Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Quyết định 09/2008/QĐ-UBND ban hành bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2008 do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành

Số hiệu: 09/2008/QĐ-UBND Loại văn bản: Quyết định
Nơi ban hành: Tỉnh Bến Tre Người ký: ***
Ngày ban hành: 28/04/2008 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẾN TRE
-------

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 09/2008/QĐ-UBND

Bến Tre, ngày 28 tháng 4 năm 2008

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ÁP DỤNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BẾN TRE NĂM 2008

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;
Căn cứ Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;
Căn cứ Thông tư số 145/2007/TT-BTC ngày 06 tháng 12 năm 2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ;
Căn cứ Nghị quyết số 05/2008/NQ-HĐND ngày 11 tháng 4 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc cho chủ trương về điều chỉnh giá các loại đất năm 2008;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Điều 2.

1. Giá đất ban hành kèm theo Quyết định này sử dụng làm căn cứ để:

a) Tính thuế đối với việc sử dụng đất và chuyển quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;

b) Tính tiền sử dụng đất và tiền cho thuê đất khi giao đất, cho thuê đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất cho các trường hợp quy định tại Điều 34 và Điều 35 của Luật Đất đai năm 2003;

c) Tính giá trị quyền sử dụng đất khi giao đất không thu tiền sử dụng đất cho các tổ chức, cá nhân trong các trường hợp quy định tại Điều 33 của Luật Đất đai năm 2003;

d) Xác định giá trị quyền sử dụng đất để tính vào giá trị tài sản của doanh nghiệp Nhà nước khi doanh nghiệp cổ phần hóa, lựa chọn hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất theo quy định tại khoản 3 Điều 59 của Luật Đất đai năm 2003;

đ) Tính giá trị quyền sử dụng đất để thu lệ phí trước bạ theo quy định của pháp luật;

e) Tính giá trị quyền sử dụng đất để bồi thường khi Nhà nước thu hồi đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng và phát triển kinh tế quy định tại Điều 39, Điều 40 của Luật Đất đai năm 2003;

f) Tính tiền bồi thường đối với người có hành vi vi phạm pháp luật về đất đai mà gây thiệt hại cho Nhà nước theo quy định của pháp luật.

2. Trường hợp Nhà nước giao đất, cho thuê đất theo hình thức đấu giá quyền sử dụng đất, hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất, thì mức giá trúng đấu giá quyền sử dụng đất hoặc trúng thầu dự án có sử dụng đất không được thấp hơn mức giá do Ủy ban nhân dân tỉnh quy định tại Bảng giá các loại đất năm 2008 ban hành kèm theo Quyết định này.

3. Quyết định này không áp dụng đối với trường hợp người có quyền sử dụng đất thỏa thuận về giá đất khi thực hiện các quyền chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất; góp vốn bằng quyền sử dụng đất.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày ký ban hành và thay thế cho Quyết định số 02/2007/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ban hành Bảng quy định giá các loại đất năm 2007 và Quyết định số 19/2007/QĐ-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điều chỉnh Bảng giá các loại đất năm 2007 ban hành kèm theo Quyết định số 02/2007/QĐ-UBND ngày 25 tháng 01 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Điều 4. Các Ông (Bà) Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các sở, ban ngành tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH





 

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2008

(Ban hành kèm theo Quyết định số 09/2008/QĐ-UBND ngày 28 tháng 4 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

A. ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP.

I. ĐẤT Ở (THỔ CƯ):

Đơn vị tính: 1.000đ/m2

Số TT

Tên đường phố

Đoạn đường

Loại đường phố

Đơn giá

Từ

Đến

 

1. THỊ XÃ BẾN TRE

 

 

ĐÔ THỊ LOẠI 3

 

01

Nguyễn Đình Chiểu

Bùng binh Đồng Khởi

Phan Ngọc Tòng

1

23.000

 

 

Phan Ngọc Tòng

Nguyễn Trung Trực

1

20.000

 

 

Nguyễn Trung Trực

Nguyễn Huệ

1

15.000

 

 

Nguyễn Huệ

Cầu Cá Lóc

1

12.000

 

 

Cầu Cá Lóc

Cống An Hoà

2

8.000

 

 

Cống An Hoà

Cầu Gò Đàng

2

5.000

 

 

Cầu Gò Đàng

Ngã ba Phú Hưng

3

3.000

02

Nguyễn Huệ

Hùng Vương

Hai Bà Trưng

2

10.000

 

 

Hai Bà Trưng

Phan Đình Phùng

2

7.000

 

 

Phan Đình Phùng

Nguyễn Thị Định

2

5.000

 

 

Nguyễn Thị Định

Hết ranh thị xã

3

3.000

03

Nguyễn Trung Trực

Trọn đường

 

1

12.000

04

Hùng Vương

Nguyễn Huệ

Phan Ngọc Tòng

1

15.000

 

 

Phan Ngọc Tòng

Đồng Khởi

1

18.000

 

 

Đồng Khởi

Cầu Kiến Vàng

1

12.000

 

 

Cầu Kiến Vàng

Cầu Bến Tre 2

1

8.000

 

 

Cầu Bến Tre 2

Bến phà Hàm Luông

1

5.000

05

Lê Lợi

Nguyễn Huệ

Phan Ngọc Tòng

1

15.000

 

 

Phan Ngọc Tòng

Nguyễn Trãi

1

17.000

06

Lê Qúi Đôn

Trọn đường

 

1

12.000

07

Lý Thường Kiệt

Nguyễn Trung Trực

Phan Ngọc Tòng

1

15.000

 

 

Phan Ngọc Tòng

Nguyễn Trãi

1

17.000

08

Lê Đại Hành

Trọn đường

 

1

10.000

09

Lộ số 4

Trọn đường

 

2

6.000

10

Phan Ngọc Tòng

Hùng Vương

Nguyễn Đình Chiểu

1

15.000

 

 

Nguyễn Đình Chiểu

Đường 3/2

1

12.000

11

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Trọn đường

 

1

17.000

12

Nguyễn Trãi

Trọn đường

 

1

20.000

13

Nguyễn Du

Trọn đường

 

1

20.000

14

Nam Kỳ Khởi Nghĩa

Trọn đường

 

1

17.000

15

Đồng Khởi

Cầu Bến Tre 1

Bùng binh

1

23.000

 

 

Bùng binh

Tượng đài Đồng Khởi

1

17.000

 

 

Cổng chào thị xã

Nút giao thông trung tâm

1

15.000

 

 

Nút giao thông trung tâm

Đến ngã tư Phú Khương

1

12.000

 

 

Ngã tư Phú Khương

Ngã tư Tân Thành

1

8.000

16

Đường 3 tháng 2

Trọn đường

 

1

10.000

17

Hai Bà Trưng

Nguyễn Huệ

30/4

1

12.000

18

Trần Quốc Tuấn

Trọn đường

 

1

12.000

19

Lê Lai

Trọn đường

 

1

20.000

20

Đống Đa

Trọn đường

 

1

18.000

21

Chi Lăng 1

Trọn đường

 

1

15.000

22

Chi Lăng 2

Trọn đường

 

1

12.000

23

Cách mạng Tháng 8

Bùng binh Đồng Khởi

Ngô Quyền

1

15.000

 

 

Ngô Quyền

Cầu nhà thương

1

10.000

24

Đường 30 tháng 4

Đường 3/2

Cổng chào

1

12.000

25

Ngô Quyền

Trọn đường

 

1

10.000

26

Tán Kế

Trọn đường

 

1

10.000

27

Lãnh Binh Thăng

Trọn đường

 

1

10.000

28

Thủ Khoa Huân

Trọn đường

 

