PHÁP LÝ CHUYÊN SÂU
Tra cứu Thuật ngữ pháp lý Thuật ngữ pháp lý
 
Lĩnh vực:
Tìm thấy 17162 thuật ngữ
Cơ sở kiểm soát tiếp cận (trong hoạt động bay)

Là cơ sở điều hành bay có chức năng cung cấp dịch vụ điều hành bay cho các chuyến bay có kiểm soát đến hoặc đi từ một hoặc nhiều sân bay.

Dịch vụ báo động (trong hoạt động bay)

Là dịch vụ được cung cấp nhằm mục đích thông báo cho các cơ quan, đơn vị liên quan về tàu bay cần phải tìm kiếm, cứu nạn và trợ giúp theo yêu cầu.

Dịch vụ điều hành bay

Là dịch vụ được cung cấp bao gồm dịch vụ kiểm soát đường dài, dịch vụ kiểm soát tiếp cận, dịch vụ kiểm soát tại sân bay nhằm mục đích ngăn ngừa va chạm giữa các tàu bay với nhau và giữa tàu bay với vật chướng ngại trên khu vực di chuyển tại sân bay; thúc đẩy và duy trì luồng không lưu điều hòa.

Dịch vụ kiểm soát tiếp cận (trong hoạt động bay)

Là dịch vụ điều hành bay cung cấp cho các chuyến bay có kiểm soát bay đến hoặc bay đi từ một hoặc các sân bay.

Dịch vụ kiểm soát đường dài (trong hoạt động bay)

Là dịch vụ điều hành bay cung cấp cho các chuyến bay có kiểm soát trong các vùng kiểm soát.

Dịch vụ khí tượng hàng không

Bao gồm dịch vụ cảnh báo thời tiết trong vùng thông báo bay (FIR) và dịch vụ khí tượng tại sân bay.

Dịch vụ tìm kiếm, cứu nạn hàng không

Là dịch vụ khẩn nguy sân bay, dịch vụ tìm kiếm, cứu nạn hàng không.

Độ cao chuyển tiếp (trong hoạt động bay)

Là độ cao được quy định trong vùng trời sân bay mà khi bay ở độ cao đó hoặc thấp hơn, vị trí theo phương đứng của tàu bay được kiểm soát thông qua độ cao.

Đường bay RNAV (Đường bay dẫn đường khu vực)

Là đường bay dịch vụ không lưu (ATS) được thiết lập cho tàu bay có khả năng sử dụng phương pháp dẫn đường khu vực (RNAV).

Giai đoạn hồ nghi (trong hoạt động bay)
Tiếng Anh: Uncertainty phase

Là thời gian bắt đầu phát sinh có nghi ngờ về sự an toàn của tàu bay hoặc những người trên tàu bay.

Giai đoạn báo động (trong hoạt động bay)
Tiếng Anh: Alert phase

Là thời gian bắt đầu phát sinh sự mất an toàn của tàu bay hoặc những người trên tàu bay.

Giai đoạn khẩn nguy (trong hoạt động bay)
Tiếng Anh: Distress phase

Là thời gian bắt đầu từ khi có cơ sở cho rằng tàu bay hoặc những người trên tàu bay bị nguy hiểm nghiêm trọng trực tiếp hoặc cần trợ giúp khẩn cấp.

Hệ thống quản lý an toàn (SMS) của doanh nghiệp cung cấp dịch vụ bảo đảm hoạt động bay

Là phương pháp tiếp cận một cách có hệ thống về quản lý an toàn, bao gồm các chính sách và mục tiêu, cơ cấu tổ chức và trách nhiệm, các phương thức thực hiện đảm bảo an toàn hoạt động bay trong phạm vi doanh nghiệp.

Hoạt động bay

Là hoạt động của tàu bay đang bay hoặc đang hoạt động trên khu vực di chuyển tại sân bay.

Khu vực di chuyển tại sân bay
Tiếng Anh: Manoeuvring Area

Là một phần của sân bay được sử dụng cho tàu bay cất cánh, hạ cánh và lăn bánh, không bao gồm sân đỗ tàu bay.

Liên lạc chiều không - địa (trong hoạt động bay)

Là liên lạc một chiều từ tàu bay tới đài hoặc điểm trên mặt đất.

Liên lạc chiều địa - không (trong hoạt động bay)

Là liên lạc một chiều từ đài hoặc điểm trên mặt đất tới tàu bay.

Liên lạc không - địa (trong hoạt động bay)

Là liên lạc hai chiều giữa tàu bay với đài hoặc điểm trên mặt đất.

Mực bay đường dài

Là mực bay được duy trì trong phần lớn hành trình chuyến bay.


Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.43