Nghị quyết này đã được Hội đồng
nhân dân tỉnh Khóa XVI, Kỳ họp thứ Bảy thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2018 và
có hiệu lực từ ngày ký./.
|
STT
|
Các công trình, dự án
|
Địa điểm (đến cấp xã)
|
Nhu cầu sử dụng đất (ha)
|
Căn cứ pháp lý (các văn bản về quy hoạch, bố trí vốn...)
|
|
I
|
THÀNH PHỐ HƯNG YÊN
|
|
|
|
|
65
|
Dự án chuyển tiếp sang
năm 2019
|
|
163.62
|
|
|
1
|
Bến bốc xếp, sản xuất và kinh
doanh vật liệu xây dựng Lam Sơn
|
Phường Lam Sơn
|
1.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
2
|
Trung tâm thương mại dịch vụ
tổng hợp Phố Hiến 786
|
Phường Hiến Nam
|
0.20
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
3
|
Khu thể thao và dịch vụ Liên
Lộc
|
Phường Hiến Nam
|
0.57
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
4
|
Nhà máy may mặc Thống Nhất
|
Xã Phương Chiểu
|
0.60
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
5
|
Chợ Dốc Vị
|
Xã Phương Chiểu
|
0.38
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
6
|
Khu nông nghiệp công nghệ cao
thành phố Hưng Yên
|
Xã Hùng Cường
|
4.20
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
7
|
Dự án chăn nuôi gia súc, nuôi
trồng thủy sản và trồng rau, quả sạch Phú Cường
|
Xã Hùng Cường
|
4.41
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
8
|
Trồng rau sạch tiêu chuẩn
|
Xã Hùng Cường
|
4.29
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
9
|
Trang trại Đức Long
|
Xã Phú Cường
|
2.60
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
10
|
Bến kinh doanh vật liệu xây dựng
|
Xã Phú Cường
|
3.40
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
11
|
Mở rộng Bệnh viện Bệnh Nhiệt
Đới
|
Phường Lam Sơn
|
0.63
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
12
|
Trụ sở cơ quan thường trực
Báo Nhân Dân
|
Phường Lam Sơn
|
0.16
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
13
|
Mở rộng khuôn viên đền Mẫu
|
Phường Quang Trung
|
0.21
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
14
|
Mở rộng đền Bà Chúa Kho
|
Phường Quang Trung
|
0.03
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
15
|
Mở rộng Chùa Diều
|
Phường An Tảo
|
0.01
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
16
|
Cải tạo, nâng cấp đường cạnh nhà
máy mút xốp (đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh tới bờ sông Điện Biên) và đường
khu dân cư phường
|
Phường An Tảo
|
0.56
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
17
|
Mở rộng đường Nam đài truyền
hình (đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến Triệu Quang Phục) - mở rộng 24m
|
Phường An Tảo
|
0.26
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
18
|
Mở rộng đường Hoàng Hoa Thám
(mở rộng 15,5m)
|
Phường An Tảo
|
0.06
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
19
|
Mở rộng đường Chùa Diều (mở rộng
15,5m)
|
Phường An Tảo
|
0.30
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
20
|
Đường trục xã Bảo Khê
|
Xã Bảo Khê
|
1.05
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
21
|
Đường vào nhà máy xử lý nước
thải
|
Xã Bảo Khê
|
0.85
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
22
|
Khu nhà ở thương mại và dịch
vụ (diện tích xây dựng HTKT đường Nguyễn Chí Thanh)
|
Phường Hiến Nam
|
0.98
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
23
|
Đường Nhân Dục
|
Phường Hiến Nam
|
0.58
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
24
|
Cải tạo, nâng cấp đường Triệu
Quang Phục, thành phố Hưng Yên (rộng 20-34 m)
|
Phường Hiến Nam, Phường An Tảo
|
0.80
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
25
|
Xây dựng QL38 đoạn từ cầu Yên
Lệnh đến Nút giao Vực Vòng
|
Phường Lam Sơn
|
0.04
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
26
|
Dự án thu hồi đất xen kẹp giữa
Khu đô thị Tân Phố Hiến và đường Trần Hưng Đạo
|
Phường Lam Sơn
|
0.03
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
27
|
Đường Hải Thượng Lãn Ông (đoạn
từ đường Phạm Bạch Hổ đến đê Sông Hồng)
|
Phường Lam Sơn
|
1.06
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
28
|
Đường cạnh Ngân hàng đầu tư
(vị trí cạnh BIDV)
|
Phường Lam Sơn
|
0.50
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
29
|
Tuyến đường trục trung tâm
phường Lam Sơn (đường Tô Ngọc Vân)
|
Phường Lam Sơn
|
1.44
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
30
|
Tuyến đường trục trung tâm
phường Lam Sơn (đường Tam Đằng-Mai Hắc Đế)
|
Phường Lam Sơn
|
1.47
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
31
|
Cải tạo, nâng cấp đường Bạch
Thái Bưởi (đoạn từ Nguyễn Văn Linh đến đường Trần Hưng Đạo)
|
Phường Lam Sơn
|
1.27
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
32
|
Dự án đầu tư xây dựng tuyến
đường Ma, xã Liên Phương (giai đoạn II)
|
Xã Liên Phương
|
0.20
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
33
|
Đường bộ nối 02 đường cao tốc
Hà Nội - Hải Phòng và Cầu Giẽ Ninh Bình
|
Xã Liên Phương; Phương Chiểu; Trung Nghĩa
|
12.32
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
34
|
Nút giao QL38, QL39 thuộc dự
án đầu tư xây dựng tuyến đường bộ nối đường cao tốc HN- HP và đường cao tốc Cầu
Giẽ - Ninh Bình
|
Xã Trung Nghĩa, Liên Phương, Phương Chiểu
|
0.10
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
35
|
Đường trục phía Bắc khu đại học
Phố Hiến
|
Xã Trung Nghĩa; Phường An Tảo
|
10.90
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
36
|
Hệ thống thủy lợi vùng chuyên
canh cây nhãn, cây vải-tỉnh Hưng Yên
|
Xã Hồng Nam
|
2.60
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
37
|
Kênh tiêu chợ gạo
|
Phường An Tảo
|
0.02
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
38
|
Dự án xây dựng Hồ điều hòa trạm
bơm tiêu Bảo Khê
|
Xã Bảo Khê; Phường Lam Sơn
|
6.80
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
39
|
Đầu tư, xây dựng, kinh doanh
chợ Hiến Nam
|
Phường Hiến Nam
|
0.26
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
40
|
Chợ Dốc Lã
|
Xã Bảo Khê
|
0.90
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
41
|
Chợ Phố Hiến
|
Phường Lê Lợi; Quang Trung
|
0.61
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
42
|
Chợ nông thôn
|
Xã Tân Hưng
|
0.27
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
43
|
Khu tái định cư phục vụ GPMB
đường trục phía Bắc khu đô thị đại học Phố Hiến
|
Phường An Tảo
|
0.30
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
44
|
Khu TĐC lùi, khu đấu giá phía
tây Chợ Gạo
|
Phường An Tảo
|
0.22
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
45
|
Xây dựng Hạ tầng kỹ thuật khu
dân cư mới khu số 3 (giai đoạn 2), đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở phố An
Bình, An Dương, Phùng Chí Kiên
|
Phường An Tảo
|
8.78
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017, số 84/ND- HĐND ngày 15/12/2016 của HĐND tỉnh
|
|
46
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở, tạo vốn xây dựng cơ sở giáo dục
|
Phường An Tảo
|
1.40
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
47
|
Dự án khu nhà ở liền kề An Tảo
|
Phường An Tảo
|
2.36
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
48
|
Khu dân cư (phía Nam đường
Đinh Điền, phần còn lại khu vườn vải, giáp trường bồi dưỡng nghiệp vụ CAT, đường
Nguyễn Chí Thanh và trung tâm dạy nghề hỗ trợ nông dân, khu phố Nhân Dục sau
Đình Đông, Bắc Tô Hiệu, xen kẹp đường Nguyễn Lương Bằng)
|
Phường Hiến Nam
|
4.06
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
49
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở (Hoàng Đanh, Nam Tiến)
|
Phường Hồng Châu
|
7.26
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
50
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở (ngã tư đường Phạm Bạch Hổ, đường Sơn Nam, xen kẹp Cao Xá, khu Kim Đằng
1,2, đường Huỳnh Thúc Kháng, xen kẹp vị trí 1,2 phố Kim Đằng, Cao Xá TV3,
giáp đường Bạch Thái Bưởi và Trần Hưng Đạo)
|
Phường Lam Sơn
|
10.57
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
51
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở (đường Bạch Đằng giáp khu dân cư mới Nam Lê Hồng Phong, đường Lê Hồng
Phong)
|
Phường Minh Khai
|
2.56
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
52
|
Hoàn thiện hạ tầng kỹ thuật
khu tái định cư Đặng Cầu (4 hộ)
|
Xã Trung Nghĩa
|
0.25
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
53
|
Khu tái thiết hiện trạng TT4
|
Xã Trung Nghĩa
|
7.90
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
54
|
Khu tái định cư cầu Hưng Hà
|
Xã Tân Hưng
|
0.80
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
55
|
Khu tái thiết hiện trạng
TT26, TT27
|
Xã Liên Phương
|
5.30
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
56
|
Khu dân cư NU-9
|
Xã Liên Phương
|
9.03
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
57
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Liên Phương
|
8.15
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017, số 84/ND- HĐND ngày 15/12/2016 của HĐND tỉnh
|
|
58
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở (vị trí số 02, điểm nhà KHH gia đình, vị trí xen kẹp thôn Cao Thôn)
|
Xã Bảo Khê
|
0.93
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
59
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Hoàng Hanh
|
3.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
60
|
Khu tái định cư Đầm Hôm
|
Xã Hồng Nam
|
0.92
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
61
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Hồng Nam
|
2.49
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
62
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Hùng Cường
|
2.70
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
63
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Phú Cường
|
0.83
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
64
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Phương Chiểu
|
6.70
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
65
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Quảng Châu
|
8.19
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
22
|
Dự án mới năm 2019
|
|
59.96
|
|
|
1
|
Nông trường chuyên canh sản
xuất rau ứng dụng công nghệ cao Hoàng Hanh
|
Xã Hoàng Hanh
|
10.23
|
Quyết định số 11/QĐ-UBND ngày
14/01/2016 của UBND tỉnh Hưng Yên về việc quyết định chủ trương đầu tư
|
|
2
|
Xây dựng Khu biệt thự sinh
thái và nhà ở liền kề
|
Phường Hồng Châu
|
10.71
|
Thông báo số 182/TB-UBND ngày
27//6/2012 về việc thu hồi đất; Công văn số 2707/UBND- KT2 ngày 04/10/2017
V/v bồi thường, hỗ trợ GPMB thực hiện dự án của Công ty Cổ phần tập đoàn Phúc
Lộc
|
|
3
|
Dự án đầu tư xây dựng nâng cấp
đê tả sông Luộc (đoạn K120+600 để tả sông Hồng đến K20+700 đê tả sông Luộc),
tỉnh Hưng Yên
|
Phường Lam Sơn, Hiến Nam, Minh Khai, Hồng Châu, Quang Trung, Quảng
Châu, Tân Hưng, Hồng Nam
|
5.00
|
Quyết định số 1605/QĐ-UBND
ngày 09/6/2017 của UBND tỉnh Hưng Yên về việc Phê duyệt dự án đầu tư xây dựng
nâng cấp đê tả sông Luộc kéo
|
|
4
|
Mở rộng khu di tích Văn Miếu
|
Phường Lam Sơn
|
1.00
|
Thông báo số 117/TB-UBND ngày
16/03/2018 của UBND tỉnh
|
|
5
|
Xây dựng nhà tưởng niệm danh
nhân Lê Đình Kiên
|
Phường Hồng Châu
|
0.55
|
Thông báo số 308/TB-UBND ngày
14/8/2018 của UBND tỉnh
|
|
6
|
Đường Lê Đình Kiên kéo dài
(ĐH72-ĐT378 xã Hồng Nam)
|
Xã Hồng Nam
|
1.60
|
Quyết định số 4269/QĐ-UBND
ngày 22/12/2017 của UBND thành phố Hưng Yên về việc giao kế hoạch đầu tư công
trung hạn 5 năm 2016-2020 thành phố Hưng Yên
|
|
7
|
Mở rộng trường Tiểu học Liên
Phương
|
Xã Liên Phương
|
0.52
|
Thông báo 392/TB-UBND ngày
16/10/2018 của UBND tỉnh Hưng Yên về vị trí điều chỉnh chức năng khu đất và vị
trí đấu giá quyền sử dụng đất
|
|
8
|
Mở cổng phụ trường Tiểu học
Hoàng Lê
|
Phường Lê Lợi
|
0.01
|
Ngân sách thành phố
|
|
9
|
Khu thể dục, thể thao phường
An Tảo
|
Phường An Tảo
|
1.50
|
Quyết định số 2649/QĐ-UBND
ngày 29/10/2018 về việc phê duyệt chủ trương đầu tư
|
|
10
|
Đấu giá đất nhà văn hóa chợ gạo
|
Phường An Tảo
|
0.04
|
Thông báo 392/TB-UBND ngày 16/10/2018
của UBND tỉnh Hưng Yên về vị trí điều chỉnh chức năng khu đất và vị trí đấu
giá quyền sử dụng đất
|
|
11
|
Xây dựng nhà văn hóa chợ gạo
|
Phường An Tảo
|
0.08
|
Thông báo 392/TB-UBND ngày
16/10/2018 của UBND tỉnh Hưng Yên về vị trí điều chỉnh chức năng khu đất và vị
trí đấu giá quyền sử dụng đất
|
|
12
|
Xây dựng trường mầm non xã Hồng
Nam
|
Xã Hồng Nam
|
1.05
|
Thông báo 392/TB-UBND ngày
16/10/2018 của UBND tỉnh Hưng Yên về vị trí điều chỉnh chức năng khu đất và vị
trí đấu giá quyền sử dụng đất
|
|
13
|
Khu dân cư mới phía Bắc Nu-9
|
Xã Liên Phương
|
2.75
|
Quyết định số 1242/QĐ-UBND
ngày 01/6/2018 của UBND tỉnh về phê duyệt dự án
|
|
14
|
Khu tái định cư phục vụ GPMB
mở rộng văn miếu Xích Đằng
|
Phường Lam Sơn
|
5.64
|
Công văn số 1440/UBND-KT2 ngày
29/5/2018 của UBND tỉnh V/v công tác GPMB dự án Văn Miếu Xích Đằng
|
|
15
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Trung Nghĩa
|
0.16
|
Thông báo 392/TB-UBND ngày
16/10/2018 của UBND tỉnh Hưng Yên về vị trí điều chỉnh chức năng khu đất và vị
trí đấu giá quyền sử dụng đất
|
|
16
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Phường Minh Khai
|
8.50
|
Thông báo 392/TB-UBND ngày
16/10/2018 của UBND tỉnh Hưng Yên về vị trí điều chỉnh chức năng khu đất và vị
trí đấu giá quyền sử dụng đất
|
|
17
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Phường Quang Trung
|
0.13
|
Thông báo số 69/TB-UBND ngày
12/2/2018 của UBND tỉnh Hưng Yên về vị trí xây dựng
|
|
18
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Hùng Cường
|
2.64
|
Thông báo số 69/TB-UBND ngày
12/2/2018 của UBND tỉnh Hưng Yên về vị trí xây dựng
|
|
19
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Bảo Khê
|
2.00
|
Văn bản số 3694/UBND-KT1 ngày
29/12/2017 của UBND tỉnh về việc chấp thuận vị trí để đấu giá
|
|
20
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Hoàng Hanh
|
3.10
|
Thông báo số 215/Tb-UBND ngày
28/5/2018 của UBND tỉnh về chủ trương đấu giá QSDĐ
|
|
21
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Quảng Châu
|
2.70
|
Thông báo số 347/TB-UBND ngày
20/9/2018 của UBND tỉnh về chủ trương đấu giá QSDĐ
|
|
22
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Phường Lam Sơn
|
0.05
|
Thông báo số 346/TB-UBND ngày
20/9/2018 của UBND tỉnh về chủ trương đấu giá QSDĐ
|
|
II
|
HUYỆN TIÊN LỮ
|
|
|
|
|
32
|
Dự án chuyển tiếp sang
năm 2019
|
|
151.31
|
|
|
1
|
Khu nhà ở liền kề để bán,
siêu thị, khách sạn và nhà hàng ăn uống
|
Xã Nhật Tân
|
1.70
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
2
|
Đầu tư xây dựng, sở hữu và
kinh doanh chợ truyền thống kết hợp trung tâm thương mại Tiên Lữ
|
TT. Vương
|
4.98
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017, số 152/NQ- HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
3
|
Đường ĐH.72
|
Xã Thủ Sỹ, An Viên, Nhật Tân
|
12.25
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
4
|
Đường ĐH.82
|
Xã Lệ Xá, Trung Dũng, Thụy Lôi
|
2.53
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
5
|
Đường ĐH.92
|
Xã Đức Thắng, Cương Chính, Minh Phượng, Trung Dũng, Hải Triều
|
10.31
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
6
|
Đường ĐH.93
|
Xã An Viên, Dị Chế, Thiện Phiến
|
8.73
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
7
|
Đường tránh khu di tích chùa Đậu
Dung trên đường ĐH 94 đoạn qua xã Hưng Đạo
|
Xã Hưng Đạo
|
0.19
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
8
|
Nâng cấp đê tả sông Luộc kéo
dài
|
Huyện Tiên Lữ
|
32.70
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
9
|
Trường Tiểu học xã Dị Chế
|
Xã Dị Chế
|
0.82
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
10
|
Trường mầm non
|
Xã An Viên
|
0.42
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
11
|
Sân thể thao thôn Nội Lễ
|
Xã An Viên
|
0.42
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
12
|
Nhà văn hóa thôn Nội Lễ
|
Xã An Viên
|
0.05
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
13
|
Đấu giá QSDD cho dân làm nhà ở
thôn Lê Bãi
|
Xã Thủ Sỹ
|
0.15
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
14
|
Khu tái thiết hiện trạng TT9
|
Xã Thủ Sỹ
|
2.60
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
15
|
Khu dân cư mới TT7
|
Xã Nhật Tân
|
3.17
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
16
|
Khu dân cư Nam Nu-10
|
Xã Nhật Tân
|
4.25
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
17
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở (huyện làm chủ đầu tư)
|
Xã Thủ Sỹ
|
9.96
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
18
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Hải Triều
|
0.20
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
19
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở (huyện làm chủ đầu tư)
|
Xã Nhật Tân
|
4.56
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
20
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Đức Thắng
|
1.32
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017, số 152/NQ- HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
21
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Hưng Đạo
|
2.30
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
22
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở (huyện làm chủ đầu tư)
|
Xã An Viên
|
9.53
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
23
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã An Viên
|
4.18
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
24
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Thụy Lôi
|
0.77
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
25
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Cương Chính
|
1.47
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
26
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Lệ Xá
|
0.81
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
27
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở (huyện làm chủ đầu tư)
|
Xã Ngô Quyền
|
4.96
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
28
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Ngô Quyền
|
1.19
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
29
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở (huyện làm chủ đầu tư)
|
Xã Dị Chế
|
18.38
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017, số 152/NQ- HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
30
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Dị Chế
|
2.27
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017, số 152/NQ- HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
31
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Trung Dũng
|
2.84
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
32
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
TT. Vương
|
1.30
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
11
|
Dự án mới năm 2019
|
|
15.24
|
|
|
1
|
Đường tránh ĐH.93
|
Xã Dị Chế, Nhật Tân, An Viên
|
3.06
|
Quyết định chủ trương đầu tư
số 1933/QĐ/UBND ngày 07/11/2017 của UBND huyện...
|
|
2
|
Đường chi bộ khu Tiên Xá
|
TT. Vương
|
0.47
|
|
|
3
|
Đường Vinh Quang thị trấn
Vương
|
TT. Vương
|
0.85
|
|
|
4
|
Đường nối ĐH.99 (Tiên Lữ) với
ĐH.80 (Phù Cừ)
|
Xã Cương Chính
|
0.95
|
Quyết định số 1812/QĐ-UBND
ngày 05/10/2018 của UBND huyện Tiên Lữ
|
|
5
|
Đường phía Tây thị trấn Vương
|
Xã Dị Chế, TT.Vương
|
3.30
|
|
|
6
|
Thu hồi đất thực hiện dự án mở
rộng trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên huyện Tiên Lữ
|
Xã Dị Chế
|
0.72
|
Quyết định số 1926/QĐ-UBND
ngày 07/11/2017 của UBND huyện Tiên Lữ về việc phê duyệt chủ trương đầu tư
xây dựng công
|
|
7
|
Trường THCS
|
Xã Thủ Sỹ
|
1.50
|
Thông báo số 385/TB-UBND ngày
11/10/2018 của UBND tỉnh Hưng Yên chấp thuận vị trí xây dựng
|
|
8
|
Sân vận động xã Nhật Tân
|
Nhật Tân
|
0.4
|
Nghị quyết số 07/201/NQ- HĐND
ngày 29/12/2017 của HĐND xã Nhật Tân về việc đầu tư chi kinh phí thu hồi đất
|
|
9
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
TT. Vương
|
2.92
|
Thông báo số 282/TB-UBND ngày
18/7/2018 của UBND tỉnh chấp thuận chủ trương thu hồi đất
|
|
10
|
Sân thể thao xã
|
Xã An Viên
|
0.63
|
Quyết định số 56/QĐ-UBND ngày
26/11/2018 của UBND xã An Viên v/v phê duyệt chủ ....
