|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
72/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Nghệ An
|
|
Người ký:
|
Hoàng Nghĩa Hiếu
|
|
Ngày ban hành:
|
12/12/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH NGHỆ AN
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 72/NQ-HĐND
|
Nghệ An, ngày 12
tháng 12 năm 2025
|
NGHỊ QUYẾT
THÔNG
QUA DANH MỤC DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ AN
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH NGHỆ AN KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ
35
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số
72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi,
bổ sung bởi Luật số 43/2024/QH15;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng
7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung của Luật Đất đai;
Xét Tờ trình số 13268/TTr-UBND ngày 28 tháng 11
năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách
Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại
kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua danh mục
390 dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An với tổng diện tích 991,30
ha đất.
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị
quyết này.
2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban
của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu
Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Nghệ
An Khóa XVIII, Kỳ họp thứ 35 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2025 và có hiệu lực
từ ngày thông qua./.
|
Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ
(để b/c);
- Bộ Nông nghiệp và Môi trường (để b/c);
- TT.Tỉnh ủy, TT.HĐND tỉnh, UBND tỉnh, Cơ quan UBMTTQVN tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các Ban, Tổ đại biểu, đại biểu HĐND tỉnh;
- Tòa án nhân dân tỉnh, Viện kiểm sát nhân dân tỉnh, Thi hành án dân sự tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- HĐND, UBND các xã, phường;
- Trung tâm PVHCC tỉnh;
- Website: http//dbndnghean.vn;
- Lưu: VT.
|
CHỦ TỊCH
Hoàng Nghĩa Hiếu
|
PHỤ LỤC
DANH MỤC CÁC DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH NGHỆ
AN
(Kèm theo Nghị quyết số: 72/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2025 của Hội đồng
nhân dân tỉnh Nghệ An)
Đơn vị tính: ha
|
TT
|
Tên công trình,
dự án
|
Địa điểm
|
Diện tích cần
thu hồi đất
|
|
1
|
2
|
3
|
4
|
|
|
Tổng cộng có
390 dự án, tổng diện tích 991,30 ha
|
|
1
|
Cải tạo đường dây 220kV Hưng Đông - Nghi Sơn từ 1
mạch thành 2 mạch (nâng khả năng tải đường dây 220kV Hưng Đông - Quỳnh Lưu -
Nghi Sơn)
|
Phường Thành Vinh
|
0,10
|
|
2
|
Hạ tầng khu cây xanh, thể dục thể thao kết hợp
xen dắm đất ở dân cư tại xóm Ngũ Lộc, xã Hưng Lộc (bổ sung diện tích)
|
Phường Vinh Lộc
|
0,93
|
|
3
|
Nâng cấp đường Trần Trùng Quang
|
Phường Vinh Lộc
|
1,00
|
|
4
|
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở dân
cư tại vị tri 11, xóm 10 xã Phúc Thọ, huyện Nghi Lộc (bổ sung diện tích)
|
Phường Vinh Lộc
|
0,80
|
|
5
|
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất
ở dân cư, sân vận động và công viên cây xanh tại xóm 3 và 8, xã Phúc Thọ, huyện
Nghi Lộc (bổ sung diện tích)
|
Phường Vinh Lộc
|
1,00
|
|
6
|
Mương thoát nước từ Quốc lộ 46 đến kênh Rào Trường
|
Phường Vinh Phú
|
0,01
|
|
7
|
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất
ở dân cư tại vị trí 01, xóm 7 xã Nghi Trung
|
Xã Nghi Lộc
|
3,2
|
|
8
|
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại xóm 13, 17
|
Xã Nghi Lộc
|
1,82
|
|
9
|
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất
ở dân cư tại xóm Trung Bắc.
|
Xã Nghi Lộc
|
2,03
|
|
10
|
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại xóm
Thọ Sơn
|
Xã Nghi Lộc
|
1,40
|
|
11
|
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất
ở dân cư (để đấu giá quyền sử dụng đất) tại xóm Quán Hành 1 (Khối 9, thị trấn
Quán Hành cũ)
|
Xã Nghi Lộc
|
1,94
|
|
12
|
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất
ở dân cư (để đấu giá quyền sử dụng đất) tại xóm Quán Hành 1 (Khối 1, thị trấn
Quán Hành cũ)
|
Xã Nghi Lộc
|
0,44
|
|
13
|
Chia lô đất ở dân cư tại khối 1 và khối 3, thị trấn
Quán Hành
|
Xã Nghi Lộc
|
1,84
|
|
14
|
Khu tái định cư dự án Đường sắt tốc độ cao trên
trục Bắc - Nam
|
Xã Nghi Lộc
|
4,95
|
|
15
|
Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá quyền sử dụng đất)
tại xóm Hoa Tây, xã Diên Hoa
|
Xã Nghi Lộc
|
4,92
|
|
16
|
Mở rộng nghĩa trang phục vụ cát táng tại xóm Hoa
Tây xã Diên Hoa (xã Nghi Hoa cũ)
|
Xã Nghi Lộc
|
1,4
|
|
17
|
Chia lô đất ở dân cư đất ở xen dắm tại xã Diên
Hoa
|
Xã Nghi Lộc
|
0,11
|
|
18
|
Xây dựng mở rộng nghĩa trang xóm 1, xã Nghi Trung
(Giai đoạn 2)
|
Xã Nghi Lộc
|
0,94
|
|
19
|
Xây dựng hạ tầng khu quy hoạch xây dựng chia lô đất
ở dân cư xóm 1, xã Nghi Mỹ (4,52 ha)
|
Xã Phúc Lộc
|
2,57
|
|
20
|
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện hạ áp, giảm
tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp trên lưới điện do đội
quản lý điện lực khu vực Nghi Lộc quản lý năm 2025
|
Xã Phúc Lộc
|
0,12
|
|
21
|
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện hạ áp, giảm
tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp khu vực 1 huyện Nghi Lộc
tỉnh Nghệ An năm 2025 và 2026
|
Xã Phúc Lộc
|
0,14
|
|
22
|
Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghĩa
Đàn - Thái Hòa và huyện Nghi Lộc gồm: Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.36 trạm biến
áp 110kV Bắc Á và ĐZ 371E15.2 trạm biến áp 110kV Nghĩa Đàn; Mạch vòng 35kV của
ĐZ 376E15.4 trạm biến áp 110kV Đô Lương và ĐZ 373E15.1 trạm biến áp 220kV
Hưng Đông (E15.1)
|
Xã Phúc Lộc
|
0,13
|
|
23
|
Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Nghi Lộc
và Quỳnh Lưu gồm: Mạch vòng 35kV của ĐZ 373E15.8 trạm biến áp 110kV Cửa Lò và
ĐZ 371E15.1 trạm biến áp 220kV Hưng Đông; Mạch vòng 35kV trạm biến áp 220kV
Hưng Đông (E15.1), đoạn Nr Nghi Công Nam 5 và Nr Nam Bắc Yên; Mạch vòng 35kV
của ĐZ 373E15.5 trạm biến áp 110kV Quỳnh Lưu và DDZ371E15.17 trạm biến áp
110kV Hoàng Mai
|
Xã Phúc Lộc
|
0,15
|
|
24
|
Xuất tuyến trung áp sau trạm biến áp 110kV Nghi Lộc
|
Xã Phúc Lộc
|
0,12
|
|
25
|
Cụm Công nghiệp Đô Lăng II
|
Xã Phúc Lộc
|
75,00
|
|
26
|
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất
ở dân cư tại xóm Kim La, xóm Kim Diên và xóm Trung Sơn
|
Xã Trung Lộc
|
1,95
|
|
27
|
Xây dựng Bệnh viện đa khoa Đông Nam
|
Xã Trung Lộc
|
3,46
|
|
28
|
Xây dựng nhà học giáo lý Giáo xứ Đình Thuận
|
Xã Trung Lộc
|
0,50
|
|
29
|
Mở rộng khuôn viên Trường THCS xã Nghi Thuận
|
Xã Trung Lộc
|
0,61
|
|
30
|
Xây dựng hạ tầng khu quy hoạch chia lô đấu giá
quyền sử dụng đất tại vị trí 02 xóm 4 xã Đông Lộc
|
Xã Đông Lộc
|
1,60
|
|
31
|
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất
ở dân cư tại xóm 3, xã Nghi Thịnh, huyện Nghi Lộc
|
