|
|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
|
Đang tải văn bản...
|
Số hiệu:
|
33/NQ-HĐND
|
|
Loại văn bản:
|
Nghị quyết
|
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Cao Bằng
|
|
Người ký:
|
Bế Thanh Tịnh
|
|
Ngày ban hành:
|
09/06/2025
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
|
HỘI ĐỒNG NHÂN
DÂN
TỈNH CAO BẰNG
-------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------
|
|
Số: 33/NQ-HĐND
|
Cao Bằng, ngày 09
tháng 6 năm 2025
|
THÔNG
QUA DANH MỤC CÁC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH CẦN THU HỒI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG
NĂM 2025 (BỔ SUNG, ĐIỀU CHỈNH ĐỢT 01)
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CAO BẰNG
KHÓA XVII KỲ HỌP THỨ 31 (CHUYÊN ĐỀ)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;
Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng
7 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất
đai;
Xét Tờ trình số 1634/TTr-UBND ngày 04 tháng 6
năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc bổ sung, điều chỉnh danh mục
các dự án, công trình cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2025 (bổ
sung, điều chỉnh đợt 01); Tờ trình số 1658/TTr-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2025 của
Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc bổ sung dự án, công trình vào Danh mục
các dự án, công trình cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2025 (bổ
sung, điều chỉnh đợt 01); Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng
nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua Danh mục
các dự án, công trình cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2025 (bổ
sung, điều chỉnh đợt 01) như sau:
1.
Dự án, công trình bổ sung
Bổ
sung 15 dự án, công trình với tổng diện tích thu hồi đất là 21,7502 ha. Trong
đó: Đất trồng lúa là 0,1958 ha; đất rừng phòng hộ là 14,4065 ha; đất rừng sản
xuất là 0,0088 ha; đất khác là 7,1391 ha, cụ thể:
|
TT
|
Đơn vị hành
chính
|
Số lượng dự
án, công trình
|
Tổng diện tích
thu hồi (ha)
|
Trong đó
|
|
Đất trồng
lúa (ha)
|
Đất rừng đặc
dụng (ha)
|
Đất rừng
phòng hộ (ha)
|
Đất rừng sản
xuất (ha)
|
Đất khác
(ha)
|
|
1
|
Thành phố Cao Bằng
|
2
|
1,3471
|
0,0838
|
|
|
0,0088
|
1,2545
|
|
2
|
Huyện Quảng Hòa
|
4
|
12,498
|
0,024
|
|
7,565
|
|
4,909
|
|
3
|
Huyện Hạ Lang
|
2
|
7,1809
|
0,0681
|
|
6,6888
|
|
0,424
|
|
4
|
Huyện Nguyên Bình
|
1
|
0,0136
|
0,0016
|
|
0,004
|
|
0,008
|
|
5
|
Huyện Hà Quảng
|
1
|
0,006
|
|
|
0,0004
|
|
0,0056
|
|
6
|
Huyện Bảo Lạc
|
2
|
0,6294
|
|
|
0,1443
|
|
0,4851
|
|
7
|
Huyện Hòa An
|
2
|
0,0512
|
0,015
|
|
|
|
0,0362
|
|
8
|
Huyện Trùng Khánh
|
1
|
0,024
|
0,0033
|
|
0,004
|
|
0,0167
|
|
9
|
Tổng
|
16
|
21,7502
|
0,1958
|
|
14,4065
|
0,0088
|
7,1391
|
(Chi tiết tại Phụ
lục 01 kèm theo)
2. Dự án, công trình điều chỉnh
Điều chỉnh diện tích thu hồi đất của 03 dự án, công
trình đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua danh mục các dự án, công trình cần
thu hồi đất năm 2025 tại Nghị quyết số 105/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024, cụ
thể: 03 dự án đã được HĐND tỉnh thông qua với tổng diện tích thu hồi là 179,378
ha (trong đó: đất trồng lúa: 5,111 ha; đất rừng phòng hộ: 18,78 ha; đất rừng
sản xuất: 28,272 ha; đất khác: 127,215 ha). Sau khi điều chỉnh, tổng diện
tích thu hồi của 03 dự án là 183,627 ha (trong đó: đất trồng lúa: 4,937 ha;
đất rừng phòng hộ: 19,960 ha; đất rừng sản xuất: 30,761 ha; đất khác: 127,969
ha).
