Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Thành Viên

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 195/2009/NQ-HĐND về giá các loại đất năm 2010 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Số hiệu: 195/2009/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Phú Thọ Người ký: Ngô Đức Vượng
Ngày ban hành: 16/12/2009 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 195/2009/NQ-HĐND

Việt Trì, ngày 16 tháng 12 năm 2009

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2010 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ MƯỜI TÁM

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Chính Phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;

Căn cứ Thông tư số 80/2005/TT-BTC ngày 15 tháng 9 năm 2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc tổ chức mạng lưới thống kê và điều tra khảo sát giá đất, thống kê báo cáo giá các loại đất theo quy định tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất;

Căn cứ Thông tư số 145/2007/TT-BTC ngày 06 tháng 12 năm 2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ;

Căn cứ Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT ngày 01 tháng 10 năm 2009 quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và trình tự, thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất;

Sau khi xem xét Tờ trình số 3738/TTr-UBND ngày 23 tháng 11 năm 2009 của ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ về giá các loại đất năm 2010 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ; báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách, và thảo luận,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua giá đất và bảng giá các loại đất năm 2010 trên địa bàn tỉnh Phú Thọ và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2010.

Điều 2. Định giá cụ thể các loại đất phải đảm bảo thực hiện đúng quy định của Luật Đất đai năm 2003 về nguyên tắc và phương pháp xác định giá đất; Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13 tháng 8 năm 2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư; Thông tư số 145/2007/TT-BTC ngày 06/12/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ; Thông tư số 80/2005/TT-BTC ngày 15/9/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc tổ chức mạng lưới thống kê và điều tra khảo sát giá đất, thống kê báo cáo giá các loại đất theo quy định tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất; Thông tư số 14/2009/TT-BTNMT ngày 01 tháng 10 năm 2009 quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư và trình tự, thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao:

- Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện nghị quyết;

- Thường trực Hội đồng nhân dân, các ban và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát, kiểm tra việc thực hiện nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ khóa XVI, kỳ họp thứ mười tám thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2009.

 

 

CHỦ TỊCH




Ngô Đức Vượng

 

BẢNG GIÁ ĐẤT NÔNG NGHIỆP TỈNH PHÚ THỌ NĂM 2010
(Kèm theo Nghị quyết số 195/2009/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2009 của HĐND tỉnh)

ĐVT: Đồng/m2

STT

Diễn giải

Xã đồng bằng

Xã trung du, miền núi

1

Đất trồng cây hàng năm

 

 

 

Hạng 1 + Hạng 2

29.800

27.100

 

Hạng 3 + Hạng 4

26.800

24.400

 

Hạng 5 + Hạng 6

25.300

23.000

2

Đất nuôi trồng thủy sản

 

 

 

Hạng 1 + Hạng 2

25.300

23.000

 

Hạng 3 + Hạng 4

22.800

20.700

 

Hạng 5 + Hạng 6

21.500

19.600

3

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

Hạng 1 + Hạng 2

24.100

21.900

 

Hạng 3

21.700

19.700

 

Hạng 4 + Hạng 5

20.500

18.600

4

Đất rừng sản xuất

 

 

 

Hạng 1 + Hạng 2

11.200

10.200

 

Hạng 3

10.100

9.200

 

Hạng 4 + Hạng 5

9.600

8.700

5

Đất rừng phòng hộ và rừng đặc dụng

 

 

 

Hạng 1 + Hạng 2

7.900

7.200

 

Hạng 3

7.100

6.400

 

Hạng 4 + Hạng 5

6.700

6.100

 

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP THÀNH PHỐ VIỆT TRÌ NĂM 2010
(Kèm theo Nghị quyết số 195/2009/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2009 của HĐND tỉnh)

ĐVT: Đồng/m2

STT

DIỄN GIẢI

GIÁ

I

ĐẤT Ở NÔNG THÔN

 

 

XÃ SÔNG LÔ

 

1

Đất thuộc trung tâm xã + cầu Việt Trì cũ ra QL2

200.000

2

Đất hai bên đường liên thôn

150.000

3

Đất nằm giáp chân đê bao (mới)

200.000

4

Đất còn lại

120.000

 

XÃ TRƯNG VƯƠNG

 

1

Đường A - B từ đường C đi Trung tâm Khuyến nông

600.000

2

Đường A1 - B1 đi đường C đến nhà ông Khắc

800.000

3

Đường A2 - B2 từ đường C đi khu tập thể Thủy lợi cũ

550.000

4

Đường Z - H - E đi từ Trụ sở liên đoàn lao động tỉnh đến cổng bà Nhiên xóm Mộ ( tách từ đường Z-H-E đến cổng sở lương thực cũ)

2.000.000

5

Từ cổng bà Nhiên xóm mộ tới cổng Sở Lương thực cũ

500.000

6

Đường E - M - N từ cổng Sở Lương thực cũ đến Trường Chính trị thành phố

400.000

7

Đường B2 - C từ cổng ông Kỳ (Lợi) đến cổng nhà ông Trũ

 

 

- Phía bên xóm Đỡnh (Đồi)

500.000

 

- Phía bên Đồng

250.000

8

Khu dân cư đồi Thú y cũ

250.000

9

Khu dân cư đồi Bình Hải

250.000

10

Đất thuộc Trung tâm xã, chợ

250.000

11

Đất 2 bên đường liên thôn

 

 

- Phía đồi

300.000

 

- Phía đồng

200.000

12

Đất đồi Mô

200.000

13

Đất đồi Quế

200.000

14

Đất còn lại

150.000

15

Khu cây Vối, Giếng ngược

200.000

16

Khu Giếng nhà (dộc ông Mớt)

170.000

17

Khu đồng Súi

250.000

18

Khu lô kết

150.000

 

XÃ MINH NÔNG

 

1

Khu xúm Minh Tân

 

 

Đoạn từ đường Hùng Vương đến hội trường Minh Tân

1.000.000

 

Đoạn từ hội trường dân cư đến hết dốc Minh Tân (nhà ông Bình)

700.000

 

Đoạn từ đường Hùng Vương ven theo đồng đến ngó 3 lối rẽ lên hội trường xóm (đối diện Công ty Phát hành sách)

1.000.000

 

Băng 1 trục đường Mã Lao

600.000

 

Đoạn từ đường Hùng Vương ven theo đồng đến nhà ông Thể

600.000

 

Các đường còn lại trong xúm

400.000

2

Khu xóm Thông Đậu

 

 

Đoạn từ kho Vật tư đến dốc Thông Đậu (đến hết nhà ông Ngang, ông Hoành)

1.200.000

 

Đoạn từ dốc Thông Đậu đến đường Sông Thao

800.000

 

Đoạn từ ngõ 4 (ông Vân + ông Phong) rẽ đến nhà ông Ninh

500.000

 

Các đường còn lại trong xúm Thông Đậu

400.000

3

Khu xúm Minh Bột

 

 

Đoạn từ đường Sông Thao đến nhà bà Thịnh

600.000

 

Đoạn từ đường QL2 đến nhà bà Khuyên

700.000

 

Đoạn từ ngõ nhà bà Khuyên đến đường rẽ lên hội trường xóm Minh Bột

500.000

 

Đoạn đường trong đê 308 (Băng 1)

700.000

 

Đoạn đường ngoài đê 308 (Băng 1)

500.000

 

Đoạn từ nhà ông Đạt đến nhà bà An Phương

500.000

 

Các đường còn lại trong xúm Minh Bột

400.000

 

Đồng Mun (Tái định cư 32C)

700.000

 

Đất quy hoạch mới bãi hạ bạn

300.000

4

Khu xúm Hòa Phong

 

 

Đoạn từ đường Sông Thao đến cổng Trường Tiểu học

1.000.000

 

Đoạn từ đường Sông Thao (lối rẽ cổng nhà ông Hiền + ông Sáu) đến cổng Trường Tiểu học

1.000.000

 

Đoạn từ nhà ông Tĩnh đến nhà ông Vinh + ông Cầu

1.000.000

 

Đoạn từ nhà ông Tĩnh đến nhà ông Hà Mai

800.000

 

Đoạn từ nhà bà Thùy đến nhà ông Luyện

600.000

 

Đoạn từ nhà ông Bình Phượng đến nhà ông Thu

800.000

 

Đoạn từ nhà bà Nga đến nhà ông Thành Xâm

700.000

 

Đoạn từ nhà bà Hưu theo ven đồng đến nhà ông Đoàn

800.000

 

Đoạn từ nhà ông Chi đến dốc lên ao cá dệt theo ven đồng

600.000

 

Các đường còn lại trong xúm Hòa Phong

400.000

5

Khu xúm Hồng Hải

 

 

Đoạn từ đường Sông Thao đến hết cổng nhà ông Yến

600.000

 

Đoạn từ đường Sông Thao đến hết nhà bà Bàng ra đê

400.000

 

Đoạn từ đường Sông Thao đến hết đất nhà ông Khoa, ông Đồng

600.000

 

Đất khu dân cư thuộc xóm Hồng Hải (trong đê)

400.000

 

Đất khu dân cư thuộc xóm Hồng Hải (ngoài đê)

300.000

 

Đất quy hoạch mới Đồng Đầm (băng sau)

500.000

6

Khu Thông Đậu

 

 

Đoạn dốc đá từ giáp phường Gia Cẩm xuống ven đồng

800.000

 

XÃ MINH PHƯƠNG

 

 

Đoạn đường từ ngã 3 Trung tu ô tụ đến cổng nhà ông Lâm

1.200.000

 

Đoạn từ đường Hùng Vương đến đình Vân Cơ

1.200.000

 

Đoạn từ đường Sông Thao qua cổng Trường THCS Minh Phương

1.400.000

 

Các đường giao thông chính các khu Cao Đại, Liên Minh, Tân Phương, Trung Phương, Vân Cơ, Liên Phương, Hợp Phương.

400.000

 

Đường QL2 (Công ty vải sợi Nghĩa Hưng) đi ngã ba đông lạnh

1.200.000

 

Đất còn lại phía trong đường chính của các khu

250.000

 

XÃ THỤY VÂN

 

 

Đất thuộc trung tâm xã, khu vực gần chợ

400.000

 

Đất hai bên đường liên thôn

400.000

 

Đất còn lại

200.000

 

XÃ VÂN PHÚ

 

 

Đường nội thị từ Vân Phú đi Thụy Vân (từ Trường dạy nghề vào KCN). (Cổng trên)

3.000.000

1

Khu 1

 

 

Đất băng 2, đường QL2

1.000.000

 

Đất băng 1, đường QL 32C đến đường rẽ Trạm xá Quân khu

1.500.000

 

Đường vành đai Quân khu II

800.000

 

Khu tái định cư cổng biểu tượng Đền Hùng

1.000.000

 

Đường từ Quốc lộ 2 đi Kim Đức (cổng Trường THKT vào ngã tư Trường DN Kim Đức)

1.000.000

 

Đất còn lại

400.000

2

Khu 2

 

 

Đất băng 1, đường QL 32C từ đường rẽ Trạm xá Quân khu đến giáp xã Hy Cương

1.500.000

 

Hai bên đường, đoạn từ đường 32C đến giáp tuyến đường nội thị Vân Phú - Thụy Vân

500.000

 

Đất băng 2 khu tái định cư đường 32C

500.000

 

Đất còn lại

200.000

3

Khu 3

 

 

Đoạn đường liên thôn từ QL2 đến giáp tuyến đường nội thị Vân Phú - Thụy Vân

1.500.000

 

Đất còn lại ở các đường nhánh

1.000.000

 

Đất còn lại

400.000

4

Khu 4

 

 

Đất các ngõ nhánh (trừ băng 1 của đường QL2 đi XNCB rác thải)

1.000.000

 

Đoạn từ giáp Quốc lộ 2 đến giáp đường Nguyễn Tất Thành

1.000.000

 

Đất các ngõ hẻm còn lại

400.000

5

Khu 5

 

 

Đất hai bên đường đoạn từ Trại giam đến giáp phường Dữu Lâu, Phượng Lâu

600.000

 

Đất các đoạn đường ngõ, nhánh

400.000

 

Đất còn lại

200.000

6

Khu 6

 

 

Đoạn từ giáp phường Vân Cơ qua UBND xã Vân Phú đến ngã 4 cổng nhà ễ. Nguyên

1.000.000

 

Đoạn giáp từ đường nhựa đi XN chế biến rác thải qua DNTN Linh Anh, DNTN Dại Hưng

1.000.000

 

Đoạn đường từ ngã 4 đi khu 8 giáp xã Phượng Lâu

500.000

 

Đoạn đường từ cây đa đến bờ Luông và đoạn đường từ Trạm bơm đến cổng đình

800.000

 

