|
TT
|
Tên dự án
|
Mã
|
Địa điểm thực
hiện
|
Tổng diện tích
(ha)
|
Trong đó
|
|
Xã, phường, thị
trấn
|
Huyện, thành phố
|
Đất trồng lúa
|
Đất ở
|
Đất khác
|
|
I
|
Đất ở nông thôn
|
ONT
|
|
|
276.73
|
182.43
|
0.15
|
94.16
|
|
1
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Kim Châu 1
|
ONT
|
An Châu
|
Đông Hưng
|
0.56
|
0.56
|
-
|
-
|
|
2
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Bắc Lịch Động, Trung Lịch
Động, Đông Các, Nam Quán
|
ONT
|
Đông Các
|
Đông Hưng
|
1.58
|
1.46
|
-
|
0.12
|
|
3
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Hoành Từ, thôn Xuân Thọ
|
ONT
|
Đông Cường
|
Đông Hưng
|
1.80
|
1.80
|
-
|
-
|
|
4
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Anh Dũng
|
ONT
|
Đông La
|
Đông Hưng
|
0.50
|
0.50
|
-
|
-
|
|
5
|
Quy hoạch khu dân cư
|
ONT
|
Đông Phương
|
Đông Hưng
|
1.00
|
1.00
|
-
|
-
|
|
6
|
Quy hoạch khu tái định cư dự án đường 217
|
ONT
|
Đông Tân
|
Đông Hưng
|
0.19
|
0.13
|
-
|
0.06
|
|
7
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Tây Bình Cách (phần bổ
sung)
|
ONT
|
Đông Xá
|
Đông Hưng
|
0.29
|
0.29
|
|
|
|
8
|
Quy hoạch khu dân cư
|
ONT
|
Hoa Lư
|
Đông Hưng
|
0.17
|
0.12
|
-
|
0.05
|
|
9
|
Quy hoạch khu dân cư
|
ONT
|
Hoa Nam
|
Đông Hưng
|
1.00
|
1 00
|
-
|
-
|
|
10
|
Quy hoạch khu dân cư
|
ONT
|
Hợp Tiến
|
Đông Hưng
|
0.68
|
0.60
|
-
|
0.08
|
|
11
|
Quy hoạch khu dân cư
|
ONT
|
Mê Linh
|
Đông Hưng
|
1.66
|
1.50
|
-
|
0.16
|
|
12
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Khuốc Đông (đất bê
lăng); thôn Khuốc Tây (phần bổ sung)
|
ONT
|
Phong Châu
|
Đông Hưng
|
0.78
|
0.66
|
-
|
0.12
|
|
13
|
Quy hoạch khu dân cư
|
ONT
|
Phú Châu
|
Đông Hưng
|
0.80
|
0.60
|
-
|
0.20
|
|
14
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Tân Dân
|
ONT
|
Bắc Sơn
|
Hưng Hà
|
1.50
|
1.50
|
-
|
-
|
|
15
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Cộng Hòa
|
ONT
|
Bấc Sơn
|
Hưng Hà
|
1.00
|
1.00
|
-
|
-
|
|
16
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Vế Tây
|
ONT
|
Canh Tân
|
Hưng Hà
|
0.94
|
0.94
|
-
|
|
|
17
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Vế Đông
|
ONT
|
Canh Tân
|
Hưng Hà
|
1.10
|
1.10
|
-
|
-
|
|
18
|
Quy hoạch khu dân cư tại các vị trí đất xen kẹp
|
ONT
|
Canh Tân
|
Hưng Hà
|
0.30
|
0.10
|
-
|
0.20
|
|
19
|
Quy hoạch khu dân cư thôn An Cầu
|
ONT
|
Cộng Hòa
|
Hưng Hà
|
0.50
|
0.50
|
-
|
-
|
|
20
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Duyên Nông
|
ONT
|
Điệp Nông
|
Hưng Hà
|
0.56
|
0.56
|
-
|
-
|
|
21
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Canh Nông
|
ONT
|
Điệp Nông
|
Hưng Hà
|
0.16
|
0.16
|
-
|
-
|
|
22
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Duyên Nông
|
ONT
|
Điệp Nông
|
Hưng Hà
|
0.32
|
0.32
|
-
|
-
|
|
23
|
Quy hoạch khu dân cư khu Cửa mẫu giáo xóm 13
|
ONT
|
Đoan Hùng
|
Hưng Hà
|
0.19
|
0.19
|
-
|
-
|
|
24
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Chấp Trung II ven đường
DH70
|
ONT
|
Đoan Hùng
|
Hưng Hà
|
0.79
|
0.69
|
-
|
0.10
|
|
25
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Chấp Trung II khu Miếu
Trúc
|
ONT
|
Đoan Hùng
|
Hưng Hà
|
1.45
|
1.45
|
-
|
-
|
|
26
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Đôn Nông - Văn Mỹ
|
ONT
|
Đoan Hùng
|
Hưng Hà
|
3.71
|
3.71
|
-
|
-
|
|
27
|
Quy hoạch khu dân cư thôn khu Bến xe cũ (thôn Hữu
Đô Kỳ)
|
ONT
|
Đông Đô
|
Hưng Hà
|
0.19
|
0.19
|
-
|
-
|
|
28
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Mậu Lâm (Xen kẹp đường
Thái Hà và đường DH60)
|
ONT
|
Đông Đô
|
Hưng Hà
|
0.18
|
0.18
|
-
|
-
|
|
29
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Kiều La
|
ONT
|
Duyên Hải
|
Hưng Hà
|
0.16
|
0.16
|
-
|
-
|
|
30
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Văn Quan
|
ONT
|
Duyên Hải
|
Hưng Hà
|
0.90
|
0.90
|
-
|
-
|
|
31
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Bùi Tiến
|
ONT
|
Duyên Hải
|
Hưng Hà
|
0.75
|
0.75
|
-
|
-
|
|
32
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Bùi Minh
|
ONT
|
Duyên Hải
|
Hưng Hà
|
1.00
|
1.00
|
-
|
-
|
|
33
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Khả Tiến (đồng Diễm)
|
ONT
|
Duyên Hải
|
Hưng Hà
|
0.60
|
0.60
|
-
|
-
|
|
34
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Khả Tiến (đồng Trại)
|
ONT
|
Duyên Hải
|
Hưng Hà
|
1.00
|
1.00
|
-
|
-
|
|
35
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Minh Thiện
|
ONT
|
Hòa Bình
|
Hưng Hà
|
0.60
|
0.60
|
-
|
-
|
|
36
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Ninh Thôn
|
ONT
|
Hòa Bình
|
Hưng Hà
|
1.00
|
1.00
|
-
|
-
|
|
37
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Kim Sơn 1
|
ONT
|
Kim Trung
|
Hưng Hà
|
0.21
|
0.19
|
-
|
0.02
|
|
38
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Kim Sơn 1
|
ONT
|
Kim Trung
|
Hưng Hà
|
0.12
|
0.10
|
-
|
0.02
|
|
39
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Kim Sơn 2
|
ONT
|
Kim Trung
|
Hưng Hà
|
0.27
|
0.21
|
-
|
0.06
|
|
40
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Lập Bài
|
ONT
|
Kim Trung
|
Hưng Hà
|
0.22
|
0.20
|
-
|
0.02
|
|
41
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Bình Minh
|
ONT
|
Kim Trung
|
Hưng Hà
|
0.72
|
0.70
|
-
|
0.02
|
|
42
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Trung Thôn 1
|
ONT
|
Kim Trung
|
Hưng Hà
|
0.28
|
0.27
|
-
|
0.01
|
|
43
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Trung Thôn 1
|
ONT
|
Kim Trung
|
Hưng Hà
|
0.18
|
0.12
|
-
|
0.06
|
|
44
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Trung Thôn 1
|
ONT
|
Kim Trung
|
Hưng Hà
|
0.58
|
0.45
|
-
|
0.13
|
|
45
|
Quy hoạch khu dân cư Cửa Đình thôn Trung Thôn 2
|
ONT
|
Kim Trung
|
Hưng Hà
|
1.02
|
0.85
|
-
|
0.17
|
|
46
|
Quy hoạch khu dân cư Cửa Ô Mai thôn Nghĩa Thôn
|
ONT
|
Kim Trung
|
Hưng Hà
|
0.64
|
0.60
|
-
|
0.04
|
|
47
|
Quy hoạch khu dân cư khu Đồng Vông thôn Thanh
Lãng
|
ONT
|
Minh Hòa
|
Hưng Hà
|
2.40
|
2.40
|
|
|
|
48
|
Quy hoạch khu dân cư bổ sung khu trung tâm xã
thôn Thanh Lãng
|
ONT
|
Minh Hòa
|
Hưng Hà
|
0.50
|
0.50
|
|
|
|
49
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Đồng Lạc (bổ sung)
|
ONT
|
Minh Khai
|
Hưng Hà
|
1.90
|
1.90
|
-
|
-
|
|
50
|
Quy hoạch khu dân cư hai bên đường trục thôn Hiến
Nạp
|
ONT
|
Minh Khai
|
Hưng Hà
|
1.65
|
1.65
|
-
|
-
|
|
51
|
Quy hoạch khu dân cư Ma Nhàu thôn Khống
|
ONT
|
Phúc Khánh
|
Hưng Hà
|
0.50
|
0.50
|
-
|
-
|
|
52
|
Quy hoạch khu dân cư Đồng Quýt, đồng Bản thôn An
Nhân
|
ONT
|
Tân Tiến
|
Hưng Hà
|
1.43
|
1.43
|
-
|
-
|
|
53
|
Quy hoạch khu dân cư khu Dộc Vộng, thôn Lương Ngọc
|
ONT
|
Tân Tiến
|
Hưng Hà
|
0.70
|
0.70
|
-
|
-
|
|
54
|
Quy hoạch khu dân cư khu Đồng Lang Ngoài
|
ONT
|
Tân Tiến
|
Hưng Hà
|
0.50
|
0.50
|
-
|
-
|
|
55
|
Quy hoạch khu dân cư khu cạnh trạm bơm, Dộc Ngùi,
thôn Lương Ngọc
|
ONT
|
Tân Tiến
|
Hưng Hà
|
0.74
|
0.74
|
-
|
-
|
|
56
|
Quy hoạch khu dân cư khu Mả Hoa, thôn Lương Ngọc
|
ONT
|
Tân Tiến
|
Hưng Hà
|
1.50
|
1.50
|
-
|
-
|
|
57
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Nham Lang
|
ONT
|
Tân Tiến
|
Hưng Hà
|
0.53
|
0.53
|
-
|
-
|
|
58
|
Quy hoạch khu dân cư khu Đường Vượt, thôn Lương
Ngọc
|
ONT
|
Tân Tiến
|
Hưng Hà
|
0.80
|
0.80
|
-
|
-
|
|
59
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Quang Trung
|
ONT
|
Tây Đô
|
Hưng Hà
|
1.26
|
1.26
|
-
|
-
|
|
60
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Đa Phú
|
ONT
|
Tây Đô
|
Hưng Hà
|
1.41
|
1.41
|
-
|
-
|
|
61
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Kênh Thôn
|
ONT
|
Tây Đô
|
Hưng Hà
|
1.48
|
1.48
|
-
|
-
|
|
62
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Nội Thôn
|
ONT
|
Tây Đô
|
Hưng Hà
|
2.37
|
2.37
|
-
|
-
|
|
63
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Nội Thôn
|
ONT
|
Tây Đô
|
Hưng Hà
|
0.78
|
0.78
|
-
|
-
|
|
64
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Kênh Thôn
|
ONT
|
Tây Đô
|
Hưng Hà
|
2.12
|
2.12
|
-
|
-
|
|
65
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Tân Dương
|
ONT
|
Thái Hưng
|
Hưng Hà
|
0.81
|
0.81
|
-
|
|
|
66
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Dương Khê
|
ONT
|
Thái Hưng
|
Hưng Hà
|
3.32
|
3.32
|
-
|
|
|
67
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Khả La
|
ONT
|
Thái Hưng
|
Hưng Hà
|
0.20
|
0.20
|
-
|
-
|
|
68