Xã Đông Lộc
|
5,20
|
|
32
|
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật quy hoạch chia lô đất ở
dân cư tại vị trí 01, 02 xóm 1 và xóm 4, xã Nghi Thịnh, huyện Nghi Lộc
|
Xã Đông Lộc
|
0,88
|
|
33
|
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất
ở dân cư tại xóm Thống Nhất, xã Khánh Hợp, huyện Nghi Lộc
|
Xã Đông Lộc
|
0,35
|
|
34
|
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất
ở dân cư tại vị trí 01 xóm 10 (xóm Hợp Thái) xã Khánh Hợp, huyện Nghi Lộc
|
Xã Đông Lộc
|
0,32
|
|
35
|
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất
ở dân cư tại vị trí 02 xóm 6 (xóm Hợp Lợi) xã Khánh Hợp, huyện Nghi Lộc
|
Xã Đông Lộc
|
0,34
|
|
36
|
Xây dựng hạ tầng khu quy hoạch chia lô đấu giá
quyền sử dụng đất tại xóm Nam Thịnh, xã Đông Lộc
|
Xã Đông Lộc
|
3,85
|
|
37
|
Nâng cấp tuyến đường giao thông nông thôn xóm Trường
Lân, xã Đông Lộc, tỉnh Nghệ An
|
Xã Đông Lộc
|
0,25
|
|
38
|
Nâng cấp, sửa chữa tuyến đường vào đền Bắc Thịnh,
xã Đông Lộc, tỉnh Nghệ An
|
Xã Đông Lộc
|
0,14
|
|
39
|
Xây dựng tuyến đường giao thông nông thôn từ xóm
Trường An đến xóm Trường Lân, xã Thịnh Trường, huyện Nghi Lộc
|
Xã Đông Lộc
|
0,13
|
|
40
|
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông nối từ Quốc lộ
46 đi xóm Trung Đền, xã Khánh Hợp
|
Xã Đông Lộc
|
0,40
|
|
41
|
Xây dựng đường giao thông nông thôn từ QL46 đi
xóm Hợp Lợi, xã Khánh Hợp
|
Xã Đông Lộc
|
0,76
|
|
42
|
Đường giao thông từ xóm Hợp Lợi đi xóm Quyết Tiến,
xã Khánh Hợp
|
Xã Đông Lộc
|
1,42
|
|
43
|
Trung tâm dịch vụ kho bãi và lưu giữ hàng hóa Toàn
Cầu (thuộc Khu chức năng Khu kinh tế Đông Nam)
|
Xã Đông Lộc
|
0,64
|
|
44
|
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất
ở dân cư tại xóm 5, xã Nghi Hưng
|
Xã Thần Lĩnh
|
2,09
|
|
45
|
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất
ở dân cư tại xóm 4, xã Nghi Phương
|
Xã Thần Lĩnh
|
8,86
|
|
46
|
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất
ở dân cư tại xóm 8, xã Nghi Đồng
|
Xã Thần Lĩnh
|
2,53
|
|
47
|
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại xóm Phúc Thiêm
|
Xã Diễn Châu
|
2,46
|
|
48
|
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Chiên
Nam, xóm 7
|
Xã Diễn Châu
|
0,40
|
|
49
|
Hạ tầng khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng
dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại xã Minh Châu (Vị trí 1, 2,
3, 4, 5, 6)
|
Xã Minh Châu
|
21,37
|
|
50
|
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư Vùng Đàng Quan và
vùng Sau Công Đức xóm Tân Phong
|
Xã Minh Châu
|
4,40
|
|
51
|
Khu tái định cư tại vùng Rục Thần, xóm Diễn An 2
|
Xã An Châu
|
3,30
|
|
52
|
Hạ tầng Quy hoạch đất ở khu vực Cồn Lội
|
Xã An Châu
|
2,20
|
|
53
|
Dự án đường Giao thông từ Cửa Bà Tùng đến đường
ven biển
|
Xã An Châu
|
0,05
|
|
54
|
Dự án nhà đa năng và các hạng mục phụ trợ Trường
Mầm Non xã Diễn Trung cũ
|
Xã An Châu
|
0,05
|
|
55
|
Hạ tầng chia lô, giao đất ở dân cư tại vùng Đồng
Đìa, xóm 1, xã An Châu (xã Diễn Tân cũ), tỉnh Nghệ An
|
Xã An Châu
|
1,09
|
|
56
|
Giắm trạm biến áp chống quá tải, giảm bán kính cấp
điện, giảm tổn thất điện năng khu vực: Nam Đàn, Diễn Châu tỉnh Nghệ An
|
Xã An Châu
|
0,07
|
|
57
|
Xây dựng và cải tạo lưới điện trung hạ áp huyện
Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
|
Xã An Châu
|
0,08
|
|
58
|
Nâng cao chất lượng của lưới điện trung hạ áp năm
2024 - 2025 cho các trạm biến áp công cộng khu vực Thị Trấn, Diễn Thành, Diễn
Yên, Diễn Mỹ, Diễn Đồng, Diễn Hùng, Diễn Hải, Diễn An, Diễn Hoa, Diễn Cát, Diễn
Tháp, Diễn Phong, Diễn Lâm, Diễn Phú, Diễn Quảng, Diễn Hồng, Diễn Đoài, huyện
Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
|
Xã An Châu
|
0,09
|
|
59
|
Hạ tầng khu tái định cư đường sắt tốc độ cao trục
Bắc Nam (xã Diễn Lộc cũ)
|
Xã Tân Châu
|
2,86
|
|
60
|
Hạ tầng khu tái định cư đường sắt tốc độ cao trục
Bắc Nam (xã Diễn Phú cũ)
|
Xã Tân Châu
|
0,50
|
|
61
|
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng dự án
Đường sắt tốc độ cao
|
Xã Hùng Châu
|
2,20
|
|
62
|
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất
ở dân cư tại vùng Đồng Hói Linh, xóm Đông Tiến
|
Xã Yên Thành
|
0,50
|
|
63
|
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất
ở vùng Đồng Bung, xóm 2
|
Xã Yên Thành
|
1,50
|
|
64
|
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu đất ở mới vùng Đồi
cạn và vùng Tư Văn, xã Nhân Thành (nay là xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An)
|
Xã Yên Thành
|
0,96
|
|
65
|
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật chia lô đất ở tại xóm
Văn Mỹ, xã Văn Thành (nay là xã Yên Thành, tỉnh Nghệ An)
|
Xã Yên Thành
|
0,48
|
|
66
|
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch đất ở xóm
Văn Mỹ (khu vực 4)
|
Xã Yên Thành
|
0,30
|
|
67
|
Cải tạo, nâng cấp đường Dinh chợ Chùa đoạn từ
QL48E đến xóm Xuân Thọ xã Nhân Thành
|
Xã Yên Thành
|
0,55
|
|
68
|
Nâng cấp xây dựng công trình đường Dinh - Chợ
Chùa đoạn từ TL.537 xã Nhân Thành đi xã Diễn Nguyên
|
Xã Yên Thành
|
0,35
|
|
69
|
Sửa chữa, nâng cấp đường giao thông xã Đông Thành
đoạn từ xóm Đông Yên, xã Đông Thành đi xã Diễn Thái
|
Xã Yên Thành
|
0,50
|
|
70
|
Hồ điều hòa, hồ chứa nước phục vụ mục đích sinh
hoạt thị trấn Yên Thành
|
Xã Yên Thành
|
2,15
|
|
71
|
San lấp mặt bằng khuôn viên Trường Mầm non Thị trấn
Hoa Thành
|
Xã Yên Thành
|
1,58
|
|
72
|
San lấp mặt bằng, mở rộng khuôn viên Trường THCS
Phan Đăng Lưu
|
Xã Yên Thành
|
0,29
|
|
73
|
Xây dựng, cải tạo nâng cao năng lực vận hành lưới
điện khu vực huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An năm 2026
|
Xã Yên Thành
|
0,05
|
|
74
|
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện hạ áp, giảm
tổn thất điện năng khu vực 1 huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An năm 2025
|
Xã Yên Thành
|
0,05
|
|
75
|
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp,
giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp trên lưới điện do
Đội quản lý điện lực khu vực Yên Thành quản lý năm 2025
|
Xã Yên Thành
|
0,05
|
|
76
|
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung
áp 22kV sau trạm biến áp 110kV Yên Thành (E15.21) giữa Đz 476E15.21, Đz
477E15.21 theo phương án đa chia - đa nối
|
Xã Yên Thành
|
0,05
|
|
77
|
Xây dựng và cải tạo lưới điện trung hạ áp huyện
Yên Thành
|
Xã Yên Thành
|
0,07
|
|
78
|
Xây dựng, cải tạo lưới điện khu vực huyện Yên
Thành, Tân Kỳ
|
Xã Yên Thành
|
0,05
|
|
79
|
Xây dựng, cải tạo nâng cao năng lực vận hành lưới
điện khu vực huyện Yên Thành
|
Xã Yên Thành
|
0,07
|
|
80
|
Dự án: 371 Diễn Châu - 371 Yên Thành
|
Xã Yên Thành
|
0,15
|
|
81
|
Chống quá tải khu vực huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ
An
|
Xã Yên Thành
|
0,12
|
|
82
|
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại đồng Hồi cầu, xã
Quan Thành
|
Xã Quan Thành
|
0,80
|
|
