|
Bản dịch này thuộc quyền sở hữu của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT. Mọi hành vi sao chép, đăng tải lại mà không có sự đồng ý của
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là vi phạm pháp luật về Sở hữu trí tuệ.
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT has the copyright on this translation. Copying or reposting it without the consent of
THƯ VIỆN PHÁP LUẬT is a violation against the Law on Intellectual Property.
X
CÁC NỘI DUNG ĐƯỢC SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng
các màu sắc:
: Sửa đổi, thay thế,
hủy bỏ
Click vào phần bôi vàng để xem chi tiết.
|
|
|
Đang tải văn bản...
Số hiệu:
|
1438/QĐ-UBND
|
|
Loại văn bản:
|
Quyết định
|
Nơi ban hành:
|
Tỉnh Lạng Sơn
|
|
Người ký:
|
Nguyễn Long Hải
|
Ngày ban hành:
|
29/07/2020
|
|
Ngày hiệu lực:
|
Đã biết
|
Ngày công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Số công báo:
|
Đang cập nhật
|
|
Tình trạng:
|
Đã biết
|
ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LẠNG SƠN
--------
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI
CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------------------
|
Số: 1438/QĐ-UBND
|
Lạng Sơn, ngày 29
tháng 7 năm 2020
|
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ BỔ
SUNG DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ TẠI BỘ PHẬN
MỘT CỬA CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA NGÀNH BẢO HIỂM XÃ HỘI
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN
CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày
19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật
Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018
của Chính phủ về thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải
quyết thủ tục hành chính;
Căn cứ Quyết định số 1291/QĐ-TTg ngày
07/10/2019 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Danh mục thủ tục hành
chính thuộc thẩm quyền giải quyết của các cơ quan trung ương được tổ chức
theo ngành dọc đóng tại địa phương đưa ra tiếp nhận tại Trung tâm Phục vụ hành
chính công cấp tỉnh, Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả giải quyết thủ tục
hành chính cấp huyện, cấp xã (gọi chung là Bộ phận Một cửa các cấp);
Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-VPCP ngày
31/10/2017 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ hướng dẫn về nghiệp
vụ kiểm soát thủ tục hành chính;
Căn cứ Thông tư số 01/2018/TT-VPCP ngày
23/11/2018 của Bộ trưởng, Chủ nhiệm Văn phòng Chính phủ về hướng dẫn thi hành
một số quy định của Nghị định số 61/2018/NĐ-CP ngày 23/4/2018 của Chính phủ về
thực hiện cơ chế một cửa, một cửa liên thông trong giải quyết thủ tục hành
chính;
Xét đề nghị của Giám đốc Bảo hiểm xã hội tỉnh
Lạng Sơn tại Tờ trình số 737/TTr-BHXH ngày 22/7/2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Danh
mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa
cấp tỉnh, cấp huyện thuộc thuộc phạm vi quản lý của ngành Bảo hiểm xã hội trên
địa bàn tỉnh Lạng Sơn.
Điều 2. Văn phòng UBND tỉnh, UBND các huyện,
thành phố có trách nhiệm bảo đảm cơ sở vật chất và điều kiện làm việc cho công
chức, viên chức của ngành Bảo hiểm xã hội được cử ra làm việc tại Bộ phận Một
cửa thuộc phạm vi quản lý của cơ quan, đơn vị mình.
Điều 3. Bảo hiểm xã hội tỉnh có trách nhiệm
xây dựng quy trình nội bộ trong giải quyết thủ tục hành chính theo cơ chế một
cửa, một cửa liên thông và tổ chức thực hiện có hiệu quả việc giải quyết những
thủ tục hành chính được đưa ra thực hiện tiếp nhận, trả kết quả tại Bộ phận Một
cửa các cấp trên địa bàn tỉnh; đảm bảo phù hợp với Quy chế phối hợp hoạt động
giữa Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn với các cơ quan và tổ
chức, cá nhân trong hoạt động giải quyết thủ tục hành chính ban hành kèm theo
Quyết định số 663/QĐ-UBND ngày 10/4/2019 của Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Lạng
Sơn và quy chế hoạt động của Bộ phận Một cửa do UBND các huyện, thành phố ban
hành.
Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành
kể từ ngày ký.
Điều 5. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc
Bảo hiểm xã hội tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các tổ chức, cá
nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 5;
- Văn phòng Chính phủ (Cục KSTTHC);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- C, PCVP UBND tỉnh, Cổng TTĐT tỉnh;
- Các phòng CV, TT THCB, TT PVHCC;
- Lưu: VT, TTPVHCC (TTPL).
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Nguyễn Long Hải
|
DANH MỤC
THỦ
TỤC HÀNH CHÍNH THỰC HIỆN TIẾP NHẬN TẠI BỘ PHẬN MỘT CỬA CẤP TỈNH, CẤP HUYỆN
THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ CỦA NGÀNH BẢO HIỂM XÃ HỘI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LẠNG SƠN
(Ban hành kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày tháng 7 năm 2020 của Chủ
tịch UBND tỉnh)
A. DANH MỤC TTHC
CẤP TỈNH (17 TTHC)
Số TT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
I
|
LĨNH VỰC THU
BẢO HIỂM XÃ HỘI, BẢO HIỂM Y TẾ, BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP (01 TTHC)
|
01
|
Hoàn trả tiền đã đóng đối với người tham gia bảo
hiểm xã hội tự nguyện, người có từ 2 sổ bảo hiểm xã hội trở lên có thời gian
đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp trùng nhau, người tham gia bảo
hiểm y tế theo hộ gia đình, người tham gia bảo
hiểm y tế được ngân sách nhà nước hỗ trợ một phần
mức đóng.