1

8.000

29

Phan Đình Phùng

Trọn đường

 

1

10.000

30

Đoàn Hoàng Minh

Cầu Nhà thương

Hết ranh Bệnh viện

1

8.000

 

 

 

Nguyễn Đình Chiểu

 

 

 

 

Hết ranh Bệnh viện Nguyễn Đình Chiểu

Cầu Bình Nguyên

2

6.000

 

 

Cầu Bình Nguyên

Đường Đồng Khởi

2

4.500

31

Nguyễn Thị Định

Đồng Khởi

Nguyễn Huệ

2

6.000

 

 

Nguyễn Huệ

Lộ Thầy Cai

3

4.000

 

 

Lộ Thầy Cai

Ngã ba Phú Hưng

4

3.000

32

Nguyễn Văn Tư

Chợ ngã năm

Cầu 1/5

2

6.000

 

 

Cầu 1/5

Ngã tư Bình Phú

2

3.000

 

 

Ngã tư Bình Phú

Bến phà Hàm Luông

2

1.500

33

Hoàng Lam

Trọn đường

 

2

8.000

34

Trương Định

Trọn đường

 

4

3.000

35

Lộ Cầu Mới

Trọn đường

 

4

3.000

36

Quốc lộ 60

Cầu Bến Tre 2 (đường Hùng Vương)

Giáp ranh Châu Thành

1

1.500

37

ĐT. 885

Ngã ba Phú Hưng

Cầu Chệt sậy

3

2.000

38

ĐT. 884

Ngã tư Tân Thành

Cầu Sân bay

3

1.500

 

 

Cầu Sân bay

Cầu Sơn Đông

3

1.000

 

 

Cầu Sơn Đông

Hết ranh thị xã

4

750

39

ĐT. 887

Cầu Cái Cối

Ngã ba vòng xoay cầu Bến Tre 2

2

2.000

 

 

Ngã ba vòng xoay Cầu Bến Tre 2

Cầu Bến Tre 2 (phía Mỹ Thạnh An)

2

1.500

 

 

Ngã ba vòng xoay cầu Bến Tre 2

Cầu Vĩ

4

1.000

 

 

Cầu Vĩ

Hết ranh thị xã

4

700

40

Lộ Thầy Cai

Trọn đường

 

4

1.000

41

Lộ bãi rác

Trọn đường

 

4

800

42

Lộ Phú Khương - phường 8

Trọn đường

 

4

1.000

43

Lộ Phú Hào – Phú Hữu - Bờ Đấp

Trọn đường

 

4

800

44

Lộ Đình Phú Hào

Trọn đường

 

4

800

45

Lộ Vàm phường 7 - Bình Phú

Từ phường 7

Hết ranh phường 7

4

800

 

 

Hết ranh Phường 7

Hết ranh Bình Phú

4

600

46

Đường phường 6 - Bình Phú

Từ phường 6

Hết ranh phường 6

4

1.000

 

 

Hết ranh phường 6

Hết ranh Bình Phú

4

700

47

Đường phường 7 - Bình Phú

Ngã ba QL 60

Hết ranh phường 7

4

1.000

 

 

Hết ranh phường 7

Hết ranh Bình Phú

4

700

48

Lộ Sơn Đông - Mỹ Thành

Từ Sơn Đông

Đến hết ranh Sơn Đông

4

500

49

Lộ 19/5

Trọn đường

 

4

500

50

Lộ Phú Nhuận - Nhơn Thạnh

Trọn đường

 

4

500

51

Lộ Giồng Xoài

Trọn đường

 

4

500

52

Lộ Tiểu dự án

Ranh Sơn Phú

Cầu Thơm

4

1.000

 

 

Cầu Thơm

Cầu Trôm

4

1.500

 

 

Cầu Trôm

Cầu Kinh

4

2.000

 

 

Cầu Kinh

Ranh xã Nhơn Thạnh

4

1.000

 

 

Ranh xã Nhơn Thạnh

Lộ Phú Nhuận – Nhơn Thạnh

4

500

53

Lộ cầu Nhà Việc

Từ đường 887

Cầu Nhà Việc

4

500

54

Lộ Thống Nhất

Trọn Đường

 

4

3.000

55

Khu dân cư Ao Sen- Chợ Chùa

Ô 1, 2, 3, 4, 6

 

3

2.200

 

 

Ô 8

 

3

2.400

 

 

Ô 9, 11, 12, 13, 14, 15, 16

 

3

3.000

56

Khu dân cư Sao Mai

Đường số 3, 5

 

3

1.500

 

 

Đường số 2

 

3

1.200

 

 

Đường số 1, 4

 

3

1.100

57

Khu dân cư 225

Đường số 1, 2

 

3

1.400

 

 

Đường số 3, 4, 5

 

3

1.100

 

 

Đường số 6, 7, 8, 9

 

3

1.000

 

2. HUYỆN CHÂU THÀNH

 

 

Loại đường phố thị trấn

 

01

Quốc lộ 60 cũ

Bến phà Rạch Miễu

Hết ranh Trường PTCS Tân Thạch mới

 

600

 

 

Từ ranh Trường PTCS Tân Thạch mới

Cống số 3

 

500

 

 

Cống số 3

Ngã tư huyện

 

1.000

 

 

Ngã tư huyện

Cầu Ba Lai

1

1.300

 

 

Cầu Ba Lai

Ngã ba Mũi Tàu

1

1.100

 

 

Ngã ba Mũi Tàu

Ngã tư Tuần Đậu

 

1.200

 

 

Ngã tư Tuần Đậu

Cống phế binh

 

1.500

 

 

Cống phế binh

Giáp thị xã

 

1.500

02

Quốc lộ 60 mới

Cầu Rạch Miễu

Trạm thu phí

 

600

 

 

Trạm thu phí

Hết ranh xã Tam Phước

 

1.200

03

ĐT.883

Ngã tư huyện

Hướng Bình Đại 500m

2

1.000

 

 

Hướng Bình Đại 500m

Lộ ngang

 

700

 

 

Lộ ngang

Cầu An Hóa

 

450

04

ĐT.884

Giáp Sơn Đông

Lộ vào Sơn Hoà

 

600

 

 

Lộ vào Sơn Hoà

Trên ngã ba Nhà máy đường 500m

 

500

 

 

Trên ngã ba Nhà máy đường 500m

Chùa số 1 Tiên Thủy

 

450

 

 

Chùa số 1 Tiên Thủy

Cầu Tre Bông

 

800

 

 

Cầu Tre Bông

Nhà văn hóa xã Tân Phú 500 m

 

500

 

 

Nhà văn hóa xã Tân Phú 500 m

Lộ nhà thờ trên cầu chợ Tân Phú

 

700

 

 

Lộ nhà thờ trên cầu chợ Tân Phú

Cách bến phà Tân Phú 100m

 

400

 

 

Cách bến phà Tân Phú 100m

Bến phà Tân Phú

 

600

05

ĐH.02 (HL.175)

Ngã tư huyện

Ngã tư QL 60 mới

2

1.000

 

 

Ngã tư QL 60 mới

UBND xã An Khánh

 

700

 

 

UBND xã An Khánh

Cầu Kinh Điều

 

400

 

 

UBND xã Phú Túc

Lên xuống 500m

 

500

 

 

Các đoạn còn lại

 

 

250

06

ĐH.01 (HL.173)

Ngã tư Tuần Đậu

Lên xuống 500m

 

600

 

 

Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Tam Phước

Trung tâm giống cây trồng

 

500

 

 

Trung tâm giống cây trồng

Chợ Phước Hậu

 

400

 

 

Cách ngã tư Tuần Đậu 500m phía Hữu Định

Bệnh viện Tâm Thần

 