(Chi tiết tại Phụ
lục 02 kèm theo)
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh
giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này và báo
cáo kết quả thực hiện với Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định.
Điều 3. Thường trực Hội đồng
nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và các đại
biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thi hành Nghị quyết này.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng
khóa XVII, Kỳ họp thứ 31 (Chuyên đề) thông qua ngày 09 tháng 6 năm 2025
và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CẦN THU HỒI ĐẤT NĂM 2025
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG (BỔ SUNG ĐỢT 01)
(Kèm theo Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 09 tháng 6 năm 2025 của HĐND tỉnh
Cao Bằng)
|
STT
|
Tên công trình,
dự án
|
Vị trí thực hiện
|
Tổng diện tích
đăng ký thu hồi (ha)
|
Diện tích chia
theo loại đất (ha)
|
Văn bản pháp lý
(Số hiệu, thời gian, thẩm quyền, trích yếu văn bản)
|
Ghi chú
|
|
Đất trồng lúa
|
Đất rừng đặc dụng
|
Đất rừng phòng
hộ
|
Đất rừng sản xuất
|
Các loại đất
khác
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(12)
|
|
I
|
Thành phố Cao Bằng
|
2
|
1,3471
|
0,0838
|
|
|
0,0088
|
1,2545
|
|
|
|
1
|
'Công trình xử lý nước thải moong khu Bắc thuộc dự
án đầu tư khai thác lộ thiên mỏ sắt Nà Rụa Công ty cổ phần Gang thép Cao Bằng
- Tổng công ty Khoáng sản - Vinacomin đạt 350.000 tấn/năm
|
PhườngTân Giang,
phường Hòa Chung, thành phố Cao Bằng
|
1,3307
|
0,0822
|
|
|
|
1,2485
|
Giấy phép khai thác khoáng sản số 1271/GP-BTNMT
ngày 30/6/2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường; Giấy chứng nhận đầu tư số
11121000124 ngày 21/02/2011 của UBND tỉnh Cao Bằng; Giấy phép số
1271/GP-BTNMT ngày 30/6/2011 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.
|
|
|
2
|
Công trình: Tuyến đường dây 35kV đấu nối Nhà máy
thủy điện Pác Khuổi, tỉnh Cao Bằng
|
Phường Hòa Chung,
thành phố Cao Bằng
|
0,0164
|
0,0016
|
|
|
0,0088
|
0,0060
|
Quyết định chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư
số 634/QĐ-UBND ngày 30/5/2022 của UBND tỉnh Cao Bằng; Văn bản số 3591/UBND-KT
ngày 24/12/2024 của UBND tỉnh Cao Bằng.
|
|
|
II
|
Huyện Quảng Hoà
|
4
|
12,4980
|
0,0240
|
|
7,5650
|
|
4,9090
|
|
|
|
1
|
Đường giao thông liên xã Nà Chá, xã Độc Lập - Pác
Mỷ, xã Quảng Hưng, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
|
Xã Quảng Hưng
|
0,9120
|
|
|
0,3340
|
|
0,5780
|
Quyết định số 191/QĐ-UBND ngày 20/02/2025 của Chủ
tịch UBND huyện Quảng Hòa về phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công
trình: Đường giao thông liên xã Nà Chá, xã Độc Lập - Pác Mỷ, xã Quảng Hưng,
huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng.