|
- Đối tượng tham
gia Bảo hiểm xã hội (BHXH) tự nguyện, người tham gia Bảo hiểm y tế (BHYT)
theo hộ gia đình và người được ngân sách nhà nước hỗ trợ một phần mức đóng
BHYT: không quá 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Đối tượng cùng
tham gia BHXH, BHYT, Bảo hiểm thất nghiệp (BHTN), Bảo hiểm tai nạn lao động –
Bệnh nghề nghiệp (BHTNLĐ – BNN): không quá 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ:
phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực hiện: Bảo
hiểm xã hội tỉnh. Địa chỉ: số 621 đường Bà Triệu, phường Đông Kinh, thành phố
Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
|
-
Luật Bảo hiểm Y tế (BHYT) ngày 14/11/2008; Luật sửa đổi bổ sung một số điều
của Luật BHYT ngày 13/6/2014;
-
Nghị định số 105/2014/NĐ-CP ngày 15/11/2014 của Chính phủ quy định chi tiết
và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật BHYT;
- Thông tư liên tịch số 41/2014/TTLT-BYT-BTC ngày
24/11/2014 của liên Bộ Y tế, Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện BHYT;
- Quyết định số 595/QĐ-BHXH ngày 14/4/2017 của Tổng
Giám đốc BHXH Việt Nam về việc ban hành quy trình thu BHXH, BHYT, BHTN,
BHTNLĐ - BNN; quản lý sổ BHXH, thẻ BHYT;
- Quyết định số 838/QĐ-BHXH ngày 29/5/2017 của Tổng
Giám đốc BHXH Việt Nam về việc ban hành quy trình giao dịch điện tử trong
lĩnh vực BHXH, BHYT, BHTN;
- Quyết định số 888/QĐ-BHXH ngày 16/7/2018 của Tổng Giám
đốc BHXH Việt Nam về việc sửa đổi, bổ sung một số điều Quyết định số
595/QĐ-BHXH ngày 14/4/2017;
- Quyết định 505/QĐ-BHXH ngày 27/03/2020 của Tổng Giám
đốc BHXH Việt Nam về việc sửa
đổi, bổ sung một số Điều của Quyết định số 595/QĐ-BHXH
|
II
|
LĨNH VỰC THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH BẢO HIỂM XÃ HỘI (11
TTHC)
|
01
|
Giải quyết hưởng chế độ ốm đau
|
Tối đa 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ:
phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực hiện: Bảo
hiểm xã hội tỉnh. Địa chỉ: số 621 đường Bà Triệu, phường Đông Kinh, thành phố
Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
|
- Luật BHXH ngày
20/11/2014;
- Nghị định số 115/2015/NĐ-CP
ngày 11/11/2015 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật BHXH về
BHXH bắt buộc;
- Nghị định số 33/2016/NĐ-CP
ngày 10/05/2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số
điều của Luật BHXH về BHXH bắt buộc đối với quân nhân, công an nhân dân và
người làm công tác cơ yếu hưởng lương như đối với quân nhân;
- Nghị định số 166/2016/NĐ-CP
ngày 24/12/2016 của Chính phủ quy định về giao dịch điện tử trong lĩnh vực
BHXH, BHYT và BHTN;
- Nghị định số 143/2018/NĐ-CP
ngày 15/10/2018 của Chính phủ quy định chi tiết Luật BHXH và Luật an toàn, vệ
sinh lao động về BHXH bắt buộc đối với người lao động là công dân nước ngoài
làm việc tại Việt Nam;
- Thông tư số 59/2015/TT-BLĐTBXH
ngày 29/12/2015 của Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội quy định chi tiết và
hướng dẫn thi hành một số điều của Luật BHXH về BHXH bắt buộc;
- Thông tư số 46/2016/TT-BYT
của Bộ Y tế ngày 30/12/2016 ban hành Danh mục bệnh cần chữa trị dài ngày;
- Thông tư số 56/2017/TT-BYT
ngày 29/12/2017 quy định chi tiết thi hành Luật BHXH và Luật An toàn, vệ sinh
lao động thuộc lĩnh vực y tế;
- Quyết định số 838/QĐ-BHXH;
Quyết định số 595/QĐ-BHXH;
- Quyết định số 166/QĐ-BHXH
ngày 31/01/2019 của BHXH Việt Nam Quy định quy trình giải quyết các chế độ
BHXH và chi trả các chế độ BHXH, BHTN;
- Quyết định 505/QĐ-BHXH.
|
02
|
Giải quyết hưởng chế độ thai sản
|
Tối đa 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định từ đơn vị Sử dụng lao động.
