Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 25/2014/NQ-HĐND Về thông qua bảng giá đất định kỳ 05 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Kon Tum

Số hiệu: 25/2014/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Kon Tum Người ký: Hà Ban
Ngày ban hành: 11/12/2014 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH KON TUM
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 25/2014/NQ-HĐND

Kon Tum, ngày 11 tháng 12 năm 2014 

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ THÔNG QUA BẢNG GIÁ ĐẤT ĐỊNH KỲ 05 NĂM (2015-2019) TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH KON TUM

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
 KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 9

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15/5/2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30/6/2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum tại Tờ trình số 64/TTr-UBND ngày 06/11/2014 về bảng giá đất định kỳ 05 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Kon Tum; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến tham gia của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thống nhất thông qua bảng giá đất định kỳ 05 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Kon Tum, cụ thể gồm:

1. Bảng giá đất trồng lúa nước;

2. Bảng giá đất trồng cây hàng năm khác;

3. Bảng giá đất trồng cây lâu năm;

4. Bảng giá đất rừng sản xuất;

5. Bảng giá đất nuôi trồng thủy sản;

6. Bảng giá đất ở tại nông thôn; giá đất thương mại, dịch vụ và giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn;

7. Bảng giá đất ở tại đô thị; giá đất thương mại, dịch vụ và giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại tại đô thị;

(có bảng giá đất kèm theo)

Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định công bố bảng giá đất định kỳ 05 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh vào ngày 01/01/2015; Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu của Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.

Trường hợp giá đất không phù hợp với khung giá đất của Chính phủ sau khi ban hành và cần thiết điều chỉnh bảng giá đất cho phù hợp với tình hình thực tế ở địa phương, giao Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng phương án trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kon Tum khoá X, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 10 tháng 12 năm 2014 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày được thông qua./.

 

 

Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Hội đồng dân tộc và các Ủy ban của Quốc hội;
- Ban Công tác đại biểu quốc hội;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường;
- Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra văn bản pháp luật);
- Bộ Tài chính (Vụ Pháp chế);
- Thường trực Tỉnh uỷ;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- UBND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- Các ban HĐND tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh;
- Thường trực HĐND-UBND các huyện, thành phố;
- Văn phòng UBND tỉnh;
- Văn phòng Đoàn ĐBQH&HĐND tỉnh;
- Báo Kon Tum; Đài PTTH tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Chi cục Văn thư - Lưu trữ tỉnh;
- Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, CTHĐ.

CHỦ TỊCH




Hà Ban

 

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA

(Kèm theo Nghị quyết số 25/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT:đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất định kỳ 05 năm (2015-2019)

 I

THÀNH PHỐ KON TUM

 

 

1

Tại các phường

 

 

a

Đất trồng lúa nước 2 vụ

 39.000

 

b

Đất trồng lúa nước 1 vụ

28.000

 

2

Tại các xã

 

 

a

Đất trồng lúa nước 2 vụ

38.000

 

b

Đất trồng lúa nước 1 vụ

26.000

 

II

HUYỆN ĐĂK HÀ

 

 

1

Tại thị trấn

 

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

30.000

 

b

Đất ruộng còn lại

21.000

 

2

Tại các xã

 

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

29.000

 

b

Đất ruộng còn lại

20.000

 

III

HUYỆN ĐĂK TÔ

 

 

1

Tại thị trấn

 

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

27.000

 

b

Đất ruộng còn lại

19.000

 

2

Tại các xã

 

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

26.000

 

b

Đất ruộng còn lại

18.000

 

IV

HUYỆN NGỌC HỒI

 

 

1

Tại thị trấn

 

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

24.000

 

b

Đất ruộng còn lại

16.000

 

2

Tại các xã

 

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

23.000

 

b

Đất ruộng còn lại

15.000

 

V

HUYỆN ĐĂK GLEI

 

 

1

Tại thị trấn

 

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

20.000

 

b

Đất ruộng còn lại

14.000

 

2

Tại các xã

 

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

19.000

 

b

Đất ruộng còn lại

13.000

 

VI

HUYỆN SA THẦY

 

 

1

Tại thị trấn

 

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

24.000

 

b

Đất ruộng còn lại

16.000

 

2

Tại các xã

 

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

23.000

 

b

Đất ruộng còn lại

15.000

 

VII

HUYỆN KON RẪY

 

 

1

Tại thị trấn Đắk RVe, xã Tân Lập, Đắk Ruồng, Đắk Tờ Re

 

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

26.000

 

b

Đất ruộng còn lại

18.000

 

2

Tại các xã còn lại

 

 

a

Đất ruộng lúa 2 vụ

25.000

 

b

Đất ruộng còn lại

16.000

 

VIII

HUYỆN KON PLÔNG

 

 

1

Tại xã Hiếu, Măng Cành, Đăk Long, Pờ Ê

 

 

a

Đất trồng lúa nước 2 vụ

18.000

 

b

Đất trồng lúa nước 1 vụ

13.000

 

2

Tại xã Ngọc Tem, Đăk Ring, Đăk Nên, Măng Bút, Đăk Tăng

 

 

a

Đất trồng lúa nước 2 vụ

17.000

 

b

Đất trồng lúa nước 1 vụ

12.000

 

IX

HUYỆN TU MƠ RÔNG

 

 

1

Tại xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na

 

 

a

 Đất ruộng lúa 2 vụ

15.000

 

b

Đất ruộng còn lại

10.000

 

2

Tại xã Tu Mơ Rông, Tê Xăng, Măng Ri, Văn Xuôi, Ngọc Yêu, Ngọc Lây.

 

 

a

 Đất ruộng lúa 2 vụ

14.000

 

b

Đất ruộng còn lại

9.000

 

 

BẢNG GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM

(Kèm theo Nghị quyết số 25/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT:đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất định kỳ 05 năm (2015-2019)

I

THÀNH PHỐ KON KUM

 

 

1

Tại các phường

20.000

 

2

Tại các xã

18.000

 

II

HUYỆN ĐĂK HÀ

 

 

1

Tại thị trấn

10.000

 

2

Tại các xã

9.000

 

III

HUYỆN ĐĂK TÔ

 

 

1

Tại thị trấn Đăk Tô, xã Diên Bình, Tân Cảnh

10.000

 

2

Tại xã Kon Đào, Pô Kô

9.000

 

3

Tại xã Ngọc Tụ, Đăk Trăm

8.000

 

4

Tại xã Văn Lem, Đăk Rơ Nga

7.000

 

IV

HUYỆN NGỌC HỒI

 

 

1

Tại thị trấn

10.000

 

2

Tại các xã

9.000

 

V

HUYỆN ĐĂK GLEI

 

 

1

Tại thị trấn

7.000

 

2

Tại các xã

6.000

 

VI

HUYỆN SA THẦY

 

 

1

Tại thị trấn

7.000

 

2

Tại các xã

6.000

 

VII

HUYỆN KON RẪY

 

 

1

Tại thị trấn Đắk RVe, xã Tân Lập, Đắk Ruồng, Đắk Tờ Re

8.000

 

2

Các xã còn lại

7.000

 

VIII

HUYỆN KON PLÔNG

 

 

1

Tại xã Hiếu, Măng Cành, Đăk Long, Pờ Ê

7.000

 

2

Tại xã Ngọc Tem, Đăk Ring, Đăk Nên, Măng Bút, Đăk Tăng

6.000

 

IX

HUYỆN TU MƠ RÔNG

 

 

1

Tại xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na

5.500

 

2

Tại xã Tu Mơ Rông, Tê Xăng, Măng Ri, Văn Xuôi, Ngọc Yêu, Ngọc Lây.

5.000

 

 

BẢNG GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN

(Kèm theo Nghị quyết số 25/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

ĐVT:đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất định kỳ 05 năm (2015-2019)

I

THÀNH PHỐ KON TUM

 

1

Tại các phường

31.500

2

Tại các xã

22.000

II

HUYỆN ĐĂK HÀ

 

1

Tại thị trấn

16.000

2

Tại các xã

14.000

III

HUYỆN ĐĂK TÔ

 

1

Tại thị trấn

17.000

2

Tại các xã

15.000

IV

HUYỆN NGỌC HỒI

 

1

Tại thị trấn

16.000

2

Tại các xã

14.000

V

HUYỆN ĐĂK GLEI

 

1

Tại thị trấn

8.000

2

Tại các xã

5.000

VI

HUYỆN SA THẦY

 

1

Tại thị trấn

10.000

2

Tại các xã

8.000

VII

HUYỆN KON RẪY

 

1

Tại thị trấn Đắk RVe, xã Tân Lập, Đắk Ruồng, Đắk Tờ Re

15.000

2

Tại các xã còn lại

13.000

VIII

HUYỆN KON PLÔNG

 

1

Tại xã Hiếu, Măng Cành, Đăk Long, Pờ Ê

12.000

 

Diện tích đất mặt nước quy hoạch nuôi trồng thủy sản cá Hồi cá Tầm

54.000

2

Tại xã Ngọc Tem, Đăk Ring, Đăk Nên, Măng Bút, Đăk Tăng

10.000

 

Diện tích đất mặt nước quy hoạch nuôi trồng thủy sản cá Hồi cá Tầm

45.000

IX

HUYỆN TU MƠ RÔNG

 

1

Tại xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na

4.500

2

Tại các xã Tu Mơ Rông, Tê Xăng, Măng Ri, Văn Xuôi, Ngọc Yêu, Ngọc Lây.

4.000

 

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
TẠI NÔNG THÔN;GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ VÀ GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI NÔNG THÔN

(Kèm theo Nghị quyết số 25/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

I. THÀNH PHỐ KON TUM:

ĐVT:đồng/m2

Số TT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất
định kỳ 05 năm

(2015 - 2019)

A

GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

 

 

*

 Bảng giá đất ven trục giao thông chính

 

 

I

 QUỐC LỘ 14

 

 

 

 Xã Hoà Bình

 

 

-

Ranh giới phường Trần Hưng Đạo - Đất dòng tu thôn 2

550

 

-

Đất dòng tu thôn 2 - Cống nước thôn 2

650

 

-

Cống nước thôn 2 - Đường vào mỏ đá Sao Mai

600

 

-

Đường vào mỏ đá Sao Mai - Hết ranh giới xã Hoà Bình

400

 

II

QUỐC LỘ 14B

 

 

1

Xã Hòa Bình

 

 

-

Đoạn từ giáp phường Trần Hưng Đạo - Ngã ba đập Đăk Yên

120

 

-

Đoạn từ ngã ba đập Đăk Yên - Ngã ba đi thôn Plei Cho và thôn 5

100

 

-

Đoạn đường thôn PleiCho và thôn 5

60

 

2

Xã Ia Chim

60

 

III

QUỐC LỘ 24

 

 

 

Xã Đăk BLà

 

 

-

Cầu Chà Mòn - Hết cửa hàng vật liệu xây dựng Lâm Loan

500

 

-

Cửa hàng vật liệu xây dựng Lâm Loan - Hết cầu Đăk Kơ Wet

350

 

-

Cầu Đăk Kơ Wet - Hết thôn Kon Rơ Lang

250

 