|
|
|
Xã Độc Lập (xã
Bình Lăng cũ)
|
0,5560
|
0,0240
|
|
0,1810
|
|
0,3510
|
|
2
|
Khu chứa và xử lý rác thải sinh hoạt huyện Quảng
Hoà, tỉnh Cao Bằng
|
Xã Độc Lập, huyện
Quảng Hoà
|
1,3200
|
|
|
0,5500
|
|
0,7700
|
Quyết định số 380/QĐ-UBND ngày 25/03/2025 của Chủ
tịch UBND huyện Quảng Hòa về phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật xây dựng công
trình: Khu chứa và xử lý rác thải sinh hoạt huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
|
|
|
3
|
Đất làm vật liệu san lấp tại khu vực Lũng Nà
|
Xã Hạnh Phúc
|
3,4900
|
|
|
0,2800
|
|
3,2100
|
Quyết định số 450/QĐ-UBND ngày 14/04/2025 của
UBND tỉnh Cao Bằng về việc Phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản nhóm
IV tại khu vực mỏ đất Lũng Nà, xã Hạnh Phúc và xã Hồng Quang, huyện Quảng
Hòa, tỉnh Cao Bằng
|
|
|
Xã Hồng Quang
|
0,6100
|
|
|
0,6100
|
|
|
|
4
|
Mỏ đất Bản Hoán 1, xã Hạnh Phúc, huyện Quảng Hòa,
tỉnh Cao Bằng (phần mở rộng)
|
Xã Hạnh Phúc
|
5,6100
|
|
|
5,6100
|
|
|
Quyết định số 448/QĐ-UBND ngày 14/04/2025 của UBND
tỉnh Cao Bằng về việc Phê duyệt tiền cấp quyền khai thác khoáng sản nhóm IV tại
khu vực mỏ đất Bản Hoán 1 (phần mở rộng), xã Hạnh Phúc, huyện Quảng Hòa, tỉnh
Cao Bằng
|
|
|
III
|
Huyện Hạ Lang
|
2
|
7,1809
|
0,0681
|
|
6,6888
|
|
0,4240
|
|
|
|
1
|
Dự án: Khai thác đá vôi làm vật liệu xây dựng
thông thường mỏ đá Lũng Vài, xóm Bản Coỏng, xã Đức Quang, huyện Hạ Lang, tỉnh
Cao Bằng
|
Xã Đức Quang
|
6,7100
|
|
|
6,6400
|
|
0,0700
|
Quyết định số 1572/QĐ-UBND ngày 20/11/2024 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc Quyết định chấp nhận Chủ trương đầu tư đồng
thời chấp thuận nhà đầu tư; Giấy phép khai thác Khoáng sản số 259/GP-UBND
ngày 28/02/2025 của UBND tỉnh.
|
|
|
2
|
Đường thông tầm nhìn biên giới huyện Hạ Lang, tỉnh
Cao Bằng.
|
Xã Thị Hoa, Thống
Nhất, Quang Long, Lý Quốc
|
0,4709
|
0,0681
|
|
0,0488
|
|
0,3540
|
Quyết định số 434/QĐ-UBND ngày 11/3/2025 của Ủy
ban nhân dân huyện Hạ Lang về việc giao dự toán chi ngân sách năm 2025; Công
văn số 1951/UBND-NĐ ngày 26/6/2025 của UBND tỉnh về việc đền bù đất canh tác của
dân nằm trong phạm vi đường thông tầm nhìn biên giới và giải pháp bảo vệ hệ
thống mốc giới trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; Công văn số 844/BCH-TM ngày
05/6/2017 của Bộ Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh về việc đền bù đất canh tác của
dân nằm trong phạm vi đường thông tầm nhìn biên giới và giải pháp bảo vệ hệ
thống mốc giới trên địa bàn tỉnh Cao Bằng; Công văn số 03/SNgV - QLBG ngày
02/01/2022 của Sở Ngoại vụ về việc trả lời kiến nghị, đề xuất của các huyện:
Quảng Hoà, Hạ Lang và Ban quản lý cửa khẩu Lý Vạn.