|
03
|
Giải quyết hưởng trợ cấp dưỡng sức,
phục hồi sức khỏe sau ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
|
Tối đa 06 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
|
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ:
phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực hiện: Bảo
hiểm xã hội tỉnh. Địa chỉ: số 621 đường Bà Triệu, phường Đông Kinh, thành phố
Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
|
- Luật BHXH ngày 20/11/2014;
- Luật An toàn, Vệ sinh lao động ngày 25/6/2015;
- Nghị định số 115/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 33/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 166/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 37/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của
Chính phủ quy định chi tiết về hướng dẫn thi hành một số điều của Luật An
toàn, vệ sinh lao động về bảo hiểm TNLĐ, BNN bắt buộc;
- Nghị định số 143/2018/NĐ-CP;
- Thông tư số 59/2015/TT-BLĐTBXH;
- Thông tư số 26/2017/TT-BLĐTBXH ngày 20/9/2017
quy định chi tiết một số điều của Luật An toàn, vệ sinh lao động và hướng dẫn
thi hành Nghị định số 37/2016/NĐ-CP;
- Thông tư số 56/2017/TT-BYT;
- Quyết định số 838/QĐ-BHXH;
- Quyết định số 595/QĐ-BHXH;
- Quyết định số 166/QĐ-BHXH;
- Quyết định 505/QĐ-BHXH ngày 27/03/2020.
|
04
|
Giải quyết hưởng bảo hiểm xã hội một
lần
|
Tối đa 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ:
phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực hiện: Bảo
hiểm xã hội tỉnh. Địa chỉ: số 621 đường Bà Triệu, phường Đông Kinh, thành phố
Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
|
- Luật BHXH ngày 20/11/2014;
- Nghị quyết số 93/2015/QH13 ngày 22/6/2015 của
Quốc hội về việc thực hiện chính sách hưởng BHXH một lần đối với người lao
động;
- Nghị định số 115/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 134/2015/NĐ-CP ngày 29/12/2015
của Chính phủ Quy định chi tiết một số điều của Luật BHXH về BHXH tự nguyện;
- Nghị định số 166/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 143/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số 33/2016/NĐ-CP;
- Thông tư số 59/2015/TT-BLĐTBXH;
- Thông tư số 01/2016/TT-BLĐTBXH ngày 18/2/2016
của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội Quy định chi tiết và hướng dẫn thi
hành một số điều của Luật BHXH về BHXH tự nguyện;
- Thông tư 181/2016/TT-BQP ngày 04/11/2016 của
Bộ Quốc phòng hướng dẫn về hồ sơ, quy trình và trách nhiệm giải quyết hưởng
các chế độ BHXH trong Bộ Quốc phòng;
- Thông tư số 56/2017/TT-BYT;
- Quyết định số 838/QĐ-BHXH; Quyết định số 595/QĐ-BHXH;
Quyết định số 166/QĐ-BHXH; Quyết định 505/QĐ-BHXH.
|
05
|
Giải quyết hưởng chế độ tai nạn lao
động, bệnh nghề nghiệp đối với trường hợp bị tai nạn lao động, bệnh nghề
nghiệp lần đầu; Giải quyết hưởng chế độ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp do
thương tật, bệnh tật tái phát
|
Tối đa 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ:
phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực hiện: Bảo
hiểm xã hội tỉnh. Địa chỉ: số 621 đường Bà Triệu, phường Đông Kinh, thành phố
Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
|
- Luật BHXH ngày 20/11/2014;
- Luật An toàn, Vệ sinh lao động ngày 25/6/2015;
- Nghị định số 37/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 166/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 143/2018/NĐ-CP;
- Thông tư số 59/2015/TT-BLĐTBXH;
- Thông tư số 15/2016/TT-BYT ngày 15/5/2016 của
Bộ Y tế Quy định về BNN được hưởng BHXH;
- Thông tư số 56/2017/TT-BYT;
- Thông tư số 26/2017/TT-BLĐTBXH;
- Quyết định số 838/QĐ-BHXH; Quyết định số 595/QĐ-BHXH;
Quyết định số 166/QĐ-BHXH; Quyết định 505/QĐ-BHXH.
|
06
|
Giải quyết hưởng chế độ tai nạn lao
động, bệnh nghề nghiệp đối với trường hợp đã bị tai nạn lao động, bệnh nghề
nghiệp, nay tiếp tục bị tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp
|
Tối đa 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định
|
07
|
Giải quyết hưởng lương hưu, trợ cấp
hàng tháng đối với cán bộ xã
|
Tối đa 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ:
phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực hiện: Bảo
hiểm xã hội tỉnh. Địa chỉ: số 621 đường Bà Triệu, phường Đông Kinh, thành phố
Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
|
- Luật BHXH ngày 20/11/2014;
- Nghị định số 115/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 134/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 33/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 166/2016/NĐ-CP;
- Thông tư số 181/2016/TT-BQP;
- Nghị định số 143/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số 09/1998/NĐ-CP ngày 23/01/1998 của
Chính phủ sửa đổi, bổ sung Nghị định số 50/CP ngày 26/7/1995 của Chính phủ về
chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, phường, thị trấn;
- Nghị định số 121/2003/NĐ-CP;
- Thông tư số 99/1998/TT-LTTCCP-BTC- BLĐTB&XH ngày
19/5/1998 hướng dẫn thi hành Nghị định số 09/1998/NĐ-CP;
- Thông tư số 34/2004/TTLT/BNV-BTC-BLĐTBXH ngày
14/5/2004;
- Thông tư số 59/2015/TT-BLĐTBXH;
- Thông tư số 01/2016/TT-BLĐTBXH;
- Thông tư số 56/2017/TT-BYT;
- Thông tư số 26/2017/TT-BLĐTBXH;
- Quyết định 838/QĐ-BHXH; Quyết định số 595/QĐ-BHXH;
Quyết định số 166/QĐ-BHXH; Quyết định 505/QĐ-BHXH.