-

Ranh giới thôn Kon Rơ Lang và thôn Kon Rẻ Plâng - Hết cầu đôi

150

 

-

Cầu đôi - Hết ranh giới xã Đăk Blà

80

 

IV

TỈNH LỘ 675

 

 

1

Xã Vinh Quang

 

 

-

 Từ cầu số 1 - Cầu số 2

530

 

2

Xã Ngọc Bay

 

 

-

Ranh giới xã Vinh Quang - Ranh giới xã Kroong

350

 

3

Xã Kroong

 

 

-

Ranh giới xã Ngọc Bay - Trạm y tế công trình thuỷ điện

220

 

-

Trạm y tế công trình thuỷ điện - Hết ranh giới xã Kroong

190

 

-

Đường vào các khu công nhân công trình thuỷ điện Plei Krông

180

 

V

TỈNH LỘ 671

 

 

1

 Xã Đoàn Kết

 

 

-

Cầu Đăk Tía - Cầu sắt trại giống

300

 

-

Cầu sắt trại giống - Hết ranh giới xã Đoàn Kết và xã Ya Chim

220

 

2

 Xã Ia Chim

 

 

-

Ranh giới xã Đoàn Kết - Cây xăng xã Ya Chim

350

 

-

Cây xăng xã Ya Chim - Quán cà phê Hoa Tím

400

 

-

Quán cà phê Hoa Tím - Trụ sở Nông trường Cao su Ia Chim

450

 

-

Trụ sở Nông trường Cao su Ia Chim - Hội trường thôn Nghĩa An

350

 

-

Hội trường thôn Nghĩa An - Ngã ba KLâuLah

300

 

3

Xã Chư Hreng

 

 

-

Ranh giới P. Lê Lợi và xã Chư Hreng - Ngã ba đường vào làng Plei Groi (đường đi UBND phường Lê Lợi)

300

 

-

Ngã ba đường vào làng PleiGroi - UBND xã Chư Hreng

200

 

-

UBND xã Chư Hreng - Suối Đắk Lái

150

 

-

Suối Đắk Lái - Giáp ranh giới xã Đăk RơWa

100

 

4

 Xã Đăk RơWa

 

 

-

Cầu treo KonKlo - Ngã ba Trạm y tế xã

200

 

-

Ngã ba Trạm y tế xã - Trụ sở UBND xã

150

 

-

Trụ sở UBND xã - Nghĩa địa thôn Kon Tum Kơ Nâm

80

 

5

 Xã Đắk Cấm

 

 

-

Ranh giới xã Đăk Cấm và P. Duy Tân - Đường vào kho đạn

1.000

 

-

Đường vào kho đạn - Trụ sở UBND xã Đăk Cấm

600

 

*

 Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn

 

 

1

 Xã Kroong

 

 

-

Đường đất hai bên song song với tỉnh lộ 675

70

 

-

Các khu dân cư còn lại

65

 

2

 Xã Ngọc Bay

 

 

-

Toàn bộ khu dân cư nông thôn

80

 

3

 Xã Đoàn Kết

 

 

-

Thôn 5, 6, 7

70

 

-

Các khu dân cư còn lại

65

 

4

 Xã Đăk Cấm

 

 

-

Tuyến 2 (từ ranh giới P. Trường Chinh - Đường vào kho đạn)

300

 

-

Tuyến 2 (từ đường vào kho đạn - Giáp thôn 3, thôn 8)

200

 

-

Thôn 1, 2, 6, 8

100

 

-

Thôn 3, 4

90

 

-

Thôn 9:

 

 

+

Ngã tư đường vào kho đạn - Giáp xã Đăk Bla

200

 

+

Các đoạn đường còn lại thuộc khu vực thôn 9

100

 

+

Đường đi xã Ngọc Réo (từ trụ sở UBND xã đến đồng ruộng)

400

 

-

Các khu dân cư còn lại

 

 

+

Thôn 5

60

 

+

 Thôn 7

60

 

5

 Xã Chư HReng

 

 

-

Toàn bộ khu dân cư nông thôn

60

 

6

 Xã Đăk Rơ Wa

 

 

-

Ngã ba Trạm Y tế xã - Thôn Kon Tum KPơng 2 (điểm trường thôn)

100

 

-

Điểm trường thôn Kon Tum KPơng 2 - Hết thôn Kon Tum KNâm 2

70

 

-

Ngã ba Trạm Y tế xã - Suối Đăk RơWa

120

 

-

Suối Đăk RơWa - Thôn Kon JơRi và Thôn Kon KTu

80

 

-

Trụ sở UBND xã - Nghĩa địa thôn Kon Tum KNâm 2

70

 

-

Đường bê tông nội thôn Kon Klor 2: Từ nhà ông Tài - Nhà ông Nguyễn Chu Toàn

80

 

-

Các khu dân cư còn lại

60

 

7

 Xã Đăk BLà

 

 

-

Thôn Kon Drei

55

 

-

Thôn KonTu I, KonTu II,

70

 

-

Các khu dân cư còn lại

60

 

8

 Xã Vinh Quang

 

 

 

 Đường từ làng Plei Đôn đi Trung tâm Xã Ngọc Bay (tỉnh lộ 666 cũ)

 

 

-

Cầu Loh Rẽ đến Cầu Đắk Cấm

275

 

-

Các khu dân cư còn lại

60

 

9

 Xã Ia Chim

 

 

-

Thôn Nghĩa An

200

 

-

Thôn Tân An:

 

 

+

Khu vực trung tâm (từ ngã ba thôn Tân An - tỉnh lộ 671) đến quán Sáng, Bích và từ ngã ba nhà Ông Thủy đến đường đất rẽ vào nhà ông Phạm Tư

120

 

+

 Đường đất rẽ vào nhà ông Phạm Tư - Lô Cao su

120

 

+

Quán Sáng, Bích - Đường rẽ vào Khu tập thể chế biến của Công ty Cao su

200

 

+

Các khu còn lại thôn Tân An

70

 

-

Thôn PleiSar (từ đoạn tỉnh lộ 671 đi qua)

 

 

+

Từ ngã ba xã Ya Chim đi xã Đăk Năng

120

 

+

Các khu còn lại trong thôn

70

 

-

Các khu dân cư còn lại trong xã

60

 

10

 Xã Đăk Năng

 

 

-

Thôn Gia Hội

 

 

+

Trục đường chính

70

 

+

Các tuyến còn lại

65

 

-

Thôn Rơ Wăk

 

 

+

Đoạn chính qua trung tâm xã (từ cổng chào Rơ Wăk - Quán bà Lai)

65

 

+

Các tuyến còn lại

60

 

-

Thôn Ngô Thạnh

60

 

-

Thôn Dơ JRợp, Ya Kim

55

 

11

 Xã Hoà Bình

 

 

-

Đường vào UBND xã Hoà Bình

85

 

-

Đường số 1 (từ ngã ba thôn 4, thôn 2 đến trường Nguyễn Văn Trỗi)

150

 

-

Đường số 2

85

 

-

Đường số 3

80

 

-

Thôn 1, 2, 3, 4.

55

 

-

Các khu dân cư còn lại

55

 

*

Giá đất tại khu công nghiệp Sao Mai

100

 

B. Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn: Được áp dụng bằng 80% giá đất ở tại vị trí sử dụng đất.

* Chiều sâu lô đất được tính bằng 50m, trên 50m được tính bằng 60% giá đất ở tại vị trí liền kề trước đó (vị trí đất mặt tiền của tất cả các loại đường).

C. Giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm là: 60.000đồng/m2

D. Giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản là: 40.000đồng/m2

E. Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn: 36.000đ/m2.

 

II. HUYỆN ĐẮK HÀ:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất
định kỳ 05 năm

(2015 - 2019)

VT1

VT2

A

GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

 

 

*

Giá đất ở ven trục giao thông chính và giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn

 

 

I

Xã Hà Mòn:

 

 

1

Quốc lộ 14

 

 

-

Đoạn từ giáp ranh đất thị trấn phía nam đến trụ sở Trạm khuyến nông (đường Hùng Vương kéo dài)

882

529

-

Đoạn từ đất Trạm khuyến nông đến hết đất Nhà văn hóa thôn 5 - Hà Mòn.

600

360

-

Đoạn từ hết đất nhà văn hóa thôn 5 đến giáp ranh giới xã Đăk La.

378

227

2

Tỉnh lộ 671

 

 

-

Đoạn từ phần đất nhà ông Nhu đến đường vào nhà văn hóa thôn 1

550

330

-

Đoạn từ đường vào nhà văn hóa thôn 1 đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Ghi

202

121

-

Đoạn từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Ghi đến giáp ranh giới xã Ngọc Wang

161

97

3

Đường Lê Lợi nối dài (bên kia mương thôn 5 kéo dài vào ngã ba xã Hà Mòn)

 

 

-

Đoạn từ Hùng Vương đến hết đất nhà ông Quỳnh

450

 

-

Đoạn từ sau phần đất nhà ông Quỳnh đến hết đất nhà ông Rỹ

250

 

-

Đoạn từ phần đất nhà ông Rỹ - Hết đất thôn 3

200

 

-

Từ đất thôn Thống Nhất - Ngã ba Hà Mòn

300

 

4

Đường QL 14 vào xã Hà Mòn

 

 

-

Đoạn từ đất giáp thị trấn đến hết đất nhà ông Tiền (đường Trường Chinh kéo dài)

370

222

-

Đoạn từ sau phần đất nhà ông Tiền đến hết đất nhà ông Anh

340

204

-

Đoạn từ phần đất nhà ông Định đến ngã ba Hà Mòn

380

228

5

Đường thôn Quyết Thắng

 

 

-

Đoạn từ ngã ba xã Hà Mòn đến hết đất Trạm Y tế xã.

380

228

-

Đoạn từ hết đất Trạm Y tế xã đến hết đất nhà ông Mai Hoạt.

168

101

-

Đoạn từ hết đất nhà ông Mai Hoạt đến ngã ba đội 5

105

63

6

Đoạn từ ngã ba xã Hà Mòn vào thôn Hải Nguyên

 

 

-

Đoạn từ ngã ba xã Hà Mòn đến giáp đất nhà ông Thư

295

177

-

Đoạn từ đất nhà ông Thư đến hết đất quán nhà ông Hợi

263

158

-

Đoạn từ hết đất quán ông Hợi đến đất nhà ông Uông Hai

200

120

-

Đoạn từ sau phần đất nhà ông Uông Hai đến hết đất nhà ông Võ Thái Sơn

105

63

-

Đoạn từ quán Hạnh Ba đến hết đất nhà bà Võ Thị Mụn

200

120

-

Đoạn từ hết đất nhà bà Võ Thị Mụn đến hết đất nhà ông Nghiêm Xuân Tiếp

105

63

7

Các đường trong khu Qui hoạch

 

 

-

Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm

150

 

-

Đường Ngô Tiến Dũng

130

 

-

Đường Phạm Ngọc Thạch

110

 

-

Đường Trương Định

90

 

-

Đường Lê Văn Hiền

75

 

-

Đường Nguyễn Đình Chiểu khu A, B và khu K

90

 

-

Đường Nguyễn Đình Chiểu khu C, D, L và khu M

80

 

-

Đường Nguyễn Đình Chiểu khu E, G,H, N, O và khu P

75

 

-

Các đường còn lại.