83
|
Hạ tầng chia lô đất ở đồng Cồn Lều xóm Phú Sơn
|
Xã Quan Thành
|
1,20
|
|
84
|
Mở rộng Trường Mầm Non Trung Thành
|
Xã Quan Thành
|
1,00
|
|
85
|
Xây dựng, cải tạo nâng cao năng lực vận hành lưới
điện khu vực huyện Yên Thành tỉnh Nghệ An năm 2026
|
Xã Quan Thành
|
0,05
|
|
86
|
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp,
giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp trên lưới điện do
Đội quản lý điện lực khu vực Yên Thành quản lý năm 2025
|
Xã Quan Thành
|
0,05
|
|
87
|
Công trình cải tạo nâng cấp đường dây 971E15.21
sau trạm 110 kV Yên Thành lên vận hành cấp điện áp 22kV
|
xa Quan Thành
|
0,06
|
|
88
|
371 Diễn Châu - 371 Yên Thành
|
Xã Quan Thành
|
0,15
|
|
89
|
376 Đô Lương - 373 Yên Thành
|
Xã Quan Thành
|
0,18
|
|
90
|
Hạ tầng chia lô đấu giá đất ở dân cư tại Vùng Đồng
Lầy, xóm Đồng Bản
|
Xã Quang Đồng
|
0,49
|
|
91
|
Hạ tầng chia lô đấu giá đất ở dân cư tại Vùng 14,
xóm Quang Long
|
Xã Quang Đồng
|
1,10
|
|
92
|
Hạ tầng chia lô đấu giá đất ở dân cư tại Vùng Thầu
Đâu, xóm Vũ Kỳ
|
Xã Quang Đồng
|
1,01
|
|
93
|
Hạ tầng chia lô đấu giá đất ở dân cư tại Vùng Đồng
Dưng, xóm Long Nam
|
Xã Quang Đồng
|
1,10
|
|
94
|
Hạ tầng chia lô đấu giá đất ở dân cư tại Vùng Cửa
Truật, xóm Sao Vang
|
Xã Quang Đồng
|
0,65
|
|
95
|
Hạ tầng chia lô đấu giá đất ở dân cư tại Vùng Đồng
Cồn Đền xóm Tân Sơn
|
Xã Quang Đồng
|
0,50
|
|
96
|
Xây dựng hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại xã Đức
Thành, huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An
|
Xã Bình Minh
|
1,30
|
|
97
|
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất
ở dân cư tại vùng Đồng Giêng, xóm Hòn Nen và vùng Đồng Cựa, xóm Lũy, xã Mã
Thành, huyện Yên Thành
|
Xã Bình Minh
|
0,95
|
|
98
|
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch đất ở
vùng Cửa Kho, Cây Gạo xóm Tân Lộc, xã Bình Minh, tỉnh Nghệ An
|
Xã Bình Minh
|
0,49
|
|
99
|
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch đất ở
vùng đồng Vàng Lái xóm Tân Quảng, xã Bình Minh, tỉnh Nghệ An
|
Xã Bình Minh
|
0,21
|
|
100
|
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch đất ở
vùng xen dắm xóm Tân Minh, xã Bình Minh, tỉnh Nghệ An
|
Xã Bình Minh
|
0,21
|
|
101
|
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch đất ở
vùng cầu Bình Minh xóm Tân Minh, xã Bình Minh, tỉnh Nghệ An
|
Xã Bình Minh
|
0,49
|
|
102
|
Xây dựng, cải tạo nâng cao năng lực vận hành lưới
điện khu vực huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An năm 2026
|
Xã Bình Minh
|
0,05
|
|
103
|
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện hạ áp, giảm
tổn thất điện năng khu vực 1 huyện Yên Thành tỉnh Nghệ An năm 2025
|
Xã Bình Minh
|
0,05
|
|
104
|
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp,
giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp trên lưới điện do
Đội quản lý điện lực khu vực Yên Thành quản lý năm 2025
|
Xã Bình Minh
|
0,05
|
|
105
|
Chống quá tải giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ
áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm tổn thất điện năng khu vực: xã Vĩnh
Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành,
xã Tân Thành
|
Xã Bình Minh
|
0,05
|
|
106
|
Cải tạo nâng cấp đường dây 10kV lên vận hành 35kV
xóa bỏ trạm trung gian Thanh Khê, Nghĩa Thuận, Quỳnh Tam
|
Xã Bình Minh
|
0,02
|
|
107
|
Giắm trạm biến áp chống quá tải, giảm bán kính cấp
điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Yên Thành, Nghi Lộc tỉnh Nghệ An
|
Xã Bình Minh
|
0,09
|
|
108
|
Xây dựng, cải tạo nâng cao năng lực vận hành lưới
điện khu vực huyện Yên Thành tỉnh Nghệ An năm 2026
|
Xã Bình Minh
|
0,08
|
|
109
|
Chống quá tải giảm bán kính cấp điện lưới điện hạ
áp, giảm khách hàng điện áp thấp, giảm tổn thất điện năng khu vực: xã Vĩnh
Thành, xã Hợp Thành, xã Phú Thành, xã Thọ Thành, xã Đức Thành, xã Đô Thành,
xã Tân Thành huyện Yên Thành
|
Xã Hợp Minh
|
0,05
|
|
110
|
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung
áp 22kV sau trạm biến áp 110kV Yên Thành (E15.21) giữa ĐZ 472E15.21, ĐZ
474E15.21 theo phương án đa chia - đa nổi
|
Xã Hợp Minh
|
0,06
|
|
111
|
Giắm trạm biến áp chống quá tải, giảm bán kính cấp
điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Yên Thành, Nghi Lộc tỉnh Nghệ An
|
Xã Hợp Minh
|
0,05
|
|
112
|
Xây dựng, cải tạo lưới điện khu vực huyện Yên
Thành, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ An năm 2025
|
Xã Hợp Minh
|
0,04
|
|
113
|
Chống quá tải khu vực huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ
An
|
Xã Hợp Minh
|
0,06
|
|
114
|
NPC.NAN.CT2019-40 - 371 Diễn Châu - 371 Yên Thành
|
Xã Hợp Minh
|
0,05
|
|
115
|
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung
áp 22kV sau trạm biến áp 110kV Yên Thành (E15.21) giữa ĐZ 472E15.21, ĐZ
474E15.21 theo phương án đa chia - đa nối
|
Xã Hợp Minh
|
0,05
|
|
116
|
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện hạ áp, giảm
tổn thất điện năng khu vực 1 huyện Yên Thành tỉnh Nghệ An năm 2025
|
Xã Hợp Minh
|
0,05
|
|
117
|
Xây dựng hạ tầng chia lô đất ở đồng cồn Già xóm
Văn Tràng, xã Hợp Minh
|
Xã Hợp Minh
|
1,50
|
|
118
|
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch đất ở vùng Đồng
Cung, Cồn Chẩm, xóm 8
|
Xã Hợp Minh
|
1,90
|
|
119
|
Xây dựng hạ tầng chia lô đất ở đồng Hào Cường Dưới,
xã Hợp Minh
|
Xã Hợp Minh
|
0,47
|
|
120
|
Xây dựng hạ tầng chia lô đất ở đồng Hào Cường trên,
xã Hợp Minh
|
Xã Hợp Minh
|
0,27
|
|
121
|
Xây dựng hạ tầng chia lô đất ở đồng Nương Mạ xóm
Viên Thành 1, xã Hợp Minh
|
Xã Hợp Minh
|
0,35
|
|
122
|
Xây dựng hạ tầng chia lô đất ở đồng Nương Mạ xóm
Viên Thành 7, xã Hợp Minh
|
Xã Hợp Minh
|
0,40
|
|
123
|
Xây dựng hạ tầng chia lô đất ở đồng Sông Vang 1
xóm Viên Thành 7, xã Hợp Minh
|
Xã Hợp Minh
|
0,42
|
|
124
|
Xây dựng hạ tầng chia lô đất ở đông Sông Vang 2
xóm Viên Thành 7, xã Hợp Minh
|
Xã Hợp Minh
|
0,41
|
|
125
|
Xây dựng hạ tầng chia lô đất ở đồng Cửa Khâu xóm
5, xã Hợp Minh
|
Xã Hợp Minh
|
0,50
|
|
126
|
Xây dựng hạ tầng chia lô đất ở đồng vùng Đồng Lũy
xã, xóm 6, xã Hợp Minh
|
Xã Hợp Minh
|
0,10
|
|
127
|
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất
ở vùng Cửa Trị, xóm Ân Quang
|
Xã Vân Du
|
2,80
|
|
128
|
Xây dựng, cải tạo nâng cao năng lực vận hành lưới
điện khu vực huyện Yên Thành tỉnh Nghệ An năm 2026
|
Xã Vân Du
|
0,05
|
|
129
|
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện hạ áp, giảm
tổn thất điện năng khu vực 1 huyện Yên Thành tỉnh Nghệ An năm 2025
|
Xã Vân Du
|
0,05
|
|
130
|
Cải tạo nâng cấp đường dây 971E15.21 sau trạm 110
kV Yên Thành lên vận hành cấp điện áp 22kV
|
Xã Vân Du
|
0,03
|
|
131
|
Cấy trạm biến áp, nâng cao điện áp để giảm số lượng
khách hàng sinh hoạt có điện áp thấp tỉnh Nghệ An
|
Xã Vân Du
|
0,05
|
|
132
|
Xây dựng và cải tạo lưới điện trung hạ áp huyện
Yên Thành, tỉnh Nghệ An