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Hà Nguyên
|
ONT
|
Thái Phương
|
Hưng Hà
|
1.50
|
1.50
|
-
|
-
|
|
69
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Trác Dương
|
ONT
|
Thái Phương
|
Hưng Hà
|
0.50
|
0.20
|
-
|
0.30
|
|
70
|
Mở rộng Quy hoạch khu dân cư An Đình
|
ONT
|
Thống Nhất
|
Hưng Hà
|
0.70
|
0.70
|
-
|
-
|
|
71
|
Quy hoạch khu dân cư, tái định cư cầu Thái Hà
|
ONT
|
Tiến Đức
|
Hưng Hà
|
1.89
|
1.75
|
-
|
0.14
|
|
72
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Mỹ Đình
|
ONT
|
Văn Cẩm
|
Hưng Hà
|
0.20
|
0.20
|
-
|
-
|
|
73
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Truy Đình
|
ONT
|
Văn Cẩm
|
Hưng Hà
|
0.30
|
0.30
|
-
|
-
|
|
74
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Gia Lạp
|
ONT
|
Văn Cẩm
|
Hưng Hà
|
0.40
|
0.22
|
-
|
0.18
|
|
75
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Trần Xá
|
ONT
|
Văn Cẩm
|
Hưng Hà
|
0.35
|
0.35
|
-
|
-
|
|
76
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Thưởng Duyên
|
ONT
|
Văn Lang
|
Hưng Hà
|
2.20
|
1.88
|
-
|
0.33
|
|
77
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Thượng Ngạn 1
|
ONT
|
Văn Lang
|
Hưng Hà
|
0.32
|
0.32
|
-
|
-
|
|
78
|
Quy hoạch khu dân cư + chuyển mục đích sử dụng đất
sang đất ở
|
ONT
|
An Bồi
|
Kiến Xương
|
4.00
|
3.00
|
|
1.00
|
|
79
|
Quy hoạch khu dân cư + chuyển mục đích sử dụng đất
sang đất ở
|
ONT
|
Bình Định
|
Kiến Xương
|
2.00
|
1.50
|
|
0.50
|
|
80
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Hưng Đạo
|
ONT
|
Bình Minh
|
Kiến Xương
|
1.60
|
1.60
|
|
|
|
81
|
Quy hoạch khu dân cư + chuyển mục đích sử dụng đất
sang đất ở
|
ONT
|
Bình Nguyên
|
Kiến Xương
|
0.70
|
0.40
|
|
0.30
|
|
82
|
Quy hoạch khu dân cư + chuyển mục đích sử dụng đất
sang đất ở
|
ONT
|
Bình Thanh
|
Kiến Xương
|
2.35
|
2.05
|
|
0.30
|
|
83
|
Quy hoạch khu dân cư + chuyển mục đích sử dụng đất
sang đất ở
|
ONT
|
Đình Phùng
|
Kiến Xương
|
0.90
|
0.40
|
|
0.50
|
|
84
|
Quy hoạch khu dân cư + chuyển mục đích sử dụng đất
sang đất ở
|
ONT
|
Hòa Bình
|
Kiến Xương
|
1.20
|
0.80
|
|
0.40
|
|
85
|
Quy hoạch khu dân cư + chuyển mục đích sử dụng đất
sang đất ở
|
ONT
|
Hồng Thái
|
Kiến Xương
|
0.80
|
0.50
|
|
0.30
|
|
86
|
Quy hoạch khu dân cư + chuyển mục đích sử dụng đất
sang đất ở
|
ONT
|
Hồng Tiến
|
Kiến Xương
|
0.80
|
0.50
|
|
0.30
|
|
87
|
Quy hoạch khu dân cư + chuyển mục đích sử dụng đất
sang đất ở
|
ONT
|
Lê Lợi
|
Kiến Xương
|
0.76
|
0.70
|
|
0.06
|
|
88
|
Quy hoạch khu dân cư + chuyển mục đích sử dụng đất
sang đất ở
|
ONT
|
Minh Hưng
|
Kiến Xương
|
0.70
|
0.70
|
|
|
|
89
|
Quy hoạch khu dân cư + chuyển mục đích sử dụng đất
sang đất ở
|
ONT
|
Minh Tân
|
Kiến Xương
|
1.50
|
0.80
|
|
0.70
|
|
90
|
Quy hoạch khu dân cư + chuyển mục đích sử dụng đất
sang đất ở
|
ONT
|
Nam Bình
|
Kiến Xương
|
1.50
|
0.80
|
|
0.70
|
|
91
|
Quy hoạch khu dân cư + chuyển mục đích sử dụng đất
sang đất ở
|
ONT
|
Nam Cao
|
Kiến Xương
|
1.90
|
1.00
|
|
0.90
|
|
92
|
Quy hoạch khu dân cư + chuyển mục đích sử dụng đất
sang đất ở
|
ONT
|
Quang Bình
|
Kiến Xương
|
1.20
|
0.80
|
|
0.40
|
|
93
|
Quy hoạch khu dân cư + chuyển mục đích sử dụng đất
sang đất ở
|
ONT
|
Quang Hưng
|
Kiến Xương
|
1.40
|
0.80
|
|
0.60
|
|
94
|
Quy hoạch khu dân cư + chuyển mục đích sử dụng đất
sang đất ở
|
ONT
|
Quang Lịch
|
Kiến Xương
|
0.70
|
0.50
|
|
0.20
|
|
95
|
Quy hoạch khu dân cư + chuyển mục đích sử dụng đất
sang đất ở
|
ONT
|
Quang Minh
|
Kiến Xương
|
0.80
|
0.50
|
|
0.30
|
|
96
|
Quy hoạch khu dân cư + chuyển mục đích sử dụng đất
sang đất ở
|
ONT
|
Quang Trung
|
Kiến Xương
|
1.50
|
0.90
|
|
0.60
|
|
97
|
Quy hoạch khu dân cư + chuyển mục đích sử dụng đất
sang đất ở
|
ONT
|
Quốc Tuấn
|
Kiến Xương
|
1.80
|
1.20
|
|
0.60
|
|
98
|
Quy hoạch khu dân cư + chuyển mục đích sử dụng đất
sang đất ở
|
ONT
|
Quyết Tiến
|
Kiến Xương
|
0.70
|
0.30
|
|
0.40
|
|
99
|
Quy hoạch khu dân cư + chuyển mục đích sử dụng đất
sang đất ở
|
ONT
|
Thanh Tân
|
Kiến Xương
|
1.20
|
0.80
|
|
0.40
|
|
100
|
Quy hoạch khu dân cư
|
ONT
|
Thượng Hiền
|
Kiến Xương
|
1.50
|
1.00
|
|
0.50
|
|
101
|
Quy hoạch khu dân cư + chuyển mục đích sử dụng đất
sang đất ở
|
ONT
|
Trà Giang
|
Kiến Xương
|
0.70
|
0.50
|
|
0.20
|
|
102
|
Quy hoạch khu dân cư + chuyển mục đích sử dụng đất
sang đất ở
|
ONT
|
Vũ An
|
Kiến Xương
|
0.60
|
0.40
|
|
0.20
|
|
103
|
Quy hoạch khu dân cư
|
ONT
|
Vũ Bình
|
Kiến Xương
|
1.00
|
0.70
|
|
0.30
|
|
104
|
Quy hoạch khu dân cư + chuyển mục đích sử dụng đất
sang đất ở
|
ONT
|
Vũ Công
|
Kiến Xương
|
1.20
|
0.80
|
|
0.40
|
|
105
|
Quy hoạch khu dân cư + chuyển mục đích sử dụng đất
sang đất ở
|
ONT
|
Vũ Hòa
|
Kiến Xương
|
1.20
|
0.80
|
|
0.40
|
|
106
|
Quy hoạch khu dân cư + chuyển mục đích sử dụng đất
sang đất ở
|
ONT
|
Vũ Lễ
|
Kiến Xương
|
0.50
|
0.30
|
|
0.20
|
|
107
|
Quy hoạch khu dân cư + chuyển mục đích sử dụng đất
sang đất ở
|
ONT
|
Vũ Ninh
|
Kiến Xương
|
1.40
|
0.80
|
|
0.60
|
|
108
|
Quy hoạch khu dân cư + chuyển mục đích sử dụng đất
sang đất ở
|
ONT
|
Vũ Quý
|
Kiến Xương
|
3.26
|
2.60
|
|
0.66
|
|
109
|
Quy hoạch khu dân cư + chuyển mục đích sử dụng đất
sang đất ở
|
ONT
|
Vũ Sơn
|
Kiến Xương
|
1.50
|
1.00
|
|
0.50
|
|
110
|
Quy hoạch khu dân cư + chuyển mục đích sử dụng đất
sang đất ở
|
ONT
|
Vũ Tây
|
Kiến Xương
|
2.50
|
1.00
|
|
1.50
|
|
111
|
Quy hoạch khu dân cư + chuyển mục đích sử dụng đất
sang đất ở
|
ONT
|
Vũ Thắng
|
Kiến Xương
|
1.20
|
1.20
|
|
|
|
112
|
Quy hoạch khu dân cư + chuyển mục đích sử dụng đất
sang đất ở
|
ONT
|
Vũ Trung
|
Kiến Xương
|
0.40
|
0.40
|
|
|
|
113
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Tô Xuyên
|
ONT
|
An Mỹ
|
Quỳnh Phụ
|
0.05
|
0.05
|
|
|
|
114
|
Quy hoạch khu dân cư khu vực giáp đường thôn Tô
Đàm
|
ONT
|
An Mỹ
|
Quỳnh Phụ
|
0.72
|
0.72
|
|
|
|
115
|
Quy hoạch khu dân cư từ các ao trong khu dân cư
|
ONT
|
An Mỹ
|
Quỳnh Phụ
|
0.07
|
0.07
|
|
|
|
116
|
Quy hoạch khu dân cư khu dân cư thôn Vạn Phúc
|
ONT
|
An Ninh
|
Quỳnh Phụ
|
0.45
|
0.45
|
|
|
|
117
|
Quy hoạch khu dân cư khu dân cư thôn Năm Thành
|
ONT
|
An Ninh
|
Quỳnh Phụ
|
0.50
|
0.50
|
|
|
|
118
|
Dự án mở rộng khu dân cư thôn Tràng
|
ONT
|
An Tràng
|
Quỳnh Phụ
|
1.20
|
1.20
|
|
|
|
119
|
Dự án mở rộng khu dân cư thôn Hồng Phong
|
ONT
|
An Tràng
|
Quỳnh Phụ
|
0.80
|
0.80
|
|
|
|
120
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Dự Đại 2
|
ONT
|
Đông Hải
|
Quỳnh Phụ
|
1.39
|
1.11
|
|
0.29
|
|
121
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Đào Xá
|
ONT
|
Quỳnh Hoàng
|
Quỳnh Phụ
|
0.21
|
0.21
|
|
|
|
122
|
Quy hoạch đất dân cư thôn Nguyên Xá
|
ONT
|
Quỳnh Hội
|
Quỳnh Phụ
|
0.61
|
0.61
|
|
|
|
123
|
Quy hoạch đất dân cư thôn Lương Mỹ
|
ONT
|
Quỳnh Hội
|
Quỳnh Phụ
|
0.18
|
0.14
|
|
0.03
|
|
124
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Địa Linh
|
ONT
|
Quỳnh Minh
|
Quỳnh Phụ
|
0.26
|
0.26
|
|
|
|
125
|
Quy hoạch khu dân cư thôn An Kỳ Đông
|
ONT
|
Quỳnh Minh
|
Quỳnh Phụ
|
0.53
|
0.47
|
|
0.06
|
|
126
|
Quy hoạch khu dân cư Quang Trung
|
ONT
|
Quỳnh Mỹ
|
Quỳnh Phụ
|
0.43
|
0.43
|
|
|
|
127
|
Chuyển mục đích đất nông nghiệp xen kẹp trong khu
dân cư
|
ONT
|
An Khê
|
Quỳnh Phụ
|
0.55
|
0.20
|
|
0.35
|
|
128
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Tô Đàm
|
ONT
|
An Mỹ
|
Quỳnh Phụ
|
1.28
|
1.28
|
|
|
|
129
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Lai Ổn
|
ONT
|
An Quý
|
Quỳnh Phụ
|
1.15
|
1.15
|
|
|
|
130
|
Quy hoạch khu dân cư (khu nam bồ) khi Vũ Hạ
|
ONT
|
An Vũ
|
Quỳnh Phụ
|
70.75
|
0.60
|
0.15
|
70.00
|
|
131
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Dự Đại 2
|
ONT
|
Đông Hải
|
Quỳnh Phụ
|
0.24
|
0.22
|
|
0.03
|
|
132
|
Quy hoạch khu dân cư Mạ Móc- Đồng Kỷ
|
ONT
|
Đông Hải
|
Quỳnh Phụ
|
0.38
|
0.36
|
|
0.02
|
|
133
|
Quy hoạch khu dân cư khu đồng Dâu thôn Mỹ Xá
|
ONT
|
Quỳnh Châu
|
Quỳnh Phụ
|
1.80
|
1.80
|
|
|
|
134
|
Bố trí tái định cư cho 2 hộ sau khi mở rộng khu
di tích quốc gia đình Sơn Đồng
|
ONT
|
Quỳnh Giao
|
Quỳnh Phụ
|
0.04
|
0.04
|
|
|
|
135
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Sơn Đồng
|
ONT
|
Quỳnh Giao
|
Quỳnh Phụ
|
0.16
|
0.16
|
|
|
|
136
|
Chéo méo sau khi giải phóng mặt bằng làm đường
396b còn lại khu 372 thôn Hòa Long
|
ONT
|
Quỳnh Giao
|
Quỳnh Phụ
|
0.01
|
0.01
|
|
|
|
137
|
Quy hoạch đất dân cư đồng Cù thôn An Phú
