tro 1
|
1
|
Đầu ranh đất
ông Đặng
|
Hết đất ông
Trần Văn Hoàng (Ông Hấu)
|
1,20
|
|
1
|
Giáp ranh đất
ông Trần Văn Hoàng (Ông Hấu)
|
Cầu Ông Kịch
|
1,20
|
|
1
|
Đầu ranh đất
ông Lâm Si Tha
|
Hết ranh đất
ông Tăng Kịch
|
1,30
|
|
1
|
Đầu ranh đất
Quách Thị Kim Sang
|
Hết ranh đất
ông Huỳnh Văn Phúc
|
1,30
|
|
1
|
Đầu ranh đất
ông Tăng Nam
|
Hết ranh đất
bà Sơn Thị Danh
|
1,10
|
|
1
|
Đầu ranh đất
Thạch Thị Son
|
Hết ranh đất
Lý Thị Huỳnh
|
1,10
|
|
1
|
Đầu ranh đất
Thạch Cal
|
Hết ranh đất
Thạch Khiêm
|
1,10
|
|
1
|
Giáp đường tỉnh
937B
|
Hết đất ông
Dương Hoàng Đăng
|
1,10
|
|
1
|
Từ Trạm cấp
nước phía sau
|
Hết ranh đất
Tô Nam Tin
|
1,10
|
|
1
|
Đầu ranh đất
Hàng Hel
|
Giáp kênh Thầy
Ban
|
1,20
|
|
1
|
Đầu kênh Bà
Ngẫu
|
Hết đất ông
Thạch Nhỏ
|
1,20
|
|
1
|
Đầu ranh đất
ông Danh Thoàng
|
Giáp ranh xã
Châu Hưng
|
1,20
|
|
3
|
Huyện lộ 68 (Lộ Kinh Ngay)
|
1
|
Vòng xuyến đường
937B
|
Hết ranh Trạm
Y Tế
|
1,10
|
|
2
|
Từ ranh Trạm
Y Tế
|
Cống bà Nguyễn
Thị Lệ
|
1,10
|
|
3
|
Giáp Cống bà
Nguyễn Thị Lệ
|
Cống Sáu
Chánh
|
1,10
|
|
4
|
Giáp Cống Sáu
Chánh
|
Giáp ranh xã
Châu Hưng
|
1,10
|
|
4
|
Đường Chợ
|
1
|
Đường tỉnh
937B
|
Cầu bà Kía
|
1,10
|
|
1
|
Đầu ranh đất
ông Hấu (Lý Đông)
|
Hết ranh đất
Tiêu Thanh Đức
|
1,10
|
|
2
|
Đầu ranh đất
ông Lý Bạc Hó
|
Hết đất ông
Ngô Ìa
|
1,10
|
|
2
|
Đầu ranh đất
ông Lý Hún
|
Cầu Trương Từ
|
1,10
|
|
2
|
Đầu ranh đất
Quách Hùng Thương
|
Hết ranh đất
ông Trịnh Thành Công
|
1,10
|
|
5
|
Đường số 1
|
1
|
Đầu ranh đất
ông Nguyên
|
Hết ranh đất
bà Đỏ
|
1,10
|
|
6
|
Đường số 2
|
1
|
Đầu ranh đất
Bác sỹ Dũng
|
Hết ranh đất
Quách Hưng Đại
|
1,20
|
|
7
|
Đường số 3
|
1
|
Đầu ranh đất
Lý Phước Bình
|
Hết ranh đất
Trần Ngọc Minh Thành
|
1,20
|
|
8
|
Đường số 4
|
1
|
Cầu Trương Từ
|
Hết ranh đất
ông Hùng
|
1,20
|
|
9
|
Lộ ấp số 8
|
1
|
Giáp ranh đất
ông Lâm Văn Ngà
|
Hết ranh đất
ông Lý Mưng
|
1,20
|
|
1
|
Đầu ranh đất
bà Lâm Thị Lêl
|
Hết ranh đất
ông Lâm Hong
|
1,20
|
|
1
|
Đầu ranh đất
Trần Hoàng
|
Hết ranh đất
Liêu Tên
|
1,20
|
|
1
|
Đầu ranh đất
Tấn Cang
|
Hết ranh đất
ông Trịnh Phol
|
1,10
|
|
1
|
Đầu ranh đất
Vũ Văn Hoàng
|
Hết đất ông
Tiền Buộl
|
1,10
|
|
1
|
Đầu ranh đất
ông Dương Phal
|
Hết đất Ngô
Văn Thắng
|
1,10
|
|
1
|
Giáp đường tỉnh
937B
|
Hết đường đal
nhà Thạch Phel
|
1,20
|
|
1
|
Giáp đường tỉnh
937B
|
Hết đất nhà
máy Lý Khoa
|
1,10
|
|
1
|
Cầu bà Kía
|
Hết đất nhà
máy Lý Khoa
|
1,10
|
|
10
|
Lộ ấp số 9
|
2
|
Đầu ranh đất
ông Nguyễn Minh Luận
|
Hết ranh đất
ông Húa Đen
|
1,10
|
|
1
|
Giáp ranh đất
ông Húa Đen
|
Hết đất Nhà
máy Kim Hưng
|
1,10
|
|
3
|
Giáp ranh đất
Nhà Máy Kim Hưng
|
Giáp ranh xã
Thạnh Trị
|
1,10
|
|
4
|
Giáp ranh đất
ông Nguyễn Minh Luận
|
Hết ranh đất
Lý Oi
|
1,20
|
|
4
|
Đầu ranh đất
Lý Oi
|
Giáp ấp 23 xã
Thạnh Trị
|
1,20
|
|
4
|
Giáp ranh đất
Lý Oi
|
Hết ranh đất
ông Danh Lợi
|
1,20
|
|
4
|
Đầu ranh đất
ông Sinh
|
Hết ranh đất
ông Cậy
|
1,20
|
|
4
|
Đầu ranh đất
ông Lâm Liêm
|
Hết ranh đất
ông Trần Quýt
|
1,20
|
|
11
|
Đường Dal
|
1
|
Đầu ranh đất
ông Trần Văn Út
|
Hết ranh đất
ông Khel (Giáp chùa)
|
1,20
|
|
12
|
Đường cặp sông
|
1
|
Đường tỉnh
937B
|
Hết đất Bành
Thiệu Văn (ông Só)
|
1,10
|
|
1
|
Đầu ranh đất
bà Lâm Thị Thủy
|
Hết ranh đất
bà Lệ ấp Kinh Ngay
|
1,10
|
|
13
|
Kinh Giồng Chùa
|
1
|
Đầu ranh đất
ông Lý Chấn Thạnh
|
Hết ranh Chùa
Lộc Hòa
|
1,10
|
|
1
|
Giáp ranh đất
ông Lý Chấn Thạnh
|
Hết ranh đất
Lâm Ngọc Giàu
|
1,10
|
|
14
|
Lộ Bào Cát - Quang Vinh
|
1
|
Giáp đường tỉnh
937B
|
Hết ranh đất
Võ Văn Hiền
|
1,10
|
|
1
|
Giáp ranh đất
Võ Văn Hiền
|
Hết ranh đất
Bành Ghi
|
1,10
|
|
1
|
Đầu ranh đất
ông Trần Văn Bé
|
Giáp ranh TT
Châu Hưng A - Bạc Liêu
|
1,10
|
|
15
|
Lộ Bào Cát
|
1
|
Giáp đường tỉnh
937B
|
Giáp ranh thị
trấn Phú Lộc
|
1,10
|
|
1
|
Đầu ranh đất
Phùng Văn Khương
|
Hết ranh đất
ông Lê Văn Quang
|
1,10
|
|
16
|
Lộ đal Chợ Cũ - Xóm Tro
|
1
|
Đường tỉnh
937B
|
Hết rang đất
ông Hàng Hel
|
1,10
|
|
17
|
Lộ ấp Giồng Chùa (mới)
|
1
|
Giáp ranh TT
Phú Lộc
|
Hết ranh đất
Quách Mứng
|
1,10
|
|
18
|
Khu Tái định cư ấp Số 9
|
1
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
19
|
Lộ dal số 8, thị trấn Hưng Lợi
|
1
|
Cầu số 1
|
Hết đất nhà
Tô Quệnh
|
1,10
|
|
20
|
Lộ dal ấp Xóm Tro
|
1
|
Đầu ranh đất
ông Tăng Kịch
|
Giáp ranh xã
Châu Hưng
|
1,10
|
|
21
|
Lộ ấp số 9
|
1
|
Đầu ranh đất
ông Lâm Liêm
|
Hết ranh đất
ông Trần Quýt
|
1,10
|
|
22
|
Lộ Xóm Tro 1
|
1
|
Đầu ranh đất
Thạch Sa Rinh
|
Hết ranh đất
ông Tô Vương
|
1,10
|
|
23
|
Các tuyến đường còn lại
|
1
|
Lộ đal còn lại
thị trấn Hưng Lợi
|
1,10
|
|
24
|
Đường cặp trạm y tế
|
1
|
Giáp huyện lộ
68
|
Hết tuyến
|
1,10
|
|
III
|
XÃ THẠNH TRỊ
|
|
1
|
Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937)
|
KV1-VT1
|
Giáp ranh thị
trấn Phú Lộc
|
Cầu Sa Di
|
1,30
|
|
KV1-VT2
|
Cầu Sa Di
|
Giáp ranh xã
Thạnh Tân
|
1,30
|
|
2
|
Đường Huyện 61 (Huyện 5 cũ)
|
KV2-VT1
|
Giáp Ranh xã
Vĩnh Thành
|
Giáp Quốc lộ
61B
|
1,30
|
|
3
|
Đường Huyện 63 (Huyện 5 cũ)
|
KV1-VT3
|
Giáp Ranh xã
Tuân Tức
|
Giáp Quốc lộ
61B
|
1,25
|
|
4
|
Lộ Rẫy Mới
|
KV2-VT3
|
Đầu Vàm Xáng
(Đầu ấp Rẫy Mới)
|
Giáp Ranh TT
Hưng Lợi
|
1,10
|
|
5
|
Lộ kinh 8 thước
|
KV2-VT3
|
Cầu bà Nguyệt
|
Giáp ranh xã
Thạnh Tân
|
1,20
|
|
6
|
Lộ đai ấp 22
|
KV2-VT3
|
Giáp Huyện lộ
61 (Huyện lộ 5 cũ)
|
Hết rang đất
ông Nguyễn Văn Điệp
|
1,20
|
|
7
|
Lộ đal ấp Tà Lọt C - Mây Dóc
|
KV2-VT3
|
Giáp Huyện lộ
61 (Huyện lộ 5 cũ)
|
Huyện Lộ (Hết
ranh đất Mễu)
|
1,20
|
|
8
|
Lộ đal Mây Dóc
|
KV2-VT3
|
Cầu trường học
Mây Dóc
|
Cầu Treo Mây
Dóc
|
1,20
|
|
9
|
Lộ đal Mây Dóc
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
ông Nguyễn Văn Cảnh
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Thành (Hết ranh đất Lý Kel)
|
1,20
|
|
10
|
Lộ đal ấp Rẫy Mới
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
ông Lý Sol
|
Hết ranh đất
ông Lý Út
|
1,20
|
|
11
|
Lộ đal Rẫy Mới - Tà Niền
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
Tô Phước Sinh
|
Hết ranh đất
Nguyễn Văn Răng
|
1,20
|
|
12
|
Lộ đal ấp Tà Niền
|
KV2-VT3
|
Cầu ông Đoàn
Văn Thắng
|
Cầu Mếu Tà Niền
|
1,20
|
|
13
|
Lộ dal Tà Diếp C1 - Tà Diếp C2
|
KV2-VT3
|
Giáp Huyện lộ
61 (Huyện lộ 5 cũ)
|
Giáp ranh xã
Thạnh Tân
|
1,20
|
|
14
|
Lộ đal ấp Tà Lọt A
|
KV2-VT3
|
Giáp Huyện lộ
61 (Huyện lộ 5 cũ)
|
Hết ranh đất
ông Nguyễn Văn Đàm
|
1,20
|
|
15
|
Lộ đal ấp Tà Lọt C
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
Nguyễn Văn Thành
|
Hết ranh đất
ông Lê Văn Toàn
|
1,20
|
|
16
|
Lộ đal ấp Trương Hiền
|
KV2-VT3
|
Suốt tuyến
|
1,20
|
|
17
|
Các tuyến đường còn lại
|
KV2-VT3
|
Lộ đal còn lại
xã Thạnh Trị
|
1,30
|
|
IV
|
XÃ TUÂN TỨC
|
|
1
|
Đường Huyện 64 (Huyện 1 cũ)
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh Phú
Lộc
|
Hết ranh đất
Trường THCS Tuân Tức
|
1,20
|
|
KV2-VT1
|
Giáp ranh đất
Trường THCS Tuân Tức
|
Hết đất Nhà
máy Lai Thành
|
1,10
|
|
KV2-VT3
|
Giáp ranh Nhà
máy Lai Thành
|
Giáp ranh xã
Thạnh Tân
|
1,25
|
|
2
|
Đường Huyện 63 (Huyện 5 cũ)
|
KV2-VT1
|
Giáp ranh xã
Thạnh Trị
|
Hết đất nhà
Lý Sà Rương
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Đầu ranh đất
Lý Sà Rương
|
Giáp ranh xã
Lâm Tân
|
1,10
|
|
3
|
Đường Huyện 61 (Huyện 2 cũ)
|
KV2-VT2
|
Đầu ranh đất
ông Lý Ưng
|
Giáp ranh xã
Lâm Tân
|
1,10
|
|
4
|
Lộ ấp Trung Thành
|
KV2-VT3
|
Kênh 10 Quởn
|
Giáp ranh Thị
trấn Phú Lộc
|
1,25
|
|
5
|
Lộ ấp Trung Hòa
|
KV2-VT1
|
Cầu Tuân Tức
|
Hết ranh nhà
sinh hoạt cộng đồng
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh nhà
sinh hoạt cộng đồng
|
Hết ranh đất
Thạch Hưng
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Đầu ranh đất
Nhà Dương Lê
|
Cầu Thanh
Niên
|
1,10
|
|
KV1-VT3
|
Đầu ranh đất
ông Lý Cuội (Giáp Đường Huyện 63)
|
Cầu Chùa Mới
Trung Hòa (kênh trường học Trung Hòa)
|
1,10
|
|
6
|
Lộ Trung Hòa - Trung Bình
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh đất
ông Lý Cuội
|
Cầu Chợ Mới
Trung Bình
|
1,10
|
|
7
|
Lộ đal ấp Trung Thành
|
KV2-VT3
|
Giáp ranh ấp
Phú Tân
|
Hết ranh đất
Mếu Ông Tà
|
1,25
|
|
8
|
Các tuyến đường còn lại
|
KV2-VT3
|
Lộ đal còn lại
xã Tuân Tức
|
1,25
|
|
V
|
XÃ VĨNH LỢI
|
|
1
|
Đường Tỉnh 937B
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Thành (Tư duyên)
|
Hết ranh đất
Sân Bóng
|
1,50
|
|
KV1-VT3
|
Giáp ranh đất
Sân Bóng
|
Cầu Chợ
|
1,50
|
|
KV1-VT2
|
Cầu Chợ
|
Hết ranh đất
ông Trần Văn Dự
|
1,50
|
|
KV2-VT1
|
Giáp ranh đất
ông Trần Văn Dự
|
Kênh Nàng Rền
|
1,50
|
|
KV2-VT2
|
Kênh Nàng Rền
|
Cầu Bờ Tây (Mỹ
Bình)
|
1,50
|
|
2
|
Khu Chợ
|
KV1-VT1
|
Cầu Chợ
|
Cầu Miễu
|
1,10
|
|
KV1-VT3
|
Cầu Miễu
|
Hết đất ông
Trần Ánh Ốc
|
1,10
|
|
KV1-VT2
|
Cầu Thanh
Niên
|
Giáp đường tỉnh
937B
|
1,10
|
|
3
|
Đường Huyện 61 (Huyện lộ 5 cũ)
|
KV1-VT2
|
Đầu ranh đất
ông Bì
|
Giáp cầu xã
Vĩnh Thành
|
1,10
|
|
4
|
Huyện Lộ 68
|
KV2-VT1
|
Giáp ranh Mỹ
Quới (Đầu ranh đất ông Khẩn)
|
Giáp cầu ấp
13 - Châu Hưng
|
1,10
|
|
5
|
Huyện Lộ 67
|
KV2-VT1
|
Từ lò Rạch
|
Hết ranh đất
ông Sáu Chỉnh
|
1,10
|
|
6
|
Lộ đal ấp 16/2
|
KV2-VT2
|
Đầu ranh đất
ông Trần Ánh Ốc
|
Hết ranh đất
ông Nguyễn Văn Liêm
|
1,10
|
|
7
|
Lộ ấp 16/2-13
|
KV2-VT2
|
Cầu Bờ Tây
|
Hết ranh đất
Ông Khẩn
|
1,10
|
|
8
|
Lộ ấp 16/2
|
KV2-VT2
|
Cầu Bờ Tây
|
Hết đất ông
Thắng ấp 16/2
|
1,10
|
|
9
|
Lộ đal ấp 15
|
KV1-VT2
|
Đầu ranh đất
Trần Văn Hừng
|
Hết ranh đất
ông Thái Xe
|
1,10
|
|
KV1-VT2
|
Đầu ranh đất
ông Trần Văn Đạt
|
Kênh Nàng Rền
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Đầu ranh đất
ông Sang
|
Cầu Tây Nhỏ
|
1,10
|
|
10
|
Các tuyến đường còn lại
|
KV2-VT3
|
Lộ đal còn lại
xã Vĩnh Lợi
|
1,10
|
|
VI
|
XÃ VĨNH THÀNH
|
|
1
|
Đường Huyện 61 (Huyện lộ 5 cũ)
|
KV1-VT2
|
Đầu ranh đất
ông Nguyễn Văn Đúng
|
Hết ranh đất
bà Muồi
|
1,10
|
|
KV1-VT3
|
Giáp ranh đất
Bà Muồi
|
Hết đất bà Lê
Thị Nhung
|
1,10
|
|
KV1-VT2
|
Giáp ranh đất
bà Lê Thị Nhung
|
Hết ranh đất
ông Thái
|
1,10
|
|
KV2-VT1
|
Giáp ranh đất
ông Thái
|
Cầu Thanh
Niên (Ranh xã Thạnh Trị)
|
1,10
|
|
2
|
Đường tỉnh 937B
|
KV1-VT3
|
Giáp ranh thị
trấn Châu Hưng
|
Cầu Tây Nhỏ
|
1,40
|
|
3
|
Các tuyến đường còn lại
|
KV2-VT3
|
Lộ đal còn lại
xã Vĩnh Thành
|
1,20
|
|
VII
|
XÃ THẠNH TÂN
|
|
1
|
Quốc lộ 61B (Đường tỉnh 937)
|
KV1-VT3
|
Giáp ranh xã
Thạnh Trị
|
Hết ranh đất
Trường THCS
|
1,40
|
|
KV1-VT2
|
Giáp ranh đất
Trường THCS
|
Cầu 14/9
|
1,30
|
|
KV1-VT3
|
Cầu 14/9
|
Cầu Ông Tàu
(Giáp thị xã Ngã Năm)
|
1,30
|
|
2
|
Đường huyện 64 (Huyện 1 cũ)
|
KV2-VT2
|
Đầu ranh đất
bà Liêu Thị Sa Ma Lay
|
Giáp ranh xã
Tuân Tức
|
1,20
|
|
3
|
Đường Huyện 61 (Huyện 2 cũ)
|
KV2-VT2
|
Đầu ranh đất
ông Lâm Hữu Thống
|
Giáp ranh xã
Tuân Tức
|
1,20
|
|
4
|
Huyện lộ 61
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
ông Bùi Minh Huệ
|
Giáp Ranh xã
Thạnh Trị
|
1,25
|
|
5
|
Lộ A2 - Tân Thắng
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
ông Thạch Sóc
|
Giáp ranh xã
Lâm Tân
|
1,25
|
|
6
|
Lộ 14/9
|
KV2-VT3
|
Cầu 14/9
|
Giáp ranh xã
Lâm Tân
|
1,25
|
|
7
|
Lộ B1-A2-21
|
KV2-VT3
|
Cầu treo
|
Giáp ranh Tân
Long
|
1,25
|
|
8
|
Lộ đal (xóm cá)
|
KV2-VT3
|
Đầu đất Chùa
Vĩnh Phước
|
Cầu bà Nguyệt
|
1,25
|
|
9
|
Lộ đal (xóm lá)
|
KV2-VT3
|
Cầu 8 Trường
|
Cầu Treo kênh
8m
|
1,25
|
|
10
|
Lộ đal (Ngọn Tà Âu)
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
ông 5 Quanh
|
Hết ranh đất
Nông Trường Công An
|
1,25
|
|
11
|
Lộ đal Cái Trầu
|
KV2-VT3
|
Cầu Lác Chiếu
|
Giáp ranh xã
Lâm Tân
|
1,25
|
|
12
|
Lộ kênh 8 mét
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
ông Bùi Minh Huệ
|
Giáp ranh xã
Thạnh Trị
|
1,25
|
|
13
|
Lộ đal 5 Hạt - 26/3
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
ông Phong
|
Hết ranh đất
ông Phạm Anh Hùng
|
1,25
|
|
14
|
Lộ 9 Sạn
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
Bùi Văn Kiệt
|
Cầu 10 Cóc
|
1,25
|
|
15
|
Các tuyến đường còn lại
|
KV2-VT3
|
Lộ đal còn lại
xã Thạnh Tân
|
1,30
|
|
VIII
|
XÃ LÂM KIẾT
|
|
1
|
Đường Tỉnh 940
|
KV2-VT1
|
Giáp ranh xã
Thạnh Phú (cũ)
|
Cống Tuân Tức
|
1,40
|
|
KV2-VT1
|
Giáp ranh xã
Thạnh Phú (mới)
|
Giáp ranh xã
Mỹ Thuận (Mỹ Tú)
|
1,40
|
|
KV2-VT1
|
Cống Sa Keo
|
Giáp ranh xã
Mỹ Thuận (Mỹ Tú)
|
1,40
|
|
2
|
Khu Vực Xóm Phố
|
KV1-VT2
|
Đầu đất Chùa
Trà É
|
Hết đất Chợ
Lâm Kiết
|
1,10
|
|
3
|
Khu Dân Cư
|
KV2-VT1
|
Đầu ranh đất
Lý Kêu
|
Hết đất bà Thạch
Thị Huyền
|
1,10
|
|
4
|
Trung Tâm Xã
|
KV1-VT3
|
Đầu ranh đất
Trạm Y Tế
|
Hết đất Bà Thạch
Thị Ọl
|
1,10
|
|
5
|
Đường Huyện 61 (Huyện 5 cũ)
|
KV2-VT2
|
Đầu đường Huyện
61
|
Giáp ranh xã
Lâm Tân
|
1,10
|
|
6
|
Đường Liên Xã
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
Lý Ngọc Khải
|
Hết ranh đất
Lâm Thái
|
1,20
|
|
7
|
Lộ đal Kiết Bình
|
KV2-VT3
|
Đường Tỉnh
940
|
Giáp ranh xã
Lâm Tân
|
1,25
|
|
KV2-VT3
|
Cống Sa Keo
|
Hết ranh đất
ông Nguyễn Văn Nhiều
|
1,25
|
|
8
|
Lộ đal ấp Kiết Hòa
|
KV2-VT2
|
Cống Cái Trầu
|
Hết đất ông
Chín Ấm
|
1,10
|
|
9
|
Lộ đal ấp Lợi
|
KV2-VT2
|
Đầu ranh đất
ông Trần Minh
|
Hết đất ông
Lý Chêl
|
1,10
|
|
10
|
Lộ đal ấp Trà Do
|
KV2-VT2
|
Cầu Trà Do
|
Hết đất bà Lý
Thị Nol
|
1,10
|
|
11
|
Lộ ấp Kiết Lợi
|
KV1-VT3
|
Đoạn Cầu Xóm
phố
|
Hết đất ông
Khưu Trái Thia
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Đầu ranh đất
ông Quết
|
Hết ranh đất
bà Trang
|
1,10
|
|
12
|
Lộ Kiết Thắng
|
KV2-VT3
|
Cầu Kiết Thắng
|
Hết ranh đất
ông Đặng
|
1,25
|
|
13
|
Đoạn nối đường 940
(Huyện lộ 60, 61)
|
KV2-VT1
|
Giáp đường tỉnh
940
|
Cầu nhà ông
Lý Kêu
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Đầu ranh đất
bà Trang
|
Giáp ranh xã
Lâm Tân
|
1,10
|
|
14
|
Các tuyến đường còn lại
|
KV2-VT3
|
Lộ đal còn lại
xã Lâm Kiết
|
1,30
|
|
IX
|
XÃ LÂM TÂN
|
|
1
|
Huyện lộ 61 (Huyện 2 cũ)
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh xã
Tuân Tức
|
Kênh Mương Điều
Chắc Tức
|
1,10
|
|
KV2-VT1
|
Kênh Mương Điều
Chắc Tức
|
Kênh rạch
Trúc
|
1,20
|
|
KV2-VT2
|
Kênh rạch
Trúc dọc theo huyện lộ 61 ấp Kiết Nhất B
|
Giáp ranh xã
Lâm Kiết
|
1,10
|
|
2
|
Huyện lộ 63 (Huyện 5 cũ)
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh xã
Tuân Tức
|
