Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 32/2018/NQ-HĐND thông qua danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất và danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2019 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Số hiệu: 32/2018/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ngãi Người ký: Bùi Thị Quỳnh Vân
Ngày ban hành: 26/12/2018 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH
QUẢNG NGÃI

-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 32/2018/NQ-HĐND

Quảng Ngãi, ngày 26 tháng 12 năm 2018

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC THÔNG QUA DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT VÀ DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP NĂM 2019 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XII, KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06/01/2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Xét Tờ trình số 120/TTr-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Nghị quyết danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất và danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp trong năm 2019 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Báo cáo số 286/BC-UBND ngày 10 tháng 12 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ

Điều 1. Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất và danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp năm 2019 trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

1. Danh mục công trình, dự án phải thu hồi đất theo khoản 3 Điều 62 Luật Đất đai là 228 công trình, dự án (chi tiết theo Biểu số 01 và các Biểu số từ 1.1 đến 1.14 kèm theo Nghị quyết này).

2. Danh mục công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất lúa, đất rừng phòng hộ sang đất phi nông nghiệp theo điểm b, khoản 1 Điều 58 Luật Đất đai là 91 công trình, dự án; trong đó: đất lúa 133,39 ha, đất rừng phòng hộ 29,02 ha (chi tiết theo Biểu số 02 và các Biểu số từ 2.1 đến 2.13 kèm theo Nghị quyết này).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Tiếp tục triển khai thực hiện trong năm 2019 đối với những công trình theo Biểu số 03, Biểu số 04 kèm theo Nghị quyết.

2. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XII, Kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 13 tháng 12 năm 2018 và có hiệu lực từ ngày 05 tháng 01 năm 2019./.

 


Nơi nhận:
- UBTV Quốc hội, Chính phủ;
- Ban Thường trực Ủy ban TWMTTQ Việt Nam;
- Ban Công tác đại biểu của UBTVQH;
- Bộ Tài nguyên - Môi trường;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Các cơ quan tham mưu giúp việc Tỉnh ủy;
- Đại biểu ĐBQH bầu ở tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các Ban HĐND tỉnh;
- Các sở ban ngành, hội đoàn thể tỉnh;
- Các cơ quan ngành dọc TW đóng trên địa bàn tỉnh;
- Văn phòng UBND tỉnh, Văn phòng Đoàn ĐBQH tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Văn phòng HĐND tỉnh: C-PVP, các Phòng, CV;
- Trung tâm Công báo và Tin học tỉnh;
- Đài PTTH tỉnh, Báo Quảng Ngãi;
- Lưu: VT, BKTNS (1). Đta
180.

CHỦ TỊCH




Bùi Thị Quỳnh Vân

 

Biểu 1

BẢNG TỔNG HỢP CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT NĂM 2019 CỦA CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ

(Kèm theo Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 của HĐND tỉnh)

Stt

Tên huyện, thành phố

Số lượng công trình, dự án

Diện tích quy hoạch (ha)

Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư (triệu đồng)

Ghi chú

1

Thành phố Quảng Ngãi

24

90,42

322.500

Biểu số 1.1

2

Huyện Bình Sơn

15

242,56

235.000

Biểu số 1.2

3

Huyện Sơn Tịnh

25

68,84

57.971

Biểu số 1.3

4

Huyện Tư Nghĩa

16

40,38

114.650

Biểu số 1.4

5

Huyện Mộ Đức

18

57,79

120.096

Biểu số 1.5

6

Huyện Đức Phổ

13

25,07

58.784

Biểu số 1.6

7

Huyện Nghĩa Hành

17

34,12

93.940

Biểu số 1.7

8

Huyện Huyện Ba Tơ

22

19,29

16.555

Biểu số 1.8

9

Huyện Minh Long

11

8,58

4.512

Biểu số 1.9

10

Huyện Sơn Hà

20

386,48

178.849

Biểu số 1.10

11

Huyện Sơn Tây

9

127,40

24.950

Biểu số 1.11

12

Huyện Tây Trà

13

2,30

27.114

Biểu số 1.12

13

Huyện Trà Bồng

23

11,83

7.535

Biểu số 1.13

14

Huyện Lý Sơn

2

0,78

23.106

Biểu số 1.14

 

Tổng

228

1.115,84

1.285.562

 

 

Biểu 2

BẢNG TỔNG HỢP CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ NĂM 2019 CỦA CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ

(Kèm theo Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 của HĐND tỉnh)

STT

Tên huyện, thành phố

Số lượng công trình, dự án

Diện tích quy hoạch (ha)

Trong đó

Ghi chú

Diện tích đất LUA (ha)

Diện tích đất RPH (ha)

1

Thành phố Quảng Ngãi

10

75,55

28,06

-

Biểu số 2.1

2

Huyện Bình Sơn

9

194,27

25,09

3,48

Biểu số 2.2

3

Huyện Sơn Tịnh

6

43,74

21,90

-

Biểu số 2.3

4

Huyện Tư Nghĩa

8

36,63

22,10

-

Biểu số 2.4

5

Huyện Mộ Đức

16

56,70

8,58

14,17

Biểu số 2.5

6

Huyện Đức Phổ

6

20,63

4,62

4,47

Biểu số 2.6

7

Huyện Nghĩa Hành

9

28,35

13,76

-

Biểu số 2.7

8

Huyện Ba Tơ

5

14,56

0,79

6,90

Biểu số 2.8

9

Huyện Minh Long

8

8,84

3,00

-

Biểu số 2.9

10

Huyện Sơn Hà

6

0,56

0,33

-

Biểu số 2.10

11

Huyện Sơn Tây

2

1,50

0,30

-

Biểu số 2.11

12

Huyện Tây Trà

2

0,50

0,043

-

Biểu số 2.12

13

Huyện Trà Bồng

4

5,51

4,82

-

Biểu số 2.13

 

Tng

91

487,34

133,39

29,02

 

 

Biểu 3

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT TIẾP TỤC THỰC HIỆN TRONG NĂM 2019

(Kèm theo Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 của HĐND tỉnh)

Stt

Tên công trình, dự án

Diện tích QH (ha)

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (số tờ bản đồ, số thửa) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Ghi chú

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

I

CÔNG TRÌNH NĂM 2015

109,93

 

 

 

 

Thành phố Quảng Ngãi

 

 

 

 

1

Khu đô thị dịch vụ VSIP Quảng Ngãi giai đoạn 1A

75,37

phường Trương Quang Trọng, xã Tịnh Ấn Tây

Tờ bản đồ số 8,9,12, 13 (xã Tịnh Ấn Tây); tờ bản đồ số 11, 13,14,21,23,31,32 (phường Trương Quang Trọng)

Đã thực hiện công tác thu hồi đất cá nhân, chi trả tiền bồi thường một phần diện tích để thực hiện dự án, phần diện tích còn lại đang tiếp tục giải quyết vướng mắc để hoàn thiện công tác bồi thường giải phóng mặt bằng triển khai dự án

2

Dự án xây dựng hệ thống đê bao nhằm ứng phó với biến đổi khí hậu, phát triển hạ tầng khu vực xã Tịnh Kỳ và phía Đông huyện Sơn Tịnh, tỉnh Quảng Ngãi

4,89

xã Tịnh Kỳ

Tờ bản đồ số 1, 2, 5, 10, 11, 15

Đã thực hiện công tác thu hồi đất cá nhân, chi trả tiền bồi thường một phần diện tích để thực hiện dự án, phần diện tích còn lại đang tiếp tục giải quyết vướng mắc để hoàn thiện công tác bồi thường giải phóng mặt bằng triển khai dự án

3

KDC Bắc Gò Đá

0,83

Phường Lê Hồng Phong

TBĐ số 5, 6, 10, 11, 21

Đã thực hiện công tác thu hồi đất cá nhân, chi trả tiền bồi thường một phần diện tích để thực hiện dự án, phần diện tích còn lại đang tiếp tục giải quyết vướng mắc để hoàn thiện công tác bồi thường giải phóng mặt bằng triển khai dự án

4

Tuyến đường số 1 và số 2 nối dài chợ đầu mối nông sản

0,47

phường Nghĩa Chánh

Tờ bản đồ số 3

Đã thực hiện công tác thu hồi đất cá nhân, chi trả tiền bồi thường một phần diện tích để thực hiện dự án, phần diện tích còn lại đang tiếp tục giải quyết vướng mắc để hoàn thiện công tác bồi thường giải phóng mặt bằng triển khai dự án

5

Đường Lê Thánh Tôn nối dài

0,37

phường Nghĩa Chánh, xã Nghĩa Dõng

Tờ bản đồ số 3 (phường Nghĩa Chánh), Tờ bản đồ số 3 (xã Nghĩa Dõng)

Đã thực hiện công tác thu hồi đất cá nhân, chi trả tiền bồi thường một phần diện tích để thực hiện dự án, phần diện tích còn lại đang tiếp tục giải quyết vướng mắc để hoàn thiện công tác bồi thường giải phóng mặt bằng triển khai dự án

6

Đường Ngô Sỹ Liên

0,28

phường Trần Hưng Đạo, phường Trần Phú

Tờ bản đồ số 3, 10

Đã thực hiện công tác thu hồi đất cá nhân, chi trả tiền bồi thường một phần diện tích để thực hiện dự án, phần diện tích còn lại đang tiếp tục giải quyết vướng mắc để hoàn thiện công tác bồi thường giải phóng mặt bằng triển khai dự án

7

Khu Đô thị mới phục vụ tái định cư khu II Đê Bao

10,82

phường Lê Hồng Phong

Tờ bản đồ số 20, 21

Đã thực hiện công tác thu hồi đất cá nhân, chi trả tiền bồi thường một phần diện tích để thực hiện dự án, phần diện tích còn lại đang tiếp tục giải quyết vướng mắc để hoàn thiện công tác bồi thường giải phóng mặt bằng triển khai dự án

8

Đường Mai Đình Dõng, dự án Thành Cổ - Núi Bút thuộc dự án 09 điểm đến các dự án trên thành phố

0,06

phường Nghĩa Chánh

tờ bản đồ số 03

Đã thực hiện công tác thu hồi đất cá nhân, chi trả tiền bồi thường một phần diện tích để thực hiện dự án, phần diện tích còn lại đang tiếp tục giải quyết vướng mắc để hoàn thiện công tác bồi thường giải phóng mặt bằng triển khai dự án

9

Đường Trương Quang Cận

0,09

phường Nghĩa Chánh

Tờ bản đồ số 01,02

Đã thực hiện công tác thu hồi đất cá nhân, chi trả tiền bồi thường một phần diện tích để thực hiện dự án, phần diện tích còn lại đang tiếp tục giải quyết vướng mắc để hoàn thiện công tác bồi thường giải phóng mặt bằng triển khai dự án

10

Đường Lê Văn Sỹ (đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Bùi Thị Xuân)

0,45

phường Nghĩa Lộ, phường Trần Phú

Tờ bản đồ: 17, 25 (phường Trần Phú) Tờ bản đồ: 17, 25 (phường Nghĩa Lộ)

Đã thực hiện công tác thu hồi đất cá nhân, chi trả tiền bồi thường một phần diện tích để thực hiện dự án, phần diện tích còn lại đang tiếp tục giải quyết vướng mắc để hoàn thiện công tác bồi thường giải phóng mặt bằng triển khai dự án

11

KDC phía Tây bệnh viện Đa khoa Quảng Ngãi

0,40

phường Nghĩa Lộ

Tờ bản đồ số 01

Đã thực hiện công tác thu hồi đất cá nhân, chi trả tiền bồi thường một phần diện tích để thực hiện dự án, phần diện tích còn lại đang tiếp tục giải quyết vướng mắc để hoàn thiện công tác bồi thường giải phóng mặt bằng triển khai dự án

 

Huyện Bình Sơn

 

 

 

 

12

Công viên nghĩa trang Sơn Viên Lạc Cảnh (Công ty Cổ phần đầu tư 706)

14,5

Xã Bình Hiệp

Tờ bản đồ số 15, 19, 20

Đã thu hồi đất và giao đất giai đoạn 1 là 13,5ha, đang triển khai thu hồi đất giai đoạn 2

 

Huyện Đức Phổ

 

 

 

 