|
ONT
|
Quỳnh Hải
|
Quỳnh Phụ
|
1.50
|
1.50
|
|
|
|
138
|
Quy hoạch đất dân cư ao xã thôn An Phú
|
ONT
|
Quỳnh Hải
|
Quỳnh Phụ
|
0.57
|
0.36
|
|
0.21
|
|
139
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Đồng Trực
|
ONT
|
Quỳnh Hoàng
|
Quỳnh Phụ
|
0.03
|
0.03
|
|
|
|
140
|
Quy hoạch khu dân cư thôn La Vân 1
|
ONT
|
Quỳnh Hồng
|
Quỳnh Phụ
|
0.28
|
0.28
|
|
|
|
141
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Đông Trụ
|
ONT
|
Quỳnh Minh
|
Quỳnh Phụ
|
0.01
|
0.01
|
|
|
|
142
|
Quy hoạch khu dân cư thôn An Ký Trung
|
ONT
|
Quỳnh Minh
|
Quỳnh Phụ
|
0.38
|
0.38
|
|
|
|
143
|
Quy hoạch khu dân cư
|
ONT
|
Quỳnh Sơn
|
Quỳnh Phụ
|
1.30
|
1.30
|
|
|
|
144
|
Quy hoạch khu dân cư đồng Hoa Viên thôn Tiên Bá
|
ONT
|
Quỳnh Thọ
|
Quỳnh Phụ
|
0.54
|
0.54
|
|
|
|
145
|
Quy Hoạch khu dân cư thôn Tiên Bá
|
ONT
|
Quỳnh Thọ
|
Quỳnh Phụ
|
0.60
|
0.60
|
|
|
|
146
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Hưng Đạo
|
ONT
|
Quỳnh Thọ
|
Quỳnh Phụ
|
0.47
|
0.47
|
|
|
|
147
|
Quy hoạch khu dân cư thôn An Hiệp
|
ONT
|
Quỳnh Thọ
|
Quỳnh Phụ
|
0.47
|
0.47
|
|
|
|
148
|
Quy hoạch khu dân cư tại các vị trí đất xen kẹp
|
ONT
|
Quỳnh Thọ
|
Quỳnh Phụ
|
1.55
|
0.50
|
|
1.05
|
|
149
|
Quy hoạch khu dân cư Đông Hồng
|
ONT
|
Quỳnh Xá
|
Quỳnh Phụ
|
0.28
|
0.28
|
|
|
|
150
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Xuân La
|
ONT
|
Quỳnh Xá
|
Quỳnh Phụ
|
0.60
|
0.60
|
|
|
|
151
|
Quy hoạch khép kín khu dân cư
|
ONT
|
Thái Giang
|
Thái Thụy
|
0.50
|
0.50
|
-
|
|
|
152
|
Quy hoạch khép kín khu dân cư
|
ONT
|
Thái Hòa
|
Thái Thụy
|
1.00
|
1.00
|
-
|
-
|
|
153
|
Quy hoạch khép kín dân cư thôn Trung
|
ONT
|
Thái Học
|
Thái Thụy
|
0.90
|
0.90
|
-
|
-
|
|
154
|
Quy hoạch khép kín khu dân cư Thôn Bắc
|
ONT
|
Thái Học
|
Thái Thụy
|
0.33
|
0.33
|
-
|
-
|
|
155
|
Quy hoạch khu dân cư
|
ONT
|
Thái Nguyên
|
Thái Thụy
|
0.43
|
0.43
|
|
|
|
156
|
Quy hoạch khép kín khu dân cư
|
ONT
|
Thái Sơn
|
Thái Thụy
|
0.88
|
0.88
|
-
|
-
|
|
157
|
Quy hoạch khép kín khu dân cư ven đường Chợ Gạch
ra Mỹ Lộc
|
ONT
|
Thái Tân
|
Thái Thụy
|
0.60
|
0.60
|
-
|
-
|
|
158
|
Quy hoạch khép kín khu dân cư
|
ONT
|
Thái Thủy
|
Thái Thụy
|
0.59
|
0.59
|
-
|
-
|
|
159
|
Quy hoạch khép kín khu dân cư thôn Trà Hồi
|
ONT
|
Thụy Bình
|
Thái Thụy
|
0.41
|
0.03
|
-
|
0.38
|
|
160
|
Quy hoạch khép kín khu dân cư
|
ONT
|
Thụy Duyên
|
Thái Thụy
|
0.40
|
0.40
|
-
|
-
|
|
161
|
Quy hoạch khép kín khu dân cư
|
ONT
|
Thụy Hà
|
Thái Thụy
|
2.30
|
2.00
|
-
|
0.30
|
|
162
|
Quy hoạch khép kín khu dân cư
|
ONT
|
Thụy Liên
|
Thái Thụy
|
0.50
|
0.50
|
-
|
-
|
|
163
|
Quy hoạch khép kín khu dân cư
|
ONT
|
Thụy Ninh
|
Thái Thụy
|
0.35
|
0.20
|
-
|
0.15
|
|
164
|
Quy hoạch khép kín khu dân cư ven Quốc lộ 37
|
ONT
|
Thụy Quỳnh
|
Thái Thụy
|
0.50
|
0.50
|
-
|
-
|
|
165
|
Quy hoạch khép kín khu dân cư ven Quốc lộ 37
|
ONT
|
Thụy Quỳnh
|
Thái Thụy
|
0.50
|
0.50
|
-
|
-
|
|
166
|
Quy hoạch khép kín khu dân cư
|
ONT
|
Thụy Trình
|
Thái Thụy
|
0.08
|
0.06
|
-
|
0.02
|
|
167
|
Quy hoạch khép kín khu dân cư
|
ONT
|
Thụy Trường
|
Thái Thụy
|
0.71
|
0.34
|
-
|
0.37
|
|
168
|
Quy hoạch khu dân cư tại các vị trí đất xen kẹp
|
ONT
|
Đông Mỹ
|
thành phố
|
2.30
|
0.30
|
|
2.00
|
|
169
|
Quy hoạch khu dân cư (cạnh khu tái định cư xã
Đông Mỹ)
|
ONT
|
Đông Mỹ
|
thành phố
|
9.10
|
9.10
|
|
|
|
170
|
Quy hoạch khu dân cư tại tổ 01
|
ONT
|
Phú Xuân
|
thành phố
|
0.05
|
0.05
|
|
|
|
171
|
Dự án xây dựng khu nhà ở liền kề cho cán bộ Bộ Chỉ
huy bộ đội biên phòng tỉnh
|
ONT
|
Vũ Chính
|
thành phố
|
3.22
|
3.22
|
|
|
|
172
|
Quy hoạch khu Tái định cư thôn Lạc Chính
|
ONT
|
Vũ Chính
|
thành phố
|
3.50
|
3.50
|
|
|
|
173
|
Quy hoạch khu dân cư tại các vị trí đất xen kẹp tại
các xã Vũ Chính, Vũ Phúc, Tân Bình, Đông Hòa, Phú Xuân
|
ONT
|
|
thành phố
|
5.00
|
5.00
|
|
|
|
174
|
Quy hoạch khu dân cư
|
ONT
|
Bắc Hải
|
Tiền Hải
|
0.45
|
0.45
|
-
|
-
|
|
175
|
Quy hoạch khu dân cư
|
ONT
|
Bắc Hải
|
Tiền Hải
|
0.50
|
0.50
|
-
|
-
|
|
176
|
Quy hoạch khu dân cư
|
ONT
|
Bắc Hải
|
Tiền Hải
|
1.20
|
1.20
|
-
|
-
|
|
177
|
Quy hoạch khu dân cư
|
ONT
|
Bắc Hải
|
Tiền Hải
|
0.95
|
0.95
|
-
|
-
|
|
178
|
Quy hoạch khu dân cư
|
ONT
|
Bắc Hải
|
Tiền Hải
|
1.05
|
1.05
|
-
|
-
|
|
179
|
Quy hoạch khu dân cư
|
ONT
|
Bắc Hải
|
Tiền Hải
|
0.55
|
0.55
|
-
|
-
|
|
180
|
Quy hoạch khu dân cư
|
ONT
|
Bắc Hải
|
Tiền Hải
|
1.44
|
1.44
|
-
|
-
|
|
181
|
Quy hoạch khu dân cư
|
ONT
|
Đông Long
|
Tiền Hải
|
0.70
|
0.70
|
-
|
-
|
|
182
|
Quy hoạch khu dân cư
|
ONT
|
Đông Phong
|
Tiền Hải
|
0.70
|
0.70
|
-
|
-
|
|
183
|
Khu tái định cư
|
ONT
|
Nam Trung
|
Tiền Hải
|
2.00
|
2.00
|
|
|
|
184
|
Quy hoạch khu dân cư
|
ONT
|
Tây An
|
Tiền Hải
|
0.80
|
0.80
|
-
|
-
|
|
185
|
Quy hoạch khu dân cư
|
ONT
|
Tây An
|
Tiền Hải
|
0.80
|
0.60
|
-
|
0.20
|
|
186
|
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu dân cư trung tâm xã
Tây Giang
|
ONT
|
Tây Giang
|
Tiền Hải
|
8.95
|
8.95
|
|
|
|
187
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Lương Phú
|
ONT
|
Tây Lương
|
Tiền Hải
|
1.00
|
1.00
|
-
|
-
|
|
188
|
Quy hoạch khu dân cư kết hợp công trình công cộng
và dịch vụ Nam Sơn
|
ONT
|
Tây Sơn
|
Tiền Hải
|
1.70
|
1.70
|
-
|
-
|
|
189
|
Quy hoạch khu dân cư
|
ONT
|
Tây Sơn
|
Tiền Hải
|
0.90
|
0.90
|
-
|
-
|
|
190
|
Quy hoạch khu dân cư
|
ONT
|
Tây Sơn
|
Tiền Hải
|
0.90
|
0.90
|
-
|
-
|
|
191
|
Quy hoạch khu dân cư
|
ONT
|
Tây Sơn
|
Tiền Hải
|
0.75
|
0.75
|
-
|
-
|
|
192
|
Quy hoạch hội trường thôn Súy Hãng
|
ONT
|
Minh Lãng
|
Vũ Thư
|
0.08
|
0.08
|
-
|
-
|
|
193
|
Quy hoạch khu dân cư
|
ONT
|
Minh Lãng
|
Vũ Thư
|
2.41
|
1.93
|
-
|
0.48
|
|
194
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Trực Nho
|
ONT
|
Minh Quang
|
Vũ Thư
|
0.70
|
0.70
|
-
|
-
|
|
195
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Kiến Xá
|
ONT
|
Nguyên Xá
|
Vũ Thư
|
0.35
|
0.35
|
-
|
-
|
|
196
|
Chuyển mục đích đất ở xen kẹp
|
ONT
|
Song An
|
Vũ Thư
|
0.14
|
0.11
|
-
|
0.03
|
|
197
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Hội
|
ONT
|
Song Lãng
|
Vũ Thư
|
0.33
|
0.31
|
-
|
0.02
|
|
198
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Nghĩa Khê
|
ONT
|
Tam Quang
|
Vũ Thư
|
0.04
|
0.04
|
-
|
-
|
|
199
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Vô Ngại
|
ONT
|
Tam Quang
|
Vũ Thư
|
0.54
|
0.54
|
-
|
-
|
|
200
|
Quy hoạch khu dân cư nông thôn Nam Bi, Tường An,
Đại Đồng
|
ONT
|
Tân Hòa
|
Vũ Thư
|
0.60
|
0.15
|
-
|
0.45
|
|
201
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Thụy Bình
|
ONT
|
Tân Phong
|
Vũ Thư
|
0.15
|
0.15
|
-
|
-
|
|
202
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Nam Long
|
ONT
|
Tự Tân
|
Vũ Thư
|
0.50
|
0.50
|
-
|
-
|
|
203
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Đồng Tiến
|
ONT
|
Việt Thuận
|
Vũ Thư
|
0.07
|
0.07
|
-
|
-
|
|
204
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Việt Tiến
|
ONT
|
Việt Thuận
|
Vũ Thư
|
0.15
|
0.15
|
-
|
-
|
|
205
|
Quy hoạch khu dân cư tại các vị trí đất xen kẹp
|
ONT
|
Việt Thuận
|
Vũ Thư
|
0.50
|
0.50
|
-
|
-
|
|
206
|
Quy hoạch Nhà văn hóa thôn Hợp Long
|
ONT
|
Việt Thuận
|
Vũ Thư
|
0.60
|
0.60
|
-
|
-
|
|
207
|
Quy hoạch khu dân cư
|
ONT
|
Vũ Hội
|
Vũ Thư
|
0.14
|
0.14
|
-
|
-
|
|
208
|
Quy hoạch khu dân cư
|
ONT
|
Vũ Hội
|
Vũ Thư
|
0.15
|
0.15
|
-
|
-
|
|
209
|
Quy hoạch khu dân cư
|
ONT
|
Vũ Hội
|
Vũ Thư
|
0.16
|
0.04
|
-
|
0.12
|
|
210
|
Quy hoạch khu dân cư
|
ONT
|
Vũ Hội
|
Vũ Thư
|
0.15
|
0.15
|
-
|
-
|
|
211
|
Quy hoạch khu dân cư thôn Tân Toản
|
ONT
|
Vũ Tiến
|
Vũ Thư
|
0.28
|
0.19
|
-
|
0.10
|
|
212
|
Quy hoạch khu dân cư tập trung thôn Bộ La
|
ONT
|
Vũ Vinh
|
Vũ Thư
|
0.50
|
0.50
|
-
|
-
|
|
II
|
Đất ở đô thị
|
ODT
|
|
|
24.11
|
24.01
|
-
|
0.10
|
|
213
|
Quy hoạch khu dân cư khu vực chợ thị trấn Hưng Hà
|
ODT
|
TT Hưng Hà
|
Hưng Hà
|
1.00
|
1.00
|
-
|
-
|
|
214
|
Quy hoạch khu dân cư khu Kiều Thạch
|
ODT
|
TT Hưng Nhân
|
Hưng Hà
|
3.00
|
3.00
|
-
|
-
|
|
215
|
Quy hoạch khu dân cư Khu Buộm
|
ODT
|
TT Hưng Nhân
|
Hưng Hà
|
2.50
|
2.50
|
-
|
-
|
|
216
|
Quy hoạch khu dân cư khu Thị An
|
ODT
|
TT Hưng Nhân
|
Hưng Hà
|
0.70
|
0.70
|
-
|
-
|
|
217
|
Quy hoạch khu dân cư (cạnh huyện đội Kiến Xương)
|
ODT
|
Khu Cộng Hòa
|
Kiến Xương
|
0.20
|
0.20
|
|
|
|
218