Các ngõ hẻm còn lại

200.000

7

Khu 7

 

 

Đoạn đường từ UBND xã Vân Phú đi Trại giam Phủ Đức

500.000

 

Đất qui hoạch vào tái định cư gò Na

200.000

 

Các ngõ hẻm còn lại

200.000

8

Khu 8

 

 

Đoạn từ ngõ tư đi Phượng Lâu

500.000

 

Các ngõ hẻm còn lại

200.000

 

XÃ PHƯỢNG LÂU

 

1

Đất 2 bên bờ đê Sông Lô (Đất 2 bên bờ đê sông Lô đi Xí nghiệp chế biến rác thải, đất thuộc trung tâm xã được tách ra làm 2 đoạn)

250.000

2

Đất 2 bên đường từ đê đi XNRT

250.000

3

Đất từ cây hoè đến Đồng Đắp (Đất ở 2 bên đường liên thôn được tách ra làm 4 đoạn)

210.000

4

Đất từ nhà ông Khanh đến Cầu Nhồi

210.000

5

Đất từ Đình Phượng An đến ông Thọ

210.000

6

Đất từ nhà ông Dũng đi Bờ Hạ

210.000

7

Khu 3 An Thái (Tái định cư)

90.000

8

Đất còn lại

150.000

 

XÃ HY CƯƠNG

 

1

Đất hai bên đường ven Quốc lộ 2

 

 

Đất hai bên đường từ ngã 3 Đền Hùng đến hết địa phận xã Hy Cương

4.500.000

2

Đất hai bên đường ven Quốc lộ 32C:

 

 

Đất hai bên đường từ giáp xã Vân Phú đến nhà ông Thanh Dung (rẽ vào đơn vị 652)

2.000.000

 

Đất hai bên đường từ đường 32 C rẽ vào 652 đến hết địa phận xã Hy Cương nhà bà Phương

1.700.000

 

Đoạn từ giáp ngã 3 Đền Hùng đến nhà bà Bùi Thị Hợp xã Hy Cương

2.300.000

 

Đoạn từ giáp nhà bà Bùi thị Hợp đến hết nhà ông Huề xã Hy Cương

1.900.000

 

Đoạn từ giáp nhà ông Huề đến đầu đường bê tông chợ Hy Cương nhà ông Uẩn

1.700.000

 

Cổng biểu tựơng Đền Hùng qua khu tái định cư đi Quốc lộ 32C (Đã đổi tên mới)

1.500.000

 

Đoạn từ nhà ông Uẩn đi Quốc lộ 32C (Đã đổi tên mới)

1.300.000

 

Đất hai bên đường từ nhà ông Uẩn đến nhà ông Quan hết địa phận xã Hy Cương

1.000.000

 

Đất hai bên đường từ nhà ông Triệu Việt Thanh đến Đền Mẫu Âu Cơ

800.000

 

Đất hai bên đường từ đập Phân Muồi đi Quốc lộ 32C

1.500.000

 

Đất hai bên đường từ bãi đỗ xe số 1 đến Đồi Thông

1.500.000

 

Đoạn từ 309 đi Quốc lộ 32C (qua Chùa)

1.000.000

 

Đất hai bên đường thuận lợi về giao thông (khu 1, 2, 3, 4)

300.000

 

Đất từ nhà văn hoá thôn 2 đến Gò Lán thôn 5

300.000

 

Đoạn từ Quốc lộ 32C đi làng Chằm

250.000

 

Đoạn từ nhà ông Tú đến bãi xe nhà Chìa + ông Bính

800.000

3

Đất khu dân cư tập trung mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng - Tái định cư số 1, 2 (băng 2)

250.000

4

Đất các khu vực còn lại các xã miền núi

200.000

 

XÃ CHU HÓA

 

1

Đất hai bên đường liên xã và khu vực chợ

 

 

Đoạn từ UBND xã Chu Hoá đi Thanh Đình

400.000

 

Đoạn từ UBND xã Chu Hoá đi thị trấn Hùng Sơn

300.000

 

Đoạn từ UBND xã Chu Hoá đi xã Hy Cương (Được chia làm 2 đoạn sau)

 

 

Từ UBND xã đến khu đấu giá Đồi Cây Đa

800.000

 

Từ khu đấu giá Đồi cây Đa đến QL 32C (giáp nhà ông Đào anh Tuấn)

400.000

 

Đoạn từ nhà ông Duyên khu 2 đi thị trấn Lâm Thao (cầu Mới)

300.000

2

Các khu dân cư tập trung mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng

 

 

Các khu có đường bê tông

250.000

 

Các khu không có đường bê tông

180.000

3

Khu vực ắc quy

 

 

Đất hai bên đường từ giáp QL - 32C vào cổng Nhà máy ắc quy

400.000

 

Đất hai bên đường từ giáp QL - 32C đến UBND xã Chu Hoá

800.000

4

Đất ven đường quốc lộ 32C

 

 

Đoạn từ giáp xã Vân Phú đến rẽ vào đường 652

1.700.000

 

Đoạn từ rẽ vào UBND xã Chu Hoá đến nhà ông Bẩy giáp TT Lâm Thao

1.200.000

5

Khu tái định cư Hóc Thiểu

 

 

Từ nhà Ông Nhất đến nhà ông Thọ

500.000

 

Các vị trí còn lại

400.000

6

Đất các khu vực còn lại

 

 

Các khu tương đối thuận lợi giao thông

200.000

 

Các khu dân cư còn lại

140.000

 

XÃ THANH ĐÌNH

 

1

Đất hai bên đường liên xã khu vực chợ

 

 

Đất hai bên đường liên xã khu vực chợ

200.000

2

Các khu dân cư tập trung mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng

 

 

Các khu dân cư tập trung mới được đầu tư một phần kết cấu hạ tầng

160.000

3

Đất khu dân cư còn lại

 

 

Đất hai bên đường tương đối thuận lợi về giao thông xã miền núi

140.000

4

Đất các khu vực còn lại

 

 

Xã miền núi

100.000

 

XÃ KIM ĐỨC

 

1

Đất hai bên đường Quốc Lộ 2

3.000.000

2

Đất hai bên đường từ ngã 3 Đền Hùng đến nhà ông Lân (cách ngã ba 60 m)

1.500.000

3

Đất hai bên đường tỉnh 323B tiếp giáp nhà ông Lân đến đường đi vào đơn vị D16

1.000.000

4

Đất hai bên đường tỉnh 323B tiếp giáp đi vào D16 đến giáp xã Hựng Lô

500.000

5

Đất khu trung tâm, khu vực chợ

200.000

6

Đất hai bên đường liên thôn còn lại

150.000

7

Khu tái định cư Núi Sừng (đường cao tốc):

 

 

- Băng 1

500.000

 

- Băng 2

150.000

8

Đất các khu dân cư còn lại

100.000

 

XÃ HÙNG LÔ

 

1

Khu vực 1:

 

 

Đất ở hai bên đường tỉnh 323b từ nhà ông Hoà Ẩm K5 tiếp giáp đường tỉnh 323 đến đê hữu sông Lô.

1.000.000

 

Đất ở hai bên đường liên thôn K4 tiếp giáp đường tỉnh 323b đến nhà ông Tình Đông (khu 4)

500.000

 

Đất ở hai bên đường nội thôn K4 đi khu chợ từ nhà ông Tư Điều tiếp giáp ĐT 323B

500.000

 

Đất ở hai bên đường nội thôn K7 từ nhà ông Tơ Thưởng tiếp giáp đường tỉnh 323B

500.000

 

Đất ở đường nội thôn K5 từ nhà ô Khoa Nghĩa đến tiếp giáp đường tỉnh 323B

500.000

 

Đất ở hai bên đường nội thôn từ nhà ông Thắng K1 tiếp giáp đường tỉnh 323B

500.000

2

Khu vực 2:

 

 

Đất ở hai bên đường tỉnh 323B từ nhà ông Hoà Ẩm K5 đến tiếp xã Kim Đức

900.000

 

Đất ở tiếp giáp ven chân đê phía trong từ giáp xã Vĩnh Phú đến giáp xã Phượng Lâu

700.000

 

Đất ở hai bên đường nội thôn khu 9 từ cầu ra tiếp giáp đường tỉnh 323 đê hữu sông Lô

700.000

 

Đất ở đường nội thôn K8 từ cổng Trống đến rặng Nhãn giáp đường tỉnh 323 đê hữu sông Lô

700.000

 

Đất ở hai bên đường nội thôn từ ông Đáp Tự (khu 6) đến tiếp giáp đường tỉnh 323B

500.000

 

Đất ở hai bên đường nội thôn ngõ từ nhà ông Hà Cầm K2, ngõ từ nhà ông Quế Hưởng (khu 1) đến tiếp giáp đường tỉnh 323 đê hữu sông Lô đến giáp đường tỉnh 331 đê hữu sông Lô

500.000

 

Đất ở hai bên đường nội thôn K5 từ nhà ông Ngân đến nhà ông Tuấn Lục vòng trong xúm đê sông Lô

300.000

 

Đất ở hai bên đường các ngõ cụt nội thôn khu 5, khu 6 tiếp giáp Đ tỉnh 323B

300.000

3

Khu vực 3:

 

 

Đất ở đường liên thôn, nội thôn từ khu 1 đến khu 10

300.000

 

Đất ở đường liên thôn, nội thôn khu 8, khu 9

500.000

 

Đất ở khu vực chợ Xốm

1.000.000

 

Đất tiếp giáp chân đê phía ngoài

400.000

 

Đất ở đường nội thôn, ngõ hẻm của các khu còn lại

200.000

4

Khu 4 (Tái định cư đường xuyên Á)

200.000

 

XÃ TÂN ĐỨC

 

1

Đất hai bên ven đường trục chính trung tâm của xã

300.000

2

Đất còn lại

200.000

II

ĐẤT Ở ĐÔ THỊ

 

A

CÁC TUYẾN ĐƯỜNG CHÍNH

 

1

Đường Hùng Vương

 

 

Đoạn từ nút A2 đến đầu cầu Việt Trì

 2.000.000

 

Đoạn từ A2 đến nút A3

 5.500.000

 

Đoạn từ A3 đến nút A5

7.000.000

 

Đoạn từ A5 đến nút A9

9.000.000

 

Đoạn từ A9 đến nút A11

9.000.000

 

Đoạn từ A11 đến nút A12

8.000.000

 

Đoạn từ nút A12 đến cầu Nang

6.000.000

 

Đoạn từ cầu Nang đến ngã ba Đền Hùng

5.000.000

 

Đoạn từ ngõ ba Đền Hùng đến đồi thông

4.000.000

2

Đoạn đường Bưu điện tỉnh qua chợ Trung tâm Việt Trì đến đường Trần Phú

9.000.000

3

Đường Trần Phú

 

 

Đoạn từ A7 đến C7

6.000.000

 

Đoạn từ C7 đến D7

5.000.000

 

Đoạn từ D7 đi đê sông Lô

4.000.000

4

Đường Nguyễn Tất Thành

 

 

Từ nút A2 đến nút C10

4.500.000

5

Đường Hoà Phong

 

 

Đoạn A9 - C9

8.000.000

6

Đường Châu Phong

 

 

Đoạn A8 - C8

6.000.000

 

Đoạn từ C8 đến hồ Đài Phát thanh truyền hình tỉnh

3.500.000

7

Đường Âu Cơ (toàn tuyến)

4.000.000

8

Đường Hai Bà Trưng

 

 

Từ đường Sông Thao đến đường Nguyễn Tất Thành

4.000.000

9

Đường Trần Nguyên Hãn

 

 

Từ cổng Nhà máy Giấy đến đường Nguyễn Tất Thành

3.500.000

10

Đường Hà Huy Tập

 

 

Từ đường Hùng Vương qua sau Ngân hàng, Kho bạc đến đường sắt

3.500.000

11

Đường Thanh Xuân

 

 

Đoạn từ đường Trần Phú đến số nhà 106 tổ 4D khu 19

3.500.000

 

Đoạn từ giáp số nhà 106 tổ 4D khu 19 đến tiếp giáp đường Lê Quý Đôn

3.000.000

12

Đường Lê Quý Đôn

 

 

Từ đường Hùng Vương đến tiếp đường Nhi Đồng

3.000.000

 

Từ đường Nhi Đồng đến đường sắt

2.500.000

13

Đường Kim Đồng

 

 

Từ đường Hùng Vương đến đường Lê Quí Đôn

3.000.000

14

Đường Đoàn Kết

 

 

Từ Công an Tiên Cát đến đường Sông Thao

4.000.000

15

Đường Công Nhân

 

 