|
|
11
|
Tái định cư và đấu giá QSDĐ
cho nhân dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư)
|
Xã An Viên
|
0.44
|
|
|
III
|
HUYỆN PHÙ CỪ
|
|
|
|
|
38
|
Dự án chuyển tiếp sang
năm 2019
|
|
99.14
|
|
|
1
|
Cụm công nghiệp Quang Hưng -
Trần Cao
|
Xã Quang Hưng
|
12.31
|
Nghị quyết số 84/2016/NQ-HĐND
ngày 15/12/2016 của HĐND tỉnh
|
|
2
|
Đường liên tỉnh nối vành đai
V với thủ đô Hà Nội đoạn trên địa phận Thái Bình với QL 38 và cao tốc HN-HP
trên địa phận Hưng Yên và cầu La Tiến
|
Xã Tống Trân, Nguyên Hòa
|
6.26
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
3
|
Mở rộng đường ĐT 386 (Đường
202 cũ)
|
Xã Minh Tân, Phan Sào Nam, Đình Cao, Tống Phan, Tiên Tiến, Tâm Đa,
|
4.72
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
4
|
Cải tạo nâng cấp đường ĐH 82
kéo dài
|
Xã Minh Hoàng
|
0.10
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
5
|
Mở rộng đường ĐH 87
|
TT Trần Cao, xã Tống Phan
|
0.87
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
6
|
Nâng cấp tuyến đường từ Quán
Bầu đi Hà Linh Đình Cao
|
Tống Phan, Đình Cao
|
0.50
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
7
|
Nâng cấp tuyến đường từ bãi
rác trần cao đến voi đá, ngựa đá xã Đoàn Đào
|
TT Trần Cao, Xã Đoàn Đào
|
0.50
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
8
|
QH nắn dòng chảy
|
Xã Tống Trân
|
1.70
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
9
|
Hệ thống thủy lợi vùng chuyên
canh cây nhãn, vải - tỉnh Hưng Yên
|
Xã Tam Đa
|
2.10
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
10
|
Dự án cải tạo, nạo vét hệ thống
công trình sau đầu mối trạm bơm La Tiến
|
Xã Nguyên Hòa, Tam Đa, Tiên Tiến, Nhật Quang, Tống Phan
|
3.50
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
11
|
Dự án đầu tư xây dựng nâng cấp
đê tả sông Luộc kéo dài
|
Tống Trân, Nguyên Hòa
|
19.12
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
12
|
Đường dây 110kv TBA 110 kv Phố
Cao - Hưng Hà
|
TT. Trần Cao
|
0.01
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
13
|
Cải tạo ĐZ 110kV Kim Động -
Phố Cao cấp điện cho khu vực TP Hưng Yên từ TBA 220kV Kim Động
|
TT Trần Cao, Xã Đoàn Đào, Xã Phan Sào Nam
|
0.12
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
14
|
Giảm cường độ phát thải trong
cung cấp năng lượng điện khu vực miền Bắc (kfw tái thiết Đức)
|
Xã Tống Phan, Minh Tân, Phan Sào Nam, Đoàn Đào
|
0.03
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
15
|
Trường mầm non tập trung Trần
Cao
|
TT. Trần Cao
|
1.29
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
16
|
Nâng cấp, cải tạo Trường Tiểu
học, trường THCS
|
TT. Trần Cao
|
0.24
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
17
|
Bể bơi Trung tâm huyện
|
TT. Trần Cao
|
0.48
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
18
|
Mở rộng đền La Tiến
|
Xã Nguyên Hòa
|
1.27
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
19
|
Bãi rác TT.Trần Cao
|
TT. Trần Cao
|
0.30
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
20
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở (huyện làm chủ đầu tư)
|
Xã Đình Cao
|
4.95
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
21
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Đình Cao
|
0.51
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
22
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Nhật Quang
|
1.18
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017, Công văn số 401/HĐND-KTNS ngày 03/10/2018 của HĐND tỉnh
|
|
23
|
Đấu giá đất cho nhân dân làm
nhà ở thôn Phạm Xá, Kim Phương
|
Xã Minh Tiến
|
1.37
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
24
|
Đấu giá đất cho nhân dân làm
nhà ở thôn Duyệt Lễ (huyện làm chủ đầu tư)
|
Xã Minh Tân
|
4.19
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
25
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở (huyện làm chủ đầu tư)
|
Xã Tống Phan
|
4.83
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
26
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Tống Phan
|
2.88
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
27
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Tống Trân
|
2.28
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
28
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở (huyện làm chủ đầu tư)
|
Xã Quang Hưng
|
4.63
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
29
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Minh Hoàng
|
0.93
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017, Công văn số 401/HĐND-KTNS ngày 03/10/2018 của HĐND tỉnh
|
|
30
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Nguyên Hòa
|
2.21
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
31
|
Khu tái định cư để mở rộng
khu vực đền La Tiến (huyện làm chủ đầu tư)
|
Xã Nguyên Hòa
|
5.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
32
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở (huyện làm chủ đầu tư)
|
Xã Phan Sào Nam
|
4.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
33
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Phan Sào Nam
|
0.72
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
34
|
Tái dịnh cư phục vụ GPMB thực
hiện dự án xây dựng cầu Ba Đông và đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở
|
Xã Phan Sào Nam
|
4.25
|
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày
13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên
|
|
35
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Tam Đa
|
2.16
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
36
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở (huyện làm chủ đầu tư)
|
TT. Trần Cao
|
4.80
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
37
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở tạo vốn xây dựng HTKT CCN Trần Cao - Quang Hưng (huyện làm chủ đầu tư)
|
TT. Trần Cao
|
4.80
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
38
|
Khu vui chơi trẻ em huyện Phù
Cừ
|
TT. Trần Cao
|
0.34
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
6
|
Dự án mới năm 2019
|
|
1.88
|
|
|
1
|
Mở rộng đường ĐH 85
|
Xã Tống Trân
|
0.38
|
|
|
2
|
Xây dựng cầu Ba Đông
|
Xã Phan Sào Nam
|
0.04
|
|
|
3
|
Nghĩa địa thôn Phạm Xá, Phù
Oanh
|
Xã Minh Tiến
|
0.97
|
|
|
4
|
Xây dựng mới đường dây trung
thế và trạm biến áp
|
Xã Đoàn Đào, Minh Hoàng, Quang Hưng, Tống Phan, Phan Sào Nam
|
0.03
|
Công văn số 386/ĐK-ĐLPT ngày
17/9/2018 của Điện lực Phù Tiên về việc đăng ký nhu cầu SDĐ năm 2019
|
|
5
|
Nhà văn hóa thôn An Cầu
|
Xã Tống Trân
|
0.40
|
Thông báo số 243/TB-UBND ngày
15/8/2018 về Danh mục các nội dung hỗ trợ cụ thể theo Thông báo số 339-TB/HU
ngày 08/3/2018 của BTV HU
|
|
6
|
Mở rộng Nhà máy xay xát và chế
biến lương thực Thành Vinh
|
Xã Quang Hưng
|
0.06
|
Quyết định chủ trương đầu tư
số 126/QĐ-UBND ngày 20/9/2016 của UBND tỉnh
|
|
IV
|
HUYỆN KIM ĐỘNG
|
|
|
|
|
28
|
Dự án chuyển tiếp sang
năm 2019
|
|
181.93
|
|
|
1
|
Xử lý sự cố sạt lở đê bối tại
xã Mai Động
|
Xã Mai Động
|
0.05
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
2
|
Trung tâm thương mại và nhà ở
Thị trấn Lương Bằng và khu liên hiệp văn hóa cộng đồng huyện
|
TT Lương Bằng
|
13.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
3
|
Khu cây xanh công cộng
|
TT Lương Bằng
|
2.10
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
4
|
Dự án xây dựng đền thờ tướng
quân Phạm Bạch Hổ
|
Xã Ngọc Thanh
|
0.46
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
5
|
Dự án chợ đầu mối và thương mại
dịch vụ
|
TT Lương Bằng
|
80.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
6
|
Đường 377 nối khu công nghiệp
với đường nối cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
|
TT Lương Bằng
|
16.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
7
|
Mở rộng nút giao chân cầu đường
38 mới (dự án Wramp)
|
Xã Nghĩa Dân
|
0.06
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
8
|
Dự án Cải tạo và nâng cấp đường
ĐH 72 (đoạn đường tỉnh 378 đến QL 39A)
|
Xã Hiệp Cường, xã Ngọc Thanh
|
0.34
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
9
|
Hoàn trả lại mương thủy lợi
(dự án Wramp)
|
Xã Nghĩa Dân
|
0.42
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
10
|
Di chuyển đường điện (dự án
Wramp)
|
Xã Nghĩa Dân, xã Toàn Thắng
|
0.33
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
11
|
Dự án chống quá tải
|
Xã Toàn Thắng
|
0.05
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
12
|
Nghĩa trang thôn Trà Lâm (di
chuyển nghĩa trang do thu hồi làm TTGDQPAN)
|
Xã Hiệp Cường
|
1.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
13
|
Tái định cư phục vụ GPMB dự
án cải tạo và nâng cao ĐH 72 (đoạn từ đường 378 đến QL 39A) và đấu giá QSDĐ
cho nhân dân làm nhà ở
|
Xã Hiệp Cường
|
1.94
|
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND
ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
14
|
Đất ở Thị trấn Lương Bằng
|
TT Lương Bằng
|
1.83
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
15
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Hiệp Cường
|
1.74
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
16
|
Khu tái định cư và đấu giá
QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở
|
Hiệp Cường
|
45.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
17
|
Khu tái định cư phục vụ dự án
Đền thờ tướng Phạm Bạch Hổ
|
Xã Ngọc Thanh
|
0.31
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
18
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Hùng An
|
0.56
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
19
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Nhân La
|
3.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
20
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Phạm Ngũ Lão
|
1.36
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
21
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Toàn Thắng
|
1.80
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
22
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Thọ Vinh
|
0.87
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
23
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Vĩnh Xá
|
1.20
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
24
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Phú Thịnh
|
3.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
25
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Đồng Thanh
|
1.24
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
26
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở và làm chợ Nho Lâm
|
Xã Mai Động
|
0.87
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
27
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Vũ Xá
|
2.40
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
28
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Nghĩa Dân
|
1.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
27
|
Dự án mới năm 2019
|
|
158.29
|
|
|
1
|
Mở rộng đường giao thông Nhân
La- Ân Thi
|
Xã Nhân La
|
1.00
|
|
|
2
|
Mở rộng đường giao thông Ngọc
Thanh- Hiệp Cường
|
Xã Ngọc Thanh
|
4.50
|
|
|
3
|
Trục đường 377 nối khu công nghiệp
với đường nối hai cao tốc
|
TT Lương Bằng
|
16.00
|
|
|
4
|
Mở rộng đường QL.38 đoạn qua
Kim Động
|
Xã Chính Nghĩa
|
15.00
|
|
|
5
|
Mở rộng giao thông đường cao
tốc phục vụ di dời dân sinh khu vực bãi tha ma Cộng Vũ
|
Xã Vũ Xá
|
0.13
|
|
|
6
|
Hoàn thiện tuyến đường bộ nối
cao tốc Hà Nội - Hải Phòng với cao tốc Cầu Giẽ - Ninh Bình qua tỉnh Hưng Yên
đoạn qua H. Kim
|
Xã Chính Nghĩa, Vũ Xá, Nhân La
|
6.00
|
|
|
7
|
Đầu tư tuyến đường bên của
tuyến đường bộ nối 2 đường cao tốc HN - HP với cao tốc Cầu Giẽ Ninh Bình trên
địa bàn tỉnh Hưng Yên đoạn qua H. Kim Động
|
Xã Chính Nghĩa, Nhân La
|
4.28
|
|
|
8
|
Dự án đầu tư xây dựng công
trình cải tạo, nâng cấp ĐH.74 huyện Kim Động
|
Xã Toàn Thắng
|
0.70
|
|
|
9
|
Dự án đầu tư xây dựng công
trình cải tạo, nâng cấp ĐH.60 huyện Kim Động
|
TT Lương Bằng
|
0.30
|
|
|
10
|
Dự án cải tạo nâng cấp đường
cứu hộ phòng chống lụt bão huyện Kim Động
|
Xã Ngọc Thanh
|
0.20
|
Quyết định chủ trương đầu tư
số 63/QĐ-UBND ngày 12/4/2017 của UBND tỉnh
|
|
11
|
Đường dây và Trạm biến áp,
CQT lưới điện Kim Động
|
Các xã Toàn Thắng,Nghĩa Dân, Hiệp Cường, Đức Hợp, Vũ Xá, Chính Nghĩa,
Phạm Ngũ Lão, Hùng An, Ngọc Thanh, TT Lương Bằng
|
2.98
|
|
|
12
|
Trạm 220 KV
|
TT Lương Bằng
|
0.30
|
|
|
13
|
Đầu tư cải tạo nâng cấp lưới
điện trung áp tỉnh Hưng Yên sử dụng nguồn vốn tín dụng ngành điện 3 - vay vốn
JICA
|
Thị trấn Lương Bằng
|
0.17
|
Điều chỉnh Quy hoạch sử dụng
đất cấp tỉnh
|
|
14
|
Trạm BTS
|
Xã Đồng Thanh, Hùng An
|
0.08
|
|
|
15
|
Thực hiện dự án mở đường gom
chân đê phía ngoài bãi, kè bờ tả
|
Xã Đức Hợp
|
1.37
|
|
|
16
|
Mở rộng hệ thống thủy lợi do ảnh
hưởng từ đường cao tốc Hà Nội - Ninh Bình (Cầu vượt Sông Cửu An)
|
Xã Vũ Xá
|
0.17
|
Thông báo số 236/TB-UBND ngày
7/6/2018 của UBND tỉnh
|
|
17
|
Đường dây và Trạm biến áp
110kv Bãi Sậy
|
Xã Toàn Thắng, xã Nghĩa Dân
|
1.51
|
|
|
18
|
Cải tạo đường dây 110 KV Kim
Động - Phố Cao cấp điện cho Thành phố Hưng Yên từ TBA 220 KV Kim Động
|
Xã Vũ Xá, xã Nhân La, xã Nghĩa Dân, xã Toàn Thắng, xã Phạm Ngũ Lão
|
0.27
|
|
|
19
|
Phát triển lưới điện truyền tải
và phân phối lần 2 (PSL3) vay vốn Cơ quan hợp tác quốc tế Nhật Bản (JICA)
|
Xã Đức Hợp
|
0.08
|
|
|
20
|
Khu nhà ở huyện Kim Động -
Giai đoạn I
|
TT Lương Bằng
|
5.00
|
|
|
21
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở (các điểm xen kẹt)
|
Xã Vũ Xá
|
0.15
|
|
|
22
|
Cụm công nghiệp Vũ Xá I
|
Xã Vũ Xá
|
75.00
|
|
|
23
|
Khu đất ở đô thị và trụ sở
các cơ quan (phía sau Thanh Loan)
|
TT Lương Bằng
|
10.50
|
|
|
24
|
Mở rộng chùa Tiên Quán
|
Phạm Ngũ Lão
|
1.80
|
|
|
25
|
Mở rộng chùa Nho Lâm
|
Xã Mai Động
|
1.30
|
|
|
26
|
Công trình xây dựng tuyến đường
từ cổng trào thành phố Hưng Yên đến Công ty TNHH đầu tư phát triển Vũ Hưng
|
Xã Hiệp Cường, Ngọc Thanh
|
4.50
|
|
|
27
|
Đất ở đô thị Thanh Loan
|
TT Lương Bằng
|
5.00
|
|
|
V
|
HUYỆN ÂN THI
|
|
|
|
|
56
|
Dự án chuyển tiếp sang
năm 2019
|
|
157.51
|
|
|
1
|
Dự án quản lý tài sản đường bộ
Việt Nam (VRAMP)
|
Xã Tân Phúc, Bãi Sậy, Phù Ủng, Hoàng Hoa Thám
|
3.53
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
2
|
Cụm công nghiệp Phù Ủng của
Cty Billion Union Texile
|
Xã Phù Ủng
|
40.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
3
|
Cụm công nghiệp Văn Nhuệ của
Cty CP năng lượng bền vững Việt Nam
|
Xã Văn Nhuệ
|
50.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
4
|
Mở rộng bến xe khách huyện
|
TT Ân Thi
|
0.94
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
5
|
Xuất tuyến 35 KV TBA 110KV
Kim Động cấp điện cho các phụ tải trung tâm khu vực phía Bắc huyện Ân Thi
|
TT. Ân Thi, Quảng Lãng, Quang Vinh
|
0.06
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
6
|
Giảm cường độ phát thải trong
cung cấp năng lượng điện khu vực miền Bắc
|
Xã Phù Ủng, Bãi Sậy, Vân Du, TT.Ân Thi
|
0.03
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
7
|
CQT lưới điện 0,4KV mới tiếp
nhận khu vực huyện Ân Thi năm 2015
|
Xã Nguyễn Trãi, HT Mậu, Đa Lộc, Vân Du, Xuân Trúc, Đào Dương
|
0.05
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
8
|
CQT lưới điện khu vực phía Bắc
huyện Ân Thi giai đoạn 1 năm 2016
|
Xã Phù Ủng, Bắc Sơn, Quang Vinh ,Đào Dương, Tân Phúc, TT.Ân Thi
|
0.08
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
9
|
Đường dây và trạm biến áp 110
KV Bãi Sậy
|
Xã Quảng Lãng, Xuân Trúc, Vân Du, Quang Vinh, Đào Dương, Tân Phúc, Bắc
Sơn, Bãi Sậy
|
1.54
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
10
|
CQT lưới điện khu vực phía
Nam huyện Ân Thi giai đoạn 1 năm 2016
|
Xã Đặng Lễ, Hồng Vân, Tiền Phong, Hạ Lễ, Hồng Quang
|
0.09
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
11
|
CQT lưới điện huyện Ân Thi
giai đoạn 2 năm 2016
|
Xã Đặng Lễ, Hồng Quang, Hạ Lễ, Bãi Sậy, Quang Vinh, Văn Nhuệ, Đào
Dương, Phù Ủng, Bắc Sơn, Hoàng Hoa Thám
|
0.05
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
12
|
CQT lưới điện huyện Ân Thi bổ
sung năm 2016
|
Xã Đào Dương, Bãi Sậy, Tân Phúc, Bắc Sơn, Phù Ủng, Quang Vinh
|
0.02
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
13
|
CQT lưới điện các xã Quảng
Lãng, Hồ Tùng Mậu khu vực phía Bắc huyện Ân Thi giai đoạn 1 năm 2017
|
Xã Quảng Lãng, Hồ Tùng Mậu
|
0.01
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
14
|
CQT lưới điện các xã Quang
Vinh, Phù Ủng và TT Ân Thi khu vực phía Bắc huyện Ân Thi giai đoạn 1 năm 2017
|
Xã Quang Vinh, Phù Ủng và TT Ân Thi
|
0.01
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
15
|
CQT lưới điện các xã huyện Ân
Thi giai đoạn 2 năm 2017
|
Xã Nguyễn Trãi, Quang Vinh, Hoàng Hoa Thám, Vân Du, Xuân Trúc, Phù Ủng,
Tân Phúc, Hạ Lễ, Đa Lộc, Hồng Vân, Quảng Lãng, Bãi Sậy, TT Ân Thi
|
0.06
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
16
|
Trạm biến áp 110kv/22kV Ân
Thi
|
TT. Ân Thi
|
0.01
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
17
|
Làm mới Trạm hạ thế và các trạm
biến áp
|
TT. Ân Thi, Cẩm Ninh, Đa Lộc, Đào Dương, Hạ Lễ, Hồ Tùng Mậu, Hồng
Quang, Hồng Vân, Hoang Hoa Thám, Nguyễn Trãi, Quảng Lãng, Quang Vinh, Tân
Phúc, Vân Du, Xuân Trúc
|
0.24
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
18
|
Lưới điện hạ thế
|
Xã Bắc Sơn
|
0.01
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
19
|
Di chuyển đường điện để thực
hiện dự án Quản lý tài sản đường bộ việt Nam
|
Xã Quảng Lãng, TT Ân Thi, Quang Vinh, Tân Phúc, Bãi Sậy, Phù Ủng
|
0.12
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
20
|
Di chuyển đường trung hạ thế
phục vụ GPMB ĐT.382
|
Xã Phù Ủng, Bắc Sơn, Đào Dương
|
0.02
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
21
|
Di chuyển đường dây 0,4 KV để
thực hiện dự án Cải tạo, nâng cấp đường và bờ kè sông Kẻ Sặt
|
Xã Hồng Vân, Tiền Phong, Đa Lộc
|
0.01
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
22
|
Cải trả rãnh thoát nước để thực
hiện dự án Quản lý tài sản đường bộ việt Nam
|
Xã Quang Vinh, Phù Ủng
|
2.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
23
|
Dự án phát triển cơ sở hạ tầng
thủy lợi huyện (AFD)
|
Xã Phù Ủng, Bắc Sơn, Tân Phúc, Đào Dương, Quang Vinh, Vân Du, TT Ân
Thi, Hoàng Hoa Thám, Nguyễn Trãi, Văn Nhuệ, Hồng Quang, Tiền Phong
|
5.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
24
|
Trường THCS Phạm Huy Thông
|
TT Ân Thi
|
1.43
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
25
|
Mở rộng trụ sở UBND xã
|
Xã Tân Phúc
|
0.08
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
26
|
Xây dựng Trạm Y tế xã
|
Xã Tân Phúc
|
0.11
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
27
|
Cải trả mương tưới tiêu khi
thực hiện XD đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
|
Xã Tân Phúc, Vân Du, Đào Dương
|
0.23
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
28
|
Cải tạo, nâng cấp ĐT.387
(Lương Tài - Bãi Sậy)
|
Xã Bắc Sơn, Bãi Sậy
|
1.60
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
29
|
Đầu tư xây dựng cải tạo, nâng
cấp và kè bờ khu vực sông Kẻ Sặt, tỉnh Hưng Yên
|
Xã Tiền Phong, Đa Lộc, Hồng Vân, Hồ Tùng Mậu
|
2.48
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
30
|
Đầu tư xây dựng công trình cải
tạo, nâng cấp ĐH.65
|
Xã Nguyễn Trãi, Văn Nhuệ
|
2.30
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
31
|
Đầu tư xây dựng công trình cải
tạo, nâng cấp ĐH.66
|
Xã Đa Lộc, Hồ Tùng Mậu
|
2.50
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
32
|
Đường vào khu dân cư mới tại
thị trấn Ân Thi
|
Thị trấn Ân Thi
|
0.70
|
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày
13/7/2018 của HĐND tỉnh Hưng Yên
|
|
33
|
Đường vành đai V vùng thủ đô
HN trên địa bàn tỉnh Thái Bình với QL38B và cao tốc HN- HP trên địa bàn tỉnh
Hưng Yên
|
Huyện Ân Thi
|
2.86
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
34
|
Cải tạo nâng cấp ĐT.384
|
Xã Vân Du, Xuân Trúc
|
0.72
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
35
|
Cải tạo, nâng cấp ĐH.64
|
Xã Hạ Lễ
|
0.24
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
36
|
Đài tưởng niệm các Anh Hùng
liệt sỹ
|
TT. Ân Thi
|
2.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
37
|
Bãi rác các xã
|
Các xã Nguyễn Trãi, Phù Ủng, Đặng Lễ, Hồng Quang, Bắc Sơn, Hồ Tùng Mậy,
Quang Vinh, Hoàng Hoa Thám, TT Ân Thi, Quảng Lãng, Đa Lộc, Đào Dương, Văn Nhuệ
|
5.75
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
38
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Cẩm Ninh
|
0.86
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
39
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Đa Lộc
|
2.75
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
40
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Đào Dương
|
2.87
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
41
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Hồ Tùng Mậu
|
1.40
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
42
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Xã Hồng Quang
|
1.30
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
43
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Xã Hồng Vân
|
1.04
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
44
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Nguyễn Trãi
|
1.15
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
45
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Quảng Lãng
|
1.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
46
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Quang Vinh
|
1.68
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
47
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Tân Phúc
|
2.65
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
48
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Văn Nhuệ
|
1.30
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
49
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở (huyện làm chủ đầu tư)
|
Xã Xuân Trúc
|
3.35
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
50
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Xuân Trúc
|
0.35
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
51
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Bãi Sậy
|
2.73
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
52
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Bắc Sơn
|
1.61
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
53
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Hạ Lễ
|
0.14
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
54
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Vân Du
|
0.75
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
55
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Đặng Lễ
|
2.70
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
56
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Phù Ủng
|
1.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
18
|
Dự án mới năm 2019
|
|
6.00
|
|
|
1
|
Phát triển lưới điện truyền tải
và phân phối lần 2 (PSL3) vay vốn Cơ quan hợp tác quốc tế Nhật Bản (JICA)
|
Các xã: Đặng Lễ, Bãi Sậy, Hoàng Hoa Thám, Tân Phúc, Quảng Lãng, Thị trấn
Ân Thi, Xuân Trúc, Nguyễn Trãi
|
0.14
|
|
|
2
|
Di chuyển khoảng cột 80-81 đường
dây 110KV lộ 172E8.2-172E28.7 phục vụ GPMB xây dựng đường nối cao tốc Hà Nội
- Hải Phòng với đường cao tốc Cầu Giẽ-Ninh Bình, đoạn qua địa phận huyện Ân
Thi
|
Xã Đặng Lễ
|
0.10
|
Quyết định số 4165/QĐ-UBND
ngày 04/10/2018 của UBND huyện Ân Thi về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ
thuật
|
|
3
|
Nút giao giữa đường QL38 mới
với đường nối cao tốc Hà Nội - Hải Phòng với đường cao tốc Cầu Giẽ-Ninh Bình
đoạn qua huyện Ân Thi
|
Xã Quảng Lãng
|
0.20
|
|
|
4
|
Công trình di chuyển đường
dây 35KV phục vụ GPMB xây dựng tuyến đường bộ nối đường cao tốc Hà Nội-Hải
Phòng với đường cao tốc Cầu Giẽ-Ninh Bình đoạn qua huyện Ân Thi
|
Xã Quảng Lãng
|
0.02
|
|
|
5
|
Công trình cải tạo, nâng cấp
đường ĐT 376 cũ đoạn qua thị trấn Ân Thi
|
Thị trấn Ân Thi
|
0.20
|
QĐ số 2559/QĐ-UBND ngày 19/10/2018
của UBND tỉnh Hưng Yên về việc phê duyệt chủ trương đầu tư
|
|
6
|
Dự án xây dựng trường tiểu học,
THCS
|
Xã Đa Lộc
|
1.59
|
|
|
7
|
Cải tạo đường GTNT thôn Bình
Nguyên
|
Xã Đa Lộc
|
0.33
|
Công văn số 389b/UBND-
KT&HT ngày 19/9/2018 của UBND huyện Ân Thi về việc chấp thuận nhiệm vụ
thiết kế công trình
|
|
8
|
Xây dựng Đền thờ danh nhân
Nguyễn Trung Ngạn
|
Thị trấn Ân Thi
|
0.93
|
Quyết định số 1435/QĐ-UBND
ngày 22/6/2018 của UBND tỉnh Hưng Yên về việc phê duyệt chủ chương đầu tư xây
dựng công trình
|
|
9
|
Cải tạo, nâng cấp đường trục
chính ra đồng thôn 3, xã Hạ Lễ (Đoạn từ giếng làng đến khu chuyển đổi xã Hạ Lễ)
|
Xã Hạ Lễ
|
0.19
|
Căn cứ Quyết định số 2524/QĐ-
UBND ngày 15/10/2018 của UBND tỉnh Hưng Yên về việc hỗ trợ kinh phí
|
|
10
|
Cải tạo, nâng cấp đường trục chính
ra đồng thôn 1, xã Hạ Lễ (Đoạn từ TL.376 mới đến nhà ông Huynh)
|
Xã Hạ Lễ
|
0.10
|
|
|
11
|
Cải tạo, nâng cấp đường trục
chính ra đồng thôn Nhân Lý, xã Nguyễn Trãi (Đoạn từ TL.376 mới đến TL.376 cũ)
|
Xã Nguyễn Trãi
|
0.18
|
|
|
12
|
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT
xã Tiền Phong (Đoạn từ ĐH.63 đến xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ
|
Xã Tiền Phong
|
0.12
|
|
|
13
|
Xây dựng đường nội đồng thị
trấn Ân Thi (Đoạn từ ngã tư đường Hoàng Cả 2 đến trạm bơm Cầu Tre)
|
Thị trấn Ân Thi
|
0.09
|
|
|
14
|
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã
Quảng Lãng (đoạn từ đường nối thôn Lưu Xá đến kênh T8-3 thôn Lưu Xá)
|
Xã Quảng Lãng
|
0.18
|
|
|
15
|
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT
xã Quang Vinh (Đoạn từ trạm bơm Cổ Ngựa đến sông thủy nông thôn Đỗ Thượng)
|
Xã Quang Vinh
|
0.18
|
|
|
16
|
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT
thôn Trắc Điền, xã Đa Lộc
|
Xã Đa Lộc
|
0.11
|
Công văn số 435/UBND-
KT&HT ngày 11/10/2018 của UBND huyện Ân Thi về việc chấp thuận nhiệm vụ
thiết kế công trình
|
|
17
|
Đường Đường ĐH.65 đoạn từ
nghĩa trang liệt sỹ xã Cẩm Ninh đến ĐH.60
|
Xã Cẩm Ninh, Đặng Lễ
|
0.99
|
Quyết định số 5792B/QĐ-UBND
ngày 19/10/2017 của Ủy ban nhân dân huyện Ân Thi về việc phê duyệt nhiệm vụ
thiết kế công trình
|
|
18
|
Bãi rác trung chuyển
|
Xã Tân Phúc, Cẩm Ninh
|
0.35
|
Quyết định số 4407/QĐ-UBND, số
4403/QĐ-UBND ngày 06/11/2018 của UBND huyện Ân Thi v/v phê duyệt BCKTKT
|
|
VI
|
HUYỆN KHOÁI CHÂU
|
|
|
|
|
64
|
Dự án chuyển tiếp sang
năm 2019
|
|
129.04
|
|
|
1
|
Dự án đầu tư xây dựng khu nhà
ở liền kề để bán, siêu thị, nhà hàng ăn uống và trường mầm non TTT
|
Xã Dân Tiến
|
5.06
|
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018
của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên
|
|
2
|
Khu nhà ở liền kề để bán và
trung tâm thương mại dịch vụ Bắc Việt
|
Xã Tân Dân
|
3.13
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
3
|
Dự án đầu tư xây dựng khu nhà
ở Bình minh Phố Hiến của Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Bình Minh Phố
Hiến 2
|
Xã Tân Dân, An Vĩ, Dân Tiến
|
6.58
|
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày
13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên
|
|
4
|
Xây dựng trụ sở UBND xã Dạ Trạch
|
Xã Dạ Trạch
|
0.56
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
5
|
Đền thờ Triệu Quang Phục thuộc
khu di tích văn hóa Chử Đồng Tử - Tiên Dung
|
Xã Dạ Trạch
|
1.32
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
6
|
Mở rộng vòng xuyến ngã tư Tô
Hiệu
|
Xã Dân Tiến
|
0.10
|
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018
của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên
|
|
7
|
Cải tạo nâng cấp đường 209C
|
Huyện Khoái Châu
|
1.60
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
8
|
Xây dựng đường Nguyễn Kỳ
|
TT Khoái Châu
|
1.04
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
9
|
Xây dựng đường Bãi Sậy
|
TT Khoái Châu
|
0.66
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
10
|
Nâng cấp cải tạo ĐT.384 ( đường
204 cũ ) đoạn Bô Thời - Xuân Trúc
|
Xã Hồng Tiến
|
0.11
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
11
|
Cải tạo, nâng cấp đường vào đền
Chử Đồng Tử
|
Xã Bình Minh
|
1.69
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
12
|
Mở rộng nâng cấp Cầu Khé Km
13 + 700 ĐT.384
|
Xã Phùng Hưng
|
0.05
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
13
|
Đường nối ĐT.379 với QL 39 và
đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
|
Xã Tân Dân, Dân Tiến
|
8.49
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
14
|
Cải tạo, nâng cấp đường giao
thông liên xã thị trấn Khoái Châu - đường Triệu Quang Phục
|
TT Khoái Châu
|
0.50
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
15
|
Đường CN từ TT. Khoái Châu đến
Dân Tiến
|
Huyện Khoái Châu
|
4.50
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
16
|
Cải tạo, nâng cấp ĐH.53 đoạn
Km 0+00 - Km2+400
|
Xã Thuần Hưng, Thành Công, Nhuế Dương
|
0.20
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
17
|
Cải tạo, nâng cấp ĐH.56 đoạn
Km0+00 - Km3+500 (Dốc Bái - Bến đò Đông Ninh)
|
Xã Đông Kết, Đông Ninh, Tân Châu
|
0.07
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
18
|
Xây dựng cầu Hồng Tiến tại
Km8+920 trên ĐT.384 (Đường 204 cũ)
|
Xã Hồng Tiến
|
0.60
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
19
|
Cải tạo, nâng cấp đường 204 Cầu
Khé - Dốc Kênh (bổ sung)
|
Xã Liên Khê
|
0.01
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
20
|
Diện tích thu hồi làm hành
lang đường giao thông tại khu đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm nhà ở
|
Xã Đại Hưng
|
0.04
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
21
|
Xây dựng đường giao thông WB3
|
Xã Bình Kiều
|
0.35
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
22
|
Đầu tư xây dựng Mở rộng hệ thống
cấp nước tập trung liên xã Thuần Hưng - Đại Hưng, huyện Khoái Châu.