|
|
|
IV
|
Huyện Nguyên Bình
|
1
|
0,0136
|
0,0016
|
|
0,0040
|
|
0,0080
|
|
|
|
1
|
Nâng cao năng lực vận hành đường dây 35kV liên kết
02 tỉnh Cao Bằng - Bắc Kạn
|
Xã Thành Công
|
0,0136
|
0,0016
|
|
0,0040
|
|
0,0080
|
+ Công văn số 1457/PCCB-ĐT ngày 29/4/2025 của Công
ty Điện lực Cao BẰng về việc đăng ký bổ sung Kế hoạch sử dụng đất công trình
Nâng cao năng lực vận hành đường dây 35kV liên kết 02 tỉnh Cao Bằng - Bắc Kạn
+ Quyết định số 107/QĐ-EVNNPC ngày 15/01/2025 về việc duyệt danh mục và tạm
giao KHV công tình ĐTCD bổ sung năm 2025 cho Công ty Điện lực Cao Bằng.
|
|
|
V
|
Huyện Hà Quảng
|
1
|
0,0060
|
|
|
0,0004
|
|
0,0056
|
|
|
|
1
|
Nâng cao năng lực vận hành đối với các đường dây
35 KV có bán kính cấp điện lớn khu vực miền Đông tỉnh Cao Bằng
|
Xã Mã Ba
|
0,0060
|
|
|
0,0004
|
|
0,0056
|
+ Tờ trình số 1521/TTr-UBND huyện Hà Quảng ngày
26/5/2025 về việc bổ sung (đợt 1) công trình cần thu hồi đất, công trình phải
chuyển mục đích sử dụng đất và Danh mục công trình, dự án bổ sung kế hoạch sử
dụng đất cấp huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng.
+ Quyết định số 107/QĐ-EVNNPC ngày 15/01/2025 về
việc duyệt danh mục và tạm giao KHV công tình ĐTCD bổ sung năm 2025 cho Công
ty Điện lực Cao Bằng.
|
|
|
VI
|
Huyện Bảo Lạc
|
2
|
0,6294
|
|
|
0,1443
|
|
0,4851
|
|
|
|
1
|
Khắc phục Điểm trường Nà Cắt thuộc trường tiểu học
Hồng Trị
|
Xã Hồng Trị
|
0,6202
|
|
|
0,1435
|
|
0,4767
|
+ Quyết định số 3348/QĐ-UBND ngày 22/10/2024 của
UBND huyện Bảo Lạc về việc ban hành Lệnh xây dựng công trình khẩn cấp: Sửa chữa,
khắc phục thiệt hại sau bão số 3 năm 2024 (bão YaGi) các công trình trường học
trên địa bàn huyện Bảo Lạc.
+ Quyết định số 376/QĐ-UBND ngày 25 tháng 02 năm
2025 của UBND huyện Bảo Lạc Về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật xây
dựng Công trình: Khắc phục Điểm trường Nà Cắt thuộc trường tiểu học Hồng Trị.
|
Dự án khắc phục hậu quả thiên tai (bão số 3-Bão
Yagi)
|
|
2
|
Nâng cao năng lực vận hành đối với các đường dây
35kV có bán kính cấp điện lớn khu vực miền Tây tỉnh Cao Bằng
|
Xã Bảo Toàn
|
0,0092
|
|
|
0,0008
|
|
0,0084
|
Quyết định số 107/QĐ-EVNNPC ngày 15/01/2025 về việc
Về việc duyệt danh mục và tạm giao KHV công trình ĐTXD bổ sung năm 2024 cho
Công ty Điện lực Cao Bằng.
