Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Đang tải văn bản...

Số hiệu: 01/2022/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh An Giang Người ký: Lê Văn Nưng
Ngày ban hành: 14/04/2022 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH AN GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 01/2022/NQ-HĐND

An Giang, ngày 14 tháng 4 năm 2022

NGHỊ QUYẾT

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ ĐIỀU CỦA QUY ĐỊNH VÀ BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ÁP DỤNG GIAI ĐOẠN 2020 - 2024 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH AN GIANG BAN HÀNH KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 16/2019/NQ-HĐND NGÀY 11 THÁNG 12 NĂM 2019 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH AN GIANG
KHÓA X KỲ HỌP THỨ 6 (CHUYÊN ĐỀ)

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Xét Tờ trình số 205/TTr-UBND ngày 13 tháng 4 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định và Bảng giá các loại đất áp dụng giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định và Bảng giá các loại đất áp dụng cho giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh An Giang ban hành kèm theo Nghị quyết số 16/2019/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh:

1. Sửa đổi, bổ sung khoản 9 Điều 10 của Quy định Bảng giá các loại đất áp dụng cho giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh như sau:

“9. Đối với thửa đất, khu đất thuộc vị trí của nhiều tuyến đường có giá đất khác nhau thì giá đất được xác định theo vị trí của tuyến đường mà thửa đất, khu đất đó có giá cao nhất.”

2. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất áp dụng cho giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết này.”

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang Khóa X Kỳ họp thứ 6 (chuyên đề) thông qua ngày 14 tháng 4 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 24 tháng 4 năm 2022.

CHỦ TỊCH




Lê Văn Nưng

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG

BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT ÁP DỤNG CHO GIAI ĐOẠN 2020 - 2024 TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ LONG XUYÊN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2022/NQ-HĐND ngày 14 tháng 4 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh An Giang)

A. ĐẤT Ở TẠI ĐÔ THỊ:

I. Giới hạn đô thị: Toàn bộ địa giới hành chính các phường Mỹ Long, Mỹ Bình, Mỹ Xuyên, Đông Xuyên, Mỹ Thạnh, Mỹ Thới, Mỹ Quý, Mỹ Phước, Mỹ Hòa, Bình Khánh, Bình Đức.

II. Giá đất phân theo vị trí, phân loại đường phố:

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường phố

Giới hạn từ …. đến …

Loại đường

Giá đất NQ 16/2019

Giá đất điều chỉnh

Ghi chú

A

PHƯỜNG MỸ LONG

I

ĐƯỜNG LOẠI 1

1

Nguyễn Trãi

Suốt đường

1

45.000

54.000

Tăng giá

2

Hai Bà Trưng

Nguyễn Trãi - Ngô Gia Tự

1

45.000

54.000

Tăng giá

3

Nguyễn Huệ

Suốt đường

1

45.000

54.000

Tăng giá

4

Hùng Vương

Ngô Gia Tự - Lý Thái Tổ

1

32.500

39.000

Tăng giá

Lý Thái Tổ - Cầu Cái Sơn

1

22.700

27.300

Tăng giá

5

Ngô Gia Tự

Suốt đường

1

39.000

47.000

Tăng giá

6

Phan Đình Phùng

Suốt đường

1

35.000

42.000

Tăng giá

7

Lý Thái Tổ

Suốt đường

1

32.500

39.000

Tăng giá

8

Ngô Thời Nhậm

Suốt đường

1

32.500

39.000

Tăng giá

9

Điện Biên Phủ

Suốt đường

1

24.700

29.700

Tăng giá, gộp đoạn: “Nguyễn Trãi - Lý Thái Tổ” với đoạn “Lý Thái Tổ - Lê Thánh Tôn”