13

Khu dân cư thôn Hùng Nghĩa

1,40

Xã Phổ Phong

Tờ bản đồ: 31

Đang triển khai thực hiện

II

CÔNG TRÌNH NĂM 2016

432,96

 

 

 

 

Thành phố Quảng Ngãi

 

 

 

 

1

Đường Nguyễn Tự Tân (đoạn từ đường Phan Bội Châu đến Phan Đình Phùng)

0,64

phường Trần Hưng Đạo

Tờ bản đồ số 8,9,12,13

Có thông báo thu hồi đất

2

Cầu Thạch Bích

5,79

xã Tịnh Ấn Tây, phường Lê Hồng Phong

Tờ bản đồ số 12,14 (xã Tịnh Ấn Tây); Tờ bản đồ số 20 (phường Lê Hồng Phong)

Có thông báo thu hồi đất

3

Khu dân cư phía Đông đường Phạm Văn Đồng

0,15

phường Nghĩa Chánh

Tờ bản đồ số 03

Có thông báo thu hồi đất

4

Đường bờ đông sông Kinh Giang (nối dài)

4,17

xã Tịnh Khê

Tờ bản đồ số 17, 18

Có thông báo thu hồi đất

5

Khu dân cư dọc đường Lê Thánh Tôn

0,59

xã Nghĩa Dõng

Tờ bản đồ số 01, 03

Đang lập thủ tục thông báo thu hồi đất

6

Đường Nguyễn Tự Tân (đoạn từ đường Trương Định đến đường Trần Thái Tông)

0,49

phường Trần Phú

Tờ bản đồ 9, 13

Đang lập thủ tục thông báo thu hồi đất

7

Mở rộng trường Tiểu học Nghĩa Chánh (cơ sở 1)

0,22

phường Nghĩa Chánh

Tờ bản đồ số 01

Có thông báo thu hồi đất

8

Dự án Đường Chu Văn An và Khu dân cư (đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Hai Bà Trưng)

10,73

phường Trần Phú, phường Lê Hồng Phong

Tờ bản đồ số 2, 3 phường Trần Phú, tờ bản đồ số 21 phường Lê Hồng Phong

Có thông báo thu hồi đất

9

Khu dân cư phía Nam đường Hai Bà Trưng, thành phố Quảng Ngãi (giai đoạn 1)

12,92

phường Trần Phú, phường Lê Hồng Phong

Tờ bản đồ số 2,3 phường Trần Phú, tờ bản đồ số 21 phường Lê Hồng Phong

Có thông báo thu hồi đất

10

Công viên tình yêu

1,46

phường Trần Phú

Tờ bản đồ số 11

Có thông báo thu hồi đất

11

Khu quy tập mồ mã xã Tịnh Kỳ

0,50

xã Tịnh Kỳ

Tờ bản đồ số 11

Đang lập thủ tục thông báo thu hồi đất

 

Huyện Lý Sơn

 

 

 

 

12

Đường cơ động phía đông nam đảo Lý Sơn (giai đoạn 3)

10,98

Xã An Hi + xã An Vĩnh

Tờ bản đồ số 4,5,2,3 xã An Vĩnh và tờ 1,2,4,5,11,12,19 xã An Hải

Đang triển khai thực hiện

13

Nhà làm việc, cầu tàu cho tàu tuần tra cao tốc tại đảo Lý Sơn (Hải quan)

0,07

Xã An Hải

TBĐ số 23

Đang triển khai thực hiện

 

Huyện Bình Sơn

 

 

 

 

14

Tuyến đường nối trung tâm phía Bắc và Nam thành phố Vạn tường

26,27

Xã Bình Hải; Xã Bình Trị

Địa chính xã Bình Hải: Tờ bản đồ số 19, 13, 20, 29, 37, 45, 46, 51, 52, 56, 57, 60, 61, 63, 64, 66, 67

Địa chính xã Bình Trị: Tờ bản đồ số 78, 77, 68, 64, 65, 66, 67

Công trình đã giao đất một phần, đang thực hiện công tác thu hồi đất phần còn lại nhưng bị vướng về công tác bồi thường.

15

Dự án: Kè chống sạt lở kết hợp đường cứu hộ, cứu nạn di dân tái định cư, neo đậu tàu thuyền - đập Cà Ninh hạ lưu sông Trà Bồng phục vụ Khu Kinh tế Dung Quất, huyện Bình Sơn (giai đoạn 1)

85

Xã Bình Đông

Tờ bản đồ số: 42, 49, 55, 56, 57, 61, 62, 63, 67, 68, 69, 108

Đang thực hiện GPMB và tiếp tục thực hiện thu hồi đất phần DT chưa thu hồi

16

Tạo quỹ đất sạch giao BQL Khu kinh tế Dung Quất kêu gọi đầu tư dự án: Khu công nghiệp Sài Gòn - Dung Quất nay đổi thành Khu đô thị công nghiệp Dung Quất (giai đoạn 1A)

168,00

xã Bình Thạnh

Tờ bản đồ: 15, 16, 17, 18, 26, 27, 28, 29, 30, 38, 39, 40, 41, 80, 84

Đang thực hiện GPMB, chưa giao đất

17

Tuyến đường Trì Bình - cảng Dung Quất

66,18

Xã Bình Chánh;

Xã Bình Thạnh;

Xã Bình Đông;

Xã Bình Thuận

Địa chính xã Bình Chánh: Tờ bản đồ số 30, 31, 32, 33, 34, 35, 71, 25, 26, 27, 28, 29

Địa chính xã Bình Thạnh: Tờ bản đồ số 76, 75

Địa chính xã Bình Đông: Tờ bản đồ số 39, 38, 37, 43, 44, 42, 41, 47, 48

Địa chính xã Bình Thuận: Tờ bản đồ số 64, 65

Đang thực hiện GPMB, chưa giao đất

 

Huyện Ba Tơ

 

 

 

 

18

Đường Ba Bích - Ba Nam

4,00

Ba Bích, Ba Nam

 

Đã thực hiện công tác thu hồi đất cá nhân, hiện nay chủ đầu tư đang phối hợp với trung tâm phát triển quỹ đất và UBND các xã thực hiện công tác kiểm kê, lập phương án bồi thường, tuy nhiên đây là tuyến đường có khối lượng lớn nên cần thời gian để hoàn thiện công tác thu hồi đất, giao đất

19

Đường cứu hộ, cứu nạn Ba Tơ - Ba Trang

34,80

Xã Ba Trang

 

Đã thực hiện công tác thu hồi đất cá nhân, hiện nay chủ đầu tư đang phối hợp với trung tâm phát triển quỹ đất và UBND các xã thực hiện công tác kiểm kê, lập phương án bồi thường, tuy nhiên đây là tuyến đường có khối lượng lớn nên cần thời gian để hoàn thiện công tác thu hồi đất, giao đất

 

Biểu 04

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP TIẾP TỤC THỰC THỰC HIỆN TRONG NĂM 2019

(Kèm theo Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 của HĐND tỉnh)

TT

Hạng mục

Diện tích quy hoạch (ha)

Trong đó

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Diện tích đất LUA (ha)

Diện tích đất RPH (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

I.

CÔNG TRÌNH NĂM 2015

91,74

42,72

0

 

 

 

Thành phố Quảng Ngãi

 

 

 

 

 

1

Tuyến đường số 1 và số 2 nối dài chợ đầu mối nông sản

0,47

0,18

 

phường Nghĩa Chánh

Tờ bản đồ số 01

2

Khu đô thị dịch vụ VSIP Quảng Ngãi giai đoạn 1A

75,37

37,26

 

phường Trương Quang Trọng, xã Tịnh Ấn Tây

Tờ bản đồ số 3 (phường Nghĩa Chánh), Tờ bản đồ số 3 (xã Nghĩa Dõng)

 

Huyện Bình Sơn

 

 

 

 

 

3

Công viên nghĩa trang Sơn Viên Lạc Cảnh (Công ty Cổ phần đầu tư 706)

14,50

3,88

 

Xã Bình Hiệp

Tờ bản đồ số 15, 19, 20

 

Huyện Đức Phổ

 

 

 

 

 

4

KDC Hùng Nghĩa

1,40

1,40

 

xã Phổ Phong

TBĐ số 31

II.

CÔNG TRÌNH NĂM 2016

199,75

26,10

1,14

 

 

 

Thành phố Quảng Ngãi

 

 

 

 

 

1

Khu dân cư phía Đông đường Phạm Văn Đồng

0,15

0,05

 

phường Nghĩa Chánh

Tờ bản đồ số 03

2

Cầu Thạch Bích

5,79

3,08

 

xã Tịnh Ấn Tây, phường Lê Hồng Phong

Tờ bản đồ số 12,14 (xã Tịnh Ấn Tây); Tờ bản đồ số 20 (phường Lê Hồng Phong)

3

Đường bờ đông sông Kinh Giang (nối dài)

4,17

 

1,14

xã Tịnh Khê

Tờ bản đồ số 17, 18

4

Dự án Đường Chu Văn An và Khu dân cư (đoạn từ đường Hùng Vương đến đường Hai Bà Trưng)

10,73

0,32

 

phường Trần Phú, phường Lê Hồng Phong

Tờ bản đồ số 2,3 phường Trần Phú, tờ bản đồ số 21 phường Lê Hồng Phong

5

Công viên tình yêu

1,46

0,97

 

phường Trần Phú

Tờ bản đồ số 11

 

Huyện Bình Sơn

 

 

 

 

 

6

Tuyến đường nối trung tâm phía Bắc và Nam thành phố Vạn tường

26,27

3,18

 

Xã Bình Trị; Xã Bình Hải

Địa chính xã Bình Trị: Tờ bản đồ số: 78;77;68;64;65;66;67. Địa chính xã Bình Hải: Tờ bản đồ số 19, 13, 20, 29, 37, 45, 46, 51, 52, 56, 57, 60, 61, 63, 64, 66, 67.

7

Dự án kè chống sạt lở kết hợp đường cứu hộ, cứu nạn di dân tái định cư, neo đậu tàu thuyền - đập Cà Ninh hạ lưu sông Trà Bồng phục vụ Khu kinh tế Dung Quất, huyện Bình Sơn (giai đoạn 1)

85,00

9,00

 

xã Bình Đông

Tờ bản đồ số: 42, 49, 55, 56, 57, 61, 62, 63, 67, 68, 69, 108

8

Tuyến đường Trì Bình - cảng Dung Quất

66,18

9,50

 

xã Bình Chánh, Bình Thạnh, Bình Đông và Bình Thuận

Tờ bản đồ số: 30, 31, 32, 33, 34, 35, 71, 25, 26, 27, 28, 29 xã Bình Chánh;

Tờ bản đồ số: 75, 76 xã Bình Thạnh;

Tờ bản đồ số: 37, 38, 39, 41, 42, 43, 47, 48 xã Bình Đông;

Tờ bản đồ số: 64, 65 xã Bình Thuận.