|
08
|
Giải quyết hưởng trợ cấp một lần đối
với người đang hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng ra nước
ngoài để định cư và công dân nước ngoài đang hưởng lương hưu, trợ cấp bảo
hiểm xã hội hàng tháng không còn cư trú ở Việt Nam
|
Tối đa 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ:
phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực hiện: Bảo
hiểm xã hội tỉnh. Địa chỉ: số 621 đường Bà Triệu, phường Đông Kinh, thành phố
Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
|
- Luật BHXH ngày 20/11/2014;
- Nghị định số 115/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 134/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 166/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 33/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 143/2018/NĐ-CP;
- Thông tư số 59/2015/TT-BLĐTBXH;
- Thông tư số 01/2016/TT-BLĐTBXH;
- Quyết định 838/QĐ-BHXH; Quyết định số 595/QĐ-BHXH;
Quyết định số 166/QĐ-BHXH; Quyết định 505/QĐ-BHXH.
|
09
|
Giải quyết hưởng chế độ tử tuất
|
Tối đa 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ:
phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực hiện: Bảo
hiểm xã hội tỉnh. Địa chỉ: số 621 đường Bà Triệu, phường Đông Kinh, thành phố
Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
|
- Luật BHXH ngày 20/11/2014;
- Luật An toàn, Vệ sinh lao động ngày 25/6/2015;
- Nghị định số 115/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 134/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 33/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 39/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 166/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 143/2018/NĐ-CP;
- Quyết định số 1380/QĐ-TTg ngày 18/10/2018 của
Thủ tướng Chính phủ phê duyệt “Đề án thực hiện liên thông các TTHC: Đăng ký
khai tử, xóa đăng ký thường trú, hưởng chế độ tử tuất/hỗ trợ chi phí mai
táng/hưởng mai táng phí”;
- Thông tư số 59/2015/TT-BLĐTBXH;
- Thông tư số 01/2016/TT-BLĐTBXH;
- Thông tư số 181/2016/TT-BQP;
- Thông tư số 01/2019/TT-BLĐTBXH;
- Quyết định số 250/QĐ-TTg;
- Quyết định 838/QĐ-BHXH; Quyết định số 595/QĐ-BHXH;
Quyết định số 166/QĐ-BHXH; Quyết định 505/QĐ-BHXH.
|
10
|
Giải quyết điều chỉnh, hủy quyết định,
chấm dứt hưởng bảo hiểm xã hội
|
a) Đối với chế độ TNLĐ, BNN: Tối đa 06 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
b) Đối với lương hưu: Tối đa 12 ngày làm việc kể từ
ngày nhận đủ hồ sơ.
c) Đối với BHXH một lần, trợ cấp một lần đối với người
đang hưởng chế độ hàng tháng ra nước ngoài để định cư: Tối đa 05 ngày làm
việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
d) Đối với chế độ tử tuất: Tối đa 08 ngày làm việc kể
từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ:
phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực hiện: Bảo
hiểm xã hội tỉnh. Địa chỉ: số 621 đường Bà Triệu, phường Đông Kinh, thành phố
Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
|
- Luật BHXH ngày 20/11/2014;
- Nghị định số 158/2005/NĐ-CP ngày 27/12/2005 của Chính
phủ về đăng ký và quản lý hộ tịch;
- Nghị định số 115/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 134/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 33/2016/NĐ-CP;
- Thông tư số 01/2008/TT-BTP;
- Thông tư số 59/2015/TT-BLĐTBXH;
- Thông tư số 01/2016/TT-BLĐTBXH;
- Quyết định 838/QĐ-BHXH;
- Quyết định số 595/QĐ-BHXH;
- Quyết định số 166/QĐ-BHXH.
- Quyết định 505/QĐ-BHXH.
|
11
|
Giải quyết hưởng trợ cấp đối với nhà
giáo đã nghỉ hưu chưa được hưởng chế độ phụ cấp thâm niên trong lương hưu
theo Nghị định số 14/2020/NĐ-CP
|
12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
|
- Nghị định số 14/2020/NĐ-CP ngày 24 tháng 01 năm 2020 Quy
định chế độ trợ cấp đối với nhà giáo đã nghỉ hưu chưa được hưởng chế độ phụ
cấp thâm niên trong lương hưu
- Công văn số 778/BHXH-CSXH ngày 11/3/2020 v/v hướng dẫn thực hiện Nghị định số 14/2020/NĐ-CP về chế
độ trợ cấp đối với nhà giáo đã nghỉ hưu chưa được hưởng chế độ phụ cấp thâm
niên trong lương hưu.
|
III
|
LĨNH VỰC CHI TRẢ CÁC CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM
XÃ HỘI, BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP (03 TTHC)
|
01
|
Người hưởng lĩnh chế độ bảo
hiểm xã hội bằng tiền mặt chuyển sang lĩnh bằng tài khoản cá nhân và
ngược lại, hoặc thay đổi thông tin người hưởng.
|
Ngay khi nhận được Mẫu số 2-CBH
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ:
phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực hiện: Bảo
hiểm xã hội tỉnh. Địa chỉ: số 621 đường Bà Triệu, phường Đông Kinh, thành phố
Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
|
- Luật BHXH ngày 20/11/2014;
- Quyết định số 166/QĐ-BHXH.
|
02
|
Ủy quyền lĩnh thay lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội, trợ cấp thất nghiệp
|
Cơ quan Bưu điện, cơ quan BHXH tiếp nhận Giấy ủy quyền
hoặc Hợp đồng ủy quyền theo quy định của pháp luật và thực hiện chi trả ngay
cho người lĩnh thay trong kỳ chi trả lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng.