Giáp ranh xã
Lâm Kiết
|
1,10
|
|
3
|
Huyện lộ 62
|
KV2-VT2
|
Giáp huyện lộ
61
|
Giáp ranh xã
Thạnh Quới
|
1,10
|
|
4
|
Lộ kênh 14/9
|
KV2-VT3
|
Suốt tuyến
|
1,25
|
|
5
|
Các tuyến đường còn lại
|
KV2-VT3
|
Lộ đal còn lại
xã Lâm Tân
|
1,30
|
|
X
|
XÃ CHÂU HƯNG
|
|
1
|
Huyện lộ 68
|
KV1-VT1
|
Giáp ranh TT
Hưng Lợi
|
Cầu 7 Âm
|
1,10
|
|
KV1-VT3
|
Cầu 7 Âm
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Lợi
|
1,10
|
|
2
|
Đường tỉnh 937B
|
KV2-VT3
|
Giáp ranh TT
Hưng Lợi
|
Giáp ranh xã
Vĩnh Thành
|
1,40
|
|
3
|
Lộ đal ấp Tàn Dù
|
KV2-VT3
|
Cầu ông Teo
|
Hết ranh đất
ông Đương
|
1,25
|
|
4
|
Lộ đai ấp Tàn Dù (2 Si)
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
ông Khởi
|
Hết ranh đất
ông Ba Đốm
|
1,25
|
|
5
|
Lộ đai ấp Tàn Dù (6 Huỳnh)
|
KV2-VT3
|
Cầu ông Chuối
|
Hết ranh đất
ông Hó
|
1,25
|
|
6
|
Lộ đal ấp Tàn Dù
|
KV2-VT3
|
Cầu ông 3 Chuối
|
Giáp lộ Xóm
Tro 2
|
1,25
|
|
7
|
Lộ đal ấp Tàn Dù
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
ông Nguyễn Văn Sáu
|
Hết đất bà
Nguyễn Thị Thương
|
1,25
|
|
8
|
Lộ đal ấp Tàn Dù - Tràm Kiến
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
ông Trịnh Văn Dùng
|
Hết đất nhà
ông Liêm (Cầu ông Liêm)
|
1,25
|
|
9
|
Lộ đal Kinh Ngay 2
|
KV2-VT3
|
Cầu Kinh Ngay
2
|
Hết ranh đất
ông Teo
|
1,10
|
|
10
|
Lộ dal Kinh Ngay 2 - Tràm Kiến, xã
Châu Hưng
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
Trường TH Châu Hưng 1
|
Cầu Việt Mỹ
(ông Tuyền)
|
1,20
|
|
11
|
Lộ đal ấp Kinh Ngay 2 - Xóm Tro 2 -
Quang Vinh
|
KV2-VT3
|
Cầu Việt Mỹ
(ông Tuyền)
|
Ngã tư Quang
Vinh
|
1,20
|
|
12
|
Lộ đal ấp Kinh Ngay 2 - Xóm Tro 2
|
KV2-VT3
|
Cầu Kinh Ngay
2
|
Cầu trường TH
Xóm Tro 2
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Cầu Xóm Tro 2
|
Giáp ranh tỉnh
Bạc Liêu
|
1,20
|
|
13
|
Lộ đal ấp Kinh Ngay 2 - 23
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
ông Phong
|
Đường tỉnh 93
7B
|
1,20
|
|
14
|
Lộ Kinh Ngay 2 - Tràm Kiến
|
KV2-VT3
|
Cầu Kinh Ngay
2
|
Cầu ông Hó
|
1,20
|
|
15
|
Lộ Kinh Ngay 2 - Ấp 23, xã Châu Hưng
|
KV2-VT3
|
Cầu Nam Vang
|
Hết đất ông
Điền Muôn
|
1,10
|
|
KV2-VT3
|
Cầu Bà Cục
|
Giáp Tỉnh lộ
937B
|
1,20
|
|
16
|
Lộ đal ấp 13
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
Út Hòa (Tám Luyến)
|
Hết đất ông
Út Phước
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Cầu Ba Tẻo
|
Giáp đất ông
Út Phước
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
ông Hùng
|
Hết ranh đất
ông Tư Nhơn
|
1,20
|
|
17
|
Lộ đal 13
|
KV2-VT3
|
Huyện lộ 68
|
Giáp đất ông
Út Phước
|
1,20
|
|
18
|
Lộ đal 13 - Chí Hùng
|
KV2-VT3
|
Cầu ông Long
|
Hết đất ông
Hai Cơ
|
1,20
|
|
19
|
Lộ đal 13 - 23
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
ông Chín Kiệt
|
Cuối đường
|
1,20
|
|
20
|
Lộ 23 - Bà Bẹn
|
KV2-VT3
|
Giáp cầu 23
|
Cuối đường
|
1,20
|
|
21
|
Kênh Bào Sen (Bờ Nam)
|
KV2-VT3
|
Ngã tư Quang
Vinh
|
Hết ranh đất
Phan Văn Lâm
|
1,20
|
|
22
|
Lộ đal ấp Quang Vinh
|
KV2-VT3
|
Ngã tư Quang
Vinh
|
Hết ranh đất
ông Bành Phong
|
1,20
|
|
23
|
Lộ đal ấp Tràm Kiến
|
KV2-VT3
|
Cầu Bảy Âm
|
Cầu Mễu ấp 13
|
1,20
|
|
24
|
Các tuyến đường còn lại
|
KV2-VT3
|
Lộ đal còn lại
xã Châu Hưng
|
1,30
|
|
H
|
HUYỆN LONG
PHÚ
|
|
I
|
THỊ TRẤN LONG
PHÚ
|
|
1
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
(tên cũ: Đường Nam Sông Hậu)
|
2
|
Giáp ranh xã
Long Đức
|
Ngã 3 bến phà
|
1,40
|
|
1
|
Ngã 3 bến phà
|
Giáp ranh xã
Long Phú
|
1,40
|
|
2
|
Đường Tỉnh 933
|
1
|
Cầu Khoan
Tang
|
Hết ranh đất
nghĩa trang liệt sĩ huyện
|
1,40
|
|
2
|
Giáp ranh đất
nghĩa trang liệt sĩ huyện
|
Đường Huyện
27
|
1,40
|
|
3
|
Đường Huyện
27
|
Giáp ranh xã
Tân Hưng
|
1,40
|
|
3
|
Đường tỉnh 933C
|
1
|
Đường nối ĐT
933 với ĐT 933C và ranh đất bà Trần Thị Cúc (Thửa 89, tờ BĐ48)
|
Kênh Hai Bào
|
1,40
|
|
2
|
Kênh Hai Bào
|
Giáp ranh xã
Long Phú
|
1,10
|
|
4
|
Đường Huyện 27
|
1
|
Cầu qua sông
Bào Biển
|
Đường Tỉnh
933
|
1,10
|
|
5
|
Đường nối ĐT 933 với
ĐT 933C
|
1
|
Đường Đặng
Quang Minh
|
Cầu Băng Long
(Cầu mới)
|
1,40
|
|
2
|
Cầu Băng Long
(Cầu mới)
|
Đường Tỉnh
933C
|
1,40
|
|
6
|
Đường Đoàn Thế Trung
|
2
|
Cầu Băng Long
(Cầu chợ)
|
Đường nối ĐT
933 với ĐT 933C và hết ranh đất bà Trần Thị Cúc (Thửa 89, tờ BĐ48)
|
1,10
|
|
1
|
Cầu Băng Long
(Cầu chợ)
|
Cầu Khoan
Tang
|
1,10
|
|
7
|
Đường Đặng Quang Minh
|
1
|
Vòng xoay Ngã
3 Huyện ủy (Giao đường Đoàn Thế Trung)
|
Qua Ngã ba
Chín Đô đến cầu Long Phú mới
|
1,10
|
|
2
|
Ngã Ba Chín
Đô
|
Kênh Năm Nhạo
|
1,10
|
|
3
|
Kênh Năm Nhạo
|
Quốc lộ Nam
Sông Hậu
|
1,10
|
|
8
|
Đường Lương Định Của
|
5
|
Ngã 3 Chín Đô
|
Cống bà Bảy
Vườn
|
1,10
|
|
4
|
Cống bà Bảy
Vườn
|
Ngã 3 Đình
Năm ông
|
1,10
|
|
1
|
Ngã 3 Đình
Năm ông
|
Ngã 4 chợ
|
1,10
|
|
2
|
Ngã 4 chợ
|
Hẻm cặp nhà
ông Ba Min
|
1,10
|
|
3
|
Hẻm cặp nhà
ông Ba Min
|
Cầu Tân Lập
|
1,10
|
|
9
|
Đường Nguyễn Trung Trực
|
1
|
Ngã 3 giáp đường
Đặng Quang Minh
|
Cầu Ba Tre (Hết
ranh đất trạm quản lý Thủy Nông)
|
1,10
|
|
2
|
Cầu Ba Tre
|
Quốc lộ Nam
Sông Hậu (ấp 2)
|
1,10
|
|
10
|
Hẻm đường Nguyễn
Trung Trực
|
1
|
Đầu đất ông
Chín Nghiệp
|
Suốt tuyến
|
1,20
|
|
2
|
Đầu đất ông Bảy
Nam
|
Giáp lộ Nam
Sông Hậu
|
1,30
|
|
11
|
Các tuyến lộ đal ấp 1
|
1
|
Đường vào
Đình Nguyễn Trung Trực
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
1
|
Đường vào Ban
chỉ huy quân sự Huyện
|
Suốt tuyến
|
1,20
|
|
12
|
Đường xuống bến phà
Long Phú đi Đại Ân 1
|
1
|
Giao đường
vào Ban chỉ huy quân sự Huyện
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
13
|
Đường đal cặp sông
Băng Long (ấp 4)
|
1
|
Cầu Băng Long
(chợ)
|
Cầu Tân Lập
|
1,10
|
|
3
|
Cầu Tân Lập
|
Cầu Khoan
Tang
|
1,10
|
|
2
|
Cầu Băng Long
(chợ)
|
Cầu qua Chùa
Hải Long Phước
|
1,10
|
|
14
|
Đường đal cặp sông
Băng Long (ấp 5)
|
3
|
Cầu qua Chùa
Hải Long Phước
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
1
|
Cầu Băng Long
(chợ)
|
Hết đất nhà
máy Mậu Xương
|
1,10
|
|
2
|
Giáp ranh đất
nhà máy Mậu Xương
|
Cầu Băng Long
|
1,10
|
|
15
|
Các tuyến hẻm thuộc
đường Đoàn Thế Trung
|
1
|
Ngã 3 Công An
thị trấn
|
Cầu qua chùa
Hải Long Phước
|
1,10
|
|
1
|
Đầu ranh đất
Tư Khương
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
1
|
Đường nội ô
Chợ Tân Long (ấp 5)
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
1
|
Hẻm Trường TH
Long Phú A
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
1
|
Hẻm tiệm vàng
Sơn
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
1
|
Cầu Khoan
Tang (cặp Kênh bà Xẩm)
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
16
|
Các tuyến hẻm thuộc
đường Đặng Quang Minh
|
1
|
Đường nội ô
chợ Đập ấp 2
|
1,10
|
|
1
|
Đường Đặng
Quang Minh
|
Hết đất VLXD
Trường Đạt
|
1,10
|
|
1
|
Đường Đặng
Quang Minh
|
Hết đất Tư
Tâm (Đà Lạt 2 cũ)
|
1,10
|
|
1
|
Khu chăn nuôi
cũ
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
1
|
Hẻm cặp trường
tiểu học Long Phú C
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
17
|
Đường đal cặp kênh
Xáng ấp 3
|
1
|
Kênh bà Xẩm
|
Đường vào trường
THCS thị trấn
|
1,10
|
|
2
|
Đường vào trường
THCS thị trấn
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
18
|
Đường vào Trường THCS thị trấn
|
1
|
Đường Đặng
Quang Minh
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
19
|
Các tuyến hẻm thuộc
đường Lương Đình Của
|
1
|
Đường vào nhà
lồng chợ Long Phú (ấp 3)
|
1,10
|
|
1
|
Đầu đất Nhà lồng
chợ Long Phú (ấp 3)
|
Hết ranh đất
Đình Năm Ông
|
1,10
|
|
1
|
Hẻm 3 Gà
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
1
|
Cống bà Bảy
Vườn (lộ đal)
|
Giáp đường Đặng
Quang Minh
|
1,10
|
|
20
|
Đường vào chùa Nước Mặn
|
1
|
Đường nối ĐT
933 với ĐT 933C
|
Ranh xã Long
Phú
|
1,10
|
|
21
|
Lộ đal Tà Lời (tên
cũ: Lộ dal vào nghĩa địa ấp 4 )
|
1
|
Đường tỉnh
933
|
Hết đất Nhà
bà Mai Thị Phương
|
1,10
|
|
1
|
Đường Tỉnh
933
|
Ngã 3 nhà ông
Mai Dương
|
1,10
|
|
1
|
Đường Huyện
27
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
22
|
Đường đi ấp Khoan Tang
|
1
|
Cầu Khoan
Tang
|
Hết đất nhà
ông Thạch Cơm
|
1,10
|
|
23
|
Đường vòng cung ấp Khoan Tang
|
1
|
Giáp ranh đất
nhà ông Thạch Cơm
|
Đường Huyện
27
|
1,10
|
|
1
|
Giáp ranh đất
nhà ông Thạch Cơm
|
Cầu số 2
|
1,10
|
|
1
|
Đường qua cầu
khu 8
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
24
|
Lộ đal cặp sông Bào
Biển đi Tân Hưng
|
1
|
Đường huyện
27
|
Ranh xã Tân
Hưng
|
1,10
|
|
25
|
Lộ đal cặp UBND huyện Long Phú
|
1
|
Đường Tỉnh
933
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
26
|
Hẻm cặp nhà văn hóa Khoan Tang
|
1
|
Suốt hẻm
|
|
1,10
|
|
27
|
Lộ đal ấp 5
|
1
|
Đường nối ĐT
933 với ĐT 933C
|
Sông Băng
Long
|
1,10
|
|
II
|
THỊ TRẤN ĐẠI
NGÃI
|
|
1
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
(tên cũ: Đường Nam Sông Hậu)
|
1
|
Giáp ranh xã
Song Phụng
|
Cầu Đại Ngãi
|
1,40
|
|
2
|
Quốc lộ 60
|
1
|
Ngã tư
(Giao Quốc lộ Nam Sông Hậu)
|
Cầu Mương Điều
|
1,30
|
|
2
|
Cầu Mương Điều
|
Giáp ranh xã
Hậu Thạnh
|
1,30
|
|
3
|
Đường Huyện 20
|
1
|
Cầu Mương Điều
|
Giáp ranh xã
Song Phụng
|
1,25
|
|
4
|
Đường Huyện 22 (Đê tả
Sông Saintard)
|
1
|
Quốc lộ Nam
Sông Hậu
|
Giáp ranh xã
Hậu Thạnh
|
1,10
|
|
5
|
Các tuyến đường nội ô
thị trấn
|
1
|
Ngã 3 Vĩnh
Thuận
|
Hẻm Bưu điện
|
1,20
|
|
1
|
Đường 2 bên
nhà lồng chợ Đại Ngãi
|
1,10
|
|
1
|
Ngã 3 Vĩnh
Thuận
|
Ngã 4 ông Vui
(Tên cũ Ngã 4 ông Thép)
|
1,10
|
|
2
|
Ngã 4 ông Vui
(Tên cũ Ngã 4 ông Thép)
|
Hết ranh đất
trạm cấp nước
|
1,10
|
|
1
|
Ngã 3 Vĩnh
Thuận
|
Ngã 3 Năm Lâm
|
1,10
|
|
1
|
Ngã 3 Năm Thuận
|
Hết đất bến
phà cũ
|
1,10
|
|
1
|
Đường cặp Nhà
thờ Đại Ngãi
|
Suốt đường
|
1,10
|
|
1
|
Đầu ranh đất
Bến phà Đại Ngãi
|
Hết ranh đất
UBND thị trấn (Giáp lộ hai chiều)
|
1,10
|
|
1
|
Các tuyến đường
còn lại trong khu vực nhà máy Lợi Dân cũ
|
1,10
|
|
1
|
Sông Hậu
|
Hết ranh đất
ông Sĩ
|
1,10
|
|
1
|
Giáp ranh đất
ông Sĩ
|
Ngã 4 (Giao
Quốc lộ Nam Sông Hậu)
|
1,10
|
|
6
|
Đường cặp sông
Saintard
|
1
|
Đầu ranh đất
Bến phà cũ
|
Hẻm Tây Nam
|
1,10
|
|
2
|
Hẻm Tây Nam
|
Hết ranh đất
Tư Son
|
1,10
|
|
3
|
Giáp đất ranh
đất Tư Son
|
Hẻm Bảy Công
|
1,10
|
|
4
|
Hẻm Bảy Công
|
Cầu An Đức
|
1,10
|
|
7
|
Đường xuống bến phà Đại Ngãi
|
1
|
Đầu ranh đất
bà Hà (Thửa 23 tờ 27)
|
Giáp Bến phà
Đại Ngãi
|
1,20
|
|
8
|
Các tuyến hẻm nội ô
Thị trấn
|
1
|
Hẻm cặp tiệm
vàng Di Long
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
1
|
Hẻm ông Chà
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
1
|
Hẻm ông Tỷ
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
1
|
Hẻm Ba Ánh
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
1
|
Hẻm Bảy Mol
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
1
|
Hẻm Năm Thắng
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
1
|
Hẻm ông Nu
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
1
|
Hẻm ông Huỳnh
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
1
|
Hẻm Bưu điện
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
1
|
Hẻm Thầy
Nghĩa
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
1
|
Hẻm Ba Chấm
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
1
|
Hẻm Ngân hàng
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
1
|
Hẻm Tây Nam
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
1
|
Hẻm Lò Bún
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
1
|
Hẻm Cây Gòn
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
1
|
Hẻm Lợi Dân
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
1
|
Hẻm Bảy Công
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
1
|
Hẻm Điện Thờ
Phật Mẫu
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
1
|
Hẻm Tổ Điện Lực
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
1
|
Hẻm Thiên Hậu
Cung
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
1
|
Hẻm Đội thuế
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
1
|
Hẻm ông Trạng
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
1
|
Hẻm Hai Mành
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
1
|
Hẻm ông Hợp
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
1
|
Hẻm nhà ông Bọ
|
Hết nhà ông
Vũ
|
1,10
|
|
1
|
Bến phà Đại
Ngãi
|
Giáp ranh xã
Song Phụng
|
1,25
|
|
1
|
Hẻm Ba Ngọt
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
1
|
Hẻm Ba Ngọt
|
Đường vào trường
Mẫu Giáo
|
1,10
|
|
1
|
Đường vào trường
Mẫu Giáo
|
Hết ranh đất
Trường Tiểu học Đại Ngãi A
|
1,10
|
|
1
|
Giáp ranh Trường
Tiểu học Đại Ngãi A
|
Hết đất ông
Võ Văn Hai
|
1,10
|
|
9
|
Các đường còn lại
|
1
|
Đường vào bãi
rác
|
Suốt tuyến
|
1,25
|
|
1
|
Cầu Mương Điều
|
Giáp ranh xã
Song Phụng
|
1,10
|
|
1
|
Đầu ranh đất
ông Tư Đền
|
Cầu Tư Huệ
|
1,10
|
|
1
|
Đường bầu
tròn ấp An Đức
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
1
|
Lộ ông Hàm
|
Suốt tuyến
|
1,25
|
|
1
|
Lộ bà Xã Vĩ
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
10
|
Lộ Hai Trệt
|
1
|
Đường Huyện
20
|
Giáp ranh xã
An Mỹ, Huyện Kế Sách
|
1,10
|
|
11
|
Lộ Hai Thế
|
1
|
Giáp ranh đất
nhà Hai Thế (Giáp lộ cặp Ranh mương Điều)
|
Hết ranh đất
ông Nguyễn Văn Em
|
1,10
|
|
12
|
Lộ Ông Hiệu
|
1
|
Đường Huyện
20
|
Hết ranh đất
ông Nguyễn Văn Mê
|
1,10
|
|
13
|
Lộ rạch bà Phụng
|
1
|
Cầu ông Sơn
Tam
|
Hết ranh đất
ông Ba Tân
|
1,10
|
|
2
|
Giáp ranh đất
ông Ba Tân
|
Đường vào Bãi
Rác
|
1,25
|
|
III
|
XÃ SONG PHỤNG
|
|
1
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
KV1-VT2
|
Cầu Rạch Mọp
|
Hết ranh đất
ông Hồ Văn Quân
|
1,30
|
|
KV1-VT1
|
Giáp ranh đất
ông Hồ Văn Quân
|
Giáp ranh thị
trấn Đại Ngãi
|
1,30
|
|
2
|
Đường Huyện 20 (Lộ Khu 4)
|
KV2-VT1
|
Quốc lộ Nam
Sông Hậu
|
Cầu Trường Tiền
|
1,30
|
|
KV2-VT2
|
Cầu Trường Tiền
|
Giáp ranh TT.
Đại Ngãi (cặp rạch Mương Điều)
|
1,30
|
|
3
|
Các tuyến đường khu vực Trung tâm xã
|
KV2-VT1
|
Quốc lộ Nam Sông
Hậu
|
Hết đất Bến
đò Nhơn Mỹ
|
1,20
|
|
KV2-VT2
|
Cầu Rạch Mọp
|
Đầu Vàm Song
Phụng (trường TH, THCS)
|
1,20
|
|
4
|
Đường đal còn lại
|
KV2-VT3
|
Cầu Trường Tiền
|
Giáp ranh xã
An Mỹ - Huyện Kế Sách
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Đầu Vàm Song
Phụng (Trường TH, THCS)
|
Giáp ranh TT.