63

 

II

Xã Đăk La:

 

 

-

Từ giáp ranh xã Hà Mòn đến hết phần đất nhà bà Nguyễn Thị Mến (thôn 3)

228

160

-

Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Mến (thôn 3) đến hết phần đất ngã tư vào đường thôn 4

289

202

-

Từ hết đất ngã tư vào thôn 4 đến hết phần đất ông Phan Văn Tẩn (thôn 1B)

308

216

-

Từ hết phần đất ông Phan Văn Tẩn đến ranh giới thành phố Kon Tum

275

193

-

Từ sau phần đất nhà ông: Nguyễn Long Cường đến hết nhà ông Võ Đức Kính thôn 6

195

137

-

Từ hết đất nhà ông Võ Đức Kính đến cầu Đăk Xít thôn 7

126

89

-

Từ cầu Đăk Xít đến hết thôn 10 (Đăk Chót)

74

52

-

Từ ngã ba thôn 5 thôn 6 đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Trúc

64

45

-

Từ sau nhà ông Nguyễn Lưu đến hết đường chính thôn 3

55

39

-

Từ sau phần đất bà Nguyễn Thị Thành đến hết Đường chính thôn 4

57

40

-

Từ đất nhà ông Lê Tấn Tĩnh thôn 6 đến hết đất nhà ông Nguyễn Thanh Hiệp

68

48

-

Tất cả các đường chính của thôn 2

55

39

-

Sau UBND xã Đăk La đến hết đất nhà ông Trần Văn Minh

52

37

-

Sau phần đất nhà ông Trần Xuân Thanh đến hết đất nhà ông Trần Đức Danh

95

67

-

Sau hội trường cũ thôn 1B đến trạm trộn bê tông

68

48

-

Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Uốt đến hết đất nhà ông Phạm Văn Lộc thôn 1B

52

36

-

Hết phần đất nhà ông Nguyễn Văn Giác đến hết đất ông Phan Khắc Vịnh thôn 1B

55

39

-

Tất cả các đường còn lại.

40

29

III

Xã Đăk Mar:

 

 

-

Đường QL 14: Từ ranh giới thị trấn đến giáp mương rừng đặc dụng

465

220

-

Đường QL 14: Từ mương rừng đặc dụng đến giáp ranh giới xã Đăk Hring

420

220

-

Từ ngã ba quốc lộ 14 đến hết đất trụ sở Công ty TNHH MTV cà phê 734.

262

157

-

Từ trụ sở Công ty TNHH MTV cà phê 734 đến giáp mương (giáp ranh giữa thôn 4 với thôn 5)

173

104

-

Từ mương (giáp ranh giữa thôn 4 với thôn 5) đến hết đất nhà ông Nguyễn Hàm Quang.

163

98

-

Từ nhà ông Nguyễn Hàm Quang đến hết đất làng KonGung - Đăk Mút.

60

36

-

Khu vực đường mới thôn 1: Từ nhà ông Phạm Thanh Hải đến giáp mương

220

132

-

Từ nhà ông Trần Thanh Tuấn đến hết cầu sang thị trấn

163

98

-

Từ đất nhà ông Nguyễn Chí Ánh đến hết phần đất ông Lưu Đức Kha

125

75

-

Các đường quy hoạch khu giao đất có thu tiền tại thôn 3 xã Đăk Mar

220

132

-

Đoạn từ QL14 đến cổng chào thôn Kon Klốc

120

72

-

Đoạn từ cổng chào thôn Kon Klốc đến đập hồ 707

90

54

-

Các đường còn lại.

54

 

IV

Xã Đăk Ui:

 

 

-

Từ cầu thôn 8 đến cầu Đăk PRông thôn 1B

70

40

-

Từ cầu Đăk PRông thôn 1B đến hết thôn 1A

60

40

-

Từ ngã ba thôn 7 - hết nhà rông thôn 5B

40

32

-

Các đường còn lại.

35

30

V

Xã Đăk Hring:

 

 

1

Quốc lộ 14

 

 

-

Đoạn từ ranh giới xã Đăk Mar đến đường vào nghĩa địa xã (hết quán Lan Thông)

380

228

-

Đoạn từ đường vào nghĩa địa xã (hết quán Lan Thông) đến đường vào mỏ đá.

320

192

-

Đoạn từ đường vào mỏ đá đến hết đất ông Hồ Văn Bảy

290

174

-

Đoạn từ nhà ông Hồ Văn Bảy đến hết đất ông Lê Hồng Anh

480

288

-

Đoạn từ nhà Lê Hồng Anh đến ranh giới xã Diên Bình huyện Đăk Tô.

290

196

2

Trục giao thông tỉnh lộ 677 (ĐăkHring- Đăk Long -Đăk Pxi)

 

 

-

Đoạn từ ngã ba QL14 đến hết đất ông Phan Thanh Sang

225

-

-

Đoạn từ nhà ông Phan Thanh Sang đến cầu Tua Team

60

-

-

Đoạn từ đường vào nghĩa địa xã đến đường vào mỏ đá (đường lô 2)

65

-

-

Đoạn từ nhà ông Huỳnh Hữu Năng đến khu thị tứ

80

-

-

Các đường quy hoạch khu thị tứ

160

-

-

Đoạn từ ngã ba QL14 (liền kề trụ sở xã) đến hết đất ông Nguyễn Văn Thanh

161

-

-

Đoạn từ ngã ba QL14 (đường vào xóm Huế) đến hết đất ông Nguyễn Văn Thanh

57

-

-

Đoạn từ tỉnh lộ 677 đến đất trụ sở của Chi nhánh Công ty Cà phê Đắk Ui I (cũ)

53

-

3

Khu quy hoạch 3.7

 

 

-

Đường Quy hoạch số 1 (song song QL 14)

400

-

-

Đường Quy hoạch số 2 (song song với đường QH số 1)

232

-

-

Đường Quy hoạch số 3 (song song với đường QH số 2)

106

-

-

Đường Quy hoạch số 4 (song song với đường QH số 3)

99

-

-

Đường Quy hoạch số 5 (song song với đường QH số 4)

238

-

-

Đường Quy hoạch số 6 (song song với đường QH số 5)

238

-

-

Đường Quy hoạch số 7 (đoạn từ đường QH số 1 đến giáp đường QH số 3)

170

-

-

Đường Quy hoạch số 7 (đoạn từ đường QH số 3 đến hết đường)

96

-

-

Đường Quy hoạch số 8 (đoạn từ đường QH số 1 đến giáp đường QH số 3)

189

-

-

Đường Quy hoạch số 8 (đoạn từ đường QH số 3 đến hết đường)

89

-

-

Đường Quy hoạch số 9 (đoạn từ đường QH số 1 đến giáp đường QH số 3)

240

-

-

Đường Quy hoạch số 9 (đoạn từ đường QH số 3 đến hết đường)

107

-

-

Đường Quy hoạch số 10 (đoạn từ đường QH số 1 đến giáp đường QH số 3)

189

-

-

Đường Quy hoạch số 10 (đoạn từ đường QH số 3 đến hết đường)

89

-

-

Đường Quy hoạch số 11 (đoạn từ đường QH số 1 đến giáp đường QH số 3)

220

-

-

Đường Quy hoạch số 11 (từ đường QH số 3 đến hết đường)

85

-

4

Đoạn từ nhà ông A Biên (B) đến đập hồ thôn 9

80

-

-

Các đường còn lại.

35

-

VI

Xã Đăk Pxi:

 

 

-

Từ cầu Đăk Vet đến hết đất thôn 6

45

-

-

Từ hết đất thôn 6 đến hết đất thôn 7

43

-

-

Từ hết đất thôn 7 đến hết đất thôn 10

35

-

-

Từ ngã ba trụ sở UBND xã đến hết khu dân cư (công nhân chi nhánh NT 701 cũ).

40

-

-

Các đường còn lại.

32

-

VII

Xã Ngọc Wang:

 

 

-

Từ ranh giới xã Hà Mòn đến hết đất thôn 7

65

-

-

Từ hết đất thôn 7 đến hết đất thôn 5

50

-

-

Từ hết đất thôn 5 đến ngã ba đi xã Ngọc Réo

95

-

-

Từ ngã ba đi xã Ngọc Réo - Hết đất thôn 4

82

-

-

Từ ngã ba đi Ngọc Réo đến hết khu dân cư thôn 3 (vùng tái định cư) Trường A Dừa

48

-

 

Đường QH đấu giá số 1 từ nhà ông Lừng đến hết đường QH đấu giá

35

-

 

Đường QH đấu giá số 2 từ nhà ông Phú đến hết đường QH đấu giá

35

-

 

Đoạn đường từ hết thôn 3 đến hết thôn 1 (đường liên xã Ngọk Wang - Đăk Ui)

33

-

-

Các đường còn lại.

32

-

VIII

Xã Ngọk Réo:

 

 

-

Đường tỉnh lộ 671: Đoạn từ giáp ranh giới xã Ngọc Wang đến hết thôn Kon Bainh

35

 

-

Đường tỉnh lộ 671: Đoạn từ xã Ngọc Wang giáp ranh Kon Bainh đến ranh giới TP Kon Tum

33

 

-

Các đường còn lại.

32

 

IX

Xã Đắk Long

 

 

 

Trục giao thông tỉnh lộ 677

 

 

-

Đoạn từ cầu Tua Team đến nhà ông Nguyễn Trọng Nghĩa

55

 

-

Đoạn từ hết nhà ông Nguyễn Trọng Nghĩa đến ranh giới xã Đăk Pxi

45

 

-

Các đường còn lại.

32

 

X

Xã Đắk Ngọk

 

 

-

Đoạn đường từ sau nhà ông Nguyễn Văn Đích (đường dây 500KV) đến giáp đất Công ty Cà phê 704

270

189

-

Đường từ nhà ông Ngô Hữu Thiệt (đường dây 500KV) đến giáp Công ty Cà phê 704

137

96

 

Đoạn đường từ hết đất nhà ông Ngô Hữu Thiệt đến cầu tràn (thôn 7)

70

47

-

Đoạn đường từ cầu tràn (thôn 7) đến giáp kênh Nam

65

55

-

Đoạn đường từ hội trường thôn 1 đến cầu vồng

70

47

-

Đoạn từ ngã ba Công ty cà phê 704 đến nhà ông Nguyễn Văn Tuần

145

101

-

Từ sau nhà ông Nguyễn Văn Tuần đến ngã ba vào đập Đăk Uy

71

43

-

Từ ngã ba vào đập Đăk Uy đến cầu Đăk Peng (ranh giới Đăk Ui)

57

34

-

Các đường còn lại

50

30

B. Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn: Được áp dụng bằng 80% giá đất ở tại vị trí sử dụng đất.

* Ghi chú: Chiều sâu lô đất tính bằng 50m, trên 50m tính chuyển sang vị trí thấp hơn liền kề; các đường, đoạn đường không quy định vị trí 2 thì áp dụng giá đất tại vị trí 1 cho toàn bộ lô đất.

C. Giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm là: 30.000 đồng/m2

D. Giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản là: 38.000 đồng/m2

E. Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn: 18.000 đ/m2.