 

Biểu 1.1

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT NĂM 2019 CỦA THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI

(Kèm theo Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 của HĐND tỉnh)

STT

TÊN CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN

DIỆN TÍCH QH

ĐỊA ĐIỂM (cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

CÔNG VĂN, CHỦ TRƯƠNG

Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

Tổng (triệu đồng)

Trong đó

Ngân sách Trung ương

Ngân sách tỉnh

Ngân sách cấp huyện

Ngân sách cấp xã

Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(8)+(9)+
(10)+(11)+
(12)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Điểm SHVH tổ dân phố 3 phường Nghĩa Lộ

0,02

phường Nghĩa Lộ

Tờ bản đồ số 08

QĐ số 3703/QĐ-UBND ngày 07/7/2017 của UBND thành phố về việc phê duyệt Chủ trương đầu tư xây dựng Nhà văn hóa tổ 03, phường Nghĩa Lộ

-

 

 

 

 

 

2

Điểm sinh hoạt văn hóa tổ dân phố 15+16

0,02

phường Trần Phú

Tờ bản đồ số 43

QĐ số: 3842/QĐ-UBND ngày 13/7/2017 của UBND thành phố Quảng Ngãi cho chủ trương đầu tư

-

 

 

 

 

 

3

Xây dựng tường rào phía Tây Trường Tiểu học Nguyễn Nghiêm và cải tạo mở rộng + TNTT hẻm 114 Lê Trung Đình, phường Nguyễn Nghiêm

0,03

phường Nguyễn Nghiêm

Tờ bản đồ số 3

QĐ số 4012/QĐ-UBND ngày 21/7/2017 của UBND thành phố Quảng Ngãi về việc phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng công trình: Xây dựng tường rào phía Tây Trường Tiểu học Nguyễn Nghiêm và cải tạo mở rộng + TNTT hẻm 114 Lê Trung Đình, phường Nguyễn Nghiêm

-

 

 

 

 

 

4

Khu Đô thị - Thương mại - Dịch vụ Nghĩa Dõng

7,28

xã Nghĩa Dõng

Tờ bản đồ số 01, 02, 16, 17

QĐ số: 650/QĐ-UBND ngày 02/8/2018 UBND tỉnh về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án Khu Đô thị - Thương mại - Dịch vụ Nghĩa Dõng

10.000

 

 

 

 

10.000

5

Khu di tích Chiến thắng Khánh Lạc Đông

0,17

xã Nghĩa Hà

Tờ bản đồ số 17

QĐ số 1528/QĐ-UBND ngày 10/7/2007 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phê xếp hạng di tích Chiến thắng Khánh Lạc Đông tại xã Nghĩa Hà, huyện Tư Nghĩa, tỉnh Quảng Ngãi

-

 

 

 

 

 

6

Nhà văn hóa xã Nghĩa An

0,62

xã Nghĩa An

Tờ bản đồ số 06

QĐ số 2281/QĐ-UBND ngày 16/5/2018 của UBND thành phố Quảng về việc điều chỉnh Kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2018 thuộc nguồn vốn ngân sách thành phố

-

 

 

 

 

 

7

Khu dân cư trung tâm xã Tịnh Ấn Tây, thành phố Quảng Ngãi

2,76

xã Tịnh Ấn Tây

Tờ bản đồ số 11

QĐ số 791/QĐ-UBND ngày 11/9/2018 của UBND tỉnh về việc phê duyệt Quyết định chủ trương đầu tư dự án

3.500

 

 

 

 

3.500

8

Kênh Chìm Sơn Tịnh

6,45

xã Tịnh Ấn Đông, phường Trương Quang Trọng, xã Tịnh An, xã Tịnh Châu

xã Tịnh Ấn Đông (Tờ bản đồ số 9, 11, 13, 14, 15, 16), phường Trương Quang Trọng (Tờ bản đồ số 6), xã Tịnh An (Tờ bản đồ số 1), xã Tịnh Châu (Tờ bản đồ số 5, 8)

QĐ số 920/QĐ-UBND ngày 14/12/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc giao kế hoạch vốn đầu tư công năm 2018

-

 

 

 

 

 

9

Nhà văn hóa, sân thể thao xã Tịnh An

0,25

xã Tịnh An

Tờ bản đồ số 15

QĐ số 240/QĐ-UBND ngày 15/3/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới 2018

500

 

 

500

 

 

10

Đường qua thôn An Phú

0,44

xã Tịnh An

Tờ bản đồ số 9

QĐ số 920/QĐ-UBND ngày 14/12/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc giao kế hoạch vốn đầu tư công năm 2018

-

 

 

 

 

 

11

Điểm sinh hoạt văn hóa thôn Vĩnh Sơn

0,11

xã Tịnh Hòa

Tờ bản đồ số 20

QĐ số 3902/QĐ-UBND ngày 18/7/2017 của UBND thành phố Quảng Ngãi về việc phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng công trình: Điểm sinh hoạt văn hóa thôn Vĩnh Sơn

-

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư Kỳ Xuyên (giai đoạn 1)

10,1

xã Tịnh Kỳ

Tờ bản đồ số 8

Quyết định số 1143/QĐ-UBND ngày 10/12/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh về quyết định chủ trương đầu tư dự án Khu dân cư Kỳ Xuyên, xã Tịnh Kỳ, thành phố Quảng Ngãi

146.000

 

 

-

 

146.000

13

Nhà đa năng trường THCS Tịnh Kỳ

0,1

xã Tịnh Kỳ

Tờ bản đồ số 15

QĐ số 240/QĐ-UBND ngày 15/3/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới 2018

500

 

 

500

 

 

14

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn An Kỳ

0,04

xã Tịnh Kỳ

Tờ bản đồ số 15

QĐ số 240/QĐ-UBND ngày 15/3/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phân bổ kế hoạch vốn đầu tư ngân sách trung ương và ngân sách tỉnh thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới 2018

300

 

 

300

 

 

15

Nghĩa địa Vườn Đình

2

xã Tịnh Thiện

Tờ bản đồ số 8

CV số 2440/UBND-NNTN ngày 07/5/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc cải tạo mở rộng nghĩa địa Vườn Đình, thôn Khánh Lâm, xã Tịnh Thiện, thành phố Quảng Ngãi

-

 

 

 

 

 

16

Khu dân cư kết hợp chỉnh đô thị Đông và Tây Hoàng Văn Thụ, thành phố Quảng Ngãi

18,24

phường Quảng Phú

Tờ bản đồ số 10, 34, 61, 62

Quyết định số: 591/QĐ-UBND ngày 09/7/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Khu dân cư kết hợp chỉnh đô thị Đông và Tây Hoàng Văn Thụ, thành phố Quảng Ngãi

21.000

 

 

 

 

21.000

17

Khu dân cư Thống Nhất kết hợp chỉnh trang đô thị xã Tịnh Ấn Tây, thành phố Quảng Ngãi

7,84

xã Tịnh Ấn Tây

Tờ bản đồ số 11, 12, 22

Quyết định số: 812/QĐ-UBND ngày 18/9/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án Khu dân cư Thống Nhất kết hợp chỉnh đô thị xã Tịnh Ấn Tây, thành phố Quảng Ngãi

10.000

 

 

 

 

10.000

18

Tuyến đường ĐH 529, xã Tịnh Kỳ, thành phố Quảng Ngãi

1,91

xã Tịnh Kỳ

Tờ bản đồ số 7, 10, 11

Quyết định số: 607/QĐ-UBND ngày 12/7/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc hỗ trợ vượt thu dự toán HĐND tỉnh giao năm 2017

2.000

 

2.000

 

 

 

19

Tuyến đường ĐH 521 (đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến QL 24B)

7,67

phường Trương Quang Trọng, xã Tịnh Ấn Đông, xã Tịnh Châu, xã Tịnh Thiện, xã Tịnh Hòa

Tờ bản đồ số (9, 10, 11) phường Trương Quang Trọng; Tờ bản đồ số (7, 10, 12) xã Tịnh Ấn Đông; Tờ bản đồ số (15, 17, 19) xã Tịnh Châu; Tờ bản đồ số (2, 10, 15), xã Tịnh Thiện, Tờ bản đồ số (3, 6, 7) xã Tịnh Hòa

Quyết định số: 365/QĐ-UBND ngày 24/4/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc thực hiện hỗ trợ khắc phục thiệt hại thiên tai

10.000

 

10.000

 

 

 

20

Tuyến đường 623C, thành phố Quảng Ngãi

3,12

xã Nghĩa Dũng, xã Nghĩa Hà, xã Nghĩa Phú

Tờ bản đồ số (1, 4, 5) xã Nghĩa Dũng, Tờ bản đồ số (5, 6, 8) xã Nghĩa Hà, Tờ bản đồ số (10 11, 12) xã Nghĩa Phú

Quyết định số: 656/QĐ-UBND ngày 24/4/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc hỗ trợ thực hiện công trình cấp bách và Quyết định số: 607/QĐ-UBND ngày 12/7/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc hỗ trợ vượt thu dự toán HĐND tỉnh giao năm 2017

3.500

 

3.500

 

 

 

21

Xây dựng mới tường rào cổng ngõ UBND xã Tịnh Châu

0,02

xã Tịnh Châu

Tờ bản đồ số 03

Quyết định số: 656/QĐ-UBND ngày 23/10/2017 của UBND thành phố về việc phê duyệt vốn xây dựng dự án Xây dựng mới tường rào cổng ngõ UBND xã Tịnh Châu

200

 

 

200

 

 

22

Đường nối từ cầu Thạch Bích đến Tịnh Phong, giai đoạn 1

12,060

Tịnh Ấn Tây, thành phố Quảng Ngãi

 

Quyết định số 867/QĐ-UBND ngày 12/10/2018 của UBND tỉnh về việc giao vốn chuẩn bị đầu tư dự án năm 2018; Quyết định số 1836/QĐ-UBND ngày 26/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt chủ trương đầu tư

38.000

 

38.000

 

 

 

23

Đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh, giai đoạn IIa

8,250

Xã Nghĩa Phú, Nghĩa Hà thành phố Quảng Ngãi,

 

Quyết định số 867/QĐ-UBND ngày 12/10/2018 của UBND tỉnh về việc giao vốn chuẩn bị đầu tư dự án năm 2018

66.000

26.400

39.600

 

 

 

24

Nâng cấp tuyến đường từ đường tránh Đông đi Thu Xà

0,920

Phường Nghĩa Chánh, Xã Nghĩa Dõng, Nghĩa Dũng và Nghĩa Hà thành phố Quảng Ngãi

 

Quyết định số 867/QĐ-UBND ngày 12/10/2018 của UBND tỉnh về việc giao vốn chuẩn bị đầu tư dự án năm 2018; Quyết định số 1834/QĐ-UBND ngày 26/10/2018 của UBND tỉnh về chủ trương đầu tư dự án Nâng cấp tuyến đường từ đường tránh Đông đi Thu Xà

11.000

 

11.000

 

 

 

 

Tổng cộng

90,42

 

 

 

322.500

26.400

104.100

1.500

-

190.500

 

Biểu 2.1

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP NĂM 2019 CỦA THÀNH PHỐ QUẢNG NGÃI

(Kèm theo Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 của HĐND tỉnh)

Stt

Tên công trình, dự án

Diện tích quy hoạch (ha)

Trong đó

Địa điểm
(đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Diện tích đất LUA (ha)

Diện tích đất RPH (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Khu dân cư trung tâm xã Tịnh Ấn Tây, thành phố Quảng Ngãi

2,76

2,76

 

xã Tịnh Ấn Tây

Tờ bản đồ số 11

2

Kênh Chìm Sơn Tịnh

6,45

2,09

 

xã Tịnh Ấn Đông, phường Trương Quang Trọng, xã Tịnh An, xã Tịnh Châu

xã Tịnh Ấn Đông (Tờ bản đồ số 9, 11, 13, 14, 15, 16), phường Trương Quang Trọng (Tờ bản đồ số 6), xã Tịnh An (Tờ bản đồ số 1), xã Tịnh Châu (Tờ bản đồ số 5, 8)

3

Vùng rau an toàn Đồng Quýt

10,14

1,2

 

xã Tịnh Long

Tờ bản đồ số 6

4

Khu dân cư kết hợp chỉnh đô thị Đông và Tây Hoàng Văn Thụ, thành phố Quảng Ngãi

18,24

7,5

 

phường Quảng Phú

Tờ bản đồ số 10, 34, 61, 62

5

Khu dân cư Thống Nhất kết hợp chỉnh trang đô thị xã Tịnh Ấn Tây, thành phố Quảng Ngãi

7,84

5,98

 

xã Tịnh Ấn Tây

Tờ bản đồ số 11, 12, 22

6

Tổ hợp Thương mại dịch vụ và Vật liệu xây dựng Hương Lúa Plaza

1,22

1,12

 

xã Tịnh Ấn Đông

Tờ bản đồ số 11, 14

7

Tuyến đường ĐH 521 (đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh đến QL 24B)

7,67

0,53

 

phường Trương Quang Trọng, xã Tịnh Ấn Đông, xã Tịnh Châu, xã Tịnh Thiện, xã Tịnh Hòa

Tờ bản đồ số (9, 10, 11) phường Trương Quang Trọng; Tờ bản đồ số (7, 10, 12) xã Tịnh Ấn Đông; Tờ bản đồ số (15, 17, 19) xã Tịnh Châu; Tờ bản đồ số (2, 10, 15), xã Tịnh Thiện, Tờ bản đồ số (3, 6, 7) xã Tịnh Hòa