|
Quy hoạch khu dân cư, tái định cư đường 39B, khu
dân cư tập trung ven đường tránh 39B
|
ODT
|
TT Thanh Nê
|
Kiến Xương
|
4.50
|
4.50
|
|
|
|
219
|
Quy hoạch khu dân cư tổ 01
|
ODT
|
TT Quỳnh Côi
|
Quỳnh Phụ
|
0.90
|
0.80
|
|
0.10
|
|
220
|
Quy hoạch khu dân cư tại các vị trí đất xen kẹp
|
ODT
|
Hoàng Diệu
|
thành phố
|
2.50
|
2.50
|
|
|
|
221
|
Quy hoạch khu dân cư khu Kỳ Bá, Quang Trung
|
ODT
|
Kỳ Bá
|
thành phố
|
3.00
|
3.00
|
|
|
|
222
|
Quy hoạch khu dân cư giáp khu vực quy hoạch dân
cư Hợp tác xã Sông Trà
|
ODT
|
Kỳ Bá
|
thành phố
|
2.10
|
2.10
|
|
|
|
223
|
Quy hoạch khu dân cư
|
ODT
|
Kỳ Bá
|
thành phố
|
0.71
|
0.71
|
|
|
|
224
|
Quy hoạch khu dân cư
|
ODT
|
Quang Trung
|
thành phố
|
3.00
|
3.00
|
|
|
|
III
|
Đất xây dựng trụ sở cơ
quan
|
TSC
|
|
|
21.50
|
20.76
|
-
|
0.74
|
|
225
|
Quy hoạch xây dựng Trụ sở UBND
|
TSC
|
An Châu
|
Đông Hưng
|
0.20
|
0.20
|
-
|
-
|
|
226
|
Quy hoạch xây dựng Trụ sở UBND
|
TSC
|
Đông Hà
|
Đông Hưng
|
0.38
|
0.38
|
-
|
-
|
|
227
|
Quy hoạch xây dựng Trụ sở UBND
|
TSC
|
Thăng Long
|
Đông Hưng
|
1.00
|
1.00
|
-
|
-
|
|
228
|
Quy hoạch xây dựng trụ sở UBND
|
TSC
|
An Tràng
|
Quỳnh Phụ
|
0.70
|
0.70
|
|
|
|
229
|
Quy hoạch xây dựng Trụ sở UBND
|
TSC
|
Quỳnh Mỹ
|
Quỳnh Phụ
|
0.15
|
0.15
|
|
|
|
230
|
Mở rộng Trụ sở UBND
|
TSC
|
Quỳnh Trang
|
Quỳnh Phụ
|
0.21
|
0.19
|
|
0.01
|
|
231
|
Quy hoạch xây dựng Trụ sở UBND
|
TSC
|
Thái Hòa
|
Thái Thụy
|
0.40
|
0.40
|
-
|
-
|
|
232
|
Quy hoạch xây dựng Trụ sở UBND
|
TSC
|
Thụy Hà
|
Thái Thụy
|
0.40
|
0.40
|
-
|
-
|
|
233
|
Quy hoạch xây dựng Trụ sở UBND
|
TSC
|
Thụy Trình
|
Thái Thụy
|
0.51
|
0.48
|
|
0.03
|
|
234
|
Quy hoạch trụ sở Chi cục Thuế thành phố
|
TSC
|
Hoàng Diệu
|
thành phố
|
0.40
|
0.40
|
|
|
|
235
|
Nhà văn hóa lao động tỉnh
|
TSC
|
Hoàng Diệu
|
thành phố
|
1.60
|
1.60
|
|
|
|
236
|
Trụ sở thanh tra chuyên ngành
|
TSC
|
Hoàng Diệu
|
thành phố
|
0.30
|
0.30
|
|
|
|
237
|
Khu trụ sở làm việc các cơ quan tỉnh Thái Bình
|
TSC
|
Hoàng Diệu
|
thành phố
|
8.00
|
8.00
|
|
|
|
238
|
Kho dự trữ Thái Bình - Chi cục dự trữ Nhà nước Kiến
Hải
|
TSC
|
Tây An
|
Tiền Hải
|
4.01
|
4.01
|
|
|
|
239
|
Kho dự trữ Minh Quang - Chi cục dự trữ Nhà nước
Vũ Thư
|
TSC
|
Minh Quang
|
Vũ Thư
|
3.25
|
2.55
|
|
0.70
|
|
IV
|
Đất quốc phòng
|
CQP
|
|
|
11.07
|
11.07
|
-
|
-
|
|
240
|
Dự án xây dựng doanh trại Ban Chỉ huy Quân sự huyện
Đông Hưng
|
CQP
|
TT Đông Hưng
|
Đông Hưng
|
1.50
|
1.50
|
|
|
|
241
|
Dự án Sở Chỉ huy Bộ đội Biên phòng tỉnh
|
CQP
|
Hoàng Diệu
|
thành phố
|
2.07
|
2.07
|
|
|
|
242
|
Dự án xây dựng Trụ sở Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh
|
CQP
|
Hoàng Diệu
|
thành phố
|
6.40
|
6.40
|
|
|
|
243
|
Dự án xây dựng doanh trại Ban Chỉ huy Quân sự huyện
Tiền Hải
|
CQP
|
Tây Giang
|
Tiền Hải
|
1.10
|
1.10
|
|
|
|
V
|
Đất xây dựng cơ sở văn
hóa
|
DVH
|
|
|
0.17
|
0.17
|
-
|
-
|
|
244
|
Quy hoạch đài tưởng niệm thôn Bồn Thôn
|
DVH
|
Trung An
|
Vũ Thư
|
0.17
|
0.17
|
-
|
-
|
|
VI
|
Đất xây dựng cơ sở dịch vụ
xã hội
|
DXH
|
|
|
1.14
|
1.14
|
-
|
-
|
|
245
|
Trung tâm Dạy nghề và hỗ trợ nông dân tỉnh Thái
Bình
|
DXH
|
Hoàng Diệu
|
thành phố
|
1.00
|
1.00
|
|
|
|
246
|
Trung tâm Chăm sóc hội nạn nhân CĐDC/ ĐIOXIN thôn
Khê Kiều
|
DXH
|
Minh Khai
|
Vũ Thư
|
0.14
|
0.14
|
-
|
-
|
|
VII
|
Đất xây dựng cơ sở y tế
|
DYT
|
|
|
1.18
|
1.18
|
-
|
-
|
|
247
|
Xây dựng Trạm Y tế
|
DYT
|
Thụy An
|
Thái Thụy
|
0.18
|
0.18
|
-
|
-
|
|
248
|
Mở rộng Bệnh viện Đa Khoa huyện Tiền Hải
|
DYT
|
Tây Giang
|
Tiền Hải
|
1.00
|
1.00
|
-
|
-
|
|
VIII
|
Đất xây dựng cơ sở giáo dục
và đào tạo
|
DGD
|
|
|
16.58
|
15.47
|
0.17
|
0.93
|
|
249
|
Mở rộng Trường THCS
|
DGD
|
Phú Lương
|
Đông Hưng
|
0.10
|
0.10
|
|
|
|
250
|
Trường Mầm non trung tâm
|
DGD
|
Bắc Sơn
|
Hưng Hà
|
0.50
|
0.50
|
-
|
-
|
|
251
|
Trường Tiểu học xã
|
DGD
|
Bắc Sơn
|
Hưng Hà
|
0.80
|
0.80
|
-
|
-
|
|
252
|
Trường Mầm non trung tâm
|
DGD
|
Đoan Hùng
|
Hưng Hà
|
1.05
|
0.88
|
0.17
|
-
|
|
253
|
Mở rộng Trường THCS
|
DGD
|
Đoan Hùng
|
Hưng Hà
|
0.20
|
0.20
|
-
|
-
|
|
254
|
Mở rộng Trường Mầm non
|
DGD
|
Duyên Hải
|
Hưng Hà
|
0.30
|
0.30
|
-
|
-
|
|
255
|
Mở rộng Trường THCS
|
DGD
|
Duyên Hải
|
Hưng Hà
|
0.25
|
0.25
|
-
|
-
|
|
256
|
Mở rộng Trường Tiểu học
|
DGD
|
Duyên Hải
|
Hưng Hà
|
0.30
|
0.30
|
-
|
-
|
|
257
|
Quy hoạch Trường Mầm non thôn An Mai
|
DGD
|
Thống Nhất
|
Hưng Hà
|
0.13
|
0.13
|
-
|
-
|
|
258
|
Mở rộng Trường THCS Kỳ Đồng
|
DGD
|
Văn Cẩm
|
Hưng Hà
|
0.20
|
0.20
|
-
|
-
|
|
259
|
Mở rộng Trường Tiểu học Kỳ Đồng
|
DGD
|
Văn Cẩm
|
Hưng Hà
|
0.20
|
0.20
|
-
|
-
|
|
260
|
Xây dựng trường mần non thôn Hương Hòa
|
DGD
|
An Vinh
|
Quỳnh Phụ
|
0.70
|
0.70
|
|
|
|
261
|
Trường Mầm non thôn Vũ Xá
|
DGD
|
An Đồng
|
Quỳnh Phụ
|
0.03
|
0.01
|
|
0.01
|
|
262
|
Trường mần non thôn Trung
|
DGD
|
An Tràng
|
Quỳnh Phụ
|
0.80
|
0.80
|
|
|
|
263
|
Quy hoạch Trường Mầm non thôn Bái Trang
|
DGD
|
Quỳnh Hoa
|
Quỳnh Phụ
|
0.50
|
0.50
|
|
|
|
264
|
Quy hoạch Trường Mầm non cụm 1 thôn Phụng Công
|
DGD
|
Quỳnh Hội
|
Quỳnh Phụ
|
0.40
|
0.40
|
|
|
|
265
|
Xây dựng Trường THCS Bảo Hưng
|
DGD
|
Quỳnh Hưng
|
Quỳnh Phụ
|
2.29
|
2.29
|
|
|
|
266
|
Trường Mầm non
|
DGD
|
Quỳnh Sơn
|
Quỳnh Phụ
|
0.30
|
0.30
|
|
|
|
267
|
Trường Mầm non thị trấn An Bài
|
DGD
|
TT An Bài
|
Quỳnh Phụ
|
1.51
|
1.51
|
|
|
|
268
|
Xây dựng Trường Mầm non
|
DGD
|
Thái Đô
|
Thái Thụy
|
0.64
|
0.64
|
-
|
-
|
|
269
|
Xây dựng Trường Mầm non
|
DGD
|
Thái Hưng
|
Thái Thụy
|
0.60
|
0.60
|
-
|
-
|
|
270
|
Xây dựng Trường Mầm non
|
DGD
|
Thái Phúc
|
Thái Thụy
|
0.28
|
0.28
|
-
|
-
|
|
271
|
Xây dựng Trường Mầm non
|
DGD
|
Thái Thịnh
|
Thái Thụy
|
0.45
|
0.45
|
-
|
-
|
|
272
|
Xây dựng Trường THCS
|
DGD
|
Thụy An
|
Thái Thụy
|
0.46
|
0.46
|
-
|
-
|
|
273
|
Xây dựng Trường Mầm non
|
DGD
|
Thụy An
|
Thái Thụy
|
0.39
|
0.39
|
-
|
-
|
|
274
|
Mở rộng Trường THCS và Trường Tiểu học
|
DGD
|
Thụy Trình
|
Thái Thụy
|
0.23
|
0.08
|
-
|
0.15
|
|
275
|
Trường Mầm non
|
DGD
|
Thụy Trình
|
Thái Thụy
|
0.46
|
0.31
|
|
0.15
|
|
276
|
Xây dựng Trường Tiểu học
|
DGD
|
Đông Minh
|
Tiền Hải
|
0.98
|
0.83
|
-
|
0.15
|
|
277
|
Quy hoạch Trường Mầm non trung tâm thôn Thọ Lộc
|
DGD
|
Minh Khai
|
Vũ Thư
|
0.43
|
0.06
|
-
|
0.37
|
|
278
|
Trường Mầm non khu lẻ thôn Tân Hương
|
DGD
|
Phúc Thành
|
Vũ Thư
|
0.20
|
0.20
|
-
|
-
|
|
279
|
Xây dựng Trường Mầm non Tân Minh
|
DGD
|
Song An
|
Vũ Thư
|
0.11
|
0.08
|
-
|
0.03
|
|
280
|
Trường Mầm non khu B thôn Mễ Sơn 1
|
DGD
|
Tân Phong
|
Vũ Thư
|
0.21
|
0.21
|
-
|
-
|
|
281
|
Xây dựng Trường Mầm non thôn Văn Long
|
DGD
|
Vũ Tiến
|
Vũ Thư
|
0.58
|
0.51
|
-
|
0.07
|
|
IX
|
Đất xây dựng cơ sở thể dục
thể thao
|
DTT
|
|
|
25.47
|
24.72
|
-
|
0.75
|
|
282
|
Sân thể thao trung tâm và sân thể thao thôn Bắc
Song-Đồng Tâm
|
DTT
|
Đông Hà
|
Đông Hưng
|
1.58
|
1.58
|
-
|
-
|
|
283
|
Sân thể thao thôn Đông Đô, thôn Tân Tiến
|
DTT
|
Hồng Giang
|
Đông Hưng
|
0.35
|
0.20
|
-
|
0.15
|
|
284
|
Sân thể thao thôn Đà Giang, thôn Hồng Phong
|
DTT
|
Nguyên Xá
|
Đông Hưng
|
0.40
|
0.40
|
-
|
-
|
|
285
|
Quy hoạch sân vận động Trung tâm xã
|
DTT
|
Đoan Hùng
|
Hưng Hà
|
0.79
|
0.79
|
-
|
-
|
|
286
|
Mở rộng sân thể thao
|
DTT
|
Duyên Hải
|
Hưng Hà
|
0.75
|
0.75
|
-
|
-
|
|
287
|
Điều chỉnh quy hoạch sân thể thao trung tâm xã từ
thôn Thượng Lãng về thôn Vị Khê
|
DTT
|
Minh Hòa
|
Hưng Hà
|
1.10
|
1.10
|
|
|
|
288
|
Quy hoạch sân vận động xã (thôn Cun)
|
DTT
|
Tân Hòa
|
Hưng Hà
|
1.10
|
1.10
|
-
|
-
|
|
289
|
Quy hoạch sân thể thao trung tâm xã thôn Nhân Xá,
Hà Nguyên
|
DTT
|
Thái Phương
|
Hưng Hà
|
1.00
|
1.00
|
-
|
-
|
|
290
|
Quy hoạch sân thể thao thôn Gia Lạp
|
DTT
|
Văn Cẩm
|
Hưng Hà
|
0.11
|
0.11
|
-
|
-
|
|
291
|
Quy hoạch sân thể thao khu trung tâm
|
DTT
|
Văn Cẩm
|
Hưng Hà
|
0.50
|
0.50
|
-
|
-
|
|
292
|
Quy hoạch sân TDTT trung tâm
|
DTT
|
Quang Hưng
|
Kiến Xương
|
1.38
|
1.38
|
|
|
|
293
|
Quy hoạch sân thể thao
|
DTT
|
Quang Hưng
|
Kiến Xương
|
0.20
|
0.20
|
|
|
|
294
|
Quy hoạch sân thể thao
|
DTT
|
Quang Hưng
|
Kiến Xương
|
0.20
|
0.20
|
|
|
|
295
|
Quy hoạch sân thể thao
|
DTT
|
Quang Hưng
|
Kiến Xương
|
0.20
|
0.20
|
|
|
|
296
|
Quy hoạch sân thể thao
|
DTT
|
Quang Hưng
|
Kiến Xương
|
0.14
|
0.14
|
|
|
|
297
|
Quy hoạch sân thể thao
|
DTT
|