|
Xã Chí Tân
|
0.01
|
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày
13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên
|
|
23
|
Đường thuỷ lợi 206 (đường
379)
|
Xã Dân Tiến
|
6.50
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
24
|
Nâng cấp đê tả Sông Hồng
|
Xã Bình Minh
|
0.26
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
25
|
Xây dựng trạm biến áp
|
Xã Bình Kiều
|
0.01
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
26
|
Sử dụng lại tuyến ĐZ 110kV
Kim Động - Khoái Châu hiện có để vận hành lưới điện 22kV liên lạc giữa 02 TBA
110kV Kim Động và TBA 110kV Yên Mỹ
|
Huyện Khoái Châu
|
0.01
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
27
|
Xây dựng địa điểm thu gom, vận
chuyển rác thải sinh hoạt tại xã 25 xã, thị trấn
|
Huyện Khoái Châu
|
1.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
28
|
Di dân và tái định cư vùng
nguy cơ sạt lở xã Bình Minh
|
Xã Bình Minh
|
5.18
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
29
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở và TĐC phục vụ dự án Cầu Khé tại Km 13+700
|
Xã Phùng Hưng
|
1.76
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
30
|
Xây dựng khu tái định cư dự án
đường nối ĐT 379 và QL 39 và đường cao tốc HN - HP
|
Xã Dân Tiến
|
0.62
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
31
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Đông Tảo
|
2.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
32
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Bình Minh
|
2.12
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
33
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Dạ Trạch
|
1.09
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
34
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Ông Đình
|
1.39
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
35
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Tân Dân
|
1.50
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
36
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Tứ Dân
|
0.83
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
37
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã An Vỹ
|
1.34
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
38
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Đông Kết
|
0.77
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
39
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Bình Kiều
|
1.03
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
40
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Dân Tiến
|
2.10
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
41
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Đồng Tiến
|
0.47
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
42
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Hồng Tiến
|
0.45
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
43
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Tân Châu
|
1.45
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
44
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Liên Khê
|
2.88
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
45
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Việt Hòa
|
1.38
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
46
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Đông Ninh
|
1.97
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
47
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Đại Tập
|
2.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
48
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Chí Tân
|
1.07
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
49
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Đại Hưng
|
1.79
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
50
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Thuần Hưng
|
1.76
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
51
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Thành Công
|
2.96
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
52
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Nhuế Dương
|
0.38
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
53
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
TT Khoái Châu
|
1.74
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
54
|
Nhà máy sản xuất hàng tiêu
dùng Tanaka
|
Tân Dân
|
2.14
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
55
|
Nhà máy sản xuất gỗ ván ép
MDF Hưng Thịnh
|
Tân Dân
|
3.38
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
56
|
Nhà máy sản xuất vật liệu trang
trí nội ngoại thất Hà Nội
|
Tân Dân
|
2.62
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
57
|
Nhà máy sản xuất các sản phẩm
nhựa công nghệ cao Hải Đăng
|
Tân Dân
|
3.50
|
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày
13/7/2018 của HĐND tỉnh Hưng Yên
|
|
58
|
Nhà máy sản xuất băng dính TD
Pacific Việt Nam
|
Tân Dân
|
6.40
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
59
|
Nhà máy sản xuất đồ dùng văn
phòng phẩm Quảng Đức Phong
|
Tân Dân
|
3.10
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
60
|
Nhà máy sản xuất và gia công
sản phẩm cơ khí Quang Vinh
|
Tân Dân
|
2.80
|
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày
13/7/2018 của HĐND tỉnh Hưng Yên
|
|
61
|
Showroom ô tô và tổ hợp văn
phòng, khách sạn cho thuê Toàn Cầu Hưng Yên
|
Tân Dân
|
3.21
|
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018
của HĐND tỉnh Hưng Yên
|
|
62
|
Nhà máy sản xuất các sản phẩm
cơ khí công nghiệp phụ trợ, phụ tùng ô tô và cho thuê kho Sao Kim
|
Tân Dân
|
3.10
|
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày
13/7/2018 của HĐND tỉnh Hưng Yên
|
|
63
|
Sản xuất và lắp ráp máy lọc
gió các loại và phụ tùng xe đạp điện hạ tầng Hưng Yên
|
Tân Dân
|
2.33
|
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày
13/7/2018 của HĐND tỉnh Hưng Yên
|
|
64
|
Xây dựng kho ngoại quan của
công ty An Bình
|
Tân Dân
|
9.98
|
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày
13/7/2018 của HĐND tỉnh Hưng Yên
|
|
6
|
Dự án mới năm 2019
|
|
2.55
|
|
|
1
|
Thu hồi đất để đấu giá QSDĐ để
thực hiện dự án Trung tâm dịch vụ thương mại tổng hợp sông Hồng Trade
|
Xã Tân Dân
|
1.21
|
Thoong báo số 388/TB-UBND
ngày 12/10/2018 của UBND tỉnh
|
|
2
|
Cải tạo, nâng cấp ĐT.383
|
Xã An Vĩ, Ông Đình, Tân Dân
|
0.80
|
Quyết định số 2887/QĐ-UBND
ngày 30/10/2017 của UBND tỉnh
|
|
3
|
Cải tạo, nâng cấp ĐH.58
|
Xã Phùng Hưng, Việt Hòa
|
0.70
|
Quyết định số 1531/QĐ-UBND
ngày 04/7/2018 của UBND tỉnh
|
|
4
|
Cải tạo, nâng cấp ĐT.59B
|
Xã Nhuế Dương
|
0.70
|
Quyết định số 2707/QĐ-UBND ngày
18/11/2016 của UBND tỉnh
|
|
5
|
Cải tạo, nạo vét và kè mái
sông Từ Hồ - Sài Thị
|
TT Khoái Châu, Phùng Hưng, Đại Hưng, An Vĩ
|
0.85
|
Quyết định số 2856/QĐ-UBND
ngày 27/10/2017 của UBND tỉnh
|
|
6
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Hồng Tiến
|
2.55
|
|
|
VII
|
HUYỆN YÊN MỸ
|
|
|
|
|
62
|
Dự án chuyển tiếp sang
năm 2019
|
|
251.53
|
|
|
1
|
Chợ đầu mối nông sản và khu
nhà ở thương mại sông Hồng
|
Xã Yên Phú
|
9.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
2
|
Khu nhà ở cho người lao động
trong khu công nghiệp Yên Mỹ II
|
TT. Yên Mỹ
|
34.82
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
3
|
Khu nhà ở xã hội, nhà ở
thương mại Ánh Khoa
|
TT Yên Mỹ
|
2.86
|
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND
ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
4
|
Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng
kỹ thuật làng nghề Yên Mỹ
|
TT. Yên Mỹ
|
9.09
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
5
|
Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng
kỹ thuật làng nghề Yên Mỹ (giai đoạn 2)
|
TT. Yên Mỹ, xã Thanh Long
|
9.00
|
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND
ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
6
|
Dự án đầu tư xây dựng khu nhà
ở Yên Mỹ
|
Tân Lập, TT. Yên Mỹ
|
9.80
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
7
|
Dự án đầu tư xây dựng khu nhà
ở liền kề để bán 319
|
Tân Lập, TT. Yên Mỹ
|
9.80
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
8
|
Dự án đầu tư xây dựng khu nhà
ở thương mại, nhà ở đô thị
|
Xã Nghĩa Hiệp
|
20.51
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
9
|
Khu nhà ở dịch vụ khu công
nghiệp Phố Nối
|
Xã Nghĩa Hiệp
|
0.27
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
10
|
Khu nhà ở và trung tâm TM Phố
Nối
|
Xã Nghĩa Hiệp
|
2.18
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
11
|
Khu dân cư mới Ánh Khoa
|
Xã Trung Hòa
|
6.49
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
12
|
Khu nhà ở thương mại, nhà ở
đô thị
|
Xã Nghĩa Hiệp
|
4.16
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
13
|
Đường quy hoạch số 1 kéo dài
|
Xã Thanh Long, Ngọc Long
|
4.30
|
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND
ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
14
|
Đường quy hoạch số 4 giai đoạn
2
|
Xã Tân Lập
|
3.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
15
|
Xây dựng cầu Yên Lão, Yên Thổ,
Đồng La, Chùa Tổng, Cầu Treo
|
TT Yên Mỹ, xã Nghĩa Hiệp, Thanh Long, Tân Lập
|
0.27
|
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND
ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
16
|
Đầu tư xây dựng trạm bơm Cảnh
Lâm
|
Xã Lý Thường Kiệt
|
0,67
|
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND
ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
17
|
Nâng cấp, mở rộng đường ĐH.
34 kéo dài
|
Xã Nghĩa Hiệp, Liêu Xá, Ngọc Long, Thanh Long
|
18.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
18
|
Trạm biến áp Tân Lập
|
Xã Tân Lập, Hoàn Long
|
4.32
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
19
|
Mở rộng nghĩa địa
|
Liêu Xá, Trung Hưng, Ngọc Long, TT. Yên Mỹ, Nghĩa Hiệp, Tân Việt
|
3.72
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
20
|
Xây dựng chợ
|
Xã Giai Phạm
|
0.54
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
21
|
Trạm y tế xã
|
Minh Châu
|
0.34
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
22
|
Trường mầm non xã
|
Tân Việt, Nghĩa Hiệp, Việt Cường, Minh Châu, Yên Hòa, Thanh Long, Trung
Hòa, Tân Lập,
|
6.97
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
23
|
Trường Trung học cơ sở
|
Xã Tân Việt, Đồng Than
|
0.73
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
24
|
MR trường tiểu học
|
Xã Trung Hòa
|
0.43
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
25
|
Sân thể dục thể thao
|
Xã Yên Hòa
|
1.16
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
26
|
Nhà văn hóa thôn
|
Các xã: Trung Hưng, Yên Hòa, Liêu Xá, Trung Hòa, Tân Lập, Lý Thường Kiệt
|
0.96
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
27
|
Nhà Lưu niệm Trung tướng Nguyễn
Bình
|
Xã Giai Phạm
|
0.17
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
28
|
Đường trục Bắc Nam tỉnh Hưng
Yên
|
Xã Liêu Xá, Tân Lập, TT. Yên Mỹ, Trung Hưng, Minh Châu, Lý Thường Kiệt
|
16.20
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
29
|
Cải tạo nâng cấp ĐT. 381 (đường
206 cũ) đoạn giao QL.5 đến giao với ĐT.379
|
Xã Giai Phạm, Đồng Than, Hoàn Long, Yên Phú, Yên Hòa
|
0.75
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
30
|
Đường trục trung tâm Khu đô
thị phía Nam QL5 kéo dài từ Km1+892.92 đến giao ĐT.387
|
Huyện Yên Mỹ
|
0.52
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
31
|
Cầu Việt Cường và Cầu Đồng
Than thuộc đường gom bên phải đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (đoạn giao từ
ĐT.381 đến giao QL.39)
|
Xã Việt Cường, Đồng Than
|
0.90
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
32
|
Cải tạo nâng cấp ĐT. 382 đoạn
từ QL.39 đến ngã ba Từ Hồ
|
Xã Minh Châu, Yên Phú
|
0.50
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
33
|
Đường ĐH.42
|
Xã Ngọc Long, Thanh Long
|
5.56
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
34
|
Đường ĐH.43
|
Xã Trung Hưng
|
0.08
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
35
|
Đường quy hoạch số 1,4,5,7
|
TT. Yên Mỹ, Thanh Long, Tân Lập
|
8.65
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
36
|
Đường trục trung tâm
|
TT. Yên Mỹ
|
1.90
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
37
|
Đường trục chính của dự án
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu nuôi trồng thủy sản huyện Yên Mỹ
|
Xã Trung Hòa, Liêu Xá, Tân Lập
|
0.60
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
38
|
Đất thủy lợi thôn Liêu Thượng
+ Liêu Trung
|
Xã Liêu Xá
|
0.13
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
39
|
Sử dụng lại tuyến ĐZ 110kV
Kim Động - Khoái Châu hiện có để vận hành lưới điện 22kV liên lạc giữa 02 TBA
110kV Kim Động và TBA 110kV Yên Mỹ
|
Thị trấn Yên Mỹ, Lý Thường Kiệt, Trung Hưng
|
0.01
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
40
|
Đường dây và TBA 110kV Văn
giang 2, tỉnh Hưng Yên
|
Huyện Yên Mỹ
|
0.08
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
41
|
Giảm cường độ phát thải trong
cung cấp năng lượng điện khu vực miền Bắc (khu tái thiết Đức)
|
Xã Liêu Xá, Tân Lập, Minh Châu, Đồng Than, Giai Phạm
|
0.03
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
42
|
Khu di tích Hải Thượng Lãn
Ông - Lê Hữu Trác
|
Xã Liêu Xá
|
13.01
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
43
|
Điểm tập kết rác các thôn
|
Xã Hoàn Long, Trung Hưng, TT Yên Mỹ, Yên Phú, Yên Hòa, Tân Việt, Trung
Hòa, Minh Châu, Lý Thường Kiệt
|
1.36
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
44
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Lý Thường Kiệt
|
2.75
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
45
|
Tái định cư và đấu giá QSDĐ
cho dân làm nhà ở
|
Xã Lý Thường Kiệt
|
0.15
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
46
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Minh Châu
|
1.75
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
47
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Việt Cường
|
2.63
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
48
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Nghĩa Hiệp
|
1.76
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
49
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Yên Phú
|
0.30
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
50
|
Tái định cư và đấu giá QSDĐ cho
dân làm nhà ở
|
Xã Tân Lập
|
1.51
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
51
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Hoàn Long
|
0.42
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
52
|
Tái định cư và đấu giá QSDĐ
cho dân làm nhà ở
|
Xã Ngọc Long
|
1.30
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
53
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
TT. Yên Mỹ
|
5.57
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
54
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Trung Hưng, TT Yên Mỹ
|
5.34
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
55
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Giai Phạm
|
0.86
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
56
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Trung Hưng
|
2.43
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
57
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Thanh Long
|
1.12
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
58
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Liêu Xá
|
2.02
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
59
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Trung Hòa
|
2.20
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
60
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Đồng Than
|
2.07
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
61
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Tân Việt
|
1.62
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
62
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Yên Hòa
|
2.56
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
4
|
Các công trình, dự án mới
năm 2019
|
|
8.37
|
|
|
1
|
Cải tạo nâng cấp đường GTNT
xã Yên Phú đoạn từ tỉnh lộ 206 đến đường Tân Tây Lại
|
Xã Yên Phú
|
0.30
|
|
|
2
|
Đấu giá QSDĐ cho dân làm nhà ở
(huyện làm chủ đầu tư)
|
Xã Tân Lập
|
7.78
|
Thông báo số 148/TM-UBND ngày
29/3/2018 của UBND tỉnh về chủ trương thu hồi đất
|
|
3
|
Nhà văn hóa thôn Thụy Trang,
Hạ, Đạo Khê
|
Xã Trung Hưng
|
0.24
|
Số 08/NQ-HĐND về việc phân bổ
kinh phí xây dựng nhà văn hóa thôn Thụy Trang
|
|
4
|
Nhà văn hóa thôn Đồng La
|
TT. Yên Mỹ
|
0.05
|
Số 2492/QĐ-UBND ngày 27/8/2018
về việc giao bổ sung ngân sách nhà nước năm 2018
|
|
VIII
|
HUYỆN MỸ HÀO
|
|
|
|
|
37
|
Dự án chuyển tiếp sang
năm 2019
|
|
422.84
|
|
|
1
|
Dự án đầu tư xây dựng và kinh
doanh HTKT phân khu A, Khu đô thị phía Bắc QL5 (Phân kỳ II)
|
TT Bần Yên Nhân, xã Phan Đình Phùng
|
138.00
|
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND
ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
2
|
Dự án đầu tư xây dựng và kinh
doanh HTKT phân khu A, Khu đô thị phía Bắc QL5 (Phân kỳ I)
|
TT Bần Yên Nhân, Nhân Hòa, Phan Đình Phùng
|
43.97
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
3
|
Cải tạo, nâng cấp đường vào
trường THCS Lê Hữu Trác
|
TT Bần Yên Nhân
|
0.11
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
4
|
Cải tạo, nâng cấp ĐT.387
(Lương Tài-Bãi Sậy)
|
Xã Phùng Chí Kiên, Xuân Dục, Hưng Long
|
5.60
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
5
|
Đường trục Bắc Nam tỉnh Hưng
Yên
|
Xã Nhân Hòa, Phan Đình Phùng
|
9.72
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
6
|
Nâng cấp mở rộng đường ĐH.34
kéo dài từ điểm giao Quốc Lộ 5 đến điểm giao ĐT.376
|
TT Bần Yên Nhân
|
0.40
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
7
|
Dự án đầu tư xây dựng đường
trục trung tâm KĐT phía nam QL5 kéo dài, đoạn từ km1+892,92 đến giao 387
|
Xã Dị Sử, Hưng Long, Xuân Dục
|
5.20
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
8
|
Trạm bơm Hưng Long
|
Xã Hưng Long
|
1.96
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
9
|
Xây dựng trạm bơm Hòa Đam 1
và Hòa Đam 2
|
Xã Hòa Phong
|
0.46
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
10
|
Trường mầm non, THCS
|
Xã Xuân Dục, Hòa Phong
|
0.87
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
11
|
Cửa hàng xăng dầu Bạch Sam
|
Xã Bạch Sam
|
0.24
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
12
|
Siêu thị Minh Chiến
|
TT Bần Yên Nhân
|
0.10
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
13
|
Chùa Đa Phúc
|
TT Bần Yên Nhân
|
0.49
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
14
|
Lò đốt rác
|
Xã Dị Sử
|
2.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
15
|
Khu xử lý chất thải
|
Xã Hòa Phong
|
4.50
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
16
|
Công viên nghĩa trang huyện
|
TT Bần Yên Nhân
|
10.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
17
|
Khu đô thị Hòa Phát
|
TT Bần Yên Nhân, Nhân Hòa, Phan Đình Phùng
|
126.22
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
18
|
Dự án đầu tư xây dựng, cải tạo
và chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật khu vực thôn Văn Nhuế theo hình thức hợp đồng
BT và dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư mới thôn Văn Nhuế,
thị trấn Bần Yên Nhân, huyện Mỹ Hào
|
TT Bần Yên Nhân
|
4.39
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
19
|
Khu nhà ở liền kề để bán
Greensea city
|
TT Bần Yên Nhân
|
8.84
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
20
|
Khu nhà ở liền kề để bán Phúc
Thành
|
TT Bần Yên Nhân
|
7.68
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
21
|
Khu nhà ở Phú Gia
|
Xã Nhân Hòa
|
7.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
22
|
Khu nhà ở dịch vụ Yên Sơn
|
Xã Nhân Hoà
|
13.92
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
23
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
TT Bần Yên Nhân
|
7.90
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
24
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Bạch Sam
|
2.59
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
25
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Nhân Hoà
|
1.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
26
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Hoà Phong
|
1.48
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
27
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Phan Đình Phùng
|
1.50
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
28
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Cẩm Xá
|
1.80
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
29
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Minh Đức
|
0.50
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
30
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Phùng Chí Kiên
|
0.95
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
31
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Dị Sử
|
5.02
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
32
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Ngọc Lâm
|
2.13
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
33
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Dương Quang
|
1.92
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
34
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Cẩm Xá
|
0.62
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
35
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Cẩm Xá
|
0.14
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
36
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Xuân Dục
|
2.32
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017, 152/NQ- HĐND ngày 13/7/2018 của
|
|
37
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở (thôn Mão Chinh)
|
Xã Dương Quang
|
1.30
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
5
|
Dự án mới năm 2019
|
|
9.75
|
|
|
1
|
Dự án nhà ở xã hội dành cho
công nhân khu công nghiệp
|
Xã Phùng Chí Kiên
|
18.00
|
Quyết định số 2838/QĐ-UBND ngày
23/11/2018 của UBND tỉnh v/v phê duyệt nhiệm vụ lập QH 1/500
|
|
2
|
Hạ tầng kỹ thuật khu làng nghề
đồ gỗ kỹ mỹ nghệ Hòa Phong (không bao gồm diện tích đất nhà ở liền kề để bán)
|
Xã Hòa Phong
|
6.91
|
Quyết định số 2813/QĐ-UBND
ngày 19/11/2018 của UBND tỉnh v/v phê duyệt lập QH 1/500
|
|
3
|
Dự án đường trục trung tâm
huyện giai đoạn 2
|
Thị trấn Bần Yên Nhân, Nhân Hòa, Phùng Chí Kiên, Bạch Sam, Dương Quang,
Minh Đức, ...
|
7.00
|
|
|
4
|
Đường trục xã Bạch Sam, huyện
Mỹ Hào (đoạn từ QL5A đến đường trục trung tâm đô thị huyện Mỹ Hào)
|
Xã Bạch Sam
|
2.00
|
|
|
5
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Hưng Long
|
0.75
|
|
|
IX
|
HUYỆN VĂN LÂM
|
|
|
|
|
69
|
Dự án chuyển tiếp sang
năm 2019
|
|
146.33
|
|
|
1
|
Khu dịch vụ thể thao, nhà
hàng ăn uống Mỹ Phát
|
Xã Tân Quang
|
0.38
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
2
|
Chợ và khu nhà ở Thương mại
Như Quỳnh
|
TT Như Quỳnh
|
0.61
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
3
|
Dự án xây dựng chợ Đình Dù và
trung tâm thương mại dịch vụ Bắc Việt
|
Xã Đình Dù
|
1.28
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
4
|
Thu hồi đất để đấu giá QSDĐ
thực hiện dự án CE Việt Nhật Hưng Yên
|
Chỉ Đạo
|
0.64
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
5
|
Thu hồi đất để đấu giá QSDĐ
thực hiện dự án Nhà hàng ăn uống, dịch vụ kho bãi và phân phối hàng hóa Thuận
An VINA
|
Lạc Đạo
|
1.08
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
6
|
Thu hồi đất để đấu giá QSDĐ
thực hiện dự án Công ty TNHHTM xuất NK Việt Trung (Mở rộng)
|
Lạc Đạo
|
0.46
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
7
|
Thu hồi đất để đấu giá QSDĐ
thực hiện dự án Khu SX các SP Nhựa của Cty TNHH Toàn Dương Hưng Yên
|
Lạc Đạo
|
2.20
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
8
|
Thu hồi đất để đấu giá QSDĐ
thực hiện dự án Kho tập kết hàng hóa Duy Bắc
|
Đình Dù
|
0.1
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
9
|
Khu nhà ở Như Quỳnh Thanh
Tùng
|
TT Như Quỳnh
|
1.18
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND; số
152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
10
|
Xây dựng, cải tạo chợ Đường
Cái Úc Đại Lợi
|
Xã Đình Dù
|
0.38
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
11
|
Dự án mở rộng khu xử lý rác
thải URENCO11
|
Xã Đại Đồng
|
10.29
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
12
|
Chợ kết hợp với trung tâm thương
mại và khu nhà ở để bán Hồng Hải
|
Xã Đại Đồng, Việt Hưng
|
3.70
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
13
|
Trường mầm non trung tâm
|
Xã Minh Hải
|
0.50
|
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND
ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
14
|
Đầu tư xây dựng mở rộng nhà
máy cấp nước sạch
|
Xã Chỉ Đạo
|
0.45
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/201, số 152/NQ- HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
15
|
Dự án đầu tư xây dựng Trung
tâm văn hoá, Trụ sở làm việc của Đảng uỷ - HĐND và UBND xã
|
Xã Chỉ Đạo
|
1.32
|
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày
13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
16
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
TT Như Quỳnh
|
0.21
|
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND
ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
17
|
Xây dựng công viên cây xanh
trung tâm huyện lỵ Văn Lâm
|
TT Như Quỳnh, xã Đình Dù
|
1.17
|
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND
ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
18
|
Giao đất ở cho thương binh
1/4 tỷ lệ mất sức lao động
|
Xã Tân Quang
|
0.01
|
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND
ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
19
|
Xây dựng đường nối cụm công
nghiệp Tân Quang với đường QL 5A
|
Xã Tân Quang
|
1.60
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
20
|
Đường trục Bắc Nam tỉnh Hưng
Yên
|
Xã Minh Hải, Đại Đồng
|
6.48
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
21
|
Cải tạo, nâng cấp ĐT.387
(Lương Tài-Bãi Sậy)
|
Xã Lương Tài
|
0.80
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
22
|
Dự án mở rộng đường 197 cũ
|
Xã Minh Hải
|
0.41
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
23
|
Cải tạo nâng cấp đường trục
chính Cụm Tân Quang
|
Xã Tân Quang
|
0.45
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
24
|
Cải tạo, nâng cấp ĐH 17 kéo
dài đến ĐT.379 và chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật khu tưởng niệm đồng chí Tô Hiệu
và đồng chí Lê Văn...