400

 

 

Bệnh viện Tâm Thần

Kênh Chẹt Sậy

 

300

 

 

Các đoạn còn lại

 

 

250

07

ĐH.03 (HL.187)

Bến xe Tân Thạch

Cầu Chợ

 

500

 

 

Cầu Chợ

Lộ vào cảng Giao Long

 

400

 

 

Ngã ba vào chợ Tân Thạch phía Tân An Thị

Quốc lộ 60 mới

 

400

 

 

Các đoạn còn lại

 

 

200

08

ĐH.04 (HL. 188)

Ngã 4 giáp QL.60 cũ

Dưới Trường PTTH Châu Thành A 100m

2

600

 

 

Dưới Trường PTTH

Lộ ngang

 

400

 

 

Châu Thành A 100m

 

 

 

 

 

Ngã tư UNBD xã An Hóa

Lộ Bái Lệ

 

300

 

 

Các đoạn còn lại

 

 

250

09

Khu quy hoạch chợ Ba Lai

 

 

1

1.000

10

Lộ số 3 thị trấn

Trọn đường

 

1

800

11

Lộ Giồng Da

đoạn Thị trấn

 

2

400

 

 

đoạn Phú An Hòa

 

2

300

12

Lộ số 9 thị trấn

Trọn đường

 

2

500

13

Lộ số 11 thị trấn

Trọn đường

 

2

400

14

Lộ Điệp (Phú An Hòa)

Trọn đường

 

 

350

15

Lộ ngang (An Phước- Phú An Hòa)

ĐT.885

ĐH.04

 

500

16

Lộ Chùa (Qưới Sơn)

Trọn đường

 

 

400

17

Lộ vào cảng

Trọn đường

 

 

500

18

Lộ An Hóa

Trọn đường

 

 

500

19

Lộ bãi rác

Trọn đường

 

 

300

20

Lộ Sơn Hòa

Trọn đường

 

 

300

21

Lộ Mỹ Thành

Cầu Hàm Luông

Ngã ba UBND xã Mỹ Thành

 

300

22

Lộ Thơ

Ngã ba Thành Triệu

Ngã ba Phú Túc

 

350

23

Lộ Tiên Thủy

Ngã ba Huyện đội cũ

Lộ bà Bèo

 

800

24

Lộ Tú Điền

Giáp thị xã

Ngã tư ĐH.01 (lộ 173)

 

800

 

 

Ngã tư ĐH.01 (lộ 173)

Ngã ba Phước Thạnh

 

400

 

3. HUYỆN THẠNH PHÚ

 

 

Loại đường phố thị trấn

 

01

Dãy phố chợ (dãy 1)

Bưu điện

Chợ Cá cũ (dài  136m)

1

2.200

 

 

Chợ cá cũ

Nhà ông Tư Thới

1

1.800

 

Dãy phố chợ (dãy 2)

Thư viện

Nhà ông Nguyện (dài 292m)

1

2.200

 

 

Nhà Bà Nương

Trụ điện số 21 (dài 203m)

1

1.000

02

Đoạn từ ngã tư nhà thờ đến ngã ba nhà ông Nguyện

 

Dài 278m

1

1.000

03

Từ tập thể Ngân hàng đến ngã ba bà Cẩu

 

Dài 357m

1

800

04

Ngã ba bà Cẩu đến ngã tư nhà thờ

 

Dài 524m

1

1.000

05

Đoạn từ Ngã ba Bà Cẩu đến Xí nghiệp nước đá

 

Dài 1.064m

1

1.000

06

Đoạn từ Xí nghiệp nước đá đến ngã tư Bến Sung

 

Dài 180m

1

600

07

Đoạn từ ngã tư nhà thờ đến ngã tư Cây Da

 

Dài 476m

1

1.800

08

Đoạn từ ngã tư Cây Da đến ngã tư Bến Sung

 

Dài 718m

1

700

09

Đoạn từ ngã tư Cây Da đến ngã tư bến xe

 

Dài 328m

1

1.000

10

Đoạn từ ngã tư Cây Da đến cầu chùa Bình Bát

 

Dài 206m

2

400

11

Cầu chùa Bình Bát đến Trại giam

 

Dài 200m

2

300

12

Đoạn từ ngã ba Tam quan đến UBND thị trấn

 

Dài 406m

1

1.000

13

Đoạn từ tiệm vàng Vũ Lan đến đầu lộ Thủy sản (Chi cục thuế)

 

Dài 234m

2

400

14

Đoạn từ tiệm Nghĩa Hưng đến cổng chùa Bình Bát

 

Dài 168m

2

400

15

Đoạn từ trụ điện số 21 đến trạm hạ thế thủy sản

 

Dài 791m

1

600

16

Đoạn từ ngã tư bến xe đến Trường cua Bình Thạnh

 

Dài 618m

2

300

17

Đoạn từ nhà ông Đệ đến nhà bà Hai Lý

 

Dài 210m

2

300

18

Đoạn từ ngã tư nhà rhờ đến nhà chị Phú.

 

Dài 240m

2

350

19

Từ cửa hàng nông sản cũ đến đường trại giam

 

Dài 150 m

2

300

20

Xã Đại Điền - ĐH.24

Cổng chào xã Phú Khánh

Hết Trạm y tế Đại Điền (dài 588m)

 

500

21

Xã Tân Phong - QL57

Nhà Phan Văn Ân

Hết nhà Phan Văn Năm (dài 515m)

 

1.000

 

 

Nhà Phan Văn Năm

Đầu lộ Cái Lức (dài 315m)

 

700

 

 

Nhà Phan Văn Ân

Lộ dal nhà Sáu Quí (dài 170m)

 

700

 

ĐH.24 (HL.24)

Đầu cầu Tân Phong

Lộ mới (đường Bảy Phong) (dài 300m)

 

500

 

ĐH.24 (HL.24)

Trạm y tế

Cống sáu Anh (dài 220m)

 

500

22

Xã Phú Khánh- ĐH.24

Lộ dal nhà Trần Bá Hùng

Hết Trường Mẫu giáo trung tâm (dài 400m)

 

400

23

Xã Qưới Điền –QL.57

Lộ Kho bạc (nhà thờ)

Hết trường PTCS (dài 690m)

 

500

24

Xã Mỹ Hưng - ĐH.25 (HL.11)

Cổng UBND xã

Hết trường cấp 2 (dài 220m)

 

300

 

 

Mặt đập chợ Giồng Chùa

Ranh đê bao (dài 330m)

 

300

 

- ĐH.25

Ranh UBND xã

Cống hai Tấn (dài 280m)

 

500

25

Xã An Thạnh - ĐH.27 (HL.16)

Đầu cầu nhà thờ xã An Thạnh

Đầu ĐH.27 (HL.16) (dài 120m)

 

500

 

ĐH 27 (HL27)

Đầu ĐH.27 (HL.27)

Nhánh rẽ lộ Cống Đá dài 200m

 

400

26

Xã Bình Thạnh

Mặt tiền chợ Bến Sung

 

 

400

 

ĐH.25 (HL.25)

QL.57

Giáp Trường mẫu giáo Thạnh Lợi (dài 600m)

 

200

 

ĐH.25 (HL.25) đường vào xã

Ngã tư chùa mới

Hết Trường tiểu học (dài 1260m)

 

200

29

Xã An Điền – (HL.12 cũ)

Ngã ba ĐH.29 (HL.29) mặt tiền chợ

Hộ Trần Văn Mai (dài 350m)

 

400

 

ĐH.29 (HL.29)

Ngã ba HL.12 (cũ)

Cây xăng Phát Danh (dài 350m)

 

200

 