8

Đường nối từ cầu Thạch Bích đến Tịnh Phong, giai đoạn 1

12,060

2,31

 

Tịnh Ấn Tây, thành phố Quảng Ngãi

 

9

Đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh, giai đoạn Ila

8,25

3,87

 

Xã Nghĩa Phú, Nghĩa Hà thành phố Quảng Ngãi,

 

10

Nâng cấp tuyến đường từ đường tránh Đông đi Thu Xà

0,92

0,70

 

Xã Nghĩa Dũng, thành phố Quảng Ngãi

 

 

Tổng cộng

75,55

28,06

 

 

 

 

Biểu 1.2

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN BÌNH SƠN

(Kèm theo Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 của HĐND tỉnh)

Stt

Tên công trình, dự án

Diện tích QH (ha)

Đa đim (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Chủ trương, quyết định, ghi vốn

Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

Tổng (triệu đồng)

Trong đó

Ngân sách Trung ương

Ngân sách tỉnh

Ngân sách cấp huyện

Ngân sách cấp xã

Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ...)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(8)+(9)+
(10)+(11)+
(12)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Đường vành đai Tây Bắc Thị trấn Châu Ổ

4,00

xã Bình Trung; Thị trấn Châu Ổ

Bình Trung: Tờ bản đồ số 8; 18; 10

Thị Trấn Châu Ổ: Tờ bản đồ số 42; 44

Công văn số 5768/UBND-TH của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc triển khai lập, thẩm định hồ sơ trình phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án sử dụng vốn ngân sách tỉnh dự kiến khởi công mới trong 2 năm 2019-2020

11.000

 

7.000

4.000

 

 

2

Tuyến đường trục liên cảng Dung Quất 1

9,50

Xã Bình Thuận

Tờ bản đồ số: 92, 93, 94

Quyết định số 1874/QĐ-UBND ngày 10/10/2016 về việc chủ trương đầu tư dự án Tuyến đường trục liên cảng Dung Quất 1

10.000

 

5.000

5.000

 

 

3

Dự án Trạm bơm thôn Phước Thọ II, xã Bình Phước

1,30

xã Bình Phước

Tờ BĐ Số 82, 83, 84, 90, 91, 92, 98, 99

Quyết định số 365/QĐ-UBND ngày 24/4/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi; Quyết định số 917/QĐ-UBND ngày 17/5/2018 của UBND huyện Bình Sơn

-

 

-

 

 

 

4

Dự án Trường Mầm non Sao Mai

0,42

xã Bình Chánh

Tờ 43

Quyết định số 1396/QĐ-UBND ngày 23/7/2018 của UBND huyện Bình Sơn giao nhiệm vụ thực hiện các công trình được phân bổ từ nguồn thu ngân sách cấp tỉnh vượt dự toán HĐND tỉnh giao năm 2018

-

 

-

 

 

 

5

Đường vào Đập Tràn Vực bà, huyện Bình Sơn

4,00

xã Bình Minh

TBĐ s 27, 59, 60, 66 và 67

Quyết định số 920/QĐ-UBND ngày 14/12/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc giao kế hoạch vốn đầu tư công năm 2018

-

 

-

 

 

 

6

Dự án Kè chống sạt lở đoạn Bình Thới - Bình Dương

1,5

Bình Dương, Bình Thới

TBĐ số 02 xã Bình Thới và tờ 17 xã Bình Dương

Quyết định số 1396/QĐ-UBND ngày 23/7/2018 của UBND huyện Bình Sơn giao nhiệm vụ thực hiện các công trình được phân bổ từ nguồn thu ngân sách cấp tỉnh vượt dự toán HĐND tỉnh giao năm 2017

-

 

-

 

 

 

7

Thủy lợi Đồng Sông (đập và kênh), huyện Bình Sơn

6,20

xã Bình Khương

Tờ bản đồ số 2, 24, 25

Quyết định số 920/QĐ-UBND ngày 14/12/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc giao kế hoạch vốn đầu tư công năm 2018

-

 

-

 

 

 

8

Kiên cố hóa kênh đập Trung Sanh - Sa Lương

0,30

xã Bình Long

Tờ bản đồ 12, 13

Quyết định số 3171/QĐ-UBND ngày 14/12/2017 của UBND huyện Bình Sơn về việc giao kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản năm 2018

-

 

 

-

 

 

9

Khu dân cư phố chợ Cù Lao

8,025

xã Bình Chánh

tờ số 27, 38, 72, 81

QĐ chủ trương đầu tư số 777/QĐ-UBND ngày 07/9/2018 của UBND tỉnh

8.000

 

 

 

 

8.000

10

Tạo quỹ đất sạch để BQL KKTDQ và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi kêu gọi đầu tư dự án Khu đô thị mới Vạn Tường

49,79

xã Bình Hải

Tờ 32, 33, 41 và 48

Quyết định chủ trương đầu tư số 379/QĐ-BQL ngày 26/11/2018 của BQL KKTDQ

49.000

 

 

 

 

49.000

11

Tạo quỹ đất sạch để BQL KKTDQ và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi kêu gọi đầu tư dự án Khu đô thị du lịch sinh thái

35,50

xã Bình Hải

Tờ 54 và 58

Quyết định chủ trương đầu tư số 383/QĐ-BQL ngày 26/11/2018 của BQL KKTDQ

35.000

 

 

 

 

35.000

12

Tạo quỹ đất sạch để BQL KKTDQ và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi kêu gọi đầu tư dự án Khu đô thị mới Vạn Tường

40,45

xã Bình Hải

Tờ 39 và 47

Quyết định chủ trương đầu tư số 380/QĐ-BQL ngày 26/11/2018 của BQL KKTDQ

40.000

 

 

 

 

40.000

13

Tạo quỹ đất sạch để BQL KKTDQ và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi kêu gọi đầu tư dự án Khu đô thị mới Vạn Tường

34,43

xã Bình Hải và xã Bình Hòa

Tờ 64, 65, 67 và 68, tờ 56 xã Bình Hòa

Quyết định chủ trương đầu tư số 381/QĐ-BQL ngày 26/11/2018 của BQL KKTDQ

34.000

 

 

 

 

34.000

14

Tạo quỹ đất sạch để BQL KKTDQ và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi kêu gọi đầu tư dự án Khu đô thị mới Vạn Tường

45,88

xã Bình Hải, xã Bình Hòa và xã Bình Phú

Tờ 01, 68, 69 và 70 xã Bình Hải, tờ 56 xã Bình Hòa, Tờ 1 và 2 xã Bình Phú

Quyết định chủ trương đầu tư số 382/QĐ-BQL ngày 26/11/2018 của BQL KKTDQ

45.000

 

 

 

 

45.000

15

Đường nối từ cầu Thạch Bích đến Tịnh Phong, giai đoạn 1

1,260

xã Bình Hiệp, huyện Bình Sơn

 

Quyết định số 867/QĐ-UBND ngày 12/10/2018 của UBND tỉnh về việc giao vốn chuẩn bị đầu tư dự án năm 2018; Quyết định số 1836/QĐ-UBND ngày 26/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt chủ trương đầu tư

3.000

 

3.000

 

 

 

 

Tổng cộng

242,56

-

-

-

235.000

-

15.000

9.000

-

211.000

 

Biểu 2.2

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP THỰC HIỆN TRONG NĂM 2019 CỦA HUYỆN BÌNH SƠN

(Kèm theo Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 của HĐND tỉnh)

TT

Hạng mục

Diện tích quy hoạch (ha)

Trong đó

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Diện tích đất LUA (ha)

Diện tích đất RPH (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Khu dân cư chỉnh trang Đông Nam mở rộng thị trấn Châu Ổ

6,04

3,45

 

Thị trấn châu

Tờ bản đồ 24;25;38

2

Đường vành đai Tây Bắc Thị trấn Châu Ổ

4,00

1,70

 

Xã Bình Trung; Thị trấn châu Ổ

Bình Trung: Tờ bản đồ số 8; 18; 10 Thị Trấn Châu Ổ: Tờ bản đồ số 42; 44

3

Tạo quỹ đất sạch ở Khu kinh tế Dung Quất để kêu gọi đầu tư xây dựng dự án: Khu dịch vụ văn phòng làm việc, văn phòng cho thuê, nhà hàng, khách sạn, nhà nghỉ

1,10

0,10

 

Xã Bình Đông

Tờ bản đồ số 38;45

4

Tuyến đường trục liên cảng Dung Quất 1

9,50

3,00

 

Xã Bình Thuận

Tờ bản đồ số: 92, 93, 94

5

Khu dân cư phố chợ Cù Lao

8,025

0,2865

 

xã Bình Chánh

Tờ số 27, 38, 72, 81

6

Tạo quỹ đất sạch để BQL KKTDQ và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi kêu gọi đầu tư dự án Khu đô thị mới Vạn Tường

49,79

1,17

 

xã Bình Hải

Tờ 40 và 41

7

Tạo quỹ đất sạch để BQL KKTDQ và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi kêu gọi đầu tư dự án Khu đô thị du lịch sinh thái

35,50

1,06

 

Bình Hải

Tờ 39 và 47

8

Tạo quỹ đất sạch để BQL KKTDQ và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi kêu gọi đầu tư dự án Khu đô thị mới Vạn Tường

34,43

4,930

 

xã Bình Hải và xã Bình Hòa

Tờ 64, 65, 67 và 68, tờ 56 xã Bình Hòa

9

Tạo quỹ đất sạch để BQL KKTDQ và các Khu công nghiệp Quảng Ngãi kêu gọi đầu tư dự án Khu đô thị mới Vạn Tường

45,88

9,39

3,48

xã Bình Hải, xã Bình Hòa và xã Bình Phú

Tờ 01, 68, 69 và 70 xã Bình Hải, tờ 56 xã Bình Hòa, Tờ 1 và 2 xã Bình Phú

 

Tổng cộng

194,27

25,09

3,48

 

 

 

Biểu 1.3

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN SƠN TỊNH

(Kèm theo Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 của HĐND tỉnh)

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích QH (ha)

Đa đim (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Chủ trương, quyết định, ghi vốn

Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

Tổng (triệu đồng)

Trong đó

Ngân sách Trung ương

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách cấp huyện

Ngân sách cấp xã

Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ...)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(8)+(9)+
(10)+(11)+
(12)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

KDC Vũng Thảo, xã Tịnh Thọ

4,00

Xã Tịnh Thọ

TBĐ số 23, 29

CV số 4766/UBND-CNXD ngày 13/8/2018 của UBND tỉnh về việc đầu tư khu tái định tại xã Tịnh Thọ phục vụ GPMB dự án khu công nghiệp VSIP Quảng Ngãi - giai đoạn 1B

 

 

 

 

 

 

2

Trùng tu, tôn tạo, làm mới bảng chỉ dẫn, làm đường bê tông Di tích Xưởng Quân giới Từ Nhại

0,06

Xã Tịnh Hiệp

TBĐ số 30

QĐ số 3748/QĐ-UBND ngày 15/8/2018 của UBND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư danh mục dự án nhóm C khởi công mới năm 2019

36

 

 

36

 

 

3

Khu thể thao trung tâm xã Tịnh Hiệp

1,20

Xã Tịnh Hiệp

TBĐ số 19, 20, 25

QĐ số 2588/QĐ-UBND ngày 15/8/2017 của UBND huyện về việc phân bổ danh mục đầu lư xây dựng năm 2018

840

 

 

840

 

 

4

Khu thể thao xã Tịnh Đông

1,56

Xã Tịnh Đông

TBĐ số 25

QĐ số 3748/QĐ-UBND ngày 15/8/2018 của UBND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư danh mục dự án nhóm C khởi công mới năm 2019

1.092

 

 

1.092

 

 

5

Xây mới chợ Trung tâm xã

0,30

Xã Tịnh Đông

TBĐ số 25

QĐ số 3748/QĐ-UBND ngày 15/8/2018 của UBND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư danh mục dự án nhóm C khởi công mới năm 2019

210

 

 

210

 

 

6

Điểm dân cư trước trường Tiểu học

0,03

Xã Tịnh Trà

TBĐ số 24

QĐ số 198/QĐ-UBND ngày 01/10/2018 của UBND xã về việc phân bổ kinh phí xây dựng công trình: Các điểm dân cư lẻ tẻ xã Tịnh Trà năm 2019