|
Xã Trưng Trắc
|
0.80
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
25
|
Đường ĐH19 đoạn Km5+400 đến
Km7+00
|
Xã Lạc Đạo, Chỉ Đạo
|
0.70
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
26
|
Đường ĐH12B đoạn Km0+00 đến
Km0+600 và đoạn Km2+620 đến Km3+920
|
Xã Đình Dù
|
0,72
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
27
|
Đường ĐH10B đoạn Km1+00 đến
Km1+440
|
Xã Lương Tài
|
0,08
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
28
|
Đường ĐH15 đoạn Km4+500 đến
Km7+50
|
Xã Việt Hưng, xã Lương Tài
|
4,25
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
29
|
Mở rộng nghĩa địa
|
TT Như Quỳnh, xã Lạc Đạo, Lương Tài
|
6,22
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
30
|
Trường mầm non xã Chỉ Đạo
|
Chỉ Đạo
|
0.19
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
31
|
Dự án điểm trung chuyển rác thải
thôn Phả Lê - xã Việt Hưng
|
Xã Việt Hưng
|
0.05
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
32
|
Bãi xử lý chất thải
|
Xã Trưng Trắc
|
0.10
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
33
|
Cải tạo, nâng cấp Đền Ghênh
|
TT Như Quỳnh
|
1.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
34
|
Mở rộng di tích chùa Nôm
|
Xã Đại Đồng
|
8.50
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
35
|
Xây dựng bảo tháp và khu du lịch
văn hóa tâm linh di tích quốc gia chùa Nôm
|
Xã Đại Đồng
|
8.50
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
36
|
Dự án mở rộng Đình Đại Từ
|
Xã Đại Đồng
|
1.50
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
37
|
Trường Tiểu học thôn Ngải
Dương
|
Xã Đình Dù
|
0.40
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
38
|
Mở rộng nghĩa trang
|
Xã Đình Dù
|
0.11
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
39
|
Bến xe khách Như Quỳnh
|
TT Như Quỳnh
|
1.68
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
40
|
Cải tạo, nâng cấp đường ĐH.15,
huyện Văn Lâm (đoạn Km4+216-Km9+260 theo lý trình mới)
|
Xã Đại Đồng, Việt Hưng
|
5.55
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
41
|
Đường nối khu di tích quốc
gia Chùa Nôm, tỉnh Hưng Yên với cụm di tích quốc gia Kinh Dương Vương, tỉnh Bắc
Ninh (trên địa phận tỉnh Hưng Yên)
|
Xã Đại Đồng
|
1.68
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
42
|
Đường nối khu A-B cụm công
nghiệp Tân Quang
|
Xã Tân Quang
|
2.88
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
43
|
Đường cụm CN Tân Quang, huyện
Văn Lâm (đoạn từ công ty EXPERIA JSC đến Cty Hữu Nghị)
|
Xã Tân Quang
|
2.45
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
44
|
Xây dựng cầu Ngọc Quỳnh trên
đường ĐH 19 huyện Văn Lâm
|
TT Như Quỳnh
|
0.72
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
45
|
Xây dựng đường ĐH 18 đoạn từ
KDC mới TT Như Quỳnh đến Trung tâm Giáo dục Thường xuyên
|
TT Như Quỳnh
|
1.20
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
46
|
Vìa hè, hệ thống thoát nước,
hệ thống chiếu sáng đường trục trung tâm
|
TT Như Quỳnh
|
0.66
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
47
|
Cải tạo, nâng cấp ĐH.17
|
Xã Trưng Trắc
|
0.80
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
48
|
Dự án đổi đất cho 02 hộ để mở
rộng đền Ghênh
|
TT Như Quỳnh
|
0.10
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
49
|
Tái định cư trạm 500KV Phố Nối
và các đường dây đấu nối
|
Xã Lương Tài
|
0.06
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
50
|
Dự án khu tái định cư QL5A
thôn Nhạc Lộc 3 xuất
|
Xã Trưng Trắc
|
0.03
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
51
|
Tái định cư cho 03 hộ thuộc dự
án Trường ĐH Tài chính quản trị kinh doanh
|
Xã Trưng Trắc
|
0.03
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
52
|
Tái định cư và mở rộng nghĩa địa
phục vụ GPMB dự án đường nối CCN Tân Quang và QL 5A
|
Xã Tân Quang
|
0.42
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
53
|
Dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật
khu dân cư mới Đình Dù - Trưng Trắc
|
xã Trưng Trắc, Đình Dù
|
7.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
54
|
Dự án giao đất cho các hộ
hương khói liệt sỹ, đất đổi ngõ thôn nhạc lộc (nằm trong dự án mở rộng trường
ĐH Tài chính-Quản trị kinh doanh)
|
Xã Trưng Trắc
|
0.14
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
55
|
Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ
thuật Phân khu A - Khu đô thị phía Bắc Quốc lộ 5A thuộc Khu đô thị Phố Nối
|
Xã Minh Hải
|
20.60
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
56
|
Khu dân cư mới tạo vốn xây dựng
hạ tầng CCN
|
TT Như Quỳnh, xã Tân Quang
|
5.70
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
57
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
TT Như Quỳnh
|
10.55
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
58
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở (huyện làm chủ đầu tư)
|
Xã Lạc Đạo
|
4.20
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
59
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Lạc Đạo
|
1.09
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
60
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Lạc Hồng
|
2.50
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
61
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Đại Đồng
|
2.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
62
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở (huyện làm chủ đầu tư)
|
Xã Đình Dù
|
2.36
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
63
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Đình Dù
|
0.95
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
64
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Minh Hải
|
2.50
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
65
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Trưng Trắc
|
3.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
66
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Việt Hưng
|
1.88
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
67
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Tân Quang
|
1.80
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
68
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Chỉ Đạo
|
1.99
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
69
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Lương Tài
|
2.26
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
12
|
Dự án mới năm 2019
|
|
|
|
|
1
|
Thu hồi đất để đấu giá QSDĐ
thực hiện dự án Nhà máy sản xuất đồ nội thất Trang Quỳnh
|
Xã Chỉ Đạo
|
1.00
|
Thông báo số 378/TB-UBND ngày
11/10/2018 của UBND tỉnh
|
|
2
|
Thu hồi đất để đấu giá QSDĐ
thực hiện dự án Nhà máy sản xuất và kinh doanh thiết bị cẩu, dịch vụ ký gửi
hàng hóa TTK
|
Xã Đại Đồng
|
3.59
|
Thông báo số 109/TB-UBND ngày
27/3/2017 của UBND tỉnh
|
|
3
|
Thu hồi đất để đấu giá QSDĐ
thực hiện dự án Nhà máy may mặc Vạn Đức Thịnh
|
Xã Việt Hưng
|
1.76
|
Quyết định số 190/QĐ-UBND
ngày 28/12/2015 của UBND tỉnh
|
|
4
|
Thu hồi đất để đấu giá QSDĐ
thực hiện dự án Khu dịch vụ kinh doanh tổng hợp và nhà hàng ăn uống Ngọc Châu
|
TT Như Quỳnh
|
0.51
|
Thông báo số 70/TB-UBND ngày
02/3/2018 của UBND tỉnh
|
|
5
|
Dự án đầu tư xây dựng trạm biến
áp 500kv Phố nối và các đường dây đấu nối
|
Xã Lương Tài
|
0.06
|
Thông báo thu hồi đất số
275/TB- UBND ngày 16/12/2013 của UBND tỉnh
|
|
6
|
Nhà văn hóa xã Đình Dù
|
Xã Đình Dù
|
0.60
|
Thông báo số 132/TB- UBND
ngày 14/8/2018 của UBND huyện Văn Lâm
|
|
7
|
Khu vui chơi, giải trí, công
viên cây xanh
|
TT Như Quỳnh
|
0.57
|
Thông báo số 352/TB-UBND ngày
20/9/2018 của UBND tỉnh về vị trí XD
|
|
8
|
Xây dựng đường gom khu công
nghiệp phía nam đường sắt từ Như Quỳnh đến Lương Tài
|
TT Như Quỳnh, các xã Đình Dù, Lạc Đạo, Chỉ Đạo
|
9.11
|
Nghị quyết số 08/2018/NQ-
HĐND huyện Văn Lâm
|
|
9
|
Dự án đầu tư xây dựng trạm biến
áp 500kv Phố nối và các đường dây đấu nối (làm đường vào TBA)
|
Xã Lương Tài
|
0.06
|
Thông báo thu hồi đất số 275
ngày 16/12/2013 của UBND tỉnh
|
|
10
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Lương Tài
|
0.90
|
Thông báo số 417/TB-UBND ngày
2/11/2018 của UBND tỉnh v/v chủ trương thu hồi đất
|
|
11
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà
|
Xã Tân Quang
|
0.70
|
|
|
12
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở thôn Minh Khai
|
TT Như Quỳnh
|
0.05
|
|
|
X
|
HUYỆN VĂN GIANG
|
|
|
|
|
48
|
Dự án chuyển tiếp sang
năm 2019
|
|
850.00
|
|
|
1
|
Khu đô thị nhà vườn sinh thái
Xuân Cầu
|
TT. Văn Giang
|
197.63
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
2
|
Khu nhà ở phố mới Văn Giang
|
TT Văn Giang, xã Cửu Cao
|
8.50
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
3
|
Khu nhà ở Hưng Thịnh Phát
|
TT. Văn Giang
|
5.17
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
4
|
Dự án khu đô thị sinh thái
DREAM CITY
|
Xã Long Hưng, xã Nghĩa Trụ
|
477.35
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
5
|
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu
dịch vụ xã Cửu Cao
|
Xã Cửu Cao
|
19.79
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
6
|
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu
dịch vụ xã Phụng Công
|
Xã Phụng Công
|
21.40
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
7
|
Khu dịch vụ Đầm Lau
|
Xã Xuân Quan
|
7.70
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
8
|
Xây dựng HTKT khu dịch vụ Cầu
Ván
|
Xã Xuân Quan
|
7.59
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
9
|
Nhà máy sản xuất gạch Tuynel
(thu hồi bổ sung)
|
Xã Phụng Công, xã Xuân Quan
|
0.08
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
10
|
Đầu tư xây dựng nhà máy nước
sạch Mỹ Văn
|
Xã Vĩnh Khúc
|
0.20
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
11
|
Dự án xử lý đất lún nứt đê tại
TT Văn Giang
|
TT Văn Giang
|
15.27
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
12
|
Cải tạo nâng cấp ĐH.26
|
Xã Long Hưng, Liên Nghĩa
|
3.40
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
13
|
Nút giao thông Đường tỉnh 379
và 179 (dự án đường giao thông liên tỉnh Hà Nội-Hưng Yên)
|
TT. Văn Giang
|
0.20
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
14
|
Cải tạo và nâng cấp đường ĐH
22
|
Xã Tân Tiến, Vĩnh Khúc
|
1.64
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
15
|
Cải tạo và nâng cấp ĐH17 kéo
dài đến ĐT 379 và chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật khu tưởng niệm đồng chí Tô Hiệu
và đồng chí Lê Văn Lương
|
Xã Nghĩa Trụ, Long Hưng, TT Văn Giang
|
10.65
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
16
|
Mở rộng đường liên thôn thị
trấn Văn Giang
|
TT. Văn Giang
|
0.08
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
17
|
Các xuất tuyến trung áp 35;
22 kV sau TBA 110 kV Văn Giang 2, tỉnh Hưng Yên
|
Xã Tân Tiến, Nghĩa Trụ, Vĩnh Khúc, Long Hưng, Cửu Cao
|
0.18
|
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày
13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên
|
|
18
|
Xuất tuyến mạch kép 22 kV sau
TBA 110 KV Văn Giang 2 liên lạc với TBA 110 kV Văn Giang và TBA 110 KV Khoái
Châu
|
Xã Tân Tiến, Long Hưng, TT Văn Giang, Cửu Cao
|
0.12
|
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày
13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên
|
|
19
|
Xuất tuyến mạch kép 22 KV sau
TBA 110 KV Văn Giang 2 cấp điện cho các doanh nghiệp trên địa bàn huyện Văn
Giang dọc tỉnh lộ 379
|
Xã Tân Tiến, Long Hưng, TT Văn Giang, Cửu Cao
|
0.20
|
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày
13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên
|
|
20
|
Xây dựng đường dây và trạm biến
áp cho khu vực huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên (Hạng mục chống quá tải lưới điện)
|
Xã Tân Tiến, Nghĩa Trụ, Vĩnh Khúc, Long Hưng, Cửu Cao, TT Văn Giang, Phụng
Công, Liên Nghĩa, Mễ Sở, Thắng Lợi
|
0.09
|
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày
13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên
|
|
21
|
Dự án sân thể thao thị trấn
Văn Giang
|
TT Văn Giang
|
1.25
|
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày
13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên
|
|
22
|
Mở rộng trường mầm non Tô Quyền
|
Xã Nghĩa Trụ
|
0.06
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
23
|
Đấu giá QSDĐ để cho thuê đất
xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo
|
TT. Văn Giang
|
0.13
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
24
|
Chợ nông sản Văn Giang và khu
thương mại dịch vụ
|
Xã Tân Tiến
|
7.94
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
25
|
Chợ nông thôn Nghĩa Trụ
|
Xã Nghĩa Trụ
|
0.81
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
26
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở (thôn Công Luận II)
|
TT. Văn Giang
|
2.90
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
27
|
Xây dựng khu dân cư mới, đấu
giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở thị trấn Văn Giang
|
TT. Văn Giang
|
5.35
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
28
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Mễ Sở
|
1.69
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
29
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Phụng Công
|
0.98
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
30
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Thắng Lợi
|
2.61
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017, số 152/NQ- HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
31
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
xã Long Hưng
|
1.96
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
32
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Xuân Quan
|
2.85
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
33
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Nghĩa Trụ
|
2.66
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
34
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Cửu Cao
|
3.86
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
35
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Tân Tiến
|
3.35
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
36
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Vĩnh Khúc
|
0.71
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
37
|
Xây dựng nhà văn hóa Thôn Hạ
|
Xã Cửu Cao
|
0.15
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
38
|
Đất xây dựng cơ sở văn hóa
huyện Văn Giang (nhà văn hóa, quảng trường)
|
Xã Long Hưng
|
3.40
|
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày
13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
39
|
Mở rộng nghĩa địa thôn Vàng Hạ,
thôn Thượng Nguyễn, khu Mả Đanh
|
Xã Cửu Cao
|
4.33
|
Nghị quyết số 84/2016/NQ-
HĐND ngày 15/12/2016 của
|
|
40
|
Mở rộng nghĩa trang liệt sỹ
|
Xã Long Hưng
|
0.50
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
41
|
Điểm tập kết và trung chuyển
rác xã Vĩnh Khúc
|
Xã Vĩnh Khúc
|
0.41
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
42
|
Nhà máy sản xuất
DISMY-POLYPIPE Cúc Phương
|
Xã Tân Tiến
|
4.01
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
43
|
Nhà máy sản xuất bao bì Anh Đức
|
Xã Tân Tiến
|
4.84
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
44
|
Nhà máy sản xuất đồ nội thất
Phú Hưng
|
Xã Tân Tiến
|
4.50
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
45
|
Nhà sản xuất dược phẩm, thực
phẩm chức năng và dược mỹ phẩm Phú Thái
|
Xã Tân Tiến
|
1.30
|
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND
ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
46
|
Nhà máy Đức Minh OSAKAR GROUP
|
Xã Tân Tiến
|
5.94
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
47
|
Nhà máy sản xuất thiết bị điện,
điện tử và thiết bị cơ khí Thắng Lợi
|
Xã Tân Tiến
|
2.27
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
48
|
Nhà máy sản xuất thiết bị điện,
điện tử và thiết bị cơ khí Hoàng Gia
|
Xã Tân Tiến
|
2.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
14
|
Dự án mới năm 2019
|
|
10.17
|
|
|
1
|
Đường trục trung tâm xã (03
tuyến gồm: Tuyến mở rộng về phía bên phải đoạn từ giao với đường quy hoạch
vành đai 3,5- Hà Nội đến giao với đường thôn 13 đi thôn 14; Tuyến trường tiểu
học Tô Hiệu điểm đầu giao với trục đường trung tâm xã, điểm cuối giao với đường
trước trường tiểu học Tô Hiệu; điểm đầu tư giao với đoạn ra đường cột tiêu Lê
Cao điểm cuối tiếp giáp đường 3,5)
|
Xã Nghĩa Trụ
|
2.17
|
Nghị quyết số 58/NQ-HĐND ngày
20/7/2018 của HĐND huyện Văn Giang v/v phê duyệt danh mục đầu tư công năm
2019
|
|
2
|
Cải tạo nâng cấp ĐH.24 (đoạn
từ Km 0+00 đến Km 2+800 và đoạn từ km 4+900 đến km 7+100)
|
Xã Tân Tiến, TT Văn Giang
|
0.37
|
Nghị quyết số 58/NQ-HĐND ngày
20/7/2018 của HĐND huyện Văn Giang v/v phê duyệt danh mục đầu tư công năm
2019
|
|
3
|
Cải tạo, nâng cấp ĐH.20 đoạn
từ cầu Tăng Bảo thôn Khúc Lông, xã Vĩnh Khúc
|
Xã Vĩnh Khúc
|
0.16
|
Nghị quyết số 58/NQ-HĐND ngày
20/7/2018 của HĐND huyện Văn Giang v/v phê duyệt danh mục đầu tư công năm
2019
|
|
4
|
Cải tạo, nâng cấp ĐH.22 (giai
đoạn 2) từ km 4+060 đến km 4+500
|
Xã Vĩnh Khúc
|
0.13
|
Nghị quyết số 58/NQ-HĐND ngày
20/7/2018 của HĐND huyện Văn Giang v/v phê duyệt danh mục đầu tư công năm
2019
|
|
5
|
Xây dựng công trình đường trục
chính khu ở đô thị mới trung tâm huyện (dọc 2 bên sông Ngưu Giang)
|
Xã Cửu Cao, TT Văn Giang
|
2.80
|
Nghị quyết số 58/NQ-HĐND ngày
20/7/2018 của HĐND huyện Văn Giang v/v phê duyệt danh mục đầu tư công năm
2019
|
|
6
|
Công viên cây xanh
|
TT. Văn Giang
|
0.50
|
Quyết định số 03/QĐ-UBND ngày
09/01/2015 của UBND thị trấn Văn Giang v/v phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật
xây dựng công trình
|
|
7
|
Nhà tưởng niệm Bác Hồ
|
Xã Mễ Sở
|
0.24
|
|
|
8
|
Công trình khôi phục Văn Chỉ
|
Xã Mễ Sở
|
0.31
|
|
|
9
|
Xây dựng chợ
|
Xã Nghĩa Trụ
|
0.66
|
|
|
10
|
Mở rộng khu di tích Đình làng
|
Xã Cửu Cao
|
0.22
|
|
|
11
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Mễ Sở
|
1.20
|
|
|
12
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Phụng Công
|
0.81
|
|
|
13
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
xã Nghĩa Trụ
|
0.35
|
|
|
14
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Vĩnh Khúc
|
0.25
|
|
|
624
|
TỔNG
|
|
2825.45
|
|
|
499
|
Dự án chuyển tiếp
|
|
2553.25
|
|
|
125
|
Dự án mới
|
|
272.20
|
|
|
STT
|
Các công trình, dự án
|
Địa điểm (đến cấp xã)
|
Nhu cầu sử dụng đất (ha)
|
Căn cứ pháp lý (các văn bản về quy hoạch, bố trí vốn...)
|
|
Tổng diện tích
|
Đất trồng
...
|
|
I
|
THÀNH PHỐ HƯNG YÊN
|
|
|
|
|
|
26
|
Dự án chuyển tiếp sang
năm 2019
|
|
109.18
|
93.86
|
|
|
1
|
Bến bốc xếp, sản xuất và kinh
doanh vật liệu xây dựng Lam Sơn
|
P.Lam Sơn
|
1.00
|
1.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
2
|
Trung tâm thương mại dịch vụ
tổng hợp Phố Hiến 786
|
P. Hiến Nam
|
0.20
|
0.20
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
3
|
Cải tạo, nâng cấp đường cạnh
nhà máy mút xốp (đoạn từ đường Nguyễn Văn Linh tới bờ sông Điện Biên) và đường
khu dân cư phường An Tảo
|
P. An Tảo
|
0.56
|
0.34
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
4
|
Đường trục xã Bảo Khê
|
Xã Bảo Khê
|
1.05
|
0.32
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
5
|
Đường vào nhà máy xử lý nước
thải
|
Xã Bảo Khê
|
0.85
|
0.85
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
6
|
Đường Hải Thượng Lãn Ông (đoạn
từ đường Phạm Bạch Hổ đến đê Sông
|
Lam Sơn
|
1.06
|
1.06
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
7
|
Đường cạnh Ngân hàng đầu tư
(vị trí cạnh BIDV)
|
Lam Sơn
|
0.50
|
0.50
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
8
|
Tuyến đường trục trung tâm
phường Lam Sơn (đường Tam Đằng-Mai Hắc Đế)
|
Lam Sơn
|
1.47
|
0.15
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
9
|
Đường bộ nối 02 đường cao tốc
Hà Nội - Hải Phòng và Cầu Giẽ Ninh Bình
|
Liên Phương; Phương Chiểu; Trung Nghĩa
|
12.32
|
4.17
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
10
|
Đường trục phía Bắc khu đại học
Phố Hiến
|
Trung Nghĩa; An Tảo
|
10.90
|
9.90
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
11
|
Khu Tái định cư cầu Hưng Hà
|
Xã Tân Hưng
|
0.80
|
0.80
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017, số 152/NQ- HĐND ngày 13/07/2018 của HĐND tỉnh
|
|
12
|
Khu tái thiết hiện trạng
TT26, TT27
|
Xã Liên Phương
|
5.30
|
5.30
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
13
|
Khu dân cư NU-9
|
Xã Liên Phương
|
9.03
|
9.03
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
14
|
Khu tái thiết hiện trạng TT4
|
Xã Trung Nghĩa
|
7.90
|
7.90
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
15
|
Khu tái định cư phục vụ GPMB
đường trục phía Bắc khu đô thị đại học Phố
|
P. An Tảo
|
0.30
|
0.30
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
16
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
P.An Tảo
|
8.53
|
8.53
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
17
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
P. Hiến Nam
|
2.00
|
1.30
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
18
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
P. Hồng Châu
|
5.86
|
5.86
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
19
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
P. Lam Sơn
|
8.23
|
8.23
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
20
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
P. Minh Khai
|
2.44
|
0.19
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
21
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Trung Nghĩa
|
2.50
|
2.50
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
22
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Liên Phương
|
7.85
|
7.85
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
23
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Bảo Khê
|
0.88
|
0.68
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
24
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Hoàng Hanh
|
3.00
|
3.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
25
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Phương Chiểu
|
6.70
|
5.95
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
26
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Quảng Châu
|
7.95
|
7.95
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
5
|
Dự án mới năm 2019
|
|
15.69
|
13.91
|
|
|
1
|
Khu thể dục, thể thao phường
An Tảo
|
P. An Tảo
|
1.50
|
0.80
|
Quyết định số 2649/QĐ-UBND
ngày 29/10/2018 về việc phê duyệt chủ trương đầu tư
|
|
2
|
Khu dân cư mới phía Bắc Nu-9
|
Xã Liên Phương
|
2.75
|
1.67
|
Quyết định số 1242/QĐ-UBND
ngày 01/6/2018 của UBND tỉnh về phê duyệt dự án đầu tư xây dựng Công trình
phía Bắc Nu-9, Khu Đại học Phố Hiến
|
|
3
|
Khu Tái định cư phục vụ GPMB
mở rộng văn miếu Xích Đằng
|
P. Lam Sơn
|
5.64
|
5.64
|
Công văn số 1440/UBND-KT2
ngày 29/5/2018 V/v công tác GPMB dự án Văn Miếu Xích Đằng
|
|
4
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Hoàng Hanh
|
3.10
|
3.10
|
Thông báo số 215/TB-UBND ngày
28/5/2018 của UBND tỉnh về chủ trương đấu giá QSDĐ
|
|
5
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
XÃ Quảng Châu
|
2.70
|
2.70
|
Thông báo số 347/TB-UBND ngày
20/9/2018 của UBND tỉnh về chủ trương đấu giá QSDĐ
|
|
II
|
HUYỆN TIÊN LỮ
|
|
|
|
|
|
36
|
Dự án chuyển tiếp sang
năm 2019
|
|
156.49
|
128.50
|
|
|
1
|
Đầu tư xây dựng, sở hữu và
kinh doanh chợ truyền thống kết hợp trung tâm thương mại Tiên Lữ
|
TT. Vương
|
4.98
|
4.36
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017, số 152/NQ- HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND
|
|
2
|
Cây xăng xã Hải Triều
|
Hải Triều
|
0.60
|
0.57
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
3
|
Trung tâm dịch vụ xăng dầu và
kho bãi Trung Nghĩa
|
Nhật Tân
|
3.00
|
2.79
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
4
|
Khu nhà ở liền kề để bán, siêu
thị, khách sạn và nhà hàng ăn uống
|
Nhật Tân
|
1.70
|
1.54
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
5
|
Tổ hợp kinh doanh tổng hợp và
trạm dừng nghỉ
|
Nhật Tân
|
1.42
|
1.36
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
6
|
Đường ĐH.72
|
Thủ Sỹ, An Viên, Nhật Tân
|
12.25
|
5.10
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
7
|
Đường ĐH.82
|
Lệ Xá, Trung Dũng, Thụy Lôi
|
2.53
|
2.53
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
8
|
Đường ĐH.92
|
Đức Thắng, Cương Chính, Minh Phượng, Trung Dũng, Hải...
|
10.31
|
3.56
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
9
|
Đường ĐH.93
|
An Viên, Dị Chế, Thiện Phiến
|
8.73
|
2.07
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
10
|
Nâng cấp đê tả sông Luộc kéo
dài
|
Huyện Tiên Lữ
|
32.70
|
32.70
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
11
|
Trường Tiểu học xã Dị Chế
|
Dị Chế
|
0.82
|
0.71
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
12
|
Trường mầm non xã An Viên
|
An Viên
|
0.42
|
0.07
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
13
|
Sân thể thao, nhà văn hóa
thôn Nội Lễ
|
An Viên
|
0.47
|
0.47
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
14
|
Giảm cường độ phát thải trong
cung cấp năng lượng điện khu vực miền bắc (kfw tái thiết đức)
|
Đức Thắng, Dị Chế, An Viên
|
0.03
|
0.03
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
15
|
MR nghĩa địa
|
TT Vương, Thủ Sỹ, Trung Dũng, Cương Chính
|
1.97
|
1.97
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
16
|
Khu tái thiết hiện trạng TT9
|
Thủ Sỹ
|
2.60
|
2.57
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
17
|
Khu dân cư mới TT7
|
Nhật Tân
|
3.17
|
2.81
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
18
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở (huyện làm chủ đầu tư)
|
Thủ Sỹ
|
9.96
|
9.43
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
19
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở (huyện làm chủ đầu tư)
|
Nhật Tân
|
4.56
|
4.24
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
20
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Đức Thắng
|
1.00
|
1.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
21
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Hưng Đạo
|
1.20
|
1.18
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
22
|
Tái định cư, đấu giá QSDĐ cho
dân làm nhà ở (huyện làm chủ đầu tư)
|
An Viên
|
9.53
|
8.51
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
23
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
An Viên
|
3.69
|
3.02
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
24
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Thụy Lôi
|
0.77
|
0.77
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
25
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Cương Chính
|
1.30
|
1.29
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
26
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Lệ Xá
|
0.56
|
0.24
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
27
|
Đấu giá QSDĐ cho dân làm nhà ở
(huyện làm chủ đầu tư)
|
Ngô Quyền
|
4.96
|
4.96
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
28
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Ngô Quyền
|
1.19
|
1.19
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
29
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở (huyện làm chủ đầu tư)
|
Dị Chế
|
9.96
|
9.41
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
30
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Dị Chế
|
2.68
|
2.23
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017, số 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
31
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở (huyện làm chủ đầu tư)
|
Dị Chế
|
4.03
|
3.52
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
32
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở (huyện làm chủ đầu tư)
|
Dị Chế
|
4.38
|
3.93
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
33
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Trung Dũng
|
2.84
|
2.46
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
34
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
TT. Vương
|
1.30
|
1.28
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
35
|
Dự án chuyển đổi CNTT xa khu
dân cư
|
Đức Thắng
|
0.38
|
0.38
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
36
|
Khu dân cư Nam Nu-10
|
Xã Nhật Tân
|
4.50
|
4.25
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
12
|
Các công trình, dự án mới
năm 2019
|
|
15.53
|
15.21
|
|
|
1
|
Đường tránh ĐH.93
|
Dị Chế, Nhật Tân, An Viên
|
3.06
|
3.06
|
Quyết định chủ trương đầu tư
số 1933/QĐ/UBND ngày 07/11/2017 của UBND huyện...
|
|
2
|
Đường chi bộ khu Tiên Xá
|
TT. Vương
|
0.47
|
0.15
|
|
|
3
|
Đường Vinh Quang thị trấn
Vương
|
TT. Vương
|
0.85
|
0.85
|
|
|
4
|
Đường nối ĐH 99 (Tiên Lữ) với
ĐH 80 (Phù Cừ)
|
Cương Chính
|
0.95
|
0.95
|
Quyết định số 1812/QĐ-UBND
ngày 05/10/2018 của UBND...