Đại Ngãi
|
1,20
|
|
5
|
Lộ hướng Đông ấp Phụng Sơn
|
KV2-VT3
|
Suốt tuyến
|
1,20
|
|
6
|
Lộ Rạch Bần
|
KV2-VT3
|
Cầu Rạch Bần
|
Hết đất ông
Nguyễn Văn Chải
|
1,20
|
|
7
|
Lộ Rạch Củi
|
KV2-VT3
|
Cầu Rạch Củi
|
Hết đất ông
Lê Hồng Khánh
|
1,20
|
|
8
|
Lộ Phụng Sơn - Phụng
Tường
|
KV2-VT3
|
Quốc lộ Nam
Sông hậu
|
Lộ hướng Đông
ấp Phụng Sơn
|
1,20
|
|
9
|
Lộ cặp sông Trường Tiền đến Rạch Mộp
|
KV2-VT3
|
Sông Trường
Tiền
|
Cầu Rạch Mọp
|
1,20
|
|
10
|
Lộ Năm Nhát
|
KV2-VT3
|
Lộ Song Phụng
Hướng Tây
|
Hết đất ông
Nguyễn Hoàng Chắc
|
1,20
|
|
IV
|
XÃ HẬU THẠNH
|
|
1
|
Quốc Lộ 60
|
KV1-VT1
|
Giáp ranh xã
Trường Khánh
|
Giáp ranh thị
trấn Đại Ngãi
|
1,10
|
|
2
|
Đường Huyện 21
|
KV2-VT1
|
Giáp ranh xã
An Mỹ - huyện Kế Sách
|
Quốc lộ 60 (Gần
UBND xã)
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Quốc lộ 60 (Gần
UBND xã)
|
Hết ranh đất
ông Trần Văn Dài
|
1,10
|
|
KV2-VT3
|
Giáp ranh đất
ông Trần Văn Dài
|
Lộ đal ấp Chùa
Ông
|
1,20
|
|
3
|
Đường Huyện 22 (Đê tả Sông Saintard)
|
|
Giáp ranh thị
trấn Đại Ngãi
|
Cống Rạch
Thép
|
1,10
|
|
KV2-VT3
|
Cống Rạch
Thép
|
Giáp ranh xã
Phú Hữu (Cống Bồng Bồng)
|
1,20
|
|
4
|
Đường cặp Kênh Cây
Dương
|
KV2-VT2
|
Ngã ba Cây
Dương
|
Giáp ranh xã
Phú Hữu
|
1,10
|
|
5
|
Đường đal
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh đất
ông Trần Văn Dài
|
Ngã ba Cây
Dương
|
1,10
|
|
KV2-VT1
|
Cầu số 3
(Giáp Quốc lộ 60)
|
Hết đất Chùa
Bà Áp Phố
|
1,10
|
|
KV2-VT3
|
Giáp đất Chùa
Bà Áp Phố
|
Giáp ranh thị
trấn Đại Ngãi
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Ngã ba Cây
Dương
|
Cầu Đình Phố
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Cầu Đình Phố
|
Giao lộ cặp
Kênh Cây Dương
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Giáp cầu ông
Hai Thứ
|
Hết đất ông
Lý Văn Tiếp
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Cống rạch
Thép
|
Cống Bồng Bồng
|
1,20
|
|
V
|
XÃ TRƯỜNG
KHÁNH
|
|
1
|
Quốc lộ 60
|
KV2-VT1
|
Giáp ranh xã
Hậu Thạnh
|
Hết đất Trường
Trung học cơ sở Dương Kỳ Hiệp
|
1,10
|
|
KV1-VT3
|
Giáp đất Trường
Trung học cơ sở Dương Kỳ Hiệp
|
Giao Đường Tỉnh
932D (Giao Hương lộ 20 cũ)
|
1,10
|
|
KV1-VT1
|
Giao Đường Tỉnh
932D (Hương lộ 20 cũ)
|
Cầu Trường
Khánh
|
1,10
|
|
KV1-VT2
|
Cầu Trường
Khánh
|
Giáp ranh TP
Sóc Trăng
|
1,10
|
|
2
|
Đường tỉnh 932D
|
KV2-VT1
|
Giao Quốc lộ
60
|
Cầu Thanh
Niên Trường Thành B
|
1,40
|
|
KV2-VT2
|
Cầu Thanh
Niên Trường Thành B
|
Kênh 30/4
|
1,40
|
|
3
|
Đường cặp hông chợ
|
KV1-VT1
|
Đầu ranh đất
Bà Hiên
|
Hết ranh đất
Ông Kia
|
1,10
|
|
KV1-VT2
|
Đầu ranh đất
ông Ngoãn
|
Hết ranh đất
Ông Rết
|
1,10
|
|
KV1-VT3
|
Đầu ranh đất
Ký Tuôi
|
Hết ranh đất
Ông Nghĩa
|
1,10
|
|
4
|
Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch
xây dựng đô thị
|
KV2-VT1
|
Đầu ranh đất
Ông Bình
|
Hết ranh đất
Năm Kha
|
1,10
|
|
KV1-VT3
|
Giao Quốc lộ
60
|
Cầu bà Chín
|
1,10
|
|
KV1-VT3
|
Giao Quốc lộ
60
|
Cầu ông Tích
|
1,10
|
|
KV2-VT3
|
Lộ sau Chùa:
Đầu đất bà Mến
|
Hết ranh đất
Ba Thương (Trường Thành B)
|
1,25
|
|
KV1-VT2
|
Cầu Trường
Khánh
|
Cầu Năm Thắng
|
1,10
|
|
KV1-VT2
|
Đầu ranh đất
ông Kia
|
Hết ranh đất
Trường Tiểu học Trường Khánh B
|
1,10
|
|
KV1-VT2
|
Giáp ranh đất
Trường Tiểu học Trường Khánh B
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
KV2-VT1
|
Cầu bà Chín
|
Cầu Thanh
Niên Trường Thành B
|
1,10
|
|
KV1-VT2
|
Hẻm Bác Sĩ
Năm
|
Hết ranh đất
nhà ông Lót
|
1,10
|
|
KV1-VT3
|
Hẻm Hai Tráng
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Hẻm Tám Lùn
|
Hết ranh đất
ông On
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Đầu đất quán
bà Xuyên
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
5
|
Đường đal ấp Trường Thọ
|
KV2-VT2
|
Giao Quốc lộ
60
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
KV2-VT3
|
Cầu Trường Thọ
|
Hết đường đal
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Cầu Trường Thọ
|
Hết ranh đất
ông Hôn
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Giao đường
đal vào ấp Trường Thọ
|
Cầu nhà ông
Lý Phương
|
1,20
|
|
6
|
Lộ Trường Thọ nối dài
|
KV2-VT3
|
Cầu Trường Thọ
|
Hết ranh đất
ông Mai Hiền
|
1,20
|
|
7
|
Các đường còn lại khu vực phía Nam
Sông Giăng Cơ
|
KV2-VT3
|
Cầu Ông Tích
|
Hết đường đal
|
1,20
|
|
KV2-VT2
|
Cầu Ông Tích
|
Cầu Bãi rác
xã Trường Khánh (hết đường Đal)
|
1,15
|
|
KV2-VT2
|
Lộ cặp kênh
thầy rùa: Quốc lộ 60
|
Cầu Chữ Y (ấp
Trường An)
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Cầu Chữ Y (ấp
Trường An)
|
Cầu Thanh
Niên Trường An
|
1,10
|
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
nhà ông Khôi
|
Hết đất nhà
ông Hòa (Trường An)
|
1,25
|
|
KV2-VT2
|
Đầu đất ông
Phạm Văn Hai
|
Hết đất ông
Đoàn Văn Tư
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Cầu Năm Thắng
|
Cầu ông Dú
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Cầu ông Dú
|
Cầu Chữ Y (ấp
Trường An)
|
1,10
|
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
ông Lý Thành
|
Hết ranh đất
ông Thạch Dương (Trường Hưng)
|
1,25
|
|
8
|
Tuyến Kênh Cầu Ván
|
KV2-VT3
|
Giao Quốc lộ
60
|
Hết đất ông
Lý Ken
|
1,25
|
|
9
|
Các đường còn lại khu
vực phía Bắc Sông Giăng Cơ
|
KV2-VT1
|
Hẻm nhà Út Bá
|
Suốt hẻm
|
1,10
|
|
KV2-VT1
|
Hẻm Đào Chức
|
Rạch Trường
Bình
|
1,10
|
|
KV2-VT1
|
Hẻm ông Trần
Tốt
|
Rạch Trường
Bình
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Cầu Năm Kha
|
Cầu bà Kế (cầu
lò rèn)
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Cầu bà Kế (cầu
lò rèn)
|
Rạch Trâm Bầu
|
1,20
|
|
KV2-VT2
|
Cầu bà Kế (cầu
lò rèn)
|
Hết ranh đất
Ông Võ
|
1,20
|
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh đất
ông Võ (đường đal)
|
Giáp kênh
Bưng Xúc
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Từ cầu ông
Luân
|
Hết ranh đất
ông Bình (Trường Hưng)
|
1,20
|
|
KV2-VT1
|
Cầu Đen
|
Hết ranh đất
Ông Giỏi
|
1,10
|
|
KV1-VT2
|
Cầu Đen
|
Hết ranh đất
Ông Són
|
1,10
|
|
KV2-VT3
|
Cầu bà Chín
|
Cuối đường
đal
|
1,25
|
|
KV2-VT2
|
Đường vào ấp
Trường Lộc: Cầu Thanh Niên Trường Thành B
|
Giáp ranh xã
An Mỹ - Huyện Kế Sách
|
1,10
|
|
KV2-VT3
|
Quốc lộ 60
(đường vào ấp Trường Lộc)
|
Cầu Khana Cũ
|
1,15
|
|
KV2-VT3
|
Cầu Khana Cũ
|
Hết ranh đất
ông Trần Gia (Trường Lộc)
|
1,25
|
|
KV2-VT2
|
Đường Ba Sâm:
Từ cầu bà Cúc
|
Kênh Xáng
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Cầu Chữ Y (ấp
Trường Lộc)
|
Hết ranh đất
ông Trần Huôl
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Đường cặp
kênh ông Cả: Giao Quốc lộ 60
|
Hết đất Ông
Diệu
|
1,10
|
|
KV2-VT3
|
Đường số 6
|
Suốt tuyến
|
1,20
|
|
10
|
Các đường còn lại trong phạm vi quy hoạch
xây dựng đô thị xã Trường Khánh
|
KV1-VT3
|
Đường vào Trường
Cấp 2-3
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
11
|
Các đường còn lại khu vực phía Bắc
Sông Giăng Cơ
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
ông Năm Huỳnh
|
Hết đất ông
Năm Nhựt
|
1,20
|
|
12
|
Lộ Trường Lộc nối dài
|
KV2-VT3
|
Cầu Sáu Trực
|
Hết đất ông
Huỳnh Văn Dũng
|
1,20
|
|
13
|
Lộ Gạch Cọt
|
KV2-VT3
|
Cầu Gạch Cọt
|
Hết ranh đất
bà Nói
|
1,20
|
|
14
|
Lộ Năm Nhựt - Trâm Bầu
|
KV2-VT3
|
Kênh Bưng Xúc
|
Suốt tuyến
|
1,20
|
|
15
|
Lộ Nhánh rẽ ông Ìa
|
KV2-VT3
|
Giao Quốc lộ
60
|
Hết ranh đất
ông Lý Cal
|
1,20
|
|
VI
|
XÃ LONG ĐỨC
|
|
1
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
KV1-VT1
|
Cầu Đại Ngãi
|
Giao Đường Tỉnh
935B
|
1,30
|
|
KV1-VT2
|
Giao Đường Tỉnh
935B
|
Giáp ranh TT
Long Phú
|
1,30
|
|
2
|
Đường tỉnh 935B
|
KV2-VT1
|
Đầu đất ông
Lê Văn Thạnh (đầu lộ đal)
|
Giáp ranh xã
Phú Hữu
|
1,40
|
|
3
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu (cũ)
|
KV2-VT1
|
Giao lộ Quốc
lộ Nam Sông Hậu và Đường tỉnh 935B
|
Tuyến tránh
trung tâm Điện lực Long Phú (Hết đất ông Đặng Văn Gỡ)
|
1,20
|
|
4
|
Đường Huyện 23 (Đường đal cặp kinh mới
cũ)
|
KV2-VT2
|
Kênh Bà Xẩm
|
Hết đất ông
Huỳnh Văn Chính
|
1,10
|
|
KV2-VT3
|
Giáp ranh đất
ông Huỳnh Văn Chính
|
Giáp lộ đal
liền 3 ấp
|
1,20
|
|
5
|
Đường Huyện 27
|
KV2-VT2
|
Giao Đường tỉnh
935B
|
Giáp ranh xã
Tân Hưng
|
1,20
|
|
6
|
Các tuyến đường Khu vực UBND xã cũ
|
KV2-VT2
|
Đầu đất Bến
Phà Long Đức - Đại Ngãi
|
Hết ranh đất
ông Lê Văn Thạnh (đầu lộ đal)
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh đất
ông Lê Văn Thạnh (đầu lộ đal)
|
Giáp ranh giải
phóng mặt bằng nhà máy nhiệt điện
|
1,10
|
|
KV2-VT1
|
Đầu ranh đất
Năm Trung
|
Hết ranh đất
bà Thâm (đầu kênh bà Xẩm)
|
1,10
|
|
7
|
Tuyến lộ cặp kênh Trưởng Ý
|
KV2-VT3
|
Giao Đường Tỉnh
935B
|
Sông Saintard
|
1,20
|
|
8
|
Đường phía Đông kênh
Bà Xẩm
|
KV2-VT3
|
Quốc lộ Nam
Sông Hậu
|
Đường ra Cống
Bào Biển
|
1,20
|
|
9
|
Đường ra Cống Bào Biển
|
KV2-VT2
|
Quốc lộ Nam
Sông Hậu
|
Đường Huyện
27
|
1,10
|
|
10
|
Lộ cặp sông Saintard
(ấp Hòa Hưng)
|
KV2-VT3
|
Cống bà Xẩm
|
Cống Phú Hữu
|
1,25
|
|
11
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Quốc lộ Nam
Sông Hậu (cũ)
|
Quốc lộ Nam
Sông Hậu
|
1,25
|
|
KV2-VT2
|
Tuyến lộ vào
khu Tái định cư và các tuyến lộ trong khu tái định cư
|
1,10
|
|
KV2-VT3
|
Phía Đông
kênh Bào tre
|
Suốt tuyến
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Phía Tây kênh
Bào tre
|
Suốt tuyến
|
1,20
|
|
12
|
Đường Gạch Gốc - Tư
Tài
|
KV2-VT3
|
Đường đal liền
3 ấp
|
Giáp Đường Tư
Tài - Trại giống
|
1,20
|
|
13
|
Lộ Rạch Củi
|
KV2-VT3
|
Đường đal liền
3 ấp
|
Giao Đường Tỉnh
935B
|
1,20
|
|
14
|
Đường đal (liền 3 ấp)
|
KV2-VT3
|
Giao Đường tỉnh
935B
|
Cống 3 Đổm
|
1,20
|
|
15
|
Lộ phía Đông kênh Bà Xẩm
|
KV2-VT2
|
Giao Đường tỉnh
935B
|
Sông Saintard
(hết đất bà Thâm)
|
1,10
|
|
16
|
Lộ cặp Sông Hậu
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
bà Nguyễn Thị Tám
|
Hết đất ông
Nguyễn Thanh Phong
|
1,25
|
|
17
|
Đường vào bãi rác
|
KV2-VT3
|
Giáp Đường
Huyện 27
|
Đường trại giống
|
1,30
|
|
18
|
Đường trại giống
|
KV2-VT3
|
Giáp khu tái
định cư
|
Đường phía
Đông kênh Bào Tre
|
1,30
|
|
19
|
Đường Bảy Triệu
|
KV2-VT3
|
Giáp đường
đal 3 ấp
|
Giáp đường
phía Tây kênh Bào Tre
|
1,30
|
|
20
|
Đường Rạch Củi - Tư Tài
|
KV2-VT3
|
Giáp lộ Rạch
Củi
|
Giáp Đường Tư
Tài - Trại giống
|
1,25
|
|
21
|
Đường 2 bên ngọn Đập Đá
|
KV2-VT3
|
Giáp Quốc lộ
Nam Sông Hậu
|
Suốt tuyến
|
1,25
|
|
VII
|
XÃ PHÚ HỮU
|
|
1
|
Đường tỉnh 935B
|
KV2-VT1
|
Giáp ranh xã
Long Đức
|
Giáp ranh xã
Châu Khánh
|
1,50
|
|
2
|
Đường Huyện 23
|
KV2-VT3
|
Giao Đường tỉnh
935B
|
Ngã 3 Cầu
Ngang
|
1,30
|
|
3
|
Đường Huyện 22 (Đê tả Sông Saintard)
|
KV2-VT3
|
Cống Bồng Bồng
|
Giáp ranh xã
Châu Khánh.
|
1,25
|
|
4
|
Tuyến cặp Sông Giăng Cơ
|
KV2-VT3
|
Đầu đất Đình
Phú Trường
|
Suốt tuyến
|
1,25
|
|
5
|
Lộ vòng cung (giáp ranh xã Long Đức)
|
KV2-VT3
|
Cầu Phú Hữu (ấp
Phú Hữu)
|
Giao Đường Tỉnh
935B (ấp Phú Thứ)
|
1,25
|
|
6
|
Tuyến lộ phía Đông cặp Rạch Mây Hắt
|
KV2-VT3
|
Cầu Mây Hắt
(cặp sông Saintard)
|
Rạch ông Xuân
|
1,25
|
|
KV2-VT3
|
Rạch ông Xuân
|
Sông Giăng Cơ
|
1,25
|
|
7
|
Tuyến lộ phía Tây cặp Rạch Mây Hắt
|
KV2-VT3
|
Giáp ranh xã
Hậu Thạnh
|
Cầu Thanh
Niên Phú Trường (Giáp ranh xã Trường Khánh)
|
1,25
|
|
8
|
Lộ vòng cung
|
KV2-VT3
|
Từ cầu giáp
Mây Hắt đi vòng cặp sông Saintard và rạch Chùa ông trở về cầu giáp Mây Hắt
|
1,25
|
|
9
|
Lộ cặp rạch ông Xuân
|
KV2-VT3
|
Giao Đường Huyện
22
|
Hết đất nhà
ông Tiền
|
1,25
|
|
19
|
Lộ đal kênh 26/3
|
KV2-VT3
|
Giao Đường
Huyện 22
|
Cầu kênh Cấp
2
|
1,25
|
|
VIII
|
XÃ CHÂU KHÁNH
|
|
1
|
Đường Tỉnh 935B
|
KV2-VT1
|
Giáp ranh xã
Phú Hữu
|
Giáp ranh xã
Tân Thạnh
|
1,40
|
|
2
|
Đường Huyện 22 (Đê tả Sông Saintard)
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh xã
Phú Hữu
|
Giáp ranh phường
8 - TPST
|
1,10
|
|
3
|
Đường Huyện 24
|
KV2-VT2
|
Giao Đường tỉnh
935B
|
Giáp ranh xã
Tân Thạnh
|
1,20
|
|
4
|
Đường Miếu Bà
|
KV2-VT3
|
Giao Đường Tỉnh
935B
|
Giáp ranh xã
Tân Hưng
|
1,10
|
|
5
|
Đường cầu Sáu Tiền
|
KV2-VT3
|
Giáp ranh xã
Long Đức
|
Ngã 3 lộ (gần
nhà Ông Ơn)
|
1,20
|
|
6
|
Lộ nhà ông Thiện
|
KV2-VT3
|
Cống thủy
nông (cầu ba Hô)
|
Giao Đường
Huyện 24
|
1,25
|
|
7
|
Tuyến lộ khu C
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
Miếu Bà
|
Đầu Cầu ông
Ơn (ấp Nhì)
|
1,25
|
|
8
|
Lộ ấp Nhất (ấp Ba)
|
KV2-VT3
|
Giáp ranh Phường
8 - TPST
|
Cầu Thanh
niên Trường An
|
1,10
|
|
9
|
Lộ Chông Chác
|
KV2-VT3
|
Cầu Thanh
niên Trường An
|
Cầu Thanh
niên Chông Chác (P5 - TPST)
|
1,25
|
|
10
|
Đường đất Chông Chác
|
KV2-VT3
|
Cầu Thanh
niên Chông Chác (P5 - TPST)
|
Giáp ranh
Khóm 5, phường 5, TPST
|
1,25
|
|
11
|
Lộ khu vực bến đò ấp Nhì
|
KV2-VT3
|
Đầu đất Ông Chiến
(Giáp Phú Hữu)
|
Cầu Ông Bến
|
1,25
|
|
12
|
Đường đất cặp Sông Saintard
|
KV2-VT3
|
Giáp lộ giao
thông 30/4 (Nhà ông Bâu ấp Nhì)
|
Vàm Văn Cơ
(Hết đất ông Lâm Văn Phúc)
|
1,25
|
|
13
|
Lộ nhà ông Tư Tài
|
KV2-VT3
|
Giao Đường tỉnh
935B
|
Hết ranh đất
ông Tư Tài
|
1,25
|
|
14
|
Lộ nhà ông Ba Honda
|
KV2-VT3
|
Giao Đường tỉnh
935B
|
Hết đất ông
Ba Honda
|
1,25
|
|
15
|
Lộ Đình
|
KV2-VT3
|
Giao Đường tỉnh
935B
|
Đường Huyện
24
|
1,25
|
|
16
|
Đê Phú Hữu - Mỹ Thanh (cũ)
|
KV2-VT2
|
Đoạn qua ấp
Nhất
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Đoạn qua ấp
Nhì
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
IX
|
XÃ TÂN THẠNH
|
|
1
|
Đường Tỉnh 933
|
KV1-VT2
|
Giáp ranh xã
Tân Hưng
|
Đường vào bãi
rác
|
1,40
|
|
KV1-VT1
|
Đường vào bãi
rác
|
Cầu Saintard
|
1,40
|
|
2
|
Đường Tỉnh 935B
|
KV1-VT3
|
Giáp ranh xã
Châu Khánh
|
Đường tỉnh
933
|
1,50
|
|
KV1-VT2
|
Đường Tỉnh
933
|
Cống Cái
Quanh
|
1,50
|
|
KV2-VT1
|
Cống Cái
Quanh
|
Cống Chòi Mòi
|
1,50
|
|
KV2-VT1
|
Cống Chòi Mòi
|
Qua cống Cái
xe đến giáp ranh TPST
|
1,50
|
|
3
|
Đường Tỉnh 934B
|
KV1-VT1
|
Giáp ranh phường
4, TP. Sóc Trăng
|
Giáp ranh Tài
Văn - Trần Đề
|
1,50
|
|
4
|
Đường Huyện 24
|
KV2-VT2
|
Giao Đường Tỉnh
933
|
Giáp ranh xã
Châu Khánh
|
1,20
|
|
5
|
Khu vực chợ Tân Thạnh
|
KV1-VT3
|
Đường tỉnh
935B
|
Sông Saintard
|
1,20
|
|
6
|
Đường vào bãi rác
|
KV2-VT3
|
Suốt tuyến
|
1,25
|
|
7
|
Khu vực chợ Cái Quanh
|
KV1-VT3
|
Cầu Cái Quanh
|
Hết đất ông
Út Tài
|
1,10
|
|
KV1-VT3
|
Ngã 3 chợ Cái
Quanh
|
Cầu Nhà Thờ
|
1,10
|
|
8
|
Đường cặp sông Saintard
|
KV2-VT1
|
Giáp ranh xã
Châu Khánh
|
Hết ranh đất
Nhà quản lý Cống Cái Xe
|
1,10
|
|
9
|
Đường dal 2 bên sông Mương Tra
|
KV2-VT3
|
Đầu cầu Tân Hội
- Mương Tra
|
Hết đất ông
Mau
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Cống Cái Xe
|
Hết đất ông
Khởi
|
1,20
|
|
10
|
Lộ Đal Ba Đáng
|
KV2-VT3
|
Lộ Hàm Trinh
|
Kênh Hưng Thạnh
|
1,20
|
|
11
|
Lộ Hàm Trinh
|
KV2-VT3
|
Sông Băng
Long
|
Đập Hai Hải
|
1,10
|
|
12
|
Lộ Ba Dương
|
KV2-VT3
|
Đường tỉnh
933
|
Hết đất Bà Sự
|
1,20
|
|
13
|
Lộ Ba Võ
|
KV2-VT3
|
Đường vào bãi
rác
|
Hết đất ông
Chín Cường
|
1,20
|
|
14
|
Đường đal còn lại
|
KV2-VT1
|
Đầu ranh đất
ông Út Tài
|
Đập Hai Hải
|
1,10
|
|
KV2-VT3
|
Đập Hai Hải
|
Cầu Cái Đường
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Cầu Cái Đường
|
Cầu Cái Xe
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Cầu Cái Đường
|
Giao Đường Tỉnh
935B
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Cầu Nhà Thờ
|
Cầu ông Tư
Nhiệm
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
ông Tri
|
Giao Lộ Hàm
Trinh
|
1,10
|
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
ông Chín Hiệu
|
Hết đất ông
Tư Chung
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Cống Bà Cầm
|
Hết ranh đất
ông Đình Tân Hội
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
Tư Hữu
|
Cầu Hai Do
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Ngã 3 Hải Vân
(Cái Đường)
|
Hết đất bà Bảy
Thêu
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Ngã 3 Nhà ông
Tùng
|
Cầu Tân Hội -
Mương Tra
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Cầu Út Hiển
|
Cầu Thanh
Niên
|
1,20
|
|
KV2-VT1
|
Cầu Sanitard
|
Ranh xã Châu
Khánh (Thuộc lộ khu 3)
|
1,10
|
|
KV2-VT3
|
Cống Chòi Mòi
|
Hết ranh đất
ông Ốc
|
1,25
|
|
KV2-VT3
|
Tiếp giáp lộ
Hàm Trinh
|
Cầu Hai Do
|
1,25
|
|
X
|
XÃ TÂN HƯNG
|
|
1
|
Đường tỉnh 933
|
KV1-VT2
|
Ranh Thị trấn
Long Phú
|
Ranh xã Tân
Thạnh
|
1,50
|
|
2
|
Đường Huyện 25
|
KV2-VT3
|
Giao Đường tỉnh
933 (UBND xã)
|
Cầu Đầu Sóc
|
1,20
|
|
KV2-VT1
|
Cầu Đầu Sóc
|
Cầu Xóm Rẫy
|
1,15
|
|
3
|
Đường Huyện 26
|
KV2-VT3
|
Cầu Liên Ấp
Tân Qui A - Kokô
|
Rạch Bưng
Thum xã Long Phú