|
Xã Vân Du
|
0,05
|
|
133
|
Xây dựng, cải tạo nâng cao năng lực vận hành lưới
điện khu vực huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ An năm
|
Xã Vân Du
|
0,07
|
|
134
|
Chống quá tải khu vực huyện Yên Thành, tỉnh Nghệ
An
|
Xã Vân Du
|
0,12
|
|
135
|
Chống quá tải khu vực huyện Yên Thành 1, tỉnh Nghệ
An
|
Xã Vân Du
|
0,08
|
|
136
|
Hạ tầng chia lô đất ở Vùng Hà Màu, Xóm Bục Trại,
xã Mỹ Thành (cũ)
|
Xã Vân Tụ
|
0,48
|
|
137
|
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch đất ở vùng Mo Co,
xóm Trang Niên
|
Xã Vân Tụ
|
0,35
|
|
138
|
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch đất ở vùng Dong Vườn,
xóm Nam Đình, xã Vân Tụ
|
Xã Vân Tụ
|
0,36
|
|
139
|
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông xóm 10
đi xóm 12 (xã Quỳnh Hưng cũ), xã Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
|
Xã Quỳnh Lưu
|
0,30
|
|
140
|
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông nông thôn tuyến
số 4 (đường Đồng Lớ khối 4 - đoạn từ vành đai từ đê Sông Thái đi giáo xứ Tân
Lập) thị trấn Cầu Giát (nay là xã Quỳnh Lưu)
|
Xã Quỳnh Lưu
|
0,30
|
|
141
|
Cải tạo, nâng cấp đường giao thông tuyến từ thôn
4 đến thôn 5 và tuyến thôn 8 (đoạn từ QL 1A đi thôn 1 xã Quỳnh Hoa)
|
Xã Quỳnh Lưu
|
0,22
|
|
142
|
Đường vào khu công viên cây xanh - Trung tâm thể
dục thể thao, huyện Quỳnh Lưu
|
Xã Quỳnh Lưu
|
0,22
|
|
143
|
Xây dựng hạ tầng khu tái định cư phục vụ giải
phóng mặt bằng dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam
|
Xã Quỳnh Lưu
|
4,99
|
|
144
|
Mở rộng nghĩa trang Cồn Uốp, xã Bình Sơn, huyện
Quỳnh Lưu (nay là xã Quỳnh Lưu)
|
Xã Quỳnh Lưu
|
0,13
|
|
145
|
Nâng cấp đường từ QL.48B đến nhà Dương Châu và từ
nhà Dương Châu ra đê Sông Thái, xã Quỳnh Ngọc, huyện Quỳnh Lưu
|
Xã Quỳnh Lưu
|
0,10
|
|
146
|
Xây dựng hạ tầng quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại
vùng Rộc Lòi, Thôn 3 Quỳnh Diễn, xã Quỳnh Lưu
|
Xã Quỳnh Lưu
|
2,50
|
|
147
|
Xây dựng hạ tầng quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại
vùng Nhà Thương, Thôn 1 Quỳnh Diễn, xã Quỳnh Lưu
|
Xã Quỳnh Lưu
|
0,70
|
|
148
|
Xây dựng hạ tầng quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại
Vùng Cù Ngũ, Thôn 2 Quỳnh Hậu, xã Quỳnh Lưu
|
Xã Quỳnh Lưu
|
0,13
|
|
149
|
Chia lô đất ở tại vùng Sông Bến Thôn 9, Quỳnh
Hưng xã Quỳnh Lưu (xen dắm)
|
Xã Quỳnh Lưu
|
0,03
|
|
150
|
Chia lô đất ở tại Thôn 1 Quỳnh Diễn, Thôn 3 Quỳnh
Diễn, Thôn 5 Quỳnh Diễn, xã Quỳnh Lưu (xen dắm)
|
Xã Quỳnh Lưu
|
0,19
|
|
151
|
Chia lô đất ở tại Thôn 3 Quỳnh Hậu, xã Quỳnh Lưu
(xen dắm)
|
Xã Quỳnh Lưu
|
0,06
|
|
152
|
Đường dây và trạm biến áp 110 kV Bãi Ngang, tỉnh
Nghệ An
|
Xã Quỳnh Lưu
|
0,20
|
|
153
|
Xây dựng và cải tạo lưới điện trung hạ áp huyện
Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An
|
Xã Quỳnh Lưu
|
0,04
|
|
154
|
Cải tạo mạch vòng trung áp khu vực huyện Quỳnh
Lưu gồm: Mạch vòng 35kV của ĐZ 371E15.5 và ĐZ 372E15.5 sau trạm biến áp 110kV
Quỳnh Lưu
|
Xã Quỳnh Lưu
|
0,01
|
|
155
|
Xây dựng, cải tạo lưới điện khu vực huyện Quỳnh
Lưu và huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An năm 2025
|
Xã Quỳnh Lưu
|
0,06
|
|
156
|
Xây dựng, cải tạo nâng cao năng lực vận hành lưới
điện khu vực huyện Quỳnh Lưu và thị xã Hoàng Mai, tỉnh Nghệ An năm 2026
|
Xã Quỳnh Lưu
|
0,03
|
|
157
|
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện hạ áp, giảm
tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp khu vực 1 huyện Quỳnh
Lưu - thị xã Hoàng Mai tỉnh Nghệ An năm 2025
|
Xã Quỳnh Lưu
|
0,04
|
|
158
|
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp,
giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp trên lưới điện do
Đội quản lý điện lực khu vực Quỳnh Lưu quản lý năm 2025
|
Xã Quỳnh Lưu
|
0,07
|
|
159
|
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp,
giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp năm 2026 do Đội quản
lý điện lực khu vực Quỳnh Lưu quản lý
|
Xã Quỳnh Lưu
|
0,05
|
|
160
|
Xây dựng, cải tạo lưới điện khu vực huyện Quỳnh
Lưu và huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An năm 2025
|
Xã Quỳnh Lưu
|
0,05
|
|
161
|
Xây dựng cổng Trường Mầm non xã Quỳnh Lộc (Điểm
2, thôn 8)
|
Phường Tân Mai
|
0,90
|
|
162
|
Đường ngang nội thị N1, khu đô thị Hoàng Mai
|
Phường Tân Mai
|
0,13
|
|
163
|
Đường trục dọc D1, khu đô thị Hoàng Mai
|
Phường Tân Mai
|
1,14
|
|
164
|
Đường trục dọc D2, khu đô thị Hoàng Mai
|
Phường Tân Mai
|
0,40
|
|
165
|
Tuyến đường số 2, khu đô thị Hoàng Mai
|
Phường Tân Mai
|
5,20
|
|
166
|
Khu nhà ở tại khối Sỹ Tân, Yên Trung, phường Quỳnh
Dị, thị xã Hoàng Mai
|
Phường Tân Mai
|
5,90
|
|
167
|
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp,
giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp trên lưới điện do
Đội quản lý điện lực khu vực Quỳnh Lưu quản lý năm 2025
|
Phường Tân Mai
|
0,08
|
|
168
|
Xuất tuyến trung áp 35kV sau trạm biến áp 110kV Hoàng
Mai chống quá tải ĐZ 371E15.17; 373E15.5; ĐZ 374E15.5; 372E15.5
|
Phường Tân Mai
|
0,06
|
|
169
|
Giắm trạm biến áp chống quá tải, giảm bán kính cấp
điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Quỳnh Lưu, huyện Tân Kỳ, tỉnh Nghệ
An
|
Phường Tân Mai
|
0,08
|
|
170
|
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp,
giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp năm 2026 do Đội quản
lý điện lực khu vực Quỳnh Lưu quản lý
|
Phường Tân Mai
|
0,10
|
|
171
|
Xuất tuyến trung áp 22kV chống quá tải
ĐZ473E15.17; xóa trung gian Quỳnh Phương sau trạm biến áp 110kV Hoàng Mai, tỉnh
Nghệ An
|
Phường Tân Mai
|
0,08
|
|
172
|
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện hạ áp, giảm
tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp khu vực 1 huyện Nghĩa
Đàn và thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An năm 2025
|
Phường Tây Hiếu
|
0,09
|
|
173
|
Nâng cao chất lượng của lưới điện trung hạ áp năm
2024 - 2025 cho các trạm biến áp công cộng thuộc khu vực 1, huyện Nghĩa Đàn
|
Phường Tây Hiếu
|
0,09
|
|
174
|
Xây dựng, cải tạo lưới điện khu vực huyện Nghĩa
Đàn, Thái Hòa, Quỳ Hợp, Quỳ Châu, Quế Phong, tỉnh Nghệ An năm 2025
|
Phường Tây Hiếu
|
0,06
|
|
175
|
Xây dựng, cải tạo nâng cao năng lực vận hành lưới
điện khu vực huyện Nghĩa Đàn và thị xã Thái Hòa tỉnh Nghệ An năm 2026
|
Phường Tây Hiếu
|
0,09
|
|
176
|
Hạ tầng chia lô đất ở Đồng Đong, xã Đông Hiếu
|
Xã Đông Hiếu
|
2,00
|
|
177
|
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư xóm Đông Tiến, xã
Đông Hiếu (nay là xóm Phú Tiến, xã Đông Hiếu)
|
Xã Đông Hiếu
|
3,09
|
|
178
|
Giắm trạm biến áp chống quá tải, giảm bán kính, giảm
tổn thất điện năng trạm biến áp: Nghĩa Thọ 2, Làng Gày, Nghĩa Bình 5, Nghĩa
An 3, Nghĩa Khánh 4, Đl Nghĩa Đàn - Thái Hòa
|
Xã Nghĩa Đàn
|
0,06
|
|
179
|
Lắp đặt tụ bù tại thanh cái 110kV trạm biến áp
110kV Bắc Á
|
Xã Nghĩa Đàn
