Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 33/NQ-HĐND năm 2016 thông qua danh mục dự án nhà nước thu hồi đất để thực hiện dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Sơn La

Số hiệu: 33/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Sơn La Người ký: Hoàng Văn Chất
Ngày ban hành: 14/12/2016 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH SƠN LA
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 33/NQ-HĐND

Sơn La, ngày 14 tháng 12 năm 2016

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC THÔNG QUA DANH MỤC DỰ ÁN NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT ĐỂ THỰC HIỆN CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH SƠN LA
KHÓA XIV, KỲ HỌP THỨ 3

Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị quyết số 12/NQ-CP ngày 09 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) tỉnh Sơn La;

Xét đề nghị của UBND tỉnh tại Tờ trình số 345/TTr-UBND ngày 18 tháng 11 năm 2017; Báo cáo thẩm tra số 136/BC-KTNS ngày 10 tháng 12 năm 2016 của Ban Kinh tế Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến thảo luận tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua danh mục dự án nhà nước thu hồi đất theo Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai để thực hiện các dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh như sau:

1. Tổng số dự án phải thu hồi đất tại các huyện, thành phố: 455 dự án.

2. Tổng diện tích đất phải thu hồi: 1.353,51 ha, gồm:

2.1. Đất trồng lúa: 155,49 ha, gồm: Đất chuyên trồng lúa nước (ruộng 2 vụ) 106,44 ha; đất trồng lúa còn lại (ruộng 1 vụ và lúa nương) 49,05 ha;

2.2. Đất rừng phòng hộ: 134,93 ha;

2.3. Các loại đất khác còn lại: 1.063,09 ha

3. Phân loại dự án theo quy định tại Khoản 3, Điều 62, Luật Đất đai năm 2013

3.1. Dự án xây dựng trụ sở cơ quan Nhà nước, tổ chức chính trị xã hội; công viên, công trình sự nghiệp cấp địa phương: 97 dự án.

3.2. Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm: Giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, thu gom xử lý chất thải: 208 dự án.

3.3. Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư, dự án tái định cư, nhà công vụ, khu văn hóa, vui chơi giải trí phục vụ công cộng, chợ: 113 dự án.

3.4. Dự án xây dựng khu đô thị mới, khu dân cư nông thôn mới, chỉnh trang đô thị, cụm công nghiệp, khu sản xuất, chế biến nông lâm sản, thủy sản tập trung: 37 dự án.

(có Danh mục các dự án kèm theo)

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. UBND tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết; cập nhật vào kế hoạch sử dụng đất và phê duyệt theo quy định.

2. Thường trực HĐND, các Ban của HĐND, các vị đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

3. Trong quá trình thực hiện thu hồi đất nếu có sai số giữa diện tích đo đạc thực tế với diện tích ghi trong Nghị quyết, UBND tỉnh trình Thường trực HĐND tỉnh cho ý kiến trước khi triển khai thực hiện, tổng hợp, báo cáo HĐND tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khóa XIV, kỳ họp thứ ba thông qua ngày 14 tháng 12 năm 2016 và có hiệu lực thi hành từ ngày được thông qua./.

 

 

Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Văn phòng Quốc hội;
- Văn phòng Chính phủ;
- Ban chỉ đạo Tây bắc;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản (Bộ Tư pháp);
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh Sơn La;
- Ủy ban nhân dân tỉnh;
- Ủy ban MTTQVN tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở ngành;
- Văn phòng HĐND tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Báo Sơn La;
- Trung tâm Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, KTNS.

CHỦ TỊCH




Hoàng Văn Chất

 

Biểu số 01

TỔNG HỢP DANH MỤC DỰ ÁN NHÀ NƯỚC PHẢI THU HỒI ĐẤT ĐỂ PHÁT TRIỂN KT - XH THEO KHOẢN 3, ĐIỀU 62, LUẬT ĐẤT ĐAI TỈNH SƠN LA NĂM 2016
(Kèm theo Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 14/12/2016 của HĐND tỉnh Sơn La)

STT

Huyện, thành phố

Số công trình, dự án

Tổng diện tích thu hồi

Ghi chú

Tổng toàn tỉnh (tính theo m2)

455

13,535,142

 

Tổng toàn tỉnh (tính theo ha)

 

1,353.51

 

A

Dự án trình HĐND tỉnh thông qua

441

12,691,490

Biểu số 02

I

Dự án XD trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội; công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công cấp địa phương (Điểm a, Khoản 3, Điều 62 Luật Đất đai năm 2013)

Tổng

97

487,325

 

1

Huyện Thuận Châu

5

7,500

 

2

Thành phố Sơn La

10

272,670

 

3

Huyện Yên Châu

3

5,332

 

4

Huyện Mộc Châu

1

300

 

5

Huyện Vân Hồ

1

15,000

 

6

Huyện Phù Yên

10

22,907

 

7

Huyện Bắc Yên

9

6,150

 

8

Huyện Sông Mã

34

36,166

 

9

Huyện Mường La

24

106,300

 

10

Huyện Mai Sơn

1

15,000

 

II

Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải (Điểm b, Khoản 3, Điều 62 Luật Đất đai năm 2013)

Tổng

 202

 9,047,129

 

1

Huyện Thuận Châu

 18

 149,300

 

2

Huyện Quỳnh Nhai

 12

 797,200

 

3

Thành phố Sơn La

 6

 317,612

 

4

Huyện Mai Sơn

 4

 166,552

 

5

Huyện Yên Châu

 10

 434,200

 

6

Huyện Mộc Châu

 4

 95,255

 

7

Huyện Vân Hồ

 2

 67,800

 

8

Huyện Phù Yên

 11

 658,301

 

9

Huyện Bắc Yên

 34

 1,047,617

 

10

Huyện Sông Mã

 20

 1,705,961

 

11

Huyện Mường La

 80

 3,542,370

 

12

Huyện Sốp Cộp

 1

 64,961

 

III

Dự án xây dựng công trình phục vụ sinh hoạt chung của cộng đồng dân cư; dự án tái định cư, nhà ở cho sinh viên, nhà ở xã hội, nhà ở công vụ; xây dựng công trình của cơ sở tôn giáo; khu văn hóa, khu thể thao, vui chơi giải trí phục vụ công cộng; chợ; nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (Điểm c, Khoản 3, Điều 62 Luật Đất đai năm 2013)

Tổng

 112

 1,748,675

 

1

Huyện Thuận Châu

 11

 7,000

 

2

Thành phố Sơn La

 1

 3,300

 

3

Huyện Yên Châu

 10

 96,700

 

4

Huyện Mộc Châu

 4

 1,200,250

 

5

Huyện Vân Hồ

 3

 110,000

 

6

Huyện Phù Yên

 21

 114,000

 

7

Huyện Bắc Yên

 5

 2,650

 

8

Huyện Sông Mã

 26

 10,275

 

9

Huyện Mường La

 31

154,500

 

IV

Dự án xây dựng khu đô thị mới, khu dân cư nông thôn mới, chỉnh trang đô thị khu dân cư nông thôn; cụm công nghiệp; khu sản xuất chế biến nông sản, lâm sản, thủy sản, hải sản tập trung; dự án phát triển rừng phòng hộ, rừng đặc dụng (Điểm d Khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai)

Tổng

30

1,408,361

 

1

Thành phố Sơn La

5

83,520

 

2

Huyện yên Châu

1

27,000

 

3

Huyện Vân Hồ

4

245,300

 

4

Huyện Phù Yên

6

61,300

 

5

Huyện Sông Mã

1

145,000

 

6

Huyện Mường La

9

789,000

 

7

Huyện Quỳnh Nhai

3

15,241

 