|
|
|
VII
|
Huyện Hoà An
|
2
|
0,0512
|
0,0150
|
|
|
|
0,0362
|
|
|
|
1
|
Xây dựng xuất tuyến 35kV sau trạm biến áp 110kV
Chu Trinh
|
xã Quang Trung
|
0,0332
|
0,0040
|
|
|
|
0,0292
|
Quyết định số 1918/QĐ-PCCB ngày 29/11/2024 của
Công ty Điện lực Cao Bằng về việc phê duyệt dự án ĐTXD công trình: xây dựng
xuất tuyến 35kV sau trạm biến áp 110kV Chu Trinh
|
|
|
2
|
Công trình: Nâng cao năng lực vận hành đối với
các đường dây 35kV có bán kính cấp điện lớn khu vực miền Tây tỉnh Cao Bằng
|
Xã Đại Tiến, xã
Nam Tuấn
|
0,0180
|
0,0110
|
|
|
|
0,0070
|
Quyết định số 107/QĐ-PCCB ngày 15/01/2025 của Tổng
công ty Điện lực miền Bắc về việc phê duyệt danh mục và tạm giao KHV công
trình ĐTXD bổ sung năm 2024 cho Công ty Điện lực Cao Bằng
|
|
|
VIII
|
Huyện Trùng Khánh
|
1
|
0,0240
|
0,0033
|
|
0,0040
|
|
0,0167
|
|
|
|
1
|
Nâng cao năng lực vận hành đối với các đường dây
35kV có bán kính cấp điện lớn khu vực miền Đông tỉnh Cao Bằng
|
Xã Quang Vinh, xã
Trung Phúc
|
0,0240
|
0,0033
|
|
0,0040
|
|
0,0167
|
Nghị quyết số 16/NQ-HĐTV ngày 10/01/2025 của Hội
đồng thành viên Tổng công ty Điện lực miền Bắc về việc Thông qua chủ trương đầu
tư danh mục bổ sung kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2025 cho công ty Điện lực
Cao Bằng, Hà Nam, Nam Định, Vĩnh Phúc; Quyết định số 107/QĐ-EVNNPC ngày
15/01/2025 của Tổng công ty Điện lực miền Bắc về việc duyệt danh mục và tạm
giao KHV công trình ĐTXD bổ sung năm 2025 cho Công ty Điện lực Cao Bằng
|
|
|
|
Tổng
|
15
|
21,7502
|
0,1958
|
|
14,4065
|
0,0088
|
7,1391
|
|
|
PHỤ LỤC 2
DANH MỤC ĐIỀU CHỈNH CÁC DỰ ÁN, CÔNG TRÌNH CẦN THU HỒI ĐẤT
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CAO BẰNG NĂM 2025 (ĐIỀU CHỈNH ĐỢT 1)
(Kèm theo Nghị quyết số 33/NQ-HĐND ngày 09 tháng 6 năm 2025 của HĐND tỉnh
Cao Bằng)
|
NỘI DUNG ĐÃ ĐƯỢC THÔNG QUA
|
NỘI DUNG ĐIỀU CHỈNH, BỔ SUNG
|
Ghi chú
|
|
STT
|
Tên dự án, công trình (theo quyết định phê duyệt)
|
Vị trí thực hiện (cấp xã)
|
Tổng diện tích đăng ký thu hồi (ha)
|
Diện tích chia theo loại đất (ha)
|
Tên dự án, công trình
|
Vị trí thực hiện (cấp xã)
|
Tổng diện tích đăng ký thu hồi (ha)
|
Diện tích chia theo loại đất (ha)
|
Văn bản pháp lý (Số hiệu, thời gian, thẩm quyền, trích
yếu văn bản)
|
|
Đất trồng lúa
|
Đất rừng đặc dụng
|
Đất rừng phòng hộ
|
Đất rừng sản xuất
|
Các loại đất khác
|
Đất trồng lúa
|
Đất rừng đặc dụng
|
Đất rừng phòng hộ
|
Đất rừng sản xuất
|
Các loại đất
khác
|
|
(1)
|
(2)
|
(3)
|
(4)
|
(5)
|
(6)
|
(7)
|
(8)
|
(9)
|
(10)
|
(11)
|
(12)
|
(13)
|
(14)
|
(15)
|
(16)
|
(17)
|
(18)
|
(19)
|
|
I
|
Thành phố Cao Bằng
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Nghĩa trang nhân dân và phục vụ giải phóng mặt bằng
các dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn thành phố Cao Bằng
|
Xã Hưng Đạo
|
4,1409
|
0,264
|
|
|
3,652
|
0,2249
|
Nghĩa trang nhân dân và phục vụ giải phóng mặt bằng
các dự án đầu tư xây dựng trên địa bàn thành phố Cao Bằng
|
Xã Hưng Đạo
|
6,0464
|
0,0789
|
|
|
5,2251
|
0,7424
|
Nghị Quyết số 75/NQ-HĐND ngày 25 tháng 9 năm 2024 của
Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng; Quyết định số 271/QĐ-UBND ngày 28 tháng 02
năm 2025 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2025 thành