Từ A10 qua cổng Nhà máy Dệt đến đường Sông Thao

3.000.000

16

Đường vào khu Công nghiệp Thuỵ Vân

 

 

Từ đường Hùng Vương đến cổng khu Công nghiệp

3.500.000

17

Đường Tân Bình

 

 

Từ tiếp giáp đường Trần Phú đến đường Châu Phong

4.000.000

18

Đường Nguyễn Du

 

 

Đoạn từ đường Hùng Vương đến hết đường nhựa nhà ông Biển

3.000.000

 

Đoạn từ nhà ông Biển đến giáp phường Dữu Lâu (đường Nguyễn Du hiện nay)

500.000

 

Từ cây xăng Dữu Lâu đến cổng nghĩa trang Dữu Lâu

800.000

 

Đoạn từ nghĩa trang Dữu Lâu đến đình Hương Trầm

600.000

 

Đoạn từ ngõ tư rừng làng đến giáp phường Nông Trang

700.000

 

Từ đình Hương Trầm phường Dữu Lâu đến giáp phường Nông Trang

500.000

19

Đường 20/7

 

 

Đoạn từ tiếp giáp đường Nguyễn Du đến cổng Trường Đinh Tiên Hoàng

2.500.000

 

Đoạn từ cổng Trường Đinh Tiên Hoàng đến Ngã tư (Ông To)

2.000.000

 

Đoạn từ lương thực Vân Cơ đến hết tường rào Trường Đào tạo công nhân kỹ thuật xây dựng

2.000.000

20

Đường Sông Thao

 

 

Từ đường Hùng Vương đến nút A11 (toàn tuyến)

2.500.000

21

Trục đường Bạch Hạc

 

 

Từ cầu Việt Trì đến đê Bầu Sao

1.000.000

22

Đường Du Lịch Bạch Hạc - Bến Gót

1.000.000

23

Đường Nam Công viên Văn Lang toàn tuyến

3.000.000

 

PHƯỜNG BẠCH HẠC

 

1

Phố Châu Phong

 

 

Đoạn từ đầu Cầu cũ đi Toa Đen

250.000

 

Ngõ từ giáp hành lang cầu đến nhà ông Khai

250.000

 

Trục đường chùa Bi

250.000

 

Ngõ từ đường Bạch Hạc vào hết khu tập thể Cty cổ phần cơ khí Giao thông Phú Thọ

250.000

 

Các ngõ hẻm còn lại

150.000

2

Phố Bạch Hạc

 

 

Ven đường kè du lịch Bạch Hạc

250.000

 

Trục đường Trần Nhật Duật

245.000

 

Ngõ từ đường Bạch Hạc (ông Hảo) đến nhà bà Thu

200.000

 

Ngõ từ nhà ông Hải Hạnh đến nhà ông Kim Văn Hùng

150.000

 

Ngõ từ nhà ông Sơn Tần đến nhà ông Hùng Nội

150.000

 

Các ngõ hẻm còn lại

150.000

3

Phố Đoàn Kết

 

 

Ven bờ kố Bạch Hạc

250.000

 

Ngõ từ đường Bạch Hạc vào khu tập thể Xí nghiệp mộc Bạch Hạc

250.000

 

Ngõ từ đường Bạch Hạc vào khu lò vôi cò

250.000

 

Các ngõ hẻm còn lại

150.000

4

Khu vực Mộ Thượng

 

 

Trục đường Trần Nhật Duật

150.000

 

Ngõ từ đường Du Lịch qua xóm mới Mộ Thượng đến đường Nhị Hà

150.000

 

Các ngõ hẻm còn lại

150.000

5

Khu vực Lăng Đài

 

 

Trục đường Nhị Hà

500.000

6

Khu vực mộ Hạ

 

7

Khu tái định cư

 

 

Băng mặt đường (băng 1)

500.000

 

Các băng còn lại

300.000

 

Tuyến đường tại khu dãn dân Phong Châu

170.000

 

Các tuyến đường còn lại

150.000

 

PHƯỜNG THANH MIẾU

 

1

Đường Đồi Cam

 

 

Từ cây xăng Thanh Miếu đến tiếp giáp đường Hùng Vương (thuộc khu 7 + 8 + 11 + 12)

1.500.000

2

Đường Thanh Bình

 

 

Từ tiếp giáp đường Trần Nguyên Hãn đến tiếp giáp đường Đồi Cam

500.000

3

Đường Lý Tự Trọng

 

 

Từ nhà ông Triệu đến Trường Mầm non Công ty Giấy (khu 1, 2, 3, 4)

1.600.000

 

Từ Trường mầm non Cty Giấy đến cổng trường THPT Công nghiệp Việt Trì (thuộc khu 3)

840.000

4

Đường Thanh Hà

 

 

Từ tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành đến tiếp giáp đường Trần Nguyên Hãn (thuộc khu 5+6)

210.000

5

Các con đường khác trong khu dân cư

 

 

Từ tiếp giáp đường Trần Nguyên Hãn qua UBND phường Thanh Miếu đến đường Nguyễn Tất Thành (thuộc khu 6 + 9)

840.000

 

Từ tiếp giáp đường Hùng Vương qua trạm xá phường Thanh Miếu đến đường Nguyễn Tất Thành (thuộc khu 7 + 11 + 12)

500.000

 

Từ đường Hùng Vương qua nhà ông San, ông Quỳ đến tiếp giáp đường Lý Tự Trọng (thuộc khu 1 + 2)

560.000

 

Các đường vòng quanh phố thuộc băng 1 của các khu dân cư

250.000

 

Các ngõ hẻm còn lại 14 khu

210.000

 

PHƯỜNG BẾN GÓT

 

1

Khu phố Việt Hưng

 

 

Đoạn đường A3H3 đến lối rẽ ra đường Hùng Vương (đường đi cổng sau chợ Gát)

1.600.000

 

Đoạn từ lối rẽ đường Hùng Vương đến chợ Gát

1.500.000

 

Đoạn đường đi chợ Gát rẽ ra đường sắt (tổ 2 phố Việt Hưng)

1.000.000

 

Đường bao quanh tổ 5 Việt Hưng

3.00.000

 

Các ngõ hẻm còn lại

200.000

2

Khu phố Hoà Bình 1 + 2

 

 

Đoạn từ A2A3 Quốc lộ 2 cũ (cổng chùa Hoà Bình)

1.000.000

 

Đoạn tiếp giáp QL2 cũ đi Xí nghiệp đường sắt (Cổng đình làng Việt Trì)

450.000

 

Đoạn từ cổng Cty đường sắt đến cổng đá (Tổ 18 Kiến Thiết)

550.000

 

Đoạn từ nút A2 đi xã Sông Lô

300.000

 

Các ngõ hẻm còn lại

200.000

3

Khu phố Kiến Thiết

 

 

Đoạn tiếp giáp A2A3 đến cổng Công ty than

550.000

 

Ngõ bao quanh phố

300.000

 

Các ngõ hẻm còn lại

200.000

4

Khu phố Hồng Hà 1 + 2

 

 

Từ Công an phường Bến Gót đến Trại Thanh Hà

550.000

 

Băng 2 khu Ga Việt Trì

850.000

 

Băng 2 khu Cảng Việt Trì

550.000

 

Cửa Ga Việt Trì đi Bến Gót đường 19,5m

840.000

 

Bưu điện ga Việt Trì đi Bến Gót

550.000

 

Xí nghiệp Vật tư đường sắt đi bờ đê sông Hồng

1.000.000

 

Đoạn đường ký túc xá PăngRim

1.000.000

 

Đoạn từ đường sông Thao đến Trạm thực phẩm cũ (tổ 22)

1.000.000

 

Ngõ bao quanh phố

300.000

 

Ngõ hẻm còn lại

200.000

 

PHƯỜNG THỌ SƠN

 

1

Đường Hùng Vương

 

 

Đường ngõ cổng trên chợ Gát (khu vực tổ 4B đến sông Thao)

2.000.000

 

Ngõ từ đường Hùng Vương vào Trung tâm hội nghị tỉnh

2.000.000

 

Ngõ từ đường Hùng Vương vào Cty TNHH Chí Hòa

2.000.000

 

Ngõ từ đường Hùng Vương vào Doanh nghiệp Kim Sơn

2.000.000

 

Ngách từ đường Hùng Vương vào đến hộ ông Thành tổ 7

850.000

2

Đường Hai Bà Trưng

 

 

Ngõ từ hộ ông Văn tổ 26B đến hộ bà Tỵ tổ 26B

1.000.000

 

Đoạn nối từ đường Hai Bà Trưng đến đường Nguyễn Tất Thành (khu vực tổ 27B) trừ những hộ quay ra đường Hai Bà Trưng

2.000.000

 

Đường từ ngã 4 Thọ Sơn đến hộ ông Huy tổ 33, phố Thành Công

2.000.000

3

Khu phố Long Châu Sa

 

 

Khu vực Công ty xây dựng số 22

 

 

Đường từ hộ bà Ngọc đến hộ ông Khanh tổ 10

1.300.000

 

Đường từ hộ ông Khanh đến hộ bà Hới tổ 12

1.300.000

 

Đường từ nhà bà Hới đến hộ nhà bà Quý tổ 11B

1.300.000

 

Đường từ hộ bà Hới đến hộ bà Hằng tổ 11A

1.100.000

 

Ngõ từ bà Lợi tổ 10 đến hộ bà Hòe tổ 10

550.000

 

Đoạn từ hộ ông Lý đến hộ bà Hải tổ 10

700.000

 

Ngõ từ hộ ông Trung đến hộ ông Tường tổ 10

550.000

 

Khu vực báo Phú Thọ cũ

 

 

Ngõ thuộc băng 1, 2, 3 tổ 11A

550.000

 

Ngõ từ hộ bà Hồng đến hộ ông Diên tổ 11A

350.000

 

Khu vực rạp Long Châu Sa

 

 

Đường từ hộ ông Hưng đến hộ ông Quỳnh tổ 12

550.000

 

Khu vực giáp Trạm xá Nhà máy Mì chính cũ

 

 

Từ hộ ông Bình đến hộ ông Cần tổ 15

550.000

 

Các ngõ hẻm còn lại

200.000

4

Khu phố Sông Thao

 

 

Khu vực đồi chợ

 

 

Đoạn đường từ bà Loan đến hộ ông Bổng tổ 8B

1.000.000

 

Đoạn đường từ bà Lâm đến hộ bà Xoan tổ 4A

650.000

 

Đoạn đường từ ông Chiến đến hộ ông Hợi tổ 4A

650.000

 

Ngõ sau chợ Gát (từ hộ ông Hải đến hộ ông Phước tổ 4B)

450.000

 

Khu hồ húa chất

 

 

Đoạn đường từ ông Long đến hộ ông Cường tổ 9B

900.000

 

Đoạn đường từ ông Lâm đến hộ ông Mậu tổ 9A

900.000

 

Các ngõ ven hồ Húa chất tổ 8B

350.000

 

Khu đội xe Xí nghiệp 4 cũ

 

 

Đoạn đường từ nhà bà Thêu đến hộ ông Dũng tổ 9B

870.000

 

Khu đồi vật tư

 

 

Ngõ từ hộ ông Quỳnh đến đường sắt tổ 2

420.000

 

Ngõ từ hộ bà Trường tổ 2 đến hộ ông Tố tổ 3

350.000

 

Các ngõ hẻm còn lại

350.000

5

Khu phố Đoàn Kết (Khu vực 221)

 

 

Đoạn đường từ hộ ông Bài đến hộ bà Truyền tổ 17

870.000

 

Đoạn đường từ bà Hợp đến hộ ông Toại

700.000

 

Các ngõ thuộc băng 2 tổ 16, 22

550.000

 

Các ngõ thuộc băng 3 tổ 16, 22

350.000

 

Các ngõ hẻm còn lại

200.000

6

Khu phố Thành Công

 

 

Khu đồi lắp máy

 

 

Đoạn đường từ hộ bà Thủy đến hộ ông Chiến tổ 27B

1.000.000

 

Các ngõ băng 1, băng 2 đồi lắp máy tổ 28

450.000

 

Khu đồi A

 

 

Các ngõ băng 1, băng 2 tổ 30

550.000

 

Các ngõ băng 1, băng 2 tổ 33

350.000

 

Khu đồi Chùa

 

 

Các ngõ băng 1, băng 2 tổ 34

350.000

 

Các ngõ hẻm còn lại

200.000

7

Khu phố Long Châu Sa

 

 

Ngõ sau Bệnh viện xây dựng Việt Trì

350.000

8

Khu phố Thành Công

 

 

Khu vực mới quy hoạch thuộc tổ 27B

400.000

 