|
0,08
|
|
180
|
Cải tạo nâng cấp Đường dây 971, 974, 976 E15.2 trạm
110kV Nghĩa Đàn lên vận hành cấp điện áp 35kV
|
Xã Nghĩa Đàn
|
2,54
|
|
181
|
Cải tạo nâng cấp ĐZ 10kV lên vận hành 35kV xóa bỏ
các trạm trung gian Nghĩa Hội, Nghĩa Thành, Quỳnh Châu
|
Xã Nghĩa Đàn
|
0,11
|
|
182
|
Xây dựng, cải tạo nâng cao năng lực vận hành lưới
điện khu vực huyện Nghĩa Đàn và thị xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An năm 2026
|
Xã Nghĩa Đàn
|
0,02
|
|
183
|
Nâng cao chất lượng của lưới điện trung hạ áp năm
2024 - 2025 cho các trạm biến áp công cộng thuộc khu vực 1, huyện Nghĩa Đàn,
tỉnh Nghệ An
|
Xã Nghĩa Đàn
|
0,02
|
|
184
|
Khai thác mỏ cát, sỏi xây dựng Công ty TNHH Trường
An Phú
|
Xã Nghĩa Mai
|
3,72
|
|
185
|
Khai thác mỏ đá vôi làm vật liệu xây dựng thông
thường
|
Xã Quỳ Hợp
|
12,00
|
|
186
|
Khai thác và chế biến đá xây dựng tại Thung Máng
|
Xã Quỳ Hợp
|
8,50
|
|
187
|
Khai thác, chế biến mỏ đá hoa khu vực Đồi Keo
|
Xã Châu Hồng
|
39,77
|
|
188
|
Khai thác đá hoa tại Thung Dên
|
Xã Mường Ham
|
62,40
|
|
189
|
Xây dựng Trường Tiểu học, mầm non điểm trường Tả
Sỏi
|
Xã Quỳ Châu
|
1,00
|
|
190
|
Xây dựng đường giao thông từ trung tâm bản vào
Thác Khe Mỵ
|
Xã Quỳ Châu
|
2,50
|
|
191
|
Đường du lịch ven lòng hồ chứa nước bản Mồng đoạn
từ bản Khứm đi làng 8/3 bản Việt Hương
|
Xã Quỳ Châu
|
2,52
|
|
192
|
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung
áp 35kV, 22kV giữa ĐZ 372E15.3 (trạm biến áp 110kV Quỳ Hợp) và DZ 374E15.3
(trạm biến áp 110kV Quỳ Hợp); giữa ĐZ 472E15.17 (trạm biến áp 110kV Hoàng
Mai) và ĐZ 471 trung gian QX (trạm biến áp 110kV Hoàng Mai); giữa ĐZ 373E15.5
(trạm biến áp 110kV Quỳnh Lưu) và ĐZ 373E15.17 (trạm biến áp 110kV Hoàng
Mai); giữa ĐZ 373E15.5 (trạm biến áp 110kV Quỳnh Lưu) và ĐZ 371E15.17 (trạm
biến áp 110kV Hoàng Mai); giữa ĐZ 374E15.5 (trạm biến áp 110kV Quỳnh Lưu) và
ĐZ 371E15.17 (trạm biến áp 110kV Hoàng Mai)
|
Xã Hùng Chân
|
0,08
|
|
193
|
Công trình cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc
gia, tỉnh Nghệ An giai đoạn 2015 - 2020, phân kỳ năm 2021
|
Xã Tri Lễ
|
0,19
|
|
194
|
Công trình cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc
gia, tỉnh Nghệ An giai đoạn 2015 - 2020, thực hiện đầu tư 2022 - 2023
|
Xã Tri Lễ
|
0,46
|
|
195
|
Đường dây và Trạm biến áp 110Kv Kỳ Sơn
|
Xã Mường Xén
|
4,33
|
|
196
|
Công trình nâng cao năng lực vận hành lưới điện
trung hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp trên
lưới điện do các Đội quản lý điện lực khu vực Con Cuông và Tương Dương quản
lý năm 2025
|
Xã Bình Chuẩn
|
0,01
|
|
197
|
Công trình: Nâng cao năng lực vận hành lưới điện
trung hạ áp, giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp trên
lưới điện do các Đội quản lý điện lực khu vực Con Cuông và Tương Dương quản
lý năm 2025
|
Xã Mậu Thạch
|
0,01
|
|
198
|
Đường giao thông đến trung tâm xã Châu Khê
|
Xã Châu Khê
|
7,20
|
|
199
|
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp,
giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp trên lưới điện do
các Đội quản lý điện lực khu vực Con Cuông và Tương Dương quản lý năm
|
Xã Châu Khê
|
0,02
|
|
200
|
Dự án Đầu tư nhà máy thủy điện Suối Choang
|
Xã Châu Khê
|
56,14
|
|
201
|
trạm biến áp số 09 Lạng Sơn, nay xã Anh Sơn Đông
|
Xã Anh Sơn Đông
|
0,02
|
|
202
|
trạm biến áp số 10 Lạng Sơn, nay xã Anh Sơn Đông
|
Xã Anh Sơn Đông
|
0,01
|
|
203
|
trạm biến áp số 11 Lạng Sơn, nay xã Anh Sơn Đông
|
Xã Anh Sơn Đông
|
0,02
|
|
204
|
trạm biến áp số 08 xã Tảo Sơn, nay xã Anh Sơn
Đông
|
Xâ Anh Sơn Đông
|
0,01
|
|
205
|
trạm biến áp số 07 xã Vĩnh Sơn, nay xã Anh Sơn
Đông
|
Xã Anh Sơn Đông
|
0,01
|
|
206
|
trạm biến áp số 12 xã Lạng Sơn, nay xã Anh Sơn
Đông
|
Xã Anh Sơn Đông
|
0,01
|
|
207
|
trạm biến áp số 13 xã Lạng Sơn, nay xã Anh Sơn
Đông
|
Xã Anh Sơn Đông
|
0,04
|
|
208
|
trạm biến áp số 09 xã Tào Sơn, nay xã Anh Sơn
Đông
|
Xã Anh Sơn Đông
|
0,01
|
|
209
|
Hạ tầng Chia lô đất ở khu dân cư phục vụ đấu giá
đất, tổ 1, tổ 3
|
Xã Anh Sơn
|
0,19
|
|
210
|
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở vùng
Hóc Phàng, thôn 2
|
Xã Anh Sơn
|
0,50
|
|
211
|
Xây dựng đường dây 220kV Tương Dương - Đô Lương
|
Xã Anh Sơn
|
0,30
|
|
212
|
Hạ tầng kỹ thuật khu quy hoạch chia lô đất ở vùng
Mội
|
Xã Anh Sơn
|
0,12
|
|
213
|
Xuất tuyến trung áp 35kV sau trạm biến áp 110kV
Anh Sơn
|
Xã Anh Sơn
|
0,01
|
|
214
|
Xây dựng và cải tạo lưới điện khu vực các huyện
Anh Sơn, Con Cuông, Đô Lương, Thanh Chương tỉnh Nghệ An năm 2025
|
Xã Anh Sơn
|
0,03
|
|
215
|
Hạ tầng khu tái định cư dự án Mở rộng Nghĩa trang
liệt sĩ Quốc tế Việt Lào
|
Xã Anh Sơn
|
2,00
|
|
216
|
Nâng cao chất lượng của lưới điện trung hạ áp năm
2024 - 2025 cho các trạm biến áp công cộng thuộc khu vực 2 huyện Anh Sơn, tỉnh
Nghệ An
|
Xã Anh Sơn
|
0,14
|
|
217
|
Giắm trạm biến áp chống quá tải, giảm bán kính cấp
điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An
|
Xã Anh Sơn
|
0,10
|
|
218
|
Nâng cao chất lượng của lưới điện trung hạ áp năm
2024 - 2025 cho các trạm biến áp công cộng thuộc khu vực huyện Anh Sơn và huyện
Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An
|
Xã Anh Sơn
|
0,08
|
|
219
|
Khu dân cư nông thôn tại vùng Đồng Tu, thôn Kim
Nhan 4, xã Anh Sơn
|
Xã Anh Sơn
|
5,58
|
|
220
|
Xây dựng, cải tạo lưới điện trung hạ áp khu vực
huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An năm 2026
|
Xã Anh Sơn
|
0,01
|
|
221
|
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp,
giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp khu vực 1 huyện
Anh Sơn, tỉnh Nghệ An năm 2025
|
Xã Anh Sơn
|
0,01
|
|
222
|
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp,
giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp khu vực Đội quản
lý điện lực khu vực Anh Sơn quản lý năm 2025
|
Xã Anh Sơn
|
0,02
|
|
223
|
Hạ tầng Chia lô đất ở dân cư (để đấu giá) tại xóm
4
|
Xã Nghĩa Đồng
|
0,47
|
|
224
|
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp,
chống quá tải trên lưới điện do Đội quản lý điện lực khu vực Tân Kỳ quản lý
năm 2025
|
Xã Tân An
|
0,06
|
|
225
|
Đường giao thông quy hoạch 45m đoạn từ khu hạ tầng
vùng Đồng Cơn Mưng đi đường quy hoạch 60m, xã Yên Sơn huyện Đô Lương (Đoạn từ
Km0+670 đến Km0+930) (bổ sung diện tích)
|
Xã Đô Lương
|
0,80
|
|
226
|
Đường giao thông QL7 đến QL15 (Đoạn từ đường quy
hoạch 60 m đến đường Vành Đai) xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An
|
Xã Đô Lương
|
3,10
|
|
227
|
Chia lô đất ở dân cư tại vùng Trung tâm thương mại
chợ cũ khối 3, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương
|
Xã Đô Lương
|
0,40
|
|
228
|
Xây dựng Quảng trường Trung tâm xã Đô Lương, tỉnh
Nghệ An
|
Xã Đô Lương
|
6,90
|
|
229
|
Nâng cấp đường giao thông nông thôn tại xóm 1 Văn
Sơn đi ra kênh N2 xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An.