|
|
5
|
Đường phía Tây thị trấn Vương
|
Dị Chế + TT.Vương
|
3.30
|
3.30
|
|
|
6
|
Thu hồi đất thực hiện dự án mở
rộng trung tâm giáo dục nghề nghiệp - giáo dục thường xuyên huyện Tiên Lữ
|
Xã Dị Chế
|
0.70
|
0.70
|
Quyết định số 1926/QĐ-UBND
ngày 07/11/2017 của UBND huyện Tiên Lữ về việc phê duyệt chủ trương đầu tư
|
|
7
|
Sân vận động xã Nhật Tân
|
Nhật Tân
|
0.4
|
0.4
|
Nghị quyết số 07/201/NQ-HĐND
ngày 29/12/2017 của HĐND xã Nhật Tân về việc đầu tư chi kinh phí thu hồi đất
|
|
8
|
Trường THCS xã Thủ Sỹ
|
Thủ Sỹ
|
1.50
|
1.50
|
Thông báo số 385/TB-UBND ngày
11/10/2018 của UBND tỉnh Hưng Yên chấp thuận vị trí xây dựng
|
|
9
|
Nghĩa địa thôn Bái Khê
|
Cương Chính
|
0.40
|
0.40
|
|
|
10
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
TT. Vương
|
2.92
|
2.92
|
Thông báo số 282/TB-UBND ngày
18/7/2017 của UBND tỉnh chấp thuận chủ trương thu hồi đất
|
|
11
|
Chuyển mục đích sử dụng đất
sang đất trồng cây lâu năm
|
Dị Chế
|
0.35
|
0.35
|
|
|
12
|
Sân thể thao
|
Xã An Viên
|
0.63
|
0.63
|
Quyết định số 56/QĐ-UBND ngày
26/11/2018 của UBND xã An Viên v/v phê duyệt chủ trương đầu tư
|
|
III
|
HUYỆN PHÙ CỪ
|
|
|
|
|
|
38
|
Dự án chuyển tiếp sang
năm 2019
|
|
114.68
|
101.56
|
|
|
1
|
Trại gà giống chất lượng cao
|
Xã Tiên Tiến, Đinh Cao
|
7.17
|
7.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
2
|
Trạm xăng dầu Hồng Hải
|
Xã Quang Hưng
|
1.80
|
1.67
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
3
|
Nhà máy sản xuất bê tông và
kinh doanh xăng dầu Phúc Tiến
|
Xã Minh Tân
|
3.03
|
2.80
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
4
|
Nhà máy sản xuất hàng may mặc
|
Xã Tam Đa
|
2.19
|
2.16
|
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND
ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
5
|
Đường liên tỉnh nối vành đai
V với thủ đô Hà Nội đoạn trên địa phận Thái Bình với QL 38 và cao tốc HN-HP trên
địa phận Hưng Yên và cầu La Tiến
|
Tống Trân, Nguyên Hòa
|
6.26
|
2.25
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
6
|
Mở rộng đường ĐT 386 (Đường
202 cũ)
|
Xã Minh Tân, Phan Sào Nam, Đình Cao, Tống Phan, Tiên Tiến, Tâm Đa,
Nguyên Hòa
|
4.72
|
2.54
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
7
|
Cải tạo nâng cấp đường ĐH 82
kéo dài
|
Xã Minh Hoàng
|
0.10
|
0.10
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
8
|
Mở rộng đường ĐH 87
|
Xã Tống Phan
|
0.71
|
0.39
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
9
|
Mở rộng đường ĐH 87
|
TT. Trần Cao
|
0.16
|
0.14
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
10
|
Nâng cấp tuyến đường từ Quán
Bầu đi Hà Linh Đình Cao
|
Tống Phan, Đình Cao
|
0.50
|
0.50
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
11
|
Nâng cấp tuyến đường từ bãi
rác trần cao đến voi đá, ngựa đá xã Đoàn Đào
|
TT Trần Cao, Xã Đoàn Đào
|
0.50
|
0.50
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
12
|
Dự án cải tạo, nạo vét hệ thống
công trình sau đầu mối trạm bơm La Tiến
|
Xa Nguyên Hoa, Tam Đa, Tiên Tiến, Nhật Quang, Tống Phan
|
3.50
|
3.50
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
13
|
Dự án đầu tư xây dựng nâng cấp
đê tả sông Luộc kéo dài
|
Tống Trân, Nguyên Hòa
|
19.12
|
19.12
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
14
|
Đường dây 110kv TBA 110 kv Phố
Cao - Hưng Hà
|
TT. Trần Cao
|
0.01
|
0.01
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
15
|
Cải tạo ĐZ 110kV Kim Động -
Phố Cao cấp điện cho khu vực TP Hưng Yên từ TBA 220kV Kim Động
|
TT Trần Cao, Xã Đoàn Đào, Xã Phan Sào Nam
|
0.12
|
0.12
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
16
|
Giảm cường độ phát thải trong
cung cấp năng lượng điện khu vực miền Bắc (kfw tái thiết Đức)
|
Xã Tống Phan, Minh Tân, Phan Sào Nam, Đoàn Đào
|
0.03
|
0.03
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
17
|
Trường mầm non tập trung Trần
Cao
|
TT. Trần Cao
|
1.29
|
1.24
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
18
|
Bãi rác TT.Trần Cao
|
TT. Trần Cao
|
0.30
|
0.30
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
19
|
Nghĩa địa
|
Xã Minh Tiến
|
0.97
|
0.97
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
20
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở (huyện làm chủ đầu tư)
|
Xã Đình Cao
|
4.95
|
4.95
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
21
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Đình Cao
|
0.51
|
0.51
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
22
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Nhật Quang
|
1.06
|
1.06
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
23
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Minh Tiến
|
1.37
|
1.04
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
24
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở (huyện làm chủ đầu tư)
|
Xã Minh Tân
|
4.19
|
2.13
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
25
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở (huyện làm chủ đầu tư)
|
Xã Tống Phan
|
4.83
|
4.83
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
26
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Tống Phan
|
2.88
|
2.88
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
27
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở (huyện làm chủ đầu tư)
|
Xã Quang Hưng
|
4.43
|
3.28
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
28
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Minh Hoàng
|
0.72
|
0.57
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
29
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Nguyên Hòa
|
1.75
|
1.75
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
30
|
Khu tái định cư để mở rộng
khu vực đền La Tiến
|
Xã Nguyên Hòa
|
5.00
|
3.56
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
31
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở (huyện làm chủ đầu tư)
|
Xã Phan Sào Nam
|
4.00
|
4.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
32
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở (huyện làm chủ đầu tư)
|
Xã Phan Sào Nam
|
0.72
|
0.72
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
33
|
Tái dịnh cư phục vụ GPMB thực
hiện dự án xây dựng cầu Ba Đông
|
Xã Phan Sào Nam
|
4.25
|
4.05
|
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND
ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
34
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Tam Đa
|
2.06
|
1.85
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
35
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở tạo vốn xây dựng HTKT cụm CN Trần Cao -Quang Hưng
|
TT. Trần Cao
|
4.80
|
4.46
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
36
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
TT. Trần Cao
|
4.80
|
4.80
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
37
|
Chuyển mục đích sử dụng sang
đất ở
|
Xa Đoan Đao
|
0.08
|
0.08
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
38
|
Khu CNTT thôn La Tiến và Thị
Giang
|
Xã Nguyên Hòa
|
9.80
|
9.70
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
3
|
Dự án mới năm 2019
|
|
3.37
|
3.37
|
|
|
1
|
Mở rộng công ty cổ phần ABC Việt
Nam
|
Xã Đoàn Đào
|
2.96
|
2.96
|
Thông báo số 368/TB-UBND ngày
27/9/2018 của UBND tỉnh về điều chỉnh chủ trương dự án
|
|
2
|
Mở rộng đường ĐH 85
|
Xã Tống Trân
|
0.38
|
0.38
|
|
|
3
|
Xây dựng mới đường dây trung
thế và trạm biến áp
|
Xã Đoàn Đào, Minh Hoàng, Quang Hưng, Tống Phan, Phan Sào Nam
|
0.03
|
0.03
|
Công văn số 386/ĐK-ĐLPT ngày
17/9/2018 của Điện lực Phù Tiên về việc đăng ký nhu cầu SDĐ cho các công
trình điện năm 2019
|
|
IV
|
HUYỆN KIM ĐỘNG
|
|
|
|
|
|
24
|
Dự án chuyển tiếp sang năm
2019
|
|
33.83
|
33.83
|
|
|
1
|
Trung tâm huấn luyện lực lượng
dự bị động viên tỉnh
|
Xã Hiệp Cường
|
7.80
|
7.80
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
2
|
Công trình quốc phòng (khu vực
phòng thủ) thôn Thái Hòa
|
Xã Đồng Thanh
|
1.50
|
1.50
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
3
|
Xử lý sự cố sạt lở đê bối tại
xã Mai Động
|
Xã Mai Động
|
0.05
|
0.05
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
4
|
Khu cây xanh công cộng
|
Thị trấn Lương Bằng
|
2.10
|
2.10
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
5
|
Dự án xây dựng đền thờ tướng
quân Phạm Bạch Hổ
|
Xã Ngọc Thanh
|
0.46
|
0.46
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
6
|
Mở rộng nút giao chân cầu đường
38 mới (dự án VRAMP)
|
Xã Nghĩa Dân
|
0.06
|
0.06
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
7
|
Dự án Cải tạo và nâng cấp đường
ĐH 72 (đoạn đường tỉnh 378 đến QL 39A)
|
Xã Hiệp Cường, xã Ngọc Thanh
|
0.34
|
0.34
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
8
|
Hoàn trả lại mương thủy lợi
(dự án VRAMP)
|
Xã Nghĩa Dân
|
0.42
|
0.42
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
9
|
Di chuyển đường điện (dự án
VRAMP)
|
Xã Nghĩa Dân, xã Toàn Thắng
|
0.33
|
0.33
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
10
|
Dự án chống quá tải
|
Xã Toàn Thắng
|
0.05
|
0.05
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
11
|
Nghĩa trang thôn Trà Lâm (di
chuyển nghĩa trang do thu hồi làm TTGDQPAN)
|
Xã Hiệp Cường
|
1.00
|
1.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
12
|
Tái định cư phục vụ GPMB dự
án cải tạo và nâng cao ĐH 72 (đoạn từ đường 378 đến QL 39A) và đấu giá QSDĐ
cho nhân dân làm nhà ở
|
Xã Hiệp Cường
|
1.94
|
1.94
|
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND
ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
13
|
Đất ở Thị trấn Lương Bằng
|
Thị trấn Lương Bằng
|
1.83
|
1.83
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
14
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Hiệp Cường
|
1.74
|
1.74
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
15
|
Khu tái định cư phục vụ dự án
Đền thờ tướng Phạm Bạch Hổ
|
Xã Ngọc Thanh
|
0.31
|
0.31
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
16
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Hùng An
|
0.56
|
0.56
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
17
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Nhân La
|
3.00
|
3.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
18
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Phạm Ngũ Lão
|
1.36
|
1.36
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
19
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Toàn Thắng
|
1.80
|
1.80
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
20
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Thọ Vinh
|
0.87
|
0.87
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
21
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Vĩnh Xá
|
1.20
|
1.20
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
22
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Phú Thịnh
|
3.00
|
3.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
23
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Đồng Thanh
|
1.24
|
1.24
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
24
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở và làm chợ Nho Lâm
|
Xã Mai Động
|
0.87
|
0.87
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
V
|
HUYỆN ÂN THI
|
|
|
|
|
|
72
|
Dự án chuyển tiếp sang
năm 2019
|
|
116.13
|
106.73
|
|
|
1
|
Sở chỉ huy cơ bản trong khu vực
phòng thủ
|
Cẩm Ninh
|
3.00
|
3.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
2
|
Dự án quản lý tài sản đường bộ
Việt Nam (VRAMP)
|
Xã Tân Phúc, Bãi Sậy, Phù Ủng, Hoàng Hoa Thám
|
3.53
|
1.13
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
3
|
Nhà máy SX giấy và văn phòng
phẩm TISU
|
Quảng Lãng
|
2.50
|
2.40
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
4
|
Xưởng sản xuất khăn lạnh
(C.ty Thuận An OFFICE)
|
Quang Vinh
|
1.23
|
1.21
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
5
|
Nhà máy sản xuất thiết bị trường
học (Hưng Phát)
|
Vân Du
|
3.45
|
3.04
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
6
|
Nhà máy sản xuất bao bì Huy
Phong
|
Phù Ủng
|
2.46
|
2.44
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
7
|
Nhà máy chuyên gia công, sản xuất
bao bì carton và thương mại bao bì Đức Mạnh
|
Bãi Sậy
|
1.02
|
1.02
|
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày
13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên
|
|
8
|
Nhà máy lắp ráp máy bơm, quạt
điện cAKIDO Việt Nam
|
Bãi Sậy
|
1.42
|
1.42
|
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày
13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên
|
|
9
|
Nhà máy sản xuất hàng may mặc
và gia công cơ khí
|
Vân Du
|
0.70
|
0.70
|
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày
13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên
|
|
10
|
Tổ hợp kinh doanh tổng hợp Thủy
Khởi
|
Vân Du
|
0.70
|
0.70
|
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày
13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên
|
|
11
|
Thương trại nông nghiệp CNC
Thành An
|
Đa Lộc
|
8.94
|
9.59
|
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày
13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên
|
|
12
|
Cây xăng Thắng Lợi
|
TT. Ân Thi
|
0.80
|
0.80
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
13
|
Công ty TNHH Điện cơ Gia Bảo
|
Tiền Phong
|
1.50
|
1.50
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
14
|
Cửa hàng xăng dầu và trạm dừng
nghỉ
|
Hồng Quang
|
0.83
|
0.83
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
15
|
Xuất tuyến 35 KV TBA 110KV
Kim Động cấp điện cho các phụ tải trung tâm khu vực phía Bắc huyện Ân Thi
|
TT. Ân Thi, Quảng Lãng, Quang Vinh
|
0.06
|
0.06
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
16
|
Giảm cường độ phát thải trong
cung cấp năng lượng điện khu vực miền Bắc
|
Phù Ủng, Bãi Sậy, Vân Du, TT.Ân Thi
|
0.03
|
0.03
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
17
|
CQT lưới điện 0,4KV mới tiếp nhận
khu vực huyện Ân Thi năm 2015
|
Nguyễn Trãi, HT Mậu, Đa Lộc, Vân Du, Xuân Trúc, Đào Dương
|
0.05
|
0.05
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
18
|
CQT lưới điện khu vực phía Bắc
huyện Ân Thi giai đoạn 1 năm 2016
|
Phù Ủng, Bắc Sơn, Quang Vinh ,Đào Dương, Tân Phúc, TT.Ân Thi
|
0.08
|
0.08
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
19
|
Đường dây và trạm biến áp 110
KV Bãi Sậy
|
Quảng Lãng, Xuân Trúc, Vân Du, Quang Vinh, Đào Dương, Tân Phúc, Bắc
Sơn, Bãi Sậy
|
1.54
|
1.46
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
20
|
CQT lưới điện khu vực phía
Nam huyện Ân Thi giai đoạn 1 năm 2016
|
Đặng Lễ, Hồng Vân, Tiền Phong, Hạ Lễ, Hồng Quang
|
0.09
|
0.09
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
21
|
CQT lưới điện huyện Ân Thi
giai đoạn 2 năm 2016
|
Đặng Lễ, Hồng Quang, Hạ Lễ, Bãi Sậy, Quang Vinh, Văn Nhuệ, Đào Dương,
Phù Ủng, Bắc Sơn, Hoàng Hoa Thám
|
0.05
|
0.05
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
22
|
CQT lưới điện huyện Ân Thi bổ
sung năm 2016
|
Đào Dương, Bãi Sậy, Tân Phúc, Bắc Sơn, Phù Ủng, Quang Vinh
|
0.02
|
0.02
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
23
|
CQT lưới điện các xã Quảng
Lãng, Hồ Tùng Mậu khu vực phía Bắc huyện Ân Thi giai đoạn 1 năm 2017
|
Quảng Lãng, Hồ Tùng Mậu
|
0.01
|
0.01
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
24
|
CQT lưới điện các xã Quang
Vinh, Phù Ủng và TT Ân Thi khu vực phía Bắc huyện Ân Thi giai đoạn 1 năm 2017
|
Quang Vinh, Phù Ủng và TT Ân Thi
|
0.01
|
0.01
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
25
|
CQT lưới điện các xã huyện Ân
Thi giai đoạn 2 năm 2017
|
Nguyễn Trãi, Quang Vinh, Hoàng Hoa Thám, Vân Du, Xuân Trúc, Phù Ủng,
Tân Phúc, Hạ Lễ, Đa Lộc, Hồng Vân, Quảng Lãng, Bãi Sậy, TT Ân Thi
|
0.06
|
0.06
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
26
|
Trạm biến áp 110kv/22kV Ân
Thi
|
TT. Ân Thi
|
0.01
|
0.01
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
27
|
Làm mới Trạm hạ thế và các trạm
biến áp
|
TT. Ân Thi, Cẩm Ninh, Đa Lộc, Đào Dương, Hạ Lễ, Hồ Tùng Mậu, Hồng
Quang, Hồng Vân, Hoang Hoa Thám, Nguyễn Trãi, Quảng Lãng, Quang Vinh, Tân
Phúc, Vân Du, Xuân Trúc
|
0.24
|
0.24
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
28
|
Lưới điện hạ thế
|
Bắc Sơn
|
0.01
|
0.01
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
29
|
Di chuyển đường điện để thực
hiện dự án Quản lý tài sản đường bộ việt Nam
|
Quảng Lãng, TT Ân Thi, Quang Vinh, Tân Phúc, Bãi Sậy, Phù Ủng
|
0.12
|
0.12
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
30
|
Di chuyển đường trung hạ thế
phục vụ GPMB ĐT.382
|
Phù Ủng, Bắc Sơn, Đào Dương
|
0.02
|
0.02
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
31
|
Di chuyển đường dây 0,4 KV để
thực hiện dự án Cải tạo, nâng cấp đường và bờ kè sông Kẻ Sặt
|
Hồng Vân, Tiền Phong, Đa Lộc
|
0.01
|
0.01
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
32
|
Cải trả rãnh thoát nước để thực
hiện dự án Quản lý tài sản đường bộ Việt Nam
|
Quang Vinh, Phù Ủng
|
2.00
|
2.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
33
|
Dự án phát triển cơ sở hạ tầng
thủy lợi huyên (AFD)
|
Phù Ủng, Bắc Sơn, Tân Phúc, Đào Dương, Quang Vinh, Vân Du, TT Ân Thi, Hoàng
Hoa Thám, Nguyễn Trãi, Văn Nhuệ, Hồng Quang, Tiền...
|
5.00
|
4.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
34
|
Mở rộng bến xe khách huyện
|
TT Ân Thi
|
0.94
|
0.94
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
35
|
Trường THCS Phạm Huy Thông
|
TT Ân Thi
|
1.43
|
1.43
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
36
|
Mở rộng trụ sở UBND xã
|
Tân Phúc
|
0.08
|
0.08
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
37
|
Xây dựng Trạm Y tế xã
|
Tân Phúc
|
0.11
|
0.11
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
38
|
Cải trả mương tưới tiêu khi
thực hiện XD đường ô tô cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
|
Tân Phúc, Vân Du, Đào Dương
|
0.23
|
0.23
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
39
|
Cải tạo, nâng cấp ĐT.382 đoạn
từ Km0+00-Km8+00
|
Bắc Sơn, Phù Ủng
|
0.60
|
0.04
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
40
|
Nâng cấp cải tạo đường liên
xã Nguyễn Trãi - Đa Lộc
|
Nguyễn Trãi, Đa Lộc
|
1.10
|
0.90
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
41
|
Cải tạo, nâng cấp ĐT.387
(Lương Tài - Bãi Sậy)
|
Bắc Sơn, Bãi Sậy
|
1.60
|
1.60
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
42
|
Đường nối vành đai V vùng thủ
đô Hà Nội trên địa phận tỉnh Thái Bình với QL. 38B và cao tốc Hà Nội - Hải
Phòng trên địa bàn tỉnh Hưng Yên
|
Huyện Ân Thi
|
2.86
|
2.86
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
43
|
Đầu tư xây dựng cải tạo, nâng
cấp và kè bờ khu vực sông Kẻ Sặt, tỉnh Hưng Yên
|
Tiền Phong, Đa Lộc, Hồng Vân, Hồ Tùng Mậu
|
2.48
|
0.78
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
44
|
Đầu tư xây dựng công trình cải
tạo, nâng cấp ĐH.65
|
Nguyễn Trãi, Văn Nhuệ
|
2.30
|
2.30
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
45
|
Đầu tư xây dựng công trình cải
tạo, nâng cấp ĐH.66
|
Đa Lộc, Hồ Tùng Mậu
|
2.50
|
2.50
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
46
|
Cải tạo nâng cấp ĐT.384
|
Vân Du, Xuân Trúc
|
0.72
|
0.72
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
47
|
Cải tạo, nâng cấp ĐH.64
|
Hạ Lễ
|
0.24
|
0.24
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
48
|
Cải tạo, nâng cấp ĐH.82 kéo
dài Phù Cừ đến giao với ĐT.376
|
Hạ Lễ
|
0.35
|
0.35
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
49
|
Trường tiểu học Đa Lộc
|
Đa Lộc
|
0.30
|
0.30
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
50
|
Bãi rác các xã
|
Các xã: Nguyễn Trãi, Phù Ủng, Đặng Lễ, Hồng Quang, Bắc Sơn, Hồ Tùng Mậu,
Quang Vinh, Hoàng Hoa Thám, TT Ân Thi, Quảng Lãng, Đa Lộc, Đào Dương, Văn Nhuệ
|
5.75
|
5.62
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
51
|
Xây dựng và mở rộng nghĩa
trang
|
TT. Ân Thi, Quang Vinh, Văn nhuệ
|
1.67
|
1.64
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
52
|
Trường mầm non thôn Đa Lộc,
Trắc Điền
|
Đa Lộc
|
0.48
|
0.48
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
53
|
Nhà văn hóa thôn
|
Đa Lộc, Xuân Trúc, Hồng Vân, Tân Phúc, Đào Dương
|
1.44
|
1.44
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
54
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Cẩm Ninh
|
1.47
|
1.36
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
55
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Đa Lộc
|
2.74
|
2.72
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
56
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Đào Dương
|
2.87
|
2.63
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
57
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Hồ Tùng Mậu
|
1.40
|
1.40
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
58
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Hồng Quang
|
1.30
|
1.30
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
59
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Hồng Vân
|
0.79
|
0.79
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
60
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Nguyễn Trãi
|
1.15
|
0.54
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
61
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Quảng Lãng
|
1.00
|
1.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
62
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Quang Vinh
|
1.68
|
1.68
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
63
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Tân Phúc
|
2.65
|
2.65
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
64
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Văn Nhuệ
|
1.30
|
0.90
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
65
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở (huyện làm chủ đầu tư)
|
Xã Xuân Trúc
|
3.35
|
3.35
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
66
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Xuân Trúc
|
0.35
|
0.35
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
67
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Bãi Sậy
|
2.65
|
2.35
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
68
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Bắc Sơn
|
1.61
|
1.24
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
69
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Vân Du
|
0.75
|
0.70
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
70
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Đặng Lễ
|
2.70
|
1.77
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
71
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Phù Ủng
|
1.00
|
0.80
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
72
|
Khu nuôi trồng thủy sản huyện
Ân Thi
|
Cẩm Ninh
|
16.70
|
16.53
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
22
|
Dự án mới năm 2019
|
|
12.60
|
12.60
|
|
|
1
|
Công trình Khu vực phòng thủ
huyện
|
Xã Đặng Lễ
|
1.50
|
1.50
|
Đề án xây dựng công trình
phòng thủ huyện giai đoạn 2018-2020 định hướng 2035 và những năm
|
|
2
|
Bãi rác trung chuyển
|
Xã Tân Phúc, Cẩm Ninh
|
0.35
|
0.35
|
Quyết định số 4407/QĐ-UBND, số
4403/QĐ-UBND ngày 06/11/2018 của UBND huyện Ân Thi v/v phê duyệt BCKTKT
|
|
3
|
Phát triển lưới điện truyền tải
và phân phối lần 2 (PSL3) vay vốn Cơ quan hợp tác quốc tế Nhật Bản (JICA)
|
Đặng Lễ, Bãi Sậy, Hoàng Hoa Thám, Tân Phúc, Quảng Lãng, Thị trấn Ân Thi,
Xuân Trúc, Nguyễn Trãi
|
0.14
|
0.14
|
|
|
4
|
Di chuyển khoảng cột 80-81 đường
dây 110KV lộ 172E8.2-172E28.7 phục vụ GPMB xây dựng đường nối cao tốc Hà Nội
- Hải Phòng với đường cao tốc Cầu Giẽ-Ninh Bình, đoạn qua địa phận huyện Ân
Thi
|
Đặng Lễ
|
0.10
|
0.10
|
Quyết định số 4165/QĐ-UBND
ngày 04/10/2018 của UBND huyện Ân Thi về việc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ
thuật
|
|
5
|
Nút giao giữa đường QL38 mới
với đường nối cao tốc Hà Nội - Hải Phòng với đường cao tốc Cầu Giẽ-Ninh Bình
đoạn qua huyện Ân Thi
|
Quảng Lãng
|
0.20
|
0.20
|
|
|
6
|
Công trình di chuyển đường
dây 35KV phục vụ GPMB xây dựng tuyến đường bộ nối đường cao tốc Hà Nội-Hải
Phòng với đường cao tốc Cầu Giẽ-Ninh Bình đoạn qua huyện Ân Thi
|
Quảng Lãng
|
0.02
|
0.02
|
|
|
7
|
Công trình cải tạo, nâng cấp đường
ĐT 376 cũ đoạn qua thị trấn Ân Thi
|
Thị trấn Ân Thi
|
0.20
|
0.20
|
QĐ số 2559/QĐ-UBND ngày
19/10/2018 của UBND tỉnh Hưng Yên về việc phê duyệt chủ trương...
|
|
8
|
Đường vào khu dân cư mới tại
thị trấn Ân Thi
|
Thị trấn Ân Thi
|
0.70
|
0.70
|
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày
13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên
|
|
9
|
Xây dựng Đền thờ danh nhân
Nguyễn Trung Ngạn
|
Thị trấn Ân Thi
|
0.93
|
0.93
|
Quyết định số 1435/QĐ-UBND ngày
22/6/2018 của UBND tỉnh Hưng Yên về việc phê duyệt chủ chương đầu tư xây dựng
công trình
|
|
10
|
Trường tiểu học , THCS
|
Xã Đa Lộc
|
1.59
|
1.59
|
|
|
11
|
Cải tạo, nâng cấp đường trục chính
ra đồng thôn 3, xã Hạ Lễ (Đoạn từ giếng làng đến khu chuyển đổi xã Hạ Lễ)
|
Xã Hạ Lễ
|
0.19
|
0.19
|
Quyết định số 2524/QĐ-UBND
ngày 15/10/2018 của UBND tỉnh Hưng Yên về việc hỗ trợ kinh phí
|
|
12
|
Cải tạo, nâng cấp đường trục chính
ra đồng thôn 1, xã Hạ Lễ (Đoạn từ TL.376 mới đến nhà ông Huynh)
|
Xã Hạ Lễ
|
0.10
|
0.10
|
|
|
13
|
Cải tạo, nâng cấp đường trục
chính ra đồng thôn Nhân Lý, xã Nguyễn Trãi (Đoạn từ TL.376 mới đến TL.376 cũ)
|
Xã Nguyễn Trãi
|
0.18
|
0.18
|
|
|
14
|
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT
xã Tiền Phong (Đoạn từ ĐH.63 đến xã Phan Sào Nam, huyện Phù Cừ
|
Xã Tiền Phong
|
0.12
|
0.12
|
|
|
15
|
Xây dựng đường nội đồng thị
trấn Ân Thi (Đoạn từ ngã tư đường Hoàng Cả 2 đến trạm bơm Cầu Tre)
|
Thị trấn Ân Thi
|
0.09
|
0.09
|
|
|
16
|
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT
xã Quảng Lãng (đoạn từ đường nối thôn Lưu Xá đến kênh T8-3 thôn Lưu Xá)
|
Xã Quảng Lãng
|
0.18
|
0.18
|
|
|
17
|
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT
xã Quang Vinh (Đoạn từ trạm bơm Cổ Ngựa đến sông thủy nông thôn Đỗ Thượng)
|
Xã Quang Vinh
|
0.18
|
0.18
|
|
|
18
|
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT
thôn Trắc Điền, xã Đa Lộc
|
Xã Đa Lộc
|
0.11
|
0.11
|
Công văn số
435/UBND-KT&HT ngày 11/10/2018 của UBND huyện Ân Thi về việc chấp thuận
nhiệm vụ thiết kế công trình
|
|
19
|
Cải tạo, nâng cấp đường GTNT
thôn Bình Nguyên, xã Đa Lộc
|
Xã Đa Lộc
|
0.33
|
0.33
|
Công văn số
389B/UBND-KT&HT ngày 19/9/2018 của UBND huyện Ân Thi về việc chấp thuận
nhiệm vụ thiết kế công trình
|
|
20
|
Đường Đường ĐH.65 đoạn từ nghĩa
trang liệt sỹ xã Cẩm Ninh đến ĐH.60
|
Cẩm Ninh, Đặng Lễ
|
0.99
|
0.99
|
Quyết định số 5792B/QĐ-UBND
ngày 19/10/2017 của Ủy ban nhân dân huyện Ân Thi về việc phê duyệt nhiệm vụ
thiết kế công trình
|
|
21
|
Nhà máy sản xuất bao bì các
loại Rồng Đỏ
|
Xã Quang Vinh
|
2.90
|
2.90
|
Thông báo số 362/TB-UBND ngày
21/9/2018 của UBND tỉnh về việc tiếp nhận và giới thiệu địa điểm
|
|
22
|
Nhà máy chế biến nông sản và
cho thuê kho bãi Gia Huy
|
Xã Vân Du
|
1.50
|
1.50
|
Quyết định chủ trương đầu tư số
93/QĐ-UBND ngày 30/8/2018 của UBND tỉnh
|
|
VI
|
HUYỆN KHOÁI CHÂU
|
|
|
|
|
|
48
|
Dự án chuyển tiếp sang
năm 2019
|
|
106.56
|
92.38
|
|
|
1
|
Dự án đầu tư xây dựng khu nhà
ở Bình minh Phố Hiến của Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Bình Minh Phố
Hiến
|
Tân Dân, An Vĩ, Dân Tiến
|
6.58
|
6.50
|
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày
13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên
|
|
2
|
Dự án đầu tư xây dựng khu nhà
ở liền kề để bán, siêu thị, nhà hàng ăn uống và trường mầm non TTT
|
Dân Tiến
|
5.06
|
4.70
|
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày
13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên
|
|
3
|
Khu nhà ở liền kề để bán và
trung tâm thương mại dịch vụ Bắc Việt
|
Tân Dân
|
3.13
|
2.88
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
4
|
Trung tâm thương mại và giải trí
của Công ty Thiên Minh Hùng
|
Dân Tiến
|
0.96
|
0.90
|
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày
13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên
|
|
5
|
Bãi đỗ xe, xưởng sửa chữa ô
tô và trạm dừng nghỉ của Công ty TNHH TMDV và PT Tiến Đạt
|
Tân Dân
|
1.18
|
1.17
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
6
|
Trung tâm thương mại Châu
Hưng
|
Tân Dân
|
1.20
|
1.20
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
7
|
Trung tâm phân phối sắt thép
xây dựng và gia dụng Thành Đạt
|
Phùng Hưng
|
0.21
|
0.21
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
8
|
Cửa hàng kinh doanh xăng dầu
Thịnh Phát
|
Hồng Tiến
|
1.42
|
1.42
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
9
|
Cửa hàng xăng dầu và trạm dừng
nghỉ Thái Hưng - Hưng Yên
|
Hồng Tiến
|
1.15
|
1.15
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
10
|
Trung tâm dịch vụ thương mại
tổng hợp Minh Huy HY
|
An Vỹ
|
3.15
|
3.15
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
11
|
Trung tâm kinh doanh vật liệu
xây dựng của công ty Bảo Linh
|
Đông Kết
|
2.04
|
1.50
|
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày
13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
12
|
Đóng gói và kinh doanh phân
bón các loại Nông Việt
|
Ông Đình
|
1.47
|
1.47
|
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày
13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
13
|
Xây dựng nhà máy may mặc xuất
nhập khẩu
|
Đồng Tiến
|
1.05
|
1.05
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
14
|
Dự án chăn nuôi trồng trọt chất
lượng cao Công ty TNHH Hoàng Việt
|
Đại Tập
|
1.78
|
1.78
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
15
|
Nhà máy sản xuất hàng tiêu
dùng Tanaka
|
Tân Dân
|
2.14
|
2.12
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
16
|
Nhà máy sản xuất gỗ ván ép
MDF Hưng Thịnh
|
Tân Dân
|
3.38
|
3.38
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
17
|
Nhà máy sản xuất vật liệu
trang trí nội ngoại thất Hà Nội
|
Tân Dân
|
2.62
|
2.60
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
18
|
Nhà máy sản xuất các sản phẩm
nhựa công nghệ cao Hải Đăng
|
Tân Dân
|
3.50
|
3.30
|
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày
13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên
|
|
19
|
Nhà máy sản xuất băng dính TD
Pacific Việt Nam
|
Tân Dân
|
6.40
|
6.30
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
20
|
Nhà máy sản xuất đồ dùng văn phòng
phẩm Quảng Đức Phong
|
Tân Dân
|
3.10
|
2.80
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
21
|
Nhà máy sản xuất và gia công
sản phẩm cơ khí Quang Vinh
|
Tân Dân
|
2.80
|
2.70
|
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày
13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên
|
|
22
|
Showroom ô tô và tổ hợp văn
phòng, khách sạn cho thuê Toàn Cầu Hưng Yên
|
Tân Dân
|
3.21
|
3.20
|
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày
13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên
|
|
23
|
Nhà máy sản xuất các sản phẩm
cơ khí công nghiệp phụ trợ, phụ tùng ô tô và cho thuê kho Sao Kim
|
Tân Dân
|
3.10
|
3.00
|
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày
13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên
|
|
24
|
Sản xuất và lắp ráp máy lọc
gió các loại và phụ tùng xe đạp điện hạ tầng Hưng Yên
|
Tân Dân
|
2.33
|
2.30
|
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày
13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên
|
|
25
|
Xây dựng kho ngoại quan của
công ty An Bình
|
Tân Dân
|
9.98
|
9.80
|
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày
13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên
|
|
26
|
Trung tâm thương mại Châu
Hưng
|
Tân Dân
|
1.20
|
1.20
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
27
|
Cửa hàng kinh doanh xăng dầu
Thăng Long của Công ty Cổ phần đầu tư và Thương mại Thăng Long
|
Hồng Tiến
|
0.19
|
0.19
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
28
|
Trường mầm non hoa Anh Đào
(Cơ sở 2)
|
Thị trấn
|
0.84
|
0.36
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
29
|
Xây dựng đường Nguyễn Kỳ
|
Thị trấn
|
1.04
|
1.04
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
30
|
Xây dựng đường Bãi Sậy
|
Thị trấn
|
0.66
|
0.66
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
31
|
Nâng cấp cải tạo ĐT.384 ( đường
204 cũ ) đoạn Bô Thời - Xuân Trúc
|
Hồng Tiến
|
0.11
|
0.11
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
32
|
Đường nối ĐT.379 với QL 39 và
đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng
|
Tân Dân, Dân Tiến
|
8.49
|
8.49
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
33
|
Đường CN từ TT. Khoái Châu đến
Dân Tiến
|
Huyện Khoái Châu
|
4.50
|
4.50
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
34
|
Cải tạo, nâng cấp ĐH.53 đoạn
Km 0+00 - Km2+400
|
Thuần Hưng, Thành Công, Nhuế Dương
|
0.20
|
0.20
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
35
|
Cải tạo, nâng cấp ĐH.56 đoạn
Km0+00 - Km3+500 (Dốc Bái - Bến đò Đông Ninh)
|
Đông Kết, Đông Ninh, Tân Châu
|
0.07
|
0.07
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
36
|
Xây dựng cầu Hồng Tiến tại
Km8+920 trên ĐT.384 (Đường 204 cũ)
|
Hồng Tiến
|
0.60
|
0.60
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
37
|
Xây dụng trụ sở Viện Kiểm sát
nhân dân huyện Khoái Châu
|
An Vỹ
|
0.60
|
0.07
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
38
|
Xây dựng đường vào Công ty TNHH
INOX Thái An và Tính ...