PHƯỜNG TIÊN CÁT

 

1

Các tuyến đường lớn

 

 

Đoạn từ đường Âu Cơ đến cổng Trường Chính trị tỉnh

3.000.000

 

Đoạn từ UBND phường Tiên Cát đến Trung tâm GDTX tỉnh

3.000.000

 

Từ tiếp giáp đường Hùng Vương (cổng Công ty xuất nhập khẩu) đến ngã 3 Đài truyền thanh Việt Trì cũ

2.500.000

 

Từ Hải quan Việt Trì dọc đường sắt đến chợ Trung tâm

2.500.000

 

Từ đường Hùng Vương qua cổng Công ty Bia Hồng Hà ra đường Sông Thao

2.000.000

 

Từ đại lộ Hùng Vương đi qua đường sắt vào cổng Mỗ ngay cũ

1.500.000

 

Đoạn từ đường Hùng Vương đến Công ty bê tông vật liệu XD CMC

2.500.000

 

Đoạn từ góc đường sắt tổ 11b AD song song với Đ sắt qua cung đường ngang đến đường HV

1.000.000

2

Khu phố Thành Công

 

 

Đoạn từ cổng Trung tâm Giáo dục thường xuyên tỉnh qua Trường Văn hoá Nghệ thuật đến đường công viên Văn Lang

1.500.000

 

Đoạn từ cổng Trung tâm Giáo dục thường xuyên qua Đè Hàng và đến đường Công viên Văn Lang

1.200.000

 

Đoạn từ cổng Trung tâm Giáo dục thường xuyên đến ngã 3 tổ 38 các hộ còn lại tổ 39

800.000

 

Các ngõ hẻm còn lại tổ 38

500.000

3

Khu phố Tiên Sơn

 

 

Từ cổng Đảng uỷ cơ quan tỉnh qua nhà thờ họ Lưu đến đường nam công viên Văn Lang

2.000.000

 

Từ ngõ 3 nhà thờ họ Lưu qua hội trường khu đến đường nam công viên Văn Lang

1.200.000

 

Các hộ còn lại tổ 41

1.000.000

 

Các ngõ hẻm còn lại

500.000

4

Khu phố Đoàn Kết

 

 

Từ đại lộ Hùng Vương đến tập thể Vật liệu chất đốt cũ

1.500.000

 

Từ đại lộ Hùng Vương đến Cổng Trường tiểu học Chính Nghĩa

1.500.000

 

Từ ngã 3 Công an phường Tiên Cát qua nhà thờ họ Giáo đến tiếp giáp khu tái định cư tổ 17

1.000.000

 

Từ ngõ 3 đi dọc bờ tường bột giặt VIMEX đến đường Đoàn Kết

1.000.000

 

Từ khu tái định cư tổ 17 đến đường Sông Thao

1.500.000

 

Các ngõ hẻm còn lại trong đê

500.000

 

Các ngõ hẻm còn lại ngoài đê

400.000

5

Khu phố Minh Hà

 

 

Các hộ còn lại tổ 18A

2.500.000

 

Các ngõ còn lại (thuộc băng 2)

1.500.000

6

Khu phố Mai Sơn II

 

 

Các đường khu Mai Sơn II

1.000.000

 

Các ngõ hẻm còn lại

500.000

7

Khu phố Hồng Hà

 

 

Đường Tiên Dung

1.500.000

 

Các hộ còn lại khu tái định cư Đồng đầm

1.000.000

 

Đường Tiên Dung song song với đường sắt đến đường Ngọc Hoa

1.500.000

 

Từ đường rẽ vào tổ 4A qua hội trường khu ra đường Sông Thao

800.000

 

Các ngõ hẻm còn lại trong đê

500.000

 

Các ngõ hẻm còn lại ngoài đê

400.000

8

Khu phố Sông Thao

 

 

Từ đường Ngọc Hoa vào đến ngã 3 tổ 7 và tổ 10A + 10B đến cổng Cty Bê tông vật liệu XD

1.200.000

 

Từ đường Ngọc Hoa vào tổ 8B

1.000.000

 

Các ngõ hẻm tổ 7

 

 

Các ngõ hẻm còn lại trong đê

500.000

 

Các ngõ hẻm còn lại ngoài đê

400.000

9

Khu phố Thi Đua

 

 

Từ đại lộ Hùng Vương vào Trường tiểu học Tiên Cát

 

 

Từ UBND phường Tiên Cát đến ngã 3 tiếp giáp tổ 36

1.500.000

 

Từ ngã 3 giáp tổ 36 qua hội trường khu đến đường Tiên Sơn

1.000.000

 

Các ngõ hẻm còn lại

500.000

10

Khu phố Tiền Phong

 

 

Từ đại lộ Hùng Vương vào đến đè Moi

1.500.000

 

Từ đại lộ Hùng Vương vào đến trường tiểu học Tiên Cát

1.500.000

 

Từ Trường tiểu học Tiên Cát đến Đè Hàng

1.000.000

 

Các ngõ còn lại

500.000

11

Khu phố Thọ Mai

 

 

Đoạn từ Trường Chính trị đến đường Nam công viên Văn Lang

1.500.000

 

Đoạn từ đường Âu Cơ đến đường nam công viên Văn Lang

1.200.000

 

Các đường qui hoạch (UBKH - Thanh tra Nhà nước)

1.000.000

 

Đường vào nhà văn hoá Thọ Mai cũ

1.000.000

 

Các ngõ hẻm còn lại

500.000

12

Khu phố Gát

 

 

Khu vực trong đê thuộc tổ 3 và tổ 5

800.000

 

Các ngõ hẻm còn lại (tổ 1 + tổ 2) trong đê

500.000

 

Các ngõ hẻm còn lại (tổ 1 + tổ 2) ngoài đê

400.000

13

Khu phố Mai Sơn I

 

 

Đoạn từ Trường Chính trị qua nhà ông Quân Điển đến đường Nam công viên Văn Lang

1.500.000

 

Đoạn từ Trường Chính trị đến Nam công viên Văn Lang

1.200.000

 

Các đường tái định cư (khu B trường chính trị - khu TBXH cũ)

1.000.000

 

Đoạn từ đường Âu Cơ (sau băng I) qua nhà văn hoá đến nhà ông Luyện

1.000.000

 

Đoạn từ đường Âu Cơ (sau băng I) đến nhà ông Vọng

1.000.000

 

Đoạn từ đường Âu Cơ đến nhà bà Viên

1.200.000

 

Các hộ còn lại tổ 22A

1.000.000

 

Các ngõ hẻm còn lại

500.000

14

Khu phố Anh Dũng

 

 

Đoạn từ cổng Cty Bê tông ven tường rào Cty Bê tông đến đường Sông Thao

1.500.000

 

Đoạn từ tiếp giáp đường vào cổng Cty Bê tông đến hết sân văn hoá thể thao của khu (nhà ông Hội)

1.500.000

 

Khu tổ 13

1.000.000

 

Tổ 14A đến đường Sông Thao

1.500.000

 

Các đường còn lại của tổ 14A

1.000.000

 

Cổng Công ty Bê tông song song đường sắt đến cung đường ngang

1.000.000

 

Đường Hùng Vương đến tiếp giáp tổ 14 khu Anh Dũng

1.500.000

 

Các ngõ hẻm còn lại

500.000

15

Khu phố Âu Cơ

 

 

Từ đường Âu Cơ theo tường rào UBND thành phố ra đến đường Hùng Vương

1.200.000

 

Các đường khu Âu Cơ (tổ 26)

1.000.000

 

Các ngõ hẻm còn lại

500.000

16

Khu phố Tiên Phú

 

 

Từ ngõ 3 Truyền thanh đến đường Tiên Sơn

1.200.000

 

Đường từ ngõ 3 Truyền thanh qua tập thể Công ty 26 đến hội trường khu

1.500.000

 

Các đường khu Tiên Phú

1.200.000

 

Đường vào tổ 46 (lòng hồ công viên Văn Lang)

1.000.000

 

Các ngõ hẻm còn lại

500.000

 

PHƯỜNG GIA CẨM

 

1

Các ngõ đường Hùng Vương

 

 

Đoạn đường ngõ 1879 và ngõ 1923

3.000.000

 

Đoạn đường ngõ 1620 và ngõ 1642

2.000.000

 

Đoạn đường ngõ 2173

1.500.000

 

Đoạn đường ngõ 1783 và ngõ 1538

1.200.000

 

Đoạn đường ngõ 1655 và ngõ 1679

1.100.000

 

Đoạn đường ngõ 1548

1.000.000

 

Đoạn đường các ngõ 1631, 1643, 1719, 1771, 2112 và các hẻm còn lại

900.000

2

Ngõ đường Đoàn Kết

 

 

Đoạn đường ngõ 128

1.000.000

 

Đoạn đường các ngõ 22, 24, 12 và ngõ 102

1.000.000

3

Ngõ đường Trần Phú

 

 

Đoạn đường ngõ 23B

1.200.000

 

Đoạn đường ngõ 23A

800.000

 

Ngõ 07, 13

1.000.000

 

Các hẻm còn lại

300.000

4

Ngõ đường Hòa Phong (Đường Quang Trung)

 

 

Đoạn đường ngõ 02

2.500.000

 

Đoạn đường các ngõ 40 và ngõ 54

1.000.000

 

Đoạn đường các ngõ 68 và ngõ 88

1.000.000

 

Đoạn đường ngõ 102

800.000

 

Đoạn đường các hẻm còn lại

500.000

5

Ngõ đường Châu Phong

 

 

Đoạn đường các ngõ 313, 317, 346 và ngõ 356

600.000

 

Đoạn đường các ngõ 301, 438, 386, 409, 417 và ngõ 457

600.000

 

Đoạn đường các hẻm còn lại

300.000

6

Đường Thanh Xuân (Phố Hàm Nghi) và các ngõ

 

 

Đoạn từ đường Trần Phú đến số nhà 106 (đoạn đường cũ được chia làm 2 đoạn)

3.500.000

 

Đoạn từ số nhà 107 đến đầu ngõ 188

3.000.000

 

Đoạn từ ngõ 188 đến đường Lê Quí Đôn

3.000.000

 

Đoạn đường các ngõ 61 (từ số 02 đến 20) và ngõ 78

1.200.000

 

Đoạn đường ngõ 111

900.000

 

Đoạn đường các ngõ 15, 29, 43, 26, 44, 121, 127, 130.

800.000

 

Đoạn đường ngõ 169, 188, 174, 180, 183, 184, 186, 211, 249

600.000

 

Đoạn đường các ngõ 141 (không cú ngõ 167)

1.000.000

 

Đoạn đường các ngõ 77, 86, 92, 95, 139, 146, 194, 200, 206, 226, 256, 258, 267, 299 và các hẻm còn lại

600.000

 

Ngõ 125

300.000

 

Các hẻm ngõ 61 (từ số 02 đến hẻm 6) và hẻm 1 + 2 ngõ 111

500.000

7

Đường Lê Quý Đôn (Phố Lê Qúy Đôn) và các ngõ

 

 

Đoạn đường Hùng Vương đến tiếp giáp đường Nhi đồng

3.000.000

 

Từ Sở Khoa học Môi trường đến đường sắt

2.800.000

 

Từ số 252 (bà Lân) đến số 354 (bà Tám)

700.000

 

Từ số nhà 01 đến số nhà 23

1.000.000

 

Từ số nhà 25 đến số nhà 59

700.000

 

Đoạn đường ngõ 186, 126, 226, 250, 210, 254

800.000

 

Đoạn đường các ngõ 250 và ngõ 210 (đã có ở trên)

 

 

Đoạn đường các ngõ 81, 113, 117, 133, 284, 316 và ngõ 354

600.000

 

Đoạn đường ngõ 71

500.000

 

Đoạn đường các ngõ 20, 52, 60, 23 và ngõ 53

400.000

 

Đoạn đường các ngõ 231, 167, 183, 203, 294 và các hẻm còn lại

300.000

8

Đường Kim Đồng (Phố Hà Bổng) và các ngõ

 

 

Các ngõ 22, 49, 41 và ngõ 35

600.000

9

Đường Vừ Thị Sáu (Phố Vừ Thị Sáu) toàn tuyến

3.000.000

10

Đường Lê Văn Tám (Phố Nguyễn Quang Bích) toàn tuyến

2.000.000

11

Đường Nhi Đồng (Phố Hà Liễu) và các ngõ

 

 

Ngõ từ đường Hùng Vương đến đường Phan Chu Trinh

3.300.000

 

Ngõ từ Phan Chu Trinh đến Trường cấp 3 Việt Trì

2.600.000

 

Ngõ 30A (đã thay đổi nay không có)

 

 