HL.12 (cũ)

Hộ Trần Văn Mai

Cầu Đầu Giồng (dài 650m)

 

200

30

Xã Giao Thạnh ĐH.30 (HL.07)

QL.57

Cuối Trạm y tế (dài 125m)

 

500

 

ĐH.30 (HL.07)

Nhà Tám Lược

Lộ Bờ Lớn

 

500

 

QL.57

Cổng Trường cấp III

Nửa mặt đập Khém Thuyền (dài 950m)

 

1.000

 

Dãy sau chợ

Nhà Lê Văn Văn

Hết hộ Lê Văn Chánh (dài 150m)

 

500

 

4. HUYỆN CHỢ LÁCH

 

 

Loại đường phố thị trấn

 

01

Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ

 

 

1

4.000

02

Hai dãy phố: Đội thuế thị trấn, phân phối điện, Phòng Tư pháp, Phòng Tài chính - kế hoạch

 

 

1

3.000

03

Dãy phố bờ sông Chợ Lách

Nhà Võ Văn Thái (mười Vinh), thửa số 148 (36)

Hết nhà Toàn Phát thửa số 78 (36)

1

2.000

04

Quốc lộ 57 (phần nội ô)

Phòng Văn hóa TDTT thửa số 15 (35)

Hết ranh Trường cấp II thị trấn cũ

1

3.500

 

 

Nhà ông Trần Văn Trứ (tiệm hàn Tư Trứ), thửa số 99 (35)

QH chợ thửa số 122 (35)

1

3.500

 

 

QH chợ thửa số 122 (35)

Giáp đất ông Đặng Yến Xương (tư Xướng), thửa số 56 (39)

1

2.800

 

 

Hết ranh Trường cấp II thị trấn cũ

Đất Nguyễn Phương Lộc (photocopy Hoàng Linh), thửa số 33 (39)

1

2.800

 

 

Đất Nguyễn Phương Lộc (photocopy Hoàng Linh), thửa số 33 (39)

Giáp đường số 11

1

2.000

 

 

Đất ông Huỳnh Phúc Thọ (điện tử Lê Bình), thửa số 58 (39)

Giáp bến xe thị trấn Chợ Lách

1

2.000

 

 

Đường số 11

Hết đất ông Đinh Văn Bé (quán cháo vịt Cai Bé) thửa số 183 (30)

1

1.500

 

 

Bến xe thị trấn Chợ Lách thửa số 19 (41)

Hết đất ông Bùi Quang Dẫu, thửa số 3 (42)

1

1.500

 

 

Giáp đất ông Đinh Văn Bé (quán cháo vịt Cai Bé) thửa số 183 (30)

Giáp đất bà Phạm Thị Liễu (nhà trẻ Xuân Nhi) thửa số 141 (30)

2

1.200

 

 

Giáp đất ông Bùi Quang Dẫu, thửa số 3 (42)

Hết đất ông Huỳnh Văn Mười (mười Cuộc) thửa số 5 (30)

2

1.200

 

 

Giáp đất bà Phạm Thị Liễu (nhà trẻ Xuân Nhi) thửa số 141 (30)

Giáp đường tránh QL.57 thửa số 275 (31)

2

800

 

 

Giáp đất ông Huỳnh Văn Mười (mười Cuộc) thửa số 5 (30)

Hết đất ông Phạm Văn Hải thửa số 299 (31)

2

800

05

Khu phố 2

Tổ giao dịch NHNN và PTNT

Hết đất bà Điều Thị Liệt (Cty TNHH Út Nghị) thửa số 43 (35)

1

3.500

 

 

Giáp đất bà Điều Thị Liệt (Cty TNHH Út Nghị) thửa số 43 (35)

Hết đất bà Nguyễn Thị Tâm, thửa số 39 (35)

1

2.000

 

 

Giáp đất ông Nguyễn Thế Tài, thửa số 19 (35)

Hết đất bà Nguyễn Thị Hường thửa số 124 (35)

2

2.000

 

 

Giáp đất bà Nguyễn Thị Hường thửa số 124 (35)

Đường số 11

2

1.000

 

 

Đường số 11

Vườn hoa (cầu kinh cũ)

 

300

 

 

Giáp đường số 11 (nhà ông Rồng) thửa số 45 (34)

Giáp đường tránh QL57

 

300

 

 

Ngã ba nhà ông Trương Văn Hiệp (Hiệp gà), thửa số 40 (35)

Giáp đường số 11 (nhà bà Thúy), thửa số 29 (34)

 

600

06

Đường số 11

Giáp QL57

Hết quán Hiếu Nhân, thửa số 23 (34)

1

1.000

07

Khu phố 2 - khu phố 3

Ngã ba ông Tài, thửa số 18 (35)-30 (35)

Ngã ba bệnh viện (cổng sau phòng Công an huyện), thửa số 17 (28)

1

1.500

08

Đường bờ kè khu phố 2

Giáp nhà Toàn Phát thửa số 60 (35)

Hết đất bà Đoàn Thị Kim Anh, thửa số 11 (24)

 

600

 

 

Giáp đất bà Đoàn Thị Kim Anh, thửa số 11 (24)

Vàm Lách thửa số 12 (7)

 

300

09

Đường Sơn Quy

Ngã ba bệnh viện, thửa số 19 (28)

Hết đất ông Nguyễn Văn Niềm (bác sĩ Niềm), thửa số 4 (29)

 

600

10

ĐH.41 (ĐH. 21 cũ)

QL.57 (điện tử Lê Bình), thửa số 56 (39)-48 (39)

Cầu chùa Ban chỉnh thửa số 1 (45) – 4 (44)

 

1.000

 

 

Cầu chùa Ban chỉnh thửa số 28 (45)

Hết đất ông Đỗ Hoàng Hưởng (bán VLXD) thửa số 58 (45)

 

700

11

Đường bờ kè khu phố 4

Văn phòng tổ dịch vụ du lịch, thửa số 49 (37)

Nhà ông Nguyễn Khắc Vũ, thửa số 122 (36)

2

500

12

Khu phố 4

Bến đò ngang thửa số 108 (36)

Hết cây xăng Phong Phú, thửa số 347 (2)

1

800

 

 

Giáp nhà ông Nguyễn Khắc Vũ, thửa số 122 (36)

Cầu Đình thửa số 99 (36)

 

400

 

 

Cầu Đình thửa số 99 (36)

Cầu Cả Ớt, thửa số 4 (27)-6 (27)

 

500

 

 

Cầu Cả Ớt

Hết đất bà Dương Hồng Tiến thửa số 2 (26)

 

300

13

QL.57 (phần thuộc xã Sơn Định)

Giáp cây xăng Phong Phú, thửa số 335 (2)

Cổng ấp văn hóa Sơn Lân, thửa số 2695 (2)- 2103 (2)

 

600

14

Đường số 14 (xã Sơn Định)

Cầu Cả Ớt thửa số 2612 (10)

Vàm Lách thửa số 121 (10)

 

400

 

5. HUYỆN BA TRI

 

 

Loại đường phố Thị trấn

 

01

Đường Trần Hưng Đạo Đ.30/4 (bên trái nhà lồng)

Đường 29/3 (bên phải nhà lồng)

Đ. Nguyễn Trãi

Đ. Thái Hữu Kiểm

Đ. Vĩnh Phú

Ngã tư Tư Trù

 

Trần Hưng Đạo

Trần Hưng Đạo

Trần Hưng Đạo

Thái Hữu Kiểm

ĐT. 885

 

UBND thị trấn

Võ Trường Toản

Cầu Xây

Trưng Trắc

1

 

1

1

1

1

3.000

02

Đường Nguyễn Du (trước Trường cấp 3 cũ)