Quang Hưng
|
Kiến Xương
|
0.05
|
0.05
|
|
|
|
298
|
Quy hoạch sân TDTT trung tâm
|
DTT
|
Quang Hưng
|
Kiến Xương
|
1.38
|
1.38
|
|
|
|
299
|
Quy hoạch sân thể thao
|
DTT
|
Quang Hưng
|
Kiến Xương
|
0.20
|
0.20
|
|
|
|
300
|
Quy hoạch sân thể thao
|
DTT
|
Quang Hưng
|
Kiến Xương
|
0.20
|
0.20
|
|
|
|
301
|
Quy hoạch sân thể thao
|
DTT
|
Quang Hưng
|
Kiến Xương
|
0.20
|
0.20
|
|
|
|
302
|
Quy hoạch sân thể thao
|
DTT
|
Quang Hưng
|
Kiến Xương
|
0.14
|
0.14
|
|
|
|
303
|
Quy hoạch sân thể thao
|
DTT
|
Quang Hưng
|
Kiến Xương
|
0.05
|
0.05
|
|
|
|
304
|
Quy hoạch sân thể thao
|
DTT
|
Vũ Sơn
|
Kiến Xương
|
0.55
|
0.55
|
|
|
|
305
|
Quy hoạch sân thể thao
|
DTT
|
Vũ Sơn
|
Kiến Xương
|
0.55
|
0.55
|
|
|
|
306
|
Sân Vận động xã thôn Trung
|
DTT
|
An Tràng
|
Quỳnh Phụ
|
0.10
|
0.10
|
|
|
|
307
|
Sân thể thao Nhà văn hóa thôn, bãi rác thôn Cầu
Xá
|
DTT
|
Quỳnh Hải
|
Quỳnh Phụ
|
0.60
|
0.60
|
|
|
|
308
|
Sân thể thao thôn A mễ
|
DTT
|
Quỳnh Trang
|
Quỳnh Phụ
|
0.58
|
0.32
|
|
0.27
|
|
309
|
Sân vận động xã thôn Lam Cầu 2
|
DTT
|
An Hiệp
|
Quỳnh Phụ
|
1.08
|
1.08
|
|
|
|
310
|
Quy hoạch sân thể thao thôn Thượng
|
DTT
|
An Thanh
|
Quỳnh Phụ
|
0.05
|
0.05
|
|
|
|
311
|
Sân vận động trung tâm xã thôn Đông Hòe
|
DTT
|
Đồng Tiến
|
Quỳnh Phụ
|
0.10
|
0.10
|
|
|
|
312
|
Sân thể thao Nhà văn hóa thôn, bãi rác thôn thôn
An Phú
|
DTT
|
Quỳnh Hải
|
Quỳnh Phụ
|
0.60
|
0.60
|
|
|
|
313
|
Quy hoạch sân thể thao thôn An Trực
|
DTT
|
Quỳnh Hoàng
|
Quỳnh Phụ
|
0.24
|
0.24
|
|
|
|
314
|
Quy hoạch sân thể thao Hạ Phán
|
DTT
|
Quỳnh Hoàng
|
Quỳnh Phụ
|
0.27
|
0.25
|
|
0.02
|
|
315
|
Mở rộng sân vận động trung tâm xã
|
DTT
|
Quỳnh Hưng
|
Quỳnh Phụ
|
0.42
|
0.39
|
|
0.03
|
|
316
|
Sân thể thao
|
DTT
|
Quỳnh Sơn
|
Quỳnh Phụ
|
0.60
|
0.60
|
|
|
|
317
|
Sân thể thao thôn bắc Sơn
|
DTT
|
Quỳnh Thọ
|
Quỳnh Phụ
|
0.18
|
0.18
|
|
|
|
318
|
Sân thể thao thôn An Hiệp
|
DTT
|
Quỳnh Thọ
|
Quỳnh Phụ
|
0.31
|
0.31
|
|
|
|
319
|
Sân thể thao thôn Minh Đức
|
DTT
|
Quỳnh Thọ
|
Quỳnh Phụ
|
0.20
|
0.10
|
|
0.10
|
|
320
|
Quy hoạch sân thể thao của xã thôn Xuân La
|
DTT
|
Quỳnh Xá
|
Quỳnh Phụ
|
0.82
|
0.80
|
|
0.02
|
|
321
|
Quy hoạch sân thể dục, thể thao xã
|
DTT
|
Thái Xuyên
|
Thái Thụy
|
0.97
|
0.81
|
-
|
0.16
|
|
322
|
Quy hoạch sân thể dục, thể thao xã
|
DTT
|
Thụy Chính
|
Thái Thụy
|
0.80
|
0.80
|
-
|
-
|
|
323
|
Quy hoạch sân thể dục, thể thao
|
DTT
|
Thụy Duyên
|
Thái Thụy
|
1.10
|
1.10
|
-
|
-
|
|
324
|
Quy hoạch sân thể thao của thôn
|
DTT
|
Thụy Trường
|
Thái Thụy
|
0.54
|
0.54
|
-
|
-
|
|
325
|
Sân vận động trung tâm
|
DTT
|
Bắc Hải
|
Tiền Hải
|
1.14
|
1.14
|
-
|
-
|
|
326
|
Sân vận động
|
DTT
|
Đồng Thanh
|
Vũ Thư
|
1.00
|
1.00
|
-
|
-
|
|
327
|
Sân thể thao thôn Bùi Xá
|
DTT
|
Minh Lãng
|
Vũ Thư
|
0.17
|
0.17
|
-
|
-
|
|
328
|
Sân Thể thao thôn Phù Lôi
|
DTT
|
Minh Lãng
|
Vũ Thư
|
0.29
|
0.29
|
-
|
-
|
|
329
|
Quy hoạch sân thể thao thôn 6
|
DTT
|
Vũ Đoài
|
Vũ Thư
|
0.20
|
0.20
|
-
|
-
|
|
X
|
Đất xây dựng cơ sở khoa
học và công nghệ
|
DKH
|
|
|
9.80
|
9.80
|
-
|
-
|
|
330
|
Khu thực nghiệm sinh học công nghệ cao
|
DKH
|
Minh Quang
|
Vũ Thư
|
9.80
|
9.80
|
|
|
|
XI
|
Đất khu công nghiệp
|
SKK
|
|
|
42.16
|
42.16
|
-
|
-
|
|
331
|
Dự án đầu tư xây dựng Nhà máy sản xuất sứ vệ sinh
và sứ mỹ nghệ chất lượng cao của Công ty TNHH Gạch men sứ Thanh Hải
|
SKK
|
Đông Cơ
|
Tiền Hải
|
1.08
|
1.08
|
|
|
|
332
|
Dự án đầu tư xây dựng Nhà máy sản xuất sứ vệ sinh
và sứ mỹ nghệ chất lượng cao
|
SKK
|
Đông Lâm
|
Tiền Hải
|
4.61
|
4.61
|
|
|
|
333
|
Xây dựng trạm xử lý nước thải KCN Tiền Hải
|
SKK
|
Đông Lâm
|
Tiền Hải
|
3.88
|
3.88
|
|
|
|
334
|
Dự kiến diện tích đất thu hút thêm dự án
|
SKK
|
Đông Lâm
|
Tiền Hải
|
9.00
|
9.00
|
|
|
|
335
|
Đường giao thông khu công nghiệp và khe hạ tầng
|
SKK
|
Đông Lâm
|
Tiền Hải
|
1.60
|
1.60
|
|
|
|
336
|
Dự án đầu tư xây dựng Nhà máy sản xuất sứ vệ sinh
của Công ty cổ phần gạch men sứ Long Hầu
|
SKK
|
Đông Lâm
|
Tiền Hải
|
3.82
|
3.82
|
|
|
|
337
|
Dự án đầu tư xây dựng Nhà máy sản xuất sứ vệ sinh
của Công ty TNHH SXKD sứ Hảo Cảnh
|
SKK
|
Đông Lâm
|
Tiền Hải
|
7.71
|
7.71
|
|
|
|
338
|
Dự án đầu tư xây dựng Nhà máy sản xuất sứ vệ sinh
của Công ty cổ phần Kỹ thương Thiên Hoàng
|
SKK
|
Đông Lâm
|
Tiền Hải
|
6.66
|
6.66
|
|
|
|
339
|
Xây dựng cơ sở sản xuất sứ mỹ nghệ và KD VLXây dựng
thiết bị nội thất cao cấp
|
SKK
|
Đông Lâm
|
Tiền Hải
|
1.00
|
1.00
|
-
|
-
|
|
340
|
Dự án sản xuất nước khoáng thiên nhiên và nước
tinh khiết đóng chai của Công ty TNHH Xây dựng TM và DV Hồng Mai
|
SKK
|
Tây Giang
|
Tiền Hải
|
2.80
|
2.80
|
-
|
-
|
|
341
|
Khu bảo hành, bảo trì xe và tập kết xe cơ giới
|
SKC
|
Đông Cơ
|
Tiền Hải
|
2.00
|
2.00
|
|
|
|
342
|
Xây dựng Trung tâm điều độ dịch vụ khí
|
|
Đông Cơ
|
Tiền Hải
|
1.60
|
1.60
|
|
|
|
XII
|
Đất cụm công nghiệp
|
SKN
|
|
|
3.50
|
3.50
|
-
|
-
|
|
343
|
Mở rộng Cụm công nghiệp
|
SKN
|
Đông La
|
Đông Hưng
|
2.00
|
2.00
|
-
|
-
|
|
344
|
Xây dựng nhà máy may XK của Công ty TNHH thương mại
Nam Anh
|
SKN
|
Đông Phong
|
Đông Hưng
|
1.50
|
1.50
|
|
|
|
345
|
Cụm công nghiệp Minh Lãng
|
SKN
|
Minh Lãng
|
Vũ Thư
|
4.70
|
4.70
|
|
|
|
XIII
|
Đất thương mại, dịch vụ
|
TMD
|
|
|
23.04
|
21.82
|
-
|
1.22
|
|
346
|
Quy hoạch nhà máy sản xuất gạch không nung thôn
Nam Tiến
|
TMD
|
Hồng An
|
Hưng Hà
|
5.10
|
4.00
|
-
|
1.10
|
|
347
|
Quy hoạch xây dựng cây xăng thị trấn Hưng Nhân
|
TMD
|
TT Hưng Nhân
|
Hưng Hà
|
0.60
|
0.60
|
-
|
-
|
|
348
|
Cửa hàng bán lẻ xăng dầu
|
TMD
|
TT Hưng Nhân
|
Hưng Hà
|
0.30
|
0.30
|
|
|
|
349
|
Quy hoạch nhà máy sản xuất hương xuất khẩu thôn
Gia Lạp
|
TMD
|
Văn Cẩm
|
Hưng Hà
|
0.15
|
0.15
|
-
|
-
|
|
350
|
Mở rộng quỹ tín dụng xã An Ấp thôn Xuân Lai
|
TMD
|
An Ấp
|
Quỳnh Phụ
|
0.10
|
0.10
|
|
|
|
351
|
Quỹ tín dụng
|
TMD
|
An Ấp
|
Quỳnh Phụ
|
0.10
|
0.10
|
|
|
|
352
|
Công ty TNHH may xuất khẩu Hồng Phong
|
TMD
|
An Tràng
|
Quỳnh Phụ
|
0.40
|
0.40
|
|
|
|
353
|
Công ty CP tổng hợp Toan Vân
|
TMD
|
Đông Hải
|
Quỳnh Phụ
|
3.70
|
3.70
|
|
|
|
354
|
Hợp tác xã dịch vụ nông nghiệp
|
TMD
|
Quỳnh Giao
|
Quỳnh Phụ
|
0.05
|
0.05
|
|
|
|
355
|
Quy hoạch điểm TM-Dịch vụ
|
TMD
|
Thái An
|
Thái Thụy
|
7.50
|
7.50
|
-
|
-
|
|
356
|
Trung tâm kinh doanh dịch vụ tổng hợp Thoa Diêm
|
TMD
|
Thụy Hà
|
Thái Thụy
|
1.00
|
1.00
|
|
|
|
357
|
Trạm bán lẻ xăng dầu
|
TMD
|
Thụy Quỳnh
|
Thái Thụy
|
0.50
|
0.50
|
-
|
-
|
|
358
|
Điểm thương mại - Dịch vụ
|
TMD
|
Thụy Quỳnh
|
Thái Thụy
|
1.00
|
1.00
|
-
|
-
|
|
359
|
Trạm bán lẻ xăng dầu
|
TMD
|
Thụy Tân
|
Thái Thụy
|
0.50
|
0.50
|
-
|
-
|
|
360
|
Quy hoạch điểm TM-Dịch vụ
|
TMD
|
Thụy Thanh
|
Thái Thụy
|
0.60
|
0.60
|
-
|
-
|
|
361
|
Xây dựng Quỹ tín dụng nhân dân
|
TMD
|
Thụy Trình
|
Thái Thụy
|
0.04
|
0.04
|
-
|
-
|
|
362
|
Trung tâm đào tạo xuất khẩu lao động
|
TMD
|
Hoàng Diệu
|
thành phố
|
0.70
|
0.70
|
|
|
|
363
|
Cửa hàng bán lẻ xăng dầu
|
TMD
|
Vũ Đông
|
thành phố
|
0.20
|
0.20
|
|
|
|
364
|
Cửa hàng bán lẻ xăng dầu
|
TMD
|
Nguyên Xá
|
Vũ Thư
|
0.29
|
0.17
|
|
0.12
|
|
365
|
Cửa hàng bán lẻ xăng dầu
|
TMD
|
Trung An
|
Vũ Thư
|
0.21
|
0.21
|
|
|
|
366
|
Bến bãi đổ vật liệu thôn Ngọc Chi
|
TMD
|
Quỳnh Bảo
|
Quỳnh Phụ
|
0.15
|
0.15
|
|
|
|
367
|
Bến bãi đổ vật liệu thôn Sơn Hòa
|
TMD
|
An Khê
|
Quỳnh Phụ
|
0.15
|
0.15
|
|
|
|
XIV
|
Đất cơ sở sản xuất phi
nông nghiệp
|
SKC
|
|
|
54.72
|
53.34
|
-
|
1.38
|
|
368
|
Đất sản xuất kinh doanh
|
SKC
|
Đông Phương
|
Đông Hưng
|
0.80
|
0.80
|
-
|
-
|
|
369
|
Dự án đầu tư xây dựng nhà máy tinh chế gấc công nghệ
cao (Công ty TNHH thương mại và dịch vụ Hoa Hường)
|
SKC
|
Đông Xuân
|
Đông Hưng
|
0.47
|
0.47
|
|
|
|
370
|
Dự án của Công ty TNHH may xuất khẩu Đông Thọ
|
SKC
|
Phú Châu
|
Đông Hưng
|
0.65
|
0.60
|
|
0.05
|
|
371
|
Nhà máy sản xuất gạch không nung
|
SKC
|
Hồng An
|
Hưng Hà
|
5.10
|
4.00
|
|
1.10
|
|
372
|
Quy hoạch nhà máy sản xuất gạch không nung
|
SKC
|
Văn Cẩm
|
Hưng Hà
|
0.20
|
0.20
|
-
|
-
|
|
373
|
Nhà máy sản xuất hương
|
SKC
|
Văn Cẩm
|
Hưng Hà
|
0.15
|
0.15
|
|
|
|
374
|
Nhà máy sản xuất gạch không nung
|
SKC
|
Văn Cẩm
|
Hưng Hà
|
0.20
|
0.20
|
|
|
|
375
|
Khu sản xuất kinh doanh An Phú - Tân Hưng
|
SKC
|
An Bồi
|
Kiến Xương
|
8.90
|
8.90
|
|
|
|
376
|
Dự án may công nghiệp
|
SKC
|
An Ấp
|
Quỳnh Phụ
|
6.00
|
6.00