|
Tân Dân
|
0.17
|
0.17
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
39
|
Xây dựng địa điểm thu gom, vận
chuyển rác thải sinh hoạt tại xã 25 xã, thị trấn
|
Huyện Khoái Châu
|
1.00
|
0.54
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
40
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Ông Đình
|
1.39
|
0.10
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
41
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Dân Tiến
|
2.10
|
0.70
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
42
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Đồng Tiến
|
0.93
|
0.90
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
43
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Hồng Tiến
|
0.45
|
0.27
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
44
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Liên Khê
|
2.88
|
0.05
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
45
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Việt Hòa
|
1.38
|
1.38
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
46
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Thành Công
|
2.96
|
1.95
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
47
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Nhuế Dương
|
0.12
|
0.12
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
48
|
Xây dựng khu dân cư mới thị
trấn Khoái Châu
|
Thị trấn
|
1.74
|
1.28
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
3
|
Dự án mới năm 2019
|
|
|
|
|
|
1
|
Cải tạo, nâng cấp ĐT.383
|
Xã An Vĩ, Ông Đình, Tân Dân
|
0.80
|
0.7
|
Quyết định số 2887/QĐ-UBND
ngày 30/10/2017 của UBND tỉnh
|
|
2
|
Cải tạo, nâng cấp ĐH.58
|
Xã Phùng Hưng, Việt Hòa
|
0.70
|
0.6
|
Quyết định số 1531/QĐ-UBND
ngày 04/7/2018 của UBND tỉnh
|
|
3
|
Cải tạo, nâng cấp ĐT.59B
|
Xã Nhuế Dương
|
0.70
|
0.6
|
Quyết định số 2707/QĐ-UBND
ngày 18/11/2016 của UBND tỉnh
|
|
VII
|
HUYỆN YÊN MỸ
|
|
|
|
|
|
162
|
Dự án chuyển tiếp sang
năm 2019
|
|
511.82
|
466.12
|
|
|
1
|
Khu dân cư mới Ánh Khoa
|
Xã Trung Hòa
|
6.49
|
5.71
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
2
|
Khu nhà ở và trung tâm thương
mại Phố Nối
|
Xã Nghĩa Hiệp
|
2.18
|
1.75
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
3
|
Trường mầm non và khu vui
chơi giải trí Kiến Hưng
|
Xã Nghĩa Hiệp
|
1.45
|
1.45
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
4
|
Khu thương mại dịch vụ và giải
trí Nghĩa Hiệp
|
Xã Nghĩa Hiệp
|
1.30
|
1.07
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
5
|
Xường sản xuất kẹo bánh các loại
và xây dựng nhà xưởng cho thuê
|
Xã Nghĩa Hiệp
|
0.12
|
0.12
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
6
|
Nhà máy sản xuất thép định
hình Hợp Phát
|
Xã Nghĩa Hiệp
|
1.57
|
1.53
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
7
|
Salon ô tô Đông Phong
|
Xã Tân Lập
|
1.30
|
1.20
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
8
|
Xây dựng khách sạn Tân Quang
Phát
|
Xã Tân Lập
|
3.10
|
2.88
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
9
|
Trung tâm thương mại dịch vụ và
tiệc cưới
|
Xã Tân Lập
|
1.48
|
1.48
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
10
|
Nhà máy chế biến nông sản Vân
Hà
|
Xã Tân Lập
|
3.10
|
3.10
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
11
|
Nhà hàng dịch vụ tiệc cưới và
các dịch vụ giải trí
|
Xã Tân Lập
|
2.92
|
2.92
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
12
|
Trung tâm dịch vụ giải trí
Hưng Yên
|
Xã Tân Lập
|
2.70
|
2.70
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
13
|
Dự án đầu tư xây dựng khu nhà
ở Yên Mỹ
|
Xã Tân Lập, TT. Yên Mỹ
|
9.80
|
9.80
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
14
|
Dự án đầu tư xây dựng khu nhà
ở liền kề để bán 319
|
Xã Tân Lập, TT. Yên Mỹ
|
9.80
|
9.80
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
15
|
Sản xuất kinh doanh tổng hợp
|
TT. Yên Mỹ
|
0.45
|
0.45
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
16
|
Trung tâm dịch vụ thương mại
tổng hợp, nhà hàng ăn uống, kho bãi lưu giữ và phân phối hàng hóa
|
TT. Yên Mỹ
|
2.00
|
2.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
17
|
Nhà máy sản xuất các thiết bị
điện, linh kiện điện tử Huy Tuấn
|
TT. Yên Mỹ
|
1.18
|
1.14
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
18
|
Nhà máy sản xuất lắp ráp xe đạp,
xe điện và đồ điện gia dụng
|
TT. Yên Mỹ
|
1.96
|
1.91
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
19
|
Quỹ tín dụng nhân dân
|
TT Yên Mỹ
|
0.04
|
0.04
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
20
|
Nhà hàng ẩm thực và tổ chức sự
kiện Minh Hoàng
|
TT. Yên Mỹ
|
0.55
|
0.55
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
21
|
Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng
kỹ thuật làng nghề Yên Mỹ
|
TT. Yên Mỹ
|
9.09
|
9.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
22
|
Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ
thuật khu làng nghề Yên Mỹ (giai đoạn 2)
|
TT Yên Mỹ, xã Thanh Long
|
9.00
|
9.00
|
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày
13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên
|
|
23
|
Khu nhà ở thương mại Hoàng
Long
|
TT. Yên Mỹ
|
1.40
|
1.40
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
24
|
Khu nhà ở xã hội, nhà ở
thương mại Ánh Khoa
|
TT Yên Mỹ
|
2.86
|
2.86
|
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày
13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên
|
|
25
|
Nhà máy sản xuất bao bì các
loại
|
Xã Ngọc Long
|
3.23
|
3.03
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
26
|
Nhà máy sản xuất các sản phẩm
nhựa nhân tạo EVA, PE, ARITILON
|
Xã Ngọc Long
|
1.62
|
1.62
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
27
|
Nhà máy sản xuất linh kiện điện
tử Đồng Lợi
|
Xã Ngọc Long
|
2.00
|
2.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
28
|
Nhà máy dệt công nghiệp Hà Nội
- Hưng Yên
|
Xã Ngọc Long
|
4.44
|
4.44
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
29
|
Nhà máy sản xuất lô sợi đánh
bóng
|
Xã Ngọc Long
|
1.50
|
1.50
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
30
|
Nhà máy sản xuất gia công
linh kiện ô tô và bãi đỗ xe Huy Phong
|
Xã Trung Hưng
|
2.05
|
1.89
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
31
|
Nhà máy may Bảo Chung
|
Xã Trung Hưng
|
2.48
|
2.33
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
32
|
Nhà máy sản xuất các thiết bị
điện, linh kiện điện tử và garage sửa chữa, bão dưỡng ô tô Nghĩa Lâm
|
Xã Trung Hưng
|
1.00
|
1.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
33
|
Công ty chế biến thực phẩm,
nông sản, nước tinh khiết
|
Xã Lý Thường Kiệt
|
2.00
|
1.93
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
34
|
Nhà máy sản xuất biến áp và thiết
bị điện
|
Xã Lý Thường Kiệt
|
3.50
|
3.50
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
35
|
Nhà máy sản xuất kết cấu thép
Alpha
|
Xã Lý Thường Kiệt
|
5.39
|
4.47
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
36
|
Nhà máy kết cấu thép và bảng
điện tử
|
Xã Lý Thường Kiệt
|
5.43
|
5.33
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
37
|
Nhà máy sợi Trà Lý
|
Xã Lý Thường Kiệt
|
10.00
|
9.53
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
38
|
Nhà máy sản xuất giầy và
nguyên phụ liệu HARCO
|
Xã Lý Thường Kiệt
|
5.66
|
5.53
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
39
|
Đất sản xuất kinh doanh của hộ
gia đình cá thể
|
Xã Lý Thường Kiệt
|
0.28
|
0.14
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
40
|
Nhà máy sản xuất Naret Hưng
Yên
|
Xã Lý Thường Kiệt
|
1.71
|
1.71
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
41
|
Nhà máy sản xuất dây và cáp
điện Trường Thành
|
Xã Lý Thường Kiệt
|
1.14
|
1.14
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
42
|
Nhà máy đúc kim loại cơ khí
chính xác Thành Thắng
|
Xã Lý Thường Kiệt
|
1.00
|
1.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
43
|
Nhà máy sản xuất cấu kiện Kim
Loại đồ Phi Kim và Nhà kho kinh doanh
|
Xã Lý Thường Kiệt
|
2.00
|
2.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
44
|
Kho chứa và san chiết gas
|
xã Lý Thường Kiệt
|
1.80
|
1.80
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
45
|
Nhà máy sản xuất thiết bị điện
Mai Lâm
|
Xã Lý Thường Kiệt
|
5.90
|
5.90
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
46
|
Nhà máy xử lý rác
|
Lý Thường Kiệt
|
9.50
|
9.50
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
47
|
Trung tâm thương mại và dịch
vụ An Phúc
|
Xã Liêu Xá
|
1.76
|
1.60
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
48
|
Nhà máy sản xuất gia công cơ
khí Hoàng Gia
|
Xã Liêu Xá
|
2.65
|
2.65
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
49
|
Nhà máy sản xuất nhôm định
hình AUSTDOOR
|
Xã Liêu Xá
|
9.50
|
8.72
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
50
|
Nhà máy sản xuất ngói thép nhẹ
phủ cát màu Austdoor
|
Xã Liêu Xá
|
8.00
|
7.31
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
51
|
Nhà máy sản xuất dược phẩm, đồ
uống và nhựa ngành dược
|
Xã Yên Hòa
|
3.79
|
3.79
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
52
|
Nhà máy sản xuất thùng xe ô
tô, garage sửa chữa ô tô, bãi đỗ xe ô tô và kinh doanh sắt thép
|
Xã Minh Châu
|
1.50
|
1.50
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
53
|
Trung tâm dịch vụ thương mại
và kho bãi lưu giữ hàng hóa
|
Xã Tân Việt
|
1.20
|
1.20
|
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày
13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên
|
|
54
|
Xưởng xẻ gỗ sản xuất đồ mộc
dân dụng
|
Xã Tân Việt
|
0.41
|
0.41
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
55
|
Bãi đỗ xe, xưởng sửa chữa ô
tô và trạm dừng nghỉ, kinh doanh xăng dầu
|
Xã Tân Việt
|
2.80
|
2.80
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
56
|
Trang trại sản xuất rau an toàn
công nghệ cao
|
Xã Hoàn Long
|
8.64
|
5.21
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
57
|
Nhà máy sản xuất phân bón Sơn
Luyến
|
Xã Yên Phú
|
3.60
|
0.52
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
58
|
Bãi đỗ xe và dịch vụ tổng hợp
Hoàng Gia
|
Xã Yên Phú
|
2.00
|
2.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
59
|
Cửa hàng xăng dầu, khách sạn,
gara ô tô Bảo Huy
|
Xã Yên Phú
|
2.35
|
2.27
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
60
|
Nhà máy may mặc Carisma
|
Xã Yên Phú
|
1.11
|
1.11
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
61
|
Nhà máy sản xuất và lắp ráp
xe máy, xe đạp điện LUFENG
|
Xã Yên Phú
|
1.15
|
1.15
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
62
|
Nhà máy sản xuất kinh doanh
các sản phẩm về nhựa
|
Xã Yên Phú
|
2.82
|
0.94
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
63
|
Nhà máy sản xuất lắp ráp và
xuất nhập khẩu đồ điện gia dụng Trường Hải
|
Xã Yên Phú
|
1.90
|
1.90
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
64
|
Nhà máy sản xuất linh kiện điện
tử, kho bãi Hiếu Huy
|
Xã Yên Phú
|
3.90
|
3.90
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
65
|
Nhà máy sản xuất thiết bị y tế,
may mặc Hà Thành
|
Xã Yên Phú
|
3.90
|
3.90
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
66
|
Nhà máy gỗ, kho bãi Tân Hưng
Đại
|
Xã Yên Phú
|
3.90
|
3.90
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
67
|
Trung tâm dịch vụ giải trí
Tân Hoàng Anh
|
Xã Yên Phú
|
1.50
|
1.50
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
68
|
Nhà máy sản xuất thiết bị điện,
may mặc Hà Hưng HY
|
Xã Yên Phú
|
3.90
|
3.90
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
69
|
Trường cao đẳng nghề kỹ thuật
công nghệ LOD
|
Xã Yên Phú
|
4.20
|
4.20
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
70
|
Nhà máy sản xuất bao bì đóng
gói Sea-A
|
Xã Yên Phú
|
3.40
|
3.40
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
71
|
Nhà máy sản xuất đồ gỗ mỹ nghệ
|
Xã Yên Phú
|
3.29
|
3.29
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
72
|
Nhà máy sản xuất đồ gỗ và
hàng may mặc
|
Xã Yên Phú
|
2.50
|
2.50
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
73
|
Trung tâm dịch vụ thương mại
tổng hợp
|
Xã Yên Hòa, Yên Phú
|
2.00
|
2.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
74
|
Nhà máy sản xuất và gia công
thiết bị điện An Thuận Phát
|
Xã Yên Hòa, Yên Phú
|
2.60
|
2.60
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
75
|
Nhà máy sản xuất lắp ráp phụ tùng
ô tô xe máy Phúc An
|
Xã Yên Hòa, Yên Phú
|
3.10
|
3.10
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
76
|
Nhà máy sản xuất bao bì và đồ
gỗ nội thất Hoàng Phúc
|
Xã Yên Hòa, Yên Phú
|
3.10
|
3.10
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
77
|
Nhà máy sản xuất các sản phẩm
nhựa Hoàng Gia
|
Xã Yên Hòa
|
2.00
|
2.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
78
|
Cửa hàng kinh doanh xăng dầu
và dịch vụ tiện ích Việt Dũng
|
Xã Trung Hòa
|
1.55
|
1.33
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
79
|
Kinh doanh vật liệu xây dựng
gara ô tô Nam Tiến
|
Xã Trung Hòa
|
2.94
|
2.94
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
80
|
Nhà máy sản xuất may nông
nghiệp Tiến Linh
|
Xã Hoàn Long
|
2.10
|
2.10
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
81
|
Nhà máy sản xuất thiết bị
giáo dục Hà Nội Hưng Yên
|
Xã Hoàn Long
|
3.35
|
3.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
82
|
Nhà máy sản xuất kính xây dựng
Hồng Phúc
|
Xã Hoàn Long
|
3.52
|
3.50
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
83
|
Nhà máy lắp ráp xe máy, xe điện
Intraco
|
Xã Giai Phạm, Đồng Than
|
3,00
|
3,00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
84
|
Nhà máy sản xuất kết cấu thép
Vicco
|
Xã Giai Phạm, Đồng Than
|
3,50
|
3,50
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
85
|
Nhà máy sản xuất các sản phẩm
từ nhựa Plastic
|
Xã Giai Phạm, Đồng Than
|
4,00
|
4,00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
86
|
Nhà máy sản xuất tôn màu
|
Xã Giai Phạm, Đồng Than
|
6.66
|
6.60
|
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày
13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
87
|
Nhà máy sản xuất nước giải
khát
|
Xã Giai Phạm, Đồng Than
|
9.97
|
9.90
|
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày
13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
88
|
Nhà máy sản xuất thực phẩm và
đồ uống cao cấp
|
Xã Giai Phạm, Đồng Than
|
6.16
|
6.10
|
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày
13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
89
|
Nhà máy sản xuất bao bì cao cấp
KCP
|
Xã Giai Phạm
|
10.85
|
9.80
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
90
|
Nhà máy sản xuất dây, cáp điện
Sangjin
|
Xã Giai Phạm
|
2.30
|
2.10
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
91
|
Nhà máy sản xuất tấm hợp kim
loại và kết cấu thép công nghiệp
|
Xã Giai Phạm
|
9.31
|
9.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
92
|
Nhà máy sản xuất bạt phủ ô tô
xe máy và các loại chổi lăn sơn
|
Xã Giai Phạm
|
2.09
|
2.09
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
93
|
Nhà máy sản xuất thuốc vác xin,
thuốc thú y và chế phẩm sinh học dùng trong chăn nuôi
|
Xã Giai Phạm
|
9.50
|
8.97
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
94
|
Nhà máy sản xuất dây, cáp điện
Đông Thành
|
Xã Giai Phạm
|
5.66
|
5.30
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
95
|
Nhà máy sản xuất đồ gỗ nội thất
cao cấp
|
Xã Giai Phạm
|
2.00
|
1.82
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
96
|
Nhà máy sản xuất sản phẩm
dùng trong chăn nuôi (bổ sung)
|
Xã Giai Phạm
|
1.32
|
1.29
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
97
|
Nhà máy gia công cơ khí, sản
xuất các sản phẩm từ kim loại và vật liệu phi kim Vinh Khánh
|
xã Ngọc Long
|
0.60
|
0.60
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
98
|
Nhà máy kết cấu thép xây dựng
Alpha
|
Xã Ngọc Long
|
3.66
|
3.60
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
99
|
Nhà máy sản xuất kinh doanh
các sản phẩm mực in sắc việt
|
Xã Ngọc Long
|
0.50
|
0.50
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
100
|
Nhà máy sản xuất chế biến
lương thực, thực phẩm, phụ gia thực phẩm, vật liệu nội thất, gỗ và đồ gỗ Liha
|
xã Ngọc Long
|
0.60
|
0.60
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
101
|
Nhà máy sản xuất lắp ráp linh
kiện điện tử Vingtech
|
Xã Ngọc Long, Giai Phạm
|
1.97
|
1.97
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
102
|
Nhà máy sản xuất tấm lợp kim
loại và kết cấu thép công nghiệp và dịch vụ nhà xưởng, kho bãi
|
Xã Giai Phạm và Ngọc Long
|
9.30
|
9.30
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
103
|
Nhà máy sản xuất bao bì và đồ
gỗ nội thất cao cấp
|
Xã Giai Phạm, Ngọc Long
|
4.52
|
4.52
|
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày
13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên
|
|
104
|
Trạm trộn bê tông và kinh
doanh, tập kết vật liệu xây dựng
|
Xã Việt Cường, Yên Hòa, Yên Phú
|
2.69
|
2.69
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
105
|
Xưởng sản xuất đồ mộc dân dụng
Thụy Lân
|
Xã Thanh Long
|
0.48
|
0.48
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
106
|
Đường quy hoạch số 1 kéo dài
|
Xã Thanh Long, Ngọc Long
|
4.30
|
4.00
|
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày
13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
107
|
Xây dựng cầu Yên Lão, Yên Thổ,
Đồng La, Chùa Tổng, Cầu Treo
|
TT Yên Mỹ, xã Nghĩa Hiệp, Thanh Long, Tân
|
0.27
|
0.21
|
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày
13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
108
|
Đường ĐH.43
|
Xã Trung Hưng
|
0.08
|
0.08
|
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày
13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
109
|
Đầu tư xây dựng trạm bơm Cảnh
Lâm
|
Xã Lý Thường Kiệt
|
0.67
|
0.67
|
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018
của HĐND tỉnh
|
|
110
|
Nhà Lưu niệm Trung tướng Nguyễn
Bình
|
Xã Giai Phạm
|
0.17
|
0.17
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
111
|
Đường quy hoạch số 4 giai đoạn
2
|
Xã Tân Lập
|
3.00
|
3.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
112
|
Trạm biến áp Tân Lập
|
Xã Tân Lập
|
0.32
|
0.32
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
113
|
Nhà máy nước
|
Xã Liêu Xá
|
0.21
|
0.21
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
114
|
Xây dựng chợ
|
Xã Giai Phạm
|
0.54
|
0.54
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
115
|
Trạm y tế xã
|
Xã Minh Châu
|
0.34
|
0.29
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
116
|
Nghĩa địa các thôn
|
Liêu Xá, Trung Hưng, Ngọc Long, TT. Yên Mỹ, Nghĩa Hiệp, Tân...
|
3.72
|
3.72
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
117
|
Trường mầm non xã
|
Xã Tân Việt, Nghĩa Hiệp, Việt Cường, Minh Châu, Yên Hòa, Thanh Long,
Trung Hòa, Đồng Than
|
6.38
|
6.01
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
118
|
Trường Trung học cơ sở
|
TT Yên Mỹ, xã Tân Việt, Đồng Than
|
3.16
|
2.80
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
119
|
Mở rộng trường tiểu học
|
Xã Trung Hòa
|
0.43
|
0.20
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
120
|
Sân thể dục thể thao
|
TT Yên Mỹ, xã Trung Hòa, Yên Hòa
|
1.39
|
1.39
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
121
|
Nhà văn hóa thôn
|
Các xã: Trung Hưng, Yên Hòa, Liêu Xá, Trung Hòa, Tân Lập, Lý Thường Kiệt
|
0.96
|
0.96
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
122
|
Điểm tập kết rác các thôn
|
Xã Hoàn Long, Trung Hưng, TT Yên Mỹ, Yên Phú, Yên Hòa, Tân Việt, Trung Hòa,
Minh Châu, Lý Thường Kiệt
|
1.36
|
1.36
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
123
|
Xây dựng doanh trại ban chỉ
huy Quân sự huyện Yên Mỹ
|
Xã Tân Lập
|
0.81
|
0.75
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
124
|
Cải tạo nâng cấp ĐT. 381 (đường
206 cũ) đoạn giao QL.5 đến giao với ĐT.379
|
Xã Giai Phạm, Đồng Than, Hoàn Long, Yên Phú, Yên Hòa
|
0.75
|
0.75
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
125
|
Đường trục trung tâm Khu đô
thị phía Nam QL5 kéo dài từ Km1+892.92 đến giao ĐT.387
|
Huyện Yên Mỹ
|
0.52
|
0.52
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
126
|
Cầu Việt Cường và Cầu Đồng
Than thuộc đường gom bên phải đường cao tốc Hà Nội - Hải Phòng (đoạn giao từ
ĐT.381 đến giao QL.39)
|
Xã Việt Cường, Đồng Than
|
0.90
|
0.90
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
127
|
Cải tạo nâng cấp ĐT. 382 đoạn
từ QL.39 đến ngã ba Từ Hồ
|
Xã Minh Châu, Yên Phú
|
0.50
|
0.50
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
128
|
Đường ĐH.42
|
Xã Ngọc Long, Thanh Long
|
5.56
|
5.56
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
129
|
Cảng cạn ICD Văn Sơn
|
Xã Giai Phạm, Ngọc Long
|
8.98
|
8.98
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
130
|
Nâng cấp, mở rộng đường ĐH.