19.500

10

Nguyễn Văn Cưng

Suốt đường

1

32.500

39.000

Tăng giá

11

Lý Tự Trọng

Suốt đường

1

26.000

31.200

Tăng giá

12

Nguyễn Thị Minh Khai

Suốt đường

1

26.000

31.200

Tăng giá

13

Thi Sách

Nguyễn Trãi - Trần Nhật Duật

1

22.700

27.300

Tăng giá

14

Trần Hưng Đạo

Cầu Cái Sơn - Cầu Hoàng Diệu

1

30.000

36.000

Tăng giá

15

Lục Văn Nhì

Suốt đường

1

31.200

Bổ sung mới

16

Lê Thị Nhiên

Suốt đường

1

20.000

24.000

Tăng giá

17

Thoại Ngọc Hầu

Nguyễn Trãi - Lý Thái Tổ

1

21.500

26.000

Tăng giá

Lý Thái Tổ - Cầu Cái Sơn

1

16.900

20.300

Tăng giá

18

Lê Minh Ngươn

Nguyễn Trãi - Cầu Duy Tân

1

22.700

27.300

Tăng giá

19

Bạch Đằng

Suốt đường

1

21.450

26.000

Tăng giá

20

Phạm Hồng Thái

Suốt đường

1

15.600

18.800

Tăng giá

21

Phan Chu Trinh

Suốt đường

1

15.600

18.800

Tăng giá

22

Phan Thành Long

Suốt đường

1

15.600

18.800

Tăng giá

23

Đoàn Văn Phối

Suốt đường

1

15.600

18.800

Tăng giá

24

Lương Văn Cù

Suốt đường

1

19.500

23.400

Tăng giá

25

Huỳnh Thị Hưởng

Suốt đường

1

19.500

23.400

Tăng giá

26

Chu Văn An

Suốt đường

1

22.700

27.300

Tăng giá

27

Kim Đồng

Nguyễn Trãi - Lý Thái Tổ

1

18.200

22.000

Tăng giá

Lý Thái Tổ - Nguyễn Bỉnh Khiêm

1

15.000

18.000

Tăng giá

28

Nguyễn Đình Chiểu

Suốt đường

1

12.000

14.400

Tăng giá

29

Huỳnh Văn Hây

Suốt đường

1

12.000

14.400

Tăng giá

30

Tản Đà

Suốt đường

1

19.500

23.400

Tăng giá

31

Trần Nguyên Hãn

Suốt đường

1

19.500

23.400

Tăng giá

32

Trần Nhật Duật

Suốt đường

1

16.900

20.300

Tăng giá

33

Đặng Dung

Hùng Vương - Thoại Ngọc Hầu

1

19.500

23.400

Tăng giá

34

Châu Thị Tế

Suốt đường

1

16.900

20.300

Tăng giá

35

Đặng Dung nối dài

Điện Biên Phủ - Kim Đồng

1

16.900

20.300

Tăng giá

36

Nam Đặng Dung

Suốt đường

1

16.300

19.600

Tăng giá

37

Phan Huy Chú

Suốt đường

1

15.000

18.000

Tăng giá

38

Nguyễn Văn Sừng

Suốt đường

1

10.000

12.000

Tăng giá, đường loại 2 điều chỉnh thành đường loại 1

39

Nguyễn Bỉnh Khiêm

Suốt đường

1

12.350

14.900

Tăng giá, đường loại 2 điều chỉnh thành đường loại 1

40

Lê Văn Hưu

Suốt đường

1

13.000

15.600

Tăng giá, đường loại 2 điều chỉnh thành đường loại 1

41

Hồ Xuân Hương

Suốt đường

1

10.400

12.500

Tăng giá, đường loại 2 điều chỉnh thành đường loại 1

42

Nguyễn Phi Khanh

Suốt đường

1

11.700

14.000

Tăng giá, đường loại 2 điều chỉnh thành đường loại 1

43

Trần Hữu Trang

Suốt đường

1

11.700

14.000

Tăng giá, đường loại 2 điều chỉnh thành đường loại 1

44

Đường Cống Quỳnh

Suốt đường

1

11.700

14.000

Tăng giá, đường loại 2 điều chỉnh thành đường loại 1

45

Hẻm cặp Ngân hàng Công thương

Lý Thái Tổ - Cuối hẻm

1

9.000

10.800

Tăng giá, đường loại 2 điều chỉnh thành đường loại 1

II

ĐƯỜNG LOẠI 2

46

Hẻm đường Châu Thị Tế

Châu Thị Tế - Hùng Vương

2

8.000

9.600

Tăng giá

47

Lương Thế Vinh

Suốt đường

2

7.000

8.500

Tăng giá, đường loại 3 điều chỉnh thành đường loại 2

48

Đường dự định cặp Công an phường Mỹ Long

Nam Đặng Dung - Dãy khu dân cư đường Lý Thái Tổ

2

7.000

8.500

Tăng giá, đường loại 3 điều chỉnh thành đường loại 2

III

ĐƯỜNG LOẠI 3

49

Lê Thánh Tôn

Điện Biên Phủ - Cuối hàng rào cung Thiếu nhi

3

5.000

6.000

Tăng giá

50

Đường liên tổ khóm Phó Quế

Lương Thế Vinh - Đuôi cồn Phó Quế

3

5.000

6.000

Tăng giá

51

Kè Sông Hậu

Suốt đường

3

5.000

6.000

Tăng giá

IV

ĐƯỜNG LOẠI 4

52

Đường cặp rạch Cái Sơn

Trần Hưng Đạo - Hùng Vương

4

4.000

4.800

Tăng giá

B

PHƯỜNG MỸ BÌNH

I

ĐƯỜNG LOẠI 1

1

Tôn Đức Thắng

Suốt đường

1

30.000

36.000

Tăng giá

2

Trần Hưng Đạo

Suốt đường

1

30.000

36.000

Tăng giá

3

Nguyễn Thái Học

Suốt đường

1

20.000

24.000

Tăng giá

4

Lê Hồng Phong

Suốt đường

1

20.000

24.000

Tăng giá

5

Châu Văn Liêm

Suốt đường

1

15.000

18.000

Tăng giá

6

Lê Lợi

Suốt đường

1

15.000

18.000

Tăng giá

7

Lý Thường Kiệt

Suốt đường

1

15.000

18.000

Tăng giá

8

Lê Triệu Kiết

Suốt đường

1

15.000

18.000

Tăng giá

9

Yết Kiêu

Suốt tuyến

1

15.000

18.000

Tăng giá, đường loại 2 điều chỉnh thành đường loại 1

10

Ngô Quyền

Suốt đường

1

13.000

15.600

Tăng giá, đường loại 2 điều chỉnh thành đường loại 1

11

Trần Quốc Toản

Suốt đường

1

13.000

15.600

Tăng giá, đường loại 2 điều chỉnh thành đường loại 1

12

Đinh Tiên Hoàng

Suốt đường

1

13.000

15.600

Tăng giá, đường loại 2 điều chỉnh thành đường loại 1

13

Nguyễn Du

Suốt đường

1

13.000

15.600

Tăng giá, đường loại 2 điều chỉnh thành đường loại 1

14

Nguyễn Cư Trinh

Lý Thường Kiệt - Lê Hồng Phong

1

13.000

15.600

Tăng giá, đường loại 2 điều chỉnh thành đường loại 1

15

Lê Văn Nhung

Trần Hưng Đạo - Cầu Nguyễn Trung Trực

1

10.000

12.000

Tăng giá, gộp các đoạn “Trần Hưng Đạo - Nguyễn Thái Học”, “Nguyễn Thái Học - Lê Hồng Phong” và “Lê Hồng Phong - Cầu Nguyễn Trung Trực”, nâng lên đường loại 1

16

Thủ Khoa Nghĩa

Lý Thường Kiệt - Phan Bá Vành

1

10.000

12.000

Tăng giá, đường loại 2 điều chỉnh thành đường loại 1

17

Thủ Khoa Huân

Nguyễn Thái Ngọc - Ngọc Hân

1

10.000

12.000

Tăng giá, đường loại 2 điều chỉnh thành đường loại 1

18

Phan Bá Vành

Tôn Đức Thắng - Thủ Khoa Huân

1

10.000

12.000

Tăng giá, đường loại 2 điều chỉnh thành đường loại 1

19

Ngọc Hân

Trần Hưng Đạo - Thủ Khoa Nghĩa

1

10.000

12.000

Tăng giá, đường loại 2 điều chỉnh thành đường loại 1

20

Đường cặp bờ kè rạch Long Xuyên và các đường đấu nối với đường Lê Văn Nhung

Suốt đường

1

10.000

12.000

Tăng giá, đường loại 2 điều chỉnh thành đường loại 1

21

Khu phức hợp Khách Sạn STARWORD

Các đường nội bộ

1

10.000

12.000

Tăng giá, đường loại 2 điều chỉnh thành đường loại 1

22

Lê Lai

Suốt đường

1

9.100

11.000

Tăng giá, đường loại 3 điều chỉnh thành đường loại 1

23

Phùng Hưng

Suốt đường

1

9.100

11.000

Tăng giá, đường loại 3 điều chỉnh thành đường loại 1

24

Hoàng Văn Thụ

Suốt đường

1

9.100

11.000

Tăng giá, đường loại 3 điều chỉnh thành đường loại 1

25

La Sơn Phu Tử

Lý Thường Kiệt - Lê Hồng Phong

1

9.100

11.000

Tăng giá, đường loại 3 điều chỉnh thành đường loại 1

26

Nguyễn Đăng Sơn

Suốt đường

1

9.100

11.000

Tăng giá, đường loại 3 điều chỉnh thành đường loại 1

27

Lê Quý Đôn

Suốt đường

1

9.100

11.000

Tăng giá, đường loại 3 điều chỉnh thành đường loại 1

II

ĐƯỜNG LOẠI 2

28

Khúc Thừa Dụ

Suốt đường

2

7.000

8.500

Tăng giá, đường loại 3 điều chỉnh thành đường loại 2

29

Nguyễn Xí

Suốt đường

2

6.500

7.800

Tăng giá, đường loại 3 điều chỉnh thành đường loại 2, Gộp đoạn với Đường vòng Yết Kiêu.