|
|
|
|
377
|
Cơ sở sản xuất gạch không nung Trọng Cúc
|
SKC
|
An Hiệp
|
Quỳnh Phụ
|
0.60
|
0.60
|
|
|
|
378
|
Quy hoạch đất sản xuất kinh doanh cho Công ty
TNHH Hữu Sắc thôn 3
|
SKC
|
An Hiệp
|
Quỳnh Phụ
|
3.00
|
3.00
|
|
|
|
379
|
Nhà máy may xuất khẩu Việt - Hàn
|
SKC
|
Thụy Sơn
|
Thái Thụy
|
3.00
|
2.80
|
-
|
0.20
|
|
380
|
Sản xuất TTCN
|
SKC
|
Thụy Trường
|
Thái Thụy
|
0.34
|
0.31
|
-
|
0.03
|
|
381
|
Quy hoạch vùng tiểu thủ công nghiệp
|
SKC
|
Bắc Hải
|
Tiền Hải
|
1.70
|
1.70
|
|
|
|
382
|
Dự án nhà máy may xuất khẩu của Công ty cổ phần đầu
tư xuất nhập khẩu Thăng Long
|
SKC
|
Bắc Hải
|
Tiền Hải
|
3.30
|
3.30
|
|
|
|
383
|
Nhà máy sản xuất sợi bông
|
SKC
|
Tây An
|
Tiền Hải
|
1.50
|
1.50
|
|
|
|
384
|
Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất thép tiền
chế
|
SKC
|
Minh Quang
|
Vũ Thư
|
2.00
|
2.00
|
|
|
|
385
|
Dự án đầu tư xây dựng nhà máy sản xuất thạch rau
câu, sơ chế bảo quản nông sản
|
SKC
|
Tam Quang
|
Vũ Thư
|
3.00
|
3.00
|
|
|
|
386
|
Nhà máy may
|
SKC
|
Tự Tân
|
Vũ Thư
|
0 31
|
0.31
|
|
|
|
387
|
Nhà máy sản xuất bánh kẹo quy chuẩn chất lượng
cao và hệ thống bảo quản chế biến nông sản của Công ty TNHH sản xuất kinh
doanh xuất nhập
|
SKC
|
Tự Tân, Minh Khai
|
Vũ Thư
|
9.50
|
9.50
|
|
|
|
388
|
Dự án đầu tư xây dựng nhà máy may
|
SKC
|
Việt Thuận
|
Vũ Thư
|
4.00
|
4.00
|
|
|
|
389
|
Mở rộng dây chuyền sản xuất thủy tinh tự động của
Công ty TNHH phalê Việt Tiệp
|
SKC
|
Tây Sơn
|
Tiền Hải
|
7.00
|
7.00
|
|
|
|
390
|
Dự án đầu tư xây dựng nhà máy kéo sợi OE
|
SKC
|
Tây An
|
Tiền Hải
|
1.33
|
1.33
|
|
|
|
391
|
Khu bảo hành, bảo trì xe và tập kết xe cơ giới
|
SKC
|
Đông Cơ
|
Tiền Hải
|
2.00
|
2.00
|
|
|
|
XV
|
Đất giao thông
|
DGT
|
|
|
84.12
|
55.66
|
1.92
|
26.53
|
|
392
|
Đường giao thông
|
DGT
|
Đông La
|
Đông Hưng
|
1.00
|
1.00
|
-
|
-
|
|
393
|
Làm đường giao thông ra vùng nuôi trồng thủy sản
|
DGT
|
Đông Phương
|
Đông Hưng
|
0.51
|
0.50
|
0.01
|
-
|
|
394
|
Đường giao thông thôn Đà Giang
|
DGT
|
Nguyên Xá
|
Đông Hưng
|
0.08
|
0.08
|
-
|
-
|
|
395
|
ĐT 452 xã Chí Hòa đi đền thờ Lê Quý Đôn, xã Độc Lập
|
DGT
|
Chí Hòa, Hồng
Minh, Độc Lập
|
Hưng Hà
|
6.72
|
6.72
|
-
|
-
|
|
396
|
Đường ĐH 69 xã Duyên Hải đi xã Dân Chủ - Quỳnh
Châu huyện Quỳnh Phụ
|
DGT
|
Duyên Hải, Dân Chủ
|
Hưng Hà
|
2.52
|
2.52
|
-
|
-
|
|
397
|
Đường từ ĐH 61 đến ĐH 65 A
|
DGT
|
Hòa Tiến, Cộng Hòa
|
Hưng Hà
|
2.40
|
2.40
|
-
|
-
|
|
398
|
Tuyến đường từ cầu Tịnh Xuyên đi Lỗ Giang
|
DGT
|
Hồng Minh
|
Hưng Hà
|
4.60
|
4.60
|
-
|
-
|
|
399
|
Tuyến đường từ gốc Đề đi cầu Giác xã Kim Trung
|
DGT
|
Kim Trung
|
Hưng Hà
|
0.60
|
0.60
|
-
|
-
|
|
400
|
ĐH 65 từ Cầu Nại đến cống Đào Thành
|
DGT
|
Liên Hiệp, Hòa Tiến,
Tân Hòa, Canh Tân, Cộng
|
Hưng Hà
|
3.24
|
3.24
|
-
|
-
|
|
401
|
ĐH 59 đi đền Tiên La xã Đoan Hùng (GĐ2)
|
DGT
|
Tân Tiến, Đoan
Hùng
|
Hưng Hà
|
0.70
|
0.70
|
-
|
-
|
|
402
|
ĐH 64 từ Chạm Chay đi cầu Đô Kỳ
|
DGT
|
Thống Nhất, Tây Đô
|
Hưng Hà
|
4.02
|
4.02
|
-
|
-
|
|
403
|
Mở rộng nút giao đường Thái Hà và QL 39
|
DGT
|
TT Hưng Hà
|
Hưng Hà
|
2.30
|
2.30
|
-
|
-
|
|
404
|
Mở rộng ĐH 60
|
DGT
|
Văn Cẩm
|
Hưng Hà
|
0.75
|
0.50
|
-
|
0.25
|
|
405
|
Đường từ ngã ba Trần Xá đi ĐT 455
|
DGT
|
Văn Cẩm, Bắc Sơn
|
Hưng Hà
|
2.28
|
2.28
|
-
|
-
|
|
406
|
ĐH 60 từ cầu Văn Cẩm đến chợ Đô Kỳ, xã Đông Đô
|
DGT
|
Văn Cẩm, Đông Đô
|
Hưng Hà
|
3.72
|
3.72
|
-
|
-
|
|
407
|
Đường cứu hộ cứu nạn
|
DGT
|
Quang Bình, Quang
Minh, Minh Tân, Bình
|
Kiến Xương
|
6.65
|
4.60
|
|
2.05
|
|
408
|
Mở rộng quốc lộ 37B; Đầu tư xây dựng công trình
nâng cấp, sửa chữa bến phà Cồn Nhất, Quốc lộ tỉnh Thái Bình (vượt sông Hồng địa
phận tỉnh Thái
|
DGT
|
Quang Hưng, Nam
Bình, Bình Thanh, Hồng Tiến,
|
Kiến Xương
|
1.07
|
1.07
|
|
|
|
409
|
Mở rộng đường ĐH.75 thôn Vũ Xá
|
DGT
|
An Đồng
|
Quỳnh Phụ
|
0.05
|
0.05
|
|
|
|
410
|
Trạm dừng nghỉ và dịch vụ hỗ trợ giao thông
|
DGT
|
Quỳnh Trang
|
Quỳnh Phụ
|
1.00
|
1.00
|
|
|
|
411
|
Bến xe khách Quỳnh Côi
|
DGT
|
TT Quỳnh Côi
|
Quỳnh Phụ
|
0.40
|
0.40
|
|
|
|
412
|
Quy hoạch đường 2-9
|
DGT
|
TT Quỳnh Côi
|
Quỳnh Phụ
|
0.36
|
0.10
|
0.11
|
0.15
|
|
413
|
Đường trục đến trung tâm huyện Quỳnh Phụ.
|
DGT
|
TT Quỳnh Côi, Quỳnh
Hồng, Quỳnh
|
Quỳnh Phụ
|
22.03
|
3.40
|
0.70
|
17.93
|
|
414
|
Đường ĐH 87 (Giai đoạn 2) từ cầu Đen Thái Hòa đi
UBND xã Thái Đô
|
DGT
|
Thái Hòa, Thái Đô
|
Thái Thụy
|
2.50
|
0.80
|
0.50
|
1.20
|
|
415
|
Đường trục xã
|
DGT
|
Thụy Trường
|
Thái Thụy
|
0.24
|
0.24
|
0.01
|
-
|
|
416
|
Đường ĐH 90 từ xã Thụy Việt - Thụy Ninh
|
DGT
|
Thụy Việt, Thụy Hưng,
Thụy Ninh
|
Thái Thụy
|
5.40
|
0.70
|
0.50
|
4.20
|
|
417
|
Khu trụ sở làm việc các cơ quan tỉnh Thái Bình
|
DGT
|
Hoàng Diệu
|
thành phố
|
2.20
|
2.20
|
|
|
|
418
|
Dự án xây kéo dài đường số 1 KCN Tiền Hải đến cổng
chính Trung tâm phân phối khí của Công ty Cổ phần phân phối khí thấp áp
|
DGT
|
Đông Cơ
|
Tiền Hải
|
0.53
|
0.53
|
|
|
|
419
|
Đường trung tâm xã
|
DGT
|
Minh Lãng
|
Vũ Thư
|
1.10
|
1.10
|
-
|
-
|
|
420
|
Dự án đầu tư xây dựng trạm nghỉ xe
|
DGT
|
Minh Quang
|
Vũ Thư
|
2.00
|
2.00
|
|
|
|
421
|
Di chuyển bến xe Mai Tuyên,
Vân Tiến
|
DGT
|
Nguyên Xá
|
Vũ Thư
|
0.80
|
0.80
|
|
|
|
422
|
Đường ĐH11 (Đường vào làng nghề xã Tam Quang)
|
DGT
|
Tam Quang
|
Vũ Thư
|
2.35
|
1.50
|
0.10
|
0.75
|
|
XVI
|
Đất thủy lợi
|
DTL
|
|
|
59.00
|
21.42
|
0.56
|
37.02
|
|
423
|
Diện tích hoàn mương đường Thái Hà
|
DTL
|
Tiến Đức, Hồng An,
Thái Phương, Thái Hưng, T.T.
|
Hưng Hà
|
3.00
|
3.00
|
-
|
-
|
|
424
|
Nâng cấp hệ thống tưới, tiêu trạm bơm Hà Thanh
huyện Hưng Hà, tỉnh Thái Bình
|
DTL
|
|
Hưng Hà
|
7.00
|
5.80
|
0.20
|
1.00
|
|
425
|
Nâng cấp tuyến đê biển kết hợp giao thông tỉnh
Thái Bình
|
DTL
|
|
Kiến Xương
|
6.55
|
1.30
|
0.25
|
5.00
|
|
426
|
Tu bổ đê điều thường xuyên năm 2015 tỉnh Thái
Bình
|
DTL
|
|
Kiến Xương
|
0.66
|
0.64
|
-
|
0.03
|
|
427
|
Xây dựng cống Dục Dương
|
DTL
|
|
Kiến Xương
|
0.80
|
0.05
|
0.05
|
0.70
|
|
428
|
Dự án cải tạo trạm bơm Lịch Bài
|
DTL
|
|
Kiến Xương
|
0.36
|
0.20
|
0.01
|
0.15
|
|
429
|
Cừ trạm bơm Long Miễu thôn Tây Lễ Văn
|
DTL
|
An Đồng
|
Quỳnh Phụ
|
0.40
|
0.40
|
|
|
|
430
|
Tu bổ đê điều thường xuyên năm 2015. hạng mục đắp,
mở rộng mặt cắt đoạn từ K12+300 đến K14+050 đê Hữu Hóa
|
DTL
|
An Thanh
|
Quỳnh Phụ
|
0.21
|
0.02
|
|
0.19
|
|
431
|
dự án xây dựng trạm bơm xã Quỳnh Hoa - Hạng mục cầu
Sành, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình
|
DTL
|
Quỳnh Minh Quỳnh Hồng
|
Quỳnh Phụ
|
0.36
|
0.05
|
|
0.31
|
|
432
|
Quy hoạch xây dựng trạm cấp nước sạch tại thôn Hồng
Thái
|
DTL
|
Quỳnh Thọ
|
Quỳnh Phụ
|
1.00
|
1.00
|
|
|
|
433
|
Nạo vét sông Hải Vân Lương; sông Giao Vân Lương;
dàn cánh van cống Hoa Thọ, cống Cơm, cống ông sắt, cống thôn Trung thuộc dự
án xây dựng
|
DTL
|
Thị trấn Quỳnh
Côi, Quỳnh Hồng, Quỳnh Hải,
|
Quỳnh Phụ
|
1.55
|
0.90
|
|
0.65
|
|
434
|
Tu bổ đê điều thường xuyên năm 2015 tỉnh Thái
Bình
|
DTL
|
|
Quỳnh Phụ
|
0.33
|
0.06
|
-
|
0.27
|
|
435
|
Dự án xử lý nước mặt cấp nước phục vụ cho 5 xã
|
DTL
|
Thái Dương
|
Thái Thụy
|
1.31
|
1.31
|
-
|
-
|
|
436
|
Xây dựng trạm bơm
|
DTL
|
Thái Hòa
|
Thái Thụy
|
0.06
|
0.06
|
-
|
-
|
|
437
|
Xây dựng Nhà máy nước
|
DTL
|
Thái Thịnh
|
Thái Thụy
|
1.80
|
1.80
|
-
|
-
|
|
438
|
Đường tuyến ống nước ngọt
|
DTL
|
Thái Thuần
|
Thái Thụy
|
0.34
|
0.32
|
-
|
0.03
|
|
439
|
Xây dựng Nhà máy nước sạch
|
DTL
|
Thụy An
|
Thái Thụy
|
0.14
|
0.14
|
-
|
-
|
|
440
|
Mở rộng nhà máy nước Thành Thụy
|
DTL
|
Thụy Ninh
|
Thái Thụy
|
0.50
|
0.50
|
-
|
-
|
|
441
|
Dự án đầu tư xây dựng nhà máy xử lý nước mặt cấp
nước phục vụ sinh hoạt của Công ty cổ phần Casaro Miền Bắc
|
DTL
|
|
Thái Thụy
|
1.30
|
1.30
|
|
|
|
442
|
Nâng cấp tuyến đê biển kết hợp giao thông tỉnh
Thái Bình
|
DTL
|
|
Thái Thụy
|
3.90
|
0.20
|
-
|
3.70
|
|
443
|
Nâng cấp tuyến đê biển kết hợp giao thông tỉnh
Thái Bình
|
DTL
|
|
Tiền Hải
|
25.55
|
0.50
|
0.05
|
25.00
|
|
444
|
Kè sông Búng thôn Dũng Thúy Hạ
|
DTL
|
Dũng Nghĩa
|
Vũ Thư
|
0.10
|
0.10
|
-
|
-
|
|
445
|
Quy hoạch xây dựng trạm bơm thôn Lang Trung
|
DTL
|
Trung An
|
Vũ Thư
|
0.02
|
0.02
|
-
|
-
|
|
446
|
Quy hoạch thủy lợi thôn Bộ La
|
DTL
|
Vũ Vinh
|
Vũ Thư
|
1.50
|
1.50
|
-
|
-
|
|
447
|
Đường hành lang chân đê K4+100 - K4+800 đê Hữu
Trà Lý.