Ngõ 20, 22, 31, 36

500.000

12

Đường Phan Chu Trinh (Phố Phan Chu Trinh) và các ngõ

 

 

Đoạn đường từ số 02 - 24, 01 - 09, 13 - 29, 01 - 132, 73 - 105 (toàn tuyến)

3.000.000

 

Đoạn đường các ngõ 71, 75, 41 và ngõ 49

1.000.000

 

Đoạn đường các ngõ 15 và ngõ 21

700.000

 

Đoạn đường ngõ 71B và các hẻm còn lại (không cú ngõ 71B)

500.000

13

Đường Lăng Cẩm và các ngõ

 

 

Đoạn đường từ đường Trần Phú qua nhà văn hoá TP, Bệnh viện Y học CT đến hết nhà ông Nguyễn Huy Mai

1.000.000

 

Số nhà 107 ra ngõ 13 (Trần Phú)

700.000

 

Đoạn đường các ngõ 02 và ngõ 49

700.000

 

Đoạn đường ngõ 105

500.000

 

Đoạn đường các ngõ 01, 09, 36, 42, 50, 69, 52, 07 và các hẻm còn lại khu 3 + 4

300.000

14

Đường 30-4 và các ngõ

 

 

Đoạn đường từ số 01 đến số 37

1.000.000

 

Đoạn đường từ số 39 đến số 59

800.000

 

Đoạn đường ngõ 02 (từ số 02 đến số 54 và từ số 01 đến số 19)

800.000

 

Các hẻm còn lại

500.000

15

Đường Hà Huy Tập (Phố Hà Chương) và các ngõ

 

 

Đoạn đường các ngõ 11, 21 và hẻm 06

1.000.000

 

Đoạn đường ngõ 47

500.000

 

Đoạn đường từ cây xăng Gia Cẩm qua tiểu học Tiên Dung đến đường Hà Huy Tập (ĐN đổi thành ngõ 02 đường Hà Huy Tập)

3.000.000

16

Đường Nguyễn Thái Học (Phố Nguyễn Thái Học) và các ngõ

 

 

Đoạn đường từ đại lộ Hùng Vương đến nhà ông Bảo

3.000.000

 

Đoạn đường các ngõ 10, 73 và ngõ 85

800.000

17

Đường Hoàng Hoa Thám (Phố Hoàng Hoa Thám) và các ngừ

 

 

Đoạn đường từ số 01 (nhà ông Chinh) đến số 31 (Trung tâm dạy nghề Sở Lao động)

3.000.000

 

Đoạn từ Trung tâm dạy nghề đến nhà số 02 (bà Nguyễn Thị Hoà tổ 36A - khu 1)

2.000.000

 

Đoạn từ nhà số 2 đến đường Nguyễn Thái Học (nhà ông Lê Văn Cúc)

1.000.000

 

Đoạn đường ngừ 31 từ số 02 đến số 46

800.000

18

Đường Hùng Vương và các ngõ

 

 

Đoạn đường ngõ 1502

1.000.000

19

Đường Hòa Phong và các ngõ

 

 

Đoạn đường ngõ 14

500.000

20

Đường Châu Phong và các ngõ

 

 

Đoạn đường ngõ 388, 424

300.000

 

Đoạn đường ngõ 440

2.000.000

21

Đường Thanh Xuân và các ngõ

 

 

Đoạn đường ngõ 218, 221

500.000

22

Đường Nhi Đồng và các ngõ

 

 

Đoạn đường ngõ 38

600.000

 

Đoạn đường ngõ 01

1.500.000

 

Đoạn đường ngõ 17, 19

500.000

23

Đường Lăng Cẩm và các ngõ

 

 

Đoạn đường ngõ 225

300.000

 

PHƯỜNG NÔNG TRANG

 

1

Các tuyến đường lớn

 

 

Đường Hoàng Hoa Thám

3.000.000

 

Đoạn từ đại lộ Hùng Vương vào cổng Bộ CHQS tỉnh Phú Thọ

2.000.000

2

Khu phố 1A

 

 

Đoạn từ đường Hùng Vương qua Bưu điện Nông Trang vào khu 1A (đến đường ngang sau rạp Hoà Phong)

850.000

 

Đoạn từ đường Hùng Vương qua UBND phường Nông Trang vào khu 1A

850.000

 

Đường từ đường Hùng Vương qua cổng Cty Ong vào khu 1A đến đường ra đình Nông Trang

850.000

 

Đường ngang khu 1A (từ rạp Hoà Phong đến dốc ngược)

700.000

 

Đường từ đường Hoà Phong (từ A9. C9) qua nhà ông Thuật, nhà ông Chúc đến điểm rẽ đình Nông Trang

700.000

 

Đường khu 1A, 1B

700.000

 

Các ngõ hẻm còn lại

400.000

3

Khu 1B

 

 

Đường từ nút C9 đường sắt đi Hương Trầm (Dữu Lâu)

1.000.000

 

Đoạn từ tiếp giáp đường C9 đi Hương Trầm qua nhà ông Bình (Tổ trưởng 9B) đến nhà ông Quý tổ 9A

700.000

 

Đoạn từ tiếp giáp đường C9 đi Hương Trầm qua nhà ông Tuân (Thành đội) đến hết khu tập thể Cty may cũ

1.000.000

 

Các ngõ hẻm khu 1B (đồi Pháo)

300.000

 

Các ngõ hẻm khu 1B (đồi Má Quàng) (Đổi thành Đoạn nối từ đường Nguyễn Tất Thành qua khu nhà ở CB BCHQS tỉnh ra tiếp giáp đường Hoà Phong kéo dài) (Mới xây dựng đường nhựa)

1.000.000

4

Khu phố 2A

 

 

Đoạn từ đường Hùng Vương qua cổng chợ Nông Trang đến đường 20-7

2.500.000

 

Đường từ A10 - C10 ven tường Bệnh viện Dệt đến nhà ông Minh

900.000

 

Đoạn nối từ A10 - C10 đường vào cổng Tỉnh đội (qua cấp 2 Dệt)

700.000

 

Đường tiếp giáp đường 20/7 (nhà ông Viện tổ 17 đến gặp đường sau cổng Tỉnh đội)

1.000.000

 

Đường từ đại lộ Hùng Vương (nhà ông Hải) đến nhà ông Minh (cả đường trên và dưới)

700.000

 

Ngõ tiếp giáp đường đi 20/7 qua Bệnh xá tỉnh đội cũ vòng ra nhà ông Công trưởng khu 2A

500.000

 

Các ngõ hẻm còn lại khu 2A

400.000

5

Khu phố 2B

 

 

Đường tiếp giáp từ đường Hùng Vương đến đình Nông Trang

950.000

 

Đường từ tiếp giáp vào cổng tỉnh đội xuống nhà ông Hải

800.000

 

Ngõ từ sau cổng tỉnh đội xuống Trường tiểu học Nông Trang cũ vòng ra đường sắt về cổng sau tỉnh đội

800.000

 

Ngõ nối đường qua BHYT (cũ) vào tỉnh đội và từ tỉnh đội xuống dốc ngược

600.000

 

Các ngõ hẻm còn lại khu 2B

300.000

6

Khu phố 3

 

 

Đường tiếp giáp đường đi Cty xây dựng hạ tầng vào hết nhà trẻ Hoa Sen (khu Lâm Thắng)

800.000

 

Ngõ từ nhà trẻ Hoa Sen ra đường sắt (ranh giới khu 3, 4) đến đường rẽ khu 5

500.000

 

Các ngõ hẻm còn lại khu 3

200.000

7

Khu phố 4

 

 

Ngõ từ nhà trẻ Hoa Sen vòng sau qua nhà ông Long ra đường sắt đến tiếp giáp khu 3

350.000

 

Ngõ từ nhà trẻ Hoa Sen đến tiếp giáp khu 6B

350.000

 

Các ngõ hẻm còn lại khu 4

200.000

8

Khu phố 5

 

 

Ngõ từ đường sắt qua cổng nhà ông Thứ đi Dữu Lâu

500.000

 

Ngõ từ đường sắt qua nhà trẻ Hoa Phượng đến hết đường khu 5

300.000

 

Ngõ từ nhà trẻ Hoa Phượng vòng qua nhà ông Huệ (trưởng khu cũ) đến hết đường

300.000

 

Các ngõ hẻm còn lại khu phố 5

200.000

9

Khu phố 6A

 

 

Đoạn từ đường Hùng Vương sau chợ Nông Trang qua nhà ông Cát (trưởng khu 6A cũ) đến cổng sau chợ

800.000

 

Ngõ từ tiếp giáp đường Hùng Vương qua nhà ông Tâm (trưởng khu cũ) đến nhà ông Trương Nga

350.000

 

Đường chia khu 6A, 6C

350.000

 

Các ngõ hẻm còn lại khu 6A

300.000

10

Khu phố 6B

 

 

Đường từ ngã tư đồi Ông To đi qua Trường đào tạo Công nhân kỹ thuật xây dựng (băng 1 Ông To đến đường sắt)

2.000.000

 

Đường từ tiếp giáp đường 20/7 vào tổ 68 qua trạm y tế đến hết đường

400.000

 

Đường ven Trường đào tạo Công nhân xây dựng qua nhà bà Mậu (tổ trưởng 70A)

350.000

 

Đường nội bộ đồi ông To

700.000

 

Các ngõ hẻm còn lại khu phố 6B

300.000

11

Khu phố 6C

 

 

Đoạn từ ngã tư đồi ông To đi đường sắt (trại giam)

1.500.000

 

Đoạn từ đường Hùng Vương qua phòng khám Đa khoa phía bắc đến tường rào Cty xây dựng Hạ tầng

700.000

 

Các ngõ hẻm còn lại của khu 6C

300.000

12

Khu phố 7

 

 

Đường từ đường Hùng Vương qua HTX giấy nến Việt Hà cũ ra đường Sông Thao

700.000

 

Đường nối từ đường vào HTX giấy nến Việt Hà cũ qua nhà trẻ Hoa Hồng đến H10 - từ nhà trẻ đến nhà ông Nghị

700.000

 

Các ngõ hẻm còn lại khu phố 7

300.000

13

Khu phố 8

 

 

Đoạn từ đại lộ Hùng Vương qua trạm biến áp ao cá Dệt

1.000.000

 

Đoạn từ đường Hùng Vương (Công an cứu hoả) vào đường ven ao cá Dệt ra đường Hùng Vương (đến nhà ông Ngô Đức Thành)

700.000

 

Đoạn từ đường Hùng Vương (điểm đối diện Cty Ong) vào đến đường ven ao cá Dệt

700.000

 

Đường tiếp giáp đường Sông Thao qua nhà ông Đích đến giáp xã Minh Nông

500.000

 

Bảng II tổ 90, khu 8

500.000

 

Các ngõ hẻm còn lại khu phố 8

300.000

 

PHƯỜNG VÂN CƠ

 

1

Đường Bạch Đằng

 

 

Đoạn từ nút A12 đến Cty CP nhựa cao cấp và xây dựng

1.200.000

2

Đường Nguyễn Viết Xuân

 

 

Đoạn từ cây xăng Phủ Đức vào đường tàu cắt ngang đi XN Gà

1.700.000

3

Khu phố 1

 

 

Đoạn đường từ Hùng Vương vào cổng nhà ông Triệu tổ 1B

850.000

 

Từ tiếp giáp nhà ông Quý đến nhà văn hoá khu 1

850.000

 

Ngõ từ nhà ông Năm qua nhà ông Tuý tổ 1B

450.000

 

Ngõ từ nhà ông Chi qua nhà bà Hà ra đường sắt tổ 1C

650.000

 

Các ngõ hẻm còn lại tổ 1A, 1B, 1C, 2

350.000

 

Đoạn đường từ nhà bà Thu tới nhà ông Vượng (tổ 3B)

350.000

 

Đường từ nhà ông Tấn đến nhà ông Tú

450.000

 

Đoạn đường từ nhà bà Trinh tới nhà ông Chi Phán

600.000

 

Đoạn đường từ nhà ông Chi đến nhà ông Lưu tổ 3A

350.000

 

Các ngõ hẻm còn lại khu phố 1

250.000

4

Khu phố 2

 

 

Đường từ khách sạn Hoàng Long vào ao Cty Việt Hà

1.300.000

 

Đoạn đường từ ao Cty Việt Hà vào cổng Trường THCS Vân Phú

1.000.000

 

Đoạn đường từ tiếp đường Hùng Vương vào nhà trẻ Hoa Sen

600.000

 

Các ngõ hẻm sau Bách hoá xi măng tổ 6 + 8

350.000

 

Đoạn đường bưu điện Vân Cơ vào cổng Chi cục dự trữ

600.000

 