21

 

 

 

21

 

7

Điểm dân cư Trạm y tế

0,20

Xã Tịnh Trà

TBĐ số 24

QĐ số 198/QĐ-UBND ngày 01/10/2018 của UBND xã về việc phân bổ kinh phí xây dựng công trình: Các điểm dân cư lẻ tẻ xã Tịnh Trà năm 2019

140

 

 

 

140

 

8

KDC phía Đông tượng đài chiến thắng Ba Gia

3,30

Xã Tịnh Sơn

TBĐ số 15

QĐ số 304/QĐ-UBND ngày 27/9/2018 của UBND xã về việc phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng công trình Điểm dân cư nông thôn phía Đông tượng đài chiến thắng Ba Gia, thôn Diên Niên, xã Tịnh Sơn

2.310

 

 

2.310

 

 

9

Nhà văn hóa thôn Phú Lộc

0,15

Xã Tịnh Phong

TBĐ số 23

QĐ số 3748/QĐ-UBND ngày 15/8/2018 của UBND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư danh mục dự án nhóm C khởi công mới năm 2019

105

 

 

105

 

 

10

Khu thể thao xã Tịnh Phong

1,00

Xã Tịnh Phong

TBĐ số 21

QĐ số 3748/QĐ-UBND ngày 15/8/2018 của UBND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư danh mục dự án nhóm C khởi công mới năm 2019

700

 

 

700

 

 

11

Nhà văn hóa thôn Trường Thọ

0,10

Xã Tịnh Phong

TBĐ số 6

QĐ số 3748/QĐ-UBND ngày 15/8/2018 của UBND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư danh mục dự án nhóm C khởi công mới năm 2019

70

 

 

70

 

 

12

Nhà văn hóa thôn Thế Lợi

0,12

Xã Tịnh Phong

TBĐ số 12

QĐ số 3748/QĐ-UBND ngày 15/8/2018 của UBND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư danh mục dự án nhóm C khởi công mới năm 2019

84

 

 

84

 

 

13

MR trường mầm non Tịnh Phong

0,08

Xã Tịnh Phong

TBĐ số 12

QĐ số 3748/QĐ-UBND ngày 15/8/2018 của UBND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư danh mục dự án nhóm C khởi công mới năm 2019

56

 

 

56

 

 

14

KDC Vĩnh Xương

0,80

Xã Tịnh Hà

TBĐ số 26

QĐ số 3762/QĐ-UBND ngày 02/11/2013 của UBND huyện về việc phê duyệt Đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn mới xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh 2011 - 2015, định hướng đến năm 2020

560

 

 

 

560

 

15

Điểm dân cư Gò Vực

0,55

xã Tịnh Hà

TBĐ số 15

QĐ số 3762/QĐ-UBND ngày 02/11/2013 của UBND huyện về việc phê duyệt Đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn mới xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh 2011 - 2015, định hướng đến năm 2020

138

 

 

 

138

 

16

Sân vận động thôn Thọ Lộc Bắc

0,30

xã Tịnh Hà

TBĐ số 23

QĐ số 3748/QĐ-UBND ngày 15/8/2018 của UBND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư danh mục dự án nhóm C khởi công mới năm 2019

210

 

 

210

 

 

17

Sân vận động thôn Hà Nhai Nam

0,20

xã Tịnh Hà

TBĐ số 15

QĐ số 3762/QĐ-UBND ngày 02/11/2013 của UBND huyện về việc phê duyệt Đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn mới xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh 2011 - 2015, định hướng đến năm 2020

140

 

 

140

 

 

18

Nhà văn hóa thôn Trường Xuân

0,04

xã Tịnh Hà

TBĐ số 25

QĐ số 3748/QĐ-UBND ngày 15/8/2018 của UBND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư danh mục dự án nhóm C khởi công mới năm 2019

28

 

 

28

 

 

19

Sân vận động thôn Ngân Giang

0,20

xã Tịnh Hà

TBĐ số 17

QĐ số 3748/QĐ-UBND ngày 15/8/2018 của UBND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư danh mục dự án nhóm C khởi công mới năm 2019

140

 

 

140

 

 

20

KDC lẻ tẻ xã Tịnh Hà (thôn Hà Nhai Bắc)

0,05

xã Tịnh Hà

TBĐ số 18

QĐ số 3762/QĐ-UBND ngày 02/11/2013 của UBND huyện về việc phê duyệt Đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn mới xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh 2011 - 2015, định hướng đến năm 2020

35

 

 

 

35

 

21

KDC lẻ tẻ xã Tịnh Hà (thôn Hà Nhai Nam)

0,06

xã Tịnh Hà

TBĐ số 12

QĐ số 3762/QĐ-UBND ngày 02/11/2013 của UBND huyện về việc phê duyệt Đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn mới xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh 2011 - 2015, định hướng đến năm 2020

42

 

 

 

42

 

22

Điểm dân cư Ngõ Bích

0,02

xã Tịnh Hà

TBĐ số 18

QĐ số 3762/QĐ-UBND ngày 02/11/2013 của UBND huyện về việc phê duyệt Đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn mới xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh 2011 - 2015, định hướng đến năm 2020

14

 

 

 

14

 

23

Khu công nghiệp, đô thị - dịch vụ Vsip Quảng Ngãi giai đoạn 1B

13,83

xã Tịnh Hà

TBĐ số 24, 25

Quyết định số 211/QĐ-UBND ngày 30/6/2014 của UBND tỉnh về việc phê duyệt quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu Đô thị - Dịch vụ VSIP Quảng Ngãi GĐ 1

-

 

 

 

 

 

24

Dự án Đường ven bờ Bắc sông Trà kết hợp Khu đô thị Trường Xuân xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh

19,94

xã Tịnh Hà

TBĐ số 25, 26, 28, 29

Quyết định số 825/QĐ-UBND ngày 21/9/2018 của UBND tỉnh Quyết định chủ trương đầu tư Dự án Đường ven bờ Bắc sông Trà kết hợp Khu đô thị Trường Xuân xã Tịnh Hà, huyện Sơn Tịnh

-

 

 

 

 

 

25

Đường nối từ cầu Thạch Bích đến Tịnh Phong, giai đoạn 1

20,750

xã Tịnh Phong và Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh

 

Quyết định số 867/QĐ-UBND ngày 12/10/2018 của UBND tỉnh về việc giao vốn chuẩn bị đầu tư dự án năm 2018; Quyết định số 1836/QĐ-UBND ngày 26/10/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh phê duyệt chủ trương đầu tư

51.000

 

51.000

 

 

 

 

TNG CỘNG

68,84

 

 

 

57.971

0

51.000

6.021

950

0

 

Biểu 2.3

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP NĂM 2019 CỦA HUYỆN SƠN TỊNH

(Kèm theo Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 của HĐND tỉnh)

TT

Tên công trình, dự án

Diện tích QH (ha)

Trong đó

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Diện tích đất LUA (ha)

Diện tích đất RPH (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Khu thể thao xã Tịnh Đông

1,56

1,56

 

Xã Tịnh Đông

TBĐ số 25

2

Chợ trung tâm xã Tịnh Đông

0,30

0,30

 

Xã Tịnh Đông

TBĐ số 25

3

Khu công nghiệp, đô thị - dịch vụ Vsip Quảng Ngãi giai đoạn 1B

13,83

6,86

 

xã Tịnh Hà

TBĐ số 24, 25

4

KDC phía Đông tượng đài chiến thắng Ba Gia

3,30

3,30

 

Xã Tịnh Sơn

TBĐ số 15

5

KDC Vũng Thảo, xã Tịnh Thọ

4,00

2,51

 

Xã Tịnh Thọ

TBĐ số 23, 29

6

Đường nối từ cầu Thạch Bích đến Tịnh Phong, giai đoạn 1

20,75

7,37

 

xã Tịnh Phong và Tịnh Thọ, huyện Sơn Tịnh

 

 

TNG

43,74

21,90

 

 

 

 

Biểu 1.4

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THU HỒI ĐẤT TRONG NĂM KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN TƯ NGHĨA

(Kèm theo Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 của HĐND tỉnh)

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích QH (ha)

Đa đim (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Chủ trương, quyết định, ghi vốn

Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

Tổng (triệu đồng)

Trong đó

Ngân sách Trung ương

Ngân sách tỉnh

Ngân sách cấp huyện

Ngân sách cấp xã

Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ...)

1

Nhà văn hóa, sân thể thao thôn An Cư

0,12

Nghĩa Thắng

Tờ 9,10

QĐ số 240/QĐ-UBND ngày 15/3/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phân bổ kế hoạch đầu tư ngân sách TW và ngân sách tỉnh thực hiện CTMTQG xây dựng NTM 2018

-

 

 

 

 

 

2

Đường Sông Vệ - Nghĩa Hiệp

0,30

Nghĩa Hiệp

Tờ 5, 6

Quyết định số 542/QĐ-UBND ngày 29/3/2017 và Quyết định số 920/QĐ-UBND ngày 14/12/2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt Chủ trương thực hiện dự án Khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai tại một số tỉnh miền trung - tỉnh Quảng Ngãi và giao kế hoạch vốn đầu tư công năm 2018

550

 

550

 

 

 

3

Chợ xã Nghĩa Hiệp

0,30

Nghĩa Hiệp

Tờ 11: 945, 946, 948, 950

Quyết định số 224/QĐ-UBND ngày 21/8/2018 của UBND Nghĩa Hiệp về việc phân bổ kinh phí xây dựng công trình Chợ xã Nghĩa Hiệp

 

 

 

 

 

 

4

Hợp tác xã Nông nghiệp thị trấn Sông Vệ

0,05

TT Sông Vệ

Tờ 09

Quyết định số 78/QĐ-UBND ngày 28/10/2013 của UBND thị trấn Sông Vệ về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Nhà làm việc HTX Nông Nghiệp thị trấn Sông Vệ hạng mục san nền, tường rào cổng ngõ, nhà làm việc.

 

 

 

 

 

 

5

Nhà văn hóa TDP Vạn Mỹ

0,03

TT Sông Vệ

Tờ 09

Quyết định số 1119/QĐ-UBND ngày 18/5/2015 của UBND huyện Tư Nghĩa về việc phân bổ kinh phí để xây dựng Nhà văn hóa các TDP thị trấn Sông Vệ

 

 

 

 

 

 

6

Nhà văn hóa TDP An Bàng

0,05

TT Sông Vệ

Tờ 08

Quyết định số 1119/QĐ-UBND ngày 18/5/2015 của UBND huyện Tư Nghĩa về việc phân bổ kinh phí để xây dựng Nhà văn hóa các TDP thị trấn Sông Vệ

 

 

 

 

 

 

7

Đường xã tuyến ngõ ông Cảm - Đường huyện (Nghĩa Kỳ- Nghĩa Thắng) bổ sung

0,90

Nghĩa Thắng

Tờ 1,2,9

QĐ số 7412/QĐ-UBND ngày 21/12/2017 của UBND huyện Tư Nghĩa về việc giao Kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2018

 

 

 

 

 

 

8

Khu dân cư C19, huyện Tư Nghĩa (bổ sung)

1,00

TT La Hà

Tờ 24, 27

QĐ số 7412/QĐ-UBND ngày 21/12/2017 của UBND huyện Tư Nghĩa về việc giao Kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2018

 

 

 

 

 

 

9

Xây dựng Khu TTCN, làng nghề lốp bố tập trung

1,20

Nghĩa Hòa

Tờ 3

Quyết định số 1009/QĐ-UBND ngày 22/6/2015 về việc phân bổ vốn vay tín dụng ưu đãi năm 2015 cho các xã thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới

-

 

 

 

 

 

10

Đường Cụm công nghiệp La Hà - Nghĩa Thương, huyện Tư Nghĩa.

3,00

Nghĩa Thương

Tờ 8,9

Quyết định số 4649/QĐ-UBND ngày 23/7/2018 của chủ tịch UBND huyện Tư Nghĩa về việc phân bổ kế hoạch vốn từ nguồn thu ngân sách cấp tỉnh vượt dự toán HĐND tỉnh giao năm 2017

12.000

 

 

12.000

 

 

11

KDC dọc đường Cụm công nghiệp La Hà - Nghĩa Thương.

