Từ khoá: Số Hiệu, Tiêu đề hoặc Nội dung ngắn gọn của Văn Bản...

Đăng nhập

Quên mật khẩu?   Đăng ký mới
Đăng nhập bằng Google

Nghị quyết 06/2020/NQ-HĐND quy định về giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn do tỉnh Trà Vinh ban hành

Số hiệu: 06/2020/NQ-HĐND Loại văn bản: Nghị quyết
Nơi ban hành: Tỉnh Trà Vinh Người ký: Trần Trí Dũng
Ngày ban hành: 17/07/2020 Ngày hiệu lực: Đã biết
Ngày công báo: Đang cập nhật Số công báo: Đang cập nhật
Tình trạng: Đã biết

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
 TỈNH TRÀ VINH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 06/2020/NQ-HĐND

Trà Vinh, ngày 17 tháng 7 năm 2020

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH KHÔNG THUỘC PHẠM VI THANH TOÁN CỦA QUỸ BẢO HIỂM Y TẾ TRONG CÁC CƠ SỞ KHÁM BỆNH, CHỮA BỆNH CỦA NHÀ NƯỚC TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRÀ VINH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TRÀ VINH
KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ 16

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh chữa bệnh trong một số trường hợp;

Căn cứ Thông tư số 14/2019/TT-BYT ngày 05 tháng 7 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Y tế Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 37/2018/TT-BYT ngày 30 tháng 11 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Y tế quy định mức tối đa khung giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước và hướng dẫn áp dụng giá, thanh toán chi phí khám bệnh chữa bệnh trong một số trường hợp;

Xét Tờ trình số 2326/TTr-UBND ngày 18 tháng 6 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thực hiện giá thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Trà Vinh; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Trà Vinh, cụ thể như sau:

1. Đối tượng áp dụng

a) Người bệnh chưa tham gia bảo hiểm y tế; người bệnh có thẻ bảo hiểm y tế nhưng đi khám bệnh, chữa bệnh hoặc sử dụng các dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

b) Các cơ sở khám chữa bệnh của Nhà nước.

c) Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.

2. Mức giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, bao gồm:

a) Giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh quy định tại Phụ lục 01 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

b) Giá dịch vụ ngày giường bệnh quy định tại Phụ lục 02 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

c) Giá dịch vụ kỹ thuật và xét nghiệm áp dụng cho các hạng bệnh viện quy định tại Phụ lục 03 ban hành kèm theo Nghị quyết này.

3. Thời gian thực hiện: 01/8/2020.

Điều 2. Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 90/2019/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh về việc quy định giá dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh không thuộc phạm vi thanh toán của Quỹ bảo hiểm y tế trong các cơ sở khám bệnh, chữa bệnh của Nhà nước trên địa bàn tỉnh Trà Vinh.

Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai tổ chức thực hiện; Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh khoá IX - kỳ họp thứ 16 thông qua ngày 10 tháng 7 năm 2020 và có hiệu lực từ ngày 27 tháng 7 năm 2020/.

 

 

CHỦ TỊCH




Trần Trí Dũng

 

PHỤ LỤC I

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH
(Kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)

Đơn vị tính: Đồng

STT

Các loại dịch vụ

Mức giá
 (hoặc mức thu)

 

 

1

Bệnh viện hạng I

38.700

 

2

Bệnh viện hạng II

34.500

 

3

Bệnh viện hạng III

30.500

 

4

Bệnh viện hạng IV

27.500

 

5

Trạm y tế xã

27.500

 

6

Hội chẩn để xác định ca bệnh khó (chuyên gia/ca; Chỉ áp dụng đối với trường hợp mời chuyên gia đơn vị khác đến hội chẩn tại cơ sở khám, chữa bệnh).

200.000

 

7

Khám cấp giấy chứng thương, giám định y khoa (không kể xét nghiệm, X-quang)

160.000

 

8

Khám sức khỏe toàn diện lao động, lái xe, khám sức khỏe định kỳ (không kể xét nghiệm, X-quang)

160.000

 

9

Khám sức khỏe toàn diện cho người đi xuất khẩu lao động (không kể xét nghiệm, X-quang)

450.000

 

 

PHỤ LỤC II

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH
(Kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)

Đơn vị tính: Đồng

Số TT

Các loại dịch vụ

Mức giá
 (hoặc mức thu)

 

 

1

Ngày điều trị Hồi sức tích cực (ICU)/ghép tạng hoặc ghép tủy hoặc ghép tế bào gốc

 

 

 

Bệnh viện hạng I

705.000

 

 

Bệnh viện hạng II

602.000

 

2

Ngày giường bệnh Hồi sức cấp cứu

 

 

 

Bệnh viện hạng I

427.000

 

 

Bệnh viện hạng II

325.000

 

 

Bệnh viện hạng III

282.000

 

 

Bệnh viện hạng IV

251.500

 

3

Ngày giường bệnh Nội khoa:

 

 

3.1

Loại 1: Các khoa: Truyền nhiễm, Hô hấp, Huyết học, Ung thư, Tim mạch, Tâm thần, Thần kinh, Nhi, Tiêu hoá, Thận học; Nội tiết; Dị ứng (đối với bệnh nhân dị ứng thuốc nặng: Stevens Jonhson hoặc Lyell)

 

 

 

Bệnh viện hạng I

226.500

 

 

Bệnh viện hạng II

187.100

 

 

Bệnh viện hạng III

171.100

 

 

Bệnh viện hạng IV

152.700

 

3.2

Loại 2: Các Khoa: Cơ-Xương-Khớp, Da liễu, Dị ứng, Tai-Mũi-Họng, Mắt, Răng Hàm Mặt, Ngoại, Phụ -Sản không mổ; YHDT hoặc PHCN cho nhóm người bệnh tổn thương tủy sống, tai biến mạch máu não, chấn thương sọ não.

 

 

 

Bệnh viện hạng I

203.600

 

 

Bệnh viện hạng II

160.000

 

 

Bệnh viện hạng III

149.100

 

 

Bệnh viện hạng IV

132.700

 

3.3

Loại 3: Các khoa: YHDT, Phục hồi chức năng

 

 

 

Bệnh viện hạng I

171.400

 

 

Bệnh viện hạng II

130.600

 

 

Bệnh viện hạng III

121.100

 

 

Bệnh viện hạng IV

112.000

 

4

Ngày giường bệnh ngoại khoa, bỏng:

 

 

4.1

Loại 1: Sau các phẫu thuật loại đặc biệt; Bỏng độ 3-4 trên 70% diện tích cơ thể

 

 

 

Bệnh viện hạng I

303.800

 

 

Bệnh viện hạng II

256.300

 

4.2

Loại 2: Sau các phẫu thuật loại 1; Bỏng độ 3-4 từ 25 -70% diện tích cơ thể

 

 

 

Bệnh viện hạng I

276.500

 

 

Bệnh viện hạng II

223.800

 

 

Bệnh viện hạng III

198.300

 

 

Bệnh viện hạng IV

178.300

 

4.3

Loại 3: Sau các phẫu thuật loại 2; Bỏng độ 2 trên 30% diện tích cơ thể, Bỏng độ 3-4 dưới 25% diện tích cơ thể

 

 

 

Bệnh viện hạng I

241.700

 

 

Bệnh viện hạng II

199.200

 

 

Bệnh viện hạng III

175.600

 

 

Bệnh viện hạng IV

155.300

 

4.4

Loại 4: Sau các phẫu thuật loại 3; Bỏng độ 1, độ 2 dưới 30% diện tích cơ thể

 

 

 

Bệnh viện hạng I

216.500

 

 

Bệnh viện hạng II

170.800

 

 

Bệnh viện hạng III

148.600

 

 

Bệnh viện hạng IV

134.700

 

5

Ngày giường tại phòng khám đa khoa khu vực

106.000

 

5

Ngày giường trạm y tế xã

56.000

 

6

Ngày giường bệnh ban ngày

Được tính bằng 0,3 lần giá ngày giường của các khoa và loại phòng tương ứng.

 

Ghi chú: Giá ngày giường điều trị nội trú chưa bao gồm chi phí máy thở và khí y tế.

 

PHỤ LỤC III

GIÁ DỊCH VỤ KHÁM BỆNH
(Kèm theo Nghị quyết số 06/2020/NQ-HĐND ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Trà Vinh)

Đơn vị tính: Đồng

STT

Các loại dịch vụ

Mức giá
 (hoặc mức thu)

A

CHẨN ĐOÁN BẰNG HÌNH ẢNH

 

I

Siêu âm

 

1

Siêu âm

43.900

2

Siêu âm + đo trục nhãn cầu

76.200

3

Siêu âm đầu dò âm đạo, trực tràng.

181.000

4

Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu

222.000

5

Siêu âm Doppler màu tim + cản âm

257.000

6

Siêu âm tim gắng sức

587.000

7

Siêu âm Doppler màu tim 4 D (3D REAL TIME)

457.000

8

Siêu âm Doppler màu tim hoặc mạch máu qua thực quản

805.000

9

Siêu âm trong lòng mạch hoặc Đo dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR

1.998.000

II

Chụp X-quang thường

 

10

Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (1 tư thế)

50.200

11

Chụp X-quang phim ≤ 24x30 cm (2 tư thế)

56.200

12

Chụp X-quang phim > 24x30 cm (1 tư thế)

56.200

13

Chụp X-quang phim > 24x30 cm (2 tư thế)

69.200

14

Chụp X-quang ổ răng hoặc cận chóp

13.100

15

Chụp sọ mặt chỉnh nha thường (Panorama, Cephalometric, cắt lớp lồi cầu)

64.200

16

Chụp Angiography mắt

214.000

17

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang

101.000

18

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang

116.000

19

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang

156.000

20

Chụp mật qua Kehr

240.000

21

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV)

539.000

22

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) có tiêm thuốc cản quang

529.000

23

Chụp bàng quang có bơm thuốc cản quang

206.000

24

Chụp tử cung-vòi trứng (bao gồm cả thuốc)

371.000

25

Chụp X - quang vú định vị kim dây

386.000

26

Lỗ dò cản quang

406.000

27

Mammography (1 bên)

94.200

28

Chụp tủy sống có tiêm thuốc

401.000

III

Chụp X-quang số hóa

 