phố Cao Bằng
|
Trong quá trình triển khai lập dự án, chủ đầu tư đã
thực hiện công tác khảo sát theo thiết kế ban đầu thì có một phần đất nằm
trong phạm vi thu hồi đất dự án là rừng tự nhiên (Khoảng 2,001 ha), do đó, điều
chỉnh thiết kế, chuyển vị trí đường kết nối sang vị trí khác để tránh chiếm dụng
phần diện tích rừng tự nhiên, đồng thời tăng diện tích sử dụng đất do cần mở
đường kết nối vào khu vực Nghĩa trang
|
|
II
|
Huyện Bảo Lạc
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Thủy điện Bảo Lạc A, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
|
Xã Cô Ba, Khánh Xuân, Thượng Hà, Bảo Toàn, Thị trấn Bảo
Lạc
|
170,40
|
4,68
|
|
18,19
|
24,62
|
122,91
|
Thủy điện Bảo Lạc A, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
|
Xã Cô Ba, Khánh Xuân, Thượng Hà, Bảo Toàn, Thị trấn Bảo
Lạc
|
171,404
|
4,691
|
|
18,190
|
25,536
|
122,987
|
(1) Căn cứ Nghị Quyết số 105/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12
năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cao Bằng thông qua Danh mục các dự án,
công trình cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2025
(2) Căn cứ Quyết định số 1969/QĐ-UBND ngày 31 tháng
12 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cao Bằng về việc phê duyệt Kế hoạch sử dụng
đất năm 2025 huyện Bảo Lạc
(3) Quyết định chủ trương đầu tư số 99/QĐ-UBND ngày 01/02/2018
của UBND tỉnh Cao Bằng;
(4) Quyết định số 2525/QĐ-UBND ngày 14/2/2020 của
UBND tỉnh Cao Bằng về việc quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án thuỷ
điện Bảo Lạc A, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng;
(5) Quyết định số 1639/QĐ-UBND ngày 28/11/2023 của
UBND tỉnh Cao Bằng về việc quyết định điều chỉnh chủ trương đầu tư dự án thuỷ
điện Bảo Lạc A, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng;
(6) Văn bản số 1151/UBND-GT ngày 16/5/2023 của UBND tỉnh
Cao Bằng về chủ trương triển khai dự án phương án đầu tư xây dựng tuyến đường
ra mốc 589, huyện Bảo Lạc thuộc dự án thủy điện Bảo Lạc A
|
Điều chỉnh diện tích từ 170,4 ha lên 171,404 ha tăng
lên 1,004 ha (trong đó đất trồng lúa 0,011ha, đất rừng sản xuất 0,0916ha, đất
khác 0,077ha) . Do Đường vận hành VH2 là hạng mục công trình thuộc dự án thủy
điện Bảo Lạc A có chiều dài 1,19 km đi qua vai phải đập có một số vị trí của
tuyến đường không đảm bảo ổn định mái đào ta luy dương và có nguy cơ sạt trượt
nên cần thiết kế hiệu chỉnh mở rộng một số vị trí để đảm bảo an toàn trong
quá trình vận hành sau này
|
|
III
|
Huyện Nguyên
Bình
|
1
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
1
|
Đường giao thông liên kết vùng chuỗi du lịch cộng đồng
Nà Mùng, xã Phan Thanh, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
|
Xã Phan Thanh
|
4,8370
|
0,167
|
|
0,59
|
|
4,08
|
- Giai đoạn 1: Đường giao thông liên kết vùng chuỗi
du lịch cộng đồng Nà Mùng, xã Phan Thanh, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng
|
Xã Phan Thanh
|
4,8370
|
0,167
|
|
0,59
|
|
4,0800
|
(1) Quyết định số
1343/QĐ-UBND ngày 23/5/2023 của UBND huyện Nguyên Bình phê duyệt dự án đầu tư
xây dựng công trình: Đường giao thông liên kết vùng chuỗi du lịch cộng đồng
Nà Mùng, xã Phan Thanh, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.