8

Huyện Thuận Châu

1

42,000

 

B

Dự án đã được TT HĐND tỉnh thông qua

9

61,984

Biểu số 03

C

Dự án đề nghị điều chỉnh theo Nghị quyết

5

781,668

Biểu số 04

 


Biểu số 02

DANH MỤC CÁC DỰ ÁN NHÀ NƯỚC THU HỒI ĐẤT THEO KHOẢN 3, ĐIỀU 62, LUẬT ĐẤT ĐAI NĂM 2013
(Kèm theo Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2016 của HĐND tỉnh Sơn La)

STT

Tên dự án, công trình

Địa điểm thực hiện CT, DA

Tổng diện tích đất thuộc DA (m2)

Trong đó

Cơ sở trình (Văn bản pháp lý về chủ trương đầu tư, văn bản vốn đầu tư của dự án)

Rừng phòng hộ

Rừng đặc dụng

Ruộng 2 vụ

 

Ruộng 1 vụ

Lúa nương

Đất khác còn lại

 Đất lúa khác

 

 

Tổng (tính theo m2)

441

12,691,490.2

1,196,354.4

-

975,000.3

275,808.7

79,378.1

196,430.5

10,244,326.8

 

 

I

Dự án XD trụ sở cơ quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội; công trình di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh được xếp hạng, công viên, quảng trường, tượng đài, bia tưởng niệm, công trình sự nghiệp công cấp địa phương (Điểm a, Khoản 3, Điều 62 Luật Đất đai 2013)

 

 

Tổng Điểm a, Khoản 3, Điều 62 Luật Đất đai 2013

97

487,324.9

101,500.0

-

104,500.0

15,000.0

15,000.0

-

266,324.9

 

 

I.1

 HUYỆN THUẬN CHÂU

 

7,500.0

-

-

-

-

-

-

7,500.0

 

1

1

Trạm y tế xã Noong Lay

Xã Noong Lay

1,400.0

 

 

 

-

 

 

1,400.0

Quyết định số 4506/QĐ-UBND ngày 28/10/2015 của UBND huyện

2

2

Sửa chữa trạm y tế xã Chiềng Ngàm

Xã Chiềng Ngàm

500.0

 

 

 

-

 

 

500.0

Quyết định số 5164/QĐ-UBND ngày 03/10/2014của UBND huyện

3

3

Nhà lớp học mầm non bản Tư Làng AB

Xã Mường Bám

5,000.0

 

 

 

-

 

 

5,000.0

Công văn số 1159/UBND-TCKH ngày 01/9/2016 của UBND huyện

4

4

Nhà lớp học 4 phòng trường MN Co Tòng (điểm trường Thẳm Sét)

Xã Co Tòng

600.0

 

 

 

-

 

 

600.0

Công văn số 1159/UBND-TCKH ngày 01/9/2016 của UBND huyện

 

I.2

 THÀNH PHỐ SƠN LA

 

272,670.0

101,500.0

-

103,800.0

-

-

-

67,370.0

 

5

1

Trụ sở làm việc của đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Sơn La

Phường Chiềng Cơi,
 TP Sơn La

6,000.0

-

-

6,000.0

-

-

-

-

Công văn số 3333/UBND-KT về việc chấp thuận vị trí, địa điểm, quy mô diện tích đất

6

2

Dự án Trụ sở HĐND - UBND tỉnh và một số ban ngành

Phường Chiềng Cơi,
TP Sơn La

51,200.0

-

-

19,200.0

-

-

-

32,000.0

Quyết định số 1901/QĐ-UBND ngày 08/8/2016 của UBND tỉnh Sơn La phê duyệt ĐC cục bộ QHTT PTKT-XH TP Sơn La

7

3

Trụ sở làm việc Đội quản lý thị trường số 1 thành phố Sơn La

Bản Noong La,
 phường Chiềng Sinh

3,000.0

-

-

-

-

-

-

3,000.0

Công văn số 3299/UBND-KT ngày 10/10/2016 của UBND tỉnh vv chấp thuận vị trí địa điểm xd Trụ sở

8

4

Văn phòng Quỹ Bảo vệ và phát triển rừng tỉnh Sơn La

Phường Chiềng Sinh

300.0

-

-

-

-

-

-

300.0

Công văn số 220/QBV&PTR-KHKT ngày 30/8/2016 của Quỹ BVPTR đăng ký nhu cầu

9

5

Dự án Khu di tích lịch sử văn hóa tâm linh Văn bia Quế lâm ngự chế, đền thờ vua Lê Thánh Tông

Phường Chiềng Lề

101,500.0

101,500.0

 

-

-

-

-

-

Quyết định số 929/QĐ-UBND ngày 21/4/2016 của UBND tỉnh;

10

6

 Dự án xây dựng hạ tầng khu tượng đài, khuôn viên cảnh quản ao cá Bác Hồ và các công trình phụ trợ

P. Chiềng Cơi, Tô Hiệu

99,600.0

 

 

78,600.0

-

 

 

21,000.0

Công văn số 1998/HĐND ngày 31/10/2015 phê duyệt chủ trương; QĐ số 2218/QĐ-UBND ngày 15/9/2016 điều chỉnh QHCT 1/500 Lô 1&2

11

7

Thu hồi đất của Công ty Bia thực phẩm Sơn La, tại Tổ 9, phường Quyết Tâm để xây dựng trường mầm non

Tổ 9, phường
Quyết Tâm

6,000.0

-

-

-

-

-

-

6,000.0

Thông báo Kết luận số 442-TB/TU ngày 21/7/2016 của BTV Tỉnh ủy

12

8

Thu hồi đất của Công ty Cổ phần Thủy sản Sơn La, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La

P, Chiềng Lề

1,400.0

 

 

 

-

 

 

1,400.0

TB Kết luận số 471-TB/TU ngày 12/08/2016 của BTV Tỉnh ủy

13

9

Thu hồi đất của Công ty Cổ phần thương mại Khách sản tỉnh Sơn La

Tổ 5, phường
Quyết Tâm

3,000.0

 

 

 

-

 

 

3,000.0

TB Kết luận số 471-TB/TU ngày 12/08/2016 của BTV Tỉnh ủy

14

10

Thu hồi đất của Công ty Cổ phần Lương thực Sơn La

Tổ 5, phường Chiềng Lề

670.0

 

 

 

-

 

 

670.0

TB Kết luận số 471-TB/TU ngày 12/08/2016 của BTV Tỉnh ủy

 

I.3

 HUYỆN YÊN CHÂU

 

5,332.0

-

-

-

-

-

-

5,332.0

 

15

1

Trụ sở tổ công tác hải quan Nà Cài

Xã Chiềng On

3,500.0

 

 

 

-

 

 

3,500.0

Công văn số 2472/UBND-KT tỉnh ngày 08/8/2016 chấp thuận chủ trương

16

2

Nhà trực vận hành điện lực cụm xã Chiềng On, Yên Châu

Xã Chiềng On

280.0

 

 

 

-

 

 

280.0

Nguồn vốn Doanh nghiệp

17

3

Mở rộng trụ sở UBND xã Viêng Lán

 Xã Viêng Lán

1,552.0

 

 

 

-

 

 

1552

Quyết định số 871/QĐ-UBND ngày 25/6/2012 của UBND huyên phê duyệt QH 1/500

 

I.4

HUYỆN MỘC CHÂU

 

300.0

-

-

-

-

-

-

300.0

 

18

1

Dự án xây dựng Trạm địa chấn Mộc Châu của Viện Vật lý địa cầu

Bản Búa, xã Đông Sang

300.0

 

 

 

-

 

 

300.0

 