29

Chụp X-quang số hóa 1 phim

65.400

30

Chụp X-quang số hóa 2 phim

97.200

31

Chụp X-quang số hóa 3 phim

122.000

32

Chụp Xquang số hóa ổ răng hoặc cận chóp

18.900

33

Chụp tử cung-vòi trứng bằng số hóa

411.000

34

Chụp hệ tiết niệu có tiêm thuốc cản quang (UIV) số hóa

609.000

35

Chụp niệu quản - bể thận ngược dòng (UPR) số hóa

564.000

36

Chụp thực quản có uống thuốc cản quang số hóa

224.000

37

Chụp dạ dày-tá tràng có uống thuốc cản quang số hóa

224.000

38

Chụp khung đại tràng có thuốc cản quang số hóa

264.000

39

Chụp tủy sống có thuốc cản quang số hóa

521.000

40

Chụp X-quang số hóa cắt lớp tuyến vú 1 bên (tomosynthesis)

944.000

41

Chụp X-quang số hóa đường dò, các tuyến có bơm thuốc cản quang trực tiếp

386.000

IV

Chụp cắt lớp vi tính, chụp mạch, cộng hưởng từ

 

42

Chụp CT Scanner đến 32 dãy không có thuốc cản quang

522.000

43

Chụp CT Scanner đến 32 dãy có thuốc cản quang

632.000

44

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy có thuốc cản quang

1.701.000

45

Chụp CT Scanner 64 dãy đến 128 dãy không có thuốc cản quang

1.446.000

46

Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy có thuốc cản quang

3.451.000

47

Chụp CT Scanner toàn thân 64 dãy - 128 dãy không có thuốc cản quang

3.128.000

48

Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên có thuốc cản quang

2.985.000

49

Chụp CT Scanner từ 256 dãy trở lên không có thuốc cản quang

2.731.000

50

Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy có thuốc cản quang

6.673.000

51

Chụp CT Scanner toàn thân từ 256 dãy không thuốc cản quang

6.637.000

52

Chụp PET/CT

19.770.000

53

Chụp PET/CT mô phỏng xạ trị

20.539.000

54

Chụp mạch máu số hóa xóa nền (DSA)

5.598.000

55

Chụp động mạch vành hoặc thông tim chụp buồng tim dưới DSA

5.916.000

56

Chụp và can thiệp tim mạch (van tim, tim bẩm sinh, động mạch vành) dưới DSA

6.816.000

57

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới DSA

9.066.000

58

Chụp và can thiệp mạch chủ bụng hoặc ngực và mạch chi dưới C-Arm

7.816.000

59

Chụp, nút dị dạng và can thiệp các bệnh lý mạch thần kinh dưới DSA

9.666.000

60

Can thiệp đường mạch máu cho các tạng dưới DSA

9.116.000

61

Can thiệp vào lòng mạch trực tiếp qua da (đặt cổng truyền hóa chất, đốt giãn tĩnh mạch, sinh thiết trong lòng mạch) hoặc mở thông dạ dày qua da, dẫn lưu các ổ áp xe và tạng ổ bụng dưới DSA.

2.103.000

62

Can thiệp khác dưới hướng dẫn của CT Scanner

1.183.000

63

Dẫn lưu, nong đặt Stent, lấy dị vật đường mật hoặc đặt sonde JJ qua da dưới DSA

3.616.000

64

Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của CT scanner

1.735.000

65

Đốt sóng cao tần hoặc vi sóng điều trị u gan dưới hướng dẫn của siêu âm

1.235.000

66

Điều trị các tổn thương xương, khớp, cột sống và các tạng dưới DSA (đổ xi măng cột sống, điều trị các khối u tạng và giả u xương...)

3.116.000

67

Chụp cộng hưởng từ (MRI) có thuốc cản quang

2.214.000

68

Chụp cộng hưởng từ (MRI) không có thuốc cản quang

1.311.000

69

Chụp cộng hưởng từ gan với chất tương phản đặc hiệu mô

8.665.000

70

Chụp cộng hưởng từ tưới máu - phổ - chức năng

3.165.000

V

Một số kỹ thuật khác

 

71

Đo mật độ xương 1 vị trí

82.300

72

Đo mật độ xương 2 vị trí

141.000

73

Đo mật độ xương

21.400

B

CÁC THỦ THUẬT VÀ DỊCH VỤ NỘI SOI

 

74

Bơm rửa khoang màng phổi

216.000

75

Bơm rửa niệu quản sau tán sỏi (ngoài cơ thể)

467.000

76

Bơm streptokinase vào khoang màng phổi

1.016.000

77

Cấp cứu ngừng tuần hoàn

479.000

78

Cắt chỉ

32.900

79

Chăm sóc da cho người bệnh dị ứng thuốc nặng

158.000

80

Chọc dò màng bụng hoặc màng phổi

137.000

81

Chọc tháo dịch màng bụng hoặc màng phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

176.000

82

Chọc hút khí màng phổi

143.000

83

Chọc rửa màng phổi

206.000

84

Chọc dò màng tim

247.000

85

Chọc dò sinh thiết vú dưới siêu âm

177.000

86

Chọc dò tuỷ sống

107.000

87

Chọc hút dịch điều trị u nang giáp

166.000

88

Chọc hút dịch điều trị u nang giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

221.000

89

Chọc hút hạch hoặc u

110.000

90

Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm

152.000

91

Chọc hút hạch hoặc u hoặc áp xe hoặc các tổn thương khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

732.000

92

Chọc hút tế bào tuyến giáp

110.000

93

Chọc hút tế bào tuyến giáp dưới hướng dẫn của siêu âm

151.000

94

Chọc hút tủy làm tủy đồ

530.000

95

Chọc hút tủy làm tủy đồ

128.000

96

Chọc hút tủy làm tủy đồ (sử dụng máy khoan cầm tay)

2.360.000

97

Dẫn lưu màng phổi tối thiểu

596.000

98

Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của siêu âm

678.000

99

Dẫn lưu màng phổi, ổ áp xe phổi dưới hướng dẫn của chụp cắt lớp vi tính

1.199.000

100

Đặt catheter động mạch quay

546.000

101

Đặt catheter động mạch theo dõi huyết áp liên tục

1.367.000

102

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm một nòng

653.000

103

Đặt catheter tĩnh mạch trung tâm nhiều nòng

1.126.000

104

Đặt ống thông tĩnh mạch bằng catheter 2 nòng

1.126.000

105

Đặt catheter hai nòng có cuff, tạo đường hầm để lọc máu

6.811.000

106

Đặt nội khí quản

568.000

107

Đặt sonde dạ dày

90.100

108

Đặt sonde JJ niệu quản

917.000

109

Đặt stent thực quản qua nội soi

1.144.000

110

Điều trị rung nhĩ bằng năng lượng sóng tần số radio sử dụng hệ thống lập bản đồ ba chiều giải phẫu - điện học các buồng tim

3.035.000

111

Điều trị suy tĩnh mạch bằng Laser nội mạch

2.025.000

112

Điều trị suy tĩnh mạch bằng năng lượng sóng tần số radio

1.925.000

113

Gây dính màng phổi bằng thuốc hoặc hóa chất qua ống dẫn lưu màng phổi

196.000

114

Hấp thụ phân tử liên tục điều trị suy gan cấp nặng

2.321.000

115

Hút dẫn lưu khoang màng phổi bằng máy hút áp lực âm liên tục

185.000

116

Hút dịch khớp

114.000

117

Hút dịch khớp dưới hướng dẫn của siêu âm

125.000

118

Hút đờm

11.100

119

Lấy sỏi niệu quản qua nội soi

944.000

120

Lọc màng bụng chu kỳ (CAPD)

562.000

121

Lọc màng bụng liên tục 24 giờ bằng máy (thẩm phân phúc mạc)

964.000

122

Lọc máu liên tục (01 lần)

2.212.000

123

Lọc tách huyết tương (01 lần)

1.636.000

124

Mở khí quản

719.000

125

Mở thông bàng quang (gây tê tại chỗ)

373.000

126

Nghiệm pháp hồi phục phế quản với thuốc giãn phế quản

94.900

127

Nội soi lồng ngực

974.000

128

Nội soi màng phổi, gây dính bằng thuốc hoặc hóa chất

5.010.000

129

Nội soi màng phổi, sinh thiết màng phổi

5.788.000

130

Niệu dòng đồ

59.800

131

Nội soi phế quản dưới gây mê có sinh thiết

1.761.000

132

Nội soi phế quản dưới gây mê không sinh thiết

1.461.000

133

Nội soi phế quản dưới gây mê lấy dị vật phế quản

3.261.000

134

Nội soi phế quản ống mềm gây tê

753.000

135

Nội soi phế quản ống mềm gây tê có sinh thiết

1.133.000

136

Nội soi phế quản ống mềm gây tê lấy dị vật

2.584.000

137

Nội soi phế quản ống mềm: cắt đốt u, sẹo nội phế quản bằng điện đông cao tần

2.844.000

138

Nội soi thực quản, dạ dày, tá tràng ống mềm có sinh thiết

433.000

139

Nội soi dạ dày làm Clo test

294.000

140

Nội soi thực quản-dạ dày- tá tràng ống mềm không sinh thiết

244.000

141

Nội soi đại trực tràng ống mềm có sinh thiết

408.000

142

Nội soi đại trực tràng ống mềm không sinh thiết

305.000

143

Nội soi trực tràng có sinh thiết

291.000

144

Nội soi trực tràng ống mềm không sinh thiết

189.000

145

Nội soi dạ dày can thiệp

728.000

146

Nội soi mật tuỵ ngược dòng (ERCP)

2.678.000

147

Nội soi ổ bụng

825.000

148

Nội soi ổ bụng có sinh thiết

982.000

149

Nội soi ống mật chủ

167.000

150

Nội soi siêu âm chẩn đoán

1.164.000

151

Nội soi siêu âm can thiệp - chọc hút tế bào khối u gan, tụy, u ổ bụng bằng kim nhỏ