Đ. Sương Nguyệt Anh

Nguyễn Trãi

 

Trần Hưng Đạo

ĐT 885

 

Võ Trường Toản

1

 

1

2.500

03

Đường Võ Trường Toản

Đ. Phan Ngọc Tòng

Đ. Vĩnh Phú

Sương Nguyệt Anh

Trần Hưng Đạo

Trưng Trắc

Vĩnh Phú

Bệnh Viện

An Đức

1

1

1

2.000

04

Đ. Phan Ngọc Tòng

Bệnh viện

An Bình Tây

2

500

05

ĐT.885

Bến xe An Bình Tây

Trần Hưng Đạo

1

1.500

06

ĐT.885 - Cầu Ba Tri (19/5 cũ)

Trần Hưng Đạo

Cầu Ba Tri

1

2.000

07

Đ. Nguyễn Đình Chiểu

Ngã 4 Phòng Giáo dục

Ngã 3 An Bình Tây

1

1.500

 

 

Nhà Bách hóa cũ

Ngã 4 Phòng Giáo dục

1

2.500

08

Đường Lê Lợi

Đ. Thủ Khoa Huân

Đ. Lê Tặng

Đ. Chu Văn An

Đ. Nguyễn Bích

Đ. Trưng Trắc

Đ. Trưng Nhị

Đ. Mạc Đĩnh Chi

Đ. Lê Lai

Đ. Trương Định

Trần Hưng Đạo

Trần Hưng Đạo

Trần Hưng Đạo

Trần Hưng Đạo

Thái Hữu Kiểm

Vĩnh Phú

Vĩnh Phú

Trần Hưng Đạo

Trần Hưng Đạo

Thủ Khoa Huân

Nguyễn Đình Chiểu

 Nguyễn Đình Chiểu

Sân vận động cũ

Gò Vinh

Trưng Trắc

Võ Trường Toản

Phan Ngọc Tòng

Nguyễn Đình Chiểu

Phan Ngọc Tòng

Mạc Đỉnh Chi

2

2

2

2

2

2

2

2

2

2

800

09

Đường Lê Lươm

Sương Nguyệt Anh

UBND thị trấn

1

1.000

11

Đ. Nguyễn Tri Phương

Đ. Hoàng Diệu

Vĩnh Phú

Phan Ngọc Tòng

Võ Trường Toản

Vĩnh Phú

2

2

800

12

Đ. Trần Bình Trọng

Sương Nguyệt Anh

Cầu Ba Tri

2

800

13

ĐT.885

Cầu Ba Tri

Giồng Trung

1

2.000

14

ĐH.14 (HL.14)

Nghĩa địa Nhị Tỳ

Ngã tư Tư Trù

1

800

15

ĐH.14 (HL.14)

Nghĩa địa Nhị Tỳ

Cầu Môn Nước

2

500

16

Cầu Xây – Chợ Vỉnh An

Cầu Xây

Chợ Vĩnh An

2

800

17

Đường Trần An (đường trại giam )

Đ. Tán Kế

Đ. Phan Thanh Giản

Đ. Trần Quốc Toản

ĐH.14 (HL 14)

 

 

Nguyễn Thị Định

ĐT.885

Chùa Hưng An Tự

ĐT.885

 

ĐH.14 (HL 14)

Kênh 2 Niên

 

Gò Táo

2

 

2

2

 

2

500

18

Đ. Hoàng Hoa Thám

Trần Hưng Đạo

Chu Văn An

2

600

19

Đ. Hoàng Hoa Thám

Hoàng Hoa Thám

Đi Miễu

2

400

20

Đ. Phan Văn Trị

ĐT.885

Kênh thị trấn

2

400

21

Đ. Nguyễn Thị Định

ĐT.885

ĐH.14 (HL 14)

2

500

 

6. HUYỆN MỎ CÀY

 

 

Loại đường phố thị trấn

 

01

Đ. Nguyễn Đình Chiểu

Trọn đường

Dài 290m

1

2.000

02

Đ. Công Lý

Ngã tư cầu Mỏ Cày

Hết ranh Chi điện lực Mỏ Cày (dài 471m)

1

2.000

03

Đ. Lê Lai

Trọn đường

Dài 313m

1

2.000

04

Đ. Trương Vĩnh Ký

Quốc lộ 60

Hết ranh Phòng kinh tế cũ (dài 362m)

1

2.200

 

 

Từ ranh P. Kinh tế cũ

Cuối đường (dài 50m)

2

400

05

Đ. Bùi Quang Chiêu

Trọn đường

Dài 273m

1

3.000

06

Đ. Phan Thanh Giản

Trọn đường

Dài 242m

1

1.200

07

Đ. Nguyễn Du

Lê Lai

Cầu 17/1 (dài 577m)

1

1.500

08

Đ. Nguyễn Du (nhánh rẽ)

Nguyễn Du

Chân cầu sắt củ qua ấp 3 TT Mỏ Cày (dài 112m)

1

2.000

09

Đường ấp Hội Yên

Ngã tư cầu Mỏ Cày

Hết đường (dài 915m)

1

1.000

10

Đường ấp 1

QL. 60

Hết đường

2

900

11

ĐH. 22

Ngã ba QL 57

Cầu 17/1 (dài 305m)

1

2.000

 

 

Cầu 17/1

Hết địa giới ấp 3 TT Mỏ Cày (dài 300m)

1

1.000

 

 

Ranh ấp 3 và ấp An Thới TT Mỏ Cày

Ranh TT Mỏ Cày – Đinh Thủy

2

700

 

 

Ranh TT Mỏ Cày – Đinh Thủy

UBND xã Định Thủy

 

300

 

 

UBND xã An Định

UBND xã An Thới

 

400

12

ĐH.20 (HL.20)

Ngã ba QL.60

Bến đò Thom – Khánh Thạnh Tân

 

1.000

13

Quốc Lộ 57

QL.60

Hết Xí nghiệp cơ khí (dài 595m)

 

650

 

 

Ngã ba Thom - QL.60

Ngã ba đường vào bến đò ấp 10 (Hiệp Phước) Phước Hiệp (Dài 680m)

1

1.500

 

 

Ngã ba đường vào bến đò ấp 10 (Hiệp Phước) Phước Hiệp

Cầu Mương Điều (dài 900m)

1

1.000

 

 

Trên ngã tư Cái Quao (về hướng rhị trấn Mỏ Cày)

Ngã tư Cái Quao (dài 300m)

 

350

 

 

Ngã tư Cái Quao

Hết trường THPT An Thới

 

700

 

 

Trên ngã tư Tân Trung (về hướng TT Mỏ Cày 300m)

Dưới ngã tư Tân Trung 300m (về hướng Hương Mỹ) dài 600m

 

500

 

 

Cầu Móng –Hương Mỹ

Ngã ba QL.57 và ĐH. 23

 

700

14

Quốc Lộ 60

Cầu Mỏ Cày

Cống chùa Bà dài 754m

1

2.200

 

 

Cống chùa Bà

Hết Trường THPT Chêguêvara (dài 596m)

1

1.800

 

 

Hết Trường THPT Chêguêvara

Hết địa phận thị trấn Mỏ Cày (dài 490m)

1

1.500

 

 

Cầu Mỏ Cày

Lộ bờ đai ấp 4 TT Mỏ Cày (dài 550m)

1

1.500

 

 

Lộ bờ đai ấp 4 TT Mỏ Cày

Cống Rạch Vông ấp Tân Phước, TT Mỏ Cày (dài 920m)

1

1.200

 

 

Cống Rạch Vông ấp Tân Phước, TT Mỏ Cày

Rạch Đình ấp Tân Phước, TT Mỏ Cày (dài 830 m)