 

I.5

 HUYỆN VÂN HỒ

 

15,000.0

-

-

-

-

-

-

15,000.0

 

19

1

Khu hành chính xã Vân Hồ

Xã Vân Hồ

15,000.0

 

 

 

-

 

 

15,000.0

 

 

I.6

HUYỆN PHÙ YÊN

 

22,907.0

-

-

700.0

15,000.0

15,000.0

-

7,207.0

 

20

1

Xây dựng trạm thu phát sóng truyền hình VOV

Xã Quang Huy

500.0

 

 

 

-

 

 

500.0

 

21

2

Xây dựng trụ sở xã Sập Sa

Xã Sập Sa

5,000.0

 

 

 

5,000.0

5,000.0

 

 

Vốn tái định cư

22

3

Xây dựng bia tưởng niệm anh hùng liệt sỹ

Xã Huy Hạ

100.0

 

 

 

-

 

 

100.0

 

23

4

Xây dựng tượng đài tưởng niệm xã Huy Bắc

Xã Huy Bắc

100.0

 

 

 

-

 

 

100.0

 

24

5

Mở rộng trường mầm non xã

Xã Mường Thải

700.0

 

 

700.0

-

 

 

 

Chương trình XD NTM

25

6

Trường mầm non Tân Lang

Xã Tân Lang

2,000.0

 

 

 

-

 

 

2,000.0

Quyết định số 541/QĐ-UBND ngày 17/3/2016

26

7

Trường mầm non bản Nà Phái (mở rộng)

Xã Huy Bắc

2,000.0

 

 

 

-

 

 

2,000.0

Chương trình XD NTM

27

8

Trường mầm non Sập Xa

Xã Sập Xa

5,000.0

 

 

 

5,000.0

5,000.0

 

 

Quyết định số 537/QĐ-UBND ngày 17/3/2016

28

9

Trường tiểu học Sập Xa

Sập Xa

5,000.0

 

 

 

5,000.0

5,000.0

 

 

Quyết định số 4065/QĐ-UBND ngày 31/12/2016

29

10

Xây dựng trạm y tế xã Nam Phong

Xã Nam Phong

2,507.0

 

 

 

-

 

 

2,507.0

Quyết định số 3520/QĐ-UBND ngày 16/9/2016

 

I.7

HUYỆN BẮC YÊN

 

6,150.0

-

-

-

-

-

-

6,150.0

 

30

1

Trạm y tế xã Chiềng Sại

Xã Chiềng Sại

650.0

 

 

 

-

 

 

650.0

Quyết định số 2759/UBND ngày 13/10/2016

31

2

Trụ sở xã Phiêng Côn

Xã Phiên Côn

500.0

 

 

 

-

 

 

500.0

Quyết định số 1692/QĐ
UBND ngày 27/6/2016

32

3

Trạm y tế xã Xím Vàng

Xã Xím Vàng

550.0

 

 

 

-

 

 

550.0

Quyết định số 1677QĐ
UBND ngày 27/6/2016

33

4

Trạm y tế xã Chim Vàn

Xã Chim Vàn

550.0

 

 

 

-

 

 

550.0

Quyết định số 1679/QĐ
UBND ngày 27/6/2016

34

5

Trạm y tế xã Hang Chú

Xã Hang Chú

550.0

 

 

 

-

 

 

550.0

Quyết định số 1678/QĐ
UBND ngày 27/6/2016

35

6

Trụ sở xã Hồng Ngài

Xã Hồng Ngài

850.0

 

 

 

-

 

 

850.0

Quyết định số 1691/QĐ
UBND ngày 27/6/2016

36

7

Trường Tiểu học xã Hồng Ngài

Xã Hồng Ngài

550.0

 

 

 

-

 

 

550.0

Quyết định số 2761/UBND ngày 13/10/2016 phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng Chương trình MTQG XDNTM

37

8

Trường Tiểu học xã Tạ Khoa

Bản Suối Hẹ

750.0

 

 

 

-

 

 

750.0

Quyết định số 2761/QĐ-UBND ngày 13/10/2016

38

9

Trụ sở Đảng ủy HĐND, UBND xã Hang Chú

 Xã Hang Chú

1,200.0

 

 

 

-

 

 

1,200.0

Quyết định số 2467/QĐ-UBND 39của UBND tỉnh ngày 22/10/2015

 

I.8

HUYỆN SÔNG MÃ

 

36,165.9

-

-

-

-

-

-

36,165.9

 

39

1

Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND - UBND xã Mường Sai

Xã Mường Sai

2,000.0

 

 

 

-

 

 

2,000.0

Quyết định số 2604/QĐ-UBND của UBND tỉnh ngày 29/10/2015

40

2

Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND - UBND xã Yên Hưng

Xã Yên Hưng

2,240.0

 

 

 

-

 

 

2,240.0

Quyết định số 2596/QĐ-UBND của UBND tỉnh ngày 29/10/2015

41

3

Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND - UBND xã Bó Sinh

Xã Bó Sinh

6,500.0

 

 

 

-

 

 

6,500.0

Quyết định số 2466/QĐ-UBND của UBND tỉnh ngày 22/10/2015

42

4

Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND - UBND xã Chiềng Sơ

Xã Chiềng Sơ

6,500.0

 

 

 

-

 

 

6,500.0

QĐ số 2397/QĐ-UBND của UBND tỉnh ngày 20/10/2015

43

5

Trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Sông Mã

Xã Nà Nghịu

1,400.0

 

 

 

-

 

 

1,400.0

KH số 201/KH-UBND của UBND huyện Sông Mã ngày 23/9/2016

44

6

Trạm y tế xã Pú Bẩu

Xã Pú Bẩu

200.0

 

 

 

-

 

 

200.0

Kế hoạch số 201/KH-UBND của UBND huyện Sông Mã ngày 23/9/2016

45

7

Nhà lớp học tiểu học bản Kéo Co xã Mường Hung

Xã Mường Hung

155.8

 

 

 

-

 

 

155.8

Quyết định số 2673/QĐ-UBND ngày 30/10/2015 của UBND tỉnh Sơn La

46

8

Nhà lớp học trường mầm non Hoa Hồng bản Là xã Chiềng Khương

Xã Chiềng Khương

199.0

 

 

 

-

 

 

199.0

Quyết định số 2399/QĐ-UBND ngày 13/9/2016 của UBND tỉnh Sơn La

47

9

Nhà lớp học tiểu học bản Nà Luồng xã Chiềng Sơ

Xã Chiềng Sơ

324.0

 

 

 

-

 

 

324.0

Quyết định số 2402/QĐ-UBND ngày 13/9/2016 của UBND tỉnh Sơn La

48

10

Nhà lớp học tiểu học Khương Tiên bản Là xã Chiềng Khương

Xã Chiềng Khương

73.4

 

 

 

-

 

 

73.4

Quyết định số 2404/QĐ-UBND ngày 13/9/2016 của UBND tỉnh Sơn La

49

11

Trường mầm non Sơn Ca bản Chéo Tư xã Chiềng Phung

Xã Chiềng Phung

199.0

 

 

 

-

 

 

199.0

Quyết định số 2400/QĐ-UBND ngày 13/9/2016 của UBND tỉnh Sơn La

50

12

Trường tiểu học Yên Hưng A xã Yên Hưng (Điểm trung tâm)

Xã Yên Hưng

262.0

 

 

 

-

 

 

262.0

Quyết định số 2405/QĐ-UBND ngày 13/9/2016 của UBND tỉnh Sơn La

51

13

Trường tiểu học Có Tre bản Hua Tát xã Chiềng Cang

Xã Chiềng Cang

136.0

 

 