2.897.000

152

Nội soi tiết niệu có gây mê

849.000

153

Nội soi bàng quang - Nội soi niệu quản

925.000

154

Nội soi bàng quang có sinh thiết

649.000

155

Nội soi bàng quang không sinh thiết

525.000

156

Nội soi bàng quang điều trị đái dưỡng chấp

694.000

157

Nội soi bàng quang và gắp dị vật hoặc lấy máu cục

893.000

158

Nối thông động - tĩnh mạch có dịch chuyển mạch

1.351.000

159

Nối thông động - tĩnh mạch sử dụng mạch nhân tạo

1.371.000

160

Nối thông động- tĩnh mạch

1.151.000

161

Nong niệu đạo và đặt thông đái

241.000

162

Nong thực quản qua nội soi

2.277.000

163

Rửa bàng quang

198.000

164

Rửa dạ dày

119.000

165

Rửa dạ dày loại bỏ chất độc qua hệ thống kín

589.000

166

Rửa phổi toàn bộ

8.181.000

167

Rửa ruột non toàn bộ loại bỏ chất độc qua đường tiêu hoá

831.000

168

Rút máu để điều trị

236.000

169

Rút ống dẫn lưu màng phổi, ống dẫn lưu ổ áp xe

178.000

170

Siêu âm can thiệp - Đặt ống thông dẫn lưu ổ áp xe

597.000

171

Siêu âm can thiệp điều trị áp xe hoặc u hoặc nang trong ổ bụng

558.000

172

Sinh thiết cơ tim

1.765.000

173

Sinh thiết da hoặc niêm mạc

126.000

174

Sinh thiết gan hoặc thận dưới hướng dẫn của siêu âm

1.002.000

175

Sinh thiết vú hoặc tổn thương khác dưới hướng dẫn của siêu âm

828.000

176

Sinh thiết phổi hoặc gan dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

1.900.000

177

Sinh thiết thận hoặc vú hoặc vị trí khác dưới hướng dẫn của cắt lớp vi tính

1.700.000

178

Sinh thiết hạch hoặc u

262.000

179

Sinh thiết màng hoạt dịch dưới hướng dẫn của siêu âm

1.104.000

180

Sinh thiết màng phổi

431.000

181

Sinh thiết móng

311.000

182

Sinh thiết tiền liệt tuyến qua siêu âm đường trực tràng

609.000

183

Sinh thiết tủy xương

242.000

184

Sinh thiết tủy xương có kim sinh thiết

1.372.000

185

Sinh thiết tủy xương (sử dụng máy khoan cầm tay).

2.677.000

186

Sinh thiết vú

157.000

187

Sinh thiết tuyến vú dưới hướng dẫn của Xquang có hệ thống định vị stereostatic

1.560.000

188

Soi bàng quang, chụp thận ngược dòng

645.000

189

Soi đại tràng, tiêm hoặc kẹp cầm máu

576.000

190

Soi khớp có sinh thiết

498.000

191

Soi màng phổi

440.000

192

Soi phế quản điều trị sặc phổi ở bệnh nhân ngộ độc cấp

885.000

193

Soi ruột non, tiêm (hoặc kẹp cầm máu) hoặc cắt polyp

748.000

194

Soi ruột non

639.000

195

Soi thực quản hoặc dạ dày gắp giun

427.000

196

Soi trực tràng, tiêm hoặc thắt trĩ

243.000

197

Tạo nhịp cấp cứu ngoài lồng ngực

989.000

198

Tạo nhịp cấp cứu trong buồng tim

500.000

199

Thẩm tách siêu lọc máu (Hemodiafiltration offline: HDF ON - LINE)

1.504.000

200

Thận nhân tạo cấp cứu

1.541.000

201

Thận nhân tạo chu kỳ

556.000

202

Tháo bột: cột sống hoặc lưng hoặc khớp háng hoặc xương đùi hoặc xương chậu

63.600

203

Kỹ thuật phối hợp thận nhân tạo và hấp phụ máu bằng quả hấp phụ máu

3.430.000

204

Tháo bột khác

52.900

205

Thay băng cắt lọc vết thương mạn tính

246.000

206

Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài ≤ 15cm

57.600

207

Thay băng vết thương chiều dài trên 15cm đến 30 cm

82.400

208

Thay băng vết mổ chiều dài trên 15cm đến 30 cm

82.400

209

Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 30 cm đến 50 cm

112.000

210

Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ trên 15 cm đến 30 cm nhiễm trùng

134.000

211

Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài từ 30 cm đến 50 cm nhiễm trùng

179.000

212

Thay băng vết thương hoặc mổ chiều dài > 50cm nhiễm trùng

240.000

213

Thay canuyn mở khí quản

247.000

214

Thay rửa hệ thống dẫn lưu màng phổi

92.900

215

Thay transfer set ở bệnh nhân lọc màng bụng liên tục ngoại trú

502.000

216

Thở máy (01 ngày điều trị)

559.000

217

Thông đái

90.100

218

Thụt tháo phân hoặc Đặt sonde hậu môn

82.100

219

Tiêm (bắp hoặc dưới da hoặc tĩnh mạch)

11.400

220

Tiêm khớp

91.500

221

Tiêm khớp dưới hướng dẫn của siêu âm

132.000

222

Truyền tĩnh mạch

21.400

223

Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài < l0 cm

178.000

224

Khâu vết thương phần mềm tổn thương nông chiều dài ≥ l0 cm

237.000

225

Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài < l0 cm

257.000

226

Khâu vết thương phần mềm tổn thương sâu chiều dài ≥ l0 cm

305.000

C

Y HỌC DÂN TỘC - PHỤC HỒI CHỨC NĂNG

 

227

Bàn kéo

45.800

228

Bó Farafin

42.400

229

Bó thuốc

50.500

230

Bồn xoáy

16.200

231

Châm (có kim dài)

72.300

232

Châm (kim ngắn)

65.300

233

Chẩn đoán điện

36.200

234

Chẩn đoán điện thần kinh cơ

58.500

235

Chôn chỉ (cấy chỉ)

143.000

236

Cứu (Ngải cứu, túi chườm)

35.500

237

Đặt thuốc y học cổ truyền

45.400

238

Điện châm (có kim dài)

74.300

239

Điện châm (kim ngắn)

67.300

240

Điện phân

45.400

241

Điện từ trường

38.400

242

Điện vi dòng giảm đau

28.800

243

Điện xung

41.400

244

Giác hơi

33.200

245

Giao thoa

28.800

246

Hồng ngoại

35.200

247

Kéo nắn, kéo dãn cột sống, các khớp

45.300

248

Kỹ thuật can thiệp rối loạn đại tiện bằng phản hồi sinh học (Biofeedback)

335.000

249

Kỹ thuật tập đường ruột cho người bệnh tổn thương tủy sống

203.000

250

Kỹ thuật tập luyện với dụng cụ chỉnh hình

48.600

251

Kỹ thuật thông tiểu ngắt quãng trong phục hồi chức năng tủy sống

146.000

252

Laser châm

47.400

253

Laser chiếu ngoài

34.000

254

Laser nội mạch

53.600

255

Nắn, bó gẫy xương cẳng chân bằng phương pháp y học cổ truyền

105.000

256

Nắn, bó gẫy xương cẳng tay bằng phương pháp y học cổ truyền

105.000

257

Nắn, bó gẫy xương cánh tay bằng phương pháp y học cổ truyền

105.000

258

Ngâm thuốc y học cổ truyền

49.400

259

Phong bế thần kinh bằng Phenol để điều trị co cứng cơ

1.050.000

260

Phục hồi chức năng xương chậu của sản phụ sau sinh đẻ

33.300

261

Sắc thuốc thang (1 thang)

12.500

262

Siêu âm điều trị

45.600

263

Sóng ngắn

34.900

264

Sóng xung kích điều trị

61.700

265

Tập do cứng khớp

45.700

266

Tập do liệt ngoại biên

28.500

267

Tập do liệt thần kinh trung ương

41.800

268

Tập dưỡng sinh

23.800

269

Tập giao tiếp (ngôn ngữ, ký hiệu, hình ảnh...)

59.500

270

Tập luyện với ghế tập cơ bốn đầu đùi

11.200

271

Tập mạnh cơ đáy chậu (cơ sản chậu, Pelvis floor)

302.000

272

Tập nuốt (có sử dụng máy)

158.000

273

Tập nuốt (không sử dụng máy)

128.000

274

Tập sửa lỗi phát âm

106.000

275

Tập vận động đoạn chi

42.300

276

Tập vận động toàn thân

46.900

277

Tập vận động với các dụng cụ trợ giúp

29.000

278

Tập với hệ thống ròng rọc

11.200

279

Tập với xe đạp tập

11.200

280

Thuỷ châm

66.100

281

Thuỷ trị liệu

61.400

282

Tiêm Botulinum toxine vào cơ thành bàng quang để điều trị bàng quang tăng hoạt động

2.769.000

283

Tiêm Botulinum toxine vào điểm vận động đề điều trị co cứng cơ

1.157.000

284

Tử ngoại

34.200

285

Vật lý trị liệu chỉnh hình

30.100

286

Vật lý trị liệu hô hấp

30.100

287

Vật lý trị liệu phòng ngừa các biến chứng do bất động

30.100

288

Xoa bóp áp lực hơi

30.100

289

Xoa bóp bấm huyệt

65.500

290

Xoa bóp bằng máy

28.500

291

Xoa bóp cục bộ bằng tay

41.800

292

Xoa bóp toàn thân

50.700

293

Xông hơi thuốc

42.900

294

Xông khói thuốc

37.900

295

Xông thuốc bằng máy

42.900

 

Các thủ thuật Y học cổ truyền hoặc Phục hồi chức năng còn lại khác

 

296

Thủ thuật loại I

132.000

297

Thủ thuật loại II

69.900

298

Thủ thuật loại III

40.600

D

PHẪU THUẬT, THỦ THUẬT THEO CHUYÊN KHOA

 

I

HỒI SỨC CẤP CỨU VÀ CHỐNG ĐỘC

 

299

Phẫu thuật đặt hệ thống tim phổi nhân tạo (ECMO)

5.202.000

300

Thay dây, thay tim phổi (ECMO)  

1.496.000

301

Theo dõi, chạy tim phổi nhân tạo (ECMO) mỗi 8 giờ 

1.293.000

302

Kết thúc và rút hệ thống ECMO

2.444.000

 

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

 

303

Phẫu thuật loại đặc biệt

3.204.000

304

Phẫu thuật loại I

2.167.000

305

Phẫu thuật loại II

1.290.000

306

Thủ thuật loại đặc biệt

1.233.000

307

Thủ thuật loại I

762.000

308

Thủ thuật loại II

459.000

309

Thủ thuật loại III

317.000

II

NỘI KHOA

 

310

Giảm mẫn cảm nhanh với thuốc 72 giờ

1.392.000

311

Giảm mẫn cảm với thuốc hoặcsữa hoặc thức ăn

885.000

312

Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn ban đầu - liệu pháp trung bình 15 ngày)

2.372.000

313

Liệu pháp miễn dịch đặc hiệu đường dưới lưỡi với dị nguyên (Giai đoạn duy trì - liệu pháp trung bình 3 tháng)

5.103.000

314

Phản ứng phân hủy Mastocyte (Đối với 6 loại dị nguyên)

290.000

315

Phản ứng tiêu bạch cầu đặc hiệu.