|
Xã Đô Lương
|
0,05
|
|
230
|
Cầu bắc qua sông Lam nối 2 xã Nam Sơn - Lưu Sơn,
huyện Đô Lương (bổ sung diện tích)
|
Xã Đô Lương
|
0,40
|
|
231
|
Sửa chữa, nâng cấp tuyến đường Đồng Tâm từ xóm 1 đi
xóm 4, xã Đặng Sơn, huyện Đô Lương
|
Xã Đô Lương
|
3,98
|
|
232
|
Xây dựng tuyến đường từ đường Thịnh Bài Giang (xã
Thịnh Sơn cũ) đến đường Văn Thịnh Bài (xã Văn Sơn cũ)
|
Xã Đô Lương
|
12,42
|
|
233
|
Mở rộng khuôn viên Trường mầm non Văn Sơn, xã Đô
Lương, tỉnh Nghệ An
|
Xã Đô Lương
|
0,45
|
|
234
|
Mở rộng khuôn viên trường THCS Nguyễn Thái Nhự,
xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An
|
Xã Đô Lương
|
0,39
|
|
235
|
Đường vành đai nối từ Cầu Lưu Nam đi Nam Sơn, xã
Đô Lương, tỉnh Nghệ An từ Km0+289.86-:- Km0+596.10
|
Xã Đô Lương
|
2,76
|
|
236
|
Xây dựng hạ tầng Chợ Đón Thịnh Sơn
|
Xã Đô Lương
|
1,07
|
|
237
|
Xây dựng hạ tầng Chợ Sỏi Lưu Sơn
|
Xã Đô Lương
|
0,54
|
|
238
|
Quy hoạch, xây dựng hạ tầng Chợ Hàng Phượng Nam
Sơn
|
Xã Đô Lương
|
0,68
|
|
239
|
Nâng cấp tuyến đường dọc đê Tả Lam đoạn qua Lưu
Sơn, xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An
|
Xã Đô Lương
|
0,15
|
|
240
|
Đường vành đai nối từ cầu Khải Phong (Quốc lộ 7)
đi Quốc lộ 15, đoạn qua Bắc Sơn, xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An
|
Xã Đô Lương
|
6,00
|
|
241
|
Đường từ QL 46C đi Hậu Cứ xã Đô Lương qua xã Cát
Văn
|
Xã Đô Lương
|
5,00
|
|
242
|
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông từ đường đi Hậu
Cứ đến nhà văn hóa cụm 2, xóm 1 Nam Sơn, xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An
|
Xã Đô Lương
|
0,73
|
|
243
|
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông Thịnh Bài, đoạn
từ QL7A đến cầu sông Đào, xóm Đại Đồng, Vạn Phúc Thịnh Sơn
|
Xã Đô Lương
|
0,59
|
|
244
|
Xây dựng công viên đoạn từ Yên Sơn đến Thịnh Sơn,
xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An
|
Xã Đô Lương
|
3,50
|
|
245
|
Xây dựng tuyến đường dọc kênh đào đoạn từ Yên Sơn
đến Thịnh Sơn, xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An
|
Xã Đô Lương
|
1,00
|
|
246
|
Gia cố mái kênh dọc Yên Sơn đến Thịnh Sơn, xã Đô
Lương, tỉnh Nghệ An
|
Xã Đô Lương
|
0,50
|
|
247
|
Giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục
vụ chia lô đất ở dân cư tại vùng Cây Lốc, xã Đô Lương (giai đoạn 2)
|
Xã Đô Lương
|
0,16
|
|
248
|
Xây dựng hạ tầng chia lô đất ở xóm 6 Đà Sơn, xã
Đô Lương, tỉnh Nghệ An
|
Xã Đô Lương
|
0,50
|
|
249
|
Xây dựng đường giao thông từ đường Văn-Bài đi đường
Thịnh - Bài - Giang, xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An
|
Xã Đô Lương
|
1,98
|
|
250
|
Xây dựng đường giao thông QL7 đi đường Vành đai (đoạn
qua xóm 2 Đặng Sơn đến xóm 3 Bắc Sơn)
|
Xã Đô Lương
|
5,20
|
|
251
|
Xây dựng đường gom dân sinh từ hạ tầng Ruộng
Bông, xã Lưu Sơn qua Trụ sở đội PCCC PC07
|
Xã Đô Lương
|
0,15
|
|
252
|
Mở rộng, nâng cấp tuyến đường giao thông từ Ql46B
tại KM56+550 đến Ql15 đi qua các xã Đà Sơn, Lạc Sơn
|
Xã Đô Lương
|
3,10
|
|
253
|
Nút giao thông đấu nối dự án Đường giao thông QL7
đi QL15, huyện Đô Lương (đoạn từ QL7 đến đường Tràng Minh) tại Km30+930 QL7
|
Xã Đô Lương
|
0,50
|
|
254
|
Cầu bắc qua sông Lam nối 2 xã Đô Lương và xã Bạch
Ngọc
|
Xã Đô Lương
|
3,50
|
|
255
|
Xây dựng Cầu bắc qua sông Lam từ đường vành đai
xóm 1 Bắc Sơn đi xã Bạch Ngọc
|
Xã Đô Lương
|
3,50
|
|
256
|
Mở rộng khuôn viên trường THCS Lý Nhật Quang, xã
Đô Lương, tỉnh Nghệ An
|
Xã Đô Lương
|
0,88
|
|
257
|
Mở rộng khuôn viên trường THCS Đội Cung, xã Đô
Lương, tỉnh Nghệ An
|
Xã Đô Lương
|
1,30
|
|
258
|
Đường giao thông từ QL7B Tân Sơn đến cụm công
nghiệp Thượng Sơn (Đoạn từ Xóm Tân Sơn 6 đến khu Quy hoạch đồng Cây Bàng xóm
Thái Sơn 5)
|
Xã Văn Hiến
|
2,50
|
|
259
|
Đường giao thông từ QL7B Tân Sơn đến cụm công nghiệp
Thượng Sơn (Đoạn từ Đồng Cây Bàng xóm Thái Sơn 5 đến Đường giao thông từ QL7C
vào UBND xã)
|
Xã Văn Hiến
|
1,70
|
|
260
|
Đường giao thông từ QL7B Tân Sơn đến cụm công
nghiệp Thượng Sơn (Đoạn từ Đường giao thông từ QL7C vào UBND xã đến đường
giao thông từ QL7C vào Đình Long Thái)
|
Xã Văn Hiến
|
1,50
|
|
261
|
Đường giao thông từ QL7C vào UBND xã (Đoạn từ
Km0+000 đến Km0+503)
|
Xã Văn Hiến
|
1,70
|
|
262
|
Đường giao thông từ QL7C vào UBND xã (Đoạn từ
Km0+503 đến Km1+156)
|
Xã Văn Hiến
|
1,50
|
|
263
|
Đường giao thông từ QL7C vào UBND xã (Đoạn từ
Km1+156 đến Km2+106)
|
Xã Văn Hiến
|
2,60
|
|
264
|
Xây dựng tuyến Đường giao thông từ QL7C vào trung
tâm Thượng Sơn (cũ)
|
Xã Văn Hiến
|
2,20
|
|
265
|
Đường giao thông từ xã Quang Sơn đi xã Thượng Sơn
(bổ sung diện tích)
|
Xã Văn Hiến
|
0,70
|
|
266
|
Nâng cấp, mở rộng đường giao thông nối QL7B đi cầu
Cửa Thần xã Tân Sơn, huyện Đô Lương (bổ sung diện tích)
|
Xã Văn Hiến
|
0,60
|
|
267
|
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục vụ Chia lô đất ở
dân cư tại vùng Cây Sanh, xã Thái Sơn, huyện Đô Lương (bổ sung diện tích)
|
Xã Văn Hiến
|
1,80
|
|
268
|
Xây dựng Bia chứng tích cống Hiệp Hòa, huyện Đô
Lương (bổ sung diện tích)
|
Xã Văn Hiến
|
0,80
|
|
269
|
Xây dựng, cải tạo nâng cao năng lực vận hành lưới
điện khu vực huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An năm 2026
|
Xã Văn Hiến
|
0,04
|
|
270
|
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung
áp 35kV, 22 giữa ĐZ 473 E15.4 ( trạm biến áp 110 kV Đô Lương) và ĐZ 474 E15.4
( trạm biến áp 110 kV Đô Lương); giữa ĐZ 371 E5.21 ( trạm biến áp 110 kV Yên
Thành) và ĐZ 371 E5.52 ( trạm biến áp 110 kV Diễn Phong) Sau Recloser 371/04
Đô Thành theo phương án đa chia đa nối
|
Xã Văn Hiến
|
0,04
|
|
271
|
Nâng cao chất lượng của lưới điện trung hạ áp năm
2024-2025 cho các trạm biến áp công cộng khu vực 2, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ
An
|
Xã Văn Hiến
|
0,04
|
|
272
|
Nâng cao năng lực lưới điện trung áp 22kV, 35kV
khu vực huyện Hưng Nguyên, Nam Đàn, Đô Lương, Thanh Chương theo phương án đa
chia - đa nối
|
Xã Văn Hiến
|
0,03
|
|
273
|
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện hạ áp, giảm
tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp khu vực 1 huyện Đô
Lương, tỉnh Nghệ An năm 2025
|
Xã Văn Hiến
|
0,03
|
|
274
|
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp,
giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp trên lưới điện do
Đội quản lý điện lực khu vực Đô Lương quản lý năm 2025
|
Xã Văn Hiến
|
0,04
|
|
275
|
Dắm trạm biến áp chống quá tải, giảm bán kính cấp
điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Đô Lương, Anh Sơn
|
Xã Bạch Ngọc
|
0,03
|
|
276
|
Nâng cao năng lực lưới điện trung áp 22kV, 35kV
khu vực huyện Hưng Nguyên, Nam Đàn, Đô Lương, Thanh Chương theo phương án đa
chia - đa nối
|
Xã Bạch Ngọc
|
0,03
|
|
277
|
Nâng cao chất lượng của lưới điện trung hạ áp năm
2024 - 2025 cho các trạm biến áp công cộng khu vực 2, huyện Đô Lương, tỉnh
Nghệ An
|
Xã Bạch Ngọc
|
0,03
|
|
278
|
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện hạ áp, giảm tổn
thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp khu vực 1 huyện Đô Lương, tỉnh
Nghệ An năm 2025
|
Xã Bạch Ngọc
|
0,03
|
|
279
|
Nâng cao chất lượng của lưới điện trung hạ áp năm
2024 - 2025 cho các trạm biến áp công cộng thuộc khu vực Đô Lương, tỉnh Nghệ
An
|
Xã Bạch Ngọc
|
0,03
|
|
280
|
Nâng cao khả năng truyền tải đường dây 110kV từ
Hưng Đông - Nam Đàn - Thanh Chương - Đô Lương, tỉnh Nghệ An
|
Xã Thuần Trung
|
0,16
|
|
281
|
Giải phóng mặt bằng, xây dựng hạ tầng kỹ thuật phục
vụ chia lô đất ở dân cư tại vùng Cửa Truông, xóm 2 (xóm 4 cũ), xã Tràng Sơn,
huyện Đô Lương
|
Xã Lương Sơn
|
0,07
|
|
282
|
Đường giao thông từ trường dạy nghề đến Quốc lộ
15, huyện Đô Lương
|
Xã Lương Sơn
|
0,25
|
|
283
|
Chia lô đất ở nông thôn tại xóm Đông Sơn 3
|
Xã Lương Sơn
|
0,08
|
|
284
|
Đường giao thông ách yếu và trồng cây xanh từ đường
Tràng Minh đến xóm 3, xã Đông Sơn, huyện Đô Lương
|
Xã Lương Sơn
|
0,50
|
|
285
|
Chia lô đất ở nông thôn tại vùng Trụ sở hạt kiểm