|
03
|
Truy lĩnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội của người hưởng đã chết nhưng còn chế độ chưa
nhận
|
Giải quyết chi trả ngay cho người hưởng, chậm nhất là
ngày làm việc kế tiếp kể từ khi nhận được Giấy đề nghị.
|
IV
|
LĨNH VỰC THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH BẢO HIỂM
Y TẾ (02 TTHC)
|
01
|
Thanh toán trực tiếp chi phí khám,
chữa bệnh bảo hiểm y tế
|
Chậm nhất 40 ngày
kể từ ngày nộp đủ hồ sơ
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Trung tâm Phục vụ hành chính công tỉnh Lạng Sơn. Địa chỉ:
phố Dã Tượng, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
- Cơ quan thực hiện: Bảo
hiểm xã hội tỉnh. Địa chỉ: số 621 đường Bà Triệu, phường Đông Kinh, thành phố
Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn.
|
-
Luật Bảo hiểm Y tế (BHYT) ngày 14/11/2008; Luật sửa đổi bổ sung một số điều
của Luật BHYT ngày 13/6/2014;
-
Nghị định số 105/2014/NĐ-CP ;
-
Thông tư liên tịch số 41/2014/TTLT-BYT-BTC;
-
Quyết định số 1399/QĐ-BHXH ngày 22/12/2014 của Tổng Giám đốc BHXH Việt Nam
quy định về tổ chức thực hiện bảo hiểm y tế trong khám bệnh, chữa bệnh.
-
Quyết định số 1018/QĐ-BHXH ngày 10/10/2014 của Tổng Giám đốc Bảo hiểm xã hội
Việt Nam về việc sửa đổi một số nội dung tại các quyết định ban hành quy định
quản lý thu, chi BHXH, BHYT.
-
Quyết định số 919/QĐ-BHXH ngày 26/8/2015 của Tổng Giám đốc BHXH Việt Nam về
việc sửa đổi, bổ sung các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực thực hiện chính
sách BHXH, BHYT và tài chính kế toán.
- Quyết
định số 999/QĐ-BHXH ngày 24/9/2015 của Tổng Giám đốc BHXH Việt Nam ban hành
Quy định tiếp nhận hồ sơ, giải quyết và trả kết quả thủ tục hành chính về bảo
hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp.
|
02
|
Cấp
giấy chứng nhận không cùng chi trả chi phí khám chữa bệnh bảo hiểm y tế trong
năm
|
03
ngày làm việc kể từ ngày nộp đủ hồ sơ
|
- Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật BHYT ngày
13/6/2014;
- Quyết định số
1399/QĐ-BHXH.
|
B. DANH MỤC TTHC
CẤP HUYỆN (17 TTHC)
Số TT
|
Tên TTHC
|
Thời hạn giải quyết
|
Địa điểm thực hiện
|
Căn cứ pháp lý
|
I
|
LĨNH VỰC THU
BẢO HIỂM XÃ HỘI, BẢO HIỂM Y TẾ, BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP (01 TTHC)
|
01
|
Hoàn trả tiền đã đóng đối với người tham gia bảo
hiểm xã hội tự nguyện, người có từ 2 sổ bảo hiểm xã hội trở lên có thời gian
đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp trùng nhau, người tham gia bảo
hiểm y tế theo hộ gia đình, người tham gia bảo
hiểm y tế được ngân sách nhà nước hỗ trợ một phần
mức đóng.
|
- Đối tượng tham
gia Bảo hiểm xã hội (BHXH) tự nguyện, người tham gia Bảo hiểm y tế (BHYT)
theo hộ gia đình và người được ngân sách nhà nước hỗ trợ một phần mức đóng
BHYT: không quá 05 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định.
- Đối tượng cùng
tham gia BHXH, BHYT, Bảo hiểm thất nghiệp (BHTN), Bảo hiểm tai nạn lao động –
Bệnh nghề nghiệp (BHTNLĐ – BNN): không quá 10 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ
theo quy định.
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
- Cơ quan thực hiện: Bảo
hiểm xã hội cấp huyện.
|
- Luật Bảo hiểm Y tế (BHYT) ngày 14/11/2008; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật BHYT ngày 13/6/2014;
- Nghị định số 105/2014/NĐ-CP;
- Thông tư liên tịch số 41/2014/TTLT-BYT-BTC;
- Quyết định số 595/QĐ-BHXH;
- Quyết định số 838/QĐ-BHXH;
- Quyết định số 888/QĐ-BHXH;
- Quyết định 505/QĐ-BHXH.
|
II
|
LĨNH VỰC THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH BẢO HIỂM XÃ HỘI (11
TTHC)
|
01
|
Giải quyết hưởng chế độ ốm đau
|
Tối đa 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
- Cơ quan thực hiện: Bảo
hiểm xã hội cấp huyện.
|
- Luật BHXH ngày
20/11/2014;
- Nghị định số
115/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số
33/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số
166/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số
143/2018/NĐ-CP;
- Thông tư số
59/2015/TT-BLĐTBXH;
-
Thông tư số 46/2016/TT-BYT;
-
Thông tư số 56/2017/TT-BYT;
- Quyết định số 838/QĐ-BHXH;
Quyết định số 595/QĐ-BHXH; Quyết định số 166/QĐ-BHXH; Quyết định 505/QĐ-BHXH.