 

III. HUYỆN ĐĂK TÔ:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất
định kỳ 05 năm

(2015 - 2019)

A

GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

 

 

*

Giá đất ở ven trục giao thông chính và giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn

 

 

I

Xã Diên Bình

 

 

1

Trục đường giao thông chính QL14

 

 

-

Ranh giới thị trấn - Viền ngập (phía Bắc lòng hồ)

 

 

+

Phía Đông Quốc lộ 14

160

 

+

Phía Tây Quốc lộ 14

210

 

-

Viền ngập phía Nam - Đường nhựa vào khu chiến tích

200

 

-

Từ đường nhựa vào khu chiến tích - Giáp xã Đăk Hring

300

 

2

Khu tái định cư xã Diên Bình

 

 

-

Trục A1-A2 (Lô 1 song song với Quốc lộ 14)

120

 

-

Trục B1-B2 (Lô 2 song song với Quốc lộ 14)

110

 

-

Trục C1-C2 (Lô 3 song song với Quốc lộ 14)

100

 

-

Trục D1-D2 (Lô 4 song song với Quốc lộ 14)

90

 

-

Trục E1-E2 (Lô 5 song song với Quốc lộ 14)

80

 

-

Trục G1-G2 (Lô 6 song song với Quốc lộ 14)

70

 

-

Các vị trí còn lại

60

 

3

Đường thôn 4

 

 

-

Quốc lộ 14 - Cống mương thuỷ lợi C19

100

 

-

Các đường nhánh còn lại

50

 

4

Khu vực thôn 2

 

 

-

Từ QL 14 vào nghĩa địa thôn 2

80

 

-

Từ QL 14 đi vào xóm chùa

70

 

-

Khu vực thôn 2 còn lại

50

 

5

Đường vào thôn Kon HRing

 

 

-

Quốc lộ 14 - Ngã ba Bia chiến tích (cả 2 tuyến)

80

 

-

Bia chiến tích - Hết làng

60

 

-

Các vị trí còn lại

30

 

-

Làng Đăk Kang Pêng

28

 

6

Các vị trí còn lại của thôn 1 và thôn 3

50

 

II

Xã Tân Cảnh

 

 

1

Quốc lộ 14

 

 

-

Từ thị trấn - Đường vào nhà máy mì

275

 

-

Đường vào nhà máy mì - Cầu Tri Lễ

295

 

-

Cầu Tri Lễ - Cống nhà ông Mâu

350

 

-

Cống nhà ông Mâu - Cầu Đăk Mốt

290

 

-

Các vị trí khác

130

 

2

Các đường nhánh nối quốc lộ 14

 

 

-

Từ quốc lộ 14 vào 150m

165

 

-

Đoạn còn lại

110

 

-

Các tuyến đường khu quy hoạch mới (sau UBND xã)

130

 

-

Làng Đăk RiZốp, làng Đăk RiPen 1, Làng Đăk RiPen 2

30

 

-

Các vị trí còn lại

30

 

III

Xã Pô Kô

 

 

-

Đường nhựa trung tâm xã (đoạn từ tỉnh lộ 679 đến UBND xã Pô Kô)

50

 

1

Đường tỉnh lộ 679

 

 

-

Từ cầu Đăk Tuyên 2 - Hết thôn Kon Tu Peng

40

 

-

Từ đầu Kon Tu Dốp 1 - Hết Kon Tu Dốp 2

35

 

2

Các vị trí còn lại

 

 

-

Thôn Kon Tu Peng (vị trí còn lại)

30

 

-

Các vị trí còn lại của các thôn

28

 

IV

Xã Kon Đào

 

 

1

Quốc lộ 40B

 

 

-

Từ cầu 10 tấn - Trường Mầm non Hoa Phượng

180

 

-

Đường từ Mầm non Hoa Phượng - Đường vào trại sản xuất Sư 10

250

 

-

Đường vào trại sản xuất Sư 10 - Ngã ba Ngọc Tụ

180

 

2

Đường Kon Đào - Văn Lem

 

 

-

Ngã ba Quốc lộ 40B - Cống suối đá

150

 

-

Cống suối đá - Ngã ba đi suối nước nóng

80

 

-

Ngã ba đi suối nước nóng - Giáp xã Văn Lem

50

 

-

Ngã ba đi suối nước nóng - Suối nước nóng

80

 

-

Vị trí khác của thôn 1, 2, 6 và thôn 7

90

 

-

Vị trí Kon Đào 1, 2, Đăk Lung, thôn 3

30

 

V

Xã Đăk Rơ Nga

 

 

1

Đường DH 53

 

 

-

Ngọc Tụ - Hết thôn Đăk Manh 1

45

 

-

Từ cuối thôn Đăk Manh 1 - Cuối thôn Đăk Dé

50

 

 

Từ cuối thôn Đăk Dé - Cuối thôn Đăk Kon

35

 

-

Cuối làng Đăk Dé - Hết xã Đăk Rơ Nga

30

 

2

Các vị trí còn lại

 

 

-

Làng Đăk Manh 1, làng Đăk Manh 2, làng Đăk Dé

30 

 

-

Làng Đăk Pun, làng Đăk Kon

28

 

VI

Xã Ngọc Tụ

 

 

1

Đường DH 53

 

 

-

Từ ngã ba Ngọc Tụ - Thôn Đăk No

50

 

-

Trung tâm xã Ngọc Tụ (thôn Đăk Nu)

55

 

-

Các vị trí còn lại

40

 

-

Từ thôn Đăk Nu - Hết Đăk Tông

46

 

-

Từ hồ 1: Thôn Đăk Tăng - Ngã ba đi xã Đăk Rơ Nga (thôn Đăk Manh 1)

32

 

-

Các vị trí còn lại

28

 

2

Quốc Lộ 40B

35

 

-

Các vị trí còn lại

28

 

VII

Xã Văn Lem

 

 

-

Đường Kon Đào - Văn Lem (KT86) toàn tuyến

35

 

-

Đường làng Măng Rương

30

 

-

Các vị trí còn lại

28

 

VIII

Xã Đăk Trăm

 

 

1

Trục đường giao thông Quốc Lộ 40B

 

 

-

Mỏ đá Ngọc Tụ - Cầu Đăk Rô Gia

40

 

-

Từ cầu Đăk Rô Gia - Cầu Đăk Trăm

55

 

-

Cầu Đăk Trăm - Ngã ba tỉnh lộ 678

80

 

-

Ngã ba Quốc Lộ 40B - Cống TeaRo

55

 

-

Cống TeaRo - Dốc Măng Rơi

35

 

2

Tỉnh lộ 678

 

 

-

Ngã ba Quốc lộ 40B - Ngã tư cuối trường Tiểu học (Lâm trường)

70

 

-

Ngã tư cuối trường Tiểu học (Lâm trường) - Cầu sắt

45

 

-

Các đường trung tâm cụm xã

35

 

-

Đường đi từ làng Đăk Mông - Làng của Đăk Hà

32

 

-

Các vị trí còn lại

27

 

B. Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn: Được áp dụng bằng 80% giá đất ở tại vị trí sử dụng đất.

* Chiều sâu lô đất được tính bằng 50m, trên 50m được tính bằng 60% giá đất ở tại vị trí liền kề trước đó (vị trí đất mặt tiền của tất cả các loại đường).

C. Giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản là: 36.000đồng/m2

D. Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn:

1. Xã Diên Bình, Tân Cảnh:                                           16.000 đ/m2

2. Xã Kon Đào, Pô Kô:                                                  13.000đ/m2

3. Xã Ngọc Tụ, Đắk Trăm:                                              11.000đ/m2

4. Xã Văn Lem, Đắk Rơ Nga:                                         10.000đ/m2

 

IV. HUYỆN NGỌC HỒI:

ĐVT: 1.000 đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất
định kỳ 05 năm

(2015 - 2019)

A

GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

 

 

*

Giá đất ở ven trục đường giao thông chính

 

 

-

Phía Đông Hạt Quản lý Quốc Lộ - Cầu Đăk Mốt (dọc đường Hồ Chí Minh)

300

 

1

Xã Đăk Xú

 

 

 -

Từ ranh giới thị trấn đến hết ranh giới mở rộng thị trấn Plei Kần theo quy hoạch (dọc QL 40)

450

 

 -

Từ ranh giới mở rộng thị trấn Plei Kần theo quy hoạch đến giáp ranh giới xã Bờ Y (dọc QL 40)

380

 

-

Từ ranh giới thị trấn - QL 40 (đường sau bệnh viện đi xã Đắk Xú)

250

 

2

Xã Bờ Y

 

 

 -

Từ ranh giới xã Đăk Xú đến cầu thôn Bắc Phong

440

 

 -

Từ cầu thôn Bắc Phong đến UBND xã Bờ Y

500

 

 -

Từ phía tây UBND xã Bờ Y đến hết Trạm thu phí

300

 

 -

Đường D4

170

 

 -

Ngã ba Trạm thu phí (dọc QL 40) - Ranh giới CamPuChia (hết đường nhựa)

250

 

 -

Đoạn từ ngã ba Trạm thu phí đến Trạm kiểm soát liên hợp dọc QL 40

250

 

 -

Đường nội bộ quy hoạch khu kinh tế cửa khẩu

200

 

3

Xã Đăk Nông (mặt tiền QL 14 đường HCM)

280

 

4

Xã Đăk Dục (mặt tiền QL 14 đường HCM)

 

 

Đoạn từ xã Đăk Nông đến Ranh giới xã Đăk Dục (giáp ranh giới huyện Đăk Glei)

250

 

5

Xã Đăk Kan (dọc mặt tiền QL 14C)

 

 

-

Từ ranh giới thị trấn đến Cầu 732 (cầu QL 14C)

200

 

-

Từ Quốc lộ 14C (cầu 732) đến hết sân vận động 732

180

 

-

Từ cầu 732 đến hết khu trung tâm quy hoạch xã Đăk Kan

150

 

-

Từ khu trung tâm quy hoạch xã Đăk Kan đến giáp ranh giới huyện Sa Thầy

110

 

-

Từ cổng Công ty 732 - Hết thôn 4

 

 

+

Từ cổng Công ty 732 - Ngã ba đi xã Bờ Y

180

 

+

Từ Ngã ba đi xã Bờ Y - Hết thôn 4

100

 

6

Xã Sa Loong - (Nam sân vận động 732) - Giáp đập Đăk Wang

 

 

-

Từ hết Sân Vận Động 732 - Hết ranh giới xã Đắk Kan

150

 

-

Từ hết ranh giới xã Đắk Kan - Trụ sở HĐND &UBND xã Sa Loong

100

 

-

Từ trụ sở HĐND &UBND xã Sa Loong - Giáp đập Đăk Wang

80

 

*

Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn

 

 

1

Khu dân cư còn lại xã Đăk Xú

110

 

2

Khu dân cư còn lại xã Bờ Y

130

 

3

Khu dân cư còn lại xã Đăk Dục, Đăk Nông, Đăk Ang

60

 

4

Khu dân cư còn lại xã Đăk Kan, Sa Loong

55

 

5

Đoạn từ ranh giới xã Đăk Kan - Hồ thủy lợi Đăk Kan

55

 

B. Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn: Được áp dụng bằng 80% giá đất ở tại vị trí sử dụng đất.

