PHÁP LÝ CHUYÊN SÂU
Tra cứu Thuật ngữ pháp lý Thuật ngữ pháp lý
 
Lĩnh vực:
Tìm thấy 17109 thuật ngữ
Khoảng cách hãm (trong phương tiện giao thông đường sắt)

Là quãng đường đoàn tàu di chuyển được từ khi máy tính ra lệnh điều khiển hoặc người lái tàu thực hiện thao tác hãm đến lúc tàu dừng, đơn vị tính là mét (m).

Hệ thống bảo vệ chống trượt bánh (trong phương tiện giao thông đường sắt)
Tiếng Anh: WSPs - Wheel Slide/Skid, Slip Protection system

Là hệ thống tự động phát hiện và ngăn chặn hiện tượng bó cứng bánh xe khi hãm (wheel slide/skid) và/hoặc trượt bánh khi phát huy sức kéo (wheel slip).

Thiết bị mở cửa khẩn cấp (trong phương tiện giao thông đường sắt)
Tiếng Anh: Egress device

Là thiết bị có dạng tay nắm, cần giật hoặc nút nhấn dùng để mở thủ công cửa hành khách của toa xe đường sắt đô thị trong trường hợp khẩn cấp.

Tiếp điện ray thứ ba

Là phương thức cấp điện liên tục cho tàu đường sắt đô thị thông qua ray dẫn điện được đặt bên cạnh hoặc giữa các ray đường sắt.

Tiếp điện trên cao (trong phương tiện giao thông đường sắt)

Là phương thức cấp điện liên tục cho tàu đường sắt đô thị thông qua mạng tiếp xúc bao gồm hệ thống dây dẫn điện và hệ thống đỡ dây lắp đặt trên cao chạy dọc đường sắt.

Kính dán an toàn
Tiếng Anh: Laminated safety glass

Là sản phẩm gồm một tấm kính liên kết với một hoặc nhiều tấm kính và/hoặc tấm nhựa bằng lớp vật liệu gắn kết trung gian. Khi kính vỡ các mảnh vỡ sẽ bị giữ lại với nhau nhằm giảm thiểu thương tích cho con người.

Kính tôi an toàn
Tiếng Anh: Tempered safety glass

Là kính an toàn được xử lý nhiệt (heat treated glass) hoặc tôi hóa chất (chemically- tempered glass) nhằm tạo ứng suất bề mặt để tăng độ bền cơ học và độ phân mảnh khi vỡ.

Kính an toàn
Tiếng Anh: Safety glass

Là loại kính có đặc tính an toàn khó vỡ và/hoặc giảm thiểu thương tích cho con người khi vỡ. Kính an toàn bao gồm kính tôi an toàn, kính dán an toàn và các loại kính an toàn khác có đặc tính tương tự.

Khoang hành khách (trong phương tiện giao thông đường sắt)

Là không gian bên trong toa xe khách dành cho hành khách đi tàu, không bao gồm phòng vệ sinh, phòng rửa mặt, hành lang và lối cửa ra vào.

Chiều cao móc nối (trong phương tiện giao thông đường sắt)

Là khoảng cách từ đường trung tâm móc nối đến mặt đỉnh ray.

Chiều cao sàn xe (trong phương tiện giao thông đường sắt)

Là khoảng cách từ mặt trên sàn xe đến mặt đỉnh ray.

Kích thước xe (trong phương tiện giao thông đường sắt)

Bao gồm chiều dài danh nghĩa thân xe, chiều rộng danh nghĩa thân xe, chiều cao danh nghĩa xe.

Chiều cao danh nghĩa xe (trong phương tiện giao thông đường sắt)

Là khoảng cách từ mặt đỉnh ray đến điểm cao nhất của phương tiện ở trạng thái không tải.

Chiều rộng danh nghĩa thân xe (trong phương tiện giao thông đường sắt)

Là giá trị lớn nhất của khoảng cách giữa mặt ngoài hai thành bên xe và khoảng cách mặt ngoài hai xà cạnh bệ xe.

Chiều dài danh nghĩa thân xe (trong phương tiện giao thông đường sắt)

Là giá trị lớn nhất của khoảng cách giữa mặt ngoài hai thành đầu xe và khoảng cách giữa mặt ngoài hai xà đầu bệ xe.

Thiết bị vệ sinh tự hoại (trong phương tiện giao thông đường sắt)

Là thiết bị thu gom, lưu giữ, xử lý chất thải từ bồn cầu trong nhà vệ sinh lắp trên toa xe khách.

Số chỗ (trong phương tiện giao thông đường sắt)

Là số chỗ dành cho hành khách, nhân viên trực tiếp phục vụ chạy tàu được quy định với từng loại phương tiện.

Phương tiện chuyên dùng không tự hành (trong phương tiện giao thông đường sắt)

Là phương tiện chuyên dùng đường sắt không có hệ thống dẫn động để tự di chuyển trên đường sắt.

Toa xe tiếp cận cho người khuyết tật

Là toa xe khách có thiết kế, lắp đặt các trang thiết bị để người khuyết tật có thể tiếp cận sử dụng được.

Toa xe tiếp cận cho người khuyết tật (trong phương tiện giao thông đường sắt)

Là toa xe khách có thiết kế, lắp đặt các trang thiết bị để người khuyết tật có thể tiếp cận sử dụng được.


Đăng nhập

Dùng tài khoản LawNet
Quên mật khẩu?   Đăng ký mới

HỖ TRỢ NHANH

Hỗ trợ qua Zalo
Hỗ trợ trực tuyến
(028) 3930 3279
0906 22 99 66
0838 22 99 66

 


DMCA.com Protection Status

IP: 216.73.216.146