|
1,20
|
|
4
|
Đường Huyện 27
|
KV2-VT2
|
Cầu qua sông
Bào Biển
|
Giáp ranh xã
Long Đức
|
1,10
|
|
5
|
Các đường đal khu vực ấp Sóc Dong
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
Hai Đực qua cầu nhà lầu
|
Giáp ranh Lợi
Hưng - Long Đức
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Cầu nhà Lầu
|
Kênh Hai Hường
|
1,25
|
|
KV2-VT3
|
Cầu Bào Trễ
|
Hết đất nhà
ông Ba xế
|
1,25
|
|
KV2-VT3
|
Giáp ranh đất
nhà ông Ba xế
|
Hết đất ông
Nguyễn Văn Thành
|
1,25
|
|
6
|
Lộ đal cặp sông Bào Biển phía Nam
|
KV2-VT3
|
Cầu đầu Sóc
|
Ranh thị trấn
Long Phú
|
1,25
|
|
7
|
Lộ đal cặp sông Bào Biển phía Bắc
|
KV2-VT3
|
Cầu đầu Sóc
|
Cầu qua sông
Bào Biển
|
1,25
|
|
8
|
Các đường đal còn lại khu vực phía Bắc
Đường Tỉnh 933
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
ông Tiên (giáp Đường Huyện) qua cầu Bưng Xúc
|
Hết ranh đất
ông Lâm Sanh
|
1,25
|
|
KV2-VT3
|
Trường Tiểu Học
Tân Hưng A
|
Hết ranh đất
ông Kim Sang
|
1,25
|
|
KV2-VT3
|
Nhà Kim Sang
(qua cầu 3 Bạch)
|
Giao Đường
Huyện 25
|
1,25
|
|
KV2-VT3
|
Hết ranh đất
ông Hiệp qua Đường Huyện đến đất bà mai qua cầu chín chiến
|
Hết ranh đất
ông 8 Kiển
|
1,25
|
|
KV2-VT3
|
Kênh Thẻ 11
|
Hết ranh đất
nhà ông Liên
|
1,25
|
|
9
|
Các đường đal còn lại khu vực phía Nam
Đường Tỉnh 933
|
KV2-VT3
|
Cầu Liên Áp
Tân Qui A- Kokô
|
Kênh Hưng Thạnh
|
1,25
|
|
KV2-VT3
|
Cầu PécDon
|
Kênh ông Hi
|
1,25
|
|
KV2-VT3
|
Kênh Ông Hi
|
Giáp ranh
kênh 25 tháng 4
|
1,25
|
|
KV2-VT3
|
Cầu PécDon
|
Hết đất ông
Trà Thành Lợi
|
1,25
|
|
KV2-VT3
|
Cầu Khu 3
|
Kênh Hưng Thạnh
|
1,25
|
|
KV2-VT3
|
Cầu Kim Sang
|
Sân phơi Tân
Qui B
|
1,25
|
|
KV2-VT3
|
Sân phơi Tân
Qui B
|
Hết đất nhà
Bà Liễu
|
1,25
|
|
KV2-VT3
|
Giáp đất ông
Trà Thành Lợi
|
Giáp ranh ấp
Bưng Thum, xã Long Phú
|
1,25
|
|
10
|
Các đường đal khu vực ấp Sóc Dong, xã
Tân Hưng
|
KV2-VT3
|
Nhà ông Nguyễn
Văn Thành
|
Cầu Xóm Rẫy
|
1,25
|
|
11
|
Lộ Phía Đông Kênh Hưng Thạnh
|
KV2-VT3
|
Sông Băng
Long, Khu 4 KoKô
|
Giao Đường
Huyện 26
|
1,25
|
|
XI
|
XÃ LONG PHÚ
|
|
1
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
KV2-VT1
|
Ranh thị trấn
Long Phú
|
Ranh xã Đại
Ân 2
|
1,60
|
|
2
|
Đường Tỉnh 933C
|
KV2-VT1
|
Ranh xã Đại
Ân 2
|
Nghĩa địa
|
1,60
|
|
KV1-VT2
|
Nghĩa địa
|
Ranh thị trấn
Long Phú
|
1,60
|
|
3
|
Đường Tỉnh 934B (Mạc Đĩnh Chi - Trần Đề)
|
KV2-VT3
|
Ranh Tài Văn
|
Đến ranh xã
Liêu Tú
|
1,50
|
|
4
|
Đường Huyện 29
|
KV2-VT3
|
Suốt tuyến
|
1,25
|
|
5
|
Lộ đal (Quốc lộ Nam Sông Hậu cũ)
|
KV2-VT3
|
Quốc lộ Nam
Sông Hậu
|
Cống Xả Chỉ
|
1,20
|
|
6
|
Các đường đal còn lại phía Đông Đường
tỉnh 933C
|
KV2-VT3
|
Cầu Mặn 1
|
Cầu sắt Mặn 1
(cặp rạch Mặn 1 bên sông)
|
1,25
|
|
KV2-VT3
|
Cầu sắt Mặn 1
|
Kênh xã Chỉ
|
1,25
|
|
KV2-VT3
|
Giao Đường tỉnh
933C
|
Hết đất Kim
Yêm
|
1,25
|
|
KV2-VT3
|
Giao Đường tỉnh
933C
|
Cầu Mặn 2
|
1,25
|
|
KV2-VT3
|
Cầu Mặn 2
|
Giáp ranh thị
trấn Long Phú (hết đất ông Xiêm gần chùa Nước Mặn)
|
1,25
|
|
KV2-VT3
|
Cầu Mặn 2
|
Cầu Thanh
Niên Mười Chiến
|
1,25
|
|
KV2-VT3
|
Giao Đường tỉnh
933C
|
Đầu ranh đất
ông Nguyễn Văn Bảy
|
1,25
|
|
7
|
Lộ Vành đai Sóc Mới - Tân Lập
|
KV2-VT2
|
Cầu Tân Lập
|
Cầu Sóc Mới
(qua Nghĩa trang liệt sĩ)
|
1,25
|
|
KV2-VT3
|
Cầu Sóc Mới
(qua Nghĩa trang liệt sĩ)
|
Kênh 25/4
|
1,25
|
|
8
|
Các đường đal còn lại phía Tây Đường Tỉnh
933C
|
KV2-VT2
|
Giao Đường Tỉnh
933C (cũ: giao huyện lộ 27 (UBND xã))
|
Ngã 3 Ông
Sanh
|
1,10
|
|
KV2-VT3
|
Ngã 3 Ông
Sanh
|
Cầu qua Chùa
Hải Long Phước (cũ: Cầu Chùa Phật)
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Ngã 3 ông
Sanh
|
Giao Đường
Huyện 28 (gần ranh ấp Tú Điềm)
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Cầu Tân Lập
|
Kênh Phụ Nữ
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Kênh Phụ Nữ
|
Ngã 3 trường
Tiểu học Long Phú C (Sóc Mới)
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Ngã 3 trường
Tiểu học Long Phú C (Sóc Mới)
|
Giao lộ Vành
đai Sóc Mới - Tân Lập
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Đất ông Vương
Văn Tài
|
Lộ vành đai
Sóc Mới - Tân Lập
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Ngã 3 Chùa Hải
Long Phước
|
Cầu ông Phưm
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Cầu ông Phưm
|
Hết đất Lý Thị
Mỹ (ngã 3)
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Ngã 3 trường
Tiểu học Long Phú C (Sóc Mới)
|
Giáp ranh đất
nhà bà Lý Thị Mỹ (ngã ba)
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Đầu đất nhà
bà Lý Thị Mỹ
|
Cầu Thanh
Niên (Bưng Thum)
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Cầu Thanh
Niên (Bưng Thum)
|
Cầu ông SaVel
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Cầu ông Savel
|
Cầu Nhà Mát
(qua cầu Thạch Năm)
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
ông Thạch Chẹ
|
Trường Tiểu học
Long Phú C (điểm Bưng Tròn)
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Trường Tiểu học
Long Phú C (điểm Bưng Tròn)
|
Cầu Kim Thái
Thông
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Đầu đất Lâm Sết
|
Kênh Lò Đường
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Giao Đường
Huyện 29
|
Ranh huyện Trần
Đề
|
1,20
|
|
9
|
Đường xã Chi
|
KV2-VT3
|
Đường Tỉnh
933C
|
Quốc lộ Nam
Sông Hậu
|
1,20
|
|
10
|
Lộ Hướng Đông Kênh 96 Long Hưng
|
KV2-VT3
|
Cầu Thanh
niên Bưng Thum
|
Ranh xã Tân
Hưng
|
1,20
|
|
11
|
Đường đal song song Sông Cái Xe
|
KV2-VT3
|
Chùa Bưng Col
|
Ranh xã Đại
Ân 2
|
1,20
|
|
12
|
Các đường đal còn lại phía Tây Đường tỉnh
933C
|
KV2-VT3
|
Điểm cuối Đường
Huyện 28
|
Nhà ông Lục
Tư
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Điểm cuối Đường
Huyện 28
|
Giáp ranh Tân
Hưng
|
1,20
|
|
I
|
HUYỆN MỸ
XUYÊN
|
|
I
|
THỊ TRẤN MỸ
XUYÊN
|
|
1
|
Đường Trưng Vương 1
|
1
|
Suốt đường
|
1,30
|
|
2
|
Đường Trưng Vương 2
|
1
|
Suốt đường
|
1,40
|
|
3
|
Đường Lê Lợi
|
1
|
Giáp đường
Phan Đình Phùng
|
Hẻm 1 Lê Lợi
|
1,50
|
|
2
|
Đoạn còn lại
|
1,40
|
|
4
|
Hẻm 1 Lê Lợi
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
5
|
Hẻm 2 Lê Lợi
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,30
|
|
6
|
Đường Phan Đình Phùng
|
1
|
Suốt đường
|
1,10
|
|
7
|
Đường Lý Thường Kiệt
|
1
|
Suốt đường
|
1,20
|
|
8
|
Đ. Nguyễn Tri Phương
|
1
|
Suốt đường
|
1,10
|
|
9
|
Đường tỉnh 934
|
1
|
Giáp đường Lê
Hồng Phong
|
Ngã tư Phước
Kiện
|
1,50
|
|
2
|
Giáp đường
Đoàn Minh Bảy
|
Cầu Tiếp Nhật
|
1,50
|
|
3
|
Cầu Tiếp Nhật
|
Ranh xã Tài
Văn
|
1,50
|
|
10
|
Đường tỉnh 934
|
1
|
Ngã tư Phước
Kiện (Ngã tư máy kéo)
|
Cống số 1
|
1,40
|
|
2
|
Cống số 1
|
Giáp ranh TP
Sóc Trăng
|
1,50
|
|
11
|
Hẻm 108 (nghĩa trang)
|
1
|
Giáp Đường tỉnh
934
|
Kênh Xáng
|
1,20
|
|
12
|
Hẻm 111
|
1
|
Suốt hẻm
|
1,20
|
|
13
|
Hẻm 1 (Thạnh Lợi)
|
1
|
Suốt hẻm (Đường
tỉnh 934 đến hết ranh đất ông Tạ Kim Sủng)
|
1,40
|
|
14
|
Hẻm 2 (Chùa Xén Cón)
|
1
|
Giáp đường tỉnh
934
|
Hết ranh đất
ông Châu Quí Phát (Thửa số 2, tờ BĐ 33)
|
1,20
|
|
2
|
Giáp ranh đất
ông Châu Quí Phát (Thửa số 2, tờ BĐ 33)
|
Giáp đường Huỳnh
Văn Chính
|
1,10
|
|
15
|
Đường đi Tài Công
|
1
|
Giáp Đường tỉnh
934
|
Giáp ranh xã
Tài Văn, huyện Trần Đề
|
1,10
|
|
16
|
Hẻm Cầu Cái Xe
|
1
|
Giáp Đường tỉnh
934
|
Hết ranh đất
ông Nguyễn Văn Đen
|
1,20
|
|
17
|
Đường Đê Bao Phú Hữu
|
1
|
Giáp Đường tỉnh
934
|
Kênh An Nô
|
1,10
|
|
18
|
Hẻm 99
|
1
|
Giáp Đường tỉnh
934
|
Hết ranh đất
bà Nguyễn Thị Nậm
|
1,20
|
|
19
|
Đường Triệu Nương
|
1
|
Giáp đường
Hoàng Diệu
|
Giáp đường Lý
Thường Kiệt
|
1,10
|
|
2
|
Đường Lý Thường
Kiệt
|
Ngã tư Phước
Kiện
|
1,10
|
|
1
|
Giáp đường
Hoàng Diệu
|
Giáp đường
Đoàn Minh Bảy
|
1,10
|
|
20
|
Đường Ngô Quyền
|
1
|
Cầu bà Thủy
|
Cầu số 2
|
1,10
|
|
2
|
Đoạn còn lại
|
1,30
|
|
21
|
Đường Nguyễn Thái Học
|
1
|
Giáp Đường
Hoàng Diệu
|
Miều lò heo
|
1,10
|
|
2
|
Đoạn còn lại
|
1,40
|
|
22
|
Đường Trần Hưng Đạo
|
1
|
Từ cầu Chà Và
|
Cơ quan Huyện
Ủy cũ lên 300m
|
1,10
|
|
2
|
Từ Huyện Ủy
cũ lên 300m
|
Giáp ranh TP.
Sóc Trăng
|
1,10
|
|
3
|
Đoạn còn lại
|
1,10
|
|
23
|
Đường Phan Chu Trinh
|
1
|
Đường Ngô Quyền
|
Hết Miếu Ông
Hổ
|
1,20
|
|
2
|
Đoạn còn lại
|
1,10
|
|
24
|
Đường Phan Thanh Giãn
|
1
|
Giáp đường
Triệu Nương vào
|
Hết dãy phố họ
Mã
|
1,20
|
|
2
|
Đoạn còn lại
|
1,10
|
|
25
|
Đường Văn Ngọc Tố
|
1
|
Suốt đường
|
1,10
|
|
26
|
Đường Đoàn Minh Bảy
|
1
|
Suốt đường
|
1,10
|
|
27
|
Đường Huỳnh Văn Chính
|
1
|
Giáp tỉnh lộ
934
|
Hết ranh đất
kho vật liệu Trung Hưng
|
1,10
|
|
2
|
Đoạn còn lại
|
1,10
|
|
28
|
Đường Thầy Cùi
|
1
|
Suốt đường
|
1,10
|
|
29
|
Đ. Lê Văn Duyệt
|
1
|
Suốt đường
|
1,10
|
|
30
|
Đường vào Trường Tiểu Học Mỹ Xuyên 2
|
1
|
Suốt đường
|
1,10
|
|
31
|
Huyện lộ 56
|
1
|
Ngã tư Phước
Kiện
|
Hẻm kênh Chủ
Hổ
|
1,10
|
|
2
|
Đoạn còn lại
|
1,10
|
|
32
|
Hẻm Đình Thần
|
1
|
Giáp Huyện Lộ
56
|
Đường Thầy
Cùi
|
1,20
|
|
33
|
Hẻm 67 (Trường học)
|
1
|
Giáp Huyện Lộ
56
|
Hết ranh đất
ông Phạm Minh Sơn
|
1,20
|
|
34
|
Hẻm 147 Kênh Chú Hổ
|
1
|
Giáp Huyện Lộ
56
|
Hết ranh đất
ông Nguyễn Văn Hùng
|
1,10
|
|
35
|
Đường Hoàng Diệu
|
1
|
Cầu Chà Và
|
Cầu Bà Thủy
|
1,10
|
|
36
|
Đường Phan Bội Châu
|
1
|
Đ. Trần Hưng
Đạo
|
Cầu Lò Heo
|
1,10
|
|
2
|
Đoạn còn lại
|
1,10
|
|
37
|
Hẻm 20
|
1
|
Giáp đường
Phan Bội Châu
|
Hết ranh đất
ông Nguyễn Văn Bảy
|
1,10
|
|
38
|
Hẻm 70
|
1
|
Giáp đường
Phan Bội Châu
|
Hết ranh đất
bà Nguyễn Thị Út
|
1,10
|
|
39
|
Đường Phước Kiện
|
1
|
Suốt đường
|
1,10
|
|
40
|
Đường vào khu dân cư điện lực
|
1
|
Giáp đường tỉnh
934
|
KDC Điện lực
|
1,10
|
|
41
|
Khu dân cư Điện lực
|
1
|
Toàn Khu
|
1,10
|
|
42
|
KDC Đại Thành
|
1
|
Toàn Khu
|
1,25
|
|
43
|
Hẻm 83 (đường 934)
|
1
|
Giáp đường
934
|
Kênh Thủy Lợi
|
1,10
|
|
44
|
Đường Trục Phát Triển
Tôm - Lúa Huyện Mỹ Xuyên
|
2
|
Giáp đường Bạch
Đằng (TP. Sóc Trăng)
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
1,10
|
|
1
|
Đường Trần
Hưng Đạo
|
Giáp đường
934
|
1,10
|
|
45
|
KDC Hòa Mỹ
|
1
|
Toàn khu
|
1,50
|
|
46
|
Các tuyến đường
Bê tông, đường Dal còn lại có độ rộng >2m
|
1,10
|
|
II
|
XÃ ĐẠI TÂM
|
|
1
|
Đường di Trà Mẹt - Tham Đôn
|
KV2-VT1
|
Vào 300m
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Phần còn lại
|
1,10
|
|
2
|
Đường 939 (Đại Tâm - Phú Mỹ)
|
KV2-VT2
|
Vào 300m
|
1,10
|
|
KV2-VT3
|
300m
|
500m
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Phần còn lại
|
1,20
|
|
3
|
Đường 936 (Đại Tâm - Tham Đôn)
|
KV1-VT1
|
Giáp Quốc lộ
1A
|
Cầu đúc số C4
|
1,10
|
|
KV2-VT1
|
Cầu đúc số C4
|
Giáp ranh xã
Tham Đôn
|
1,10
|
|
4
|
Quốc lộ 1A
|
KV1-VT1
|
Ngã 3 Trà Tim
|
Hết ranh đất
Chùa Salôn (Chùa Chén Kiểu)
|
1,20
|
|
KV1-VT2
|
Giáp ranh
Chùa Sà Lôn
|
Giáp ranh xã
Thạnh Phú
|
1,20
|
|
5
|
Quốc lộ 1A (tuyến tránh TP. Sóc Trăng)
|
KV1-VT1
|
Quốc lộ 1 A
|
Giáp ranh TP.
Sóc Trăng (phường 10)
|
1,20
|
|
III
|
XÃ THẠNH PHÚ
|
|
1
|
Đường nhựa vào ấp Rạch Sên
|
KV2-VT2
|
Giáp Quốc Lộ
1A (đường loại 3)
|
Hết ranh đất
Trường học Rạch Sên
|
1,20
|
|
2
|
Đường nhựa ấp Cần Đước
|
KV2-VT2
|
Suốt Đường
|
1,10
|
|
3
|
Đường đất trường Mẫu Giáo Cần Đước (2
bên)
|
KV1-VT2
|
Giáp Quốc lộ
1A
|
Vào 500 m
|
1,10
|
|
KV1-VT3
|
Từ trên 500 m
|
Đến 700 m
|
1,10
|
|
4
|
Lộ Nhựa Khu 2
|
KV1-VT1
|
Quốc lộ 1A cũ
(Trạm cấp nước)
|
Đến đường đan
thứ 1
|
1,10
|
|
KV1-VT2
|
Đoạn còn lại
|
Đến cống khu
II
|
1,10
|
|
5
|
Đường đan khu 3
|
KV1-VT2
|
Quốc lộ 1A
|
Hết ranh đất
hãng nước đá Kim Thành Đạt
|
1,10
|
|
6
|
Đường đất khu 3
|
KV2-VT1
|
Giáp Lộ đan
khu 3
|
Đến cống Rạch
Sên
|
1,10
|
|
7
|
Đường Khu 4 xuống cầu
Chàng Ré
|
KV1-VT3
|
Quốc lộ 1A
|
Đến cống 4
Hơn
|
1,10
|
|
KV2-VT1
|
Cống 4 Hơn
|
Đến ngã 4 khu
4
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Đoạn còn lại
đến cầu Chàng Ré
|
1,10
|
|
8
|
Đường Lộ Đal hẻm Chụng Ken
|
KV1-VT1
|
Suốt đường
(đường loại 3)
|
1,10
|
|
9
|
Đường vào khu căn cứ
Tỉnh Ủy (cũ)
|
KV1-VT2
|
Đường Quốc lộ
cũ
|
Giáp ranh xã
Lâm Khiết
|
1,10
|
|
10
|
Khu vực chợ Thạnh Phú
|
ĐB
|
Khu trung tâm
chợ
|
1,10
|
|
11
|
Quốc lộ 1A (Cũ)
|
KV1-VT2
|
Giáp ranh đất
Ngân hàng NN&PTNT
|
Sông Nhu Gia
|
1,10
|
|
KV1-VT1
|
Sông Nhu Gia
|
Giáp Đường
vào Khu căn cứ Tỉnh Ủy
|
1,10
|
|
12
|
Quốc lộ 1A
|
ĐB
|
Cầu Nhu Gia mới
(phía Khu 3)
|
Cầu Cần Đước
|
1,20
|
|
ĐB
|
Cầu Nhu Gia mới
(phía Khu 4)
|
Giáp đường tỉnh
940
|
1,10
|
|
KV1-VT1
|
Từ giáp đường
940
|
Qua Cống Sóc
Bưng 200m
|
1,10
|
|
KV1-VT2
|
Cầu Cần Đước
|
Giáp ranh xã
Đại Tâm
|
1,10
|
|
KV1-VT3
|
Cách Cống Sóc
Bưng 200m đến ranh xã Thạnh Quới
|
1,10
|
|
13
|
Đường tỉnh 940
|
KV2-VT1
|
Quốc lộ 1A
|
Ngã 4 Khu 4
|
1,40
|
|
KV2-VT1
|
Giáp Quốc Lộ
1A (đường tỉnh 940)
|
Giáp ranh xã
Lâm Kiết (Thạnh Trị)
|
1,40
|
|
KV2-VT2
|
Từ Ngã 4 Khu
4
|
Phà Chàng Ré
(Giáp ranh xã Gia Hòa 1)
|
1,40
|
|
IV
|
XÃ THẠNH QUỚI
|
|
1
|
Lộ đal vào Đay sô
|
KV2-VT1
|
Từ đầu hẻm
vào 700m
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Đoạn còn lại
|
1,10
|
|
2
|
Lộ đan đi Bưng Thum
|
KV2-VT1
|
Quốc Lộ 1A
|
Cầu Đay Sô
|
1,20
|
|
KV2-VT2
|
Đoạn còn lại
|
1,20
|
|
3
|
Khu vực chợ Hòa Khanh
|
KV1-VT2
|
Giáp Quốc lộ
1A
|
Đến chùa Trà
Côn
|
1,30
|
|
KV1-VT3
|
Đoạn còn lại
|
1,30
|
|
4
|
Quốc lộ 1A (Khu vực chợ Thạnh Quới)
|
KV1-VT1
|
Cầu Xẻo Tra
|
Về hướng Thạnh
Phú 500m
|
1,10
|
|
KV1-VT2
|
Điểm cách cầu
Xẻo Tra 500m về hướng Thạnh Phú
|
Cách cầu Lịch
Trà 1000m
|
1,10
|
|
KV1-VT1
|
Cầu Lịch Trà
|
về hai phía
1000m
|
1,10
|
|
KV1-VT3
|
Đoạn còn lại
|
1,10
|
|
5
|
Huyện lộ 53
|
KV1-VT3
|
Giáp Quốc Lộ
1A
|
Hết ranh đất
Nhà máy nước đá Trường Hưng
|
1,10
|
|
KV2-VT1
|
Giáp ranh Nhà
máy nước đá Trường Hưng
|
Giáp ranh xã
Gia Hòa 2
|
1,10
|
|
6
|
Lộ Đal Đào Viên
|
KV2-VT1
|
Giáp Quốc Lộ
1A
|
Hết Lộ
|
1,10
|
|
7
|
Đường lộ Đất Đỏ
|
KV2-VT2
|
Giáp Quốc lộ
1A
|
Cống Thạnh Trị
|
1,10
|
|
V
|
XÃ NGỌC TỐ
|
|
1
|
Đường tỉnh 936
|
KV2-VT1
|
Giáp ranh xã
Ngọc Đông
|
Cống Đập Đá
|
1,65
|
|
2
|
Đường tỉnh 936B
|
KV2-VT1
|
Đường đal vào
cầu Miểu Lẩm
|
Giáp ranh xã
Hòa Tú 2
|
1,30
|
|
3
|
Khu Vực chợ Cổ Cò
|
ĐB
|
Khu trung tâm
chợ (Giới hạn bởi: Kênh Cống đập đá, Sông Cổ Cò, Đường đal vào cầu Miểu Lẩm,
Đường 936 và 936B)
|
1,20
|
|
4
|
Đường Huyện lộ 51
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh xã
Hòa Tú 1
|
Cầu Kênh Thạnh
Mỹ + Cầu Thanh Niên (Ấp Hòa Tần)
|
1,20
|
|
5
|
Đường trước UBND xã
|
KV1-VT1
|
Đường tỉnh
936
|
Trường THCS
Ngọc Tố
|
1,10
|
|
VI
|
XÃ NGỌC ĐÔNG
|
|
1
|
Đường tỉnh 936
|
KV2-VT1
|
Từ phà Dù Tho
|
Giáp ranh xã
Ngọc Tố
|
1,60
|
|
2
|
Huyện Lộ 15
|
KV2-VT1
|
Ngã ba Hòa
Thượng
|
Hết ranh trường
Tiểu học Ngọc Đông 1
|
1,60
|
|
KV1-VT3
|
Giáp ranh trường
Tiểu học Ngọc Đông 1
|
Hết ranh trạm
Y tế xã Ngọc Đông
|
1,50
|
|
KV2-VT1
|
Giáp ranh trạm
Y tế xã Ngọc Đông
|
Giáp ranh xã
Hòa Tú 1
|
1,50
|
|
3
|
Đường Trục Phát Triển
Tôm - Lúa Huyện Mỹ Xuyên
|
KV1-VT3
|
Giáp ranh xã
Tham Đôn
|
Đầu Cầu Tầm
Lon
|
1,20
|
|
KV1-VT2
|
Đầu Cầu Tầm
Lon
|
Cầu Kinh Ông
Cố
|
1,20
|
|
KV1-VT3
|
Cầu Kinh Ông
Cố
|
Giáp ranh xã
Hòa Tú 1
|
1,20
|
|
KV2-VT1
|
Tuyến nhánh nối
với Đường tỉnh 936
|
1,20
|
|
VII
|
XÃ HÒA TÚ 1
|
|
1
|
Huyện Lộ 15
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh xã
Ngọc Đông
|
Giáp Sông
Đình
|
1,10
|
|
KV2-VT1
|
Giáp Sông
Đình
|
Ngã 3 Hòa
Phuông (ranh xã Hòa Tú 2)
|
1,10
|
|
2
|
Đường tỉnh 940
|
KV1-VT1
|
Giáp ranh xã
Gia Hòa 1
|
Cầu Kênh Thạnh
Mỹ
|
1,55
|
|
KV1-VT2
|
Đoạn còn lại
|
1,55
|
|
3
|
Đường Trục Phát Triển
Tôm - Lúa Huyện Mỹ Xuyên
|
KV1-VT2
|
Giáp ranh xã
Gia Hòa 1
|
Giáp Sông
Đình
|
1,10
|
|
KV1-VT3
|
Giáp Sông
Đình
|
Giáp ranh xã
Ngọc Đông
|
1,10
|
|
4
|
Huyện Lộ 51
|
KV2-VT1
|
Giáp đường Tỉnh
lộ 940
|
Giáp Sông
Đình
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Giáp Sông
Đình
|
Giáp ranh xã
Ngọc Tố
|
1,10
|
|
5
|
Đường Đal
|
KV2-VT3
|
Các tuyến đường
Bê tông, đường Dal có độ rộng >2m
|
1,10
|
|
VIII
|
XÃ HÒA TÚ 2
|
|
1
|
Đường tỉnh 936B
|
KV2-VT2
|
Cầu Vàm Lẻo
|
Hết ranh đất
Trường THCS Hòa Tú 2
|
1,50
|
|
KV2-VT1
|
Giáp ranh đất
Trường THCS Hòa Tú 2
|
Ngã tư cầu Chợ
Kênh
|
1,50
|
|
KV2-VT2
|
Ngã tư cầu Chợ
Kênh
|
Giáp ranh xã
Ngọc Tố
|
1,40
|
|
2
|
Đường tỉnh 940 (đường tỉnh 04)
|
KV2-VT1
|
Giáp ranh xã
Hòa Tú 1
|
Cầu Hòa Phú
|
1,50
|
|
KV2-VT1
|
Cầu Hòa Phú
|
Sông Cổ Cò
|
1,50
|
|
3
|
Đường tỉnh 940 (đường dẫn Cầu Chợ Kinh)
|
KV2-VT1
|
Vòng xoay
giáp đường tỉnh 940 (cũ)
|
Sông Cổ Cò