30

Lê Sát

Suốt đường

2

6.500

7.800

Tăng giá, đường loại 3 điều chỉnh thành đường loại 2

31

Phạm Văn Xảo

Suốt đường

2

6.500

7.800

Tăng giá, đường loại 3 điều chỉnh thành đường loại 2

32

Cô Giang

Suốt đường

2

6.500

7.800

Tăng giá, đường loại 3 điều chỉnh thành đường loại 2

33

Cô Bắc

Suốt đường

2

6.500

7.800

Tăng giá, đường loại 3 điều chỉnh thành đường loại 2

34

Cặp bờ kè Nguyễn Du

Suốt đường

2

6.000

7.200

Tăng giá, đường loại 3 điều chỉnh thành đường loại 2

III

ĐƯỜNG LOẠI 3

35

Hẻm Huỳnh Thanh

Suốt hẻm

3

5.200

6.300

Tăng giá, đường loại 4 điều chỉnh thành đường loại 3

36

Các đường nhánh khu hành chính tỉnh

Nguyễn Thái Học - Lê Lai - Lý Thường Kiệt

3

5.000

6.000

Tăng giá

37

Hẻm 2 Yết Kiêu - Cô Bắc - Cô Giang

Suốt hẻm

3

5.000

6.000

Tăng giá, đường loại 4 điều chỉnh thành đường loại 3

38

Hẻm Hòa Bình

Suốt hẻm

3

5.000

6.000

Tăng giá, đường loại 4 điều chỉnh thành đường loại 3

39

Hẻm tổ 10 Ngô Quyền

Suốt hẻm

3

4.500

5.400

Tăng giá, đường loại 4 điều chỉnh thành đường loại 3

IV

ĐƯỜNG LOẠI 4

40

Hẻm 141

Nguyễn Thái Học - Yết Kiêu

4

4.000

4.800

Tăng giá

41

Hẻm Bạch Hổ

Tôn Đức Thắng - Lê Triệu Kiết

4

4.000

4.800

Tăng giá

42

Hẻm tổ 1 Trần Hưng Đạo - Ngô Quyền

Suốt hẻm

4

4.000

4.800

Tăng giá

C

PHƯỜNG MỸ XUYÊN

I

ĐƯỜNG LOẠI 1

1

Trần Hưng Đạo

Cầu Cái Sơn - Cầu Hoàng Diệu

1

30.000

36.000

Tăng giá

2

Lý Thái Tổ

Suốt đường

1

28.000

34.000

Tăng giá

3

Hà Hoàng Hổ

Trần Hưng Đạo - Phan Tôn

1

26.000

31.200

Tăng giá

4

Trần Bình Trọng

Suốt đường

1

17.000

20.400

Tăng giá

5

KDC Lý Thái Tổ (nối dài)

Các đường trong KDC

1

16.800

20.200

Tăng giá, đường loại 2 điều chỉnh thành đường loại 1

6

Bùi Thị Xuân

Suốt đường

1

13.000

15.600

Tăng giá, đường loại 2 điều chỉnh thành đường loại 1

7

Trần Khánh Dư

Hà Hoàng Hổ - Trần Bình Trọng

1

11.000

13.200

Tăng giá, đường loại 2 điều chỉnh thành đường loại 1

8

Võ Thị Sáu

Hà Hoàng Hổ - Ngã 3 Võ Thị Sáu

1

11.000

13.200

Tăng giá, đường loại 2 điều chỉnh thành đường loại 1

9

Bùi Văn Danh

Trần Hưng Đạo - Phan Tôn

1

9.000

10.800

Tăng giá, đường loại 2 điều chỉnh thành đường loại 1

II

ĐƯỜNG LOẠI 2

10

Trần Quang Diệu

Suốt đường

2

7.800

9.400

Tăng giá, đường loại 3 điều chỉnh thành đường loại 2

11

Hẻm 12

Bệnh viện Long Xuyên - Võ Thị Sáu

2

8.000

9.600

Tăng giá, đường loại 3 điều chỉnh thành đường loại 2

12

Võ Thị Sáu

Ngã 3 Võ Thị Sáu - Hết ranh Đại học An Giang

2

7.500

9.000

Tăng giá, đường loại 3 điều chỉnh thành đường loại 2

13

Trần Khánh Dư

Trần Bình Trọng - Cuối đường

2

7.000

8.500

Tăng giá, đường loại 3 điều chỉnh thành đường loại 2

14

Phan Tôn

Lê Thiện Tứ - Bùi Văn Danh

2

6.500

7.800

Tăng giá, đường loại 3 điều chỉnh thành đường loại 2

15

Hải Thượng Lãn Ông

Trần Hưng Đạo - Bệnh viện Long Xuyên

2

6.000

7.200

Tăng giá, đường loại 3 điều chỉnh thành đường loại 2

16

Hẻm 7, 8

Trần Hưng Đạo - Hẻm 12

2

6.000

7.200

Tăng giá, đường loại 3 điều chỉnh thành đường loại 2

17

Phan Liêm

Suốt đường

2

6.000

7.200

Tăng giá, đường loại 3 điều chỉnh thành đường loại 2

III

ĐƯỜNG LOẠI 3

18

Hẻm 9

Trần Hưng Đạo - Hẻm 12

3

5.000

6.000

Tăng giá

19

Hẻm 1, 2, 3, 4, 5 (khóm Đông An 1)

Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm

3

4.500

5.400

Tăng giá

20

Đường vào Trạm biến điện

Võ Thị Sáu - Trạm biến điện

3

6.000

Bổ sung mới

21

Hẻm tổ 76, 77

Võ Thị Sáu - Phan Tôn

3

5.000

Bổ sung mới

22

Hẻm 7

Hẻm 12 - Võ Thị Sáu

3

5.000

Bổ sung mới

23

Hẻm tổ 40

Hà Hoàng Hổ - Bùi Văn Danh

3

5.000

Bổ sung mới

24

Võ Thị Sáu

Ngã 3 Võ Thị Sáu - Khu B Trường Đại Học AG (hết đường nhựa)