160.000

316

Test áp bì (Patch test) đặc hiệu với thuốc (Đối với 6 loại thuốc) hoặc mỹ phẩm

521.000

317

Test hồi phục phế quản

172.000

318

Test huyết thanh tự thân

668.000

319

Test kích thích phế quản không đặc hiệu với Methacholine

878.000

320

Test kích thích với thuốc hoặc sữa hoặc thức ăn

838.000

321

Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các dị nguyên hô hấp hoặc thức ăn hoặc sữa

334.000

322

Test lẩy da (Prick test) đặc hiệu với các loại thuốc (Đối với 6 loại thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh)

377.000

323

Test nội bì chậm đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh

475.000

324

Test nội bì nhanh đặc hiệu với thuốc hoặc vacxin hoặc huyết thanh

389.000

 

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

 

325

Phẫu thuật loại I

1.569.000

326

Phẫu thuật loại II

1.091.000

327

Thủ thuật loại đặc biệt

823.000

328

Thủ thuật loại I

580.000

329

Thủ thuật loại II

319.000

330

Thủ thuật loại III

162.000

III

DA LIỄU

 

331

Chụp và phân tích da bằng máy

205.000

332

Đắp mặt nạ điều trị một số bệnh da

195.000

333

Điều trị một số bệnh da bằng Ni tơ lỏng, nạo thương tổn

332.000

334

Điều trị các bệnh lý của da bằng PUVA hoặc UBV toàn thân

240.000

335

Điều trị hạt cơm bằng Plasma

358.000

336

Điều trị một số bệnh da bằng Fractional, Intracell

1.268.000

337

Điều trị một số bệnh da bằng IPL

453.000

338

Điều trị một số bệnh da bằng Laser CO2, Plasma, đốt điện, ni tơ lỏng

333.000

339

Điều trị một số bệnh da bằng Laser mầu

1.049.000

340

Điều trị một số bệnh da bằng Laser YAG, Laser Ruby

1.230.000

341

Điều trị một số bệnh da bằng Laser, Ánh sáng chiếu ngoài

213.000

342

Điều trị một số bệnh da bằng tiêm tại chỗ, chấm thuốc

285.000

343

Điều trị sùi mào gà bằng Laser CO2, cắt bỏ thương tổn

682.000

344

Điều trị u mạch máu bằng IPL (Intense Pulsed Light)

744.000

345

Điều trị viêm da cơ địa bằng máy

1.108.000

346

Phẫu thuật chuyển gân điều trị hở mi

2.192.000

347

Phẫu thuật điều trị hẹp hố khẩu cái

2.468.000

348

Phẫu thuật điều trị lỗ đáo có viêm xương

628.000

349

Phẫu thuật điều trị lỗ đáo không viêm xương

546.000

350

Phẫu thuật điều trị sa trễ mi dưới

1.912.000

351

Phẫu thuật điều trị sập cầu mũi

1.552.000

352

Phẫu thuật điều trị u dưới móng

752.000

353

Phẫu thuật giải áp thần kinh

2.318.000

354

Phẫu thuật Mohs điều trị ung thư da

3.337.000

 

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

 

355

Phẫu thuật loại đặc biệt

3.256.000

356

Phẫu thuật loại I

1.826.000

357

Phẫu thuật loại II

1.056.000

358

Phẫu thuật loại III

795.000

359

Thủ thuật loại đặc biệt

760.000

360

Thủ thuật loại I

385.000

361

Thủ thuật loại II

250.000

362

Thủ thuật loại III

148.000

IV

NỘI TIẾT

 

363

Dẫn lưu áp xe tuyến giáp

231.000

364

Gọt chai chân (gọt nốt chai) trên người bệnh đái tháo đường

258.000

365

Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

6.560.000

366

Phẫu thuật loại 1 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

4.166.000

367

Phẫu thuật loại 1 mổ nội soi tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

5.772.000

368

Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

4.468.000

369

Phẫu thuật loại 2 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

3.345.000

370

Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết có dùng dao siêu âm

4.281.000

371

Phẫu thuật loại 3 mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

2.772.000

372

Phẫu thuật loại đặc biệt mổ mở tuyến nội tiết không dùng dao siêu âm

5.485.000

373

Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ mở có dùng dao siêu âm

7.761.000

374

Phẫu thuật loại đặc biệt tuyến nội tiết mổ nội soi dùng dao siêu âm

7.652.000

 

Các thủ thuật còn lại khác

 

375

Thủ thuật loại I

616.000

376

Thủ thuật loại II

392.000

377

Thủ thuật loại III

212.000

V

NGOẠI KHOA

 

 

Ngoại Thần kinh

 

378

Phẫu thuật giải ép thần kinh hoặc khoan thăm dò sọ

4.498.000

379

Phẫu thuật lấy máu tụ trong sọ hoặc ngoài màng cứng hoặc dưới màng cứng hoặc trong não

5.081.000

380

Phẫu thuật u hố mắt

5.529.000

381

Phẫu thuật áp xe não

6.843.000

382

Phẫu thuật dẫn lưu não thất - màng bụng

4.122.000

383

Phẫu thuật nội soi não hoặc tuỷ sống

4.948.000

384

Phẫu thuật nội soi u tuyến yên

5.455.000

385

Phẫu thuật tạo hình màng não

5.713.000

386

Phẫu thuật thoát vị não, màng não

5.414.000

387

Phẫu thuật vi phẫu lấy u tủy

7.245.000

388

Phẫu thuật vi phẫu u não đường giữa

7.447.000

389

Phẫu thuật vi phẫu u não nền sọ

6.653.000

390

Phẫu thuật vi phẫu u não thất

6.653.000

391

Phẫu thuật vi phẫu u não tuyến yên

7.145.000

392

Phẫu thuật điều trị viêm xương sọ hoặc hàm mặt

5.389.000

393

Phẫu thuật ghép khuyết sọ

4.557.000

394

Phẫu thuật u xương sọ

5.019.000

395

Phẫu thuật vết thương sọ não hở

5.383.000

396

Phẫu thuật vi phẫu dị dạng mạch não

6.741.000

397

Phẫu thuật vi phẫu nối mạch máu trong và ngoài hộp sọ

7.121.000

398

Phẫu thuật thần kinh có dẫn đường

6.447.000

399

Quang động học (PTD) trong điều trị u não ác tính

6.849.000

 

Ngoại Lồng ngực - mạch máu

 

400

Cấy hoặc đặt máy tạo nhịp hoặc cấy máy tạo nhịp phá rung

1.625.000

401

Phẫu thuật bắc cầu mạch vành

18.144.000

402

Phẫu thuật các mạch máu lớn (động mạch chủ ngực hoặc bụng hoặc cảnh hoặc thận)

14.645.000

403

Phẫu thuật cắt màng tim rộng

14.352.000

404

Phẫu thuật cắt ống động mạch

12.821.000

405

Phẫu thuật nong van động mạch chủ

7.852.000

406

Phẫu thuật tạo hình eo động mạch

14.352.000

407

Phẫu thuật đặt Catheter ổ bụng để lọc màng bụng

7.275.000

408

Phẫu thuật tạo thông động tĩnh mạch AVF

3.732.000

409

Phẫu thuật thăm dò ngoài màng tim hoặc thăm dò lồng ngực

3.285.000

410

Phẫu thuật thay đoạn mạch nhân tạo

12.653.000

411

Phẫu thuật thay động mạch chủ

18.615.000

412

Phẫu thuật tim các loại (tim bẩm sinh hoặc sửa van tim hoặc thay van tim…)

17.144.000

413

Phẫu thuật tim kín khác

13.836.000

414

Phẫu thuật tim loại Blalock

14.352.000

415

Phẫu thuật tim, mạch khác có sử dụng tuần hoàn ngoài cơ thể

16.447.000

416

Phẫu thuật u máu các vị trí

3.014.000

417

Phẫu thuật cắt phổi

8.641.000

418

Phẫu thuật cắt u trung thất

10.311.000

419

Phẫu thuật dẫn lưu màng phổi

1.756.000

420

Phẫu thuật điều trị bệnh lý lồng ngực khác

6.686.000

421

Phẫu thuật nội soi cắt u trung thất

9.982.000

422

Phẫu thuật nội soi ngực bệnh lý hoặc chấn thương

8.288.000

423

Phẫu thuật phục hồi thành ngực (do chấn thương hoặc vết thương)

6.799.000

 

Ngoại Tiết niệu

 

424

Ghép thận, niệu quản tự thân có sử dụng vi phẫu

6.544.000

425

Phẫu thuật cắt thận

4.232.000

426

Phẫu thuật cắt u thượng thận hoặc cắt nang thận

6.117.000

427

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang

4.027.000

428

Phẫu thuật nội soi cắt thận hoặc u sau phúc mạc

4.316.000

429

Phẫu thuật nội soi u thượng thận hoặc nang thận

4.170.000

430

Phẫu thuật lấy sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang

4.098.000

431

Phẫu thuật cắt niệu quản hoặc tạo hình niệu quản hoặc tạo hình bể thận (do bệnh lý hoặc chấn thương)

5.390.000

432

Phẫu thuật cắt túi sa niệu quản bằng nội soi

3.044.000

433

Phẫu thuật cắt bàng quang

5.305.000

434

Phẫu thuật cắt u bàng quang

5.434.000

435

Phẫu thuật nội soi cắt u bàng quang

4.565.000

436

Phẫu thuật nội soi cắt bàng quang, tạo hình bàng quang

5.818.000

437

Phẫu thuật nội soi cắt cổ bàng quang

4.565.000

438

Phẫu thuật đóng dò bàng quang

4.415.000

439

Điều trị u xơ tiền liệt tuyến bằng laser

2.694.000

440

Nội soi cắt đốt u lành tuyến tiền liệt qua đường niệu đạo (TORP)

2.694.000

441

Phẫu thuật bóc u xơ tiền liệt tuyến

4.947.000

442

Phẫu thuật cắt tuyến tiền liệt qua nội soi

3.950.000

443

Phẫu thuật điều trị các bệnh lý hoặc chấn thương niệu đạo khác

4.151.000

444

Phẫu thuật hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chỗ hoặc cắt bỏ tinh hoàn

2.321.000

445

Phẫu thuật nội soi đặt Sonde JJ

1.751.000

446

Phẫu thuật tạo hình dương vật

4.235.000

447

Đặt prothese cố định sàn chậu vào mỏm nhô xương cụt

3.562.000

448

Tán sỏi ngoài cơ thể bằng sóng xung (thủy điện lực)

2.388.000

449

Tán sỏi qua nội soi (sỏi thận hoặc sỏi niệu quản hoặc sỏi bàng quang)

