PHÁP LÝ CHUYÊN SÂU
Tra cứu Thuật ngữ pháp lý Thuật ngữ pháp lý
 
Lĩnh vực:
Tìm thấy 17109 thuật ngữ
Liêm chính khoa học

Là các yêu cầu về sự ngay thẳng, trung thực, trách nhiệm, công bằng và minh bạch trong hoạt động nghiên cứu khoa học, phát triển công nghệ của cá nhân hoạt động khoa học và công nghệ.

Cây xanh cách ly

Là loại cây xanh được sử dụng cho mục tiêu cách ly, phòng hộ.

Chặt hạ, dịch chuyển cây xanh

Là công tác loại bỏ hoàn toàn cây xanh hoặc di dời cây xanh từ vị trí hiện tại đến một vị trí mới.

Công viên cây xanh

Là một loại công viên đơn năng được thiết kế với chức năng chính tạo cảnh quan, không gian xanh, cải thiện môi trường sinh thái, trên đó xây dựng các công trình tương đối đơn giản và tổ chức hoạt động nghỉ ngơi, dạo bộ, thể dục thể thao đơn giản.

Dịch vụ về quản lý cây xanh

Là dịch vụ thực hiện các công việc bao gồm trồng, chăm sóc, ươm cây, bảo vệ và chặt hạ, dịch chuyển cây xanh sử dụng công cộng.

Dịch vụ về quản lý công viên

Là dịch vụ thực hiện các công việc bao gồm vận hành, khai thác, bảo trì cơ sở hạ tầng, duy trì cảnh quan, môi trường và bảo đảm an ninh, an toàn trong công viên.

Mảng xanh

Là phần bề mặt đất hoặc bề mặt công trình được trồng, che phủ cây xanh.

Tài sản kết cấu hạ tầng cây xanh do Nhà nước đầu tư, quản lý

Là loại tài sản công bao gồm cây xanh sử dụng công cộng đứng đang sống, cây xanh chuyên dụng đứng đang sống và thiết bị phụ trợ gắn với cây xanh để phục vụ mục đích quản lý, bảo vệ cây xanh.

Tài sản kết cấu hạ tầng công viên do Nhà nước đầu tư, quản lý

Là loại tài sản công bao gồm cây xanh, giao thông, công trình hạ tầng kỹ thuật, công trình dịch vụ, công trình phụ trợ, thiết bị trong công viên và đất đai, mặt nước của công viên.

Vườn hoa

Là một loại công trình công viên cây xanh có diện tích và kích thước nhỏ dưới 1 ha.

Hợp đồng thực hiện dịch vụ về quản lý công viên

Là văn bản ký kết thỏa thuận về việc quản lý, vận hành công viên giữa đơn vị được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng công viên và đơn vị được lựa chọn thực hiện dịch vụ về quản lý công viên.

Hợp đồng thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh

Là văn bản ký kết thỏa thuận về việc quản lý, duy trì cây xanh sử dụng công cộng giữa đơn vị được giao quản lý tài sản kết cấu hạ tầng cây xanh và đơn vị được lựa chọn thực hiện dịch vụ về quản lý cây xanh.

Dự án đối ứng (trong thực hiện dự án áp dụng loại hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao)

Là một hoặc các dự án được nhà đầu tư, doanh nghiệp dự án thực hiện tại quỹ đất thanh toán theo hợp đồng dự án BT.

Giá trị chênh lệch thực tế (trong thực hiện dự án áp dụng loại hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao)

Là phần chênh lệch giữa giá trị quỹ đất thanh toán tại thời điểm thanh toán quỹ đất và giá trị công trình dự án BT quyết toán hoặc giá trị khối lượng nghiệm thu hoặc giá trị nghiệm thu hoàn thành hạng mục công trình dự án BT.

Giá trị gia tăng nộp ngân sách nhà nước (trong thực hiện dự án áp dụng loại hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao)

Được xác định bằng tỷ lệ gia tăng nộp ngân sách nhà nước do nhà đầu tư đề xuất nhân với giá trị chênh lệch thực tế.

Quỹ đất, tài sản công đấu giá (trong thực hiện dự án áp dụng loại hợp đồng Xây dựng - Chuyển giao)

Là khu đất, thửa đất, quỹ đất hoặc tài sản công được cơ quan có thẩm quyền xác định theo quy định của pháp luật về đất đai, pháp luật về quản lý, sử dụng tài sản công để tổ chức đấu giá nhằm tạo nguồn thu ngân sách nhà nước thanh toán cho nhà đầu tư thực hiện dự án BT.

Đô thị thông minh

Là đô thị lấy khoa học, công nghệ, đổi mới sáng tạo và chuyển đổi số làm động lực cốt lõi để quy hoạch, xây dựng, quản lý và vận hành đô thị, nhằm nâng cao chất lượng cung cấp dịch vụ, bảo đảm môi trường sống an toàn, tiện nghi cho người dân, nâng cao năng lực cạnh tranh, hiệu quả quản lý của đô thị, thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội, hướng tới mục tiêu phát triển đô thị bền vững.

Khung kiến trúc công nghệ thông tin và truyền thông (ICT) phát triển đô thị thông minh

Là tài liệu khung quy định về các nguyên tắc, mô hình tham chiếu, tiêu chuẩn kỹ thuật và các thành phần cốt lõi của hệ thống công nghệ phục vụ phát triển đô thị thông minh.

Bản sao số đô thị
Tiếng Anh: Urban Digital Twin

Là mô hình số động của một đô thị, được tạo ra bằng cách tích hợp dữ liệu đa nguồn theo thời gian thực để mô phỏng, phân tích, dự báo và tối ưu hóa các quá trình vật lý và hoạt động diễn ra trong đô thị đó.


Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.146