3

5.000

6.000

Tăng giá

IV

ĐƯỜNG LOẠI 4

25

Hẻm tổ 73

Trần Khánh Dư - Phan Tôn

4

4.500

Bổ sung mới

26

Đường vào KDC Khóm Đông An 4

Hẻm 12 - Cuối đường

4

3.500

Bổ sung mới

27

Hẻm cặp Mẫu giáo Hoa Lan

Bùi Văn Danh - Trần Quang Diệu

4

3.000

Bổ sung mới

28

Hẻm cặp y tế phường

Trần Quang Diệu - Cuối hẻm

4

3.000

3.600

Tăng giá

29

Hẻm đối diện UBND phường

Hà Hoàng Hổ - Trần Quang Diệu

4

3.000

3.600

Tăng giá

30

Hẻm 2

Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm

4

2.000

2.400

Tăng giá

31

Hẻm Bệnh viện Bình Dân (khóm Đông An 5)

Cặp Bệnh viện Bình Dân - Bảo Việt

4

2.000

2.400

Tăng giá

32

Hẻm 1 rạch Cái Sơn (Đông An 5)

Trần Hưng Đạo - Cuối hẻm

4

2.000

2.400

Tăng giá

33

Võ Thị Sáu

Đoạn đường bê tông còn lại

4

3.000

3.600

Tăng giá

D

PHƯỜNG ĐÔNG XUYÊN

I

ĐƯỜNG LOẠI 1

1

Hà Hoàng Hổ

Phan Tôn - Cống Bà Bầu

1

26.000

31.200

Tăng giá

Cống Bà Bầu - Cầu Ông Mạnh

1

15.000

18.000

Tăng giá

2

Ung Văn Khiêm

Hà Hoàng Hổ - hết ranh địa giới hành chính

1

12.000

14.400

Tăng giá, đường loại 3 điều chỉnh thành đường loại 1

3

Trần Nguyên Đán

Hà Hoàng Hổ - Cuối khu dân cư (đường chính của khu dân cư Bà Bầu)

1

9.000

10.800

Tăng giá, đường loại 2 điều chỉnh thành đường loại 1

4

Bùi Văn Danh

Phan Tôn - Cầu ông Mạnh

1

9.000

10.800

Tăng giá, đường loại 2 điều chỉnh thành đường loại 1

5

KDC Nam Kinh

Các đường trong KDC

1

9.000

10.800

Tăng giá, đường loại 3 điều chỉnh thành đường loại 1

II

ĐƯỜNG LOẠI 3

6

Trịnh Văn Ấn

Suốt đường

3

5.000

6.000

Tăng giá

7

Trần Văn Thạnh

Suốt đường

3

5.000

6.000

Tăng giá

8

Trần Văn Lẫm

Suốt đường

3

5.000

6.000

Tăng giá

9

Đinh Trường Sanh

Suốt đường

3

5.000

6.000

Tăng giá

10

Lê Thiện Tứ

Suốt đường

3

5.000

6.000

Tăng giá

11

Nguyễn Ngọc Ba

Suốt đường

3

5.000

6.000

Tăng giá

12

Trịnh Đình Thước

Suốt đường

3

5.000

6.000

Tăng giá

13

Lý Thái Tổ nối dài

Ung Văn Khiêm - Đường nhựa hiện hữu

3

5.000

6.000

Tăng giá

14

Đường số 3

Đinh Trường Sanh - Trần Văn Lẫm cuối ranh quy hoạch dân cư

3

5.000

6.000

Tăng giá

15

Phan Tôn

Bùi Văn Danh - Lê Thiện Tứ

3

5.000

6.000

Tăng giá

16

Trần Quốc Tảng

Suốt đường

3

5.000

6.000

Tăng giá

17

Nguyễn Biểu

Suốt đường

3

5.000

6.000

Tăng giá

18

Trần Khắc Chân (K. Đông Hưng)

Nguyễn Biểu - Khu dân cư

3

5.000

6.000

Tăng giá

19

Võ Thị Sáu

Ngã 3 Võ Thị Sáu - Khu B Trường Đại học An Giang

3

5.000

6.000

Tăng giá

20

Trần Khắc Chân (K. Đông Phú)

Hà Hoàng Hổ - cổng trường Hùng Vương

3

4.500

5.400

Tăng giá, đường loại 4 điều chỉnh thành đường loại 3

III

ĐƯỜNG LOẠI 4

21

Trương Hán Siêu

Suốt đường

4

4.000

4.800

Tăng giá

22

Nguyễn Hiền

Suốt đường

4

4.000

4.800

Tăng giá

23

Trần Khắc Chung

Suốt đường

4

4.000

4.800

Tăng giá

24

Lê Quát

Suốt đường

4

4.000

4.800

Tăng giá

25

Đoàn Nhữ Hài

Suốt đường

4

4.000

4.800

Tăng giá

26

Trương Hống

Suốt đường

4

4.000

4.800

Tăng giá

27

Các đường còn lại trong KDC Bà Bầu (Kể cả KDC Bà Bầu mở rộng)

Suốt đường

4

4.000

4.800

Tăng giá

28

Ngô Văn Sở

Suốt đường

4

3.500

4.200

Tăng giá

29

Trần Quý Khoáng

Hà Hoàng Hổ - Cuối đường

4

2.400

2.900

Tăng giá

30

Nguyễn Hữu Tiến

Suốt đường

4

3.000

3.600

Tăng giá

31

Trần Cảnh

Suốt đường

4

3.000

3.600

Tăng giá

32

Nguyễn Chánh Nhì

Suốt đường

4

3.000

3.600

Tăng giá

33

Trần Thủ Độ

Suốt đường

4

3.000

3.600

Tăng giá

34

Đường cặp rạch Bà Bầu

Suốt đường

4

1.600

2.000

Tăng giá

35

Đường cặp rạch Ông Mạnh

Suốt đường

4

1.600

2.000

Tăng giá

36

Hẻm Kênh 3

Suốt hẻm

4

1.500

1.800

Tăng giá

37

Đường nhánh Võ Thị Sáu

Tổ 7, Tổ 8, Tổ 10

4

3.500

4.200

Tăng giá, gộp đường nhánh các Tổ thành 01 mức giá

3.000

38

Trần Bình Trọng

Phan Tôn - Ung Văn Khiêm

4

2.000

2.400

Tăng giá

Trịnh Văn Ấn - Cuối ranh quy hoạch khu dân cư

4

2.500

3.000

Tăng giá

39

Đường cặp rạch Cái Sơn

Ung Văn Khiêm - Ranh Mỹ Phước, Mỹ Xuyên

4

1.500

1.800

Tăng giá

40

Trần Khắc Chân

Cổng trường Hùng Vương - Cuối đường

4

1.600

Bỏ đoạn này do không có trên thực tế

E

PHƯỜNG MỸ PHƯỚC

I

ĐƯỜNG LOẠI 1

1

Trần Hưng Đạo

Cầu Cái Sơn - Cầu Tầm Bót

1

25.000

30.000

Tăng giá

Cầu Tầm Bót - Phạm Cự Lượng

1

15.000

18.000

Tăng giá

2

Lý Thái Tổ

Suốt đường

1

25.000

30.000

Tăng giá

3

KDC Lý Thái Tổ (nối dài)