|
1,50
|
|
4
|
Lộ đal Khu vực chợ Dương Kiển
|
KV2-VT1
|
Trạm y tế xã
Hòa Tú 2
|
Đường tỉnh
940
|
1,10
|
|
5
|
Lộ Đal ấp Dương Kiểng
|
KV2-VT3
|
Cầu chợ
|
Hết ranh đất
chùa Bửu Linh
|
1,20
|
|
6
|
Lộ Đal (Hòa Nhờ A)
|
KV2-VT3
|
Đường tỉnh
940
|
Kênh số 3 (ấp
Hòa Nhờ B)
|
1,20
|
|
7
|
Đường Huyện 50
|
KV2-VT2
|
Cầu ngay nhà
ông Tám Luyến
|
Giáp ranh xã
Gia Hòa 1
|
1,20
|
|
IX
|
XÃ GIA HÒA 1
|
|
1
|
Đường tỉnh 940 (Đường tỉnh 04)
|
KV1-VT2
|
Cầu Chàng Ré
(Giáp ranh xã Thạnh Phú)
|
Ngã ba Tam
Hòa
|
1,50
|
|
KV1-VT1
|
Ngã ba Tam
Hòa
|
Giáp ranh xã
Hòa Tú 1
|
1,50
|
|
2
|
Đường huyện lộ 52
|
KV2-VT1
|
Giáp ranh xã
Gia Hòa 2 (Cống Tân Hòa)
|
Cầu Vĩnh A
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Cầu Vĩnh A
|
Ngã ba Tam
Hòa
|
1,10
|
|
3
|
Đường Huyện lộ 50
|
KV2-VT2
|
Ngã ba xã Gia
Hòa 1
|
Giáp ranh ấp
Hòa Hưng xã Hòa Tú 2
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Ngã tư Phước
Hòa
|
Giáp ranh xã
Gia Hòa 2
|
1,10
|
|
4
|
Đường Trục Phát Triển
Tôm - Lúa Huyện Mỹ Xuyên
|
KV1-VT2
|
Giáp ranh xã
Hòa Tú 1
|
Hết đất nhà
ông Đào Khương Ánh
|
1,30
|
|
5
|
Đường vào Khu du lịch
sinh thái Vườn Cò
|
KV2-VT1
|
Giáp đường Tỉnh
940
|
Hết đất nhà
ông Lê Minh Chính
|
1,10
|
|
6
|
Đường Đal
|
KV2-VT3
|
Các tuyến đường
Bê tông, đường Dal có độ rộng >2m
|
1,10
|
|
X
|
XÃ GIA HÒA 2
|
|
1
|
Khu vực trung tâm xã Gia Hòa 2
|
KV1-VT2
|
Cầu xã Gia
Hòa 2
|
Hết ranh đất
trạm Y tế xã
|
1,40
|
|
2
|
Đường Huyện 52
|
KV2-VT1
|
Giáp ranh đất
UBND xã Gia Hòa 2
|
Đến giáp ranh
xã Gia Hòa 1
|
1,20
|
|
3
|
Đường Huyện 53
|
KV1-VT3
|
Cầu Cà Lăm
|
Giáp ranh Bạc
Liêu
|
1,20
|
|
4
|
Đường Huyện lộ 50
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh xã
Gia Hòa 1
|
Giáp ranh Bạc
Liêu (xã Vĩnh Lợi)
|
1,10
|
|
XI
|
XÃ THAM ĐÔN
|
|
1
|
Huyện lộ 56
|
KV1-VT1
|
Ranh thị trấn
Mỹ Xuyên
|
Ngã 3 Vũng Đùng
|
1,30
|
|
KV1-VT2
|
Ngã 3 Vũng
Đùng
|
Hết ranh đất
Chùa Tắc Gồng
|
1,40
|
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh đất
Chùa Tắc Gồng
|
Phà Hòa Tú 1
|
1,40
|
|
2
|
Đường tỉnh 936
|
KV1-VT3
|
Hết ranh đất
UBND xã Tham Đôn
|
Xuống Phà Dù
Tho
|
1,50
|
|
KV1-VT2
|
Ngã 3 Vũng
Đùng
|
Giáp ranh xã
Đại Tâm
|
1,40
|
|
3
|
Đường Huyện lộ 57
|
KV1-VT2
|
Giáp đường
936
|
Giáp ranh TP
Sóc Trăng
|
1,30
|
|
4
|
Đường Nhựa
|
KV2-VT2
|
Chùa Tắc Gồng
|
Cầu Trà Mẹt
|
1,20
|
|
KV2-VT1
|
Cầu Trà Mẹt
|
Cống Xà Lôn
(Giáp ranh xã Đại Tâm)
|
1,20
|
|
5
|
Đường Trục Phát Triển
Tôm - Lúa Huyện Mỹ Xuyên
|
KV1-VT1
|
Ngã 3 Vũng Đùng
|
Cầu Dù Tho
(sông Nhu Gia) (Giáp ranh xã Ngọc Đông)
|
1,10
|
|
K
|
HUYỆN KẾ SÁCH
|
|
I
|
THỊ TRẤN KẾ
SÁCH
|
|
1
|
Đường 30/4
|
1
|
Đầu ranh đất
nhà thầy Lén
|
Cầu sắt Kế
Sách
|
1,20
|
|
2
|
Đường Ung Công Uẩn
|
1
|
Đầu cầu An Mỹ
|
Ngã tư Ung
Công Uẩn
|
1,25
|
|
2
|
Ngã Tư Ung
Công Uẩn
|
Giáp Đường
Kênh Lộ mới
|
1,25
|
|
3
|
Đường Phan Văn Hùng
|
2
|
Giáp Đường Tỉnh
932
|
Ngã tư Ung
Công Uẩn
|
1,40
|
|
1
|
Ngã tư Ung
Công Uẩn
|
Cầu sắt Kế
Sách
|
1,45
|
|
3
|
Cầu sắt Kế
Sách
|
Hết ranh đất
Trường Mẫu Giáo
|
1,40
|
|
4
|
Giáp ranh đất
Trường Mẫu giáo
|
Cầu Trắng
|
1,30
|
|
4
|
Đường tỉnh 932
|
1
|
Giáp đường
Phan Văn Hùng
|
Hết ranh đất
Nghĩa trang Huyện
|
1,65
|
|
2
|
Giáp ranh đất
Nghĩa trang Huyện (Hết ranh đất bà Yến)
|
Cầu NaTưng
|
1,50
|
|
5
|
Đường 3/2
|
1
|
Suốt đường
|
1,35
|
|
6
|
Đường Bạch Đằng
|
1
|
Suốt đường
|
1,35
|
|
7
|
Đường Nguyễn Văn Thơ
|
1
|
Suốt đường
|
1,35
|
|
8
|
Đường Lê Văn Lợi
|
1
|
Suốt đường
|
1,35
|
|
9
|
Đ. Nguyễn Trung Tĩnh
|
1
|
Suốt đường
|
1,35
|
|
10
|
Hẻm 1 (Vù Hùng - 6 Gấm)
|
1
|
Suốt đường
|
1,25
|
|
11
|
Hẻm 2 (Nhà Châu Văn Lâm)
|
1
|
Suốt đường
|
1,25
|
|
12
|
Hẻm 3 (bà Giàu)
|
1
|
Giáp ranh nhà
bà Giàu
|
Hết đất ông
Hà Ngọc Em
|
1,25
|
|
2
|
Đầu ranh đất
nhà ông Thạch Nóc
|
Cuối hẻm
|
1,15
|
|
13
|
Hẻm 4 (TT. Bồi dưỡng Chính trị)
|
1
|
Suốt đường
|
1,20
|
|
14
|
Đường Thiều Văn Chỏi
|
1
|
Suốt đường
|
1,25
|
|
15
|
Đường Lê Lợi
|
1
|
Suốt đường
|
1,30
|
|
16
|
Đường Huyện 6
|
1
|
Cầu An Mỹ
|
Ngã Ba Bến đò
|
1,30
|
|
2
|
Ngã 3 Bến đò
|
Cống Mười Mót
|
1,30
|
|
3
|
Cống Mười Mót
|
Giáp ranh xã
An Mỹ (Bờ Sông Quán)
|
1,30
|
|
17
|
Khu Dân cư - Thương mại
|
1
|
Khu A, K1,
K2, I1, I2, G1, G2, E1, F1, F2
|
1,40
|
|
2
|
Khu H1, H2,
E2
|
1,40
|
|
3
|
Khu B, C, D
|
1,40
|
|
18
|
Đ. Nguyễn Hoàng Huy
|
1
|
Suốt đường
|
1,35
|
|
19
|
Đường Lộ mới
|
1
|
Giáp đường tỉnh
932
|
Cống Lò Gạch
|
1,35
|
|
20
|
Đường đal đi Kế Thành
|
1
|
Cầu Lò Gạch
(Cầu kênh Nổi)
|
Cầu Bưng Tiết
(Kế Thành)
|
1,30
|
|
21
|
Đường xuống bến đò
|
1
|
Bến đò
|
Giáp Đường
Huyện 6
|
1,30
|
|
22
|
Lô Đal ấp An Khương
|
1
|
Đầu ranh trường
TH Kế Sách 1
|
Kênh 8 Mét
|
1,10
|
|
2
|
Kênh 8 Mét
|
Rạch Bưng Túc
|
1,10
|
|
23
|
Đường Đal tái định cư Phương Nam
|
1
|
Giáp Đường
Ung Công Uẩn
|
Giáp Đường
Thiều Văn Chỏi
|
1,20
|
|
24
|
Đường đấu nối Ung
Công Uẩn với đường Thiều Văn Chỏi (Hẻm VTNN Kim Ngôn)
|
2
|
Giáp Đường
Ung Công Uẩn
|
Giáp Đường
Thiều Văn Chỏi
|
1,10
|
|
25
|
Đường Vòng cung
|
1
|
Đầu ranh đất
Trường Tiểu Học Kế Sách 1
|
Cầu Trắng
|
1,20
|
|
26
|
Hẻm ông Tào Của (Ấp An Định)
|
1
|
Suốt tuyến (về
2 phía)
|
1,20
|
|
27
|
Đường đal Hải Ký (Ấp An Ninh 2)
|
1
|
Đầu ranh đất
ông Hai Hải
|
Giáp ranh ấp
An Nghiệp
|
1,10
|
|
1
|
Giáp ranh đất
ông Hai Hải
|
Hết ranh đất
ông Ba Thai
|
1,10
|
|
28
|
Đường đal cầu Thanh Niên về hướng Nhơn
Mỹ (Ấp An Ninh 1)
|
1
|
Cầu Thanh
niên
|
Giáp ranh xã
Nhơn Mỹ
|
1,10
|
|
29
|
Đường Đal Ấp An Thành
|
1
|
Các đường nội
bộ
|
1,10
|
|
30
|
Đường Đal Na Tưng (Ấp An Phú)
|
1
|
Giáp Tỉnh lộ
932
|
Cầu Út Hòa
(Giáp ranh xã Kế Thành)
|
1,10
|
|
31
|
Đường Đal Kênh Ba Hổng
(mép dưới Ấp An Phú)
|
1
|
Giáp Tỉnh lộ
932
|
Giáp Đường
Đal Út Hòa
|
1,10
|
|
32
|
Đường Đal Kênh Bà Bọc
(mép dưới Ấp An Phú)
|
1
|
Giáp Tỉnh lộ
932
|
Giáp Đường
Vành Đai 3 Ấp
|
1,10
|
|
33
|
Đường Đal kênh Bà Lèo
(Ấp An Thành)
|
1
|
Giáp đường Lộ
Mới
|
Giáp đường
Vành Đai 3 Ấp
|
1,10
|
|
34
|
Đường Lê Văn Tám (Ấp
An Thành)
|
1
|
Giáp ranh đất
ông Đường (đường Phan Văn Hùng)
|
Giáp Đường Lộ
mới
|
1,20
|
|
35
|
Đường Kênh Máy Kéo
(Đường quán Hương Lúa)
|
1
|
Giáp đường Lê
Văn Tám
|
Giáp Đường Lộ
Mới
|
1,10
|
|
1
|
Giáp đường Lê
Văn Tám
|
Giáp Đường tỉnh
932
|
1,10
|
|
36
|
Đường đal ấp An Định
|
1
|
Các đường nội
bộ
|
1,10
|
|
37
|
Đường đal nhà thầy Khen (Ấp An Khương)
|
1
|
Đầu ranh đất
bà Kiết
|
Hết ranh đất
ông Viễn
|
1,10
|
|
38
|
Đường đal Trường cấp 3 (Ấp An Khương)
|
1
|
Giáp Đường
Vòng cung
|
Giáp ranh đất
Trường cấp 3
|
1,10
|
|
39
|
Đường đal Nhà ông Tư Khánh (Ấp An
Khương)
|
1
|
Đầu ranh đất
ông Tư Khánh
|
Hết ranh đất
ông Hùng BHXH
|
1,10
|
|
40
|
Đường đal nhà thầy Út (sau Trường Mẫu
Giáo) (Ấp An Khương)
|
1
|
Đầu ranh đất
ông Khôi
|
Cuối hẻm
|
1,10
|
|
41
|
Hẻm Bệnh viện (Ấp An
Thành)
|
1
|
Giáp Đường tỉnh
932
|
Hết ranh đất
ông Luận
|
1,10
|
|
42
|
Đường đal An Ninh 2 (dọc sông số 1)
|
1
|
Giáp Bến đò
|
Cổng Trạm
Xăng dầu (giáp Huyện lộ 6)
|
1,20
|
|
43
|
Hẻm Nhà bà Sang (Ấp
An Ninh 1)
|
1
|
Giáp Đường
Ung Công Uẩn
|
Hết ranh đất
nhà bà Sang
|
1,10
|
|
44
|
Hẻm nhà ông Thạch Thế Phương (Ấp An
Ninh 2)
|
1
|
Đầu ranh đất
bà Tuyết
|
Giáp đường
Nguyễn Hoàng Huy
|
1,20
|
|
45
|
Hẻm nhà ông Khải chụp hình
|
1
|
Giáp ranh đất
ông Khải
|
Giáp đất KDC
Thương mại
|
1,20
|
|
46
|
Các hẻm tiếp giáp đường Lê Văn Lợi
|
1
|
Giáp ranh đất
ông Thọ
|
Hết ranh đất
nhà ông Cường
|
1,15
|
|
1
|
Đầu ranh đất
bà Hạnh
|
Hết ranh nhà
ông Mã Lắng
|
1,15
|
|
1
|
Đầu ranh đất
nhà ông Lượng Tạp hóa
|
Hết ranh đất
nhà cô Hoàng Lan
|
1,15
|
|
47
|
Các hẻm tiếp giáp đường 3/2
|
1
|
Đầu ranh đất
ông Hoàng Anh
|
Giáp ranh đất
Trung tâm Dân số
|
1,15
|
|
1
|
Đầu ranh đất
ông Việt
|
Hết ranh đất
nhà bác sỹ Phước
|
1,15
|
|
1
|
Đầu ranh đất
ông Sa
|
Hết ranh đất
ông Dũng
|
1,15
|
|
48
|
Đường bên kênh Tập Rèn (đối diện đường
Phan Văn Hùng)
|
1
|
Cầu Thanh
niên
|
Giáp Kênh cầu
Trắng
|
1,10
|
|
49
|
Đường nhà máy ông Châu (dọc kênh số 1
- ấp AN1)
|
1
|
Cầu Thanh niên
|
Hết đất Chùa
Vân Trung
|
1,10
|
|
50
|
Đường đal 3 ấp dọc theo Kinh Bưng Tiết
|
1
|
Giáp Cầu Bưng
Tiết (ấp An Định)
|
Giáp cầu Út
Hòa (ấp An Phú)
|
1,10
|
|
51
|
Đường đal nhà máy ông Tài
|
1
|
Cống Kênh Nổi
|
Giáp Cầu Bưng
Tiết
|
1,10
|
|
52
|
Khu tái định cư An Định
|
1
|
Các đường nội
bộ
|
1,10
|
|
53
|
Các đường tiếp giáp KDC thương mại
|
1
|
Khu thương mại
|
Rạch An Nghiệp
|
1,20
|
|
54
|
Đường Đal rạch An
Nghiệp
|
1
|
Giáp đường
Nguyễn Hoàng Huy (cầu Suối Tiên)
|
Giáp Đường
Huyện 6
|
1,10
|
|
55
|
Đường Đal Kênh 8/3
(Kênh Phụ Nữ) phía Ấp An Nghiệp
|
1
|
Giáp đường Lộ
Mới
|
Đường Vành
Đai 3 Ấp
|
1,10
|
|
56
|
Đường đal ấp An Ninh
2
|
1
|
Giáp đất ông
3 Thai
|
Giáp ranh xã
An Mỹ
|
1,10
|
|
II
|
THỊ TRẤN AN LẠC
THÔN
|
|
1
|
Đường chợ chính
|
1
|
Đầu ranh đất
Hoàng Ba
|
Hết ranh đất
ông Lê Trọng Lập
|
1,30
|
|
3
|
Giáp ranh đất
ông Lê Trọng Lập
|
Sông Hậu
|
1,30
|
|
4
|
Đầu ranh đất
ông Dư (nước đá)
|
Hết ranh đất
Chùa Bà
|
1,30
|
|
3
|
Đầu ranh đất
ông Sành
|
Hết ranh đất
ông Tư Minh
|
1,30
|
|
4
|
Đầu ranh đất
Tiệm vàng Hồng Nguyên
|
Cầu ông Lý Ớ
|
1,30
|
|
2
|
Cầu ông Lý Ớ
|
Ngã 4 Quốc lộ
Nam Sông Hậu
|
1,30
|
|
5
|
Đầu ranh đất
bà Bảy Lành (giáp ranh Chùa Bà)
|
Cầu Kênh Đào
|
1,30
|
|
2
|
Đường tỉnh 932B
|
1
|
Ngã 4 Quốc lộ
Nam Sông Hậu
|
Cống Rạch Bối
|
1,40
|
|
2
|
Cống Rạch Bối
|
Cầu Rạch Bần
(ranh xã Xuân Hòa)
|
1,40
|
|
3
|
Đường Khu Hành Chính
|
1
|
Tỉnh lộ 932B
|
Rạch Mương
Khai
|
1,30
|
|
4
|
Đường bờ sông
|
2
|
Đầu ranh đất
Nguyễn Văn Lượng
|
Ngã Ba Tám Khải
|
1,20
|
|
1
|
Đầu ranh đất
bà Nguyễn Ngọc Thảo
|
Sông Cái Côn
|
1,30
|
|
5
|
Đường vô phân viện
|
1
|
Đầu ranh đất
ông Quốc Lương
|
Hết ranh đất
Mười Kết
|
1,30
|
|
6
|
Quốc lộ Nam Sông hậu
|
1
|
Ngã 4 Quốc Lộ
Nam Sông Hậu
|
Cầu Mương
Khai
|
1,30
|
|
1
|
Ngã 4 Quốc Lộ
Nam Sông Hậu
|
Hết đất Trường
cấp 2-3 (cũ)
|
1,30
|
|
1
|
Ngã 4 Quốc Lộ
Nam Sông Hậu
|
Hết ranh đất
Mai Văn Dũng
|
1,30
|
|
2
|
Mương Khai
|
Cái Cao
|
1,40
|
|
3
|
Cái Cao
|
Cái Trâm
|
1,40
|
|
3
|
Cái Trâm
|
Phèn Đen
(ranh xã An Lạc Tây)
|
1,40
|
|
7
|
Đường huyện 1
|
1
|
Giáp Quốc lộ
Nam Sông Hậu
|
Giáp sông Hậu
|
1,30
|
|
8
|
Đường đal Trường Tiểu học
|
1
|
Giáp ranh đất
Nhà nghỉ Duy Thành
|
Hết đất Trường
Tiểu học
|
1,30
|
|
9
|
Đường đal Trường Trung học
|
1
|
Giáp Quốc lộ
NSH
|
Hết ranh đất
Trường Trung học
|
1,20
|
|
10
|
Hẻm Bà Bảy uốn tóc
|
1
|
Đầu ranh đất
bà Trần Thị Thanh Quốc
|
Hết ranh đất
ông Nguyễn Văn Hoàng
|
1,20
|
|
11
|
Hẻm Tư Râu
|
1
|
Đầu ranh đất
La Thanh Long
|
Sông Hậu
|
1,20
|
|
12
|
Hẻm ông Mong
|
1
|
Đầu ranh đất
Nguyễn Văn Hổ
|
Sông Hậu
|
1,20
|
|
13
|
Hẻm ông Lón
|
1
|
Đầu ranh đất
Trần Thị Huệ
|
Sông Hậu
|
1,20
|
|
14
|
Hẻm Bà Đẹp
|
1
|
Đầu ranh đất
Trần Thị Đẹp
|
Sông Hậu
|
1,20
|
|
15
|
Hẻm 7 Giảng
|
1
|
Đầu ranh đất
Bảy Giảng
|
Hết đất Nguyễn
Văn Út
|
1,20
|
|
16
|
Hẻm Ba Thích
|
1
|
Đầu ranh đất
Trương Thanh Tòng
|
Hết đất Trần
Văn Sướng
|
1,20
|
|
17
|
Hẻm Út Miễu
|
1
|
Đầu ranh đất
Lê Thị Nhỏ
|
Hết đất Đinh
Thị Thanh Trúc
|
1,20
|
|
18
|
Hẻm Út Canh chua
|
1
|
Đầu ranh đất
Lê Văn Hiền
|
Hết ranh đất
Trần Văn Ý
|
1,20
|
|
19
|
Hẻm Ủy ban
|
1
|
Đầu ranh đất
Hà Văn Buôl
|
Hết ranh đất
Trần văn Tha
|
1,20
|
|
20
|
Hẻm nhà ông Trí Dũng
|
1
|
Đầu ranh đất
nhà ông Trí Dũng
|
Hết ranh Khu
Hành chính thị Trấn
|
1,20
|
|
21
|
Đường Cafe Nam Long đến
Trường cấp 3
|
1
|
Đầu ranh đất
ông Long
|
Hết ranh đất
Trường cấp 3
|
1,20
|
|
22
|
Huyện Lộ 3
|
1
|
Giáp ranh xã
Trinh Phú
|
Giáp Nam Sông
Hậu
|
1,20
|
|
23
|
Các tuyến đường đal còn lại ấp An Ninh
|
1
|
Suốt tuyến
|
1,30
|
|
24
|
Đường Dân Sinh Hàng Cau ấp An Ninh
|
1
|
Đường chính
suốt tuyến (đấu nối QL NSH)
|
1,20
|
|
1
|
Đường phụ suốt
tuyến
|
1,20
|
|
25
|
Các tuyến đường đal ấp An Thới
|
1
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
26
|
Các tuyến đường đal ấp An Bình
|
1
|
Suốt tuyến
|
1,25
|
|
27
|
Các tuyến đường đal ấp Phèn Đen
|
1
|
Suốt tuyến
|
1,25
|
|
28
|
Đường đal ấp An Ninh
(qua khu đất ông Hồ Chí Toại)
|
1
|
Giáp QL Nam
Sông Hậu
|
Giáp đường
Khu hành chính
|
1,20
|
|
III
|
XÃ KẾ THÀNH
|
|
1
|
Đường tỉnh 932C (Đường Huyện 2 cũ)
|
KV1-VT2
|
Cầu Bưng Tiết
|
Cầu Kế Thành
|
1,50
|
|
2
|
Đường UBND xã đi qua Ấp
Kinh Giữa, Bồ Đề, Cây Sộp (Giáp Châu Thành)
|
KV2-VT3
|
Cầu Kế Thành
|
Giáp ranh xã
Phú Tâm (Châu Thành)
|
1,20
|
|
IV
|
XÃ KẾ AN
|
|
1
|
Đường tỉnh 932C
|
KV1-VT2
|
Cầu Kế Thành
|
Cầu số 1
|
1,60
|
|
V
|
XÃ TRINH PHÚ
|
|
1
|
Đường Huyện 4
|
KV1-VT2
|
Cầu Sóc Tổng
(ranh xã Thới An Hội)
|
Giáp ranh xã
Ba Trinh
|
1,30
|
|
2
|
Đường Tỉnh 932
|
KV1-VT2
|
Giáp ranh xã
Thới An Hội (Sông Rạch Vọp)
|
Giáp xã Xuân
Hòa (Rạch Cái Trâm)
|
1,45
|
|
3
|
Đường mới về UBND xã Trinh Phú
|
KV1-VT1
|
Cầu Thới An Hội
|
Giáp đường tỉnh
932
|
1,30
|
|
KV1-VT2
|
Giáp Đường tỉnh
932
|
Hết ranh đất
Trụ Sở UBND xã
|
1,20
|
|
4
|
Lộ Đal mở rộng
|
KV2-VT3
|
Giáp ranh
UBND xã Trinh Phú
|
Cầu Thanh
Niên Ấp 1
|
1,30
|
|
5
|
Lộ Đal mở rộng
|
KV2-VT3
|
Cầu Ba Chợ
|
Hết ranh đất
ông Hai Việt
|
1,25
|
|
VI
|
XÃ XUÂN HÒA
|
|
1
|
Đường tỉnh 932B
|
KV1-VT1
|
Cầu Rạch Bần
(ranh TT. An Lạc Thôn)
|
Cầu Bờ Dọc
|
1,40
|
|
KV1-VT2
|
Cầu Bờ Dọc
|
Đập 9 La
|
1,40
|
|
KV1-VT3
|
Đập 9 La
|
Giáp ranh xã
Ba Trinh
|
1,40
|
|
2
|
Đường Cái Cao bờ Bắc
|
KV2-VT3
|
Giáp ranh Thị
trấn An Lạc Thôn
|
Hết ranh nhà
ông Võ Văn Thiện
|
1,25
|
|
3
|
Đường vào khu căn cứ
Huyện Ủy xã Xuân Hòa
|
KV2-VT2
|
Giáp Đường tỉnh
932B
|
Cầu 6 Ngây
|
1,10
|
|
KV2-VT3
|
Cầu 6 Ngây
|
Kênh ranh 3
xã (Giáp ranh xã Ba Trinh)
|
1,25
|
|
VII
|
XÃ PHONG NẪM
|
|
1
|
Khu vực xã
|
KV1-VT1
|
Đầu ranh đất
Trụ sở UBND xã
|
Hết ranh đất
tổ Điện lực
|
1,10
|
|
KV1-VT1
|
Giáp ranh đất
Trụ sở UBND xã
|
Hết ranh đất
4 Suôl
|
1,10
|
|
KV1-VT1
|
Đầu ranh đất
trường Tiểu học
|
Cầu Bà Xe
|
1,10
|
|
2
|
Đường huyện 1
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh đất
Tổ Điện lực
|
Bến phà đầu cồn
hết phần đất ông Huỳnh Văn Khoa ấp Phong Thạnh
|
1,10
|
|
VIII
|
XÃ AN MỸ
|
|
1
|
Khu vực trung tâm xã
|
KV1-VT1
|
Đầu ranh đất
Trụ sở UBND xã
|
Cống Ba Công
|
1,10
|
|
KV1-VT1
|
Cống Ba Công
|
Cầu Đình
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh đất
Trụ sở UBND xã
|
Hết đất ông
Tư Chuyên (dọc Sông Số 1)
|
1,10
|
|
2
|
Đường huyện 6
|
KV1-VT1
|
Giáp ranh
TT.Kế Sách
|
Cầu Hai Lép
|
1,10
|
|
KV1-VT1
|
Cầu Hai Lép
|
Cầu Đình
|
1,10
|
|
KV1-VT1
|
Cầu Đình
|
Giáp ranh xã
Hậu Thạnh (Huyện Long Phú)
|
1,10
|
|
3
|
Đường Đal
|
KV2-VT2
|
Bờ Sông Quán
|
Cống Thầy Ba
|
1,10
|
|
4
|
Đường Đal
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh
TT.Kế Sách
|
Cầu Rạch Bà
Tép
|
1,10
|
|
KV2-VT3
|
Cầu Rạch Bà
Tép
|
Cầu Hai Lép
|
1,25
|
|
KV2-VT3
|
Giáp ấp An
Ninh 2, TT. Kế Sách
|
Cầu chùa An
Nghiệp
|
1,25
|
|
IX
|
XÃ ĐẠI HẢI
|
|
1
|
Chợ Mang cá
|
KV1-VT1
|
Giáp đất Trụ
sở UBND xã
|
Hết ranh đất
Chùa Cao Đài Phụng Thiên
|
1,40
|
|
KV1-VT3
|
Giáp ranh đất
Chùa Cao Đài Phụng Thiên
|
Voi Ba đen
|
1,40
|
|
KV1-VT2
|
Khu vực nhà lồng
chợ
|
1,50
|
|
2
|
Đường Huyện 4
|
KV1-VT2
|
Cầu Mang cá 2
|
Giáp ranh xã
Ba Trinh
|
1,40
|
|
3
|
Đường tỉnh 932B
|
KV2-VT1
|
Cầu Mang cá 3
|
Giáp ranh xã
Ba Trinh
|
1,50
|
|
KV1-VT2
|
Cầu Mang Cá 1
|
Hết ranh đất
ông Hai Đực
|
1,60
|
|
KV1-VT3
|
Cầu Mang Cá 1
|
Cống Vũ Đảo
|
1,60
|
|
KV1-VT1
|
Cống Vũ Đảo
|
Cầu Ba Rinh
|
1,60
|
|
4
|
Đường Kinh Lầu
|
KV1-VT2
|
Cầu Mang Cá 1
|
Hết ranh đất
ông Nguyễn Văn Nê
|
1,20
|
|
KV1-VT3
|
Giáp ranh đất
ông Nguyễn Văn Nê
|
Hết ranh đất
Nhà thờ Trung Hải
|
1,20
|
|
KV1-VT1
|
Giáp ranh đất
Nhà thờ Trung Hải
|
Hết ranh đất
ông Đắc (ấp Đông Hải)
|
1,20
|
|
5
|
Đường tỉnh 932C
|
KV1-VT2
|
Giáp ranh đất
UBND xã
|
Cầu Số 1
(ranh xã Kế An)
|
1,60
|
|
6
|
Tuyến cặp Kênh Số 1 (lộ phụ Tỉnh Lộ
932C)
|
KV2-VT2
|
Cầu Mang Cá 2
|
Ranh nhà ông
Huỳnh Văn Kịch
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Ranh nhà ông
Huỳnh Văn Kịch
|
Giáp ranh xã
Kế An
|
1,30
|
|
7
|
Đường Đal Vườn cò
|
KV2-VT2
|
Cầu Kế An hướng
về vườn cò
|
Hết ranh đất
ông Chính
|
1,10
|
|
8
|
Khu vực chợ Cống Đôi
|
KV1-VT1
|
Đầu ranh đất
ông Thương (hướng cầu kênh Ngọc Lý)
|
Hết ranh đất
ông Đắc
|
1,30
|
|
9
|
Quốc lộ 1A
|
KV1-VT1
|
Cầu Ba Rinh
|
Hết ranh đất