1.279.000

 

Tiêu hóa

 

450

Phẫu thuật cắt các u lành thực quản

5.441.000

451

Phẫu thuật cắt thực quản

7.283.000

452

Phẫu thuật cắt thực quản qua nội soi ngực và bụng

5.814.000

453

Phẫu thuật đặt Stent thực quản

5.168.000

454

Phẫu thuật nội soi điều trị trào ngược thực quản, dạ dày

5.964.000

455

Phẫu thuật tạo hình thực quản

7.548.000

456

Phẫu thuật nội soi tạo hình thực quản

5.964.000

457

Phẫu thuật cắt bán phần dạ dày

4.913.000

458

Phẫu thuật cắt dạ dày

7.266.000

459

Phẫu thuật nội soi cắt dạ dày

5.090.000

460

Phẫu thuật nội soi khâu thủng dạ dày

2.896.000

461

Phẫu thuật nội soi cắt dây thần kinh X trong điều trị loét dạ dày

3.241.000

462

Phẫu thuật bệnh phình đại tràng bẩm sinh 1 thì

2.944.000

463

Phẫu thuật cắt đại tràng hoặc phẫu thuật kiểu Harman

4.470.000

464

Phẫu thuật cắt dây chằng gỡ dính ruột

2.498.000

465

Phẫu thuật cắt nối ruột

4.293.000

466

Phẫu thuật nội soi cắt nối ruột

4.241.000

467

Phẫu thuật cắt ruột non

4.629.000

468

Phẫu thuật cắt ruột thừa

2.561.000

469

Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa

2.564.000

470

Phẫu thuật cắt trực tràng đường bụng, tầng sinh môn

6.933.000

471

Phẫu thuật dị tật teo hậu môn trực tràng 1 thì

4.661.000

472

Phẫu thuật nội soi cố định trực tràng

4.276.000

473

Phẫu thuật nội soi ung thư đại hoặc trực tràng

3.316.000

474

Phẫu thuật dẫn lưu trong (nối tắt) hoặc dẫn lưu ngoài

2.664.000

475

Phẫu thuật khâu lỗ thủng tiêu hóa hoặc lấy dị vật ống tiêu hóa hoặc đẩy bả thức ăn xuống đại tràng

3.579.000

476

Phẫu thuật cắt gan

8.133.000

477

Phẫu thuật nội soi cắt gan

5.648.000

478

Phẫu thuật cắt gan mở có sử dụng thiết bị kỹ thuật cao

6.728.000

479

Phẫu thuật điều trị bệnh lý gan hoặc mật khác

4.699.000

480

Phẫu thuật nội soi điều trị bệnh lý gan mật khác

3.316.000

481

Phẫu thuật khâu vết thương gan hoặc chèn gạc cầm máu

5.273.000

482

Phẫu thuật cắt túi mật

4.523.000

483

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật

3.093.000

484

Phẫu thuật lấy sỏi ống mật chủ

4.499.000

485

Phẫu thuật lấy sỏi ống mật phức tạp

6.827.000

486

Phẫu thuật nội soi cắt túi mật - mở ống mật chủ lấy sỏi và nối mật - ruột

3.816.000

487

Phẫu thuật nội soi cắt nang ống mật chủ

4.464.000

488

Phẫu thuật nội soi lấy sỏi mật hay dị vật đường mật

3.316.000

489

Tán sỏi trong mổ nội soi đường mật và tán sỏi qua đường hầm Kehr

4.151.000

490

Phẫu thuật cắt cơ Oddi và nong đường mật qua ERCP

3.456.000

491

Phẫu thuật nối mật ruột

4.399.000

492

Phẫu thuật cắt khối tá tụy

10.817.000

493

Phẫu thuật nội soi cắt khối tá tụy có sử dụng máy cắt nối

10.110.000

494

Phẫu thuật cắt lách

4.472.000

495

Phẫu thuật nội soi cắt lách

4.390.000

496

Phẫu thuật cắt thân tụy hoặc cắt đuôi tụy

4.485.000

497

Phẫu thuật cắt u phúc mạc hoặc u sau phúc mạc

5.712.000

498

Phẫu thuật nạo vét hạch

3.817.000

499

Phẫu thuật u trong ổ bụng

4.670.000

500

Phẫu thuật nội soi cắt u trong ổ bụng

3.680.000

501

Phẫu thuật thăm dò ổ bụng hoặc mở thông dạ dày hoặc mở thông hổng tràng hoặc làm hậu môn nhân tạo

2.514.000

502

Phẫu thuật thoát vị bẹn hoặc thoát vị đùi hoặc thoát vị thành bụng

3.258.000

503

Phẫu thuật dẫn lưu áp xe trong ổ bụng

2.832.000

504

Phẫu thuật cắt trĩ hoặc điều trị nứt kẽ hậu môn hoặc điều trị áp xe rò hậu môn

2.562.000

505

Phẫu thuật điều trị trĩ kỹ thuật cao (phương pháp Longo)

2.254.000

506

Cắt cơ Oddi hoặc dẫn lưu mật qua nội soi tá tràng

2.428.000

507

Cắt niêm mạc ống tiêu hoá qua nội soi điều trị ung thư sớm

3.928.000

508

Cắt polyp ống tiêu hoá (thực quản hoặc dạ dầy hoặc đại tràng hoặc trực tràng)

1.038.000

509

Đặt stent đường mật hoặc tụy dưới hướng dẫn của siêu âm

1.885.000

510

Lấy dị vật ống tiêu hoá qua nội soi

1.696.000

511

Lấy sỏi hoặc giun đường mật qua nội soi tá tràng

3.396.000

512

Mở thông dạ dày qua nội soi

2.697.000

513

Nong đường mật qua nội soi tá tràng

2.238.000

514

Cắt phymosis

237.000

515

Chích rạch nhọt, Apxe nhỏ dẫn lưu

186.000

516

Tháo lồng ruột bằng hơi hay baryte

137.000

517

Thắt các búi trĩ hậu môn

277.000

 

Xương, cột sống, hàm mặt

 

518

Cố định gãy xương sườn

49.900

519

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột liền)

714.000

520

Nắn có gây mê, bó bột bàn chân ngựa vẹo vào, bàn chân bẹt hoặc tật gối cong lõm trong hay lõm ngoài (bột tự cán)

529.000

521

Nắn trật khớp háng (bột liền)

644.000

522

Nắn trật khớp háng (bột tự cán)

274.000

523

Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột liền)

259.000

524

Nắn trật khớp khuỷu chân hoặc khớp cổ chân hoặc khớp gối (bột tự cán)

159.000

525

Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột liền)

399.000

526

Nắn trật khớp khuỷu tay hoặc khớp xương đòn hoặc khớp hàm (bột tự cán)

221.000

527

Nắn trật khớp vai (bột liền)

319.000

528

Nắn trật khớp vai (bột tự cán)

164.000

529

Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột liền)

234.000

530

Nắn, bó bột bàn chân hoặc bàn tay (bột tự cán)

162.000

531

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột liền)

335.000

532

Nắn, bó bột gãy xương cẳng tay (bột tự cán)

212.000

533

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột liền)

714.000

534

Nắn, bó bột trật khớp háng bẩm sinh (bột tự cán)

324.000

535

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột liền)

335.000

536

Nắn, bó bột xương cẳng chân (bột tự cán)

254.000

537

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột liền)

335.000

538

Nắn, bó bột xương cánh tay (bột tự cán)

254.000

539

Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột liền)

624.000

540

Nắn, bó bột xương đùi hoặc chậu hoặc cột sống (bột tự cán)

344.000

541

Nắn, bó gẫy xương đòn

118.000

542

Nắn, bó gẫy xương gót

144.000

543

Nắn, bó vỡ xương bánh chè không có chỉ định mổ

144.000

544

Phẫu thuật cắt cụt chi

3.741.000

545

Phẫu thuật chuyển gân điều trị cò ngón tay do liệt vận động

2.925.000

546

Phẫu thuật thay khớp vai

6.985.000

547

Phẫu thuật chỉnh bàn chân khèo

2.829.000

548

Phẫu thuật chuyển gân điều trị bàn chân rủ do liệt vận động

2.925.000

549

Phẫu thuật đóng cứng khớp cổ chân

2.106.000

550

Phẫu thuật làm vận động khớp gối

3.151.000

551

Phẫu thuật nội soi khớp gối hoặc khớp háng hoặc khớp vai hoặc cổ chân

3.250.000

552

Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng

4.242.000

553

Phẫu thuật tạo hình khớp háng

3.250.000

554

Phẫu thuật thay khớp gối bán phần

4.622.000

555

Phẫu thuật thay khớp háng bán phần

3.750.000

556

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp gối

5.122.000

557

Phẫu thuật thay toàn bộ khớp háng

5.122.000

558

Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cố định

3.985.000

559

Phẫu thuật làm cứng khớp

3.649.000

560

Phẫu thuật điều trị xơ cứng gân cơ hoặc xơ cứng khớp

3.570.000

561

Phẫu thuật gỡ dính khớp hoặc làm sạch khớp

2.758.000

562

Phẫu thuật ghép chi

6.153.000

563

Phẫu thuật ghép xương

4.634.000

564

Phẫu thuật thay đoạn xương ghép bảo quản bằng kĩ thuật cao

4.622.000

565

Phẫu thuật kéo dài chi

4.672.000

566

Phẫu thuật kết hợp xương bằng nẹp vít

3.750.000

567

Phẫu thuật kết hợp xương trên màn hình tăng sáng

5.122.000

568

Phẫu thuật lấy bỏ u xương

3.746.000

569

Phẫu thuật nối gân hoặc kéo dài gân (tính 1 gân )

2.963.000

570

Phẫu thuật nội soi tái tạo gân

4.242.000

571

Phẫu thuật tạo hình sọ mặt (bệnh lý)

5.589.000

572

Phẫu thuật ung thư biểu mô tế bào đáy hoặc tế bào gai vùng mặt + tạo hình vạt da, đóng khuyết da bằng phẫu thuật tạo hình

3.789.000

573

Rút đinh hoặc tháo phương tiện kết hợp xương

1.731.000

574

Phẫu thuật cố định cột sống bằng DIAM, SILICON, nẹp chữ U, Aparius

7.134.000

575

Phẫu thuật điều trị cong vẹo cột sống (tính cho 1 lần phẫu thuật )