 

-

 

 

136.0

Quyết định số 2403/QĐ-UBND ngày 13/9/2016 của UBND tỉnh Sơn La

52

14

Trường tiểu học bản Huổi Han xã Chiềng En

Xã Chiềng En

136.0

 

 

 

-

 

 

136.0

Quyết định số 2401/QĐ-UBND ngày 13/9/2016 của UBND tỉnh Sơn La

53

15

Nhà lớp học tiểu học bản Phá Thóng

Xã Huổi Một

148.8

 

 

 

-

 

 

148.8

Quyết định số 2486/QĐ-UBND ngày 26/10/2015 của UBND tỉnh Sơn La

54

16

Trường mầm non Thị trấn Sông Mã

Thị trấn Sông Mã

100.0

 

 

 

-

 

 

100.0

Quyết định số 1194/QĐ-UBND ngày 23/5/2016 của UBND tỉnh Sơn La

55

17

Nhà lớp học PTDTBT tiểu học bản Co Dâu xã Nậm Ty

Xã Nậm Ty

136.0

 

 

 

-

 

 

136.0

Quyết định số 367/QĐ-UBND ngày 14/9/2016 của UBND tỉnh Sơn La

56

18

Nhà lớp học Tiểu học Bản Tin Tốc xã Mường Sai

Xã Mường Sai

500.0

 

 

 

-

 

 

500.0

Kế hoạch số 201/KH-UBND huyện Sông Mã ngày 23/9/2016

57

19

Nhà lớp học tiểu học bản Sào Và xã Nà Nghịu

Xã Nà Nghịu

500.0

 

 

 

-

 

 

500.0

Kế hoạch số 201/KH-UBND của UBND huyện Sông Mã ngày 23/9/2016

58

20

Trường tiểu học Chiềng En (điểm Trung tâm xã)

Xã Chiềng En

500.0

 

 

 

-

 

 

500.0

Kế hoạch số 201/KH-UBND của UBND huyện Sông Mã ngày 23/9/2016

59

21

Nhà bán trú học sinh trường THCS Đứa Mòn

Xã Đứa Mòn

300.0

 

 

 

-

 

 

300.0

Kế hoạch số 135/KH-UBND của UBND huyện Sông Mã ngày 07/7/2016

60

22

Nhà bán trú học sinh trường Tiểu học Mường Sai

Xã Mường Sai

300.0

 

 

 

-

 

 

300.0

Kế hoạch số 135/KH-UBND của UBND huyện Sông Mã ngày 07/7/2016

61

23

Nhà bán trú học sinh trường Tiểu học Mường Lầm

Xã Mường Lầm

300.0

 

 

 

-

 

 

300.0

Kế hoạch số 135/KH-UBND của UBND huyện Sông Mã ngày 07/7/2016

62

24

Nhà bán trú học sinh trường Tiểu học Chiềng Phung

Xã Chiềng Phung

300.0

 

 

 

-

 

 

300.0

Kế hoạch số 135/KH-UBND của UBND huyện Sông Mã ngày 07/7/2016

63

25

Nhà bán trú học sinh trường Tiểu học Chiềng En

Xã Chiềng En

300.0

 

 

 

-

 

 

300.0

Kế hoạch số 135/KH-UBND của UBND huyện Sông Mã ngày 07/7/2016

64

26

Nhà bán trú học sinh trường Tiểu học Nậm Ty B

Xã Nậm Ty

300.0

 

 

 

-

 

 

300.0

Kế hoạch số 135/KH-UBND của UBND huyện Sông Mã ngày 07/7/2016

65

27

Trường MN Tuổi Hoa xã Mường Lầm (Điểm Trung tâm)

Xã Mường Lầm

300.0

 

 

 

-

 

 

300.0

Kế hoạch số 135/KH-UBND của UBND huyện Sông Mã ngày 07/7/2016

66

28

Nhà lớp học tiểu học cụm bản Nà Dòn xã Mường Cai

Xã Mường Cai

300.0

 

 

 

-

 

 

300.0

Kế hoạch số 201/KH-UBND của UBND huyện Sông Mã ngày 23/9/2016

67

29

Trường THCS xã Chiềng Sơ

Xã Chiềng Sơ

500.0

 

 

 

-

 

 

500.0

Kế hoạch số 201/KH-UBND của UBND huyện Sông Mã ngày 23/9/2016

68

30

Nhà lớp học tiểu học điểm trường Bản Bó xã Bó Sinh

Xã Bó Sinh

500.0

 

 

 

-

 

 

500.0

Kế hoạch số 135/KH-UBND của UBND huyện Sông Mã ngày 07/7/2016

69

31

Trường tiểu học Hương nghịu (trung tâm trường)

Xã Nà Nghịu

200.0

 

 

 

-

 

 

200.0

Kế hoạch số 135/KH-UBND của UBND huyện Sông Mã ngày 07/7/2016

70

32

Nhà lớp học mầm non bản Huổi Hịa xã Chiềng Sơ (khắc phục lũ bão)

Xã Chiềng Sơ

100.0

 

 

 

-

 

 

100.0

Kế hoạch số 135/KH-UBND của UBND huyện Sông Mã ngày 07/7/2016

71

33

Nhà lớp học bản Phá Thóng xã Huổi Một

Xã Huổi Một

255.9

 

 

 

-

 

 

255.9

Kế hoạch số 135/KH-UBND của UBND huyện Sông Mã ngày 07/7/2016

72

34

Trụ sở làm việc Đảng ủy, HĐND - UBND xã Chiềng Phung

Xã Chiềng Phung

10,000.0

 

 

 

-

 

 

10,000.0

Kế hoạch số 226/KH-UBND của UBND huyện Sông Mã ngày 19/10/2016

 

I.9

HUYỆN MƯỜNG LA

 

106,300.0

-

-

-

-

-

-

106,300.0

 

73

1

Bệnh viện huyện Mường La

Thị trấn Ít Ong

30,000.0

 

 

 

-

 

 

30,000.0

Đang xin chủ trương

74

2

Trụ sở UBND xã Chiềng Hoa

Xã Chiềng Hoa

1,000.0

 

 

 

-

 

 

1,000.0

Quyết định số 2245/QĐ-UBND của UBND huyện Mường La ngày 21/6/2016

75

3

Trụ sở UBND xã Chiềng Muôn

Xã Chiềng Muôn

1,500.0

 

 

 

-

 

 

1,500.0

Quyết định số 2245/QĐ-UBND của UBND huyện Mường La ngày 21/6/2016

76

4

Trụ sở UBND xã Chiềng Ân

Xã Chiềng Ân

1,000.0

 

 

 

-

 

 

1,000.0

Quyết định số 2245/QĐ-UBND của UBND huyện Mường La ngày 21/6/2016

77

5

Trạm y tế xã Chiềng Ân

Xã Chiềng Ân

1,000.0

 

 

 

-

 

 

1,000.0

Quyết định số 2245/QĐ-UBND của UBND huyện Mường La ngày 21/6/2016

78

6

Trạm y tế xã Chiềng San

Chiềng San

1,000.0

 

 

 

-

 

 

1,000.0

Quyết định số 2245/QĐ-UBND của UBND huyện Mường La ngày 21/6/2016

79

7

Nhà lớp học tiểu học Bản Huổi Sản, xã Nậm Giôn huyện Mường La

Xã Nậm Giôn

400.0

 

 

 

-

 

 

400.0

Quyết định số 2245/QĐ-UBND của UBND huyện Mường La ngày 21/6/2016

80

8

Nhà lớp học mầm non bản Hán Trạng, xã Chiềng Ân

Xã Chiềng Ân

500.0

 

 

 