* Chiều sâu lô đất được tính bằng 50m, trên 50m được tính bằng 60% giá đất ở tại vị trí liền kề trước đó (vị trí đất mặt tiền của tất cả các loại đường).

C. Giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng: 30.000đ/m2 (ngoài ranh giới quy hoạch xây dựng thị trấn).

D. Giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản là: 35.000đồng/m2

E. Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn: 18.000đ/m2.

 

V. HUYỆN ĐĂK GLEI:

ĐVT:1.000đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất
định kỳ 05 năm

(2015 - 2019)

A

GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

 

 

*

Giá đất ven trục đường giao thông chính

 

 

1

Dọc trục đường Hồ Chí Minh

 

 

-

Từ phía Nam đất nhà bà Thuận - Cống suối Đăk Năng

300

 

-

Từ Nam cống suối Đăk Năng đến Bắc cầu Đăk Wak

250

 

2

Đoạn từ: Nam cầu Đăk Wak đến hết ranh giới xã Đăk Kroong - Đăk Môn (trừ đất quy hoạch trung tâm xã)

 

 

-

Từ Nam cầu Đăk Wak đến hết đất nhà ông Nguyễn Hải Long

350

 

-

Từ hết đất nhà ông Nguyễn Hải Long đến Bắc cầu Đăk Túc

300

 

-

Từ Nam cầu Đăk Túc đến Cống Đăk Tra

350

 

-

Từ phía Nam trạm Kiểm Lâm đến Hết khu dân cư làng Đắk Dất

400

 

-

Từ hết khu dân cư làng Đăk Dất đến giáp huyện Ngọc Hồi

250

 

3

Các đường nhánh chính còn lại

 

 

-

Từ Bắc cầu Đăk Ven - Ngã ba Đăk Tả

100

 

-

Từ ngã ba Đăk Tả - Trụ sở UBND xã Đăk Man (cũ)

120

 

-

Từ trụ sở UBND xã Đăk Man (cũ) - Hết suối thác Đăk Chè (trừ trung tâm cụm xã)

200

 

-

Từ suối thác Đăk Chè đến giáp huyện Phước Sơn (tỉnh Quảng Nam)

100

 

4

Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương

 

 

-

Từ Chu Văn An đi khu quy hoạch Đông Thượng

700

 

-

Đường Hùng Vương - Ngã ba Đăk Dền, Pêng Sel (tính mốc GPMB đường Hùng Vương vào sâu 50m là vị trí 1)

400

 

-

Từ ngã ba Đăk Dền, Pêng Sel - Cầu treo Đăk Rang

400

 

-

Từ ngã ba Đăk Dền - Đường lên Nhà máy nước

300

 

-

Từ đường lên Nhà máy nước - Đoạn còn lại

80

 

-

Đường Hùng Vương - Cầu tràn Suối Đăk Rang (tính từ mốc GPMB đường Hùng Vương sâu vào 50m là vị trí 1)

500

 

-

Từ nhà ông Vững - Cống Kon Ier cách 50m về phía Nam (tính từ chân cầu Đăk Gia - Ngã ba tiếp giáp với đường Hùng Vương, QL 14 cũ)

550

 

-

Đường Hùng Vương - Ngã ba Đăk Lôi tính từ mốc GPMB đường Hùng Vương sâu vào 50m là vị trí 1)

500

 

-

Từ ngã ba Đăk Lôi đến Ngã ba A Khanh - Đắk Ra

400

 

-

Từ ngã ba Đăk Lôi đến hết đất nhà ông Hào

300

 

*

Giá đất ở khu dân cư nông thôn

 

 

-

Đường HCM đến xã Đăk BLô (từ ngã ba Măng Khên - Đồn Biên phòng 665, trừ đất quy hoạch trung tâm)

100

 

-

Đường Đăk Tả đến giáp hồ Đăk Tin xã Đăk Choong

50

 

-

Từ hồ Đăk Tin đến hết cầu Kon BRỏi (trừ đất trung tâm xã)

300

 

-

Từ cầu Kon BRỏi đến cầu Bê Rê

200

 

-

Từ cầu Bê Rê đến hết địa giới hành chính xã Đăk Choong

200

 

-

Từ Ngã tư đường đi xã Mường Hoong - Ngọc Linh đến hết Làng Đăk Bể

150

 

-

Từ giáp đất quy hoạch trung tâm xã Đăk Choong - Cầu Đăk Choong xã Xốp

350

 

-

Từ cầu Đăk Choong đến làng Long Ri (trừ đất Trung tâm cụm xã Xốp)

100

 

-

Đường HCM đến hết Làng Nú Vai xã Đăk Roong (tính từ mốc GPMB đường Hùng Vương sâu vào 50m là vị trí 1)

100

 

-

Giáp đất quy hoạch xã Đăk Môn đến hết ranh giới xã Đăk Môn (đường ĐH 85)

200

 

-

Từ ranh giới xã Đăk Môn đến làng Đăk Ác

80

 

-

Từ đầu làng Đăk Ác đến hết làng Đăk Ác

100

 

+

Từ nhà ngã ba đập tràn thôn Đắk Ác đến hết phần đất nhà Ông Nguyễn Văn Ngọt (thôn Long Yên)

50

 

+

Từ đầu khu dân cư Vai Trang đến hết khu dân cư Vai Trang (DH85)

100

 

+

Từ đầu khu dân cư làng Đăk Tu đến hết khu dân cư Đăk Tu (DH85)

100

 

+

Từ Đồn biên phòng 673 xã Đắk Long đến hết phần đất nhà ông A Lẻ Thôn Đắk Xây

50

 

+

Từ Đồn biên phòng 673 xã Đắk Long đến Trạm 1 BQL rừng phòng hộ Đắk Long - Thôn Dục Lang

50

 

-

Đường từ ngầm suối Đăk Pang - Hết trường Võ Thị Sáu (DH83)

150

 

-

Từ trường Võ Thị Sáu đến giáp đầu khu dân cư làng Đăk Đoát (DH83)

70

 

-

Từ đầu làng Đăk Đoát đến hết khu dân cư Đắk Đoát (DH83)

100

 

-

Từ hết Ban quản lý rừng phòng hộ Đăk Nhoong đến Đồn biên phòng 669 thuộc xã Đăk Nhoong

70

 

*

Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn

 

 

-

Xã Đăk Long

40

 

-

Xã Đăk Môn

50

 

-

Xã Đăk Kroong

50

 

-

Xã Đăk Pét

60

 

-

Xã Đăk Nhoong

40

 

-

Xã Đăk Man

50

 

-

Xã Đăk BLô

40

 

-

Xã Đăk Choong

40

 

-

Xã Xốp

40

 

-

Xã Mường Hoong

30

 

-

Xã Ngọc Linh

30

 

*

Giá đất ở tại trung tâm cụm xã, trung tâm các xã

 

 

-

Trung tâm cụm xã Đăk Môn

500

 

-

Trung tâm xã Đăk Choong

400

 

-

Trung tâm xã Đăk Long

250

 

-

Trung tâm xã Đăk Man

300

 

-

Trung tâm xã Xốp

250

 

-

Trung tâm xã Mường Hoong

200

 

-

Trung tâm các xã còn lại, gồm: Ngọc Linh, Đăk Nhoong, Đăk BLô

150

 

B. Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn: Được áp dụng bằng 80% giá đất ở tại vị trí sử dụng đất.

* Chiều sâu lô đất được tính bằng 50m, trên 50m được tính bằng 60% giá đất ở tại vị trí liền kề trước đó (vị trí đất mặt tiền của tất cả các loại đường).

C. Giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 20.000đ/m2.

D. Giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản là: 34.000 đồng/m2

E. Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn: 10.000đ/m2.

 

VI. HUYỆN SA THẦY:

ĐVT: 1.000đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất
định kỳ 05 năm

(2015 - 2019)

VT1

VT2

VT3

A

GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

 

 

 

I

Giá đất ở ven trục đường giao thông chính

 

 

 

1

QL 14C, tỉnh lộ 674, 675

 

 

 

-

TL 675 đoạn từ cầu Đăk Sia đến cầu Đỏ xã Sa Nghĩa.

173

121

95

-

Đoạn từ cầu Đỏ xã Sa Nghĩa đến ngã ba tỉnh lộ 675 (cũ) đường vào UBND xã Sa Bình (cũ).

120

84

66

-

Đoạn từ ngã ba tỉnh lộ 675 (cũ) đến cầu Pôkô.

180

135

113

-

Tỉnh lộ 675, đoạn từ UBND xã Sa Nhơn đến 200m đi Rờ Kơi, đến 200m đi thị trấn

180

126

99

-

Tỉnh lộ 674 cũ, Đoạn từ UBND xã Sa Sơn đến 200m đi Mô Rai, đến 200m đi thị trấn

150

105

83

-

Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 675 thuộc xã Sa Nhơn.

120

84

66

-

Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 674 (cũ) thuộc xã Sa Sơn

100

70

55

-

Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 675 thuộc xã Rờ Kơi.

90

63

50

-

Các đoạn còn lại của tỉnh lộ 674 (cũ) thuộc xã Mô Rai

90

63

50

-

QL14C đoạn từ làng GRập đến hết làng Le

200

145

110

-

Quốc lộ 14C thuộc xã Mô Rai, đoạn từ cuối làng Le đến đội 10 Công ty 78

110

77

61

-

Ven Quốc lộ 14C thuộc xã Mô Rai

100

70

55

-

Ven Quốc lộ 14C thuộc xã Rờ Kơi

100

73

60

-

Ven Quốc lộ 14C thuộc xã Ia Dom

100

70

55

2

Trung tâm cụm xã Ya Ly - Ya Xiêr:

 

 

 

-

Đoạn từ ngã ba trung tâm cụm xã đến giáp ranh giới làng Lung.

200

140

110

-

Ngã ba trung tâm cụm xã đến giáp ranh giới làng Rắc

200

140

110

-

Đoạn 250m tính từ ngã ba trung tâm cụm xã đi YaLy

200

140

110

-

Đoạn 250m tiếp theo đến giáp ranh giới xã YaLy

70

49

38

-

Đoạn 100 m tính từ ngã ba trung tâm cụm xã đi trụ sở UBND xã Ya Xiêr.

200

140

110

-

Đoạn tiếp theo từ 100m đi UBND xã Ya Xiêr đến ngã tư đường QH (N4).

150

105

82

-

Đoạn tiếp theo 50m tính từ ngã tư đường QH (N4) đến đường vào UBND xã Ya Xiêr

100

70

55

3

Đường trục chính trung tâm cụm xã:

 

 

 

-

Đoạn từ ngã ba Ya ly - Ya Xiêr đến ngã tư đường QH (D1).

110

77

61

-

Đoạn từ ngã tư đường QH (D1) đến ngã tư đường QH (D2).

90

63

50

-

Đoạn từ ngã tư đường QH (D2) đến ngã tư đường QH (D3).

80

56

44

-

Đường QH (D1) (458m).

80

56

44

-

Đường QH (D2) (468m).

60

42

33

-

Đường QH (D3) (468m).