lâm Đô Lương cũ thuộc xóm 4 xã Đông Sơn
|
Xã Lương Sơn
|
0,07
|
|
286
|
Mở rộng nút giao đường Thị - Đông và đường ven
Sông Đào, huyện Đô Lương
|
Xã Lương Sơn
|
0,09
|
|
287
|
Nâng cao chất lượng lưới điện trung hạ áp năm
2024 - 2025 cho các trạm biến áp công cộng thuộc khu vực 2 huyện Đô Lương, tỉnh
Nghệ An
|
Xã Lương Sơn
|
0,03
|
|
288
|
Xây dựng, cải tạo nâng cao năng lực vận hành lưới
điện khu vực huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An năm 2026
|
Xã Lương Sơn
|
0,03
|
|
289
|
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp,
giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp trên lưới điện do
Đội quản lý điện lực khu vực Đô Lương quản lý năm 2025
|
Xã Lương Sơn
|
0,03
|
|
290
|
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện hạ áp, giảm
tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp khu vực 1 huyện Đô
Lương, tỉnh Nghệ An năm 2025
|
Xã Lương Sơn
|
0,03
|
|
291
|
Nâng cao chất lượng lưới điện trung hạ áp năm
2024 - 2025 cho các trạm biến áp công cộng thuộc khu vực Đô Lương, tỉnh Nghệ
An
|
Xã Lương Sơn
|
0,03
|
|
292
|
Nâng cao chất lượng của lưới điện trung hạ áp năm
2024 - 2025 cho các trạm biến áp công cộng thuộc khu vực 2 huyện Anh Sơn, tỉnh
Nghệ An
|
Xã Hạnh Lâm
|
0,04
|
|
293
|
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện hạ áp, giảm
tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp khu vực 1 huyện Thanh
Chương, tỉnh Nghệ An năm 2025
|
Xã Hạnh Lâm
|
0,02
|
|
294
|
Xây dựng, cải tạo nâng cao năng lực vận hành lưới
điện khu vực huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An năm 2026
|
Xã Hạnh Lâm
|
0,02
|
|
295
|
Cải tạo nâng cấp đường dây 10kV lên vận hành 35kV
xóa bỏ trạm trung gian Hạnh Lâm và trung gian Thượng Sơn
|
Xã Hạnh Lâm
|
0,28
|
|
296
|
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện hạ áp, giảm
tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp khu vực 1 huyện Thanh
Chương, tỉnh Nghệ An năm 2025
|
Xã Xuân Lâm
|
0,02
|
|
297
|
Xây dựng và cải tạo nâng cao năng lực vận hành lưới
điện khu vực huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ An năm 2026
|
Xã Xuân Lâm
|
0,04
|
|
298
|
Giắm trạm biến áp chống quá tải, giảm bán kính cấp
điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Thanh Chương, huyện Con Cuông, tỉnh
Nghệ An
|
Xã Xuân Lâm
|
0,20
|
|
299
|
Giải phóng mặt bằng, xây dựng khu chia lô đất ở để
đấu giá quyền sử dụng đất vùng Đồng Cửa Chợ, xã Bạch Hà
|
Xã Bạch Hà
|
3,20
|
|
300
|
Nâng cao khả năng truyền tải đường dây 110kV từ
Hưng Đông - Nam Đàn - Thanh Chương - Đô Lương, tỉnh Nghệ An
|
Xã Bạch Hà
|
0,29
|
|
301
|
Xây dựng tuyến đường từ chợ Trù Sơn đến trụ sở UBND
xã Bạch Hà
|
Xã Bạch Hà
|
0,50
|
|
302
|
Đường Dây 220kv Đô Lương - Nam Cấm
|
Xã Bạch Hà
|
2,15
|
|
303
|
Nâng cao chất lượng lưới điện trung hạ áp năm
2024 - 2025 cho các trạm biến áp công cộng thuộc khu vực 2 huyện Đô Lương, tỉnh
Nghệ An
|
Xã Bạch Hà
|
0,03
|
|
304
|
Xây dựng, cải tạo nâng cao năng lực vận hành lưới
điện khu vực huyện Đô Lương tỉnh Nghệ An năm 2026
|
Xã Bạch Hà
|
0,03
|
|
305
|
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp,
giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp trên lưới điện áp
thấp trên lưới điện do Đội quản lý điện lực khu vực Đô Lương quản lý năm 2025
|
Xã Bạch Hà
|
0,03
|
|
306
|
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện hạ áp, giảm
tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp khu vực 1 huyện Đô
Lương tỉnh Nghệ An năm 2025
|
Xã Bạch Hà
|
0,03
|
|
307
|
Nâng cao chất lượng lưới điện trung hạ áp năm
2024 - 2025 cho các trạm biến áp công cộng thuộc khu vực Đô Lương, tỉnh Nghệ
An
|
Xã Bạch Hà
|
0,03
|
|
308
|
Giắm trạm biến áp chống quá tải, giảm bán kính cấp
điện, giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Thanh Chương, Con Cuông, tỉnh Nghệ
An
|
Xã Bích Hào
|
0,35
|
|
309
|
Xây dựng và cải tạo lưới điện trung hạ áp huyện
Thanh Chương
|
Xã Bích Hào
|
0,35
|
|
310
|
Xây dựng trường Mầm non Thanh Hương
|
Xã Hoa Quân
|
0,78
|
|
311
|
Giắm trạm biến áp chống quá tải, giảm bán kính cấm
điện, Giảm tổn thất điện năng khu vực huyện Thanh Chương, huyện Con Cuông, tỉnh
Nghệ An
|
Xã Hoa Quân
|
0,01
|
|
312
|
Cải tạo nâng cấp đường dây 10 kV lên vận hành 35kV
xóa bỏ trạm trung gian Thanh Khê, Nghĩa Thuận Quỳnh Tam
|
Xâ Hoa Quân
|
0,06
|
|
313
|
Nâng cao chất lượng của lưới điện trung hạ áp năm
2024 - 2025 cho các trạm biến áp thuộc khu vực huyện Thanh Chương, tỉnh Nghệ
An
|
Xã Hoa Quân
|
0,01
|
|
314
|
Xuất tuyến trung áp chống quá tải, kết nối mạch
vòng liên thông nâng cao độ tin cậy cung cấp điện sau trạm biến áp 110kV
Thanh Chương
|
Xã Hoa Quân
|
0,17
|
|
315
|
Xuất tuyến trung áp chống quá tải, kết nối mạch
vòng liên thông nâng cao độ tin cậy cung cấp điện sau trạm biến áp 110kV Thanh
Chương
|
Xã Đại Đồng
|
0,09
|
|
316
|
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp,
giảm tổn thất điện năng trên lưới điện do Đội quản lý điện lực khu vực Thanh
Chương quản lý năm 2025
|
Xã Đại Đồng
|
0,01
|
|
317
|
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện hạ áp, giảm
tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp khu vực 1 huyện Thanh
Chương, tỉnh Nghệ An năm 2025
|
Xã Đại Đồng
|
0,01
|
|
318
|
Cải tạo nâng cấp đường dây 10kV lên vận hành 35kV
xóa bỏ trạm trung gian Thanh Khê, Nghĩa Thuận, Quỳnh Tam
|
Xã Đại Đồng
|
0,02
|
|
319
|
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp
để chống quá tải và giảm tổn thất điện năng trên lưới điện Khu vực 1 do Đội
quản lý điện lực khu vực Thanh Chương quản lý năm 2025
|
Xã Đại Đồng
|
0,02
|
|
320
|
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp
để chống quá tải và giảm tổn thất điện năng trên lưới điện Khu vực 2 do Đội
quản lý điện lực khu vực Thanh Chương quản lý năm 2025
|
Xã Đại Đồng
|
0,02
|
|
321
|
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp,
giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp năm 2026 khu vực 1
do Đội quản lý điện lực khu vực Thanh Chương quản lý
|
Xã Đại Đồng
|
0,02
|
|
322
|
Xây dựng hạ tầng khu quy hoạch chia lô đất ở dân
cư tại vùng Nương Cụ, xóm 4 và xóm 5, xã Thanh Phong
|
Xã Đại Đồng
|
18,04
|
|
323
|
Nâng cấp tuyến đường giao thông từ ngã ba Nhà Làn
đi ngã ba hội trường Thanh Lĩnh cũ
|
Xã Đại Đồng
|
0,17
|
|
324
|
Cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông nông
thôn từ nhà ông Chung thôn Lĩnh Trường đến nhà bà Tân thôn Sơn Hạ
|
Xã Đại Đồng
|
1,35
|
|
325
|
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp,
giảm tổn thất điện năng trên lưới điện do Đội quản lý điện lực khu vực Thanh
Chương quản lý năm 2025
|
Xã Cát Ngạn
|
0,02
|
|
326
|
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp
để chống quá tải và giảm tổn thất điện năng trên lưới điện Khu vực 1 do Đội
quản lý điện lực khu vực Thanh Chương quản lý năm 2025
|
Xã Cát Ngạn
|
0,01
|
|
327
|
Dự án Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung
hạ áp để chống quá tải và giảm tổn thất điện năng trên lưới điện Khu vực 2 do
Đội quản lý điện lực khu vực Thanh Chương quản lý năm 2025
|
Xã Cát Ngạn
|
0,01
|
|
328
|
Dự án nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện
trung Đz 376 E15.11 và Đz 372 E15.11 do Đội quản lý điện lực khu vực Thanh
Chương quản lý theo phương án Đa chia đa nối năm 2026
|
Xã Cát Ngạn
|
0,04
|
|
329
|
Nâng cao khả năng truyền tải đường dây 110kv từ
Hưng Đông - Nam Đàn - Thanh Chương - Đô Lương
|
Xã Nam Đàn
|
0,48
|
|
330
|
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại vùng Đòi Soi, xã
Nam Đàn
|
Xã Nam Đàn
|
1,96
|
|
331
|
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại vùng Ba Hàng,
xóm Quyết Tiến
|
Xã Nam Đàn
|
1,50
|
|
332
|
Nâng cao khả năng truyền tải đường dây 110kV từ
Hưng Đông - Nam Đàn - Thanh Chương - Đô Lương, tỉnh Nghệ An
|
Xã Kim Liên
|
0,18
|
|
333
|
Nâng cao khả năng truyền tải đường dây 110kV từ