|
02
|
Giải quyết hưởng chế độ thai sản
|
Tối đa 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định từ đơn vị Sử dụng lao động
|
03
|
Giải quyết hưởng trợ cấp dưỡng sức,
phục hồi sức khỏe sau ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp
|
Tối đa 06 ngày làm việc kể từ khi nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
- Cơ quan thực hiện: Bảo
hiểm xã hội cấp huyện.
|
- Luật BHXH ngày 20/11/2014;
- Luật An toàn, Vệ sinh lao động ngày 25/6/2015;
- Nghị định số 37/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 115/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 33/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 166/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 143/2018/NĐ-CP;
- Thông tư số 59/2015/TT-BLĐTBXH;
- Thông tư số 26/2017/TT-BLĐTBXH;
- Thông tư số 56/2017/TT-BYT;
- Quyết định số 838/QĐ-BHXH; Quyết định số 595/QĐ-BHXH;
Quyết định số 166/QĐ-BHXH.
|
04
|
Giải quyết hưởng bảo hiểm xã hội một
lần
|
Tối đa 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
- Cơ quan thực hiện: Bảo
hiểm xã hội cấp huyện.
|
- Luật BHXH ngày 20/11/2014;
- Nghị quyết số 93/2015/QH13;
- Nghị định số 115/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 134/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 166/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 143/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số 33/2016/NĐ-CP;
- Thông tư số 59/2015/TT-BLĐTBXH;
- Thông tư số 01/2016/TT-BLĐTBXH;
- Thông tư 181/2016/TT-BQP;
- Thông tư số 56/2017/TT-BYT;
- Quyết định số 838/QĐ-BHXH; Quyết định số 595/QĐ-BHXH;
Quyết định số 166/QĐ-BHXH; Quyết định 505/QĐ-BHXH.
|
05
|
Giải quyết hưởng chế độ tai nạn lao
động, bệnh nghề nghiệp đối với trường hợp bị tai nạn lao động, bệnh nghề
nghiệp lần đầu; Giải quyết hưởng chế độ tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp do
thương tật, bệnh tật tái phát
|
Tối đa 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
- Cơ quan thực hiện: Bảo
hiểm xã hội cấp huyện.
|
- Luật BHXH ngày 20/11/2014;
- Luật An toàn, Vệ sinh lao động ngày 25/6/2015;
- Nghị định số 37/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 166/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 143/2018/NĐ-CP;
- Thông tư số 59/2015/TT-BLĐTBXH;
- Thông tư số 15/2016/TT-BYT;
- Thông tư số 56/2017/TT-BYT;
- Thông tư số 26/2017/TT-BLĐTBXH
- Quyết định số 838/QĐ-BHXH;
- Quyết định số 595/QĐ-BHXH;
- Quyết định số 166/QĐ-BHXH.
- Quyết định 505/QĐ-BHXH.
|
06
|
Giải quyết hưởng chế độ tai nạn lao
động, bệnh nghề nghiệp đối với trường hợp đã bị tai nạn lao động, bệnh nghề
nghiệp, nay tiếp tục bị tai nạn lao động hoặc bệnh nghề nghiệp
|
Tối đa 06 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định
|
07
|
Giải quyết hưởng lương hưu, trợ cấp
hàng tháng đối với cán bộ xã
|
Tối đa 12 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
- Cơ quan thực hiện: Bảo
hiểm xã hội cấp huyện.
|
- Luật BHXH ngày 20/11/2014;
- Nghị định số 115/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 134/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 33/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 166/2016/NĐ-CP;
- Thông tư số 181/2016/TT-BQP;
- Nghị định số 143/2018/NĐ-CP;
- Nghị định số 09/1998/NĐ-CP;
- Nghị định số 121/2003/NĐ-CP;
- Thông tư số 99/1998/TT-LTTCCP-BTC-BLĐTB&XH; Thông
tư số 34/2004/TTLT/BNV-BTC-BLĐTBXH;
- Thông tư số 59/2015/TT-BLĐTBXH;
- Thông tư số 01/2016/TT-BLĐTBXH;
- Thông tư số 56/2017/TT-BYT;
- Thông tư số 26/2017/TT-BLĐTBXH;
- Quyết định 838/QĐ-BHXH; Quyết định số 595/QĐ-BHXH;
Quyết định số 166/QĐ-BHXH; Quyết định 505/QĐ-BHXH.
|
08
|
Giải quyết hưởng trợ cấp một lần đối
với người đang hưởng lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng ra nước
ngoài để định cư và công dân nước ngoài đang hưởng lương hưu, trợ cấp bảo
hiểm xã hội hàng tháng không còn cư trú ở Việt Nam
|
Tối đa 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
|
- Cơ quan tiếp nhận và trả kết quả: Bộ phận
Tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
- Cơ quan thực hiện: Bảo
hiểm xã hội cấp huyện.
|
- Luật BHXH ngày 20/11/2014;
- Nghị định số 115/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 134/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 166/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 33/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 143/2018/NĐ-CP;
- Thông tư số 59/2015/TT-BLĐTBXH;
- Thông tư số 01/2016/TT-BLĐTBXH;
- Quyết định 838/QĐ-BHXH; Quyết định số 595/QĐ-BHXH;
Quyết định số 166/QĐ-BHXH; Quyết định 505/QĐ-BHXH.
|
09
|
Giải quyết hưởng chế độ tử tuất
|
Tối đa 08 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo
quy định.
|
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
- Cơ quan thực hiện: Bảo
hiểm xã hội cấp huyện.