-

 

 

500.0

Quyết định số 2245/QĐ-UBND của UBND huyện Mường La ngày 21/6/2016

81

9

Nhà lớp học bản Tảo Ván, xã Chiềng Công, huyện Mường La

Xã Chiềng Công

400.0

 

 

 

-

 

 

400.0

Quyết định số 2245/QĐ-UBND của UBND huyện Mường La ngày 21/6/2016

82

10

Nhà lớp học bản Nong Phụ, xã Tạ Bú, huyện Mường La

Xã Tạ Bú

50,000.0

 

 

 

-

 

 

50,000.0

Quyết định số 2245/QĐ-UBND của UBND huyện Mường La ngày 21/6/2016

83

11

Trường mầm non Sơn Ca

Thị trấn Ít Ong

1,000.0

 

 

 

-

 

 

1,000.0

Quyết định số 2245/QĐ-UBND của UBND huyện Mường La ngày 21/6/2016

84

12

Trường mầm non Mường Bú B

Xã Mường Bú

1,500.0

 

 

 

-

 

 

1,500.0

Quyết định số 2245/QĐ-UBND của UBND huyện Mường La ngày 21/6/2016

85

13

Trường mầm non Mường Chùm

Xã Mường Chùm

1,600.0

 

 

 

-

 

 

1,600.0

Quyết định số 2245/QĐ-UBND của UBND huyện Mường La ngày 21/6/2016

86

14

Trường mầm non Pi Toong

Xã Pi Toong

1,500.0

 

 

 

-

 

 

1,500.0

Quyết định số 2245/QĐ-UBND của UBND huyện Mường La ngày 21/6/2016

87

15

Trường mầm non Mường Trai

Xã Mường Trai

1,000.0

 

 

 

-

 

 

1,000.0

Quyết định số 2245/QĐ-UBND của UBND huyện Mường La ngày 21/6/2016

88

16

Trường mầm non Hoa Hồng

Xã Chiềng San

2,500.0

 

 

 

-

 

 

2,500.0

Quyết định số 2245/QĐ-UBND của UBND huyện Mường La ngày 21/6/2016

89

17

Trường mầm non Tạ Bú

Xã Tạ Bú

1,500.0

 

 

 

-

 

 

1,500.0

Quyết định số 2245/QĐ-UBND của UBND huyện Mường La ngày 21/6/2016

90

18

Trường mầm non Hua Trai

Xã Hua Trai

1,000.0

 

 

 

-

 

 

1,000.0

Quyết định số 2245/QĐ-UBND của UBND huyện Mường La ngày 21/6/2016

91

19

Trường mầm non xã Nặm Păm

Xã Nặm Păm

1,500.0

 

 

 

-

 

 

1,500.0

Quyết định số 2245/QĐ-UBND của UBND huyện Mường La ngày 21/6/2016

92

20

Trường mầm non xã Ngọc Chiến

Xã Ngọc Chiến

2,000.0

 

 

 

-

 

 

2,000.0

Quyết định số 2245/QĐ-UBND của UBND huyện Mường La ngày 21/6/2016

93

21

Trường mầm non xã Chiềng Hoa

Xã Chiềng Hoa

1,500.0

 

 

 

-

 

 

1,500.0

Quyết định số 2245/QĐ-UBND của UBND huyện Mường La ngày 21/6/2016

94

22

Trường mầm non xã Chiềng Ân

Xã Chiềng Ân

1,200.0

 

 

 

-

 

 

1,200.0

Quyết định số 2245/QĐ-UBND của UBND huyện Mường La ngày 21/6/2016

95

23

Trường mầm non xã Chiềng Công

Xã Chiềng Công

1,200.0

 

 

 

-

 

 

1,200.0

Quyết định số 2245/QĐ-UBND của UBND huyện Mường La ngày 21/6/2016

96

24

Nâng cấp Trạm phát thanh - Truyền hình Mường Bú

TT ít Ong

500.0

 

 

 

-

 

 

500.0

Quyết định số 2307/QĐ-UBND của UBND huyện Mường La ngày 24/6/2016

 

I.10

 HUYỆN MAI SƠN

 

15,000.0

0

0

0

-

0

0

15000

 

97

1

Trụ sở đảng ủy, HĐND, UBND xã Tà Hộc

 Xã Tà Hộc

15,000.0

 

 

 

-

 

 

15000

Quyết định số 2368/QĐ-UBND của UBND tỉnh về chủ trương đầu tư ngày 16/10/2015

 

II

Dự án xây dựng kết cấu hạ tầng kỹ thuật của địa phương gồm giao thông, thủy lợi, cấp nước, thoát nước, điện lực, thông tin liên lạc, chiếu sáng đô thị; công trình thu gom, xử lý chất thải (Điểm b, Khoản 3, Điều 62 Luật Đất đai năm 2013)

 

 

Tổng Điểm b Khoản 3 Điều 62

202

9,047,129.3

611,634.4

-

563,100.3

253,008.7

56,578.1

196,430.5

7,619,385.9

 

 

II.1

HUYỆN THUẬN CHÂU

 

149,300.0

-

-

17,000.0

5,000.0

5,000.0

-

127,300.0

 

98

1

Nâng cấp đường giao thông nội bản Huổi Púa

Xã Noong Lay

1,000.0

 

 

 

-

 

 

1,000.0

Công văn số 1159/UBND-TCKH ngày 01/9/2016 của UBND huyện

99

2

Cầu đi bản Nà Mắt

Xã Púng Tra

500.0

 

 

 

-

 

 

500.0

Công văn số 1159/UBND-TCKH ngày 01/9/2016 của UBND huyện

100

3

Cầu tăng đi bản Huổi Kép 1

Xã Nậm Lầu

200.0

 

 

 

-

 

 

200.0

Công văn số 1159/UBND-TCKH ngày 01/9/2016 của UBND huyện

101

4

Đường trục chính nội bản Huổi Giếng

Xã Phổng Lái

4,000.0

 

 

 

-

 

 

4,000.0

Nguồn vốn Chương trình 135

102

5

Công trình giao thông bản Bánh Ỏ - Pá Nó

Xã Mường Bám

7,000.0

 

 

 

-

 

 

7,000.0

Nguồn vốn Chương trình 135

103

6

Cầu Nà Lanh - Huổi Lương

Xã É Tòng

500.0

 

 

 

-

 

 

500.0

Nguồn vốn Chương trình 135

104

7

Công trình NSH liên xã Tông Cọ + Noong Lay

Xã Noong Lay

4,000.0

 

 

 

-

 

 

4,000.0

Nguồn vốn Chương trình mục tiêu nước sạch vệ sinh môi trường nông thôn

105

8

Công trình cấp NSH bản Nghịu

Xã Mường Khiêng

500.0

 

 

 

-

 

 

500.0

Quyết định số 4454/QĐ-UBND ngày 27/10/2015 của UBND huyện

106

9

Nâng cấp NSH bản Nhộp

Xã Chiềng Bôm

800.0

 

 

 

-

 

 

800.0

Quyết định số 555/QĐ-UBND ngày 03/2/2016 của UBND huyện

107

10

Công trình NSH bản Nà Mắt

Xã Púng Tra

500.0

 

 

 

-

 

 

500.0

Quyết định số 4454/QĐ-UBND ngày 27/10/2015 của UBND huyện

108

11

Nâng cấp NSH bản Phèn B

Xã Mường Bám

300.0

 

 

 

-

 

 

300.0

Công văn số 1159/UBND-TCKH ngày 01/9/2016 của UBND huyện

109

12

Điện sinh hoạt trung tâm xã Noong Lay

Xã Noong Lay

3,000.0

 

 