Hưng Đông - Nam Đàn - Thanh Chương - Đô Lương, tỉnh Nghệ An
|
Xã Đại Huệ
|
0,16
|
|
334
|
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại vùng Nương Rợt
|
Xã Hưng Nguyên
|
2,22
|
|
335
|
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại vùng Cồn Sa khối
4 (khối 9), thị trấn Hưng Nguyên
|
Xã Hưng Nguyên
|
4,23
|
|
336
|
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Mác khối
9, thị trấn Hưng Nguyên
|
Xã Hưng Nguyên
|
2,26
|
|
337
|
Hạ tầng chia lô đất ở để đấu giá quyền sử dụng đất
tại khối 2, thị trấn Hưng Nguyên
|
Xã Hưng Nguyên
|
10,00
|
|
338
|
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Om và
vùng Dăm Chai khối 2, thị trấn Hưng Nguyên
|
Xã Hưng Nguyên
|
4,00
|
|
339
|
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư xen dắm vị trí 6,
xóm 7, xã Hưng Đạo
|
Xã Hưng Nguyên
|
0,30
|
|
340
|
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư xen dắm vùng Nhà E,
xóm 5, xã Hưng Đạo
|
Xã Hưng Nguyên
|
0,90
|
|
341
|
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại vùng Hòn Mô giai
đoạn 2, xã Hưng Mỹ
|
Xã Hưng Nguyên
|
0,49
|
|
342
|
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại vùng Đồng Sâm
giai đoạn 3, xã Hưng Mỹ
|
Xã Hưng Nguyên
|
0,49
|
|
343
|
Hạ tầng chia lô đất ở dân cư tại xóm 5, xã Hưng Mỹ
|
Xã Hưng Nguyên
|
2,94
|
|
344
|
Nâng cao khả năng truyền tải đường dây 110KV từ
Hưng Đông - Nam Đàn - Thanh Chương - Đô Lương
|
Xã Hưng Nguyên
|
0,48
|
|
345
|
Khu đô thị phía Tây Nam thành phố Vinh
|
Xã Hưng Nguyên
|
158,73
|
|
346
|
Nâng cao năng lực vận hành lưới điện trung hạ áp,
giảm tổn thất điện năng và giảm số khách hàng điện áp thấp trên lưới điện do
Đội quản lý điện lực khu vực Hưng Nguyên quản lý năm 2025
|
Xã Hưng Nguyên Nam
|
0,07
|
|
347
|
Nâng cao độ tin cậy cung cấp điện lưới điện trung
áp (35kV) giữa ĐZ 377E15.7 (trạm biến áp 110kV Bến Thủy) và ĐZ373E15.15 (trạm
biến áp 110kV Nam Đàn); giữa ĐZ 373E15.1 (trạm biến áp 220kV Hưng Đông) và ĐZ
380E15.1 (trạm biến áp 220kV Hưng Đông) theo phương án đa chia - đa nối
|
Xã Hưng Nguyên Nam
|
0,05
|
|
348
|
Khu đô thị phía Tây Nam thành phố Vinh
|
Xã Lam Thành
|
19,10
|
|
349
|
Khu đô thị Green Park
|
Xã Lam Thành
|
20,30
|
|
350
|
Dự án Xây dựng khu tái định cư phục vụ giải phóng
mặt bằng dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại xóm Châu Nhân 2,
xã Lam Thành, tỉnh Nghệ An
|
Xã Lam Thành
|
3,80
|
|
351
|
Dự án Xây dựng khu tái định cư phục vụ giải phóng
mặt bằng dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại xóm Châu Nhân 1,
xã Lam Thành, tỉnh Nghệ An
|
Xã Lam Thành
|
0,70
|
|
352
|
Dự án Xây dựng khu tái định cư phục vụ giải phóng
mặt bằng dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại xóm Văn Viên, xã
Lam Thành, tỉnh Nghệ An
|
Xã Lam Thành
|
3,80
|
|
353
|
Dự án Xây dựng khu tái định cư phục vụ giải phóng
mặt bằng dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại xóm Hưng Phúc 3,
xã Lam Thành, tỉnh Nghệ An
|
Xã Lam Thành
|
0,70
|
|
354
|
Dự án Xây dựng khu tái định cư phục vụ giải phóng
mặt bằng dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại xóm Hưng Nghĩa 8,
xã Lam Thành, tỉnh Nghệ An
|
Xã Lam Thành
|
2,40
|
|
355
|
Dự án Xây dựng khu nghĩa trang phục vụ công tác
di dời các ngôi mộ bị ảnh hưởng bởi dự án đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc
- Nam đoạn đi qua xã Lam Thành, tỉnh Nghệ An
|
Xã Lam Thành
|
1,00
|
|
356
|
Đường giao thông đoạn từ ĐT 542E đến cụm công nghiệp
Hưng Yên
|
Xã Yên Trung
|
3,00
|
|
357
|
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng Dự án
đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại Vùng Tùng Hiều, xóm Hưng Trung 8
|
Xã Yên Trung
|
2,00
|
|
358
|
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng Dự án
đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại vùng Điệp Điệp
|
Xã Yên Trung
|
2,60
|
|
359
|
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng Dự án
đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại vùng Khu Bù
|
Xã Yên Trung
|
6,70
|
|
360
|
Khu tái định cư phục vụ giải phóng mặt bằng Dự án
đường sắt tốc độ cao trên trục Bắc - Nam tại vùng Đập Côi
|
Xã Yên Trung
|
4,90
|
|
361
|
Trường phổ thông nội trú liên cấp tiểu học và
trung học cơ sở Hạnh Lâm
|
Xã Hạnh Lâm
|
6,60
|
|
362
|
Trường phổ thông nội trú liên cấp tiểu học và
trung học cơ sở Anh Sơn
|
Xã Anh Sơn
|
3,40
|
|
363
|
Trường phổ thông nội trú liên cấp tiểu học và
trung học cơ sở Môn Sơn
|
Xã Môn Sơn
|
5,00
|
|
364
|
Trường phổ thông nội trú liên cấp tiểu học và
trung học cơ sở Tam Thái
|
Xã Tam Thái
|
5,00
|
|
365
|
Trường phổ thông nội trú liên cấp tiểu học và trung
học cơ sở Nhôn Mai
|
Xã Nhôn Mai
|
5,10
|
|
366
|
Trường phổ thông nội trú liên cấp tiểu học và
trung học cơ sở Na Ngoi
|
Xã Na Ngoi
|
5,50
|
|
367
|
Trường phổ thông nội trú liên cấp tiểu học và
trung học cơ sở Keng Đu
|
Xã Keng Đu
|
5,60
|
|
368
|
Trường phổ thông nội trú liên cấp tiểu học và
trung học cơ sở Bắc Lý
|
Xã Bắc Lý
|
3,00
|
|
369
|
Trường phổ thông nội trú liên cấp tiểu học và
trung học cơ sở Tri Lễ
|
Xã Tri Lễ
|
5,00
|
|
370
|
Trường phổ thông nội trú liên cấp tiểu học và
trung học cơ sở Quế Phong
|
Xã Quế Phong
|
5,00
|
|
371
|
Bố trí ổn định dân cư tập trung bản Xằng Trên
|
Xã Mỹ Lý
|
5,00
|
|
372
|
Bố trí ổn định dân cư tập trung bản Xiềng Tấm
|
Xã Mỹ Lý
|
12,00
|
|
373
|
Bố trí ổn định dân cư tập trung bản Yên Hòa
|
Xã Mỹ Lý
|
3,00
|
|
374
|
Bố trí ổn định dân cư tập trung bản Cha Nga
|
Xã Mỹ Lý
|
4,00
|
|
375
|
Bố trí ổn định dân cư tập trung bản Phá Mựt
|
Xã Nhôn Mai
|
5,50
|
|
376
|
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư tập trung
và Trường Phổ thông dân tộc bán trú
|
Xã Lượng Minh
|
2,00
|
|
377
|
Cơ sở hạ tầng khu tái định cư số 2
|
Xã Mường Xén
|
4,80
|
|
378
|
Bố trí ổn định dân cư tập trung Piêng Sẹt, bản
Khe Nằn
|
Xã Chiêu Lưu
|
6,80
|
|
379
|
Bố trí ổn định dân cư tập trung bản Ta Đo
|
Xã Mường Típ
|
2,00
|
|
380
|
Bố trí ổn định dân cư tập trung bản Xốp Típ, bản
Xốp Phong
|
Xã Mường Típ
|
1,70
|
|
381
|
Bố trí ổn định dân cư tập trung thôn Vĩnh Hoàn
|
Xã Con Cuông
|
4,05
|
|
382
|
Bố trí ổn định dân cư tập trung bản Keng Đu
|
Xã Keng Đu
|
2,80
|
|
383
|
Bố trí ổn định dân cư tập trung bản Huồi Cáng
|
Xã Keng Đu
|
4,20
|
|
384
|
Bố trí ổn định dân cư tập trung bản Tùng Hương
|
Xã Tam Quang
|
6,92
|
|
385
|
Bố trí ổn định dân cư tập trung bản Quyn
|
Xã Mường Quàng
|
7,00
|
|
386
|
Bố trí ổn định dân cư tập trung bản Piêng Hòm
|
Xã Nậm Cắn
|
5,00
|
|
387
|
Bố trí ổn định dân cư tập trung bản Xốp Nặm
|
Xã Tam Thái
|
10,00
|
|
388
|
Bố trí ổn định dân cư tập trung bản Tùng Hốc
|
Xã Hữu Khuông
|
2,50
|
|
389
|
Bố trí ổn định dân cư tập trung bản Huồi Pai
|
Xã Yên Na
|
5,20
|
|
390
|
Bố trí ổn định dân cư tập trung bản Vẽ
|
Xã Yên Na
|
4,00
|
|
|
Tổng cộng
|
|
991,30
|
Nghị quyết 72/NQ-HĐND năm 2025 thông qua Danh mục dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 72/NQ-HĐND ngày 12/12/2025 thông qua Danh mục dự án phải thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Nghệ An
Văn bản liên quan
Ban hành:
13/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
18/05/2026
Ban hành:
31/03/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2026
Ban hành:
03/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
03/03/2026
Ban hành:
29/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2026
Ban hành:
10/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/02/2026
Ban hành:
03/11/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
19/12/2025
Ban hành:
04/10/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/12/2025
Ban hành:
05/09/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
06/10/2025
Ban hành:
20/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/04/2026
Ban hành:
16/06/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
17/06/2025
404
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|