|
- Luật BHXH ngày 20/11/2014;
- Luật An toàn, Vệ sinh lao động ngày 25/6/2015;
- Nghị định số 115/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 134/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 33/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 39/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 166/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 143/2018/NĐ-CP;
- Quyết định số 1380/QĐ-TTg;
- Thông tư số 59/2015/TT-BLĐTBXH;
- Thông tư số 01/2016/TT-BLĐTBXH;
- Thông tư số 181/2016/TT-BQP;
- Thông tư số 01/2019/TT-BLĐTBXH;
- Quyết định số 250/QĐ-TTg;
- Quyết định 838/QĐ-BHXH; Quyết định số 595/QĐ-BHXH;
Quyết định số 166/QĐ-BHXH; Quyết định 505/QĐ-BHXH.
|
10
|
Giải quyết điều chỉnh, hủy quyết định,
chấm dứt hưởng bảo hiểm xã hội
|
a) Đối với chế độ TNLĐ, BNN: Tối đa 06 ngày làm việc kể
từ ngày cơ quan BHXH nhận đủ hồ sơ theo quy định.
b) Đối với lương hưu: Tối đa 12 ngày làm việc kể từ
ngày cơ quan BHXH nhận đủ hồ sơ.
c) Đối với BHXH một lần, trợ cấp một lần đối với người
đang hưởng chế độ hàng tháng ra nước ngoài để định cư: Tối đa 05 ngày làm
việc kể từ ngày cơ quan BHXH nhận đủ hồ sơ.
d) Đối với chế độ tử tuất: Tối đa 08 ngày làm việc kể
từ ngày cơ quan BHXH nhận đủ hồ sơ theo quy định.
|
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
- Cơ quan thực hiện: Bảo
hiểm xã hội cấp huyện.
|
- Luật BHXH ngày 20/11/2014;
- Nghị định số 115/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 134/2015/NĐ-CP;
- Nghị định số 33/2016/NĐ-CP;
- Nghị định số 158/2005/NĐ-CP;
- Thông tư số 01/2008/TT-BTP;
- Thông tư số 59/2015/TT-BLĐTBXH;
- Thông tư số 01/2016/TT-BLĐTBXH;
- Quyết định 838/QĐ-BHXH;
- Quyết định số 595/QĐ-BHXH;
- Quyết định số 166/QĐ-BHXH.
- Quyết định 505/QĐ-BHXH.
|
11
|
Giải quyết hưởng trợ cấp đối với nhà
giáo đã nghỉ hưu chưa được hưởng chế độ phụ cấp thâm niên trong lương hưu
theo Nghị định số 14/2020/NĐ-CP
|
12 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy
định.
|
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
- Cơ quan thực hiện: Bảo
hiểm xã hội cấp huyện.
|
- Nghị định số 14/2020/NĐ-CP;
- Công văn số 778/BHXH-CSXH.
|
III
|
LĨNH VỰC CHI TRẢ CÁC CHẾ ĐỘ BẢO HIỂM
XÃ HỘI, BẢO HIỂM THẤT NGHIỆP (03 TTHC)
|
01
|
Người hưởng lĩnh chế độ bảo
hiểm xã hội bằng tiền mặt chuyển sang lĩnh bằng tài khoản cá nhân và
ngược lại, hoặc thay đổi thông tin người hưởng.
|
Ngay khi nhận được Mẫu số 2-CBH
|
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
- Cơ quan thực hiện: Bảo
hiểm xã hội cấp huyện.
|
- Luật BHXH ngày 20/11/2014;
- Quyết định số 166/QĐ-BHXH.
|
02
|
Ủy quyền lĩnh thay lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội, trợ cấp thất nghiệp
|
Cơ quan Bưu điện, cơ quan BHXH tiếp nhận Giấy ủy quyền
hoặc Hợp đồng ủy quyền theo quy định của pháp luật và thực hiện chi trả ngay
cho người lĩnh thay trong kỳ chi trả lương hưu, trợ cấp BHXH hàng tháng.
|
03
|
Truy lĩnh lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội của người hưởng đã chết nhưng còn chế độ chưa
nhận
|
Giải quyết chi trả ngay cho người hưởng, chậm nhất là
ngày làm việc kế tiếp kể từ khi nhận được Giấy đề nghị.
|
IV
|
LĨNH VỰC THỰC HIỆN CHÍNH SÁCH BẢO HIỂM
Y TẾ (02 TTHC)
|
01
|
Thanh toán trực tiếp chi phí khám,
chữa bệnh bảo hiểm y tế
|
Chậm nhất 40 ngày
kể từ ngày nộp đủ hồ sơ
|
- Cơ quan, đơn vị tiếp nhận và trả kết quả: Bộ
phận Tiếp nhận và trả kết quả cấp huyện
- Cơ quan thực hiện: Bảo
hiểm xã hội cấp huyện.
|
-
Luật BHYT ngày 14/11/2008; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật BHYT
ngày 13/6/2014;
-
Nghị định số 105/2014/NĐ-CP;
-
Thông tư liên tịch số 41/2014/TTLT-BYT-BTC;
-
Quyết định số 1399/QĐ-BHXH; Quyết định số 1018/QĐ-BHXH; Quyết định số
919/QĐ-BHXH; Quyết định số 999/QĐ-BHXH;
|
02
|
Cấp
giấy chứng nhận không cùng chi trả chi phí khám chữa bệnh bảo hiểm y tế trong
năm
|
03
ngày làm việc kể từ ngày nộp đủ hồ sơ
|
- Luật sửa đổi bổ sung một số điều của Luật BHYT ngày
13/6/2014;
- Quyết định số
1399/QĐ-BHXH.
