PHÁP LÝ CHUYÊN SÂU
Tra cứu Thuật ngữ pháp lý Thuật ngữ pháp lý
 
Lĩnh vực:
Tìm thấy 17162 thuật ngữ
Mực bay chuyển tiếp

Là mực bay thấp nhất có thể sử dụng cao hơn độ cao chuyển tiếp.

Dẫn đường theo tính năng (trong hoạt động bay)
Tiếng Anh: Performance based navigation (PBN)

Là tính năng dẫn đường cần thiết cho hoạt động bay được công bố cho một vùng trời xác định.

Phương thức bay dẫn đường theo tính năng

Là phương thức bay bằng thiết bị sử dụng dẫn đường theo tính năng.

Phương thức bay chờ

Là động tác dự định trước nhằm giữ tàu bay trong một vùng trời xác định khi chờ huấn lệnh tiếp theo.

Quan trắc từ tàu bay

Là đánh giá một hay nhiều yếu tố khí tượng từ tàu bay đang bay do lái trưởng hoặc nhân viên dẫn đường thực hiện.

Dẫn đường khu vực (trong hoạt động bay)
Tiếng Anh: Area navigation (RNAV)

Là phương pháp dẫn đường cho phép tàu bay hoạt động trên quỹ đạo mong muốn trong tầm phủ của đài dẫn đường quy chiếu ở mặt đất hoặc trong tầm giới hạn khả năng của thiết bị tự dẫn trên tàu bay hoặc khi kết hợp cả hai.

Ra đa giám sát sơ cấp (trong hoạt động bay)
Tiếng Anh: Primary surveillance radar (PSR)

Là hệ thống hoạt động theo nguyên lý phát xạ năng lượng sóng điện từ chiếu xạ vào mục tiêu, sau đó thu và xử lý các tín hiệu phản xạ từ mục tiêu để xác định vị trí của mục tiêu theo cự ly và góc phương vị.

Phương thức tiếp cận hụt (trong hoạt động bay)

Là phương thức phải tuân theo trong trường hợp không thể tiếp tục hạ cánh.

Phương thức tiếp cận bằng thiết bị (trong hoạt động bay)

Là những động tác di chuyển được xác định trước trên cơ sở tham chiếu thiết bị dẫn đường đảm bảo an toàn tránh va chạm chướng ngại vật, tính từ điểm mốc tiếp cận đầu hoặc từ điểm đầu của đường bay đến cho tới một điểm mà từ đó có thể hoàn tất việc hạ cánh; nếu không hạ cánh được thì đến một điểm mà tại đó áp dụng tiêu chuẩn bay tránh chướng ngại vật khi bay chờ hoặc bay đường dài.

Mức an toàn chấp nhận được (trong hoạt động bay)

Là mức độ an toàn tối thiểu phải được bảo đảm bởi một hệ thống trong hoạt động thực tế.

Liên lạc dữ liệu (trong hoạt động bay)

Là liên lạc sử dụng cho trao đổi điện văn qua đường truyền dữ liệu.

Kiểu loại dẫn đường khu vực, tính năng dẫn đường yêu cầu (trong hoạt động bay)

Là giá trị giới hạn biểu diễn bằng khoảng cách tính theo đơn vị NM từ vị trí dự định mà trong phạm vi đó chuyến bay được thực hiện trong ít nhất là 95% tổng thời gian bay.

Khí cầu tự do không người lái

Là phương tiện bay tự do không người lái nhẹ hơn không khí, không có động cơ, được phân loại thành nặng, trung bình và nhẹ.

Hồ sơ khí tượng (trong hoạt động bay)

Là tài liệu viết tay hay in ấn hoặc tài liệu dạng điện tử, bao gồm các thông tin khí tượng phục vụ chuyến bay.

Đường bay ATS

Là tuyến đường được thiết lập tại đó có cung cấp dịch vụ không lưu (ATS).

Độ cao bay đường dài tối thiểu

Là độ cao sử dụng trong giai đoạn bay đường dài được cung cấp các thiết bị dẫn đường và thông tin liên lạc liên quan, phù hợp với cấu trúc vùng trời và độ cao vượt chướng ngại vật cần thiết.

Dịch vụ thông tin, dẫn đường, giám sát hàng không

Bao gồm dịch vụ liên lạc (không địa, điểm nối điểm), dịch vụ dẫn đường (bay đường dài, tiếp cận, hạ cánh, cất cánh), dịch vụ giám sát (ra đa sơ cấp/thứ Cấp/Mode S, giám sát tự động phụ thuộc).

Dịch vụ tư vấn không lưu

Là dịch vụ được cung cấp cho các chuyến bay thực hiện kế hoạch bay theo quy tắc bay bằng thiết bị (IFR) nhằm đảm bảo phân cách theo điều kiện thực tế trong khu vực tư vấn không lưu.

Dịch vụ thông báo bay

Là dịch vụ được cung cấp nhằm mục đích tư vấn và cung cấp những tin tức cần thiết cho việc thực hiện chuyến bay an toàn và hiệu quả.

Dự báo khí tượng (trong hoạt động bay)

Là điều kiện khí tượng dự kiến sẽ xảy ra tại một thời điểm hay trong một khoảng thời gian xác định và cho một khu vực hay phần vùng trời xác định.


Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43