Đường Hồ Xuân Hương: Từ UBND phường Vân Cơ đến hết nhà văn hoá khu 2

850.000

 

Đoạn từ đại lộ Hùng Vương đến nhà văn hoá khu phố 2

600.000

 

Đoạn từ nhà ông Dự đến tiếp giáp đường Hồ Xuân Hương

850.000

 

Các ngõ hẻm còn lại thuộc tổ 5, tổ 7

350.000

 

Đường từ nhà ông Thuật đến giáp nhà ô Thu tổ 8

450.000

 

Đường Hồ Xuân Hương từ nhà văn hoá khu 2 vào Trường trung học cơ sở

450.000

 

Ngõ hẻm còn lại khu 2

250.000

5

Khu phố 3

 

 

Đường Nguyễn Văn Trỗi

1.300.000

 

Đoạn tiếp giáp đường Nguyễn Văn Trỗi qua Cty may đến Trường Mầm non tư thục Thanh Vân

850.000

 

Từ Trường Mầm non tư thục Thanh Vân đến nhà ông Minh Như

450.000

 

Các ngõ tập thể Cty đường bộ cũ tổ 17B

350.000

 

Ngõ từ nhà ông Thành Đăng vào nhà ông Minh Như tổ 14

450.000

 

Ngõ tiếp giáp đường Nguyễn Văn Trỗi vào Trạm biến thế cát sái

450.000

 

Ngõ tiếp giáp đường Nguyễn Văn Trỗi vào qua nhà bà Thái

450.000

 

Các ngõ hẻm còn lại khu 3

250.000

6

Khu phố 4

 

 

Đoạn từ Cty CP cửa nhựa cao cấp và xây dựng đến Trại giam

450.000

 

Đường Trần Quốc Toản đến cổng B770 tiểu học Vân Cơ

850.000

 

Đường Ngô Tất Tố đến cổng Công ty cơ giới 14

850.000

 

Đoạn từ đường Bạch Đằng đến nhà ông Hiệu

525.000

 

Ngõ Hoà Bình từ Cty Việt Hựng vào Trường THCS Vân Cơ

450.000

 

Ngõ từ XN cơ giới 14 đến nhà ông Thống

450.000

 

Ngõ sau Trường Tiểu học và THCS Vân Cơ

350.000

 

Đường nối tổ 13 đi tổ 18

350.000

 

Các ngõ hẻm còn lại tại khu 4

250.000

7

Khu phố 5

 

 

Đường Tô Vĩnh Diện: Từ A12 đến dốc đội xe Thủy lợi cũ

1.200.000

 

 - Từ đội xe Thủy lợi đến hết kho xăng dầu

850.000

 

 - Các ngõ hẻm còn lại khu 5

250.000

8

Khu phố 6

 

 

Đoạn từ đại lộ Hùng Vương vào khu tập thể Cty ô tô

600.000

 

Đoạn từ tiệm vàng Công Tuấn đi nghĩa trang Minh Phương

450.000

 

Các ngõ hẻm còn lại khu 6

250.000

 

PHƯỜNG TÂN DÂN

 

1

Các tuyến đường rẽ từ đường Nguyễn Tất Thành

 

 

Đường từ LĐLĐ tỉnh đến nhà bà Tích Tổ 1 Tân Việt

1.500.000

 

Đường từ BHXH tỉnh đến nhà ông Hợi Dung Tân Việt

1.800.000

 

Đường từ hộ ông Dụng tổ 3 đến tiếp giáp đường Trần Phú phía sau Tỉnh uỷ

1.800.000

 

Đường Trưng Vương (tiếp giáp đường Trần Phú đến cổng Trường Chính trị thành phố)

1.500.000

 

Đường ngang từ đường Tân Bình sang đường Nguyễn Tất Thành khu tổ 6 giữa Sở TN và MT và VKS tỉnh (đổi tên thành Đường 13m khu phố Tân Tiến và Tân Xuân nối từ đường Tân Bình sang đường Nguyễn Tất Thành)

1.800.000

 

Đường khu dân cư đồi Ong Vang (sau Bệnh viện tỉnh)

2.000.000

2

Khu Tân Bình:

 

 

Đường khu tổ 4 từ nhà ông Viết đến tiếp giáp đường Châu Phong (Khu giáo viên Trường chuyên Hùng Vương, tổ 19B khu Tân An cũ)

1.800.000

 

Đường từ tổ 3 từ nhà ông Tuấn xuống nhà ông Tần đến khu dân cư ven Trường chuyên Hùng Vương (tổ 20B Tân An cũ)

1.500.000

 

Đường từ nhà ông Quang tổ 3 khu giáo viên Trường chuyên đến nhà ông Vàng (Tổ 20B phố Tân An cũ)

1.500.000

 

Các ngõ hẻm còn lại phố Tân Bình (tách Khu tân An cũ)

500.000

3

Khu phố Tân An (Mới):

 

 

Đường bao quanh đồi mâm xôi tổ 3 (từ nhà ô Cường Nhân đến nhà ô Đức tổ 25 phố Tân An cũ)

1.500.000

 

Đường nhà ô Minh Kim tổ 2 đến giáp đường bao quanh đồi mâm xôi (trước nhà VH)

1.000.000

 

Đường sau nhà VH khu phố sang nhà ô Nghiệp tiếp giáp với đường Châu Phong đi SOS

1.000.000

 

Đường tổ 5; 6 và phía sau nhà ô Điểm; ô Thụ

1.000.000

 

Băng nhà ô Trụ và ô Kiệm (tổ 6)

800.000

 

Ngừ nhà bà An Tỉnh tổ 3 ( thay Ngừ ông Kế, bà Duyệt tổ 3)

500.000

4

Khu phố Tân Thuận:

 

 

Đường tiếp giáp đường Nguyễn Tất Thành đến nhà bà Loan giáp Trường THCS Văn Lang rộng 10 m

1.500.000

 

Đường từ nhà ông Chùy tổ 2 đến nhà ông Ngọc

1.000.000

 

Các ngõ hẻm còn lại tổ 1, tổ 2

500.000

5

Khu phố Tân Tiến

 

 

Đường từ nhà ô Huyên tổ 3 đến nhà ô Nam tổ 4 (tổ 11; 12 cũ)

1.500.000

 

Đường rộng 6,5m; 7m trong khu Tân Tiến (tổ 13, 14, 10a, 10b cũ)

1.000.000

 

Các ngõ hẻm còn lại trong khu Tân Tiến

500.000

6

Khu phố Tân Xuân (tách từ phố Tân Tiến)

 

 

Đường khu tổ 7, tổ 8 từ nhà bà Thanh Cảnh đến nhà ông Nhu và từ nhà bà Nhân đến nhà bà Đủ

1.000.000

 

Đường từ nhà ông Thanh đến nhà bà Tài phía sau Sở GD và Đào tạo

1.000.000

 

Đường từ Công an phường Tân Dân đến nhà ông Cửu Bình tổ 9

1.800.000

 

Đường từ nhà ông Sinh tổ 2 đến nhà bà Bình giáp nhà ông Nhạc Tiến chạy dọc phía sau các cơ quan của tỉnh.

1.500.000

7

Khu phố Tân Phú

 

 

Đường khu tổ 4 sang Trường Dự bị ĐH DTTW từ nhà ô Sơn đến nhà ô Tự tổ 3

1.800.000

 

Đoạn từ nhà bà Hiển đến nhà bà Nga tổ 3 (tổ 27B cũ)

1.500.000

 

Đoạn từ nhà ô Xuyền tổ 2 đến nhà ô Khoản ô Sơn tổ 2

1.000.000

 

Băng 2 khu tổ 2 từ nhà ô Xuân đến nhà ô Khoa Trực

1.000.000

 

Đường tiếp giáp đường Trần Phú xuống chợ Tân Dân

2.500.000

 

Đường quy hoạch tổ 2 khu Lạc Ngàn phố Tân Phú (từ nhà ông Khoa Trực đi Dữu Lâu)

500.000

 

Các ngõ hẻm còn lại

500.000

8

Khu phố Tân Thịnh

 

 

Đường rộng 11m khu tổ 1, 2, 3, 4, 5, 6 thuộc băng 2, 3 đồi gò Cận (tổ 29A, 29B, 29C của phố Tân Phú cũ)

1.500.000

 

Đường thuộc băng 4, 5 khu đồi gò Cận và các ngõ hẻm còn lại

500.000

9

Khu phố Tân Thành

 

 

Đoạn từ nhà ông Minh Xuân đến nhà ông Hoà (khu chợ Tân Dân)

1.000.000

 

Đoạn từ nhà bà Hữu đến nhà ô Mỹ khu Trầm Mộc tổ 4

700.000

 

Đoạn từ nhà ông Lan đến giáp nhà ông Bình Năm tổ 3

700.000

 

Các đường ngõ phía sau Đài Truyền thanh tỉnh tổ 5; 7; 8 từ nhà ô Tình đến nhà ô Xuân, nhà ô Đoán xuống giáp cơ quan Đài truyền hình cũ

700.000

 

Đoạn từ cổng Đài Truyền hình tỉnh đến giáp nhà ông Thạch đường Tân Đức

800.000

 

Đoạn từ nhà ô Cường Dung đến nhà ô Thạch và nhà ô Ngư ô Thẩm tổ 2

500.000

 

Các ngõ hẻm còn lại phố Tân Thành

500.000

10

Khu phố Tân Việt

 

 

Đường Tân Việt từ tiếp giáp đường Trần Phú đến tiểu đoàn đoàn 2 lữ 297 (đã gộp đoạn từ Tân Việt đến nhà ông Hùng tổ 5)

1.000.000

 

Đoạn tiếp giáp từ nhà ông Hùng tổ 5 qua nhà ông Đăng đến miếu

500.000

 

Đường tiếp giáp nhà ông Xâm Lơ đến nhà ông Bảo Hợi tổ 4 Tân Việt

500.000

 

(Nhà ông Chánh cũ)

 

 

Các ngừ hẻm còn lại đường Tân Việt

500.000

 

Đuờng qui hoạch khu đè then cửa đình

300.000

 

Các tuyến đường thuộc quy hoạch khu tổ 2 phố Tân Việt

300.000

11

Đường quy hoạch tổ 2 khu Lạc Ngàn phố Tân Phú (từ nhà ông Khoa Trực đi Dữu Lâu)

500.000

12

Phố Tân Xuân (Ao Húc Chuối)

1.000.000

 

PHƯỜNG DỮU LÂU

 

1

Băng II đường Trần Phú

1.000.000

2

Băng II đường Nguyễn Du (đoạn từ cây xăng đến nghĩa trang liệt sỹ)

400.000

3

Từ giáp đường Châu Phong đến hết trường dạy nghề (đồi Cây Mốc và đồi Gò Giữa)

700.000

4

đường Đè Mát (đoạn từ tiếp giáp đường Trần Phú đi đê Sông Lô)

700.000

5

Đoạn đường từ đường Trần Phú đến hết trụ sở UBND phường Dữu Lâu (đường Đè Sũi)

1.000.000

6

Đoạn từ UBND phường Dữu Lâu đến Lợi Mua

400.000

7

Đoạn từ đường Trần Phú đến đầu làng Dữu Lâu

500.000

8

Đường bao quanh Trường Dạy nghề

500.000

9

Đường từ tổ 4A khu Hương Trầm đến đồi Ong Vang

300.000

10

Đoạn từ đường Nguyễn Du đến nhà ông Đắc (khu Quế Trạo)

400.000

11

Đường từ nhà ông Thắng (Đắc) đến đường Lê Đồng (Quế Trạo)

300.000

12

Đoạn từ đường Nguyễn Du (ông Chương) - đình Quế Trạo

300.000

13

Đoạn từ đê Sông Lô đến bến phà Đức Bác

500.000

14

Đất trong tổ 1, 2a, 2b khu Quế Trạo và đất trong tổ 3a, 4a khu Hương Trầm

200.000

15

Các đường trong tổ 3a, 4a khu Hương Trầm

300.000

16

Các đường trong tổ 3b, 4b khu Hương Trầm

500.000

17

Đất khu dân cư trong tổ 3b, 4b khu Hương Trầm

350.000

18

đường từ nhà ông Lâm tổ 7 đến nhà ông Kết

500.000

19

Các đường trong tổ 5, 6, 7 khu Bảo Đà

300.000

20

Đất khu dân cư tổ 5, 6, 7 khu Bảo Đà

200.000

21

Các đường trong tổ 8, 9, 10 khu Dữu Lâu

250.000

22

Đất khu dân cư trong tổ 8, 9, 10 khu Dữu Lâu

200.000

23

Đất khu dân cư thuộc các tổ của khu I

300.000

24

Đất khu dân cư thuộc các tổ của khu II (các tổ 16, 17, 18, 20)