9,90

Nghĩa Thương

Tờ 8,9

Quyết định số 5200/QĐ-UBND ngày 03/8/2018 của UBND huyện Tư Nghĩa về việc điều chỉnh dự toán thu, chi ngân sách huyện và danh mục các công trình đầu tư xây dựng năm 2018 thuộc nguồn vốn ngân sách huyện thu từ quỹ đất.

20.000

 

 

20.000

 

 

12

KDC trung tâm xã Nghĩa Trung

13,08

Nghĩa Trung

Tờ 6,10

QĐ số 941/QĐ-UBND ngày 07/11/2017 quyết định chủ trương đầu tư dự án khu dân cư trung tâm xã Nghĩa Trung, huyện Tư Nghĩa

7.000

 

 

 

 

7.000

13

Đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh, giai đoạn IIa

8,020

Xã Nghĩa Hòa, Nghĩa Thương, Nghĩa Hiệp huyện Tư Nghĩa,

 

Quyết định số 867/QĐ-UBND ngày 12/10/2018 của UBND tỉnh về việc giao vốn chuẩn bị đầu tư dự án năm 2018

66.000

26.400

39.600

 

 

 

14

Nâng cấp tuyến đường từ đường tránh Đông đi Thu Xà

0,31

Xã Nghĩa Hòa, huyện Tư Nghĩa

 

Quyết định số 867/QĐ-UBND ngày 12/10/2018 của UBND tỉnh về việc giao vốn chuẩn bị đầu tư dự án năm 2018; Quyết định số 1834/QĐ-UBND ngày 26/10/2018 của UBND tỉnh về chủ trương đầu tư dự án Nâng cấp tuyến đường từ đường tránh Đông đi Thu Xà

4.000

 

4.000

 

 

 

15

Khu tái định cư thôn 1, xã Nghĩa Lâm, huyện Tư Nghĩa phục vụ GPMB dự án Nâng cấp, mở rộng đường tỉnh ĐT.623B (Quảng Ngãi - Thạch Nham), giai đoạn 2

1,000

xã Nghĩa Lâm, huyện Tư Nghĩa

 

Quyết định số 607/QĐ-UBND ngày 12/7/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh; Công văn số 6686/UBND-CNXD ngày 31/10/2018 của UBND tỉnh

2.400

 

2.400

 

 

 

16

Khu dân cư xã Nghĩa Thắng (giai đoạn 1), xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa phục vụ GPMB dự án Nâng cấp, mở rộng đường tỉnh ĐT.623B (Quảng Ngãi - Thạch Nham), giai đoạn 2

1,120

xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa

 

Quyết định số 607/QĐ-UBND ngày 12/7/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh; Công văn số 6686/UBND-CNXD ngày 31/10/2018 của UBND tỉnh

2.700

 

2.700

 

 

 

 

Tổng

40,38

 

 

 

114.650

26.400

49.250

32.000

-

7.000

 

Biểu 2.4

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP NĂM 2019 CỦA HUYỆN TƯ NGHĨA

(Kèm theo Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 của HĐND tỉnh)

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích QH (ha)

Trong đó

Địa điểm
(đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Diện tích đất LUA (ha)

Diện tích đất RPH (ha)

1

Chợ xã Nghĩa Hiệp

0,30

0,01

 

Nghĩa Hiệp

Tờ 11

2

Đường xã tuyến ngõ ông Cảm - Đường huyện (Nghĩa Kỳ- Nghĩa Thắng) bổ sung

0,90

0,35

 

Nghĩa Thắng

Tờ 1, 2, 9

3

Đường Cụm công nghiệp La Hà - Nghĩa Thương, huyện Tư Nghĩa.

3,00

2,10

 

Nghĩa Thương

Tờ 8, 9

4

KDC dọc đường Cụm công nghiệp La Hà - Nghĩa Thương.

9,90

8,10

 

Nghĩa Thương

Tờ 8,9

5

KDC trung tâm xã Nghĩa Trung

13,08

9,47

 

Nghĩa Trung

Tờ 6,10

6

Đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh, giai đoạn IIa

8,02

1,53

 

Xã Nghĩa Hòa, Nghĩa Thương, Nghĩa Hiệp huyện Tư Nghĩa,

 

7

Nâng cấp tuyến đường từ đường tránh Đông đi Thu Xà

0,31

0,12

 

Xã Nghĩa Hòa, huyện Tư Nghĩa

 

8

Khu dân cư xã Nghĩa Thắng (giai đoạn 1), xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa phục vụ GPMB dự án Nâng cấp, mở rộng đường tỉnh ĐT.623B (Quảng Ngãi - Thạch Nham), giai đoạn 2

1,12

0,42

 

xã Nghĩa Thắng, huyện Tư Nghĩa

 

 

Tổng

36,63

22,10

 

 

 

 

Biểu 1.5

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT NĂM 2018 CỦA HUYỆN MỘ ĐỨC

(Kèm theo Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi)

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích QH (ha)

Đa đim (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Chủ trương, quyết định, ghi vốn

Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

Tổng (triệu đồng)

Trong đó

Ngân sách Trung ương

Ngân sách tỉnh

Ngân sách cấp huyện

Ngân sách cấp xã

Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ...)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(8)+(9)+
(10)+(11)+
(12)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Nhà sinh hoạt văn hóa TDP3

0,27

Thị trấn Mộ Đức

Tờ bản đồ: 14

Quyết định số 2843/QĐ-UBND ngày 06 tháng 7 năm 2018 của UBND huyện Mộ Đức về việc phân bổ kinh phí nguồn vượt thu từ đấu giá đất, nguồn tồn XDCB năm 2017 chuyển sang năm 2018 và kinh phí dự phòng chi năm 2018

318

 

 

 

318

 

2

Tuyến đường Đông thị trấn Mộ Đức (đường nội thị), huyện Mộ Đức

2,26

Thị trấn Mộ Đức

Tờ bản đồ: 2, 6

Quyết định số 2138/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình Tuyến đường Đông thị trấn Mộ Đức (đường nội thị), huyện Mộ Đức

1.500

 

1.500

 

 

 

3

Tuyến đấu nối các tuyến đường nội thị

1,28

Thị trấn Mộ Đức

Tờ bản đồ: 9, 10

Quyết định số 4798/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2017 của UBND huyện Mộ Đức về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng Công trình: Tuyến đấu nối các tuyến đường nội thị

1.000

 

 

1.000

 

 

4

Chùa Đức Lâm

1,00

Xã Đức Lợi

Tờ bản đồ: 12

Quyết định số 011/QĐ-BTS ngày 05 tháng 3 năm 2018 của Giáo hội Phật Giáo Việt Nam tỉnh Quảng Ngãi về việc "Thành lập cơ sở tôn giáo chùa Đức Lâm xã Đức Lợi, huyện Mộ Đức, tỉnh Quảng Ngãi"

0

 

 

 

 

 

5

KDC Ngã Tư, phía Tây KDC xã Đức Lợi

0,04

Xã Đức Lợi

Tờ bản đồ: 8

Công văn số 810/UBND-KT ngày 03 tháng 8 năm 2018 của UBND huyện Mộ Đức về việc giao nhiệm vụ lập thủ tục quy hoạch khép kín KDC tại ngã tư, phía Tây Khu dân cư xã Đức Lợi

0

 

 

 

 

 

6

Dự án Khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai tại một số tỉnh miền Trung (hạng mục: Cầu Cao và Kè bờ Nam sông Vệ)

2,69

Xã Đức Thắng

Tờ bản đồ: 2, 7, 8, 10, 17, 18

Quyết định số 920/QĐ-UBND ngày 14 tháng 12 năm 2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc giao kế hoạch vốn đầu tư công năm 2018. Quyết định số 346/QĐ-TTg ngày 20 tháng 3 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt chủ trương đầu tư 04 Tiểu dự án tại cá

0

 

 

 

 

 

7

Hệ thống tiêu nước nổi mùa Đông các xã: Đức Phong, Đức Minh, Đức Thắng, Đức Thạnh

4,81

Xã Đức Phong, Đức Minh, Đức Thắng, Đức Thạnh

Tờ bản đồ: 3, 7, 8, 11, 14, 15, 18, 19, 21, 22, 23

Quyết định số 2124/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình: Hệ thống tiêu nước nổi các xã: Đức Phong, Đức Minh, Đức Thắng, huyện Mộ Đức

1.252

 

1.252

 

 

 

8

Đường xã BTXM tuyến Nguyễn Tiến Dũng - Cống Thoại

0,09

Xã Đức Thắng

Tờ bản đồ: 10

Quyết định số 999/QĐ-UBND của UBND tỉnh Quảng Ngãi ngày 28/12/2017 về việc điều chỉnh kế hoạch vốn đầu tư công trình trung hạn giai đoạn 2016-2020 thuộc Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững tỉnh Quảng Ngãi.

840

840

 

 

 

 

9

Tuyến đường vào khu di tích Đền Văn Thánh (giai đoạn 1)

0,69

Xã Đức Chánh

Tờ bản đồ: 24

Quyết định số 4791/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2017 của UBND huyện Mộ Đức về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng Công trình: Tuyến đường vào khu di tích Đền Văn Thánh (Giai đoạn 1)

920

 

 

920

 

 

10

Tuyến đường Trường THPT số 2 Mộ Đức - Nghĩa Lập

0,82

Xã Đức Hiệp

Tờ bản đồ: 2, 3, 6

Quyết định số 4793/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2017 của UBND huyện Mộ Đức về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng Công trình: Tuyến đường Trường THPT số 2 Mộ Đức - Nghĩa Lập

800

 

800

 

 

 

11

Đấu giá quyền sử dụng đất KDC (2 vị trí)

0,94

Xã Đức Minh

Tờ bản đồ: 12, 20

Quyết định số 1770/QĐ-UBND ngày 12 tháng 4 năm 2018 của UBND huyện Mộ Đức về việc phê duyệt nhiệm vụ và dự toán quy hoạch tổng mặt bằng tỷ lệ 1/500 điểm dân cư nông thôn xã Đức Minh

0

 

 

 

 

 

12

Chợ trung tâm xã

0,30

Xã Đức Phong

Tờ bản đồ: 20

Quyết định số 256/QĐ-UBND ngày 05 tháng 4 năm 2017 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc giao kế hoạch vốn đầu tư công giai đoạn 2016 - 2020 và năm 2017 để thực hiện Chương trình Mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững trên địa bàn tỉnh

370

370

 

 

 

 

13

Khu xử lý rác thải xã Đức Lân

0,35

Xã Đức Lân

Tờ bản đồ: 3

Quyết định số 2068/QĐ-UBND ngày 09 tháng 5 năm 2018 của UBND huyện Mộ Đức về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng Công trình: Khu xử lý rác thải xã Đức Lân

310

 

 

310

 

 

14

Hoa viên ngã 3 Thạch Trụ

0,32

Xã Đức Lân

Tờ bản đồ: 49

Quyết định số 4797/QĐ-UBND ngày 31 tháng 10 năm 2018 của UBND huyện Mộ Đức về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật đầu tư xây dựng Công trình: Hoa viên ngã 3 Thạch Trụ

536

 

 

536

 

 

15

QH xây dựng các KDC, điểm dân cư đã có các công trình cơ sở hạ tầng thiết yếu để giao đất có thu tiền sử dụng đất tại xã Đức Lân (8 vị trí)

0,89

Xã Đức Lân

Tờ bản đồ: 6, 17, 28, 33, 44

Công văn số 356/UBND-KT ngày 12 tháng 4 năm 2018 của UBND huyện Mộ Đức về việc cho phép lập quy hoạch xây dựng KDC đã có các công trình cơ sở hạ tầng thiết yếu để giao đất có thu tiền sử dụng đất tại xã Đức Lân

850

 

 

850

 

 

16

Đường QL24 - Chợ Thạch Trụ và KDC phía Tây Chợ

0,60

Xã Đức Lân

Tờ bản đồ: 44

Quyết định số 3975/QĐ-UBND ngày 09 tháng 10 năm 2017 của UBND huyện Mộ Đức về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án: Đường QL24 - Chợ Thạch Trụ và khu dân cư phía Tây Chợ

600

 

 

600

 

 