50

35

28

-

Đường QH (D4) (373,6m)

35

25

19

4

Đường QH (N1):

 

 

 

-

Đoạn từ ngã ba đường huyện đến ngã ba đường QH (D1).

60

42

33

-

Đoạn tiếp từ ngã ba đường QH (D1) đến ngã ba đường QH (D2).

50

35

28

-

Đoạn tiếp từ ngã ba đường QH (D2) đến ngã ba đường QH (D3).

35

25

19

-

Đoạn tiếp từ ngã ba đường QH (D3) đến ngã ba đường QH (D4).

90

63

50

-

Đường QH (N2)

35

25

19

-

Đường QH (N3)

35

25

19

-

Đường QH (N4)

35

25

19

-

Đường trục chính thuộc xã Ya Ly, Ya Xiêr, Ya Tăng, Mô Rai (trừ các đoạn thuộc TTCX).

80

56

44

II

Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn

 

 

 

1

Xã Sa bình:

 

 

 

-

Đoạn từ trung tâm UBND xã (cũ) đi về thôn Bình Giang (hướng Bắc)

130

91

71

-

Đoạn từ trung tâm UBND xã (cũ) đi về thôn Bình Giang (hướng Đông ) 200m

125

87

68

-

Từ trung tâm UBND xã đi hướng Lung Leng 200m.

173

121

95

-

Từ trung tâm UBND xã (cũ) đi hướng Bình Trung 200m.

173

121

95

-

Đường liên thôn (Bình Trung, Bình An, Bình Giang)

50

35

28

-

Đường liên thôn ( thôn Khúc Na, Kà Bầy, làng Lung, Leng, Bình Loong)

30

21

17

-

Đất còn lại.

27

 

 

2

Xã Sa Nghĩa:

 

 

 

-

Đường nhựa từ Nghĩa Long - Hoà Bình.

100

70

55

-

Đường liên thôn.

38

27

21

-

Đất còn lại.

27

 

 

3

Xã Sa Nhơn:

 

 

 

-

Đường nhựa Trung tâm cụm xã Sa Nhơn

60

42

33

-

Đường liên thôn.

38

27

21

-

Đất còn lại.

26

 

 

4

Xã Sa Sơn:

 

 

 

-

Đường nhựa trung tâm xã Sa Sơn.

60

42

33

-

Đường liên thôn.

38

27

21

-

Đất còn lại.

26

 

 

5

Xã Ya Xiêr - Ya Tăng (trừ trung tâm cụm xã):

 

 

 

-

Đường liên thôn

38

27

21

-

Đất còn lại.

27

 

 

6

Xã Ya Ly:

 

 

 

-

Đường liên thôn.

38

27

21

-

Đất còn lại

27

 

 

7

Xã Rờ Kơi:

 

 

 

-

Từ ngã ba chợ Rờ Kơi đi làng KRam 100m.

120

84

66

-

Từ ngã ba chợ đến UBND xã, từ ngã ba chợ đi về hướng Sa Nhơn 200m

140

98

77

-

Đường liên thôn.

38

27

21

-

Đất còn lại.

27

 

 

8

Xã Mô Rai:

 

 

 

-

Đường liên thôn.

38

27

21

-

Đất còn lại.

27

 

 

9

Xã Hơ Moong:

 

 

 

-

Đoạn từ UBND xã đi về xã Sa Bình và đi huyện Đăk Tô mỗi bên 250m.

110

77

61

-

Đoạn từ ngã ba thôn Tân Sang đi về xã Sa Bình 200m, đi UBND xã Hơ Moong 350m và đi trụ sở Công ty Cà phê Đăk Uy 3 một đoạn 200m.

110

77

61

-

Đường liên thôn.

36

25

19

-

Đất còn lại.

27

 

 

10

Xã Ia Dom:

 

 

 

-

Đường liên thôn.

38

27

21

-

Đất còn lại.

27

 

 

11

Xã Ia Tơi:

 

 

 

-

QL 14C cầu Sê San đến ngã ba QL14C Sê San 3

150

105

82

-

Từ ngã ba QL 14C Sê San 3 đến ngã ba đi chi nhánh Công ty 716 (Ngã ba Hoàng Anh)

100

70

55

-

Từ ngã ba Hoàng Anh đi cầu 3 cây (giáp xã Ia Dom)

200

140

110

-

Ngã ba Sê San 3 đến Lâm Trường Sê San.

120

84

66

-

Đường liên thôn.

38

27

21

-

Đất còn lại.

27

 

 

12

Xã Ia Đal:

 

 

 

-

Đường chính các điểm khu dân cư

38

27

21

-

Trung tâm xã Ia Đal

80

56

44

-

Đất còn lại.

27

 

 

B. Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn: Được áp dụng bằng 80% giá đất ở tại vị trí sử dụng đất.

C. Quy định về phân loại vị trí đất:

1. Vị trí 1: Áp dụng đối với đất mặt tiền của tất cả các loại đường.

2. Vị trí 2: Áp dụng đối với đất trong ngõ, hẻm có chiều rộng trên 3m.

3. Vị trí 3: Áp dụng đối với đất trong ngõ, hẻm có chiều rộng từ 3m trở xuống.

4. Chiều sâu của mỗi lô đất được tính bằng 50m, trên 50m áp dụng mức giá ở vị trí thấp hơn liền kề; các đường, đoạn đường không quy định vị trí 2 trở đi thì áp dụng giá đất tại vị trí 1 cho toàn bộ lô đất.

5. Đối với các đường liên thôn, liên xã, các ngõ, hẻm ven trục đường chính và các đoạn đường khác tại nông thôn: Căn cứ bề rộng ngõ, hẻm để áp dụng giá đất theo vị trí 2, 3 tương ứng.

D. Giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng: 20.000đ/m2.

E. Giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản là: 36.000 đồng/m2.

G. Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn: 12.000 đ/m2.

 

VII. HUYỆN KON RẪY:

ĐVT: 1.000đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất
định kỳ 05 năm

(2015 - 2019)

A

GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

 

 

I

Đất ở ven trục giao thông chính

 

 

1

Xã Tân Lập

 

 

-

Từ biển nội thị trấn Đăk RVe - Cầu Kon Bưu

70

 

-

Từ cầu Kon Bưu - Nhà ông Vũ Văn Hiệp (đối diện XN 01- 05)

80

 

-

Từ nhà ông Vũ Văn Hiệp - Nhà ông Phan Văn Viết (theo đường Quốc lộ mới)

95

 

-

Từ nhà ông Tĩnh - Nhà ông Nghĩa (theo đường Quốc lộ cũ)

80

 

-

Từ nhà ông Phan Văn Viết - Nhà ông Trần Văn Chương

155

 

-

Từ nhà ông Trần Văn Chương - Nhà ông Dương Văn Rợ (ngã ba đi thôn 3)

165

 

-

Từ nhà ông Dương Văn Rợ - Nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1)

350

 

-

Từ nhà ông Nguyễn Văn Hợi (thôn 1) - Cầu Kon Brẫy (cầu mới)

380

 

-

Từ nhà ông Trần Mau - Cầu Kon Brẫy (cũ)

335

 

-

Từ QL 24 (ngã ba đi thôn 3) - Trường Tiểu học thôn 3

55

 

-

Từ QL 24 (ngã ba đi thôn 2) - Nhà ông Nguyễn Văn Hòa (Mì)

70

 

-

Dọc theo trục đường liên xã qua thôn 5 và thôn 6

45

 

-

Từ QL 24 (ngã ba đi thôn 6) - Nhà ông Nguyễn Văn Thanh

45

 

-

Từ QL 24 (ngã ba đi thôn 5) - Nhà bà Nguyễn Thị Tánh

40

 

2

Xã Đăk Ruồng

 

 

a

Đoạn dọc theo trục đường Quốc lộ 24:

 

 

-

Từ cầu Kon Brẫy (cũ) - Giáp đường rẻ vào nhà Nam Phong

230

 

-

Từ cầu Kon Brẫy (mới) - Đường vào Trường THPT Chu Văn An

230

 

-

Từ đường vào Trường THPT Chu Văn An - Ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên

380

 

-

Từ ngã ba đường vào thôn 8 làng Kon Nhên - Đường vào Trường THCS xã Đăk Ruồng

300

 

-

Từ đường vào Trường THCS xã Đăk Ruồng - Nhà ông Lương Xuân Thuỷ

240

 

-

Từ nhà ông Lương Xuân Thuỷ - Nhà bà Nguyễn Thị Lan

190

 

-

Từ nhà bà Nguyễn Thị Lan - Cầu Đăk Năng

110

 

-

Từ cầu Đăk Năng - Đường bê tông vào làng Kon SMôn

80

 

-

Từ đường bê tông vào làng Kon SMôn - Cầu 23

70

 

-

Từ QL 24 - Cổng Trường PTTH Chu Văn An

150

 

-

Từ QL24 - Nhà rông làng Kon SRệt

80

 

-

Từ nhà rông làng Kon SRệt - Nhà ông A Đun

60

 

b

Đoạn từ QL24 vào thôn 8 Kon Nhên

 

 

-

Từ QL24 - Nhà ông U Bạc

90

 

-

Từ nhà ông U Bạc - Nhà rông

70

 

-

Từ nhà rông - Đập Kon SRệt

40

 

c

Đường vào làng Kon Skôi:

 

 

-

Từ nhà ông Nghĩa - Nhà bà Ngô Thị Danh

110

 

-

Từ nhà bà Ngô Thị Danh - Trư­ờng Tiểu học

60

 

d

Đường vào thôn 11

 

 

-

Từ QL 24 - Cầu treo

40

 

e

Đoạn từ QL 24 đi tỉnh lộ 677:

 

 

-

Từ QL24 - Nhà ông Lê Văn Bông

150

 

-

Từ nhà ông Lê Văn Bông - Trư­ờng Mầm non

120

 

-

Từ Trư­ờng Mầm Non - Cầu tràn

100

 

-

Từ cổng Trường THPT Chu Văn An - Trung tâm dạy nghề

70

 

3

Xã Đăk Tờ Re

 

 

-

Đoạn đư­ờng từ cầu 23 - Cầu thôn 6 giáp UBND xã (cũ)

90

 

-

Từ cầu thôn 6 giáp UBND xã (cũ) - Cầu Kon Sơm Luh

100

 

-

Từ cầu Kon Sơm Luh - Đường vào thôn 8 (Kon Đxing)

80

 

-

Từ đường vào thôn 8 (Kon Đxing) - Biển giáp ranh thành phố Kon Tum và huyện Kon Rẫy

75

 

4

Xã Đăk Tơ Lung

 

 

-

Từ giáp ranh xã Đắk Ruồng - Đường bê tông đi làng Kon Lung thôn 7

80

 

-

Từ đường bê tông đi làng Kon Lung thôn 7 - Ngã ba đường đất đi làng Kon Bỉ

60

 

-

Từ ngã ba đường đất đi làng Kon Bỉ - Cầu bê tông (giáp xã Đăk Kôi)

40

 

II

Đất ở các khu vực khác tại nông thôn

 

 

1

Xã Tân Lập

 

 

-

Thôn 1

60

 

-

Thôn 2

55

 

+

Khu vực bên đường Quốc lộ 24

55

 

+

Khu vực bên đường liên xã (khu vực không giáp đường liên xã)

35

 

-

Thôn 3

40

 

-

Thôn 4.