200.000

25

Đất khu dân cư thuộc các tổ của khu phố III

300.000

26

Đồng Chằm Thu

500.000

27

Đồng Cửa Rừng

500.000

28

Đất khu đồi địa chất - khu Hương Trầm

500.000

29

Đất khu vực Rừng Cấm - khu Hương Trầm

500.000

30

Đất băng 3 - đường Trần Phú Dữu Lâu

500.000

31

Đường từ nhà ông Tiến Tú đến nhà bà Thu khu I

1.000.000

32

Đường từ chợ Dầu (giáp đường Trần Phú) đến đồi Sau Sau

700.000

33

Đường trong khu tái định cư Trung tâm thể thao

500.000

34

Khu đồi Rừng Làng (khu Quế Trạo)

300.000

35

Đường từ đình Hương Trầm đến nhà ông Hân (tách đường từ đình Hương Trầm đi Hoà Phong (Nông Trang)

500.000

36

Đường từ nhà ông Hân đến giáp phường Nông Trang (Đường từ đình Hương Trầm đi Hoà Phong (Nông Trang)

700.000

37

Đoạn từ đường Trần Phú - bà Phụng (Tổ 22 khu III)

400.000

38

Đoạn từ đê sông Lô (khu II ) - ông Lợi Quế Trạo

300.000

39

Đường Lê Đồng (từ NM đóng tàu - đê Mai Thọ)

500.000

40

Đường bao quanh tổ 6 khu Bảo Đà

350.000

41

Khu vực nhà vườn đồi Ong Vang

2.000.000

42

Đất xóm Hóc Tha (tổ 3B - khu Hương Trầm)

500.000

43

Đất đồng Đè Sũi, Cây Nhãn, Hưng Vạn

500.000

44

Đất tổ 19 khu phố II

250.000

45

Đường từ nhà Tường (tổ 4a) đến nhà ông Sáu

300.000

46

Đường từ nhà ông Hùng tổ 6 đến cống Gò Gianh (giáp đường Hoà Phong kéo dài)

500.000

47

Đất trong khu gia đình Đoàn nghệ thuật Chèo Phú Thọ

300.000

48

Đường Đồng Lạc Ngàn giáp phường Tân Dân

500.000

49

Băng 1 đường Nguyễn Du mới

3.500.000

50

Băng 2 đường Nguyễn Du mới

2.500.000

51

Băng 1 đường Hòa Phong kéo dài

3.600.000

52

Băng 2 đường Hòa Phong kéo dài

2.000.000

53

Đất trong khu dân cư đồi Ong Vang giáp trường THPT Dân Lập Việt Trì

500.000

III

Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn và tại đô thị được tính bằng 80% giá đất ở cùng vị trí liền kề của khu vực.

 

IV

Giá của các loại đất khác còn lại ngoài các loại đất đó nêu trên, mức giá được tính bằng giá đất ở cùng vị trí liền kề của khu vực.

 

 

Tổng số xã, phường là 23, trong đó:

 

 

1. Phường (10):

 

 

Gia Cẩm, Tiên Cát, Nông Trang, Thanh Miếu, Bến Gót, Bạch Hạc, Dữu Lâu, Vân Cơ, Tân Dân, Thọ Sơn.

 

2. Xã đồng bằng (8):

 

 

Sông Lô, Trưng Vương, Vân Phú, Thuỵ Vân, Phượng Lâu, Minh Phương, Minh Nông, Tân Đức.

 

3. Xã trung du (1):

 

 

Hùng Lô

 

 

4. Xã miền núi (4):

 

 

Hy Cương, Chu Hoá, Thanh Đình, Kim Đức.

 

 

 

 

 

 

BẢNG GIÁ ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP THỊ XÃ PHÚ THỌ NĂM 2010
(Kèm theo Nghị quyết số 195/2009/NQ-HĐND ngày 16 tháng 12 năm 2009 của HĐND tỉnh)

ĐVT: Đồng/m2

STT

DIỄN GIẢI

GIÁ

I

Đất ở Nông thôn

 

1

Xã Văn Lung

 

a

Đường Tỉnh lộ 315

 

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền từ cầu Quảng đến hết nhà ông Sơn Ngân

1.000.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền từ nhà bà Linh Sang đến đường rẽ khu 1

1.000.000

 

Đất hai bên mặt tiền đư­ờng rẽ khu 1 đến giáp nhà Ô.Trư­ờng khu 4

800.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền đất từ nhà ô.Tr­ường đến nhà bà Yến

1.000.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền đất từ nhà bà Yến đến Nghĩa Trang KM4

1.000.000

 

Đất các hộ 2 bên mặt tiền từ đ­ường vào nghĩa trang Km4 đến Cầu Dóc

600.000

b

Đường ĐH7

 

 

Đất các hộ 2 bên mặt tiền từ TL315 đến hết nhà ô.Tằng khu 3

200.000

 

Đất các hộ 2 bên mặt tiền từ nhà ô.Hiền khu 3 đến đư­ờng rẽ đi Đông Thành

150.000

 

Đất các hộ 2 bên mặt tiền từ nhà Ông Sảo khu 5 đến Tỉnh lộ 315

200.000

c

Đất 2 bên đường bê tông liên thôn, xã

100.000

d

Đất các khu vực còn lại của xã

70.000

đ

Đất băng hai đường Tỉnh lộ 315B

150.000

2

Xã Hà Thạch

 

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền TL315B (Giáp T.thịnh đến Bến Phà Ngọc Tháp)

600.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền TL320B (Bến phà Ngọc Tháp) đến ga xép

550.000

 

Đất 2 bên mặt tiền đường 320B cống Bờ Rúc đi Gò Gai hết địa giới Hà Thạch

250.000

 

Đất trong khu tái định cư Cầu Ngọc Tháp

200.000

 

Đất băng 2 hai bên đường 320B từ ga xép đi Gò Gai đến hết địa giới xã Hà Thạch

100.000

 

Đất trong khu tái định cư Gò Mít dự án Đường Cao tốc Nội Bài - Lào Cai

200.000

 

Đất băng 2 bên đường 315B từ bến phà đi phường Trường Thịnh

200.000

 

Đ­ường ống từ giáp đường TL 320B đi Xuân Lũng Bãi Bằng giáp xã Xuân Lũng hết địa giới xã Hà Thạch

100.000

 

Đường trục xã từ dốc nhà Ô. Đức Điều đi đến nhà Ô. Huyên

500000

 

Đường trục xã nhà ông Huyên đi Xuân Lũng

250.000

 

Đường từ nhà Ô. Uý khu 6 đi UBND xã đến nhà Ô. Huyên khu 5

150.000

 

Đất hai bên mặt tiền đoạn từ Ga xép đi Xuân Huy (hết địa phận Hà Thạch)

400.000

 

Đất băng 2 hai bên đường TL320B từ ga xép đi Xuân Huy (hết địa phận Hà Thạch)

100.000

 

Đất băng 2 đường trục xã Hà Thạch (trong khu quy hoạch trung tâm xã)

300000

 

Đường Hà Thạch đi Phú Hộ hai bên mặt tiền

150.000

 

Đường bê tông liên thôn, xã

100.000

 

Đất các khu vực còn lại

70.000

3

Xã Thanh Vinh

 

a

Đất mặt đường TL 320

 

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền

1.500.000

b

Đất mặt đường TL 320C

 

 

Đất hai bên mặt tiền đoạn từ giáp Đông Thành đến giáp đ­ường rẽ đi Chiêu ứng

250.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền Đoạn từ đường rẽ đi Chiêu ứng đến TL 320

700.000

 

Đất 2 bên mặt tiền đường từ khu 1 Thanh Vinh đi khu 1 Phư­ờng Trường Thịnh

300.000

 

Đất 2 bên mặt tiền đường từ khu 4 Thanh Vinh đi Khu 3 Phường Trư­ờng Thịnh

500.000

 

Đất 2 bên mặt tiền đường từ TL 320 khu 6 rẽ đi sân bay

1.500.000

 

Đất các hộ dân khu quy hoạch dân cư­ băng 2 Tơ Tằm

250.000

 

Đất băng 2 khu trung tâm xã

250.000

c

Đất các khu vực còn lại của xã

70.000

 

Đất băng 2 đ­ường TL 320 khu 6 rẽ đi sân bay

500000

 

Đất hai bên mặt tiền từ TL 320 đến cổng nhà máy Thanh Hà

150.000

4

Xã Hà Lộc

 

a

Dọc theo tỉnh lộ 315B

 

 

Đất hai bên mặt tiền đoạn từ Cầu Dóc đến Cầu Thia

800.000

 

Đất hai bên mặt tiền đoạn từ đầu Cầu Thia đến hết địa phận Hà Lộc

600.000

b

Dọc theo tỉnh lộ 314

 

 

Đất hai bên mặt tiền đoạn từ ngã 3km5 đến đầu Cầu Vân Thia

800.000

 

Đất hai bên mặt tiền Đoạn từ cầu Vân Thia đến hết địa phận Hà Lộc

300.000

 

Đất còn lại trong khu tái định cư­ dự án Đ­ường Cao tốc Nội Bài-Lào Cai

300.000

c

Dọc theo đường ĐH4

 

 

Đất hai bên mặt tiền đoạn từ nhà Bà Hải khu 3 đến đầu cầu Đát khu 10

150.000

 

Từ cầu Đát khu 10 đến đầu nhánh rẽ đi Hà Thạch (TL320B) và Trư­ờng Thịnh (ngã ba)

100.000

 

Đất trong khu quy hoạch tái định cư Rừng Miễu dự án TĐC đường Cao tốc Nội Bài- Lào Cai và 35 M

300.000

 

Đoạn từ nhánh rẽ đi Phường Trường Thịnh

150.000

 

Đoạn nhánh rẽ từ nhà ông Tân khu 12 đến đường Tỉnh 320 B

 

d

Các đoạn khác

 

 

Đất hai bên mặt tiền đường liên thôn từ cuối băng 1 đường tỉnh 315B (nhà bà Liên khu 2) đến nhà ông Sinh Soi (Nhà Thờ Xuân Sơn)

150.000

 

Dọc 2 bên đư­ờng liên thôn đoạn từ nhà Ô. Sinh soi đến cổng nhà Ô. Hùng khu 1 (Ngã ba)

100.000

 

Dọc 2 bên đường liên thôn từ nhà Ô Hùng khu 7 đến Cầu Bà Đỉa

150.000

 

Đất trong các khu TDC Ao ông Điển, Ao Sen, Rừng Lá Nâng Cao

300.000

 

Đất hai bên đường liên thôn

100.000

 

Đoan tiếp giáp từ đường TL 315B vào cổng Trường Dân tộc nội trú

200.000

 

Đất 2 bên mặt tiền đường vào trường TH Cơ điện NLN Phú Thọ

200.000

 

Đất băng 2 đường TL 315B

150.000

 

Đất hai bên mặt tiền đường bê tông rộng trên 3m tại khu 15 (Gần khu địa chất)

100.000

đ

Đất các khu vực còn lại của xã

70.000

5

Xã Phú Hộ

 

a

Đường Quốc lộ II

 

 

Đất hai bên mặt tiền Đoạn từ giáp xã Phú Lộc đến nhà Bà Hiền Ngãi

350.000

 

Đất từ nhà Bà Hải Hằng đi Cầu Khấc khu 4

450.000

 

Đất 2 bên mặt tiền đoạn từ nhà Cầu Khấc khu 4 đến nhà Bà Hà khu 13

550.000

 

Đất 2 bên mặt tiền đoạn từ nhà bà Tuyên Thụ (khu 13) đến cổng Viện KHNLNMN phía Bắc

900.000

 

Đất hai bên mặt tiền từ Viện KH NLN MN Phía Bắc đến đường rẽ đi Trung Giáp

700.000

 

Đất 2 bên mặt tiền từ đường rẽ Trung Giáp đến Cầu Quan

550.000

b

Đường TL 315B

 

 

Đất hai bên mặt tiền Đoạn từ nhà bà Lê .T.Thuý đến hết nhà bà Hiền L­ư

600.000

 

Đất 2 bên mặt tiền đoạn từ giáp nhà bà Hiền Lư đến Cầu Ông Xi giáp Hà Lộc

500.000

 

Đất hai bên mặt tiền đoạn từ nhà ô. Lê Văn Hồng khu 19 đi Cầu Quan

250.000

c

Đ­ường huyện lộ, thị lộ

 

 

Đất hai bên mặt tiền từ nhà Ô.Y đến đường rẽ nhà văn hoá khu 4

300.000

 