34 kéo dài
|
Xã Nghĩa Hiệp, Liêu Xá, Ngọc Long, Thanh Long
|
18.00
|
9.80
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
131
|
Đường trục Bắc Nam tỉnh Hưng
Yên
|
Xã Liêu Xá, Tân Lập, TT. Yên Mỹ, Trung Hưng, Minh Châu, Lý Thường Kiệt
|
16.20
|
9.80
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
132
|
Đường quy hoạch số 1,4,5,7
|
TT. Yên Mỹ, Xã Thanh Long, Tân Lập
|
8.48
|
6.38
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
133
|
Đường trục trung tâm
|
TT. Yên Mỹ
|
1.90
|
1.49
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
134
|
Đường trục chính của dự án
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu nuôi trồng thủy sản huyện Yên Mỹ
|
Xã Liêu Xá, Tân Lập
|
0.54
|
0.54
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
135
|
Đất thủy lợi thôn Liêu Thượng
+ Liêu Trung
|
Xã Liêu Xá
|
0.13
|
0.13
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
136
|
Sử dụng lại tuyến ĐZ 110kV Kim
Động - Khoái Châu hiện có để vận hành lưới điện 22kV liên lạc giữa 02 TBA
110kV Kim Động và TBA 110kV Yên Mỹ
|
Thị trấn Yên Mỹ, Lý Thường Kiệt, Trung Hưng
|
0.01
|
0.01
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
137
|
Đường dây và TBA 110kV Văn
giang 2, tỉnh Hưng Yên
|
Huyện Yên Mỹ
|
0.08
|
0.08
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
138
|
Giảm cường độ phát thải trong
cung cấp năng lượng điện khu vực miền Bắc (khu tái thiết Đức)
|
Xã Liêu Xá, Tân Lập, Minh Châu, Đồng Than, Giai Phạm
|
0.03
|
0.03
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
139
|
Khu di tích Hải Thượng Lãn
Ông - Lê Hữu Trác
|
Xã Liêu Xá
|
12.96
|
8.96
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
140
|
Tái định cư và đau gia QSDĐ
cho nhân dân lam nha ơ
|
Xã Tân Lập
|
5.01
|
4.26
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
141
|
Tái định cư và đau gia QSDĐ
cho nhân dân lam nha ơ
|
Xã Ngọc Long
|
1.30
|
1.30
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
142
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Đồng Than
|
1.00
|
1.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
143
|
Tái định cư cầu Lực Điền và đấu
giá QSDĐ cho dân làm nhà ở
|
Xã Lý Thường Kiệt
|
0.26
|
0.26
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
144
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Lý Thường Kiệt
|
3.95
|
2.72
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
145
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Giai Phạm
|
0.36
|
0.28
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
146
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Trung Hưng
|
2.43
|
2.31
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
147
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Thanh Long
|
2.94
|
2.94
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
148
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Minh Châu
|
1.29
|
1.01
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
149
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Nghĩa Hiệp
|
1.76
|
1.07
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
150
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Liêu Xá
|
3.00
|
3.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
151
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Trung Hòa
|
2.61
|
2.36
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
152
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Hoàn Long
|
0.48
|
0.35
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
153
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Tân Việt
|
1.37
|
1.37
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
154
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
TT. Yên Mỹ
|
5.57
|
4.10
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
155
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Đồng Than
|
0.48
|
0.48
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
156
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Trung Hưng, TT Yên Mỹ
|
5.34
|
5.34
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
157
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Yên Hòa
|
2.56
|
2.56
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
158
|
Nhà máy sản xuất gia công
linh kiện ô tô và bãi đỗ xe Huy Phong
|
Xã Trung Hưng
|
2.55
|
2.38
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh; Bổ sung thêm diện tích so với Tờ trình số 843 của
STNMT
|
|
159
|
Nhà máy sản xuất và gia công
thiết bị điện An Thuận Phát
|
Xã Yên Hòa, Yên Phú
|
3.03
|
3.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh; Bổ sung thêm diện tích so với Tờ trình số 843
của STNMT
|
|
160
|
Nhà máy sản xuất lắp ráp phụ
tùng ô tô xe máy Phúc An
|
Xã Yên Hòa, Yên Phú
|
3.51
|
3.50
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh; Bổ sung thêm diện tích so với Tờ trình số 843
của STNMT
|
|
161
|
Nhà máy sản xuất bao bì và đồ
gỗ nội thất Hoàng Phúc
|
Xã Yên Hòa, Yên Phú
|
3.43
|
3.40
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh; Bổ sung thêm diện tích so với Tờ trình số 843
của STNMT
|
|
162
|
Nhà máy sản xuất may nông
nghiệp Tiến Linh
|
Xã Hoàn Long
|
2.40
|
2.40
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh; Bổ sung thêm diện tích so với Tờ trình số 843
của STNMT
|
|
7
|
Các công trình, dự án mới
năm 2019
|
|
13.91
|
13.67
|
|
|
1
|
Trung tâm kinh doanh, phân phối
thép không gỉ Bùi Gia
|
Xã Ngọc Long
|
2.16
|
1.93
|
Quyết định chủ trương đầu tư
số 68/QĐ-UBND ngày 04/7/2018 của UBND tỉnh
|
|
2
|
Khu nhà ở dịch vụ khu công
nghiệp Phố Nối
|
Xã Nghĩa Hiệp
|
0.27
|
0.25
|
Giấy chứng nhận đầu tư số
05101000510 ngày 15/3/2012; Quyết định chủ trương đầu tư số 281/QĐ-UBND ngày
17/11/2017 của UBND tỉnh;
|
|
3
|
Nhà văn hóa thôn Thụy Trang,
Hạ, Đạo Khê
|
Trung Hưng
|
0.24
|
0.24
|
Số 08/NQ-HĐND về việc phân bổ
kinh phí xây dựng nhà văn hóa thôn Thụy Trang
|
|
4
|
Nhà văn hóa thôn Đồng La
|
TT. Yên Mỹ
|
0.05
|
0.05
|
Số 2492/QĐ-UBND ngày
27/8/2018 về việc giao bổ sung ngân sách nhà nước năm 2018
|
|
5
|
Đấu giá QSDĐ cho dân làm nhà ở
(huyện làm chủ đầu tư)
|
Tân Lập
|
7.78
|
7.78
|
Thông báo số 148/TM-UBND ngày
29/3/2018 về kết luận của Chủ tịch UBND tỉnh về chủ trương thu hồi đất tại xã
Tân Lập để đấu giá QSDĐ cho dân làm nhà ở
|
|
6
|
Nhà máy sản xuất vật liệu
cách âm, cách nhiệt và linh kiện điện tử Lộc Phú Gia Quốc tế Group
|
Xã Yên Phú
|
3.54
|
3.50
|
Quyết định chủ trương đầu tư
số 235/QĐ-UBND ngày 13/10/2017 của UBND tỉnh
|
|
7
|
Trung tâm chăm sóc sức khỏe,
khách sạn và nhà hàng Châu Mỹ
|
Xã Tân Lập
|
2.30
|
2.10
|
Thông báo số 485/TB-UBND ngày
14/11/2018 của UBND tỉnh về việc tiếp nhận và giới thiệu địa điểm
|
|
VIII
|
HUYỆN MỸ HÀO
|
|
|
|
|
|
78
|
Dự án chuyển tiếp sang
năm 2019
|
|
216.91
|
189.36
|
|
|
1
|
Công an huyện Mỹ Hào
|
TT Bần Yên Nhân
|
3.50
|
3.50
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
2
|
Dự án đầu tư xây dựng, cải tạo
và chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật khu vực thôn Văn Nhuế theo hình thức hợp đồng
BT và dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư mới thôn Văn Nhuế,
thị trấn Bần Yên Nhân, huyện Mỹ Hào
|
TT Bần Yên Nhân
|
4.39
|
2.99
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
3
|
Khu nhà ở liền kề để bán
Greensea city
|
TT Bần Yên Nhân
|
8.84
|
8.12
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
4
|
Khu nhà ở liền kề để bán Phúc
Thành
|
TT Bần Yên Nhân
|
7.68
|
7.25
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
5
|
Khu nhà ở Phú Gia
|
Xã Nhân Hòa
|
7.00
|
6.87
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
6
|
Cải tạo, nâng cấp đường vào
trường THCS Lê Hữu Trác
|
TT Bần Yên Nhân
|
0.11
|
0.11
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
7
|
Cải tạo, nâng cấp ĐT.387
(Lương Tài- Bãi Sậy)
|
Xã Phùng Chí Kiên, Xuân Dục, Hưng Long
|
5.60
|
4.80
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
8
|
Đường trục Bắc Nam tỉnh Hưng
Yên
|
Xã Nhân Hòa, Phan Đình Phùng
|
9.72
|
6.80
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
9
|
Nâng cấp mở rộng đường ĐH.34
kéo dài từ điểm giao Quốc Lộ 5 đến điểm giao
|
TT Bần Yên Nhân
|
0.40
|
0.40
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
10
|
Dự án đầu tư xây dựng đường
trục trung tâm KĐT phía nam QL5 kéo dài, đoạn từ km1+892,92 đến giao ĐT.387
|
Xã Dị Sử, Hưng Long, Xuân Dục
|
5.20
|
4.80
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
11
|
Trạm bơm Hưng Long
|
Xã Hưng Long
|
1.96
|
1.40
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
12
|
Xây dựng trạm bơm Hòa Đam 1
và Hòa Đam 2
|
Xã Hòa Phong
|
0.46
|
0.46
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
13
|
Sân thể thao
|
Xã Phùng Chí Kiên, Minh Đức
|
1.50
|
1.49
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
14
|
Nhà văn hóa
|
Xã Phùng Chí Kiên, Hòa Phong
|
0.29
|
0.29
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
15
|
Trường mầm non
|
Xã Phùng Chí Kiên, Xuân Dục
|
0.63
|
0.63
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
16
|
Trường tiểu học, THCS
|
TT Bần Yên Nhân
|
4.00
|
4.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
17
|
Cty cổ phần tập đoàn T&T
|
TT Bần Yên Nhân
|
4.26
|
3.86
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
18
|
Siêu thị Minh Chiến
|
TT Bần Yên Nhân
|
0.10
|
0.10
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
19
|
Viện kiểm sát huyện
|
TT Bần Yên Nhân
|
0.50
|
0.50
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
20
|
Tòa án nhân dân huyện
|
TT Bần Yên Nhân
|
1.00
|
1.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
21
|
Thi hành án huyện
|
TT Bần Yên Nhân
|
0.50
|
0.50
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
22
|
Xây dựng trụ sở làm việc Chi cục
thuế huyện Mỹ hào
|
TT Bần Yên Nhân
|
1.00
|
1.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
23
|
Dự án xây dựng chùa Đa Phúc
|
TT Bần Yên Nhân
|
0.49
|
0.48
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
24
|
Lò đốt rác
|
Xã Dị Sử
|
2.00
|
2.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
25
|
Khu xử lý chất thải xã Hòa
Phong
|
Xã Hòa Phong
|
4.50
|
3.10
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
26
|
Khu nghĩa trang huyện Mỹ Hào
|
TT Bần Yên Nhân
|
10.00
|
8.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
27
|
Xây dựng chợ
|
Xã Bạch Sam, Dương Quang, Minh Đức
|
3.87
|
3.27
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
28
|
Dự án của Công ty đầu tư phát
triển TP
|
Xã Nhân Hòa
|
7.00
|
6.20
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
29
|
Công ty TNHH đầu tư thương mại
và dịch vụ PH
|
Xã Dị sử
|
3.70
|
3.35
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
30
|
Khách sạn Phố Hiến
|
TT Bần Yên Nhân
|
1.36
|
0.49
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
31
|
Cty TNHH đầu tư và tư vấn xây
dựng Phát Lộc
|
Xã Nhân Hòa
|
5.60
|
4.90
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
32
|
Mở rộng khu dịch vụ và sinh
thái ẩm thực Hùng Linh
|
Xã Nhân Hòa
|
0.80
|
0.60
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
33
|
Dự án Cty TNHH thương mại dịch
vụ Tân An Phú Hưng Yên
|
Xã Phùng Chí Kiên
|
0.94
|
0.94
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
34
|
Khách sạn 3 sao Đức Thịnh
|
Xã Nhân Hòa
|
1.80
|
1.70
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
35
|
Cty TNHH TM&SX Mùa Vàng
|
Xã Nhân Hòa
|
1.50
|
1.24
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
36
|
Dự án mở rộng Nhà máy sản xuất
bao bì của Công ty Hà Dũng
|
Xã Dương Quang
|
3.00
|
2.90
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
37
|
Dự án Công ty nhựa thực phẩm
kỹ thuật Đại Phát
|
Xã Phùng Chí Kiên
|
2.86
|
1.98
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
38
|
Cửa hàng xăng dầu Phan Đình
Phùng
|
Xã Phan Đình Phùng
|
0.81
|
0.81
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
39
|
Nhà máy sản xuất các thiết bị
chiếu sáng và dây cáp điện Hoàng Sơn HN
|
Xã Dị Sử
|
4.98
|
3.37
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017, số 152/NQ- HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND
|
|
40
|
Khách sạn Hoàng Gia
|
Xã Dị Sử
|
3.20
|
2.76
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
41
|
Khu dịch vụ thương mại tổng hợp,
khách sạn và văn phòng cho thuê Thiên
|
Xã Dị Sử
|
5.50
|
4.89
|
Nghị quyết 100, 152
|
|
42
|
Nhà máy sản xuất bao bì
carton và kinh doanh vật liệu xây dựng Tân Việt Anh
|
Xã Dị Sử
|
5.27
|
5.20
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
43
|
Nhà máy sản xuất ngói thép nhẹ
phủ cát màu Austdoor
|
Xã Dị Sử
|
2.00
|
1.80
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
44
|
Nhà máy sản xuất nhôm định
hình AUSTDOOR
|
Xã Dị Sử
|
0.50
|
0.50
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
45
|
Tổ hợp thương mại dịch vụ TVL
Trung Kiên
|
Xã Dị Sử
|
5.00
|
4.35
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
46
|
Trung tâm thương mại Bình
Minh
|
Xã Nhân Hòa
|
2.59
|
1.71
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
47
|
Nhà máy sản xuất bê tông Mạnh
Tuấn
|
Xã Dị Sử
|
2.90
|
2.70
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
48
|
Nhà hàng ăn uống,dịch vụ kho
bãi và phân phối hàng hóa Trường Giang
|
Xã Dị Sử
|
2.01
|
2.01
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
49
|
Mở rộng nhà máy sản xuất thức
ăn chăn nuôi An phát
|
Xã Phùng Chí Kiên
|
2.96
|
2.96
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
50
|
Cửa hàng xăng dầu và gas, sửa
chữa bảo dưỡng oto,xe máy Sơn Thịnh
|
Xã Phùng Chí Kiên
|
0.69
|
0.69
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
51
|
Siêu thị Liên Hoa
|
Xã Phan Đình Phùng
|
2.00
|
1.90
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
52
|
Siêu thị nội, ngoại thất xây
dựng và cho thuê kho bãi, nhà xưởng Trường Phát
|
Xã Phan Đình Phùng
|
2.40
|
2.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
53
|
Của hàng xăng dầu Rạng Đông
|
Xã Phan Đình Phùng
|
1.50
|
1.50
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
54
|
Nhà máy sản xuất đồ điện tử,điện
lạnh TVL
|
Xã Cẩm Xá
|
2.90
|
2.10
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
55
|
Nhà máy sản xuất kết cấu thép
Việt Vương (TV GAZVANIZING)
|
Xã Dị Sử
|
6.52
|
5.22
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
56
|
Khu dịch vụ sinh thái và ẩm
thực Hùng Linh
|
Xã Nhân Hòa
|
2.59
|
2.55
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
57
|
Trung tâm thương mại Habeco
|
TT Bần Yên Nhân
|
0.06
|
0.06
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
58
|
Nhà máy sản xuất bao bì
Vingtech
|
Xã Dị Sử
|
2.21
|
2.21
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
59
|
Nhà máy sản xuất các sản phẩm
nhựa kỹ thuật An Lập
|
Xã Dị Sử
|
2.00
|
2.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
60
|
Cửa hàng kinh doanh xăng dầu
và dịch vụ tiện ích Việt Dũng
|
TT Bần Yên Nhân
|
0.82
|
0.80
|
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày
13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên
|
|
61
|
Khu dịch vụ tổng hợp kinh
doanh thiết bị điện và nhà hàng ăn uống Hưng Thịnh Hưng Yên
|
Xã Phùng Chí Kiên
|
1.23
|
1.20
|
Nghị quyết số 100/NQ-HĐND
ngày 21/7/2017, số 152/NQ- HĐND ngày 13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh
Hưng Yên
|
|
62
|
Nhà máy sản xuất sản phẩm cơ
khí Phương Lan
|
Xã Phùng Chí Kiên
|
2.58
|
2.58
|
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày
13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên
|
|
63
|
Nhà máy sản xuất dây cáp điện
NKC Việt Nam
|
Xã Phùng Chí Kiên
|
3.92
|
3.72
|
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày
13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên
|
|
64
|
Cửa hàng kinh doanh vật liệu
xây dựng và dịch vụ tổng hợp Phúc Khang HY
|
xã Phan Đình Phùng
|
2.18
|
2.18
|
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày
13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên
|
|
65
|
Nhà máy sản xuất các sản phẩm
may mặc và kinh doanh dịch vụ tổng hợp Quang Minh Hưng Yên
|
Xã Phan Đình Phùng
|
2.20
|
2.00
|
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày 13/7/2018
của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên
|
|
66
|
Kinh doanh dịch vụ tổng hợp
và cho thuê kho bãi nhà xưởng Phúc Thịnh HY
|
Xã Phan Đình Phùng
|
2.06
|
2.00
|
Nghị quyết 152/NQ-HĐND ngày
13/7/2018 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hưng Yên
|
|
67
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Bạch Sam
|
2.59
|
2.23
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
68
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Nhân Hoà
|
1.00
|
1.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
69
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Hoà Phong
|
1.48
|
0.81
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
70
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Cẩm Xá
|
2.56
|
2.21
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
71
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Phan Đình Phùng
|
1.50
|
1.50
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
72
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Minh Đức
|
0.50
|
0.50
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
73
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Phùng Chí Kiên
|
0.95
|
0.75
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
74
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Dị Sử
|
5.02
|
3.21
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
75
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Ngọc Lâm
|
2.13
|
2.13
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
76
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Dương Quang
|
1.92
|
1.92
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
77
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở (thôn Mão Chinh)
|
Xã Dương Quang
|
1.30
|
1.30
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
78
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Xuân Dục
|
2.32
|
2.01
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
12
|
Dự án mới năm 2019
|
|
31.28
|
26.78
|
|
|
1
|
Nhà máy sản xuất các sản phẩm
nhựa dân dụng, đồ gỗ, trang trí nội thất, kho bãi lưu trữ hàng hóa Sơn Lâm
|
Xã Phan Đình Phùng
|
0.97
|
0.97
|
Quyết định chủ trương đầu tư số
28/QĐ-UBND ngày 13/3/2018 của UBND tỉnh; dự án có một phần diện tích thuộc địa
phận xã Đại Đồng huyện Văn Lâm
|
|
2
|
Trung tâm thương mại dịch vụ
và kho, bãi lưu giữ hàng hóa
|
Xã Phan Đình Phùng
|
1.00
|
1.00
|
Quyết định số 24/QĐ-UBND ngày
13/3/2018 của UBND tỉnh
|
|
3
|
Trung tâm thương mại dịch vụ
và tổ hợp khách sạn Quang Minh
|
Xã Nhân Hòa
|
2.20
|
2.00
|
Thông báo số 124/TB-UBND ngày
21/3/2018 của UBND tỉnh
|
|
4
|
Trung tâm thương mại và dịch
vụ công viên nước và khu vui chơi giải trí Thiên
|
Xã Nhân Hòa
|
5.00
|
3.25
|
Thông báo số 125/TB-UBND ngày
21/3/2018 của UBND tỉnh
|
|
5
|
Trung tâm dịch vụ và thương mại
chuyển phát hàng hóa Hưng Yên Quang
|
Xã Nhân Hòa
|
3.00
|
2.50
|
Thông báo số 125/TB-UBND ngày
11/10/2017 của UBND tỉnh
|
|
6
|
Dự án đầu tư cấp nước sạch nông
thôn mới Ngọc Tuấn Nagaoka
|
Xã Hưng Long
|
0.50
|
0.5
|
Công văn số 1875/UBND-TH ngày
06/7/2018 của UBND tỉnh
|
|
7
|
Hạ tầng kỹ thuật khu làng nghề
đồ gỗ kỹ mỹ nghệ Hòa Phong (không bao gồm diện tích đất nhà ở liền kề để bán)
|
Xã Hòa Phong
|
6.91
|
6.91
|
Quyết định số 2813/QĐ-UBND
ngày 19/11/2018 của UBND tỉnh v/v phê duyệt lập QH 1/500
|
|
8
|
Dự án đường trục trung tâm
huyện giai đoạn 2
|
Thị trấn Bần Yên Nhân, Nhân Hòa, Phùng Chí Kiên, Bạch Sam, Dương Quang,
Minh Đức, Hòa Phong
|
7.00
|
5.60
|
|
|
9
|
Đường trục xã Bạch Sam, huyện
Mỹ Hào (đoạn từ QL5A đến đường trục trung tâm đô thị huyện Mỹ Hào)
|
Xã Bạch Sam
|
2.00
|
2.00
|
|
|
10
|
Mở rộng và nâng cấp đường từ
ngã tư Bần đến đường trục trung tâm
|
TT Bần Yên Nhân
|
0.45
|
0.30
|
|
|
11
|
Cải tạo, mở rộng đường ĐH 33
|
Xã Nhân Hòa, Phan Đình Phùng
|
1.50
|
1.00
|
|
|
12
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Hưng Long
|
0.75
|
0.75
|
|
|
IX
|
HUYỆN VĂN LÂM
|
|
|
|
|
|
164
|
Dự án chuyển tiếp sang
năm 2019
|
|
403.38
|
384.19
|
|
|
1
|
Nhà máy sản xuất các sản phẩm
nhựa công ty Việt Trung
|
Xã Tân Quang
|
1.50
|
1.50
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
2
|
Tái định cư và mở rộng nghĩa
địa phục vụ GPMB dự án đường nối CCN Tân Quang và QL 5A
|
Xã Tân Quang
|
0.42
|
0.42
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
3
|
Xây dựng đường nối CCN Tân
Quang với đường QL 5A
|
Xã Tân Quang
|
1.60
|
1.60
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
4
|
Dự án sản xuất, thu gom xuất
nhập khẩu phế liệu Phú Thành Sơn
|
Xã Chỉ Đạo
|
3.16
|
2.85
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
5
|
Dự án sản xuất, thu gom xuất
nhập khẩu phế liệu Phong Thành
|
Xã Chỉ Đạo
|
1.33
|
1.33
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
6
|
Dự án sản xuất, thu gom xuất
nhập khẩu phế liệu Đức Huy HY
|
Xã Chỉ Đạo
|
2.78
|
2.78
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
7
|
Dự án của Công ty TNHH Phúc
Long Hưng Yên
|
Xã Chỉ Đạo
|
3.01
|
3.01
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
8
|
Nhà máy sản xuất ống thép của
Công ty TNHH Phú Vinh VN
|
Xã Chỉ Đạo
|
3.20
|
3.20
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
9
|
Dự án mở rộng xây dựng trạm cấp
nước
|
Xã Chỉ Đạo
|
0.45
|
0.45
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
10
|
Dự án mở rộng công ty cổ phần
CE Việt Nhật Hưng Yên
|
Xã Chỉ Đạo
|
0.64
|
0.61
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
11
|
Dự án của Công ty TNHH thương
mại Tuấn Kiệt
|
Xã Chỉ Đạo
|
3.31
|
3.31
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
12
|
Dự án Kinh Doanh thương mại dịch
vụ An Phú Hưng Yên
|
Xã Chỉ Đạo
|
0.27
|
0.27
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
13
|
Đất sản xuất kinh doanh Quang
Anh
|
Xã Chỉ Đạo
|
2.75
|
2.75
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
14
|
Nhà máy sản xuất bao bì nhựa
Hoàng Long.89
|
Xã Chỉ Đạo
|
2.24
|
2.24
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
15
|
Nhà máy sản xuất gỗ dán - ván
sàn, bao bì gỗ Hải Nam Hưng Yên
|
Xã Chỉ Đạo
|
3.29
|
3.29
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
16
|
Nhà máy sản xuất khung nhà
thép tiền chế, cấu kiện kim loại và gia công cắt xén giấy Thịnh Phát Hưng Yên
|
Xã Chỉ Đạo
|
3.26
|
3.26
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
17
|
Nhà máy sản xuất các thiết bị
xử lý môi trường và gia công cơ khí EMTECHCO
|
Xã Chỉ Đạo
|
2.20
|
1.97
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
18
|
Nhà máy sản xuất gỗ dán - ván
sàn, pha keo, kho bãi và lưu giữ hàng hóa QD Hưng Yên
|
Xã Chỉ Đạo
|
3.87
|
3.87
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
19
|
Dự án xưởng xử lý ắc quy chì.
phế thải và tái chế nhựa. kim loại mầu Minh...
|
Xã Chỉ Đạo
|
1.00
|
1.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
20
|
Nhà máy sản xuất gạch ốp lát
cao cấp MIKADO
|
Xã Lạc Đạo
|
6.98
|
6.98
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
21
|
Trung tâm kho vận Logistics
Hiếu Bắc
|
Xã Lạc Đạo
|
5.00
|
5.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
22
|
Nhà máy sản xuất các thiết bị
điện, linh kiện điện tử ATT
|
Xã Lạc Đạo
|
2.28
|
2.28
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
23
|
Khu thương mại và dịch vụ
Thái Dương Xanh
|
Xã Lạc Đạo, Chỉ Đạo
|
2.40
|
2.40
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
24
|
Dự án Kinh doanh sản xuất phụ
kiện ngành may Vinasi
|
Xã Lạc Đạo, Chỉ Đạo
|
1.60
|
1.50
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
25
|
Dự án nhà máy sản xuất sản phẩm
nhựa Lâm Linh
|
TT Như Quỳnh
|
5.94
|
5.94
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
26
|
Trung tâm thương mại Techwood
|
TT Như Quỳnh
|
1.30
|
1.20
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
27
|
Dự án đầu tư Hưng Thịnh Phát
|
TT Như Quỳnh
|
0.69
|
0.68
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
28
|
Nhà máy SX đồ đựng và bao bì
tự hủy Trường Phát Như Quỳnh
|
TT Như Quỳnh
|
1.42
|
1.31
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
29
|
Nhà máy sản xuất đồ đựng và
bao bì tự hủy, sản xuất các sản phẩm từ nhựa, kinh doanh xăng dầu và kho lưu
giữ phân phối hàng hóa An Phát Như Quỳnh
|
TT Như Quỳnh
|
2.50
|
2.50
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
30
|
Mở rộng nhà máy sản xuất bao
bì Nilon Tiến Đạt
|
TT Như Quỳnh
|
0.13
|
0.13
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
31
|
Cải tạo, nâng cấp Đền Ghênh
|
TT Như Quỳnh
|
1.00
|
1.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
32
|
Dự án của Công ty Quỳnh Trang
|
Xã Trưng Trắc
|
0.51
|
0.47
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
33
|
Dự án đầu tư Công ty CP đầu
tư và thương mại quốc tế Huy Hoàng
|
Xã Trưng Trắc
|
3.37
|
2.77
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
34
|
Xây dựng nhà xưởng và kho Việt
Hưng
|
Xã Trưng Trắc
|
2.14
|
2.06
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
35
|
Dự án Nhà máy sản xuất gạch
Việt Úc của Công ty cổ phần gạch không nung...
|
Xã Trưng Trắc
|
3.14
|
3.09
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
36
|
Nhà máy sản xuất khẩu trang,
túi sưởi, túi chườm, mũ trùm đầu, bọc giày Hướng Dương
|
Xã Trưng Trắc
|
1.83
|
1.80
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
37
|
Dự án xây dựng nhà máy sản xuất
thùng xe, sắt xi, ô tô tải
|
Xã Đình Dù, xã Lạc Hồng
|
2.63
|
2.14
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
38
|
Dự án mở rộng khu xử lý rác
thải URENCO11
|
Xã Đại Đồng
|
10.29
|
9.07
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
39
|
Dự án thương mại dịch vụ DNTN
Xuân Trực
|
Xã Đại Đồng
|
2.00
|
2.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
40
|
Chuyển mục đích sử dụng đất
trồng lúa sang đất NN khác
|
Xã Đại Đồng
|
2.23
|
2.23
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
41
|
Nhà máy sản xuất và thương mại
Quốc Khánh Hưng Yên
|
Xã Đại Đồng
|
2.00
|
2.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
42
|
Mở rộng nhà máy thép công
nghiệp Nhật Quang giai đoạn 3
|
Xã Lạc Hồng
|
9.00
|
9.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
43
|
Nhà máy sản xuất thùng phi sắt,
bao bì carton và các sản phẩm plastic của Công ty TNHH Thương mại và Sản xuất
Tú Anh Hưng Yên
|
Xã Đại Đồng
|
4.48
|
4.48
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
44
|
Nhà máy sản xuất gỗ dán, ván
sàn, pha keo, kho bãi lưu giữ hàng hóa của công ty TNHH Hà Bắc Phát
|
Xã Đại Đồng
|
2.63
|
2.63
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
45
|
Nhà máy sản xuất và kinh
doanh thiết bị cẩu, dịch vụ ký gửi hàng hóa của Công ty TNHH Thương mại và sản
xuất TTK
|
Xã Đại Đồng
|
3.59
|
3.59
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
46
|
Trung tâm buôn bán máy móc
thiết bị công nghiệp và phân phối hàng hóa, xăng dầu Thiên Như của Công ty cổ
phần thương mại tổng hợp Thiên Như
|
Xã Đại Đồng
|
3.82
|
3.82
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
47
|
Kinh doanh siêu thị- dịch vụ nhà
hàng ăn uống, dịch vụ lưu giữ hàng hóa và mua bán đồ đồng mỹ nghệ của Công ty
TNHH Thương mại và Sản xuất HATT Như Quỳnh
|
Xã Đại Đồng
|
2.36
|
2.36
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
48
|
Nhà hàng, khách sạn và các dịch
vụ thương mại tổng hợp Tiến PHát của Công ty TNHH Tiến Phát Hưng Yên
|
Xã Đại Đồng
|
1.67
|
1.67
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
49
|
Nhà máy SX và TM Quốc Khánh
Hưng Yên của Cty SX và TM Quốc Khánh Hưng Yên
|
Xã Đại Đồng
|
0.27
|
0.27
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
50
|
Chợ kết hợp với trung tâm
thương mại và khu nhà ở để bán Hồng Hải của Công ty TNHH Thương mại và Dịch vụ
Hồng Hải
|
Xã Đại Đồng, xã Việt Hưng
|
3.70
|
3.70
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
51
|
Dự án xây dựng chợ Đình Dù và
trung tâm thương mại dịch vụ Bắc Việt
|
Xã Đình Dù
|
1.28
|
1.28
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
52
|
Nhà máy sản xuất các sản phẩm
gỗ Vân Anh của Công ty TNHH Thương mại và Sản xuất Vân Anh
|
Xã Đình Dù
|
1.79
|
1.04
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
53
|
Trường mầm non chất lượng cao
Văn Lâm của Công ty TNHH Tư vấn và xây lắp Liên Việt
|
Xã Đình Dù
|
1.50
|
1.50
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
54
|
Nhà máy sản xuất thép cán nguội
và ống thép mở rộng lần thứ III Minh Ngọc
|
Xã Minh Hải, Lạc Hồng
|
9.50
|
8.10
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
55
|
Nhà máy sản xuất ống thép Phú
Vinh Hưng Yên
|
Xã Minh Hải
|
2.10
|
2.10
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
56
|
Xuất nhập khẩu nguyên liệu và
sản xuất thức ăn chăn nuôi gia súc, gia cầm và thủy sản; sản xuất phân bón hữu
cơ; sản xuất kết cấu thép tiền chế và phụ kiện ....