8.871.000

576

Phẫu thuật nẹp vít cột sống cổ

5.197.000

577

Phẫu thuật nẹp vít cột sống thắt lưng

5.328.000

578

Phẫu thuật tạo hình thân đốt sống bằng phương pháp bơm xi măng

5.413.000

579

Phẫu thuật thay đốt sống

5.613.000

580

Phẫu thuật thoát vị đĩa đệm cột sống thắt lưng

5.025.000

581

Phẫu thuật cắt lọc nạo viêm phần mềm hoặc sửa mỏm cụt ngón tay, chân hoặc cắt cụt ngón tay, chân (tính 1 ngón)

2.887.000

582

Phẫu thuật nối dây thần kinh (tính 1 dây)

2.973.000

583

Phẫu thuật tạo hình bằng các vạt da có cuống mạch liền

3.325.000

584

Phẫu thuật vá da lớn diện tích ≥10 cm2

4.228.000

585

Phẫu thuật vá da nhỏ diện tích < 10 cm2

2.790.000

586

Phẫu thuật vết thương phần mềm hoặc rách da đầu

2.598.000

587

Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp

4.616.000

588

Phẫu thuật vi phẫu chuyển vạt da có cuống mạch

4.957.000

589

Phẫu thuật vi phẫu nối mạch chi

6.579.000

590

Tạo hình khí-phế quản

12.173.000

 

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác chuyên khoa ngoại

 

591

Phẫu thuật loại đặc biệt

4.728.000

592

Phẫu thuật loại I

2.851.000

593

Phẫu thuật loại II

1.965.000

594

Phẫu thuật loại III

1.242.000

595

Thủ thuật loại đặc biệt

979.000

596

Thủ thuật loại I

545.000

597

Thủ thuật loại II

371.000

598

Thủ thuật loại III

180.000

VI

PHỤ SẢN

 

599

Bóc nang tuyến Bartholin

1.274.000

600

Bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi di căn âm đạo

2.721.000

601

Bóc nhân xơ vú

984.000

602

Cắt âm hộ + vét hạch bẹn hai bên

3.726.000

603

Cắt bỏ âm hộ đơn thuần

2.761.000

604

Cắt chỉ khâu vòng cổ tử cung

117.000

605

Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần

4.109.000

606

Cắt cổ tử cung trên bệnh nhân đã mổ cắt tử cung bán phần đường âm đạo kết hợp nội soi

5.550.000

607

Cắt u thành âm đạo

2.048.000

608

Cắt u tiểu khung thuộc tử cung, buồng trứng to, dính, cắm sâu trong tiểu khung

6.111.000

609

Cắt vú theo phương pháp Patey, cắt khối u vú ác tính + vét hạch nách

4.803.000

610

Chích áp xe tầng sinh môn

807.000

611

Chích áp xe tuyến Bartholin

831.000

612

Chích apxe tuyến vú

219.000

613

Chích rạch màng trinh do ứ máu kinh

790.000

614

Chọc dẫn lưu dịch cổ chướng trong ung thư buồng trứng

880.000

615

Chọc dò màng bụng sơ sinh

404.000

616

Chọc dò túi cùng Douglas

280.000

617

Chọc nang buồng trứng đường âm đạo dưới siêu âm

2.192.000

618

Chọc ối

722.000

619

Dẫn lưu cùng đồ Douglas

835.000

620

Đặt mảnh ghép tổng hợp điều trị sa tạng vùng chậu

6.045.000

621

Điều trị tổn thương cổ tử cung bằng: đốt điện hoặc nhiệt hoặc laser

159.000

622

Điều trị viêm dính tiểu khung bằng hồng ngoại, sóng ngắn

294.000

623

Đỡ đẻ ngôi ngược

1.002.000

624

Đỡ đẻ thường ngôi chỏm

706.000

625

Đỡ đẻ từ sinh đôi trở lên

1.227.000

626

Đóng rò trực tràng - âm đạo hoặc rò tiết niệu - sinh dục

4.113.000

627

Forceps hoặc Giác hút sản khoa

952.000

628

Giảm đau trong đẻ bằng phương pháp gây tê ngoài màng cứng

649.000

629

Hút buồng tử cung do rong kinh rong huyết

204.000

630

Hút thai dưới siêu âm

456.000

631

Huỷ thai: cắt thai nhi trong ngôi ngang

2.741.000

632

Huỷ thai: chọc óc, kẹp sọ, kéo thai

2.407.000

633

Khâu phục hồi rách cổ tử cung, âm đạo

1.564.000

634

Khâu rách cùng đồ âm đạo

1.898.000

635

Khâu tử cung do nạo thủng

2.782.000

636

Khâu vòng cổ tử cung

549.000

637

Khoét chóp hoặc cắt cụt cổ tử cung

2.747.000

638

Làm lại vết mổ thành bụng (bục, tụ máu, nhiễm khuẩn...) sau phẫu thuật sản phụ khoa

2.612.000

639

Làm thuốc vết khâu tầng sinh môn nhiễm khuẩn

85.600

640

Lấy dị vật âm đạo

573.000

641

Lấy dụng cụ tử cung, triệt sản nữ qua đường rạch nhỏ

2.860.000

642

Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn

2.248.000

643

Mở bụng bóc nhân ung thư nguyên bào nuôi bảo tồn tử cung

3.406.000

644

Nạo hút thai trứng

772.000

645

Nạo sót thai, nạo sót rau sau sẩy, sau đẻ

344.000

646

Nội soi buồng tử cung can thiệp

4.394.000

647

Nội soi buồng tử cung chẩn đoán

2.828.000

648

Nội xoay thai

1.406.000

649

Nong buồng tử cung đặt dụng cụ chống dính

580.000

650

Nong cổ tử cung do bế sản dịch

281.000

651

Nong đặt dụng cụ tử cung chống dính buồng tử cung

174.000

652

Phá thai bằng phương pháp nong và gắp từ tuần thứ 13 đến hết tuần thứ 18

1.152.000

653

Phá thai bằng thuốc cho tuổi thai từ 7 tuần đến hết 13 tuần

302.000

654

Phá thai đến hết 7 tuần bằng phương pháp hút chân không

384.000

655

Phá thai đến hết 7 tuần bằng thuốc

183.000

656

Phá thai to từ 13 tuần đến 22 tuần bằng phương pháp đặt túi nước

1.040.000

657

Phá thai từ 13 tuần đến 22 tuần bằng thuốc

545.000

658

Phá thai từ tuần thứ 7 đến hết 12 tuần bằng phương pháp hút chân không

396.000

659

Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung

4.838.000

660

Phẫu thuật bóc khối lạc nội mạc tử cung ở tầng sinh môn, thành bụng

2.677.000

661

Phẫu thuật cắt âm vật phì đại

2.619.000

662

Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai

4.585.000

663

Phẫu thuật cắt một phần tuyến vú, cắt u vú lành tính

2.862.000

664

Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo)

3.668.000

665

Phẫu thuật cắt polip cổ tử cung

1.935.000

666

Phẫu thuật cắt tinh hoàn lạc chỗ

2.729.000

667

Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo

3.736.000

668

Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo có sự hỗ trợ của nội soi

5.910.000

669

Phẫu thuật cắt tử cung tình trạng người bệnh nặng, viêm phúc mạc nặng, kèm vỡ tạng trong tiểu khung, vỡ tử cung phức tạp

9.564.000

670

Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa

7.397.000

671

Phẫu thuật cắt ung thư­ buồng trứng + tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn

6.130.000

672

Phẫu thuật cắt vách ngăn âm đạo, mở thông âm đạo

2.660.000

673

Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn

3.710.000

674

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang

3.766.000

675

Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng

3.725.000

676

Phẫu thuật Crossen

4.012.000

677

Phẫu thuật điều trị són tiểu (TOT, TVT)

5.385.000

678

Phẫu thuật khối viêm dính tiểu khung

3.322.000

679

Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp

2.844.000

680

Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B- lynch…)

4.202.000

681

Phẫu thuật lấy thai lần đầu

2.332.000

682

Phẫu thuật lấy thai lần thứ 2 trở lên

2.945.000

683

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1)

5.929.000

684

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp

4.027.000

685

Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh mắc bệnh toàn thân hoặc bệnh lý sản khoa

4.307.000

686

Phẫu thuật lấy thai và cắt tử cung trong rau cài răng lược

7.919.000

687

Phẫu thuật Lefort hoặc Labhart

2.783.000

688

Phẫu thuật Manchester

3.681.000

689

Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung

3.355.000

690

Phẫu thuật mở bụng cắt góc tử cung

3.507.000

691

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung

3.876.000

692

Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu

6.145.000

693

Phẫu thuật mở bụng cắt u buồng trứng hoặc cắt phần phụ

2.944.000

694

Phẫu thuật mở bụng tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng

4.750.000

695

Phẫu thuật mở bụng thăm dò, xử trí bệnh lý phụ khoa

2.782.000

696

Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng

4.289.000

697

Phẫu thuật nội soi bóc u xơ tử cung

6.116.000

698

Phẫu thuật nội soi buồng tử cung cắt nhân xơ; polip; tách dính; cắt vách ngăn; lấy dị vật

5.558.000

699

Phẫu thuật nội soi cắt phần phụ

5.071.000

700

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung

5.914.000

701

Phẫu thuật nội soi cắt tử cung hoàn toàn và vét hạch chậu

7.923.000

702

Phẫu thuật nội soi cắt ung thư buồng trứng kèm cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + mạc nối lớn

8.063.000

703

Phẫu thuật nội soi điều trị vô sinh (soi buồng tử cung + nội soi ổ bụng)

6.023.000

704

Phẫu thuật nội soi khâu lỗ thủng tử cung

5.089.000

705

Phẫu thuật nội soi lấy dụng cụ tử cung trong ổ bụng

5.528.000

706

Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán + tiêm MTX tại chỗ điều trị thai ngoài tử cung

5.005.000

707

Phẫu thuật nội soi ổ bụng chẩn đoán các bệnh lý phụ khoa

4.963.000

708

Phẫu thuật nội soi sa sinh dục nữ

9.153.000

709

Phẫu thuật nội soi treo buồng trứng

5.546.000

710

Phẫu thuật nội soi triệt sản nữ

4.744.000

711

Phẫu thuật nội soi vét hạch tiểu khung

6.533.000

712

Phẫu thuật nội soi xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng   

6.575.000

713

Phẫu thuật Second Look trong ung thư buồng trứng

4.083.000

714

Phẫu thuật tạo hình âm đạo (nội soi kết hợp đường dưới)

5.976.000

715

Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới)

3.610.000

716

Phẫu thuật tạo hình tử cung (Strassman, Jones)