17

Khu du lịch văn hóa, du lịch phía Tây khu lưu niệm Thủ tướng Phạm Văn Đồng

0,86

Xã Đức Tân

Tờ bản đồ: 3, 4, 6, 7

QĐ số 4794/QĐ-UBND ngày 31/10/2017 của UBND huyện Mộ Đức về việc phê duyệt Báo cáo KTKT

800

 

 

800

 

 

18

Đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh, giai đoạn IIa

39,580

Xã Đức Lợi, Đức Thắng, Đức Chánh, Đức Minh và Đức Phong huyện Mộ Đức

 

Quyết định số 867/QĐ-UBND ngày 12/10/2018 của UBND tỉnh về việc giao vốn chuẩn bị đầu tư dự án năm 2018

110.000

44.000

66.000

 

 

 

TNG CỘNG

57,79

 

 

 

120.096

45.210

69.552

5.016

318

0

 

Biểu 2.5

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP THỰC HIỆN NĂM 2019 CỦA HUYỆN MỘ ĐỨC

(Kèm theo Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 của HĐND tỉnh)

Stt

Tên công trình, dự án

Diện tích QH (ha)

Trong đó

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Diện tích đất LUA (ha)

Diện tích đất RPH (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Nhà sinh hoạt văn hóa TDP3

0,27

0,27

 

Thị trấn Mộ Đức

Tờ bản đồ: 14

2

Tuyến đường Đông thị trấn Mộ Đức (đường nội thị) huyện Mộ Đức

2,26

1,19

 

Thị trấn Mộ Đức

Tờ bản đồ: 2, 6

3

Tuyến đấu nối các tuyến đường nội thị

1,28

0,31

 

Thị trấn Mộ Đức

Tờ bản đồ: 9, 10

4

Dự án Khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai tại một số tỉnh miền Trung (hạng mục: Cầu Cao và Kè bờ Nam sông Vệ)

2,69

0,24

 

Xã Đức Thắng

Tờ bản đồ: 2, 7, 8, 10, 17, 18

5

Hệ thống tiêu nước nổi mùa Đông các xã: Đức Phong, Đức Minh, Đức Thắng, Đức Thạnh

4,81

0,16

 

Xã Đức Phong, Đức Minh, Đức Thắng, Đức Thạnh

Tờ bản đồ: 3, 7, 8, 11, 14, 15, 18, 19, 21, 22, 23

6

Đường xã BTXM tuyến Nguyễn Tiến Dũng - Cống Thoại

0,09

0,09

 

Xã Đức Thắng

Tờ bản đồ: 10

7

Tuyến đường vào khu di tích Đền Văn Thánh (giai đoạn 1)

0,69

0,47

 

Xã Đức Chánh

Tờ bản đồ: 24

8

Tuyến đường Trường THPT số 2 Mộ Đức - Nghĩa Lập

0,82

0,02

 

Xã Đức Hiệp

Tờ bản đồ: 2, 3, 6

9

Khu du lịch văn hóa, du lịch phía Tây khu lưu niệm Thủ tướng Phạm Văn Đồng

0,86

0,51

 

Xã Đức Tân

Tờ bản đồ: 3, 4, 6, 7

10

Hoa viên ngã 3 Thạch Trụ

0,32

0,04

 

Xã Đức Lân

Tờ bản đồ: 52, 59

11

QH xây dựng các KDC, điểm dân cư đã có các công trình cơ sở hạ tầng thiết yếu để giao đất có thu tiền sử dụng đất tại xã Đức Lân (8 vị trí)

0,89

0,58

 

Xã Đức Lân

Tờ bản đồ: 6, 17, 28, 33, 44

12

Đường QL24 - Chợ Thạch Trụ và KDC phía Tây Chợ

0,60

0,15

 

Xã Đức Lân

Tờ bản đồ: 44

13

Cửa hàng bán lẻ xăng dầu Petro Dung Quất số 11

0,75

0,63

 

Xã Đức Chánh

Tờ bản đồ: 19

14

Cửa hàng bán lẻ xăng dầu Việt Linh

0,67

0,67

 

Xã Đức Phong

Tờ bản đồ: 1

15

Cửa hàng bán lẻ xăng dầu Đức Phú

0,12

0,12

 

Xã Đức Phú

Tờ bản đồ: 18

16

Đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh, giai đoạn IIa

39,58

3,13

14,17

Xã Đức Lợi, Đức Thắng, Đức Chánh, Đức Minh và Đức Phong huyện Mộ Đức

 

TNG CỘNG

56,70

8,58

14,17

 

 

 

Biểu 1.6

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN ĐỨC PHỔ

(Kèm theo Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 của HĐND tỉnh)

Stt

Tên công trình, dự án

Diện tích QH (ha)

Đa đim (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Chủ trương, quyết định, ghi vốn

Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

Tổng (triệu đồng)

Trong đó

Ngân sách Trung ương

Ngân sách cấp tỉnh

Ngân sách cấp huyện

Ngân sách cấp xã

Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ...)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(8)+(9)+
(10)+(11)+
(12)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Các KDC vùng lõm xã Phổ An

0,37

Xã Phổ An

 

CV số 3302/QĐ-UBND ngày 12/12/2017 của UBND huyện  Đức Phổ về việc thống nhất chủ trương lập Quy hoạch chi tiết XD tỷ lệ 1/500/Các KDC vùng lõm xã Phổ An

40

 

 

 

40

 

2

Khu dân cư thôn Trung Sơn

0,89

xã Phổ Khánh

TBĐ số 50

QĐ số 546/QĐ-UBND ngày 26/3/2018 của UBND huyện về việc chủ trương đầu tư Công trình: KDC thôn Trung Sơn xã Phổ Khánh

1.000

 

 

1.000

 

 

3

Cầu Hải Tân và đường dẫn

0,30

xã Phổ Minh, Phổ Quang

TBĐ số 15 xã P.Minh, tờ số 11 xã P.Quang

QĐ số 3287/QĐ-UBND ngày 28/8/2018 của UBND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư dự án: Cầu Hải Tân và đường dẫn

36.000

 

 

36.000

 

 

4

Cầu đập Mồ côi

0,96

xã Phổ Thuận, Phổ Nhơn

TBĐ số 28 xã P.Thuận, tờ số 7 xã P.Nhơn

QĐ số 2781/QĐ-UBND ngày 27/7/2018 của UBND huyện về việc điều chỉnh, bổ sung vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 nguồn vốn ngân sách cấp huyện

1.000

 

 

1.000

 

 

5

Khu dân cư Tân Phong (trước UBND xã Phổ Phong)

0,97

xã Phổ Phong

TBĐ số 31

QĐ số 1660/QĐ-UBND ngày 25/5/2018 của UBND huyện về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 KDC Tân Phong (trước UBND xã Phổ Phong)

5.044

 

 

5.044

 

 

6

Khu dân cư Đồng Nhà Đáng

2,87

xã Phổ Văn

TBĐ số 9

QĐ số 3460/QĐ-UBND ngày 17/9/2018 của UBND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Công trình: KDC Đồng Nhà Đáng thôn Tập An Bắc, xã Phổ Văn

2.000

 

 

2.000

 

 

7

MR chợ Trà Câu

0,02

Xã Phổ Văn

TBĐ số 17

QĐ số 1671/QĐ-UBND ngày 23/4/2012 của UBND huyện về việc phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật và kế hoạch đấu thầu xây dựng công trình: Chợ Trà Câu xã Phổ Văn

 

 

 

 

 

 

8

MR trường mầm non xã Phổ Văn

0,1

xã Phổ Văn

TBĐ số 7

QĐ số 2781/QĐ-UBND ngày 27/7/2018 của UBND huyện về việc điều chỉnh, bổ sung vốn đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 nguồn vốn ngân sách cấp huyện

3.500

 

 

3.500

 

 

9

Kè Trà Câu thuộc dự án: Khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai một số tỉnh miền trung - tỉnh Quảng Ngãi

0,64

xã Phổ Văn

TBĐ số 12, 13

QĐ số 920/QĐ-UBND ngày 14/12/2017 của UBND tỉnh về việc giao kế hoạch vốn đầu tư công năm 2018

500

 

500

 

 

 

10

KDC giáp đất Trạng Nam Phước xã Phổ Vinh

0,83

xã Phổ Vinh

TBĐ số 13

QĐ số 144/QĐ-UBND ngày 17/01/2018 của UBND huyện về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Công trình: KDC giáp đất Trạng Nam Phước xã Phổ Vinh

1.000

 

 

1.000

 

 

11

KDC vùng lõm

0,97

xã Phổ Vinh

Thửa 151 tờ BĐ số 7; thửa 186, 188, 258, 243, 250, 51, 52, 67 tờ BĐ số 14; thửa 19, 24, 283 tờ BĐ số 15; thửa 35 tờ BĐ số 17; thửa 196, 312, 313, 314, 315, 318, 830 tờ BĐ số 26; thửa 355 tờ BĐ số 27

Thông báo số 370/TB-UBND ngày 04/10/2017 của UBND huyện Đức Phổ về việc thống nhất chủ trương lập quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 Các KDC vùng lõm xã Phổ Vinh

-

 

 

 

 

 

12

 

KDC Hóc Sạ, TDP 3

0,7

 

TT Đức Phổ

Tờ BĐ số 24

QĐ số 132/QĐ-UBND ngày 16/01/2018 của UBND huyện Đức Phổ về việc phê duyệt chủ trương đầu tư công trình KDC Hóc Sạ Thị trấn Đức Phổ; Hạng mục: San nền, kè chắn đất, hệ thống thoát nước, cấp nước và phân lô chi tiết đất ở

700

 

 

700

 

 

13

Đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh, giai đoạn Ila

15,45

xã Phổ An huyện Đức Phổ

 

Quyết định số 867/QĐ-UBND ngày 12/10/2018 của UBND tỉnh về việc giao vốn chuẩn bị đầu tư dự án năm 2018

8.000

3.200

4.800

 

 

 

 

Tổng

25,07

 

 

 

58.784

3.200

5.300

50.244

40

-

 

Biểu 2.6

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP NĂM 2019 CỦA HUYỆN ĐỨC PHỔ

(Kèm theo Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 của HĐND tỉnh)

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích QH (ha)

Trong đó

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Diện tích đất LUA (ha)

Diện tích đất RPH (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Khu dân cư thôn Trung Sơn

0,89

0,89

 

Xã Phổ Khánh

TBĐ số 50

2

Cầu Hải Tân và đường dẫn

0,30

0,20

 

xã Phổ Minh, Phổ Quang

TBĐ số 15 xã P.Minh, tờ số 11 xã P.Quang

3

Nhà hàng Đông Hồ

0,16

0,16

 

xã Phổ Minh

TBĐ số 17

4

Cầu đập Mồ côi

0,96

0,50

 

xã Phổ Thuận, Phổ Nhơn

TBĐ số 28 xã P.Thuận, tờ số 7 xã P.Nhơn

5

Khu dân cư Đồng Nhà Đáng

2,87

2,87

 

xã Phổ Văn

TBĐ số 9

6

Đường ven biển Dung Quất - Sa Huỳnh, giai đoạn IIa

15,45

-

4,47

xã Phổ An huyện Đức Phổ

 

 

TNG

20,63

4,62

4,47

 

 

 

Biểu 1.7

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN NGHĨA HÀNH

(Kèm theo Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 của HĐND tỉnh)

STT

Tên công trình, dự án

Diện tích QH (ha)

Đa đim (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Chủ trương, quyết định, ghi vốn

Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

Tổng (triệu đồng)

Trong đó

Ngân sách Trung ương

Ngân sách tỉnh

Ngân sách cấp huyện

Ngân sách cấp xã

Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ...)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(8)+(9)+
(10)+(11)+
(12)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Nhà làm việc UBND TT Chợ Chùa

0,83

Thị trấn Chợ Chùa

Tờ bản đồ: 7

Quyết định số 172/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2018 của huyện Nghĩa Hành về việc điều chỉnh bổ sung kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2018

15.040

 

 

15.040

 

 

2

Khu dân cư Bắc Cầu Kênh

6,00

Xã Hành Thuận

Tờ bản đồ: 17

Quyết định số 172/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2018 của huyện Nghĩa Hành về việc điều chỉnh bổ sung kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2018