 

-

 

 

3,000.0

Quyết định số 4506/QĐ-UBND ngày 28/10/2015 của UBND huyện

110

13

Xây dựng Nhà trực hành điện xã Co Mạ

Xã Co Mạ

2,000.0

 

 

 

-

 

 

2,000.0

Tờ trình số 22/TTr-ĐTC ngày 25/8/2016 của Điện lực huyện Thuận Châu

111

14

Xây dựng Nhà trực hành điện xã Nậm Lầu

Xã Nậm Lầu

2,000.0

 

 

2,000.0

-

 

 

-

Tờ trình số 22/TTr-ĐTC ngày 25/8/2016 của Điện lực huyện Thuận Châu

112

15

Điện sinh hoạt bản Pá Uổi

Xã Long Hẹ

2,000.0

 

 

 

-

 

 

2,000.0

Quyết định số 4449/QĐ-UBND 27/10/2015 của UBND huyện

113

16

Đường phố Chu Văn An, thị trấn Thuận Châu

Thị trấn

20,000.0

 

 

 

-

 

 

20,000.0

Quyết định số 4501/QĐ-UBND ngày 28/10/2015 của UBND huyện

114

17

Nâng cấp hệ thống điện trong khuôn viên Trung tâm hành chính chính trị huyện

Thị trấn

1,000.0

 

 

 

-

 

 

1,000.0

Quyết định số 4502/QĐ-UBND ngày 28/10/2015 của UBND huyện

115

18

Kênh mương nội đồng bản Hình, Cọ B, Phé ABC, Thúm, xã Tông Cọ

Tông Cọ

100,000.0

 

 

15,000.0

5,000.0

5,000.0

 

80,000.0

Công văn số 1159/UBND-TCKH ngày 01/9/2016 của UBND huyện

 

II.2

HUYỆN QUỲNH NHAI

 

797,200.0

159,000.0

-

47,200.0

192,000.0

35,100.0

156,900.0

399,000.0

 

116

1

Tỉnh Lộ 107 -:- Bản Cà

Xã Nậm Ét

76,000.0

18,000.0

 

-

3,000.0

2,000.0

1,000.0

55,000.0

Quyết định số 2571/QĐ-UBND ngày 30/10/2015,NQ số 32/NQ-HĐND huyện ngày 09/8/2016

117

2

Mở mới đường bản Xanh (đoạn tuyến QL279 -:- bản Xanh -:- bản Nà Mạt)

Xã Mường Giôn

195,000.0

25,000.0

 

25,000.0

45,000.0

25,000.0

20,000.0

100,000.0

Quyết định số 2579/QĐ-UBND ngày 30/10/2015, NQ số 32/NQ-HĐND huyện ngày 09/8/2016

118

3

Đường Trung tâm xã - Pom Hán (đoạn Co Sản - Pom Hán)

Xã Nậm Ét, xã Mường Sại

137,200.0

12,000.0

 

1,200.0

20,000.0

-

20,000.0

104,000.0

Quyết định số 2569/QĐ-UBND ngày 30/10/2015, NQ số 32/NQ-HĐND huyện ngày 09/8/2016

119

4

Điện sinh hoạt bản Pó Ún, xã Nậm Ét

Xã Nậm Ét

119,900.0

20,000.0

 

1,000.0

78,900.0

-

78,900.0

20,000.0

Quyết định số 1553/QĐ-UBND ngày 30/10/2015, NQ số 32/NQ-HĐND huyện ngày 09/8/2016

120

5

Điện sinh hoạt bản Nà Phi, xã Mường Sại

Xã Mường Sại

26,000.0

3,000.0

 

1,000.0

-

-

-

22,000.0

Quyết định số 2558/QĐ-UBND ngày 30/10/2015, NQ số 32/NQ-HĐND huyện ngày 09/8/2016

121

6

Điện sinh hoạt bản Bản Cha Có

Xã Mường Giôn

46,000.0

5,000.0

 

1,000.0

20,000.0

0

20000

20,000.0

Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 09/8/2016 của HĐND huyện Quỳnh Nhai

122

7

Cấp điện sinh hoạt bản Bản Huổi Tăm

Xã Mường Sại

24,000.0

2,000.0

 

1,000.0

11,000.0

1,000.0

10000

10,000.0

Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 09/8/2016 của HĐND huyện Quỳnh Nhai

123

8

Điện sinh hoạt cho bản Co Sản

Xã Mường Sại

31,000.0

7,000.0

 

1,000.0

5,000.0

2,000.0

3,000.0

18,000.0

Quyết định số 2555/QĐ-UBND ngày 30/10/2015, NQ số 32/NQ-HĐND huyện ngày 09/8/2016

124

9

Đường GTNN bản Huổi Tăm -:- Nà Phi -:- Co Sản, xã Mường Sại (7 km còn lại).

Xã Mường Sại

103,000.0

67,000.0

 

-

2,000.0

-

2,000.0

34,000.0

Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 09/8/2016 của HĐND huyện

125

10

Thủy lợi bản Bo, xã Mường Giôn

Xã Mường Giôn

20,100.0

-

 

6,000.0

100.0

100.0

-

14,000.0

Quyết định số 2590/QĐ-UBND ngày 30/10/2015, NQ số 32/NQ-HĐND huyện ngày 09/8/2016

126

11

Bãi đỗ xe đền Linh Sơn Thủy Từ

Xã Chiềng Bằng

4,000.0

-

 

-

2,000.0

-

2,000.0

2,000.0

Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 09/8/2016 của HĐND huyện Quỳnh Nhai

127

12

Thủy lợi bản Nang Cầu

Xã Chiềng Khoang

15,000.0

-

 

10,000.0

5,000.0

5,000.0

-

-

Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 09/8/2016 của HĐND huyện Quỳnh Nhai

 

II.3

THÀNH PHỐ SƠN LA

 

317,612.0

9,500.0

-

120,407.0

-

-

-

187,705.0

 

128

1

 DA tiêu thoát lũ, chống ngập úng Suối Nậm La

 Bản Sẳng, xã Chiềng Xôm

149,000.0

9,500.0

 

37,500.0

-

 

 

102,000.0

Quyết định sô 713/QĐ-UBND tỉnh ngày 29/3/2011; KH số 01-KH/BCĐ 66 ngày 13/4/2016; TB số 84/TB-UBND tỉnh ngày 22/4/2016

129

2

DA thoát lũ khu vực phường Chiềng Sinh về TT thành phố Sơn La

 P: Chiềng Sinh, Q Tâm, Q Thắng

100,000.0

 

 

32,000.0

-

 

 

68,000.0

Quyết định số 713/QĐ-UBND tỉnh ngày 29/3/2011; KH số 01-KH/BCĐ 66 ngày 13/4/2016; TB số 84/TB-UBND tỉnh ngày 22/4/2016

130

3

Đường nối đường Hoàng Quốc Việt đến đường Nguyễn Văn Linh

Phường Chiềng Cơi

10,000.0

-

-

6,000.0

-

-

 

4,000.0

Quyết định số 1901/QĐ-UBND ngày 08/8/2016 của UBND tỉnh Sơn La phê duyệt ĐC cục bộ QHTT PTKT-XH TP Sơn La

131

4

Đường giao thông Lô 1 & 2 khu đô thị dọc suối Nậm La

Phường Chiềng Cơi

41,212.0

-

-

38,507.0

-

-

 

2,705.0

Quyết định số 1901/QĐ-UBND ngày 08/8/2016 của UBND tỉnh Sơn La phê duyệt ĐC cục bộ QHTT PTKT-XH TP Sơn La

132

5

Dự án hạ tầng lô số 5 - suối Nậm La (đoạn cầu Nậm La - cầu bản Cọ)

