PHÁP LÝ CHUYÊN SÂU
Tra cứu Thuật ngữ pháp lý Thuật ngữ pháp lý
 
Lĩnh vực:
Tìm thấy 17109 thuật ngữ
Gian nóng (Kỹ thuật điện - Hệ thống lưới điện)

Là gian có nhiệt độ vượt quá +35 oC trong thời gian 24 giờ liên tiếp.

Gian rất ẩm (Kỹ thuật điện - Hệ thống lưới điện)

Là gian có độ ẩm tương đối xấp xỉ 100% (trần, sàn nhà và đồ vật ở trong nhà đổ mồ hôi).

Gian ẩm (Kỹ thuật điện - Hệ thống lưới điện)

Là gian có độ ẩm tương đối vượt quá 75%.

Gian khô (Kỹ thuật điện - Hệ thống lưới điện)

Là gian có độ ẩm tương đối không vượt quá 75%. Trong trường hợp không có những điều kiện quy định trong gian hoặc chỗ như ở dưới đây (gian nóng, gian bụi, chỗ có môi trường hóa chất hoạt tính mạnh), thì những gian như vậy gọi là gian bình thường

Gian khô (Kỹ thuật điện - Hệ thống lưới điện)

Là gian có độ ẩm tương đối không vượt quá 75%. Trong trường hợp không có những điều kiện quy định trong gian hoặc chỗ như ở dưới đây (gian nóng, gian bụi, chỗ có môi trường hóa chất hoạt tính mạnh), thì những gian như vậy gọi là gian bình thường

Gian điện
Tiếng Anh: Electrical Hall

Là gian nhà hoặc phần của nhà được ngăn riêng để đặt thiết bị điện và/hoặc tủ bảng điện.

Giá trị định mức (Kỹ thuật điện - Hệ thống lưới điện)
Tiếng Anh: Rated value

Là giá trị của một đại lượng, thường do nhà chế tạo ấn định cho điều kiện vận hành quy định đối với một phần tử, một thiết bị hoặc dụng cụ.

Điện trở nối đất
Tiếng Anh: Resistance of Earthing

Là tổng trở của hệ thống nối đất bao gồm dây nối đất, điện cực tiếp đất.

Đường cáp điện
Tiếng Anh: Power Cable Lines

Là đường dây truyền tải điện hoặc đường dây phân phối điện sử dụng dây cáp, lắp đặt ngầm dưới đất, trong các công trình cáp, dưới nước (sông, biển), trong nhà xưởng sản xuất, v.v. và được kết nối bằng hộp đầu cáp, hộp nối cáp và các chi tiết giữ cáp.

Đường dây dẫn điện trên không (ĐDK)
Tiếng Anh: Overhead Power Line

Là đường dây truyền tải hoặc phân phối điện năng lắp đặt ngoài trời, dùng dây dẫn điện, mắc trên vật cách điện và phụ kiện, bố trí trên cột hoặc trên kết cấu của công trình.

Lưới điện truyền tải điện
Tiếng Anh: Transmission grid

Là phần lưới điện bao gồm toàn bộ các đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp trên 110 kV.

Lưới điện phân phối điện
Tiếng Anh: Distribution grid

Là phần lưới điện bao gồm toàn bộ các đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 110 kV.

Lưới điện áp cao
Tiếng Anh: High voltage grid

Là lưới điện có điện áp danh định trên 1 kV.

Lưới điện hạ áp
Tiếng Anh: Low voltage grid

Là lưới điện có điện áp danh định đến 1 kV.

Đơn vị vận hành hệ thống điện và thị trường điện Quốc gia
Là đơn vị thực hiện quyền và nghĩa vụ của Đơn vị điều độ hệ thống điện quốc gia và Đơn vị điều hành giao dịch thị trường điện theo quy định tại Luật Điện lực.
Độ võng lớn nhất (Kỹ thuật điện - Hệ thống lưới điện)
Tiếng Anh: Maximum sag

Là trạng thái tính toán dây dẫn khi đồng thời chịu tác động khắc nghiệt nhất của các yếu tố ảnh hưởng như dòng điện qua dây dẫn, nhiệt độ môi trường xung quanh, tải trọng gió.

Độ an toàn cung cấp điện
Tiếng Anh: Service Security

Là chỉ tiêu xác định khả năng của một hệ thống điện thực hiện chức năng cung cấp điện trong trường hợp sự cố.

Độ tin cậy cung cấp điện
Tiếng Anh: Service Reliability

Là chỉ tiêu xác định khả năng của hệ thống điện đáp ứng chức năng cung cấp điện trong những điều kiện ổn định và trong khoảng thời gian xác định.

Độ ổn định của phụ tải (Kỹ thuật điện - Hệ thống lưới điện)
Tiếng Anh: Load Stability

Là khả năng lập lại chế độ xác lập sau một nhiễu loạn của tải.

Độ ổn định của hệ thống điện
Tiếng Anh: Power System Stability

Là khả năng của hệ thống điện, với điều kiện vận hành ban đầu xác định, trở lại chế độ vận hành bình thường hoặc chế độ cân bằng xác lập sau khi xảy ra một kích động vật lý trong hệ thống điện làm thay đổi các thông số vận hành của hệ thống điện.


Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.146