4.660.000

717

Phẫu thuật thắt động mạch hạ vị trong cấp cứu sản phụ khoa

4.867.000

718

Phẫu thuật thắt động mạch tử cung trong cấp cứu sản phụ khoa

3.342.000

719

Phẫu thuật treo bàng quang và trực tràng sau mổ sa sinh dục

4.121.000

720

Phẫu thuật treo tử cung

2.859.000

721

Phẫu thuật Wertheim (cắt tử cung tận gốc + vét hạch)

6.191.000

722

Sinh thiết cổ tử cung, âm hộ, âm đạo

382.000

723

Sinh thiết gai rau

1.149.000

724

Sinh thiết hạch gác (cửa) trong ung thư vú

2.207.000

725

Soi cổ tử cung

61.500

726

Soi ối

48.500

727

Thủ thuật LEEP (cắt cổ tử cung bằng vòng nhiệt điện)

1.127.000

728

Tiêm hoá chất tại chỗ điều trị chửa ở cổ tử cung

250.000

729

Tiêm nhân Chorio

238.000

730

Vi phẫu thuật tạo hình vòi trứng, nối lại vòi trứng

6.855.000

731

Xoắn hoặc cắt bỏ polype âm hộ, âm đạo, cổ tử cung

388.000

 

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

 

732

Phẫu thuật loại đặc biệt

3.812.000

733

Phẫu thuật loại I

2.345.000

734

Phẫu thuật loại II

1.482.000

735

Phẫu thuật loại III

1.114.000

736

Thủ thuật loại đặc biệt

874.000

737

Thủ thuật loại I

587.000

738

Thủ thuật loại II

405.000

739

Thủ thuật loại III

188.000

VII

MẮT

 

740

Bơm rửa lệ đạo

36.700

741

Cắt bè áp MMC hoặc áp 5FU

1.212.000

742

Cắt bỏ túi lệ

840.000

743

Cắt dịch kính đơn thuần hoặc lấy dị vật nội nhãn

1.234.000

744

Cắt mộng áp Mytomycin

987.000

745

Cắt mống mắt chu biên bằng Laser

312.000

746

Cắt u bì kết giác mạc có hoặc không ghép kết mạc

1.154.000

747

Cắt u kết mạc không vá

755.000

748

Chích chắp hoặc lẹo

78.400

749

Chích mủ hốc mắt

452.000

750

Chọc tháo dịch dưới hắc mạc, bơm hơi tiền phòng

1.112.000

751

Chữa bỏng mắt do hàn điện

29.000

752

Chụp mạch ICG

256.000

753

Đánh bờ mi

37.700

754

Điện chẩm

395.000

755

Điện di điều trị (1 lần)

20.400

756

Điện đông thể mi

474.000

757

Điện võng mạc

94.000

758

Điều trị Laser hồng ngoại; Tập nhược thị

31.700

759

Điều trị một số bệnh võng mạc bằng laser (bệnh võng mạc tiểu đường, cao huyết áp, trẻ đẻ non…); Laser điều trị u nguyên bào võng mạc

406.000

760

Đo độ dày giác mạc; Đếm tế bào nội mô giác mạc; Chụp bản đồ giác mạc

133.000

761

Đo độ lác; Xác định sơ đồ song thị; Đo biên độ điều tiết; Đo thị giác 2 mắt; Đo thị giác tương phản

63.800

762

Đo đường kính giác mạc; đo độ lồi

54.800

763

Đo Javal

36.200

764

Đo khúc xạ máy

9.900

765

Đo nhãn áp

25.900

766

Đo thị lực khách quan

73.000

767

Đo thị trường, ám điểm

28.800

768

Đo tính công suất thủy tinh thể nhân tạo

59.100

769

Đốt lông xiêu

47.900

770

Ghép giác mạc (01 mắt)

3.324.000

771

Ghép màng ối điều trị dính mi cầu hoặc loét giác mạc lâu liền hoặc thủng giác mạc

1.249.000

772

Ghép màng ối điều trị loét giác mạc

1.040.000

773

Gọt giác mạc

770.000

774

Khâu cò mi

400.000

775

Khâu củng mạc đơn thuần

814.000

776

Khâu củng giác mạc phức tạp

1.234.000

777

Khâu củng mạc phức tạp

1.112.000

778

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây mê

1.440.000

779

Khâu da mi, kết mạc mi bị rách - gây tê

809.000

780

Khâu giác mạc đơn thuần

764.000

781

Khâu giác mạc phức tạp

1.112.000

782

Khâu phục hồi bờ mi

693.000

783

Khâu vết thương phần mềm, tổn thương vùng mắt

926.000

784

Khoét bỏ nhãn cầu

740.000

785

Lạnh đông đơn thuần phòng bong võng mạc

1.724.000

786

Laser điều trị u máu mi, kết mạc, hốc mắt, bệnh võng mạc trẻ đẻ non, u nguyên bào võng mạc

1.444.000

787

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây mê)

665.000

788

Lấy dị vật giác mạc nông, một mắt (gây tê)

82.100

789

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây mê)

862.000

790

Lấy dị vật giác mạc sâu, một mắt (gây tê)

327.000

791

Lấy dị vật hốc mắt

893.000

792

Lấy dị vật kết mạc nông một mắt

64.400

793

Lấy dị vật tiền phòng

1.112.000

794

Lấy huyết thanh đóng ống

54.800

795

Lấy sạn vôi kết mạc

35.200

796

Liệu pháp điều trị viêm kết mạc mùa xuân (áp tia β)

57.400

797

Mở bao sau bằng Laser

257.000

798

Mổ quặm 1 mi - gây mê

1.235.000

799

Mổ quặm 1 mi - gây tê

638.000

800

Mổ quặm 2 mi - gây mê

1.417.000

801

Mổ quặm 2 mi - gây tê

845.000

802

Mổ quặm 3 mi - gây tê

1.068.000

803

Mổ quặm 3 mi - gây mê

1.640.000

804

Mổ quặm 4 mi - gây mê

1.837.000

805

Mổ quặm 4 mi - gây tê

1.236.000

806

Mở tiền phòng rửa máu hoặc mủ

740.000

807

Mộng tái phát phức tạp có ghép màng ối kết mạc

940.000

808

Múc nội nhãn (có độn hoặc không độn)

539.000

809

Nặn tuyến bờ mi

35.200

810

Nâng sàn hốc mắt

2.756.000

811

Nghiệm pháp phát hiện Glôcôm

107.000

812

Nối thông lệ mũi 1 mắt

1.040.000

813

Phẫu thuật bong võng mạc kinh điển

2.240.000

814

Phẫu thuật cắt bao sau

590.000

815

Phẫu thuật cắt bè

1.104.000

816

Phẫu thuật cắt dịch kính và điều trị bong võng mạc (01 mắt)

2.943.000

817

Phẫu thuật cắt màng đồng tử

934.000

818

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây mê

1.477.000

819

Phẫu thuật cắt mộng ghép màng ối, kết mạc - gây tê

963.000

820

Phẫu thuật cắt mống mắt chu biên

520.000

821

Phẫu thuật cắt thủy tinh thể

1.212.000

822

Phẫu thuật đặt IOL (1 mắt)

1.970.000

823

Phẫu thuật đặt ống Silicon tiền phòng

1.512.000

824

Phẫu thuật điều trị bệnh võng mạc trẻ đẻ non (2 mắt)

1.824.000

825

Phẫu thuật đục thuỷ tinh thể bằng phương pháp Phaco (01 mắt)

2.654.000

826

Phẫu thuật Epicanthus (1 mắt)

840.000

827

Phẫu thuật hẹp khe mi

643.000

828

Phẫu thuật lác (1 mắt)

740.000

829

Phẫu thuật lác (2 mắt)

1.170.000

830

Phẫu thuật lác có Faden (1 mắt)

793.000

831

Phẫu thuật lấy thủy tinh thể ngoài bao, đặt IOL+ cắt bè (1 mắt)

1.812.000

832

Phẫu thuật mộng đơn một mắt - gây mê

1.439.000

833

Phẫu thuật mộng đơn thuần một mắt - gây tê

870.000

834

Phẫu thuật mộng ghép kết mạc tự thân

840.000

835

Phẫu thuật phủ kết mạc lắp mắt giả

743.000

836

Phẫu thuật sụp mi (1 mắt)

1.304.000

837

Phẫu thuật tái tạo lệ quản kết hợp khâu mi

1.512.000

838

Phẫu thuật tạo cùng đồ lắp mắt giả

1.112.000

839

Phẫu thuật tạo mí (1 mắt)

840.000

840

Phẫu thuật tạo mí (2 mắt)

1.093.000

841

Phẫu thuật tháo đai độn Silicon

1.662.000

842

Phẫu thuật thể thủy tinh bằng phaco và femtosecond có hoặc không có đặt IOL

4.866.000

843

Phẫu thuật thủy tinh thể ngoài bao (1 mắt)

1.634.000

844

Phẫu thuật u có vá da tạo hình

1.234.000

845

Phẫu thuật u kết mạc nông

693.000

846

Phẫu thuật u mi không vá da

724.000

847

Phẫu thuật u tổ chức hốc mắt

1.234.000

848

Phẫu thuật vá da điều trị lật mi

1.062.000

849

Phủ kết mạc

638.000

850

Quang đông thể mi điều trị Glôcôm

291.000

851

Rạch góc tiền phòng

1.112.000

852

Rửa cùng đồ

41.600

853

Sắc giác

65.900

854

Siêu âm bán phần trước (UBM)

208.000

855

Siêu âm mắt chẩn đoán

59.500

856

Siêu âm điều trị (1 ngày)

68.800

857

Sinh thiết u, tế bào học, dịch tổ chức

150.000

858

Soi bóng đồng tử

29.900

859

Soi đáy mắt hoặc Soi góc tiền phòng

52.500

860

Tách dính mi cầu ghép kết mạc

2.223.000

861

Tạo hình vùng bè bằng Laser

220.000

862

Test thử cảm giác giác mạc

39.600

863

Tháo dầu Silicon phẫu thuật

793.000

864

Thông lệ đạo hai mắt

94.400

865

Thông lệ đạo một mắt

59.400

866

Tiêm dưới kết mạc một mắt

47.500

867

Tiêm hậu nhãn cầu một mắt

47.500

868

Vá sàn hốc mắt

3.152.000

 

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

 

869

Phẫu thuật loại đặc biệt

2.110.000

870

Phẫu thuật loại I

1.213.000

871

Phẫu thuật loại II

858.000

872

Phẫu thuật loại III

598.000

873

Thủ thuật loại đặc biệt

523.000

874

Thủ thuật loại I

339.000

875

Thủ thuật loại II

192.000

876

Thủ thuật loại III

121.000

VIII

TAI MŨI HỌNG

 