Phường Chiềng Lề

15,000.0

 

-

4,000.0

-

-

 

11,000.0

Quyết định số 3376/QĐ-UBND ngày 29/12/2010 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500

133

6

Dự án thoát lũ Hoàng Quốc Việt - Suối Nậm La (DA kênh thoát lũ khu dân cư Giảng Lắc)

Phường Chiềng Cơi

2,400.0

 

 

2,400.0

-

 

 

 

Quyết định số 1302/QĐ-UBND - 02/6/2016 của UBND tỉnh; 2685/QĐ-UBND ngày 06/10/2016 của UBND thành phố

 

II.4

HUYỆN MAI SƠN

 

166,552.4

55,435.2

-

1,698.0

13,687.2

-

13,687.2

95,732.0

 

134

1

Đường Hát Lót - Chiềng Ve-QL4G-Chiềng Dong

Huyện Mai Sơn

103,802.4

55,435.2

 

1,548.0

13,687.2

-

13,687.2

33,132.0

Số 2095/HĐND ngày 30/10/2015

135

2

Cải tạo nâng cấp Quốc lộ 37 Giai đoạn II (đoạn Gia Phù - Cò Nòi), huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La (đợt 3)

Xã Cò Nòi, Nà Bó

1,500.0

 

 

 

-

 

 

1,500.0

Quyết định số 3217/QĐ-UBND ngày 13/12/2012 của Bộ Giao thông Vận tải

136

3

Khu chôn lấp và xử lý chất thải rắn huyện Mai Sơn

Xã Nà Bó

60,800.0

 

 

 

-

 

 

60,800.0

Quyết định số 775/QĐ UBND ngày 31/3/2016 của UBND huyện Mai Sơn

137

4

Hệ thống cấp điện cho Khu công nghiệp huyện Mai Sơn

Các xã: Chiềng Mung, Mường Bằng, Mường Bon

450.0

 

 

150.0

-

 

 

300.0

Quyết định số 2527/QĐ-UBND ngày 26/10/2015 của UBND tỉnh Sơn La

 

II.5

HUYỆN YÊN CHÂU

 

434,200.0

19,700.0

-

32,000.0

200.0

200.0

-

382,300.0

 

138

1

DA Hồ chứa nước Cò Chịa (Huổi Thông)

 xã Yên Sơn

337,500.0

 

 

32,000.0

-

 

 

305,500.0

Quyết định số 289/QĐ-UBND của UBND tỉnh ngày 15/02/2011; Quyết định số 713/QĐ-UBND của UBND tỉnh ngày 29/3/2011

139

2

Nâng cấp, mở rộng đường Trạm BP Keo Muông - Hang Căn, xã Phiêng Khoài

Xã Phiêng Khoài

11,400.0

3,200.0

 

 

-

 

 

8,200.0

Nguồn vốn hỗ trợ từ ngân sách Trung ương theo QĐ/160

140

3

Nâng cấp, mở rộng đường trung tâm xã đến bản Pa Kha III xã Chiềng Tương

Xã Chiềng Tương

27,100.0

6,500.0

 

 

-

 

 

20,600.0

Nguồn vốn của Chương trình MTQG giảm nghèo

141

4

Nâng cấp, mở rộng đường 103 - Bó Mon - Cây Tông - Cay Ton, xã Tú Nang

Xã Tú Nang

21,500.0

-

 

-

-

-

 

21,500.0

Nguồn vốn theo Chương trình Mục tiêu Quốc gia giảm nghèo

142

5

Bãi chôn rác xã Chiềng Sàng

Xã Chiềng Sàng

10,000.0

10,000.0

 

-

-

-

 

-

Điều chỉnh tăng diện tích so với Nghị quyết số 111/NQ-HĐND ngày 04/12/2014

143

6

Bãi chôn rác thải xã Phiêng Khoài

Xã Phiêng Khoài

12,000.0

-

-

-

-

-

 

12,000.0

Nguồn ngân sách huyện theo Công văn số 670/UBND-TCKH ngày 18/8/2015 của UBND huyện Yên Châu

144

7

Hệ thống kênh mương bản Dảo, xã Mường Lựm

Xã Mường Lựm

1,700.0

-

-

-

200.0

200.0

 

1,500.0

Nguồn vốn theo Chương trình Mục tiêu Quốc gia giảm nghèo

145

8

Công trình tưới ẩm điểm TĐC Huổi Hoi, bản Lắc Kén, Suối Bưn xã Tú Nang

Xã Tú Nang

2,000.0

 

 

 

-

 

 

2,000.0

Quyết định số 1761/QĐ-UBND tỉnh ngày 20/7/2016 phê duyệt danh mục và giao chủ đầu tư thực hiện các dự án SXNNVUDCCN vùng tái định cư thủy điện Sơn La

146

9

Nâng cấp hồ chứa và hệ thống kênh tưới tiêu xã Mường Lựm

Xã Mường Lựm

6,500.0

 

 

 

-

 

 

6,500.0

Quyết định số 1761/QĐ-UBND tỉnh ngày 20/7/2016 phê duyệt danh mục và giao chủ đầu tư thực hiện các dự án SXNNVUDCCN vùng tái định cư thủy điện Sơn La

147

10

Đường vào khu di tích thắng cảnh Hang Chi Đảy

Xã Yên Sơn

4,500.0

 

 

 

-

 

 

4,500.0

Công văn số 1142-CV/TU ngày 14/7/2016 của Tỉnh ủy Sơn La về việc một số nội dung làm việc với huyện Yên Châu, Vân Hồ

 

II.6

 HUYỆN MỘC CHÂU

 

95,255.2

 

 

36,916.2

1,018.8

1,018.8

 

57,320.2

 

148

1

Cải tao, nâng cấp tuyến đường giao thông trục chính từ ngã ba chợ trung tâm thị trấn Mộc Châu đến khu du lịch Rừng thông bản Áng.

Huyện Mộc Châu

15,676.4

 

 

4,000.2

1,018.8

1,018.8

 

10,657.4

Số 2298/HĐND ngay 15/3/2016; Số 712/UBND-KTTH ngày 18/3/2016

149

2

Đường trung tâm trục chính khu du lịch sinh thái Mộc Châu

Huyện Mộc Châu

64,978.8

 

 

32,916.0

-

 

 

32,062.8

Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư số 277/BC-UBND ngày 24/8/2016

150

3

Công trình xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư và hồ sinh thái tiểu khu 2, thị trấn Mộc Châu

Thị trấn Mộc Châu

14,000.0

-

 

 

-

 

 

14,000.0

Quyết định số 1462/QĐ-UBND huyện Mộc Châu ngày 11/8/2016 phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật

151

4

Công trình xây dựng kè nắn dòng thoát lũ Trường Mầm non Chiềng Hắc, xã Chiềng Hắc

Xã Chiềng Hắc

600.0

-

 

 

-

 

 

600.0

Quyết định số 1710/QĐ-UBND ngày 15/9/2016 của UBND huyện Mộc Châu phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật

 

II.7

 HUYỆN VÂN HỒ

 

67,800.0

-

-

25,000.0

13,800.0

-

13,800.0

29,000.0

 

152

1

 DA Hệ thống thủy lợi xã Song Khủa

 Xã Song Khủa

38,800.0

 

 

25,000.0

13,800.0

 

13,800.0

 

Công văn số 2109/HĐND tỉnh ngày 30/11/2015 phê duyệt chủ trương đầu tư

153

2

Trạm dừng nghỉ, đón trả khách

Bản Chiềng Đi 1, xã Vân Hồ

29,000.0

 

 

 

