PHÁP LÝ CHUYÊN SÂU
Tra cứu Thuật ngữ pháp lý Thuật ngữ pháp lý
 
Lĩnh vực:
Tìm thấy 17109 thuật ngữ
Khoảng trống làm việc nhỏ nhất (Kỹ thuật điện - Hệ thống lưới điện)
Tiếng Anh: Minimum Working Clearance

Là khoảng không gian nhỏ nhất để bảo đảm an toàn, được duy trì giữa phần mang điện với người làm việc hoặc với dụng cụ dẫn điện mà người làm việc đang sử dụng.

Khả năng quá tải (Kỹ thuật điện - Hệ thống lưới điện)
Tiếng Anh: Overload Capacity

Là tải cao nhất có thể duy trì trong một thời gian ngắn.

Dây nối đất (Kỹ thuật điện - Hệ thống lưới điện)

Là vật dẫn bằng kim loại để nối một phần của thiết bị điện với điện cực tiếp đất.

Điện cực tiếp đất

Là nhóm các dây tiếp đất và cọc tiếp đất được liên kết với nhau, chôn dưới đất và tiếp xúc trực tiếp với đất.

Hệ thống nối đất (Kỹ thuật điện - Hệ thống lưới điện)
Tiếng Anh: Earthing System

Là tất cả những điện cực tiếp đất và dây nối đất.

Hệ thống điều khiển từ xa (Kỹ thuật điện - Hệ thống lưới điện)
Tiếng Anh: Remote Control Systems

Bao gồm điều khiển từ xa, tín hiệu từ xa, thu thập số liệu từ xa, các hệ thống đo lường xa và điều chỉnh xa.

Hệ thống đóng cắt cách điện khí
Tiếng Anh: Gas Insulated Switchgear (GIS)

Là bộ phận đóng cắt được đặt kín và phần cách điện bên trong bằng khí cách điện có áp lực.

Hệ dẫn điện
Tiếng Anh: Electrical System

Là tập hợp các cột điện, vật cách điện, dây dẫn điện, thanh dẫn điện, cáp điện, các phụ kiện và các thiết bị bảo vệ liên quan làm nhiệm vụ truyền tải công suất điện hoặc tín hiệu điện.

Hệ số không cân bằng pha (Kỹ thuật điện - Hệ thống lưới điện)
Tiếng Anh: Imbalance Factor

Được biểu diễn bằng tỷ lệ (phần trăm) giữa giá trị hiệu dụng của thành phần thứ tự nghịch (hoặc thành phần thứ tự không) đối với thành phần thứ tự thuận của điện áp hoặc dòng điện trong hệ thống điện 3 pha.

Hệ thống bù công suất phản kháng (Kỹ thuật điện - Hệ thống lưới điện)
Tiếng Anh: Reactive Power Compensation System

Là hệ thống bù bằng thiết bị bù tĩnh hoặc thiết bị bù quay đồng bộ.

Hệ thống SCADA
Tiếng Anh: Supervisory Control And Data Acquisition System

Là một hệ thống để thu thập dữ liệu nhằm phục vụ việc giám sát, điều khiển và vận hành hệ thống điện, thiết bị điện.

Hệ thống lưới điện (Kỹ thuật điện - Hệ thống lưới điện)
Tiếng Anh: Power Network System

Là Hệ thống bao gồm các công trình lưới điện truyền tải và phân phối điện có cấp điện áp đến 500 kV.

Hành lang thoát nổ (Kỹ thuật điện - Hệ thống lưới điện)
Tiếng Anh: Explosion Release Corridor

Là hành lang mà cửa của ngăn nổ mở ra phía đó.

Hành lang vận hành (Kỹ thuật điện - Hệ thống lưới điện)
Tiếng Anh: Operating Corridor

Là hành lang dọc theo các tủ điện hoặc tủ thiết bị phân phối điện (TBPP) trọn bộ để vận hành thiết bị điện.

Hành lang bảo vệ an toàn lưới điện
Tiếng Anh: Safety clearance zone

Là vùng xung quanh công trình điện lực cần có biện pháp bảo vệ để bảo đảm an toàn cho con người và công trình điện lực, được xác định trên không, trên mặt đất, dưới lòng đất, trên mặt nước, dưới mặt nước tùy thuộc từng loại công trình điện lực

Hành lang bảo vệ an toàn công trình lưới điện bao gồm:

- Hành lang bảo vệ an toàn đường dây dẫn điện trên không;

- Hành lang bảo vệ an toàn đường cáp điện ngầm;

- Hành lang bảo vệ an toàn trạm điện.

Gian hoặc nơi môi trường có hoạt tính hoá học (Kỹ thuật điện - Hệ thống lưới điện)

Là nơi thường xuyên hoặc trong thời gian dài có chứa hơi, khí, chất lỏng có thể tạo ra các chất, nấm mốc dẫn đến phá hỏng phần cách điện và/hoặc phần dẫn điện của thiết bị điện.

Gian hoặc nơi rất nguy hiểm (Kỹ thuật điện - Hệ thống lưới điện)

Là gian hoặc nơi có một trong những yếu tố sau:

- Rất ẩm (Gian rất ẩm);

- Có hoạt tính hoá học (nơi có môi trường hoạt tính hóa học);

- Đồng thời có hai yếu tố của gian nguy hiểm.

Gian hoặc nơi nguy hiểm (Kỹ thuật điện - Hệ thống lưới điện)

Là gian hoặc nơi có một trong những yếu tố sau:

- Ướt hoặc có bụi dẫn điện (Gian ẩm, Gian bụi);

- Nền, sàn nhà dẫn điện (bằng kim loại, đất, bê tông, cốt thép, gạch v.v.);

- Nhiệt độ cao (Gian nóng);

- Có khả năng để người tiếp xúc đồng thời với một bên là kết cấu kim loại của nhà cửa hoặc thiết bị công nghệ, máy móc v.v. đã nối đất và bên kia là vỏ kim loại của thiết bị điện;

- Có cường độ điện trường lớn hơn mức cho phép.

Gian hoặc nơi bụi (Kỹ thuật điện - Hệ thống lưới điện)

Là gian hoặc nơi có nhiều bụi, được chia thành gian (hoặc nơi) có thành phần dẫn điện và không có thành phần dẫn điện.

Gian nguy cơ cháy nổ (Kỹ thuật điện - Hệ thống lưới điện)

Là gian lắp thiết bị có thể gây nguy cơ cháy nổ.


Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.146