ông Hiển (chợ Cống Đôi) và giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện (H. Châu Thành)
|
1,35
|
|
KV1-VT2
|
Cầu Ba Rinh
|
Giáp ranh thị
xã Ngã Bảy (tỉnh Hậu Giang)
|
1,35
|
|
10
|
Đường Mang Cá - Đại Thành
|
KV2-VT1
|
Cầu Mang Cá -
Đại Thành
|
Giáp ranh xã
Đại Thành (Tx. Ngã Bảy, Hậu Giang)
|
1,20
|
|
11
|
Khu Tái định cư Quốc lộ 1A
|
KV1-VT1
|
Suốt tuyến
|
1,20
|
|
12
|
Khu tái định cư tự phát ấp Đông Hải
|
KV2-VT1
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
13
|
Tuyến đường tập đoàn
2 ấp Đông Hải (phía bên sông - Đối diện QL1A)
|
KV2-VT2
|
Cống tiếp nhật
ấp Ba Rinh
|
Hết ranh đất
bà Bùi Thị Thanh Dung (giáp xã Hồ Đắc Kiện - H. Châu Thành)
|
1,10
|
|
14
|
Đường Tập đoàn 7 ấp
Ba Rinh
|
KV2-VT2
|
Cống Tiếp Nhật
|
Giáp ranh thị
xã Ngã Bảy (tỉnh Hậu Giang)
|
1,10
|
|
X
|
XÃ BA TRINH
|
|
1
|
Khu vực trung tâm xã
|
KV1-VT1
|
Cầu Đường
Trâu
|
Hết ranh đất
Công An Xã
|
1,10
|
|
KV1-VT3
|
Giáp ranh đất
Công An Xã
|
Rạch Thành
Văn Buôl
|
1,10
|
|
KV1-VT3
|
Đài Tưởng Niệm
|
Cầu Sông Rạch
Vọp
|
1,10
|
|
KV1-VT2
|
Đường đal Cầu
Sông Rạch Vọp đi Trạm Y tế
|
Đài Tưởng Niệm
|
1,10
|
|
2
|
Đường Tỉnh 932B
|
KV1-VT1
|
Giáp ranh xã
Đại Hải
|
Giáp ranh Xã
Xuân Hòa
|
1,10
|
|
3
|
Huyện Lộ 3
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh đất
ông Nguyễn Ngọc Diệp (giáp đường Tỉnh 932B)
|
Hết ranh đất
ông Lê Văn Sôm (kênh Hai Thanh)
|
1,10
|
|
4
|
Đường huyện 4
|
KV1-VT2
|
Giáp ranh xã
Trinh Phú
|
Hết ranh trường
THCS Ba Trinh
|
1,10
|
|
KV1-VT1
|
Giáp ranh trường
THCS Ba Trinh
|
Hết ranh Bưu
Điện Ba Trinh
|
1,10
|
|
KV1-VT2
|
Giáp ranh Bưu
Điện Ba Trinh
|
Giáp ranh xã
Đại Hải
|
1,10
|
|
5
|
Đường Trâu ấp 6 - ấp 12
|
KV2-VT3
|
Suốt đường
|
1,25
|
|
6
|
Đường đal Đảng ủy - Lầu
Bà
|
KV2-VT2
|
Suốt đường
|
1,10
|
|
XI
|
XÃ THỚI AN HỘI
|
|
1
|
Chợ Cầu Lộ
|
ĐB
|
Dãy A, B, C từ
nhà ông Phạm Văn Tho
|
Hết ranh đất
ông Nguyễn Văn Hùm - Nguyễn Văn Vem - Nguyễn Thanh Tâm
|
1,35
|
|
2
|
Đường Huyện 4
|
KV1-VT1
|
Đầu ranh đất
Trụ sở UBND xã
|
Cầu 8 Chanh
|
1,30
|
|
KV1-VT2
|
Cầu 8 Chanh
|
Cầu Xóm Đồng
|
1,30
|
|
KV1-VT2
|
Cầu Xóm Đồng
|
Cầu Sóc Tổng
(ranh xã Trinh Phú)
|
1,30
|
|
KV2-VT1
|
Cầu Thới An Hội
|
Cầu Vàm Mương
|
1,20
|
|
KV2-VT2
|
Cầu Vàm Mương
|
Giáp ranh xã
An Lạc Tây
|
1,20
|
|
3
|
Đường vòng cung Trường mẫu giáo
|
KV1-VT1
|
Giáp Tỉnh lộ 932
|
Cống Tám
Chanh
|
1,30
|
|
4
|
Đường tỉnh lộ 932
|
KV1-VT1
|
Ngã 3 UBND xã
|
Cầu Ninh Thới
|
1,40
|
|
KV1-VT2
|
Cầu Ninh Thới
|
Cầu Hai Vọng
|
1,30
|
|
KV2-VT1
|
Cầu Hai Vọng
|
Cầu 10 Xén
|
1,30
|
|
KV2-VT2
|
Cầu 10 xén
|
Cầu Chệt Tịnh
|
1,40
|
|
KV1-VT3
|
Cầu Chệt Tịnh
|
Giáp ranh TT
Kế Sách
|
1,30
|
|
5
|
Đường huyện 5B
|
KV1-VT1
|
Suốt tuyến
|
1,30
|
|
6
|
Khu vực chợ cũ
|
KV2-VT1
|
Cầu đối diện
UBND xã
|
Hết ranh đất
Nhà Thờ Tin Lành
|
1,10
|
|
7
|
Đường đal Cầu Trắng
|
KV2-VT1
|
Cầu Trắng
|
Kênh Mỹ Tập
|
1,50
|
|
KV2-VT2
|
Kênh Mỹ Tập
|
Giáp ranh đất
xã Nhơn Mỹ
|
1,50
|
|
8
|
Đường đal xuống bến phà (tuyến mới)
|
KV1-VT1
|
Giáp Huyện lộ
4
|
Bến phà - Hết
đất Trần Thành Lập
|
1,15
|
|
9
|
Đường thôn Điện Lực
|
KV2-VT2
|
Đường Đal Cầu
Trắng
|
Hết tuyến
|
1,10
|
|
10
|
Đường về cầu đi Trinh Phú (tuyến mới)
|
KV1-VT1
|
Giáp Huyện lộ
4
|
Cầu Trinh Phú
|
1,15
|
|
11
|
Đường đal (tuyến mới)
|
KV1-VT1
|
Giáp Đường
vòng cung Trường Mẫu Giáo
|
Giáp Huyện lộ
4
|
1,10
|
|
12
|
Khu Dân cư ấp Xóm Đồng
(đối diện chốt Công an)
|
KV1-VT2
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
13
|
Đường Đal ấp Đại An
|
KV2-VT3
|
Giáp đường tỉnh
932
|
Hết ranh trụ
sở Ấp Đại An
|
1,25
|
|
14
|
Đường Đal ấp Xóm Đồng
1
|
KV2-VT3
|
Giáp Huyện lộ
4
|
Cầu Năm Kiều
|
1,25
|
|
15
|
Đường Đal ấp Đại An -
Xóm Đồng 2
|
KV2-VT3
|
Giáp Đường tỉnh
932
|
Giáp ranh xã
Kế Thành
|
1,25
|
|
XII
|
XÃ AN LẠC TÂY
|
|
1
|
Chợ An Lạc Tây
|
KV1-VT1
|
Đầu ranh đất
bà Chi
|
Hết ranh đất
ông Đại
|
1,30
|
|
KV1-VT1
|
Giáp ranh đất
ông Đại
|
Giáp Quốc lộ
NSH (đường cầu Sáu Ú)
|
1,20
|
|
2
|
Đường huyện 4
|
KV1-VT1
|
Giáp ranh đất
Nhà bà Chi
|
Ngã 4 Quốc lộ
Nam Sông Hậu
|
1,20
|
|
KV1-VT2
|
Ngâ 4 Quốc lộ
Nam Sông Hậu
|
Cầu Thị Hồ
(giáp xã Thới An Hội)
|
1,20
|
|
3
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
KV1-VT2
|
Cầu Trà Ếch
(ranh xã Nhơn Mỹ)
|
Cống Hai Liềm
|
1,20
|
|
KV1-VT1
|
Cống Hai Liềm
|
Cầu Rạch Vọp
|
1,20
|
|
KV1-VT3
|
Cầu Rạch Vọp
|
Cầu Phèn Đen
(ranh TT. An Lạc Thôn)
|
1,20
|
|
4
|
Đường đal Trạm y tế
|
KV2-VT2
|
Giáp Quốc lộ
Nam Sông Hậu
|
Giáp đất Bà
Chi (dọc Sông Hậu)
|
1,20
|
|
5
|
Đường đal kênh Hai Liềm
|
KV2-VT3
|
Quốc lộ Nam
Sông Hậu
|
Cầu 2 Liềm
|
1,25
|
|
VIII
|
XÃ NHƠN MỸ
|
|
1
|
Khu vực chợ
|
KV1-VT1
|
Đầu ranh đất
Bưu điện xã cũ
|
Hết ranh đất
chùa Hiệp Châu
|
1,30
|
|
KV1-VT2
|
Giáp ranh đất
Chùa Hiệp Châu
|
Cầu tàu
|
1,25
|
|
KV1-VT3
|
Cầu tàu
|
Giáp Quốc lộ
Nam Sông Hậu
|
1,10
|
|
2
|
Đường xuống bến phà
|
KV1-VT2
|
Giáp Quốc lộ
Nam sông Hậu
|
Bến phà mới
|
1,10
|
|
KV1-VT1
|
Giáp Quốc lộ
NSH
|
Ngã 4 Bến phà
cũ
|
1,20
|
|
KV1-VT3
|
Ngã 4 bến phà
cũ
|
Bến phà cũ
|
1,10
|
|
KV1-VT3
|
Cầu tàu
|
Ngã tư bến
phà cũ
|
1,10
|
|
3
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
KV1-VT1
|
Cầu Rạch Mọp
(giáp ranh huyện Long Phú)
|
Hết đất trụ sở
UBND xã Nhơn Mỹ
|
1,20
|
|
KV1-VT2
|
Giáp đất Trụ
Sở UBND xã
|
Cầu Trà Ếch
(ranh xã An Lạc Tây)
|
1,20
|
|
4
|
Đường huyện 5B
|
KV1-VT3
|
Giáp Quốc lộ
NSH
|
Cầu Mỹ Hội
(giáp ranh xã Thới An Hội)
|
1,10
|
|
5
|
Đường đal Cầu Trắng
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh xã
Thới An Hội
|
Cầu An Phú
Đông
|
1,50
|
|
L
|
HUYỆN TRẦN ĐỀ
|
|
I
|
THỊ TRẤN TRẦN
ĐỀ
|
|
1
|
Đường 30/4
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
2
|
Đường 19/5
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
3
|
Đường vào Khu hành chính
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
4
|
Đường vào khu tái định cư
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,20
|
|
5
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
3
|
Cầu Ngan Rô
(Ranh Đại Ân 2)
|
Kênh 1
(Ranh khu công nghiệp)
|
1,30
|
|
2
|
Ranh khu công
nghiệp
|
Hết ranh đất
bà Thu
|
1,30
|
|
1
|
Giáp ranh đất
bà Thu
|
Ngã 3 đèn
xanh, đèn đỏ
|
1,30
|
|
2
|
Ngã 3 đèn
xanh, đèn đỏ
|
Cống Bãi Giá
|
1,30
|
|
6
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây không
giáp Kênh)
|
1
|
Cầu Ngan Rô
(Ranh Đại Ân 2)
|
Lộ đal (Giáp
ranh đất ông Huỳnh Tấn Phát)
|
1,20
|
|
7
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu (Phía Tây, giáp
kênh thủy lợi cũ)
|
3
|
Từ đầu ranh đất
ông Huỳnh Tấn Phát
|
Ngã ba giáp
Đường tỉnh 934B
|
1,20
|
|
2
|
Ngã ba giáp
đường tỉnh 934B
|
Kênh 2 Mới
|
1,20
|
|
1
|
Kênh 2 Mới
|
Hết ranh đất
ông Trương Văn Đắng
|
1,20
|
|
8
|
Đường Tỉnh 934
|
1
|
Cầu Bãy Giá
|
Giao lộ Nam
Sông Hậu (ngã ba đèn xanh đèn đỏ)
|
1,50
|
|
1
|
Giao lộ Nam
Sông Hậu (nhà ông Nghiêm)
|
Đường 19/5
|
1,50
|
|
9
|
Đường 27/7
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
10
|
Đường 22/12
|
1
|
Toàn tuyến
|
1,10
|
|
11
|
Đường đal
|
1
|
Đoạn lộ từ lộ
19/5
(đi Lăng Ong)
|
Đường vào Khu
tái định cư
|
1,10
|
|
12
|
Đường đal
(Hướng đi nhà ông Hóa)
|
1
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
14
|
Đường đal
|
1
|
Đầu ranh nhà
ông Phan Văn Minh
|
Bến Phà đi Cù
Lao Dung
|
1,10
|
|
15
|
Đường đal kinh 3
|
1
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
16
|
Đường đal
|
1
|
Đập Ngan Rô
|
Bến Phà Đại
Ân 1
|
1,10
|
|
17
|
Đường đal
|
1
|
Từ cầu Thanh
niên
(giáp kênh lộ Nam Sông Hậu)
|
Kênh 1
|
1,10
|
|
1
|
Ngã ba kinh
Tiếp Nhựt
|
Chùa Đon Đkon
|
1,10
|
|
1
|
Giao lộ Nam
Sông Hậu
|
Chùa Đon Đkon
|
1,10
|
|
1
|
Đường tỉnh
934
|
Chùa Đon Đkon
|
1,10
|
|
1
|
Chùa Đon ĐKon
|
Hết ranh nhà
ông Trần Sinh
|
1,10
|
|
1
|
Kênh 2 Toàn
Tuyến
|
1,10
|
|
1
|
Đầu lộ nhà
ông Hiếu
(xóm sau lộ 22/12)
|
Hết ranh đất
nhà ông Hứa Văn Dũng
|
1,10
|
|
1
|
Đầu lộ nhà
ông Dẫn
(xóm sau lộ 22/12)
|
Hết ranh đất
nhà ông Khén và bà Anh
|
1,10
|
|
1
|
Đầu lộ nhà
ông Na
(xóm sau lộ 22/12)
|
Hết ranh đất
nhà ông Chấm
|
1,10
|
|
1
|
Giáp Đường tỉnh
934
|
Hết ranh đất
trường tiểu học Trần Đề A
|
1,10
|
|
Đường đal (cập kênh
01)
|
1
|
Giáp QL Nam
Sông Hậu
|
Giáp lộ dal
Đê Ngăn Mặn
|
1,10
|
|
Đường đal (cập kênh
tiếp Nhựt)
|
1
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
18
|
Đê ngăn mặn
|
1
|
Giao lộ 30/04
|
Kênh 2
|
1,10
|
|
2
|
Kênh 2
|
Hết ranh Khu
công nghiệp
|
1,10
|
|
2
|
Giáp ranh Khu
công nghiệp
|
Hết ranh đất
bà Trần Thị Thanh Trinh
|
1,10
|
|
1
|
Ranh trung
tâm Thương mại
|
Ngã tư Khu
hành chính
|
1,10
|
|
1
|
Ngã tư Khu
hành chính
|
Giao lộ Nam
Sông Hậu
|
1,50
|
|
2
|
Đầu ranh bến
tàu SuperDong
|
Ngã tư Khu
hành chính
|
6,00
|
|
19
|
Khu vực trong Cảng cá Trần Đề
|
1
|
Khu vực dịch
vụ gồm 02 khu vực: 4, 5
|
1,10
|
|
2
|
Khu vực sản
xuất gồm 03 khu vực: 1, 2, 3
|
1,10
|
|
20
|
Đường đất
|
1
|
Sau Công an
huyện
|
1,10
|
|
21
|
Đường tỉnh 934B
|
1
|
Giáp QL Nam
Sông Hậu
|
Kênh Bồn Bồn
(ranh xã Đại Ân 2)
|
1,50
|
|
II
|
THỊ TRẤN LỊCH
HỘI THƯỢNG
|
|
1
|
Lộ nhựa
|
1
|
Chợ mới thị
trấn Lịch Hội Thượng
|
Hết ranh đất
ông Phạm Văn Khởi (Bánh Mỳ)
|
1,10
|
|
1
|
Đầu ranh nhà
ông Ngô Văn Nguyên
|
Hết ranh đất
ông Trần Văn Cam
|
1,10
|
|
1
|
Đầu ranh nhà
bà Trần Huyền Trang
|
Hết ranh đất
ông La Văn Trung
|
1,10
|
|
1
|
Ngã 4 ông Xưa
|
Ngã 4 Hòa Đức
|
1,10
|
|
1
|
Ngã 4 Thanh
Vân
|
Hết ranh đất
ông Hấu
|
1,10
|
|
1
|
Ngã 4 ông Nía
|
Hết ranh quán
cà phê ông Nỉ
|
1,10
|
|
1
|
Ngã 4 Hòa
Thành
|
Hết đất Trường
Tiểu Học A
|
1,10
|
|
1
|
Ngã 4 Hòa Đức
|
Hết đất nhà
bà Yến Ông Dín
|
1,10
|
|
1
|
Đầu quán
Thanh Vân
|
Cống ông Hiệp
|
1,10
|
|
1
|
Sân trước
Chùa ông Bổn
|
Giáp nhà Lồng
Chợ
|
1,10
|
|
1
|
Sân trước
Chùa ông Bổn
|
Cầu Hội Đồng
|
1,10
|
|
1
|
Đầu ranh đất
ông Phạm Văn Khởi
|
Đường tỉnh 934
|
1,10
|
|
1
|
Chợ mới thị
trấn Lịch Hội Thượng
|
Ngã 4 Phố Dưới
|
1,10
|
|
1
|
Ngã 4 Phố Dưới
|
Hết ranh đất
nhà ông Xía
|
1,10
|
|
1
|
Giáp ranh đất
ông Xía
|
Hết ranh đất
ông Trần Nhứt
|
1,10
|
|
1
|
Cống ông Hiệp
|
Cầu Vĩnh Tường
|
1,10
|
|
1
|
Đầu ranh đất
Chùa Phước Đức Cổ Miếu
|
Cầu Vĩnh Tường
|
1,10
|
|
2
|
Đường tỉnh 934
|
1
|
Cầu Huyện Đội
|
Cầu Hội Trung
|
1,50
|
|
1
|
Cầu Huyện Đội
|
Hết ranh đất
Trần Huy làm bãi chứa VLXD
|
1,50
|
|
1
|
Giáp ranh đất
Trần Huy làm bãi chứa VLXD
|
Giáp ranh xã
Liêu Tú
|
1,50
|
|
1
|
Cầu Hội Trung
|
Hết ranh đất
ông Trịnh Tấn Xuân
|
1,50
|
|
1
|
Giáp ranh đất
ông Trịnh Tấn Xuân
|
Giáp ranh xã
Trung Bình
|
1,50
|
|
3
|
Đường Huyện 27
|
1
|
Lộ Sóc Giữa
|
Suốt Lộ
|
1,20
|
|
1
|
Ngã 4 Hòa Đức
|
Ngã 4 cây
Vông
|
1,20
|
|
1
|
Ngã 4 cây
Vông
|
Hết đất Chùa
2 Ông Cọp
|
1,20
|
|
1
|
Giáp đất Chùa
2 ông Cọp
|
Giáp ranh xã
Lịch Hội Thượng
|
1,20
|
|
4
|
Đường tỉnh 933C
|
1
|
Cầu nhà máy
Khánh Hưng
|
Kênh Tư Mới
|
1,43
|
|
1
|
Kênh Tư Mới
|
Kênh Ba Mới
|
1,46
|
|
1
|
Kênh Ba Mới
|
Giáp ranh xã
Đại Ân 2
|
1,40
|
|
5
|
Các tuyến Hẻm
|
1
|
Hẻm cặp nhà
ông Liên Tấn
|
Trường tiểu học
B
|
1,10
|
|
1
|
Hẻm cặp Trường
tiểu học B
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
1
|
Hẻm nhà ông
Tám Điếc
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
1
|
Hẻm nhà ông
Lâm Sướng
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
1
|
Hẻm Quán
Thanh Vân (cặp nhà ông Hấu)
|
Giáp nhà Lồng
Chợ
|
1,10
|
|
1
|
Hẻm cặp quán
cà phê ông Đại
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
1
|
Hẻm cặp Chợ mới
thị trấn Lịch Hội Thượng
|
Suốt tuyến
|
1,25
|
|
1
|
Hẻm cặp Quán
Cô Năm
|
Hết ranh Phước
đức cổ Miếu
|
1,10
|
|
1
|
Hẻm nhà ông
Siều
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
1
|
Hẻm nhà ông
Huỳnh Chứ
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
1
|
Hẻm nhà ông
Khưu Thành
|
Giáp đường nhựa
cặp mé sông
|
1,30
|
|
6
|
Đường đal
|
1
|
Kênh ông Thầy
Pháp
|
Kênh ông Vinh
|
1,10
|
|
1
|
Đầu ranh đất
Huyện Đội
|
Kênh ông Vinh
|
1,10
|
|
1
|
Bên sông cặp
kênh Tiếp Nhựt
|
Suốt tuyến
|
1,20
|
|
1
|
Lộ Sóc Bìa Hội
Trung
|
Suốt đường
|
1,10
|
|
1
|
Kênh Thầy
Pháp
|
Kênh Giồng
Chát
|
1,10
|
|
1
|
Ngã 4 cây
Vông
|
Đường Huyện
27
(cặp nhà ông Xé)
|
1,10
|
|
1
|
Ngã 3 tịnh thất
Giác Tâm
|
Đường Huyện
27
(cặp nhà ông Lưu Văn Minh)
|
1,10
|
|
1
|
Đầu ranh nhà
ông Khưu Bảo Quốc
|
Giáp đường
đal ranh xã LHT (cặp nhà bà Thạch Thị Khiêl)
|
1,30
|
|
1
|
Đường Huyện
27
(cặp nhà ông Trương Văn Giá)
|
Cầu Đai Tưng
|
1,10
|
|
1
|
Chân cầu Bưng
Lức
|
Giáp ranh xã
Trung Bình
|
1,15
|
|
1
|
Đầu kinh Cầu
Mát
(Giáp đường tỉnh 934)
|
Đường Huyện
27
(cặp nhà ông Trần Binh)
|
1,25
|
|
1
|
Đầu đất Quán
ông Soi (Giáp đường tỉnh 934)
|
Cầu bắt qua
kênh Đai Tưng (Trước nhà ông Thạch Dal)
|
1,15
|
|
1
|
Đường vào Khu
tập thể Huyện Đội
|
Suốt Tuyến
|
1,10
|
|
1
|
Giáp lộ đal cầu
kênh Đai Tưng (cặp nhà ông Thạch Dal)
|
Suốt Tuyến
|
1,20
|
|
1
|
Đường đal xóm
nhà ông Sơ
|
Suốt Tuyến
|
1,25
|
|
1
|
Lộ đal cặp
nhà ông Dên
|
Suốt tuyến
|
1,10
|
|
1
|
Đầu đất Trường
tiểu học A
|
Hết đất ông
Trần Văn Lạl
|
1,10
|
|
1
|
Hai đường đal
trước chùa 2 con Cọp
|
Suốt tuyến
|
1,20
|
|
1
|
Đường Huyện
27
(cặp nhà ông Hà Vĩnh Phong)
|
Hết ranh đất
chùa ông Bổn Sóc Lèo B
|
1,20
|
|
1
|
Đầu ranh nhà
ông Trần Nhứt
|
Giáp đường
Huyện 27
|
1,15
|
|
1
|
Kênh Tiếp Nhựt
|
Giáp ranh xã
Đại Ân 2 (bên kia kinh Tú Điềm)
|
1,25
|
|
1
|
Tuyến cặp
sông Bưng Lức
|
Suốt tuyến
|
1,25
|
|
1
|
Đầu ranh nhà
ông Kim Văn Mỹ
|
Hết ranh đất
nhà bà Triệu Lã
|
1,30
|
|
1
|
Giáp đường
đal sông gòi
(cặp đất ông Nguyễn Kỳ Nam)
|
Giáp cầu sắt
bắt qua kênh Giồng Chát
|
1,20
|
|
1
|
Giáp đường
đal Kênh Tiếp Nhựt (cặp nhà bà Trần Thị Sel)
|
Suốt tuyến
|
1,30
|
|
7
|
Đường đất
|
1
|
Đầu ranh đất
ông Quách Phến
|
Hết đất ông
Trần Tam Dậu
|
1,25
|
|
III
|
XÃ ĐẠI ÂN 2
|
|
1
|
Đường đal trong khu dân cư ấp Chợ
|
KV1-VT1
|
Đầu ranh nhà
ông Thầy Nhu (giáp Đường huyện 34)
|
Suốt tuyến
giáp Sông Ngan Rô (đến giáp Đường huyện 34)
|
1,10
|
|
KV1-VT2
|
Ngã 3 UBND xã
|
Hết ranh nhà
bà Nguyễn Thị Liễu
|
1,10
|
|
KV1-VT2
|
Đầu ranh nhà
bà Nguyễn Thị Khánh
|
Hết ranh nhà
ông Nguyễn Văn Lập (Giáp huyện lộ 28)
|
1,10
|
|
2
|
Đường huyện 34
|
KV1-VT2
|
Đầu ranh nhà
ông Chính Phương
|
Giáp Lộ Nam
Sông Hậu
|
1,10
|
|
KV1-VT1
|
Cầu Bưng Cốc
|
Cống ông Til
|
1,20
|
|
KV1-VT3
|
Cống ông Til
|
Giáp Đường tỉnh
933C
|
1,30
|
|
KV1-VT2
|
Cầu Bưng Cốc
|
Đập Ngan Rô
|
1,30
|
|
3
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
KV1-VT2
|
Giáp ranh TT
Trần Đề
|
Kênh Quốc Hội
|
1,30
|
|
KV1-VT3
|
Kênh Quốc Hội
|
Kênh Xả Chỉ -
Long Phú
|
1,30
|
|
4
|
Đường tỉnh 933C
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh Xã
Long Phú
|
Kênh So Đủa
|
1,30
|
|
KV2-VT2
|
Kênh So Đủa
|
Giáp ranh thị
trấn Lịch Hội Thượng (kênh 1 mới)
|
1,40
|
|
5
|
Tuyến đê ngăn mặn
|
KV2-VT2
|
Đập Ngan Rô
|
Đập Ba Cào
|
1,40
|
|
KV2-VT2
|
Đập Ba Cào
|
Cống Xả Chi
|
1,10
|
|
6
|
Đường tỉnh 934B
|
KV1-VT1
|
Giáp ranh TT
Trần Đề
|
Cầu Lâm Dồ
|
1,10
|
|
KV1-VT2
|
Cầu Lâm Dồ
|
Giáp Đường tỉnh
933C
|
1,50
|
|
KV1-VT3
|
Kênh thủy lợi
(Giáp đường tỉnh 933C)
|
Giáp ranh xã
Liêu Tú
|
1,50
|
|
7
|
Đường đal
|
KV2-VT2
|
Cầu Sắt
(Sông Ngan Rô)
|
Giáp kênh 2
(lộ Bưng Lức cũ)
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Cầu Ông Mó
|
Giáp huyện lộ
27
|
1,10
|
|
KV2-VT1
|
Đầu Kênh Bồn
Bồn qua đầu cầu chợ
|
Cầu nhà ông
Mó
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Đầu Kênh Bồn
Bồn
|
Kênh 1
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Đầu Cầu Ông
Mó
|
Giáp ranh xã
Trung Bình (kênh 2)
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Cầu Chùa
|
Hết ranh đất
Tư Kiên
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Đầu ranh đất
bà Út Lên (ngã 3)
|
Cầu Ông Kên
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh đất
Tư Kiên
|
Giáp ranh xã
Long Phú
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Đầu ranh nhà
ông Út
|
Kênh Quốc Hội
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Đầu ranh đất
ông
Đào Sen
|
Giáp Chùa
Bưng Buối
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Kênh 1
|
Giáp đường
934B
|
1,10
|
|
KV2-VT3
|
Cầu Bưng Cốc
(phía Tây rạch Bưng Cốc)
|
Kênh Quốc Hội
|
1,20
|
|
IV
|
XÃ LIÊU TÚ
|
|
1
|
Đường Tỉnh 934
|
KV1-VT1
|
Đầu ranh đất
UBND xã
|
Hết ranh Trường
THCS
|
1,40
|
|
KV1-VT2
|
Giáp ranh
UBND xã
|
Giáp ranh TT.