2

1.000

 

 

Bến Phà Hàm Luông

Cầu Cái Cấm (dài 720m)

 

1.000

 

 

Cầu Cái Cấm

hết Trường THCS Nguyễn Văn Tư (dài 1305 m)

 

800

15

ĐT.882

Ngã ba Bền

Trường Quân sự địa phương (dài 935 m)

 

300

 

 

Trường Quân sự địa phương

Lộ Thanh Hòa xã Phước Mỹ Trung (dài 1105 m)

 

700

 

7. HUYỆN GIỒNG TRÔM

 

 

Loại đường phố Thị trấn

 

01

ĐT.885

Cầu Chẹt sậy

Doanh nghiệp dầu Tiến Phát

 

1.200

 

 

Doanh nghiệp dầu Tiến Phát

Đường vào Trường mẫu giáo Mỹ Thạnh

 

1.600

 

 

Đường vào Trường mẫu giáo Mỹ Thạnh

Bưu điện Mỹ Thạnh

 

2.000

 

 

Bưu điện Mỹ Thạnh

Cống Lương Hoà - Mỹ Thạnh

 

1.600

 

 

Cống Lương Hoà - Mỹ Thạnh

Ngã ba Lương Hoà

 

1.200

 

 

Ngã ba Lương Hoà

Cầu đúc Lương Quới

 

1.000

 

 

Cầu Đúc lương Quới

Bến Sao Quỳ

 

1.600

 

 

Bến Sao Quỳ

Cống Cát lở Bình Hoà- thị trấn

 

1.000

 

 

Cống Cát lở Bình Hoà - thị trấn

Cầu Đúc Lương Quới

 

1.600

 

 

Cầu đúc Lương Quới

Bến Sao Quỳ

 

1.600

 

 

Bến Sao Quỳ

Cống Cát lở Bình Hoà- thị trấn

 

1.000

 

 

Cống Cát lở Bình Hoà- thị trấn

Cổng chùa Huệ Khánh

2

1.200

 

 

Cổng chùa Huệ Khánh

Bệnh viện Đa khoa

2

1.600

 

 

Bệnh viện Đa khoa

Cổng chùa Huệ Quang

2

1.800

 

 

Cổng chùa Huệ Quang

Nhà khách UBND huyện

1

2.500

 

 

Nhà khách UBND huyện

Cổng Bình Thành

1

3.000

 

 

Cổng Bình Thành

Trạm bơm

 

2.500

 

 

Trạm bơm

Ngã ba Bình Thành

 

1.300

 

 

Ngã ba Bình Thành

Ngã tư Giồng Trường

 

1.000

 

 

Ngã tư Giồng Trường

Ngã ba Sơn Đốc

 

700

02

ĐT. 887

Ngã ba Sơn Đốc

Giáp ranh xã Phú Nhuận TX Bến Tre

 

400

03

ĐH.10

Giáp ĐT. 885

Giáp ranh xã Bình Thành

2

2.000

 

 

Giáp ranh xã Bình Thành

Cách ngã tư Bình Đông 100m hướng Ba Tri

 

800

04

ĐH.22

Giáp ĐT. 885

Văn phòng ấp Căn Cứ xã Mỹ Thạnh

 

1.200

 

 

Văn phòng ấp Căn Cứ xã Mỹ Thạnh

Giáp ranh xã Phong Nẫm

 

800

05

Đường lộ Bình Tiên

Giáp ĐT. 885

Cổng khu phố 2 thị trấn

 

1.000

06

Đường Mỹ Thạnh- Thuận Điền

Giáp ĐT.885

Cầu Mỹ Thạnh

 

1.600

07

Khu vực chợ thị trấn

Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ

 

1

3.500

08

Đường Lương Qưới- Châu Hoà

Giáp đường tỉnh 885

Giáp ranh xã Châu Hoà

 

1.200

 

8. HUYỆN BÌNH ĐẠI

 

 

Loại đường phố thị trấn

 

01

ĐT. 883

Đường Bùi Sĩ Hùng

Đường Đồng Khởi

1

2.500

 

 

Đường Đồng Khởi

Đường Nguyễn Đình Chiểu

1

3.500

 

 

Đường Nguyễn Đình Chiểu

Giáp khu phố 1,3 ấp Bình Chiến

1

3.000

 

 

Giáp khu phố 1,3 ấp Bình Chiến

Cống Soài Bọng

1

2.000

 

 

Cống Soài Bọng

Cầu 30/4

1

1.000

02

Đường Bà Nhựt

ĐT.883

Đ. Nguyễn Thị Định

1

1.200

03

Đ. Nguyễn Đình Chiểu

ĐT.883

Giáp xã Đại Hòa Lộc

1

2.200

04

Đ. Đồng Khởi

ĐT.883

Công ty CP thủy sản

1

1.800

05

Đ. Nguyễn Thị Định

Giáp đường bà Nhựt

Đ.Nguyễn Đình Chiểu

1

1.200

06

Đường 30 tháng 4

Cổng trại giam huyện

Đ.Nguyễn Đình Chiểu

1

1.500

07

Đ. Trần Ngọc Giải

Nhà ông Khiết

Tiệm may Lê Bôi

1

2.500

08

Đ. Trần Hoàng Vũ

Ngã ba nhà bà Sứ

Nhà Đài truyền thanh huyện

1

2.500

09

Hai dãy phố cặp nhà lồng chợ thị trấn

 

 

1

 

 

Đ. Cách mạng tháng 8

Cửa hàng điện máy Phương

Đại lý Bảo Minh (đường 30/4)

1

3.200

 

Đường 3 tháng 2

Shop Mỹ Phương

Đường 30/4

1

3.200

10

Đ. Huỳnh Tấn Phát

ĐT.883

Phòng Kinh tế

1

1.000

11

Đường Bình Thắng

Cầu Chợ Bình Đại

Cty CP thủy sản Bình Đại

1

1.000

12

Đường 26/8

Đ. chợ thực phẩm

Cầu chợ Bình Đại

1

1.500

13

Đường 01/5

Đường Đồng Khởi

Cầu chợ Bình Đại

1

1.200

14

Đ. Chợ thực phẩm

ĐT.883

Đường 01/5

1

1.500

15

Đ. Lê Phát Dân

Hiệu thuốc huyện

Giáp Bình Thắng

1

1.800

16

Đ. Bà Khoai

Trường Mầm non thị trấn

Đường Nguyễn Thị Định

1

1.500

17

Đ. Trịnh Viết Bàng

Ngân hàng Công thương cũ

Quán Hồng Phước 1

1

1.000

18

Đ. Võ Thị Phò

Giáp đường Nguyễn Đình Chiểu

Sân banh (cống Xoài Bọng)

2

800

19

Đ. Mậu Thân

Giáp đường Bùi Sĩ Hùng

Cổng văn hóa Bình Hòa

2

800

20

Đ. Lê Hoàng Chiếu

Nhà bảy Thảo

Chùa Đông Phước

1

1.500

21

Đ. Bình Thới (ĐT.883)

Đường Bùi Sĩ Hùng

Khách sạn Mỹ Tiên

1

1.000

22

Đ. Bùi Sĩ Hùng

ĐT.883-ngã ba nhà Ba Sắt

Đường Mậu Thân

2

800

23

Hai bên đường khu vực cảng cá

Đường Đồng Khởi

Cầu Bà Nhựt

1

1.200

24

Đ Cầu Tàu - Bến Đình

 

 

 

320

a) Vị trí áp dụng giá các loại đất ở (thổ cư):

- Vị trí 1: theo bảng giá trên áp dụng cho đất ở (thổ cư), các dãy nhà mặt tiền đường phố từ mốc lộ giới vào 25m; quốc lộ, tỉnh lộ từ mốc lộ giới vào 35m.