Các đường trong KDC

1

15.000

18.000

Tăng giá

4

Hùng Vương

Rạch Cái Sơn - Tô Hiến Thành

1

15.000

18.000

Tăng giá

5

Phạm Cự Lượng

Trần Hưng Đạo - Ung Văn Khiêm

1

10.000

12.000

Tăng giá, đường loại 3 điều chỉnh thành đường loại 1

Đoạn còn lại

1

10.000

12.000

Tăng giá, đường loại 3 điều chỉnh thành đường loại 1

6

Ung Văn Khiêm

Từ ranh phường Đông Xuyên - Lý Thái Tổ

1

14.000

Bổ sung mới

Từ Lý Thái Tổ - Đường cặp Bệnh viện đa khoa

1

10.000

12.000

Tăng giá, đường loại 3 điều chỉnh thành đường loại 1

Đường cặp Bệnh viện đa khoa - Phạm Cự Lượng

1

10.000

12.000

Tăng giá, đường loại 3 điều chỉnh thành đường loại 1

II

ĐƯỜNG LOẠI 2

7

Nguyễn Văn Linh

Ung Văn Khiêm - Cuối đường

2

8.000

9.600

Tăng giá, đường loại 3 điều chỉnh thành đường loại 2, và điều chỉnh giới hạn đoạn

8

Triệu Quang Phục

Trần Hưng Đạo - Thoại Ngọc Hầu

2

8.000

9.600

Tăng giá, đường loại 3 điều chỉnh thành đường loại 2

9

Tô Hiến Thành

Trần Hưng Đạo - Hùng Vương

2

7.200

8.700

Tăng giá, đường loại 3 điều chỉnh thành đường loại 2

10

Các đường đối diện nhà lồng chợ Mỹ Phước

Đường dự định 08 (Hùng Vương - thửa 243, tờ BĐ số 06)

2

7.000

8.500

Tăng giá, đường loại 3 điều chỉnh thành đường loại 2

Đường dự định 05

2

7.000

8.500

11

Đường Kênh Đào

Trần Hưng Đạo - Cầu Sắt Kênh Đào

2

7.200

7.200

Đường loại 3 điều chỉnh thành đường loại 2

12

Khu đô thị mới Tây Sông Hậu

Triệu Quang Phục

2

8.000

8.000

Đường loại 3 điều chỉnh thành đường loại 2

Các đường còn lại

2

7.000

7.000

Đường loại 3 điều chỉnh thành đường loại 2

KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠT

13

Lê Trọng Tấn

Suốt đường

2

6.000

7.200

Tăng giá, đường loại 3 điều chỉnh thành đường loại 2

III

ĐƯỜNG LOẠI 3

KHU TÁI ĐỊNH CƯ ĐẠI HỌC AN GIANG

14

Dương Bạch Mai

Suốt đường

3

5.000

6.000

Tăng giá, đường loại 4 điều chỉnh thành đường loại 3

15

Trình Đình Thảo

Suốt đường

3

5.000

6.000

16

Đào Duy Anh

Suốt đường

3

5.000

6.000

17

Lương Đình Của

Suốt đường

3

5.000

6.000

18

Tôn Thất Tùng

Suốt đường

3

5.000

6.000

19

Phạm Ngọc Thạch

Suốt đường

3

5.000

6.000

KHU DÂN CƯ TIẾN ĐẠT

20

Hoàng Văn Thái

Suốt đường

3

5.000

6.000

Tăng giá, đường loại 4 điều chỉnh thành đường loại 3

21

Nguyễn Thị Định

Suốt đường

3

5.000

6.000

22

Trần Văn Trà

Suốt đường

3

5.000

6.000

23

Nguyễn Chí Thanh

Suốt đường

3

5.000

6.000

24

Nguyễn Khánh Toàn

Suốt đường

3

5.000

6.000

25

Lê Thị Riêng

Suốt đường

3

5.000

6.000

26

Hồ Hảo Hớn

Suốt đường

3

5.000

6.000

27

Nguyễn Văn Trỗi

Suốt đường

3

5.000

6.000

28

Nguyễn Minh Hồng

Suốt đường

3

5.000

6.000

29

Lê Anh Xuân

Suốt đường

3

5.000

6.000

30

Hoàng Lê Kha

Suốt đường

3

5.000

6.000

31

Nguyễn Bình

Suốt đường

3

5.000

6.000

32

Huỳnh Văn Nghệ

Suốt đường

3

5.000

6.000

33

Các đường còn lại trong KDC

Suốt đường

3

6.000

Bổ sung mới

34

Khu dân cư Tây Đại Học

Các đường trong KDC

3

5.000

6.000

Tăng giá, đường loại 4 điều chỉnh thành đường loại 3

35

Phạm Ngũ Lão

Suốt đường

3

5.500

6.600

Tăng giá, đường loại 4 điều chỉnh thành đường loại 3

36

Các đường dự định còn lại thuộc KDC Chợ Mỹ Phước

Đường dự định 08 (Đoạn còn lại)