-

 

 

29,000.0

Quyết định số 1496/QĐ-UBND tỉnh ngày 24/6/2016 phê duyệt chủ trương đầu tư; QĐ số 3327/QĐ-UBND tỉnh 31/12/2013 phê duyệt QHCT 1/500

 

II.8

 HUYỆN PHÙ YÊN

 

658,301.0

22,500.0

-

17,152.0

2,535.5

2,535.5

-

616,113.4

 

154

1

 DA Hệ thống thủy lợi cụm xã Tường Phù - Tường Thượng - Gia Phù

Xã Tường Phù - Tường Thường - Gia Phù

20,000.0

 

 

8,000.0

-

 

 

12,000.0

Công văn số 2099/HĐND tỉnh ngày 30/11/2015 chủ trương đầu tư; Quyết định số 2462/QĐ-UBND tỉnh 20/10/2016 phê duyệt DA đầu tư

155

2

Đường từ tỉnh lộ 114 ( Bản Suối Tre) xã Tường Phong - Mường Bang - Mường Do

Xã Tường Phong, Mường Bang, Mường Do

140,912.8

 

 

544.4

2,435.5

2,435.5

 

137,932.9

Số 2097/HĐND ngày 30/10/2015

156

3

Đường GT từ QL37 - Huy Thượng - Tân Lang

Xã Tường Phong, Mường Bang, Mường Do

83,888.1

 

 

6,107.6

-

 

 

77,780.5

Số 2096/HĐND ngày 30/10/2015

157

4

Tuyến đường Tân Phong - Bắc Phong - Đá Đỏ

Xã Tân Phong, Bắc Phong, Đá Đỏ

154,000.0

22,500.0

 

 

-

 

 

131,500.0

Quyết định số 3245/QĐ-UBND tỉnh ngày 22/12/2015 phê duyệt điêu chỉnh;

158

5

Tuyến đường từ TL 114 (bản Suối Tre, xã Tường Phong) đến trung tâm xã Nam Phong

Xã Tường Phong, Nam Phong

132,000.0

 

 

 

-

 

 

132,000.0

 

159

6

Nâng cấp, mở rộng đường từ bản Nà Xá - bản Gióng

Xã Quang Huy

19,000.0

 

 

 

-

 

 

19,000.0

Vốn chương trình 30a

160

7

Nâng cấp, sửa chữa đường LTLB Khoai Lang, Khe Lành

Xã Mường Thải

25,000.0

 

 

 

-

 

 

25000

Vốn chương trình 30a

161

8

Xây dựng cầu cứng bản Tọ

Xã Huy Bắc

100.0

 

 

100.0

-

 

 

 

 

162

9

Thủy lợi bản Trò

Xã Suối Tọ

1,000.0

 

 

 

100.0

100.0

 

900.0

 

163

10

Trụ sở nhà điều hành nhà máy thủy điện của DN Xuân Thành, Xuân Thiện

 Xã Huy Hạ

2,400.0

 

 

2400

-

 

 

 

Công văn số 3277/UBND-KT của UBND tỉnh ngày 07/10/2016

164

11

Nhà máy xử lý rác thải rắn

Xã Huy Tường

80,000.0

 

 

 

-

 

 

80,000.0

Báo cáo số 722/BC-SKHĐT ngày 22/8/2016 thẩm định đề xuất đầu tư

 

II.9

HUYỆN BẮC YÊN

 

1,047,617.3

260,556.1

-

5,708.1

5,429.4

5,429.4

-

775,923.8

 

165

1

Đường GT Mường Khoa - Tạ Khoa

Huyện Bắc Yên

242,287.3

136,556.1

 

5,708.1

4,679.4

4,679.4

-

95,343.8

Công văn số 1975/HĐND ngày 30/10/2015

166

2

Nâng cấp đường Bản Phố
Bản Khằng (Giai đoạn 1)

Xã Mường Khoa

1,000.0

 

 

 

-

 

 

1,000.0

Quyết định số 2759/UBND ngày 13/10/2016

167

3

Đường TT xã - bản Tà Xùa C

Xã Tà Xùa

1,000.0

 

 

 

-

 

 

1,000.0

Quyết định số 2759/UBND ngày 13/10/2016

168

4

Nâng cấp đường Co Muồng
Nậm Lin xã Chiềng Sại

Xã Chiềng Sại

2,000.0

 

 

 

-

 

 

2,000.0

Quyết định số 2759/UBND ngày 13/10/2016

169

5

Thủy lợi bản Hý

Xã Phiêng Ban

2,100.0

 

 

 

100.0

100.0

 

2,000.0

Quyết định số 2759/UBND ngày 13/10/2016

170

6

Thủy Lợi bản Háng C

Xã Làng Chếu

3,070.0

 

 

 

120.0

120.0

 

2,950.0

Quyết định số 2759/UBND ngày 13/10/2016

171

7

Cầu treo bản Nà Phán

Xã Chim Vàn

150.0

 

 

 

-

 

 

150.0

Quyết định số 2759/UBND ngày 13/10/2016

172

8

NSH Trung tâm xã + bản Bước

Xã Pắc Ngà

4,500.0

 

 

 

-

 

 

4,500.0

Quyết định số 2759/UBND ngày 13/10/2016

173

9

NC Đường TT xã - bản Pu Nhi

Xã Phiêng Ban

1,200.0

 

 

 

-

 

 

1,200.0

QĐ số 2760/UBND ngày 13/10/2016 phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng (Chương trình 30a)

174

10

NC Đường TT xã bản Suối Ún (Giai đoạn 1)

Xã Phiêng Ban

1,750.0

 

 

 

-

 

 

1,750.0

Quyết định số 2760/UBND ngày 13/10/2016

175

11

Đg tỉnh lộ 112 - bản Phiêng ban B

Xã Phiêng Ban

1,000.0

 

 

 

-

 

 

1,000.0

Quyết định số 2760/UBND ngày 13/10/2016

176

12

Thủy lợi bản Chẹn

Xã Mường Khoa

1,225.0

 

 

 

100.0

100.0

 

1,125.0

Quyết định số 2760/UBND ngày 13/10/2016

177

13

Thủy lợi bản Suối Ngang

Xã Chiềng Sại

1,760.0

 

 

 

130.0

130.0

 

1,630.0

Quyết định số 2760/UBND ngày 13/10/2016

178

14

Thủy lợi bản Háng Đồng A

Xã Háng Đồng

1,800.0

 

 

 

90.0

90.0

 

1,710.0

Quyết định số 2760/UBND ngày 13/10/2016

179

15

Thủy lợi bản Háng Đồng B

Xã Háng Đồng

17,860.0

 

 

 

-

 

 

17,860.0

Quyết định số 2760/UBND ngày 13/10/2016

180

16

Thủy lợi bản Lừm Thượng

Xã Pắc Ngà

5,500.0

 

 

 

-

 

 

5,500.0

Quyết định số 2760/UBND ngày 13/10/2016

181

17

Thủy Lợi Bản Bẹ

Xã Tà Xùa

6,200.0

 

 

 

110.0

110.0

 

6,090.0

Quyết định số 2760/UBND ngày 13/10/2016

182

18

NC Thủy lợi Bản Xím Vàng

Xã Xím Vàng

3,500.0

 

 

 

-

 

 

3,500.0

Quyết định số 2760/UBND ngày 13/10/2016

183

19

Thủy lợi bản Pá Hốc

Xã Hang Chú

2,500.0

 

 

 

100.0

100.0

 

2,400.0

Quyết định số 2760/UBND ngày 13/10/2016

184

20

Điện sinh hoạt bản Nong Ọ B

Xã Tạ Khoa

<