- Vị trí 2: 25m tiếp theo vị trí 1 tính bằng 50% theo bảng giá trên.

- Vị trí 3: 50m tiếp theo vị trí 2 tính bằng 40% theo bảng giá trên.

- Vị trí 4: 50m tiếp theo vị trí 3 tính bằng 30% theo bảng giá trên.

- Ngoài các vị trí trên được tính theo giá đất thổ cư ở vùng nông thôn.

Trường hợp từ mép lộ đến mốc lộ giới và chỉ giới xây dựng có vật kiến trúc chưa giải tỏa (hay khác chủ sử dụng) thì phần đất liền kề không cùng một chủ sử dụng được tính theo giá đất hẻm tương ứng. Nếu không có hẻm thì tính theo giá vị trí trên.

Trường hợp đất nằm trong phạm vi lộ giới, chỉ giới xây dựng nếu có giấy tờ hợp lệ về quyền sử dụng đất thì giá đất được tính từ mép lộ vào theo các khoảng cách trên.

b) Đối với đất ở (thổ cư), ven các quốc lộ, đường tỉnh, (không thuộc các khu vực đã có quy định cụ thể nêu trên), tính bằng 3 lần giá đất thổ cư ở vùng nông thôn (từ mốc lộ giới vào 35m). Ngoài các vị trí trên được tính theo giá đất thổ cư ở vùng nông thôn.

c- Đối với đất ở (thổ cư) ven các đường huyện, (không thuộc các khu vực đã có quy định cụ thể nêu trên), tính bằng 2 lần giá đất giá thổ cư ở vùng nông thôn (từ mốc lộ giới vào 25m). Ngoài các vị trí trên được tính theo giá đất thổ cư ở vùng nông thôn.

d) Đối với đất ở (thổ cư) ven các đường đến trung tâm xã, đường xã (không thuộc các khu vực đã có quy định cụ thể nêu trên), tính bằng 1,5 lần giá đất giá thổ cư ở vùng nông thôn

Đối với đất ở (thổ cư) ven các đường nông thôn còn lại tính bằng 1,25 lần giá đất giá thổ cư ở vùng nông thôn (từ mốc lộ giới vào 25m). Ngoài các vị trí trên được tính theo giá đất thổ cư ở vùng nông thôn.

e) Giá đất ở (thổ cư) khu vực các phường 1,2,3,4,5 của thị xã, khu vực Mỹ Thạnh An có quy hoạch phát triển đô thị thị xã được phê duyệt chưa được cụ thể hóa trong bảng giá (ngoại trừ bảng giá đất hẻm) là 500.000 đồng/m2. Đất ở (thổ cư) tại các khu vực phường 6,7,8, Phú Khương và các khu vực khác thuộc phạm vi quy hoạch phát triển đô thị thị xã (trừ Mỹ Thạnh An) được phê duyệt chưa được cụ thể hóa trong bảng giá (ngoại trừ bảng giá đất hẻm) là 300.000 đồng/m2.

f) Giá đất ở (thổ cư) khu vực các ô, khu phố của thị trấn chưa được cụ thể hóa trong bảng giá (ngoại trừ bảng giá đất hẻm) là 300.000 đồng/m2. Đất ở (thổ cư) tại các khu vực khác thuộc phạm vi quy hoạch phát triển đô thị của các thị trấn được chưa được cụ thể hóa trong bảng giá (ngoại trừ bảng giá đất hẽm) là 200.000 đồng/m2.

g) Trường hợp đất nằm ngay ngã ba, ngã tư đường, các vòng xoay (bùng binh) mà các đường này có giá đất khác nhau thì sẽ được tính theo giá đất cao nhất.

h) Đất thổ cư ở vùng nông thôn thị xã là 150.000 đ/m2; vùng nông thôn các huyện: 100.000 đ/m2.

II. ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP ĐƯỢC TÍNH BẰNG 70% GIÁ ĐẤT THỔ CƯ CÙNG KHU VỰC.

III. ĐẤT XÂY DỰNG TRỤ SỞ CƠ QUAN VÀ CÔNG TRÌNH SỰ NGHIỆP ĐƯỢC TÍNH BẰNG GIÁ ĐẤT THỔ CƯ CÙNG KHU VỰC.

IV. ĐẤT DO CÁC CƠ SỞ TÔN GIÁO SỬ DỤNG CÓ CÔNG TRÌNH LÀ ĐÌNH CHÙA, ĐỀN, MIẾU, AM, TỪ ĐƯỜNG, NHÀ THỜ HỌ ĐƯỢC TÍNH BẰNG 70% GIÁ ĐẤT THỔ CƯ CÙNG KHU VỰC.

V. ĐỐI VỚI ĐẤT LÀM NGHĨA TRANG, NGHĨA ĐỊA ĐƯỢC TÍNH BẰNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP (ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM) CÙNG VỊ TRÍ.

VI. ĐỐI VỚI ĐẤT THỔ CƯ MẶT TIỀN ĐƯƠNG PHỐ CHÍNH CỦA CHỢ CẤP XÃ:

- Chợ loại 1: 4.000.000 đồng/m2

- Chợ loại 2: 2.000.000 đồng/m2

- Chợ loại 3:

+ Nhóm A: 1.200.000 đồng/m2

+ Nhóm B: 800.000 đồng/m2

+ Nhóm C: 500.000 đồng/m2

 Chợ loại 1 bao gồm: chợ Tân Thành, chợ Phường 7 (thị xã).

 Chợ loại 2 bao gồm: Sơn Đông, Phú Hưng (thị xã); Mỹ Thạnh

(Giồng Trôm); Tân Thạch, Tiên Thủy, Tân Phú, Thành Triệu (Châu Thành); Cầu Móng - Hương Mỹ, Ba Vát, chợ Thơm, Băng Tra, Giồng Keo – Tân Bình (Mỏ Cày); Mỹ Chánh, An Ngãi Trung, Tân Xuân, Tiệm Tôm, Tân Bình (Ba Tri); Vĩnh Thành (Chợ Lách).

 Chợ loại 3 bao gồm:

+ Nhóm A: An Bình Tây, An Hiệp, Mỹ Nhơn, Mỹ Hoà (Ba Tri); Thừa Đức, Định Trung, Thới Thuận (Bình Đại); Sơn Hoà, An Hiệp, Phú Đức, Phú Túc, An Hoá, Tân Huề Đông (Châu Thành); Phú Phụng, Cái Gà (Chợ Lách); Hương Điểm, Lương Quới, Linh Phụng (Giồng Trôm); Cái Quao, Giồng Văn – Thành Thới A, Chợ Xếp – Tân Thành Bình (Mỏ Cày); Tân Phong, Cồn Hươu - Giao Thạnh (Thạnh Phú);

+ Nhóm B: Phú Lễ, Phú Ngãi, Bảo Thạnh, Bảo Thuận, Giồng Giá, An Hoà Tây, Vĩnh An, An Ngãi Tây, Tân Thủy, Phước Tuy, Tân Hưng (Ba Tri); Phú Vang, Lộc Thuận, Châu Hưng, Thạnh Phước (Bình Đại); Quới Sơn (Châu Thành); Hòa Nghĩa, Thới lộc, Phú Long, Vĩnh Bình, Vĩnh Hoà (Chợ Lách); Bến Tranh, Cái Mít, Hưng Phong, Sơn Phú, Phú Điền, Châu Phú, Châu Thới, Hưng Nhượng (Giồng Trôm); Tân Hương, Tân Trung, Trường Thịnh (Mỏ Cày); Phú Khánh, Giồng Luông, Qưới Điền, Bến Vinh - An Thạnh, An Thuận, An Nhơn (Thạnh Phú); Phú Nhuận, Nhơn Thạnh (thị xã).