40

 

-

Thôn 5, 6.

30

 

2

Xã Đăk Ruồng

 

 

-

Thôn 9, 12.

50

 

-

Thôn 8, 10,13

40

 

-

Thôn 11, 14.

30

 

3

Xã Đăk Tờ Re

 

 

-

 Thôn 1, 2, 4, 7, 8, 9, 10.

40

 

-

 Thôn 3, 5, 6, 11, 12

30

 

4

Xã Đăk Tơ Lung

 

 

-

Thôn 1, 4, 6, 8.

30

 

-

Thôn 2, 3, 7,5

25

 

5

Xã Đăk PNe

 

 

-

Tại tất cả các thôn

25

 

6

Xã Đăk Kôi

 

 

-

Tại tất cả các thôn

25

 

III

Giá đất ở khu vực thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập

 

 

1

Đường quy hoạch khu trung tâm thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập song song với Quốc lộ 24 thuộc thôn 1, xã Tân Lập (khu Quy hoạch N9, N10).

280

 

2

Đường quy hoạch khu trung tâm thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập song song với Quốc lộ 24 thuộc thôn 1, xã Tân Lập (khu Quy hoạch N8).

380

 

3

Đường quy hoạch khu trung tâm thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập song song với Quốc lộ 24 thuộc thôn 1, xã Tân Lập (vị trí thuộc các đường nhánh còn lại).

200

 

4

Khu vực tái định cư thuộc vị trí Công ty Lâm viên (cũ) có các lô đất tái định cư nằm dọc với đường QL24.

450

 

5

Khu vực tái định cư thuộc vị trí Công ty Lâm viên (cũ) có các lô đất tái định cư nằm ở những vị trí còn lại.

245

 

6

Các đọan đường quy hoạch đấu nối từ Quốc lộ 24 thuộc khu vực quy hoạch khu trung tâm thị trấn huyện lỵ Đăk Ruồng - Tân Lập thuộc thôn 1, xã Tân Lập.

150

 

B. Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn: Được áp dụng bằng 80% giá đất ở tại vị trí sử dụng đất.

* Chiều sâu lô đất được tính bằng 50m, trên 50m được tính bằng 60% giá đất ở tại vị trí liền kề trước đó (vị trí đất mặt tiền của tất cả các loại đường).

C. Giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng: 20.000đ/m2.

D. Giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản là: 36.000 đồng/m2

E. Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn:

1. Trục đường QL 24: Từ khu vực tái định cư Công ty Lâm Viên (cũ) đến cầu Kon Rẫy và từ cầu Kon Rẫy đến cây xăng Doanh nghiệp Thảo Nguyên: 14.000đ/m2

2. Các xã: Tân Lập, Đắk Ruồng, Đăk Tờ Re: 12.000 đ/m2

3. Các xã: Đắk Tờ Lung, Đắk PNe, Đắk Kôi: 8.000 đ/m2

 

VIII. HUYỆN KON PLÔNG:

ĐVT: 1.000đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất
định kỳ 05 năm

(2015 - 2019)

A

GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

 

I

Giá đất quy hoạch khu dân cư huyện Kon Plông

 

1

Quốc lộ 24

 

-

Đoạn từ Km 113+600 (ngã ba giao nhau đường số 9 Trung tâm y tế) đến đường vào thác Pa Sỹ (Km 114+650 ngã ba đường vào thác Pa Sỹ, Hạt kiểm lâm huyện)

335

-

Đoạn từ Km 114+660 (ngã ba đường vào thác Pa Sỹ) đến Km 115+020 (cuối đất nhà biệt thự của Bà Trương Thị Định)

335

-

Đoạn từ Km 115+500 (cuối đất nhà biệt thự của Bà Trương Thị Định) đến Km 116+040 (ngã ba đường xuống khách sạn Đồi Thông)

335

-

Đoạn từ Km 116+050 (ngã ba đường xuống khách sạn Đồi Thông) đến Km 117+040 (khách sạn Hoa Hồng - Ngã ba đường du lịch số 1)

335

-

Đoạn từ Km 117+050 (khách sạn Hoa Hồng - Ngã ba đường du lịch số 1) đến Km 118+650 (đầu đèo Măng Đen giáp huyện Kon Rẫy)

335

2

Tỉnh lộ 676

 

-

Đoạn từ QL 24 đến đường số 6

300

-

Đoạn từ đường số 6 đến ngã tư Nhà máy nước

300

-

Đoạn từ ngã tư Nhà máy nước đến đầu đường bê tông đi xã Măng Cành (hết ranh giới đất Trung tâm Dạy nghề cơ sở 2)

265

3

Khu Trung tâm hành chính huyện

 

-

Đường số 1: Từ QL 24 đến đường số 10

290

-

Đường số 2: Từ QL 24 đến đường số 6

285

-

Đường số 3: Từ QL 24 đến đường số 6

285

-

Đường số 4: Từ TL 676 đến đường số 3

285

-

Đường số 5: Từ TL 676 đến đường số 9

285

-

Đường số 6: Từ TL 676 đến đường số 9

285

-

Đường số 7: Từ TL 676 đến đường số 9

285

-

Đường số 8: Từ TL 676 đến đường số 9

285

-

Đường số 8B: Từ TL 676 đến đường số 1

285

-

Đường số 9:

 

 

+ Từ TL 676 đến đường số 6

285

 

+ Từ đường số 6 đến QL 24

260

-

Đường số 10: Từ tỉnh lộ 676 (tháp chuông) đến đường số 9

260

-

Đường số 11: Từ ngã ba đầu đường số 10 đến đường số 10 (cuối đất của ông Đặng Ngọc Hiệp)

260

-

Đường số 12: Từ ngã ba đường số 11 đến đường số 10

260

4

Các đường khu dân cư khác

 

a

Các đường quy hoạch khu dân cư phía Bắc

 

-

Đoạn nối từ đường du lịch số 2 (sau Nhà Máy nước song song tỉnh lộ 676) đến đường số 10

265

-

Đoạn từ sau Trạm phát sóng tiếp giáp với Trường Phổ thông Dân tộc Nội trú (song song tỉnh lộ 676)

260

-

Các đường quy hoạch khu dân cư còn lại (đối diện Trung tâm dạy nghề cơ sở 2) cùng một cấp địa hình bằng phẳng, không phân chia chi tiết

255

b

Các đường khu dân cư phía Nam

 

-

Đường số 3: Đoạn từ quốc lộ 24 đến đường số 6

265

Đường số 2: Đoạn từ đường số 3 đến đường số 6

255

Đường số 4: Đoạn từ đường số 2 đến đường số 3

255

Đường số 5: Đoạn từ đường số 6 nối ra quốc lộ 24 (dự kiến đường tránh)

255

Đường số 6: Đoạn từ đường số 2 đến ngã tư đường đi vào Nhà máy Thủy điện Đăk Pô Ne

250

 c

Các đường quy hoạch khu dân cư phía Đông

 

-

Đường số 13: Đoạn từ đường số 14 đến đường số 9

275

-

Đường số 14: Đoạn từ đường số 13 đến đường số 9

270

-

Đường số 15: Đoạn từ đường số 14 đến đường số 9

270

-

Các đường quy hoạch khu biệt thự phía Tây

270

d

Các tuyến đường Quy hoạch khu Trung tâm Thương mại và nhà ở mật độ cao.

 

 -

Đoạn đối nối song song QL 24 từ Km 115+020 (đoạn cuối Sân bay) đến Km 115+400

290

 -

Đoạn từ đường đi vào thủy điện Đăk Pô Ne (giao nhau đường số 6 khu dân cư phía Nam) đến đoạn đối nối song song QL 24

290

Các đường Quy hoạch khu Trung tâm Thương mại còn lại

250

e

Các đường du lịch

 

-

Đường du lịch số 2 (quanh hồ Trung tâm): Từ QL 24 đến TL 676

185

-

Đường du lịch số 1: Từ TL 676 xuống hồ Đăk Ke và ra QL 24

205

-

Đường từ cầu dây văng đến thác Pa Sỹ (đến đất giới thiệu dự án bà Chu Thị Loan)

115

Đường vào thác Pa Sỹ

 

-

Từ ngã ba QL 24 (Hạt Kiểm lâm) đến Cầu bê tông (đất dự kiến xây dựng nhà khách Huyện ủy - UBND huyện)

120

 -

Đoạn từ cầu bê tông (đất dự kiến xây dựng nhà khách Huyện ủy - UBND huyện) đến hết ranh giới đất giới thiệu dự án của bà Chu Thị Loan

150

 -

Đoạn từ đất giới thiệu dự án của bà Chu Thị Loan đến thác Pa Sỹ

120

 -

Đoạn từ thác Pa Sỹ đi làng Tu Rằng 2

115

-

Đường QL 24 đi thủy điện Đăk Pô Ne

175

-

Các tuyến đường nhánh nối QL 24 đến đường du lịch số 1

205

-

Các tuyến đường du lịch khác thuộc khu vực hồ Đăk Ke

170

II

Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn

 

1

Xã Măng Cành

 

-

Đất khu dân cư dọc tỉnh lộ 676 từ cầu Kon Năng đến UBND xã Măng Cành.

100

-

Đất khu dân cư dọc tỉnh lộ 676 từ UBND xã đến ranh giới xã Đăk Tăng

80

-

Đất mặt tiền đường đoạn từ làng Tu Rằng 2 đến ngã ba Phong Lan

50

-

Đất mặt tiền đường đoạn từ TL 676 đến thôn Kon Du

40

-

Đất khu dân cư khác

24

2

Xã Đăk Long

 

-

Đất khu dân cư dọc QL 24 đoạn từ Trung tâm y tế đến cầu Đăk Long

105

-

Đất khu dân cư dọc QL 24 đoạn từ cầu Đăk Long đến ranh giới xã Hiếu

70

-

Đất khu dân cư dọc TL 676 (từ đầu đường bê tông đến ranh giới xã Măng Cành) cầu Kon Năng

100

-

Đất các đường thuộc làng KonPring

90

-

Đất khu dân cư khác

24

3

Xã Hiếu

 

-

Đất khu dân cư dọc QL 24

70

-

Đường Trường Sơn Đông: Từ ranh giới huyện KBang (Gia Lai) đến ranh giới xã Ngọc Tem - huyện Kon Plông

55

-

Đất khu dân cư khác

24

4

Xã Pờ Ê

 

-

Đất khu dân cư dọc QL 24

70

-

Đất trong phạm vi quy hoạch trung tâm cụm xã

30

-

Đất khu dân cư khác

24

-

Đất khu dân cư QL24 đoạn từ UBND xã Pờ Ê đi về hai hướng cách UBND xã 1 km.