Lịch Hội Thượng
|
1,40
|
|
KV1-VT2
|
Giáp ranh Trường
THCS
|
Giáp ranh xã
Viên Bình
|
1,40
|
|
2
|
Đường Tỉnh 936B
|
KV2-VT1
|
Giáp ranh xã
Lịch Hội Thượng
|
Giáp ranh xã
Viên Bình
|
1,40
|
|
3
|
Đường tỉnh 934B
|
KV1-VT2
|
Giáp ranh xã
Đại Ân 2
|
Giáp ranh xã
Long Phú
|
1,40
|
|
4
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Giáp ranh Lịch
Hội Thượng
|
Giáp ranh xã
Viên Bình
(lộ bên sông)
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Cầu nhà ông
Chanh
|
Cầu Kênh Tư mới
|
1,20
|
|
KV2-VT1
|
Ngã 3 đường Tỉnh
934
|
Kênh Chệt Yệu
|
1,10
|
|
KV2-VT3
|
Đông đường Tổng
Cáng - Đại Nôn
|
Giáp ranh TT
Lịch Hội Thượng
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
Kim Qượl
|
Hết ranh đất
ông Tăng Huynh
|
1,20
|
|
KV2-VT2
|
Đầu ranh đất
Trịnh Hữu Bình (thầy Đức)
|
Cầu Ông Đáo
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Bến đò cũ Tổng
cáng qua đất ông Hái
|
Hết ranh đất
ông 8 Tạo
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Cầu sắt ông
Thại
|
Hết ranh đất
ông Lâm Phel
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Giáp ranh đất
ông Lâm Phel
|
Chùa Khmer ấp
Giồng Chát
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh Trường
tiểu học xóm 3 Bưng Triết
|
Lò xấy lúa
ông Phát Bưng Buối
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Cầu ông Đỗ
Đáo
|
Giáp ranh
chùa Bưng Phniết
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
ông Phố
|
Hết ranh đất
bà Lý Thị Phol
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Kênh Tư mới
|
Hết ranh đất
Trường tiểu học xóm 3 Bưng Triết
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Kênh Chệt Yệu
|
Cầu sắt ông
Thại
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Chùa Khmer Giồng
Chát
|
Đê ngăn mặn
|
1,20
|
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh đất
ông Tám Tạo
|
Đê ngăn mặn
|
1,10
|
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
ông Trần Văn Ùm
|
Hết ranh đất
ông Lâm Thơm
|
1,30
|
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
ông Lưu Quốc Phong
|
Hết ranh đất
ông Huỳnh Văn Thi
|
1,30
|
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
ông Hà Văn Phúc
|
Hết ranh đất
ông Tô Văn Tĩnh
|
1,30
|
|
KV2-VT3
|
Giáp ranh đất
ông Tô Văn Tĩnh
|
Hết ranh đất
ông Trần Phước Tâm
|
1,30
|
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
ông Châu Ngọc Tân
|
Hết ranh đất
ông Nguyễn Văn Cơ
|
1,30
|
|
V
|
XÃ TRUNG BÌNH
|
|
1
|
Đường tỉnh 934
|
KV1-VT1
|
Giáp Lộ Nam
Sông Hậu
|
Cầu Đen
|
1,60
|
|
KV1-VT2
|
Cầu Đen
|
Giáp ranh TT
Lịch Hội Thượng
|
1,40
|
|
2
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
KV1-VT1
|
Cống Bãi Giá
|
Cống Tầm Vu
|
1,20
|
|
KV1-VT3
|
Cống Tầm Vu
|
Hết ranh đất
Trạm cấp nước Mỏ Ó
|
1,20
|
|
KV1-VT3
|
Giáp ranh đất
Trạm cấp nước Mỏ Ó
|
Cầu sáu Quế 2
|
1,20
|
|
KV2-VT1
|
Cầu sáu Quế 2
|
Ranh xã Lịch
Hội Thượng
|
1,20
|
|
3
|
Đường huyện 27
|
KV1-VT3
|
Cầu sắt Kênh
Sáu Quế 1
|
Giao lộ Nam
Sông Hậu
|
1,10
|
|
4
|
Đường Nhựa
|
KV1-VT2
|
Từ Đảng Ủy
(cũ)
|
Hết ranh nhà
Thầy Hòa
|
1,10
|
|
KV1-VT3
|
Giáp ranh nhà
Thầy Hòa
|
Cổng Sau Nhà
Thờ Bãi Giá
|
1,10
|
|
5
|
Đường đal
|
KV1-VT3
|
Giáp Nhà Thờ
Bãi Giá
(nhà ông Tây)
|
Hết ranh đất
ông 5 Mẫn
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh đất
ông 5 Mẫn
|
Hết ranh đất
ông Vũ Quyền
|
1,10
|
|
KV1-VT2
|
Lộ quân khu từ
Đường tỉnh 934
|
Hết ranh đất
ông Mười Sọ
|
1,10
|
|
KV1-VT2
|
Giáp ranh đất
ông Mười Sọ
|
Cầu 30/4
|
1,10
|
|
KV1-VT3
|
Cầu 30/4
|
Cống Tầm Vu
|
1,10
|
|
KV1-VT3
|
Từ đường Quân
Khu
|
Đường nhựa
vào Nhà Thờ
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Từ đường Quân
Khu
|
Giáp ranh đất
ông 5 Mẫn
|
1,10
|
|
KV2-VT3
|
Giáp ranh nhà
Thầy Hòa
|
Lộ Quân Khu
|
1,10
|
|
KV2-VT3
|
Đường Nhựa
vào Nhà Thờ
|
Hết ranh nhà
ông Đạo
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Lộ Mỏ Ó Tuyến
1
|
Suốt lộ
|
1,10
|
|
KV1-VT2
|
Lộ Mỏ Ó Tuyến
2
|
Suốt lộ
|
1,10
|
|
KV1-VT3
|
Đê ngăn mặn từ
cống Bãi Giá
|
Giáp Lộ Nam
Sông Hậu (hướng Mỏ Ó)
|
1,10
|
|
KV2-VT3
|
Đường tỉnh
934
(Cầu Đen)
|
Nhà thờ Bãi
Giá
(Nhà Ông Tây)
|
1,10
|
|
KV2-VT3
|
Đường tỉnh
934
(hãng nước đá)
|
Lộ nhựa Nhà
Thờ
|
1,10
|
|
KV2-VT3
|
Lộ Quân Khu
|
Hết ranh đất
ông bảy Tững
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Cổng Nhà thờ
Bãi Giá (phía Tây)
|
Hết ranh nhà
ông Bảy Lục
|
1,10
|
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
ông Sứ
|
Hết ranh đất
ông Quyền
|
1,20
|
|
KV2-VT2
|
Từ Đường đal
Chợ Bồ Đề
(nhà ông 5 mẫn)
|
Hết ranh đất
ông Tuấn
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Giáp ranh xã
Đại Ân 2 (phía Tây Sông Bưng Lức)
|
Giáp ranh TT
Lịch Hội Thượng
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Giáp ranh xã
Đại Ân 2 (phía Đông Sông Bưng)
|
Kênh Tiếp Nhựt
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Kênh 4
|
Kênh Tiếp Nhựt
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Đường đal
Kênh 2 (suốt đường)
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Đường đal
Kênh 3 Bung Lức (suốt đường)
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Đường đal
Kênh 4 (suốt đường)
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Cống Sáu Quế
2
|
Giao lộ Nam
Sông Hậu
|
1,20
|
|
6
|
Đường đal (cập kênh 6 quế)
|
KV2-VT3
|
Đường huyện
27
|
Kênh 80
|
1,20
|
|
7
|
Đường đal (giao kênh
3)
|
KV2-VT3
|
Đường đal 21
(cầu sắt 6 Quế 1)
|
Kênh 80
|
1,20
|
|
8
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Cầu kênh xáng
Bưng Lức
|
Kênh Tiếp Nhựt
|
1,20
|
|
VI
|
XÃ LỊCH HỘI
THƯỢNG
|
|
1
|
Đường nhựa
|
KV1-VT1
|
Ngã 4 Chùa
Phước Đức Cổ Miếu (Đầu đất ông Húa)
|
Ngã 4 Phố Dưới
(cầu Vĩnh Tường)
|
1,10
|
|
KV1-VT2
|
Ngã 4 Chùa
Phước Đức Cổ Miếu (đất ông Húa)
|
Hết ranh đất
bà Út Dung
|
1,10
|
|
KV1-VT3
|
Giáp ranh đất
bà Út Dung
|
Hết ranh đất
Chùa Hội Phước
|
1,10
|
|
2
|
Đường Huyện 27
|
KV1-VT2
|
Giáp ranh TT
Lịch Hội Thượng
|
Hết ranh chùa
Sóc Tia
|
1,10
|
|
KV1-VT3
|
Giáp ranh
chùa Sóc Tia
|
Kênh 6 Quế 1
(Giáp ranh xã Trung Bình)
|
1,10
|
|
3
|
Quốc lộ Nam Sông Hậu
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh xã
Trung Bình
|
Đến Cầu Mỹ
Thanh 2
|
1,65
|
|
4
|
Đường tỉnh 936B
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh xã
Liêu Tú
|
Đến Giao Lộ
Nam Sông Hậu
|
1,60
|
|
5
|
Đường đal
|
KV1-VT2
|
Đầu ranh đất
ông Tống Kim Châu (qua Chùa Phật)
|
Ngã 3 Bằng
Lăng
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Ngã tư Chùa Hội
Phước
|
Đê ngăn mặn
|
1,10
|
|
KV2-VT3
|
Lộ đal trước
chùa Sóc Tia
|
Suốt lộ
|
1,10
|
|
KV1-VT2
|
Ngã 4 Phố Dưới
(Cầu Vĩnh Tường)
|
Hết ranh đất
ông Tống Kim Châu
|
1,10
|
|
KV2-VT3
|
Lộ đal trước
nhà ông Trương Kim Long (suốt lộ)
|
1,10
|
|
KV2-VT3
|
Lộ đal cặp
Đình Nam Chánh (suốt lộ)
|
1,10
|
|
KV2-VT3
|
Đường tỉnh
934B
|
Kênh ông Đắc
|
1,10
|
|
KV2-VT1
|
Kênh Giồng
Chát
|
Kênh Ngọc
Sinh
|
1,10
|
|
KV2-VT1
|
Lộ đal cặp Giồng
Bằng Lăng Mặn (suốt Lộ)
|
1,10
|
|
KV2-VT3
|
Cầu Đại Tưng
|
Giáp ranh xã
Trung Bình
|
1,10
|
|
KV2-VT3
|
Giáp QL Nam
Sông Hậu
|
Giáp lộ cập
kênh Cách Ly
|
1,10
|
|
KV2-VT3
|
Phía đông
kênh cách ly
|
Hết ranh đất
ông Trịnh Quang
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
Chùa Sóc Tia
|
Giáp ranh
TT.Lịch Hội Thượng
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Giáp tỉnh lộ
933C
|
Hết ranh đất
bà Lâm Thị Hồng
|
1,10
|
|
KV2-VT3
|
Giáp kênh
Cách Ly
|
Hết ranh đất
ông Trần Mạnh (ranh kênh 6 Quế)
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
ông Lâm Thol
|
Suốt tuyến
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
ông Trần Nhất
|
Hết ranh đất
ông Lý Thái Bình
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Đầu rạch Gòi
|
Giáp ranh xã
Liêu Tú
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Cầu ông Hiền
|
Lộ giáp kênh
Thanh Thượng
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Kênh Ngọc
Sinh
|
Kênh Ngọc Nữ
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
ông Phan Văn Đuông
|
Hết ranh đất
ông Nguyễn Trọng Thất
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Đường tỉnh
936B
|
Lộ giáp kênh
Thanh Thượng
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Đường tỉnh
936B
|
Hết ranh đất
ông Võ Văn Tiến
|
1,20
|
|
VII
|
XÃ TÀI VĂN
|
|
1
|
Đường tỉnh 934
|
KV1-VT1
|
Giáp ranh thị
trấn Mỹ Xuyên
|
Hết ranh đất
trại tôm giống thủy sản ông Lộc
|
1,50
|
|
KV1-VT2
|
Giáp ranh đất
trại tôm giống thủy sản ông Lộc
|
Ngã 3 đi Vĩnh
Châu
|
1,40
|
|
KV1-VT3
|
Ngã 3 đi Vĩnh
Châu
|
Giáp ranh xã
Viên An
|
1,40
|
|
2
|
Khu vực chợ Tài Văn
|
KV1-VT3
|
Suốt tuyến
|
1,20
|
|
3
|
Đường tỉnh 935
|
KV1-VT3
|
Ngã 3 Tài Văn
|
Về hướng Vĩnh
Châu 300m
|
1,40
|
|
KV2-VT1
|
Đoạn còn lại
đến ranh xã Thạnh Thới An
|
1,40
|
|
4
|
Đê bao Phú Hữu - Mỹ
Thanh
|
KV2-VT2
|
Suốt đường
|
1,20
|
|
5
|
Đường đal
|
KV2-VT2
|
Cầu Tài Văn
|
Hết ranh đất
ông Trần Văn Khải
|
1,10
|
|
KV2-VT2
|
Cầu Tài Văn
|
Trường THCS
Tài Văn
|
1,40
|
|
6
|
Khu vực đất ở nông thôn dọc theo lộ
đal và các tuyến kênh rạch
|
KV2-VT3
|
Trên địa bàn
xã
|
1,20
|
|
7
|
Đường tỉnh 934B
|
KV1-VT2
|
Đầu ranh đất
ông Trần Ngọc Oanh
|
Hết ranh đất
ông Tre
(ông Lý De)
|
1,50
|
|
KV1-VT2
|
Giáp ranh đất
ông Tre (ông Lý De)
|
Hết tuyến
|
1,50
|
|
8
|
Đường huyện 31 (đường
96 Long Hưng A)
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh huyện
Long Phú
|
Giáp ranh xã
Viên An
|
1,10
|
|
VIII
|
XÃ VIÊN AN
|
|
1
|
Đường tỉnh 934
|
KV1-VT2
|
Giáp ranh xã
Viên Bình
|
Giáp ranh xã
Tài Văn
|
1,45
|
|
2
|
Đường vào chùa Lao Vên
|
KV1-VT3
|
Đoạn trên địa
bàn xã Viên An
|
1,30
|
|
3
|
Khu vực đất ở nông thôn dọc theo lộ
đal, trục kênh
|
KV2-VT3
|
Trên địa bàn
xã
|
1,20
|
|
IX
|
XÃ VIÊN BÌNH
|
|
1
|
Đường tỉnh 934
|
KV1-VT1
|
Giáp ranh xã
Viên An
|
Hết ranh đất
Cây xăng Thuận An
|
1,70
|
|
KV1-VT2
|
Đoạn còn lại
theo tuyến đường 934
|
1,70
|
|
2
|
Khu vực chợ Viên Bình
|
KV1-VT1
|
Suốt đường
|
1,20
|
|
3
|
Đường huyện 32
|
KV1-VT2
|
Đầu ranh Trụ
sở UBND xã Viên Bình
|
Hết ranh Chùa
Lao Vên
|
1,10
|
|
4
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Giáp Kênh Tiếp
Nhựt
|
Giáp ranh xã
Liêu Tú
|
1,20
|
|
5
|
Đất ở ven kênh Tiếp Nhựt
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
Chợ Viên Bình
|
Cống Trà Đuốc
|
1,20
|
|
6
|
Đường dal (giáp kênh Tiếp Nhựt)
|
KV2-VT3
|
Suốt tuyến
|
1,20
|
|
Đường dal (nông trường
cập kênh xáng)
|
KV2-VT3
|
Giáp ranh xã
Viên Bình
|
Giáp ranh xã
Liêu Tú
|
1,20
|
|
Đường dal (cập kênh
Liên huyện)
|
KV2-VT3
|
Kênh Tiếp Nhựt
|
Giáp ranh xã
Phú Đức Long Phú
|
1,20
|
|
Đường dal (cập kênh
Hưng Thịnh - Tổng Cáng)
|
KV2-VT3
|
Kênh Tiếp Nhựt
|
Kênh Bưng Con
|
1,20
|
|
|
|
KV2-VT3
|
Cầu Kênh xáng
- Lao Vên
|
Giáp ranh xã
Thạnh Thới An
|
1,20
|
|
X
|
XÃ THẠNH THỚI
AN
|
|
1
|
Đường tỉnh 935
|
KV1-VT2
|
Giáp ranh xã
Tài Văn
|
Cầu An Nô
|
1,70
|
|
KV2-VT2
|
Cầu An Hòa
|
Cầu Lác Bưng
|
1,70
|
|
KV2-VT2
|
Cầu Lác Bưng
|
Giáp ranh xã
Thạnh Thới Thuận
|
1,70
|
|
2
|
Đường Tỉnh 936B
|
KV2-VT2
|
Giáp ranh xã
Thạnh Thới Thuận
|
Giáp ranh xã
Viên Bình
|
1,56
|
|
3
|
Đường Huyện 36
|
KV2-VT2
|
Từ đường Tỉnh
935
|
Cầu sắt UBND
xã
|
1,60
|
|
4
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Từ cầu sắt
UBND xã
|
Hết ranh đất
nhà máy ông Hiệp
|
1,50
|
|
KV2-VT3
|
Giáp đường tỉnh
935
|
Hết ranh đất
Trường tiểu học ấp Tắc Bướm
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Giáp Đường tỉnh
935 (vào ấp Tiên Cường)
|
Suốt tuyến
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Đầu ranh đất
ông Phan Văn Tình (qua cầu sắt dọc theo rạch Tầm Du)
|
Giáp đường
Huyện 36
|
1,20
|
|
KV2-VT3
|
Đường tỉnh
935
|
Giáp ranh thị
trấn Mỹ Xuyên
|
1,20
|
|
5
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Các tuyến lộ
đal còn lại trên địa bàn xã
|
1,20
|
|
6
|
Đường huyện 36
|
KV2-VT3
|
Đê bao Phú Hữu
- Mỹ Thanh
|
Giáp ranh thị
trấn Mỹ Xuyên
|
1,20
|
|
XI
|
XÃ THẠNH THỚI
THUẬN
|
|
1
|
Đường tỉnh 935
|
KV1-VT2
|
Cầu Mỹ Thanh
|
Đến Cầu So
Đũa
|
1,70
|
|
KV1-VT3
|
Đoạn còn lại
|
1,70
|
|
2
|
Đường Tỉnh 936B
|
KV2-VT2
|
Cống Rạch So
Đũa
|
Giáp ranh xã
Thạnh Thới An
|
1,50
|
|
KV2-VT1
|
Đoạn còn lại
|
1,50
|
|
3
|
Đường Huyện 35
|
KV2-VT3
|
Suốt tuyến
|
1,30
|
|
4
|
Đường đal
|
KV2-VT3
|
Ngã ba giáp
Nhà ông Trương Phi Long
|
Giáp đường
huyện nhà ông Thành
|
1,30
|
|
KV2-VT3
|
Các tuyến lộ
đal còn lại trên địa bàn xã
|
1,30
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC 2: HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI ĐẤT TRỒNG CÂY
HÀNG NĂM NĂM 2022 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2023 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
|
Stt
|
Khu vực, vị
trí
|
Ranh giới, vị
trí
|
Hệ số năm
2023
|
|
A
|
HUYỆN MỸ TÚ
|
|
I
|
KV2
|
Thị trấn Huỳnh Hữu
Nghĩa.
|
|
|
1
|
VT2
|
Phía Đông giáp sông Tân Lập; Phía Tây
giáp kênh Bộ Thon, kênh 1/5, kênh ông Nam, kênh Bá Hộ; Phía Nam giáp kênh số
1, ranh xã Mỹ Tú; Phía Bắc giáp kênh Trà Cú Cạn, rạch Ô Rô, rạch Xẽo Lá.
|
1.25
|
|
2
|
VT3
|
Phía Đông giáp ranh xã Mỹ Hương; Phía
Tây giáp sông Tân Lập; Phía Nam giáp kênh Ô Quên; Phía Bắc giáp ranh xã Long
Hưng.
|
1.25
|
|
Phía Đông giáp kênh Bá Hộ, kênh Ông
Nam, kênh 1/5; Phía Tây giáp ranh xã Mỹ Tú; Phía Nam giáp kênh Trà Cú Cạn;
Phía Bắc giáp ranh xã Long Hưng.
|
|
3
|
VT4
|
Phía Đông giáp ranh xã Thuận Hưng;
Phía Tây giáp sông Tân Lập; Phía Nam giáp ranh xã Mỹ Tú; Phía Bắc giáp kênh Ô
Quên.