Đất 2 bên mặt tiền từ đường rẽ nhà VH khu 4 đến giáp Hà Thạch

250.000

 

Đất từ đường rẽ đi Trung Giáp đến hết địa phận xã Phú Hộ

250.000

 

Đất 2 bên mặt tiền đường Trung tâm xã đi kho KV2 (Đoạn nằm trong khu quy hoạch chi tiết trung tâm xã Phú Hộ)

800.000

 

Đất 2 bên mặt tiền đường Trung tâm xã đi kho KV2 (Đoạn nằm còn lại)

250.000

 

Đất 2 bên mặt tiền đường Z121 đi Trung tâm giáo dục thường xuyên

250.000

d

Đ­ường liên xã, các đường nhánh

 

 

Đất hai bên mặt tiền các đường liên xã từ 3m trở lên

150.000

 

Đất thuộc trung tâm xã, khu C.ty Z21

100.000

 

Đất hai bên mặt tiền đường Đồng Giò đi Trung Giáp

150.000

 

Đất hai bên mặt tiền từ nhà Ô. Thể (khu 4) đến giáp xã Hà Thạch

150.000

 

Đất hai bên mặt tiền đường Khu 3 đi khu 10 đến nhà Ông Bảng Tâm (QLII)

150.000

 

Đất nằm trong khu tái định cư Phú Cường

200.000

đ

Đất các khu vực còn lại của xã

70.000

6

Xã Thanh Minh

 

a

Đất 2 bên mặt tiền đường 320

1.500.000

b

Các đoạn khác

 

 

Đoạn từ cổng Trường Cao Đẳng Y tế đến nhà Ô. Lạng

1.000.000

 

Từ giáp nhà ông Lạng đến hết đất Thanh Minh (đi Lương Lỗ)

300.000

 

Đ­ường rẽ khu 1A,1B đi Thanh Vinh

1.500.000

 

Đoạn từ nhà Ô.Kết đến trụ sở UBND xã

700.000

 

Đất hai bên mặt tiền từ Cống Sấu đi Đỗ Sơn

600.000

 

Đất ven theo các tuyến đường ngõ khu vực Thanh Lâu - Thanh Minh

100.000

 

Đất ven theo các tuyến đường ngõ khu vực Hạ mạo - Thanh Minh

150.000

 

Các tuyến đường liên thôn

100.000

 

Đất các khu vực còn lại

70.000

c

Băng 2 đường tỉnh lộ 320

500.000

 

Băng 2 khu Đồng Ao Đình

200.000

 

Băng 2 đường rẽ từ 1A+1B Thanh Vinh

500.000

II

Đất ở tại đô thị

 

1

Phường hùng vương

 

a

 Đư­ờng tỉnh lộ 315 (cũ 315B)

 

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền đoạn từ cổng UBND ph­ường đến ngã t­ư chợ

3.000.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền đoạn từ ngã tư chợ Phường đến XN đ­ường bộ

1.700.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền đoạn từ Cầu Trắng đến cổng CN điện Phú thọ

1.300.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền trong ngõ 1, 2 tổ 23 phố Tân Thành

500.000

b

Đư­ờng Tân Thành .

 

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền đoạn từ Cầu Trắng đến nhà số 8

1.000.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền trong các ngõ

200.000

c

Đư­ờng TL 320

 

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền đoạn từ ngã t­ư 27/7 đến nhà Bà Luyện

2.300.000

 

Đất hai bên mặt tiền đoạn từ nhà Bà Hằng Quốc đến cổng trường bồi dưỡng giáo viên

2.000.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền đoạn từ cổng trường bồi dưỡng giáo viên đến số nhà 203

1.500.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ 1 phố Tân Lập từ nhà số 2 đến số 6

500.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ 2 phố Tân Lập từ nhà số 2 đến số 18

350.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ 3 phố Tân Lập từ nhà số 36 đến số 12

250.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ 4 phố Tân Lập từ nhà số 2 đến số 20

200.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ 5 phố Tân Lập từ nhà số 2 đến số 20

150.000

d

Đư­ờng Nhà Dần

 

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền đư­ờng nhà dần

800.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ 2 phố Long Xuyên từ nhà số 2 đến 10

200.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ 3 Phố Long Xuyên (giáp đường sắt)

200.000

đ

Đường Đoàn Kết

 

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền Đư­ờng Đoàn kết

500.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ 1 phố Đoàn Kết từ nhà số 3 đến số 33

250.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ 3 phố Đoàn Kết

200.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ 2 phố Đoàn Kết từ nhà số 2 đến số 16

200.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền các hộ bên hành lang đường sắt

100.000

e

Đường Tân An

 

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền (từ ngã 3 CA cũ đến thôn Liêm)

800.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền các hộ từ nhà văn hoá Tân An theo t­ường rào XN 27/7

300.000

 

đến nhà số 19 và tổ 7 phố Tân An

 

 

Đất các hộ thuộc khu vực trường công an cũ

250.000

f

Đư­ờng Tân Trung

 

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền (từ 27/7 đến nhà đa năng trường ĐH H. Vương)

1.500.000

 

Đất các hộ dân c­ư mới QH cạnh trường P.Châu

1.000.000

g

Đư­ờng Sa Đéc

 

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền Đoạn từ ngã tư chợ Phư­ờng đến tháp nư­ớc

1.200.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền Đoạn từ tháp nước qua tổ 15 phố SaĐéc đến cổng trường SaĐéc

800.000

 

Đất các hộ mặt tiền nhà Thanh Quý đến nhà Ô. Thọ

350.000

 

Đất các hộ băng 2,3 khu quy hoạch mới cho CB giáo viên Đại Học Hùng Vương

400.000

 

Đất hai bên mặt tiền đoạn từ Cổng Tr­ường Tiểu học Hùng Vương đến Đường Sắt

400.000

 

Đất các hộ mặt tiền đường tháp nước từ số nhà 04 đến số nhà 16

300.000

 

Đất thuộc khu tập thể cũ từ số nhà 64 đến số nhà 50

300.000

 

Đất từ số nhà 08 đến số nhà 24

250.000

 

Đất từ số nhà 24 đến số nhà 06

250.000

 

Đất từ số nhà 38 đến số nhà 26

250.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ thể thao từ số nhà 04 đến số nhà 09

350.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ truyền thanh từ nhà số 01 đến số nhà 54

250.000

 

Đất khu tập thể đư­ờng bộ thuộc Phố Tân An

300.000

 

Đất băng 2,3 khu quy hoạch 27/7

500.000

h

Đất các khu vực còn lại của phư­ờng

100.000

2

Ph­ường âu cơ

 

a

Đường tháng 8 và Bạch Đằng

 

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền Đoạn từ gốc cây đa lịch sử qua CA Thị ra bờ sông

3.000.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền Đoạn đường Bãi Chạp

1.200.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền Đoạn đường từ bến xe khách đến hết hiệu sách Thị xã

2.000.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền Đoạn đường từ CN điện đến hết gốc đa lịch sử

2.500.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ Giếng Đình

400.000

b

Các đư­ờng khác

 

 

 Hai bên mặt tiền đoạn từ Đài truyền thanh đến Phòng công chứng số 2

1.700.000

 

Đất 2 bên mặt tiền đoạn từ gốc cây đa lịch sử qua ngã tư­ gốc quéo đến hết BV đa khoa

2.500.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền Đoạn từ ngã tư gốc quéo đến trường Trần Phú

2.000.000

 

Đất 2 bên mặt tiền đ­ường Nguyễn Du từ chi nhánh điện đến hết hiệu sách thị xã

2.000.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền Đoạn từ bến ôtô đến chi nhánh điện

2.500.000

 

Đất 3 bên mặt tiền đường Lê Đồng đoạn từ rạp chiếu bóng đến thư viện cũ, đường S. Hồng từ T.Viện cũ đến chợ Mè

2.000.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền Đường Ngô Quyền

2.500.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền Đư­ờng Cao Du

1.500.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ Bách hoá đến cột 3F

700.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ 2 Tân Phú, ngõ 3 Tân Hư­ng, ngõ 4 Tân Phú

600.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ 3 Nguyễn Trãi, ngõ lương thực, ngõ Cao trung

600.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ 1 Bạch Đằng

700.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ Giếng Chanh

1.000.000

 

Đất hai bên mặt tiền Ngõ 4 Tân Hưng, Ngõ Tân Phú, Ngõ1 tổ 28 Lê Đồng, ngõ Giếng Cao, Ngõ tổ 8 Nguyễn Trãi

300.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền Đường Nguyễn Khuyến

1.200.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền Đoạn từ chợ phư­ờng Âu Cơ đến rạp chiếu bóng

1.500.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền đoạn Đền Đõm ( từ nhà Ô.L­u đến cổng may điện cũ)

1.200.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền Đư­ờng Tháng 8 đoạn trư­ờng Trần Phú đến Thị Đội

1.500.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ đường ao Viên, ngõ 2 Nguyễn Du

600.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền ngõ 2 Nguyễn Du

400000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ 2 Tân Phú đến cột 3D, ngõ 8/3 đến cột 3c

300.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ 2 Quang Trung, ngõ 4 Quang Trung, ngõ 5 Tân Hưng

300.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền Đường Nhật Tân

700.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền Đư­ờng Tân Minh

200.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền Ao Bà Y

2.000.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền đư­ờng Hoà Bình

1.000.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền đường Tân Bình

250.000

 

Đất các hộ mặt tiền ngõ 1-Lê Đồng, Ngõ 3-Lê Đồng, Ngõ Trần Phú, Ngõ 5 Quang Trung,

300.000

 

Ngõ 6 Tân Hưng

 

 

Đất băng 2,3 khu khu tập thể Bệnh viện Đa khoa

250.000

 

Đất trong khu quy hoạch chi tiết sau trường Trân Phú

1.000.000

c

Khu đất còn lại

100.000

 

Ngõ Thư­ viện cũ

200.000

 

Đất hai bên mặt tiền đ­ường Đền Đõm (Từ cổng nhà may điện cũ đến hết đường nhựa)

300.000

 

Ngõ 1, Ngõ 2, Ngõ 5 Hoà Bình, Ngõ 1 Nguyễn Khuyễn, Ngõ Xóm Mận, Ngõ 2,7 và 8 NT

250.000

 

Đất hai bên mặt tiền đ­ường Tháng tám đoạn từ Thị đội đi Thanh Vinh

1.000.000

 

Các ngõ còn lại của phố Tân Minh, Tân Bình

200.000

 

Đất hai bên mặt tiền đ­ường bê tông phố Lê Lợi

200.000

3

Phường Phong châu

 

a

Đường Bạch Đằng

 

 

Đất từ bến xe đến CATX

2.000.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền đư­ờng Bạch Đằng (Từ CATX ra bờ sông)

3.000.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền Đất ở ngõ tổ 12 (Sau nhà Ô. Quang bí thư)

360.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền Đất ngõ giếng cóc (chia làm 2 đoạn):

 

 

Đoạn 1: Từ số nhà 27 đến số nhà 04

650.000

 

Đoạn 2: Từ số nhà 06 đến số nhà 20

360.000

b

Đư­ờng Tháng Tám

 

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền Đoạn 1: Từ nhà ông Ninh đến C.ty DV-MT-ĐT

2.000.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền đoạn từ nhà ông Hồng đến nhà ông Ninh

3.000.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền Đoạn từ C.ty DV - MT - ĐT đến Toà án

1.000.000

c

Đư­ờng Phố Bình, Phú Thịnh

 

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền

3.600.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền Ngõ số 5 phố Phú Thịnh

360.000

d

Đ­ường Nguyễn Du

 

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền

2.000.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền các hộ đ­ường bê tông tổ 13 phố Phú An

650.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền các hộ ngõ 1,2 ngõ tổ 13 ngõ nhà thờ Phố Phú An

360.000

đ

Đường phố Phú Bình, phố Thịnh

 

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền Đoạn 1: Từ số nhà 73 đến số nhà 39

1.600.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền Đoạn 2: Từ số nhà 43 đến số nhà 96

900.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền Đoạn 3: Từ số nhà 46 đến số nhà 82

700.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền ngõ Đền xóm Sở từ số nhà 02 đến nhà số 28

700.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền ngõ tổ 8B, ngõ tổ 5, tổ 6, tổ 7

360.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền ngõ tổ 8A ông Sơn

290.000

e

Đư­ờng phố Phú Hà

 

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền (từ Cty may ra bờ sông)

1.500.000

 

Đất các hộ hai bên mặt tiền đường ngõ tổ 3 Phú Hà từ số nhà 47 đến 57 và

430.000