|
DTL
|
|
Vũ Thư
|
0.26
|
0.26
|
-
|
-
|
|
XVII
|
Đất có di tích lịch sử -
văn hóa
|
DDT
|
|
|
3.63
|
3.16
|
-
|
0.47
|
|
448
|
Xây dựng Đền Côn Giang
|
DDT
|
Thái Hà
|
Thái Thụy
|
2.08
|
2.08
|
-
|
-
|
|
449
|
Mở rộng Khu Di tích Đền Hạ Đồng
|
DDT
|
Thụy Sơn
|
Thái Thụy
|
1.55
|
1.08
|
-
|
0.47
|
|
XVIII
|
Đất sinh hoạt cộng đồng
|
DSH
|
|
|
6.24
|
5.50
|
-
|
0.73
|
|
450
|
Quy hoạch Nhà văn hóa, sân thể thao miền Lịch Động
|
DSH
|
Đông Các
|
Đông Hưng
|
0.50
|
0.45
|
-
|
0.05
|
|
451
|
Quy hoạch Hội trường thôn Văn Thụ
|
DSH
|
Hồng Châu
|
Đông Hưng
|
0.05
|
0.05
|
-
|
-
|
|
452
|
Quy hoạch Nhà văn hóa thôn Thọ Sơn, thôn Thọ
Hưng, thôn Thọ Trung
|
DSH
|
Minh Châu
|
Đông Hưng
|
0.90
|
0.60
|
-
|
0.30
|
|
453
|
Quy hoạch Hội trường thôn Đà Giang, thôn Lê Tiến
|
DSH
|
Nguyên Xá
|
Đông Hưng
|
0.38
|
0.24
|
-
|
0.14
|
|
454
|
Quy hoạch Nhà văn hóa thôn Trần Phú
|
DSH
|
Chi Lăng
|
Hưng Hà
|
0.60
|
0.60
|
-
|
-
|
|
455
|
Quy hoạch Nhà văn hóa
|
DSH
|
Quang Hưng
|
Kiến Xương
|
0.02
|
0.02
|
|
|
|
456
|
Quy hoạch Nhà văn hóa
|
DSH
|
Quang Hưng
|
Kiến Xương
|
0.02
|
0.02
|
|
|
|
457
|
Quy hoạch Nhà văn hóa
|
DSH
|
Quang Hưng
|
Kiến Xương
|
0.02
|
0.02
|
|
|
|
458
|
Quy hoạch Nhà văn hóa
|
DSH
|
Quang Hưng
|
Kiến Xương
|
0.02
|
0.02
|
|
|
|
459
|
Quy hoạch Nhà văn hóa
|
DSH
|
Quang Hưng
|
Kiến Xương
|
0.02
|
0.02
|
|
|
|
460
|
Quy hoạch Nhà văn hóa
|
DSH
|
Quang Hưng
|
Kiến Xương
|
0.02
|
0.02
|
|
|
|
461
|
Quy hoạch hội trường 7 thôn
|
DSH
|
Quỳnh Hoa
|
Quỳnh Phụ
|
1.17
|
1.00
|
|
0.17
|
|
462
|
Quy hoạch Nhà văn hóa và sân thể thao thôn Đào Xá
|
DSH
|
Quỳnh Hoàng
|
Quỳnh Phụ
|
0.31
|
0.31
|
|
|
|
463
|
Quy hoạch xây dựng Nhà văn hóa 5 thôn
|
DSH
|
Xã Quỳnh Mỹ
|
Quỳnh Phụ
|
0.74
|
0.74
|
|
|
|
464
|
Quy hoạch Nhà văn hóa thôn
|
DSH
|
Thụy Phong
|
Thái Thụy
|
0.12
|
0.12
|
-
|
-
|
|
465
|
Quy hoạch Nhà văn hóa thôn Vô Hối Đông, Khúc Mai
|
DSH
|
Thụy Thanh
|
Thái Thụy
|
0.60
|
0.60
|
-
|
-
|
|
466
|
Quy hoạch nhà văn hóa thôn
|
DSH
|
Tây Sơn
|
Tiền Hải
|
0.15
|
0.07
|
-
|
0.08
|
|
467
|
Quy hoạch Hội trường thôn
|
DSH
|
Đồng Thanh
|
Vũ Thư
|
0.30
|
0.30
|
-
|
-
|
|
468
|
Quy hoạch Hội trường thôn
|
DSH
|
Đồng Thanh
|
Vũ Thư
|
0.30
|
0.30
|
-
|
-
|
|
XIX
|
Đất khu vui chơi, giải
trí công cộng
|
DKV
|
|
|
4.00
|
4.00
|
-
|
-
|
|
469
|
Quy hoạch khu Du lịch, nghỉ dưỡng thôn Bắc Sơn
|
DKV
|
Hồng An
|
Hưng Hà
|
4.00
|
4.00
|
-
|
-
|
|
XX
|
Đất công trình năng lượng
|
DNL
|
|
|
13.84
|
12.93
|
0.02
|
0.89
|
|
470
|
ĐZ220kV Thái Bình - Kim Động
|
DNL
|
Lô Giang, Phong
Châu, Mê Linh
|
Đông Hưng
|
0.55
|
0.55
|
|
|
|
471
|
ĐZ220kV Thái Bình - Kim Động
|
DNL
|
Điệp Nông, Hùng Dũng,
Duyên Hải, Tây Đô, Văn
|
Hưng Hà
|
0.71
|
0.69
|
0.02
|
|
|
472
|
Trạm biến áp 220kV Thái Thụy
|
DNL
|
Thái Đô
|
Thái Thụy
|
3.30
|
3.30
|
|
|
|
473
|
ĐZ110kV Nhà máy điện Thái Bình - Thái Thụy
|
DNL
|
Thái Đô, Mỹ Lộc,
Thái Hòa, Thái An, Thái
|
Thái Thụy
|
1.01
|
0.98
|
|
0.03
|
|
474
|
ĐZ110kV Nhà máy điện Thái Bình - Tiền Hải
|
DNL
|
Thái Đô, Mỹ Lộc,
Thái Xuyên, Thái Tân, Thái
|
Thái Thụy
|
0.71
|
0.66
|
|
0.05
|
|
475
|
Đường truyền điện từ Nhà máy Nhiệt điện
|
DNL
|
Thái Thành
|
Thái Thụy
|
0.20
|
0.20
|
-
|
-
|
|
476
|
Đường dây 35KV cấp điện cho Cụm công nghiệp Mỹ Xuyên,
Thái Thọ
|
DNL
|
Thái Thọ
|
Thái Thụy
|
0.10
|
0.10
|
-
|
-
|
|
477
|
Đường điện 220kV
|
DNL
|
Thái Thuần
|
Thái Thụy
|
0.15
|
0.15
|
-
|
-
|
|
478
|
Đường dây 220KV Nhà máy Nhiệt điện Thái Bình -
Thái Thụy
|
DNL
|
|
Thái Thụy
|
5.00
|
4.20
|
-
|
0.80
|
|
479
|
Đường dây 220kV mạch kép Thái Bình - Tiền Hải -
Trực Ninh
|
DNL
|
|
Thái Thụy, Tiền Hải,
Kiến Xương
|
1.61
|
1.61
|
|
|
|
480
|
ĐZ110 Kv Nhà máy điện Thái Bình - Tiền Hải
|
DNL
|
Đông Quỹ, Tây
Ninh, Đông Trung, Đông
|
Tiền Hải
|
0.51
|
0.50
|
|
0.01
|
|
481
|
Cải tạo đường dây 10 kV lộ 977 E11.3 (TBA110 kv
thành phố Thái Bình) lên vận hành cấp 22 kV
|
DNL
|
|
Thành phố
|
0.04
|
0.02
|
|
0.02
|
|
482
|
Cải tạo đường dây 10 kV lộ 977 E11.3 (TBA110 kv
thành phố Thái Bình) lên vận hành cấp 22 kV
|
DNL
|
Vũ Lạc, Vũ Đông,
Vũ Chính
|
Thành phố
|
0.09
|
0.04
|
|
0.05
|
|
XXI
|
Đất chợ
|
DCH
|
|
|
14.56
|
14.56
|
-
|
-
|
|
483
|
Quy hoạch Chợ Giác thôn Lập Bái
|
DCH
|
Kim Trung
|
Hưng Hà
|
0.25
|
0.25
|
-
|
-
|
|
484
|
Mở rộng chợ
|
DCH
|
Quang Hưng
|
Kiến Xương
|
0.07
|
0.07
|
|
|
|
485
|
Mở rộng chợ
|
DCH
|
Quang Hưng
|
Kiến Xương
|
0.07
|
0.07
|
|
|
|
486
|
Quy hoạch chợ đầu mối thôn An Phú
|
DCH
|
Quỳnh Hải
|
Quỳnh Phụ
|
5.00
|
5.00
|
|
|
|
487
|
Chợ đầu mối NSTP Quỳnh Hải
|
DCH
|
Quỳnh Hải
|
Quỳnh Phụ
|
4.00
|
4.00
|
|
|
|
488
|
Quy hoạch mở rộng chợ
|
DCH
|
An Khê
|
Quỳnh Phụ
|
0.50
|
0.50
|
|
|
|
489
|
Quy hoạch chợ An Lộng tại thôn An Lộng
|
DCH
|
Quỳnh Hoàng
|
Quỳnh Phụ
|
0.34
|
0.34
|
|
|
|
490
|
Chợ đầu mối nông sản thực phẩm Diêm Điền- Công ty
Thành Đạt
|
DCH
|
Thụy Hà
|
Thái Thụy
|
3.00
|
3.00
|
-
|
-
|
|
491
|
Quy hoạch chợ
|
DCH
|
Minh Lãng
|
Vũ Thư
|
0.26
|
0.26
|
-
|
-
|
|
492
|
Mở rộng chợ thôn Thái
|
DCH
|
Nguyên Xá
|
Vũ Thư
|
0.45
|
0.45
|
-
|
-
|
|
493
|
Quy hoạch chợ thôn An Lộc
|
DCH
|
Trung An
|
Vũ Thư
|
0.62
|
0.62
|
-
|
-
|
|
XXII
|
Đất bãi thải, xử lý chất
thải
|
DRA
|
|
|
29.18
|
29.18
|
-
|
-
|
|
494
|
Quy hoạch Khu xử lý rác thải
|
DRA
|
Đông Các
|
Đông Hưng
|
0.50
|
0.50
|
-
|
-
|
|
495
|
Quy hoạch Khu xử lý rác thải
|
DRA
|
Đông Giang
|
Đông Hưng
|
0.13
|
0.13
|
-
|
-
|
|
496
|
Quy hoạch Khu xử lý rác thải
|
DRA
|
Đông Hà
|
Đông Hưng
|
0.35
|
0.35
|
-
|
-
|
|
497
|
Quy hoạch Khu xử lý rác thải
|
DRA
|
Hồng Châu
|
Đông Hưng
|
0.50
|
0.50
|
-
|
-
|
|
498
|
Quy hoạch Khu xử lý rác thải
|
DRA
|
Lô Giang
|
Đông Hưng
|
0.45
|
0.45
|
-
|
-
|
|
499
|
Quy hoạch Khu xử lý rác thải
|
DRA
|
Minh Châu
|
Đông Hưng
|
0.30
|
0.30
|
-
|
-
|
|
500
|
Quy hoạch Khu xử lý rác thải thôn Ngũ Đoài
|
DRA
|
Điệp Nông
|
Hưng Hà
|
1.07
|
1.07
|
-
|
-
|
|
501
|
Quy hoạch Khu xử lý rác thải thôn Hoàng Nông
|
DRA
|
Điệp Nông
|
Hưng Hà
|
1.01
|
1.01
|
-
|
-
|
|
502
|
Quy hoạch Khu xử lý rác thải
|
DRA
|
Đoan Hùng
|
Hưng Hà
|
1.40
|
1.40
|
-
|
-
|
|
503
|
Quy hoạch Khu xử lý rác thải
|
DRA
|
Minh Khai
|
Hưng Hà
|
0.70
|
0.70
|
-
|
-
|
|
504
|
Quy hoạch Khu xử lý rác thải thôn Quang Trung
|
DRA
|
Tây Đô
|
Hưng Hà
|
0.60
|
0.60
|
-
|
-
|
|
505
|
Khu xử lý rác thải thôn Khánh Lai
|
DRA
|
Tây Đô
|
Hưng Hà
|
2.10
|
2.10
|
-
|
-
|
|
506
|
QKhu xử lý rác thải thôn Phương La 1
|
DRA
|
Thái Phương
|
Hưng Hà
|
1.20
|
1.20
|
-
|
-
|
|
507
|
Quy hoạch Khu xử lý rác thải
|
DRA
|
Văn Cẩm
|
Hưng Hà
|
0.20
|
0.20
|
-
|
-
|
|
508
|
Quy hoạch Khu xử lý rác thải
|
DRA
|
Quang Hưng
|
Kiến Xương
|
0.50
|
0.50
|
|
|
|
509
|
Quy hoạch Khu xử lý rác thải
|
DRA
|
Quốc Tuấn
|
Kiến Xương
|
0.50
|
0.50
|
|
|
|
510
|
Quy hoạch Khu xử lý rác thải
|
DRA
|
Quốc Tuấn
|
Kiến Xương
|
0.50
|
0.50
|
|
|
|
511
|
Quy hoạch Khu xử lý rác thải
|
DRA
|