|
Quyết định 1438/QĐ-UBND năm 2020 công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa cấp tỉnh, cấp huyện thuộc thuộc phạm vi quản lý của ngành Bảo hiểm xã hội trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
Văn bản này chưa cập nhật nội dung Tiếng Anh
Quyết định 1438/QĐ-UBND ngày 29/07/2020 công bố Danh mục thủ tục hành chính thực hiện tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa cấp tỉnh, cấp huyện thuộc thuộc phạm vi quản lý của ngành Bảo hiểm xã hội trên địa bàn tỉnh Lạng Sơn
987
|
NỘI DUNG SỬA ĐỔI, HƯỚNG DẪN
Văn bản bị thay thế
Văn bản thay thế
Chú thích
Chú thích:
Rà chuột vào nội dụng văn bản để sử dụng.
<Nội dung> = Nội dung hai
văn bản đều có;
<Nội dung> =
Nội dung văn bản cũ có, văn bản mới không có;
<Nội dung> = Nội dung văn
bản cũ không có, văn bản mới có;
<Nội dung> = Nội dung được sửa đổi, bổ
sung.
Click trái để xem cụ thể từng nội dung cần so sánh
và cố định bảng so sánh.
Click phải để xem những nội dung sửa đổi, bổ sung.
Double click để xem tất cả nội dung không có thay
thế tương ứng.
Tắt so sánh [X] để
trở về trạng thái rà chuột ban đầu.
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
FILE ATTACHED TO DOCUMENT
|
|
|
Địa chỉ:
|
17 Nguyễn Gia Thiều, P. Võ Thị Sáu, Q.3, TP.HCM
|
Điện thoại:
|
(028) 3930 3279 (06 lines)
|
E-mail:
|
info@ThuVienPhapLuat.vn
|
Mã số thuế:
|
0315459414
|
|
|
TP. HCM, ngày 31/05/2021
Thưa Quý khách,
Đúng 14 tháng trước, ngày 31/3/2020, THƯ VIỆN PHÁP LUẬT đã bật Thông báo này, và nay 31/5/2021 xin bật lại.
Hơn 1 năm qua, dù nhiều khó khăn, chúng ta cũng đã đánh thắng Covid 19 trong 3 trận đầu. Trận 4 này, với chỉ đạo quyết liệt của Chính phủ, chắc chắn chúng ta lại thắng.
Là sản phẩm online, nên 250 nhân sự chúng tôi vừa làm việc tại trụ sở, vừa làm việc từ xa qua Internet ngay từ đầu tháng 5/2021.
Sứ mệnh của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT là:
sử dụng công nghệ cao để tổ chức lại hệ thống văn bản pháp luật,
và kết nối cộng đồng Dân Luật Việt Nam,
nhằm:
Giúp công chúng “…loại rủi ro pháp lý, nắm cơ hội làm giàu…”,
và cùng công chúng xây dựng, thụ hưởng một xã hội pháp quyền trong tương lai gần;
Chúng tôi cam kết dịch vụ sẽ được cung ứng bình thường trong mọi tình huống.
THÔNG BÁO
về Lưu trữ, Sử dụng Thông tin Khách hàng
Kính gửi: Quý Thành viên,
Nghị định 13/2023/NĐ-CP về Bảo vệ dữ liệu cá nhân (hiệu lực từ ngày 01/07/2023) yêu cầu xác nhận sự đồng ý của thành viên khi thu thập, lưu trữ, sử dụng thông tin mà quý khách đã cung cấp trong quá trình đăng ký, sử dụng sản phẩm, dịch vụ của THƯ VIỆN PHÁP LUẬT.
Quý Thành viên xác nhận giúp THƯ VIỆN PHÁP LUẬT được tiếp tục lưu trữ, sử dụng những thông tin mà Quý Thành viên đã, đang và sẽ cung cấp khi tiếp tục sử dụng dịch vụ.
Thực hiện Nghị định 13/2023/NĐ-CP, chúng tôi cập nhật Quy chế và Thỏa thuận Bảo về Dữ liệu cá nhân bên dưới.
Trân trọng cảm ơn Quý Thành viên.
Tôi đã đọc và đồng ý Quy chế và Thỏa thuận Bảo vệ Dữ liệu cá nhân
Tiếp tục sử dụng
Cảm ơn đã dùng ThuVienPhapLuat.vn
- Bạn vừa bị Đăng xuất khỏi Tài khoản .
-
Hiện tại có đủ người dùng cùng lúc,
nên khi người thứ vào thì bạn bị Đăng xuất.
- Có phải do Tài khoản của bạn bị lộ mật khẩu
nên nhiều người khác vào dùng?
- Hỗ trợ: (028) 3930.3279 _ 0906.229966
- Xin lỗi Quý khách vì sự bất tiện này!
Tài khoản hiện đã đủ người
dùng cùng thời điểm.
Quý khách Đăng nhập vào thì sẽ
có 1 người khác bị Đăng xuất.
Tài khoản của Quý Khách đẵ đăng nhập quá nhiều lần trên nhiều thiết bị khác nhau, Quý Khách có thể vào đây để xem chi tiết lịch sử đăng nhập
Có thể tài khoản của bạn đã bị rò rỉ mật khẩu và mất bảo mật, xin vui lòng đổi mật khẩu tại đây để tiếp tục sử dụng
|
|