877

Bẻ cuốn mũi

133.000

878

Cầm máu mũi bằng Merocell (1 bên)

205.000

879

Cầm máu mũi bằng Merocell (2 bên)

275.000

880

Cắt Amiđan (gây mê)

1.085.000

881

Cắt Amiđan dùng Coblator (gây mê)

2.355.000

882

Cắt bỏ đường rò luân nhĩ gây tê

486.000

883

Cắt dây thần kinh Vidien qua nội soi

7.768.000

884

Cắt polyp ống tai gây mê

1.990.000

885

Cắt polyp ống tai gây tê

602.000

886

Cắt thanh quản có tái tạo phát âm

6.819.000

887

Cắt u cuộn cảnh

7.539.000

888

Chích rạch apxe Amiđan (gây tê)

263.000

889

Chích rạch apxe thành sau họng (gây tê)

263.000

890

Chích rạch vành tai

62.600

891

Chỉnh hình tai giữa có tái tạo chuỗi xương con

5.916.000

892

Chọc hút dịch vành tai

52.600

893

Đặt stent điều trị sẹo hẹp thanh khí quản

7.148.000

894

Đo ABR (1 lần)

178.000

895

Đo nhĩ lượng

27.400

896

Đo OAE (1 lần)

54.800

897

Đo phản xạ cơ bàn đạp

27.400

898

Đo sức cản của mũi

94.400

899

Đo sức nghe lời

54.400

900

Đo thính lực đơn âm

42.400

901

Đo trên ngưỡng

59.800

902

Đốt Amidan áp lạnh

193.000

903

Đốt họng bằng khí CO2 (Bằng áp lạnh)

130.000

904

Đốt họng bằng khí Nitơ lỏng

148.000

905

Đốt họng hạt

79.100

906

Ghép thanh khí quản đặt stent

5.952.000

907

Hút xoang dưới áp lực

57.600

908

Khí dung

20.400

909

Làm thuốc thanh quản hoặctai

20.500

910

Lấy dị vật họng

40.800

911

Lấy dị vật tai ngoài đơn giản

62.900

912

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây mê)

514.000

913

Lấy dị vật tai ngoài dưới kính hiển vi (gây tê)

155.000

914

Lấy di vật thanh quản gây mê ống cứng

703.000

915

Lấy dị vật thanh quản gây tê ống cứng

362.000

916

Lấy dị vật trong mũi có gây mê

673.000

917

Lấy dị vật trong mũi không gây mê

194.000

918

Lấy nút biểu bì ống tai

62.900

919

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây mê

1.334.000

920

Mổ cắt bỏ u bã đậu vùng đầu mặt cổ gây tê

834.000

921

Mở sào bào - thượng nhĩ

3.720.000

922

Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây mê

2.672.000

923

Nâng xương chính mũi sau chấn thương gây tê

1.277.000

924

Nạo VA gây mê

790.000

925

Nạo vét hạch cổ chọn lọc

4.615.000

926

Nhét meche hoặcbấc mũi

116.000

927

Nối khí quản tận-tận trong điều trị sẹo hẹp

7.944.000

928

Nội soi cắt polype mũi gây mê

663.000

929

Nội soi cắt polype mũi gây tê

457.000

930

Nội soi chọc rửa xoang hàm (gây tê)

278.000

931

Nội soi chọc thông xoang trán hoặc xoang bướm (gây tê)

278.000

932

Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây tê

447.000

933

Nội soi đốt điện cuốn mũi hoặc cắt cuốn mũi gây mê

673.000

934

Nội soi đường hô hấp và tiêu hóa trên

2.191.000

935

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống cứng

703.000

936

Nội soi lấy dị vật thực quản gây mê ống mềm

723.000

937

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống cứng

223.000

938

Nội soi lấy dị vật thực quản gây tê ống mềm

318.000

939

Nội soi nạo VA gây mê sử dụng Hummer

1.574.000

940

Nội soi phế quản ống cứng lấy dị vật gây tê

617.000

941

Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây mê

1.559.000

942

Nội soi sinh thiết vòm mũi họng gây tê

513.000

943

Nội soi Tai Mũi Họng

104.000

944

Nong vòi nhĩ

37.900

945

Nong vòi nhĩ nội soi

117.000

946

Phẫu thuật áp xe não do tai

5.937.000

947

Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao điện

1.648.000

948

Phẫu thuật cắt Amidan bằng dao plasma hoặc dao laser hoặc dao siêu âm.

3.771.000

949

Phẫu thuật cắt bán phần thanh quản trên nhẫn kiểu CHEP

5.030.000

950

Phẫu thuật cắt bỏ u thành bên họng lan lên đáy sọ có kiểm soát bằng kính hiển vi và nội soi

9.424.000

951

Phẫu thuật cắt bỏ ung thư Amidan hoặcthanh quản và nạo vét hạch cổ

5.659.000

952

Phẫu thuật cắt bỏ ung thư lưỡi có tái tạo vạt cơ da

6.788.000

953

Phẫu thuật cắt Concha Bullosa cuốn mũi

3.873.000

954

Phẫu thuật cắt dây thanh bằng Laser

4.615.000

955

Phẫu thuật cắt tuyến dưới hàm

4.623.000

956

Phẫu thuật cắt tuyến mang tai có hoặc không bảo tồn dây VII

4.623.000

957

Phẫu thuật chấn thương khối mũi sàng

8.042.000

958

Phẫu thuật chấn thương xoang sàng - hàm

5.336.000

959

Phẫu thuật chỉnh hình sẹo hẹp thanh khí quản bằng đặt ống nong

4.615.000

960

Phẫu thuật đỉnh xương đá

4.390.000

961

Phẫu thuật giảm áp dây VII

7.011.000

962

Phẫu thuật kết hợp xương trong chấn thương sọ mặt

5.336.000

963

Phẫu thuật laser cắt ung thư thanh quản hạ họng

6.721.000

964

Phẫu thuật Laser trong khối u vùng họng miệng

7.159.000

965

Phẫu thuật lấy đường rò luân nhĩ 1 bên, 2 bên

3.040.000

966

Phẫu thuật mở cạnh cổ dẫn lưu áp xe

3.002.000

967

Phẫu thuật mở cạnh mũi

4.922.000

968

Phẫu thuật nang rò giáp lưỡi

4.615.000

969

Phẫu thuật nạo V.A nội soi

2.814.000

970

Phẫu thuật nạo vét hạch cổ, truyền hoá chất động mạch cảnh

5.659.000

971

Phẫu thuật nội soi cầm máu mũi 1 bên, 2 bên

2.750.000

972

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ khối u vùng mũi xoang

9.019.000

973

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u mạch máu vùng đầu cổ

13.559.000

974

Phẫu thuật nội soi cắt bỏ u xơ mạch vòm mũi họng

8.559.000

975

Phẫu thuật nội soi cắt dây thanh

5.321.000

976

Phẫu thuật nội soi cắt u hạ họng hoặc hố lưỡi thanh thiệt

3.002.000

977

Phẫu thuật nội soi cắt u lành tính thanh quản (papilloma, kén hơi thanh quản…)

4.159.000

978

Phẫu thuật nội soi cắt u máu hạ họng - thanh quản bằng dao siêu âm

8.083.000

979

Phẫu thuật nội soi cắt u nhú đảo ngược vùng mũi xoang

6.068.000

980

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình cuốn mũi dưới

3.873.000

981

Phẫu thuật nội soi chỉnh hình vách ngăn mũi

3.188.000

982

Phẫu thuật nội soi đặt ống thông khí màng nhĩ 1 bên, 2 bên

3.040.000

983

Phẫu thuật nội soi giảm áp ổ mắt

5.628.000

984

Phẫu thuật nội soi lấy u hoặcđiều trị rò dịch não tuỷ, thoát vị nền sọ

7.170.000

985

Phẫu thuật nội soi mở các xoang sàng, hàm, trán, bướm

8.042.000

986

Phẫu thuật nội soi mở dẫn lưu hoặc cắt bỏ u nhày xoang

4.922.000

987

Phẫu thuật nội soi mở khe giữa, nạo sàng, ngách trán, xoang bướm

4.937.000

988

Phẫu thuật nội soi nạo VA bằng dao Plasma

3.771.000

989

Phẫu thuật nội soi vi phẫu thanh quản cắt u nang hoặc polype hoặc hạt xơ hoặc u hạt dây thanh

2.955.000

990

Phẫu thuật phục hồi, tái tạo dây thần kinh VII

7.788.000

991

Phẫu thuật rò xoang lê

4.615.000

992

Phẫu thuật tái tạo hệ thống truyền âm

5.937.000

993

Phẫu thuật tái tạo vùng đầu cổ mặt bằng vạt da cơ xương

5.937.000

994

Phẫu thuật tai trong hoặc u dây thần kinh VII hoặc u dây thần kinh VIII

6.065.000

995

Phẫu thuật tạo hình tai giữa

5.209.000

996

Phẫu thuật tạo hình tháp mũi bằng vật liệu ghép tự thân

7.175.000

997

Phẫu thuật thay thế xương bàn đạp

5.209.000

998

Phẫu thuật tiệt căn xương chũm

5.215.000

999

Phẫu thuật xử trí chảy máu sau cắt Amygdale (gây mê)

2.814.000

1000

Rửa tai, rửa mũi, xông họng

27.400

1001

Soi thanh khí phế quản bằng ống mềm

213.000

1002

Soi thực quản bằng ống mềm

213.000

1003

Thông vòi nhĩ

86.600

1004

Thông vòi nhĩ nội soi

115.000

1005

Trích màng nhĩ

61.200

1006

Trích rạch apxe Amiđan (gây mê)

729.000

1007

Trích rạch apxe thành sau họng (gây mê)

729.000

1008

Vá nhĩ đơn thuần

3.720.000

1009

Phẫu thuật nội soi đóng lỗ rò xoang lê bằng laser hoặc nhiệt

3.053.000

 

Các phẫu thuật, thủ thuật còn lại khác

 

1010

Phẫu thuật loại đặc biệt

3.424.000

1011

Phẫu thuật loại I

2.012.000

1012

Phẫu thuật loại II

1.415.000

1013

Phẫu thuật loại III

954.000

1014

Thủ thuật loại đặc biệt

865.000

1015

Thủ thuật loại I

508.000

1016

Thủ thuật loại II

290.000

1017

Thủ thuật loại III

140.000

IX

 RĂNG - HÀM - MẶT