Vũ Bình
|
Kiến Xương
|
0.50
|
0.50
|
|
|
|
512
|
Quy hoạch Khu xử lý rác thải
|
DRA
|
Vũ Bình
|
Kiến Xương
|
0.50
|
0.50
|
|
|
|
513
|
Quy hoạch Khu xử lý rác thải
|
DRA
|
Vũ Hòa
|
Kiến Xương
|
0.50
|
0.50
|
|
|
|
514
|
Quy hoạch Khu xử lý rác thải
|
DRA
|
Vũ Hòa
|
Kiến Xương
|
0.50
|
0.50
|
|
|
|
515
|
Quy hoạch Khu xử lý rác thải thôn Đông Lễ Văn
|
DRA
|
An Đồng
|
Quỳnh Phụ
|
0.64
|
0.64
|
|
|
|
516
|
Quy hoạch Khu xử lý rác thải
|
DRA
|
An Khê
|
Quỳnh Phụ
|
0.90
|
0.90
|
|
|
|
517
|
Quy hoạch Khu xử lý rác thải
|
DRA
|
An Tràng
|
Quỳnh Phụ
|
0.10
|
0.10
|
|
|
|
518
|
Quy hoạch Khu xử lý rác thải
|
DRA
|
Đồng Tiến
|
Quỳnh Phụ
|
1.40
|
1.40
|
|
|
|
519
|
Quy hoạch Khu xử lý rác thải
|
DRA
|
Đồng Tiến
|
Quỳnh Phụ
|
0.30
|
0.30
|
|
|
|
520
|
Quy hoạch Khu xử lý rác thải các thôn: Quảng Bá,
Đoàn Xá, Lê Xá, An Phú 2, Xuân Trạch
|
DRA
|
Quỳnh Hải
|
Quỳnh Phụ
|
1.00
|
1.00
|
|
|
|
521
|
Quy hoạch Khu xử lý rác thải thôn Hưng Đạo
|
DRA
|
Quỳnh Thọ
|
Quỳnh Phụ
|
0.38
|
0.38
|
|
|
|
522
|
Quy hoạch Khu xử lý rác thải
|
DRA
|
Hồng Quỳnh
|
Thái Thụy
|
1.00
|
1.00
|
-
|
-
|
|
523
|
Quy hoạch Khu xử lý rác thải
|
DRA
|
Thái Hòa
|
Thái Thụy
|
0.40
|
0.40
|
-
|
-
|
|
524
|
Quy hoạch Khu xử lý rác thải
|
DRA
|
Thái Hưng
|
Thái Thụy
|
0.90
|
0.90
|
-
|
-
|
|
525
|
Quy hoạch Khu xử lý rác thải
|
DRA
|
Thái Phúc
|
Thái Thụy
|
1.00
|
1.00
|
-
|
-
|
|
526
|
Quy hoạch Khu xử lý rác thải
|
DRA
|
Thái Xuyên
|
Thái Thụy
|
0.75
|
0.75
|
-
|
-
|
|
527
|
Quy hoạch Khu xử lý rác thải
|
DRA
|
Thụy Chính
|
Thái Thụy
|
0.50
|
0.50
|
-
|
-
|
|
528
|
Quy hoạch Khu xử lý rác thải
|
DRA
|
Đông Thọ
|
thành phố
|
0.50
|
0.50
|
|
|
|
529
|
Quy hoạch Khu xử lý rác thải
|
DRA
|
Vũ Lạc
|
thành phố
|
0.50
|
0.50
|
|
|
|
530
|
Quy hoạch Khu xử lý rác thải
|
DRA
|
Hiệp Hòa
|
Vũ Thư
|
1.00
|
1.00
|
-
|
-
|
|
531
|
Quy hoạch Khu xử lý rác thải
|
DRA
|
Minh Khai
|
Vũ Thư
|
1.50
|
1.50
|
-
|
-
|
|
532
|
Quy hoạch Khu xử lý rác thải
|
DRA
|
Minh Lãng
|
Vũ Thư
|
1.50
|
1.50
|
-
|
-
|
|
533
|
Quy hoạch Khu xử lý rác thải
|
DRA
|
Phúc Thành
|
Vũ Thư
|
0.10
|
0.10
|
-
|
-
|
|
534
|
Quy hoạch Khu xử lý rác thải
|
DRA
|
Song Lãng
|
Vũ Thư
|
0.41
|
0.41
|
-
|
-
|
|
535
|
Quy hoạch Khu xử lý rác thải
|
DRA
|
Tân Lập
|
Vũ Thư
|
0.20
|
0.20
|
-
|
-
|
|
536
|
Quy hoạch Khu xử lý rác thải
|
DRA
|
Tân Lập
|
Vũ Thư
|
0.20
|
0.20
|
-
|
-
|
|
XXIII
|
Đất cơ sở tôn giáo
|
TON
|
|
|
2.05
|
2.05
|
-
|
-
|
|
537
|
Chùa Tây Nha
|
TON
|
Tiến Đức
|
Hưng Hà
|
0.50
|
0.50
|
-
|
-
|
|
538
|
Chùa Bến
|
TON
|
Tiến Đức
|
Hưng Hà
|
0.40
|
0.40
|
-
|
-
|
|
539
|
Mở rộng đền Trần thôn An Ký Tây lần 2
|
TON
|
Quỳnh Minh
|
Quỳnh Phụ
|
0.73
|
0.73
|
|
|
|
540
|
Mở rộng chùa Hóa Long thôn Hưng Đạo
|
TON
|
Quỳnh Thọ
|
Quỳnh Phụ
|
0.18
|
0.18
|
|
|
|
541
|
Mở rộng Chùa Quất Lân Tự
|
TON
|
Thụy Dũng
|
Thái Thụy
|
0.24
|
0.24
|
-
|
-
|
|
XXIV
|
Đất cơ sở tín ngưỡng
|
TIN
|
|
|
0.40
|
0.40
|
-
|
-
|
|
542
|
Khu di tích đền Thái Lăng (Hành cung Lỗ Giang)
|
TIN
|
Hồng Minh
|
Hưng Hà
|
0.40
|
0.40
|
-
|
-
|
|
XXV
|
Đất làm nghĩa trang,
nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng
|
NTD
|
|
|
14.43
|
14.12
|
-
|
0.31
|
|
543
|
Mở rộng nghĩa trang
|
NTD
|
Đông Hợp
|
Đông Hưng
|
0.55
|
0.55
|
-
|
-
|
|
544
|
Mở rộng nghĩa trang các thôn Phấn Dũng, Nam Dụ,
Nam, Bắc, Đông
|
NTD
|
Đông Sơn
|
Đông Hưng
|
1.20
|
1.20
|
-
|
-
|
|
545
|
Xây dựng nghĩa trang thôn Trần Phú
|
NTD
|
Tây Đô
|
Hưng Hà
|
0.75
|
0.75
|
-
|
-
|
|
546
|
Quy hoạch nghĩa trang thôn Phương La
|
NTD
|
Thái Phương
|
Hưng Hà
|
2.00
|
2.00
|
-
|
-
|
|
547
|
Quy hoạch, mở rộng nghĩa trang thôn Mỹ Đình
|
NTD
|
Văn Cẩm
|
Hưng Hà
|
1.00
|
1.00
|
-
|
-
|
|
548
|
Mở rộng nghĩa trang thôn Tràng
|
NTD
|
An Tràng
|
Quỳnh Phụ
|
0.60
|
0.60
|
|
|
|
549
|
Nghĩa địa thôn Cao Mộc
|
NTD
|
Đồng Tiến
|
Quỳnh Phụ
|
0.07
|
0.07
|
|
|
|
550
|
Nghĩa địa thôn Quan Đình
|
NTD
|
Đồng Tiến
|
Quỳnh Phụ
|
0.10
|
0.10
|
|
|
|
551
|
Nghĩa địa thôn Đông Hòe
|
NTD
|
Đồng Tiến
|
Quỳnh Phụ
|
0.10
|
0.10
|
|
|
|
552
|
Nghĩa địa thôn Bất não
|
NTD
|
Đồng Tiến
|
Quỳnh Phụ
|
0.10
|
0.10
|
|
|
|
553
|
Nghĩa địa thôn Cổ Đẳng
|
NTD
|
Đồng Tiến
|
Quỳnh Phụ
|
0.10
|
0.10
|
|
|
|
554
|
Quy hoạch nghĩa địa
|
NTD
|
Thái Giang
|
Thái Thụy
|
0.20
|
0.20
|
-
|
-
|
|
555
|
Quy hoạch nghĩa trang nhân dân
|
NTD
|
Thái Hà
|
Thái Thụy
|
1.07
|
1.07
|
-
|
-
|
|
556
|
Quy hoạch nghĩa địa
|
NTD
|
Thái Phúc
|
Thái Thụy
|
1.00
|
1.00
|
-
|
-
|
|
557
|
Quy hoạch nghĩa trang, nghĩa địa
|
NTD
|
Thái Sơn
|
Thái Thụy
|
0.20
|
0.20
|
-
|
-
|
|
558
|
Mở rộng nghĩa trang liệt sỹ
|
NTD
|
Thái Sơn
|
Thái Thụy
|
0.12
|
0.12
|
-
|
-
|
|
559
|
Mở rộng nghĩa trang nhân dân
|
NTD
|
Thái Xuyên
|
Thái Thụy
|
1.00
|
1.00
|
-
|
-
|
|
560
|
Mở rộng nghĩa trang liệt sỹ
|
NTD
|
Thái Xuyên
|
Thái Thụy
|
0.21
|
0.21
|
-
|
-
|
|
561
|
Quy hoạch nghĩa địa Thôn Đông và Thôn Bắc
|
NTD
|
Thụy Trình
|
Thái Thụy
|
0.50
|
0.50
|
-
|
-
|
|
562
|
Quy hoạch nghĩa địa 3 thôn
|
NTD
|
Minh Lãng
|
Vũ Thư
|
1.80
|
1.80
|
-
|
-
|
|
563
|
Quy hoạch nghĩa địa thôn Kiến Xá
|
NTD
|
Nguyên Xá
|
Vũ Thư
|
0.10
|
0.10
|
-
|
-
|
|
564
|
Quy hoạch nghĩa địa thôn Thái
|
NTD
|
Nguyên Xá
|
Vũ Thư
|
0.21
|
0.10
|
-
|
0.11
|
|
565
|
Quy hoạch nghĩa trang
|
NTD
|
Song An
|
Vũ Thư
|
1.45
|
1.25
|
-
|
0.20
|
|
XXVI
|
Đất nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
|
|
4.96
|
4.96
|
-
|
-
|
|
566
|
Đất chuyển đổi nuôi trồng thủy sản
|
NTS
|
Minh Lãng
|
Vũ Thư
|
1.73
|
1.73
|
-
|
-
|
|
567
|
Thủy sản thôn Thái Hạc
|
NTS
|
Việt Thuận
|
Vũ Thư
|
2.07
|
2.07
|
-
|
-
|
|
568
|
Thủy sản thôn Việt Hùng
|
NTS
|
Việt Thuận
|
Vũ Thư
|
1.16
|
1.16
|
-
|
-
|
|
XXVII
|
Đất nông nghiệp khác
|
NKH
|
|
|
43.54
|
43.14
|
-
|
0.40
|
|
569
|
Chuyển mục đích sử dụng đất sang kinh tế trang trại
|
NKH
|
Minh Châu
|
Đông Hưng
|
1.32
|
1.32
|
-
|
-
|
|
570
|
Trang trại nuôi bò
|
NKH
|
Tân Hòa
|
Hưng Hà
|
3.80
|
3.80
|
|
|
|
571
|
Dự án trồng cỏ
|
NKH
|
Thái Phương
|
Hưng Hà
|
5.00
|
5.00
|
|
|
|
572
|
Xây dựng trang trại chăn nuôi
|
NKH
|
Thái Sơn
|
Thái Thụy
|
5.54
|
5.54
|
-
|
-
|
|
573
|
Khu chăn nuôi tập trung
|
NKH
|
Thái Thượng
|
Thái Thụy
|
3.00
|
2.60
|
-
|
0.40
|
|
574
|
Quy hoạch khu chuyển đổi nuôi trồng thủy sản và
chăn nuôi trang trại
|
NKH
|
Thụy Quỳnh
|
Thái Thụy
|
5.00
|
5.00
|
-
|
-
|
|
575
|
Trang trại chăn nuôi kết hợp nuôi trồng thủy sản
|
NKH
|
Tây Sơn
|
Tiền Hải
|
3.00
|
3.00
|
|
|
|
576
|
Trồng cỏ nuôi bò thôn Dũng Thượng
|
NKH
|
Dũng Nghĩa
|
Vũ Thư
|
4.75
|
4.75
|
-
|
-
|
|
577
|
Chuyển đổi sang trồng cỏ thôn Tây Hồ, Ngũ Lão, Nẽ
Châu
|
NKH
|
Hòa Bình
|
Vũ Thư
|
8.14
|
8.14
|
-
|
-
|
|
578
|
Quy hoạch trang trại chăn nuôi
|
NKH
|
Minh Lãng
|
Vũ Thư
|
2.00
|
2.00
|
-
|
-
|
|
579
|
Quy hoạch trồng cây và thủy sản
|
NKH
|
Minh Lãng
|
Vũ Thư
|
2.00
|
2.00
|
-
|
-
|
|
|
Tổng cộng
|
|
|
|
810.18
|
641.64
|
2.83
|
165.71
|