3

5.000

6.000

Tăng giá, đường loại 4 điều chỉnh thành đường loại 3

Đường dự định 3, 4, 6, 7, 9, 10

3

5.000

6.000

IV

ĐƯỜNG LOẠI 4

CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 1, 2

37

Tô Vĩnh Diện

Suốt đường

4

4.000

4.800

Tăng giá

38

Trường Chinh

Suốt đường

4

4.000

4.800

Tăng giá

39

Hà Huy Tập

Suốt đường

4

4.000

4.800

Tăng giá

40

Nguyễn Tất Thành

Suốt đường

4

4.000

4.800

Tăng giá

41

Đốc Binh Là

Suốt đường

4

4.000

4.800

Tăng giá

42

Trần Phú

Suốt đường

4

4.000

4.800

Tăng giá

43

Phan Đăng Lưu

Suốt đường

4

4.000

4.800

Tăng giá

44

Lê Duẩn

Suốt đường

4

4.000

4.800

Tăng giá

45

Tô Hiệu

Suốt đường

4

4.000

4.800

Tăng giá

46

Phạm Thiều

Suốt đường

4

4.000

4.800

Tăng giá

47

Nguyễn Hữu Thọ

Suốt đường

4

4.000

4.800

Tăng giá

48

Cù Chính Lan

Suốt đường

4

4.000

4.800

Tăng giá

49

Nguyễn Phong Sắc

Suốt đường

4

4.000

4.800

Tăng giá

50

Hà Huy Giáp

Suốt đường

4

4.000

4.800

Tăng giá

51

Võ Văn Tần

Suốt đường

4

4.000

4.800

Tăng giá

52

Việt Bắc

Suốt đường

4

4.000

4.800

Tăng giá

53

Ba Son

Suốt đường

4

4.000

4.800

Tăng giá

54

Hắc Hải

Suốt đường

4

4.000

4.800

Tăng giá

55

Nguyễn Đức Cảnh

Suốt đường

4

4.000

4.800

Tăng giá

56

Phùng Chí Kiên

Suốt đường

4

4.000

4.800

Tăng giá

57

Trần Huy Liệu

Suốt đường

4

4.000

4.800

Tăng giá

58

Đặng Thai Mai

Suốt đường

4

4.000

4.800

Tăng giá

59

Lưu Hữu Phước

Suốt đường

4

4.000

4.800

Tăng giá

60

Côn Đảo

Suốt đường

4

4.000

4.800

Tăng giá

61

Âu Dương Lân

Suốt đường

4

4.000

4.800

Tăng giá

62

Các đường còn lại

Suốt đường

4

4.000

4.800

Tăng giá

CÁC ĐƯỜNG TRONG KDC XẺO TRÔM 4, 5

63

Hồ Tùng Mậu

Suốt đường

4

4.000

4.800

Tăng giá

64

Huỳnh Tấn Phát

Suốt đường

4

4.000

4.800

Tăng giá

65

Võ Duy Dương

Suốt đường

4

4.000

4.800

Tăng giá

66

Hoàng Quốc Việt

Suốt đường

4

4.000

4.800

Tăng giá

67

Võ Hoành

Suốt đường

4

4.000

4.800

Tăng giá

68

Dương Bá Trạc

Suốt đường

4

4.000

4.800

Tăng giá

69

Nguyễn Thượng Khách

Suốt đường

4

4.000

4.800

Tăng giá

70

Lê Văn Lương

Suốt đường

4

4.000

4.800

Tăng giá

71

Phạm Văn Đồng

Suốt đường

4

4.000

4.800

Tăng giá

72

Nguyễn Lương Bằng

Suốt đường

4

4.000

4.800

Tăng giá

73

Các đường còn lại

Suốt đường

4

4.000

4.800

Tăng giá

74

Thoại Ngọc Hầu

Suốt đường

4

3.500

4.200

Tăng giá

75

Đường cặp Bệnh Viện Đa Khoa

Ung Văn Khiêm - Dương Bạch Mai

4

3.500

4.200

Tăng giá

76

Khu dân cư Xẻo Chanh

Đường cặp rạch Xẻo Chanh - Hết khu dân cư

4

3.500

4.200

Tăng giá

77

Khu dân cư 36 nền

Các đường trong KDC

4

3.500

4.200

Tăng giá

78

Hẻm 1, 2 Khóm Mỹ Lộc tiếp giáp Trần Hưng Đạo

Suốt hẻm

4

3.000

3.600

Tăng giá

79

Đường cặp rạch Ba Đá

Phạm Cự Lượng - Rạch Tầm Bót

4

2.500

3.000

Tăng giá

80

Đường cặp rạch Xẻo Thoại

Rạch Tầm Bót - Rạch Ba Đá

4

2.500

3.000

Tăng giá

81

Đường cặp rạch Gừa

Trần Hưng Đạo - Đ. Thoại Ngọc Hầu

4

2.500

3.000

Tăng giá, điều chỉnh giới hạn từ “Trần Hưng Đạo - Khu đô thị mới Tây Sông Hậu”

82

Đường cặp rạch Cái Sơn

Trần Hưng Đạo - Ranh phường Đông Xuyên

4

2.500

3.000

Tăng giá, điều chỉnh giới hạn từ “Trần Hưng Đạo - Trường Đại học An Giang”

Sông Hậu - Trần Hưng Đạo

4

2.000

2.400

Tăng giá

83

Đường cặp rạch Tầm Bót

Từ Sông Hậu-Ung Văn Khiêm (2 bờ)

4

2.500

2.500

Điều chỉnh đoạn “Sông Hậu - Rạch Mương Khai”

Từ Ung Văn Khiêm - thửa 11 tờ 17 (bờ phải)

4

2.500

2.500

Đường Huỳnh Văn Nghệ -Đường cặp Rạch Mương Khai (Bờ phải)

4

1.500

Bổ sung mới

Từ Ung Văn Khiêm - Đường cặp Rạch Mương Khai (bờ trái)

4

2.500

2.500

Điều chỉnh đoạn “Sông Hậu - Rạch Mương Khai”

84

Đường cặp rạch Xẻo Chanh

Rạch Cái Sơn - Rạch Tầm Bót

4

2.000

2.400

Tăng giá

85

KDC Sở Kế hoạch đầu tư

Các đường trong KDC

4

2.000

2.400

Tăng giá

86

KDC Tỉnh đoàn

Các đường trong KDC

4

2.000

2.400

Tăng giá

87

KDC AB

Các đường trong KDC

4

2.000

2.400

Tăng giá

88

Đường cặp Kênh Đào

Đường Nguyễn Lương Bằng - Đường cặp Rạch Mương Khai

4

1.500

1.500

Điều chỉnh đoạn “Khu dân cư Xẻo Trôm 4 - Rạch Mương Khai”

89

Đường cặp rạch Mương Khai

Ranh phường Mỹ Hòa - Ranh phường Mỹ Quý

4

1.500

1.500

Tăng giá, Điều chỉnh đoạn “Giáp phường Mỹ Hòa”

F

PHƯỜNG MỸ HÒA

I

ĐƯỜNG LOẠI 1

1

Đường tỉnh 943

Cầu ông Mạnh - Nguyễn Hoàng (phía bên trái lấy hết thửa đất số 31 tờ 18)