20.050

 

 

20.050

 

 

3

Khu dân cư Đồng Dinh (khu trong)

2,83

Thị trấn Chợ Chùa

Tờ bản đồ: 7

Quyết định số 172/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2018 của huyện Nghĩa Hành về việc điều chỉnh bổ sung kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2018

20.050

 

 

20.050

 

 

4

Khu dân cư Đồng Xít

4,05

Xã Hành Thuận

Tờ bản đồ: 3

Quyết định số 172/QĐ-UBND ngày 28 tháng 8 năm 2018 của huyện Nghĩa Hành về việc điều chỉnh bổ sung kế hoạch vốn đầu tư phát triển năm 2018

20.050

 

 

20.050

 

 

5

Kè chống sạt lở bờ Nam sông Vệ

2,10

Xã Hành Tín Đông

Tờ bản đồ: 6, 24, 25

Quyết định số 346/QĐ-TTg ngày 20 tháng 3 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt chủ trương đầu tư 04 Tiểu dự án tại các tỉnh Bình Định, Quảng Ngãi, Phú Yên, Ninh Thuận thuộc Dự án "Khắc phục khẩn cấp hậu quả thiên tai tại một số tỉnh miền Trung", vay vốn WB

0

 

 

 

 

 

6

Nhà văn hóa Nghĩa Lâm

0,36

Xã Hành Nhân

Tờ bản đồ: 10

Quyết định số 14/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2016 của UBND huyện Nghĩa Hành về việc tặng thưởng công trình phúc lợi

250

 

 

250

 

 

7

Nhà văn hóa Phước Lâm

0,11

Xã Hành Nhân

Tờ bản đồ: 04

Quyết định số 14/QĐ-UBND ngày 10 tháng 3 năm 2016 của UBND huyện Nghĩa Hành về việc tặng thưởng công trình phúc lợi

250

 

 

250

 

 

8

KDC Thổ Du

1,14

Xã Hành Minh

Tờ bản đồ: 10

Quyết định số 158/QĐ-UBND ngày 10 tháng 7 năm 2012 của UBND huyện Nghĩa Hành về việc phê duyệt Đề án xây dựng nông thôn mới xã Hành Minh, huyện Nghĩa Hành, tỉnh Quảng Ngãi giai đoạn 2011 - 2014, định hướng đến năm 2020

0

 

 

 

 

 

9

Các điểm dân cư xã Hành Phước

1,10

Xã Hành Phước

Tờ bản đồ: 5, 6, 9, 17, 20, 29, 32, 34

Nghị quyết 05/2017 NQ-HĐND ngày 27/12/2017về việc thông qua nhiệm vụ 6 tháng cuối năm 2017 và nhiệm vụ kinh tế - xã hội 2018

0

 

 

 

 

 

10

Khu dân cư Bãi Nha thôn Xuân Đình

0,56

Xã Hành Thịnh

Tờ bản đồ: 6

Nghị quyết 16/2017 NQ-HĐND ngày 21/7/2017 nhiệm kỳ 2016-2021 về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng cuối năm 2017

0

 

 

 

 

 

11

Khu dân cư Xuân Ba thôn Xuân Ba

0,07

Xã Hành Thịnh

Tờ bản đồ: 39

Nghị quyết 16/2017 NQ-HĐND ngày 21/7/2017 nhiệm kỳ 2016-2021 về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng cuối năm 2017

0

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư Mỹ Hưng

0,16

Xã Hành Thịnh

Tờ bản đồ: 27

Nghị quyết 16/2017 NQ-HĐND ngày 21/7/2017 nhiệm kỳ 2016-2021 về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng cuối năm 2017

0

 

 

 

 

 

13

KDC Gò Bầu thôn An Ba

0,16

Xã Hành Thịnh

Tờ bản đồ: 34

Nghị quyết 16/2017 NQ-HĐND ngày 21/7/2017 nhiệm kỳ 2016-2021 về nhiệm vụ phát triển kinh tế - xã hội 6 tháng cuối năm 2017

0

 

 

 

 

 

14

Sửa chữa khẩn cấp cơ sở Trường Huỳnh Thúc Kháng cũ thành Trung tâm văn hóa - Thể thao, huyện Nghĩa Hành

1,10

Thị trấn Chợ Chùa

Tờ bản đồ: 21

Quyết định số 282/QĐ-UBND ngày 15 tháng 9 năm 2017 của UBND huyện Nghĩa Hành về việc phê duyệt chủ trương đầu tư xây dựng khẩn cấp Dự án: Sửa chữa khẩn cấp cơ sở Trường Huỳnh Thúc Kháng cũ thành Trung tâm văn hóa - Thể thao, huyện Nghĩa Hành

5.700

 

5.000

700

 

 

15

Đường Tránh Đông thị trấn Chợ Chùa

12,50

Thị trấn Chợ Chùa

Tờ bản đồ: 3, 7, 12, 17, 22, 25, 26

Quyết định số 305/QĐ-UBND ngày 28 tháng 9 năm 2017 của UBND huyện Nghĩa Hành về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án: Đường Tránh Đông thị trấn Chợ Chùa

10.000

 

 

10.000

 

 

16

Cầu Bà Đề

0,05

Thị trấn Chợ Chùa

Tờ bản đồ: 17

Quyết định số 312/QĐ-UBND ngày 05 tháng 10 năm 2017 của UBND huyện Nghĩa Hành về việc phê duyệt chủ trương đầu tư Dự án: Cầu Bà Đề thị trấn Chợ Chùa, huyện Nghĩa Hành

150

 

 

150

 

 

17

Khu tái định cư Mỹ Hưng, xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành phục vụ GPMB dự án Nâng cấp tuyến đường DT.624B (Quán Lát - Đá Chát), đoạn Km0 - Km8

1,00

xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành

Tờ bản đồ số 32, 33 xã Hành Thịnh

Quyết định số 607/QĐ-UBND ngày 12/7/2018 của Chủ tịch UBND tỉnh; Công văn số 1395/UBND ngày 04/9/2018 của UBND huyện Nghĩa Hành

2.400

 

2.400

 

 

 

Tổng cộng

34,12

 

 

 

93.940

-

7.400

86.540

-

-

 

Biểu 2.7

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN CHUYỂN MỤC ĐÍCH ĐẤT LÚA, ĐẤT RỪNG PHÒNG HỘ SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP NĂM 2019 CỦA HUYỆN NGHĨA HÀNH

(Kèm theo Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 của HĐND tỉnh)

Stt

Tên công trình, dự án

Diện tích QH (ha)

Trong đó

Địa điểm (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Diện tích đất LUA (ha)

Diện tích đất RPH (ha)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)

1

Khu dân cư Đồng Dinh (trong)

2,83

2,53

 

Thị trấn Chợ Chùa

Tờ bản đồ: 7

2

Khu dân cư Bắc Cầu Kênh

6,00

1,22

 

xã Hành Thuận

Tờ bản đồ: 17

3

Khu dân cư Đồng Xít

4,05

3,01

 

xã Hành Thuận

Tờ bản đồ: 3

4

Nhà văn hóa Phước Lâm

0,11

0,11

 

Xã Hành Nhân

Tờ bản đồ: 04

5

KDC Thổ Du

1,14

0,17

 

Xã Hành Minh

Tờ bản đồ: 10

6

Khu dân cư Bãi Nha thôn Xuân Đình

0,56

0,56

 

Xã Hành Thịnh

Tờ bản đồ: 6

7

KDC Gò Bầu thôn An Ba

0,16

0,16

 

Xã Hành Thịnh

Tờ bản đồ: 34

8

Đường Tránh Đông thị trấn Chợ Chùa

12,50

5,00

 

TT Chợ Chùa

Tờ bản đồ: 3, 7, 12, 17, 22, 25, 26

9

Khu tái định cư Mỹ Hưng, xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành phục vụ GPMB dự án Nâng cấp tuyến đường DT.624B (Quán Lát - Đá Chát), đoạn Km0 - Km8

1,000

1,00

 

xã Hành Thịnh, huyện Nghĩa Hành

Tờ số 32, 33

TỔNG CỘNG

28,35

13,76

 

 

 

 

Biểu 1.8

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN PHẢI THU HỒI ĐẤT NĂM 2019 CỦA HUYỆN BA TƠ

(Kèm theo Nghị quyết số 32/2018/NQ-HĐND ngày 26/12/2018 của HĐND tỉnh)

Stt

Tên công trình, dự án

Diện tích QH (ha)

Đa đim (đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (tờ bản đồ số, thửa số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Chủ trương, quyết định, ghi vốn

Dự kiến kinh phí bồi thường, hỗ trợ, tái định cư

Tổng (triệu đồng)

Trong đó

Ngân sách Trung ương

Ngân sách tỉnh

Ngân sách cấp huyện

Ngân sách cấp xã

Vốn khác (Doanh nghiệp, hỗ trợ...)

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)

(7)=(8)+(9)+
(10)+(11)+
(12)

(8)

(9)

(10)

(11)

(12)

1

Kho bạc nhà nước huyện Ba Tơ

0,30

TTr Ba Tơ

Tờ 12 thửa 160 BĐĐC

Đã thực hiện xong dự án, bổ sung để làm các thủ tục về chuyển mục đích và giao đất

-

 

 

 

 

 

2

Nâng cấp tuyến đường Nguyễn Nghiêm

0,38

TTr Ba Tơ

Tờ 7, 11, 12 BĐĐC

Quyết định số 1856/QĐ-UBND ngày 28/12/2017 của UBND huyện V/v giao kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản ngân sách huyện năm 2018

865

 

 

865

 

 

3

Nâng cấp tuyến đường Nguyễn Chánh

0,30

TTrBa Tơ

Tờ 12 BĐĐC

Quyết định số 1856/QĐ-UBND ngày 28/12/2017 của UBND huyện v/v giao kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản ngân sách huyện năm 2018

1.920

 

 

1.920

 

 

4

Nâng cấp tuyến đường Phạm Kiệt

0,33

TTr Ba Tơ

Tờ 12 BĐĐC

Quyết định số 1856/QĐ-UBND ngày 28/12/2017 của UBND huyện V/v giao kế hoạch vốn đầu tư xây dựng cơ bản ngân sách huyện năm 2018

2.441

 

 

2.441

 

 

5

Đường Ba Chùa - Hành Tín Đông (Đoạn qua xã Ba Cung)

1,00

Ba Cung

Tờ 2 BĐLN

Công văn 5768/UBND-TH ngày 21/9/2018 của UBND tỉnh Quảng Ngãi về việc triển khai lập, thẩm định hồ sơ trình phê duyệt chủ trương đầu tư các dự án sử dụng vốn ngân sách tỉnh dự kiến khởi công mới trong 2 năm 2019 - 2020

-

 

 

 

 

 

6

Kiên cố hóa kênh Đồng Rong

0,05

Xã Ba Cung

 

Quyết định 854/QĐ-UBND ngày 06/7/2017 của UBND huyện Ba Tơ về việc phê duyệt kế hoạch lồng ghép các nguồn vốn đầu tư thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia trên địa bàn huyện năm 2018

50

 

50

 

 

 

7

Điểm trường mầm non Ba Cung

0,20

xã Ba Cung

Tờ 14 thửa 24 BĐĐC

Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày 28/12/2017 của UBND tỉnh v/v điều chỉnh KH vốn đầu tư công trung hạn GĐ 2016-2020 thuộc Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững tỉnh Quảng Ngãi

-

 

 

 

 

 

8

Đập dâng Con Cua

0,09

xã Ba Cung

Thuộc mảnh bản đồ địa chính cơ sở 635575 và 635578, xã Ba Cung

Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày 28/12/2017 của UBND tỉnh v/v điều chỉnh KH vốn đầu tư công trung hạn GĐ 2016-2020 thuộc Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững tỉnh Quảng Ngãi

60

60

 

 

 

 

9

Nhà văn hóa xã Ba Dinh

0,24

xã Ba Dinh

Tờ 26 thửa 30, 44, 64

Quyết định số 999/QĐ-UBND ngày 28/12/2017 của UBND tỉnh v/v điều chỉnh KH vốn đầu tư công trung hạn GĐ 2016-2020 thuộc Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững tỉnh Quảng Ngãi

451

451