|
Xã Minh Hải
|
4.50
|
4.50
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
57
|
Nhà máy sản xuất nhựa Vạn Tân
Thịnh
|
Xã Minh Hải
|
3.25
|
3.25
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
58
|
Làm đường giao thông phục vụ
giải phóng mặt bằng thực hiện dự án Nhà máy sản xuất thép cán nguội và ống
thép mở rộng lần thứ III
|
Xã Lạc Hồng
|
1.05
|
1.05
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
59
|
Nhà máy chế biến nông sản, nhà
hàng và phân phối hàng hóa của Trường Hải
|
TT Như Quỳnh
|
1.10
|
1.10
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
60
|
Trung tâm thương mại dịch vụ
Châu Thủy
|
Xã Tân Quang
|
4.41
|
4.41
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
61
|
Trung tâm dịch vụ thương mại
Trường Anh
|
Xã Tân Quang
|
2.43
|
2.43
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
62
|
Nhà máy sản xuất đồ đựng và
bao bì tự hủy Minh Dũng
|
Xã Tân Quang
|
1.80
|
1.80
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
63
|
Trung tâm thương mại dịch vụ
Quỳnh Trang
|
Xã Tân Quang
|
0.80
|
0.80
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
64
|
Nhà máy sản xuất và gia công
cơ khí Trường Anh Phát
|
Xã Tân Quang
|
1.14
|
1.14
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
65
|
Trung tâm dịch vụ thương mại
tổng hợp TNAQ
|
Xã Tân Quang
|
0.85
|
0.85
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
66
|
Khu dịch vụ thể thao, nhà
hàng ăn uống Mỹ Phát
|
Xã Tân Quang
|
0.37
|
0.37
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
67
|
Nhà máy sản xuất gỗ ván sàn,
đồ gỗ nội thất cao cấp Hoàng Anh Như Quỳnh
|
Xã Đại Đồng
|
1.44
|
1.39
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
68
|
Nhà máy sản xuất gỗ ván sàn,
gỗ ép bao bì gỗ xuất khẩu, kinh doanh thép định hình kho bãi và lưu giữ hàng
hóa Đại Nam Hưng Yên
|
Xã Đại Đồng
|
2.10
|
2.10
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
69
|
Nhà máy sản xuất thức ăn chăn
nuôi Thế Bình
|
Xã Đại Đồng
|
2.63
|
2.52
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
70
|
Nhà máy sản xuất thuốc thú y
Jabiru Việt Nam
|
Xã Đại Đồng
|
2.66
|
2.07
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
71
|
Nhà máy sản xuất khí oxy và
san chiết gas, bêtông và đúc cọc, xưởng gia công kết cấu thép Đại Đồng
|
Xã Đại Đồng
|
1.60
|
1.60
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
72
|
Nhà máy sản xuất Inox và thép
định hình Trường Sơn Hưng Yên
|
Xã Đại Đồng
|
3.22
|
3.22
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
73
|
Nhà máy sản xuất linh kiện điện
tử, đồ uống và đồ nhựa dùng trong ngành sản xuất đồ uống Thiên Thuận
|
Xã Đại Đồng
|
2.24
|
1.98
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
74
|
Nhà máy sản xuất thương mại
và dịch vụ may mặc ZMB
|
Xã Đại Đồng
|
3.23
|
2.95
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
75
|
Nhà máy sản xuất phân vi sinh,
chế phẩm sinh học và kho bãi, lưu giữ hàng hóa Công nghệ xanh Hưng Yên
|
Xã Đại Đồng
|
3.00
|
2.40
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
76
|
Nhà máy thu mua chế biến, cô
đúc kim loại mầu xuất nhập khẩu LTĐ Đức Mạnh
|
Xã Chỉ Đạo
|
3.01
|
2.75
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
77
|
Nhà Máy SX bao bì nhựa cao cấp
Việt Trung
|
Xã Chỉ Đạo
|
4.41
|
3.81
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
78
|
Nhà máy sản xuất gỗ ván sàn, gỗ
ép xuất khẩu, kho bãi và lưu giữ hàng hóa Bảo Dương Hưng Yên
|
Xã Chỉ Đạo
|
2.43
|
2.43
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
79
|
Nhà máy sản xuất bê tông đúc
sẵn Chỉ Đạo
|
Xã Chỉ Đạo
|
1.12
|
1.10
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
80
|
Nhà máy xử lý sản xuất các sản
phẩm phụ lông vũ xuât khẩu Phương Nam
|
Xã Chỉ Đạo
|
4.78
|
4.78
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
81
|
Nhà máy sản xuất các sản phẩm
nhựa, đồng, nhôm, sắt và inox gia dụng Gia Hưng Hưng Yên
|
Xã Chỉ Đạo
|
3.22
|
3.22
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
82
|
MR Xưởng chế biến lương thực,
thực phẩm, cho thuê nhà xưởng kho bãi Tân Thịnh Hưng Yên
|
Xã Chỉ Đạo
|
4.03
|
4.03
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
83
|
Nhà máy sản xuất các sản phẩm
điện gia dụng Hồng Hải
|
Xã Minh Hải
|
2.00
|
2.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
84
|
Nhà máy pha chế các sản phẩm hóa
chất, xử lý môi trường mở rộng Tân Thành
|
Xã Minh Hải
|
4.37
|
4.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
85
|
Nhà máy sản xuất ván ép
P&C
|
Xã Minh Hải
|
1.30
|
1.30
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
86
|
Nhà máy sản xuất các sản phẩm
cơ khí Vạn Minh Thành
|
Xã Minh Hải
|
3.00
|
3.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
87
|
Siêu thị Minh Hải
|
Xã Minh Hải
|
1.17
|
1.17
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
88
|
Nhà máy sản xuất ván ép Bùi
Gia
|
Xã Minh Hải
|
1.30
|
1.28
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
89
|
Nhà Máy SX ván ép Hải Phú
Linh
|
Xã Minh Hải
|
1.30
|
1.30
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
90
|
Nhà máy sản xuất chân bàn máy
khâu và các sản phẩm từ gỗ Trường Thọ
|
Xã Minh Hải
|
1.30
|
1.30
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
91
|
Nhà máy sản xuất băng keo
Trung Hoa
|
Xã Minh Hải
|
2.14
|
2.14
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
92
|
Trung Tâm thương mại dịch vụ
Minh Hải
|
Xã Minh Hải
|
1.25
|
1.25
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
93
|
Nhà máy nhôm Euroha II
|
Xã Minh Hải
|
9.90
|
9.90
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
94
|
Nhà máy sản xuất cô đúc kim
loại màu và cho thuê kho, bãi, nhà xưởng
|
Xã Minh Hải
|
3.23
|
3.23
|
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND
ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
95
|
Nhà máy sản xuất gỗ, keo dán
gỗ HM Vina
|
Xã Minh Hải
|
1.86
|
1.86
|
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND
ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
96
|
Nhà máy sản xuất gạch không
nung và kho bãi lưu giữ hàng hoá
|
Xã Minh Hải
|
1.82
|
1.82
|
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND
ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
97
|
Khu sinh thái và trồng rau sạch
công nghệ cao Vina
|
Xã Minh Hải
|
10.52
|
9.80
|
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND
ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
98
|
Nhà máy sản xuất các sản phẩm
từ nhựa và kim loại màu
|
Xã Minh Hải
|
2.16
|
2.05
|
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND
ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
99
|
Nhà máy sản xuất các sản phẩm
từ nhựa và kim loại màu, gỗ ván ép MDF
|
Xã Minh Hải
|
2.14
|
2.05
|
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND
ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
100
|
Trường mầm non trung tâm
|
Xã Minh Hải
|
0.50
|
0.43
|
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND
ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
101
|
Nhà máy sản xuất bao bì nhựa
|
Xã Chỉ Đạo
|
2.75
|
2.75
|
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND
ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
102
|
Nhà máy chế biến nguyên liệu
làm thức ăn chăn nuôi
|
Xã Chỉ Đạo
|
1.30
|
1.30
|
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND
ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
103
|
Đầu tư xây dựng mở rộng nhà
máy cấp nước sạch xã Chỉ Đạo, huyện Văn Lâm
|
Xã Chỉ Đạo
|
0.40
|
0.40
|
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND
ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
104
|
Dự án đầu tư xây dựng Trung tâm
văn hoá, Trụ sở làm việc của Đảng uỷ - HĐND và UBND xã Chỉ Đạo
|
Xã Chỉ Đạo
|
1.32
|
1.12
|
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND
ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
105
|
Nhà máy sản xuất các sản phẩm
kim loại màu và nhựa
|
Xã Chỉ Đạo
|
1.61
|
1.60
|
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày
13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
106
|
Nhà máy sản xuất gỗ, ván ép
và kinh doanh vật liệu xây dựng Thành Phát
|
Xã Chỉ Đạo
|
2.13
|
2.07
|
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND
ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
107
|
Nhà máy sản xuất các sản phẩm
kim loại màu và nhựa
|
Xã Chỉ Đạo
|
2.00
|
2.00
|
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND
ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
108
|
Khu dịch vụ giải trí Thiên
Nhi Ngọc
|
Xã Chỉ Đạo
|
0.42
|
0.42
|
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND
ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
109
|
Nhà máy sản xuất thiết bị xử lý
môi trường và gia công cơ khí Emtechco
|
Xã Chỉ Đạo
|
2.20
|
2.20
|
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND
ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
110
|
Nhà máy sản xuất các sản phẩm
nhựa dân dụng, đồ gỗ, trang trí nội thất, kho bãi lưu giữ hàng hoá Sơn Lâm
|
Xã Đại Đồng
|
0.73
|
0.73
|
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND
ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh; dự án có 0.97ha thuộc địa phận xã Phan Đình
Phùng, huyện Mỹ Hào
|
|
111
|
Nhà máy sản xuất và gia công
cơ khi Trường Anh Phát
|
Xã Đại Đồng
|
2.75
|
2.60
|
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND ngày
13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
112
|
Nhà máy sản xuất than hoạt
tính, thiết bị lọc nước và khẩu trang chống độc
|
Xã Đại Đồng
|
2.06
|
2.06
|
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND
ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
113
|
Nhà máy sản xuất bao bì Dũng
Thư
|
Xã Đại Đồng
|
2.06
|
2.00
|
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND
ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
114
|
Nhà máy cơ khí An Việt
|
Xã Đại Đồng
|
4.16
|
4.16
|
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND
ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
115
|
Nhà máy sản xuất nước đóng
chai, sấy quả Maca và kho chứa hàng hoá, dịch vụ tổng hợp
|
Xã Đại Đồng
|
2.50
|
2.50
|
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND
ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
116
|
Nhà máy SXKD máy móc thiết bị
cẩu và dịch vụ ký gửi hàng hóa bến xe khách
|
Xã Đại Đồng
|
2.73
|
2.73
|
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND
ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
117
|
Nhà máy sản xuất gỗ ván sàn,
đồ gỗ nội thất cao cấp
|
Xã Đại Đồng
|
1.99
|
1.94
|
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND
ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
118
|
Nhà máy sản xuất linh kiện điện
tử, đồ uống và đồ nhựa dùng trong ngành sản xuất đồ uống
|
Xã Đại Đồng
|
2.81
|
2.55
|
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND
ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
119
|
Nhà máy sản xuất và gia công
đồng, kẽm Minh Hoàng
|
Xã Đại Đồng
|
3.71
|
3.71
|
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND
ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
120
|
Nhà máy sản xuất kẽm Thanh
Tùng
|
Xã Đại Đồng
|
3.79
|
2.91
|
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND
ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
121
|
Khu nhà ở Như Quỳnh
|
TT Như Quỳnh
|
1.18
|
1.18
|
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND
ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
122
|
Nhà Máy SX đồ đựng và bao bì
tự hủy Trường Phát
|
TT Như Quỳnh
|
1.42
|
1.31
|
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND
ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
123
|
Đầu tư nhà máy nước sạch An
Sinh
|
Xã Lạc Đạo
|
0.23
|
0.22
|
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND
ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
124
|
Dự án nhà máy sản xuất inox
|
Xã Trưng Trắc
|
2.65
|
2.65
|
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND
ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
125
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
TT Như Quỳnh
|
0.21
|
0.18
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
126
|
Nhà máy cán thép công nghệ
4.0 Chính Đại
|
Xã Lạc Đạo
|
4.00
|
4.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
127
|
Nhà máy các sản phẩm nhựa
Hưng Yên
|
Xã Lạc Đạo
|
2.50
|
2.50
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
128
|
Khu SX các sản phẩm nhựa Toàn
Dương Hưng Yên
|
Xã Lạc Đạo
|
2.20
|
2.20
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
129
|
Nhà máy SX nhựa Hòa Bình
|
Xã Lạc Đạo
|
2.00
|
1.85
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
130
|
Dự án xây dựng chợ Đình Dù và
trung tâm thương mại dịch vụ Bắc Việt
|
Xã Đình Dù
|
1.28
|
1.28
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
131
|
Khu du lịch sinh thái- khu
vui chơi giải trí Tuấn Đạt
|
Xã Lương Tài
|
0.60
|
0.60
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
132
|
Dự án đầu tư của Công ty TNHH
xây dựng Việt Tiến
|
Xã Trưng Trắc
|
1.96
|
0.83
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
133
|
Trụ sở Ban Chỉ huy quân sự
huyên
|
TT Như Quỳnh
|
1.20
|
1.20
|
Nghị quyết số 152/NQ-HĐND
ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
134
|
Cải tạo, nâng cấp ĐH.17
|
Xã Trưng Trắc
|
0.80
|
0.80
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
135
|
Cải tạo, nâng cấp đường
ĐH.15, huyện Văn Lâm (đoạn Km4+216-Km9+260 theo lý trình mới)
|
Xã Đại Đồng, Việt Hưng
|
5.55
|
0.60
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
136
|
Đường nội khu di tích quốc
gia Chùa Nôm, tỉnh Hưng Yên với cụm di tích quốc gia Kinh Dương Vương, tỉnh Bắc
Ninh (trên địa phận tỉnh Hưng Yên)
|
Xã Đại Đồng
|
1.68
|
1.68
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
137
|
XD đường nối khu A-B khu CN
Tân Quang
|
Xã Tân Quang
|
2.88
|
2.88
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
138
|
Đường cụm công nghiệp Tân
Quang (đoạn từ Công ty Everia JSC đến Công ty Hữu Nghị)
|
Xã Tân Quang
|
2.45
|
1.34
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
139
|
Vỉa hè, hệ thống thoát nước,
hệ thống chiếu sáng đường trục trung tâm
|
Xã Như Quynh
|
0.66
|
0.12
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
140
|
Đường trục Bắc Nam tỉnh Hưng
Yên
|
Xã Minh Hải, Đại Đồng
|
6.48
|
6.48
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
141
|
Cải tạo, nâng cấp ĐT.387
(Lương Tài- Bãi Sậy)
|
Xã Lương Tài
|
0.80
|
0.80
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
142
|
Tái định cư cho 03 hộ thuộc dự
án Trường ĐH Tài chính quản trị kinh doanh
|
Xã Trưng Trắc
|
0.03
|
0.03
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
143
|
Nhà văn hóa xã thôn Nhạc Lộc
và đường quy hoạch
|
Xã Trưng Trắc
|
0.25
|
0.25
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
144
|
Dự án đầu tư hạ tầng kỹ thuật
khu dân cư mới Đình Dù - Trưng Trắc
|
xã Trưng Trắc, Đình Dù
|
7.00
|
3.45
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
145
|
Đường ĐH 12 B đoạn K0+00 đến
Km0+600 và đoạn K2+620 đến K3+920
|
Xã Đình Dù
|
0.72
|
0.72
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
146
|
Đường ĐH19 đoạn Km5+400 đến
Km7+00
|
Xã Lạc Đạo, Chỉ Đạo
|
0.70
|
0.70
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
147
|
Đường ĐH10B đoạn Km1+00 đến
Km1+440
|
Xã Lương Tài
|
0.08
|
0.08
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
148
|
Đường ĐH15 đoạn Km4+500 đến
Km7+50
|
Xã Việt Hưng, Lương Tài
|
4,25
|
4.25
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
149
|
Dự án mở rộng đường 197 cũ
|
Xã Minh Hải
|
0.41
|
0.03
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
150
|
Mở rộng nghĩa địa
|
TT Như Quỳnh, xã Lạc Đạo, Lương
|
6,22
|
6.22
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
151
|
Dự án mở rộng nghĩa trang
thôn Đại Đồng
|
Xã Đại Đồng
|
0.70
|
0.70
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
152
|
Khu dân cư mới tạo vốn xây dựng
hạ tầng CCN
|
TT Như Quỳnh, Tân Quang
|
5.70
|
5.70
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
153
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Thị trấn Như quỳnh
|
10.55
|
4.36
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
154
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở (huyện làm chủ đầu tư)
|
Xã Lạc Đạo
|
4.20
|
4.20
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
155
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Lạc Đạo
|
1.09
|
1.09
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
156
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Lạc Hồng
|
2.50
|
2.36
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
157
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Đại Đồng
|
2.00
|
2.00
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND ngày
08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
158
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở (huyện làm chủ đầu tư)
|
Xã Đình Dù
|
2.36
|
2.36
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
159
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Đình Dù
|
0.95
|
0.95
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
160
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Minh Hải
|
2.50
|
2.50
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
161
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Trưng Trắc
|
1.93
|
1.93
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
162
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Việt Hưng
|
1.88
|
1.88
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
163
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Lương Tài
|
2.26
|
2.26
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
164
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở
|
Xã Chỉ Đạo
|
1.99
|
1.99
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
14
|
Công trình mới năm 2019
|
|
|
|
|
|
1
|
Xưởng gia công cơ khí lắp đặt
kết cấu thép kim khí và dịch vụ thương mại Đức Gia Bảo
|
Xã Minh Hải
|
1.60
|
1.60
|
Thông báo số 231/TB-UBND ngày
07/6/2018 của UBND tỉnh
|
|
2
|
Nhà máy nhôm Đô Thành Hưng
Yên
|
Xã Minh Hải
|
5.52
|
5.52
|
Thông báo số 238/TB-UBND ngày
07/6/2018 của UBND tỉnh
|
|
3
|
Trung tâm dịch vụ nhà hàng và
khu thể thao vui chơi, giải trí, kho bãi, phân phối hàng hóa Quang Khánh Hưng
Phát
|
Xã Đại Đồng
|
2.30
|
0.95
|
Thông báo số 132/TB-UBND ngày
23/3/2018 của UBND tỉnh
|
|
4
|
Nhà máy sản xuất bao bì nhựa
Phúc Hậu
|
Xã Trưng Trắc
|
3.00
|
3.00
|
Thông báo số 380/TB-UBND ngày
11/10/2018 của UBND tỉnh
|
|
5
|
Nhà máy sản xuất đồ nội thất
Trang Quỳnh
|
Xã Chỉ Đạo
|
1.00
|
1.00
|
Thông báo số 378/TB-UBND ngày
11/10/2018 của UBND tỉnh
|
|
6
|
Bãi chứa vật tư, bê tông và kho
kinh doanh vật liệu xây dựng Tân Tiến
|
Xã Chỉ Đạo
|
2.90
|
2.90
|
Thông báo số 375/TB-UBND ngày
11/10/2018 của UBND tỉnh
|
|
7
|
Nhà máy sản xuất gỗ dán, ván
sàn, kho bãi và lưu giữ hàng hóa Tuấn Huyền
|
Xã Chỉ Đạo
|
2.90
|
2.90
|
Quyết định số 110/TB-UBND
ngày 9/10/2018 của UBND tỉnh
|
|
8
|
Trung tâm dịch vụ thương mại
tổng hợp Bình Minh Hưng Yên
|
TT Như Quỳnh
|
0.22
|
0.22
|
Thông báo số 93/TB-UBND ngày
14/3/2018 của UBND tỉnh
|
|
9
|
Nhà hàng ăn uống, nhà nghỉ,
garage sửa chữa oto Olimpic
|
TT Như Quỳnh
|
0.50
|
0.50
|
Thông báo số 57/QĐ-UBND ngày
5/17/2018 của UBND tỉnh
|
|
10
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà
|
Xã Lương Tài
|
0.90
|
0.9
|
Thông báo số 417/TB-UBND ngày
2/11/2018 của UBND tỉnh v/v chủ trương thu hồi đất
|
|
11
|
Nhà văn hóa xã Đình Dù
|
Xã Đình Dù
|
0.60
|
0.60
|
Thông báo số 132/TB- UBND
ngày 14/8/2018 của UBND huyện Văn...
|
|
12
|
Xây dựng đường gom khu công
nghiệp phía nam đường sắt từ Như Quỳnh đến Lương Tài
|
TT Như Quỳnh, các xã Đình Dù, Lạc Đạo, Chỉ Đạo
|
9.11
|
9.11
|
Nghị quyết số 08/2018/NQ-HĐND
huyện Văn Lâm
|
|
13
|
Thu hồi đất làm đường giao
thông của xã
|
Xã Minh Hải
|
0.03
|
0.03
|
|
|
14
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà
|
Xã Lương Tài
|
0.90
|
0.31
|
Thông báo số 417/TB-UBND ngày
2/11/2018 của UBND tỉnh v/v chủ trương thu hồi đất
|
|
X
|
HUYỆN VĂN GIANG
|
|
|
|
|
|
9
|
Dự án chuyển tiếp sang
năm 2019
|
|
52.31
|
27.26
|
|
|
1
|
Khu nhà ở phố mới Văn Giang
|
TT Văn Giang, xã Cửu Cao
|
8.50
|
6.53
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
2
|
Khu nhà ở Hưng Thịnh Phát
|
TT. Văn Giang
|
5.17
|
1.51
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
3
|
Xây dựng hạ tầng kỹ thuật khu
dịch vụ xã Cửu Cao
|
Xã Cửu Cao
|
19.79
|
8.33
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
4
|
Cải tạo nâng cấp ĐH.26
|
Xã Long Hưng, Liên Nghĩa
|
3.40
|
1.50
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
5
|
Cải tạo và nâng cấp ĐH17 kéo
dài đến ĐT 379 và chỉnh trang hạ tầng kỹ thuật khu tưởng niệm đồng chí Tô Hiệu
và đồng chí Lê Văn Lương
|
Xã Nghĩa Trụ, Long Hưng, TT Văn Giang
|
10.65
|
4.70
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
6
|
Đấu giá đất cho nhân dân làm
nhà ở (2 vị trí)
|
Xã Vĩnh Khúc
|
0.71
|
0.71
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
7
|
Điểm tập kết và trung chuyển
rác xã Vĩnh Khúc
|
Xã Vĩnh Khúc
|
0.41
|
0.32
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017 của HĐND tỉnh
|
|
8
|
Nhà máy sản xuất cửa các loại
và thiết bị lọc nước công nghệ cao Quốc Vinh
|
Xã Vĩnh Khúc
|
3.22
|
3.20
|
Nghị quyết số 124/NQ-HĐND
ngày 08/12/2017, số 152/NQ- HĐND ngày 13/7/2018 của HĐND tỉnh
|
|
9
|
Trung tâm thương mại và dịch
vụ Đức Thiện
|
Xã Long Hưng
|
0.46
|
0.46
|
Nghị quyết số 84/2016/NQ-HĐND
ngày 15/12/2016 của HĐND tỉnh
|
|
13
|
Dự án mới năm 2019
|
|
39.65
|
12.19
|
|
|
1
|
Trụ sở Công an huyện Văn
Giang
|
TT. Văn Giang, Long Hưng
|
3.35
|
1.64
|
Thông báo số 340/TB-UBND ngày
11/9/2018 của UBND tỉnh Hưng Yên về vị trí thực hiện dự án đầu tư xây dựng Trụ
sở Công an huyện Văn Giang
|
|
2
|
Trang trại nông nghiệp công
nghệ cao Phúc Sơn green
|
Xã Nghĩa Trụ
|
9.00
|
1.71
|
Thông báo số 1324/TB-TU ngày 10/9/2018
của tỉnh ủy Hưng Yên về việc tiếp nhận dự án đầu tư vào địa bàn huyện Văn
Giang
|
|
3
|
Vườn sinh thái Sky Garden
|
Xã Nghĩa Trụ
|
6.00
|
2.10
|
Thông báo số 1325/TB-TU ngày
10/9/2018 của tỉnh ủy Hưng Yên về việc tiếp nhận dự án đầu tư vào địa bàn huyện
Văn Giang
|
|
4
|
Đầu tư xây dựng nhà máy nước
sạch Mỹ Văn
|
Xã Vĩnh Khúc
|
0.20
|
0.20
|
QĐ chủ trương đầu tư số
109/QĐ- UBND ngày 22/6/2017 của UBND tỉnh; Công văn số 885/UBND-KT1 ngày
11/4/2018 của UBND tỉnh
|
|
5
|
Cải tạo và nâng cấp đường ĐH
22
|
Xã Tân Tiến, Vĩnh Khúc
|
1.64
|
0.27
|
|
|
6
|
Xây dựng công trình đường trục
chính khu ở đô thị mới trung tâm huyện (dọc 2 bên sông Ngưu Giang)
|
xã Cửu Cao, TT Văn Giang
|
2.80
|
1.00
|
|
|
7
|
Các xuất tuyến trung áp 35; 22
kV sau TBA 110 kV Văn Giang 2, tỉnh Hưng Yên
|
Tân Tiến, Nghĩa Trụ, Vĩnh Khúc, Long Hưng, Cửu Cao
|
0.18
|
0.18
|
Quyết định số 5071/QĐ-EVN NPC
ngày 30/12/2016
|
|
8
|
Xuất tuyến mạch kép 22 kV sau
TBA 110 kV Văn Giang 2 liên lạc với TBA 110 kV Văn Giang và TBA 110 kV Khoái
Châu
|
Tân Tiến, Long Hưng, TT Văn Giang, Cửu Cao
|
0.12
|
0.12
|
Quyết định số 2621/QĐ-PCHY
ngày 25/12/2017
|
|
9
|
Xuất tuyến mạch kép 22 kV sau
TBA 110 kV Văn Giang 2 cấp điện cho các doanh nghiệp trên địa bàn huyện Văn
Giang dọc tỉnh lộ 379
|
Tân Tiến, Long Hưng, TT Văn Giang, Cửu Cao
|
0.20
|
0.20
|
Quyết định số 2355/QĐ-PCHY
ngày 15/11/2017
|
|
10
|
Xây dựng đường dây và trạm biến
áp cho khu vực huyện Văn Giang, tỉnh Hưng Yên (Hạng mục chống quá tải lưới điện)
|
11 xã, thị trấn
|
0.09
|
0.09
|
|
|
11
|
Đấu giá QSDĐ cho nhân dân làm
nhà ở (Đội 10 Vĩnh An)
|
Xã Vĩnh Khúc
|
0.25
|
0.25
|
|
|
12
|
Trang trại nông nghiệp công nghệ
cao Phúc Sơn Green
|
Xã Nghĩa Trụ
|
9.50
|
2.26
|
Thông báo số 1324/TB-TU ngày
10/9/2018 của tỉnh ủy Hưng Yên về việc tiếp nhận dự án đầu tư vào địa bàn huyện
Văn Giang; Bổ sung thêm diện tích so với Tờ trình số 843 của STNMT
|
|
13
|
Vườn sinh thái Sky Garden
|
Xã Nghĩa Trụ
|
6.32
|
2.17
|
Thông báo số 1325/TB-TU ngày
10/9/2018 của tỉnh ủy Hưng Yên về việc tiếp nhận dự án đầu tư vào địa bàn huyện
Văn Giang; Bổ sung thêm diện tích so với Tờ trình số 843 của STNMT
|
|
748
|
TỔNG
|
|
1953.31
|
1721.52
|
|
|
657
|
Dự án chuyển tiếp
|
|
1821.3
|
1623.8
|
|
|
91
|
Dự án mới
|
|
132.03
|
97.73
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|