1

15.000

18.000

Tăng giá

Nguyễn Hoàng - Cầu Mương Điểm

1

14.400

14.400

Đường loại 3 điều chỉnh thành đường loại 1

Cầu Mương Điểm - cầu Bằng Tăng

1

10.400

10.400

2

Đường Nguyễn Thái Học (nối dài)

Cầu Nguyễn Thái Học - Nguyễn Hoàng

1

11.800

14.200

Tăng giá

3

Nguyễn Hoàng

Suốt đường

1

11.400

13.700

Đường loại 3 điều chỉnh thành đường loại 1

II

ĐƯỜNG LOẠI 2

4

Bùi Văn Danh

Cầu Ông Mạnh - Cầu Nguyễn Thái Học

2

7.000

8.500

Tăng giá, đường loại 3 điều chỉnh thành đường loại 2

5

Đường Tỉnh 943

Cầu Bằng Tăng - ranh Phú Hòa

2

7.200

7.200

Đường loại 3 điều chỉnh thành đường loại 2

6

Khu tái định cư Trung tâm hành chính TP. Long Xuyên và Khu tái định cư Vịnh Trà Long Xuyên

Các đường trong KDC

2

8.000

8.000

Đường loại 3 điều chỉnh thành đường loại 2

III

ĐƯỜNG LOẠI 4

KHU DÂN CƯ BẮC HÀ HOÀNG HỔ THEO QUY HOẠCH

7

Đường Trần Quang Diệu (nối dài)

Suốt đường

4

3.000

3.600

Tăng giá

8

Đường số 8, 11, 12

Suốt đường

4

2.400

2.900

Tăng giá

9

Bùi Văn Danh

Nguyễn Thái Học - Cầu Tôn Đức Thắng

4

2.500

3.000

Tăng giá

Cầu Tôn Đức Thắng- Ngã 3 Mương Điểm

4

2.200

2.700

Tăng giá

10

Các đường còn lại trong KDC Bắc Hà Hoàng Hổ

Suốt đường

4

1.800

2.200

Tăng giá

11

Các đường thuộc khu dân cư Tây Khánh 3 (vượt lũ) và phần mở rộng

Suốt đường

4

1.500

1.800

Tăng giá

12

Các đường thuộc khu dân cư Tây Khánh 4 (hẻm Tường Vi)

Suốt đường

4

1.500

1.800

Tăng giá

13

Đường cặp rạch Ông Mạnh

Đường tỉnh 943 - Bùi Văn Danh

4

1.600

2.000

Tăng giá, Điều chỉnh đoạn “Cầu sắt rạch Ông Mạnh-Nhà máy Ba Tấu”

Đường tỉnh 943 - KDC Đỗ Quang Thiệt

4

1.500

1.800

Tăng giá, Điều chỉnh đoạn “Bắc: Đường tỉnh 943 - Rạch Long Xuyên”

KDC Đỗ Quang Thiệt - Cuối đường (bao gồm KDC liền kề)

4

1.500

1.800

Tăng giá, Điều chỉnh đoạn “Nam: Đường tỉnh 943 - KDC Thiên Lộc (Tờ BĐ 87 thửa 24)” và “Đoạn còn lại”

14

Đường cặp rạch Mương Điểm

Suốt đường

4

1.500

1.800

Tăng giá

15

Đường cặp rạch Mương Khai Lớn

Đường tỉnh 943 - Rạch Bằng Tăng

4

1.500

1.800

Tăng giá

Đoạn còn lại

4

1.000

1.200

Tăng giá

16

Các đường tiếp giáp mương, rạch

Mương Cạn, Mương Cui, Rạch Rích, Rạch Cần Thăng, Mương Bà Khuê

4

1.500

1.500

Điều chỉnh giới hạn

17

Đường cặp rạch Long Xuyên

Tờ 29, thửa 20 (Trại cưa 9 Khải) - cầu Bằng Tăng

4

1.500

1.800

Tăng giá, điều chỉnh giới hạn từ đoạn “Cầu Mương Lạng - cầu Bằng Tăng” và đoạn “Rạch rích (cầu cần thăng) - Cầu Mỹ Phú”

Đường tỉnh 943 (Trạm bơm Mỹ Hòa) - Cầu Cần Thăng

4

1.000

1.200

Đoạn còn lại (Cầu Cần Thăng - Đường 943 (cầu Phú Hòa))

4

1.000

1.200

18

Đường cặp rạch Mương Khai Nhỏ

Đường tỉnh 943 - KDC Nguyễn Thanh Bình

4

1.500

1.800

Tăng giá

19

Hẻm tổ 6, 7, 8, 12 Tây Khánh 4

Tất cả các đường

4

1.500

1.800

Tăng giá

20

Hẻm 11

Suốt đường

4

1.500

1.800

Tăng giá

21

Hẻm 13 rạch Bằng Lăng

Suốt đường

4

1.500

1.800

Tăng giá

22

Hẻm 21, 22, 23

Suốt đường

4

1.500

1.800

Tăng giá

23

Các đường còn lại khu dân cư Thiên Lộc

4

3.000

3.600

Tăng giá

24

Đường nhựa khóm Tây Khánh 5

Đường tỉnh 943 - phường Mỹ Phước

4

1.500

1.800

Tăng giá

25

Đường vào khu dân cư làng giáo viên Đại học và các đường trong khu dân cư

Đường tỉnh 943 - Các đường trong khu dân cư

4

1.500

1.800

Tăng giá

26

Hẻm Ấp Chiến Lược

Đường tỉnh 943 - Nguyễn Thái Học

4

1.500

1.800

Tăng giá

27

Đường cặp rạch Bằng Tăng

Đường tỉnh 943 - rạch Mương Khai Lớn

4

1.500

1.800

Tăng giá

28

Đường cặp rạch Bằng Lăng

Đường tỉnh 943 - Bùi Văn Danh

4

1.500

1.800

Tăng giá

29

Đường cặp rạch Mương Tắc

Trại giam - rạch Ông Mạnh

4

1.500

1.800

Tăng giá

30

Đường Mương Xã

Suốt đường

4

1.000

1.200

Tăng giá

31

Đường Rạch Bà Hai, Rạch Thầy Phó

Suốt đường

4

1.000

1.200

Tăng giá

32

Đường cặp rạch Mương Hội

Rạch Bằng Tăng - Tờ BĐ 45 thửa 293

4

1.000

1.200

Tăng giá

33

KDC Nguyễn Văn Ngọc

Các đường trong KDC

4

2.000

2.400

Tăng giá

34

Khu dân cư Trương Hoàng Sơn

Các đường trong KDC

4

2.000

2.400

Tăng giá

35

Khu dân cư Nguyễn Ngọc Ni

Các đường trong KDC

4

2.000

2.400

Tăng giá

36

Khu dân cư Huỳnh Thanh Liêm

Các đường trong KDC

4

1.500

1.800

Tăng giá

37

Khu dân cư Nguyễn Thanh Bình

Các đường trong KDC

4

1.500

1.800

Tăng giá

38

Khu dân cư Đỗ Quang Thiệt

Các đường trong KDC

4

1.500

1.800

Tăng giá

39

Khu dân cư Sở VHTT và DL

Các đường trong KDC

4

1.500

1.800

Tăng giá

40

Khu dân cư giáp Nhà máy xử lý nước thải (Tây Khánh 5)