(2) Quyết định số
3351/QĐ-UBND ngày 19/10/2023 của UBND huyện Nguyên Bình phê duyệt bản vẽ thi
công - dự toán xây dựng công trình: Đường giao thông liên kết vùng chuỗi du lịch
cộng đồng Nà Mùng, xã Phan Thanh, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng.
(3) Quyết định số
4286/QĐ-UBND ngày 06/12/2024 của UBND huyện Nguyên Bình về việc phê duyệt báo
cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng công trình: Đường giao thông liên huyện
Nà Mùng, xã Phan Thanh huyện Nguyên Bình tỉnh Cao Bằng sang xã An Thắng, huyện
Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn
(4) Công văn số
133/BQL ngày 28/3/2025 của Ban quản lý dự án đầu tư và Xây dựng huyện Nguyên
Bình về việc giải trình làm rõ tên dự án, quy mô diện tích Đường giao thông
liên huyện Nà Mùng, xã xã Phan Thanh huyện Nguyên Bình tỉnh Cao Bằng sang xã
An Thắng, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn.
|
- Bổ sung giai đoạn 02 của dự án là: Đường giao thông
liên huyện Nà Mùng, xã Phan Thanh, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng sang xã
An Thắng, huyện Pác Nặm, tỉnh Bắc Kạn (bổ sung 1,34 ha trong đó 1,18 ha đất rừng
phòng hộ và 0,16 ha đất khác)
|
|
- Giai đoạn 2: Đường giao thông liên huyện Nà Mùng, xã
Phan Thanh, huyện Nguyên Bình, tỉnh Cao Bằng sang xã An Thắng, huyện Pác Nặm,
tỉnh Bắc Kạn
|
1,3400
|
|
|
1,18
|
|
0,1600
|
|
Tổng
|
3
|
179,378
|
5,111
|
|
18,780
|
28,272
|
127,215
|
|
|
183,627
|
4,937
|
|
19,960
|
30,761
|
127,969
|
|
|
Nghị quyết 33/NQ-HĐND thông qua danh mục các dự án, công trình cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng năm 2025 (bổ sung, điều chỉnh đợt 01)
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Nghị quyết 33/NQ-HĐND thông qua danh mục các dự án, công trình cần thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Cao Bằng ngày 09/06/2025 (bổ sung, điều chỉnh đợt 01)
Văn bản liên quan
1
Nghị quyết 19/NQ-HĐND thông qua Danh mục dự án cần thu hồi đất bổ sung năm 2026 của các xã: Chiên Đàn, Trà Liên, Trà My, Thăng Phú, Quế Sơn Trung, Xuân Phú, Quế Phước, Điện Bàn Tây, Sông Vàng, Duy Xuyên, thành phố Đà Nẵng
Tiếng Anh
|
Lược đồ
|
Liên quan hiệu lực
|
Tải về
Ban hành:
14/04/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
28/04/2026
Ban hành:
11/02/2026
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
20/03/2026
Ban hành:
29/12/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
04/02/2026
Ban hành:
28/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
27/05/2025
Ban hành:
26/04/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
31/05/2025
Ban hành:
28/03/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
21/04/2025
Ban hành:
28/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
26/03/2025
Ban hành:
19/02/2025
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
25/02/2025
Ban hành:
31/12/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
07/08/2025
Ban hành:
25/09/2024
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng: Đã biết
Cập nhật:
24/10/2024
260
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Xuân Hòa, TP.HCM
|
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
|
E-mail:
|
inf[email protected]
|
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế bảo vệ dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng

Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|