PHÁP LÝ CHUYÊN SÂU
Tra cứu Thuật ngữ pháp lý Thuật ngữ pháp lý
 
Lĩnh vực:
Tìm thấy 17162 thuật ngữ
Kết nối khai thác (hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu với cơ sở dữ liệu quốc gia)

Là kết nối giữa hệ thống thông tin với cơ sở dữ liệu quốc gia để truy vấn và nhận dữ liệu có trong cơ sở dữ liệu quốc gia.

Kết nối cập nhật (hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu với cơ sở dữ liệu quốc gia)

Là kết nối giữa hệ thống thông tin với cơ sở dữ liệu quốc gia để khai thác dữ liệu từ cơ sở dữ liệu quốc gia và bổ sung, cập nhật dữ liệu vào cơ sở dữ liệu quốc gia.

Dịch vụ nhận gửi hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính

Là việc nhận hồ sơ giải quyết thủ tục hành chính (hồ sơ) từ tổ chức, cá nhân để vận chuyển và phát tới cơ quan có thẩm quyền.

Dịch vụ chuyển trả kết quả giải quyết thủ tục hành chính

Là việc nhận kết quả giải quyết thủ tục hành chính và hồ sơ liên quan (kết quả) từ cơ quan có thẩm quyền để vận chuyển và phát tới tổ chức, cá nhân.

Cơ sở thu gom sữa tươi

Là nơi sữa tươi được thu mua từ các nông hộ hoặc các trang trại và bảo quản trong các bồn lạnh có kiểm soát nhiệt độ.

Trang thiết bị, dụng cụ (đối với cơ sở vắt sữa và cơ sở thu gom sữa tươi)

Gồm dây chuyền vắt sữa tự động, các dụng cụ, máy móc tham gia vào quá trình vắt sữa như máy vắt sữa, khăn lọc, khăn lau vú, dụng cụ chuyên dụng để nhúng vú, dụng cụ chứa đựng sữa như: xô, thùng và trang thiết bị để vận chuyển sữa tươi tại cơ sở, bồn chứa sữa.

Làm sạch (đối với cơ sở vắt sữa và cơ sở thu gom sữa tươi)

Là việc thực hiện các biện pháp cơ học để thu gom, loại bỏ các chất vô cơ, hữu cơ bám dính vào bề mặt của thiết bị, dụng cụ, đồ bảo hộ, nền sàn khu vực vắt sữa và thu gom sữa.

Yêu cầu về vệ sinh (đối với cơ sở vắt sữa và cơ sở thu gom sữa tươi)

Là yêu cầu đối với công nhân, trang thiết bị, nhà xưởng của khu vực vắt sữa, thu gom sữa để đảm bảo quá trình sản xuất được thực hiện trong một môi trường phù hợp và sản phẩm tạo ra đáp ứng được các tiêu chí an toàn đối với người sử dụng.

Cơ sở giết mổ động vật tập trung

Là cơ sở giết mổ động vật nằm trong quy hoạch được Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh phê duyệt, có Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đầu tư (cơ sở giết mổ).

Khử trùng (đối với cơ sở giết mổ động vật tập trung)

Là việc sử dụng các tác nhân vật lý, hóa học để loại bỏ các vi sinh vật vấy nhiễm lên đối tượng cần khử trùng, bảo đảm an toàn thực phẩm.

Khu bẩn (đối với cơ sở giết mổ động vật tập trung)

Là nơi nhốt giữ động vật chờ giết mổ, tắm, gây choáng, tháo tiết, lột da (trâu, bò), nhúng nước nóng, cạo lông (đối với lợn) hoặc đánh lông (đối với gia cầm), moi phủ tạng và làm sạch phủ tạng.

Khu vực sản xuất (đối với cơ sở giết mổ động vật tập trung)

Bao gồm nơi nhập động vật, khu vực giết mổ, hệ thống kho, phòng làm việc cho nhân viên thú y làm công tác kiểm soát giết mổ động vật, khu cách ly động vật nghi mắc bệnh, xử lý động vật chết.

Nhân viên thú y làm công tác kiểm soát giết mổ động vật

Là người được cấp chứng chỉ hoặc cấp giấy xác nhận tập huấn kỹ thuật về kiểm soát giết mổ động vật; được cơ quan có thẩm quyền giao nhiệm vụ kiểm tra vệ sinh thú y trong cơ sở giết mổ và thực hiện kiểm soát giết mổ theo quy định.

Giám sát phụ thuộc tự động (trong hoạt động bay)
Tiếng Anh: Automatic dependent surveillance (ADS)

Là kỹ thuật giám sát mà trong đó tàu bay tự động cung cấp qua đường truyền dữ liệu các số liệu từ hệ thống định vị và dẫn đường trên tàu bay, bao gồm nhận dạng tàu bay, vị trí theo không gian 04 chiều và các số liệu thích hợp khác.

Thông tri hàng không
Tiếng Anh: Aeronautical information circular

Là bản thông báo bao gồm những tin tức liên quan đến an toàn bay, dẫn đường, kỹ thuật, pháp luật của Việt Nam mà những tin tức đó không phù hợp phổ biến bằng điện văn thông báo hàng không (NOTAM) hoặc tập thông báo tin tức hàng không (AIP).

Dịch vụ thông báo tin tức hàng không
Tiếng Anh: Aeronautical information service (AIS)

Là dịch vụ được thiết lập trong phạm vi khu vực trách nhiệm nhất định để cung cấp dữ liệu hàng không và tin tức hàng không cần thiết đảm bảo an toàn, điều hòa và hiệu quả của hoạt động bay.

Dịch vụ thông báo tự động tại khu vực sân bay (phát thanh bằng lời)
Tiếng Anh: Automatic terminal information service (ATIS)

Là việc cung cấp cho tàu bay đang hạ cánh, cất cánh về thông tin hiện hành một cách thường xuyên 24 giờ/ngày hoặc một phần thời gian quy định trong ngày, bằng đường truyền dữ liệu hoặc bằng thoại phát thanh lặp đi lặp lại liên tục.

Quản lý không lưu
Tiếng Anh: Air traffic management (ATM)

Là việc quản lý các vùng trời và hoạt động bay (bao gồm dịch vụ không lưu (ATS), quản lý luồng không lưu (ATFM) và quản lý vùng trời) một cách an toàn, hiệu quả và điều hòa thông qua việc phối hợp cung cấp các phương tiện và dịch vụ với các bên liên quan có các chức năng dựa trên mặt đất và trên tàu bay.

Bản đồ, sơ đồ hàng không

Là bản đồ, sơ đồ bao gồm các tin tức hàng không cần thiết để người lái, các tổ chức và cá nhân liên quan đến hoạt động bay sử dụng.


Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43