Các đường trong KDC

4

1.500

1.800

Tăng giá

41

Các đường còn lại tiếp giáp các kênh

Kênh 76, Kênh 77, Kênh Ranh, Kênh Tây Thạnh I, Mương Ông Tỏ, Mương Xẻo Tào, Mương Hội Đồng Thu, Rạch Gòi Lớn, Mương Miễu

4

800

960

Tăng giá

42

Đường vào khu gia đình chính sách tại Khóm Tây Khánh 7

Suốt đường

4

2.500

Bổ sung mới

G

PHƯỜNG BÌNH KHÁNH

I

ĐƯỜNG LOẠI 1

1

Trần Hưng Đạo

Cầu Nguyễn Trung Trực - Mương Cơ Khí

1

11.000

13.200

Tăng giá, đường loại 2 điều chỉnh thành đường loại 1

Mương Cơ Khí - Cầu Trà Ôn

1

9.000

10.800

II

ĐƯỜNG LOẠI 2

2

Quản Cơ Thành

Suốt đường

2

7.200

8.700

Tăng giá, đường loại 3 điều chỉnh thành đường loại 2

3

Hàm Nghi

Suốt đường

2

7.200

8.700

Tăng giá, đường loại 3 điều chỉnh thành đường loại 2

III

ĐƯỜNG LOẠI 3

4

Tôn Thất Thuyết

Suốt đường

3

5.400

6.500

Tăng giá

5

Nguyễn Trường Tộ

Trần Hưng Đạo - Đề Thám

3

5.400

6.500

Tăng giá

Đề Thám - Cuối Đường

3

4.800

5.800

Tăng giá

6

Thành Thái

Cầu Tôn Đức Thắng - Hàm Nghi

3

4.800

5.800

Tăng giá

7

Đề Thám

Hàm Nghi - Nguyễn Trường Tộ

3

4.800

5.800

Tăng giá

Nguyễn Trường Tộ - Cuối đường

3

4.800

5.800

Tăng giá

8

Khu dân cư Sao Mai Bình Khánh 5

Đường số 7 (Đường Thục Phán nối dài)

3

5.000

6.000

Tăng giá, đường loại 4 điều chỉnh thành đường loại 3

9

Đường cặp Sở Tài nguyên và Môi trường

Suốt đường

3

4.300

5.200

Tăng giá, chuyển từ đường loại 4 lên đường loại 3

IV

ĐƯỜNG LOẠI 4

10

Phan Bội Châu

Trần Hưng Đạo - Bến phà Mỹ Hòa Hưng

4

3.600

4.400

Tăng giá

11

Đường trên mương tổ 29

Trần Hưng Đạo - Ngô Lợi

4

3.600

4.400

Tăng giá

CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3

12

Lạc Long Quân

Suốt đường

4

3.500

4.200

Tăng giá

13

Thục Phán

Suốt đường

4

3.500

4.200

Tăng giá

14

Võ Trường Toản

Suốt đường

4

3.200

3.900

Tăng giá

15

Nguyễn Thiện Thuật

Suốt đường

4

3.000

3.600

Tăng giá

16

Nguyễn Tri Phương

Suốt đường

4

3.000

3.600

Tăng giá

17

Huỳnh Thúc Kháng

Suốt đường

4

3.000

3.600

Tăng giá

18

Đinh Công Tráng

Suốt đường

4

3.000

3.600

Tăng giá

19

Cao Thắng

Suốt đường

4

3.000

3.600

Tăng giá

20

Thái Phiên

Suốt đường

4

3.000

3.600

Tăng giá

21

Đốc Binh Kiều

Suốt đường

4

3.000

3.600

Tăng giá

22

Nguyễn An Ninh

Suốt đường

4

3.000

3.600

Tăng giá

23

Đội Cấn

Suốt đường

4

3.000

3.600

Tăng giá

24

Phan Văn Trị

Nguyễn Khắc Nhu - Thiên Hộ Dương

4

3.000

3.600

Tăng giá

25

Lương Văn Can

Suốt đường

4

3.000

3.600

Tăng giá

26

Phó Đức Chính

Suốt đường

4

3.000

3.600

Tăng giá

27

Nguyễn Khắc Nhu

Suốt đường

4

3.600

4.400

Tăng giá

28

Tống Duy Tân

Suốt đường

4

3.000

3.600

Tăng giá

29

Trương Định

Suốt đường

4

3.000

3.600

Tăng giá

30

Nguyễn Thượng Hiền

Suốt đường

4

3.000

3.600

Tăng giá

31

Khu dân cư Sao Mai Bình Khánh 5

Các đường còn lại

4

4.000

4.800

Tăng giá

32

Nguyễn Thanh Sơn

Suốt đường

4

3.600

4.400

Tăng giá

33

Ngô Lợi

Suốt đường

4

3.600

4.400

Tăng giá

34

Phan Bội Châu

Đoạn còn lại

4

2.700

3.300

Tăng giá

35

Các đường còn lại trong KDC Sao Mai

Các đường chưa có tên

4

3.500

4.200

Tăng giá

CÁC ĐƯỜNG KHU DÂN CƯ SAO MAI BÌNH KHÁNH 3

36

Lý Bôn

Suốt đường

4

3.500

4.200

Tăng giá

37

Triệu Thị Trinh

Suốt đường

4

3.500

4.200

Tăng giá

38

Mai Hắc Đế

Suốt đường

4

3.500

4.200

Tăng giá

39

Sư Vạn Hạnh

Suốt đường

4

3.500

4.200

Tăng giá

40

Lê Hoàn

Suốt đường

4

3.500

4.200

Tăng giá

41

Lý Đạo Thành

Suốt đường

4

3.500

4.200

Tăng giá

42

Lê Phụng Hiểu

Suốt đường

4

3.500

4.200

Tăng giá

43

Đinh Công Trứ

Suốt đường

4

3.500

4.200

Tăng giá

44

Lý Phật Mã

Suốt đường

4

3.500