+ Nhóm C: các chợ còn lại.

B. NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP: 

I. ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM :

1. Các phường, xã Mỹ Thạnh An của thị xã, khu phố nội ô các thị trấn.

ĐVT: đồng/m2

Vị trí

Thị xã, Châu Thành

Giồng Trôm, Mỏ Cày, Chợ Lách

Ba Tri, Thạnh Phú, Bình Đại

01

160.000

130.000

95.000

02

110.000

90.000

60.000

03

95.000

75.000

45.000

04

80.000

60.000

35.000

05

60.000

50.000

25.000

2. Các xã còn lại của thị xã và các xã của các huyện.

ĐVT: đồng/m2

Vị trí

Thị xã,Châu Thành

Giồng Trôm, Mỏ Cày, Chợ Lách

Ba Tri, Thạnh Phú, Bình Đại

01

70.000

60.000

50.000

02

50.000

40.000

35.000

03

40.000

35.000

30.000

04

35.000

30.000

25.000

05

30.000

24.000

20.000

II. ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM:

1. Các phường, xã Mỹ Thạnh An của thị xã, khu phố nội ô các thị trấn.

ĐVT : đồng/m2

Vị trí

Thị Xã, Châu Thành

Giồng Trôm, Mỏ Cày, Chợ Lách

Ba Tri, Thạnh Phú, Bình Đại

01

189.000

150.000

115.000

02

130.000

105.000

75.000

03

110.000

90.000

60.000

04

95.000

75.000

45.000

05

75.000

60.000

30.000


2. Các xã còn lại của thị xã và các xã của các huyện.

ĐVT : đồng/m2

Vị trí

Thị xã, Châu Thành

Giồng Trôm, Mỏ Cày, Chợ Lách

Ba Tri, Thạnh Phú, Bình Đại

01

90.000

75.000

60.000

02

65.000

55.000

40.000

03

55.000

45.000

35.000

04

45.000

35.000

30.000

05

35.000

30.000

25.000

a) Vị trí để xác định giá đất nông nghiệp:

- Vị trí 1: nằm từ mốc lộ giới đến dưới 50m của các đường giao thông chính: đường phố, quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện.

- Vị trí 2: từ 50m đến dưới 200m của các đường giao thông chính: đường phố, quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện.

- Vị trí 3: từ 200m đến dưới 500m của các đường giao thông chính: đường phố, quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện.

- Vị trí 4: từ 500m đến dưới 1.000m của các đường giao thông chính: đường phố, quốc lộ, đường tỉnh, đường huyện.

- Vị trí 5: từ 1.000m trở lên của các đường giao thông chính: đường phố, quốc lộ,đường tỉnh, đường huyện.

b) Đối với đất nông nghiệp nằm trong phạm vi địa giới hành chính phường, trong phạm vi khu dân cư thị trấn, khu dân cư nông thôn đã được xác định ranh giới theo quy hoạch được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền xét duyệt tính bằng 2 lần giá đất nông nghiệp cùng vị trí.

c) Đất bãi bồi ven sông Tiền, Hàm Luông (thuộc Châu Thành): 45.000 đồng/m2

Đất bãi bồi ven sông các khu vực còn lại trong toàn tỉnh: 30.000 đồng/m2

III. ĐẤT NUÔI TRỒNG THUỶ SẢN

ĐVT: đồng/m2

Vị trí

Vùng nước ngọt, lợ

Vùng nước mặn

01

20.000

12.000

02

15.000

10.000

03

10.000

7.000

04

7.000

6.000

05

5.000

4.000


Vị trí 1: đất nuôi trồng thuỷ sản cách đường nước, đường giao thông chính dưới 0,5 km.

Vị trí 2: đất nuôi trồng thủy sản cách đường nước, đường giao thông chính từ 0,5 km đến dưới 1km.

Vị trí 3: đất nuôi trồng thuỷ sản cách đường nước, đường giao thông chính từ 1 km đến dưới 1,5 km.

Vị trí 4: đất nuôi trồng thủy sản cách đường nước, đường giao thông chính từ 1,5 km đến dưới 2 km.

Vị trí 5: đất nuôi trồng thuỷ sản cách đường nước, đường giao thông chính từ 2 km trở lên.

IV. ĐẤT LÀM MUỐI

ĐVT: đồng/m2

Vị trí

Đơn giá

01

15.000

02

10.000

03

8.000

- Vị trí 1: đất nằm cách đường giao thông chính dưới 0,5 km.

- Vị trí 2: đất nằm cách đường giao thông chính từ 0,5 km đến dưới 1 km.

- Vị trí 3: đất nằm cách đường giao thông chính từ 1 km trở lên.

V. ĐẤT LÂM NGHIỆP

ĐVT: đồng/m2

Vị trí

Đơn giá

01

10.000

02

8.000

03

6.000

04

5.000

05

4.000

- Vị trí 1: nằm cách đường giao thông chính dưới 1 km.

- Vị trí 2: nằm cách đường giao thông chính từ 1 km đến dưới 2 km.

- Vị trí 3: nằm cách đường giao thông chính từ 2 km đến dưới 3 km.

- Vị trí 4: nằm cách đường giao thông chính từ 3 km đến dưới 4 km.

- Vị trí 5: nằm cách đường giao thông chính từ 4 km trở lên.

C. GIÁ ĐẤT Ở (THỔ CƯ) TRONG HẺM.

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

- Đất ở (thổ cư) các hẻm thuộc phường 1,2,3,4,5 của thị xã, khu vực Mỹ Thạnh An trong phạm vi quy hoạch phát triển đô thị thị xã được tính theo bảng giá trên nhưng tối thiểu không thấp hơn 500.000đ//m2.

- Đất ở (thổ cư) các hẻm thuộc phường 6,7,8, Phú Khương và các khu vực khác trong phạm vi quy hoạch phát triển đô thị thị xã (trừ Mỹ Thạnh An) được tính theo bảng giá trên nhưng tối thiểu không thấp hơn 300.000đ//m2. Đất ở (thổ cư) các hẻm thuộc vùng nông thôn của thị xã được tính theo bảng giá trên nhưng tối thiểu không thấp hơn 150.000đ/m2.

- Đất ở (thổ cư) các hẻm thuộc khu vực nội ô, khu phố của thị trấn được tính theo bảng giá trên nhưng tối thiểu không thấp hơn 300.000đ/m2.

- Đất ở (thổ cư) các hẻm thuộc phạm vi quy hoạch phát triển đô thị thị trấn được tính theo bảng giá trên nhưng tối thiểu không thấp hơn 200.000đ/m2./.

Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


Quyết định 09/2008/QĐ-UBND ban hành bảng giá các loại đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Bến Tre năm 2008 do Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre ban hành

Bạn Chưa Đăng Nhập Thành Viên!


Vì chưa Đăng Nhập nên Bạn chỉ xem được Thuộc tính của văn bản.
Bạn chưa xem được Hiệu lực của Văn bản, Văn bản liên quan, Văn bản thay thế, Văn bản gốc, Văn bản tiếng Anh,...


Nếu chưa là Thành Viên, mời Bạn Đăng ký Thành viên tại đây


1.923

Địa chỉ: 17 Nguyễn Gia Thiều, P.6, Q.3, TP.HCM
Điện thoại: (028) 3930 3279 (06 lines)
E-mail: info@ThuVienPhapLuat.vn
DMCA.com Protection Status

IP: 3.234.214.179