100

5

Xã Ngọc Tem

 

-

Đất khu dân cư dọc đường Trường Sơn Đông đến trung tâm xã (từ thôn Măng Ri đến Trường THCS xã Ngọc Tem)

55

-

Đất khu dân cư khác

20

-

Đất trong phạm vi quy hoạch trung tâm cụm xã

20

6

Xã Đăk Ring

 

-

Đất khu dân cư dọc TL 676

70

-

Đất khu dân cư khác

20

-

Đất khu dân cư đoạn từ làng Nước Chè thôn Vác Y Nhông đến làng Nước Púk thôn Kla (theo đường tránh ngập lòng hồ thủy điện Đăk Đrinh)

19

-

Đất trong phạm vi quy hoạch trung tâm cụm xã

20

7

Xã Đăk Nên

 

-

Đất khu dân cư tuyến đường từ ranh giới xã Đăk Ring đến trung tâm xã

70

-

Đất khu dân cư dọc tuyến đường đoạn từ trung tâm xã đến hết thôn Tu Thôn.

20

-

Đất trong phạm vi quy hoạch trung tâm cụm xã

30

-

Đất khu dân cư khác

20

8

Xã Măng Bút

 

-

Đất khu dân cư dọc đường vào trung tâm xã

22

-

Đất khu dân cư khác

18

-

Đất trong phạm vi quy hoạch trung tâm cụm xã

20

9

Xã Đăk Tăng

 

-

Đất khu dân cư dọc TL 676

70

+

Đường đi xã Măng Bút (từ TL 676 đến ranh giới xã Măng Bút)

25

-

Đất khu dân cư khác

20

-

Đất trong phạm vi quy hoạch trung tâm cụm xã

30

B

Bảng giá đất quy hoạch các khu du lịch

 

1

Đất quy hoạch khu hồ Toong Đam

40

2

Đất quy hoạch khu hồ Toong Zơ Ri

40

3

Đất quy hoạch hồ trung tâm

65

4

Đất quy hoạch hồ, thác Đăk Ke

65

5

Đất quy hoạch thác Pa Sỹ

40

6

Đất quy hoạch các khu du lịch khác

30

C

Bảng giá đất quy hoạch khu công nghiệp và tiểu thủ công nghiệp Măng Đen

100

D

Bảng giá đất khu quy hoạch rau hoa xứ lạnh

45

E. Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn: Được áp dụng bằng 80% giá đất ở tại vị trí sử dụng đất.

* Chiều sâu lô đất được tính bằng 50m, trên 50m được tính bằng 60% giá đất ở tại vị trí liền kề trước đó (vị trí đất mặt tiền của tất cả các loại đường).

G. Giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 15.000đồng/m2.

H. Giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản là: 34.000đồng/m2

I. Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn:

1. Tại xã Hiếu, Măng Cành, Đăk Long, Pờ Ê: 10.000đ/m2.

2. Tại xã Ngọc Tem, Đăk Ring, Đăk Nên, Măng Bút, Đăk Tăng: 8.000đ/m2.

 

IX. HUYỆN TU MƠ RÔNG:

ĐVT: 1.000đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

Giá đất
định kỳ 05 năm

(2015 - 2019)

A

GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN

 

 

*

Giá đất ở ven trục giao thông chính và giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn:

 

 

1

Xã Đăk Hà

 

 

a

Dọc theo quốc lộ 40B:

 

 

-

Từ giáp ranh huyện Đăk Tô đến Phòng Giáo dục &Đào tạo

40

 

-

Từ Phòng Giáo dục &Đào tạo đến ngã ba Trường THCS

50

 

-

Từ Trường THCS đến cầu Đăk Tíu

160

 

-

Từ cầu Đăk Tíu đến cầu Đăk Xiêng

180

 

-

Từ cầu Đăk Xiêng đến cầu Ngọc Leng

100

 

-

Từ cầu Ngọc Leng đến giáp ranh xã Tu Mơ Rông

30

 

-

Các vị trí còn lại của khu vực xã Đăk Hà

25

 

b

Ba tuyến đường mới khu trung tâm hành chính huyện

 

 

-

Từ Trường THCS Đăk Hà đến Ngã ba làng Mô Pả

50

 

-

Từ ngã ba làng Mô Pả đến hết làng Kon Tun

70

 

-

Các vị trí còn lại trong khu QH trung tâm

50

 

-

Tuyến đường nối 03 trụ sở làm việc HĐND-UBND; Huyện ủy; UBMTTQVN huyện (tuyến đường trong khu trung tâm hành chính)

70

 

2

Xã Tu Mơ Rông

 

 

-

Dọc theo quốc lộ 40B

40

 

-

Các tuyến đường nội bộ trung tâm cụm xã

30

 

-

Các khu vực còn lại

25

 

3

Xã Đăk Tờ Kan

 

 

 

Dọc theo tỉnh lộ 678

 

 

-

Từ cầu Đăk Tờ Kan đến cầu bê tông thôn Đăk Prông

40

 

-

Từ cầu bê tông thôn Đăk Prông đến giáp xã Đăk Rơ Ông

35

 

-

Các khu vực còn lại

25

 

4

Xã Đăk Rơ Ông

 

 

 

Dọc theo tỉnh lộ 678

 

 

-

Từ giáp xã Đăk Tờ Kan đến Kon Hia 1

30

 

-

Từ Kon Hia 1 đến đèo Văn Loan

25

 

-

Các khu vực còn lại

20

 

5

Xã Đăk Sao

 

 

 

Dọc theo tỉnh lộ 678

 

 

-

Từ giáp xã Đăk Rơ Ông - Hết làng Kạch nhỏ

20

 

-

Từ làng Kạch nhỏ - Hết làng Kạch lớn 2

30

 

-

Từ làng Kạch lớn 2 - Giáp ranh xã Đăk Na

20

 

-

Dọc theo đường nội bộ trung tâm cụm xã

25

 

-

Từ tỉnh lộ 678 - Thôn Kon Cung

17

 

-

Các khu vực còn lại

15

 

6

Xã Đăk Na

 

 

-

Dọc tỉnh lộ 678 và trục đường chính

20

 

-

Các khu vực còn lại

15

 

7

Xã Tê Xăng

 

 

-

Từ ranh giới giáp xã Tu Mơ Rông đến giáp cầu Đăk Psi

20

 

-

Từ cầu Đăk Psi đến Trường tiểu học thôn Đăk Viên

25

 

-

Từ Trường tiểu học thôn Đăk Viên đến ranh giới xã Măng Ri

20

 

-

Dọc theo đường nội bộ trung tâm cụm xã

30

 

-

Các khu vực còn lại

15

 

-

Đường liên thôn về làng Tân Ba (cũ)

20

 

8

Xã Măng Ri

 

 

-

Dọc theo trục đường chính

20

 

-

Các khu vực còn lại

15

 

9

Xã Văn Xuôi

 

 

-

Dọc theo trục đường chính

20

 

-

Các khu vực còn lại

15

 

10

Xã Ngọc Yêu

 

 

-

Dọc theo trục đường chính

20

 

-

Các khu vực còn lại

15

 

11

Xã Ngọc Lây

 

 

-

Từ cầu Ngọc Lây QL 40B đến ngã ba thôn Đăk PRế

30

 

-

Từ ngã ba thôn ĐăkPRế đến hết UBND xã Ngọc Lây

35

 

-

Từ UBND xã Ngọc Lây đến hết ranh giới xã Ngọc Lây

30

 

-

Các khu vực còn lại

15

 

B. Giá đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ tại nông thôn: Được áp dụng bằng 80% giá đất ở tại vị trí sử dụng đất.

* Chiều sâu lô đất được tính bằng 50m, trên 50m được tính bằng 60% giá đất ở tại vị trí liền kề trước đó (vị trí đất mặt tiền của tất cả các loại đường).

C. Giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: 20.000đồng/m2.

D. Giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản là: 36.000đồng/m2

E. Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn: 10.000đ/m2.

 

BẢNG GIÁ ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ; GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI,
DỊCH VỤ VÀ GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP TẠI ĐÔ THỊ

(Kèm theo Nghị quyết số 25/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

I. THÀNH PHỐ KON TUM:

ĐVT:đồng/m2

STT

Tên đơn vị hành chính

 

Đoạn đường

Giá đất định kỳ 05 năm

(2015 - 2019)

VT1

VT2

VT3

1

Chu Văn An

Toàn bộ

950

618

426

2

Lê Văn An

Toàn bộ

500

325

224

3

Đào Duy Anh (khu chung cư Phú Gia cũ)

Đường nội bộ

600

390

269

4

Phan Anh (khu chung cư Phú Gia cũ)

Đường nội bộ

600

390

269

5

Nguyễn Bặc

Phạm Văn Đồng - Ngô Đức Kế

700

455

314

Ngô Đức Kế - Nguyễn Lương Bằng

400

260

179

Phạm Văn Đồng - Suối Ha Nor

400

260

179

Hẻm 45

320

208

150

6

Hồng Bàng

Toàn bộ

480

312

215

7

Nguyễn Lương Bằng

Toàn bộ

500

325

224

8

Nguyễn Bình

Toàn bộ

400

260

179

9

Nguyễn Thái Bình

Toàn bộ

400

260

179

Hẻm 62

320

208

150

10

Phan Kế Bính

Toàn bộ

1.200

780

538

11

Thu Bồn (khu QH nhà máy bia cũ)

Đường QH số 4

1.700

1.105

762

12

Tạ Quang Bửu

Toàn bộ

1.500

975

673

13

Lương Văn Can (khu QH nhà máy bia cũ)

Đường QH số 1

1.700

1.105

762

14

Cù Huy Cận

Toàn bộ

320

208

150

15

Nam Cao

Toàn bộ

400

260

179

16

Văn Cao (Đường QH thuộc thôn Kon Sơ Lam 1,2 cũ P. Trường Chinh)

Đường đất

400

260

179

17

Trần Quý Cáp

Toàn bộ

400

260

179

18

Nguyễn Hữu Cầu

Thi Sách - Phan Chu Trinh

1.100

715

493

Bà Triệu - Trần Nhân Tông

3.100

2.015

1.390

19

Lê Chân

Toàn bộ

1.200

780

538

20

Trần Khát Chân

Toàn bộ

1.300

845

583

21

Nguyễn Cảnh Chân (khu QH nhà máy bia cũ)

Đường QH số 5

1.700

1.105

762

22

Phan Bội Châu

Toàn bộ

1.400

910

628

 

 

Hẻm 33

800

520

359

23

Mạc Đỉnh Chi

Toàn bộ

2.100

1.365

942

24

Nguyễn Chích

Toàn bộ

400

260

179

25

Nguyễn Đình Chiểu

Hoàng Văn Thụ - Trần Phú

7.000

4.550

3.140

Trần Phú - Hẻm đường đất sát bên số nhà 50 (số mới)

4.500

2.925

2.018

Hẻm đường đất sát bên số nhà 50 (số mới) - Hết

3.500

2.275

1.570

Hẻm 50

950

618

426

Hẻm 80

500

325

224

26

Phó Đức Chính

Toàn bộ

400

260

179

27

Trường Chinh

Phan Đình Phùng - Lê Hồng Phong

3.000

1.950

1.346

Lê Hồng Phong - Trần Phú

2.800

1.820

1.256

Trần Phú - Trần Văn Hai

2.500

1.625

1.121

Trần Văn Hai - Hết

1.000

650

449

Hẻm 205

2.000

1.300

897

Hẻm 23

450

293

202

Hẻm 165

850

553

381

Hẻm 16

450<