|
1.10
|
|
Phía Đông giáp kênh Bộ Thon; Phía Tây
giáp ranh xã Mỹ Tú và kênh Chòm Tre; Phía Nam giáp ranh xã Mỹ Tú; Phía Bắc
giáp kênh Trà Cú Cạn.
|
|
4
|
VT5
|
Các vị trí còn lại.
|
1.10
|
|
II
|
KV3
|
Xã Mỹ Hương.
|
|
|
1
|
VT4
|
Các vị trí còn lại.
|
1.05
|
|
III
|
KV3
|
Xã Thuận Hưng.
|
|
|
1
|
VT3
|
Phía Đông giáp đường Tỉnh 939; Phía
Tây giáp ranh xã Mỹ Thuận: Phía Nam giáp kênh Tam Sóc; Phía Bắc giáp kênh Nổi
Tà Liêm.
|
1.10
|
|
2
|
VT4
|
Phía Đông giáp ranh huyện Châu Thành
và ranh xã Mỹ Hương; Phía Tây giáp kênh Tam Bình, kênh Nhà Trường, rạch Nhu
Gia, rạch Cái Chiết; Phía Nam giáp kênh nổi Tà Liêm, ranh xã Mỹ Thuận; Phía Bắc
ranh xã Mỹ Hương và thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa
|
1.10
|
|
Phía Đông giáp đường Tỉnh 939; Phía
Tây giáp ranh xã Mỹ Thuận; Phía Nam giáp ranh xã Phú Mỹ; Phía Bắc giáp kênh
Tam Sóc
|
|
3
|
VT5
|
Các vị trí còn lại.
|
1.10
|
|
IV
|
KV2
|
Xã Long Hưng.
|
|
|
1
|
VT2
|
Phía Đông và Phía Nam giáp vòng cung
Quốc Lộ Quản Lộ Phụng Hiệp; Phía Tây giáp kênh 1/5; Phía Bắc giáp ranh tỉnh Hậu
Giang
|
1.10
|
|
2
|
VT4
|
Phía Đông giáp ranh huyện Châu Thành,
kênh nông Trại 1/5, kênh Hàng Sắn; Phía Tây giáp Kênh Đập Đá, kênh 1/5, ranh
thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa; Phía Nam giáp ranh thị trấn Huỳnh Hữu Nghĩa, ranh
xã Mỹ Hương; Phía Bắc giáp ranh Tỉnh Hậu Giang, vòng cung Quốc Lộ Quản Lộ
Phung Hiệp
|
1.10
|
|
3
|
VT5
|
Phía Đông giáp xã Hồ Đắc Kiện, xã Thiện
Mỹ; Phía Tây giáp kênh Hàng Sắn, kênh Lý; Phía Nam giáp ranh xã Mỹ Hương;
Phía Bắc giáp kênh Tân Phước, giáp ranh xã Hồ Đắc Kiện.
|
1.10
|
|
4
|
VT6
|
Các vị trí còn lại.
|
1.10
|
|
B
|
HUYỆN KẾ SÁCH
|
|
|
I
|
KV2
|
Thị trấn Kế sách
|
|
|
1
|
VT3
|
Phía Đông giáp kênh Phú Tâm; Phía Tây
giáp kênh Lộ Mới; Phía Nam giáp cống Lộ mới; Phía Bắc giáp kênh Số 1
|
1.10
|
|
Phía Đông giáp kênh lộ mới; Phía Tây
giáp rạch Bưng Tiết; Phía Nam giáp kênh Lèo; Phía Bắc giáp kênh Số 1
|
|
2
|
VT3
|
Các khu vực còn lại
|
1.12
|
|
II
|
KV3
|
Xã Kế Thành
|
|
|
1
|
VT2
|
Phía Đông giáp Rạch Bưng Túc, phía Tây
giáp Rạch Hai Giáp, phía Nam giáp sông Kinh Giữa, phía Bắc giáp kênh 9 Quang,
Kinh Rạch Bần
|
1.10
|
|
Phía Đông giáp Rạch Ba Lăng, phía Tây
giáp Rạch cầu Chùa, phía Nam giáp Rạch Bồ Đề, phía Bắc giáp sông Kinh Giữa
|
|
2
|
VT3
|
Phía Đông giáp Thị Trấn Kế Sách, phía
Tây giáp xã Kế An, Nam giáp xã Phú Tâm, phía Bắc giáp Rạch Bồ Đề.
|
1.10
|
|
Phía Đông giáp ranh xã Thới An Hội,
phía Tây giáp ranh xã Kế An, phía Nam giáp Kênh 9 Quang, phía Bắc giáp ranh
xã Trinh Phú
|
|
III
|
KV3
|
Xã Kế An, Xã Trinh
Phú
|
|
|
1
|
VT2
|
Đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã
|
1.10
|
|
IV
|
KV3
|
Xã Đại Hải
|
|
|
1
|
VT2
|
Phía Đông giáp xã Kế An. Phía Tây giáp
kênh 30/4. Phía Nam giáp kênh Hậu Bối. Phía Bắc giáp sông Số 1.
|
1,20
|
|
Phía Đông giáp xã Kế An. Phía Tây giáp
tỉnh Hậu Giang. Phía Nam giáp kênh số 1. Phía Bắc giáp xã Ba Trinh.
|
|
Phía Đông giáp kênh Trung Hải. Phía
Tây giáp tỉnh Hậu Giang. Phía Bắc giáp kênh 30/4. Phía Nam giáp xã Hồ Đắc Kiện
|
|
2
|
VT3
|
Các khu vực còn lại
|
1,20
|
|
V
|
KV3
|
Xã Ba Trinh, Xã An Lạc
Tây, Xã Thới An Hội, Xã Nhơn Mỹ, Xã An Mỹ
|
|
|
1
|
VT3
|
Đất trồng cây hàng năm trên địa bàn xã
|
1,20
|
|
C
|
HUYỆN THẠNH
TRỊ
|
|
I
|
KV3
|
Xã Thạnh Tân
|
|
|
1
|
VT5
|
Phía Đông: Giáp xã Lâm Tân; Phía Tây:
Kênh Lý Sang, kênh 14/9, kênh thủy lợi; Phía Nam: Giáp kênh 10m; Phía Bắc:
Giáp kênh Ông Tàu, kênh Cái Trầu
|
1,10
|
|
Phía Đông: Giáp kênh Xáng Ngã Năm, TT
Phú Lộc; Phía Tây: Giáp xã Vĩnh Thành; Phía Nam: Giáp kênh Vĩnh Lợi, Thạnh
Tân, giáp ấp Tà Lọt C, xã Thạnh Trị; Phía Bắc: Giáp kênh 5 Hạt, kênh 9 Sạn
|
|
2
|
VT5
|
Phía Đông: Giáp huyện Ngã Năm; Phía
Tây: Giáp huyện Ngã Năm; Phía Nam: Giáp xã Vĩnh Thành, kênh 5 Hạt; Phía Bắc:
Giáp huyện Ngã Năm
|
1,20
|
|
Phía Đông: Giáp xã Lâm Tân; Phía Tây:
Giáp huyện Ngã Năm; Phía Nam: giáp kênh ông Tàu, kênh Cái Trầu; Phía Bắc:
Giáp huyện Mỹ Tú
|
|
3
|
VT4
|
Các khu vực còn lại
|
1,10
|
|
D
|
THỊ XÃ NGÃ
NĂM
|
|
I
|
KV2
|
Phường 1
|
|
|
1
|
VT1
|
Toàn bộ khu vực khóm 5 và khu vực khóm
6 ven kênh xáng chìm tính từ mốc chỉ giới đường thủy nội địa đến kênh nông
trường
|
1,17
|
|
Khu vực phía Đông Bắc giáp rạch Xẻo
Chít, phía Tây giáp xã Vĩnh Quới và phía Nam giáp kênh xáng Phụng Hiệp - Cà
Mau.
|
|
Khu vực phía Bắc giáp phường 2, phía
Nam giáp kinh xáng Ngã Năm - Phú Lộc, phía Tây giáp kinh xáng Phụng Hiệp - Cà
Mau
|
|
Khu vực phía Bắc giáp kinh xáng Ngã
Năm - Phú Lộc, phía Nam giáp xã Vĩnh Biên, phía Đông giáp kênh Dân Quân và
phía Tây giáp kênh xáng Phụng Hiệp - Cà Mau
|
|
E
|
HUYỆN LONG
PHÚ
|
|
I
|
KV2
|
Thị trấn Long Phú
|
|
|
1
|
VT4
|
Toàn bộ diện tích đất trồng cây hàng
năm trên địa bàn thị trấn.
|
1,20
|
|
II
|
KV2
|
Thị trấn Đại Ngãi
|
|
|
1
|
VT3
|
Toàn bộ diện tích đất trồng cây hàng
năm trên địa bàn thị trấn.
|
1,20
|
|
III
|
KV3
|
Xã Song Phụng.
|
|
|
1
|
VT3
|
Đông: kênh sườn (từ rạch Bần - Đại
Ngãi); Tây: giáp Huyện Kế Sách; Nam: xã Đại Ngãi; Bắc: Kênh Bà Kính.
|
1,20
|
|
Đông: giáp kênh giữa; Tây: giáp kênh
sườn (ranh Phụng Sơn - Phụng Tường 1,2); Nam: xã Đại Ngãi; Bắc: đầu kênh hai
Bé nối qua kênh giữa.
|
|
2
|
VT2
|
Toàn bộ diện tích đất trồng cây hàng
năm còn lại trên địa bàn xã
|
1,20
|
|
F
|
HUYỆN CÙ LAO
DUNG
|
|
I
|
KV2
|
Thị trấn Cù
Lao Dung
|
|
|
1
|
VT2
|
Đất trồng cây hàng năm trên địa bàn thị
trấn
|
1,05
|
|
II
|
KV3
|
Xã An Thạnh 1
|
|
|
1
|
VT2
|
Đất cây hàng năm trên địa bàn xã
|
1,20
|
|
III
|
KV3
|
Xã An Thạnh
Tây
|
|
|
1
|
VT2
|
Đất cây hàng năm trên địa bàn xã
|
1,10
|
|
IV
|
KV3
|
Xã An Thạnh 2
|
|
|
1
|
VT2
|
Đất cây hàng năm trên địa bàn xã
|
1,10
|
|
V
|
KV3
|
Xã An Thạnh 3
|
|
|
1
|
VT3
|
Đất cây hàng năm trên địa bàn xã
|
1,10
|
|
VI
|
KV3
|
Xã An Thạnh
Nam
|
|
|
1
|
VT4
|
Toàn ấp Vàm Hồ; ấp Vàm Hồ A; ấp Võ
Thành Văn (khu vực từ phía bờ tây rạch cây Me đến bờ phía đông Rạch Su)
|
1,12
|
|
2
|
VT5
|
Phần còn lại của ấp Võ Thành Văn, (Khu
vực từ phía đông rạch Cây Me, đến đê bao biển giáp xã An Thạnh 3; Khu vực từ
nhà ông Khải đến nhà ông Ba Đời, qua cống số 4 đến cầu Cây mắm)
|
1,12
|
|
VII
|
KV3
|
Xã An Thạnh
Đông
|
|
|
1
|
VT2
|
Đất cây hàng năm trên địa bàn xã
|
1,10
|
|
VIII
|
KV3
|
Xã Đại Ân 1
|
|
|
1
|
VT3
|
Toàn ấp Văn Sáu, ấp Đoàn Văn Tố, Toàn ấp
Đoàn Văn Tố A và 1 phần phía trên ấp Sáu Thử (Từ ấp Đoàn Văn Tố đến rạch Sáu
Tịnh)
|
1,20
|
|
2
|
VT4
|
Các khu vực còn lại
|
1,20
|
PHỤ LỤC 3: HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU
NĂM NĂM 2023 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2023 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
|
Stt
|
Khu vực, vị
trí
|
Ranh giới, vị
trí
|
Hệ số năm
2023
|
|
A
|
HUYỆN MỸ TÚ
|
|
I
|
KV2
|
Thị trấn Huỳnh Hữu
Nghĩa.
|
|
|
1
|
VT2
|
Phía Đông giáp sông Tân Lập. Phía Tây
giáp kênh Bộ Thon, kênh 1/5, kênh ông Nam, kênh Bá Hộ. Phía Nam giáp kênh số
1, ranh xã Mỹ Tú. Phía Bắc giáp kênh Trà Cú Cạn, rạch Ô Rô, rạch Xẽo Lá.
|
1.10
|
|
2
|
VT3
|
Phía Đông giáp ranh xã Mỹ Hương. Phía
Tây giáp sông Tân Lập. Phía Nam giáp kênh Ô Quên. Phía Bắc giáp ranh xã Long
Hưng.
|
1.10
|
|
Phía Đông giáp kênh Bá Hộ, kênh Ông
Nam, kênh 1/5. Phía Tây giáp ranh xã Mỹ Tú. Phía Nam giáp kênh Trà Cú Cạn.
Phía Bắc giáp ranh xã Long Hưng.
|
|
3
|
VT4
|
Phía Đông giáp ranh xã Thuận Hưng.
Phía Tây giáp sông Tân Lập. Phía Nam giáp ranh xã Mỹ Tú. Phía Bắc giáp kênh Ô
Quên.
|
1.10
|
|
Phía Đông giáp kênh Bộ Thon. Phía Tây
giáp ranh xã Mỹ Tú và kênh Chòm Tre. Phía Nam giáp ranh xã Mỹ Tú. Phía Bắc giáp
kênh Trà Cú Cạn
|
|
B
|
HUYỆN KẾ SÁCH
|
|
I
|
KV2
|
Thị Trấn Kế sách
|
|
|
1
|
VT3
|
Phía Đông giáp kênh Phú Tâm. Phía Tây
giáp kênh Lộ Mới. Phía Nam giáp cống Lộ mới. Phía Bắc giáp kênh số 1
|
1.10
|
|
Phía Đông giáp kênh Lộ mới. Phía Tây
giáp rạch Bưng Tiết. Phía Nam giáp kênh bà Lèo. Phía Bắc giáp kênh Số 1
|
|
Phía Đông giáp kênh Lộ Mới, Kênh Phú
Tâm. Phía Tây giáp kênh Nổi, kênh Tập đoàn 1, kênh Lò Rèn. Phía Nam giáp rạch
Na Tưng. Phía Bắc giáp kênh Bà Lèo
|
1.10
|
|
2
|
VT4
|
Các khu vực còn lại
|
1.10
|
|
II
|
KV2
|
Thị trấn An Lạc Thôn
|
|
|
1
|
VT3
|
Toàn bộ đất cây lâu năm trên địa bàn
xã
|
1.40
|
|
III
|
KV3
|
Xã Kế Thành
|
|
|
1
|
VT4
|
Toàn bộ đất cây lâu năm trên địa bàn
xã
|
1.15
|
|
IV
|
KV3
|
Xã Kế An
|
|
|
1
|
VT3
|
Toàn bộ đất cây lâu năm trên địa bàn
xã
|
1.10
|
|
V
|
KV3
|
Xã Trinh Phú
|
|
|
1
|
VT2
|
Phía Đông giáp xã An Lạc Tây. Phía Tây
giáp kênh Tư Liễu, rạch ThaLa. Phía Nam giáp sông Rạch Vọp, xã Thới An Hội.
Phía Bắc giáp kênh Cái Trâm, xã An Lạc Thôn.
|
1.20
|
|
VI
|
KV3
|
Xã Đại Hải
|
|
|
1
|
VT3
|
Phía Đông giáp xã Kế An. Phía Tây giáp
kênh 30/4. Phía Nam giáp kênh Hậu Bối. Phía Bắc giáp sông Số 1.
|
1.20
|
|
Phía Đông giáp xã Kế An. Phía Tây giáp
tỉnh Hậu Giang. Phía Nam giáp kênh số 1. Phía Bắc giáp xã Ba Trinh.
|
|
Phía Đông giáp kênh Trung Hải. Phía
Tây giáp tỉnh Hậu Giang. Phía Bắc giáp kênh 30/4. Phía Nam giáp xã Hồ Đắc Kiện
|
|
VII
|
KV3
|
Xã Ba Trinh
|
|
|
1
|
VT3
|
Toàn bộ đất cây lâu năm trên địa bàn
xã
|
1.20
|
|
VIII
|
KV3
|
Xã An Lạc Tây
|
|
|
1
|
VT2
|
Toàn bộ đất cây lâu năm trên địa bàn
xã
|
1.20
|
|
C
|
HUYỆN THẠNH
TRỊ
|
|
I
|
KV2
|
Thị trấn Phú Lộc
|
|
|
1
|
VT5
|
Phía Đông: Giáp kinh Chắc Tranh; Phía
Tây: Giáp Sông Công Điền, kênh thủy lợi; Phía Nam: Giáp Tỉnh Bạc Liêu; Phía Bắc:
Giáp kênh thủy lợi
|
1.10
|
|
Phía đông: Giáp kênh thủy lợi, Kênh sường;
- Phía Tây: Giáp xã Thạnh Trị; Phía Nam: Giáp Kênh Hai Tài, Kinh KT 13, Kênh
Tà Ná; Phía Bắc: Giáp xã Tuân Tức
|
|
2
|
VT5
|
Phía Đông: Giáp kênh thủy lợi (Giáp ấp
1); Phía Nam: Giáp kênh Mã Lớn; Phía Bắc: Giáp xã Thạnh Trị
|
1.10
|
|
3
|
VT4
|
Các khu vực còn lại
|
1.10
|
|
II
|
KV3
|
Thị trấn Hưng Lợi
|
|
|
1
|
VT5
|
Phía Đông: Giáp Sông Thổ Mô; Phía Tây:
Giáp ấp 23, xã Châu Hưng; Phía Nam: Giáp đường tỉnh 937B; Phía Bắc: Giáp ấp
23, xã Vĩnh Thành
|
1.10
|
|
Phía Đông: Giáp thị trấn Phú Lộc, giáp
tỉnh Bạc Liêu; Phía Tây: Giáp kênh Thầy Ban, xã Châu Hưng; Phía Nam: giáp
Ranh tỉnh Bạc Liêu; Phía Bắc: Giáp kênh công, kênh ông Hiền, rạch Bào Cát
|
|
D
|
THỊ XÃ NGÃ NĂM
|
|
I
|
KV2
|
Phường 1
|
|
|
1
|
VT1
|
Toàn bộ khu vực khóm 5 và khu vực khóm
6 ven kênh xáng chìm tính từ mốc chỉ giới đường thủy nội địa đến kênh nông
trường
|
1.23
|
|
Khu vực phía Đông Bắc giáp rạch Xẻo
Chít, phía Tây giáp xã Vĩnh Quới và phía Nam giáp kênh xáng Phụng Hiệp - Cà
Mau.
|
|
Khu vực phía Bắc giáp phường 2, phía
Nam giáp kênh xáng Ngã Năm - Phú Lộc, phía Tây giáp kênh xáng Phụng Hiệp - Cà
Mau
|
|
Khu vực phía Bắc giáp kênh xáng Ngã
Năm - Phú Lộc, phía Nam giáp xã Vĩnh Biên, phía Đông giáp kênh Dân Quân và phía
Tây giáp kênh xáng Phụng Hiệp - Cà Mau
|
|
E
|
HUYỆN LONG
PHÚ
|
|
I
|
KV2-
|
Thị trấn Long Phú
|
|
|
1
|
VT3
|
Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu
năm trên địa bàn thị trấn.
|
1.20
|
|
II
|
KV2
|
Thị trấn Đại Ngãi
|
|
|
1
|
VT2
|
Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu
năm trên địa bàn thị trấn.
|
1.20
|
|
III
|
KV3
|
Xã Song Phụng.
|
|
|
1
|
VT2
|
Đông: kênh sườn (từ rạch Bần - Đại
Ngãi); Tây: giáp Huyện Kế Sách; Nam: xã Đại Ngãi; Bắc: Kênh Bà Kính.
|
1.15
|
|
Đông: giáp kênh giữa; Tây: giáp kênh
sườn (ranh Phụng Sơn - Phụng Tường 1,2); Nam: xã Đại Ngãi; Bắc: đầu kênh hai
Bé nối qua kênh giữa.
|
|
IV
|
KV3
|
Xã Long Đức.
|
|
|
1
|
VT1
|
Toàn bộ diện tích đất trồng cây lâu
năm trên địa bàn xã.
|
1.20
|
|
F
|
HUYỆN CÙ LAO
DUNG
|
|
I
|
KV2
|
Thị trấn Cù Lao Dung
|
|
|
1
|
VT2
|
Đất trồng cây lâu năm của thị trấn
|
1.20
|
|
II
|
KV3
|
Xã An Thạnh 1
|
|
|
1
|
VT1
|
Đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã
|
1.20
|
|
III
|
KV3
|
Xã An Thạnh 2
|
|
|
1
|
VT3
|
Đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã
|
1.30
|
|
IV
|
KV3
|
Xã An Thạnh 3
|
|
|
1
|
VT3
|
Đất trồng cây lâu năm trên địa bàn xã
|
1.10
|
|
V
|
KV3
|
Xã An Thạnh Đông
|
|
|
1
|
VT2
|
Toàn ấp: Trương Công Nhật, Đặng Trung
Tiến, Nguyễn Công Minh A, Nguyễn Công Minh B, Đền Thờ.
|
1.20
|
|
G
|
HUYỆN CHÂU
THÀNH
|
|
I
|
KV2
|
Thị trấn Châu Thành.
|
|
|
1
|
VT2
|
Dọc kênh Xây Cáp theo hướng Bắc dọc
ranh đường Huyện 5, kênh thủy lợi, kênh Mai Thanh và phần đất ấp Trà Quýt
|
1.20
|
|
2
|
VT3
|
Phần còn lại
|
1.10
|
|
3
|
VT4
|
Kênh Hai Col- kênh 30/4- Ranh xã Phú
Tâm - xã Phú Tân
|
1.10
|
PHỤ LỤC 4: HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT ĐỐI VỚI ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN NĂM
2023 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH SÓC TRĂNG
(Ban
hành kèm theo Quyết định số 09/2023/QĐ-UBND ngày 13 tháng 6 năm 2023 của Ủy ban
nhân dân tỉnh Sóc Trăng)
|
Stt
|
Khu vực, vị
trí
|
Ranh giới, vị
trí
|
Hệ số năm
2023
|
|
A
|
HUYỆN KẾ SÁCH
|
|
I
|
KV3
|
Xã Phong Nẵm
|
|
|
1
|
VT1
|
Toàn bộ diện tích đất nuôi trồng thủy
sản trên địa bàn xã
|
1.10
|
|
II
|
KV3
|
Xã Nhơn Mỹ
|
|
|
1
|
VT1
|
Toàn bộ diện tích đất nuôi trồng thủy
sản trên địa bàn
|
1.20
|
|
B
|
HUYỆN THẠNH
TRỊ
|
|
I
|
KV2
|
Thị trấn Phú Lộc
|
|
|
1
|
VT4
|
Khu vực ấp Thạnh Điền
|
1.15
|
|
II
|
KV3
|
Xã Lâm Kiết
|
|
|
1
|
VT3
|
Phía Đông: Giáp ranh huyện Mỹ Tú; Phía
Tây: Giáp ấp Kiết Lập A, Kiết Lập B (xã Lâm Tân); Phía Nam: Giáp huyện Mỹ Xuyên,
kênh nội đồng; Phía Bắc: Giáp kênh ông Tà, kênh Xáng xã Tuân Tức, ranh ấp Kiết
Thắng, ấp Kiết Lợi
|
1.15
|
|
2
|
VT4
|
Phía Đông: Giáp ranh huyện Mỹ Tú; Phía
Tây: Giáp kênh ông Ban, rạch Bào Mướp, kênh ông Lượng, ranh xã Lâm Tân, kênh
ông Dâu; Phía Nam: Giáp kênh Xáng xã Tuân Tức, kênh SaDi; Phía Bắc: Giáp ranh
huyện Mỹ Tú
|
1.15
|
|
3
|
VT4
|
Các khu vực còn lại
|
1.15
|
|
C
|
HUYỆN CÙ LAO
DUNG
|
|
I
|
KV3
|
Xã An Thạnh 1
|
|
|
1
|
VT4
|
Toàn xã
|
1.20
|
|
II
|
KV3
|
Xã An Thạnh 2
|
|
|
1
|
VT2
|
Toàn xã
|
1.10
|
|
III
|
KV3
|
Xã An Thạnh 3
|
|
|
1
|
VT3
|
Toàn xã
|
1.20
|
|
IV
|
KV3
|
Xã An Thạnh Nam
|
|
|
1
|
VT4
|
Toàn ấp Vàm Hồ; Khu vực NT 30/4 (cũ), ấp
Vàm Hồ A; Khu vực từ Rạch cây me (phía bờ Tây) đến bờ phía Đông Rạch Su, ấp
Võ Thành Văn
|
1.20
|
|
2
|
VT5
|
Khu vực từ Rạch cây me (phía bờ Đông)
đến đê Quốc Phòng giáp xã An Thạnh 3; Khu vực từ nhà ông Khải đến nhà ông Ba
Đời, qua cống số 4 đến giáp cầu cây Mắm.
|
1.30
|
|
V
|
KV3
|
Xã An Thạnh Đông
|
|
|
1
|
VT3
|
Toàn xã
|
1.05
|
|
VI
|
KV3
|
Xã Đại Ân 1
|
|
|
1
|
VT3
|
Toàn xã
|
1.20
|
Quyết định 09/2023/QĐ-UBND quy định hệ số điều chỉnh giá đất năm 2023 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 09/2023/QĐ-UBND quy định hệ số điều chỉnh giá đất ngày 13/06/2023 trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Văn bản liên quan
Ban hành:
21/07/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/07/2023
Ban hành:
14/07/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/07/2023
Ban hành:
13/07/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/07/2023
Ban hành:
07/07/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
16/08/2023
Ban hành:
21/06/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/06/2023
Ban hành:
19/06/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
29/06/2023
Ban hành:
31/05/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
09/06/2023
Ban hành:
30/05/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/06/2023
Ban hành:
25/05/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2023
Ban hành:
27/04/2023
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
05/05/2023
5.419
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|